Bảng giá đất phường Tân Châu, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân Châu, tỉnh An Giang

Bảng giá đất phường Tân Châu, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại phường Tân Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân Châu, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân Châu, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Châu năm 2026

Khu vực: phường Tân Châu.

Mức giá áp dụng: từ 111.000 đến 20.160.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
phường Tân Châu Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ Quốc lộ 80B - Trường Chinh
(Đất ở đô thị)
13.507.000 9.454.900 6.618.430 4.632.901
phường Tân Châu Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
13.507.000 9.454.900 6.618.430 4.632.901
phường Tân Châu Đường Nguyễn Văn Linh (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
20.160.000 14.112.000 9.878.400 6.914.880
phường Tân Châu Đường Trường Chinh
Đoạn từ Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
(Đất ở đô thị)
11.491.000 8.043.700 5.630.590 3.941.413
phường Tân Châu Đường Trường Chinh
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn
(Đất ở đô thị)
18.144.000 12.700.800 8.890.560 6.223.392
phường Tân Châu Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
(Đất ở đô thị)
12.096.000 8.467.200 5.927.040 4.148.928
phường Tân Châu Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Hai Bà Trưng
(Đất ở đô thị)
20.160.000 14.112.000 9.878.400 6.914.880
phường Tân Châu Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Hai Bà Trưng - Lê Duẩn
(Đất ở đô thị)
18.144.000 12.700.800 8.890.560 6.223.392
phường Tân Châu Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
13.104.000 9.172.800 6.420.960 4.494.672
phường Tân Châu Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
12.096.000 8.467.200 5.927.040 4.148.928
phường Tân Châu Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng - Trường Chinh
(Đất ở đô thị)
10.080.000 7.056.000 4.939.200 3.457.440
phường Tân Châu Đường Nguyễn Thị Minh Khai (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
12.096.000 8.467.200 5.927.040 4.148.928
phường Tân Châu Đường Đinh Tiên Hoàng (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
12.096.000 8.467.200 5.927.040 4.148.928
phường Tân Châu Đường Lê Duẩn (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
16.128.000 11.289.600 7.902.720 5.531.904
phường Tân Châu Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ Lê Hồng Phong - Lê Duẩn
(Đất ở đô thị)
12.096.000 8.467.200 5.927.040 4.148.928
phường Tân Châu Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ Lê Duẩn - Lý Tự Trọng
(Đất ở đô thị)
10.080.000 7.056.000 4.939.200 3.457.440
phường Tân Châu Đường Lê Hồng Phong (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
18.144.000 12.700.800 8.890.560 6.223.392
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Ngân Hàng - Phạm Hùng
(Đất ở đô thị)
16.128.000 11.289.600 7.902.720 5.531.904
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Phạm Hùng - Trần Phú
(Đất ở đô thị)
14.112.000 9.878.400 6.914.880 4.840.416
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Ngân Hàng - Nguyễn Văn Linh
(Đất ở đô thị)
20.160.000 14.112.000 9.878.400 6.914.880
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
14.112.000 9.878.400 6.914.880 4.840.416
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Trần Phú - ranh Long Phú
(Đất ở đô thị)
10.494.000 7.345.800 5.142.060 3.599.442
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - bến phà Tân Châu
(Đất ở đô thị)
7.512.000 5.258.400 3.680.880 2.576.616
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Bến phà Tân Châu - Mương Số 2
(Đất ở đô thị)
5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Mương số 2 - đường cộ ông Tư Cảnh
(Đất ở đô thị)
3.005.000 2.103.500 1.472.450 1.030.715
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Đường cộ ông Tư Cảnh - cầu số 5
(Đất ở đô thị)
1.728.000 1.209.600 846.720 592.704
phường Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Quốc lộ 80B - Lê Duẩn
(Đất ở đô thị)
12.096.000 8.467.200 5.927.040 4.148.928
phường Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Lê Duẩn - Thoại Ngọc Hầu
(Đất ở đô thị)
20.160.000 14.112.000 9.878.400 6.914.880
phường Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Thoại Ngọc Hầu - Trần Phú
(Đất ở đô thị)
14.112.000 9.878.400 6.914.880 4.840.416
