Bảng giá đất phường Long Xuyên, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Long Xuyên, tỉnh An Giang

Bảng giá đất phường Long Xuyên, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại phường Long Xuyên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Long Xuyên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Long Xuyên, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất phường Long Xuyên, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Long Xuyên năm 2026

Khu vực: phường Long Xuyên.

Mức giá áp dụng: từ 255.466 đến 108.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
phường Long Xuyên Nguyễn Trãi
-
(Đất ở đô thị)
108.000.000 75.600.000 52.920.000 37.044.000
phường Long Xuyên Hai Bà Trưng
-
(Đất ở đô thị)
108.000.000 75.600.000 52.920.000 37.044.000
phường Long Xuyên Nguyễn Huệ
-
(Đất ở đô thị)
108.000.000 75.600.000 52.920.000 37.044.000
phường Long Xuyên Hùng Vương
Từ Ngô Gia Tự - Lý Thái Tổ
(Đất ở đô thị)
101.400.000 70.980.000 49.686.000 34.780.200
phường Long Xuyên Hùng Vương
Từ Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn
(Đất ở đô thị)
70.980.000 49.686.000 34.780.200 24.346.140
phường Long Xuyên Hùng Vương
Từ Cầu Cái Sơn (rạch Cái Sơn) - Tô Hiến Thành
(Đất ở đô thị)
39.060.000 27.342.000 19.139.400 13.397.580
phường Long Xuyên Ngô Gia Tự
-
(Đất ở đô thị)
94.000.000 65.800.000 46.060.000 32.242.000
phường Long Xuyên Phan Đình Phùng
-
(Đất ở đô thị)
84.000.000 58.800.000 41.160.000 28.812.000
phường Long Xuyên Lý Thái Tổ
Từ Bến phà An Hòa - Trần Hưng Đạo
(Đất ở đô thị)
101.400.000 70.980.000 49.686.000 34.780.200
phường Long Xuyên Lý Thái Tổ
Từ Trần Hưng Đạo - Đường cặp rạch Cái Sơn
(Đất ở đô thị)
86.020.000 60.214.000 42.149.800 29.504.860
phường Long Xuyên Lý Thái Tổ
Từ Đường cặp Rạch Cái Sơn - Ung Văn Khiêm
(Đất ở đô thị)
65.100.000 45.570.000 31.899.000 22.329.300
phường Long Xuyên Lý Thái Tổ
Từ Ung Văn Khiêm - Đường nhựa hiện hữu
(Đất ở đô thị)
10.560.000 7.392.000 5.174.400 3.622.080
phường Long Xuyên Lý Thái Tổ
Trong phạm vi dự án Khu dân cư Tây đại học mở rộng -
(Đất ở đô thị)
15.078.000 10.554.600 7.388.220 5.171.754
phường Long Xuyên KDC Lý Thái Tổ nối dài (Các đường trong KDC)
-
(Đất ở đô thị)
39.060.000 27.342.000 19.139.400 13.397.580
phường Long Xuyên Ngô Thời Nhậm
-
(Đất ở đô thị)
101.400.000 70.980.000 49.686.000 34.780.200
phường Long Xuyên Điện Biên Phủ
-
(Đất ở đô thị)
77.220.000 54.054.000 37.837.800 26.486.460
phường Long Xuyên Nguyễn Văn Cưng
-
(Đất ở đô thị)
101.400.000 70.980.000 49.686.000 34.780.200
phường Long Xuyên Lý Tự Trọng
-
(Đất ở đô thị)
81.120.000 56.784.000 39.748.800 27.824.160
phường Long Xuyên Nguyễn Thị Minh Khai
-
(Đất ở đô thị)
81.120.000 56.784.000 39.748.800 27.824.160
phường Long Xuyên Thi Sách
-
(Đất ở đô thị)
70.980.000 49.686.000 34.780.200 24.346.140
phường Long Xuyên Trần Hưng Đạo
Từ Cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Hoàng Diệu
(Đất ở đô thị)
92.160.000 64.512.000 45.158.400 31.610.880
phường Long Xuyên Trần Hưng Đạo
Từ Cầu Hoàng Diệu - cầu Cái Sơn
(Đất ở đô thị)
93.600.000 65.520.000 45.864.000 32.104.800
phường Long Xuyên Trần Hưng Đạo
Từ Cầu Cái Sơn - cầu Tầm Bót
(Đất ở đô thị)
65.100.000 45.570.000 31.899.000 22.329.300
phường Long Xuyên Trần Hưng Đạo
Từ Cầu Tầm Bót - Phạm Cự Lượng
(Đất ở đô thị)
39.060.000 27.342.000 19.139.400 13.397.580
phường Long Xuyên Trần Hưng Đạo
Từ Phạm Cự Lượng - cầu Gòi Lớn
(Đất ở đô thị)
46.080.000 32.256.000 22.579.200 15.805.440
phường Long Xuyên Lục Văn Nhì
-
(Đất ở đô thị)
81.120.000 56.784.000 39.748.800 27.824.160
phường Long Xuyên Lê Thị Nhiên
-
(Đất ở đô thị)
62.400.000 43.680.000 30.576.000 21.403.200
phường Long Xuyên Thoại Ngọc Hầu
Từ Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ
(Đất ở đô thị)
67.600.000 47.320.000 33.124.000 23.186.800
phường Long Xuyên Thoại Ngọc Hầu
Từ Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn
(Đất ở đô thị)
52.780.000 36.946.000 25.862.200 18.103.540
phường Long Xuyên Thoại Ngọc Hầu
Từ Cầu Cái Sơn - Cầu Rạch Gừa
(Đất ở đô thị)
6.678.000 4.674.600 3.272.220 2.290.554
phường Long Xuyên Thoại Ngọc Hầu
Từ Cầu rạch Gừa - ngã 3 Dương Diên Nghệ
(Đất ở đô thị)
5.130.000 3.591.000 2.513.700 1.759.590
phường Long Xuyên Lê Minh Ngươn
-
(Đất ở đô thị)
70.980.000 49.686.000 34.780.200 24.346.140
phường Long Xuyên Bạch Đằng
-
(Đất ở đô thị)
67.600.000 47.320.000 33.124.000 23.186.800
phường Long Xuyên Phạm Hồng Thái
-
(Đất ở đô thị)
48.880.000 34.216.000 23.951.200 16.765.840
phường Long Xuyên Phan Chu Trinh
-
(Đất ở đô thị)
48.880.000 34.216.000 23.951.200 16.765.840
phường Long Xuyên Phan Thành Long
-
(Đất ở đô thị)
48.880.000 34.216.000 23.951.200 16.765.840
phường Long Xuyên Đoàn Văn Phối
-
(Đất ở đô thị)
48.880.000 34.216.000 23.951.200 16.765.840
phường Long Xuyên Lương Văn Cù
-
(Đất ở đô thị)
60.840.000 42.588.000 29.811.600 20.868.120
phường Long Xuyên Huỳnh Thị Hưởng
-
(Đất ở đô thị)
60.840.000 42.588.000 29.811.600 20.868.120
phường Long Xuyên Chu Văn An
-
(Đất ở đô thị)
70.980.000 49.686.000 34.780.200 24.346.140
phường Long Xuyên Kim Đồng
Từ Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ
(Đất ở đô thị)
57.200.000 40.040.000 28.028.000 19.619.600
phường Long Xuyên Kim Đồng
Từ Lý Thái Tổ - Nguyễn Bỉnh Khiêm
(Đất ở đô thị)
46.800.000 32.760.000 22.932.000 16.052.400
phường Long Xuyên Nguyễn Đình Chiểu
-
(Đất ở đô thị)
37.440.000 26.208.000 18.345.600 12.841.920
phường Long Xuyên Huỳnh Văn Hây
-
(Đất ở đô thị)
37.440.000 26.208.000 18.345.600 12.841.920
phường Long Xuyên Tản Đà
-
(Đất ở đô thị)
60.840.000 42.588.000 29.811.600 20.868.120
phường Long Xuyên Trần Nguyên Hãn
-
(Đất ở đô thị)
60.840.000 42.588.000 29.811.600 20.868.120
phường Long Xuyên Trần Nhật Duật
-
(Đất ở đô thị)
52.780.000 36.946.000 25.862.200 18.103.540
phường Long Xuyên Đặng Dung
đoạn từ Hùng Vương - Thoại Ngọc Hầu
(Đất ở đô thị)
60.840.000 42.588.000 29.811.600 20.868.120
phường Long Xuyên Châu Thị Tế
-
(Đất ở đô thị)
52.780.000 36.946.000 25.862.200 18.103.540
phường Long Xuyên Đặng Dung nối dài
đoạn từ Điện Biên Phủ - Kim Đồng
(Đất ở đô thị)
52.780.000 36.946.000 25.862.200 18.103.540
phường Long Xuyên Nam Đặng Dung
-
(Đất ở đô thị)
50.960.000 35.672.000 24.970.400 17.479.280
phường Long Xuyên Phan Huy Chú
-
(Đất ở đô thị)
46.800.000 32.760.000 22.932.000 16.052.400
phường Long Xuyên Nguyễn Văn Sừng
-
(Đất ở đô thị)
31.200.000 21.840.000 15.288.000 10.701.600
phường Long Xuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
-
(Đất ở đô thị)
38.740.000 27.118.000 18.982.600 13.287.820
phường Long Xuyên Lê Văn Hưu
-
(Đất ở đô thị)
40.560.000 28.392.000 19.874.400 13.912.080
phường Long Xuyên Hồ Xuân Hương
-
(Đất ở đô thị)
32.500.000 22.750.000 15.925.000 11.147.500
phường Long Xuyên Nguyễn Phi Khanh
-
(Đất ở đô thị)
36.400.000 25.480.000 17.836.000 12.485.200
phường Long Xuyên Trần Hữu Trang
-
(Đất ở đô thị)
36.400.000 25.480.000 17.836.000 12.485.200
phường Long Xuyên Đường Cống Quỳnh
-
(Đất ở đô thị)
36.400.000 25.480.000 17.836.000 12.485.200
phường Long Xuyên Hẻm cặp Ngân hàng Công thương
-
(Đất ở đô thị)
28.080.000 19.656.000 13.759.200 9.631.440
phường Long Xuyên Hẻm đường Châu Thị Tế
đoạn từ Lý Thái Tổ - Cuối hẻm
(Đất ở đô thị)
21.888.000 15.321.600 10.725.120 7.507.584
phường Long Xuyên Lương Thế Vinh
-
(Đất ở đô thị)
19.380.000 13.566.000 9.496.200 6.647.340
phường Long Xuyên Đường dự định cặp Công an phường Mỹ Long
đoạn từ Nam Đặng Dung - Dãy khu dân cư đường Lý Thái Tổ
(Đất ở đô thị)
19.380.000 13.566.000 9.496.200 6.647.340
phường Long Xuyên Khu đô thị mới Tây Sông Hậu
Đường số 10 và 10A -
(Đất ở đô thị)
15.520.000 10.864.000 7.604.800 5.323.360
phường Long Xuyên Khu đô thị mới Tây Sông Hậu
Dương Diên Nghệ -
(Đất ở đô thị)
15.750.000 11.025.000 7.717.500 5.402.250
phường Long Xuyên Khu đô thị mới Tây Sông Hậu
Triệu Quang Phục -
(Đất ở đô thị)
15.520.000 10.864.000 7.604.800 5.323.360
phường Long Xuyên Khu đô thị mới Tây Sông Hậu
Các đường còn lại -
(Đất ở đô thị)
13.580.000 9.506.000 6.654.200 4.657.940
phường Long Xuyên Lê Thánh Tôn
-
(Đất ở đô thị)
11.400.000 7.980.000 5.586.000 3.910.200
phường Long Xuyên Đường liên tổ khóm Phó Quế
đoạn từ Lương Thế Vinh - Đuôi cồn Phó Quế
(Đất ở đô thị)
11.400.000 7.980.000 5.586.000 3.910.200
phường Long Xuyên Kè Sông Hậu
-
(Đất ở đô thị)
11.400.000 7.980.000 5.586.000 3.910.200
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Cái Sơn
đoạn từ Trần Hưng Đạo - Hùng Vương (bờ Trái khóm 7)
(Đất ở đô thị)
7.728.000 5.409.600 3.786.720 2.650.704
phường Long Xuyên Tôn Đức Thắng
-
(Đất ở đô thị)
92.160.000 64.512.000 45.158.400 31.610.880
phường Long Xuyên Nguyễn Thái Học
Từ Nguyễn Du - Cầu Nguyễn Thái Học
(Đất ở đô thị)
61.440.000 43.008.000 30.105.600 21.073.920
phường Long Xuyên Nguyễn Thái Học
Từ Cầu Nguyễn Thái Học - Nguyễn Hoàng
(Đất ở đô thị)
31.240.000 21.868.000 15.307.600 10.715.320
phường Long Xuyên Nguyễn Thái Học
Từ Nguyễn Hoàng - Suốt đường
(Đất ở đô thị)
21.830.000 15.281.000 10.696.700 7.487.690
phường Long Xuyên Lê Hồng Phong
-
(Đất ở đô thị)
61.440.000 43.008.000 30.105.600 21.073.920
phường Long Xuyên Châu Văn Liêm
-
(Đất ở đô thị)
46.080.000 32.256.000 22.579.200 15.805.440
phường Long Xuyên Lê Lợi
-
(Đất ở đô thị)
46.080.000 32.256.000 22.579.200 15.805.440
phường Long Xuyên Lý Thường Kiệt
-
(Đất ở đô thị)
46.080.000 32.256.000 22.579.200 15.805.440
phường Long Xuyên Lê Triệu Kiết
-
(Đất ở đô thị)
46.080.000 32.256.000 22.579.200 15.805.440
phường Long Xuyên Yết Kiêu
-
(Đất ở đô thị)
46.080.000 32.256.000 22.579.200 15.805.440
phường Long Xuyên Ngô Quyền
-
(Đất ở đô thị)
39.936.000 27.955.200 19.568.640 13.698.050
phường Long Xuyên Trần Quốc Toản
-
(Đất ở đô thị)
39.936.000 27.955.200 19.568.640 13.698.050
phường Long Xuyên Đinh Tiên Hoàng
-
(Đất ở đô thị)
39.936.000 27.955.200 19.568.640 13.698.050
phường Long Xuyên Nguyễn Du
-
(Đất ở đô thị)
39.936.000 27.955.200 19.568.640 13.698.050
phường Long Xuyên Nguyễn Cư Trinh
-
(Đất ở đô thị)
39.936.000 27.955.200 19.568.640 13.698.050
phường Long Xuyên Lê Văn Nhung
-
(Đất ở đô thị)
30.720.000 21.504.000 15.052.800 10.536.960
phường Long Xuyên Thủ Khoa Nghĩa
-
(Đất ở đô thị)
30.720.000 21.504.000 15.052.800 10.536.960
phường Long Xuyên Thủ Khoa Huân
-
(Đất ở đô thị)
30.720.000 21.504.000 15.052.800 10.536.960
phường Long Xuyên Phan Bá Vành
-
(Đất ở đô thị)
30.720.000 21.504.000 15.052.800 10.536.960
phường Long Xuyên Ngọc Hân
-
(Đất ở đô thị)
30.720.000 21.504.000 15.052.800 10.536.960
phường Long Xuyên Đường cặp bờ kè rạch Long Xuyên và các đường đấu nối với đường Lê Văn Nhung
-
(Đất ở đô thị)
30.720.000 21.504.000 15.052.800 10.536.960
phường Long Xuyên Khu phức hợp Khách Sạn STARWORD (Các đường nội bộ)
-
(Đất ở đô thị)
30.720.000 21.504.000 15.052.800 10.536.960
phường Long Xuyên Lê Lai
-
(Đất ở đô thị)
28.160.000 19.712.000 13.798.400 9.658.880
phường Long Xuyên Phùng Hưng
-
(Đất ở đô thị)
28.160.000 19.712.000 13.798.400 9.658.880
phường Long Xuyên Hoàng Văn Thụ
-
(Đất ở đô thị)
28.160.000 19.712.000 13.798.400 9.658.880
phường Long Xuyên La Sơn Phu Tử
-
(Đất ở đô thị)
28.160.000 19.712.000 13.798.400 9.658.880
phường Long Xuyên Nguyễn Đăng Sơn
-
(Đất ở đô thị)
28.160.000 19.712.000 13.798.400 9.658.880
phường Long Xuyên Lê Quý Đôn
-
(Đất ở đô thị)
28.160.000 19.712.000 13.798.400 9.658.880
phường Long Xuyên Khúc Thừa Dụ
-
(Đất ở đô thị)
19.295.000 13.506.500 9.454.550 6.618.185
phường Long Xuyên Nguyễn Xí
-
(Đất ở đô thị)
17.706.000 12.394.200 8.675.940 6.073.158
phường Long Xuyên Lê Sát
-
(Đất ở đô thị)
17.706.000 12.394.200 8.675.940 6.073.158
phường Long Xuyên Phạm Văn Xảo
-
(Đất ở đô thị)
17.706.000 12.394.200 8.675.940 6.073.158
phường Long Xuyên Cô Giang
-
(Đất ở đô thị)
17.706.000 12.394.200 8.675.940 6.073.158
phường Long Xuyên Cô Bắc
-
(Đất ở đô thị)
17.706.000 12.394.200 8.675.940 6.073.158
phường Long Xuyên Cặp bờ kè Nguyễn Du
-
(Đất ở đô thị)
16.344.000 11.440.800 8.008.560 5.605.992
phường Long Xuyên Hẻm Huỳnh Thanh
-
(Đất ở đô thị)
13.230.000 9.261.000 6.482.700 4.537.890
phường Long Xuyên Các đường nhánh khu hành chính
đoạn từ Nguyễn Thái Học - Lê Lai - Lý Thường Kiệt -
(Đất ở đô thị)
12.600.000 8.820.000 6.174.000 4.321.800
phường Long Xuyên Hẻm 2 Yết Kiêu - Cô Bắc - Cô Giang
-
(Đất ở đô thị)
12.600.000 8.820.000 6.174.000 4.321.800
phường Long Xuyên Hẻm Hòa Bình
-
(Đất ở đô thị)
12.600.000 8.820.000 6.174.000 4.321.800
phường Long Xuyên Hẻm tổ 10 Ngô Quyền
-
(Đất ở đô thị)
11.340.000 7.938.000 5.556.600 3.889.620
phường Long Xuyên Hẻm 141
đoạn từ Nguyễn Thái Học - Yết Kiêu
(Đất ở đô thị)
8.640.000 6.048.000 4.233.600 2.963.520
phường Long Xuyên Hẻm Bạch Hổ
đoạn từ Tôn Đức Thắng - Lê Triệu Kiết
(Đất ở đô thị)
8.640.000 6.048.000 4.233.600 2.963.520
phường Long Xuyên Hẻm tổ 1 Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
-
(Đất ở đô thị)
8.640.000 6.048.000 4.233.600 2.963.520
phường Long Xuyên Hà Hoàng Hổ
Từ Trần Hưng Đạo - Phan Tôn
(Đất ở đô thị)
78.936.000 55.255.200 38.678.640 27.075.050
phường Long Xuyên Hà Hoàng Hổ
Từ Phan Tôn - Cống Bà Bầu
(Đất ở đô thị)
69.576.000 48.703.200 34.092.240 23.864.570
phường Long Xuyên Hà Hoàng Hổ
Từ Cống Bà Bầu - Cầu Ông Mạnh
(Đất ở đô thị)
40.140.000 28.098.000 19.668.600 13.768.020
phường Long Xuyên Trần Bình Trọng
-
(Đất ở đô thị)
51.612.000 36.128.400 25.289.880 17.702.920
phường Long Xuyên KDC Lý Thái Tổ nối dài - Khóm Đông An 5 (Các đường trong KDC)
-
(Đất ở đô thị)
51.106.000 35.774.200 25.041.940 17.529.360
phường Long Xuyên Bùi Thị Xuân
-
(Đất ở đô thị)
39.468.000 27.627.600 19.339.320 13.537.520
phường Long Xuyên Trần Khánh Dư
-
(Đất ở đô thị)
33.396.000 23.377.200 16.364.040 11.454.830
phường Long Xuyên Võ Thị Sáu
Hà Hoàng Hổ - Ngã 3 Võ Thị Sáu
(Đất ở đô thị)
33.396.000 23.377.200 16.364.040 11.454.830
phường Long Xuyên Võ Thị Sáu
Ngã 3 Võ Thị Sáu - Hết ranh Đại học An Giang
(Đất ở đô thị)
20.070.000 14.049.000 9.834.300 6.884.010
phường Long Xuyên Võ Thị Sáu
Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại Học AG (hết đường nhựa)
(Đất ở đô thị)
12.600.000 8.820.000 6.174.000 4.321.800
phường Long Xuyên Võ Thị Sáu
Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại học An Giang
(Đất ở đô thị)
10.560.000 7.392.000 5.174.400 3.622.080
phường Long Xuyên Võ Thị Sáu
Đoạn đường bê tông còn lại -
(Đất ở đô thị)
5.796.000 4.057.200 2.840.040 1.988.028
phường Long Xuyên Đường nhánh Võ Thị Sáu
-
(Đất ở đô thị)
6.552.000 4.586.400 3.210.480 2.247.336
phường Long Xuyên Bùi Văn Danh
Trần Hưng Đạo - Phan Tôn
(Đất ở đô thị)
27.324.000 19.126.800 13.388.760 9.372.132
phường Long Xuyên Bùi Văn Danh
Phan Tôn - Cầu ông Mạnh
(Đất ở đô thị)
24.084.000 16.858.800 11.801.160 8.260.812
phường Long Xuyên Bùi Văn Danh
Cầu Ông Mạnh - Cầu Nguyễn Thái Học
(Đất ở đô thị)
16.490.000 11.543.000 8.080.100 5.656.070
phường Long Xuyên Bùi Văn Danh
Nguyễn Thái Học - Cầu Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
5.340.000 3.738.000 2.616.600 1.831.620
phường Long Xuyên Bùi Văn Danh
Cầu Tôn Đức Thắng - Ngã 3 Mương Điểm
(Đất ở đô thị)
4.806.000 3.364.200 2.354.940 1.648.458
phường Long Xuyên Ung Văn Khiêm
Hà Hoàng Hổ - Lý Thái Tổ
(Đất ở đô thị)
32.112.000 22.478.400 15.734.880 11.014.420
phường Long Xuyên Ung Văn Khiêm
Từ Lý Thái Tổ - Phạm Cự Lượng
(Đất ở đô thị)
26.040.000 18.228.000 12.759.600 8.931.720
phường Long Xuyên Trần Nguyên Đán
đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Cuối khu dân cư (đường chính của khu dân cư Bà Bầu)
(Đất ở đô thị)
24.084.000 16.858.800 11.801.160 8.260.812
phường Long Xuyên KDC Nam Kinh
-
(Đất ở đô thị)
