---
title: Bảng giá đất phường Lê Chân, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-26T06:48:13Z
modified: 2026-09-02T14:07:53Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-le-chan-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132555
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-le-chan-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Lê Chân, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-02T14:07:53Z
---

**Bảng giá đất phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Lê Chân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Lê Chân theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Lê Chân năm 2026

**Khu vực:** phường Lê Chân.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 2.800.000 đến 160.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Cầu Đất** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000.000 | 50.400.000 | 40.500.000 | 31.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Nguyễn Đức Cảnh** Cầu Đất → Ngã tư Trần Nguyên Hãn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000.000 | 50.400.000 | 40.500.000 | 31.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Tô Hiệu** Cầu Đất → Ngã tư An Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000.000 | 50.400.000 | 40.500.000 | 31.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Lạch Tray** Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000.000 | 49.100.000 | 39.000.000 | 29.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2** Tô Hiệu → Nguyễn Văn Linh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000.000 | 49.100.000 | 39.000.000 | 29.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Hai Bà Trưng** Cầu Đất → Ngã ba Trần Nguyên Hãn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000.000 | 48.000.000 | 38.500.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Lạch Tray** Ngã tư Quán Mau → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Võ Nguyên Giáp** Nguyễn Văn Linh → Đường Thiên Lôi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Cát Cụt** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 24.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Trần Nguyên Hãn** Đập Tam Kỳ → Hoàng Minh Thảo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 24.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Võ Nguyên Giáp** Đường Thiên Lôi → Cầu Rào 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 24.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Tô Hiệu** Cầu Đất → Ngã tư An Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 22.680.000 | 18.225.000 | 14.175.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Cầu Đất** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 22.680.000 | 18.225.000 | 14.175.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Nguyễn Đức Cảnh** Cầu Đất → Ngã tư Trần Nguyên Hãn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 22.680.000 | 18.225.000 | 14.175.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Mê Linh** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 | 21.600.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 25m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Kênh Dương** Nguyễn Văn Linh → Hào Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Lê Chân** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Nhà Thương** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2** Tô Hiệu → Nguyễn Văn Linh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 22.095.000 | 17.550.000 | 13.185.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Lạch Tray** Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 22.095.000 | 17.550.000 | 13.185.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Hàng Kênh** Tô Hiệu → Bốt Tròn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 35.100.000 | 29.300.000 | 20.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt đường Nguyễn Tất Tố** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Chợ Hàng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt đường Nguyễn Tất Tố** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Nguyễn Bình** Đường Lạch Tray → Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Dư Hàng** Ngã ba Cột Đèn → Ngã ba Khách sạn Công Đoàn (Hồ Sen) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đình Đông** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Chợ Con** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Chợ Hàng** Ngã ba Bốt Tròn → Hết đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Nguyễn Tất Tố** Phố Trại Lẻ → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Nguyễn Đức Cảnh** Cầu Đất → Ngã tư Trần Nguyên Hãn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000.000 | 17.640.000 | 14.175.000 | 11.025.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Tô Hiệu** Cầu Đất → Ngã tư An Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000.000 | 17.640.000 | 14.175.000 | 11.025.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Cầu Đất** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000.000 | 17.640.000 | 14.175.000 | 11.025.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Chùa Hàng** Tô Hiệu → Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 29.700.000 | 24.800.000 | 17.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Miếu Hai Xã** Ngã ba Quán Sỏi → Đường Dư Hàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 29.700.000 | 24.800.000 | 17.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Hai Bà Trưng** Cầu Đất → Ngã ba Trần Nguyên Hãn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 21.600.000 | 17.325.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Hoàng Quý** Tô Hiệu → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 29.700.000 | 24.800.000 | 17.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường vòng quanh Hồ Sen** Đường Chợ Con vòng quanh hồ → Đường Hồ Sen | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Nguyễn Công Trứ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Lạch Tray** Ngã tư Quán Mau → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Thiên Lôi** Giáp địa phận phường Gia Viên → Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Nguyễn Văn Linh** Lạch Tray → Hoàng Minh Thảo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải)** Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Lâm Tường** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Trại Lẻ** Nguyễn Văn Linh → Thiên Lôi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Nguyễn Công Trứ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Lạch Tray** Ngã tư Quán Mau → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Thiên Lôi** Giáp địa phận phường Gia Viên → Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Nguyễn Văn Linh** Lạch Tray → Hoàng Minh Thảo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải)** Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Lạch Tray** Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 17.185.000 | 13.650.000 | 10.255.