phường Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Trần Phú - ranh Long Phú
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Tân Châu Đường Trần Phú
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 80B
(Đất ở đô thị)
16.128.000 11.289.600 7.902.720 5.531.904
phường Tân Châu Đường Lý Thái Tổ (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
10.080.000 7.056.000 4.939.200 3.457.440
phường Tân Châu Đường Ngô Quyền (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
12.096.000 8.467.200 5.927.040 4.148.928
phường Tân Châu Đường Phạm Văn Đồng (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
10.080.000 7.056.000 4.939.200 3.457.440
phường Tân Châu Đường Lý Tự Trọng (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
10.080.000 7.056.000 4.939.200 3.457.440
phường Tân Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
10.080.000 7.056.000 4.939.200 3.457.440
phường Tân Châu Đường Thoại Ngọc Hầu (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
14.112.000 9.878.400 6.914.880 4.840.416
phường Tân Châu Đường Huỳnh Tấn Phát
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Du
(Đất ở đô thị)
14.515.000 10.160.500 7.112.350 4.978.645
phường Tân Châu Đường Nguyễn Du
Đoạn từ Viễn Phương - Ngô Sĩ Liên
(Đất ở đô thị)
14.515.000 10.160.500 7.112.350 4.978.645
phường Tân Châu Đường Nguyễn Du
Đoạn từ Võ Văn Kiệt - Viễn Phương
(Đất ở đô thị)
8.014.000 5.609.800 3.926.860 2.748.802
phường Tân Châu Đường Nguyễn Du
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - Đặng Thùy Trâm
(Đất ở đô thị)
4.770.000 3.339.000 2.337.300 1.636.110
phường Tân Châu Đường Tôn Thất Tùng
Đoạn từ Nguyễn Du - Triệu Thị Trinh
(Đất ở đô thị)
14.515.000 10.160.500 7.112.350 4.978.645
phường Tân Châu Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ Nguyễn Du - Triệu Thị Trinh
(Đất ở đô thị)
14.515.000 10.160.500 7.112.350 4.978.645
phường Tân Châu Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ Tôn Tất Tùng - Nguyễn Lương Bằng
(Đất ở đô thị)
14.515.000 10.160.500 7.112.350 4.978.645
phường Tân Châu Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ Võ Văn Kiệt - Nguyễn Lương Bằng
(Đất ở đô thị)
8.014.000 5.609.800 3.926.860 2.748.802
phường Tân Châu Đường Võ Văn Kiệt (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
8.014.000 5.609.800 3.926.860 2.748.802
phường Tân Châu Đường Viễn Phương (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
8.014.000 5.609.800 3.926.860 2.748.802
phường Tân Châu Đường Triệu Thị Trinh (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
5.724.000 4.006.800 2.804.760 1.963.332
phường Tân Châu Đường Phạm Hùng (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
7.632.000 5.342.400 3.739.680 2.617.776
phường Tân Châu Đường Nguyễn Quang Diêu (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
5.724.000 4.006.800 2.804.760 1.963.332
phường Tân Châu Đường Hùng Cẩm Hòa (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
5.724.000 4.006.800 2.804.760 1.963.332
phường Tân Châu Đường Hà Hoàng Hổ (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
5.724.000 4.006.800 2.804.760 1.963.332
phường Tân Châu Đường Châu Văn Liêm (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
5.724.000 4.006.800 2.804.760 1.963.332
phường Tân Châu Đường Phạm Ngọc Thạch (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
5.724.000 4.006.800 2.804.760 1.963.332
phường Tân Châu Đường Phan Văn Trị
Đoạn từ Tôn Đức Thắng Nguyễn Du -
(Đất ở đô thị)
4.770.000 3.339.000 2.337.300 1.636.110
phường Tân Châu Đường Nguyễn Gia Thiều (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
4.770.000 3.339.000 2.337.300 1.636.110
phường Tân Châu Đường Ngô Sĩ Liên
Đoạn từ Nguyễn Gia Thiều - Nguyễn Du
(Đất ở đô thị)
4.770.000 3.339.000 2.337.300 1.636.110
phường Tân Châu Đường Đặng Thùy Trâm
Đoạn từ Nguyễn Gia Thiều - Hồ Xuân Hương
(Đất ở đô thị)
4.770.000 3.339.000 2.337.300 1.636.110
phường Tân Châu Đường Hồ Xuân Hương (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
4.770.000 3.339.000 2.337.300 1.636.110
phường Tân Châu Đường số 6 (Sân vận động (cũ) suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
2.592.000 1.814.400 1.270.080 889.056
phường Tân Châu Đường Chưởng Binh Lễ
Đoạn từ Quốc lộ 80B - Nhà ông Năm Đoàn
(Đất ở đô thị)
3.456.000 2.419.200 1.693.440 1.185.408
phường Tân Châu Đường Khu tái bố trí Long Thạnh A (nguyên khu)
-
(Đất ở đô thị)
