---
title: Bảng giá đất phường Phù Liễn, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-26T12:38:43Z
modified: 2026-09-04T09:18:17Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-phu-lien-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132577
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-phu-lien-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Phù Liễn, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-04T09:18:17Z
---

**Bảng giá đất phường Phù Liễn, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Phù Liễn, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Phù Liễn, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Phù Liễn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phù Liễn theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phù Liễn, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Phù Liễn, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Phù Liễn năm 2026

**Khu vực:** phường Phù Liễn.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 1.120.000 đến 40.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Phan Đăng Lưu** Ngã năm Kiến An → Ngã tư Cống Đôi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Nhân Tông** Giáp đường Trần Bích → Ngã năm Kiến An | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Tất Văn** Ngã năm Kiến An → Đầu đường Lê Khắc Cẩn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Hoàng Quốc Việt** Ngã tư Cống Đôi → Hết địa phận phường Phù Liễn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Nguyễn Lương Bằng** Ngã năm Kiến An → Đầu đường Hương Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 16.000.000 | 12.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Tất Văn** Đầu đường Lê Khắc Cẩn → Đầu đường Lưu Úc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Nhân Tông** Giáp địa phận phường Kiến An → Giáp đường Trần Bích | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Nguyễn Lương Bằng** Đầu đường Hương Sơn → Đầu đường Trần Nhội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường nhựa nội bộ mặt cắt 25m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Tất Văn** Đầu đường Lưu Úc → Hết địa phận Phù Liễn (giáp An Lão) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Nguyễn Lương Bằng** Đầu đường Trần Nhội → Hết địa phận Kiến An (giáp phường Hưng Đạo) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Nhội** Giáp đường Nguyễn Lương Bằng → Giáp đường Hương Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 11.400.000 | 9.500.000 | 7.600.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Phan Đăng Lưu** Ngã năm Kiến An → Ngã tư Cống Đôi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Nguyễn Công Mỹ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Hoàng Quốc Việt** Ngã tư Cống Đôi → Hết địa phận phường Phù Liễn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Nhân Tông** Giáp đường Trần Bích → Ngã năm Kiến An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Tất Văn** Ngã năm Kiến An → Đầu đường Lê Khắc Cẩn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường từ giáp đường Trần Tất Văn đến cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi** Đường Trần Tất Văn → Cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông (có mặt cắt 9,0m trở lên)** Giáp đường Trần Nhân Tông → Giáp đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Hoàng Thiết Tâm** Giáp gầm cầu Kiến An → Đến Ngã tư Cống Đôi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Hương Sơn** Giáp đường Trần Nhân Tông → Giáp đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường nhựa nội bộ mặt cắt 11m thuộc Khu đấu giá đất Kha Lâm 3** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Nguyễn Mẫn** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Lệ Tảo** Giáp đường Nguyễn Mẫn → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Lưu Úc** Trần Tất Văn → Ngã ba UBND phường Phù Liễn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Chiêu Chinh** Cổng sư đoàn 363 → Đường Thống Trực | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đẩu Phượng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đầu Vũ** Giáp đường Trần Nhân Tông → Cống Đẩu Vũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trương Đồng Tử** Số nhà 237 đường Trần Tất Văn → Cổng chào vào Chùa Đồng Tải | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Thống Trực** Giáp đường Trần Nhân Tông → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Bích** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Quy Tức** Đầu đường → Ngã tư Chương Đồng Tử | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Quyết Tiến** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường từ giáp đường Trần Tất Văn đến cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi** Đường Trần Tất Văn → Cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông (có mặt cắt 9,0m trở lên)** Giáp đường Trần Nhân Tông → Giáp đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Hoàng Thiết Tâm** Giáp gầm cầu Kiến An → Đến Ngã tư Cống Đôi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Hương Sơn** Giáp đường Trần Nhân Tông → Giáp đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường nhựa nội bộ mặt cắt 11m thuộc Khu đấu giá đất Kha Lâm 3** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Nguyễn Mẫn** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Lệ Tảo** Giáp đường Nguyễn Mẫn → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Lưu Úc** Trần Tất Văn → Ngã ba UBND phường Phù Liễn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Chiêu Chinh** Cổng sư đoàn 363 → Đường Thống Trực | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đẩu Phượng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đầu Vũ** Giáp đường Trần Nhân Tông → Cống Đẩu Vũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Nguyễn Lương Bằng** Ngã năm Kiến An → Đầu đường Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Phan Đăng Lưu** Ngã năm Kiến An → Ngã tư Cống Đôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Lê Khắc Cẩn** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Nhân Tông** Giáp địa phận phường Kiến An → Giáp đường Trần Bích | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Tất Văn** Đầu đường Lê Khắc Cẩn → Đầu đường Lưu Úc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đầu Vũ** Cống Đẩu Vũ → Giáp lăng Trần Thành Ngọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đông Chấn** Ngã tư đường Chiêu Chinh (nơi có biển hiệu Chùa Đông Chấn) → Ngã ba đình Lệ Tảo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10,5m thuộc Khu tái định cư Trường Đại học Hải Phòng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Chiêu Chinh** Đường Thống Trực → Cống bà Bổn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào Lữ đoàn 603** Giáp đường Trần Tất Văn → Giáp Lữ đoàn 603 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào bệnh viện Lao Phổi** Giáp đường Trần Tất Văn → Giáp bệnh viện Lao phổi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Hoàng Quốc Việt** Ngã tư Cống Đôi → Hết địa phận phường Phù Liễn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Tất Văn** Ngã năm Kiến An → Đầu đường Lê Khắc Cẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Nhân Tông** Giáp đường Trần Bích → Ngã năm Kiến An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Tô Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Lưu Úc** Ngã ba UBND phường Phù Liễn → Đường Bắc Hà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Khúc Trì** Giáp đường Phan Đăng Lưu → Cuối đường (gặp đường Hoàng Quốc Việt) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường Trữ Khê** Giáp địa phận phường Kiến An → Cuối đường gặp đường Đất Đỏ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Kha Lâm** Giáp đường Thống Trực → Giáp đường Chiêu Chinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Nguyễn Lương Bằng** Đầu đường Hương Sơn → Đầu đường Trần Nhội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Nguyễn Lương Bằng** Ngã năm Kiến An → Đầu đường Hương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 243 đường Hoàng Quốc Việt** Giáp đường Hoàng Quốc Việt → Giáp đường Khúc Trì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường Đất Đỏ** Giáp địa phận phường Kiến An → Cuối đường gặp đường Nguyễn Mẫn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Tất Văn** Đầu đường Lê Khắc Cẩn → Đầu đường Lưu Úc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Nhân Tông** Giáp địa phận phường Kiến An → Giáp đường Trần Bích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Quy Tức** Ngã tư Chương Đồng Tử → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Phù Lưu** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Phương** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trương Đồng Tử** Cổng chào vào Chùa Đồng Tải → Giáp với đường Vụ Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Xuân Biều** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Bạch Mã** Giáp đường Nam Hà → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Khu đấu giá đất ngõ 939 đường Trần Nhân Tông** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Khu đấu giá đất Đồng Mía** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất Chiêu Chinh** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Nguyễn Lương Bằng** Đầu đường Trần Nhội → Hết địa phận Kiến An (giáp phường Hưng Đạo) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 41 Khúc Trì** Giáp đường Khúc Trì → Giáp khu đấu giá đất Đồng Mía | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Tất Văn** Đầu đường Lưu Úc → Hết địa phận Phù Liễn (giáp An Lão) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Nguyễn Lương Bằng** Đầu đường Hương Sơn → Đầu đường Trần Nhội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Nhội** Giáp đường Nguyễn Lương Bằng → Giáp đường Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.550.000 | 5.130.000 | 4.275.000 | 3.420.