---
title: Bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:31Z
modified: 2026-08-23T08:52:46Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-rach-gia-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144641
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-rach-gia-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:46Z
---

**Bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-rach-gia-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-rach-gia-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang

Phường Rạch Giá Sắp xếp từ: Phường Vĩnh Quang, Vĩnh Thanh, Vĩnh Thanh Vân, Vĩnh Lạc, An Hòa, Vĩnh Hiệp, An Bình, Rạch Sỏi, Vĩnh Lợi.

### Bảng giá đất phường Rạch Giá năm 2026

**Khu vực:** phường Rạch Giá.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.

**Mức giá áp dụng:** từ 168.070 đến 42.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lâm Thị Chi** từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Hè Thu 2 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thị Định** từ bến đò Giải Phóng 9 - Rạch Tà Kiết | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Huỳnh Tấn Phát** từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát** từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)** Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)** Từ Huỳnh Tấn Phát - kênh Vành Đai | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hồ Thị Nghiêm** từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)** Từ Cao Văn Lầu - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 931.000 | 651.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)** Từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Văn Tuân** từ Nguyễn Thị Định - Kênh Vành Đai | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Văn Tiến Dũng** từ Lâm Thị Chi - kênh Vành Đai | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Thái Tông** từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 880.000 | 616.000 | 431.200 | 301.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đối diện đường Trần Thái Tông** Kênh Rạch Chát 1 - | Đất ở đô thị | 880.000 | 616.000 | 431.200 | 301.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Nhan** từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 880.000 | 616.000 | 431.200 | 301.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đối diện đường Nguyễn Văn Nhan** Kênh Rạch Chát 2 - | Đất ở đô thị | 880.000 | 616.000 | 431.200 | 301.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Văn Vàng** từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thị Mạnh** từ kênh Vành Đai - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Huỳnh Thị Kiểu** từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đối diện đường Huỳnh Thị Kiểu** Kênh Rạch Chát 3 - | Đất ở đô thị | 880.000 | 616.000 | 431.200 | 301.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lý Thị Sáu** từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Thị Hui** từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thị Mai** từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường Kênh Đường Trâu, Tổ 22 Vĩnh Phát** - | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ Mạc Cửu - Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ Lê Thị Hồng Gấm - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 19.600.000 | 13.720.000 | 9.604.000 | 6.722.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ Huỳnh Thúc Kháng - Trần Phú | Đất ở đô thị | 22.400.000 | 15.680.000 | 10.976.000 | 7.683.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ Trần Phú - Quang Trung | Đất ở đô thị | 19.600.000 | 13.720.000 | 9.604.000 | 6.722.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ Quang Trung - Võ Trường Toản | Đất ở đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mạc Cửu** Từ cầu Bưu điện thành phố Rạch Giá - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mạc Cửu** Từ Phạm Ngũ Lão - Lê Lai | Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.546.000 | 5.282.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mạc Cửu** Từ Lê Lai - Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mạc Cửu** Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Số 1 | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mạc Cửu** Từ cầu Số 1 - Nghĩa trang liệt sĩ | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mạc Cửu** Từ Nghĩa trang liệt sĩ - Cầu Số 2 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Võ Văn Kiệt** Từ Mạc Cửu - Cầu Rạch Giá 1 | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Võ Văn Kiệt** Cầu Rạch Giá 2 - Cầu Đòn Dong | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Võ Trường Toản** Từ Lý Thường Kiệt - Tú Xương | Đất ở đô thị | 4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Võ Trường Toản** Từ Tú Xương - Cầu Suối | Đất ở đô thị | 2.464.000 | 1.724.800 | 1.207.360 | 845.152 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Võ Trường Toản** Từ Cầu Suối - Nguyễn Thái Bình | Đất ở đô thị | 1.792.000 | 1.254.400 | 878.080 | 614.656 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Quang Trung** Từ Lý Thường Kiệt - Tú Xương | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Quang Trung** Từ Tú Xương - Cầu Suối | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Quang Trung** Từ Cầu Suối - Nguyễn Thái Bình | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Dương Minh Châu** bên kênh Tắc Tô - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Phi Khanh** bên kênh Tắc Tô - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tú Xương** - | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 3.136.000 | 2.195.200 | 1.536.640 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thái Bình** Từ Mạc Cửu - Quang Trung | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thái Bình** Từ Quang Trung - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường Nguyễn Thái Bình (bên kia kênh)** Từ Mạc Cửu - Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường Nguyễn Thái Bình (bên kia kênh)** Từ Quang Trung - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Điện Biên Phủ** Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Chợ nông sản | Đất ở đô thị | 17.920.000 | 12.544.000 | 8.780.800 | 6.146.560 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Điện Biên Phủ** Từ sau chợ nông sản - Hết đường | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Tuân** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Huỳnh Thúc Kháng** Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Vàm Trư | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Huỳnh Thúc Kháng** Từ Cầu Vàm Trư - Lộ Liên Hương | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Các tuyến đường còn lại Khu tái định cư phường Vĩnh Quang cũ** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Thánh Tôn** - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lý Thái Tổ** - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Thủ Khoa Huân** - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Tri Phương** - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hai Bà Trưng** Từ Điện Biên Phủ - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hai Bà Trưng** Từ Điện Biên Phủ - Huỳnh Thúc Kháng (bên bờ kênh) | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hai Bà Trưng** Từ Huỳnh Thúc Kháng - Hàn Thuyên | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hai Bà Trưng** Từ Hàn Thuyên - Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 3.136.000 | 2.195.200 | 1.536.640 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hàn Thuyên** - | Đất ở đô thị | 4.928.000 | 3.449.600 | 2.414.720 | 1.690.304 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đặng Dung** - | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 3.136.000 | 2.195.200 | 1.536.640 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Dương Diện Nghệ** - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lý Chính Thắng** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Cư Trinh** Từ Cầu Vàm Trư - Nguyễn Tuân | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Cư Trinh** Từ Nguyễn Tuân - Lộ Liên Hương | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Cư Trinh** Từ Lộ Liên Hương - Cầu Suối | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nam Cao** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lộ Liên Hương** Từ Mạc Cửu - Nguyễn Cư Trinh | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lộ Liên Hương** Từ Nguyễn Cư Trinh - Quang Trung | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 3.136.000 | 2.195.200 | 1.536.640 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Ngọc Hân Công Chúa - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Lê Quang Định - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Lê Anh Xuân - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Nguyễn Huy Tưởng - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Ngô Tất Tố - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Vũ Công Duệ - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Nguyễn Hiến Lê - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Phan Kế Bính - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Phan Văn Trường - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Tăng Bạc Hổ - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Trần Mai Ninh - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** La Sơn Phu Tử - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Làng Cầu Vồng (Khu dân cư Cầu Suối) - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Từ Dũ - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Mạc Cửu - đường Cầm Bá Thước | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cao Xuân Dục - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường Số 5 - Đào Tấn | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đào Tấn - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường Số 4 - Cao Xuân Dục | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cầm Bá Thước - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Đào Tấn - Đường Số 9 | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường Số 3 - Đường Số 4 | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Văn Hớn - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường Số 5 - Đào Tấn | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lãnh Binh Thăng - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường Số 4 - Cầm Bá Thước | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đoàn Trần Nghiệp - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường Số 9 - Lộ Liên Hương | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Liêm - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Phan Văn Hớn - Cao Xuân Dục | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Đệ - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Đoàn Khuê - Nguyễn Cư Trinh | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đỗ Nhuận - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Liên Hương - Nguyễn Đệ | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đoàn Khuê - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Liên Hương - Nguyễn Đệ | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngũ Kim Anh - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Âu Dương Lân - giáp khu dân cư | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lý Thị Huê - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Lâm Phước Trinh - Liên Hương | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Thị Thi - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Lâm Phước Trinh - Từ Dũ | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thị Tư - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường số 3 - Cầm Bá Thước | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thị Vị - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Lý Thị Huê - Cầm Bá Thước | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lâm Phước Trinh - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Lý Thị Huê - Cao Xuân Dục | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Thị Ba - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Phan Thị Thi - Phan Văn Nhờ | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Các tuyến đường còn lại trong khu dự án - Khu dân cư thu nhập thấp** - | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Thiều - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** giáp khu dân cư - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Huỳnh Văn Nghệ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** từ đường Phạm Thiều - Phạm Ngọc Thảo | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Ngọc Thảo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** từ đường Số 1 - Phạm Văn Bạch | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Kha Vạn Cân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** từ đường Số 1 - Phạm Văn Bạch | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Âu Dương Lân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** từ Phạm Văn Bạch - Lộ Liên Hương | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Văn Bạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** giáp khu dân cư - | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Chu Mạnh Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** từ Phạm Ngọc Thảo - Kha Vạn Cân | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Vương Hồng Sến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** từ Nguyễn Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hồ Văn Huê - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** từ Nguyễn Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Viết Chánh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** giáp khu dân cư - Ngô Nhân Tịnh | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Nhân Tịnh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** từ Nguyễn Phan Vinh - Phạm Viết Chánh | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Phan Vinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** từ Vương Hồng Sến - Ngô Nhân Tịnh | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường Vàm Trư - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** thuộc phường Vĩnh Quang - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đặng Huy Trứ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Giải Phóng 9 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lý Thường Kiệt - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Võ Trường Toản - Trần Phú | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Thị Tập - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Công Trứ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Kiến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mạc Đỉnh Chi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mậu Thân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Quốc Toản - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Mậu Thân - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Quốc Toản - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Võ Thị Sáu - Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Bình Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Mạc Cửu - Trần Phú | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Bình Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Phú - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Huỳnh Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trương Tấn Bửu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tự Do - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Võ Thị Sáu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Phú - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Võ Thị Sáu - Bến đò giải phóng 9 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Trãi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Ngũ Lão - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Thị Hồng Gấm - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Lai - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Ngọc Thạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Ngọc Thạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Lý Thường Kiệt - Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đông Hồ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Phú - Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đông Hồ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 3.136.000 | 2.195.200 | 1.536.640 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Phú - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 42.000.000 | 29.400.000 | 20.580.000 | 14.406.