1.728.000 1.209.600 846.720 592.704
phường Tân Châu Đường Khu dân cư 1,1 ha Long Thạnh A (nguyên khu)
-
(Đất ở đô thị)
1.728.000 1.209.600 846.720 592.704
phường Tân Châu Đường mương Thầy Cai
Đoạn từ Đường Tôn Đức Thắng - Ngã 3 Long Phú, Long Sơn
(Đất ở đô thị)
864.000 604.800 423.360 296.352
phường Tân Châu Đường Khu dân cư K4 (nguyên khu)
-
(Đất ở đô thị)
2.074.000 1.451.800 1.016.260 711.382
phường Tân Châu Đường mương số 2 (bờ phía trên và phía dưới) (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
720.000 504.000 352.800 246.960
phường Tân Châu Đường Khu dân cư K3, K5 (nguyên khu)
-
(Đất ở đô thị)
720.000 504.000 352.800 246.960
phường Tân Châu Đường K5 (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
720.000 504.000 352.800 246.960
phường Tân Châu Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - Mương Số 2
(Đất ở đô thị)
5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
phường Tân Châu Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Mương số 2 - Đường cộ ông Vệ
(Đất ở đô thị)
3.240.000 2.268.000 1.587.600 1.111.320
phường Tân Châu Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Đường cộ ông Vệ - Cầu số 5
(Đất ở đô thị)
2.160.000 1.512.000 1.058.400 740.880
phường Tân Châu Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở đô thị)
792.000 554.400 388.080 271.656
phường Tân Châu Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở đô thị)
756.000 529.200 370.440 259.308
phường Tân Châu Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở đô thị)
720.000 504.000 352.800 246.960
phường Tân Châu Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ Quốc lộ 80B - Trường Chinh
(Đất TM-DV đô thị)
9.454.900 6.618.430 4.632.901 3.243.031
phường Tân Châu Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức Thắng
(Đất TM-DV đô thị)
9.454.900 6.618.430 4.632.901 3.243.031
phường Tân Châu Đường Nguyễn Văn Linh (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
14.112.000 9.878.400 6.914.880 4.840.416
phường Tân Châu Đường Trường Chinh
Đoạn từ Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
(Đất TM-DV đô thị)
8.043.700 5.630.590 3.941.413 2.758.989
phường Tân Châu Đường Trường Chinh
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn
(Đất TM-DV đô thị)
12.700.800 8.890.560 6.223.392 4.356.375
phường Tân Châu Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
(Đất TM-DV đô thị)
8.467.200 5.927.040 4.148.928 2.904.250
phường Tân Châu Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Hai Bà Trưng
(Đất TM-DV đô thị)
14.112.000 9.878.400 6.914.880 4.840.416
phường Tân Châu Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Hai Bà Trưng - Lê Duẩn
(Đất TM-DV đô thị)
12.700.800 8.890.560 6.223.392 4.356.375
phường Tân Châu Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng
(Đất TM-DV đô thị)
9.172.800 6.420.960 4.494.672 3.146.271
phường Tân Châu Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng - Tôn Đức Thắng
(Đất TM-DV đô thị)
8.467.200 5.927.040 4.148.928 2.904.250
phường Tân Châu Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng - Trường Chinh
(Đất TM-DV đô thị)
7.056.000 4.939.200 3.457.440 2.420.208
phường Tân Châu Đường Nguyễn Thị Minh Khai (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
8.467.200 5.927.040 4.148.928 2.904.250
phường Tân Châu Đường Đinh Tiên Hoàng (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
8.467.200 5.927.040 4.148.928 2.904.250
phường Tân Châu Đường Lê Duẩn (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
11.289.600 7.902.720 5.531.904 3.872.333
phường Tân Châu Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ Lê Hồng Phong - Lê Duẩn
(Đất TM-DV đô thị)
8.467.200 5.927.040 4.148.928 2.904.250
phường Tân Châu Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ Lê Duẩn - Lý Tự Trọng
(Đất TM-DV đô thị)
7.056.000 4.939.200 3.457.440 2.420.208
phường Tân Châu Đường Lê Hồng Phong (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
12.700.800 8.890.560 6.223.392 4.356.375
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Ngân Hàng - Phạm Hùng
(Đất TM-DV đô thị)
11.289.600 7.902.720 5.531.904 3.872.333
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Phạm Hùng - Trần Phú
(Đất TM-DV đô thị)
9.878.400 6.914.880 4.840.416 3.388.291
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Ngân Hàng - Nguyễn Văn Linh
(Đất TM-DV đô thị)
14.112.000 9.878.400 6.914.880 4.840.416
