---
title: Bảng giá đất phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:47Z
modified: 2026-08-23T08:52:25Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-my-thoi-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144623
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-my-thoi-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:25Z
---

**Bảng giá đất phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-my-thoi-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-my-thoi-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang

Phường Mỹ Thới Sắp xếp từ: Phường Mỹ Thạnh, phường Mỹ Thới.

### Bảng giá đất phường Mỹ Thới năm 2026

**Khu vực:** phường Mỹ Thới.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 82.320 đến 19.392.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Trần Hưng Đạo** - | Đất ở đô thị | 19.392.000 | 13.574.400 | 9.502.080 | 6.651.456 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Trần Quang Khải** - | Đất ở đô thị | 14.544.000 | 10.180.800 | 7.126.560 | 4.988.592 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Chưởng Binh Lễ** - | Đất ở đô thị | 11.820.000 | 8.274.000 | 5.791.800 | 4.054.260 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Trần Quý Cáp** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Phan Xích Long (Trần Hưng Đạo vào 150 mét)** - | Đất ở đô thị | 2.844.000 | 1.990.800 | 1.393.560 | 975.492 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Hồ Huấn Nghiệp** Trần Hưng Đạo - Cầu Năm Sú | Đất ở đô thị | 3.792.000 | 2.654.400 | 1.858.080 | 1.300.656 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Tăng Bạt Hổ** Trần Hưng Đạo - Cầu Lộ Xã | Đất ở đô thị | 3.792.000 | 2.654.400 | 1.858.080 | 1.300.656 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Hẻm 1 khóm Thới An** Chưởng Binh Lễ - Cuối hẻm | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Dung** Cầu Cái Dung - Cầu Ba Khấu - Cầu Lộ Xã (Bờ phải) | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Dung** Cầu Cái Dung - Cầu Lộ Xã - Cuối đường (Bờ trái) | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Dung** Cầu Lộ Xã - Hết ranh Trung Đoàn 3 (Bờ phải) | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Dung** Cầu Ba Nem - Ranh Trung Đoàn 3 (Bờ trái) | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Dung** Ranh Trung Đoàn 3 - Kênh Ba Khuỳnh | Đất ở đô thị | 632.000 | 442.400 | 309.680 | 216.776 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Dung** Cầu Cái Dung - Vàm sông Hậu (2 bờ) | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp sông Hậu** Cầu Cái Sắn - Cầu Củi | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp sông Hậu** Rạch Cái Sao - Rạch Cái Dung | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường vào Sở Giao thông cũ** Trần Hưng Đạo - Cổng Sở Giao thông vận tải cũ | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường lộ mới Hòa Thạnh** Trần Hưng Đạo - Chợ Cái Sắn | Đất ở đô thị | 3.476.000 | 2.433.200 | 1.703.240 | 1.192.268 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường lộ mới Hòa Thạnh** KDC Hòa Thạnh - Cầu Mương Thơm mới | Đất ở đô thị | 2.844.000 | 1.990.800 | 1.393.560 | 975.492 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường rạch Cái Sắn Sâu** Suốt đường - | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài)** Cầu Năm Sú - Hết ranh Sáu Bá | Đất ở đô thị | 2.844.000 | 1.990.800 | 1.393.560 | 975.492 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài)** Ranh Sáu Bá - Rạch Mương Thơm | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Nhà máy Gạch Acera** Trần Hưng Đạo - Cống Sơn Trắng | Đất ở đô thị | 2.844.000 | 1.990.800 | 1.393.560 | 975.492 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Nhà máy Gạch Acera** Cống Sơn Trắng - Cầu Bờ Hồ | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường trục Đông Thạnh A(Suốt đường)** - | Đất ở đô thị | 4.582.000 | 3.207.400 | 2.245.180 | 1.571.626 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Rạch Mương Thơm** Rạch Cái Sắn Lớn - Cầu Tám Bổ | Đất ở đô thị | 806.000 | 564.200 | 394.940 | 276.458 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Rạch Mương Thơm** Cầu Tám Bổ - Mương Ba Khuỳnh | Đất ở đô thị | 948.000 | 663.600 | 464.520 | 325.164 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp Rạch Mương Thơm (Cầu Tám Bổ - Ranh Vĩnh Trinh)** - | Đất ở đô thị | 632.000 | 442.400 | 309.680 | 216.776 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Ba Khấu - Đường vào KDC Nguyễn Ngọc Trung** - | Đất ở đô thị | 1.580.000 | 1.106.000 | 774.200 | 541.940 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cầu Bờ Hồ - cầu Phú Thuận** - | Đất ở đô thị | 632.000 | 442.400 | 309.680 | 216.776 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cầu Bờ Hồ - cầu Vĩnh Trinh** - | Đất ở đô thị | 632.000 | 442.400 | 309.680 | 216.776 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn** Cầu Đình - Ranh Vĩnh Trinh | Đất ở đô thị | 664.000 | 464.800 | 325.360 | 227.752 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn** Cầu Cái Sắn Lớn - Cầu Năm Sú | Đất ở đô thị | 1.580.000 | 1.106.000 | 774.200 | 541.940 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu vực cồn Thới Hòa** - | Đất ở đô thị | 632.000 | 442.400 | 309.680 | 216.776 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Nguyễn Ngọc Trung (Các đường trong KDC)** - | Đất ở đô thị | 948.000 | 663.600 | 464.520 | 325.164 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Bê tông** Trần Hưng Đạo - Đường cặp Sông Hậu | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường vào KDC Trung đoàn 3** Trần Hưng Đạo - KDC Trung đoàn 3 | Đất ở đô thị | 3.160.000 | 2.212.000 | 1.548.400 | 1.083.880 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường còn lại** Đường cặp rạch Cái Dung, cặp rạch Mương Thơm, cặp Kênh Phú Xuân, Cặp Kênh Ranh (đoạn còn lại) - | Đất ở đô thị | 790.000 | 553.000 | 387.100 | 270.970 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Cái Sắn Cạn** Cầu Tám The - Đường bến phụ Phà Vàm Cống | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Hẻm 2 khóm Thới An** Từ Chưởng Binh Lễ - Cầu Củi | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp UBND phường** Trần Hưng Đạo - Sông Hậu | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cầu Cái Sắn nhỏ - kênh Sân bay** - | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường khu dân cư Hòa Thạnh** - | Đất ở đô thị | 4.740.000 | 3.318.000 | 2.322.600 | 1.625.820 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường bến phụ phà Vàm Cống** Trần Hưng Đạo - Sông Hậu | Đất ở đô thị | 3.792.000 | 2.654.400 | 1.858.080 | 1.300.656 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư khóm Hưng Thạnh (Khu vượt lũ)** - | Đất ở đô thị | 1.580.000 | 1.106.000 | 774.200 | 541.940 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **KDC Hòa Thạnh 1 (giai đoạn 2)** KDC chợ Cái Sắn - | Đất ở đô thị | 6.320.000 | 4.424.000 | 3.096.800 | 2.167.760 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏ** Đoạn từ Cầu Cái Sắn nhỏ - đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 183 | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Lê Văn Ngọc(Các đường trong KDC)** - | Đất ở đô thị | 1.580.000 | 1.106.000 | 774.200 | 541.940 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Phùng