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hoàng Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đinh Tiên Hoàng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Huỳnh Tịnh Của - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Thành Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bạch Đằng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Bội Châu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Đình Chiểu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hàm Nghi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 10.752.000 | 7.526.400 | 5.268.480 | 3.687.936 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Duy Tân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hoàng Hoa Thám - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 33.600.000 | 23.520.000 | 16.464.000 | 11.524.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Hồng Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 33.600.000 | 23.520.000 | 16.464.000 | 11.524.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Quang Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Chu Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Du - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Thủ Độ - Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Hoàng Diệu - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 10.752.000 | 7.526.400 | 5.268.480 | 3.687.936 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Lê Lợi - Trần Phú | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Phú - Trịnh Hoài Đức | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trịnh Hoài Đức - Phan Văn Trị | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Trỗi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Thủ Độ - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.203.000 | 5.042.100 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Lê Lợi - Trần Phú | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 19.600.000 | 13.720.000 | 9.604.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Phú - Trịnh Hoài Đức | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trịnh Hoài Đức - Thủ Khoa Nghĩa | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đầu doi | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Lợi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 19.600.000 | 13.720.000 | 9.604.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lý Tự Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 13.440.000 | 9.408.000 | 6.585.600 | 4.609.920 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hùng Vương - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trịnh Hoài Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Nguyễn Thoại Hầu - Nguyễn Hùng Sơn | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trịnh Hoài Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Nguyễn Hùng Sơn - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Thủ Khoa Nghĩa - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Văn Trị - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thoại Hầu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ cầu Sông Kiên - Thủ Khoa Nghĩa | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thoại Hầu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đầu doi | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Chánh Chiếu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Kiều Công Thiện - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Thủ Độ - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lý Nhân Tông - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Hữu Cầu - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đinh Liệt - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Phúc Chu - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thượng Hiền - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Phạm Tuân - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Hoàn - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hải Triều - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thiếp - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Sơn Nam - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hoàng Ngọc Phách - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ cầu Kênh Nhánh - Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 24.500.000 | 17.150.000 | 12.005.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 19.600.000 | 13.720.000 | 9.604.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Đống Đa - Cầu An Hòa | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 17.640.000 | 12.348.000 | 8.643.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Cầu An Hòa - Cầu Rạch Sỏi | Đất ở đô thị | 22.400.000 | 15.680.000 | 10.976.000 | 7.683.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn Trung Trực - Cô Bắc | Đất ở đô thị | 10.752.000 | 7.526.400 | 5.268.480 | 3.687.936 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Cô Bắc - Đống Đa | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Đống Đa - Ngô Văn Sở | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Ngô Văn Sở - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Quyền - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ cầu Ngô Quyền - Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 12.320.000 | 8.624.000 | 6.036.800 | 4.225.760 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Quyền - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa | Đất ở đô thị | 10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | 3.457.440 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Quyền - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Đống Đa - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Quyền - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn Văn Cừ - Cầu An Hòa | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thái Học - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn Trung Trực - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 13.440.000 | 9.408.000 | 6.585.600 | 4.609.920 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thái Học - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Ngô Quyền - Đầu doi (kênh ông Hiển) | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cô Giang - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cô Bắc - Khu Hoa Biển (16 ha)** từ Nguyễn Trung Trực - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Đình Phùng - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Sư Thiện Ân - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn Trung Trực - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Sư Thiện Ân - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Chi Lăng - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bùi Thị Xuân - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn An Ninh - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Huỳnh Mẫn Đạt - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lạc Long Quân - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Âu Cơ - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bà Triệu - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lạc Hồng - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Võ Văn Kiệt - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lạc Hồng - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lạc Hồng - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Ngô Quyền - Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 17.640.000 | 12.348.000 | 8.643.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lạc Hồng - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Ngô Quyền - Trường Chính trị tỉnh (bên trong) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Chu Văn An - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Lạc Hồng - Đống Đa | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Chu Văn An - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Đống Đa - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Chu Văn An - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Ngô Gia Tự - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đống Đa - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đống Đa - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn Trung Trực - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đặng Trần Côn (đường vào Trường Chu Văn An) - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Sương Nguyệt Anh - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Đường Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Sương Nguyệt Anh - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trương Hán Siêu - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tô Hiến Thành - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Đình Tứ - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Nhật Duật - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.203.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 12.180.000 | 8.526.000 | 5.968.200 | 4.177.740 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Gia Tự - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Gia Tự - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky | Đất ở đô thị | 6.384.000 | 4.468.800 | 3.128.160 | 2.189.712 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky | Đất ở đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 12.180.000 | 8.526.000 | 5.968.200 | 4.177.740 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Thị Ràng - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.203.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Khánh Dư - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Văn Sở - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Vũ Đức (Hoàng Đình Giong) - Khu tái định cư và dân cư An Hòa** Từ Ngô Gia Tự - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 6.580.000 | 4.606.000 | 3.224.200 | 2.256.940 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư và dân cư An Hòa** từ Trần Quang Khải - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 6.580.000 | 4.606.000 | 3.224.200 | 2.256.940 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Văn Giàu - Khu tái định cư và dân cư An Hòa** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Dương Bạch Mai - Khu tái định cư và dân cư An Hòa** từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lưu Quý Kỳ - Khu tái định cư và dân cư An Hòa** từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phó Đức Chính - Khu tái định cư và dân cư An Hòa** từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Chế Lan Viên - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** từ ranh giải tỏa Khu tái định cư dự án lấn biển - Phan Thái Quý | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đặng Tất - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Cảnh Dị - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Cảnh Chân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Sĩ Liên - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đinh Lễ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Như Hỗ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Thái Quí (Trương Định) - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Khôi - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Vân Đài - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** đường nội bộ Khu quốc doanh đánh cá - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Trung Trực - Đình An Hòa | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Đình An Hòa - Đường Sư Vạn Hạnh | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ đường Sư Vạn Hạnh - Đầu doi | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nhật Tảo - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trương Định - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Trung Trực - Cống ngăn mặn | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trương Định - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ cống ngăn mặn - Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trương Định - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Trung Trực - Cống ngăn mặn (phía bên kia kênh Điều Hành cặp đường Trần Hữu Độ) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Thời Nhiệm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Trung Trực - Nhà máy VTF | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Thời Nhiệm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nhà máy VTF - Cuối đường | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Sư Vạn Hạnh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** đường vào Chùa Thôn Dôn - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Thiên Hộ Dương - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Trung Ngạn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Tiểu La - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** sau Sở Giao thông vận tải - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Đức Kế - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** sau Sở Tài nguyên và Môi trường - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phùng Hưng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Quý Đôn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Đăng Lưu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Thái Phiên - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Thì Sĩ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** bọc sau Công viên Văn hóa An Hòa - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Hữu Độ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** cặp Sở Văn hóa và Thể thao - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lương Văn Can - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** cặp kênh Điều Hành - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đinh Công Tráng | Đất ở đô thị | 30.800.000 | 21.560.000 | 15.092.000 | 10.564.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Đinh Công Tráng - Giáp ranh xã Bình An | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.203.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 22.400.000 | 15.680.000 | 10.976.000 | 7.683.