Bảng giá đất phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang
Bảng giá đất phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại phường Mỹ Thới được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Mỹ Thới theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất phường Mỹ Thới năm 2026
Khu vực: phường Mỹ Thới.
Mức giá áp dụng: từ 82.320 đến 19.392.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phường Mỹ Thới |
Trần Hưng Đạo - (Đất ở đô thị) |
19.392.000 | 13.574.400 | 9.502.080 | 6.651.456 | |
| phường Mỹ Thới |
Trần Quang Khải - (Đất ở đô thị) |
14.544.000 | 10.180.800 | 7.126.560 | 4.988.592 | |
| phường Mỹ Thới |
Chưởng Binh Lễ - (Đất ở đô thị) |
11.820.000 | 8.274.000 | 5.791.800 | 4.054.260 | |
| phường Mỹ Thới |
Trần Quý Cáp - (Đất ở đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Mỹ Thới |
Phan Xích Long (Trần Hưng Đạo vào 150 mét) - (Đất ở đô thị) |
2.844.000 | 1.990.800 | 1.393.560 | 975.492 | |
| phường Mỹ Thới |
Hồ Huấn Nghiệp Trần Hưng Đạo - Cầu Năm Sú (Đất ở đô thị) |
3.792.000 | 2.654.400 | 1.858.080 | 1.300.656 | |
| phường Mỹ Thới |
Tăng Bạt Hổ Trần Hưng Đạo - Cầu Lộ Xã (Đất ở đô thị) |
3.792.000 | 2.654.400 | 1.858.080 | 1.300.656 | |
| phường Mỹ Thới |
Hẻm 1 khóm Thới An Chưởng Binh Lễ - Cuối hẻm (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Cái Dung - Cầu Ba Khấu - Cầu Lộ Xã (Bờ phải) (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Cái Dung - Cầu Lộ Xã - Cuối đường (Bờ trái) (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Lộ Xã - Hết ranh Trung Đoàn 3 (Bờ phải) (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Ba Nem - Ranh Trung Đoàn 3 (Bờ trái) (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Ranh Trung Đoàn 3 - Kênh Ba Khuỳnh (Đất ở đô thị) |
632.000 | 442.400 | 309.680 | 216.776 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Cái Dung - Vàm sông Hậu (2 bờ) (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp sông Hậu Cầu Cái Sắn - Cầu Củi (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp sông Hậu Rạch Cái Sao - Rạch Cái Dung (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường vào Sở Giao thông cũ Trần Hưng Đạo - Cổng Sở Giao thông vận tải cũ (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường lộ mới Hòa Thạnh Trần Hưng Đạo - Chợ Cái Sắn (Đất ở đô thị) |
3.476.000 | 2.433.200 | 1.703.240 | 1.192.268 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường lộ mới Hòa Thạnh KDC Hòa Thạnh - Cầu Mương Thơm mới (Đất ở đô thị) |
2.844.000 | 1.990.800 | 1.393.560 | 975.492 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường rạch Cái Sắn Sâu Suốt đường - (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài) Cầu Năm Sú - Hết ranh Sáu Bá (Đất ở đô thị) |
2.844.000 | 1.990.800 | 1.393.560 | 975.492 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài) Ranh Sáu Bá - Rạch Mương Thơm (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Nhà máy Gạch Acera Trần Hưng Đạo - Cống Sơn Trắng (Đất ở đô thị) |
2.844.000 | 1.990.800 | 1.393.560 | 975.492 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Nhà máy Gạch Acera Cống Sơn Trắng - Cầu Bờ Hồ (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường trục Đông Thạnh A(Suốt đường) - (Đất ở đô thị) |
4.582.000 | 3.207.400 | 2.245.180 | 1.571.626 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Rạch Mương Thơm Rạch Cái Sắn Lớn - Cầu Tám Bổ (Đất ở đô thị) |
806.000 | 564.200 | 394.940 | 276.458 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Rạch Mương Thơm Cầu Tám Bổ - Mương Ba Khuỳnh (Đất ở đô thị) |
948.000 | 663.600 | 464.520 | 325.164 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp Rạch Mương Thơm (Cầu Tám Bổ - Ranh Vĩnh Trinh) - (Đất ở đô thị) |
632.000 | 442.400 | 309.680 | 216.776 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Ba Khấu - Đường vào KDC Nguyễn Ngọc Trung - (Đất ở đô thị) |
1.580.000 | 1.106.000 | 774.200 | 541.940 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cầu Bờ Hồ - cầu Phú Thuận - (Đất ở đô thị) |
632.000 | 442.400 | 309.680 | 216.776 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cầu Bờ Hồ - cầu Vĩnh Trinh - (Đất ở đô thị) |
632.000 | 442.400 | 309.680 | 216.776 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn Cầu Đình - Ranh Vĩnh Trinh (Đất ở đô thị) |
664.000 | 464.800 | 325.360 | 227.752 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn Cầu Cái Sắn Lớn - Cầu Năm Sú (Đất ở đô thị) |
1.580.000 | 1.106.000 | 774.200 | 541.940 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu vực cồn Thới Hòa - (Đất ở đô thị) |
632.000 | 442.400 | 309.680 | 216.776 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Nguyễn Ngọc Trung (Các đường trong KDC) - (Đất ở đô thị) |
948.000 | 663.600 | 464.520 | 325.164 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Bê tông Trần Hưng Đạo - Đường cặp Sông Hậu (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường vào KDC Trung đoàn 3 Trần Hưng Đạo - KDC Trung đoàn 3 (Đất ở đô thị) |
3.160.000 | 2.212.000 | 1.548.400 | 1.083.880 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường còn lại Đường cặp rạch Cái Dung, cặp rạch Mương Thơm, cặp Kênh Phú Xuân, Cặp Kênh Ranh (đoạn còn lại) - (Đất ở đô thị) |
790.000 | 553.000 | 387.100 | 270.970 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Cái Sắn Cạn Cầu Tám The - Đường bến phụ Phà Vàm Cống (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Hẻm 2 khóm Thới An Từ Chưởng Binh Lễ - Cầu Củi (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp UBND phường Trần Hưng Đạo - Sông Hậu (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cầu Cái Sắn nhỏ - kênh Sân bay - (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường khu dân cư Hòa Thạnh - (Đất ở đô thị) |
4.740.000 | 3.318.000 | 2.322.600 | 1.625.820 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường bến phụ phà Vàm Cống Trần Hưng Đạo - Sông Hậu (Đất ở đô thị) |
3.792.000 | 2.654.400 | 1.858.080 | 1.300.656 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư khóm Hưng Thạnh (Khu vượt lũ) - (Đất ở đô thị) |
1.580.000 | 1.106.000 | 774.200 | 541.940 | |
| phường Mỹ Thới |
KDC Hòa Thạnh 1 (giai đoạn 2) KDC chợ Cái Sắn - (Đất ở đô thị) |
6.320.000 | 4.424.000 | 3.096.800 | 2.167.760 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏ Đoạn từ Cầu Cái Sắn nhỏ - đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 183 (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Lê Văn Ngọc(Các đường trong KDC) - (Đất ở đô thị) |
1.580.000 | 1.106.000 | 774.200 | 541.940 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Phùng Minh Tăng (Các đường trong KDC) - (Đất ở đô thị) |
1.580.000 | 1.106.000 | 774.200 | 541.940 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Phan Văn Lấn (Các đường trong KDC) - (Đất ở đô thị) |
1.580.000 | 1.106.000 | 774.200 | 541.940 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Mai Chí Hỷ (Các đường trong KDC) - (Đất ở đô thị) |
1.896.000 | 1.327.200 | 929.040 | 650.328 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Nguyễn Văn Lờ (Các đường trong KDC) - (Đất ở đô thị) |
790.000 | 553.000 | 387.100 | 270.970 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Trung đoàn 3 (Các đường trong KDC) - (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Mai Thanh Minh (Các đường trong KDC) - (Đất ở đô thị) |
948.000 | 663.600 | 464.520 | 325.164 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu tái định cư sạt lở cái sắn - (Đất ở đô thị) |
4.740.000 | 3.318.000 | 2.322.600 | 1.625.820 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp nhà máy xi măng Acifa Đường Trần Hưng Đạo - Đường cặp Sông Hậu (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Cái Sắn cạn Cầu Củi - Đường vào KDC Mai Thanh Minh (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Tuyến đường tránh Long Xuyên đoạn phường Mỹ Thới (Thuộc địa phận phường Mỹ Thới) - (Đất ở đô thị) |
7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Hàn Mạc Tử - (Đất ở đô thị) |
4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Đông Hồ - (Đất ở đô thị) |
4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Ngô Tất Tố - (Đất ở đô thị) |
4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Vũ Ngọc Phan - (Đất ở đô thị) |
4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Hoàng Ngọc Phách - (Đất ở đô thị) |
4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Nguyễn Hiến Lê - (Đất ở đô thị) |
4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Xuân Diệu - (Đất ở đô thị) |
4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Tô Ngọc Vân - (Đất ở đô thị) |
4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Bảo Định Giang - (Đất ở đô thị) |
4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Nguyên Hồng - (Đất ở đô thị) |
4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Nguyễn Trọng Quyền - (Đất ở đô thị) |
4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Cao Văn Lầu - (Đất ở đô thị) |
4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Các đường còn lại - (Đất ở đô thị) |
4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Nam Cao - (Đất ở đô thị) |
4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Nguyễn Công Hoan - (Đất ở đô thị) |
4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Vũ Trọng Phụng - (Đất ở đô thị) |
4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Các đường còn lại - (Đất ở đô thị) |
4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Trần Văn Ơn - (Đất ở đô thị) |
3.840.000 | 2.688.000 | 1.881.600 | 1.317.120 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Đặng Thúc Liêng - (Đất ở đô thị) |
3.200.000 | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Phan Văn Trị - (Đất ở đô thị) |
3.680.000 | 2.576.000 | 1.803.200 | 1.262.240 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Vàm sông Hậu - Cầu Cái Sao (bờ phải) (Đất ở đô thị) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Vàm sông Hậu (Thửa 53, Tờ 32) - Cầu Đình (bờ trái) (Đất ở đô thị) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Đình - Cầu Cái Sao (bờ trái) (Đất ở đô thị) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Cái Sao - Tờ bản đồ 49 thửa 137(bờ trái) - Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11 (bờ phải ) (Đất ở đô thị) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Tờ bản đồ 49 thửa 137 - Ranh giới hành chính phường (bờ trái) (Đất ở đô thị) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11) - Kênh Ngã Bát (Đất ở đô thị) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao dưới) (Đất ở đô thị) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao trên) (Đất ở đô thị) |
640.000 | 448.000 | 313.600 | 219.520 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Vàm Sông Hậu - Rạch Ba Miễu (Đất ở đô thị) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Ba Miễu - Cầu Bùi Thị Xuân (Đất ở đô thị) |
1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Bùi Thị Xuân - Cầu Ngã Cái (Đất ở đô thị) |
1.280.000 | 896.000 | 627.200 | 439.040 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Đoạn còn lại giáp Kênh Bằng Tăng - (Đất ở đô thị) |
640.000 | 448.000 | 313.600 | 219.520 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bé bờ trái) - Nguyễn Hiến Lê (Đất ở đô thị) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Trần Hưng Đạo - Vàm sông Hậu (Đất ở đô thị) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bé bờ phải) - Rạch Ba Miễu (Đất ở đô thị) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Rạch Ba Miễu - Hết đường (rạch Gòi Bé trong) (Đất ở đô thị) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu rạch Gòi Bé - KDC Đức Thành (Đất ở đô thị) |
640.000 | 448.000 | 313.600 | 219.520 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Ba Miễu trong - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Ba Miễu - Rạch Gòi Bé (bờ phải) (Đất ở đô thị) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Ba Miễu trong - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Rạch Gòi Lớn - Cuối đường (bờ trái) (Đất ở đô thị) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp sông Hậu - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Bê tông Ly Tâm - Rạch Cái Sao (Đất ở đô thị) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp sông Hậu - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Rạch Cái Sao - đường cặp nhà máy Xi măng An giang (Acifa) (Đất ở đô thị) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp Nhà máy ACERA - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Trần Hưng Đạo - Cầu Bờ Hồ (Đất ở đô thị) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường lộ cũ - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Trần Hưng Đạo - cầu Hai Tựu (Đất ở đô thị) |
3.200.000 | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường lộ cũ - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Hai Tựu - Sông Hậu (Đất ở đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) - (Đất ở đô thị) |
1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | |
| phường Mỹ Thới |
KDC Chợ Cái Sao (Các đường trong KDC) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) - (Đất ở đô thị) |
7.680.000 | 5.376.000 | 3.763.200 | 2.634.240 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường vào KDC Ngô Phước Hải - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Rạch Gòi Lớn - KDC (Đất ở đô thị) |
1.280.000 | 896.000 | 627.200 | 439.040 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp Kênh Chín Xe - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Ngã Cái - Rạch Bằng Tăng (Đất ở đô thị) |
640.000 | 448.000 | 313.600 | 219.520 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Đức Thành - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Nguyễn Hiến Lê - Phường đội (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé) (Đất ở đô thị) |
3.040.000 | 2.128.000 | 1.489.600 | 1.042.720 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Đức Thành - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Phường đội (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé) - tuyến đường tránh Long Xuyên (Đất ở đô thị) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Tây An - Phú Hòa - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Ngã 3 rạch Gòi Bé - Cầu Đức Thành 3 (giáp xã Phú Hoà) (Bờ phải rạch Gòi Bé) (Đất ở đô thị) |