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
(Đất TM-DV đô thị)
9.878.400 6.914.880 4.840.416 3.388.291
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Trần Phú - ranh Long Phú
(Đất TM-DV đô thị)
7.345.800 5.142.060 3.599.442 2.519.609
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - bến phà Tân Châu
(Đất TM-DV đô thị)
5.258.400 3.680.880 2.576.616 1.803.631
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Bến phà Tân Châu - Mương Số 2
(Đất TM-DV đô thị)
3.780.000 2.646.000 1.852.200 1.296.540
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Mương số 2 - đường cộ ông Tư Cảnh
(Đất TM-DV đô thị)
2.103.500 1.472.450 1.030.715 721.501
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Đường cộ ông Tư Cảnh - cầu số 5
(Đất TM-DV đô thị)
1.209.600 846.720 592.704 414.893
phường Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Quốc lộ 80B - Lê Duẩn
(Đất TM-DV đô thị)
8.467.200 5.927.040 4.148.928 2.904.250
phường Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Lê Duẩn - Thoại Ngọc Hầu
(Đất TM-DV đô thị)
14.112.000 9.878.400 6.914.880 4.840.416
phường Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Thoại Ngọc Hầu - Trần Phú
(Đất TM-DV đô thị)
9.878.400 6.914.880 4.840.416 3.388.291
phường Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Trần Phú - ranh Long Phú
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Tân Châu Đường Trần Phú
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 80B
(Đất TM-DV đô thị)
11.289.600 7.902.720 5.531.904 3.872.333
phường Tân Châu Đường Lý Thái Tổ (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.056.000 4.939.200 3.457.440 2.420.208
phường Tân Châu Đường Ngô Quyền (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
8.467.200 5.927.040 4.148.928 2.904.250
phường Tân Châu Đường Phạm Văn Đồng (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.056.000 4.939.200 3.457.440 2.420.208
phường Tân Châu Đường Lý Tự Trọng (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.056.000 4.939.200 3.457.440 2.420.208
phường Tân Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.056.000 4.939.200 3.457.440 2.420.208
phường Tân Châu Đường Thoại Ngọc Hầu (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
9.878.400 6.914.880 4.840.416 3.388.291
phường Tân Châu Đường Huỳnh Tấn Phát
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Du
(Đất TM-DV đô thị)
10.160.500 7.112.350 4.978.645 3.485.052
phường Tân Châu Đường Nguyễn Du
Đoạn từ Viễn Phương - Ngô Sĩ Liên
(Đất TM-DV đô thị)
10.160.500 7.112.350 4.978.645 3.485.052
phường Tân Châu Đường Nguyễn Du
Đoạn từ Võ Văn Kiệt - Viễn Phương
(Đất TM-DV đô thị)
5.609.800 3.926.860 2.748.802 1.924.161
phường Tân Châu Đường Nguyễn Du
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - Đặng Thùy Trâm
(Đất TM-DV đô thị)
3.339.000 2.337.300 1.636.110 1.145.277
phường Tân Châu Đường Tôn Thất Tùng
Đoạn từ Nguyễn Du - Triệu Thị Trinh
(Đất TM-DV đô thị)
10.160.500 7.112.350 4.978.645 3.485.052
phường Tân Châu Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ Nguyễn Du - Triệu Thị Trinh
(Đất TM-DV đô thị)
10.160.500 7.112.350 4.978.645 3.485.052
phường Tân Châu Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ Tôn Tất Tùng - Nguyễn Lương Bằng
(Đất TM-DV đô thị)
10.160.500 7.112.350 4.978.645 3.485.052
phường Tân Châu Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ Võ Văn Kiệt - Nguyễn Lương Bằng
(Đất TM-DV đô thị)
5.609.800 3.926.860 2.748.802 1.924.161
phường Tân Châu Đường Võ Văn Kiệt (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.609.800 3.926.860 2.748.802 1.924.161
phường Tân Châu Đường Viễn Phương (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.609.800 3.926.860 2.748.802 1.924.161
phường Tân Châu Đường Triệu Thị Trinh (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.006.800 2.804.760 1.963.332 1.374.332
phường Tân Châu Đường Phạm Hùng (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.342.400 3.739.680 2.617.776 1.832.443
phường Tân Châu Đường Nguyễn Quang Diêu (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.006.800 2.804.760 1.963.332 1.374.332
phường Tân Châu Đường Hùng Cẩm Hòa (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.006.800 2.804.760 1.963.332 1.374.332
phường Tân Châu Đường Hà Hoàng Hổ (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.006.800 2.804.760 1.963.332 1.374.332