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Cao Bá Quát - Trương Vĩnh Ký | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Trương Vĩnh Ký - Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Trần Cao Vân - Cầu Ván | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Cầu Ván - Giáp ranh xã Bình An | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hồ Xuân Hương - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Chí Thanh - Lương Ngọc Quyến | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Lương Ngọc Quyến - U Minh 10 | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng (Hẻm 17) | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 3.136.000 | 2.195.200 | 1.536.640 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Đinh Công Tráng - đến cuối đường | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bà Huyện Thanh Quan - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Chí Thanh - Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bà Huyện Thanh Quan - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Hải Thượng Lãn Ông - U Minh 10 | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Cao Vân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Chí Thanh - Bến đò | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 3.136.000 | 2.195.200 | 1.536.640 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Cao Vân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **U Minh 10 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Hồ Xuân Hương - Bà Huyện Thanh Quan | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **U Minh 10 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Bà Huyện Thanh Quan - Cuối U Minh 10 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thiện Thuật - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Trương Vĩnh Ký | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thiện Thuật - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ ngã ba Rạch Sỏi - Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đoàn Thị Điểm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đoàn Thị Điểm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Đinh Công Tráng - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trương Vĩnh Ký - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trương Vĩnh Ký - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Đinh Công Tráng - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đinh Công Tráng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Trương Vĩnh Ký | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đinh Công Tráng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Gia Thiều - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Tôn Thất Đạm - Nguyễn Bính | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Gia Thiều - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Bính - Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tôn Thất Đạm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đào Duy Từ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Gia Thiều - Ụ tàu | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đào Duy Từ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Ụ tàu - Giáp ranh xã Bình An | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Bính - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Siêu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thông - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lương Ngọc Quyến - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Xuân Soạn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tống Duy Tân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Văn Lang - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hồng Bàng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Văn Lang - đường số 6 | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phùng Văn Cung - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Các tuyến nhánh Khu dân cư Cao đẳng sư phạm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Các tuyến đường Khu Trung tâm thương mại Rạch Sỏi - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cách Mạng Tháng Tám - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ cầu Rạch Sỏi - Cống So Đũa | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cách Mạng Tháng Tám - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ cống So Đũa - Cầu Quằn | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Chùa Khmer | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Chùa Khmer - Cầu Thanh Niên | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Cầu Thanh Niên - Giáp ranh xã Bình An | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Sư Thiện Chiếu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Cao Thắng - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Sư Thiện Chiếu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Cao Thắng - Mai Thị Hồng Hạnh | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bùi Viện - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường đối diện đường Bùi Viện - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Biểu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Minh Xuân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** từ Bùi Viện - Giáp ranh xã Bình An | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Nhị - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** từ Bùi Viện - Giáp ranh xã Bình An | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường nhánh Nguyễn Biểu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường Trần Nguyên Hãn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thị Khế - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** từ Phạm Thị Nguyệt - Châu Thị Tế | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đinh Thị Mai - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đoàn Thị Rèm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thị Đô - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Thị Nguyệt - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hoàng Lê Kha - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Bình - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Châu Thị Tế - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Lộ Trạch - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Kỳ Đồng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường số 8 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Khu dân cư vượt lũ - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Các đường còn lại trong khu dân cư vượt lũ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** phường Vĩnh Lợi cũ - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường Tổ 6 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** giáp kênh ranh Bình An - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** nối dài - | Đất ở đô thị | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | 4.033.680 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thị Anh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bùi Thị Bính - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Thị Dung - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 2.360.000 | 1.652.000 | 1.156.400 | 809.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Hoài Anh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất ở đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Phụng Hiểu - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Hùng - Khu Lấn Biển** Từ Kênh Nhánh - Lạc Hồng | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Hùng - Khu Lấn Biển** Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Hùng - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn Văn Cừ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Hữu Trang - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cống Quỳnh - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Sư Minh Không - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn Thái Bình - Kênh Cầu Suối | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Kênh Cầu Suối - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 19.200.000 | 13.440.000 | 9.408.000 | 6.585.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Lý Nhân Tông - Cô Bắc | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.203.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Cô Bắc - Lạc Hồng | Đất ở đô thị | 26.880.000 | 18.816.000 | 13.171.200 | 9.219.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 20.160.000 | 14.112.000 | 9.878.400 | 6.914.880 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn Văn Cừ - Phan Thái Quí | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.261.000 | 6.482.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Phan Thái Quí - cống kênh cụt | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.261.000 | 6.482.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Cống kênh cụt - giáp ranh xã Bình An | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.630.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển** Đoạn Cô Bắc - Lạc Hồng | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển** Đoạn Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn Văn Cừ - Cống Kênh Cụt | Đất ở đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tô Ngọc Vân - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phùng Khắc Khoan - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Văn Hưu - Khu Lấn Biển** từ Chi Lăng - Mai Văn Bộ | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lương Thế Vinh - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Phương Danh - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lương Nhữ Học - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Châu Văn Liêm - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Châu Văn Liêm - Khu Lấn Biển** Từ Đống Đa - Tạ Quang Bửu | Đất ở đô thị | 4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đặng Huyền Thông - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Dã Tượng - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cao Lỗ - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hồ Thị Kỷ - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Vĩnh Hòa - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mai Văn Bộ - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tôn Thất Tùng - Khu Lấn Biển** từ Lạc Hồng - Cù Chính Lan | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Tố - Khu Lấn Biển** Từ Lạc Hồng - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Tố - Khu Lấn Biển** Từ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển** Từ Phan Huy Ích - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển** Từ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển** Nguyễn Văn Cừ - Xuân Diệu | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tuệ Tĩnh - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Huy Ích - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Vũ Trọng Phụng - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hồ Thiện Phó - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mai Văn Trương - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 4.620.000 | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.584.660 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Công Án - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mai Xuân Thưởng - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Thước - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cù Chính Lan - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hoàng Văn Thụ - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bế Văn Đàn - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Chân - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Văn Cao - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tô Vĩnh Diện - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Huy Chú - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đặng Thai Mai - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đào Duy Anh - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Xuân Diệu - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tạ Quang Bửu - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Huyền Trân Công Chúa - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đặng Văn Ngữ - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lưu Hữu Phước - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lương Định Của - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mai Thúc Loan - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Đại Nghĩa - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Nhân Tông - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hoàng Việt - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Bội Cơ - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Kim Đồng - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bùi Huy Bích - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Quang Bích - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Học Lạc - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Phú Thứ - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hồ Nguyên Trừng - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Văn Kỷ - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bùi Văn Ba - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Đổng Chi - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Bình - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Đình Chính - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Chí Quốc - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Khắc Nhu - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đặng Xuân Thiều - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Thị Tạo - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn An - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Chi Lan - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Thất Sơn - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Dương Bá Trạc - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Huy Lượng - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Thế Vinh - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Bá Lân - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Văn Long - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hà Huy Giáp - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Các tuyến đường nội bộ dự án VinCom - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 13.650.000 | 9.555.000 | 6.688.500 | 4.681.950 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Các tuyến đường nội bộ dự án Khu dân cư Seaview - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 13.650.000 | 9.555.000 | 6.688.500 | 4.681.950 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Các tuyến đường còn lại trong Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Thượng - Khu Lấn Biển** từ Đặng Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Văn Ơn - Khu Lấn Biển** từ Đặng Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hoàng Xuân Hãn - Khu Lấn Biển** từ Nguyễn Văn Thượng - Trần Văn Ơn | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Võ Văn Tần - Khu đô thị Phú Cường** từ Lê Hồng Phong - Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Bạch Đằng - Khu đô thị Phú Cường** từ Lê Hồng Phong - đường số 31 | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Khu đô thị Phú Cường** từ Lê Hồng Phong - Trần Thị Loan | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ung Văn Khiêm - Khu đô thị Phú Cường** từ Lê Hồng Phong - Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hà Huy Tập - Khu đô thị Phú Cường** từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Đức Cảnh - Khu đô thị Phú Cường** từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hồ Tùng Mậu - Khu đô thị Phú Cường** Từ Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hồ Tùng Mậu - Khu đô thị Phú Cường** Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Lương Bằng - Khu đô thị Phú Cường** từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Hữu Thọ - Khu đô thị Phú Cường** từ Phan Thị Hui - Nguyễn Thị Nhung | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tố Hữu - Khu đô thị Phú Cường** từ Nguyễn Thành Nhơn - Ngô Quang Hớn | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thành Nhơn - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Trọng Tấn - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mai Chí Thọ - Khu đô thị Phú Cường** từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Dương Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường** từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thành Thép - Khu đô thị Phú Cường** từ Phan Thị Nụ - Trần Thị Loan | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Thị Loan - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Quang Hớn - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Thị Nụ - Khu đô thị Phú Cường** từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Chu Huy Mân - Khu đô thị Phú Cường** từ giáp khu dân cư - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Công Thượng - Khu đô thị Phú Cường** từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Thị Tám - Khu đô thị Phú Cường** từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Thị Hui - Khu đô thị Phú Cường** từ Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thành Nhơn | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thị Nhung - Khu đô thị Phú Cường** từ Lê Trọng Tấn - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Tài - Khu đô thị Phú Cường** từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đặng Thị Tám - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Vũ Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường** từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Thị Bảy - Khu đô thị Phú Cường** từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thị Phòng - Khu đô thị Phú Cường** từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Nguyễn - Khu đô thị Phú Cường** từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hồ Đăng Khầm - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hồ Thị Hai - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đỗ Thị Phức - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bùi Thị Ba - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Thị Bê - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Huỳnh Thủ - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hồ Thị Liên - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Võ Thị Mười - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trương Thị Nhiễu - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Quang Đạo - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Thái Quí - Khu đô thị Phú Cường** từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Các tuyến đường nội bộ Khu đô thị Phú Cường** - | Đất ở đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu tái định cư Nam An Hòa** Đường số 1, 2, 20, 21 - | Đất ở đô thị | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 | 3.025.260 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu tái định cư Nam An Hòa** Đường số 3, 16 - | Đất ở đô thị | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.527.600 | 3.169.320 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu tái định cư Nam An Hòa** Đường số 11, 13 - | Đất ở đô thị | 9.940.000 | 6.958.000 | 4.870.600 | 3.409.