---
title: Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-27T05:50:17Z
modified: 2026-09-04T09:11:57Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-nguyen-dai-nang-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132698
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-nguyen-dai-nang-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-04T09:11:57Z
---

**Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Nguyễn Đại Năng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nguyễn Đại Năng theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng năm 2026

**Khu vực:** phường Nguyễn Đại Năng.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 850.000 đến 20.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Cầu Tống** Tiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn → Hết Điểm dân cư Nam Hà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài** Điểm dân cư Cầu Mo → Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Nguyễn Du** Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) → Đường Tô Hiến Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.300.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du** Lô đất số 01 → Hết lô đất số 23 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m)** Lô 01 (NOTM) → Lô 01 (LK03) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành** Phố Cầu Tống → Đường Tô Hiến Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài** Phố Đông Hòa → Đầu điểm dân cư Cầu Mo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Đông Hòa** Tiếp giáp phố Đồng Tiến → Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Đồng Tiến** Tiếp giáp Phố Cầu Tống → Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải Phòng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Nguyễn Du** Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm** Tiếp giáp đường Tô Hiến Thành → Hết đất nhà ông Toán (thửa 99, tờ bản đồ 62 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đường Tô Hiến Thành** Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng → Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.650.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Điểm dân cư Đìa Nam Lau** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Tống Buồng** Đất nhà ông Nguyễn Phồn Tròn (thửa 189, tờ bản đồ 51 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Trần Công Trình (thửa 8, tờ bản đồ 4 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Đông Hòa** Giáp đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Phước ( thửa 370, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Đình** Trạm y tế phường Thái Thịnh cũ → Hết thửa nhà ông Nguyễn Trường Nhớ ( thửa 421, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QH** Lô 01 (TĐC02) → Lô 17 (TĐC02) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5m** Tiếp giáp từ lô 14 (BT 01) → Hết lô đất CX | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5m** Lô 01 ( LK 01) → Hết lô đất số 01 (TĐC01) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp)** Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03) → Hết lô đất QH bãi đỗ xe | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội** Nhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Thức ( thửa 89 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư Đa** Ngã ba Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Hòa cũ → Hết đất nhà ông Vũ Văn Hùng (thửa đất số 129, tờ bản dồ số 48) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại** Hết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50) → Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Cao Sơn** Cống An Lưu → Hết thửa 206, tờ bản đồ 44 phường Nguyễn Đại Năng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Thanh Bình** Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 → Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.100.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Mỹ Động** Thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng → Hết thửa 118, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.100.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô biệt thự** Lô 01 (BT02) → Lô 07 (BT 02) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội** Nhà ông Trinh Văn Hào (thửa 74 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Nhất ( thửa 167, tờ bản đồ 47) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội** Đất nhà ông Cảnh( thửa 4, tờ bản đồ 47 xã Minh Hòa cũ) → Ngã tư khu đất nông nghiệp (thửa số 85, tờ bản đố số 13 đất nông nghiệp) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội** Nhà văn hóa thôn Nội xã Minh Hòa cũ ( thửa 159, tờ bản đồ 46 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà bà Dung ( thửa 70 tờ bản đồ số 46 xã Minh Hòa cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Phú Lợi** Phố Cao Sơn → Hết nhà văn hóa KDC Sơn Khê (qua thửa đất nhà ông Vũ Hoàng Hữu (thửa 1, tờ bản đồ 52 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Đồng Tiến** Nhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đồ số 49 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn (thửa 2, tờ bản đồ số 50 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại** Ngã ba Quán Đông (chợ) → Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Trần Quốc Tảng** Đất nhà ông Nguyễn Văn Thêm (thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Bùi Bá Úy ( thửa 14, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Cầu Tống** Tiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn → Hết Điểm dân cư Nam Hà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Cầu Tống** Tiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn → Hết Điểm dân cư Nam Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Nguyễn Du** Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) → Đường Tô Hiến Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.320.000 | 1.640.000 | 1.320.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài** Điểm dân cư Cầu Mo → Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du** Lô đất số 01 → Hết lô đất số 23 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m)** Lô 01 (NOTM) → Lô 01 (LK03) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành** Phố Cầu Tống → Đường Tô Hiến Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.000.000 | 1.480.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài** Phố Đông Hòa → Đầu điểm dân cư Cầu Mo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Đồng Tiến** Tiếp giáp Phố Cầu Tống → Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Đông Hòa** Tiếp giáp phố Đồng Tiến → Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Nguyễn Du** Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) → Đường Tô Hiến Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.490.000 | 1.230.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài** Điểm dân cư Cầu Mo → Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du** Lô đất số 01 → Hết lô đất số 23 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m)** Lô 01 (NOTM) → Lô 01 (LK03) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Nguyễn Du** Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm** Tiếp giáp đường Tô Hiến Thành → Hết đất nhà ông Toán (thửa 99, tờ bản đồ 62 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải Phòng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đường Tô Hiến Thành** Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng → Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.778.000 | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành** Phố Cầu Tống → Đường Tô Hiến Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.110.