phường Tân Châu Đường Châu Văn Liêm (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.006.800 2.804.760 1.963.332 1.374.332
phường Tân Châu Đường Phạm Ngọc Thạch (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.006.800 2.804.760 1.963.332 1.374.332
phường Tân Châu Đường Phan Văn Trị
Đoạn từ Tôn Đức Thắng Nguyễn Du -
(Đất TM-DV đô thị)
3.339.000 2.337.300 1.636.110 1.145.277
phường Tân Châu Đường Nguyễn Gia Thiều (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.339.000 2.337.300 1.636.110 1.145.277
phường Tân Châu Đường Ngô Sĩ Liên
Đoạn từ Nguyễn Gia Thiều - Nguyễn Du
(Đất TM-DV đô thị)
3.339.000 2.337.300 1.636.110 1.145.277
phường Tân Châu Đường Đặng Thùy Trâm
Đoạn từ Nguyễn Gia Thiều - Hồ Xuân Hương
(Đất TM-DV đô thị)
3.339.000 2.337.300 1.636.110 1.145.277
phường Tân Châu Đường Hồ Xuân Hương (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.339.000 2.337.300 1.636.110 1.145.277
phường Tân Châu Đường số 6 (Sân vận động (cũ) suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.814.400 1.270.080 889.056 622.339
phường Tân Châu Đường Chưởng Binh Lễ
Đoạn từ Quốc lộ 80B - Nhà ông Năm Đoàn
(Đất TM-DV đô thị)
2.419.200 1.693.440 1.185.408 829.786
phường Tân Châu Đường Khu tái bố trí Long Thạnh A (nguyên khu)
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.209.600 846.720 592.704 414.893
phường Tân Châu Đường Khu dân cư 1,1 ha Long Thạnh A (nguyên khu)
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.209.600 846.720 592.704 414.893
phường Tân Châu Đường mương Thầy Cai
Đoạn từ Đường Tôn Đức Thắng - Ngã 3 Long Phú, Long Sơn
(Đất TM-DV đô thị)
604.800 423.360 296.352 207.446
phường Tân Châu Đường Khu dân cư K4 (nguyên khu)
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.451.800 1.016.260 711.382 497.967
phường Tân Châu Đường mương số 2 (bờ phía trên và phía dưới) (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
504.000 352.800 246.960 172.872
phường Tân Châu Đường Khu dân cư K3, K5 (nguyên khu)
-
(Đất TM-DV đô thị)
504.000 352.800 246.960 172.872
phường Tân Châu Đường K5 (suốt đường)
-
(Đất TM-DV đô thị)
504.000 352.800 246.960 172.872
phường Tân Châu Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - Mương Số 2
(Đất TM-DV đô thị)
3.780.000 2.646.000 1.852.200 1.296.540
phường Tân Châu Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Mương số 2 - Đường cộ ông Vệ
(Đất TM-DV đô thị)
2.268.000 1.587.600 1.111.320 777.924
phường Tân Châu Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Đường cộ ông Vệ - Cầu số 5
(Đất TM-DV đô thị)
1.512.000 1.058.400 740.880 518.616
phường Tân Châu Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV đô thị)
554.400 388.080 271.656 190.159
phường Tân Châu Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV đô thị)
529.200 370.440 259.308 181.516
phường Tân Châu Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV đô thị)
504.000 352.800 246.960 172.872
phường Tân Châu Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ Quốc lộ 80B - Trường Chinh
(Đất SX-KD đô thị)
8.104.200 5.672.940 3.971.058 2.779.740
phường Tân Châu Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức Thắng
(Đất SX-KD đô thị)
8.104.200 5.672.940 3.971.058 2.779.740
phường Tân Châu Đường Nguyễn Văn Linh (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
12.096.000 8.467.200 5.927.040 4.148.928
phường Tân Châu Đường Trường Chinh
Đoạn từ Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
(Đất SX-KD đô thị)
6.894.600 4.826.220 3.378.354 2.364.848
phường Tân Châu Đường Trường Chinh
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn
(Đất SX-KD đô thị)
10.886.400 7.620.480 5.334.336 3.734.035
phường Tân Châu Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
(Đất SX-KD đô thị)
7.257.600 5.080.320 3.556.224 2.489.357
phường Tân Châu Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Hai Bà Trưng
(Đất SX-KD đô thị)
12.096.000 8.467.200 5.927.040 4.148.928
phường Tân Châu Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Hai Bà Trưng - Lê Duẩn
(Đất SX-KD đô thị)
10.886.400 7.620.480 5.334.336 3.734.035
phường Tân Châu Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng
(Đất SX-KD đô thị)
7.862.400 5.503.680 3.852.576 2.696.803
phường Tân Châu Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng - Tôn Đức Thắng
(Đất SX-KD đô thị)
7.257.600 5.080.320 3.556.224 2.489.357
phường Tân Châu Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng - Trường Chinh