Minh Tăng (Các đường trong KDC)** - | Đất ở đô thị | 1.580.000 | 1.106.000 | 774.200 | 541.940 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Phan Văn Lấn (Các đường trong KDC)** - | Đất ở đô thị | 1.580.000 | 1.106.000 | 774.200 | 541.940 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Mai Chí Hỷ (Các đường trong KDC)** - | Đất ở đô thị | 1.896.000 | 1.327.200 | 929.040 | 650.328 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Nguyễn Văn Lờ (Các đường trong KDC)** - | Đất ở đô thị | 790.000 | 553.000 | 387.100 | 270.970 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Trung đoàn 3 (Các đường trong KDC)** - | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Mai Thanh Minh (Các đường trong KDC)** - | Đất ở đô thị | 948.000 | 663.600 | 464.520 | 325.164 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu tái định cư sạt lở cái sắn** - | Đất ở đô thị | 4.740.000 | 3.318.000 | 2.322.600 | 1.625.820 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp nhà máy xi măng Acifa** Đường Trần Hưng Đạo - Đường cặp Sông Hậu | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Cái Sắn cạn** Cầu Củi - Đường vào KDC Mai Thanh Minh | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Tuyến đường tránh Long Xuyên đoạn Phường Mỹ Thới (Thuộc địa phận Phường Mỹ Thới)** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Hàn Mạc Tử - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Đông Hồ - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Ngô Tất Tố - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Vũ Ngọc Phan - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Hoàng Ngọc Phách - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Nguyễn Hiến Lê - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Xuân Diệu - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Tô Ngọc Vân - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Bảo Định Giang - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Nguyên Hồng - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Nguyễn Trọng Quyền - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Cao Văn Lầu - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Nam Cao - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Nguyễn Công Hoan - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Vũ Trọng Phụng - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Trần Văn Ơn - | Đất ở đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.881.600 | 1.317.120 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Đặng Thúc Liêng - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Phan Văn Trị - | Đất ở đô thị | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.803.200 | 1.262.240 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Vàm sông Hậu - Cầu Cái Sao (bờ phải) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Vàm sông Hậu (Thửa 53, Tờ 32) - Cầu Đình (bờ trái) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Đình - Cầu Cái Sao (bờ trái) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Cái Sao - Tờ bản đồ 49 thửa 137(bờ trái) - Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11 (bờ phải ) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Tờ bản đồ 49 thửa 137 - Ranh giới hành chính phường (bờ trái) | Đất ở đô thị | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11) - Kênh Ngã Bát | Đất ở đô thị | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao dưới) | Đất ở đô thị | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao trên) | Đất ở đô thị | 640.000 | 448.000 | 313.600 | 219.520 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Vàm Sông Hậu - Rạch Ba Miễu | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Ba Miễu - Cầu Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Bùi Thị Xuân - Cầu Ngã Cái | Đất ở đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 627.200 | 439.040 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Đoạn còn lại giáp Kênh Bằng Tăng - | Đất ở đô thị | 640.000 | 448.000 | 313.600 | 219.520 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bé bờ trái) - Nguyễn Hiến Lê | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Trần Hưng Đạo - Vàm sông Hậu | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bé bờ phải) - Rạch Ba Miễu | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Rạch Ba Miễu - Hết đường (rạch Gòi Bé trong) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu rạch Gòi Bé - KDC Đức Thành | Đất ở đô thị | 640.000 | 448.000 | 313.600 | 219.520 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Ba Miễu trong - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Ba Miễu - Rạch Gòi Bé (bờ phải) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Ba Miễu trong - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Rạch Gòi Lớn - Cuối đường (bờ trái) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp sông Hậu - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Bê tông Ly Tâm - Rạch Cái Sao | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp sông Hậu - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Rạch Cái Sao - đường cặp nhà máy Xi măng An giang (Acifa) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp Nhà máy ACERA - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Trần Hưng Đạo - Cầu Bờ Hồ | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường lộ cũ - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Trần Hưng Đạo - cầu Hai Tựu | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường lộ cũ - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Hai Tựu - Sông Hậu | Đất ở đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** - | Đất ở đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **KDC Chợ Cái Sao (Các đường trong KDC) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** - | Đất ở đô thị | 7.680.000 | 5.376.000 | 3.763.200 | 2.634.240 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường vào KDC Ngô Phước Hải - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Rạch Gòi Lớn - KDC | Đất ở đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 627.200 | 439.040 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp Kênh Chín Xe - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Ngã Cái - Rạch Bằng Tăng | Đất ở đô thị | 640.000 | 448.000 | 313.600 | 219.520 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Đức Thành - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Nguyễn Hiến Lê - Phường đội (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé) | Đất ở đô thị | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.489.600 | 1.042.720 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Đức Thành - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Phường đội (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé) - tuyến đường tránh Long Xuyên | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Tây An - Phú Hòa - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Ngã 3 rạch Gòi Bé - Cầu Đức Thành 3 (giáp xã Phú Hoà) (Bờ phải rạch Gòi Bé) | Đất ở đô thị | 640.000 | 448.000 | 313.600 | 219.520 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Tây An - Phú Hòa - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Tuyến tránh - Ranh xã Phú Hoà (bờ trái) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Bằng Tăng (Đường bê tông nằm trong dự án nuôi trồng thủy sản tây đường tránh) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Ranh Long Xuyên - Rạch Cái Sao dưới (bờ trái) | Đất ở đô thị | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Bằng Tăng (Đường đất) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Ranh Long Xuyên - Rạch Cái Sao dưới | Đất ở đô thị | 640.000 | 448.000 | 313.600 | 219.520 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp Kênh Bờ Ao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Đức Thành 3 - Rạch Cái Sao dưới (Bờ phải) | Đất ở đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 627.200 | 439.040 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp Kênh Bờ Ao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Đức Thành 3 - Rạch Cái Sao dưới (Bờ trái) | Đất ở đô thị | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Kênh Lung Cầu (cặp nhà yến chú út Lê) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cái Sao Trên - Kênh 9 Xe (Bờ phải) | Đất ở đô thị | 640.000 | 448.000 | 313.600 | 219.520 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp Mương Đình Tú - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu bộ hành nhà chú 10 Linh - Cầu Ngã Bát Tây Thạnh | Đất ở đô thị | 640.000 | 448.000 | 313.600 | 219.520 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp công viên Mỹ Thới** Trần Hưng Đạo - Hết ranh công viên Mỹ Thới | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp cống Bà Thứ** Trần Hưng Đạo - Cầu Út Cọp | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp cống Bà Thứ** Cầu Út Cọp - Cuối đường | Đất ở đô thị | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường dự định trong khu dân cư - khu Tỉnh đội - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** - | Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.792.000 | 1.254.400 | 878.080 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **KDC Đức Thành (Các đường trong KDC)** - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **KDC Út Cọp + Vũ Thị Lếnh (Các đường trong KDC)** - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **KDC Trương Công Hiệu (Các đường trong KDC)** - | Đất ở đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 627.200 | 439.040 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **KDC Khâu Hữu Tầm (Các đường trong KDC)** - | Đất ở đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 627.200 | 439.040 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở đô thị | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở đô thị | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Trần Hưng Đạo** - | Đất TM-DV đô thị | 13.574.400 | 9.502.080 | 6.651.456 | 4.656.019 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Trần Quang Khải** - | Đất TM-DV đô thị | 10.180.800 | 7.126.560 | 4.988.592 | 3.492.014 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Chưởng Binh Lễ** - | Đất TM-DV đô thị | 8.274.000 | 5.791.800 | 4.054.260 | 2.837.982 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Trần Quý Cáp** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Phan Xích Long (Trần Hưng Đạo vào 150 mét)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.990.800 | 1.393.560 | 975.492 | 682.844 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Hồ Huấn Nghiệp** Trần Hưng Đạo - Cầu Năm Sú | Đất TM-DV đô thị | 2.654.400 | 1.858.080 | 1.300.656 | 910.459 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Tăng Bạt Hổ** Trần Hưng Đạo - Cầu Lộ Xã | Đất TM-DV đô thị | 2.654.400 | 1.858.080 | 1.300.656 | 910.459 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Hẻm 1 khóm Thới An** Chưởng Binh Lễ - Cuối hẻm | Đất TM-DV đô thị | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Dung** Cầu Cái Dung - Cầu Ba Khấu - Cầu Lộ Xã (Bờ phải) | Đất TM-DV đô thị | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Dung** Cầu Cái Dung - Cầu Lộ Xã - Cuối đường (Bờ trái) | Đất TM-DV đô thị | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Dung** Cầu Lộ Xã - Hết ranh Trung Đoàn 3 (Bờ phải) | Đất TM-DV đô thị | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Dung** Cầu Ba Nem - Ranh Trung Đoàn 3 (Bờ trái) | Đất TM-DV đô thị | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Dung** Ranh Trung Đoàn 3 - Kênh Ba Khuỳnh | Đất TM-DV đô thị | 442.400 | 309.680 | 216.776 | 151.743 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Dung** Cầu Cái Dung - Vàm sông Hậu (2 bờ) | Đất TM-DV đô thị | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp sông Hậu** Cầu Cái Sắn - Cầu Củi | Đất TM-DV đô thị | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp sông Hậu** Rạch Cái Sao - Rạch Cái Dung | Đất TM-DV đô thị | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường vào Sở Giao thông cũ** Trần Hưng Đạo - Cổng Sở Giao thông vận tải cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường lộ mới Hòa Thạnh** Trần Hưng Đạo - Chợ Cái Sắn | Đất TM-DV đô thị | 2.433.200 | 1.703.240 | 1.192.268 | 834.588 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường lộ mới Hòa Thạnh** KDC Hòa Thạnh - Cầu Mương Thơm mới | Đất TM-DV đô thị | 1.990.800 | 1.393.560 | 975.492 | 682.844 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường rạch Cái Sắn Sâu** Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài)** Cầu Năm Sú - Hết ranh Sáu Bá | Đất TM-DV đô thị | 1.990.800 | 1.393.560 | 975.492 | 682.844 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài)** Ranh Sáu Bá - Rạch Mương Thơm | Đất TM-DV đô thị | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Nhà máy Gạch Acera** Trần Hưng Đạo - Cống Sơn Trắng | Đất TM-DV đô thị | 1.990.800 | 1.393.560 | 975.492 | 682.844 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Nhà máy Gạch Acera** Cống Sơn Trắng - Cầu Bờ Hồ | Đất TM-DV đô thị | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường trục Đông Thạnh A(Suốt đường)** - | Đất TM-DV đô thị | 3.207.400 | 2.245.180 | 1.571.626 | 1.100.138 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Rạch Mương Thơm** Rạch Cái Sắn Lớn - Cầu Tám Bổ | Đất TM-DV đô thị | 564.200 | 394.940 | 276.458 | 193.521 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Rạch Mương Thơm** Cầu Tám Bổ - Mương Ba Khuỳnh | Đất TM-DV đô thị | 663.600 | 464.520 | 325.164 | 227.615 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp Rạch Mương Thơm (Cầu Tám Bổ - Ranh Vĩnh Trinh)** - | Đất TM-DV đô thị | 442.400 | 309.680 | 216.776 | 151.743 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Ba Khấu - Đường vào KDC Nguyễn Ngọc Trung** - | Đất TM-DV đô thị | 1.106.000 | 774.200 | 541.940 | 379.358 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cầu Bờ Hồ - cầu Phú Thuận** - | Đất TM-DV đô thị | 442.400 | 309.680 | 216.776 | 151.743 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cầu Bờ Hồ - cầu Vĩnh Trinh** - | Đất TM-DV đô thị | 442.400 | 309.680 | 216.776 | 151.743 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn** Cầu Đình - Ranh Vĩnh Trinh | Đất TM-DV đô thị | 464.800 | 325.360 | 227.752 | 159.426 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn** Cầu Cái Sắn Lớn - Cầu Năm Sú | Đất TM-DV đô thị | 1.106.000 | 774.200 | 541.940 | 379.358 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu vực cồn