640.000 | 448.000 | 313.600 | 219.520 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Tây An - Phú Hòa - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Tuyến tránh - Ranh xã Phú Hoà (bờ trái) (Đất ở đô thị) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Bằng Tăng (Đường bê tông nằm trong dự án nuôi trồng thủy sản tây đường tránh) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Ranh Long Xuyên - Rạch Cái Sao dưới (bờ trái) (Đất ở đô thị) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Bằng Tăng (Đường đất) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Ranh Long Xuyên - Rạch Cái Sao dưới (Đất ở đô thị) |
640.000 | 448.000 | 313.600 | 219.520 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp Kênh Bờ Ao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Đức Thành 3 - Rạch Cái Sao dưới (Bờ phải) (Đất ở đô thị) |
1.280.000 | 896.000 | 627.200 | 439.040 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp Kênh Bờ Ao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Đức Thành 3 - Rạch Cái Sao dưới (Bờ trái) (Đất ở đô thị) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| phường Mỹ Thới |
Kênh Lung Cầu (cặp nhà yến chú út Lê) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cái Sao Trên - Kênh 9 Xe (Bờ phải) (Đất ở đô thị) |
640.000 | 448.000 | 313.600 | 219.520 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp Mương Đình Tú - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu bộ hành nhà chú 10 Linh - Cầu Ngã Bát Tây Thạnh (Đất ở đô thị) |
640.000 | 448.000 | 313.600 | 219.520 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp công viên Mỹ Thới Trần Hưng Đạo - Hết ranh công viên Mỹ Thới (Đất ở đô thị) |
3.200.000 | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp cống Bà Thứ Trần Hưng Đạo - Cầu Út Cọp (Đất ở đô thị) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp cống Bà Thứ Cầu Út Cọp - Cuối đường (Đất ở đô thị) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường dự định trong khu dân cư - khu Tỉnh đội - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) - (Đất ở đô thị) |
2.560.000 | 1.792.000 | 1.254.400 | 878.080 | |
| phường Mỹ Thới |
KDC Đức Thành (Các đường trong KDC) - (Đất ở đô thị) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| phường Mỹ Thới |
KDC Út Cọp + Vũ Thị Lếnh (Các đường trong KDC) - (Đất ở đô thị) |
1.600.000 | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | |
| phường Mỹ Thới |
KDC Trương Công Hiệu (Các đường trong KDC) - (Đất ở đô thị) |
1.280.000 | 896.000 | 627.200 | 439.040 | |
| phường Mỹ Thới |
KDC Khâu Hữu Tầm (Các đường trong KDC) - (Đất ở đô thị) |
1.280.000 | 896.000 | 627.200 | 439.040 | |
| phường Mỹ Thới |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở đô thị) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| phường Mỹ Thới |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở đô thị) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| phường Mỹ Thới |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở đô thị) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| phường Mỹ Thới |
Trần Hưng Đạo - (Đất TM-DV đô thị) |
13.574.400 | 9.502.080 | 6.651.456 | 4.656.019 | |
| phường Mỹ Thới |
Trần Quang Khải - (Đất TM-DV đô thị) |
10.180.800 | 7.126.560 | 4.988.592 | 3.492.014 | |
| phường Mỹ Thới |
Chưởng Binh Lễ - (Đất TM-DV đô thị) |
8.274.000 | 5.791.800 | 4.054.260 | 2.837.982 | |
| phường Mỹ Thới |
Trần Quý Cáp - (Đất TM-DV đô thị) |
4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 | |
| phường Mỹ Thới |
Phan Xích Long (Trần Hưng Đạo vào 150 mét) - (Đất TM-DV đô thị) |
1.990.800 | 1.393.560 | 975.492 | 682.844 | |
| phường Mỹ Thới |
Hồ Huấn Nghiệp Trần Hưng Đạo - Cầu Năm Sú (Đất TM-DV đô thị) |
2.654.400 | 1.858.080 | 1.300.656 | 910.459 | |
| phường Mỹ Thới |
Tăng Bạt Hổ Trần Hưng Đạo - Cầu Lộ Xã (Đất TM-DV đô thị) |
2.654.400 | 1.858.080 | 1.300.656 | 910.459 | |
| phường Mỹ Thới |
Hẻm 1 khóm Thới An Chưởng Binh Lễ - Cuối hẻm (Đất TM-DV đô thị) |
1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Cái Dung - Cầu Ba Khấu - Cầu Lộ Xã (Bờ phải) (Đất TM-DV đô thị) |
1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Cái Dung - Cầu Lộ Xã - Cuối đường (Bờ trái) (Đất TM-DV đô thị) |
1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Lộ Xã - Hết ranh Trung Đoàn 3 (Bờ phải) (Đất TM-DV đô thị) |
1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Ba Nem - Ranh Trung Đoàn 3 (Bờ trái) (Đất TM-DV đô thị) |
1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Ranh Trung Đoàn 3 - Kênh Ba Khuỳnh (Đất TM-DV đô thị) |
442.400 | 309.680 | 216.776 | 151.743 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Cái Dung - Vàm sông Hậu (2 bờ) (Đất TM-DV đô thị) |
1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp sông Hậu Cầu Cái Sắn - Cầu Củi (Đất TM-DV đô thị) |
1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp sông Hậu Rạch Cái Sao - Rạch Cái Dung (Đất TM-DV đô thị) |
1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường vào Sở Giao thông cũ Trần Hưng Đạo - Cổng Sở Giao thông vận tải cũ (Đất TM-DV đô thị) |
1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường lộ mới Hòa Thạnh Trần Hưng Đạo - Chợ Cái Sắn (Đất TM-DV đô thị) |
2.433.200 | 1.703.240 | 1.192.268 | 834.588 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường lộ mới Hòa Thạnh KDC Hòa Thạnh - Cầu Mương Thơm mới (Đất TM-DV đô thị) |
1.990.800 | 1.393.560 | 975.492 | 682.844 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường rạch Cái Sắn Sâu Suốt đường - (Đất TM-DV đô thị) |
1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài) Cầu Năm Sú - Hết ranh Sáu Bá (Đất TM-DV đô thị) |
1.990.800 | 1.393.560 | 975.492 | 682.844 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài) Ranh Sáu Bá - Rạch Mương Thơm (Đất TM-DV đô thị) |
1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Nhà máy Gạch Acera Trần Hưng Đạo - Cống Sơn Trắng (Đất TM-DV đô thị) |
1.990.800 | 1.393.560 | 975.492 | 682.844 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Nhà máy Gạch Acera Cống Sơn Trắng - Cầu Bờ Hồ (Đất TM-DV đô thị) |
1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường trục Đông Thạnh A(Suốt đường) - (Đất TM-DV đô thị) |
3.207.400 | 2.245.180 | 1.571.626 | 1.100.138 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Rạch Mương Thơm Rạch Cái Sắn Lớn - Cầu Tám Bổ (Đất TM-DV đô thị) |
564.200 | 394.940 | 276.458 | 193.521 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Rạch Mương Thơm Cầu Tám Bổ - Mương Ba Khuỳnh (Đất TM-DV đô thị) |
663.600 | 464.520 | 325.164 | 227.615 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp Rạch Mương Thơm (Cầu Tám Bổ - Ranh Vĩnh Trinh) - (Đất TM-DV đô thị) |
442.400 | 309.680 | 216.776 | 151.743 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Ba Khấu - Đường vào KDC Nguyễn Ngọc Trung - (Đất TM-DV đô thị) |
1.106.000 | 774.200 | 541.940 | 379.358 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cầu Bờ Hồ - cầu Phú Thuận - (Đất TM-DV đô thị) |
