---
title: Bảng giá đất phường Lê Ích Mộc, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-26T06:34:45Z
modified: 2026-09-03T13:21:57Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-le-ich-moc-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132534
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-le-ich-moc-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Lê Ích Mộc, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-03T13:21:57Z
---

**Bảng giá đất phường Lê Ích Mộc, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Lê Ích Mộc, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Lê Ích Mộc, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Lê Ích Mộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Lê Ích Mộc theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Lê Ích Mộc, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Lê Ích Mộc, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Lê Ích Mộc năm 2026

**Khu vực:** phường Lê Ích Mộc.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 980.000 đến 20.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Tỉnh lộ 352** Giáp Phường Thiên Hương → Cầu Si | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Tỉnh lộ 352** Bến xe Tân Việt → Giáp xã Kỳ Sơn (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Tỉnh lộ 352** Cầu Si → Xã Quảng Thanh (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Tỉnh lộ 352** Giáp địa phận xã Cao Nhân (cũ) → Bến xe Tân Việt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Tỉnh lộ 352** Hết địa phận xã Mỹ Đồng (cũ) → Cầu Si | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 7.680.000 | 6.400.000 | 5.120.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng** Giáp xã Cao Nhân (cũ) → Hết địa phận xã Mỹ Đồng cũ (giáp xã Đông Sơn cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng** Giáp xã Chính Mỹ (cũ) → Hết địa phận xã Cao Nhân cũ (giáp xã Mỹ Đồng cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Tỉnh lộ 352** Giáp Phường Thiên Hương → Cầu Si | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Tỉnh lộ 352** Bến xe Tân Việt → Giáp xã Kỳ Sơn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đoạn đường** Tỉnh lộ 352 → Cầu Hợp Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 4.250.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đoạn đường** Tỉnh lộ 352 (khu vực UBND xã Mỹ Đồng cũ) → Cầu Trà Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đoạn đường** Ngã ba tỉnh lộ 352 qua UBND xã Cao Nhân (cũ) → Cổng làng thôn Thái Lai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đoạn đường** Đoạn từ giáp xã Quảng Thanh (cũ) → Cổng UBND xã Hợp Thành (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Trục đường có mặt cắt 7,0 đến 9,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Tuyến đường Nhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê Ích Mộc** Nhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê Ích Mộc → Tỉnh lộ 352 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm Z** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường nội bộ khu đất ở Làng Nghề 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đoạn đường** Giáp xã Chính Mỹ (cũ) → Tỉnh lộ 352 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đoạn đường** Tỉnh lộ 352 → Cầu chùa Ruỗi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Tỉnh lộ 352** Giáp Phường Thiên Hương → Cầu Si | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Tỉnh lộ 352** Bến xe Tân Việt → Giáp xã Kỳ Sơn (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Tỉnh lộ 352** Cầu Si → Xã Quảng Thanh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Tỉnh lộ 352** Giáp địa phận xã Cao Nhân (cũ) → Bến xe Tân Việt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Trục đường có mặt cắt 5,5m đến dưới 7m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường nội bộ khu đấu giá Quán Trại Thôn 4** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Tỉnh lộ 352** Hết địa phận xã Mỹ Đồng (cũ) → Cầu Si | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng** Giáp xã Cao Nhân (cũ) → Hết địa phận xã Mỹ Đồng cũ (giáp xã Đông Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Tỉnh lộ 352** Cầu Si → Xã Quảng Thanh (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Tỉnh lộ 352** Giáp địa phận xã Cao Nhân (cũ) → Bến xe Tân Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Trục đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường đèo** Nhà bà Điệu → Nhà ông Vang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng** Giáp xã Chính Mỹ (cũ) → Hết địa phận xã Cao Nhân cũ (giáp xã Mỹ Đồng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Tỉnh lộ 352** Hết địa phận xã Mỹ Đồng (cũ) → Cầu Si | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.480.000 | 2.688.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng** Giáp xã Cao Nhân (cũ) → Hết địa phận xã Mỹ Đồng cũ (giáp xã Đông Sơn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đoạn đường** Tỉnh lộ 352 → Cầu Hợp Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.913.000 | 1.530.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đoạn đường** Tỉnh lộ 352 (khu vực UBND xã Mỹ Đồng cũ) → Cầu Trà Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đoạn đường** Ngã ba tỉnh lộ 352 qua UBND xã Cao Nhân (cũ) → Cổng làng thôn Thái Lai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đoạn đường** Đoạn từ giáp xã Quảng Thanh (cũ) → Cổng UBND xã Hợp Thành (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Trục đường có mặt cắt 7,0 đến 9,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Tuyến đường Nhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê Ích Mộc** Nhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê Ích Mộc → Tỉnh lộ 352 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng** Giáp xã Chính Mỹ (cũ) → Hết địa phận xã Cao Nhân cũ (giáp xã Mỹ Đồng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm Z** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường nội bộ khu đất ở Làng Nghề 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đoạn đường** Giáp xã Chính Mỹ (cũ) → Tỉnh lộ 352 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đoạn đường** Tỉnh lộ 352 → Cầu chùa Ruỗi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đoạn đường** Tỉnh lộ 352 → Cầu Hợp Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.488.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Tuyến đường Nhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê Ích Mộc** Nhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê Ích Mộc → Tỉnh lộ 352 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Trục đường có mặt cắt 7,0 đến 9,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đoạn đường** Tỉnh lộ 352 (khu vực UBND xã Mỹ Đồng cũ) → Cầu Trà Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đoạn đường** Ngã ba tỉnh lộ 352 qua UBND xã Cao Nhân (cũ) → Cổng làng thôn Thái Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đoạn đường** Đoạn từ giáp xã Quảng Thanh (cũ) → Cổng UBND xã Hợp Thành (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường nội bộ khu đấu giá Quán Trại Thôn 4** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Trục đường có mặt cắt 5,5m đến dưới 7m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm Z** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường nội bộ khu đất ở Làng Nghề 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đoạn đường** Giáp xã Chính Mỹ (cũ) → Tỉnh lộ 352 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đoạn đường** Tỉnh lộ 352 → Cầu chùa Ruỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Trục đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường nội bộ khu đấu giá Quán Trại Thôn 4** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Trục đường có mặt cắt 5,5m đến dưới 7m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường đèo** Nhà bà Điệu → Nhà ông Vang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Trục đường có mặt cắt dưới 3m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường trục Đầm Quao** Nhà bà Nhớn → Đường liên tỉnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường đèo** Nhà ông Vang → Tỉnh lộ 352 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm Quao** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Trục đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường đèo** Nhà bà Điệu → Nhà ông Vang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường đèo** Nhà ông Vang → Tỉnh lộ 352 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường trục Đầm Quao** Nhà bà Nhớn → Đường liên tỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm Quao** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | **Trục đường có mặt cắt dưới 3m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Lê Ích Mộc

