---
title: Bảng giá đất phường Lê Đại Hành, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-27T05:43:58Z
modified: 2026-09-02T14:11:35Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-le-dai-hanh-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132689
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-le-dai-hanh-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Lê Đại Hành, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-02T14:11:35Z
---

**Bảng giá đất phường Lê Đại Hành, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Lê Đại Hành, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Lê Đại Hành, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Lê Đại Hành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Lê Đại Hành theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Lê Đại Hành, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Lê Đại Hành, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Lê Đại Hành năm 2026

**Khu vực:** phường Lê Đại Hành.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 850.000 đến 24.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Quốc lộ 37** Ngã Tư Giang → KDC Kỹ Sơn Trên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.500.000 | 6.400.000 | 5.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Quốc lộ 37** Ngã Tư Giang → Chân cầu Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 12.000.000 | 6.200.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Bến Bình** Ngã ba xưởng gỗ → Nhà văn hóa Trụ Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.700.000 | 4.700.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Nguyễn Uyên** Ngã Tư Giang → Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.700.000 | 4.300.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Tân Phong** Ngã Tư Giang → Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.900.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Bến Bình** Nhà văn hóa Trụ Thượng → Hết chợ Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.900.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Đền Cả** Quốc lộ 37 → Cầu Nguyệt Giang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.900.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Bờ Đa** Giáp phường Chu Văn An → Cầu Bờ Đập | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 m** Các lô mặt đường phố Bờ Đa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư Mộ Đạo (mặt cắt đường Bn = 17,5 m)** Các lô mặt đường phố Bờ Đa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng Giỏ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Tôn Thất Tùng** Nhà ông Trung Nhã → Cuối KDC Trụ Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Đường KDC Nội** Quốc lộ 37 → Nhà văn hóa Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư mới Triều (mặt cắt đường Bn = 17,5 m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Đền Cả** Giáp cầu Nguyệt Giang → Ngã tư đồng Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Tân Phong** Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 → Ngã ba Triều Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Nguyễn Uyên** Ông Thiện thửa đất số, tờ bản đồ số 32 → Ông Thi thửa đất số 11, tờ bản đồ số 37 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Quốc lộ 37** Ngã Tư Giang → KDC Kỹ Sơn Trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.375.000 | 2.240.000 | 1.785.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Quốc lộ 37** Ngã Tư Giang → Chân cầu Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.200.000 | 2.170.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Lạc Đạo** Giáp phố Bờ Đa → Ngã tư Nền Nghè | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Đền Cao** Phố Bờ Đa → Ngã ba cây Đa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Đồng Dinh** Phố Đền Cao → Phố Lạc Đạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư mới thôn Đại (mặt cắt đường Bn = 18 m)** Các lô mặt đường phố Lạc Đạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Tôn Thất Tùng** Trụ sở BCH Quân sự phường → Cuối KDC Tế Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Tôn Thất Tùng** Đầu KDC Thủ Chính → Cuối KDC Mạc Ngạn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Quốc lộ 37** Ngã Tư Giang → KDC Kỹ Sơn Trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.125.000 | 1.600.000 | 1.275.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 m** Các lô còn lại trong dự án | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Nguyễn Uyên** Ông Giang thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38 → Đê Vạn Thắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Bến Bình** Ngã ba xưởng gỗ → Nhà văn hóa Trụ Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.045.000 | 1.645.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Đường KDC Nội** Nhà văn hóa Nội → Ngã ba triều Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Quốc lộ 37** Ngã Tư Giang → Chân cầu Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.550.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Nguyễn Uyên** Ngã Tư Giang → Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.695.000 | 1.505.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Lạc Đạo** Ngã tư Nền Nghè → Giáp phố Đền Cả | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Đền Cao** Ngã ba cây Đa → Phố Đền Cả | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Đền Cả** Ngã tư Đồng Nội → Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Chiến Thắng** Phố Bờ Đa → Cầu xã | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Bến Bình** Nhà văn hóa Trụ Thượng → Hết chợ Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 3.105.000 | 1.755.000 | 1.240.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Đền Cả** Quốc lộ 37 → Cầu Nguyệt Giang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 3.105.000 | 1.755.000 | 1.240.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Tân Phong** Ngã Tư Giang → Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 3.105.000 | 1.755.000 | 1.240.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Các đường, đoạn đường chính trong KDC Trụ Thượng, Trụ Hạ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Bến Bình** Ngã ba xưởng gỗ → Nhà văn hóa Trụ Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.175.000 | 1.175.000 | 950.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Bờ Đa** Giáp phường Chu Văn An → Cầu Bờ Đập | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.835.000 | 1.620.000 | 1.160.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 m** Các lô mặt đường phố Bờ Đa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư Mộ Đạo (mặt cắt đường Bn = 17,5 m)** Các lô mặt đường phố Bờ Đa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Bến Bình** Nhà văn hóa Trụ Thượng → Hết chợ Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.070.000 | 1.170.000 | 930.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Đền Cả** Quốc lộ 37 → Cầu Nguyệt Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.070.000 | 1.170.000 | 930.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Tân Phong** Ngã Tư Giang → Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.070.000 | 1.170.000 | 930.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Thành Vạn** Nhà văn hóa Cầu Quan → Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Chiến Thắng** Cầu xã → Chùa Sơn Đụn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Dân Chủ** Phố Bờ Đa → Phố Thái Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Các đường, đoạn đường chính trong KDC Triều, KDC Nội, KDC Giang Thượng, KDC Giang Hạ, KDC Kỹ Sơn Dưới, KDC Kỹ Sơn Trên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Nguyễn Uyên** Ngã Tư Giang → Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.925.000 | 1.075.