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Nguyễn Công Mỹ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Thi Đua** Đường Trần Tất Văn → Giáp đường Quy Tức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Văn Cẩn** Đường Trần Tất Văn → Hết nhà ông Phạm Đức Côn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Nam Hà** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Khu đấu giá đất Khúc Trì 4** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường nhựa nội bộ mặt cắt 7m thuộc Khu đấu giá đất Trần Nhội** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Khu đấu giá đất Đẩu Sơn 1** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Khu đấu giá đất Đẩu Vũ 1** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Chiêu Chinh** Cống bà Bổn → Hết đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đồng Quy** đường Vụ Sơn → Công ty TNHH Phú Cường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường nhựa nội bộ mặt cắt 25m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường nhựa nội bộ mặt cắt 25m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10m thuộc Khu đấu giá đất Nguyễn Lương Bằng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Tất Văn** Đầu đường Lưu Úc → Hết địa phận Phù Liễn (giáp An Lão) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Nguyễn Lương Bằng** Đầu đường Trần Nhội → Hết địa phận Kiến An (giáp phường Hưng Đạo) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Nguyễn Mẫn** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Lưu Úc** Trần Tất Văn → Ngã ba UBND phường Phù Liễn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Lệ Tảo** Giáp đường Nguyễn Mẫn → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường nhựa nội bộ mặt cắt 11m thuộc Khu đấu giá đất Kha Lâm 3** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Hương Sơn** Giáp đường Trần Nhân Tông → Giáp đường Nguyễn Lương Bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Hoàng Thiết Tâm** Giáp gầm cầu Kiến An → Đến Ngã tư Cống Đôi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông (có mặt cắt 9,0m trở lên)** Giáp đường Trần Nhân Tông → Giáp đường Nguyễn Lương Bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường từ giáp đường Trần Tất Văn đến cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi** Đường Trần Tất Văn → Cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đầu Vũ** Giáp đường Trần Nhân Tông → Cống Đẩu Vũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đẩu Phượng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Chiêu Chinh** Cổng sư đoàn 363 → Đường Thống Trực | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Nhội** Giáp đường Nguyễn Lương Bằng → Giáp đường Hương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 3.325.000 | 2.660.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Lê Khắc Cẩn** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Nguyễn Công Mỹ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Chiêu Chinh** Đường Thống Trực → Cống bà Bổn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào Lữ đoàn 603** Giáp đường Trần Tất Văn → Giáp Lữ đoàn 603 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào bệnh viện Lao Phổi** Giáp đường Trần Tất Văn → Giáp bệnh viện Lao phổi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đầu Vũ** Cống Đẩu Vũ → Giáp lăng Trần Thành Ngọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đông Chấn** Ngã tư đường Chiêu Chinh (nơi có biển hiệu Chùa Đông Chấn) → Ngã ba đình Lệ Tảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10,5m thuộc Khu tái định cư Trường Đại học Hải Phòng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10m thuộc Khu đấu giá đất Nguyễn Lương Bằng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Tô Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường Trữ Khê** Giáp địa phận phường Kiến An → Cuối đường gặp đường Đất Đỏ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Lưu Úc** Ngã ba UBND phường Phù Liễn → Đường Bắc Hà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Khúc Trì** Giáp đường Phan Đăng Lưu → Cuối đường (gặp đường Hoàng Quốc Việt) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Kha Lâm** Giáp đường Thống Trực → Giáp đường Chiêu Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đầu