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu tái định cư Nam An Hòa** Đường số 14 (Trần Văn Giàu nối dài) - | Đất ở đô thị | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.517.000 | 4.561.900 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu TĐC An Bình** - | Đất ở đô thị | 5.496.000 | 3.847.200 | 2.693.040 | 1.885.128 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu TĐC lấn biển Tây Bắc** Nền góc - | Đất ở đô thị | 5.027.000 | 3.518.900 | 2.463.230 | 1.724.261 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu TĐC lấn biển Tây Bắc** Các nền còn lại - | Đất ở đô thị | 4.188.000 | 2.931.600 | 2.052.120 | 1.436.484 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu tái định cư Nguyễn Thái Bình** Nền L1 (01-10), L2 (04-23), L3 (11-14), L4, L5, L6. - | Đất ở đô thị | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | 768.320 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu tái định cư Nguyễn Thái Bình** Các Nền còn lại - | Đất ở đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư hẻm 306 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm** - | Đất ở đô thị | 3.444.000 | 2.410.800 | 1.687.560 | 1.181.292 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu tái định cư đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (phía sau trường Nguyễn Hiền)** - | Đất ở đô thị | 2.202.000 | 1.541.400 | 1.078.980 | 755.286 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu tái định cư An Cư** - | Đất ở đô thị | 770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở đô thị | 2.128.000 | 1.489.600 | 1.042.720 | 729.904 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở đô thị | 1.568.000 | 1.097.600 | 768.320 | 537.824 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở đô thị | 1.064.000 | 744.800 | 521.360 | 364.952 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lâm Thị Chi** từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Hè Thu 2 | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thị Định** từ bến đò Giải Phóng 9 - Rạch Tà Kiết | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Huỳnh Tấn Phát** từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát** từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)** Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)** Từ Huỳnh Tấn Phát - kênh Vành Đai | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hồ Thị Nghiêm** từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)** Từ Cao Văn Lầu - Huỳnh Tấn Phát | Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 931.000 | 651.700 | 456.190 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)** Từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Văn Tuân** từ Nguyễn Thị Định - Kênh Vành Đai | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Văn Tiến Dũng** từ Lâm Thị Chi - kênh Vành Đai | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Thái Tông** từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 431.200 | 301.840 | 211.288 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đối diện đường Trần Thái Tông** Kênh Rạch Chát 1 - | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 431.200 | 301.840 | 211.288 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Nhan** từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 431.200 | 301.840 | 211.288 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đối diện đường Nguyễn Văn Nhan** Kênh Rạch Chát 2 - | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 431.200 | 301.840 | 211.288 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Văn Vàng** từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thị Mạnh** từ kênh Vành Đai - Huỳnh Tấn Phát | Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Huỳnh Thị Kiểu** từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đối diện đường Huỳnh Thị Kiểu** Kênh Rạch Chát 3 - | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 431.200 | 301.840 | 211.288 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lý Thị Sáu** từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Thị Hui** từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thị Mai** từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường Kênh Đường Trâu, Tổ 22 Vĩnh Phát** - | Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ Mạc Cửu - Lê Thị Hồng Gấm | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | 4.033.680 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ Lê Thị Hồng Gấm - Huỳnh Thúc Kháng | Đất TM-DV đô thị | 13.720.000 | 9.604.000 | 6.722.800 | 4.705.960 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ Huỳnh Thúc Kháng - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 15.680.000 | 10.976.000 | 7.683.200 | 5.378.240 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ Trần Phú - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 13.720.000 | 9.604.000 | 6.722.800 | 4.705.960 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ Quang Trung - Võ Trường Toản | Đất TM-DV đô thị | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 | 3.025.260 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mạc Cửu** Từ cầu Bưu điện thành phố Rạch Giá - Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | 4.033.680 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mạc Cửu** Từ Phạm Ngũ Lão - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 10.780.000 | 7.546.000 | 5.282.200 | 3.697.540 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mạc Cửu** Từ Lê Lai - Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mạc Cửu** Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Số 1 | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mạc Cửu** Từ cầu Số 1 - Nghĩa trang liệt sĩ | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mạc Cửu** Từ Nghĩa trang liệt sĩ - Cầu Số 2 | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Võ Văn Kiệt** Từ Mạc Cửu - Cầu Rạch Giá 1 | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Võ Văn Kiệt** Cầu Rạch Giá 2 - Cầu Đòn Dong | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Võ Trường Toản** Từ Lý Thường Kiệt - Tú Xương | Đất TM-DV đô thị | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | 968.083 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Võ Trường Toản** Từ Tú Xương - Cầu Suối | Đất TM-DV đô thị | 1.724.800 | 1.207.360 | 845.152 | 591.606 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Võ Trường Toản** Từ Cầu Suối - Nguyễn Thái Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.254.400 | 878.080 | 614.656 | 430.259 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Quang Trung** Từ Lý Thường Kiệt - Tú Xương | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Quang Trung** Từ Tú Xương - Cầu Suối | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Quang Trung** Từ Cầu Suối - Nguyễn Thái Bình | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Dương Minh Châu** bên kênh Tắc Tô - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Phi Khanh** bên kênh Tắc Tô - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tú Xương** - | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 2.195.200 | 1.536.640 | 1.075.648 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thái Bình** Từ Mạc Cửu - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thái Bình** Từ Quang Trung - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường Nguyễn Thái Bình (bên kia kênh)** Từ Mạc Cửu - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường Nguyễn Thái Bình (bên kia kênh)** Từ Quang Trung - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Điện Biên Phủ** Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Chợ nông sản | Đất TM-DV đô thị | 12.544.000 | 8.780.800 | 6.146.560 | 4.302.592 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Điện Biên Phủ** Từ sau chợ nông sản - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Tuân** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Huỳnh Thúc Kháng** Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Vàm Trư | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | 4.033.680 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Huỳnh Thúc Kháng** Từ Cầu Vàm Trư - Lộ Liên Hương | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Các tuyến đường còn lại Khu tái định cư phường Vĩnh Quang cũ** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Thánh Tôn** - | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | 4.033.680 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lý Thái Tổ** - | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | 4.033.680 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Thủ Khoa Huân** - | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Tri Phương** - | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | 4.033.680 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hai Bà Trưng** Từ Điện Biên Phủ - Huỳnh Thúc Kháng | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hai Bà Trưng** Từ Điện Biên Phủ - Huỳnh Thúc Kháng (bên bờ kênh) | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hai Bà Trưng** Từ Huỳnh Thúc Kháng - Hàn Thuyên | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hai Bà Trưng** Từ Hàn Thuyên - Mạc Cửu | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 2.195.200 | 1.536.640 | 1.075.648 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hàn Thuyên** - | Đất TM-DV đô thị | 3.449.600 | 2.414.720 | 1.690.304 | 1.183.213 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đặng Dung** - | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 2.195.200 | 1.536.640 | 1.075.648 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Dương Diện Nghệ** - | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lý Chính Thắng** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Cư Trinh** Từ Cầu Vàm Trư - Nguyễn Tuân | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Cư Trinh** Từ Nguyễn Tuân - Lộ Liên Hương | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Cư Trinh** Từ Lộ Liên Hương - Cầu Suối | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nam Cao** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lộ Liên Hương** Từ Mạc Cửu - Nguyễn Cư Trinh | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lộ Liên Hương** Từ Nguyễn Cư Trinh - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 2.195.200 | 1.536.640 | 1.075.648 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Ngọc Hân Công Chúa - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Lê Quang Định - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Lê Anh Xuân - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Nguyễn Huy Tưởng - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Ngô Tất Tố - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Vũ Công Duệ - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Nguyễn Hiến Lê - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Phan Kế Bính - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Phan Văn Trường - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Tăng Bạc Hổ - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Trần Mai Ninh - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** La Sơn Phu Tử - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Khu dân cư Cầu Suối** Làng Cầu Vồng (Khu dân cư Cầu Suối) - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Từ Dũ - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Mạc Cửu - đường Cầm Bá Thước | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cao Xuân Dục - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường Số 5 - Đào Tấn | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 | 699.171 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đào Tấn - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường Số 4 - Cao Xuân Dục | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 | 699.171 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cầm Bá Thước - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Đào Tấn - Đường Số 9 | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 | 699.171 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường Số 3 - Đường Số 4 | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 | 699.171 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Văn Hớn - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường Số 5 - Đào Tấn | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 | 699.171 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lãnh Binh Thăng - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường Số 4 - Cầm Bá Thước | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 | 699.171 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đoàn Trần Nghiệp - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường Số 9 - Lộ Liên Hương | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 | 699.171 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Liêm - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Phan Văn Hớn - Cao Xuân Dục | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 | 699.171 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Đệ - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Đoàn Khuê - Nguyễn Cư Trinh | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đỗ Nhuận - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Liên Hương - Nguyễn Đệ | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đoàn Khuê - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Liên Hương - Nguyễn Đệ | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngũ Kim Anh - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Âu Dương Lân - giáp khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lý Thị Huê - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Lâm Phước Trinh - Liên Hương | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Thị Thi - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Lâm Phước Trinh - Từ Dũ | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thị