(Đất SX-KD đô thị)
6.048.000 4.233.600 2.963.520 2.074.464
phường Tân Châu Đường Nguyễn Thị Minh Khai (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
7.257.600 5.080.320 3.556.224 2.489.357
phường Tân Châu Đường Đinh Tiên Hoàng (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
7.257.600 5.080.320 3.556.224 2.489.357
phường Tân Châu Đường Lê Duẩn (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
9.676.800 6.773.760 4.741.632 3.319.142
phường Tân Châu Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ Lê Hồng Phong - Lê Duẩn
(Đất SX-KD đô thị)
7.257.600 5.080.320 3.556.224 2.489.357
phường Tân Châu Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ Lê Duẩn - Lý Tự Trọng
(Đất SX-KD đô thị)
6.048.000 4.233.600 2.963.520 2.074.464
phường Tân Châu Đường Lê Hồng Phong (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
10.886.400 7.620.480 5.334.336 3.734.035
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Ngân Hàng - Phạm Hùng
(Đất SX-KD đô thị)
9.676.800 6.773.760 4.741.632 3.319.142
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Phạm Hùng - Trần Phú
(Đất SX-KD đô thị)
8.467.200 5.927.040 4.148.928 2.904.250
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Ngân Hàng - Nguyễn Văn Linh
(Đất SX-KD đô thị)
12.096.000 8.467.200 5.927.040 4.148.928
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
(Đất SX-KD đô thị)
8.467.200 5.927.040 4.148.928 2.904.250
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Trần Phú - ranh Long Phú
(Đất SX-KD đô thị)
6.296.400 4.407.480 3.085.236 2.159.665
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - bến phà Tân Châu
(Đất SX-KD đô thị)
4.507.200 3.155.040 2.208.528 1.545.970
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Bến phà Tân Châu - Mương Số 2
(Đất SX-KD đô thị)
3.240.000 2.268.000 1.587.600 1.111.320
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Mương số 2 - đường cộ ông Tư Cảnh
(Đất SX-KD đô thị)
1.803.000 1.262.100 883.470 618.429
phường Tân Châu Đường Quốc lộ 80B
Đoạn từ Đường cộ ông Tư Cảnh - cầu số 5
(Đất SX-KD đô thị)
1.036.800 725.760 508.032 355.622
phường Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Quốc lộ 80B - Lê Duẩn
(Đất SX-KD đô thị)
7.257.600 5.080.320 3.556.224 2.489.357
phường Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Lê Duẩn - Thoại Ngọc Hầu
(Đất SX-KD đô thị)
12.096.000 8.467.200 5.927.040 4.148.928
phường Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Thoại Ngọc Hầu - Trần Phú
(Đất SX-KD đô thị)
8.467.200 5.927.040 4.148.928 2.904.250
phường Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Trần Phú - ranh Long Phú
(Đất SX-KD đô thị)
4.579.200 3.205.440 2.243.808 1.570.666
phường Tân Châu Đường Trần Phú
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 80B
(Đất SX-KD đô thị)
9.676.800 6.773.760 4.741.632 3.319.142
phường Tân Châu Đường Lý Thái Tổ (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
6.048.000 4.233.600 2.963.520 2.074.464
phường Tân Châu Đường Ngô Quyền (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
7.257.600 5.080.320 3.556.224 2.489.357
phường Tân Châu Đường Phạm Văn Đồng (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
6.048.000 4.233.600 2.963.520 2.074.464
phường Tân Châu Đường Lý Tự Trọng (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
6.048.000 4.233.600 2.963.520 2.074.464
phường Tân Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
6.048.000 4.233.600 2.963.520 2.074.464
phường Tân Châu Đường Thoại Ngọc Hầu (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
8.467.200 5.927.040 4.148.928 2.904.250
phường Tân Châu Đường Huỳnh Tấn Phát
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Du
(Đất SX-KD đô thị)
8.709.000 6.096.300 4.267.410 2.987.187
phường Tân Châu Đường Nguyễn Du
Đoạn từ Viễn Phương - Ngô Sĩ Liên
(Đất SX-KD đô thị)
8.709.000 6.096.300 4.267.410 2.987.187
phường Tân Châu Đường Nguyễn Du
Đoạn từ Võ Văn Kiệt - Viễn Phương
(Đất SX-KD đô thị)
4.808.400 3.365.880 2.356.116 1.649.281
phường Tân Châu Đường Nguyễn Du
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - Đặng Thùy Trâm
(Đất SX-KD đô thị)
2.862.000 2.003.400 1.402.380 981.666
phường Tân Châu Đường Tôn Thất Tùng
Đoạn từ Nguyễn Du - Triệu Thị Trinh
(Đất SX-KD đô thị)
8.709.000 6.096.300 4.267.410 2.987.187
phường Tân Châu Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ Nguyễn Du - Triệu Thị Trinh
