Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh An Giang
Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại phường Thới Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thới Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất phường Thới Sơn năm 2026
Khu vực: phường Thới Sơn.
Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 7.560.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phường Thới Sơn |
Quốc lộ 91 Từ Cầu Trà Sư - đến Cầu Tha La (Đất ở đô thị) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| phường Thới Sơn |
Đường tỉnh 948 Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh xã An Cư (Đất ở đô thị) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| phường Thới Sơn |
Đường tránh tỉnh lộ 948 (suốt tuyến) - (Đất ở đô thị) |
825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 | |
| phường Thới Sơn |
Đường tỉnh 955A Từ ranh phường Tịnh Biên - đến ngã 3 Cây Mít (Đất ở đô thị) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| phường Thới Sơn |
Đường tỉnh 955A Từ ngã 3 Cây Mít - đến ranh phường Vĩnh Tế (Đất ở đô thị) |
399.000 | 279.300 | 195.510 | 136.857 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nguyễn Thị Định (nối dài) Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh phường Thới Sơn(cǜ) (Đất ở đô thị) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nguyễn Thị Định (nối dài) Từ đường Dương Văn Hảo - đến ranh phường Thới Sơn(cǜ) (Đất ở đô thị) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng) Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến đường Dương Văn Hảo (Đất ở đô thị) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 7 Từ đường tỉnh 948 - đến hết ranh Nhà Bàng (Đất ở đô thị) |
966.000 | 676.200 | 473.340 | 331.338 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 7 Từ UBND phường - đến hết ranh trường Tiểu học “A” Thới Sơn (Đất ở đô thị) |
520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 7 Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh Trung tâm hành chính phường (Đất ở đô thị) |
455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 7 Từ ranh trung tâm chợ - đến đường Lâm Vồ (nối dài) (Đất ở đô thị) |
455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 8 Từ UBND phường - đến ngã 3 Cây Mít (Đất ở đô thị) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 8 Từ UBND phường - đến ngã 3 đường Hòa Hưng (Đất ở đô thị) |
665.000 | 465.500 | 325.850 | 228.095 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 8 Từ ngã 3 lộ Hòa Hưng - đến đường tỉnh 955A (Đất ở đô thị) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 9 Từ Nguyễn Sinh Sắc - đến ranh phường Tịnh Biên (Đất ở đô thị) |
260.000 | 182.000 | 127.400 | 89.180 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 9 Từ ngã 4 Hương lộ 8 - đến ranh phường Tịnh Biên (Đất ở đô thị) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 9 nối dài Từ ngã 4 Hương lộ 8 - đến ranh Nhà Bàng (Đất ở đô thị) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 9 nối dài Từ ngã 3 đường Lương Văn Viễn - đến ranh Nhơn Hưng (Đất ở đô thị) |
260.000 | 182.000 | 127.400 | 89.180 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Hòa Hưng Từ Hương lộ 8 - đến ranh Nhà Bàng (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Hòa Hưng Từ ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng - đến ranh Nhơn Hưng (Đất ở đô thị) |
130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Hào Sển(suốt tuyến) - Đường Cống ranh(suốt tuyến) - Đường đình Nhơn Hưng(suốt tuyến) - (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nam Hưng Từ Hương lộ 8 - đến đường Hào Sển (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Hòa Thạnh : Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển - (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Trung Hưng Từ Hương lộ 9 nối dài - đến đường Xóm Mới (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Tây Hưng Từ Hương lộ 9 - đến đường Hòa Thạnh (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nhơn Tâm Từ đường Trung Hưng - đến đường Đông Hưng (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) Từ Đầu chợ - đến biên trên đường vào Huyện đội (cǜ) (Đất ở đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) Từ biên trên đường Thị đội - đến đường vòng Núi Trà Sư (Đất ở đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) Từ biên trên đường vòng Núi Trà Sư - đến ranh Nhơn Hưng (Đất ở đô thị) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948) Từ Trụ điện số 2/232.1 - đến biên đầu ngã 3 Thới Sơn (Đất ở đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948) Từ ngã 3 Thới Sơn - đến ranh phường Thới Sơn (Đất ở đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) Từ Đầu đường 30/4 - đến chợ Nhà Bàng (Đất ở đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) Từ Chợ Nhà Bàng - đến hết ranh Chùa 9 Tầng (Đất ở đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) Từ hết ranh Chùa 9 Tầng - đến ranh phường Tịnh Biên (Đất ở đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) Từ đầu Đường 30/4 - đến Cầu Trà Sư (Đất ở đô thị) |
6.384.000 | 4.468.800 | 3.128.160 | 2.189.712 | |
| phường Thới Sơn |
Đường 30/4: Từ đường Trà Sư - đến UBND phường (Đất ở đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) Từ đầu đường Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) - đến Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng (Đất ở đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) Từ Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng - đến đường Trà Sư (Đất ở đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Thới Sơn |
Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) Từ ngã 3 Thới Sơn - đến hết ranh Trạm xá Nhà Bàng (Đất ở đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) Từ ngã 3 Đường Dương Văn Hảo - đến Văn phòng Khóm Sơn Đông (Đất ở đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Thới Sơn |
Đường vào bệnh viện Từ ngã 5 Đường Sơn Đông - đến cổng trước Bệnh viện (Đất ở đô thị) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Lê Hồng Phong (Cầu Chùa) Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến đường Dương Văn Hảo (Đất ở đô thị) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến ngã 5 Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) (Đất ở đô thị) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Bàu Mướp Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến Văn phòng Khóm Sơn Đông (Đất ở đô thị) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Bàu Mướp Từ Hương lộ 7 - đến nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp (Đất ở đô thị) |
966.000 | 676.200 | 473.340 | 331.338 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Bàu Mướp Từ ranh Trung tâm hành chính phường - đến ranh Nhà Bàng (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Bàu Mướp Từ Cống Bảy Cư - đến ranh Thới Sơn (Đất ở đô thị) |
260.000 | 182.000 | 127.400 | 89.180 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Bàu Mướp Từ văn phòng Khóm Sơn Đông Nhà Bàng - đến Cống Bảy Cư (Đất ở đô thị) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Lương Văn Viễn (Đường Hòa Hưng) Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng (Đất ở đô thị) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Lình Quỳnh Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến Chùa Quan Âm (Đất ở đô thị) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Tây Trà Sư Từ ngã 4 đường Bàu Mướp - đến ngã 3 Bến Bò (Đất ở đô thị) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Tây Trà Sư Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh xã An Cư (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Tây Trà Sư Từ ngã 3 Bến Bò - đến ranh Thới Sơn (Đất ở đô thị) |
130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ ngã 5 Đường Sơn Đông - đến cổng sau Bệnh viện (Đất ở đô thị) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Xóm Mới Từ đường Hòa Hưng - đến ranh Nhơn Hưng (Đất ở đô thị) |
156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Xóm Mới Từ Hương lộ 8 - đến ranh Nhà Bàng (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Thới Sơn |
Đường D4 Từ đường Hòa Hưng - đến đường Trà Sư (Đất ở đô thị) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Sơn Tây 1 Từ ranh phường Thới Sơn - đến đường Bàu Mướp (Đất ở đô thị) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Sơn Tây 1 Từ đường Hương lộ 7 - đến đường Bàu Mướp (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Sơn Tây 2 Từ đường Hương lộ 7 - đến đường Bàu Mướp (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Lâm Vồ nối dài Từ đường Hương lộ 7 (ranh Văn Giáo) - đến đường Tỉnh 948 (Đất ở đô thị) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Lộ Ngang Từ Hương lộ 7 - đến hết ranh chùa Phước Điền (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Lộ Ngang Từ ranh chùa Phước Điền - đến đường Tây Trà Sư (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Đình Thới Sơn Từ Hương lộ 7 - đến đường Tỉnh 948 (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Ô Sâu Từ đường Tỉnh 948 - đến ranh phường Tịnh Biên (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Gò Cây Tung Từ đường Bàu Mướp - đến đường Lộ Ngang (Đất ở đô thị) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Bến Lâm Vồ Từ đường Gò Cây Tung - đến đường Tây Trà Sư (Đất ở đô thị) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| phường Thới Sơn |
Đường vòng chân Núi Két (suốt tuyến) - (Đất ở đô thị) |
330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Sơn Tây - Thới Thuận (suốt tuyến) - (Đất ở đô thị) |
330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Đông Trà Sư Từ Quốc lộ 91 - đến đường Tỉnh 955A (Đất ở đô thị) |
798.000 | 558.600 | 391.020 | 273.714 | |
| phường Thới Sơn |
Khu vực chợ (2 dãy phố) Đoạn đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) (Đất ở đô thị) |
7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 | 2.593.080 | |
| phường Thới Sơn |
Dự án, khu dân cư Các đường khu dân cư Tây Hưng - (Đất ở đô thị) |
798.000 | 558.600 | 391.020 | 273.714 | |
| phường Thới Sơn |
Dự án, khu dân cư Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91(suốt tuyến) - (Đất ở đô thị) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| phường Thới Sơn |
Các tuyến đường nội ô KDC Núi Két Tuyến trục chính - (Đất ở đô thị) |
1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 | |
| phường Thới Sơn |
Các tuyến đường nội ô KDC Núi Két Các tuyến nhánh - (Đất ở đô thị) |
800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 | |
| phường Thới Sơn |
Chợ Thới Sơn Hương lộ 7 ( UBND phường - đến cổng Trạm y tế phường Thới Sơn (hướng về xã An Cư)) (Đất ở đô thị) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| phường Thới Sơn |
Chợ Thới Sơn Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - (Đất ở đô thị) |
520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 | |