Tư - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường số 3 - Cầm Bá Thước | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thị Vị - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Lý Thị Huê - Cầm Bá Thước | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lâm Phước Trinh - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Lý Thị Huê - Cao Xuân Dục | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Thị Ba - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Phan Thị Thi - Phan Văn Nhờ | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Các tuyến đường còn lại trong khu dự án - Khu dân cư thu nhập thấp** - | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 | 699.171 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Thiều - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** giáp khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Huỳnh Văn Nghệ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** từ đường Phạm Thiều - Phạm Ngọc Thảo | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 | 699.171 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Ngọc Thảo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** từ đường Số 1 - Phạm Văn Bạch | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 | 699.171 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Kha Vạn Cân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** từ đường Số 1 - Phạm Văn Bạch | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 | 699.171 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Âu Dương Lân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** từ Phạm Văn Bạch - Lộ Liên Hương | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 | 699.171 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Văn Bạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** giáp khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 | 699.171 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Chu Mạnh Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** từ Phạm Ngọc Thảo - Kha Vạn Cân | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 | 699.171 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Vương Hồng Sến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** từ Nguyễn Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 | 699.171 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hồ Văn Huê - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** từ Nguyễn Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 | 699.171 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Viết Chánh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** giáp khu dân cư - Ngô Nhân Tịnh | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 | 699.171 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Nhân Tịnh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** từ Nguyễn Phan Vinh - Phạm Viết Chánh | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 | 699.171 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Phan Vinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** từ Vương Hồng Sến - Ngô Nhân Tịnh | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.426.880 | 998.816 | 699.171 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường Vàm Trư - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** thuộc phường Vĩnh Quang - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đặng Huy Trứ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Giải Phóng 9 - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lý Thường Kiệt - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Võ Trường Toản - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Thị Tập - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | 2.521.050 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Công Trứ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | 4.033.680 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Kiến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mạc Đỉnh Chi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mậu Thân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Quốc Toản - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Mậu Thân - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Quốc Toản - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Võ Thị Sáu - Lê Thị Hồng Gấm | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Bình Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Mạc Cửu - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Bình Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Phú - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | 2.184.910 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Huỳnh Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trương Tấn Bửu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tự Do - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Võ Thị Sáu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Phú - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | 1.260.525 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Võ Thị Sáu - Bến đò giải phóng 9 | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Trãi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Ngũ Lão - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Thị Hồng Gấm - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | 2.184.910 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Lai - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Ngọc Thạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Ngọc Thạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Lý Thường Kiệt - Mạc Cửu | Đất TM-DV đô thị | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đông Hồ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Phú - Lê Thị Hồng Gấm | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đông Hồ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 2.195.200 | 1.536.640 | 1.075.648 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Phú - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 29.400.000 | 20.580.000 | 14.406.000 | 10.084.200 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hoàng Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đinh Tiên Hoàng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Huỳnh Tịnh Của - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Thành Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bạch Đằng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Bội Châu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Đình Chiểu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hàm Nghi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 7.526.400 | 5.268.480 | 3.687.936 | 2.581.555 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Duy Tân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hoàng Hoa Thám - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 23.520.000 | 16.464.000 | 11.524.800 | 8.067.360 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Hồng Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 23.520.000 | 16.464.000 | 11.524.800 | 8.067.360 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Quang Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Chu Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | 4.033.680 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Du - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Thủ Độ - Hoàng Diệu | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | 4.033.680 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Hoàng Diệu - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 7.526.400 | 5.268.480 | 3.687.936 | 2.581.555 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Lê Lợi - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Phú - Trịnh Hoài Đức | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trịnh Hoài Đức - Phan Văn Trị | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Trỗi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Thủ Độ - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 10.290.000 | 7.203.000 | 5.042.100 | 3.529.470 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Lê Lợi - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 19.600.000 | 13.720.000 | 9.604.000 | 6.722.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Phú - Trịnh Hoài Đức | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trịnh Hoài Đức - Thủ Khoa Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đầu doi | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Lợi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 19.600.000 | 13.720.000 | 9.604.000 | 6.722.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lý Tự Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 9.408.000 | 6.585.600 | 4.609.920 | 3.226.944 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hùng Vương - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trịnh Hoài Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Nguyễn Thoại Hầu - Nguyễn Hùng Sơn | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trịnh Hoài Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Nguyễn Hùng Sơn - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Thủ Khoa Nghĩa - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Văn Trị - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thoại Hầu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ cầu Sông Kiên - Thủ Khoa Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thoại Hầu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đầu doi | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Chánh Chiếu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Kiều Công Thiện - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Thủ Độ - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lý Nhân Tông - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Hữu Cầu - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đinh Liệt - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Phúc Chu - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thượng Hiền - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Phạm Tuân - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Hoàn - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hải Triều - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thiếp - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Sơn Nam - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hoàng Ngọc Phách - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ cầu Kênh Nhánh - Nguyễn An Ninh | Đất TM-DV đô thị | 24.500.000 | 17.150.000 | 12.005.000 | 8.403.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa | Đất TM-DV đô thị | 19.600.000 | 13.720.000 | 9.604.000 | 6.722.800 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Đống Đa - Cầu An Hòa | Đất TM-DV đô thị | 17.640.000 | 12.348.000 | 8.643.600 | 6.050.520 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Cầu An Hòa - Cầu Rạch Sỏi | Đất TM-DV đô thị | 15.680.000 | 10.976.000 | 7.683.200 | 5.378.240 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn Trung Trực - Cô Bắc | Đất TM-DV đô thị | 7.526.400 | 5.268.480 | 3.687.936 | 2.581.555 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Cô Bắc - Đống Đa | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | 4.033.680 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Đống Đa - Ngô Văn Sở | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Ngô Văn Sở - Trần Khánh Dư | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Quyền - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ cầu Ngô Quyền - Nguyễn An Ninh | Đất TM-DV đô thị | 8.624.000 | 6.036.800 | 4.225.760 | 2.958.032 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Quyền - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa | Đất TM-DV đô thị | 7.056.000 | 4.939.200 | 3.457.440 | 2.420.208 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Quyền - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Đống Đa - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 | 1.882.384 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Quyền - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn Văn Cừ - Cầu An Hòa | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thái Học - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn Trung Trực - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 9.408.000 | 6.585.600 | 4.609.920 | 3.226.944 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thái Học - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Ngô Quyền - Đầu doi (kênh ông Hiển) | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cô Giang - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cô Bắc - Khu Hoa Biển (16 ha)** từ Nguyễn Trung Trực - Đường 3 Tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 | 3.025.260 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Đình Phùng - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Sư Thiện Ân - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn Trung Trực - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Sư Thiện Ân - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Chi Lăng - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bùi Thị Xuân - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn An Ninh - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Huỳnh Mẫn Đạt - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 | 1.882.384 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lạc Long Quân - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Âu Cơ - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bà Triệu - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lạc Hồng - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Võ Văn Kiệt - Huỳnh Tấn Phát | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lạc Hồng - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lạc Hồng - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Ngô Quyền - Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển | Đất TM-DV đô thị | 17.640.000 | 12.348.000 | 8.643.600 | 6.050.520 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lạc Hồng - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Ngô Quyền - Trường Chính trị tỉnh (bên trong) | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Chu Văn An - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Lạc Hồng - Đống Đa | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Chu Văn An - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Đống Đa - Ngô Gia Tự | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Chu Văn An - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Ngô Gia Tự - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đống Đa - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đống Đa - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn Trung Trực - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đặng Trần Côn (đường vào Trường Chu Văn An) - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Sương Nguyệt Anh - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Đường Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Sương Nguyệt Anh - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trương Hán Siêu - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tô Hiến Thành - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Đình Tứ - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Nhật Duật - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky | Đất TM-DV đô thị | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.203.000 | 5.042.100 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 8.526.000 | 5.968.200 | 4.177.740 | 2.924.418 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Gia Tự - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | 2.521.050 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Gia Tự - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky | Đất TM-DV đô thị | 4.468.800 | 3.128.160 | 2.189.712 | 1.532.798 