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2** Tô Hiệu → Nguyễn Văn Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 17.185.000 | 13.650.000 | 10.255.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Lạch Tray** Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 17.185.000 | 13.650.000 | 10.255.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2** Tô Hiệu → Nguyễn Văn Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 17.185.000 | 13.650.000 | 10.255.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Hai Bà Trưng** Cầu Đất → Ngã ba Trần Nguyên Hãn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.000.000 | 16.800.000 | 13.475.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Cát Cụt** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.500.000 | 18.225.000 | 14.580.000 | 10.935.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Trần Nguyên Hãn** Đập Tam Kỳ → Hoàng Minh Thảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.500.000 | 18.225.000 | 14.580.000 | 10.935.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Võ Nguyên Giáp** Đường Thiên Lôi → Cầu Rào 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.500.000 | 18.225.000 | 14.580.000 | 10.935.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Tuyến đường có mặt cắt trên 25m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Nguyễn Tất Tố** Phố Kênh Dương → Phố Trại Lẻ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Lê Văn Thuyết (nối từ mương An Kim Hải ra đường Nguyễn Bình)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Đào Nhuận** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường mương An Kim Hải** Võ Nguyên Giáp → Lạch Tray | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng** Đường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng → Đường Chợ Hàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh (cũ)** Đường Nguyễn Văn Linh → Đường Chợ Hàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 16 m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Nguyễn Tất Tố** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Mê Linh** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 9.720.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Lạch Tray** Ngã tư Quán Mau → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Võ Nguyên Giáp** Nguyễn Văn Linh → Đường Thiên Lôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 25m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Võ Nguyên Giáp** Đường Thiên Lôi → Cầu Rào 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 14.175.000 | 11.340.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Tuyến đường có mặt cắt từ 16m đến 25m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Ngô Kim Tài** Đường mương An Kim Hải → Hào Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Hoàng Ngọc Phách (nối từ phố Trại Lẻ đến Kênh Dương 1)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư Hàng cũ)** Đầu đường → Số nhà 60 ( bên chẵn) và số nhà 41 (bên lẽ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Đặng Ma La** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường Thích Trí Hải** Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) → Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giáp** Đường Thiên Lôi → Bờ đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường ven hồ Lâm Tường** Đầu đường (đoạn đường không mở rộng) → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường Đông Trà** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Nguyễn Bình** Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng → Đường Kênh Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Hàng Kênh** Tô Hiệu → Bốt Tròn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.250.000 | 15.795.000 | 13.185.000 | 9.225.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Mê Linh** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 12.600.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt đường Nguyễn Tất Tố** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Nguyễn Bình** Đường Lạch Tray → Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt đường Nguyễn Tất Tố** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Chợ Hàng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Dư Hàng** Ngã ba Cột Đèn → Ngã ba Khách sạn Công Đoàn (Hồ Sen) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đình Đông** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Chợ Hàng** Ngã ba Bốt Tròn → Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Chợ Con** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Nguyễn Tất Tố** Phố Trại Lẻ → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 25m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Miếu Hai Xã** Ngã ba Quán Sỏi → Đường Dư Hàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.750.000 | 13.365.000 | 11.160.000 | 7.785.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Hoàng Quý** Tô Hiệu → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.750.000 | 13.365.000 | 11.160.000 | 7.785.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Chùa Hàng** Tô Hiệu → Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.750.000 | 13.365.000 | 11.160.000 | 7.785.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Kênh Dương** Nguyễn Văn Linh → Hào Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Lê Chân** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Nhà Thương** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Hàng Kênh** Tô Hiệu → Bốt Tròn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.750.000 | 12.285.000 | 10.255.000 | 7.175.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường vòng quanh Hồ Sen** Đường Chợ Con vòng quanh hồ → Đường Hồ Sen | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Nguyễn Công Trứ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Trại Lẻ** Nguyễn Văn Linh → Thiên Lôi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Nguyễn Văn Linh** Lạch Tray → Hoàng Minh Thảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Lâm Tường** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải)** Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Thiên Lôi** Giáp địa phận phường Gia Viên → Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Nguyễn Tất Tố** Phố Trại Lẻ → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Chợ Hàng** Ngã ba Bốt Tròn → Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Chợ Con** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Dư Hàng** Ngã ba Cột Đèn → Ngã ba Khách sạn Công Đoàn (Hồ Sen) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đình Đông** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt đường Nguyễn Tất Tố** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Nguyễn Bình** Đường Lạch Tray → Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Chợ Hàng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt đường Nguyễn Tất Tố** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Đường nội bộ có mặt cắt từ 13,5m đến dưới 16 m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến 15m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến dưới 13m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Chùa Hàng** Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng → Hoàng Minh Thảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 | 12.150.000 | 9.900.