24.084.000 16.858.800 11.801.160 8.260.812
phường Long Xuyên Trần Quang Diệu (từ Bùi Thị Xuân - Hà Hoàng Hổ)
-
(Đất ở đô thị)
20.962.000 14.673.400 10.271.380 7.189.966
phường Long Xuyên Hoàng Thế Thiện (từ Võ Thị Sáu - Lý Thái Tổ)
-
(Đất ở đô thị)
21.408.000 14.985.600 10.489.920 7.342.944
phường Long Xuyên Trần Khánh Dư
-
(Đất ở đô thị)
18.955.000 13.268.500 9.287.950 6.501.565
phường Long Xuyên Phan Tôn
-
(Đất ở đô thị)
17.394.000 12.175.800 8.523.060 5.966.142
phường Long Xuyên Hải Thượng Lãn Ông (Từ Trần Hưng Đạo - Lý Thái Tổ)
-
(Đất ở đô thị)
16.056.000 11.239.200 7.867.440 5.507.208
phường Long Xuyên Hẻm 7, 8
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện)
(Đất ở đô thị)
16.056.000 11.239.200 7.867.440 5.507.208
phường Long Xuyên Phan Liêm
-
(Đất ở đô thị)
16.056.000 11.239.200 7.867.440 5.507.208
phường Long Xuyên Đường Lê Trọng Tấn
-
(Đất ở đô thị)
15.078.000 10.554.600 7.388.220 5.171.754
phường Long Xuyên Nguyễn Văn Linh
-
(Đất ở đô thị)
18.624.000 13.036.800 9.125.760 6.388.032
phường Long Xuyên Hẻm 9
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện)
(Đất ở đô thị)
12.600.000 8.820.000 6.174.000 4.321.800
phường Long Xuyên Hẻm 1, 2, 3, 4, 5 (khóm Đông An 1)
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
(Đất ở đô thị)
11.340.000 7.938.000 5.556.600 3.889.620
phường Long Xuyên Đường vào Trạm biến điện
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - Trạm biến điện
(Đất ở đô thị)
12.600.000 8.820.000 6.174.000 4.321.800
phường Long Xuyên Hẻm tổ 76, 77
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - Phan Tôn
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Hẻm 7
Đoạn từ Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện) - Võ Thị Sáu
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Hẻm tổ 40
Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Bùi Văn Danh
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Hẻm Sông Hồng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Hẻm 5, 6 (khóm Đông An 5)
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Hẻm 3, 4 (khóm Đông An 5)
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Trịnh Văn Ấn
-
(Đất ở đô thị)
10.560.000 7.392.000 5.174.400 3.622.080
phường Long Xuyên Trần Văn Thạnh
-
(Đất ở đô thị)
10.560.000 7.392.000 5.174.400 3.622.080
phường Long Xuyên Trần Văn Lẫm
-
(Đất ở đô thị)
10.560.000 7.392.000 5.174.400 3.622.080
phường Long Xuyên Đinh Trường Sanh
-
(Đất ở đô thị)
10.560.000 7.392.000 5.174.400 3.622.080
phường Long Xuyên Lê Thiện Tứ
-
(Đất ở đô thị)
10.560.000 7.392.000 5.174.400 3.622.080
phường Long Xuyên Nguyễn Ngọc Ba
-
(Đất ở đô thị)
10.560.000 7.392.000 5.174.400 3.622.080
phường Long Xuyên Trịnh Đình Thước
-
(Đất ở đô thị)
10.560.000 7.392.000 5.174.400 3.622.080
phường Long Xuyên Đường số 3
Đoạn từ đường Đinh Trường Sanh - Trần Văn Lẫm cuối ranh quy hoạch dân cư
(Đất ở đô thị)
10.560.000 7.392.000 5.174.400 3.622.080
phường Long Xuyên Trần Quốc Tảng
-
(Đất ở đô thị)
10.560.000 7.392.000 5.174.400 3.622.080
phường Long Xuyên Nguyễn Biểu
-
(Đất ở đô thị)
10.560.000 7.392.000 5.174.400 3.622.080
phường Long Xuyên Trần Khắc Chân (K. Đông Hưng)
Đoạn từ đường Nguyễn Biểu - Khu dân cư
(Đất ở đô thị)
10.560.000 7.392.000 5.174.400 3.622.080
phường Long Xuyên Trần Khắc Chân (K. Đông Phú)
Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - cổng trường Hùng Vương
(Đất ở đô thị)
9.504.000 6.652.800 4.656.960 3.259.872
phường Long Xuyên Hẻm tổ 73
Đoạn từ đường Trần Khánh Dư - Phan Tôn
(Đất ở đô thị)
7.245.000 5.071.500 3.550.050 2.485.035
phường Long Xuyên Đường vào KDC Khóm Đông An 4
Đoạn từ Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện) - Cuối đường
(Đất ở đô thị)
5.635.000 3.944.500 2.761.150 1.932.805
phường Long Xuyên Hẻm cặp Mẫu giáo Hoa Lan
Đoạn từ đường Bùi Văn Danh - Trần Quang Diệu
(Đất ở đô thị)
4.830.000 3.381.000 2.366.700 1.656.690
phường Long Xuyên Hẻm cặp y tế phường
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm
(Đất ở đô thị)
5.796.000 4.057.200 2.840.040 1.988.028
phường Long Xuyên Hẻm đối diện UBND phường
Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Trần Quang Diệu
(Đất ở đô thị)
5.796.000 4.057.200 2.840.040 1.988.028
phường Long Xuyên Hẻm 2
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
(Đất ở đô thị)
3.864.000 2.704.800 1.893.360 1.325.352
phường Long Xuyên Hẻm Bệnh viện Bình Dân (khóm Đông An 5)
Đoạn từ Cặp Bệnh viện Bình Dân - Bảo Việt
(Đất ở đô thị)
3.864.000 2.704.800 1.893.360 1.325.352
phường Long Xuyên Hẻm 1 rạch Cái Sơn (Đông An 5)
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
(Đất ở đô thị)
3.864.000 2.704.800 1.893.360 1.325.352
phường Long Xuyên Đường cặp Rạch Cái Sơn
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Đường bê tông cặp thửa 58 tờ 252
(Đất ở đô thị)
4.830.000 3.381.000 2.366.700 1.656.690
phường Long Xuyên Trương Hán Siêu
-
(Đất ở đô thị)
7.488.000 5.241.600 3.669.120 2.568.384
phường Long Xuyên Nguyễn Hiền
-
(Đất ở đô thị)
7.488.000 5.241.600 3.669.120 2.568.384
phường Long Xuyên Trần Khắc Chung
-
(Đất ở đô thị)
7.488.000 5.241.600 3.669.120 2.568.384
phường Long Xuyên Lê Quát
-
(Đất ở đô thị)
7.488.000 5.241.600 3.669.120 2.568.384
phường Long Xuyên Đoàn Nhữ Hài
-
(Đất ở đô thị)
7.488.000 5.241.600 3.669.120 2.568.384
phường Long Xuyên Trương Hống
-
(Đất ở đô thị)
7.488.000 5.241.600 3.669.120 2.568.384
phường Long Xuyên Ngô Văn Sở
-
(Đất ở đô thị)
6.552.000 4.586.400 3.210.480 2.247.336
phường Long Xuyên Trần Quý Khoáng
-
(Đất ở đô thị)
4.524.000 3.166.800 2.216.760 1.551.732
phường Long Xuyên Nguyễn Hữu Tiến
-
(Đất ở đô thị)
5.616.000 3.931.200 2.751.840 1.926.288
phường Long Xuyên Trần Cảnh
-
(Đất ở đô thị)
5.616.000 3.931.200 2.751.840 1.926.288
phường Long Xuyên Nguyễn Chánh Nhì
-
(Đất ở đô thị)
5.616.000 3.931.200 2.751.840 1.926.288
phường Long Xuyên Trần Thủ Độ
-
(Đất ở đô thị)
5.616.000 3.931.200 2.751.840 1.926.288
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Bà Bầu
-
(Đất ở đô thị)
3.120.000 2.184.000 1.528.800 1.070.160
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Ông Mạnh (khóm Đông Hưng, Đông Phú)
-
(Đất ở đô thị)
3.120.000 2.184.000 1.528.800 1.070.160
phường Long Xuyên Hẻm Kênh 3
từ Đường Trần Quý Khoáng - đến hết tuyến
(Đất ở đô thị)
2.808.000 1.965.600 1.375.920 963.144
phường Long Xuyên Trần Bình Trọng
Phan Tôn - Ung Văn Khiêm
(Đất ở đô thị)
3.744.000 2.620.800 1.834.560 1.284.192
phường Long Xuyên Trần Bình Trọng
Trịnh Văn Ấn - Cuối ranh quy hoạch khu dân cư
(Đất ở đô thị)
4.680.000 3.276.000 2.293.200 1.605.240
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Cái Sơn
-
(Đất ở đô thị)
2.808.000 1.965.600 1.375.920 963.144
phường Long Xuyên Phạm Cự Lượng
-
(Đất ở đô thị)
26.040.000 18.228.000 12.759.600 8.931.720
phường Long Xuyên Đường Cổng ra Bến xe cũ
-
(Đất ở đô thị)
26.040.000 18.228.000 12.759.600 8.931.720
phường Long Xuyên Khu nhà ở thương mại đường Kênh Đào nối dài
-
(Đất ở đô thị)
20.952.000 14.666.400 10.266.480 7.186.536
phường Long Xuyên Triệu Quang Phục
-
(Đất ở đô thị)
18.624.000 13.036.800 9.125.760 6.388.032
phường Long Xuyên Tô Hiến Thành
-
(Đất ở đô thị)
16.878.000 11.814.600 8.270.220 5.789.154
phường Long Xuyên Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ Phước
Đường dự định 05, 08 (Hùng Vương Dự Định 7) -
(Đất ở đô thị)
16.490.000 11.543.000 8.080.100 5.656.070
phường Long Xuyên Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ Phước
Đường Dự Định 8 (đoạn còn lại) -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ Phước
Đường Dự Định 3, 4, 6, 7, 9, 10 -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Đường Kênh Đào
Từ Trần Hưng Đạo - rạch Xẻo Chanh
(Đất ở đô thị)
13.968.000 9.777.600 6.844.320 4.791.024
phường Long Xuyên Các đường còn lại trong Khu dân cư Tây đại học mở rộng
-
(Đất ở đô thị)
11.618.000 8.132.600 5.692.820 3.984.974
phường Long Xuyên Khu tái định cư Đại Học An Giang
Dương Bạch Mai -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Khu tái định cư Đại Học An Giang
Trình Đình Thảo -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Khu tái định cư Đại Học An Giang
Đào Duy Anh -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Khu tái định cư Đại Học An Giang
Lương Đình Của -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Khu tái định cư Đại Học An Giang
Tôn Thất Tùng -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Khu tái định cư Đại Học An Giang
Phạm Ngọc Thạch -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Hoàng Văn Thái -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Nguyễn Thị Định -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Trần Văn Trà -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Nguyễn Chí Thanh -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Nguyễn Khánh Toàn -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Lê Thị Riêng -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Hồ Hảo Hớn -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Nguyễn Văn Trỗi -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Nguyễn Minh Hồng -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Lê Anh Xuân -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Hoàng Lê Kha -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Nguyễn Bình -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Huỳnh Văn Nghệ -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Các đường còn lại trong KDC -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Khu dân cư Tây Đại Học -
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Phạm Ngũ Lão -
(Đất ở đô thị)
11.550.000 8.085.000 5.659.500 3.961.650
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Tô Vĩnh Diện -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Trường Chinh -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Hà Huy Tập -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Nguyễn Tất Thành -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Đốc Binh Là -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Trần Phú -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Phan Đăng Lưu -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Lê Duẩn -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Tô Hiệu -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Phạm Thiều -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Nguyễn Hữu Thọ -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Cù Chính Lan -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Nguyễn Phong Sắc -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Hà Huy Giáp -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Võ Văn Tần -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Việt Bắc -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Ba Son -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Hắc Hải -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Nguyễn Đức Cảnh -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Phùng Chí Kiên -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Trần Huy Liệu -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Đặng Thai Mai -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Lưu Hữu Phước -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Côn Đảo -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Âu Dương Lân -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Các đường còn lại -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Hồ Tùng Mậu -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Huỳnh Tấn Phát -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Võ Duy Dương -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Hoàng Quốc Việt -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Võ Hoành -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Dương Bá Trạc -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Nguyễn Thượng Khách -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Lê Văn Lương -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Phạm Văn Đồng -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Nguyễn Lương Bằng -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Các đường còn lại -
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Long Xuyên Phạm Ngọc Thạch - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Đoạn từ đường Ung Văn Khiêm - Dương Bạch Mai
(Đất ở đô thị)
6.678.000 4.674.600 3.272.220 2.290.554
phường Long Xuyên Khu dân cư Xẻo Chanh - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Đoạn từ Đường cặp rạch Xẻo Chanh - Hết khu dân cư
(Đất ở đô thị)
6.678.000 4.674.600 3.272.220 2.290.554
phường Long Xuyên Khu dân cư 36 nền - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Các đường trong KDC -
(Đất ở đô thị)
6.678.000 4.674.600 3.272.220 2.290.554
phường Long Xuyên Hẻm 1, 2 Khóm Mỹ Lộc tiếp giáp Trần Hưng Đạo - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất ở đô thị)
5.724.000 4.006.800 2.804.760 1.963.332
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Ba Đá - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất ở đô thị)
4.770.000 3.339.000 2.337.300 1.636.110
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Xẻo Thoại - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất ở đô thị)
4.770.000 3.339.000 2.337.300 1.636.110
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Gừa - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất ở đô thị)
4.770.000 3.339.000 2.337.300 1.636.110
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Cái Sơn - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Từ Trần Hưng Đạo - KDC Lý Thái Tổ nối dài
(Đất ở đô thị)
4.770.000 3.339.000 2.337.300 1.636.110
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Cái Sơn - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Từ Sông Hậu - Trần Hưng Đạo ( bờ phải khóm Đông Thịnh 2)
(Đất ở đô thị)
3.816.000 2.671.200 1.869.840 1.308.888
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Tầm Bót - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Từ Sông Hậu - Ung Văn Khiêm (2 bờ)
(Đất ở đô thị)
3.975.000 2.782.500 1.947.750 1.363.425
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Tầm Bót - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Từ Ung Văn Khiêm - thửa 11 tờ 17 (bờ phải)
(Đất ở đô thị)
3.975.000 2.782.500 1.947.750 1.363.425
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Tầm Bót - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Từ đường Huỳnh Văn Nghệ - Đường cặp Rạch Mương Khai (Bờ phải)
(Đất ở đô thị)
2.385.000 1.669.500 1.168.650 818.055
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Tầm Bót - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Từ Ung Văn Khiêm - Đường cặp Rạch Mương Khai (bờ trái)
(Đất ở đô thị)
3.975.000 2.782.500 1.947.750 1.363.425
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Xẻo Chanh - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất ở đô thị)
3.816.000 2.671.200 1.869.840 1.308.888
phường Long Xuyên KDC Sở Kế hoạch đầu tư - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất ở đô thị)
3.816.000 2.671.200 1.869.840 1.308.888
phường Long Xuyên KDC Tỉnh đoàn - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất ở đô thị)
3.816.000 2.671.200 1.869.840 1.308.888
phường Long Xuyên KDC AB - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất ở đô thị)
3.816.000 2.671.200 1.869.840 1.308.888
phường Long Xuyên Đường cặp Kênh Đào - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất ở đô thị)
2.385.000 1.669.500 1.168.650 818.055
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Mương Khai - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất ở đô thị)
