---
title: Bảng giá đất phường Nam Đồng, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-26T13:23:45Z
modified: 2026-09-04T09:04:38Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-nam-dong-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132627
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-nam-dong-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Nam Đồng, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-04T09:04:38Z
---

**Bảng giá đất phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Nam Đồng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nam Đồng theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Nam Đồng năm 2026

**Khu vực:** phường Nam Đồng.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 850.000 đến 32.900.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường 390C** Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) → Chùa Đồng Ngọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.900.000 | 14.400.000 | 8.600.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường 390C** Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường 390C** Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) → Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 13.700.000 | 8.100.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m)** Chân cầu 789 → Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.700.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1** Đường 390 (Ngã ba cây đề) → Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.300.000 | 13.500.000 | 9.700.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)** Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.300.000 | 13.100.000 | 6.900.000 | 4.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m)** Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.500.000 | 5.900.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Phố Cúc Phương** Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m)** Thửa số 11, tờ 43 → Thửa số 02, tờ 44 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 9.400.000 | 6.800.000 | 4.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Phố Đại Phương** Ngã ba đường 390 → Hộ ông Kếnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)** Thửa số 106, tờ 25 → Thửa số 04, tờ 21 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 8.900.000 | 6.400.000 | 3.900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m);** Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) → Thửa 35, tờ 40 (bà Lan) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m)** Quốc lộ 5 km57 → Đường 390 mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m)** Thửa số 43, tờ 25 → Thửa số 07, tờ 26 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)** Thửa số 10, tờ 62 → Thửa số 66, tờ 59 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m)** Thửa số 19, tờ 50 → Thửa số 98, tờ 52 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m)** Thửa số 01, tờ 41 → Thửa số 14, tờ 47 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)** Thửa số 19, tờ 62 → Thửa số 48, tờ 58 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.700.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m)** Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) → Cầu Dừa (ông Đạt) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.700.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m)** Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) → Cầu Đồng Cẩu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.700.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường 390C** Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) → Chùa Đồng Ngọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.515.000 | 5.040.000 | 3.010.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường 390C** Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.340.000 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường 390C** Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) → Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 4.795.000 | 2.835.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m)** Chân cầu 789 → Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.680.000 | 4.445.000 | 2.275.000 | 1.365.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1** Đường 390 (Ngã ba cây đề) → Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.505.000 | 4.725.000 | 3.395.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)** Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.505.000 | 4.585.000 | 2.415.000 | 1.435.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường 390C** Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) → Chùa Đồng Ngọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.225.000 | 3.600.000 | 2.150.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường 390C** Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường 390C** Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) → Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 3.425.000 | 2.025.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m)** Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 4.025.000 | 2.065.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Phố Cúc Phương** Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m)** Chân cầu 789 → Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.175.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1** Đường 390 (Ngã ba cây đề) → Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.075.000 | 3.375.000 | 2.425.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)** Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.075.000 | 3.275.000 | 1.725.000 | 1.025.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m)** Thửa số 11, tờ 43 → Thửa số 02, tờ 44 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.290.000 | 2.380.000 | 1.435.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Phố Đại Phương** Ngã ba đường 390 → Hộ ông Kếnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m)** Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.875.000 | 1.475.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)** Thửa số 106, tờ 25 → Thửa số 04, tờ 21 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.115.000 | 2.240.000 | 1.365.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m)** Quốc lộ 5 km57 → Đường 390 mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.905.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m);** Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) → Thửa 35, tờ 40 (bà Lan) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.905.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Phố Cúc Phương** Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m)** Thửa số 01, tờ 41 → Thửa số 14, tờ 47 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.520.000 | 1.820.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m)** Thửa số 19, tờ 50 → Thửa số 98, tờ 52 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.520.000 | 1.820.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)** Thửa số 10, tờ 62 → Thửa số 66, tờ 59 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.520.000 | 1.820.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m)** Thửa số 43, tờ 25 → Thửa số 07, tờ 26 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.520.000 | 1.820.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Phố Đại Phương** Ngã ba đường 390 → Hộ ông Kếnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.275.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m)** Thửa số 11, tờ 43 → Thửa số 02, tờ 44 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.350.000 | 1.700.000 | 1.025.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)** Thửa số 19, tờ 62 → Thửa số 48, tờ 58 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.345.000 | 1.680.000 | 1.015.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m)** Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) → Cầu Đồng Cẩu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.345.000 | 1.680.000 | 1.015.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m)** Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) → Cầu Dừa (ông Đạt) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.345.000 | 1.680.000 | 1.015.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m)** Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) → Cầu Dừa (ông Đạt) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.345.000 | 1.680.000 | 1.015.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)** Thửa số 106, tờ 25 → Thửa số 04, tờ 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.225.000 | 1.600.000 | 975.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m);** Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) → Thửa 35, tờ 40 (bà Lan) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.075.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m)** Quốc lộ 5 km57 → Đường 390 mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.075.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m)** Thửa số 43, tờ 25 → Thửa số 07, tờ 26 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)** Thửa số 10, tờ 62 → Thửa số 66, tờ 59 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m)** Thửa số 19, tờ 50 → Thửa số 98, tờ 52 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m)** Thửa số 01, tờ 41 → Thửa số 14, tờ 47 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m)** Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) → Cầu Dừa (ông Đạt) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.675.000 | 1.200.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)** Thửa số 19, tờ 62 → Thửa số 48, tờ 58 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.675.000 | 1.200.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m)** Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) → Cầu Đồng Cẩu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.675.000 | 1.200.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | **Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nam Đồng