| phường Thới Sơn |
Tuyến dân cư Lý Thị Cầm (Suốt tuyến) - (Đất ở đô thị) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| phường Thới Sơn |
Các tuyến đường khác Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở đô thị) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| phường Thới Sơn |
Các tuyến đường khác Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở đô thị) |
160.000 | 112.000 | 78.400 | 54.880 | |
| phường Thới Sơn |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở đô thị) |
110.000 | 77.000 | 53.900 | 37.730 | |
| phường Thới Sơn |
Quốc lộ 91 Từ Cầu Trà Sư - đến Cầu Tha La (Đất TM-DV đô thị) |
686.000 | 480.200 | 336.140 | 235.298 | |
| phường Thới Sơn |
Đường tỉnh 948 Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh xã An Cư (Đất TM-DV đô thị) |
151.200 | 105.840 | 74.088 | 51.862 | |
| phường Thới Sơn |
Đường tránh tỉnh lộ 948 (suốt tuyến) - (Đất TM-DV đô thị) |
577.500 | 404.250 | 282.975 | 198.083 | |
| phường Thới Sơn |
Đường tỉnh 955A Từ ranh phường Tịnh Biên - đến ngã 3 Cây Mít (Đất TM-DV đô thị) |
686.000 | 480.200 | 336.140 | 235.298 | |
| phường Thới Sơn |
Đường tỉnh 955A Từ ngã 3 Cây Mít - đến ranh phường Vĩnh Tế (Đất TM-DV đô thị) |
279.300 | 195.510 | 136.857 | 95.800 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nguyễn Thị Định (nối dài) Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh phường Thới Sơn(cǜ) (Đất TM-DV đô thị) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nguyễn Thị Định (nối dài) Từ đường Dương Văn Hảo - đến ranh phường Thới Sơn(cǜ) (Đất TM-DV đô thị) |
273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng) Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến đường Dương Văn Hảo (Đất TM-DV đô thị) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 7 Từ đường tỉnh 948 - đến hết ranh Nhà Bàng (Đất TM-DV đô thị) |
676.200 | 473.340 | 331.338 | 231.937 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 7 Từ UBND phường - đến hết ranh trường Tiểu học “A” Thới Sơn (Đất TM-DV đô thị) |
364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 7 Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh Trung tâm hành chính phường (Đất TM-DV đô thị) |
318.500 | 222.950 | 156.065 | 109.246 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 7 Từ ranh trung tâm chợ - đến đường Lâm Vồ (nối dài) (Đất TM-DV đô thị) |
318.500 | 222.950 | 156.065 | 109.246 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 8 Từ UBND phường - đến ngã 3 Cây Mít (Đất TM-DV đô thị) |
686.000 | 480.200 | 336.140 | 235.298 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 8 Từ UBND phường - đến ngã 3 đường Hòa Hưng (Đất TM-DV đô thị) |
465.500 | 325.850 | 228.095 | 159.667 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 8 Từ ngã 3 lộ Hòa Hưng - đến đường tỉnh 955A (Đất TM-DV đô thị) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 9 Từ Nguyễn Sinh Sắc - đến ranh phường Tịnh Biên (Đất TM-DV đô thị) |
182.000 | 127.400 | 89.180 | 62.426 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 9 Từ ngã 4 Hương lộ 8 - đến ranh phường Tịnh Biên (Đất TM-DV đô thị) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 9 nối dài Từ ngã 4 Hương lộ 8 - đến ranh Nhà Bàng (Đất TM-DV đô thị) |
126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 9 nối dài Từ ngã 3 đường Lương Văn Viễn - đến ranh Nhơn Hưng (Đất TM-DV đô thị) |
182.000 | 127.400 | 89.180 | 62.426 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Hòa Hưng Từ Hương lộ 8 - đến ranh Nhà Bàng (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Hòa Hưng Từ ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng - đến ranh Nhơn Hưng (Đất TM-DV đô thị) |
91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Hào Sển(suốt tuyến) - Đường Cống ranh(suốt tuyến) - Đường đình Nhơn Hưng(suốt tuyến) - (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nam Hưng Từ Hương lộ 8 - đến đường Hào Sển (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Hòa Thạnh : Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển - (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Trung Hưng Từ Hương lộ 9 nối dài - đến đường Xóm Mới (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Tây Hưng Từ Hương lộ 9 - đến đường Hòa Thạnh (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nhơn Tâm Từ đường Trung Hưng - đến đường Đông Hưng (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) Từ Đầu chợ - đến biên trên đường vào Huyện đội (cǜ) (Đất TM-DV đô thị) |
2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) Từ biên trên đường Thị đội - đến đường vòng Núi Trà Sư (Đất TM-DV đô thị) |
1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) Từ biên trên đường vòng Núi Trà Sư - đến ranh Nhơn Hưng (Đất TM-DV đô thị) |
1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948) Từ Trụ điện số 2/232.1 - đến biên đầu ngã 3 Thới Sơn (Đất TM-DV đô thị) |
3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948) Từ ngã 3 Thới Sơn - đến ranh phường Thới Sơn (Đất TM-DV đô thị) |
1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) Từ Đầu đường 30/4 - đến chợ Nhà Bàng (Đất TM-DV đô thị) |
3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) Từ Chợ Nhà Bàng - đến hết ranh Chùa 9 Tầng (Đất TM-DV đô thị) |
2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) Từ hết ranh Chùa 9 Tầng - đến ranh phường Tịnh Biên (Đất TM-DV đô thị) |