442.400 | 309.680 | 216.776 | 151.743 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cầu Bờ Hồ - cầu Vĩnh Trinh - (Đất TM-DV đô thị) |
442.400 | 309.680 | 216.776 | 151.743 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn Cầu Đình - Ranh Vĩnh Trinh (Đất TM-DV đô thị) |
464.800 | 325.360 | 227.752 | 159.426 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn Cầu Cái Sắn Lớn - Cầu Năm Sú (Đất TM-DV đô thị) |
1.106.000 | 774.200 | 541.940 | 379.358 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu vực cồn Thới Hòa - (Đất TM-DV đô thị) |
442.400 | 309.680 | 216.776 | 151.743 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Nguyễn Ngọc Trung (Các đường trong KDC) - (Đất TM-DV đô thị) |
663.600 | 464.520 | 325.164 | 227.615 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Bê tông Trần Hưng Đạo - Đường cặp Sông Hậu (Đất TM-DV đô thị) |
1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường vào KDC Trung đoàn 3 Trần Hưng Đạo - KDC Trung đoàn 3 (Đất TM-DV đô thị) |
2.212.000 | 1.548.400 | 1.083.880 | 758.716 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường còn lại Đường cặp rạch Cái Dung, cặp rạch Mương Thơm, cặp Kênh Phú Xuân, Cặp Kênh Ranh (đoạn còn lại) - (Đất TM-DV đô thị) |
553.000 | 387.100 | 270.970 | 189.679 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Cái Sắn Cạn Cầu Tám The - Đường bến phụ Phà Vàm Cống (Đất TM-DV đô thị) |
1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 | |
| phường Mỹ Thới |
Hẻm 2 khóm Thới An Từ Chưởng Binh Lễ - Cầu Củi (Đất TM-DV đô thị) |
1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp UBND phường Trần Hưng Đạo - Sông Hậu (Đất TM-DV đô thị) |
1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cầu Cái Sắn nhỏ - kênh Sân bay - (Đất TM-DV đô thị) |
1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường khu dân cư Hòa Thạnh - (Đất TM-DV đô thị) |
3.318.000 | 2.322.600 | 1.625.820 | 1.138.074 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường bến phụ phà Vàm Cống Trần Hưng Đạo - Sông Hậu (Đất TM-DV đô thị) |
2.654.400 | 1.858.080 | 1.300.656 | 910.459 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư khóm Hưng Thạnh (Khu vượt lũ) - (Đất TM-DV đô thị) |
1.106.000 | 774.200 | 541.940 | 379.358 | |
| phường Mỹ Thới |
KDC Hòa Thạnh 1 (giai đoạn 2) KDC chợ Cái Sắn - (Đất TM-DV đô thị) |
4.424.000 | 3.096.800 | 2.167.760 | 1.517.432 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏ Đoạn từ Cầu Cái Sắn nhỏ - đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 183 (Đất TM-DV đô thị) |
1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Lê Văn Ngọc(Các đường trong KDC) - (Đất TM-DV đô thị) |
1.106.000 | 774.200 | 541.940 | 379.358 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Phùng Minh Tăng (Các đường trong KDC) - (Đất TM-DV đô thị) |
1.106.000 | 774.200 | 541.940 | 379.358 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Phan Văn Lấn (Các đường trong KDC) - (Đất TM-DV đô thị) |
1.106.000 | 774.200 | 541.940 | 379.358 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Mai Chí Hỷ (Các đường trong KDC) - (Đất TM-DV đô thị) |
1.327.200 | 929.040 | 650.328 | 455.230 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Nguyễn Văn Lờ (Các đường trong KDC) - (Đất TM-DV đô thị) |
553.000 | 387.100 | 270.970 | 189.679 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Trung đoàn 3 (Các đường trong KDC) - (Đất TM-DV đô thị) |
1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Mai Thanh Minh (Các đường trong KDC) - (Đất TM-DV đô thị) |
663.600 | 464.520 | 325.164 | 227.615 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu tái định cư sạt lở cái sắn - (Đất TM-DV đô thị) |
3.318.000 | 2.322.600 | 1.625.820 | 1.138.074 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp nhà máy xi măng Acifa Đường Trần Hưng Đạo - Đường cặp Sông Hậu (Đất TM-DV đô thị) |
1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Cái Sắn cạn Cầu Củi - Đường vào KDC Mai Thanh Minh (Đất TM-DV đô thị) |
1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 | |
| phường Mỹ Thới |
Tuyến đường tránh Long Xuyên đoạn phường Mỹ Thới (Thuộc địa phận phường Mỹ Thới) - (Đất TM-DV đô thị) |
4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Hàn Mạc Tử - (Đất TM-DV đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Đông Hồ - (Đất TM-DV đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Ngô Tất Tố - (Đất TM-DV đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Vũ Ngọc Phan - (Đất TM-DV đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Hoàng Ngọc Phách - (Đất TM-DV đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Nguyễn Hiến Lê - (Đất TM-DV đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Xuân Diệu - (Đất TM-DV đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Tô Ngọc Vân - (Đất TM-DV đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Bảo Định Giang - (Đất TM-DV đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Nguyên Hồng - (Đất TM-DV đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Nguyễn Trọng Quyền - (Đất TM-DV đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Cao Văn Lầu - (Đất TM-DV đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Các đường còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Nam Cao - (Đất TM-DV đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Nguyễn Công Hoan - (Đất TM-DV đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Vũ Trọng Phụng - (Đất TM-DV đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Các đường còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Trần Văn Ơn - (Đất TM-DV đô thị) |
2.688.000 | 1.881.600 | 1.317.120 | 921.984 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Đặng Thúc Liêng - (Đất TM-DV đô thị) |
2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | 768.320 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Phan Văn Trị - (Đất TM-DV đô thị) |
2.576.000 | 1.803.200 | 1.262.240 | 883.568 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Vàm sông Hậu - Cầu Cái Sao (bờ phải) (Đất TM-DV đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Vàm sông Hậu (Thửa 53, Tờ 32) - Cầu Đình (bờ trái) (Đất TM-DV đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Đình - Cầu Cái Sao (bờ trái) (Đất TM-DV đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Cái Sao - Tờ bản đồ 49 thửa 137(bờ trái) - Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11 (bờ phải ) (Đất TM-DV đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Tờ bản đồ 49 thửa 137 - Ranh giới hành chính phường (bờ trái) (Đất TM-DV đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11) - Kênh Ngã Bát (Đất TM-DV đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao dưới) (Đất TM-DV đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao trên) (Đất TM-DV đô thị) |
448.000 | 313.600 | 219.520 | 153.664 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Vàm Sông Hậu - Rạch Ba Miễu (Đất TM-DV đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Ba Miễu - Cầu Bùi Thị Xuân (Đất TM-DV đô thị) |
1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Bùi Thị Xuân - Cầu Ngã Cái (Đất TM-DV đô thị) |