2.385.000 1.669.500 1.168.650 818.055
phường Long Xuyên Khu dân cư Hai Vót - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất ở đô thị)
3.180.000 2.226.000 1.558.200 1.090.740
phường Long Xuyên KDC Nam Tầm Bót - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất ở đô thị)
3.180.000 2.226.000 1.558.200 1.090.740
phường Long Xuyên KDC cặp rạch Xẻo Thoại - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất ở đô thị)
3.180.000 2.226.000 1.558.200 1.090.740
phường Long Xuyên KDC cặp rạch Ba Đá - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất ở đô thị)
3.180.000 2.226.000 1.558.200 1.090.740
phường Long Xuyên Đường tỉnh 943 - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Từ Cầu ông Mạnh - Nguyễn Hoàng (phía bên trái lấy hết thửa đất số 31 tờ 181)
(Đất ở đô thị)
39.600.000 27.720.000 19.404.000 13.582.800
phường Long Xuyên Đường tỉnh 943 - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Từ Nguyễn Hoàng - Cầu Mương Điểm
(Đất ở đô thị)
31.680.000 22.176.000 15.523.200 10.866.240
phường Long Xuyên Đường tỉnh 943 - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Từ Cầu Mương Điểm - cầu Bằng Tăng
(Đất ở đô thị)
22.880.000 16.016.000 11.211.200 7.847.840
phường Long Xuyên Đường tỉnh 943 - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Từ Cầu Bằng Tăng - ranh Phú Hòa
(Đất ở đô thị)
13.968.000 9.777.600 6.844.320 4.791.024
phường Long Xuyên Nguyễn Hoàng - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất ở đô thị)
30.140.000 21.098.000 14.768.600 10.338.020
phường Long Xuyên Khu tái định cư Trung tâm hành chính P. Long Xuyên và Khu tái định cư Vịnh Trà Long Xuyên - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất ở đô thị)
15.520.000 10.864.000 7.604.800 5.323.360
phường Long Xuyên Khu đô thị Golden City An Giang (giai đoạn 2) - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất ở đô thị)
20.952.000 14.666.400 10.266.480 7.186.536
phường Long Xuyên Khu đô thị GOLDEN CITY AN GIANG và Khu Liên hợp VH, TT, DV Hội chợ triển lãm và dân cư Mỹ Hòa (GĐ 1) - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Tuyến N8A, N8B và Đường số 21 -
(Đất ở đô thị)
21.090.000 14.763.000 10.334.100 7.233.870
phường Long Xuyên Khu đô thị GOLDEN CITY AN GIANG và Khu Liên hợp VH, TT, DV Hội chợ triển lãm và dân cư Mỹ Hòa (GĐ 1) - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Các đường còn lại -
(Đất ở đô thị)
19.980.000 13.986.000 9.790.200 6.853.140
phường Long Xuyên Các đường còn lại trong khu dân cư Tây đại học mở rộng - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất ở đô thị)
12.282.000 8.597.400 6.018.180 4.212.726
phường Long Xuyên Các đường trong khu tái định cư (Hợp phần 3) - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất ở đô thị)
12.282.000 8.597.400 6.018.180 4.212.726
phường Long Xuyên Đường Trần Quang Diệu (nối dài) - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
6.408.000 4.485.600 3.139.920 2.197.944
phường Long Xuyên Đường số 8, 11, 12 - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
5.162.000 3.613.400 2.529.380 1.770.566
phường Long Xuyên Các đường còn lại trong KDC Bắc Hà Hoàng Hổ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
3.916.000 2.741.200 1.918.840 1.343.188
phường Long Xuyên Các đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 3 (vượt lũ) và phần mở rộng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Các đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 4 (hẻm Tường Vi) - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Ông Mạnh - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ Đường tỉnh 943 - Bùi Văn Danh
(Đất ở đô thị)
3.560.000 2.492.000 1.744.400 1.221.080
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Ông Mạnh - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ Đường tỉnh 943 - KDC Đỗ Quang Thiệt
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Ông Mạnh - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ KDC Đỗ Quang Thiệt - Cuối đường (bao gồm KDC liền kề)
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Mương Điểm - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Mương Khai Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ Đường tỉnh 943 - Rạch Bằng Tăng
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Mương Khai Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Đoạn còn lại -
(Đất ở đô thị)
2.136.000 1.495.200 1.046.640 732.648
phường Long Xuyên Các đường tiếp giáp mương, rạch - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
2.670.000 1.869.000 1.308.300 915.810
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Long Xuyên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Tờ 29, thửa 20 (Trại cưa 9 Khải) - cầu Bằng Tăng
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Long Xuyên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Đường tỉnh 943 (Trạm bơm Mỹ Hòa) - Cầu Cần Thăng
(Đất ở đô thị)
2.136.000 1.495.200 1.046.640 732.648
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Long Xuyên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Đoạn còn lại (Cầu Cần Thăng - Đường 943 (cầu Phú Hòa)) -
(Đất ở đô thị)
2.136.000 1.495.200 1.046.640 732.648
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Mương Khai Nhỏ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Đoạn từ Đường tỉnh 943 - KDC Nguyễn Thanh Bình
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Hẻm tổ 6, 7, 8, 12 Tây Khánh 4 - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Hẻm 11 - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Hẻm 13 rạch Bằng Lăng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Hẻm 21, 22, 23 - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Các đường còn lại khu dân cư Thiên Lộc - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
6.408.000 4.485.600 3.139.920 2.197.944
phường Long Xuyên Đường nhựa khóm Tây Khánh 5 - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Khóm Đông Thịnh 8
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Đường vào khu dân cư làng giáo viên Đại học và các đường trong khu dân cư - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Các đường trong khu dân cư
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Hẻm Ấp Chiến Lược - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Nguyễn Thái Học
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Bằng Tăng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Đoạn từ Đường tỉnh 943 - rạch Mương Khai Lớn
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Bằng Lăng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Bùi Văn Danh
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Mương Tắc - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Đoạn từ Trại giam - rạch Ông Mạnh
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Đường Mương Xã - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
2.136.000 1.495.200 1.046.640 732.648
phường Long Xuyên Đường Rạch Bà Hai, Rạch Thầy Phó - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
2.136.000 1.495.200 1.046.640 732.648
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Mương Hội - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
2.136.000 1.495.200 1.046.640 732.648
phường Long Xuyên KDC Nguyễn Văn Ngọc - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
4.272.000 2.990.400 2.093.280 1.465.296
phường Long Xuyên Khu dân cư Trương Hoàng Sơn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
4.272.000 2.990.400 2.093.280 1.465.296
phường Long Xuyên Khu dân cư Nguyễn Ngọc Ni - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
4.272.000 2.990.400 2.093.280 1.465.296
phường Long Xuyên Khu dân cư Huỳnh Thanh Liêm - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Khu dân cư Nguyễn Thanh Bình - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Khu dân cư Đỗ Quang Thiệt - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Khu dân cư Sở VHTT và DL - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Khu dân cư giáp Nhà máy xử lý nước thải (Tây Khánh 5) - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Đường số 2 khu dân cư Bà Bầu - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
2.670.000 1.869.000 1.308.300 915.810
phường Long Xuyên Đường vào khu gia đình chính sách tại Khóm Tây Khánh 7 - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
4.450.000 3.115.000 2.180.500 1.526.350
phường Long Xuyên Khu dân cư Phú Quý - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
6.408.000 4.485.600 3.139.920 2.197.944
phường Long Xuyên Khu đô thị Làng giáo viên mở rộng 1 - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Đường cặp Rạch Long Xuyên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Các đường còn lại tiếp giáp các Kênh 76, Kênh 77, Kênh Ranh, Kênh Tây Thạnh I, Mương Ông Tỏ, Mương Xẻo Tào, Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
1.709.000 1.196.300 837.410 586.187
phường Long Xuyên Đường dẫn lên Tuyến tránh Long Xuyên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Đoạn từ Tỉnh lộ 943 - Tuyến tránh Long Xuyên
(Đất ở đô thị)
7.800.000 5.460.000 3.822.000 2.675.400
phường Long Xuyên Hồ Nguyên Trừng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
21.600.000 15.120.000 10.584.000 7.408.800
phường Long Xuyên Đinh Lễ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
21.600.000 15.120.000 10.584.000 7.408.800
phường Long Xuyên Đào Duy Từ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
21.600.000 15.120.000 10.584.000 7.408.800
phường Long Xuyên Hồ Quý Ly - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
21.600.000 15.120.000 10.584.000 7.408.800
phường Long Xuyên Đinh Liệt - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
21.600.000 15.120.000 10.584.000 7.408.800
phường Long Xuyên Đặng Trần Côn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
21.600.000 15.120.000 10.584.000 7.408.800
phường Long Xuyên Đường Đoàn Thị Điểm (đường vào cụm công nghiệp chế biến thủy sản) - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
16.200.000 11.340.000 7.938.000 5.556.600
phường Long Xuyên Dương Diên Nghệ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
18.900.000 13.230.000 9.261.000 6.482.700
phường Long Xuyên Ngô Thời Sĩ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
16.200.000 11.340.000 7.938.000 5.556.600
phường Long Xuyên Châu Mạnh Trinh - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
16.200.000 11.340.000 7.938.000 5.556.600
phường Long Xuyên Đỗ Nhuận - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
16.200.000 11.340.000 7.938.000 5.556.600
phường Long Xuyên Phùng Khắc Khoan - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
16.200.000 11.340.000 7.938.000 5.556.600
phường Long Xuyên Đường cặp kho Mai Hưng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
16.200.000 11.340.000 7.938.000 5.556.600
phường Long Xuyên Đường cặp kho Mai Hưng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba KDC Lê Chân
(Đất ở đô thị)
16.200.000 11.340.000 7.938.000 5.556.600
phường Long Xuyên Đường cặp kho Mai Hưng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ đường Phạm Cự Lượng - Cầu đôi
(Đất ở đô thị)
8.208.000 5.745.600 4.021.920 2.815.344
phường Long Xuyên Thánh Thiên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
11.820.000 8.274.000 5.791.800 4.054.260
phường Long Xuyên Phan Huy Ích - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
11.820.000 8.274.000 5.791.800 4.054.260
phường Long Xuyên Mạc Đăng Dung - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
8.208.000 5.745.600 4.021.920 2.815.344
phường Long Xuyên Đào Tấn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
8.208.000 5.745.600 4.021.920 2.815.344
phường Long Xuyên KDC Lê Chân - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
8.208.000 5.745.600 4.021.920 2.815.344
phường Long Xuyên Lý Trần Quán - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
8.208.000 5.745.600 4.021.920 2.815.344
phường Long Xuyên Ngô Sĩ Liên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
8.208.000 5.745.600 4.021.920 2.815.344
phường Long Xuyên Hùng Vương (nối dài) - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
6.156.000 4.309.200 3.016.440 2.111.508
phường Long Xuyên Hồ Quý Ly - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
6.156.000 4.309.200 3.016.440 2.111.508
phường Long Xuyên Giang Văn Minh - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
6.156.000 4.309.200 3.016.440 2.111.508
phường Long Xuyên Hồ Bá Ôn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
6.156.000 4.309.200 3.016.440 2.111.508
phường Long Xuyên Hồ Bá Kiện - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
6.156.000 4.309.200 3.016.440 2.111.508
phường Long Xuyên Lương Ngọc Quyến - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
6.156.000 4.309.200 3.016.440 2.111.508
phường Long Xuyên Cầm Bá Thước - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
6.156.000 4.309.200 3.016.440 2.111.508
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Gòi Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ Đình Mỹ Quý - Trần Hưng Đạo
(Đất ở đô thị)
5.130.000 3.591.000 2.513.700 1.759.590
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Gòi Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ đường Trần Hưng Đạo - Cống Bà Ngọ
(Đất ở đô thị)
5.130.000 3.591.000 2.513.700 1.759.590
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Gòi Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ Cống Bà Ngọ - Cầu Đôi
(Đất ở đô thị)
4.275.000 2.992.500 2.094.750 1.466.325
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Gòi Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ Cầu Đôi - Cuối đường (bên phải)
(Đất ở đô thị)
3.420.000 2.394.000 1.675.800 1.173.060
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Gòi Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ Cầu Đôi - Kênh Cây Lựu (bên trái)
(Đất ở đô thị)
3.420.000 2.394.000 1.675.800 1.173.060
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Gòi Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ Kênh Cây Lựu - Đường cặp rạch Mương Khai (bên trái)
(Đất ở đô thị)
1.710.000 1.197.000 837.900 586.530
phường Long Xuyên Các đường còn lại trong khu tiểu thủ công nghiệp Mỹ Quý - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
4.275.000 2.992.500 2.094.750 1.466.325
phường Long Xuyên Đường cặp Sông Hậu - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
5.130.000 3.591.000 2.513.700 1.759.590
phường Long Xuyên Đường cặp Rạch Cây Lựu - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
1.710.000 1.197.000 837.900 586.530
phường Long Xuyên Các đường còn lại trong KDC Trại Cá Giống - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
5.130.000 3.591.000 2.513.700 1.759.590
phường Long Xuyên Đường cặp Kênh Đào - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
2.565.000 1.795.500 1.256.850 879.795
phường Long Xuyên Đường liên khóm Tân Phú - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
5.130.000 3.591.000 2.513.700 1.759.590
phường Long Xuyên Hẻm cặp Xí nghiệp Cơ khí - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
5.130.000 3.591.000 2.513.700 1.759.590
phường Long Xuyên Đường Nguyễn Gia Thiều (đường Chùa Hiếu Nghĩa) - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
5.130.000 3.591.000 2.513.700 1.759.590
phường Long Xuyên Đường Ngã Cạy - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
5.130.000 3.591.000 2.513.700 1.759.590
phường Long Xuyên Hẻm cặp rạch Gừa - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ đường Trần Hưng Đạo - Thoại Ngọc Hầu