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Bờ Đa** Giáp phường Chu Văn An → Cầu Bờ Đập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.890.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng Giỏ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Tôn Thất Tùng** Nhà ông Trung Nhã → Cuối KDC Trụ Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Đường KDC Nội** Quốc lộ 37 → Nhà văn hóa Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư mới Triều (mặt cắt đường Bn = 17,5 m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Tân Phong** Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 → Ngã ba Triều Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Nguyễn Uyên** Ông Thiện thửa đất số, tờ bản đồ số 32 → Ông Thi thửa đất số 11, tờ bản đồ số 37 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Đền Cả** Giáp cầu Nguyệt Giang → Ngã tư đồng Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 m** Các lô mặt đường phố Bờ Đa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Chiến Thắng** Chùa Sơn Đụn → Đường 184 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Cầu Quan** Nhà văn hóa Cầu Quan → KDC An Bài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Đền Cả** Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) → Phố Thành Vạn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư Mộ Đạo (mặt cắt đường Bn = 17,5 m)** Các lô mặt đường phố Bờ Đa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Các đường, đoạn đường chính còn lại trong phạm vi phường** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Thái Bình** Phố Dân Chủ → Phố Kênh Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Tân Phong** Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 → Ngã ba Triều Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Tôn Thất Tùng** Nhà ông Trung Nhã → Cuối KDC Trụ Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Đường KDC Nội** Quốc lộ 37 → Nhà văn hóa Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.380.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Đền Cả** Giáp cầu Nguyệt Giang → Ngã tư đồng Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Nguyễn Uyên** Ông Thiện thửa đất số, tờ bản đồ số 32 → Ông Thi thửa đất số 11, tờ bản đồ số 37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.380.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng Giỏ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Lạc Đạo** Giáp phố Bờ Đa → Ngã tư Nền Nghè | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.620.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Đền Cao** Phố Bờ Đa → Ngã ba cây Đa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Đồng Dinh** Phố Đền Cao → Phố Lạc Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư mới thôn Đại (mặt cắt đường Bn = 18 m)** Các lô mặt đường phố Lạc Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư mới Triều (mặt cắt đường Bn = 17,5 m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Tôn Thất Tùng** Trụ sở BCH Quân sự phường → Cuối KDC Tế Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.205.000 | 1.440.000 | 1.035.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Tôn Thất Tùng** Đầu KDC Thủ Chính → Cuối KDC Mạc Ngạn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.205.000 | 1.440.000 | 1.035.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 m** Các lô còn lại trong dự án | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Lạc Đạo** Giáp phố Bờ Đa → Ngã tư Nền Nghè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Đền Cao** Phố Bờ Đa → Ngã ba cây Đa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Đồng Dinh** Phố Đền Cao → Phố Lạc Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Nguyễn Uyên** Ông Giang thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38 → Đê Vạn Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.395.000 | 990.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Đường KDC Nội** Nhà văn hóa Nội → Ngã ba triều Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Tôn Thất Tùng** Trụ sở BCH Quân sự phường → Cuối KDC Tế Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Tôn Thất Tùng** Đầu KDC Thủ Chính → Cuối KDC Mạc Ngạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Nguyễn Uyên** Ông Giang thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38 → Đê Vạn Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Lạc Đạo** Ngã tư Nền Nghè → Giáp phố Đền Cả | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Đền Cả** Ngã tư Đồng Nội → Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Đền Cao** Ngã ba cây Đa → Phố Đền Cả | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Chiến Thắng** Phố Bờ Đa → Cầu xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư mới thôn Đại (mặt cắt đường Bn = 18 m)** Các lô mặt đường phố Lạc Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Đường KDC Nội** Nhà văn hóa Nội → Ngã ba triều Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.300.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Các đường, đoạn đường chính trong KDC Triều, KDC Nội, KDC Giang Thượng, KDC Giang Hạ, KDC Kỹ Sơn Dưới, KDC Kỹ Sơn Trên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Các đường, đoạn đường chính trong KDC Trụ Thượng, Trụ Hạ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Các đường, đoạn đường chính trong KDC Triều, KDC Nội, KDC Giang Thượng, KDC Giang Hạ, KDC Kỹ Sơn Dưới, KDC Kỹ Sơn Trên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Chiến Thắng** Chùa Sơn Đụn → Đường 184 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Cầu Quan** Nhà văn hóa Cầu Quan → KDC An Bài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Chiến Thắng** Phố Bờ Đa → Cầu xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Đền Cả** Ngã tư Đồng Nội → Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 m** Các lô còn lại trong dự án | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Lạc Đạo** Ngã tư Nền Nghè → Giáp phố Đền Cả | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Đền Cả** Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) → Phố Thành Vạn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Đền Cao** Ngã ba cây Đa → Phố Đền Cả | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Thành Vạn** Nhà văn hóa Cầu Quan → Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Thái Bình** Phố Dân Chủ → Phố Kênh Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Dân Chủ** Phố Bờ Đa → Phố Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Chiến Thắng** Cầu xã → Chùa Sơn Đụn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Các đường, đoạn đường chính còn lại trong phạm vi phường** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Các đường, đoạn đường chính trong KDC Trụ Thượng, Trụ Hạ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Đền Cả** Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) → Phố Thành Vạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Các đường, đoạn đường chính còn lại trong phạm vi phường** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Dân Chủ** Phố Bờ Đa → Phố Thái Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Chiến Thắng** Cầu xã → Chùa Sơn Đụn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Chiến Thắng** Chùa Sơn Đụn → Đường 184 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Cầu Quan** Nhà văn hóa Cầu Quan → KDC An Bài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Thái Bình** Phố Dân Chủ → Phố Kênh Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | **Phố Thành Vạn** Nhà văn hóa Cầu Quan → Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Lê Đại Hành