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường Bùi Viện** Võ Nguyên Giáp → Hết địa phận phường Lê Chân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 8.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường Thích Trí Hải** Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 (Số nhà 120 Hồ Sen cũ) → Cửa cống hộp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 | 12.150.000 | 9.900.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Chùa Hàng** Tô Hiệu → Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.250.000 | 10.395.000 | 8.680.000 | 6.055.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Miếu Hai Xã** Ngã ba Quán Sỏi → Đường Dư Hàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.250.000 | 10.395.000 | 8.680.000 | 6.055.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Hoàng Quý** Tô Hiệu → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.250.000 | 10.395.000 | 8.680.000 | 6.055.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 16 m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Nguyễn Tất Tố** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh (cũ)** Đường Nguyễn Văn Linh → Đường Chợ Hàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng** Đường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng → Đường Chợ Hàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường mương An Kim Hải** Võ Nguyên Giáp → Lạch Tray | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Tuyến đường có mặt cắt trên 25m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Nguyễn Tất Tố** Phố Kênh Dương → Phố Trại Lẻ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Lê Văn Thuyết (nối từ mương An Kim Hải ra đường Nguyễn Bình)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Đào Nhuận** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải)** Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Lâm Tường** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Thiên Lôi** Giáp địa phận phường Gia Viên → Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Trại Lẻ** Nguyễn Văn Linh → Thiên Lôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Nguyễn Công Trứ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Nguyễn Văn Linh** Lạch Tray → Hoàng Minh Thảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường vòng quanh Hồ Sen** Đường Chợ Con vòng quanh hồ → Đường Hồ Sen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Đường nội bộ có mặt cắt từ 13,5m đến dưới 16 m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến dưới 13m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến 15m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Chùa Hàng** Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng → Hoàng Minh Thảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.700.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường Thích Trí Hải** Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 (Số nhà 120 Hồ Sen cũ) → Cửa cống hộp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.700.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường Bùi Viện** Võ Nguyên Giáp → Hết địa phận phường Lê Chân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Tuyến đường có mặt cắt dưới 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Tuyến đường có mặt cắt trên 25m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Nguyễn Tất Tố** Phố Kênh Dương → Phố Trại Lẻ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Lê Văn Thuyết (nối từ mương An Kim Hải ra đường Nguyễn Bình)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Đào Nhuận** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường mương An Kim Hải** Võ Nguyên Giáp → Lạch Tray | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng** Đường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng → Đường Chợ Hàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh (cũ)** Đường Nguyễn Văn Linh → Đường Chợ Hàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 16 m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Nguyễn Tất Tố** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Nguyễn Bình** Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng → Đường Kênh Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường Thích Trí Hải** Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) → Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường ven hồ Lâm Tường** Đầu đường (đoạn đường không mở rộng) → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giáp** Đường Thiên Lôi → Bờ đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường Đông Trà** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Đặng Ma La** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư Hàng cũ)** Đầu đường → Số nhà 60 ( bên chẵn) và số nhà 41 (bên lẽ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Hoàng Ngọc Phách (nối từ phố Trại Lẻ đến Kênh Dương 1)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Phố Ngô Kim Tài** Đường mương An Kim Hải → Hào Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Tuyến đường có mặt cắt từ 16m đến 25m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Nguyễn Bình** Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng → Đường Kênh Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường Thích Trí Hải** Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) → Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường ven hồ Lâm Tường** Đầu đường (đoạn đường không mở rộng) → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giáp** Đường Thiên Lôi → Bờ đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường Đông Trà** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường ven hồ Lâm Tường** Đầu đường (đoạn đường không mở rộng) → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giáp** Đường Thiên Lôi → Bờ đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Đường Thích Trí Hải** Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) → Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Các nhánh của đường Đông Trà** Đường Đông Trà → Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Các nhánh của đường Đông Trà** Đường Đông Trà → Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Tuyến đường có mặt cắt dưới 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Chân | **Tuyến đường có mặt cắt dưới 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Lê Chân