Vũ** Giáp đường Trần Nhân Tông → Cống Đẩu Vũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Chiêu Chinh** Cổng sư đoàn 363 → Đường Thống Trực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đẩu Phượng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Lưu Úc** Trần Tất Văn → Ngã ba UBND phường Phù Liễn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Lệ Tảo** Giáp đường Nguyễn Mẫn → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Nguyễn Mẫn** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường từ giáp đường Trần Tất Văn đến cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi** Đường Trần Tất Văn → Cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Hoàng Thiết Tâm** Giáp gầm cầu Kiến An → Đến Ngã tư Cống Đôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Hương Sơn** Giáp đường Trần Nhân Tông → Giáp đường Nguyễn Lương Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường nhựa nội bộ mặt cắt 11m thuộc Khu đấu giá đất Kha Lâm 3** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông (có mặt cắt 9,0m trở lên)** Giáp đường Trần Nhân Tông → Giáp đường Nguyễn Lương Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Bích** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Quyết Tiến** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Quy Tức** Đầu đường → Ngã tư Chương Đồng Tử | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Thống Trực** Giáp đường Trần Nhân Tông → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trương Đồng Tử** Số nhà 237 đường Trần Tất Văn → Cổng chào vào Chùa Đồng Tải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 243 đường Hoàng Quốc Việt** Giáp đường Hoàng Quốc Việt → Giáp đường Khúc Trì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường Đất Đỏ** Giáp địa phận phường Kiến An → Cuối đường gặp đường Nguyễn Mẫn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Lê Khắc Cẩn** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào Lữ đoàn 603** Giáp đường Trần Tất Văn → Giáp Lữ đoàn 603 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10,5m thuộc Khu tái định cư Trường Đại học Hải Phòng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đầu Vũ** Cống Đẩu Vũ → Giáp lăng Trần Thành Ngọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đông Chấn** Ngã tư đường Chiêu Chinh (nơi có biển hiệu Chùa Đông Chấn) → Ngã ba đình Lệ Tảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào bệnh viện Lao Phổi** Giáp đường Trần Tất Văn → Giáp bệnh viện Lao phổi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Chiêu Chinh** Đường Thống Trực → Cống bà Bổn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Bạch Mã** Giáp đường Nam Hà → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Khu đấu giá đất ngõ 939 đường Trần Nhân Tông** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Khu đấu giá đất Đồng Mía** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trương Đồng Tử** Cổng chào vào Chùa Đồng Tải → Giáp với đường Vụ Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Phương** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Xuân Biều** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Phù Lưu** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Quy Tức** Ngã tư Chương Đồng Tử → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Khúc Trì** Giáp đường Phan Đăng Lưu → Cuối đường (gặp đường Hoàng Quốc Việt) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Lưu Úc** Ngã ba UBND phường Phù Liễn → Đường Bắc Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường Trữ Khê** Giáp địa phận phường Kiến An → Cuối đường gặp đường Đất Đỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Kha Lâm** Giáp đường Thống Trực → Giáp đường Chiêu Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Tô Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 41 Khúc Trì** Giáp đường Khúc Trì → Giáp khu đấu giá đất Đồng Mía | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất Chiêu Chinh** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường Đất Đỏ** Giáp địa phận phường Kiến An → Cuối đường gặp đường Nguyễn Mẫn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 243 đường Hoàng Quốc Việt** Giáp đường Hoàng Quốc Việt → Giáp đường Khúc Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Chiêu Chinh** Cống bà Bổn → Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Văn Cẩn** Đường Trần Tất Văn → Hết nhà ông Phạm Đức Côn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Thi Đua** Đường Trần Tất Văn → Giáp đường Quy Tức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trần Phương** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Phù Lưu** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Quy Tức** Ngã tư Chương Đồng Tử → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Trương Đồng Tử** Cổng chào vào Chùa Đồng Tải → Giáp với đường Vụ Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Xuân Biều** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Khu đấu giá đất ngõ 939 đường Trần Nhân Tông** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Khu đấu giá đất Đồng Mía** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Bạch Mã** Giáp đường Nam Hà → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 41 Khúc Trì** Giáp đường Khúc Trì → Giáp khu đấu giá đất Đồng Mía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất Chiêu Chinh** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | **Chiêu Chinh** Cống bà Bổn → Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phù Liễn

  Phan Đăng Lưu 3 dòng dữ liệu   Trần Nhân Tông 6 dòng dữ liệu   Trần Tất Văn 9 dòng dữ liệu   Hoàng Quốc Việt 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Lương Bằng 9 dòng dữ liệu   Đường nhựa nội bộ mặt cắt 25m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu 3 dòng dữ liệu   Trần Nhội 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Công Mỹ 3 dòng dữ liệu   Đường từ giáp đường Trần Tất Văn đến cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi 4 dòng dữ liệu   Đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông (có mặt cắt 9,0m trở lên) 4 dòng dữ liệu   Hoàng Thiết Tâm 4 dòng dữ liệu   Hương Sơn 4 dòng dữ liệu   Đường nhựa nội bộ mặt cắt 11m thuộc Khu đấu giá đất Kha Lâm 3 4 dòng dữ liệu   Nguyễn Mẫn 4 dòng dữ liệu   Lệ Tảo 4 dòng dữ liệu   Lưu Úc 7 dòng dữ liệu   Chiêu Chinh 10 dòng dữ liệu   Đẩu Phượng 4 dòng dữ liệu   Đầu Vũ 7 dòng dữ liệu   Trương Đồng Tử 5 dòng dữ liệu   Thống Trực 2 dòng dữ liệu   Trần Bích 2 dòng dữ liệu   Quy Tức 5 dòng dữ liệu   Quyết Tiến 2 dòng dữ liệu   Lê Khắc Cẩn 3 dòng dữ liệu   Đông Chấn 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10,5m thuộc Khu tái định cư Trường Đại học Hải Phòng 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào Lữ đoàn 603 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào bệnh viện Lao Phổi 3 dòng dữ liệu   Tô Phong 3 dòng dữ liệu   Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ) 4 dòng dữ liệu   Khúc Trì 3 dòng dữ liệu   Đường Trữ Khê 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Kha Lâm 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 243 đường Hoàng Quốc Việt 3 dòng dữ liệu   Đường Đất Đỏ 3 dòng dữ liệu   Phù Lưu 3 dòng dữ liệu   Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà cũ) 3 dòng dữ liệu   Trần Phương 3 dòng dữ liệu   Xuân Biều 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Bạch Mã 3 dòng dữ liệu   Khu đấu giá đất ngõ 939 đường Trần Nhân Tông 3 dòng dữ liệu   Khu đấu giá đất Đồng Mía 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất Chiêu Chinh 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 41 Khúc Trì 3 dòng dữ liệu   Thi Đua 2 dòng dữ liệu   Trần Văn Cẩn 2 dòng dữ liệu   Nam Hà 1 dòng dữ liệu   Khu đấu giá đất Khúc Trì 4 1 dòng dữ liệu   Đường nhựa nội bộ mặt cắt 7m thuộc Khu đấu giá đất Trần Nhội 1 dòng dữ liệu   Khu đấu giá đất Đẩu Sơn 1 1 dòng dữ liệu   Khu đấu giá đất Đẩu Vũ 1 1 dòng dữ liệu   Đồng Quy 1 dòng dữ liệu   Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu 2 dòng dữ liệu   Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10m thuộc Khu đấu giá đất Nguyễn Lương Bằng 2 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Phù Liễn, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-phu-lien-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-phu-lien-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phù Liễn, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Phù Liễn, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **18,58 km²** (số liệu địa giới hành chính chính xác theo Cổng thông tin điện tử phường là 18,576 km²).

**Dân số:** **59.598 người**.

**Mật độ dân số:** **3.208 người/km²**.

**Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)**

Căn cứ theo **Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15** của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (chính thức đi vào hoạt động ổn định từ ngày 01/07/2025), phường Phù Liễn mới được mở rộng quy mô lớn dựa trên việc sáp nhập nhiều đơn vị hành chính thuộc quận Kiến An và huyện lân cận cũ bao gồm:

- **Sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của:** Phường Bắc Hà và phường Ngọc Sơn.
- **Sáp nhập phần lớn diện tích tự nhiên và dân số của:** Phường Văn Đẩu và phường Nam Sơn.
- **Sáp nhập một phần diện tích tự nhiên và dân số của:** Các phường Đồng Hòa, Bắc Sơn, Trần Thành Ngọ và một phần thị trấn Trường Sơn thuộc huyện An Lão.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)