---
title: Bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-26T12:41:29Z
modified: 2026-09-04T09:02:31Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-nam-do-son-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132582
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-nam-do-son-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-04T09:02:31Z
---

**Bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Nam Đồ Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nam Đồ Sơn theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn năm 2026

**Khu vực:** phường Nam Đồ Sơn.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 850.000 đến 30.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Phạm Văn Đồng** Số nhà 1246 → Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)** Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) → Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Hợp Đức** Đường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) → Số nhà 57 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 16.200.000 | 13.500.000 | 10.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)** Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) → Nhà ông Thịnh (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 15.600.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Hợp Đức** Hết số nhà 57 → Số nhà 401 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Thượng Đức** Cổng làng Đức Hậu → Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Trung Nghĩa** Đường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi) → Nhà bà Thạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Thượng Đức** Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức → Hết đường Thượng Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường ven biển** Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - đường ven biển → Giáp xã Kiến Hải | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Nghĩa Phương** Cổng làng Nghĩa Phương → Cống ông Hùng (Số nhà 111) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường phía Tây** Ngã ba cống Họng (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - đường phía Tây → Ngã ba đường ven biển - đường phía Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường 403** Ngã ba Đồng Nẻo → Cống than (nhà ông Kế) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường 403** Cống than (nhà ông Kế) → Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Bàng La** Ngã tư (đường Bàng La - đường Phía Tây) → Giáp xã Kiến Hải | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Nghĩa Phương** Cống ông Hùng (Hết số nhà 111) → Cuối đường (số nhà 332) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Trung Nghĩa** Hết nhà bà Thạo → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục TDP Quyết Tiến** Cống nhà ông Tư → Giáp phường Dương Kinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Tuyến 2 đường 353** Nhà số 01 (đường Hợp Đức) → Nhà ông Hùng Mái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Tuyến 2 đường 353** Hết nhà ông Hùng Mái → Nhà ông Viễn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Minh Tiến** Ngã ba đường Minh Tiến - Bình Minh → Đường 403 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Bình Minh** Bưu điện phường Hợp Đức → Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính Trực xã Kiến Hải) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Trần Minh Thắng** Ngã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572) → Số nhà 75 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Cống ông Tạt → Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Phạm Văn Đồng** Số nhà 1246 → Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)** Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) → Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.040.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Hợp Đức** Đường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) → Số nhà 57 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.150.000 | 7.290.000 | 6.075.000 | 4.860.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Đức Thắng** Cống ông Ngư (phường Minh Đức cũ) → Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Cống ông Tạt → Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa (Cống ông Thê) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)** Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) → Nhà ông Thịnh (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 7.020.000 | 5.850.000 | 4.680.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Đức Hậu** Từ nhà ông Cược → Mương trung thủy nông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Trần Minh Thắng** Hết số nhà 75 → Số nhà 172 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Phạm Văn Đồng** Số nhà 1246 → Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Cống Nghĩa trang Liệt Sỹ → Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến Hải | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Quý Kim** Nhà ông Hạ → Ngã ba đường Trung Nghĩa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Trung Nghĩa** Đường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi) → Nhà bà Thạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Thượng Đức** Cổng làng Đức Hậu → Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Hợp Đức** Hết số nhà 57 → Số nhà 401 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)** Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) → Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 4.900.000 | 3.920.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Hợp Đức** Đường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) → Số nhà 57 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 5.670.000 | 4.725.000 | 3.780.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)** Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) → Nhà ông Thịnh (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 4.550.000 | 3.640.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường phía Tây** Ngã ba cống Họng (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - đường phía Tây → Ngã ba đường ven biển - đường phía Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Cống ông Cừ → Cống ông Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Hết cống ông Thành → Giáp đường 403 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Nghĩa Phương** Cổng làng Nghĩa Phương → Cống ông Hùng (Số nhà 111) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Thượng Đức** Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức → Hết đường Thượng Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục TDP Nghĩa Phương** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường ven biển** Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - đường ven biển → Giáp xã Kiến Hải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường 403** Ngã ba Đồng Nẻo → Cống than (nhà ông Kế) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường 403** Cống than (nhà ông Kế) → Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục TDP Nghĩa Sơn** Đường 403 → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục TDP Quang Trung** Cống ông Hùng → Tiếp giáp đường ven biển | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục TDP Quang Trung** Nhà ông Chanh → Nhà bà Huận | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Thượng Đức** Cổng làng Đức Hậu → Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Trung Nghĩa** Đường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi) → Nhà bà Thạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Hợp Đức** Hết số nhà 57 → Số nhà 401 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Bàng La** Ngã tư (đường Bàng La - đường Phía Tây) → Giáp xã Kiến Hải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Ấp Bắc** Ngã ba Trường tiểu học Bàng La → Đê biển II | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Nghĩa Phương** Cống ông Hùng (Hết số nhà 111) → Cuối đường (số nhà 332) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Trung Nghĩa** Hết nhà bà Thạo → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường ven biển** Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - đường ven biển → Giáp xã Kiến Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Thượng Đức** Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức → Hết đường Thượng Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Nghĩa Phương** Cổng làng Nghĩa Phương → Cống ông Hùng (Số nhà 111) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường phía Tây** Ngã ba cống Họng (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - đường phía Tây → Ngã ba đường ven biển - đường phía Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường 403** Ngã ba Đồng Nẻo → Cống than (nhà ông Kế) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Trần Minh Thắng** Ngã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572) → Số nhà 75 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Minh Tiến** Ngã ba đường Minh Tiến - Bình Minh → Đường 403 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Bình Minh** Bưu điện phường Hợp Đức → Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính Trực xã Kiến Hải) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục TDP Quyết Tiến** Cống nhà ông Tư → Giáp phường Dương Kinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Tuyến 2 đường 353** Nhà số 01 (đường Hợp Đức) → Nhà ông Hùng Mái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Tuyến 2 đường 353** Hết nhà ông Hùng Mái → Nhà ông Viễn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Cống ông Tạt → Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Số nhà 60 đường Bàng La → Đập Mộng Giường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường 403** Cống than (nhà ông Kế) → Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Ngã tư Bưu điện → Chợ Đại Thắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Ngã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) → Nhà ông Thụy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Phố Đại Bàng** Cầu Gù → Ngã ba đập Mộng Giường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Phố Nguyễn Văn Thức** Ngã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà bà Lựu → Cổng làng văn hóa Tiểu Bàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Trung Nghĩa** Hết nhà bà Thạo → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Bàng La** Ngã tư (đường Bàng La - đường Phía Tây) → Giáp xã Kiến Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Nghĩa Phương** Cống ông Hùng (Hết số nhà 111) → Cuối đường (số nhà 332) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Đại Thắng** Ngã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số nhà 27) → Đê biển II | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Ngã tư Cầu Gù → Cống Muối | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Đường Bàng La → Nhà ông Nam (TDP số 6) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Phố Biên Hòa** Số nhà 204 đường Bàng La → Ngã ba đi đập Mộng Giường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Phố Bàng Đông** Đường Bàng La → Phố Đại Bàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Phố Trung Hòa** Số nhà 186 Đại Thắng → Số nhà 67 Đại Phong | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Cống ông Tạt → Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa (Cống ông Thê) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Đại Phong** Đường Bàng La (nhà ông Ngọc) → Đê biển II | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Đức Thắng** Cống ông Ngư (phường Minh Đức cũ) → Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Bình Minh** Bưu điện phường Hợp Đức → Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính Trực xã Kiến Hải) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Minh Tiến** Ngã ba đường Minh Tiến - Bình Minh → Đường 403 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Trần Minh Thắng** Ngã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572) → Số nhà 75 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục TDP Quyết Tiến** Cống nhà ông Tư → Giáp phường Dương Kinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Tuyến 2 đường 353** Nhà số 01 (đường Hợp Đức) → Nhà ông Hùng Mái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Tuyến 2 đường 353** Hết nhà ông Hùng Mái → Nhà ông Viễn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường công vụ đê biển II** Đường Đại Thắng (Dốc ông Thiện) → Đường Đại Phong (Cống Đại Phong) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Đức Hậu** Từ nhà ông Cược → Mương trung thủy nông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Trần Minh Thắng** Hết số nhà 75 → Số nhà 172 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Cống ông Tạt → Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Trường Tiểu học Bàng La → Cầu Đồng Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Nhà ông Nghiệm (đường Bàng La) → Mương số 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Nhà bà Phẩm (đường Bàng La) → Mương số 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Đường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) → Nhà ông Hoàng Đình Lưu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Quý Kim** Nhà ông Hạ → Ngã ba đường Trung Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Cống Nghĩa trang Liệt Sỹ → Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến Hải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Cống ông Tạt → Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa (Cống ông Thê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Đức Thắng** Cống ông Ngư (phường Minh Đức cũ) → Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Cống ông Cừ → Cống ông Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Hết cống ông Thành → Giáp đường 403 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục TDP Nghĩa Phương** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Trần Minh Thắng** Hết số nhà 75 → Số nhà 172 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Đức Hậu** Từ nhà ông Cược → Mương trung thủy nông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục TDP Quang Trung** Cống ông Hùng → Tiếp giáp đường ven biển | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục TDP Quang Trung** Nhà ông Chanh → Nhà bà Huận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục TDP Nghĩa Sơn** Đường 403 → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Cống Nghĩa trang Liệt Sỹ → Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Quý Kim** Nhà ông Hạ → Ngã ba đường Trung Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Ngã tư Cầu Gù → Nghĩa trang Điện Biên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Ấp Bắc** Ngã ba Trường tiểu học Bàng La → Đê biển II | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 1.296.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Cống ông Cừ → Cống ông Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Hết cống ông Thành → Giáp đường 403 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục TDP Nghĩa Phương** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Số nhà 60 đường Bàng La → Đập Mộng Giường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 1.701.000 | 1.418.000 | 1.134.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục TDP Nghĩa Sơn** Đường 403 → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục TDP Quang Trung** Cống ông Hùng → Tiếp giáp đường ven biển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục TDP Quang Trung** Nhà ông Chanh → Nhà bà Huận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Ngã tư Bưu điện → Chợ Đại Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Ngã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) → Nhà ông Thụy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Phố Nguyễn Văn Thức** Ngã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà bà Lựu → Cổng làng văn hóa Tiểu Bàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Phố Đại Bàng** Cầu Gù → Ngã ba đập Mộng Giường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Ấp Bắc** Ngã ba Trường tiểu học Bàng La → Đê biển II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.260.000 | 1.008.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Phố Biên Hòa** Số nhà 204 đường Bàng La → Ngã ba đi đập Mộng Giường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.238.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Ngã tư Cầu Gù → Cống Muối | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.238.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Đường Bàng La → Nhà ông Nam (TDP số 6) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.238.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Đại Thắng** Ngã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số nhà 27) → Đê biển II | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.238.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Phố Bàng Đông** Đường Bàng La → Phố Đại Bàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.430.000 | 1.458.000 | 1.215.000 | 972.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Phố Trung Hòa** Số nhà 186 Đại Thắng → Số nhà 67 Đại Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.430.000 | 1.458.000 | 1.215.000 | 972.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Đại Phong** Đường Bàng La (nhà ông Ngọc) → Đê biển II | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.430.000 | 1.458.000 | 1.215.000 | 972.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường công vụ đê biển II** Đường Đại Thắng (Dốc ông Thiện) → Đường Đại Phong (Cống Đại Phong) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Số nhà 60 đường Bàng La → Đập Mộng Giường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.205.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Ngã tư Bưu điện → Chợ Đại Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Ngã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) → Nhà ông Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Phố Nguyễn Văn Thức** Ngã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà bà Lựu → Cổng làng văn hóa Tiểu Bàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Phố Đại Bàng** Cầu Gù → Ngã ba đập Mộng Giường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Trường Tiểu học Bàng La → Cầu Đồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Nhà ông Nghiệm (đường Bàng La) → Mương số 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Nhà bà Phẩm (đường Bàng La) → Mương số 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Đường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) → Nhà ông Hoàng Đình Lưu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Phố Biên Hòa** Số nhà 204 đường Bàng La → Ngã ba đi đập Mộng Giường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Ngã tư Cầu Gù → Cống Muối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.155.000 | 963.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Đường Bàng La → Nhà ông Nam (TDP số 6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.155.000 | 963.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Đại Thắng** Ngã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số nhà 27) → Đê biển II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.155.000 | 963.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường Đại Phong** Đường Bàng La (nhà ông Ngọc) → Đê biển II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 890.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Phố Bàng Đông** Đường Bàng La → Phố Đại Bàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 890.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Phố Trung Hòa** Số nhà 186 Đại Thắng → Số nhà 67 Đại Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 890.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường công vụ đê biển II** Đường Đại Thắng (Dốc ông Thiện) → Đường Đại Phong (Cống Đại Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.150.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Ngã tư Cầu Gù → Nghĩa trang Điện Biên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Trường Tiểu học Bàng La → Cầu Đồng Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Nhà ông Nghiệm (đường Bàng La) → Mương số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Nhà bà Phẩm (đường Bàng La) → Mương số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Đường trục phường** Đường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) → Nhà ông Hoàng Đình Lưu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.485.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | **Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.155.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nam Đồ Sơn

