---
title: Bảng giá đất phường Lưu Kiếm, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-26T06:31:39Z
modified: 2026-09-03T13:27:17Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-luu-kiem-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132530
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-luu-kiem-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Lưu Kiếm, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-03T13:27:17Z
---

**Bảng giá đất phường Lưu Kiếm, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Lưu Kiếm, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Lưu Kiếm, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Lưu Kiếm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Lưu Kiếm theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Lưu Kiếm, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Lưu Kiếm, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Lưu Kiếm năm 2026

**Khu vực:** phường Lưu Kiếm.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 850.000 đến 40.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Tỉnh lộ 359C** Hết địa phận phường Hòa Bình → Ngã ba vòng xuyến giao thông kết nối đường Quốc lộ 10 thuộc địa phận phường Lưu Kiếm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Quốc lộ 10** Giáp phường Thủy Nguyên → Trạm cảnh sát giao thông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10** Tuyến giao thông có lộ giới 25m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Tỉnh lộ 359C** Hết địa phận phường Hòa Bình → Ngã ba vòng xuyến giao thông kết nối đường Quốc lộ 10 thuộc địa phận phường Lưu Kiếm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Quốc lộ 10** Trạm cảnh sát giao thông → Hết địa phận phường Lưu Kiếm (đến cầu Đá Bạc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10** Tuyến giao thông có lộ giới 12-15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường liên phường** Ngã ba đường QL10 → Hết địa phận phường Lưu Kiếm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Tỉnh lộ 359C** Hết địa phận phường Hòa Bình → Ngã ba vòng xuyến giao thông kết nối đường Quốc lộ 10 thuộc địa phận phường Lưu Kiếm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường liên phường** Ngã ba cầu Giá QL10 → Hết địa phận phường Lưu Kiếm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường liên phường** Quốc lộ 10 (TDP Chu Vườn) → Hết địa phận phường Lưu Kiếm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường liên phường** Chợ Tổng Lưu Kiếm → Đập Lò Nồi (hết địa phận phường Lưu Kiếm) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng** Giáp phường Lê Ích Mộc → Hết địa phận phường Lưu Kiếm (giáp phường Hòa Bình) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường liên phường** Quốc lộ 10 (TDP Trung) → Tổ dân phố Thụ Khê 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đoạn đường** Quốc lộ 10 → Lối rẽ vào trụ sở Quân sự phường Lưu Kiếm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)** Đường có lộ giới từ 9m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10** Tuyến giao thông có lộ giới 25m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Quốc lộ 10** Giáp phường Thủy Nguyên → Trạm cảnh sát giao thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường liên phường** Tổ dân phố Thụ Khê 1 → Giáp xã Việt Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)** Đường có lộ giới từ 9m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10** Tuyến giao thông có lộ giới 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Quốc lộ 10** Giáp phường Thủy Nguyên → Trạm cảnh sát giao thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)** Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường liên phường** Ngã ba đường QL10 → Hết địa phận phường Lưu Kiếm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Quốc lộ 10** Trạm cảnh sát giao thông → Hết địa phận phường Lưu Kiếm (đến cầu Đá Bạc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10** Tuyến giao thông có lộ giới 12-15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)** Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)** Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng** Giáp phường Lê Ích Mộc → Hết địa phận phường Lưu Kiếm (giáp phường Hòa Bình) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường liên phường** Ngã ba cầu Giá QL10 → Hết địa phận phường Lưu Kiếm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường liên phường** Quốc lộ 10 (TDP Chu Vườn) → Hết địa phận phường Lưu Kiếm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường liên phường** Chợ Tổng Lưu Kiếm → Đập Lò Nồi (hết địa phận phường Lưu Kiếm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường liên phường** Ngã ba đường QL10 → Hết địa phận phường Lưu Kiếm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Quốc lộ 10** Trạm cảnh sát giao thông → Hết địa phận phường Lưu Kiếm (đến cầu Đá Bạc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10** Tuyến giao thông có lộ giới 12-15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)** Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đoạn đường** Quốc lộ 10 → Lối rẽ vào trụ sở Quân sự phường Lưu Kiếm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường liên phường** Quốc lộ 10 (TDP Trung) → Tổ dân phố Thụ Khê 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường liên phường** Ngã ba cầu Giá QL10 → Hết địa phận phường Lưu Kiếm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường liên phường** Quốc lộ 10 (TDP Chu Vườn) → Hết địa phận phường Lưu Kiếm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường liên phường** Chợ Tổng Lưu Kiếm → Đập Lò Nồi (hết địa phận phường Lưu Kiếm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng** Giáp phường Lê Ích Mộc → Hết địa phận phường Lưu Kiếm (giáp phường Hòa Bình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)** Đường có lộ giới từ 9m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)** Đường có lộ giới dưới 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường liên phường** Tổ dân phố Thụ Khê 1 → Giáp xã Việt Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường liên phường** Quốc lộ 10 (TDP Trung) → Tổ dân phố Thụ Khê 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đoạn đường** Quốc lộ 10 → Lối rẽ vào trụ sở Quân sự phường Lưu Kiếm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)** Đường có lộ giới từ 9m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)** Đường có lộ giới từ 9m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)** Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)** Đường có lộ giới dưới 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường liên phường** Tổ dân phố Thụ Khê 1 → Giáp xã Việt Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)** Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)** Đường có lộ giới từ 9m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.313.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)** Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.238.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)** Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)** Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)** Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)** Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.040.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)** Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.155.000 | 963.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)** Đường có lộ giới dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)** Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.100.000 | 980.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)** Đường có lộ giới dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)** Đường có lộ giới dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Lưu Kiếm | **Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)** Đường có lộ giới dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.150.000 | 1.000.000 | 920.000 | 850.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Lưu Kiếm

  Tỉnh lộ 359C 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 10 6 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10 6 dòng dữ liệu   Đường liên phường 18 dòng dữ liệu   Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng 3 dòng dữ liệu   Đoạn đường 3 dòng dữ liệu   Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ) 12 dòng dữ liệu   Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ) 13 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Lưu Kiếm, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-luu-kiem-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-luu-kiem-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Lưu Kiếm, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Lưu Kiếm, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **42,17 km²**

**Dân số:** **49.376 người**

**Mật độ dân số:** **1.171 người/km²**

**Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập 2025 – 2026)**

Phường Lưu Kiếm mới chính thức đi vào hoạt động từ ngày **01/07/2025**. Đây là một cấu hợp địa giới quy mô lớn nằm trong lộ trình thành lập **thành phố Thủy Nguyên** trực thuộc thành phố Hải Phòng.

Căn cứ theo các nghị quyết sắp xếp hành chính của Ủy ban Thường vụ Quốc hội áp dụng cho giai đoạn 2025 – 2026, phường Lưu Kiếm được thành lập dựa trên sự sáp nhập của các đơn vị hành chính sau:

- **Phường Lưu Kiếm cũ:** Đóng góp toàn bộ 14,96 km² diện tích tự nhiên và 16.708 người.
- **Phường Trần Hưng Đạo cũ:** Đóng góp toàn bộ 11,99 km² diện tích tự nhiên và 19.543 người.
- **Xã Liên Xuân:** Điều chỉnh sáp nhập một phần diện tích tự nhiên là 14,94 km² và 13.125 người.
- **Xã Quang Trung:** Điều chỉnh sáp nhập một phần diện tích đất tự nhiên là 0,28 km² (không bao gồm dân số điều chỉnh).

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)