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài** Phố Đông Hòa → Đầu điểm dân cư Cầu Mo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Đông Hòa** Tiếp giáp phố Đồng Tiến → Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Đồng Tiến** Tiếp giáp Phố Cầu Tống → Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đường Tô Hiến Thành** Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng → Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.095.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QH** Lô 01 (TĐC02) → Lô 17 (TĐC02) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.025.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5m** Lô 01 ( LK 01) → Hết lô đất số 01 (TĐC01) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.025.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5m** Tiếp giáp từ lô 14 (BT 01) → Hết lô đất CX | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.025.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp)** Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03) → Hết lô đất QH bãi đỗ xe | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.025.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư từ 5m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội** Nhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Thức ( thửa 89 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.200.000 | 1.080.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Thanh Bình** Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 → Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.040.000 | 1.400.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Mỹ Động** Thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng → Hết thửa 118, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.040.000 | 1.040.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Cao Sơn** Cống An Lưu → Hết thửa 206, tờ bản đồ 44 phường Nguyễn Đại Năng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.080.000 | 1.040.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư Đa** Ngã ba Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Hòa cũ → Hết đất nhà ông Vũ Văn Hùng (thửa đất số 129, tờ bản dồ số 48) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.080.000 | 1.040.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại** Hết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50) → Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.080.000 | 1.040.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Đông Hòa** Giáp đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Phước ( thửa 370, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Tống Buồng** Đất nhà ông Nguyễn Phồn Tròn (thửa 189, tờ bản đồ 51 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Trần Công Trình (thửa 8, tờ bản đồ 4 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QH** Lô 01 (TĐC02) → Lô 17 (TĐC02) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.450.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5m** Tiếp giáp từ lô 14 (BT 01) → Hết lô đất CX | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.450.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp)** Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03) → Hết lô đất QH bãi đỗ xe | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.450.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5m** Lô 01 ( LK 01) → Hết lô đất số 01 (TĐC01) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.450.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội** Nhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Thức ( thửa 89 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội** Nhà ông Trinh Văn Hào (thửa 74 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Nhất ( thửa 167, tờ bản đồ 47) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội** Đất nhà ông Cảnh( thửa 4, tờ bản đồ 47 xã Minh Hòa cũ) → Ngã tư khu đất nông nghiệp (thửa số 85, tờ bản đố số 13 đất nông nghiệp) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội** Nhà văn hóa thôn Nội xã Minh Hòa cũ ( thửa 159, tờ bản đồ 46 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà bà Dung ( thửa 70 tờ bản đồ số 46 xã Minh Hòa cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư Đa** Ngã ba Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Hòa cũ → Hết đất nhà ông Vũ Văn Hùng (thửa đất số 129, tờ bản dồ số 48) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.560.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại** Hết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50) → Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.560.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Phú Lợi** Phố Cao Sơn → Hết nhà văn hóa KDC Sơn Khê (qua thửa đất nhà ông Vũ Hoàng Hữu (thửa 1, tờ bản đồ 52 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Thanh Bình** Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 → Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.530.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Đồng Tiến** Nhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đồ số 49 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn (thửa 2, tờ bản đồ số 50 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Mỹ Động** Thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng → Hết thửa 118, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.530.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Cao Sơn** Cống An Lưu → Hết thửa 206, tờ bản đồ 44 phường Nguyễn Đại Năng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.560.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô biệt thự** Lô 01 (BT02) → Lô 07 (BT 02) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại** Ngã ba Quán Đông (chợ) → Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Trần Quốc Tảng** Đất nhà ông Nguyễn Văn Thêm (thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Bùi Bá Úy ( thửa 14, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.560.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Phú Lợi** Phố Cao Sơn → Hết nhà văn hóa KDC Sơn Khê (qua thửa đất nhà ông Vũ Hoàng Hữu (thửa 1, tờ bản đồ 52 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Đồng Tiến** Nhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đồ số 49 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn (thửa 2, tờ bản đồ số 50 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội** Nhà ông Trinh Văn Hào (thửa 74 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Nhất ( thửa 167, tờ bản đồ 47) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội** Đất nhà ông Cảnh( thửa 4, tờ bản đồ 47 xã Minh Hòa cũ) → Ngã tư khu đất nông nghiệp (thửa số 85, tờ bản đố số 13 đất nông nghiệp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội** Nhà văn hóa thôn Nội xã Minh Hòa cũ ( thửa 159, tờ bản đồ 46 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà bà Dung ( thửa 70 tờ bản đồ số 46 xã Minh Hòa cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại** Ngã ba Quán Đông (chợ) → Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Phố Trần Quốc Tảng** Đất nhà ông Nguyễn Văn Thêm (thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Bùi Bá Úy ( thửa 14, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.340.000 | 1.170.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 950.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư từ 5m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.100.000 | 950.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 1.100.000 | 950.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư từ 5m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | **Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nguyễn Đại Năng

  Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m 3 dòng dữ liệu   Phố Cầu Tống 3 dòng dữ liệu   Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài 6 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Du 5 dòng dữ liệu   Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du 3 dòng dữ liệu   Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m) 3 dòng dữ liệu   Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành 3 dòng dữ liệu   Phố Đông Hòa 5 dòng dữ liệu   Phố Đồng Tiến 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải Phòng 2 dòng dữ liệu   Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lại 2 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm 2 dòng dữ liệu   Đường Tô Hiến Thành 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư Đìa Nam Lau 1 dòng dữ liệu   Phố Tống Buồng 2 dòng dữ liệu   Phố Đình 1 dòng dữ liệu   Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QH 3 dòng dữ liệu   Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5m 3 dòng dữ liệu   Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5m 3 dòng dữ liệu   Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp) 3 dòng dữ liệu   Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội 12 dòng dữ liệu   Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư Đa 3 dòng dữ liệu   Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại 6 dòng dữ liệu   Phố Cao Sơn 3 dòng dữ liệu   Phố Thanh Bình 3 dòng dữ liệu   Phố Mỹ Động 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô biệt thự 2 dòng dữ liệu   Phố Phú Lợi 3 dòng dữ liệu   Phố Trần Quốc Tảng 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lại 3 dòng dữ liệu   Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư từ 5m trở lên 3 dòng dữ liệu   Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m 3 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-nguyen-dai-nang-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-nguyen-dai-nang-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Nguyễn Đại Năng, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **17,40 km²**.

**Dân số:** **29.083 người**.

**Mật độ dân số:** **1.671 người/km²**.

**Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)**

Căn cứ theo **Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15** của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành (chính thức có hiệu lực và vận hành từ ngày 01/07/2025), phường Nguyễn Đại Năng được thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của **3 đơn vị hành chính cấp xã cũ** (thuộc địa bàn thị xã Kinh Môn cũ):

- **Phường Thái Thịnh cũ:** Đóng góp 4,05 km² diện tích tự nhiên và 8.297 người.
- **Phường Hiến Thành cũ:** Đóng góp 6,30 km² diện tích tự nhiên và 10.836 người.
- **Xã Minh Hòa cũ:** Đóng góp 7,05 km² diện tích tự nhiên và 9.950 người.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)