896.000 | 627.200 | 439.040 | 307.328 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Đoạn còn lại giáp Kênh Bằng Tăng - (Đất TM-DV đô thị) |
448.000 | 313.600 | 219.520 | 153.664 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bé bờ trái) - Nguyễn Hiến Lê (Đất TM-DV đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Trần Hưng Đạo - Vàm sông Hậu (Đất TM-DV đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bé bờ phải) - Rạch Ba Miễu (Đất TM-DV đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Rạch Ba Miễu - Hết đường (rạch Gòi Bé trong) (Đất TM-DV đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu rạch Gòi Bé - KDC Đức Thành (Đất TM-DV đô thị) |
448.000 | 313.600 | 219.520 | 153.664 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Ba Miễu trong - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Ba Miễu - Rạch Gòi Bé (bờ phải) (Đất TM-DV đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Ba Miễu trong - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Rạch Gòi Lớn - Cuối đường (bờ trái) (Đất TM-DV đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp sông Hậu - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Bê tông Ly Tâm - Rạch Cái Sao (Đất TM-DV đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp sông Hậu - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Rạch Cái Sao - đường cặp nhà máy Xi măng An giang (Acifa) (Đất TM-DV đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp Nhà máy ACERA - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Trần Hưng Đạo - Cầu Bờ Hồ (Đất TM-DV đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường lộ cũ - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Trần Hưng Đạo - cầu Hai Tựu (Đất TM-DV đô thị) |
2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | 768.320 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường lộ cũ - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Hai Tựu - Sông Hậu (Đất TM-DV đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) - (Đất TM-DV đô thị) |
1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 | |
| phường Mỹ Thới |
KDC Chợ Cái Sao (Các đường trong KDC) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) - (Đất TM-DV đô thị) |
5.376.000 | 3.763.200 | 2.634.240 | 1.843.968 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường vào KDC Ngô Phước Hải - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Rạch Gòi Lớn - KDC (Đất TM-DV đô thị) |
896.000 | 627.200 | 439.040 | 307.328 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp Kênh Chín Xe - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Ngã Cái - Rạch Bằng Tăng (Đất TM-DV đô thị) |
448.000 | 313.600 | 219.520 | 153.664 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Đức Thành - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Nguyễn Hiến Lê - Phường đội (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé) (Đất TM-DV đô thị) |
2.128.000 | 1.489.600 | 1.042.720 | 729.904 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Đức Thành - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Phường đội (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé) - tuyến đường tránh Long Xuyên (Đất TM-DV đô thị) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Tây An - Phú Hòa - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Ngã 3 rạch Gòi Bé - Cầu Đức Thành 3 (giáp xã Phú Hoà) (Bờ phải rạch Gòi Bé) (Đất TM-DV đô thị) |
448.000 | 313.600 | 219.520 | 153.664 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Tây An - Phú Hòa - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Tuyến tránh - Ranh xã Phú Hoà (bờ trái) (Đất TM-DV đô thị) |
1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Bằng Tăng (Đường bê tông nằm trong dự án nuôi trồng thủy sản tây đường tránh) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Ranh Long Xuyên - Rạch Cái Sao dưới (bờ trái) (Đất TM-DV đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Bằng Tăng (Đường đất) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Ranh Long Xuyên - Rạch Cái Sao dưới (Đất TM-DV đô thị) |
448.000 | 313.600 | 219.520 | 153.664 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp Kênh Bờ Ao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Đức Thành 3 - Rạch Cái Sao dưới (Bờ phải) (Đất TM-DV đô thị) |
896.000 | 627.200 | 439.040 | 307.328 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp Kênh Bờ Ao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Đức Thành 3 - Rạch Cái Sao dưới (Bờ trái) (Đất TM-DV đô thị) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| phường Mỹ Thới |
Kênh Lung Cầu (cặp nhà yến chú út Lê) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cái Sao Trên - Kênh 9 Xe (Bờ phải) (Đất TM-DV đô thị) |
448.000 | 313.600 | 219.520 | 153.664 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp Mương Đình Tú - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu bộ hành nhà chú 10 Linh - Cầu Ngã Bát Tây Thạnh (Đất TM-DV đô thị) |
448.000 | 313.600 | 219.520 | 153.664 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp công viên Mỹ Thới Trần Hưng Đạo - Hết ranh công viên Mỹ Thới (Đất TM-DV đô thị) |
2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | 768.320 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp cống Bà Thứ Trần Hưng Đạo - Cầu Út Cọp (Đất TM-DV đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp cống Bà Thứ Cầu Út Cọp - Cuối đường (Đất TM-DV đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường dự định trong khu dân cư - khu Tỉnh đội - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) - (Đất TM-DV đô thị) |
1.792.000 | 1.254.400 | 878.080 | 614.656 | |
| phường Mỹ Thới |
KDC Đức Thành (Các đường trong KDC) - (Đất TM-DV đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Mỹ Thới |
KDC Út Cọp + Vũ Thị Lếnh (Các đường trong KDC) - (Đất TM-DV đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Mỹ Thới |
KDC Trương Công Hiệu (Các đường trong KDC) - (Đất TM-DV đô thị) |
896.000 | 627.200 | 439.040 | 307.328 | |
| phường Mỹ Thới |
KDC Khâu Hữu Tầm (Các đường trong KDC) - (Đất TM-DV đô thị) |
896.000 | 627.200 | 439.040 | 307.328 | |
| phường Mỹ Thới |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV đô thị) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| phường Mỹ Thới |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV đô thị) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| phường Mỹ Thới |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| phường Mỹ Thới |
Trần Hưng Đạo - (Đất SX-KD đô thị) |
11.635.200 | 8.144.640 | 5.701.248 | 3.990.874 | |
| phường Mỹ Thới |
Trần Quang Khải - (Đất SX-KD đô thị) |
8.726.400 | 6.108.480 | 4.275.936 | 2.993.155 | |
| phường Mỹ Thới |
Chưởng Binh Lễ - (Đất SX-KD đô thị) |
7.092.000 | 4.964.400 | 3.475.080 | 2.432.556 | |
| phường Mỹ Thới |
Trần Quý Cáp - (Đất SX-KD đô thị) |
4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | |
| phường Mỹ Thới |
Phan Xích Long (Trần Hưng Đạo vào 150 mét) - (Đất SX-KD đô thị) |
1.706.400 | 1.194.480 | 836.136 | 585.295 | |
| phường Mỹ Thới |