  Đường Phạm Văn Đồng 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) 6 dòng dữ liệu   Đường Hợp Đức 6 dòng dữ liệu   Đường Thượng Đức 6 dòng dữ liệu   Đường Trung Nghĩa 6 dòng dữ liệu   Đường ven biển 3 dòng dữ liệu   Đường Nghĩa Phương 6 dòng dữ liệu   Đường phía Tây 3 dòng dữ liệu   Đường 403 6 dòng dữ liệu   Đường Bàng La 3 dòng dữ liệu   Đường trục TDP Quyết Tiến 3 dòng dữ liệu   Tuyến 2 đường 353 6 dòng dữ liệu   Đường Minh Tiến 3 dòng dữ liệu   Đường Bình Minh 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Minh Thắng 6 dòng dữ liệu   Đường trục phường 44 dòng dữ liệu   Đường Đức Thắng 3 dòng dữ liệu   Đường Đức Hậu 3 dòng dữ liệu   Đường Quý Kim 3 dòng dữ liệu   Đường trục TDP Nghĩa Phương 3 dòng dữ liệu   Đường trục TDP Nghĩa Sơn 3 dòng dữ liệu   Đường trục TDP Quang Trung 6 dòng dữ liệu   Đường Ấp Bắc 3 dòng dữ liệu   Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m 3 dòng dữ liệu   Phố Đại Bàng 3 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Văn Thức 3 dòng dữ liệu   Đường Đại Thắng 3 dòng dữ liệu   Phố Biên Hòa 3 dòng dữ liệu   Phố Bàng Đông 3 dòng dữ liệu   Phố Trung Hòa 3 dòng dữ liệu   Đường Đại Phong 3 dòng dữ liệu   Đường công vụ đê biển II 3 dòng dữ liệu   Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4m 3 dòng dữ liệu   Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m 3 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-nam-do-son-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-nam-do-son-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Nam Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** Khoảng **21 km²**.

