---
title: Bảng giá đất phường Ngô Quyền, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-26T06:42:47Z
modified: 2026-09-04T09:10:33Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-ngo-quyen-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132547
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-ngo-quyen-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Ngô Quyền, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-04T09:10:33Z
---

**Bảng giá đất phường Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Ngô Quyền được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Ngô Quyền theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Ngô Quyền năm 2026

**Khu vực:** phường Ngô Quyền.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 4.200.000 đến 130.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Điện Biên Phủ** Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000.000 | 49.100.000 | 39.000.000 | 29.300.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Lê Hồng Phong** Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Trần Phú** Ngã tư Điện Biên Phủ → Cổng Cảng 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đà Nẵng** Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đà Nẵng** Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Cầu Tre | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 85.000.000 | 38.300.000 | 30.600.000 | 23.000.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đà Nẵng** Cầu Tre → Hết địa phận phường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Nguyễn Trãi** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Lê Lai** Ngã sáu → Ngã ba Máy Tơ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Máy Tơ** Lê Lai → Nguyễn Trãi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Điện Biên Phủ** Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 22.095.000 | 17.550.000 | 13.185.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Lê Thánh Tông** Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) → Ngã tư Lê Lai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 35.100.000 | 29.300.000 | 20.500.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Lê Lai** Ngã ba Máy Tơ → Lê Thánh Tông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Trần Phú** Ngã tư Điện Biên Phủ → Cổng Cảng 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 21.870.000 | 17.010.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Lê Hồng Phong** Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 21.870.000 | 17.010.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đà Nẵng** Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Điện Biên Phủ** Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 17.185.000 | 13.650.000 | 10.255.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường ngõ 226 Lê Lai** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng ≥ 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng trên 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.077.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Lê Hồng Phong** Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 17.010.000 | 13.230.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Trần Phú** Ngã tư Điện Biên Phủ → Cổng Cảng 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 17.010.000 | 13.230.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.070.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Lê Quýnh** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Trần Khánh Dư** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng < 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đà Nẵng** Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Cầu Tre | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.250.000 | 17.235.000 | 13.770.000 | 10.350.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đà Nẵng** Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Khu tái định cư ĐC1 (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.193.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Tuyến đường thuộc Khu tái định cư 83 Vạn Mỹ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)** Đường Đà Nẵng → Đường Ngô Quyền | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 16.000.000 | 12.800.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đà Nẵng** Cầu Tre → Hết địa phận phường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Nguyễn Trãi** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Lê Lai** Ngã sáu → Ngã ba Máy Tơ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Máy Tơ** Lê Lai → Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đà Nẵng** Cầu Tre → Hết địa phận phường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Nguyễn Trãi** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Lê Lai** Ngã sáu → Ngã ba Máy Tơ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Máy Tơ** Lê Lai → Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)** Hồ An Biên → Đường Đà Nẵng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Phủ Thượng Đoạn** Đà Nẵng → Hết địa phận phường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Ngô Quyền** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Phương Lưu** Ngã ba Phủ Thượng Đoạn → Ngõ 202 Phương Lưu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường Vạn Mỹ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng trên 13,5m đến ≤ 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai))** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Tuyến đường thuộc Khu tái định cư Đông Khê 2** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.880.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đà Nẵng** Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Cầu Tre | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.750.000 | 13.405.000 | 10.710.000 | 8.050.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Lê Thánh Tông** Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) → Ngã tư Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.250.000 | 15.795.000 | 13.185.000 | 9.225.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Lê Lai** Ngã ba Máy Tơ → Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đà Nẵng** Cầu Tre → Hết địa phận phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Nguyễn Trãi** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Máy Tơ** Lê Lai → Nguyễn Trãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Lê Lai** Ngã sáu → Ngã ba Máy Tơ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Lê Thánh Tông** Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) → Ngã tư Lê Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.750.000 | 12.285.000 | 10.255.000 | 7.175.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Lê Lai** Lê Thánh Tông → Đường Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 11.025.000 | 8.775.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Lê Thánh Tông** Ngã tư Lê Lai → Hết địa phận phường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 11.025.000 | 8.775.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Máy Tơ** Nguyễn Trãi → Trần Khánh Dư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 11.025.000 | 8.775.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Võ Thị Sáu** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 11.025.000 | 8.775.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.825.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Lê Lai** Ngã ba Máy Tơ → Lê Thánh Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường ngõ 226 Lê Lai** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng trên 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.935.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.032.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng ≥ 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Lê Quýnh** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Trần Khánh Dư** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Võ Thị Sáu** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 8.575.000 | 6.825.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Máy Tơ** Nguyễn Trãi → Trần Khánh Dư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 8.575.000 | 6.825.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Lê Thánh Tông** Ngã tư Lê Lai → Hết địa phận phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 8.575.000 | 6.825.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Võ Thị Sáu** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 8.575.000 | 6.825.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Máy Tơ** Nguyễn Trãi → Trần Khánh Dư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 8.575.000 | 6.825.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Lê Thánh Tông** Ngã tư Lê Lai → Hết địa phận phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 8.575.000 | 6.825.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Lê Lai** Lê Thánh Tông → Đường Ngô Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 8.575.000 | 6.825.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.975.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng < 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường ngõ 226 Lê Lai** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng trên 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.727.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Khu tái định cư ĐC1 (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.487.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Tuyến đường thuộc Khu tái định cư 83 Vạn Mỹ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)** Đường Đà Nẵng → Đường Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.025.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng ≥ 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Lê Quýnh** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Trần Khánh Dư** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)** Hồ An Biên → Đường Đà Nẵng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Phương Lưu** Ngã ba Phủ Thượng Đoạn → Ngõ 202 Phương Lưu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Ngô Quyền** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Phủ Thượng Đoạn** Đà Nẵng → Hết địa phận phường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng trên 13,5m đến ≤ 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai))** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường Vạn Mỹ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Tuyến đường thuộc Khu tái định cư Đông Khê 2** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.446.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.870.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng < 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Khu tái định cư ĐC1 (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.268.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Tuyến đường thuộc Khu tái định cư 83 Vạn Mỹ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)** Đường Đà Nẵng → Đường Ngô Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)** Hồ An Biên → Đường Đà Nẵng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Phương Lưu** Ngã ba Phủ Thượng Đoạn → Ngõ 202 Phương Lưu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Phủ Thượng Đoạn** Đà Nẵng → Hết địa phận phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Ngô Quyền** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường Vạn Mỹ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng trên 13,5m đến ≤ 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai))** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Tuyến đường thuộc Khu tái định cư Đông Khê 2** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.458.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ngô Quyền | **Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.010.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Ngô Quyền