Hồ Huấn Nghiệp Trần Hưng Đạo - Cầu Năm Sú (Đất SX-KD đô thị) |
2.275.200 | 1.592.640 | 1.114.848 | 780.394 | |
| phường Mỹ Thới |
Tăng Bạt Hổ Trần Hưng Đạo - Cầu Lộ Xã (Đất SX-KD đô thị) |
2.275.200 | 1.592.640 | 1.114.848 | 780.394 | |
| phường Mỹ Thới |
Hẻm 1 khóm Thới An Chưởng Binh Lễ - Cuối hẻm (Đất SX-KD đô thị) |
1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Cái Dung - Cầu Ba Khấu - Cầu Lộ Xã (Bờ phải) (Đất SX-KD đô thị) |
1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Cái Dung - Cầu Lộ Xã - Cuối đường (Bờ trái) (Đất SX-KD đô thị) |
1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Lộ Xã - Hết ranh Trung Đoàn 3 (Bờ phải) (Đất SX-KD đô thị) |
1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Ba Nem - Ranh Trung Đoàn 3 (Bờ trái) (Đất SX-KD đô thị) |
1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Ranh Trung Đoàn 3 - Kênh Ba Khuỳnh (Đất SX-KD đô thị) |
379.200 | 265.440 | 185.808 | 130.066 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Cái Dung - Vàm sông Hậu (2 bờ) (Đất SX-KD đô thị) |
1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp sông Hậu Cầu Cái Sắn - Cầu Củi (Đất SX-KD đô thị) |
1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp sông Hậu Rạch Cái Sao - Rạch Cái Dung (Đất SX-KD đô thị) |
1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường vào Sở Giao thông cũ Trần Hưng Đạo - Cổng Sở Giao thông vận tải cũ (Đất SX-KD đô thị) |
1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường lộ mới Hòa Thạnh Trần Hưng Đạo - Chợ Cái Sắn (Đất SX-KD đô thị) |
2.085.600 | 1.459.920 | 1.021.944 | 715.361 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường lộ mới Hòa Thạnh KDC Hòa Thạnh - Cầu Mương Thơm mới (Đất SX-KD đô thị) |
1.706.400 | 1.194.480 | 836.136 | 585.295 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường rạch Cái Sắn Sâu Suốt đường - (Đất SX-KD đô thị) |
1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài) Cầu Năm Sú - Hết ranh Sáu Bá (Đất SX-KD đô thị) |
1.706.400 | 1.194.480 | 836.136 | 585.295 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài) Ranh Sáu Bá - Rạch Mương Thơm (Đất SX-KD đô thị) |
1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Nhà máy Gạch Acera Trần Hưng Đạo - Cống Sơn Trắng (Đất SX-KD đô thị) |
1.706.400 | 1.194.480 | 836.136 | 585.295 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Nhà máy Gạch Acera Cống Sơn Trắng - Cầu Bờ Hồ (Đất SX-KD đô thị) |
1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường trục Đông Thạnh A(Suốt đường) - (Đất SX-KD đô thị) |
2.749.200 | 1.924.440 | 1.347.108 | 942.976 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Rạch Mương Thơm Rạch Cái Sắn Lớn - Cầu Tám Bổ (Đất SX-KD đô thị) |
483.600 | 338.520 | 236.964 | 165.875 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Rạch Mương Thơm Cầu Tám Bổ - Mương Ba Khuỳnh (Đất SX-KD đô thị) |
568.800 | 398.160 | 278.712 | 195.098 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp Rạch Mương Thơm (Cầu Tám Bổ - Ranh Vĩnh Trinh) - (Đất SX-KD đô thị) |
379.200 | 265.440 | 185.808 | 130.066 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Ba Khấu - Đường vào KDC Nguyễn Ngọc Trung - (Đất SX-KD đô thị) |
948.000 | 663.600 | 464.520 | 325.164 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cầu Bờ Hồ - cầu Phú Thuận - (Đất SX-KD đô thị) |
379.200 | 265.440 | 185.808 | 130.066 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cầu Bờ Hồ - cầu Vĩnh Trinh - (Đất SX-KD đô thị) |
379.200 | 265.440 | 185.808 | 130.066 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn Cầu Đình - Ranh Vĩnh Trinh (Đất SX-KD đô thị) |
398.400 | 278.880 | 195.216 | 136.651 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn Cầu Cái Sắn Lớn - Cầu Năm Sú (Đất SX-KD đô thị) |
948.000 | 663.600 | 464.520 | 325.164 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu vực cồn Thới Hòa - (Đất SX-KD đô thị) |
379.200 | 265.440 | 185.808 | 130.066 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Nguyễn Ngọc Trung (Các đường trong KDC) - (Đất SX-KD đô thị) |
568.800 | 398.160 | 278.712 | 195.098 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Bê tông Trần Hưng Đạo - Đường cặp Sông Hậu (Đất SX-KD đô thị) |
1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường vào KDC Trung đoàn 3 Trần Hưng Đạo - KDC Trung đoàn 3 (Đất SX-KD đô thị) |
1.896.000 | 1.327.200 | 929.040 | 650.328 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường còn lại Đường cặp rạch Cái Dung, cặp rạch Mương Thơm, cặp Kênh Phú Xuân, Cặp Kênh Ranh (đoạn còn lại) - (Đất SX-KD đô thị) |
474.000 | 331.800 | 232.260 | 162.582 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Cái Sắn Cạn Cầu Tám The - Đường bến phụ Phà Vàm Cống (Đất SX-KD đô thị) |
1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 | |
| phường Mỹ Thới |
Hẻm 2 khóm Thới An Từ Chưởng Binh Lễ - Cầu Củi (Đất SX-KD đô thị) |
1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp UBND phường Trần Hưng Đạo - Sông Hậu (Đất SX-KD đô thị) |
1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cầu Cái Sắn nhỏ - kênh Sân bay - (Đất SX-KD đô thị) |
1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường khu dân cư Hòa Thạnh - (Đất SX-KD đô thị) |
2.844.000 | 1.990.800 | 1.393.560 | 975.492 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường bến phụ phà Vàm Cống Trần Hưng Đạo - Sông Hậu (Đất SX-KD đô thị) |
2.275.200 | 1.592.640 | 1.114.848 | 780.394 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư khóm Hưng Thạnh (Khu vượt lũ) - (Đất SX-KD đô thị) |
948.000 | 663.600 | 464.520 | 325.164 | |
| phường Mỹ Thới |
KDC Hòa Thạnh 1 (giai đoạn 2) KDC chợ Cái Sắn - (Đất SX-KD đô thị) |
3.792.000 | 2.654.400 | 1.858.080 | 1.300.656 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏ Đoạn từ Cầu Cái Sắn nhỏ - đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 183 (Đất SX-KD đô thị) |
1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Lê Văn Ngọc(Các đường trong KDC) - (Đất SX-KD đô thị) |
948.000 | 663.600 | 464.520 | 325.164 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Phùng Minh Tăng (Các đường trong KDC) - (Đất SX-KD đô thị) |
948.000 | 663.600 | 464.520 | 325.164 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Phan Văn Lấn (Các đường trong KDC) - (Đất SX-KD đô thị) |
948.000 | 663.600 | 464.520 | 325.164 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Mai Chí Hỷ (Các đường trong KDC) - (Đất SX-KD đô thị) |
1.137.600 | 796.320 | 557.424 | 390.197 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Nguyễn Văn Lờ (Các đường trong KDC) - (Đất SX-KD đô thị) |
474.000 | 331.800 | 232.260 | 162.582 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Trung đoàn 3 (Các đường trong KDC) - (Đất SX-KD đô thị) |
1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu dân cư Mai Thanh Minh (Các đường trong KDC) - (Đất SX-KD đô thị) |
568.800 | 398.160 | 278.712 | 195.098 | |
| phường Mỹ Thới |
Khu tái định cư sạt lở cái sắn - (Đất SX-KD đô thị) |
2.844.000 | 1.990.800 | 1.393.560 | 975.492 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp nhà máy xi măng Acifa Đường Trần Hưng Đạo - Đường cặp Sông Hậu (Đất SX-KD đô thị) |