  Quốc lộ 37 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m 3 dòng dữ liệu   Phố Bến Bình 6 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Uyên 9 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14m 3 dòng dữ liệu   Phố Tân Phong 6 dòng dữ liệu   Phố Đền Cả 12 dòng dữ liệu   Phố Bờ Đa 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 m 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Mộ Đạo (mặt cắt đường Bn = 17,5 m) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng Giỏ 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5m 2 dòng dữ liệu   Phố Tôn Thất Tùng 9 dòng dữ liệu   Đường KDC Nội 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Triều (mặt cắt đường Bn = 17,5 m) 3 dòng dữ liệu   Phố Lạc Đạo 6 dòng dữ liệu   Phố Đền Cao 6 dòng dữ liệu   Phố Đồng Dinh 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Đại (mặt cắt đường Bn = 18 m) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 m 3 dòng dữ liệu   Phố Chiến Thắng 9 dòng dữ liệu   Các đường, đoạn đường chính trong KDC Trụ Thượng, Trụ Hạ 3 dòng dữ liệu   Phố Thành Vạn 3 dòng dữ liệu   Phố Dân Chủ 3 dòng dữ liệu   Các đường, đoạn đường chính trong KDC Triều, KDC Nội, KDC Giang Thượng, KDC Giang Hạ, KDC Kỹ Sơn Dưới, KDC Kỹ Sơn Trên 3 dòng dữ liệu   Phố Cầu Quan 3 dòng dữ liệu   Các đường, đoạn đường chính còn lại trong phạm vi phường 3 dòng dữ liệu   Phố Thái Bình 3 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Lê Đại Hành, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-le-dai-hanh-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-le-dai-hanh-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Lê Đại Hành, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Lê Đại Hành, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **31,62 km²** (hoặc số liệu đo đạc chi tiết là 31,63 km²). Đây là một trong những phường có quy mô diện tích rộng lớn, mở ra không gian phát triển đô thị sinh thái, nông nghiệp công nghệ cao và quỹ đất dồi dào.

**Dân số:** **24.638 người**.

**Mật độ dân số:** Khoảng **779 người/km²**. Chỉ số mật độ cư trú này ở mức thấp đến trung bình, đem lại không gian sống thoáng đãng và thuận tiện cho việc quy hoạch đồng bộ hạ tầng kỹ thuật.

**Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):**

Phường Lê Đại Hành mới chính thức đi vào hoạt động kể từ ngày **01/07/2025** theo tinh thần Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về việc sắp xếp sáp nhập cấp tỉnh và Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.Tên gọi của phường được lựa chọn để vinh danh Hoàng đế – Anh hùng dân tộc Lê Đại Hành. Đơn vị hành chính này được hợp nhất toàn diện trên cơ sở gom cụm địa giới, tài nguyên và dân số của **03 phường cũ** thuộc địa bàn thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương trước đây sáp nhập chuyển sang:

- Toàn bộ diện tích tự nhiên 10,70 km² và 6.479 người của **phường An Lạc cũ**.
- Toàn bộ diện tích tự nhiên 11,54 km² và 8.619 người của **phường Đồng Lạc cũ**.
- Toàn bộ diện tích tự nhiên 9,39 km² và 9.540 người của **phường Tân Dân cũ**.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)