(Đất ở đô thị)
3.420.000 2.394.000 1.675.800 1.173.060
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Bà Ngọ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ ngã 3 Trại cá giống - rạch Gòi Lớn
(Đất ở đô thị)
3.420.000 2.394.000 1.675.800 1.173.060
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Mương Khai - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
1.710.000 1.197.000 837.900 586.530
phường Long Xuyên Tuyến tránh Long Xuyên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
4.600.000 3.220.000 2.254.000 1.577.800
phường Long Xuyên Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
2.128.000 1.489.600 1.042.720 729.904
phường Long Xuyên Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
1.568.000 1.097.600 768.320 537.824
phường Long Xuyên Các tuyến đường còn lại - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
1.064.000 744.800 521.360 364.952
phường Long Xuyên KDC cặp rạch Xẻo Thoại - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
3.420.000 2.394.000 1.675.800 1.173.060
phường Long Xuyên KDC Cặp rạch Cây Lựu - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
3.420.000 2.394.000 1.675.800 1.173.060
phường Long Xuyên KDC Văn phòng ĐKĐ Long Xuyên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
3.420.000 2.394.000 1.675.800 1.173.060
phường Long Xuyên KDC Rạch Bà Ngọ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
3.420.000 2.394.000 1.675.800 1.173.060
phường Long Xuyên KDC Võ Bá Tòng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
2.565.000 1.795.500 1.256.850 879.795
phường Long Xuyên KDC Que Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất ở đô thị)
3.420.000 2.394.000 1.675.800 1.173.060
phường Long Xuyên Nguyễn Trãi
-
(Đất TM-DV đô thị)
75.600.000 52.920.000 37.044.000 25.930.800
phường Long Xuyên Hai Bà Trưng
-
(Đất TM-DV đô thị)
75.600.000 52.920.000 37.044.000 25.930.800
phường Long Xuyên Nguyễn Huệ
-
(Đất TM-DV đô thị)
75.600.000 52.920.000 37.044.000 25.930.800
phường Long Xuyên Hùng Vương
Từ Ngô Gia Tự - Lý Thái Tổ
(Đất TM-DV đô thị)
70.980.000 49.686.000 34.780.200 24.346.140
phường Long Xuyên Hùng Vương
Từ Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn
(Đất TM-DV đô thị)
49.686.000 34.780.200 24.346.140 17.042.300
phường Long Xuyên Hùng Vương
Từ Cầu Cái Sơn (rạch Cái Sơn) - Tô Hiến Thành
(Đất TM-DV đô thị)
27.342.000 19.139.400 13.397.580 9.378.306
phường Long Xuyên Ngô Gia Tự
-
(Đất TM-DV đô thị)
65.800.000 46.060.000 32.242.000 22.569.400
phường Long Xuyên Phan Đình Phùng
-
(Đất TM-DV đô thị)
58.800.000 41.160.000 28.812.000 20.168.400
phường Long Xuyên Lý Thái Tổ
Từ Bến phà An Hòa - Trần Hưng Đạo
(Đất TM-DV đô thị)
70.980.000 49.686.000 34.780.200 24.346.140
phường Long Xuyên Lý Thái Tổ
Từ Trần Hưng Đạo - Đường cặp rạch Cái Sơn
(Đất TM-DV đô thị)
60.214.000 42.149.800 29.504.860 20.653.400
phường Long Xuyên Lý Thái Tổ
Từ Đường cặp Rạch Cái Sơn - Ung Văn Khiêm
(Đất TM-DV đô thị)
45.570.000 31.899.000 22.329.300 15.630.510
phường Long Xuyên Lý Thái Tổ
Từ Ung Văn Khiêm - Đường nhựa hiện hữu
(Đất TM-DV đô thị)
7.392.000 5.174.400 3.622.080 2.535.456
phường Long Xuyên Lý Thái Tổ
Trong phạm vi dự án Khu dân cư Tây đại học mở rộng -
(Đất TM-DV đô thị)
10.554.600 7.388.220 5.171.754 3.620.228
phường Long Xuyên KDC Lý Thái Tổ nối dài (Các đường trong KDC)
-
(Đất TM-DV đô thị)
27.342.000 19.139.400 13.397.580 9.378.306
phường Long Xuyên Ngô Thời Nhậm
-
(Đất TM-DV đô thị)
70.980.000 49.686.000 34.780.200 24.346.140
phường Long Xuyên Điện Biên Phủ
-
(Đất TM-DV đô thị)
54.054.000 37.837.800 26.486.460 18.540.520
phường Long Xuyên Nguyễn Văn Cưng
-
(Đất TM-DV đô thị)
70.980.000 49.686.000 34.780.200 24.346.140
phường Long Xuyên Lý Tự Trọng
-
(Đất TM-DV đô thị)
56.784.000 39.748.800 27.824.160 19.476.910
phường Long Xuyên Nguyễn Thị Minh Khai
-
(Đất TM-DV đô thị)
56.784.000 39.748.800 27.824.160 19.476.910
phường Long Xuyên Thi Sách
-
(Đất TM-DV đô thị)
49.686.000 34.780.200 24.346.140 17.042.300
phường Long Xuyên Trần Hưng Đạo
Từ Cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Hoàng Diệu
(Đất TM-DV đô thị)
64.512.000 45.158.400 31.610.880 22.127.620
phường Long Xuyên Trần Hưng Đạo
Từ Cầu Hoàng Diệu - cầu Cái Sơn
(Đất TM-DV đô thị)
65.520.000 45.864.000 32.104.800 22.473.360
phường Long Xuyên Trần Hưng Đạo
Từ Cầu Cái Sơn - cầu Tầm Bót
(Đất TM-DV đô thị)
45.570.000 31.899.000 22.329.300 15.630.510
phường Long Xuyên Trần Hưng Đạo
Từ Cầu Tầm Bót - Phạm Cự Lượng
(Đất TM-DV đô thị)
27.342.000 19.139.400 13.397.580 9.378.306
phường Long Xuyên Trần Hưng Đạo
Từ Phạm Cự Lượng - cầu Gòi Lớn
(Đất TM-DV đô thị)
32.256.000 22.579.200 15.805.440 11.063.810
phường Long Xuyên Lục Văn Nhì
-
(Đất TM-DV đô thị)
56.784.000 39.748.800 27.824.160 19.476.910
phường Long Xuyên Lê Thị Nhiên
-
(Đất TM-DV đô thị)
43.680.000 30.576.000 21.403.200 14.982.240
phường Long Xuyên Thoại Ngọc Hầu
Từ Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ
(Đất TM-DV đô thị)
47.320.000 33.124.000 23.186.800 16.230.760
phường Long Xuyên Thoại Ngọc Hầu
Từ Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn
(Đất TM-DV đô thị)
36.946.000 25.862.200 18.103.540 12.672.480
phường Long Xuyên Thoại Ngọc Hầu
Từ Cầu Cái Sơn - Cầu Rạch Gừa
(Đất TM-DV đô thị)
4.674.600 3.272.220 2.290.554 1.603.388
phường Long Xuyên Thoại Ngọc Hầu
Từ Cầu rạch Gừa - ngã 3 Dương Diên Nghệ
(Đất TM-DV đô thị)
3.591.000 2.513.700 1.759.590 1.231.713
phường Long Xuyên Lê Minh Ngươn
-
(Đất TM-DV đô thị)
49.686.000 34.780.200 24.346.140 17.042.300
phường Long Xuyên Bạch Đằng
-
(Đất TM-DV đô thị)
47.320.000 33.124.000 23.186.800 16.230.760
phường Long Xuyên Phạm Hồng Thái
-
(Đất TM-DV đô thị)
34.216.000 23.951.200 16.765.840 11.736.090
phường Long Xuyên Phan Chu Trinh
-
(Đất TM-DV đô thị)
34.216.000 23.951.200 16.765.840 11.736.090
phường Long Xuyên Phan Thành Long
-
(Đất TM-DV đô thị)
34.216.000 23.951.200 16.765.840 11.736.090
phường Long Xuyên Đoàn Văn Phối
-
(Đất TM-DV đô thị)
34.216.000 23.951.200 16.765.840 11.736.090
phường Long Xuyên Lương Văn Cù
-
(Đất TM-DV đô thị)
42.588.000 29.811.600 20.868.120 14.607.680
phường Long Xuyên Huỳnh Thị Hưởng
-
(Đất TM-DV đô thị)
42.588.000 29.811.600 20.868.120 14.607.680
phường Long Xuyên Chu Văn An
-
(Đất TM-DV đô thị)
49.686.000 34.780.200 24.346.140 17.042.300
phường Long Xuyên Kim Đồng
Từ Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ
(Đất TM-DV đô thị)
40.040.000 28.028.000 19.619.600 13.733.720
phường Long Xuyên Kim Đồng
Từ Lý Thái Tổ - Nguyễn Bỉnh Khiêm
(Đất TM-DV đô thị)
32.760.000 22.932.000 16.052.400 11.236.680
phường Long Xuyên Nguyễn Đình Chiểu
-
(Đất TM-DV đô thị)
26.208.000 18.345.600 12.841.920 8.989.344
phường Long Xuyên Huỳnh Văn Hây
-
(Đất TM-DV đô thị)
26.208.000 18.345.600 12.841.920 8.989.344
phường Long Xuyên Tản Đà
-
(Đất TM-DV đô thị)
42.588.000 29.811.600 20.868.120 14.607.680
phường Long Xuyên Trần Nguyên Hãn
-
(Đất TM-DV đô thị)
42.588.000 29.811.600 20.868.120 14.607.680
phường Long Xuyên Trần Nhật Duật
-
(Đất TM-DV đô thị)
36.946.000 25.862.200 18.103.540 12.672.480
phường Long Xuyên Đặng Dung
đoạn từ Hùng Vương - Thoại Ngọc Hầu
(Đất TM-DV đô thị)
42.588.000 29.811.600 20.868.120 14.607.680
phường Long Xuyên Châu Thị Tế
-
(Đất TM-DV đô thị)
36.946.000 25.862.200 18.103.540 12.672.480
phường Long Xuyên Đặng Dung nối dài
đoạn từ Điện Biên Phủ - Kim Đồng
(Đất TM-DV đô thị)
36.946.000 25.862.200 18.103.540 12.672.480
phường Long Xuyên Nam Đặng Dung
-
(Đất TM-DV đô thị)
35.672.000 24.970.400 17.479.280 12.235.500
phường Long Xuyên Phan Huy Chú
-
(Đất TM-DV đô thị)
32.760.000 22.932.000 16.052.400 11.236.680
phường Long Xuyên Nguyễn Văn Sừng
-
(Đất TM-DV đô thị)
21.840.000 15.288.000 10.701.600 7.491.120
phường Long Xuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
-
(Đất TM-DV đô thị)
27.118.000 18.982.600 13.287.820 9.301.474
phường Long Xuyên Lê Văn Hưu
-
(Đất TM-DV đô thị)
28.392.000 19.874.400 13.912.080 9.738.456
phường Long Xuyên Hồ Xuân Hương
-
(Đất TM-DV đô thị)
22.750.000 15.925.000 11.147.500 7.803.250
phường Long Xuyên Nguyễn Phi Khanh
-
(Đất TM-DV đô thị)
25.480.000 17.836.000 12.485.200 8.739.640
phường Long Xuyên Trần Hữu Trang
-
(Đất TM-DV đô thị)
25.480.000 17.836.000 12.485.200 8.739.640
phường Long Xuyên Đường Cống Quỳnh
-
(Đất TM-DV đô thị)
25.480.000 17.836.000 12.485.200 8.739.640
phường Long Xuyên Hẻm cặp Ngân hàng Công thương
-
(Đất TM-DV đô thị)
19.656.000 13.759.200 9.631.440 6.742.008
phường Long Xuyên Hẻm đường Châu Thị Tế
đoạn từ Lý Thái Tổ - Cuối hẻm
(Đất TM-DV đô thị)
15.321.600 10.725.120 7.507.584 5.255.309
phường Long Xuyên Lương Thế Vinh
-
(Đất TM-DV đô thị)
13.566.000 9.496.200 6.647.340 4.653.138
phường Long Xuyên Đường dự định cặp Công an phường Mỹ Long
đoạn từ Nam Đặng Dung - Dãy khu dân cư đường Lý Thái Tổ
(Đất TM-DV đô thị)
13.566.000 9.496.200 6.647.340 4.653.138
phường Long Xuyên Khu đô thị mới Tây Sông Hậu
Đường số 10 và 10A -
(Đất TM-DV đô thị)
10.864.000 7.604.800 5.323.360 3.726.352
phường Long Xuyên Khu đô thị mới Tây Sông Hậu
Dương Diên Nghệ -
(Đất TM-DV đô thị)
11.025.000 7.717.500 5.402.250 3.781.575
phường Long Xuyên Khu đô thị mới Tây Sông Hậu
Triệu Quang Phục -
(Đất TM-DV đô thị)
10.864.000 7.604.800 5.323.360 3.726.352
phường Long Xuyên Khu đô thị mới Tây Sông Hậu
Các đường còn lại -
(Đất TM-DV đô thị)
9.506.000 6.654.200 4.657.940 3.260.558
phường Long Xuyên Lê Thánh Tôn
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.980.000 5.586.000 3.910.200 2.737.140
phường Long Xuyên Đường liên tổ khóm Phó Quế
đoạn từ Lương Thế Vinh - Đuôi cồn Phó Quế
(Đất TM-DV đô thị)
7.980.000 5.586.000 3.910.200 2.737.140
phường Long Xuyên Kè Sông Hậu
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.980.000 5.586.000 3.910.200 2.737.140
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Cái Sơn
đoạn từ Trần Hưng Đạo - Hùng Vương (bờ Trái khóm 7)
(Đất TM-DV đô thị)
5.409.600 3.786.720 2.650.704 1.855.493
phường Long Xuyên Tôn Đức Thắng
-
(Đất TM-DV đô thị)
64.512.000 45.158.400 31.610.880 22.127.620
phường Long Xuyên Nguyễn Thái Học
Từ Nguyễn Du - Cầu Nguyễn Thái Học
(Đất TM-DV đô thị)
43.008.000 30.105.600 21.073.920 14.751.740
phường Long Xuyên Nguyễn Thái Học
Từ Cầu Nguyễn Thái Học - Nguyễn Hoàng
(Đất TM-DV đô thị)
21.868.000 15.307.600 10.715.320 7.500.724
phường Long Xuyên Nguyễn Thái Học
Từ Nguyễn Hoàng - Suốt đường
(Đất TM-DV đô thị)
15.281.000 10.696.700 7.487.690 5.241.383
phường Long Xuyên Lê Hồng Phong
-
(Đất TM-DV đô thị)
43.008.000 30.105.600 21.073.920 14.751.740
phường Long Xuyên Châu Văn Liêm
-
(Đất TM-DV đô thị)
32.256.000 22.579.200 15.805.440 11.063.810
phường Long Xuyên Lê Lợi
-
(Đất TM-DV đô thị)
32.256.000 22.579.200 15.805.440 11.063.810
phường Long Xuyên Lý Thường Kiệt
-
(Đất TM-DV đô thị)
32.256.000 22.579.200 15.805.440 11.063.810
phường Long Xuyên Lê Triệu Kiết
-
(Đất TM-DV đô thị)
32.256.000 22.579.200 15.805.440 11.063.810
phường Long Xuyên Yết Kiêu
-
(Đất TM-DV đô thị)
32.256.000 22.579.200 15.805.440 11.063.810
phường Long Xuyên Ngô Quyền
-
(Đất TM-DV đô thị)
27.955.200 19.568.640 13.698.050 9.588.634
phường Long Xuyên Trần Quốc Toản
-
(Đất TM-DV đô thị)
27.955.200 19.568.640 13.698.050 9.588.634
phường Long Xuyên Đinh Tiên Hoàng
-
(Đất TM-DV đô thị)
27.955.200 19.568.640 13.698.050 9.588.634
phường Long Xuyên Nguyễn Du
-
(Đất TM-DV đô thị)
27.955.200 19.568.640 13.698.050 9.588.634
phường Long Xuyên Nguyễn Cư Trinh
-
(Đất TM-DV đô thị)
27.955.200 19.568.640 13.698.050 9.588.634
phường Long Xuyên Lê Văn Nhung
-
(Đất TM-DV đô thị)
21.504.000 15.052.800 10.536.960 7.375.872
phường Long Xuyên Thủ Khoa Nghĩa
-
(Đất TM-DV đô thị)
21.504.000 15.052.800 10.536.960 7.375.872
phường Long Xuyên Thủ Khoa Huân
-
(Đất TM-DV đô thị)
21.504.000 15.052.800 10.536.960 7.375.872
phường Long Xuyên Phan Bá Vành
-
(Đất TM-DV đô thị)
21.504.000 15.052.800 10.536.960 7.375.872
phường Long Xuyên Ngọc Hân
-
(Đất TM-DV đô thị)
21.504.000 15.052.800 10.536.960 7.375.872
phường Long Xuyên Đường cặp bờ kè rạch Long Xuyên và các đường đấu nối với đường Lê Văn Nhung
-
(Đất TM-DV đô thị)
21.504.000 15.052.800 10.536.960 7.375.872
phường Long Xuyên Khu phức hợp Khách Sạn STARWORD (Các đường nội bộ)
-
(Đất TM-DV đô thị)
21.504.000 15.052.800 10.536.960 7.375.872
phường Long Xuyên Lê Lai
-
(Đất TM-DV đô thị)
19.712.000 13.798.400 9.658.880 6.761.216
phường Long Xuyên Phùng Hưng
-
(Đất TM-DV đô thị)
19.712.000 13.798.400 9.658.880 6.761.216
phường Long Xuyên Hoàng Văn Thụ
-
(Đất TM-DV đô thị)
19.712.000 13.798.400 9.658.880 6.761.216
phường Long Xuyên La Sơn Phu Tử
-
(Đất TM-DV đô thị)
19.712.000 13.798.400 9.658.880 6.761.216
phường Long Xuyên Nguyễn Đăng Sơn
-
(Đất TM-DV đô thị)
19.712.000 13.798.400 9.658.880 6.761.216
phường Long Xuyên Lê Quý Đôn
-
(Đất TM-DV đô thị)
19.712.000 13.798.400 9.658.880 6.761.216
phường Long Xuyên Khúc Thừa Dụ
-
(Đất TM-DV đô thị)
13.506.500 9.454.550 6.618.185 4.632.729
phường Long Xuyên Nguyễn Xí
-
(Đất TM-DV đô thị)
12.394.200 8.675.940 6.073.158 4.251.210
phường Long Xuyên Lê Sát
-
(Đất TM-DV đô thị)
12.394.200 8.675.940 6.073.158 4.251.210
phường Long Xuyên Phạm Văn Xảo
-
(Đất TM-DV đô thị)
12.394.200 8.675.940 6.073.158 4.251.210
phường Long Xuyên Cô Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
12.394.200 8.675.940 6.073.158 4.251.210
phường Long Xuyên Cô Bắc
-
(Đất TM-DV đô thị)
12.394.200 8.675.940 6.073.158 4.251.210
phường Long Xuyên Cặp bờ kè Nguyễn Du
-
(Đất TM-DV đô thị)
11.440.800 8.008.560 5.605.992 3.924.194
phường Long Xuyên Hẻm Huỳnh Thanh
-
(Đất TM-DV đô thị)
9.261.000 6.482.700 4.537.890 3.176.523
phường Long Xuyên Các đường nhánh khu hành chính
đoạn từ Nguyễn Thái Học - Lê Lai - Lý Thường Kiệt -
(Đất TM-DV đô thị)
8.820.000 6.174.000 4.321.800 3.025.260
phường Long Xuyên Hẻm 2 Yết Kiêu - Cô Bắc - Cô Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
8.820.000 6.174.000 4.321.800 3.025.260
phường Long Xuyên Hẻm Hòa Bình
-
(Đất TM-DV đô thị)
8.820.000 6.174.000 4.321.800 3.025.260
phường Long Xuyên Hẻm tổ 10 Ngô Quyền
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.938.000 5.556.600 3.889.620 2.722.734
phường Long Xuyên Hẻm 141
đoạn từ Nguyễn Thái Học - Yết Kiêu
(Đất TM-DV đô thị)
6.048.000 4.233.600 2.963.520 2.074.464
phường Long Xuyên Hẻm Bạch Hổ
đoạn từ Tôn Đức Thắng - Lê Triệu Kiết
(Đất TM-DV đô thị)
6.048.000 4.233.600 2.963.520 2.074.464
phường Long Xuyên Hẻm tổ 1 Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
-
(Đất TM-DV đô thị)
6.048.000 4.233.600 2.963.520 2.074.464
phường Long Xuyên Hà Hoàng Hổ
Từ Trần Hưng Đạo - Phan Tôn
(Đất TM-DV đô thị)
55.255.200 38.678.640 27.075.050 18.952.530
phường Long Xuyên Hà Hoàng Hổ
Từ Phan Tôn - Cống Bà Bầu
(Đất TM-DV đô thị)
48.703.200 34.092.240 23.864.570 16.705.200
phường Long Xuyên Hà Hoàng Hổ
Từ Cống Bà Bầu - Cầu Ông Mạnh
(Đất TM-DV đô thị)
28.098.000 19.668.600 13.768.020 9.637.614
phường Long Xuyên Trần Bình Trọng
-
(Đất TM-DV đô thị)
36.128.400 25.289.880 17.702.920 12.392.040
phường Long Xuyên KDC Lý Thái Tổ nối dài - Khóm Đông An 5 (Các đường trong KDC)
-
(Đất TM-DV đô thị)
35.774.200 25.041.940 17.529.360 12.270.550
phường Long Xuyên Bùi Thị Xuân
-
(Đất TM-DV đô thị)
27.627.600 19.339.320 13.537.520 9.476.267
phường Long Xuyên Trần Khánh Dư
-
(Đất TM-DV đô thị)
23.377.200 16.364.040 11.454.830 8.018.379
phường Long Xuyên Võ Thị Sáu
Hà Hoàng Hổ - Ngã 3 Võ Thị Sáu
(Đất TM-DV đô thị)
23.377.200 16.364.040 11.454.830 8.018.379
phường Long Xuyên Võ Thị Sáu
Ngã 3 Võ Thị Sáu - Hết ranh Đại học An Giang
(Đất TM-DV đô thị)