Thới Hòa** - | Đất TM-DV đô thị | 442.400 | 309.680 | 216.776 | 151.743 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Nguyễn Ngọc Trung (Các đường trong KDC)** - | Đất TM-DV đô thị | 663.600 | 464.520 | 325.164 | 227.615 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Bê tông** Trần Hưng Đạo - Đường cặp Sông Hậu | Đất TM-DV đô thị | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường vào KDC Trung đoàn 3** Trần Hưng Đạo - KDC Trung đoàn 3 | Đất TM-DV đô thị | 2.212.000 | 1.548.400 | 1.083.880 | 758.716 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường còn lại** Đường cặp rạch Cái Dung, cặp rạch Mương Thơm, cặp Kênh Phú Xuân, Cặp Kênh Ranh (đoạn còn lại) - | Đất TM-DV đô thị | 553.000 | 387.100 | 270.970 | 189.679 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Cái Sắn Cạn** Cầu Tám The - Đường bến phụ Phà Vàm Cống | Đất TM-DV đô thị | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Hẻm 2 khóm Thới An** Từ Chưởng Binh Lễ - Cầu Củi | Đất TM-DV đô thị | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp UBND phường** Trần Hưng Đạo - Sông Hậu | Đất TM-DV đô thị | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cầu Cái Sắn nhỏ - kênh Sân bay** - | Đất TM-DV đô thị | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường khu dân cư Hòa Thạnh** - | Đất TM-DV đô thị | 3.318.000 | 2.322.600 | 1.625.820 | 1.138.074 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường bến phụ phà Vàm Cống** Trần Hưng Đạo - Sông Hậu | Đất TM-DV đô thị | 2.654.400 | 1.858.080 | 1.300.656 | 910.459 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư khóm Hưng Thạnh (Khu vượt lũ)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.106.000 | 774.200 | 541.940 | 379.358 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **KDC Hòa Thạnh 1 (giai đoạn 2)** KDC chợ Cái Sắn - | Đất TM-DV đô thị | 4.424.000 | 3.096.800 | 2.167.760 | 1.517.432 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏ** Đoạn từ Cầu Cái Sắn nhỏ - đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 183 | Đất TM-DV đô thị | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Lê Văn Ngọc(Các đường trong KDC)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.106.000 | 774.200 | 541.940 | 379.358 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Phùng Minh Tăng (Các đường trong KDC)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.106.000 | 774.200 | 541.940 | 379.358 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Phan Văn Lấn (Các đường trong KDC)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.106.000 | 774.200 | 541.940 | 379.358 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Mai Chí Hỷ (Các đường trong KDC)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.327.200 | 929.040 | 650.328 | 455.230 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Nguyễn Văn Lờ (Các đường trong KDC)** - | Đất TM-DV đô thị | 553.000 | 387.100 | 270.970 | 189.679 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Trung đoàn 3 (Các đường trong KDC)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Mai Thanh Minh (Các đường trong KDC)** - | Đất TM-DV đô thị | 663.600 | 464.520 | 325.164 | 227.615 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu tái định cư sạt lở cái sắn** - | Đất TM-DV đô thị | 3.318.000 | 2.322.600 | 1.625.820 | 1.138.074 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp nhà máy xi măng Acifa** Đường Trần Hưng Đạo - Đường cặp Sông Hậu | Đất TM-DV đô thị | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Cái Sắn cạn** Cầu Củi - Đường vào KDC Mai Thanh Minh | Đất TM-DV đô thị | 1.659.000 | 1.161.300 | 812.910 | 569.037 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Tuyến đường tránh Long Xuyên đoạn Phường Mỹ Thới (Thuộc địa phận Phường Mỹ Thới)** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Hàn Mạc Tử - | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Đông Hồ - | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Ngô Tất Tố - | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Vũ Ngọc Phan - | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Hoàng Ngọc Phách - | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Nguyễn Hiến Lê - | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Xuân Diệu - | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Tô Ngọc Vân - | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Bảo Định Giang - | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Nguyên Hồng - | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Nguyễn Trọng Quyền - | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Cao Văn Lầu - | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Các đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Nam Cao - | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Nguyễn Công Hoan - | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Vũ Trọng Phụng - | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Các đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Trần Văn Ơn - | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 1.881.600 | 1.317.120 | 921.984 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Đặng Thúc Liêng - | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | 768.320 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Phan Văn Trị - | Đất TM-DV đô thị | 2.576.000 | 1.803.200 | 1.262.240 | 883.568 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Vàm sông Hậu - Cầu Cái Sao (bờ phải) | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Vàm sông Hậu (Thửa 53, Tờ 32) - Cầu Đình (bờ trái) | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Đình - Cầu Cái Sao (bờ trái) | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Cái Sao - Tờ bản đồ 49 thửa 137(bờ trái) - Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11 (bờ phải ) | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Tờ bản đồ 49 thửa 137 - Ranh giới hành chính phường (bờ trái) | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11) - Kênh Ngã Bát | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao dưới) | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao trên) | Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 313.600 | 219.520 | 153.664 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Vàm Sông Hậu - Rạch Ba Miễu | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Ba Miễu - Cầu Bùi Thị Xuân | Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Bùi Thị Xuân - Cầu Ngã Cái | Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 627.200 | 439.040 | 307.328 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Đoạn còn lại giáp Kênh Bằng Tăng - | Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 313.600 | 219.520 | 153.664 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bé bờ trái) - Nguyễn Hiến Lê | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Trần Hưng Đạo - Vàm sông Hậu | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bé bờ phải) - Rạch Ba Miễu | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Rạch Ba Miễu - Hết đường (rạch Gòi Bé trong) | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu rạch Gòi Bé - KDC Đức Thành | Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 313.600 | 219.520 | 153.664 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Ba