2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) Từ đầu Đường 30/4 - đến Cầu Trà Sư (Đất TM-DV đô thị) |
4.468.800 | 3.128.160 | 2.189.712 | 1.532.798 | |
| phường Thới Sơn |
Đường 30/4: Từ đường Trà Sư - đến UBND phường (Đất TM-DV đô thị) |
2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) Từ đầu đường Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) - đến Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng (Đất TM-DV đô thị) |
2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) Từ Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng - đến đường Trà Sư (Đất TM-DV đô thị) |
1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 | |
| phường Thới Sơn |
Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) Từ ngã 3 Thới Sơn - đến hết ranh Trạm xá Nhà Bàng (Đất TM-DV đô thị) |
1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) Từ ngã 3 Đường Dương Văn Hảo - đến Văn phòng Khóm Sơn Đông (Đất TM-DV đô thị) |
1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 | |
| phường Thới Sơn |
Đường vào bệnh viện Từ ngã 5 Đường Sơn Đông - đến cổng trước Bệnh viện (Đất TM-DV đô thị) |
1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Lê Hồng Phong (Cầu Chùa) Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến đường Dương Văn Hảo (Đất TM-DV đô thị) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến ngã 5 Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) (Đất TM-DV đô thị) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Bàu Mướp Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến Văn phòng Khóm Sơn Đông (Đất TM-DV đô thị) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Bàu Mướp Từ Hương lộ 7 - đến nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp (Đất TM-DV đô thị) |
676.200 | 473.340 | 331.338 | 231.937 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Bàu Mướp Từ ranh Trung tâm hành chính phường - đến ranh Nhà Bàng (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Bàu Mướp Từ Cống Bảy Cư - đến ranh Thới Sơn (Đất TM-DV đô thị) |
182.000 | 127.400 | 89.180 | 62.426 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Bàu Mướp Từ văn phòng Khóm Sơn Đông Nhà Bàng - đến Cống Bảy Cư (Đất TM-DV đô thị) |
455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Lương Văn Viễn (Đường Hòa Hưng) Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng (Đất TM-DV đô thị) |
273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Lình Quỳnh Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến Chùa Quan Âm (Đất TM-DV đô thị) |
273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Tây Trà Sư Từ ngã 4 đường Bàu Mướp - đến ngã 3 Bến Bò (Đất TM-DV đô thị) |
273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Tây Trà Sư Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh xã An Cư (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Tây Trà Sư Từ ngã 3 Bến Bò - đến ranh Thới Sơn (Đất TM-DV đô thị) |
91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ ngã 5 Đường Sơn Đông - đến cổng sau Bệnh viện (Đất TM-DV đô thị) |
455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Xóm Mới Từ đường Hòa Hưng - đến ranh Nhơn Hưng (Đất TM-DV đô thị) |
109.200 | 76.440 | 53.508 | 37.456 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Xóm Mới Từ Hương lộ 8 - đến ranh Nhà Bàng (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Thới Sơn |
Đường D4 Từ đường Hòa Hưng - đến đường Trà Sư (Đất TM-DV đô thị) |
273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Sơn Tây 1 Từ ranh phường Thới Sơn - đến đường Bàu Mướp (Đất TM-DV đô thị) |
273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Sơn Tây 1 Từ đường Hương lộ 7 - đến đường Bàu Mướp (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Sơn Tây 2 Từ đường Hương lộ 7 - đến đường Bàu Mướp (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Lâm Vồ nối dài Từ đường Hương lộ 7 (ranh Văn Giáo) - đến đường Tỉnh 948 (Đất TM-DV đô thị) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Lộ Ngang Từ Hương lộ 7 - đến hết ranh chùa Phước Điền (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Lộ Ngang Từ ranh chùa Phước Điền - đến đường Tây Trà Sư (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Đình Thới Sơn Từ Hương lộ 7 - đến đường Tỉnh 948 (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Ô Sâu Từ đường Tỉnh 948 - đến ranh phường Tịnh Biên (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Gò Cây Tung Từ đường Bàu Mướp - đến đường Lộ Ngang (Đất TM-DV đô thị) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Bến Lâm Vồ Từ đường Gò Cây Tung - đến đường Tây Trà Sư (Đất TM-DV đô thị) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| phường Thới Sơn |
Đường vòng chân Núi Két (suốt tuyến) - (Đất TM-DV đô thị) |
231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Sơn Tây - Thới Thuận (suốt tuyến) - (Đất TM-DV đô thị) |
231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Đông Trà Sư Từ Quốc lộ 91 - đến đường Tỉnh 955A (Đất TM-DV đô thị) |
558.600 | 391.020 | 273.714 | 191.600 | |
| phường Thới Sơn |
Khu vực chợ (2 dãy phố) Đoạn đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) (Đất TM-DV đô thị) |
5.292.000 | 3.704.400 | 2.593.080 | 1.815.156 | |
| phường Thới Sơn |
Dự án, khu dân cư Các đường khu dân cư Tây Hưng - (Đất TM-DV đô thị) |
558.600 | 391.020 | 273.714 | 191.600 | |
| phường Thới Sơn |
Dự án, khu dân cư Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91(suốt tuyến) - (Đất TM-DV đô thị) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| phường Thới Sơn |