  Đường 390C 9 dòng dữ liệu   Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m) 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1 3 dòng dữ liệu   Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) 3 dòng dữ liệu   Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m) 3 dòng dữ liệu   Phố Cúc Phương 3 dòng dữ liệu   Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m) 3 dòng dữ liệu   Phố Đại Phương 3 dòng dữ liệu   Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) 3 dòng dữ liệu   Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m); 3 dòng dữ liệu   Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m) 3 dòng dữ liệu   Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m) 3 dòng dữ liệu   Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) 3 dòng dữ liệu   Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m) 3 dòng dữ liệu   Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m) 3 dòng dữ liệu   Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m) 4 dòng dữ liệu   Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m) 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m) 3 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Nam Đồng, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-nam-dong-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-nam-dong-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Nam Đồng, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **19,67 km²** (hoặc 19,61 km² tùy theo số liệu đo đạc trích xuất ban đầu).

**Dân số:** Khoảng **24.900 người** đến **25.481 người**.

**Mật độ dân số:** Đạt khoảng **1.266 người/km²**.

**Nguồn gốc thành lập & Quá trình sáp nhập (2025-2026)**

Phường Nam Đồng mới hiện nay được hình thành và đổi thuộc địa giới của **thành phố Hải Phòng** dựa trên các dấu mốc sáp nhập lịch sử đặc biệt diễn ra trong năm 2025:

- **Về mặt địa giới cấp xã/phường:** Phường Nam Đồng được thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của **phường Nam Đồng (cũ)** và **xã Tiền Tiến**.
- **Về mặt địa giới cấp tỉnh/thành phố:** Việc chuyển dịch này nằm trong đại đề án sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của **tỉnh Hải Dương cũ vào thành phố Hải Phòng** (theo Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, chính thức có hiệu lực và vận hành ổn định từ ngày **01/07/2025**). Qua đó, Nam Đồng chính thức trở thành 1 trong số 45 phường trực thuộc thành phố Hải Phòng.
- **Tổ chức bộ máy & Trụ sở:** Trụ sở Đảng ủy – HĐND – UBND của phường Nam Đồng mới được đặt tại vị trí **trụ sở cũ của xã Tiền Tiến** (nằm trên đường 390). Sau khi ổn định bộ máy từ nửa cuối năm 2025, bước sang năm 2026, địa phương tiếp tục hoàn thiện phương án sắp xếp, tinh gọn các tổ dân phố (từ các cụm dân cư cũ như Vũ La, Đồng Ngọ, Tân Lập, Nhân Nghĩa…) để đảm bảo quy mô quản lý đô thị.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)