Miễu trong - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Ba Miễu - Rạch Gòi Bé (bờ phải) | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Ba Miễu trong - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Rạch Gòi Lớn - Cuối đường (bờ trái) | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp sông Hậu - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Bê tông Ly Tâm - Rạch Cái Sao | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp sông Hậu - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Rạch Cái Sao - đường cặp nhà máy Xi măng An giang (Acifa) | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp Nhà máy ACERA - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Trần Hưng Đạo - Cầu Bờ Hồ | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường lộ cũ - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Trần Hưng Đạo - cầu Hai Tựu | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | 768.320 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường lộ cũ - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Hai Tựu - Sông Hậu | Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **KDC Chợ Cái Sao (Các đường trong KDC) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** - | Đất TM-DV đô thị | 5.376.000 | 3.763.200 | 2.634.240 | 1.843.968 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường vào KDC Ngô Phước Hải - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Rạch Gòi Lớn - KDC | Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 627.200 | 439.040 | 307.328 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp Kênh Chín Xe - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Ngã Cái - Rạch Bằng Tăng | Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 313.600 | 219.520 | 153.664 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Đức Thành - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Nguyễn Hiến Lê - Phường đội (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé) | Đất TM-DV đô thị | 2.128.000 | 1.489.600 | 1.042.720 | 729.904 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Đức Thành - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Phường đội (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé) - tuyến đường tránh Long Xuyên | Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Tây An - Phú Hòa - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Ngã 3 rạch Gòi Bé - Cầu Đức Thành 3 (giáp xã Phú Hoà) (Bờ phải rạch Gòi Bé) | Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 313.600 | 219.520 | 153.664 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Tây An - Phú Hòa - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Tuyến tránh - Ranh xã Phú Hoà (bờ trái) | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Bằng Tăng (Đường bê tông nằm trong dự án nuôi trồng thủy sản tây đường tránh) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Ranh Long Xuyên - Rạch Cái Sao dưới (bờ trái) | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Bằng Tăng (Đường đất) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Ranh Long Xuyên - Rạch Cái Sao dưới | Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 313.600 | 219.520 | 153.664 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp Kênh Bờ Ao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Đức Thành 3 - Rạch Cái Sao dưới (Bờ phải) | Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 627.200 | 439.040 | 307.328 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp Kênh Bờ Ao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Đức Thành 3 - Rạch Cái Sao dưới (Bờ trái) | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Kênh Lung Cầu (cặp nhà yến chú út Lê) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cái Sao Trên - Kênh 9 Xe (Bờ phải) | Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 313.600 | 219.520 | 153.664 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp Mương Đình Tú - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu bộ hành nhà chú 10 Linh - Cầu Ngã Bát Tây Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 313.600 | 219.520 | 153.664 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp công viên Mỹ Thới** Trần Hưng Đạo - Hết ranh công viên Mỹ Thới | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | 768.320 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp cống Bà Thứ** Trần Hưng Đạo - Cầu Út Cọp | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp cống Bà Thứ** Cầu Út Cọp - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường dự định trong khu dân cư - khu Tỉnh đội - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.792.000 | 1.254.400 | 878.080 | 614.656 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **KDC Đức Thành (Các đường trong KDC)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **KDC Út Cọp + Vũ Thị Lếnh (Các đường trong KDC)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **KDC Trương Công Hiệu (Các đường trong KDC)** - | Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 627.200 | 439.040 | 307.328 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **KDC Khâu Hữu Tầm (Các đường trong KDC)** - | Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 627.200 | 439.040 | 307.328 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Trần Hưng Đạo** - | Đất SX-KD đô thị | 11.635.200 | 8.144.640 | 5.701.248 | 3.990.874 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Trần Quang Khải** - | Đất SX-KD đô thị | 8.726.400 | 6.108.480 | 4.275.936 | 2.993.155 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Chưởng Binh Lễ** - | Đất SX-KD đô thị | 7.092.000 | 4.964.400 | 3.475.080 | 2.432.556 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Trần Quý Cáp** - | Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Phan Xích Long (Trần Hưng Đạo vào 150 mét)** - | Đất SX-KD đô thị | 1.706.400 | 1.194.480 | 836.136 | 585.295 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Hồ Huấn Nghiệp** Trần Hưng Đạo - Cầu Năm Sú | Đất SX-KD đô thị | 2.275.200 | 1.592.640 | 1.114.848 | 780.394 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Tăng Bạt Hổ** Trần Hưng Đạo - Cầu Lộ Xã | Đất SX-KD đô thị | 2.275.200 | 1.592.640 | 1.114.848 | 780.394 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Hẻm 1 khóm Thới An** Chưởng Binh Lễ - Cuối hẻm | Đất SX-KD đô thị | 1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Dung** Cầu Cái Dung - Cầu Ba Khấu - Cầu Lộ Xã (Bờ phải) | Đất SX-KD đô thị | 1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Dung** Cầu Cái Dung - Cầu Lộ Xã - Cuối đường (Bờ trái) | Đất SX-KD đô thị | 1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Dung** Cầu Lộ Xã - Hết ranh Trung Đoàn 3 (Bờ phải) | Đất SX-KD đô thị | 1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Dung** Cầu Ba Nem - Ranh Trung Đoàn 3 (Bờ trái) | Đất SX-KD đô thị | 1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Dung** Ranh Trung Đoàn 3 - Kênh Ba Khuỳnh | Đất SX-KD đô thị | 379.200 | 265.440 | 185.808 | 130.066 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Dung** Cầu Cái Dung - Vàm sông Hậu (2 bờ) | Đất SX-KD đô thị | 1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp sông Hậu** Cầu Cái Sắn - Cầu Củi | Đất SX-KD đô thị | 1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp sông Hậu** Rạch Cái Sao - Rạch Cái Dung | Đất SX-KD đô thị | 1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường vào Sở Giao thông cũ** Trần Hưng Đạo - Cổng Sở Giao thông vận tải cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường lộ mới Hòa Thạnh** Trần Hưng Đạo - Chợ Cái Sắn | Đất SX-KD đô thị | 2.085.600 | 1.459.920 | 1.021.944 | 715.361 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường lộ mới Hòa Thạnh** KDC Hòa Thạnh - Cầu Mương Thơm mới | Đất SX-KD đô thị | 1.706.400 | 1.194.480 | 836.136 | 585.295 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường rạch Cái Sắn Sâu** Suốt đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài)** Cầu Năm Sú - Hết ranh Sáu Bá | Đất SX-KD đô thị | 1.706.400 | 1.194.480 | 836.136 | 585.295 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài)** Ranh Sáu Bá - Rạch Mương Thơm | Đất SX-KD đô thị | 1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Nhà máy Gạch Acera** Trần Hưng Đạo - Cống Sơn Trắng | Đất SX-KD đô thị | 1.706.400 | 1.194.480 | 836.136 | 585.295 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Nhà máy Gạch Acera** Cống Sơn Trắng - Cầu Bờ Hồ | Đất SX-KD đô thị | 1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường trục Đông Thạnh A(Suốt đường)** - | Đất SX-KD đô thị | 2.749.200 | 1.924.440 | 1.347.108 | 942.976 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Rạch Mương Thơm** Rạch Cái Sắn Lớn - Cầu Tám Bổ | Đất SX-KD đô thị | 483.600 | 338.520 | 236.964 | 165.875 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Rạch Mương Thơm** Cầu Tám Bổ - Mương Ba Khuỳnh | Đất SX-KD đô thị | 568.800 | 398.160 | 278.712 | 195.098 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp Rạch Mương Thơm (Cầu Tám Bổ - Ranh Vĩnh Trinh)** - | Đất SX-KD đô thị | 379.200 | 265.440 | 185.808 | 130.066 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Ba Khấu - Đường vào KDC Nguyễn Ngọc Trung** - | Đất SX-KD đô thị | 948.000 | 663.600 | 464.520 | 325.164 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cầu Bờ Hồ - cầu Phú Thuận** - | Đất SX-KD đô thị | 379.200 | 265.440 | 185.808 | 130.066 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cầu Bờ Hồ - cầu Vĩnh Trinh** - | Đất SX-KD đô thị | 379.200 | 265.440 | 185.808 | 130.066 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn** Cầu Đình - Ranh Vĩnh Trinh | Đất SX-KD đô thị | 398.400 | 278.880 | 195.216 | 136.651 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn** Cầu Cái Sắn Lớn - Cầu Năm Sú | Đất SX-KD đô thị | 948.000 | 663.600 | 464.520 | 325.164 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu vực cồn Thới Hòa** - | Đất SX-KD đô thị | 379.200 | 265.440 | 185.808 | 130.066 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Nguyễn Ngọc Trung (Các đường trong KDC)** - | Đất SX-KD đô thị | 568.800 | 398.160 | 278.712 | 195.098 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Bê tông** Trần Hưng Đạo - Đường cặp Sông Hậu | Đất SX-KD đô thị | 1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường vào KDC Trung đoàn 3** Trần Hưng Đạo - KDC Trung đoàn 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.896.000 | 1.327.200 | 929.040 | 650.328 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường còn lại** Đường cặp rạch Cái Dung, cặp rạch Mương Thơm, cặp Kênh Phú Xuân, Cặp Kênh Ranh (đoạn còn lại) - | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 331.800 | 232.260 | 162.582 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Cái Sắn Cạn** Cầu Tám The - Đường bến phụ Phà Vàm Cống | Đất SX-KD đô thị | 1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Hẻm 2 khóm Thới An** Từ Chưởng Binh Lễ - Cầu Củi | Đất SX-KD đô thị | 1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp UBND phường** Trần Hưng Đạo - Sông Hậu | Đất SX-KD đô thị | 1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cầu Cái Sắn nhỏ - kênh Sân bay** - | Đất SX-KD đô thị | 1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường khu dân cư Hòa Thạnh** - | Đất SX-KD đô thị | 2.844.000 | 1.990.800 | 1.393.560 | 975.492 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường bến phụ phà Vàm Cống** Trần Hưng Đạo - Sông Hậu | Đất SX-KD đô thị | 2.275.200 | 1.592.640 | 1.114.848 | 780.394 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư khóm Hưng Thạnh (Khu vượt lũ)** - | Đất SX-KD đô thị | 948.000 | 663.600 | 464.520 | 325.164 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **KDC Hòa Thạnh 1 (giai đoạn 2)** KDC chợ Cái Sắn - | Đất SX-KD đô thị | 3.792.000 | 2.654.400 | 1.858.080 | 1.300.656 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏ** Đoạn từ Cầu Cái Sắn nhỏ - đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 183 | Đất SX-KD đô thị | 1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Lê Văn Ngọc(Các đường trong KDC)** - | Đất SX-KD đô thị | 948.000 | 663.600 | 464.520 | 325.164 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Phùng Minh Tăng (Các đường trong KDC)** - | Đất SX-KD đô thị | 948.000 | 663.600 | 464.520 | 325.164 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Phan Văn Lấn (Các đường trong KDC)** - | Đất SX-KD đô thị | 948.000 | 663.600 | 464.520 | 325.164 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Mai Chí Hỷ (Các đường trong KDC)** - | Đất SX-KD đô thị | 1.137.600 | 796.320 | 557.424 | 390.197 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Nguyễn Văn Lờ (Các đường trong KDC)** - | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 331.800 | 232.260 | 162.582 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Trung đoàn 3 (Các đường trong KDC)** - | Đất SX-KD đô thị | 1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu dân cư Mai Thanh Minh (Các đường trong KDC)** - | Đất SX-KD đô thị | 568.800 | 398.160 | 278.712 | 195.098 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khu tái định cư sạt lở cái sắn** - | Đất SX-KD đô thị | 2.844.000 | 1.990.800 | 1.393.560 | 975.492 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp nhà máy xi măng Acifa** Đường Trần Hưng Đạo - Đường cặp Sông Hậu | Đất SX-KD đô thị | 1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Cái Sắn cạn** Cầu Củi - Đường vào KDC Mai Thanh Minh | Đất SX-KD đô thị | 1.422.000 | 995.400 | 696.780 | 487.746 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Tuyến đường tránh Long Xuyên đoạn Phường Mỹ Thới (Thuộc địa phận Phường Mỹ Thới)** - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Hàn Mạc Tử - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Đông Hồ - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Ngô Tất Tố - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Vũ Ngọc Phan - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Hoàng Ngọc Phách - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Nguyễn Hiến Lê - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Xuân Diệu - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Tô Ngọc Vân - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Bảo Định Giang - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Nguyên Hồng - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Nguyễn Trọng Quyền - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Cao Văn Lầu - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường trong KDC Trần Quang Khải** Các đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Nam Cao - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Nguyễn Công Hoan - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Vũ Trọng Phụng - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Các đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Trần Văn Ơn - | Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | 1.612.800 | 1.128.960 | 790.272 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Đặng Thúc Liêng - | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Phan Văn Trị - | Đất SX-KD đô thị | 2.208.000 | 1.545.600 | 1.081.920 | 757.344 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Vàm sông Hậu - Cầu Cái Sao (bờ phải) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Vàm sông Hậu (Thửa 53, Tờ 32) - Cầu Đình (bờ trái) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Đình - Cầu Cái Sao (bờ trái) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Cái Sao - Tờ bản đồ 49 thửa 137(bờ trái) - Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11 (bờ phải ) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Tờ bản đồ 49 thửa 137 - Ranh giới hành chính phường (bờ trái) | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11) - Kênh Ngã Bát | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao dưới) | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao trên) | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Vàm Sông Hậu - Rạch Ba Miễu | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Ba Miễu - Cầu Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Bùi Thị Xuân - Cầu Ngã Cái | Đất SX-KD đô thị | 768.000 | 537.600 | 376.320 | 263.424 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Đoạn còn lại giáp Kênh Bằng Tăng - | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bé bờ trái) - Nguyễn Hiến Lê | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Trần Hưng Đạo - Vàm sông Hậu | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bé bờ phải) - Rạch Ba Miễu | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Rạch Ba Miễu - Hết đường (rạch Gòi Bé trong) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu rạch Gòi Bé - KDC Đức Thành | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Ba Miễu trong - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Ba Miễu - Rạch Gòi Bé (bờ phải) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Ba Miễu trong - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Rạch Gòi Lớn - Cuối đường (bờ trái) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp sông Hậu - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Bê tông Ly Tâm - Rạch Cái Sao | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp sông Hậu - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Rạch Cái Sao - đường cặp nhà máy Xi măng An giang (Acifa) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp Nhà máy ACERA - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Trần Hưng Đạo - Cầu Bờ Hồ | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường lộ cũ - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Trần Hưng Đạo - cầu Hai Tựu | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường lộ cũ - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Hai Tựu - Sông Hậu | Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** - | Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **KDC Chợ Cái Sao (Các đường trong KDC) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** - | Đất SX-KD đô thị | 4.608.000 | 3.225.600 | 2.257.920 | 1.580.544 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường vào KDC Ngô Phước Hải - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Rạch Gòi Lớn - KDC | Đất SX-KD đô thị | 768.000 | 537.600 | 376.320 | 263.424 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp Kênh Chín Xe - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Ngã Cái - Rạch Bằng Tăng | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Đức Thành - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Nguyễn Hiến Lê - Phường đội (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé) | Đất SX-KD đô thị | 1.824.000 | 1.276.800 | 893.760 | 625.632 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Đức Thành - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Phường đội (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé) - tuyến đường tránh Long Xuyên | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Tây An - Phú Hòa - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Ngã 3 rạch Gòi Bé - Cầu Đức Thành 3 (giáp xã Phú Hoà) (Bờ phải rạch Gòi Bé) | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường Tây An - Phú Hòa - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Tuyến tránh - Ranh xã Phú Hoà (bờ trái) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Bằng Tăng (Đường bê tông nằm trong dự án nuôi trồng thủy sản tây đường tránh) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Ranh Long Xuyên - Rạch Cái Sao dưới (bờ trái) | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp rạch Bằng Tăng (Đường đất) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Ranh Long Xuyên - Rạch Cái Sao dưới | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp Kênh Bờ Ao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Đức Thành 3 - Rạch Cái Sao dưới (Bờ phải) | Đất SX-KD đô thị | 768.000 | 537.600 | 376.320 | 263.424 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp Kênh Bờ Ao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu Đức Thành 3 - Rạch Cái Sao dưới (Bờ trái) | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Kênh Lung Cầu (cặp nhà yến chú út Lê) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cái Sao Trên - Kênh 9 Xe (Bờ phải) | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp Mương Đình Tú - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** Cầu bộ hành nhà chú 10 Linh - Cầu Ngã Bát Tây Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp công viên Mỹ Thới** Trần Hưng Đạo - Hết ranh công viên Mỹ Thới | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp cống Bà Thứ** Trần Hưng Đạo - Cầu Út Cọp | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Đường cặp cống Bà Thứ** Cầu Út Cọp - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các đường dự định trong khu dân cư - khu Tỉnh đội - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)** - | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 1.075.200 | 752.640 | 526.848 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **KDC Đức Thành (Các đường trong KDC)** - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **KDC Út Cọp + Vũ Thị Lếnh (Các đường trong KDC)** - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **KDC Trương Công Hiệu (Các đường trong KDC)** - | Đất SX-KD đô thị | 768.000 | 537.600 | 376.320 | 263.424 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **KDC Khâu Hữu Tầm (Các đường trong KDC)** - | Đất SX-KD đô thị | 768.000 | 537.600 | 376.320 | 263.424 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Phường Mỹ Thới** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Phường Mỹ Thới** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Phường Mỹ Thới** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khóm An Hưng, An Thới, Long Hưng 1, Long Hưng 2, Khóm Tây An, Khóm Tây Thạnh, Khóm Thạnh An, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh** Sông Hậu - Hết Đường tránh TP. Long Xuyên | Đất trồng cây hàng năm | 243.