(Đất SX-KD đô thị)
8.709.000 6.096.300 4.267.410 2.987.187
phường Tân Châu Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ Tôn Tất Tùng - Nguyễn Lương Bằng
(Đất SX-KD đô thị)
8.709.000 6.096.300 4.267.410 2.987.187
phường Tân Châu Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ Võ Văn Kiệt - Nguyễn Lương Bằng
(Đất SX-KD đô thị)
4.808.400 3.365.880 2.356.116 1.649.281
phường Tân Châu Đường Võ Văn Kiệt (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
4.808.400 3.365.880 2.356.116 1.649.281
phường Tân Châu Đường Viễn Phương (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
4.808.400 3.365.880 2.356.116 1.649.281
phường Tân Châu Đường Triệu Thị Trinh (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
3.434.400 2.404.080 1.682.856 1.177.999
phường Tân Châu Đường Phạm Hùng (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
4.579.200 3.205.440 2.243.808 1.570.666
phường Tân Châu Đường Nguyễn Quang Diêu (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
3.434.400 2.404.080 1.682.856 1.177.999
phường Tân Châu Đường Hùng Cẩm Hòa (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
3.434.400 2.404.080 1.682.856 1.177.999
phường Tân Châu Đường Hà Hoàng Hổ (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
3.434.400 2.404.080 1.682.856 1.177.999
phường Tân Châu Đường Châu Văn Liêm (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
3.434.400 2.404.080 1.682.856 1.177.999
phường Tân Châu Đường Phạm Ngọc Thạch (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
3.434.400 2.404.080 1.682.856 1.177.999
phường Tân Châu Đường Phan Văn Trị
Đoạn từ Tôn Đức Thắng Nguyễn Du -
(Đất SX-KD đô thị)
2.862.000 2.003.400 1.402.380 981.666
phường Tân Châu Đường Nguyễn Gia Thiều (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
2.862.000 2.003.400 1.402.380 981.666
phường Tân Châu Đường Ngô Sĩ Liên
Đoạn từ Nguyễn Gia Thiều - Nguyễn Du
(Đất SX-KD đô thị)
2.862.000 2.003.400 1.402.380 981.666
phường Tân Châu Đường Đặng Thùy Trâm
Đoạn từ Nguyễn Gia Thiều - Hồ Xuân Hương
(Đất SX-KD đô thị)
2.862.000 2.003.400 1.402.380 981.666
phường Tân Châu Đường Hồ Xuân Hương (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
2.862.000 2.003.400 1.402.380 981.666
phường Tân Châu Đường số 6 (Sân vận động (cũ) suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
1.555.200 1.088.640 762.048 533.434
phường Tân Châu Đường Chưởng Binh Lễ
Đoạn từ Quốc lộ 80B - Nhà ông Năm Đoàn
(Đất SX-KD đô thị)
2.073.600 1.451.520 1.016.064 711.245
phường Tân Châu Đường Khu tái bố trí Long Thạnh A (nguyên khu)
-
(Đất SX-KD đô thị)
1.036.800 725.760 508.032 355.622
phường Tân Châu Đường Khu dân cư 1,1 ha Long Thạnh A (nguyên khu)
-
(Đất SX-KD đô thị)
1.036.800 725.760 508.032 355.622
phường Tân Châu Đường mương Thầy Cai
Đoạn từ Đường Tôn Đức Thắng - Ngã 3 Long Phú, Long Sơn
(Đất SX-KD đô thị)
518.400 362.880 254.016 177.811
phường Tân Châu Đường Khu dân cư K4 (nguyên khu)
-
(Đất SX-KD đô thị)
1.244.400 871.080 609.756 426.829
phường Tân Châu Đường mương số 2 (bờ phía trên và phía dưới) (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
432.000 302.400 211.680 148.176
phường Tân Châu Đường Khu dân cư K3, K5 (nguyên khu)
-
(Đất SX-KD đô thị)
432.000 302.400 211.680 148.176
phường Tân Châu Đường K5 (suốt đường)
-
(Đất SX-KD đô thị)
432.000 302.400 211.680 148.176
phường Tân Châu Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - Mương Số 2
(Đất SX-KD đô thị)
3.240.000 2.268.000 1.587.600 1.111.320
phường Tân Châu Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Mương số 2 - Đường cộ ông Vệ
(Đất SX-KD đô thị)
1.944.000 1.360.800 952.560 666.792
phường Tân Châu Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Đường cộ ông Vệ - Cầu số 5
(Đất SX-KD đô thị)
1.296.000 907.200 635.040 444.528
phường Tân Châu Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD đô thị)
475.200 332.640 232.848 162.994
phường Tân Châu Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD đô thị)
453.600 317.520 222.264 155.585
phường Tân Châu Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD đô thị)
432.000 302.400 211.680 148.176
phường Tân Châu Phường Tân Châu
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
phường Tân Châu Phường Tân Châu
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
phường Tân Châu Phường Tân Châu
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
