---
title: Bảng giá đất phường Nam Triệu, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-26T06:26:12Z
modified: 2026-09-04T09:06:50Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-nam-trieu-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132522
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-nam-trieu-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Nam Triệu, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-04T09:06:50Z
---

**Bảng giá đất phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Nam Triệu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nam Triệu theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Nam Triệu năm 2026

**Khu vực:** phường Nam Triệu.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 1.050.000 đến 35.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Lập Lễ** Giáp địa phận Phả Lễ cũ → Trạm y tế Lập Lễ cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Lập Lễ** Giáp địa phận Phục Lễ cũ → Hết địa phận Phả Lễ cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ** Công viên khu đấu giá Đầu Cầu → Ngã ba đi cống Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Lập Lễ** Trạm bơm TDP Sỏ → Hết địa phận Phục Lễ cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Phả Lễ** Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ → Ngã ba Phả Lễ cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ** Tuyến giao thông có lộ giới 25m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Tỉnh lộ 359** Giáp địa phận phường Bạch Đằng (Ngũ Lão cũ) → Bến Phà Rừng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu tái định cư số 4 (Dự án VSIP) tại Lập Lễ** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)** Mặt đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ** Giáp Ngũ Lão → Công viên khu đấu giá Đầu Cầu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ** Tuyến giao thông có lộ giới 13m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Phả Lễ** Giáp đường 359 → Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Lập Lễ** Giáp địa phận Phả Lễ cũ → Trạm y tế Lập Lễ cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Lập Lễ** Giáp Ngũ Lão → Trạm bơm TDP Sỏ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ** Ngã ba đi cống Sơn → Cảng cá Mắt Rồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)** Tuyến đường mặt cắt 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ)** Tuyến đường mặt cắt 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ** Tuyến giao thông có lộ giới 9,2m-11,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Tam Hưng - Phục Lễ** Cổng nhà máy Nam Triệu → Cầu ông Suý | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Lập Lễ** Giáp địa phận Phả Lễ cũ → Trạm y tế Lập Lễ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Tam Hưng - Phục Lễ** Trạm bơm Phục Hưng → Ngã ba đi Trường Mầm non Phục Lễ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Lập Lễ** Giáp địa phận Phục Lễ cũ → Hết địa phận Phả Lễ cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ** Trạm y tế Lập Lễ cũ → Ngã ba đi cống Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ)** Tuyến đường mặt cắt 13m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)** Tuyến đường mặt cắt 13m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Các tuyến đường khác có lộ giới trên 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Tỉnh lộ 359** Giáp địa phận phường Bạch Đằng (Ngũ Lão cũ) → Bến Phà Rừng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ** Công viên khu đấu giá Đầu Cầu → Ngã ba đi cống Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Các tuyến đường khác có lộ giới từ 7m đến 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Lập Lễ** Trạm bơm TDP Sỏ → Hết địa phận Phục Lễ cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Phả Lễ** Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ → Ngã ba Phả Lễ cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ** Tuyến giao thông có lộ giới 25m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Lập Lễ** Giáp địa phận Phục Lễ cũ → Hết địa phận Phả Lễ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)** Mặt đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu tái định cư số 4 (Dự án VSIP) tại Lập Lễ** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ** Giáp Ngũ Lão → Công viên khu đấu giá Đầu Cầu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Phả Lễ** Giáp đường 359 → Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.825.000 | 3.060.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ** Tuyến giao thông có lộ giới 13m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.650.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Tam Hưng - Phục Lễ** Cầu ông Suý → Trạm bơm Phục Hưng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Các tuyến đường khác có lộ giới từ 5m đến dưới 7m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Tỉnh lộ 359** Giáp địa phận phường Bạch Đằng (Ngũ Lão cũ) → Bến Phà Rừng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ** Công viên khu đấu giá Đầu Cầu → Ngã ba đi cống Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Phả Lễ** Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ → Ngã ba Phả Lễ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ** Tuyến giao thông có lộ giới 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Lập Lễ** Trạm bơm TDP Sỏ → Hết địa phận Phục Lễ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Lập Lễ** Giáp Ngũ Lão → Trạm bơm TDP Sỏ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ** Ngã ba đi cống Sơn → Cảng cá Mắt Rồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Các đường còn lại trong khu tái định cư tại địa bàn Tam Hưng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)** Mặt đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)** Tuyến đường mặt cắt 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ)** Tuyến đường mặt cắt 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ** Giáp Ngũ Lão → Công viên khu đấu giá Đầu Cầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ** Tuyến giao thông có lộ giới 9,2m-11,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu tái định cư số 4 (Dự án VSIP) tại Lập Lễ** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Tam Hưng - Phục Lễ** Cổng nhà máy Nam Triệu → Cầu ông Suý | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Phả Lễ** Giáp đường 359 → Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ** Tuyến giao thông có lộ giới 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Các tuyến đường khác có lộ giới dưới 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Tam Hưng - Phục Lễ** Trạm bơm Phục Hưng → Ngã ba đi Trường Mầm non Phục Lễ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Lập Lễ** Giáp Ngũ Lão → Trạm bơm TDP Sỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ** Ngã ba đi cống Sơn → Cảng cá Mắt Rồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ** Trạm y tế Lập Lễ cũ → Ngã ba đi cống Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Tam Hưng - Phục Lễ** Cổng nhà máy Nam Triệu → Cầu ông Suý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ** Tuyến giao thông có lộ giới 9,2m-11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ)** Tuyến đường mặt cắt 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)** Tuyến đường mặt cắt 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Các tuyến đường khác có lộ giới trên 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)** Tuyến đường mặt cắt 13m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ)** Tuyến đường mặt cắt 13m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Tam Hưng - Phục Lễ** Trạm bơm Phục Hưng → Ngã ba đi Trường Mầm non Phục Lễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Các tuyến đường khác có lộ giới từ 7m đến 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ** Trạm y tế Lập Lễ cũ → Ngã ba đi cống Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ)** Tuyến đường mặt cắt 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)** Tuyến đường mặt cắt 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Các tuyến đường khác có lộ giới trên 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Tam Hưng - Phục Lễ** Cầu ông Suý → Trạm bơm Phục Hưng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Các tuyến đường khác có lộ giới từ 5m đến dưới 7m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Các tuyến đường khác có lộ giới từ 7m đến 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Các đường còn lại trong khu tái định cư tại địa bàn Tam Hưng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.925.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Các tuyến đường khác có lộ giới từ 5m đến dưới 7m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Đường Tam Hưng - Phục Lễ** Cầu ông Suý → Trạm bơm Phục Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.313.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Các tuyến đường khác có lộ giới dưới 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.475.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Các đường còn lại trong khu tái định cư tại địa bàn Tam Hưng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | **Các tuyến đường khác có lộ giới dưới 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nam Triệu