  Cầu Đất 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Đức Cảnh 3 dòng dữ liệu   Tô Hiệu 3 dòng dữ liệu   Lạch Tray 8 dòng dữ liệu   Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 4 dòng dữ liệu   Hai Bà Trưng 3 dòng dữ liệu   Võ Nguyên Giáp 5 dòng dữ liệu   Cát Cụt 2 dòng dữ liệu   Trần Nguyên Hãn 2 dòng dữ liệu   Mê Linh 3 dòng dữ liệu   Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 25m 3 dòng dữ liệu   Kênh Dương 2 dòng dữ liệu   Lê Chân 2 dòng dữ liệu   Phố Nhà Thương 2 dòng dữ liệu   Hàng Kênh 3 dòng dữ liệu   Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt đường Nguyễn Tất Tố 3 dòng dữ liệu   Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Chợ Hàng 3 dòng dữ liệu   Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt đường Nguyễn Tất Tố 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Bình 6 dòng dữ liệu   Dư Hàng 3 dòng dữ liệu   Đình Đông 3 dòng dữ liệu   Chợ Con 3 dòng dữ liệu   Chợ Hàng 3 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Tất Tố 6 dòng dữ liệu   Chùa Hàng 5 dòng dữ liệu   Miếu Hai Xã 3 dòng dữ liệu   Hoàng Quý 3 dòng dữ liệu   Đường vòng quanh Hồ Sen 3 dòng dữ liệu   Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 m 4 dòng dữ liệu   Nguyễn Công Trứ 4 dòng dữ liệu   Thiên Lôi 4 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Linh 4 dòng dữ liệu   Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải) 4 dòng dữ liệu   Phố Lâm Tường 3 dòng dữ liệu   Phố Trại Lẻ 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường có mặt cắt trên 25m 3 dòng dữ liệu   Phố Lê Văn Thuyết (nối từ mương An Kim Hải ra đường Nguyễn Bình) 3 dòng dữ liệu   Phố Đào Nhuận 3 dòng dữ liệu   Đường mương An Kim Hải 3 dòng dữ liệu   Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 3 dòng dữ liệu   Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh (cũ) 3 dòng dữ liệu   Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 16 m 3 dòng dữ liệu   Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Nguyễn Tất Tố 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường có mặt cắt từ 16m đến 25m 2 dòng dữ liệu   Phố Ngô Kim Tài 2 dòng dữ liệu   Phố Hoàng Ngọc Phách (nối từ phố Trại Lẻ đến Kênh Dương 1) 2 dòng dữ liệu   Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư Hàng cũ) 2 dòng dữ liệu   Phố Đặng Ma La 2 dòng dữ liệu   Đường Thích Trí Hải 6 dòng dữ liệu   Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giáp 4 dòng dữ liệu   Đường ven hồ Lâm Tường 4 dòng dữ liệu   Đường Đông Trà 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m 3 dòng dữ liệu   Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Đường nội bộ có mặt cắt từ 13,5m đến dưới 16 m 2 dòng dữ liệu   Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến 15m 2 dòng dữ liệu   Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến dưới 13m 2 dòng dữ liệu   Đường Bùi Viện 2 dòng dữ liệu   Tuyến đường có mặt cắt dưới 5m 3 dòng dữ liệu   Các nhánh của đường Đông Trà 2 dòng dữ liệu   Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m 2 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Lê Chân, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-le-chan-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-le-chan-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Lê Chân, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **5,65 km²**.

**Dân số:** **161.051 người**. Đây là **“siêu phường”** sở hữu quy mô dân số lớn nhất thành phố Hải Phòng.

**Mật độ dân số:** Khoảng **28.504 người/km²**. Đây là mật độ cư trú đô thị siêu nén và sầm uất bậc nhất nội đô.

**Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):**

Phường Lê Chân mới chính thức đi vào vận hành từ ngày **01/07/2025** theo tinh thần đô thị hóa hai cấp tại Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Phường mang tên gọi vinh danh Nữ tướng Lê Chân, được sáp nhập địa giới và dân cư vô cùng phức tạp từ **08 phường cũ** thuộc địa bàn quận Lê Chân cũ cắt sang:

- Sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của 3 phường: **Hàng Kênh**, **Dư Hàng Kênh**, **Kênh Dương**.
- Sáp nhập một phần diện tích tự nhiên và dân số của 3 phường: **An Biên**, **Trần Nguyên Hãn**, **Vĩnh Niệm**.
- Sáp nhập phần diện tích tự nhiên và dân số còn lại của 2 phường: **Cầu Đất** và **Lạch Tray**.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)