phường Tân Châu Khu vực thuộc các khóm: Khóm Long Thạnh A, Long Thạnh B, Long Thạnh D, Long Thị D
-
(Đất trồng cây hàng năm)
204.000 0 0 0
phường Tân Châu Khu vực thuộc các khóm: Khóm Long Hưng 1 , Long Hưng 2, Long Thạnh 1
-
(Đất trồng cây hàng năm)
111.000 0 0 0
phường Tân Châu Khu vực thuộc các khóm: Khóm Long Thạnh A, Long Thạnh B, Long Thạnh D, Long Thị D
-
(Đất trồng lúa)
204.000 0 0 0
phường Tân Châu Khu vực thuộc các khóm: Khóm Long Hưng 1 , Long Hưng 2, Long Thạnh 1
-
(Đất trồng lúa)
111.000 0 0 0
phường Tân Châu Khu vực thuộc các khóm: Khóm Long Thạnh A, Long Thạnh B, Long Thạnh D, Long Thị D
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
204.000 0 0 0
phường Tân Châu Khu vực thuộc các khóm: Khóm Long Hưng 1 , Long Hưng 2, Long Thạnh 1
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
111.000 0 0 0
phường Tân Châu Khu vực thuộc các khóm: Khóm Long Thạnh A, Long Thạnh B, Long Thạnh D, Long Thị D
-
(Đất trồng cây lâu năm)
248.000 0 0 0
phường Tân Châu Khu vực thuộc các khóm: Khóm Long Hưng 1 , Long Hưng 2, Long Thạnh 1
-
(Đất trồng cây lâu năm)
192.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
phường Tân Châu Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ Quốc lộ 80B - Trường Chinh
(Đất ở đô thị)
13.507.000 9.454.900 6.618.430 4.632.901
phường Tân Châu Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
13.507.000 9.454.900 6.618.430 4.632.901
phường Tân Châu Đường Nguyễn Văn Linh (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
20.160.000 14.112.000 9.878.400 6.914.880
phường Tân Châu Đường Trường Chinh
Đoạn từ Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
(Đất ở đô thị)
11.491.000 8.043.700 5.630.590 3.941.413
phường Tân Châu Đường Trường Chinh
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn
(Đất ở đô thị)
18.144.000 12.700.800 8.890.560 6.223.392
phường Tân Châu Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
(Đất ở đô thị)
12.096.000 8.467.200 5.927.040 4.148.928
phường Tân Châu Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Hai Bà Trưng
(Đất ở đô thị)
20.160.000 14.112.000 9.878.400 6.914.880
phường Tân Châu Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Hai Bà Trưng - Lê Duẩn
(Đất ở đô thị)
18.144.000 12.700.800 8.890.560 6.223.392
phường Tân Châu Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
13.104.000 9.172.800 6.420.960 4.494.672
phường Tân Châu Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
12.096.000 8.467.200 5.927.040 4.148.928
phường Tân Châu Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng - Trường Chinh
(Đất ở đô thị)
10.080.000 7.056.000 4.939.200 3.457.440
phường Tân Châu Đường Nguyễn Thị Minh Khai (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
12.096.000 8.467.200 5.927.040 4.148.928
phường Tân Châu Đường Đinh Tiên Hoàng (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
12.096.000 8.467.200 5.927.040 4.148.928
phường Tân Châu Đường Lê Duẩn (suốt đường)
-
(Đất ở đô thị)
16.128.000 11.289.600 7.902.720 5.531.904
phường Tân Châu Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ Lê Hồng Phong - Lê Duẩn
(Đất ở đô thị)
12.096.000 8.467.200 5.927.040 4.148.928

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân Châu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Châu, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Châu, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin phường Tân Châu, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Long Thạnh, Phường Long Sơn (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tân Châu theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tân Châu có diện tích tự nhiên 17,39 km² với quy mô dân số 33.506 người, mật độ dân cư đạt 1.926,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Châu được đặt tại Phường Long Thạnh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tân Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Phường Tân Châu là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tân Châu, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tân Châu, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tân Châu, tỉnh An Giang là 20.160.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tân Châu, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tân Châu, tỉnh An Giang là khoảng 4.378.840 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (940 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?