---
title: Bảng giá đất phường Nguyễn Trãi, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-27T04:06:18Z
modified: 2026-09-04T09:13:22Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-nguyen-trai-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132681
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-nguyen-trai-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Nguyễn Trãi, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-04T09:13:22Z
---

**Bảng giá đất phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Nguyễn Trãi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nguyễn Trãi theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Nguyễn Trãi năm 2026

**Khu vực:** phường Nguyễn Trãi.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 850.000 đến 15.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường Quyết Thắng** Giáp phường Trần Nhân Tông → Trạm Kiểm Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường Đồng Tâm** Đường Quyết Thắng → Tây cầu Chế Biến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.400.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 19,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường huyện lộ 185,có mặt cắt đường Bn = 17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường Quyết Tiến** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 14,0m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Các đường trục chính còn lại của TDP Trung Tâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường Đồng Tâm** Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường Quyết Thắng** Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường Bắc Nội** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Các đường trục chính thuộc TDP Trường Quan (địa phận Khu 2 cũ), TDP Khu 3, một phần của TDP Phú Lợi (địa phận Khu 9 cũ), TDP Chế Biến, một phần của TDP Bắc Nội (phần thuộc địa phận khu Bắc Nội cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường Quyết Thắng** Giáp phường Trần Nhân Tông → Trạm Kiểm Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường Đồng Tâm** Đường Quyết Thắng → Tây cầu Chế Biến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.830.000 | 2.560.000 | 1.640.000 | 1.320.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 19,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Các đường trục chính thuộc phần còn lại của TDP Bắc Nội (địa phận khu Trại Mét cũ), phần còn lại của TDP Phú Lợi (địa phận Khu Hố Gồm cũ), TDP Hố Dầu, phần còn lại của TDP Trường Quan (địa phận Khu Trại Quan cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường 398B** Cầu Khơ Me → Dốc Thanh Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường Quyết Thắng** Giáp phường Trần Nhân Tông → Trạm Kiểm Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường 185** TDP Vành Liệng → TDP Mệnh Trường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường Quyết Tiến** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.160.000 | 960.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường trong TDP Trại Gạo** Đường 398B → Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường huyện lộ 185,có mặt cắt đường Bn = 17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường Đồng Tâm** Đường Quyết Thắng → Tây cầu Chế Biến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.450.000 | 1.920.000 | 1.230.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 14,0m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường trong TDP Trại Gạo** Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo → Chùa Đá Súng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường Chín Hạ - Đại Bộ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 19,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường 185** Bãi Thảo 2 → Bãi Thảo 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường 398B** Dốc Thanh Mai → Cầu Đồng Châu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường 186** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Ngã ba Hố Sếu ) đến Hồ Sen** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.750.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường TDP Mệnh Trường đi TDP Hố Giải** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 950.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường Quyết Tiến** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường huyện lộ 185,có mặt cắt đường Bn = 17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Các đường trục chính còn lại của TDP Trung Tâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường Bắc Nội** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường Đồng Tâm** Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường Quyết Thắng** Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Đường đi khu dân cư Trại gạo) đến nhà ông Chu xuân Thao** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Tuyến đường từ nhà văn hóa Đá Bạc tới nhà ông Trần Văn Năm** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Tuyến đường từ sân bóng Đá Bạc đến nhà ông Chúng Văn Nam** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Tuyến từ đường 398B đến Ngã ba Thanh Mai** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 14,0m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Các đường trục chính thuộc TDP Trường Quan (địa phận Khu 2 cũ), TDP Khu 3, một phần của TDP Phú Lợi (địa phận Khu 9 cũ), TDP Chế Biến, một phần của TDP Bắc Nội (phần thuộc địa phận khu Bắc Nội cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Các đường trục chính thuộc phần còn lại Tổ dân phố Hố Sếu, TDP Đá Bạc, TDP Tân Lập** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Các đường trục chính các TDP Bãi Thảo 1; Bãi Thảo 2; Bãi Thảo 3; Mệnh Trường; Vành Liệng; Lộc Đa; Chín Hạ; Chín Thượng; Trại Sắt** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 950.