  Điện Biên Phủ 3 dòng dữ liệu   Lê Hồng Phong 3 dòng dữ liệu   Trần Phú 3 dòng dữ liệu   Đà Nẵng 10 dòng dữ liệu   Nguyễn Trãi 4 dòng dữ liệu   Lê Lai 9 dòng dữ liệu   Máy Tơ 7 dòng dữ liệu   Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong 4 dòng dữ liệu   Lê Thánh Tông 6 dòng dữ liệu   Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong 3 dòng dữ liệu   Đường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai) 3 dòng dữ liệu   Đường ngõ 226 Lê Lai 3 dòng dữ liệu   Đường rộng ≥ 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai) 3 dòng dữ liệu   Đường rộng trên 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) 3 dòng dữ liệu   Đường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) 3 dòng dữ liệu   Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong 3 dòng dữ liệu   Lê Quýnh 3 dòng dữ liệu   Trần Khánh Dư 3 dòng dữ liệu   Đường rộng < 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai) 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư ĐC1 (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường thuộc Khu tái định cư 83 Vạn Mỹ 3 dòng dữ liệu   Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) 6 dòng dữ liệu   Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi 3 dòng dữ liệu   Phủ Thượng Đoạn 3 dòng dữ liệu   Ngô Quyền 3 dòng dữ liệu   Phương Lưu 3 dòng dữ liệu   Đường Vạn Mỹ 3 dòng dữ liệu   Đường rộng trên 13,5m đến ≤ 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)) 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường thuộc Khu tái định cư Đông Khê 2 3 dòng dữ liệu   Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai) 3 dòng dữ liệu   Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong 2 dòng dữ liệu   Võ Thị Sáu 3 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Ngô Quyền, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-ngo-quyen-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-ngo-quyen-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Ngô Quyền, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **5,81 km²**.

**Dân số:** **88.595 người**.

**Mật độ dân số:** **15.249 người/km²** (đây là khu vực có mật độ dân cư đô thị nén rất cao của thành phố).

**Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)**

Căn cứ theo **Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15** của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, phường Ngô Quyền mới chính thức đi vào hoạt động trên cơ sở sáp nhập toàn bộ địa giới của 3 phường và một phần của 2 phường khác thuộc quận Ngô Quyền cũ:

- **Sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 phường:** Phường Máy Chai, phường Cầu Tre và phường Vạn Mỹ.
- **Sáp nhập một phần diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 2 phường:**
    - **Phường Gia Viên** (đoạn từ đường Trần Phú – Điện Biên Phủ – Đà Nẵng – Lê Hồng Phong về phía Bắc).
    - **Phường Đông Khê** (đoạn từ đường Lê Hồng Phong – Đường 35m về phía Bắc).

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)