14.049.000 9.834.300 6.884.010 4.818.807
phường Long Xuyên Võ Thị Sáu
Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại Học AG (hết đường nhựa)
(Đất TM-DV đô thị)
8.820.000 6.174.000 4.321.800 3.025.260
phường Long Xuyên Võ Thị Sáu
Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại học An Giang
(Đất TM-DV đô thị)
7.392.000 5.174.400 3.622.080 2.535.456
phường Long Xuyên Võ Thị Sáu
Đoạn đường bê tông còn lại -
(Đất TM-DV đô thị)
4.057.200 2.840.040 1.988.028 1.391.620
phường Long Xuyên Đường nhánh Võ Thị Sáu
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.586.400 3.210.480 2.247.336 1.573.135
phường Long Xuyên Bùi Văn Danh
Trần Hưng Đạo - Phan Tôn
(Đất TM-DV đô thị)
19.126.800 13.388.760 9.372.132 6.560.492
phường Long Xuyên Bùi Văn Danh
Phan Tôn - Cầu ông Mạnh
(Đất TM-DV đô thị)
16.858.800 11.801.160 8.260.812 5.782.568
phường Long Xuyên Bùi Văn Danh
Cầu Ông Mạnh - Cầu Nguyễn Thái Học
(Đất TM-DV đô thị)
11.543.000 8.080.100 5.656.070 3.959.249
phường Long Xuyên Bùi Văn Danh
Nguyễn Thái Học - Cầu Tôn Đức Thắng
(Đất TM-DV đô thị)
3.738.000 2.616.600 1.831.620 1.282.134
phường Long Xuyên Bùi Văn Danh
Cầu Tôn Đức Thắng - Ngã 3 Mương Điểm
(Đất TM-DV đô thị)
3.364.200 2.354.940 1.648.458 1.153.921
phường Long Xuyên Ung Văn Khiêm
Hà Hoàng Hổ - Lý Thái Tổ
(Đất TM-DV đô thị)
22.478.400 15.734.880 11.014.420 7.710.091
phường Long Xuyên Ung Văn Khiêm
Từ Lý Thái Tổ - Phạm Cự Lượng
(Đất TM-DV đô thị)
18.228.000 12.759.600 8.931.720 6.252.204
phường Long Xuyên Trần Nguyên Đán
đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Cuối khu dân cư (đường chính của khu dân cư Bà Bầu)
(Đất TM-DV đô thị)
16.858.800 11.801.160 8.260.812 5.782.568
phường Long Xuyên KDC Nam Kinh
-
(Đất TM-DV đô thị)
16.858.800 11.801.160 8.260.812 5.782.568
phường Long Xuyên Trần Quang Diệu (từ Bùi Thị Xuân - Hà Hoàng Hổ)
-
(Đất TM-DV đô thị)
14.673.400 10.271.380 7.189.966 5.032.976
phường Long Xuyên Hoàng Thế Thiện (từ Võ Thị Sáu - Lý Thái Tổ)
-
(Đất TM-DV đô thị)
14.985.600 10.489.920 7.342.944 5.140.061
phường Long Xuyên Trần Khánh Dư
-
(Đất TM-DV đô thị)
13.268.500 9.287.950 6.501.565 4.551.096
phường Long Xuyên Phan Tôn
-
(Đất TM-DV đô thị)
12.175.800 8.523.060 5.966.142 4.176.299
phường Long Xuyên Hải Thượng Lãn Ông (Từ Trần Hưng Đạo - Lý Thái Tổ)
-
(Đất TM-DV đô thị)
11.239.200 7.867.440 5.507.208 3.855.046
phường Long Xuyên Hẻm 7, 8
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện)
(Đất TM-DV đô thị)
11.239.200 7.867.440 5.507.208 3.855.046
phường Long Xuyên Phan Liêm
-
(Đất TM-DV đô thị)
11.239.200 7.867.440 5.507.208 3.855.046
phường Long Xuyên Đường Lê Trọng Tấn
-
(Đất TM-DV đô thị)
10.554.600 7.388.220 5.171.754 3.620.228
phường Long Xuyên Nguyễn Văn Linh
-
(Đất TM-DV đô thị)
13.036.800 9.125.760 6.388.032 4.471.623
phường Long Xuyên Hẻm 9
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện)
(Đất TM-DV đô thị)
8.820.000 6.174.000 4.321.800 3.025.260
phường Long Xuyên Hẻm 1, 2, 3, 4, 5 (khóm Đông An 1)
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
(Đất TM-DV đô thị)
7.938.000 5.556.600 3.889.620 2.722.734
phường Long Xuyên Đường vào Trạm biến điện
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - Trạm biến điện
(Đất TM-DV đô thị)
8.820.000 6.174.000 4.321.800 3.025.260
phường Long Xuyên Hẻm tổ 76, 77
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - Phan Tôn
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Hẻm 7
Đoạn từ Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện) - Võ Thị Sáu
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Hẻm tổ 40
Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Bùi Văn Danh
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Hẻm Sông Hồng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Hẻm 5, 6 (khóm Đông An 5)
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Hẻm 3, 4 (khóm Đông An 5)
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Trịnh Văn Ấn
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.392.000 5.174.400 3.622.080 2.535.456
phường Long Xuyên Trần Văn Thạnh
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.392.000 5.174.400 3.622.080 2.535.456
phường Long Xuyên Trần Văn Lẫm
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.392.000 5.174.400 3.622.080 2.535.456
phường Long Xuyên Đinh Trường Sanh
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.392.000 5.174.400 3.622.080 2.535.456
phường Long Xuyên Lê Thiện Tứ
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.392.000 5.174.400 3.622.080 2.535.456
phường Long Xuyên Nguyễn Ngọc Ba
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.392.000 5.174.400 3.622.080 2.535.456
phường Long Xuyên Trịnh Đình Thước
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.392.000 5.174.400 3.622.080 2.535.456
phường Long Xuyên Đường số 3
Đoạn từ đường Đinh Trường Sanh - Trần Văn Lẫm cuối ranh quy hoạch dân cư
(Đất TM-DV đô thị)
7.392.000 5.174.400 3.622.080 2.535.456
phường Long Xuyên Trần Quốc Tảng
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.392.000 5.174.400 3.622.080 2.535.456
phường Long Xuyên Nguyễn Biểu
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.392.000 5.174.400 3.622.080 2.535.456
phường Long Xuyên Trần Khắc Chân (K. Đông Hưng)
Đoạn từ đường Nguyễn Biểu - Khu dân cư
(Đất TM-DV đô thị)
7.392.000 5.174.400 3.622.080 2.535.456
phường Long Xuyên Trần Khắc Chân (K. Đông Phú)
Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - cổng trường Hùng Vương
(Đất TM-DV đô thị)
6.652.800 4.656.960 3.259.872 2.281.910
phường Long Xuyên Hẻm tổ 73
Đoạn từ đường Trần Khánh Dư - Phan Tôn
(Đất TM-DV đô thị)
5.071.500 3.550.050 2.485.035 1.739.525
phường Long Xuyên Đường vào KDC Khóm Đông An 4
Đoạn từ Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện) - Cuối đường
(Đất TM-DV đô thị)
3.944.500 2.761.150 1.932.805 1.352.964
phường Long Xuyên Hẻm cặp Mẫu giáo Hoa Lan
Đoạn từ đường Bùi Văn Danh - Trần Quang Diệu
(Đất TM-DV đô thị)
3.381.000 2.366.700 1.656.690 1.159.683
phường Long Xuyên Hẻm cặp y tế phường
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm
(Đất TM-DV đô thị)
4.057.200 2.840.040 1.988.028 1.391.620
phường Long Xuyên Hẻm đối diện UBND phường
Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Trần Quang Diệu
(Đất TM-DV đô thị)
4.057.200 2.840.040 1.988.028 1.391.620
phường Long Xuyên Hẻm 2
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
(Đất TM-DV đô thị)
2.704.800 1.893.360 1.325.352 927.746
phường Long Xuyên Hẻm Bệnh viện Bình Dân (khóm Đông An 5)
Đoạn từ Cặp Bệnh viện Bình Dân - Bảo Việt
(Đất TM-DV đô thị)
2.704.800 1.893.360 1.325.352 927.746
phường Long Xuyên Hẻm 1 rạch Cái Sơn (Đông An 5)
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
(Đất TM-DV đô thị)
2.704.800 1.893.360 1.325.352 927.746
phường Long Xuyên Đường cặp Rạch Cái Sơn
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Đường bê tông cặp thửa 58 tờ 252
(Đất TM-DV đô thị)
3.381.000 2.366.700 1.656.690 1.159.683
phường Long Xuyên Trương Hán Siêu
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.241.600 3.669.120 2.568.384 1.797.869
phường Long Xuyên Nguyễn Hiền
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.241.600 3.669.120 2.568.384 1.797.869
phường Long Xuyên Trần Khắc Chung
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.241.600 3.669.120 2.568.384 1.797.869
phường Long Xuyên Lê Quát
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.241.600 3.669.120 2.568.384 1.797.869
phường Long Xuyên Đoàn Nhữ Hài
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.241.600 3.669.120 2.568.384 1.797.869
phường Long Xuyên Trương Hống
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.241.600 3.669.120 2.568.384 1.797.869
phường Long Xuyên Ngô Văn Sở
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.586.400 3.210.480 2.247.336 1.573.135
phường Long Xuyên Trần Quý Khoáng
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.166.800 2.216.760 1.551.732 1.086.212
phường Long Xuyên Nguyễn Hữu Tiến
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.931.200 2.751.840 1.926.288 1.348.402
phường Long Xuyên Trần Cảnh
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.931.200 2.751.840 1.926.288 1.348.402
phường Long Xuyên Nguyễn Chánh Nhì
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.931.200 2.751.840 1.926.288 1.348.402
phường Long Xuyên Trần Thủ Độ
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.931.200 2.751.840 1.926.288 1.348.402
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Bà Bầu
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.184.000 1.528.800 1.070.160 749.112
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Ông Mạnh (khóm Đông Hưng, Đông Phú)
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.184.000 1.528.800 1.070.160 749.112
phường Long Xuyên Hẻm Kênh 3
từ Đường Trần Quý Khoáng - đến hết tuyến
(Đất TM-DV đô thị)
1.965.600 1.375.920 963.144 674.201
phường Long Xuyên Trần Bình Trọng
Phan Tôn - Ung Văn Khiêm
(Đất TM-DV đô thị)
2.620.800 1.834.560 1.284.192 898.934
phường Long Xuyên Trần Bình Trọng
Trịnh Văn Ấn - Cuối ranh quy hoạch khu dân cư
(Đất TM-DV đô thị)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Cái Sơn
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.965.600 1.375.920 963.144 674.201
phường Long Xuyên Phạm Cự Lượng
-
(Đất TM-DV đô thị)
18.228.000 12.759.600 8.931.720 6.252.204
phường Long Xuyên Đường Cổng ra Bến xe cũ
-
(Đất TM-DV đô thị)
18.228.000 12.759.600 8.931.720 6.252.204
phường Long Xuyên Khu nhà ở thương mại đường Kênh Đào nối dài
-
(Đất TM-DV đô thị)
14.666.400 10.266.480 7.186.536 5.030.575
phường Long Xuyên Triệu Quang Phục
-
(Đất TM-DV đô thị)
13.036.800 9.125.760 6.388.032 4.471.623
phường Long Xuyên Tô Hiến Thành
-
(Đất TM-DV đô thị)
11.814.600 8.270.220 5.789.154 4.052.408
phường Long Xuyên Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ Phước
Đường dự định 05, 08 (Hùng Vương Dự Định 7) -
(Đất TM-DV đô thị)
11.543.000 8.080.100 5.656.070 3.959.249
phường Long Xuyên Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ Phước
Đường Dự Định 8 (đoạn còn lại) -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ Phước
Đường Dự Định 3, 4, 6, 7, 9, 10 -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Đường Kênh Đào
Từ Trần Hưng Đạo - rạch Xẻo Chanh
(Đất TM-DV đô thị)
9.777.600 6.844.320 4.791.024 3.353.717
phường Long Xuyên Các đường còn lại trong Khu dân cư Tây đại học mở rộng
-
(Đất TM-DV đô thị)
8.132.600 5.692.820 3.984.974 2.789.482
phường Long Xuyên Khu tái định cư Đại Học An Giang
Dương Bạch Mai -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Khu tái định cư Đại Học An Giang
Trình Đình Thảo -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Khu tái định cư Đại Học An Giang
Đào Duy Anh -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Khu tái định cư Đại Học An Giang
Lương Đình Của -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Khu tái định cư Đại Học An Giang
Tôn Thất Tùng -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Khu tái định cư Đại Học An Giang
Phạm Ngọc Thạch -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Hoàng Văn Thái -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Nguyễn Thị Định -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Trần Văn Trà -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Nguyễn Chí Thanh -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Nguyễn Khánh Toàn -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Lê Thị Riêng -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Hồ Hảo Hớn -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Nguyễn Văn Trỗi -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Nguyễn Minh Hồng -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Lê Anh Xuân -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Hoàng Lê Kha -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Nguyễn Bình -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Huỳnh Văn Nghệ -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Các đường còn lại trong KDC -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Khu dân cư Tây Đại Học -
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Long Xuyên Khu dân cư Tiến Đạt
Phạm Ngũ Lão -
(Đất TM-DV đô thị)
8.085.000 5.659.500 3.961.650 2.773.155
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Tô Vĩnh Diện -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Trường Chinh -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Hà Huy Tập -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Nguyễn Tất Thành -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Đốc Binh Là -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Trần Phú -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Phan Đăng Lưu -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Lê Duẩn -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Tô Hiệu -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Phạm Thiều -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Nguyễn Hữu Thọ -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Cù Chính Lan -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Nguyễn Phong Sắc -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Hà Huy Giáp -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Võ Văn Tần -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Việt Bắc -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Ba Son -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Hắc Hải -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Nguyễn Đức Cảnh -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Phùng Chí Kiên -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Trần Huy Liệu -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Đặng Thai Mai -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Lưu Hữu Phước -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Côn Đảo -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Âu Dương Lân -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2
Các đường còn lại -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Hồ Tùng Mậu -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Huỳnh Tấn Phát -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Võ Duy Dương -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Hoàng Quốc Việt -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Võ Hoành -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Dương Bá Trạc -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Nguyễn Thượng Khách -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Lê Văn Lương -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Phạm Văn Đồng -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Nguyễn Lương Bằng -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Các đường còn lại -
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Long Xuyên Phạm Ngọc Thạch - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Đoạn từ đường Ung Văn Khiêm - Dương Bạch Mai
(Đất TM-DV đô thị)
4.674.600 3.272.220 2.290.554 1.603.388
phường Long Xuyên Khu dân cư Xẻo Chanh - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Đoạn từ Đường cặp rạch Xẻo Chanh - Hết khu dân cư
(Đất TM-DV đô thị)
4.674.600 3.272.220 2.290.554 1.603.388
phường Long Xuyên Khu dân cư 36 nền - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Các đường trong KDC -
(Đất TM-DV đô thị)
4.674.600 3.272.220 2.290.554 1.603.388
phường Long Xuyên Hẻm 1, 2 Khóm Mỹ Lộc tiếp giáp Trần Hưng Đạo - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.006.800 2.804.760 1.963.332 1.374.332