Các tuyến đường nội ô KDC Núi Két Tuyến trục chính - (Đất TM-DV đô thị) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| phường Thới Sơn |
Các tuyến đường nội ô KDC Núi Két Các tuyến nhánh - (Đất TM-DV đô thị) |
560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 | |
| phường Thới Sơn |
Chợ Thới Sơn Hương lộ 7 ( UBND phường - đến cổng Trạm y tế phường Thới Sơn (hướng về xã An Cư)) (Đất TM-DV đô thị) |
455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 | |
| phường Thới Sơn |
Chợ Thới Sơn Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - (Đất TM-DV đô thị) |
364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 | |
| phường Thới Sơn |
Tuyến dân cư Lý Thị Cầm (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV đô thị) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| phường Thới Sơn |
Các tuyến đường khác Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV đô thị) |
147.000 | 102.900 | 72.030 | 50.421 | |
| phường Thới Sơn |
Các tuyến đường khác Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV đô thị) |
112.000 | 78.400 | 54.880 | 38.416 | |
| phường Thới Sơn |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
77.000 | 53.900 | 37.730 | 26.411 | |
| phường Thới Sơn |
Quốc lộ 91 Từ Cầu Trà Sư - đến Cầu Tha La (Đất SX-KD đô thị) |
588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 | |
| phường Thới Sơn |
Đường tỉnh 948 Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh xã An Cư (Đất SX-KD đô thị) |
129.600 | 90.720 | 63.504 | 44.453 | |
| phường Thới Sơn |
Đường tránh tỉnh lộ 948 (suốt tuyến) - (Đất SX-KD đô thị) |
495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 | |
| phường Thới Sơn |
Đường tỉnh 955A Từ ranh phường Tịnh Biên - đến ngã 3 Cây Mít (Đất SX-KD đô thị) |
588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 | |
| phường Thới Sơn |
Đường tỉnh 955A Từ ngã 3 Cây Mít - đến ranh phường Vĩnh Tế (Đất SX-KD đô thị) |
239.400 | 167.580 | 117.306 | 82.114 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nguyễn Thị Định (nối dài) Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh phường Thới Sơn(cǜ) (Đất SX-KD đô thị) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nguyễn Thị Định (nối dài) Từ đường Dương Văn Hảo - đến ranh phường Thới Sơn(cǜ) (Đất SX-KD đô thị) |
234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng) Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến đường Dương Văn Hảo (Đất SX-KD đô thị) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 7 Từ đường tỉnh 948 - đến hết ranh Nhà Bàng (Đất SX-KD đô thị) |
579.600 | 405.720 | 284.004 | 198.803 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 7 Từ UBND phường - đến hết ranh trường Tiểu học “A” Thới Sơn (Đất SX-KD đô thị) |
312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 7 Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh Trung tâm hành chính phường (Đất SX-KD đô thị) |
273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 7 Từ ranh trung tâm chợ - đến đường Lâm Vồ (nối dài) (Đất SX-KD đô thị) |
273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 8 Từ UBND phường - đến ngã 3 Cây Mít (Đất SX-KD đô thị) |
588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 8 Từ UBND phường - đến ngã 3 đường Hòa Hưng (Đất SX-KD đô thị) |
399.000 | 279.300 | 195.510 | 136.857 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 8 Từ ngã 3 lộ Hòa Hưng - đến đường tỉnh 955A (Đất SX-KD đô thị) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 9 Từ Nguyễn Sinh Sắc - đến ranh phường Tịnh Biên (Đất SX-KD đô thị) |
156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 9 Từ ngã 4 Hương lộ 8 - đến ranh phường Tịnh Biên (Đất SX-KD đô thị) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 9 nối dài Từ ngã 4 Hương lộ 8 - đến ranh Nhà Bàng (Đất SX-KD đô thị) |
108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 9 nối dài Từ ngã 3 đường Lương Văn Viễn - đến ranh Nhơn Hưng (Đất SX-KD đô thị) |
156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Hòa Hưng Từ Hương lộ 8 - đến ranh Nhà Bàng (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Hòa Hưng Từ ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng - đến ranh Nhơn Hưng (Đất SX-KD đô thị) |
78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Hào Sển(suốt tuyến) - Đường Cống ranh(suốt tuyến) - Đường đình Nhơn Hưng(suốt tuyến) - (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nam Hưng Từ Hương lộ 8 - đến đường Hào Sển (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Hòa Thạnh : Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển - (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Trung Hưng Từ Hương lộ 9 nối dài - đến đường Xóm Mới (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Tây Hưng Từ Hương lộ 9 - đến đường Hòa Thạnh (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nhơn Tâm Từ đường Trung Hưng - đến đường Đông Hưng (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) Từ Đầu chợ - đến biên trên đường vào Huyện đội (cǜ) (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) Từ biên trên đường Thị đội - đến đường vòng Núi Trà Sư (Đất SX-KD đô thị) |
1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) Từ biên trên đường vòng Núi Trà Sư - đến ranh Nhơn Hưng (Đất SX-KD đô thị) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948) Từ Trụ điện số 2/232.1 - đến biên đầu ngã 3 Thới Sơn (Đất SX-KD đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948) Từ ngã 3 Thới Sơn - đến ranh phường Thới Sơn (Đất SX-KD đô thị) |
1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) Từ Đầu đường 30/4 - đến chợ Nhà Bàng (Đất SX-KD đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) Từ Chợ Nhà Bàng - đến hết ranh Chùa 9 Tầng (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) Từ hết ranh Chùa 9 Tầng - đến ranh phường Tịnh Biên (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) Từ đầu Đường 30/4 - đến Cầu Trà Sư (Đất SX-KD đô thị) |
3.830.400 | 2.681.280 | 1.876.896 | 1.313.827 | |
| phường Thới Sơn |
Đường 30/4: Từ đường Trà Sư - đến UBND phường (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) Từ đầu đường Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) - đến Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) Từ Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng - đến đường Trà Sư (Đất SX-KD đô thị) |
1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 | |
| phường Thới Sơn |
Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) Từ ngã 3 Thới Sơn - đến hết ranh Trạm xá Nhà Bàng (Đất SX-KD đô thị) |
1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) Từ ngã 3 Đường Dương Văn Hảo - đến Văn phòng Khóm Sơn Đông (Đất SX-KD đô thị) |
1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 | |
| phường Thới Sơn |
Đường vào bệnh viện Từ ngã 5 Đường Sơn Đông - đến cổng trước Bệnh viện (Đất SX-KD đô thị) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Lê Hồng Phong (Cầu Chùa) Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến đường Dương Văn Hảo (Đất SX-KD đô thị) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến ngã 5 Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) (Đất SX-KD đô thị) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Bàu Mướp Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến Văn phòng Khóm Sơn Đông (Đất SX-KD đô thị) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Bàu Mướp Từ Hương lộ 7 - đến nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp (Đất SX-KD đô thị) |
579.600 | 405.720 | 284.004 | 198.803 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Bàu Mướp Từ ranh Trung tâm hành chính phường - đến ranh Nhà Bàng (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Bàu Mướp Từ Cống Bảy Cư - đến ranh Thới Sơn (Đất SX-KD đô thị) |
156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Bàu Mướp Từ văn phòng Khóm Sơn Đông Nhà Bàng - đến Cống Bảy Cư (Đất SX-KD đô thị) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Lương Văn Viễn (Đường Hòa Hưng) Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng (Đất SX-KD đô thị) |
234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Lình Quỳnh Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến Chùa Quan Âm (Đất SX-KD đô thị) |
234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Tây Trà Sư Từ ngã 4 đường Bàu Mướp - đến ngã 3 Bến Bò (Đất SX-KD đô thị) |
234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Tây Trà Sư Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh xã An Cư (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Tây Trà Sư Từ ngã 3 Bến Bò - đến ranh Thới Sơn (Đất SX-KD đô thị) |
78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ ngã 5 Đường Sơn Đông - đến cổng sau Bệnh viện (Đất SX-KD đô thị) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Xóm Mới Từ đường Hòa Hưng - đến ranh Nhơn Hưng (Đất SX-KD đô thị) |
93.600 | 65.520 | 45.864 | 32.105 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Xóm Mới Từ Hương lộ 8 - đến ranh Nhà Bàng (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Thới Sơn |
Đường D4 Từ đường Hòa Hưng - đến đường Trà Sư (Đất SX-KD đô thị) |
234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Sơn Tây 1 Từ ranh phường Thới Sơn - đến đường Bàu Mướp (Đất SX-KD đô thị) |
234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Sơn Tây 1 Từ đường Hương lộ 7 - đến đường Bàu Mướp (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Sơn Tây 2 Từ đường Hương lộ 7 - đến đường Bàu Mướp (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Lâm Vồ nối dài Từ đường Hương lộ 7 (ranh Văn Giáo) - đến đường Tỉnh 948 (Đất SX-KD đô thị) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Lộ Ngang Từ Hương lộ 7 - đến hết ranh chùa Phước Điền (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Lộ Ngang Từ ranh chùa Phước Điền - đến đường Tây Trà Sư (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Đình Thới Sơn Từ Hương lộ 7 - đến đường Tỉnh 948 (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Ô Sâu Từ đường Tỉnh 948 - đến ranh phường Tịnh Biên (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Gò Cây Tung Từ đường Bàu Mướp - đến đường Lộ Ngang (Đất SX-KD đô thị) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Bến Lâm Vồ Từ đường Gò Cây Tung - đến đường Tây Trà Sư (Đất SX-KD đô thị) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| phường Thới Sơn |
Đường vòng chân Núi Két (suốt tuyến) - (Đất SX-KD đô thị) |
198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Sơn Tây - Thới Thuận (suốt tuyến) - (Đất SX-KD đô thị) |
198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Đông Trà Sư Từ Quốc lộ 91 - đến đường Tỉnh 955A (Đất SX-KD đô thị) |
478.800 | 335.160 | 234.612 | 164.228 | |
| phường Thới Sơn |
Khu vực chợ (2 dãy phố) Đoạn đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) (Đất SX-KD đô thị) |
