---
title: Bảng giá đất phường Thiên Hương, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-26T06:19:55Z
modified: 2026-09-04T09:24:03Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-thien-huong-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132514
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-thien-huong-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Thiên Hương, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-04T09:24:03Z
---

**Bảng giá đất phường Thiên Hương, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Thiên Hương, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Thiên Hương, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Thiên Hương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thiên Hương theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thiên Hương, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Thiên Hương, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Thiên Hương năm 2026

**Khu vực:** phường Thiên Hương.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 1.230.000 đến 25.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Tỉnh lộ 352** Trạm Điện → Địa giới phường Lê Ích Mộc. | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Quốc lộ 10** Cầu Kiền → Hết địa phận phường Thiên Hương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Quốc lộ 10** Cầu Trịnh Xá phường Thiên Hương → Cầu Kiền | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường 203** Chùa Lâm → Hết địa phận phường Thuỷ Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương** Các lô giáp đường gom đi ra TL 352 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường nối từ QL 10 đến đường TL 351** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường 203** Cống Lâm Động qua Ngã tư QL10 → TL 352 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Tỉnh lộ 351** Nhà bán hoa Tính Thảo → Sân vận động | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư tại xã Hoa Động** Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10** Tuyến giao thông có lộ giới từ 37m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường 203** Giáp phường Thuỷ Nguyên → Chùa Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương** Các lô còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Tỉnh lộ 351** Sân vận động → Bờ đê (hết địa phận phường Thiên Hương) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư tại xã Hoa Động** Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 25m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10** Tuyến giao thông có lộ giới từ 19m đến dưới 37m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu đấu giá Hoàng Động** Khu Trạm Biến thế | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái** Tuyến giao thông có lộ giới 12m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường trục chính** Đường 203 → Đình Hoàng Động | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường trục chính** Cổng chùa Lâm → Bến đò Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường trục chính** Đường rẽ ra cổng chào Hoàng Pha → Giáp Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường có lộ giới từ trên 9m đến 12m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương** Các lô giáp đường gom đi ra TL 352 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường 203** Chùa Lâm → Hết địa phận phường Thuỷ Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Tỉnh lộ 352** Trạm Điện → Địa giới phường Lê Ích Mộc. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Quốc lộ 10** Cầu Kiền → Hết địa phận phường Thiên Hương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Quốc lộ 10** Cầu Trịnh Xá phường Thiên Hương → Cầu Kiền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Tỉnh lộ 352** Nghĩa trang liệt sỹ → Trạm Điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Tỉnh lộ 352** Nghĩa trang liệt sỹ → Trạm Điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái** Tuyến giao thông có lộ giới 9m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư Hoàng Động** Đường trong dự án tái định cư có mặt cắt 12m-15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu đấu giá Hoàng Động** Khu Đồng Dương 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu đấu giá Hoàng Động** Khu Đồng Dương 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10** Tuyến giao thông có lộ giới từ 13m đến dưới 19m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư tại xã Hoa Động** Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường 203** Cống Lâm Động qua Ngã tư QL10 → TL 352 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường nối từ QL 10 đến đường TL 351** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư tại xã Hoa Động** Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Tỉnh lộ 351** Nhà bán hoa Tính Thảo → Sân vận động | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường 203** Chùa Lâm → Hết địa phận phường Thuỷ Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.380.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Quốc lộ 10** Cầu Kiền → Hết địa phận phường Thiên Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.380.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Quốc lộ 10** Cầu Trịnh Xá phường Thiên Hương → Cầu Kiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.380.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Tỉnh lộ 352** Trạm Điện → Địa giới phường Lê Ích Mộc. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.380.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương** Các lô giáp đường gom đi ra TL 352 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10** Tuyến giao thông có lộ giới từ 37m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường 203** Giáp phường Thuỷ Nguyên → Chùa Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường có lộ giới từ trên 7m đến 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư tại xã Hoa Động** Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường có lộ giới từ trên 12m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường có lộ giới trên 5m đến 7m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường nối từ QL 10 đến đường TL 351** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường 203** Cống Lâm Động qua Ngã tư QL10 → TL 352 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư tại xã Hoa Động** Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Tỉnh lộ 351** Nhà bán hoa Tính Thảo → Sân vận động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Tỉnh lộ 351** Sân vận động → Bờ đê (hết địa phận phường Thiên Hương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Tỉnh lộ 351** Sân vận động → Bờ đê (hết địa phận phường Thiên Hương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường 203** Giáp phường Thuỷ Nguyên → Chùa Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10** Tuyến giao thông có lộ giới từ 37m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư tại xã Hoa Động** Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường có lộ giới từ trên 12m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường trục chính** Đường 203 → Đình Hoàng Động | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường trục chính** Cổng chùa Lâm → Bến đò Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường trục chính** Đường rẽ ra cổng chào Hoàng Pha → Giáp Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường có lộ giới từ trên 9m đến 12m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10** Tuyến giao thông có lộ giới từ 19m đến dưới 37m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái** Tuyến giao thông có lộ giới 12m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu đấu giá Hoàng Động** Khu Trạm Biến thế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương** Các lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư tại xã Hoa Động** Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Tỉnh lộ 351** Sân vận động → Bờ đê (hết địa phận phường Thiên Hương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.630.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường có lộ giới từ 3m đến 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10** Tuyến giao thông có lộ giới từ 13m đến dưới 19m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư tại xã Hoa Động** Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư Hoàng Động** Đường trong dự án tái định cư có mặt cắt 12m-15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái** Tuyến giao thông có lộ giới 9m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu đấu giá Hoàng Động** Khu Đồng Dương 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu đấu giá Hoàng Động** Khu Đồng Dương 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường có lộ giới từ trên 9m đến 12m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường trục chính** Đường 203 → Đình Hoàng Động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường trục chính** Cổng chùa Lâm → Bến đò Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường trục chính** Đường rẽ ra cổng chào Hoàng Pha → Giáp Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu đấu giá Hoàng Động** Khu Trạm Biến thế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường có lộ giới từ trên 9m đến 12m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường trục chính** Đường 203 → Đình Hoàng Động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường trục chính** Cổng chùa Lâm → Bến đò Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường trục chính** Đường rẽ ra cổng chào Hoàng Pha → Giáp Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu đấu giá Hoàng Động** Khu Trạm Biến thế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái** Tuyến giao thông có lộ giới 12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10** Tuyến giao thông có lộ giới từ 19m đến dưới 37m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư tại xã Hoa Động** Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường có lộ giới từ trên 7m đến 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư tại xã Hoa Động** Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường có lộ giới dưới 3m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu đấu giá Hoàng Động** Khu Đồng Dương 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu đấu giá Hoàng Động** Khu Đồng Dương 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư tại xã Hoa Động** Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái** Tuyến giao thông có lộ giới 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư Hoàng Động** Đường trong dự án tái định cư có mặt cắt 12m-15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10** Tuyến giao thông có lộ giới từ 13m đến dưới 19m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường có lộ giới trên 5m đến 7m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư tại xã Hoa Động** Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường có lộ giới trên 5m đến 7m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường có lộ giới từ 3m đến 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Khu tái định cư tại xã Hoa Động** Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường có lộ giới từ 3m đến 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường có lộ giới dưới 3m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.580.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | **Đường có lộ giới dưới 3m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.230.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thiên Hương