1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Cái Sắn cạn Cầu Củi - Đường vào KDC Mai Thanh Minh (Đất SX-KD đô thị) |
1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 | |
| phường Mỹ Thới |
Tuyến đường tránh Long Xuyên đoạn phường Mỹ Thới (Thuộc địa phận phường Mỹ Thới) - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Hàn Mạc Tử - (Đất SX-KD đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Đông Hồ - (Đất SX-KD đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Ngô Tất Tố - (Đất SX-KD đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Vũ Ngọc Phan - (Đất SX-KD đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Hoàng Ngọc Phách - (Đất SX-KD đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Nguyễn Hiến Lê - (Đất SX-KD đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Xuân Diệu - (Đất SX-KD đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Tô Ngọc Vân - (Đất SX-KD đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Bảo Định Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Nguyên Hồng - (Đất SX-KD đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Nguyễn Trọng Quyền - (Đất SX-KD đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Cao Văn Lầu - (Đất SX-KD đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường trong KDC Trần Quang Khải Các đường còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Nam Cao - (Đất SX-KD đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Nguyễn Công Hoan - (Đất SX-KD đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Vũ Trọng Phụng - (Đất SX-KD đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Các đường còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Trần Văn Ơn - (Đất SX-KD đô thị) |
2.304.000 | 1.612.800 | 1.128.960 | 790.272 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Đặng Thúc Liêng - (Đất SX-KD đô thị) |
1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Phan Văn Trị - (Đất SX-KD đô thị) |
2.208.000 | 1.545.600 | 1.081.920 | 757.344 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Vàm sông Hậu - Cầu Cái Sao (bờ phải) (Đất SX-KD đô thị) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Vàm sông Hậu (Thửa 53, Tờ 32) - Cầu Đình (bờ trái) (Đất SX-KD đô thị) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Đình - Cầu Cái Sao (bờ trái) (Đất SX-KD đô thị) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Cái Sao - Tờ bản đồ 49 thửa 137(bờ trái) - Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11 (bờ phải ) (Đất SX-KD đô thị) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Tờ bản đồ 49 thửa 137 - Ranh giới hành chính phường (bờ trái) (Đất SX-KD đô thị) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11) - Kênh Ngã Bát (Đất SX-KD đô thị) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao dưới) (Đất SX-KD đô thị) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao trên) (Đất SX-KD đô thị) |
384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Vàm Sông Hậu - Rạch Ba Miễu (Đất SX-KD đô thị) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Ba Miễu - Cầu Bùi Thị Xuân (Đất SX-KD đô thị) |
1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Bùi Thị Xuân - Cầu Ngã Cái (Đất SX-KD đô thị) |
768.000 | 537.600 | 376.320 | 263.424 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Đoạn còn lại giáp Kênh Bằng Tăng - (Đất SX-KD đô thị) |
384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bé bờ trái) - Nguyễn Hiến Lê (Đất SX-KD đô thị) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Trần Hưng Đạo - Vàm sông Hậu (Đất SX-KD đô thị) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bé bờ phải) - Rạch Ba Miễu (Đất SX-KD đô thị) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Rạch Ba Miễu - Hết đường (rạch Gòi Bé trong) (Đất SX-KD đô thị) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu rạch Gòi Bé - KDC Đức Thành (Đất SX-KD đô thị) |
384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Ba Miễu trong - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Ba Miễu - Rạch Gòi Bé (bờ phải) (Đất SX-KD đô thị) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Ba Miễu trong - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Rạch Gòi Lớn - Cuối đường (bờ trái) (Đất SX-KD đô thị) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp sông Hậu - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Bê tông Ly Tâm - Rạch Cái Sao (Đất SX-KD đô thị) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp sông Hậu - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Rạch Cái Sao - đường cặp nhà máy Xi măng An giang (Acifa) (Đất SX-KD đô thị) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp Nhà máy ACERA - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Trần Hưng Đạo - Cầu Bờ Hồ (Đất SX-KD đô thị) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường lộ cũ - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Trần Hưng Đạo - cầu Hai Tựu (Đất SX-KD đô thị) |
1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường lộ cũ - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Hai Tựu - Sông Hậu (Đất SX-KD đô thị) |
1.728.000 | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) - (Đất SX-KD đô thị) |
1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 | |
| phường Mỹ Thới |
KDC Chợ Cái Sao (Các đường trong KDC) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) - (Đất SX-KD đô thị) |
4.608.000 | 3.225.600 | 2.257.920 | 1.580.544 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường vào KDC Ngô Phước Hải - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Rạch Gòi Lớn - KDC (Đất SX-KD đô thị) |
768.000 | 537.600 | 376.320 | 263.424 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp Kênh Chín Xe - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Ngã Cái - Rạch Bằng Tăng (Đất SX-KD đô thị) |
384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Đức Thành - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Nguyễn Hiến Lê - Phường đội (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé) (Đất SX-KD đô thị) |
1.824.000 | 1.276.800 | 893.760 | 625.632 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Đức Thành - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Phường đội (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé) - tuyến đường tránh Long Xuyên (Đất SX-KD đô thị) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Tây An - Phú Hòa - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Ngã 3 rạch Gòi Bé - Cầu Đức Thành 3 (giáp xã Phú Hoà) (Bờ phải rạch Gòi Bé) (Đất SX-KD đô thị) |
384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường Tây An - Phú Hòa - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Tuyến tránh - Ranh xã Phú Hoà (bờ trái) (Đất SX-KD đô thị) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Bằng Tăng (Đường bê tông nằm trong dự án nuôi trồng thủy sản tây đường tránh) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Ranh Long Xuyên - Rạch Cái Sao dưới (bờ trái) (Đất SX-KD đô thị) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Bằng Tăng (Đường đất) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Ranh Long Xuyên - Rạch Cái Sao dưới (Đất SX-KD đô thị) |