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky | Đất TM-DV đô thị | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 | 3.025.260 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển (16 ha)** Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 8.526.000 | 5.968.200 | 4.177.740 | 2.924.418 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Thị Ràng - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.203.000 | 5.042.100 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Khánh Dư - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Văn Sở - Khu Hoa Biển (16 ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Vũ Đức (Hoàng Đình Giong) - Khu tái định cư và dân cư An Hòa** Từ Ngô Gia Tự - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 4.606.000 | 3.224.200 | 2.256.940 | 1.579.858 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư và dân cư An Hòa** từ Trần Quang Khải - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 4.606.000 | 3.224.200 | 2.256.940 | 1.579.858 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Văn Giàu - Khu tái định cư và dân cư An Hòa** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Dương Bạch Mai - Khu tái định cư và dân cư An Hòa** từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lưu Quý Kỳ - Khu tái định cư và dân cư An Hòa** từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phó Đức Chính - Khu tái định cư và dân cư An Hòa** từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Chế Lan Viên - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** từ ranh giải tỏa Khu tái định cư dự án lấn biển - Phan Thái Quý | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đặng Tất - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Cảnh Dị - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Cảnh Chân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Sĩ Liên - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đinh Lễ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Như Hỗ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Thái Quí (Trương Định) - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Khôi - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Vân Đài - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** đường nội bộ Khu quốc doanh đánh cá - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Trung Trực - Đình An Hòa | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Đình An Hòa - Đường Sư Vạn Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ đường Sư Vạn Hạnh - Đầu doi | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nhật Tảo - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trương Định - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Trung Trực - Cống ngăn mặn | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trương Định - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ cống ngăn mặn - Trần Quý Cáp | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trương Định - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Trung Trực - Cống ngăn mặn (phía bên kia kênh Điều Hành cặp đường Trần Hữu Độ) | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Thời Nhiệm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Trung Trực - Nhà máy VTF | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Thời Nhiệm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nhà máy VTF - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Sư Vạn Hạnh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** đường vào Chùa Thôn Dôn - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Thiên Hộ Dương - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Trung Ngạn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Tiểu La - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** sau Sở Giao thông vận tải - | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Đức Kế - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** sau Sở Tài nguyên và Môi trường - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phùng Hưng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Quý Đôn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Đăng Lưu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Thái Phiên - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Thì Sĩ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** bọc sau Công viên Văn hóa An Hòa - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Hữu Độ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** cặp Sở Văn hóa và Thể thao - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lương Văn Can - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** cặp kênh Điều Hành - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đinh Công Tráng | Đất TM-DV đô thị | 21.560.000 | 15.092.000 | 10.564.400 | 7.395.080 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Đinh Công Tráng - Giáp ranh xã Bình An | Đất TM-DV đô thị | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.203.000 | 5.042.100 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Cao Bá Quát | Đất TM-DV đô thị | 15.680.000 | 10.976.000 | 7.683.200 | 5.378.240 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Cao Bá Quát - Trương Vĩnh Ký | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | 4.033.680 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Trương Vĩnh Ký - Trần Cao Vân | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Trần Cao Vân - Cầu Ván | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Cầu Ván - Giáp ranh xã Bình An | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hồ Xuân Hương - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | 4.033.680 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Chí Thanh - Lương Ngọc Quyến | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Lương Ngọc Quyến - U Minh 10 | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng (Hẻm 17) | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 2.195.200 | 1.536.640 | 1.075.648 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Đinh Công Tráng - đến cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bà Huyện Thanh Quan - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Chí Thanh - Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bà Huyện Thanh Quan - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Hải Thượng Lãn Ông - U Minh 10 | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Cao Vân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Chí Thanh - Bến đò | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 2.195.200 | 1.536.640 | 1.075.648 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Cao Vân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **U Minh 10 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Hồ Xuân Hương - Bà Huyện Thanh Quan | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **U Minh 10 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Bà Huyện Thanh Quan - Cuối U Minh 10 | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thiện Thuật - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Trương Vĩnh Ký | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thiện Thuật - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ ngã ba Rạch Sỏi - Hồ Xuân Hương | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | 4.033.680 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đoàn Thị Điểm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đoàn Thị Điểm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Đinh Công Tráng - Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trương Vĩnh Ký - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trương Vĩnh Ký - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Đinh Công Tráng - Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM-DV đô thị | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 | 564.715 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đinh Công Tráng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Trương Vĩnh Ký | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đinh Công Tráng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Gia Thiều - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Tôn Thất Đạm - Nguyễn Bính | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Gia Thiều - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Bính - Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tôn Thất Đạm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đào Duy Từ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Nguyễn Gia Thiều - Ụ tàu | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đào Duy Từ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Ụ tàu - Giáp ranh xã Bình An | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Bính - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Siêu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thông - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lương Ngọc Quyến - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Xuân Soạn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tống Duy Tân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Văn Lang - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hồng Bàng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Văn Lang - đường số 6 | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phùng Văn Cung - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Các tuyến nhánh Khu dân cư Cao đẳng sư phạm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Các tuyến đường Khu Trung tâm thương mại Rạch Sỏi - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cách Mạng Tháng Tám - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ cầu Rạch Sỏi - Cống So Đũa | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | 4.033.680 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cách Mạng Tháng Tám - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ cống So Đũa - Cầu Quằn | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Chùa Khmer | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Chùa Khmer - Cầu Thanh Niên | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Cầu Thanh Niên - Giáp ranh xã Bình An | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Sư Thiện Chiếu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Cao Thắng - Cách Mạng Tháng Tám | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Sư Thiện Chiếu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Từ Cao Thắng - Mai Thị Hồng Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bùi Viện - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường đối diện đường Bùi Viện - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Biểu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Minh Xuân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** từ Bùi Viện - Giáp ranh xã Bình An | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Nhị - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** từ Bùi Viện - Giáp ranh xã Bình An | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường nhánh Nguyễn Biểu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường Trần Nguyên Hãn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thị Khế - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** từ Phạm Thị Nguyệt - Châu Thị Tế | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đinh Thị Mai - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đoàn Thị Rèm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thị Đô - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Thị Nguyệt - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hoàng Lê Kha - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Bình - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Châu Thị Tế - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Lộ Trạch - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Kỳ Đồng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường số 8 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** Khu dân cư vượt lũ - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Các đường còn lại trong khu dân cư vượt lũ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** phường Vĩnh Lợi cũ - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường Tổ 6 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** giáp kênh ranh Bình An - | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** nối dài - | Đất TM-DV đô thị | 8.232.000 | 5.762.400 | 4.033.680 | 2.823.576 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thị Anh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bùi Thị Bính - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 | 1.176.490 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Thị Dung - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.652.000 | 1.156.400 | 809.480 | 566.636 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Hoài Anh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | 470.596 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Phụng Hiểu - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | 1.260.525 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Hùng - Khu Lấn Biển** Từ Kênh Nhánh - Lạc Hồng | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Hùng - Khu Lấn Biển** Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Hùng - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn Văn Cừ - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Hữu Trang - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cống Quỳnh - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Sư Minh Không - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn Thái Bình - Kênh Cầu Suối | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Kênh Cầu Suối - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 13.440.000 | 9.408.000 | 6.585.600 | 4.609.920 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Lý Nhân Tông - Cô Bắc | Đất TM-DV đô thị | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.203.000 | 5.042.100 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Cô Bắc - Lạc Hồng | Đất TM-DV đô thị | 18.816.000 | 13.171.200 | 9.219.840 | 6.453.888 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 14.112.000 | 9.878.400 | 6.914.880 | 4.840.416 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn Văn Cừ - Phan Thái Quí | Đất TM-DV đô thị | 13.230.000 | 9.261.000 | 6.482.700 | 4.537.890 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Phan Thái Quí - cống kênh cụt | Đất TM-DV đô thị | 13.230.000 | 9.261.000 | 6.482.700 | 4.537.890 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Cống kênh cụt - giáp ranh xã Bình An | Đất TM-DV đô thị | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.630.500 | 3.241.350 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển** Đoạn Cô Bắc - Lạc Hồng | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | 4.033.680 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển** Đoạn Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn Văn Cừ - Cống Kênh Cụt | Đất TM-DV đô thị | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 | 3.025.260 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tô Ngọc Vân - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phùng Khắc Khoan - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Văn Hưu - Khu Lấn Biển** từ Chi Lăng - Mai Văn Bộ | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lương Thế Vinh - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Phương Danh - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lương Nhữ Học - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Châu Văn Liêm - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Châu Văn Liêm - Khu Lấn Biển** Từ Đống Đa - Tạ Quang Bửu | Đất TM-DV đô thị | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | 968.083 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đặng Huyền Thông - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Dã Tượng - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cao Lỗ - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hồ Thị Kỷ - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Vĩnh Hòa - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mai Văn Bộ - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tôn Thất Tùng - Khu Lấn Biển** từ Lạc Hồng - Cù Chính Lan | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Tố - Khu Lấn Biển** Từ Lạc Hồng - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Tố - Khu Lấn Biển** Từ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển** Từ Phan Huy Ích - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển** Từ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển** Nguyễn Văn Cừ - Xuân Diệu | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tuệ Tĩnh - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Huy Ích - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Vũ Trọng Phụng - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hồ Thiện Phó - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mai Văn Trương - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.584.660 | 1.109.262 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Công Án - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mai Xuân Thưởng - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Thước - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Cù Chính Lan - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hoàng Văn Thụ - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bế Văn Đàn - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Chân - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Văn Cao - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tô Vĩnh Diện - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Huy Chú - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đặng Thai Mai - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đào Duy Anh - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Xuân Diệu - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tạ Quang Bửu - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Huyền Trân Công Chúa - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đặng Văn Ngữ - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lưu Hữu Phước - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lương Định Của - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mai Thúc Loan - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Đại Nghĩa - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Nhân Tông - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hoàng Việt - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Bội Cơ - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Kim Đồng - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bùi Huy Bích - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Quang Bích - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Học Lạc - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phạm Phú Thứ - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hồ Nguyên Trừng - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Văn Kỷ - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Bùi Văn Ba - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Đổng Chi - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Bình - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Đình Chính - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Chí Quốc - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Khắc Nhu - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Đặng Xuân Thiều - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Thị Tạo - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn An - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Chi Lan - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Thất Sơn - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Dương Bá Trạc - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Huy Lượng - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Thế Vinh - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Bá Lân - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Văn Long - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hà Huy Giáp - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Các tuyến đường nội bộ dự án VinCom - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 9.555.000 | 6.688.500 | 4.681.950 | 3.277.365 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Các tuyến đường nội bộ dự án Khu dân cư Seaview - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 9.555.000 | 6.688.500 | 4.681.950 | 3.277.365 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Các tuyến đường còn lại trong Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Văn Thượng - Khu Lấn Biển** từ Đặng Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Văn Ơn - Khu Lấn Biển** từ Đặng Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hoàng Xuân Hãn - Khu Lấn Biển** từ Nguyễn Văn Thượng - Trần Văn Ơn | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Võ Văn Tần - Khu đô thị Phú Cường** từ Lê Hồng Phong - Nguyễn Lương Bằng | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Bạch Đằng - Khu đô thị Phú Cường** từ Lê Hồng Phong - đường số 31 | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Khu đô thị Phú Cường** từ Lê Hồng Phong - Trần Thị Loan | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ung Văn Khiêm - Khu đô thị Phú Cường** từ Lê Hồng Phong - Nguyễn Lương Bằng | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hà Huy Tập - Khu đô thị Phú Cường** từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Đức Cảnh - Khu đô thị Phú Cường** từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hồ Tùng Mậu - Khu đô thị Phú Cường** Từ Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Hồ Tùng Mậu - Khu đô thị Phú Cường** Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Lương Bằng - Khu đô thị Phú Cường** từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Hữu Thọ - Khu đô thị Phú Cường** từ Phan Thị Hui - Nguyễn Thị Nhung | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Tố Hữu - Khu đô thị Phú Cường** từ Nguyễn Thành Nhơn - Ngô Quang Hớn | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thành Nhơn - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Trọng Tấn - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Mai Chí Thọ - Khu đô thị Phú Cường** từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Dương Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường** từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thành Thép - Khu đô thị Phú Cường** từ Phan Thị Nụ - Trần Thị Loan | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Trần Thị Loan - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Ngô Quang Hớn - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Thị Nụ - Khu đô thị Phú Cường** từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Chu Huy Mân - Khu đô thị Phú Cường** từ giáp khu dân cư - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Công Thượng - Khu đô thị Phú Cường** từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Lê Thị Tám - Khu đô thị Phú Cường** từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Phan Thị Hui - Khu đô thị Phú Cường** từ Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thành Nhơn | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| PHƯỜNG RẠCH GIÁ | **Nguyễn Thị Nhung - Khu đô thị Phú Cường** từ Lê Trọng Tấn - Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |

 - **Trang 1**
- [Trang 2](?seo_page=2)
 
  

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Rạch Giá

  Lâm Thị Chi 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Định 2 dòng dữ liệu   Huỳnh Tấn Phát 2 dòng dữ liệu   Bờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát 2 dòng dữ liệu   Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát) 4 dòng dữ liệu   Hồ Thị Nghiêm 2 dòng dữ liệu   Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai) 4 dòng dữ liệu   Lê Văn Tuân 2 dòng dữ liệu   Văn Tiến Dũng 2 dòng dữ liệu   Trần Thái Tông 2 dòng dữ liệu   Đối diện đường Trần Thái Tông 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Nhan 2 dòng dữ liệu   Đối diện đường Nguyễn Văn Nhan 2 dòng dữ liệu   Phạm Văn Vàng 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Mạnh 2 dòng dữ liệu   Huỳnh Thị Kiểu 2 dòng dữ liệu   Đối diện đường Huỳnh Thị Kiểu 2 dòng dữ liệu   Lý Thị Sáu 2 dòng dữ liệu   Trần Thị Hui 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Mai 2 dòng dữ liệu   Đường Kênh Đường Trâu, Tổ 22 Vĩnh Phát 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Bỉnh Khiêm 10 dòng dữ liệu   Mạc Cửu 12 dòng dữ liệu   Võ Văn Kiệt 4 dòng dữ liệu   Võ Trường Toản 6 dòng dữ liệu   Quang Trung 6 dòng dữ liệu   Dương Minh Châu 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Phi Khanh 2 dòng dữ liệu   Tú Xương 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thái Bình 4 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Thái Bình (bên kia kênh) 4 dòng dữ liệu   Điện Biên Phủ 4 dòng dữ liệu   Nguyễn Tuân 2 dòng dữ liệu   Huỳnh Thúc Kháng 4 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại Khu tái định cư phường Vĩnh Quang cũ 2 dòng dữ liệu   Lê Thánh Tôn 2 dòng dữ liệu   Lý Thái Tổ 2 dòng dữ liệu   Thủ Khoa Huân 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Tri Phương 2 dòng dữ liệu   Hai Bà Trưng 8 dòng dữ liệu   Hàn Thuyên 2 dòng dữ liệu   Đặng Dung 2 dòng dữ liệu   Dương Diện Nghệ 2 dòng dữ liệu   Lý Chính Thắng 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Cư Trinh 6 dòng dữ liệu   Nam Cao 2 dòng dữ liệu   Lộ Liên Hương 4 dòng dữ liệu   Khu dân cư Cầu Suối 26 dòng dữ liệu   Từ Dũ - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Cao Xuân Dục - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Đào Tấn - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Cầm Bá Thước - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Bùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Phan Văn Hớn - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Lãnh Binh Thăng - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Đoàn Trần Nghiệp - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Phan Liêm - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Đệ - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Đỗ Nhuận - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Đoàn Khuê - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Ngũ Kim Anh - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Lý Thị Huê - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Phan Thị Thi - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Tư - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Vị - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Lâm Phước Trinh - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Trần Thị Ba - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại trong khu dự án - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Phạm Thiều - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Huỳnh Văn Nghệ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Phạm Ngọc Thảo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Kha Vạn Cân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Âu Dương Lân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Phạm Văn Bạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Chu Mạnh Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Vương Hồng Sến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Hồ Văn Huê - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Phạm Viết Chánh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Ngô Nhân Tịnh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Phan Vinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Đường Vàm Trư - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Đặng Huy Trứ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Lý Thường Kiệt - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Ngô Thị Tập - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Công Trứ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Kiến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Mạc Đỉnh Chi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Mậu Thân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Trần Quốc Toản - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 4 dòng dữ liệu   Trần Bình Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 4 dòng dữ liệu   Nguyễn Huỳnh Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Trương Tấn Bửu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Tự Do - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Võ Thị Sáu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 4 dòng dữ liệu   Nguyễn Trãi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Phạm Ngũ Lão - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Lê Thị Hồng Gấm - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Lê Lai - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Phạm Ngọc Thạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 4 dòng dữ liệu   Đông Hồ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 4 dòng dữ liệu   Trần Phú - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Hoàng Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Đinh Tiên Hoàng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Huỳnh Tịnh Của - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Thành Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Bạch Đằng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Phan Bội Châu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Đình Chiểu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Hàm Nghi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Duy Tân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Hoàng Hoa Thám - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Phạm Hồng Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Trần Quang Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Phan Chu Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Du - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 10 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Trỗi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 10 dòng dữ liệu   Lê Lợi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Lý Tự Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Hùng Vương - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Trịnh Hoài Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 4 dòng dữ liệu   Thủ Khoa Nghĩa - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Phan Văn Trị - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thoại Hầu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 4 dòng dữ liệu   Trần Chánh Chiếu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Kiều Công Thiện - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Trần Thủ Độ - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Lý Nhân Tông - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Hữu Cầu - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Đinh Liệt - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Phúc Chu - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thượng Hiền - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Phạm Tuân - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Lê Hoàn - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Hải Triều - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thiếp - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Sơn Nam - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Hoàng Ngọc Phách - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển (16 ha) 8 dòng dữ liệu   Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển (16 ha) 8 dòng dữ liệu   Ngô Quyền - Khu Hoa Biển (16 ha) 8 dòng dữ liệu   Nguyễn Thái Học - Khu Hoa Biển (16 ha) 4 dòng dữ liệu   Cô Giang - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Cô Bắc - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Phan Đình Phùng - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Sư Thiện Ân - Khu Hoa Biển (16 ha) 4 dòng dữ liệu   Chi Lăng - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Bùi Thị Xuân - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn An Ninh - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Huỳnh Mẫn Đạt - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Lạc Long Quân - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Âu Cơ - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Bà Triệu - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Lạc Hồng - Khu Hoa Biển (16 ha) 8 dòng dữ liệu   Chu Văn An - Khu Hoa Biển (16 ha) 6 dòng dữ liệu   Đống Đa - Khu Hoa Biển (16 ha) 4 dòng dữ liệu   Đặng Trần Côn (đường vào Trường Chu Văn An) - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Sương Nguyệt Anh - Khu Hoa Biển (16 ha) 4 dòng dữ liệu   Trương Hán Siêu - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển (16 ha) 6 dòng dữ liệu   Tô Hiến Thành - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Đình Tứ - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Trần Nhật Duật - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển (16 ha) 6 dòng dữ liệu   Ngô Gia Tự - Khu Hoa Biển (16 ha) 4 dòng dữ liệu   Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển (16 ha) 6 dòng dữ liệu   Phan Thị Ràng - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Trần Khánh Dư - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Ngô Văn Sở - Khu Hoa Biển (16 ha) 2 dòng dữ liệu   Vũ Đức (Hoàng Đình Giong) - Khu tái định cư và dân cư An Hòa 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư và dân cư An Hòa 2 dòng dữ liệu   Trần Văn Giàu - Khu tái định cư và dân cư An Hòa 2 dòng dữ liệu   Dương Bạch Mai - Khu tái định cư và dân cư An Hòa 2 dòng dữ liệu   Lưu Quý Kỳ - Khu tái định cư và dân cư An Hòa 2 dòng dữ liệu   Phó Đức Chính - Khu tái định cư và dân cư An Hòa 2 dòng dữ liệu   Chế Lan Viên - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Đặng Tất - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Cảnh Dị - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Cảnh Chân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Ngô Sĩ Liên - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Đinh Lễ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Lê Như Hỗ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Phan Thái Quí (Trương Định) - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Lê Khôi - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Vân Đài - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 6 dòng dữ liệu   Nhật Tảo - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Trương Định - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 6 dòng dữ liệu   Ngô Thời Nhiệm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 4 dòng dữ liệu   Sư Vạn Hạnh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Thiên Hộ Dương - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Trung Ngạn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Tiểu La - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Ngô Đức Kế - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Phùng Hưng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Lê Quý Đôn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Phan Đăng Lưu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Thái Phiên - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Ngô Thì Sĩ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Trần Hữu Độ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Lương Văn Can - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 4 dòng dữ liệu   Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 10 dòng dữ liệu   Hồ Xuân Hương - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 8 dòng dữ liệu   Bà Huyện Thanh Quan - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 4 dòng dữ liệu   Trần Cao Vân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 4 dòng dữ liệu   U Minh 10 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 4 dòng dữ liệu   Nguyễn Thiện Thuật - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 4 dòng dữ liệu   Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 4 dòng dữ liệu   Đoàn Thị Điểm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 4 dòng dữ liệu   Trương Vĩnh Ký - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 4 dòng dữ liệu   Đinh Công Tráng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 4 dòng dữ liệu   Nguyễn Gia Thiều - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 4 dòng dữ liệu   Tôn Thất Đạm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Đào Duy Từ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 4 dòng dữ liệu   Nguyễn Bính - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Siêu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thông - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Lương Ngọc Quyến - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Trần Xuân Soạn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Tống Duy Tân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Văn Lang - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Hồng Bàng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Phùng Văn Cung - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Các tuyến nhánh Khu dân cư Cao đẳng sư phạm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Các tuyến đường Khu Trung tâm thương mại Rạch Sỏi - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Cách Mạng Tháng Tám - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 4 dòng dữ liệu   Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 6 dòng dữ liệu   Sư Thiện Chiếu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 4 dòng dữ liệu   Bùi Viện - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Đường đối diện đường Bùi Viện - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Biểu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Lê Minh Xuân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Nhị - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Đường nhánh Nguyễn Biểu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Đường Trần Nguyên Hãn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Khế - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Đinh Thị Mai - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Đoàn Thị Rèm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Đô - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Phạm Thị Nguyệt - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Hoàng Lê Kha - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Bình - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Châu Thị Tế - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Lộ Trạch - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Kỳ Đồng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Đường số 8 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Các đường còn lại trong khu dân cư vượt lũ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Đường Tổ 6 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Anh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Bùi Thị Bính - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Lê Thị Dung - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Trần Hoài Anh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) 2 dòng dữ liệu   Lê Phụng Hiểu - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Phạm Hùng - Khu Lấn Biển 6 dòng dữ liệu   Trần Hữu Trang - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Cống Quỳnh - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Sư Minh Không - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển 16 dòng dữ liệu   Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển 6 dòng dữ liệu   Tô Ngọc Vân - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Phùng Khắc Khoan - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Lê Văn Hưu - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Lương Thế Vinh - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Phương Danh - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Lương Nhữ Học - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Châu Văn Liêm - Khu Lấn Biển 4 dòng dữ liệu   Đặng Huyền Thông - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Dã Tượng - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Cao Lỗ - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Hồ Thị Kỷ - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Lê Vĩnh Hòa - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Mai Văn Bộ - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Tôn Thất Tùng - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Tố - Khu Lấn Biển 4 dòng dữ liệu   Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển 6 dòng dữ liệu   Tuệ Tĩnh - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Phan Huy Ích - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Vũ Trọng Phụng - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Hồ Thiện Phó - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Mai Văn Trương - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Trần Công Án - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Mai Xuân Thưởng - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Lê Thước - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Cù Chính Lan - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Hoàng Văn Thụ - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Bế Văn Đàn - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Lê Chân - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Văn Cao - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Tô Vĩnh Diện - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Phan Huy Chú - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Đặng Thai Mai - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Đào Duy Anh - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Xuân Diệu - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Tạ Quang Bửu - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Huyền Trân Công Chúa - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Đặng Văn Ngữ - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Lưu Hữu Phước - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Lương Định Của - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Mai Thúc Loan - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Trần Đại Nghĩa - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Trần Nhân Tông - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Hoàng Việt - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Trần Bội Cơ - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Kim Đồng - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Bùi Huy Bích - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Quang Bích - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Học Lạc - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Phạm Phú Thứ - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Hồ Nguyên Trừng - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Trần Văn Kỷ - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Bùi Văn Ba - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Đổng Chi - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Lê Bình - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Đình Chính - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Ngô Chí Quốc - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Khắc Nhu - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Đặng Xuân Thiều - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Lê Thị Tạo - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Nguyễn An - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Ngô Chi Lan - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Ngô Thất Sơn - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Dương Bá Trạc - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Huy Lượng - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Ngô Thế Vinh - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Bá Lân - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Lê Văn Long - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Hà Huy Giáp - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Các tuyến đường nội bộ dự án VinCom - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Các tuyến đường nội bộ dự án Khu dân cư Seaview - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại trong Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Thượng - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Trần Văn Ơn - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Hoàng Xuân Hãn - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Võ Văn Tần - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Trần Bạch Đằng - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Ung Văn Khiêm - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Hà Huy Tập - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Đức Cảnh - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Hồ Tùng Mậu - Khu đô thị Phú Cường 4 dòng dữ liệu   Nguyễn Lương Bằng - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Hữu Thọ - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Tố Hữu - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thành Nhơn - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Lê Trọng Tấn - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Mai Chí Thọ - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Dương Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thành Thép - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Trần Thị Loan - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Ngô Quang Hớn - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Phan Thị Nụ - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Chu Huy Mân - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Công Thượng - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Lê Thị Tám - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Phan Thị Hui - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Nhung - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Tài - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Đặng Thị Tám - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Vũ Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Lê Thị Bảy - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Phòng - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Nguyễn - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Hồ Đăng Khầm - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Hồ Thị Hai - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Đỗ Thị Phức - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Bùi Thị Ba - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Lê Thị Bê - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Huỳnh Thủ - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Hồ Thị Liên - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Võ Thị Mười - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Trương Thị Nhiễu - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Lê Quang Đạo - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Phan Thái Quí - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Các tuyến đường nội bộ Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Nam An Hòa 4 dòng dữ liệu   Khu TĐC An Bình 1 dòng dữ liệu   Khu TĐC lấn biển Tây Bắc 2 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Nguyễn Thái Bình 2 dòng dữ liệu   Khu dân cư hẻm 306 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 1 dòng dữ liệu   Khu tái định cư đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (phía sau trường Nguyễn Hiền) 1 dòng dữ liệu   Khu tái định cư An Cư 1 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 1 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 1 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 1 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)