**Dân số:** **30.372 người**.

**Mật độ dân số:** Đạt **1.446 người/km²**.

**Nguồn gốc thành lập (Sáp nhập năm 2025 – 2026)**

Phường Nam Đồ Sơn là một đơn vị hành chính mới của thành phố Hải Phòng, được thành lập và chính thức đi vào hoạt động từ năm **2025** theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã.

- **Các đơn vị sáp nhập vào:** Phường được hình thành từ việc hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 phường cũ là **Minh Đức, Bàng La, Hợp Đức**, kết hợp cùng với một phần diện tích tự nhiên và dân số điều chỉnh từ 2 phường **Vạn Hương và Ngọc Xuyên**.
- **Trụ sở chính:** Đặt tại trụ sở cũ của UBND phường Hợp Đức (thuộc Tổ dân phố Đức Hậu, phường Nam Đồ Sơn).
- **Đại hội lần thứ I:** Vào ngày 15/8/2025, Đảng bộ phường Nam Đồ Sơn đã long trọng tổ chức Đại hội Đại biểu lần thứ I (nhiệm kỳ 2025 – 2030) để kiện toàn bộ máy lãnh đạo sau sáp nhập.
- **Sắp xếp Tổ dân phố năm 2026:** Để tinh gọn bộ máy sau khi lập phường mới, vào giữa năm 2026, UBND phường đã triển khai phương án sáp nhập quy mô nhỏ hơn từ **23 tổ dân phố** ban đầu rút gọn xuống còn **12 tổ dân phố** (gồm 9 tổ dân phố mới thành lập do sáp nhập và giữ nguyên trạng 3 tổ dân phố)

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)