  Đường Ngũ Lão - Lập Lễ 12 dòng dữ liệu   Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ 12 dòng dữ liệu   Đường Ngũ Lão - Phả Lễ 6 dòng dữ liệu   Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2) 3 dòng dữ liệu   Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ 9 dòng dữ liệu   Tỉnh lộ 359 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư số 4 (Dự án VSIP) tại Lập Lễ 3 dòng dữ liệu   Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1) 9 dòng dữ liệu   Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ) 6 dòng dữ liệu   Đường Tam Hưng - Phục Lễ 9 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có lộ giới trên 9m 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có lộ giới từ 7m đến 9m 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có lộ giới từ 5m đến dưới 7m 3 dòng dữ liệu   Các đường còn lại trong khu tái định cư tại địa bàn Tam Hưng 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có lộ giới dưới 5m 3 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Nam Triệu, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-nam-trieu-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-nam-trieu-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Nam Triệu, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **29,51 km²**.

**Dân số:** **40.224 người**.

**Mật độ dân số:** **1.363 người/km²**.

**Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)**

Căn cứ theo **Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15** của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, phường Nam Triệu được chính thức thành lập dựa trên việc sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của **3 phường trước đó**:

- **Phường Nam Triệu Giang cũ:** Đóng góp 10,37 km² diện tích tự nhiên và 16.945 người.
- **Phường Lập Lễ cũ:** Đóng góp 11,92 km² diện tích tự nhiên và 15.030 người.
- **Phường Tam Hưng cũ:** Đóng góp 7,22 km² diện tích tự nhiên và 8.249 người.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)