  Tỉnh lộ 352 15 dòng dữ liệu   Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng 6 dòng dữ liệu   Đoạn đường 18 dòng dữ liệu   Trục đường có mặt cắt 7,0 đến 9,5m 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường Nhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê Ích Mộc 3 dòng dữ liệu   Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm Z 3 dòng dữ liệu   Đường nội bộ khu đất ở Làng Nghề 1 3 dòng dữ liệu   Trục đường có mặt cắt 5,5m đến dưới 7m 3 dòng dữ liệu   Đường nội bộ khu đấu giá Quán Trại Thôn 4 3 dòng dữ liệu   Trục đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5,5m 3 dòng dữ liệu   Đường đèo 5 dòng dữ liệu   Trục đường có mặt cắt dưới 3m 2 dòng dữ liệu   Đường trục Đầm Quao 2 dòng dữ liệu   Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm Quao 2 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Lê Ích Mộc, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-le-ich-moc-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-le-ich-moc-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Lê Ích Mộc, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Lê Ích Mộc, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **27,04 km²** (đạt 491,64% so với quy chuẩn diện tích thông thường của một phường).

**Dân số:** **51.853 người**.

**Mật độ dân số:** **1.918 người/km²**. Mức mật độ cư trú này ở trạng thái vừa phải, đem lại không gian sống khoáng đạt và tạo điều kiện lý tưởng cho các mô hình quy hoạch đô thị sinh thái, không gian xanh.

**Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):**

Phường Lê Ích Mộc mới chính thức đi vào hoạt động hành chính kể từ ngày **01/07/2025** theo tinh thần cải cách hệ thống chính trị tại Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Tên gọi của phường được vinh dự mang tên **Trạng nguyên khai khoa đất Cảng – Lê Ích Mộc**.Đơn vị hành chính này được hợp nhất toàn diện trên cơ sở gom cụm địa giới hành chính, tài nguyên tự nhiên và cư dân từ các đơn vị cũ thuộc khu vực thành phố Thủy Nguyên cũ chuyển sang bao gồm:

- Toàn bộ diện tích tự nhiên 5,72 km² và 11.520 dân của **phường Quảng Thanh** cũ.
- Phần lớn diện tích tự nhiên rộng 18,04 km² và 32.557 dân của **xã Quang Trung** cũ.
- Một phần diện tích tự nhiên rộng 3,28 km² và 7.776 dân của **phường Lê Hồng Phong** cũ.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)