---
title: Bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-27T05:57:22Z
modified: 2026-09-04T09:16:55Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-pham-su-manh-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132711
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-pham-su-manh-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-04T09:16:55Z
---

**Bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Phạm Sư Mạnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phạm Sư Mạnh theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh năm 2026

**Khu vực:** phường Phạm Sư Mạnh.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 850.000 đến 31.500.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Quốc lộ 17 B** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường Trần Hưng Đạo** Cầu Tây → Hết trường PTTH Kinh Môn II | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường Trần Hưng Đạo** Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II → Hết nhà nghỉ Tú Linh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 11.500.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường Trần Hưng Đạo** Nhà nghỉ Tú Linh → Cống Kỳ Đầu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 11.700.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường Trần Hưng Đạo** Nhà nghỉ Tú Linh → Cống Kỳ Đầu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 11.700.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Dân Chủ** Ngã ba chợ An Sinh → Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Kim Xuyên** Đoạn nối Tỉnh lộ 389 → Ngã ba chợ An Sinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường Trần Hưng Đạo** Cống Kỳ Đầu → Cống Quảng Trí | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.300.000 | 4.700.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Kim Xuyên** Ngã ba chợ An Sinh → Cầu cụ Tảng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp Sơn** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Quốc lộ 17 B** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.025.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường Trần Hưng Đạo** Cầu Tây → Hết trường PTTH Kinh Môn II | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Kim Xuyên** Cầu cụ Tảng → Bãi xe số 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường Trần Hưng Đạo** Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II → Hết nhà nghỉ Tú Linh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.050.000 | 4.025.000 | 2.030.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Dân Chủ** Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ → Chùa Gạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Quốc lộ 17 B** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường Trần Hưng Đạo** Cầu Tây → Hết trường PTTH Kinh Môn II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường Trần Hưng Đạo** Nhà nghỉ Tú Linh → Cống Kỳ Đầu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.095.000 | 2.030.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường ven sông Nguyễn Lân** Ông Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Đình Đông** Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố An Sinh** Cổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 37) → Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 44) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Đình Tây** Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30) → Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Dương Nham** Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Thái Sơn** Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68) → Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Kính Chủ** Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) → Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Nghĩa Vũ** Cầu Nghĩa Vũ → Đèo Nẻo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Phạm Mệnh** Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40) → Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Phạm Trấn** Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31) → Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Dân Chủ** Ngã ba chợ An Sinh → Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Bát Vần** Km 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 → Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Hạnh Phúc** Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thạch** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Song Sơn** Km 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Thành Sơn** Km 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44 → cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Trung Đình** Km 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50 → Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Vườn Cám** Km 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51 → Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Kim Xuyên** Đoạn nối Tỉnh lộ 389 → Ngã ba chợ An Sinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 2.975.000 | 1.505.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường Trần Hưng Đạo** Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II → Hết nhà nghỉ Tú Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.750.000 | 2.875.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường Trần Hưng Đạo** Cống Kỳ Đầu → Cống Quảng Trí | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.255.000 | 1.645.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Thái Sơn kéo dài** Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Nam An kéo dài** Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) → Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Nam An** Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) → Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm Non** Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) → Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường từ nhà ông Hà đến ông Dạn** Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74) → Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường từ nhà ông Mai đến ô Kha** Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74) → Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Đông Bắc** Ông Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68) → Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Đông An** Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) → Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Bờ Hồ** Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) → Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Chu Văn An** Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) → Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Tân An** Km 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 45 → Nhà trẻ khu dân cư số 4 An Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thượng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường trục chính Khu dân cư An Cường** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Hạ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường Trần Hưng Đạo** Nhà nghỉ Tú Linh → Cống Kỳ Đầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.925.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Kim Xuyên** Ngã ba chợ An Sinh → Cầu cụ Tảng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Dân Chủ** Ngã ba chợ An Sinh → Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Kim Xuyên** Đoạn nối Tỉnh lộ 389 → Ngã ba chợ An Sinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.075.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp Sơn** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Các đường còn lại trong phạm vi phường** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường Trần Hưng Đạo** Cống Kỳ Đầu → Cống Quảng Trí | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.325.000 | 1.175.000 | 950.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Kim Xuyên** Ngã ba chợ An Sinh → Cầu cụ Tảng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Kim Xuyên** Cầu cụ Tảng → Bãi xe số 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp Sơn** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Dân Chủ** Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ → Chùa Gạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Kim Xuyên** Cầu cụ Tảng → Bãi xe số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Thái Sơn** Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68) → Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Phạm Trấn** Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31) → Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Phạm Mệnh** Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40) → Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Kính Chủ** Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) → Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Nghĩa Vũ** Cầu Nghĩa Vũ → Đèo Nẻo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Đình Tây** Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30) → Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Dương Nham** Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Đình Đông** Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố An Sinh** Cổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 37) → Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 44) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường ven sông Nguyễn Lân** Ông Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Song Sơn** Km 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Trung Đình** Km 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50 → Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Thành Sơn** Km 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44 → cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Vườn Cám** Km 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51 → Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thạch** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Bát Vần** Km 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 → Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Hạnh Phúc** Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Dân Chủ** Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ → Chùa Gạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Thái Sơn kéo dài** Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Nam An kéo dài** Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) → Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Nam An** Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) → Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Chu Văn An** Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) → Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Bờ Hồ** Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) → Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Đông Bắc** Ông Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68) → Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Đông An** Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) → Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm Non** Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) → Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường từ nhà ông Mai đến ô Kha** Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74) → Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường từ nhà ông Hà đến ông Dạn** Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74) → Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Nghĩa Vũ** Cầu Nghĩa Vũ → Đèo Nẻo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Phạm Mệnh** Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40) → Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Tân An** Km 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 45 → Nhà trẻ khu dân cư số 4 An Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Thái Sơn** Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68) → Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Phạm Trấn** Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31) → Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường ven sông Nguyễn Lân** Ông Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố An Sinh** Cổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 37) → Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 44) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thượng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Hạ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường trục chính Khu dân cư An Cường** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Dương Nham** Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Kính Chủ** Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) → Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Đình Tây** Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30) → Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Đình Đông** Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Song Sơn** Km 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Thành Sơn** Km 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44 → cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Trung Đình** Km 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50 → Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Vườn Cám** Km 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51 → Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Bát Vần** Km 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 → Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Hạnh Phúc** Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thạch** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Các đường còn lại trong phạm vi phường** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Thái Sơn kéo dài** Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Nam An kéo dài** Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) → Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Nam An** Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) → Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường từ nhà ông Hà đến ông Dạn** Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74) → Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường từ nhà ông Mai đến ô Kha** Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74) → Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm Non** Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) → Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Đông Bắc** Ông Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68) → Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Đông An** Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) → Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Bờ Hồ** Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) → Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Chu Văn An** Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) → Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Phố Tân An** Km 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 45 → Nhà trẻ khu dân cư số 4 An Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thượng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Hạ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Đường trục chính Khu dân cư An Cường** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 950.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | **Các đường còn lại trong phạm vi phường** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 950.000 | 900.000 | 850.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phạm Sư Mạnh