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Ba Đá - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.339.000 2.337.300 1.636.110 1.145.277
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Xẻo Thoại - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.339.000 2.337.300 1.636.110 1.145.277
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Gừa - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.339.000 2.337.300 1.636.110 1.145.277
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Cái Sơn - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Từ Trần Hưng Đạo - KDC Lý Thái Tổ nối dài
(Đất TM-DV đô thị)
3.339.000 2.337.300 1.636.110 1.145.277
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Cái Sơn - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Từ Sông Hậu - Trần Hưng Đạo ( bờ phải khóm Đông Thịnh 2)
(Đất TM-DV đô thị)
2.671.200 1.869.840 1.308.888 916.222
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Tầm Bót - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Từ Sông Hậu - Ung Văn Khiêm (2 bờ)
(Đất TM-DV đô thị)
2.782.500 1.947.750 1.363.425 954.398
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Tầm Bót - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Từ Ung Văn Khiêm - thửa 11 tờ 17 (bờ phải)
(Đất TM-DV đô thị)
2.782.500 1.947.750 1.363.425 954.398
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Tầm Bót - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Từ đường Huỳnh Văn Nghệ - Đường cặp Rạch Mương Khai (Bờ phải)
(Đất TM-DV đô thị)
1.669.500 1.168.650 818.055 572.639
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Tầm Bót - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Từ Ung Văn Khiêm - Đường cặp Rạch Mương Khai (bờ trái)
(Đất TM-DV đô thị)
2.782.500 1.947.750 1.363.425 954.398
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Xẻo Chanh - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.671.200 1.869.840 1.308.888 916.222
phường Long Xuyên KDC Sở Kế hoạch đầu tư - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.671.200 1.869.840 1.308.888 916.222
phường Long Xuyên KDC Tỉnh đoàn - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.671.200 1.869.840 1.308.888 916.222
phường Long Xuyên KDC AB - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.671.200 1.869.840 1.308.888 916.222
phường Long Xuyên Đường cặp Kênh Đào - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.669.500 1.168.650 818.055 572.639
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Mương Khai - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.669.500 1.168.650 818.055 572.639
phường Long Xuyên Khu dân cư Hai Vót - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.226.000 1.558.200 1.090.740 763.518
phường Long Xuyên KDC Nam Tầm Bót - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.226.000 1.558.200 1.090.740 763.518
phường Long Xuyên KDC cặp rạch Xẻo Thoại - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.226.000 1.558.200 1.090.740 763.518
phường Long Xuyên KDC cặp rạch Ba Đá - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.226.000 1.558.200 1.090.740 763.518
phường Long Xuyên Đường tỉnh 943 - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Từ Cầu ông Mạnh - Nguyễn Hoàng (phía bên trái lấy hết thửa đất số 31 tờ 181)
(Đất TM-DV đô thị)
27.720.000 19.404.000 13.582.800 9.507.960
phường Long Xuyên Đường tỉnh 943 - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Từ Nguyễn Hoàng - Cầu Mương Điểm
(Đất TM-DV đô thị)
22.176.000 15.523.200 10.866.240 7.606.368
phường Long Xuyên Đường tỉnh 943 - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Từ Cầu Mương Điểm - cầu Bằng Tăng
(Đất TM-DV đô thị)
16.016.000 11.211.200 7.847.840 5.493.488
phường Long Xuyên Đường tỉnh 943 - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Từ Cầu Bằng Tăng - ranh Phú Hòa
(Đất TM-DV đô thị)
9.777.600 6.844.320 4.791.024 3.353.717
phường Long Xuyên Nguyễn Hoàng - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất TM-DV đô thị)
21.098.000 14.768.600 10.338.020 7.236.614
phường Long Xuyên Khu tái định cư Trung tâm hành chính P. Long Xuyên và Khu tái định cư Vịnh Trà Long Xuyên - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất TM-DV đô thị)
10.864.000 7.604.800 5.323.360 3.726.352
phường Long Xuyên Khu đô thị Golden City An Giang (giai đoạn 2) - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất TM-DV đô thị)
14.666.400 10.266.480 7.186.536 5.030.575
phường Long Xuyên Khu đô thị GOLDEN CITY AN GIANG và Khu Liên hợp VH, TT, DV Hội chợ triển lãm và dân cư Mỹ Hòa (GĐ 1) - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Tuyến N8A, N8B và Đường số 21 -
(Đất TM-DV đô thị)
14.763.000 10.334.100 7.233.870 5.063.709
phường Long Xuyên Khu đô thị GOLDEN CITY AN GIANG và Khu Liên hợp VH, TT, DV Hội chợ triển lãm và dân cư Mỹ Hòa (GĐ 1) - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
Các đường còn lại -
(Đất TM-DV đô thị)
13.986.000 9.790.200 6.853.140 4.797.198
phường Long Xuyên Các đường còn lại trong khu dân cư Tây đại học mở rộng - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất TM-DV đô thị)
8.597.400 6.018.180 4.212.726 2.948.908
phường Long Xuyên Các đường trong khu tái định cư (Hợp phần 3) - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5
-
(Đất TM-DV đô thị)
8.597.400 6.018.180 4.212.726 2.948.908
phường Long Xuyên Đường Trần Quang Diệu (nối dài) - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.485.600 3.139.920 2.197.944 1.538.561
phường Long Xuyên Đường số 8, 11, 12 - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.613.400 2.529.380 1.770.566 1.239.396
phường Long Xuyên Các đường còn lại trong KDC Bắc Hà Hoàng Hổ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.741.200 1.918.840 1.343.188 940.232
phường Long Xuyên Các đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 3 (vượt lũ) và phần mở rộng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Các đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 4 (hẻm Tường Vi) - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Ông Mạnh - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ Đường tỉnh 943 - Bùi Văn Danh
(Đất TM-DV đô thị)
2.492.000 1.744.400 1.221.080 854.756
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Ông Mạnh - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ Đường tỉnh 943 - KDC Đỗ Quang Thiệt
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Ông Mạnh - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ KDC Đỗ Quang Thiệt - Cuối đường (bao gồm KDC liền kề)
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Mương Điểm - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Mương Khai Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ Đường tỉnh 943 - Rạch Bằng Tăng
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Mương Khai Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Đoạn còn lại -
(Đất TM-DV đô thị)
1.495.200 1.046.640 732.648 512.854
phường Long Xuyên Các đường tiếp giáp mương, rạch - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.869.000 1.308.300 915.810 641.067
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Long Xuyên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Tờ 29, thửa 20 (Trại cưa 9 Khải) - cầu Bằng Tăng
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Long Xuyên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Đường tỉnh 943 (Trạm bơm Mỹ Hòa) - Cầu Cần Thăng
(Đất TM-DV đô thị)
1.495.200 1.046.640 732.648 512.854
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Long Xuyên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Đoạn còn lại (Cầu Cần Thăng - Đường 943 (cầu Phú Hòa)) -
(Đất TM-DV đô thị)
1.495.200 1.046.640 732.648 512.854
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Mương Khai Nhỏ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Đoạn từ Đường tỉnh 943 - KDC Nguyễn Thanh Bình
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Hẻm tổ 6, 7, 8, 12 Tây Khánh 4 - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Hẻm 11 - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Hẻm 13 rạch Bằng Lăng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Hẻm 21, 22, 23 - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Các đường còn lại khu dân cư Thiên Lộc - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.485.600 3.139.920 2.197.944 1.538.561
phường Long Xuyên Đường nhựa khóm Tây Khánh 5 - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Khóm Đông Thịnh 8
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Đường vào khu dân cư làng giáo viên Đại học và các đường trong khu dân cư - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Các đường trong khu dân cư
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Hẻm Ấp Chiến Lược - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Nguyễn Thái Học
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Bằng Tăng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Đoạn từ Đường tỉnh 943 - rạch Mương Khai Lớn
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Bằng Lăng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Bùi Văn Danh
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Mương Tắc - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Đoạn từ Trại giam - rạch Ông Mạnh
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Đường Mương Xã - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.495.200 1.046.640 732.648 512.854
phường Long Xuyên Đường Rạch Bà Hai, Rạch Thầy Phó - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.495.200 1.046.640 732.648 512.854
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Mương Hội - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.495.200 1.046.640 732.648 512.854
phường Long Xuyên KDC Nguyễn Văn Ngọc - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.990.400 2.093.280 1.465.296 1.025.707
phường Long Xuyên Khu dân cư Trương Hoàng Sơn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.990.400 2.093.280 1.465.296 1.025.707
phường Long Xuyên Khu dân cư Nguyễn Ngọc Ni - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.990.400 2.093.280 1.465.296 1.025.707
phường Long Xuyên Khu dân cư Huỳnh Thanh Liêm - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Khu dân cư Nguyễn Thanh Bình - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Khu dân cư Đỗ Quang Thiệt - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Khu dân cư Sở VHTT và DL - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Khu dân cư giáp Nhà máy xử lý nước thải (Tây Khánh 5) - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Đường số 2 khu dân cư Bà Bầu - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.869.000 1.308.300 915.810 641.067
phường Long Xuyên Đường vào khu gia đình chính sách tại Khóm Tây Khánh 7 - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.115.000 2.180.500 1.526.350 1.068.445
phường Long Xuyên Khu dân cư Phú Quý - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.485.600 3.139.920 2.197.944 1.538.561
phường Long Xuyên Khu đô thị Làng giáo viên mở rộng 1 - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Đường cặp Rạch Long Xuyên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.242.800 1.569.960 1.098.972 769.280
phường Long Xuyên Các đường còn lại tiếp giáp các Kênh 76, Kênh 77, Kênh Ranh, Kênh Tây Thạnh I, Mương Ông Tỏ, Mương Xẻo Tào, Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.196.300 837.410 586.187 410.331
phường Long Xuyên Đường dẫn lên Tuyến tránh Long Xuyên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Đoạn từ Tỉnh lộ 943 - Tuyến tránh Long Xuyên
(Đất TM-DV đô thị)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
phường Long Xuyên Hồ Nguyên Trừng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
15.120.000 10.584.000 7.408.800 5.186.160
phường Long Xuyên Đinh Lễ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
15.120.000 10.584.000 7.408.800 5.186.160
phường Long Xuyên Đào Duy Từ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
15.120.000 10.584.000 7.408.800 5.186.160
phường Long Xuyên Hồ Quý Ly - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
15.120.000 10.584.000 7.408.800 5.186.160
phường Long Xuyên Đinh Liệt - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
15.120.000 10.584.000 7.408.800 5.186.160
phường Long Xuyên Đặng Trần Côn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
15.120.000 10.584.000 7.408.800 5.186.160
phường Long Xuyên Đường Đoàn Thị Điểm (đường vào cụm công nghiệp chế biến thủy sản) - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
11.340.000 7.938.000 5.556.600 3.889.620
phường Long Xuyên Dương Diên Nghệ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
13.230.000 9.261.000 6.482.700 4.537.890
phường Long Xuyên Ngô Thời Sĩ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
11.340.000 7.938.000 5.556.600 3.889.620
phường Long Xuyên Châu Mạnh Trinh - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
11.340.000 7.938.000 5.556.600 3.889.620
phường Long Xuyên Đỗ Nhuận - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
11.340.000 7.938.000 5.556.600 3.889.620
phường Long Xuyên Phùng Khắc Khoan - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
11.340.000 7.938.000 5.556.600 3.889.620
phường Long Xuyên Đường cặp kho Mai Hưng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
11.340.000 7.938.000 5.556.600 3.889.620
phường Long Xuyên Đường cặp kho Mai Hưng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba KDC Lê Chân
(Đất TM-DV đô thị)
11.340.000 7.938.000 5.556.600 3.889.620
phường Long Xuyên Đường cặp kho Mai Hưng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ đường Phạm Cự Lượng - Cầu đôi
(Đất TM-DV đô thị)
5.745.600 4.021.920 2.815.344 1.970.741
phường Long Xuyên Thánh Thiên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
8.274.000 5.791.800 4.054.260 2.837.982
phường Long Xuyên Phan Huy Ích - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
8.274.000 5.791.800 4.054.260 2.837.982
phường Long Xuyên Mạc Đăng Dung - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.745.600 4.021.920 2.815.344 1.970.741
phường Long Xuyên Đào Tấn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.745.600 4.021.920 2.815.344 1.970.741
phường Long Xuyên KDC Lê Chân - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.745.600 4.021.920 2.815.344 1.970.741
phường Long Xuyên Lý Trần Quán - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.745.600 4.021.920 2.815.344 1.970.741
phường Long Xuyên Ngô Sĩ Liên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.745.600 4.021.920 2.815.344 1.970.741
phường Long Xuyên Hùng Vương (nối dài) - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.309.200 3.016.440 2.111.508 1.478.056
phường Long Xuyên Hồ Quý Ly - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.309.200 3.016.440 2.111.508 1.478.056
phường Long Xuyên Giang Văn Minh - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.309.200 3.016.440 2.111.508 1.478.056
phường Long Xuyên Hồ Bá Ôn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.309.200 3.016.440 2.111.508 1.478.056
phường Long Xuyên Hồ Bá Kiện - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.309.200 3.016.440 2.111.508 1.478.056
phường Long Xuyên Lương Ngọc Quyến - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.309.200 3.016.440 2.111.508 1.478.056
phường Long Xuyên Cầm Bá Thước - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.309.200 3.016.440 2.111.508 1.478.056