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Các đường trục chính các TDP Chín Thượng; Trại Sắt** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 950.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Các đường trục chính thuộc phần còn lại của TDP Bắc Nội (địa phận khu Trại Mét cũ), phần còn lại của TDP Phú Lợi (địa phận Khu Hố Gồm cũ), TDP Hố Dầu, phần còn lại của TDP Trường Quan (địa phận Khu Trại Quan cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường 398B** Cầu Khơ Me → Dốc Thanh Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Các tuyến đường trục chính thuộc phần còn lại TDP Thanh Mai, TDP Đồng Châu, TDP Hố Giải** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Ngã ba Hố Sếu ) đến Hồ Sen** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.225.000 | 1.015.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường 185** TDP Vành Liệng → TDP Mệnh Trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường trong TDP Trại Gạo** Đường 398B → Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường Bắc Nội** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường Quyết Thắng** Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường Đồng Tâm** Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Các đường trục chính còn lại của TDP Trung Tâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Tuyến từ đường 398B đến Ngã ba Thanh Mai** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 1.190.000 | 980.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Tuyến đường từ sân bóng Đá Bạc đến nhà ông Chúng Văn Nam** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 1.190.000 | 980.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Tuyến đường từ nhà văn hóa Đá Bạc tới nhà ông Trần Văn Năm** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 1.190.000 | 980.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Đường đi khu dân cư Trại gạo) đến nhà ông Chu xuân Thao** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 1.190.000 | 980.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường Chín Hạ - Đại Bộ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường trong TDP Trại Gạo** Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo → Chùa Đá Súng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Các đường trục chính thuộc TDP Trường Quan (địa phận Khu 2 cũ), TDP Khu 3, một phần của TDP Phú Lợi (địa phận Khu 9 cũ), TDP Chế Biến, một phần của TDP Bắc Nội (phần thuộc địa phận khu Bắc Nội cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường 185** Bãi Thảo 2 → Bãi Thảo 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường 398B** Dốc Thanh Mai → Cầu Đồng Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường 186** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Các đường trục chính thuộc phần còn lại Tổ dân phố Hố Sếu, TDP Đá Bạc, TDP Tân Lập** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Các tuyến đường trục chính thuộc phần còn lại TDP Thanh Mai, TDP Đồng Châu, TDP Hố Giải** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.050.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Các đường trục chính các TDP Chín Thượng; Trại Sắt** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 1.100.000 | 950.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Các đường trục chính các TDP Bãi Thảo 1; Bãi Thảo 2; Bãi Thảo 3; Mệnh Trường; Vành Liệng; Lộc Đa; Chín Hạ; Chín Thượng; Trại Sắt** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 1.100.000 | 950.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường TDP Mệnh Trường đi TDP Hố Giải** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 1.100.000 | 950.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Các đường trục chính thuộc phần còn lại của TDP Bắc Nội (địa phận khu Trại Mét cũ), phần còn lại của TDP Phú Lợi (địa phận Khu Hố Gồm cũ), TDP Hố Dầu, phần còn lại của TDP Trường Quan (địa phận Khu Trại Quan cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường 398B** Cầu Khơ Me → Dốc Thanh Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Ngã ba Hố Sếu ) đến Hồ Sen** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.170.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Đường đi khu dân cư Trại gạo) đến nhà ông Chu xuân Thao** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Tuyến từ đường 398B đến Ngã ba Thanh Mai** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Tuyến đường từ nhà văn hóa Đá Bạc tới nhà ông Trần Văn Năm** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Tuyến đường từ sân bóng Đá Bạc đến nhà ông Chúng Văn Nam** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường trong TDP Trại Gạo** Đường 398B → Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường trong TDP Trại Gạo** Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo → Chùa Đá Súng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường TDP Mệnh Trường đi TDP Hố Giải** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Các tuyến đường trục chính thuộc phần còn lại TDP Thanh Mai, TDP Đồng Châu, TDP Hố Giải** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường Chín Hạ - Đại Bộ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường 398B** Dốc Thanh Mai → Cầu Đồng Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường 185** TDP Vành Liệng → TDP Mệnh Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường 185** Bãi Thảo 2 → Bãi Thảo 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Đường 186** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Các đường trục chính thuộc phần còn lại Tổ dân phố Hố Sếu, TDP Đá Bạc, TDP Tân Lập** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Các đường trục chính các TDP Chín Thượng; Trại Sắt** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | **Các đường trục chính các TDP Bãi Thảo 1; Bãi Thảo 2; Bãi Thảo 3; Mệnh Trường; Vành Liệng; Lộc Đa; Chín Hạ; Chín Thượng; Trại Sắt** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nguyễn Trãi