  Tỉnh lộ 352 5 dòng dữ liệu   Quốc lộ 10 6 dòng dữ liệu   Đường 203 9 dòng dữ liệu   Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương 5 dòng dữ liệu   Đường nối từ QL 10 đến đường TL 351 3 dòng dữ liệu   Tỉnh lộ 351 7 dòng dữ liệu   Khu tái định cư tại xã Hoa Động 14 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10 9 dòng dữ liệu   Khu đấu giá Hoàng Động 10 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái 6 dòng dữ liệu   Đường trục chính 12 dòng dữ liệu   Đường có lộ giới từ trên 9m đến 12m 4 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Hoàng Động 3 dòng dữ liệu   Đường có lộ giới từ trên 7m đến 9m 2 dòng dữ liệu   Đường có lộ giới từ trên 12m 2 dòng dữ liệu   Đường có lộ giới trên 5m đến 7m 3 dòng dữ liệu   Đường có lộ giới từ 3m đến 5m 3 dòng dữ liệu   Đường có lộ giới dưới 3m 3 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Thiên Hương, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-thien-huong-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-thien-huong-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thiên Hương, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Thiên Hương, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **21,10 km²**.

**Dân số:** **45.140 người**.

**Mật độ dân số:** **2.139 người/km²**.

**Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)**

Căn cứ theo **Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15** của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (chính thức đi vào hoạt động ổn định từ ngày 01/07/2025), phường Thiên Hương mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập địa giới từ các đơn vị hành chính cũ:

- Sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên là 5,76 km² và dân số là 13.101 người của **phường Thiên Hương cũ**.
- Sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên là 9,88 km² và dân số là 15.809 người của **phường Hoàng Lâm cũ**.
- Sáp nhập một phần diện tích tự nhiên là 4,71 km² và dân số là 13.380 người của **phường Lê Hồng Phong cũ** (xã Kiền Bái cũ).
- Sáp nhập phần diện tích tự nhiên còn lại là 0,75 km² và dân số là 2.850 người của **phường Hoa Động cũ**.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)