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Gòi Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ Đình Mỹ Quý - Trần Hưng Đạo
(Đất TM-DV đô thị)
3.591.000 2.513.700 1.759.590 1.231.713
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Gòi Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ đường Trần Hưng Đạo - Cống Bà Ngọ
(Đất TM-DV đô thị)
3.591.000 2.513.700 1.759.590 1.231.713
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Gòi Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ Cống Bà Ngọ - Cầu Đôi
(Đất TM-DV đô thị)
2.992.500 2.094.750 1.466.325 1.026.427
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Gòi Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ Cầu Đôi - Cuối đường (bên phải)
(Đất TM-DV đô thị)
2.394.000 1.675.800 1.173.060 821.142
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Gòi Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ Cầu Đôi - Kênh Cây Lựu (bên trái)
(Đất TM-DV đô thị)
2.394.000 1.675.800 1.173.060 821.142
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Gòi Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ Kênh Cây Lựu - Đường cặp rạch Mương Khai (bên trái)
(Đất TM-DV đô thị)
1.197.000 837.900 586.530 410.571
phường Long Xuyên Các đường còn lại trong khu tiểu thủ công nghiệp Mỹ Quý - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.992.500 2.094.750 1.466.325 1.026.427
phường Long Xuyên Đường cặp Sông Hậu - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.591.000 2.513.700 1.759.590 1.231.713
phường Long Xuyên Đường cặp Rạch Cây Lựu - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.197.000 837.900 586.530 410.571
phường Long Xuyên Các đường còn lại trong KDC Trại Cá Giống - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.591.000 2.513.700 1.759.590 1.231.713
phường Long Xuyên Đường cặp Kênh Đào - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.795.500 1.256.850 879.795 615.857
phường Long Xuyên Đường liên khóm Tân Phú - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.591.000 2.513.700 1.759.590 1.231.713
phường Long Xuyên Hẻm cặp Xí nghiệp Cơ khí - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.591.000 2.513.700 1.759.590 1.231.713
phường Long Xuyên Đường Nguyễn Gia Thiều (đường Chùa Hiếu Nghĩa) - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.591.000 2.513.700 1.759.590 1.231.713
phường Long Xuyên Đường Ngã Cạy - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.591.000 2.513.700 1.759.590 1.231.713
phường Long Xuyên Hẻm cặp rạch Gừa - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ đường Trần Hưng Đạo - Thoại Ngọc Hầu
(Đất TM-DV đô thị)
2.394.000 1.675.800 1.173.060 821.142
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Bà Ngọ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
Từ ngã 3 Trại cá giống - rạch Gòi Lớn
(Đất TM-DV đô thị)
2.394.000 1.675.800 1.173.060 821.142
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Mương Khai - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.197.000 837.900 586.530 410.571
phường Long Xuyên Tuyến tránh Long Xuyên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.220.000 2.254.000 1.577.800 1.104.460
phường Long Xuyên Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.489.600 1.042.720 729.904 510.933
phường Long Xuyên Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.097.600 768.320 537.824 376.477
phường Long Xuyên Các tuyến đường còn lại - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
744.800 521.360 364.952 255.466
phường Long Xuyên KDC cặp rạch Xẻo Thoại - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.394.000 1.675.800 1.173.060 821.142
phường Long Xuyên KDC Cặp rạch Cây Lựu - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.394.000 1.675.800 1.173.060 821.142
phường Long Xuyên KDC Văn phòng ĐKĐ Long Xuyên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.394.000 1.675.800 1.173.060 821.142
phường Long Xuyên KDC Rạch Bà Ngọ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.394.000 1.675.800 1.173.060 821.142
phường Long Xuyên KDC Võ Bá Tòng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.795.500 1.256.850 879.795 615.857
phường Long Xuyên KDC Que Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.394.000 1.675.800 1.173.060 821.142
phường Long Xuyên Nguyễn Trãi
-
(Đất SX-KD đô thị)
64.800.000 45.360.000 31.752.000 22.226.400
phường Long Xuyên Hai Bà Trưng
-
(Đất SX-KD đô thị)
64.800.000 45.360.000 31.752.000 22.226.400
phường Long Xuyên Nguyễn Huệ
-
(Đất SX-KD đô thị)
64.800.000 45.360.000 31.752.000 22.226.400
phường Long Xuyên Hùng Vương
Từ Ngô Gia Tự - Lý Thái Tổ
(Đất SX-KD đô thị)
60.840.000 42.588.000 29.811.600 20.868.120
phường Long Xuyên Hùng Vương
Từ Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn
(Đất SX-KD đô thị)
42.588.000 29.811.600 20.868.120 14.607.680
phường Long Xuyên Hùng Vương
Từ Cầu Cái Sơn (rạch Cái Sơn) - Tô Hiến Thành
(Đất SX-KD đô thị)
23.436.000 16.405.200 11.483.640 8.038.548
phường Long Xuyên Ngô Gia Tự
-
(Đất SX-KD đô thị)
56.400.000 39.480.000 27.636.000 19.345.200
phường Long Xuyên Phan Đình Phùng
-
(Đất SX-KD đô thị)
50.400.000 35.280.000 24.696.000 17.287.200
phường Long Xuyên Lý Thái Tổ
Từ Bến phà An Hòa - Trần Hưng Đạo
(Đất SX-KD đô thị)
60.840.000 42.588.000 29.811.600 20.868.120
phường Long Xuyên Lý Thái Tổ
Từ Trần Hưng Đạo - Đường cặp rạch Cái Sơn
(Đất SX-KD đô thị)
51.612.000 36.128.400 25.289.880 17.702.920
phường Long Xuyên Lý Thái Tổ
Từ Đường cặp Rạch Cái Sơn - Ung Văn Khiêm
(Đất SX-KD đô thị)
39.060.000 27.342.000 19.139.400 13.397.580
phường Long Xuyên Lý Thái Tổ
Từ Ung Văn Khiêm - Đường nhựa hiện hữu
(Đất SX-KD đô thị)
6.336.000 4.435.200 3.104.640 2.173.248
phường Long Xuyên Lý Thái Tổ
Trong phạm vi dự án Khu dân cư Tây đại học mở rộng -
(Đất SX-KD đô thị)
9.046.800 6.332.760 4.432.932 3.103.052
phường Long Xuyên KDC Lý Thái Tổ nối dài (Các đường trong KDC)
-
(Đất SX-KD đô thị)
23.436.000 16.405.200 11.483.640 8.038.548
phường Long Xuyên Ngô Thời Nhậm
-
(Đất SX-KD đô thị)
60.840.000 42.588.000 29.811.600 20.868.120
phường Long Xuyên Điện Biên Phủ
-
(Đất SX-KD đô thị)
46.332.000 32.432.400 22.702.680 15.891.880
phường Long Xuyên Nguyễn Văn Cưng
-
(Đất SX-KD đô thị)
60.840.000 42.588.000 29.811.600 20.868.120
phường Long Xuyên Lý Tự Trọng
-
(Đất SX-KD đô thị)
48.672.000 34.070.400 23.849.280 16.694.500
phường Long Xuyên Nguyễn Thị Minh Khai
-
(Đất SX-KD đô thị)
48.672.000 34.070.400 23.849.280 16.694.500
phường Long Xuyên Thi Sách
-
(Đất SX-KD đô thị)
42.588.000 29.811.600 20.868.120 14.607.680
phường Long Xuyên Trần Hưng Đạo
Từ Cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Hoàng Diệu
(Đất SX-KD đô thị)
55.296.000 38.707.200 27.095.040 18.966.530
phường Long Xuyên Trần Hưng Đạo
Từ Cầu Hoàng Diệu - cầu Cái Sơn
(Đất SX-KD đô thị)
56.160.000 39.312.000 27.518.400 19.262.880
phường Long Xuyên Trần Hưng Đạo
Từ Cầu Cái Sơn - cầu Tầm Bót
(Đất SX-KD đô thị)
39.060.000 27.342.000 19.139.400 13.397.580
phường Long Xuyên Trần Hưng Đạo
Từ Cầu Tầm Bót - Phạm Cự Lượng
(Đất SX-KD đô thị)
23.436.000 16.405.200 11.483.640 8.038.548
phường Long Xuyên Trần Hưng Đạo
Từ Phạm Cự Lượng - cầu Gòi Lớn
(Đất SX-KD đô thị)
27.648.000 19.353.600 13.547.520 9.483.264
phường Long Xuyên Lục Văn Nhì
-
(Đất SX-KD đô thị)
48.672.000 34.070.400 23.849.280 16.694.500
phường Long Xuyên Lê Thị Nhiên
-
(Đất SX-KD đô thị)
37.440.000 26.208.000 18.345.600 12.841.920
phường Long Xuyên Thoại Ngọc Hầu
Từ Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ
(Đất SX-KD đô thị)
40.560.000 28.392.000 19.874.400 13.912.080
phường Long Xuyên Thoại Ngọc Hầu
Từ Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn
(Đất SX-KD đô thị)
31.668.000 22.167.600 15.517.320 10.862.120
phường Long Xuyên Thoại Ngọc Hầu
Từ Cầu Cái Sơn - Cầu Rạch Gừa
(Đất SX-KD đô thị)
4.006.800 2.804.760 1.963.332 1.374.332
phường Long Xuyên Thoại Ngọc Hầu
Từ Cầu rạch Gừa - ngã 3 Dương Diên Nghệ
(Đất SX-KD đô thị)
3.078.000 2.154.600 1.508.220 1.055.754
phường Long Xuyên Lê Minh Ngươn
-
(Đất SX-KD đô thị)
42.588.000 29.811.600 20.868.120 14.607.680
phường Long Xuyên Bạch Đằng
-
(Đất SX-KD đô thị)
40.560.000 28.392.000 19.874.400 13.912.080
phường Long Xuyên Phạm Hồng Thái
-
(Đất SX-KD đô thị)
29.328.000 20.529.600 14.370.720 10.059.500
phường Long Xuyên Phan Chu Trinh
-
(Đất SX-KD đô thị)
29.328.000 20.529.600 14.370.720 10.059.500
phường Long Xuyên Phan Thành Long
-
(Đất SX-KD đô thị)
29.328.000 20.529.600 14.370.720 10.059.500
phường Long Xuyên Đoàn Văn Phối
-
(Đất SX-KD đô thị)
29.328.000 20.529.600 14.370.720 10.059.500
phường Long Xuyên Lương Văn Cù
-
(Đất SX-KD đô thị)
36.504.000 25.552.800 17.886.960 12.520.870
phường Long Xuyên Huỳnh Thị Hưởng
-
(Đất SX-KD đô thị)
36.504.000 25.552.800 17.886.960 12.520.870
phường Long Xuyên Chu Văn An
-
(Đất SX-KD đô thị)
42.588.000 29.811.600 20.868.120 14.607.680
phường Long Xuyên Kim Đồng
Từ Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ
(Đất SX-KD đô thị)
34.320.000 24.024.000 16.816.800 11.771.760
phường Long Xuyên Kim Đồng
Từ Lý Thái Tổ - Nguyễn Bỉnh Khiêm
(Đất SX-KD đô thị)
28.080.000 19.656.000 13.759.200 9.631.440
phường Long Xuyên Nguyễn Đình Chiểu
-
(Đất SX-KD đô thị)
22.464.000 15.724.800 11.007.360 7.705.152
phường Long Xuyên Huỳnh Văn Hây
-
(Đất SX-KD đô thị)
22.464.000 15.724.800 11.007.360 7.705.152
phường Long Xuyên Tản Đà
-
(Đất SX-KD đô thị)
36.504.000 25.552.800 17.886.960 12.520.870
phường Long Xuyên Trần Nguyên Hãn
-
(Đất SX-KD đô thị)
36.504.000 25.552.800 17.886.960 12.520.870
phường Long Xuyên Trần Nhật Duật
-
(Đất SX-KD đô thị)
31.668.000 22.167.600 15.517.320 10.862.120
phường Long Xuyên Đặng Dung
đoạn từ Hùng Vương - Thoại Ngọc Hầu
(Đất SX-KD đô thị)
36.504.000 25.552.800 17.886.960 12.520.870
phường Long Xuyên Châu Thị Tế
-
(Đất SX-KD đô thị)
31.668.000 22.167.600 15.517.320 10.862.120
phường Long Xuyên Đặng Dung nối dài
đoạn từ Điện Biên Phủ - Kim Đồng
(Đất SX-KD đô thị)
31.668.000 22.167.600 15.517.320 10.862.120
phường Long Xuyên Nam Đặng Dung
-
(Đất SX-KD đô thị)
30.576.000 21.403.200 14.982.240 10.487.570
phường Long Xuyên Phan Huy Chú
-
(Đất SX-KD đô thị)
28.080.000 19.656.000 13.759.200 9.631.440
phường Long Xuyên Nguyễn Văn Sừng
-
(Đất SX-KD đô thị)
18.720.000 13.104.000 9.172.800 6.420.960
phường Long Xuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
-
(Đất SX-KD đô thị)
23.244.000 16.270.800 11.389.560 7.972.692
phường Long Xuyên Lê Văn Hưu
-
(Đất SX-KD đô thị)
24.336.000 17.035.200 11.924.640 8.347.248
phường Long Xuyên Hồ Xuân Hương
-
(Đất SX-KD đô thị)
19.500.000 13.650.000 9.555.000 6.688.500
phường Long Xuyên Nguyễn Phi Khanh
-
(Đất SX-KD đô thị)
21.840.000 15.288.000 10.701.600 7.491.120
phường Long Xuyên Trần Hữu Trang
-
(Đất SX-KD đô thị)
21.840.000 15.288.000 10.701.600 7.491.120
phường Long Xuyên Đường Cống Quỳnh
-
(Đất SX-KD đô thị)
21.840.000 15.288.000 10.701.600 7.491.120
phường Long Xuyên Hẻm cặp Ngân hàng Công thương
-
(Đất SX-KD đô thị)
16.848.000 11.793.600 8.255.520 5.778.864
phường Long Xuyên Hẻm đường Châu Thị Tế
đoạn từ Lý Thái Tổ - Cuối hẻm
(Đất SX-KD đô thị)
13.132.800 9.192.960 6.435.072 4.504.550
phường Long Xuyên Lương Thế Vinh
-
(Đất SX-KD đô thị)
11.628.000 8.139.600 5.697.720 3.988.404
phường Long Xuyên Đường dự định cặp Công an phường Mỹ Long
đoạn từ Nam Đặng Dung - Dãy khu dân cư đường Lý Thái Tổ
(Đất SX-KD đô thị)
11.628.000 8.139.600 5.697.720 3.988.404
phường Long Xuyên Khu đô thị mới Tây Sông Hậu
Đường số 10 và 10A -
(Đất SX-KD đô thị)
9.312.000 6.518.400 4.562.880 3.194.016
phường Long Xuyên Khu đô thị mới Tây Sông Hậu
Dương Diên Nghệ -
(Đất SX-KD đô thị)
9.450.000 6.615.000 4.630.500 3.241.350
phường Long Xuyên Khu đô thị mới Tây Sông Hậu
Triệu Quang Phục -
(Đất SX-KD đô thị)
9.312.000 6.518.400 4.562.880 3.194.016
phường Long Xuyên Khu đô thị mới Tây Sông Hậu
Các đường còn lại -
(Đất SX-KD đô thị)
8.148.000 5.703.600 3.992.520 2.794.764
phường Long Xuyên Lê Thánh Tôn
-
(Đất SX-KD đô thị)
6.840.000 4.788.000 3.351.600 2.346.120
phường Long Xuyên Đường liên tổ khóm Phó Quế
đoạn từ Lương Thế Vinh - Đuôi cồn Phó Quế
(Đất SX-KD đô thị)
6.840.000 4.788.000 3.351.600 2.346.120
phường Long Xuyên Kè Sông Hậu
-
(Đất SX-KD đô thị)
6.840.000 4.788.000 3.351.600 2.346.120
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Cái Sơn
đoạn từ Trần Hưng Đạo - Hùng Vương (bờ Trái khóm 7)
(Đất SX-KD đô thị)
4.636.800 3.245.760 2.272.032 1.590.422
phường Long Xuyên Tôn Đức Thắng
-
(Đất SX-KD đô thị)
55.296.000 38.707.200 27.095.040 18.966.530
phường Long Xuyên Nguyễn Thái Học
Từ Nguyễn Du - Cầu Nguyễn Thái Học
(Đất SX-KD đô thị)
36.864.000 25.804.800 18.063.360 12.644.350
phường Long Xuyên Nguyễn Thái Học
Từ Cầu Nguyễn Thái Học - Nguyễn Hoàng
(Đất SX-KD đô thị)
18.744.000 13.120.800 9.184.560 6.429.192
phường Long Xuyên Nguyễn Thái Học
Từ Nguyễn Hoàng - Suốt đường
(Đất SX-KD đô thị)
13.098.000 9.168.600 6.418.020 4.492.614
phường Long Xuyên Lê Hồng Phong
-
(Đất SX-KD đô thị)
36.864.000 25.804.800 18.063.360 12.644.350
phường Long Xuyên Châu Văn Liêm
-
(Đất SX-KD đô thị)
27.648.000 19.353.600 13.547.520 9.483.264
phường Long Xuyên Lê Lợi
-
(Đất SX-KD đô thị)
27.648.000 19.353.600 13.547.520 9.483.264
phường Long Xuyên Lý Thường Kiệt
-
(Đất SX-KD đô thị)
27.648.000 19.353.600 13.547.520 9.483.264
phường Long Xuyên Lê Triệu Kiết
-
(Đất SX-KD đô thị)
27.648.000 19.353.600 13.547.520 9.483.264
phường Long Xuyên Yết Kiêu
-
(Đất SX-KD đô thị)
27.648.000 19.353.600 13.547.520 9.483.264
phường Long Xuyên Ngô Quyền
-
(Đất SX-KD đô thị)
23.961.600 16.773.120 11.741.180 8.218.829
phường Long Xuyên Trần Quốc Toản
-
(Đất SX-KD đô thị)
23.961.600 16.773.120 11.741.180 8.218.829
phường Long Xuyên Đinh Tiên Hoàng
-
(Đất SX-KD đô thị)
23.961.600 16.773.120 11.741.180 8.218.829
phường Long Xuyên Nguyễn Du
-
(Đất SX-KD đô thị)
23.961.600 16.773.120 11.741.180 8.218.829
phường Long Xuyên Nguyễn Cư Trinh
-
(Đất SX-KD đô thị)
23.961.600 16.773.120 11.741.180 8.218.829
phường Long Xuyên Lê Văn Nhung
-
(Đất SX-KD đô thị)
18.432.000 12.902.400 9.031.680 6.322.176
phường Long Xuyên Thủ Khoa Nghĩa
-
(Đất SX-KD đô thị)
18.432.000 12.902.400 9.031.680 6.322.176
phường Long Xuyên Thủ Khoa Huân
-
(Đất SX-KD đô thị)
18.432.000 12.902.400 9.031.680 6.322.176
phường Long Xuyên Phan Bá Vành
-
(Đất SX-KD đô thị)
18.432.000 12.902.400 9.031.680 6.322.176
phường Long Xuyên Ngọc Hân
-
(Đất SX-KD đô thị)
18.432.000 12.902.400 9.031.680 6.322.176
phường Long Xuyên Đường cặp bờ kè rạch Long Xuyên và các đường đấu nối với đường Lê Văn Nhung
-
(Đất SX-KD đô thị)
18.432.000 12.902.400 9.031.680 6.322.176
phường Long Xuyên Khu phức hợp Khách Sạn STARWORD (Các đường nội bộ)
-
(Đất SX-KD đô thị)
18.432.000 12.902.400 9.031.680 6.322.176
phường Long Xuyên Lê Lai
-
(Đất SX-KD đô thị)
16.896.000 11.827.200 8.279.040 5.795.328
phường Long Xuyên Phùng Hưng
-
(Đất SX-KD đô thị)
16.896.000 11.827.200 8.279.040 5.795.328
phường Long Xuyên Hoàng Văn Thụ
-
(Đất SX-KD đô thị)
16.896.000 11.827.200 8.279.040 5.795.328
phường Long Xuyên La Sơn Phu Tử
-
(Đất SX-KD đô thị)
16.896.000 11.827.200 8.279.040 5.795.328
phường Long Xuyên Nguyễn Đăng Sơn
-
(Đất SX-KD đô thị)
16.896.000 11.827.200 8.279.040 5.795.328
phường Long Xuyên Lê Quý Đôn
-
(Đất SX-KD đô thị)
16.896.000 11.827.200 8.279.040 5.795.328
phường Long Xuyên Khúc Thừa Dụ
-
(Đất SX-KD đô thị)
11.577.000 8.103.900 5.672.730 3.970.911
phường Long Xuyên Nguyễn Xí
-
(Đất SX-KD đô thị)
10.623.600 7.436.520 5.205.564 3.643.895
phường Long Xuyên Lê Sát
-
(Đất SX-KD đô thị)
10.623.600 7.436.520 5.205.564 3.643.895
phường Long Xuyên Phạm Văn Xảo
-
(Đất SX-KD đô thị)