4.536.000 | 3.175.200 | 2.222.640 | 1.555.848 | |
| phường Thới Sơn |
Dự án, khu dân cư Các đường khu dân cư Tây Hưng - (Đất SX-KD đô thị) |
478.800 | 335.160 | 234.612 | 164.228 | |
| phường Thới Sơn |
Dự án, khu dân cư Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91(suốt tuyến) - (Đất SX-KD đô thị) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| phường Thới Sơn |
Các tuyến đường nội ô KDC Núi Két Tuyến trục chính - (Đất SX-KD đô thị) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| phường Thới Sơn |
Các tuyến đường nội ô KDC Núi Két Các tuyến nhánh - (Đất SX-KD đô thị) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| phường Thới Sơn |
Chợ Thới Sơn Hương lộ 7 ( UBND phường - đến cổng Trạm y tế phường Thới Sơn (hướng về xã An Cư)) (Đất SX-KD đô thị) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| phường Thới Sơn |
Chợ Thới Sơn Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - (Đất SX-KD đô thị) |
312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 | |
| phường Thới Sơn |
Tuyến dân cư Lý Thị Cầm (Suốt tuyến) - (Đất SX-KD đô thị) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| phường Thới Sơn |
Các tuyến đường khác Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD đô thị) |
126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 | |
| phường Thới Sơn |
Các tuyến đường khác Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD đô thị) |
96.000 | 67.200 | 47.040 | 32.928 | |
| phường Thới Sơn |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
66.000 | 46.200 | 32.340 | 22.638 | |
| phường Thới Sơn |
Khu công nghiệp Xuân Tô - (Đất SX-KD) |
447.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Khu công nghiệp Xuân Tô (Đất Thương mại - Dịch vụ) - (Đất SX-KD) |
2.608.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Khu kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp) - (Đất SX-KD) |
1.341.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Khu kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên (Đất Thương mại - Dịch vụ) - (Đất SX-KD) |
1.788.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Khu Thương mại Tịnh Biên (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp) - (Đất SX-KD) |
1.341.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Khu Thương mại Tịnh Biên (Đất Thương mại - Dịch vụ) - (Đất SX-KD) |
1.788.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
phường Thới Sơn Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
phường Thới Sơn Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
phường Thới Sơn Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Phía Đông giáp Kênh Trà Sư - Giới hạn khu vực từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước - ngã 3 đường Tây Trà Sư - Bến Bò - (Đất trồng cây hàng năm) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Giới hạn khu vực Phía Tây giáp ranh Phường An Phú (Quốc lộ 91) - (Đất trồng cây hàng năm) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Phía Nam -Giới hạn khu vực hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng - Tuyến dân cư Thới Hòa 2. - (Đất trồng cây hàng năm) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Giới hạn khu vực Phía Bắc giáp đường vòng Núi Trà Sư (ngã 3 trường tiểu học “C” Nhà Bàng) đến biên ranh Phường Nhơn Hưng. - (Đất trồng cây hàng năm) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Quốc lộ 91 Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất trồng cây hàng năm) |
65.000 | 52.000 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Đường tỉnh 948 Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất trồng cây hàng năm) |
52.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư - (Đất trồng cây hàng năm) |
52.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) Đường Xóm Mới - (Đất trồng cây hàng năm) |
52.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - (Đất trồng cây hàng năm) |
52.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
31.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Phía Đông giáp Kênh Trà Sư - Giới hạn khu vực từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước - ngã 3 đường Tây Trà Sư - Bến Bò - (Đất trồng lúa) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Giới hạn khu vực Phía Tây giáp ranh Phường An Phú (Quốc lộ 91) - (Đất trồng lúa) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Phía Nam -Giới hạn khu vực hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng - Tuyến dân cư Thới Hòa 2. - (Đất trồng lúa) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Giới hạn khu vực Phía Bắc giáp đường vòng Núi Trà Sư (ngã 3 trường tiểu học “C” Nhà Bàng) đến biên ranh Phường Nhơn Hưng. - (Đất trồng lúa) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Quốc lộ 91 Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất trồng lúa) |
65.000 | 52.000 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Đường tỉnh 948 Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất trồng lúa) |
52.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư - (Đất trồng lúa) |
52.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) Đường Xóm Mới - (Đất trồng lúa) |
52.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - (Đất trồng lúa) |
52.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - (Đất trồng lúa) |