384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp Kênh Bờ Ao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Đức Thành 3 - Rạch Cái Sao dưới (Bờ phải) (Đất SX-KD đô thị) |
768.000 | 537.600 | 376.320 | 263.424 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp Kênh Bờ Ao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu Đức Thành 3 - Rạch Cái Sao dưới (Bờ trái) (Đất SX-KD đô thị) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| phường Mỹ Thới |
Kênh Lung Cầu (cặp nhà yến chú út Lê) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cái Sao Trên - Kênh 9 Xe (Bờ phải) (Đất SX-KD đô thị) |
384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp Mương Đình Tú - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) Cầu bộ hành nhà chú 10 Linh - Cầu Ngã Bát Tây Thạnh (Đất SX-KD đô thị) |
384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp công viên Mỹ Thới Trần Hưng Đạo - Hết ranh công viên Mỹ Thới (Đất SX-KD đô thị) |
1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp cống Bà Thứ Trần Hưng Đạo - Cầu Út Cọp (Đất SX-KD đô thị) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp cống Bà Thứ Cầu Út Cọp - Cuối đường (Đất SX-KD đô thị) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| phường Mỹ Thới |
Các đường dự định trong khu dân cư - khu Tỉnh đội - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) - (Đất SX-KD đô thị) |
1.536.000 | 1.075.200 | 752.640 | 526.848 | |
| phường Mỹ Thới |
KDC Đức Thành (Các đường trong KDC) - (Đất SX-KD đô thị) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| phường Mỹ Thới |
KDC Út Cọp + Vũ Thị Lếnh (Các đường trong KDC) - (Đất SX-KD đô thị) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| phường Mỹ Thới |
KDC Trương Công Hiệu (Các đường trong KDC) - (Đất SX-KD đô thị) |
768.000 | 537.600 | 376.320 | 263.424 | |
| phường Mỹ Thới |
KDC Khâu Hữu Tầm (Các đường trong KDC) - (Đất SX-KD đô thị) |
768.000 | 537.600 | 376.320 | 263.424 | |
| phường Mỹ Thới |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD đô thị) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| phường Mỹ Thới |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD đô thị) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| phường Mỹ Thới |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| phường Mỹ Thới |
phường Mỹ Thới Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Mỹ Thới |
phường Mỹ Thới Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Mỹ Thới |
phường Mỹ Thới Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Mỹ Thới |
Khóm An Hưng, An Thới, Long Hưng 1, Long Hưng 2, Khóm Tây An, Khóm Tây Thạnh, Khóm Thạnh An, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh Sông Hậu - Hết Đường tránh TP. Long Xuyên (Đất trồng cây hàng năm) |
243.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Mỹ Thới |
Khóm An Hưng, An Thới, Long Hưng 1, Long Hưng 2, Khóm Tây An, Khóm Tây Thạnh, Khóm Thạnh An, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh Khu vực còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
144.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Mỹ Thới |
Khóm An Hưng, An Thới, Long Hưng 1, Long Hưng 2, Khóm Tây An, Khóm Tây Thạnh, Khóm Thạnh An, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh Sông Hậu - Hết Đường tránh TP. Long Xuyên (Đất trồng lúa) |
243.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Mỹ Thới |
Khóm An Hưng, An Thới, Long Hưng 1, Long Hưng 2, Khóm Tây An, Khóm Tây Thạnh, Khóm Thạnh An, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh Khu vực còn lại - (Đất trồng lúa) |
144.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Mỹ Thới |
Khóm An Hưng, An Thới, Long Hưng 1, Long Hưng 2, Khóm Tây An, Khóm Tây Thạnh, Khóm Thạnh An, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh Sông Hậu - Hết Đường tránh TP. Long Xuyên (Đất nuôi trồng thủy sản) |
243.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Mỹ Thới |
Khóm An Hưng, An Thới, Long Hưng 1, Long Hưng 2, Khóm Tây An, Khóm Tây Thạnh, Khóm Thạnh An, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh Khu vực còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
194.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Mỹ Thới |
Khóm An Hưng, An Thới, Long Hưng 1, Long Hưng 2, Khóm Tây An, Khóm Tây Thạnh, Khóm Thạnh An, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh Sông Hậu - Hết Đường tránh TP. Long Xuyên (Đất trồng cây lâu năm) |
284.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Mỹ Thới |
Khóm An Hưng, An Thới, Long Hưng 1, Long Hưng 2, Khóm Tây An, Khóm Tây Thạnh, Khóm Thạnh An, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh Khu vực còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phường Mỹ Thới |
Trần Hưng Đạo - (Đất ở đô thị) |
19.392.000 | 13.574.400 | 9.502.080 | 6.651.456 | |
| phường Mỹ Thới |
Trần Quang Khải - (Đất ở đô thị) |
14.544.000 | 10.180.800 | 7.126.560 | 4.988.592 | |
| phường Mỹ Thới |
Chưởng Binh Lễ - (Đất ở đô thị) |
11.820.000 | 8.274.000 | 5.791.800 | 4.054.260 | |
| phường Mỹ Thới |
Trần Quý Cáp - (Đất ở đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Mỹ Thới |
Phan Xích Long (Trần Hưng Đạo vào 150 mét) - (Đất ở đô thị) |
2.844.000 | 1.990.800 | 1.393.560 | 975.492 | |
| phường Mỹ Thới |
Hồ Huấn Nghiệp Trần Hưng Đạo - Cầu Năm Sú (Đất ở đô thị) |
3.792.000 | 2.654.400 | 1.858.080 | 1.300.656 | |
| phường Mỹ Thới |
Tăng Bạt Hổ Trần Hưng Đạo - Cầu Lộ Xã (Đất ở đô thị) |
3.792.000 | 2.654.400 | 1.858.080 | 1.300.656 | |
| phường Mỹ Thới |
Hẻm 1 khóm Thới An Chưởng Binh Lễ - Cuối hẻm (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Cái Dung - Cầu Ba Khấu - Cầu Lộ Xã (Bờ phải) (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Cái Dung - Cầu Lộ Xã - Cuối đường (Bờ trái) (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Lộ Xã - Hết ranh Trung Đoàn 3 (Bờ phải) (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Ba Nem - Ranh Trung Đoàn 3 (Bờ trái) (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Ranh Trung Đoàn 3 - Kênh Ba Khuỳnh (Đất ở đô thị) |
632.000 | 442.400 | 309.680 | 216.776 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Cái Dung - Vàm sông Hậu (2 bờ) (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | |
| phường Mỹ Thới |
Đường cặp sông Hậu Cầu Cái Sắn - Cầu Củi (Đất ở đô thị) |
2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Mỹ Thới
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Mỹ Thạnh, Phường Mỹ Thới (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Mỹ Thới theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Mỹ Thới có diện tích tự nhiên 37,09 km² với quy mô dân số 6.045 người, mật độ dân cư đạt 163 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Mỹ Thới được đặt tại UBND phường Mỹ Thới, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Mỹ Thới không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Phường Mỹ Thới là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Mỹ Thới, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