  Quốc lộ 17 B 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Hưng Đạo 13 dòng dữ liệu   Phố Dân Chủ 6 dòng dữ liệu   Phố Kim Xuyên 9 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp Sơn 3 dòng dữ liệu   Đường ven sông Nguyễn Lân 3 dòng dữ liệu   Phố Đình Đông 3 dòng dữ liệu   Phố An Sinh 3 dòng dữ liệu   Phố Đình Tây 3 dòng dữ liệu   Phố Dương Nham 3 dòng dữ liệu   Phố Thái Sơn 3 dòng dữ liệu   Phố Kính Chủ 3 dòng dữ liệu   Phố Nghĩa Vũ 3 dòng dữ liệu   Phố Phạm Mệnh 3 dòng dữ liệu   Phố Phạm Trấn 3 dòng dữ liệu   Phố Bát Vần 3 dòng dữ liệu   Phố Hạnh Phúc 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thạch 3 dòng dữ liệu   Phố Song Sơn 3 dòng dữ liệu   Phố Thành Sơn 3 dòng dữ liệu   Phố Trung Đình 3 dòng dữ liệu   Phố Vườn Cám 3 dòng dữ liệu   Phố Thái Sơn kéo dài 3 dòng dữ liệu   Phố Nam An kéo dài 3 dòng dữ liệu   Phố Nam An 3 dòng dữ liệu   Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm Non 3 dòng dữ liệu   Đường từ nhà ông Hà đến ông Dạn 3 dòng dữ liệu   Đường từ nhà ông Mai đến ô Kha 3 dòng dữ liệu   Phố Đông Bắc 3 dòng dữ liệu   Phố Đông An 3 dòng dữ liệu   Phố Bờ Hồ 3 dòng dữ liệu   Phố Chu Văn An 3 dòng dữ liệu   Phố Tân An 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thượng 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính Khu dân cư An Cường 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Hạ 3 dòng dữ liệu   Các đường còn lại trong phạm vi phường 3 dòng dữ liệu   Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường 3 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-pham-su-manh-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-pham-su-manh-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Phạm Sư Mạnh, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **22,34 km²**.

**Dân số:** **24.919 người**.

**Mật độ dân số:** **1.115 người/km²**.

**Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)**

Căn cứ theo **Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15** của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025), phường Phạm Sư Mạnh được thành lập dựa trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của **3 phường cũ**:

- **Phường Hiệp Sơn cũ**.
- **Phường Phạm Thái cũ**.
- **Phường An Sinh cũ**.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)