  Đường Quyết Thắng 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5m 3 dòng dữ liệu   Đường Đồng Tâm 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 19,5m 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường huyện lộ 185,có mặt cắt đường Bn = 17,5m 3 dòng dữ liệu   Đường Quyết Tiến 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 14,0m 3 dòng dữ liệu   Các đường trục chính còn lại của TDP Trung Tâm 3 dòng dữ liệu   Đường Bắc Nội 3 dòng dữ liệu   Các đường trục chính thuộc TDP Trường Quan (địa phận Khu 2 cũ), TDP Khu 3, một phần của TDP Phú Lợi (địa phận Khu 9 cũ), TDP Chế Biến, một phần của TDP Bắc Nội (phần thuộc địa phận khu Bắc Nội cũ) 3 dòng dữ liệu   Các đường trục chính thuộc phần còn lại của TDP Bắc Nội (địa phận khu Trại Mét cũ), phần còn lại của TDP Phú Lợi (địa phận Khu Hố Gồm cũ), TDP Hố Dầu, phần còn lại của TDP Trường Quan (địa phận Khu Trại Quan cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường 398B 6 dòng dữ liệu   Đường 185 6 dòng dữ liệu   Đường trong TDP Trại Gạo 6 dòng dữ liệu   Đường Chín Hạ - Đại Bộ 3 dòng dữ liệu   Đường 186 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Ngã ba Hố Sếu ) đến Hồ Sen 3 dòng dữ liệu   Đường TDP Mệnh Trường đi TDP Hố Giải 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Đường đi khu dân cư Trại gạo) đến nhà ông Chu xuân Thao 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường từ nhà văn hóa Đá Bạc tới nhà ông Trần Văn Năm 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường từ sân bóng Đá Bạc đến nhà ông Chúng Văn Nam 3 dòng dữ liệu   Tuyến từ đường 398B đến Ngã ba Thanh Mai 3 dòng dữ liệu   Các đường trục chính thuộc phần còn lại Tổ dân phố Hố Sếu, TDP Đá Bạc, TDP Tân Lập 3 dòng dữ liệu   Các đường trục chính các TDP Bãi Thảo 1; Bãi Thảo 2; Bãi Thảo 3; Mệnh Trường; Vành Liệng; Lộc Đa; Chín Hạ; Chín Thượng; Trại Sắt 3 dòng dữ liệu   Các đường trục chính các TDP Chín Thượng; Trại Sắt 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường trục chính thuộc phần còn lại TDP Thanh Mai, TDP Đồng Châu, TDP Hố Giải 3 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Nguyễn Trãi, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-nguyen-trai-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-nguyen-trai-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Nguyễn Trãi, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **76,28 km²** (đây là phường có diện tích lớn nhất thành phố Hải Phòng).

**Dân số:** **16.098 người**.

**Mật độ dân số:** **211 người/km²**.

**Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)**

Căn cứ theo **Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15** của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, phường Nguyễn Trãi mới được thành lập dựa trên việc sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của **3 đơn vị hành chính cũ** (trước đây thuộc địa giới thành phố Chí Linh):

- **Phường Bến Tắm cũ:** Đóng góp 20,39 km² diện tích tự nhiên và 6.425 người.
- **Xã Bắc An cũ:** Đóng góp 27,84 km² diện tích tự nhiên và 6.301 người.
- **Xã Hoàng Hoa Thám cũ:** Đóng góp 28,05 km² diện tích tự nhiên và 3.372 người.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)