31.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Phía Đông giáp Kênh Trà Sư - Giới hạn khu vực từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước - ngã 3 đường Tây Trà Sư - Bến Bò - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Giới hạn khu vực Phía Tây giáp ranh Phường An Phú (Quốc lộ 91) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Phía Nam -Giới hạn khu vực hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng - Tuyến dân cư Thới Hòa 2. - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Giới hạn khu vực Phía Bắc giáp đường vòng Núi Trà Sư (ngã 3 trường tiểu học “C” Nhà Bàng) đến biên ranh Phường Nhơn Hưng. - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Quốc lộ 91 Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
65.000 | 52.000 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Đường tỉnh 948 Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
52.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
52.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) Đường Xóm Mới - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
52.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
52.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
31.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Giới hạn khu vực Phía Đông giáp Kênh Trà Sư (từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước - ngã 3 đường Tây Trà Sư - Bến Bò).- Phía Tây giáp ranh Phường An Phú (Quốc lộ 91).- Phía Nam: hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng - Tuyến dân cư Thới Hòa 2.- Phía Bắc giáp đường vòng Nú - (Đất trồng cây lâu năm) |
79.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Quốc lộ 91 Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất trồng cây lâu năm) |
79.000 | 59.000 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Đường tỉnh 948 Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất trồng cây lâu năm) |
59.000 | 51.000 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư - (Đất trồng cây lâu năm) |
52.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) Đường Xóm Mới - (Đất trồng cây lâu năm) |
52.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - (Đất trồng cây lâu năm) |
52.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
46.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
phường Thới Sơn - (Đất rừng sản xuất) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
phường Thới Sơn - (Đất rừng phòng hộ) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Thới Sơn |
phường Thới Sơn - (Đất rừng đặc dụng) |
15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phường Thới Sơn |
Quốc lộ 91 Từ Cầu Trà Sư - đến Cầu Tha La (Đất ở đô thị) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| phường Thới Sơn |
Đường tỉnh 948 Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh xã An Cư (Đất ở đô thị) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| phường Thới Sơn |
Đường tránh tỉnh lộ 948 (suốt tuyến) - (Đất ở đô thị) |
825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 | |
| phường Thới Sơn |
Đường tỉnh 955A Từ ranh phường Tịnh Biên - đến ngã 3 Cây Mít (Đất ở đô thị) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| phường Thới Sơn |
Đường tỉnh 955A Từ ngã 3 Cây Mít - đến ranh phường Vĩnh Tế (Đất ở đô thị) |
399.000 | 279.300 | 195.510 | 136.857 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nguyễn Thị Định (nối dài) Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh phường Thới Sơn(cǜ) (Đất ở đô thị) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nguyễn Thị Định (nối dài) Từ đường Dương Văn Hảo - đến ranh phường Thới Sơn(cǜ) (Đất ở đô thị) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| phường Thới Sơn |
Đường Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng) Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến đường Dương Văn Hảo (Đất ở đô thị) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 7 Từ đường tỉnh 948 - đến hết ranh Nhà Bàng (Đất ở đô thị) |
966.000 | 676.200 | 473.340 | 331.338 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 7 Từ UBND phường - đến hết ranh trường Tiểu học “A” Thới Sơn (Đất ở đô thị) |
520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 7 Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh Trung tâm hành chính phường (Đất ở đô thị) |
455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 7 Từ ranh trung tâm chợ - đến đường Lâm Vồ (nối dài) (Đất ở đô thị) |
455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 8 Từ UBND phường - đến ngã 3 Cây Mít (Đất ở đô thị) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 8 Từ UBND phường - đến ngã 3 đường Hòa Hưng (Đất ở đô thị) |
665.000 | 465.500 | 325.850 | 228.095 | |
| phường Thới Sơn |
Hương lộ 8 Từ ngã 3 lộ Hòa Hưng - đến đường tỉnh 955A (Đất ở đô thị) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thới Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin phường Thới Sơn, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Nhơn Hưng, Phường Nhà Bàng, Phường Thới Sơn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thới Sơn theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Thới Sơn có diện tích tự nhiên 49,36 km² với quy mô dân số 33.045 người, mật độ dân cư đạt 669,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thới Sơn được đặt tại Phường Nhà Bàng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thới Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Phường Thới Sơn là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Thới Sơn, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