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khóm An Hưng, An Thới, Long Hưng 1, Long Hưng 2, Khóm Tây An, Khóm Tây Thạnh, Khóm Thạnh An, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 144.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khóm An Hưng, An Thới, Long Hưng 1, Long Hưng 2, Khóm Tây An, Khóm Tây Thạnh, Khóm Thạnh An, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh** Sông Hậu - Hết Đường tránh TP. Long Xuyên | Đất trồng lúa | 243.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khóm An Hưng, An Thới, Long Hưng 1, Long Hưng 2, Khóm Tây An, Khóm Tây Thạnh, Khóm Thạnh An, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 144.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khóm An Hưng, An Thới, Long Hưng 1, Long Hưng 2, Khóm Tây An, Khóm Tây Thạnh, Khóm Thạnh An, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh** Sông Hậu - Hết Đường tránh TP. Long Xuyên | Đất nuôi trồng thủy sản | 243.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khóm An Hưng, An Thới, Long Hưng 1, Long Hưng 2, Khóm Tây An, Khóm Tây Thạnh, Khóm Thạnh An, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 194.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khóm An Hưng, An Thới, Long Hưng 1, Long Hưng 2, Khóm Tây An, Khóm Tây Thạnh, Khóm Thạnh An, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh** Sông Hậu - Hết Đường tránh TP. Long Xuyên | Đất trồng cây lâu năm | 284.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG MỸ THỚI | **Khóm An Hưng, An Thới, Long Hưng 1, Long Hưng 2, Khóm Tây An, Khóm Tây Thạnh, Khóm Thạnh An, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 216.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Mỹ Thới

  Trần Hưng Đạo 3 dòng dữ liệu   Trần Quang Khải 3 dòng dữ liệu   Chưởng Binh Lễ 3 dòng dữ liệu   Trần Quý Cáp 3 dòng dữ liệu   Phan Xích Long (Trần Hưng Đạo vào 150 mét) 3 dòng dữ liệu   Hồ Huấn Nghiệp 3 dòng dữ liệu   Tăng Bạt Hổ 3 dòng dữ liệu   Hẻm 1 khóm Thới An 3 dòng dữ liệu   Đường cặp rạch Cái Dung 18 dòng dữ liệu   Đường cặp sông Hậu 6 dòng dữ liệu   Đường vào Sở Giao thông cũ 3 dòng dữ liệu   Đường lộ mới Hòa Thạnh 6 dòng dữ liệu   Đường rạch Cái Sắn Sâu 3 dòng dữ liệu   Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài) 6 dòng dữ liệu   Đường Nhà máy Gạch Acera 6 dòng dữ liệu   Đường trục Đông Thạnh A(Suốt đường) 3 dòng dữ liệu   Đường Rạch Mương Thơm 6 dòng dữ liệu   Đường cặp Rạch Mương Thơm (Cầu Tám Bổ - Ranh Vĩnh Trinh) 3 dòng dữ liệu   Đường Ba Khấu - Đường vào KDC Nguyễn Ngọc Trung 3 dòng dữ liệu   Đường cầu Bờ Hồ - cầu Phú Thuận 3 dòng dữ liệu   Đường cầu Bờ Hồ - cầu Vĩnh Trinh 3 dòng dữ liệu   Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn 6 dòng dữ liệu   Khu vực cồn Thới Hòa 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Nguyễn Ngọc Trung (Các đường trong KDC) 3 dòng dữ liệu   Đường Bê tông 3 dòng dữ liệu   Đường vào KDC Trung đoàn 3 3 dòng dữ liệu   Các đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Đường Cái Sắn Cạn 3 dòng dữ liệu   Hẻm 2 khóm Thới An 3 dòng dữ liệu   Đường cặp UBND phường 3 dòng dữ liệu   Đường cầu Cái Sắn nhỏ - kênh Sân bay 3 dòng dữ liệu   Các đường khu dân cư Hòa Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường bến phụ phà Vàm Cống 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư khóm Hưng Thạnh (Khu vượt lũ) 3 dòng dữ liệu   KDC Hòa Thạnh 1 (giai đoạn 2) 3 dòng dữ liệu   Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏ 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Lê Văn Ngọc(Các đường trong KDC) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Phùng Minh Tăng (Các đường trong KDC) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Phan Văn Lấn (Các đường trong KDC) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Mai Chí Hỷ (Các đường trong KDC) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Nguyễn Văn Lờ (Các đường trong KDC) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Trung đoàn 3 (Các đường trong KDC) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Mai Thanh Minh (Các đường trong KDC) 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư sạt lở cái sắn 3 dòng dữ liệu   Đường cặp nhà máy xi măng Acifa 3 dòng dữ liệu   Đường Cái Sắn cạn 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường tránh Long Xuyên đoạn Phường Mỹ Thới (Thuộc địa phận Phường Mỹ Thới) 3 dòng dữ liệu   Các đường trong KDC Trần Quang Khải 39 dòng dữ liệu   Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) 21 dòng dữ liệu   Đường cặp rạch Cái Sao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) 24 dòng dữ liệu   Đường cặp rạch Gòi Lớn - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) 12 dòng dữ liệu   Đường cặp rạch Gòi Bé - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) 15 dòng dữ liệu   Đường Ba Miễu trong - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) 6 dòng dữ liệu   Đường cặp sông Hậu - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) 6 dòng dữ liệu   Đường cặp Nhà máy ACERA - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) 3 dòng dữ liệu   Đường lộ cũ - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) 6 dòng dữ liệu   Đường cặp Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) 3 dòng dữ liệu   KDC Chợ Cái Sao (Các đường trong KDC) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) 3 dòng dữ liệu   Đường vào KDC Ngô Phước Hải - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) 3 dòng dữ liệu   Đường cặp Kênh Chín Xe - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) 3 dòng dữ liệu   Đường Đức Thành - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) 6 dòng dữ liệu   Đường Tây An - Phú Hòa - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) 6 dòng dữ liệu   Đường cặp rạch Bằng Tăng (Đường bê tông nằm trong dự án nuôi trồng thủy sản tây đường tránh) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) 3 dòng dữ liệu   Đường cặp rạch Bằng Tăng (Đường đất) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) 3 dòng dữ liệu   Đường cặp Kênh Bờ Ao - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) 6 dòng dữ liệu   Kênh Lung Cầu (cặp nhà yến chú út Lê) - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) 3 dòng dữ liệu   Đường cặp Mương Đình Tú - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) 3 dòng dữ liệu   Đường cặp công viên Mỹ Thới 3 dòng dữ liệu   Đường cặp cống Bà Thứ 6 dòng dữ liệu   Các đường dự định trong khu dân cư - khu Tỉnh đội - Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) 3 dòng dữ liệu   KDC Đức Thành (Các đường trong KDC) 3 dòng dữ liệu   KDC Út Cọp + Vũ Thị Lếnh (Các đường trong KDC) 3 dòng dữ liệu   KDC Trương Công Hiệu (Các đường trong KDC) 3 dòng dữ liệu   KDC Khâu Hữu Tầm (Các đường trong KDC) 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Phường Mỹ Thới 3 dòng dữ liệu   Khóm An Hưng, An Thới, Long Hưng 1, Long Hưng 2, Khóm Tây An, Khóm Tây Thạnh, Khóm Thạnh An, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh 8 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)