10.623.600 7.436.520 5.205.564 3.643.895
phường Long Xuyên Cô Giang
-
(Đất SX-KD đô thị)
10.623.600 7.436.520 5.205.564 3.643.895
phường Long Xuyên Cô Bắc
-
(Đất SX-KD đô thị)
10.623.600 7.436.520 5.205.564 3.643.895
phường Long Xuyên Cặp bờ kè Nguyễn Du
-
(Đất SX-KD đô thị)
9.806.400 6.864.480 4.805.136 3.363.595
phường Long Xuyên Hẻm Huỳnh Thanh
-
(Đất SX-KD đô thị)
7.938.000 5.556.600 3.889.620 2.722.734
phường Long Xuyên Các đường nhánh khu hành chính
đoạn từ Nguyễn Thái Học - Lê Lai - Lý Thường Kiệt -
(Đất SX-KD đô thị)
7.560.000 5.292.000 3.704.400 2.593.080
phường Long Xuyên Hẻm 2 Yết Kiêu - Cô Bắc - Cô Giang
-
(Đất SX-KD đô thị)
7.560.000 5.292.000 3.704.400 2.593.080
phường Long Xuyên Hẻm Hòa Bình
-
(Đất SX-KD đô thị)
7.560.000 5.292.000 3.704.400 2.593.080
phường Long Xuyên Hẻm tổ 10 Ngô Quyền
-
(Đất SX-KD đô thị)
6.804.000 4.762.800 3.333.960 2.333.772
phường Long Xuyên Hẻm 141
đoạn từ Nguyễn Thái Học - Yết Kiêu
(Đất SX-KD đô thị)
5.184.000 3.628.800 2.540.160 1.778.112
phường Long Xuyên Hẻm Bạch Hổ
đoạn từ Tôn Đức Thắng - Lê Triệu Kiết
(Đất SX-KD đô thị)
5.184.000 3.628.800 2.540.160 1.778.112
phường Long Xuyên Hẻm tổ 1 Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
-
(Đất SX-KD đô thị)
5.184.000 3.628.800 2.540.160 1.778.112
phường Long Xuyên Hà Hoàng Hổ
Từ Trần Hưng Đạo - Phan Tôn
(Đất SX-KD đô thị)
47.361.600 33.153.120 23.207.180 16.245.030
phường Long Xuyên Hà Hoàng Hổ
Từ Phan Tôn - Cống Bà Bầu
(Đất SX-KD đô thị)
41.745.600 29.221.920 20.455.340 14.318.740
phường Long Xuyên Hà Hoàng Hổ
Từ Cống Bà Bầu - Cầu Ông Mạnh
(Đất SX-KD đô thị)
24.084.000 16.858.800 11.801.160 8.260.812
phường Long Xuyên Trần Bình Trọng
-
(Đất SX-KD đô thị)
30.967.200 21.677.040 15.173.930 10.621.750
phường Long Xuyên KDC Lý Thái Tổ nối dài - Khóm Đông An 5 (Các đường trong KDC)
-
(Đất SX-KD đô thị)
30.663.600 21.464.520 15.025.160 10.517.620
phường Long Xuyên Bùi Thị Xuân
-
(Đất SX-KD đô thị)
23.680.800 16.576.560 11.603.590 8.122.514
phường Long Xuyên Trần Khánh Dư
-
(Đất SX-KD đô thị)
20.037.600 14.026.320 9.818.424 6.872.897
phường Long Xuyên Võ Thị Sáu
Hà Hoàng Hổ - Ngã 3 Võ Thị Sáu
(Đất SX-KD đô thị)
20.037.600 14.026.320 9.818.424 6.872.897
phường Long Xuyên Võ Thị Sáu
Ngã 3 Võ Thị Sáu - Hết ranh Đại học An Giang
(Đất SX-KD đô thị)
12.042.000 8.429.400 5.900.580 4.130.406
phường Long Xuyên Võ Thị Sáu
Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại Học AG (hết đường nhựa)
(Đất SX-KD đô thị)
7.560.000 5.292.000 3.704.400 2.593.080
phường Long Xuyên Võ Thị Sáu
Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại học An Giang
(Đất SX-KD đô thị)
6.336.000 4.435.200 3.104.640 2.173.248
phường Long Xuyên Võ Thị Sáu
Đoạn đường bê tông còn lại -
(Đất SX-KD đô thị)
3.477.600 2.434.320 1.704.024 1.192.817
phường Long Xuyên Đường nhánh Võ Thị Sáu
-
(Đất SX-KD đô thị)
3.931.200 2.751.840 1.926.288 1.348.402
phường Long Xuyên Bùi Văn Danh
Trần Hưng Đạo - Phan Tôn
(Đất SX-KD đô thị)
16.394.400 11.476.080 8.033.256 5.623.279
phường Long Xuyên Bùi Văn Danh
Phan Tôn - Cầu ông Mạnh
(Đất SX-KD đô thị)
14.450.400 10.115.280 7.080.696 4.956.487
phường Long Xuyên Bùi Văn Danh
Cầu Ông Mạnh - Cầu Nguyễn Thái Học
(Đất SX-KD đô thị)
9.894.000 6.925.800 4.848.060 3.393.642
phường Long Xuyên Bùi Văn Danh
Nguyễn Thái Học - Cầu Tôn Đức Thắng
(Đất SX-KD đô thị)
3.204.000 2.242.800 1.569.960 1.098.972
phường Long Xuyên Bùi Văn Danh
Cầu Tôn Đức Thắng - Ngã 3 Mương Điểm
(Đất SX-KD đô thị)
2.883.600 2.018.520 1.412.964 989.075
phường Long Xuyên Ung Văn Khiêm
Hà Hoàng Hổ - Lý Thái Tổ
(Đất SX-KD đô thị)
19.267.200 13.487.040 9.440.928 6.608.649
phường Long Xuyên Ung Văn Khiêm
Từ Lý Thái Tổ - Phạm Cự Lượng
(Đất SX-KD đô thị)
15.624.000 10.936.800 7.655.760 5.359.032
phường Long Xuyên Trần Nguyên Đán
đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Cuối khu dân cư (đường chính của khu dân cư Bà Bầu)
(Đất SX-KD đô thị)
14.450.400 10.115.280 7.080.696 4.956.487
phường Long Xuyên KDC Nam Kinh
-
(Đất SX-KD đô thị)
14.450.400 10.115.280 7.080.696 4.956.487
phường Long Xuyên Trần Quang Diệu (từ Bùi Thị Xuân - Hà Hoàng Hổ)
-
(Đất SX-KD đô thị)
12.577.200 8.804.040 6.162.828 4.313.979
phường Long Xuyên Hoàng Thế Thiện (từ Võ Thị Sáu - Lý Thái Tổ)
-
(Đất SX-KD đô thị)
12.844.800 8.991.360 6.293.952 4.405.767
phường Long Xuyên Trần Khánh Dư
-
(Đất SX-KD đô thị)
11.373.000 7.961.100 5.572.770 3.900.939
phường Long Xuyên Phan Tôn
-
(Đất SX-KD đô thị)
10.436.400 7.305.480 5.113.836 3.579.685
phường Long Xuyên Hải Thượng Lãn Ông (Từ Trần Hưng Đạo - Lý Thái Tổ)
-
(Đất SX-KD đô thị)
9.633.600 6.743.520 4.720.464 3.304.325
phường Long Xuyên Hẻm 7, 8
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện)
(Đất SX-KD đô thị)
9.633.600 6.743.520 4.720.464 3.304.325
phường Long Xuyên Phan Liêm
-
(Đất SX-KD đô thị)
9.633.600 6.743.520 4.720.464 3.304.325
phường Long Xuyên Đường Lê Trọng Tấn
-
(Đất SX-KD đô thị)
9.046.800 6.332.760 4.432.932 3.103.052
phường Long Xuyên Nguyễn Văn Linh
-
(Đất SX-KD đô thị)
11.174.400 7.822.080 5.475.456 3.832.819
phường Long Xuyên Hẻm 9
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện)
(Đất SX-KD đô thị)
7.560.000 5.292.000 3.704.400 2.593.080
phường Long Xuyên Hẻm 1, 2, 3, 4, 5 (khóm Đông An 1)
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
(Đất SX-KD đô thị)
6.804.000 4.762.800 3.333.960 2.333.772
phường Long Xuyên Đường vào Trạm biến điện
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - Trạm biến điện
(Đất SX-KD đô thị)
7.560.000 5.292.000 3.704.400 2.593.080
phường Long Xuyên Hẻm tổ 76, 77
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - Phan Tôn
(Đất SX-KD đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Long Xuyên Hẻm 7
Đoạn từ Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện) - Võ Thị Sáu
(Đất SX-KD đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Long Xuyên Hẻm tổ 40
Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Bùi Văn Danh
(Đất SX-KD đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Long Xuyên Hẻm Sông Hồng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
(Đất SX-KD đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Long Xuyên Hẻm 5, 6 (khóm Đông An 5)
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
(Đất SX-KD đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Long Xuyên Hẻm 3, 4 (khóm Đông An 5)
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
(Đất SX-KD đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Long Xuyên Trịnh Văn Ấn
-
(Đất SX-KD đô thị)
6.336.000 4.435.200 3.104.640 2.173.248
phường Long Xuyên Trần Văn Thạnh
-
(Đất SX-KD đô thị)
6.336.000 4.435.200 3.104.640 2.173.248
phường Long Xuyên Trần Văn Lẫm
-
(Đất SX-KD đô thị)
6.336.000 4.435.200 3.104.640 2.173.248
phường Long Xuyên Đinh Trường Sanh
-
(Đất SX-KD đô thị)
6.336.000 4.435.200 3.104.640 2.173.248
phường Long Xuyên Lê Thiện Tứ
-
(Đất SX-KD đô thị)
6.336.000 4.435.200 3.104.640 2.173.248
phường Long Xuyên Nguyễn Ngọc Ba
-
(Đất SX-KD đô thị)
6.336.000 4.435.200 3.104.640 2.173.248
phường Long Xuyên Trịnh Đình Thước
-
(Đất SX-KD đô thị)
6.336.000 4.435.200 3.104.640 2.173.248
phường Long Xuyên Đường số 3
Đoạn từ đường Đinh Trường Sanh - Trần Văn Lẫm cuối ranh quy hoạch dân cư
(Đất SX-KD đô thị)
6.336.000 4.435.200 3.104.640 2.173.248
phường Long Xuyên Trần Quốc Tảng
-
(Đất SX-KD đô thị)
6.336.000 4.435.200 3.104.640 2.173.248
phường Long Xuyên Nguyễn Biểu
-
(Đất SX-KD đô thị)
6.336.000 4.435.200 3.104.640 2.173.248
phường Long Xuyên Trần Khắc Chân (K. Đông Hưng)
Đoạn từ đường Nguyễn Biểu - Khu dân cư
(Đất SX-KD đô thị)
6.336.000 4.435.200 3.104.640 2.173.248
phường Long Xuyên Trần Khắc Chân (K. Đông Phú)
Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - cổng trường Hùng Vương
(Đất SX-KD đô thị)
5.702.400 3.991.680 2.794.176 1.955.923
phường Long Xuyên Hẻm tổ 73
Đoạn từ đường Trần Khánh Dư - Phan Tôn
(Đất SX-KD đô thị)
4.347.000 3.042.900 2.130.030 1.491.021
phường Long Xuyên Đường vào KDC Khóm Đông An 4
Đoạn từ Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện) - Cuối đường
(Đất SX-KD đô thị)
3.381.000 2.366.700 1.656.690 1.159.683
phường Long Xuyên Hẻm cặp Mẫu giáo Hoa Lan
Đoạn từ đường Bùi Văn Danh - Trần Quang Diệu
(Đất SX-KD đô thị)
2.898.000 2.028.600 1.420.020 994.014
phường Long Xuyên Hẻm cặp y tế phường
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm
(Đất SX-KD đô thị)
3.477.600 2.434.320 1.704.024 1.192.817
phường Long Xuyên Hẻm đối diện UBND phường
Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Trần Quang Diệu
(Đất SX-KD đô thị)
3.477.600 2.434.320 1.704.024 1.192.817
phường Long Xuyên Hẻm 2
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
(Đất SX-KD đô thị)
2.318.400 1.622.880 1.136.016 795.211
phường Long Xuyên Hẻm Bệnh viện Bình Dân (khóm Đông An 5)
Đoạn từ Cặp Bệnh viện Bình Dân - Bảo Việt
(Đất SX-KD đô thị)
2.318.400 1.622.880 1.136.016 795.211
phường Long Xuyên Hẻm 1 rạch Cái Sơn (Đông An 5)
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
(Đất SX-KD đô thị)
2.318.400 1.622.880 1.136.016 795.211
phường Long Xuyên Đường cặp Rạch Cái Sơn
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Đường bê tông cặp thửa 58 tờ 252
(Đất SX-KD đô thị)
2.898.000 2.028.600 1.420.020 994.014
phường Long Xuyên Trương Hán Siêu
-
(Đất SX-KD đô thị)
4.492.800 3.144.960 2.201.472 1.541.030
phường Long Xuyên Nguyễn Hiền
-
(Đất SX-KD đô thị)
4.492.800 3.144.960 2.201.472 1.541.030
phường Long Xuyên Trần Khắc Chung
-
(Đất SX-KD đô thị)
4.492.800 3.144.960 2.201.472 1.541.030
phường Long Xuyên Lê Quát
-
(Đất SX-KD đô thị)
4.492.800 3.144.960 2.201.472 1.541.030
phường Long Xuyên Đoàn Nhữ Hài
-
(Đất SX-KD đô thị)
4.492.800 3.144.960 2.201.472 1.541.030
phường Long Xuyên Trương Hống
-
(Đất SX-KD đô thị)
4.492.800 3.144.960 2.201.472 1.541.030
phường Long Xuyên Ngô Văn Sở
-
(Đất SX-KD đô thị)
3.931.200 2.751.840 1.926.288 1.348.402
phường Long Xuyên Trần Quý Khoáng
-
(Đất SX-KD đô thị)
2.714.400 1.900.080 1.330.056 931.039
phường Long Xuyên Nguyễn Hữu Tiến
-
(Đất SX-KD đô thị)
3.369.600 2.358.720 1.651.104 1.155.773
phường Long Xuyên Trần Cảnh
-
(Đất SX-KD đô thị)
3.369.600 2.358.720 1.651.104 1.155.773
phường Long Xuyên Nguyễn Chánh Nhì
-
(Đất SX-KD đô thị)
3.369.600 2.358.720 1.651.104 1.155.773
phường Long Xuyên Trần Thủ Độ
-
(Đất SX-KD đô thị)
3.369.600 2.358.720 1.651.104 1.155.773
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Bà Bầu
-
(Đất SX-KD đô thị)
1.872.000 1.310.400 917.280 642.096
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Ông Mạnh (khóm Đông Hưng, Đông Phú)
-
(Đất SX-KD đô thị)
1.872.000 1.310.400 917.280 642.096
phường Long Xuyên Hẻm Kênh 3
từ Đường Trần Quý Khoáng - đến hết tuyến
(Đất SX-KD đô thị)
1.684.800 1.179.360 825.552 577.886
phường Long Xuyên Trần Bình Trọng
Phan Tôn - Ung Văn Khiêm
(Đất SX-KD đô thị)
2.246.400 1.572.480 1.100.736 770.515
phường Long Xuyên Trần Bình Trọng
Trịnh Văn Ấn - Cuối ranh quy hoạch khu dân cư
(Đất SX-KD đô thị)
2.808.000 1.965.600 1.375.920 963.144
phường Long Xuyên Đường cặp rạch Cái Sơn
-
(Đất SX-KD đô thị)
1.684.800 1.179.360 825.552 577.886
phường Long Xuyên Phạm Cự Lượng
-
(Đất SX-KD đô thị)
15.624.000 10.936.800 7.655.760 5.359.032
phường Long Xuyên Đường Cổng ra Bến xe cũ
-
(Đất SX-KD đô thị)
15.624.000 10.936.800 7.655.760 5.359.032
phường Long Xuyên Khu nhà ở thương mại đường Kênh Đào nối dài
-
(Đất SX-KD đô thị)
12.571.200 8.799.840 6.159.888 4.311.921
phường Long Xuyên Triệu Quang Phục
-
(Đất SX-KD đô thị)
11.174.400 7.822.080 5.475.456 3.832.819
phường Long Xuyên Tô Hiến Thành
-
(Đất SX-KD đô thị)
10.126.800 7.088.760 4.962.132 3.473.492
phường Long Xuyên Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ Phước
Đường dự định 05, 08 (Hùng Vương Dự Định 7) -
(Đất SX-KD đô thị)
9.894.000 6.925.800 4.848.060 3.393.642
phường Long Xuyên Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ Phước
Đường Dự Định 8 (đoạn còn lại) -
(Đất SX-KD đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Long Xuyên Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ Phước
Đường Dự Định 3, 4, 6, 7, 9, 10 -
(Đất SX-KD đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Long Xuyên Đường Kênh Đào
Từ Trần Hưng Đạo - rạch Xẻo Chanh
(Đất SX-KD đô thị)
8.380.800 5.866.560 4.106.592 2.874.615
phường Long Xuyên Các đường còn lại trong Khu dân cư Tây đại học mở rộng
-
(Đất SX-KD đô thị)
6.970.800 4.879.560 3.415.692 2.390.984
phường Long Xuyên Khu tái định cư Đại Học An Giang
Dương Bạch Mai -
(Đất SX-KD đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
phường Long Xuyên Nguyễn Trãi
-
(Đất ở đô thị)
108.000.000 75.600.000 52.920.000 37.044.000
phường Long Xuyên Hai Bà Trưng
-
(Đất ở đô thị)
108.000.000 75.600.000 52.920.000 37.044.000
phường Long Xuyên Nguyễn Huệ
-
(Đất ở đô thị)
108.000.000 75.600.000 52.920.000 37.044.000
phường Long Xuyên Hùng Vương
Từ Ngô Gia Tự - Lý Thái Tổ
(Đất ở đô thị)
101.400.000 70.980.000 49.686.000 34.780.200
phường Long Xuyên Hùng Vương
Từ Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn
(Đất ở đô thị)
70.980.000 49.686.000 34.780.200 24.346.140
phường Long Xuyên Hùng Vương
Từ Cầu Cái Sơn (rạch Cái Sơn) - Tô Hiến Thành
(Đất ở đô thị)
39.060.000 27.342.000 19.139.400 13.397.580
phường Long Xuyên Ngô Gia Tự
-
(Đất ở đô thị)
94.000.000 65.800.000 46.060.000 32.242.000
phường Long Xuyên Phan Đình Phùng
-
(Đất ở đô thị)
84.000.000 58.800.000 41.160.000 28.812.000
phường Long Xuyên Lý Thái Tổ
Từ Bến phà An Hòa - Trần Hưng Đạo
(Đất ở đô thị)
101.400.000 70.980.000 49.686.000 34.780.200
phường Long Xuyên Lý Thái Tổ
Từ Trần Hưng Đạo - Đường cặp rạch Cái Sơn
(Đất ở đô thị)
86.020.000 60.214.000 42.149.800 29.504.860
phường Long Xuyên Lý Thái Tổ
Từ Đường cặp Rạch Cái Sơn - Ung Văn Khiêm
(Đất ở đô thị)
65.100.000 45.570.000 31.899.000 22.329.300
phường Long Xuyên Lý Thái Tổ
Từ Ung Văn Khiêm - Đường nhựa hiện hữu
(Đất ở đô thị)
10.560.000 7.392.000 5.174.400 3.622.080
phường Long Xuyên Lý Thái Tổ
Trong phạm vi dự án Khu dân cư Tây đại học mở rộng -
(Đất ở đô thị)
15.078.000 10.554.600 7.388.220 5.171.754
phường Long Xuyên KDC Lý Thái Tổ nối dài (Các đường trong KDC)
-
(Đất ở đô thị)
39.060.000 27.342.000 19.139.400 13.397.580
phường Long Xuyên Ngô Thời Nhậm
-
(Đất ở đô thị)
101.400.000 70.980.000 49.686.000 34.780.200

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Long Xuyên

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Long Xuyên, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Long Xuyên, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin phường Long Xuyên, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Mỹ Bình, Phường Mỹ Long, Phường Mỹ Xuyên, Phường Mỹ Phước, Phường Mỹ Quý, Phường Mỹ Hòa (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Long Xuyên theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Long Xuyên có diện tích tự nhiên 29,98 km² với quy mô dân số 154.858 người, mật độ dân cư đạt 5.165,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Xuyên được đặt tại Phường Mỹ Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Long Xuyên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Phường Long Xuyên là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Long Xuyên, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Long Xuyên, tỉnh An Giang là 108.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Long Xuyên, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Long Xuyên, tỉnh An Giang là khoảng 9.500.025 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1057 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?