---
title: Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:43Z
modified: 2026-08-23T08:52:31Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-thoi-son-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144628
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-thoi-son-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:31Z
---

**Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-thoi-son-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-thoi-son-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh An Giang

Phường Thới Sơn Sắp xếp từ: Phường Nhơn Hưng, Nhà Bàng, Thới Sơn.

### Bảng giá đất phường Thới Sơn năm 2026

**Khu vực:** phường Thới Sơn.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 15.000 đến 7.560.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Quốc lộ 91** Từ Cầu Trà Sư - đến Cầu Tha La | Đất ở đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường tỉnh 948** Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh xã An Cư | Đất ở đô thị | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường tránh tỉnh lộ 948 (suốt tuyến)** - | Đất ở đô thị | 825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường tỉnh 955A** Từ ranh phường Tịnh Biên - đến ngã 3 Cây Mít | Đất ở đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường tỉnh 955A** Từ ngã 3 Cây Mít - đến ranh phường Vĩnh Tế | Đất ở đô thị | 399.000 | 279.300 | 195.510 | 136.857 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nguyễn Thị Định (nối dài)** Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh phường Thới Sơn(cǜ) | Đất ở đô thị | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nguyễn Thị Định (nối dài)** Từ đường Dương Văn Hảo - đến ranh phường Thới Sơn(cǜ) | Đất ở đô thị | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng)** Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến đường Dương Văn Hảo | Đất ở đô thị | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 7** Từ đường tỉnh 948 - đến hết ranh Nhà Bàng | Đất ở đô thị | 966.000 | 676.200 | 473.340 | 331.338 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 7** Từ UBND phường - đến hết ranh trường Tiểu học “A” Thới Sơn | Đất ở đô thị | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 7** Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh Trung tâm hành chính phường | Đất ở đô thị | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 7** Từ ranh trung tâm chợ - đến đường Lâm Vồ (nối dài) | Đất ở đô thị | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 8** Từ UBND phường - đến ngã 3 Cây Mít | Đất ở đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 8** Từ UBND phường - đến ngã 3 đường Hòa Hưng | Đất ở đô thị | 665.000 | 465.500 | 325.850 | 228.095 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 8** Từ ngã 3 lộ Hòa Hưng - đến đường tỉnh 955A | Đất ở đô thị | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 9** Từ Nguyễn Sinh Sắc - đến ranh phường Tịnh Biên | Đất ở đô thị | 260.000 | 182.000 | 127.400 | 89.180 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 9** Từ ngã 4 Hương lộ 8 - đến ranh phường Tịnh Biên | Đất ở đô thị | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 9 nối dài** Từ ngã 4 Hương lộ 8 - đến ranh Nhà Bàng | Đất ở đô thị | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 9 nối dài** Từ ngã 3 đường Lương Văn Viễn - đến ranh Nhơn Hưng | Đất ở đô thị | 260.000 | 182.000 | 127.400 | 89.180 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Hòa Hưng** Từ Hương lộ 8 - đến ranh Nhà Bàng | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Hòa Hưng** Từ ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng - đến ranh Nhơn Hưng | Đất ở đô thị | 130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Hào Sển(suốt tuyến) - Đường Cống ranh(suốt tuyến) - Đường đình Nhơn Hưng(suốt tuyến)** - | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nam Hưng** Từ Hương lộ 8 - đến đường Hào Sển | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Hòa Thạnh : Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển** - | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Trung Hưng** Từ Hương lộ 9 nối dài - đến đường Xóm Mới | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Tây Hưng** Từ Hương lộ 9 - đến đường Hòa Thạnh | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nhơn Tâm** Từ đường Trung Hưng - đến đường Đông Hưng | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8)** Từ Đầu chợ - đến biên trên đường vào Huyện đội (cǜ) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8)** Từ biên trên đường Thị đội - đến đường vòng Núi Trà Sư | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8)** Từ biên trên đường vòng Núi Trà Sư - đến ranh Nhơn Hưng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948)** Từ Trụ điện số 2/232.1 - đến biên đầu ngã 3 Thới Sơn | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948)** Từ ngã 3 Thới Sơn - đến ranh phường Thới Sơn | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Trà Sư (Quốc lộ 91)** Từ Đầu đường 30/4 - đến chợ Nhà Bàng | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Trà Sư (Quốc lộ 91)** Từ Chợ Nhà Bàng - đến hết ranh Chùa 9 Tầng | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Trà Sư (Quốc lộ 91)** Từ hết ranh Chùa 9 Tầng - đến ranh phường Tịnh Biên | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Trà Sư (Quốc lộ 91)** Từ đầu Đường 30/4 - đến Cầu Trà Sư | Đất ở đô thị | 6.384.000 | 4.468.800 | 3.128.160 | 2.189.712 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường 30/4:** Từ đường Trà Sư - đến UBND phường | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2)** Từ đầu đường Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) - đến Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2)** Từ Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng - đến đường Trà Sư | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7)** Từ ngã 3 Thới Sơn - đến hết ranh Trạm xá Nhà Bàng | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2)** Từ ngã 3 Đường Dương Văn Hảo - đến Văn phòng Khóm Sơn Đông | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường vào bệnh viện** Từ ngã 5 Đường Sơn Đông - đến cổng trước Bệnh viện | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Lê Hồng Phong (Cầu Chùa)** Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến đường Dương Văn Hảo | Đất ở đô thị | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Hải Thượng Lãn Ông** Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến ngã 5 Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) | Đất ở đô thị | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Bàu Mướp** Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến Văn phòng Khóm Sơn Đông | Đất ở đô thị | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Bàu Mướp** Từ Hương lộ 7 - đến nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp | Đất ở đô thị | 966.000 | 676.200 | 473.340 | 331.338 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Bàu Mướp** Từ ranh Trung tâm hành chính phường - đến ranh Nhà Bàng | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Bàu Mướp** Từ Cống Bảy Cư - đến ranh Thới Sơn | Đất ở đô thị | 260.000 | 182.000 | 127.400 | 89.180 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Bàu Mướp** Từ văn phòng Khóm Sơn Đông Nhà Bàng - đến Cống Bảy Cư | Đất ở đô thị | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Lương Văn Viễn (Đường Hòa Hưng)** Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng | Đất ở đô thị | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Lình Quỳnh** Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến Chùa Quan Âm | Đất ở đô thị | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Tây Trà Sư** Từ ngã 4 đường Bàu Mướp - đến ngã 3 Bến Bò | Đất ở đô thị | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Tây Trà Sư** Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh xã An Cư | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Tây Trà Sư** Từ ngã 3 Bến Bò - đến ranh Thới Sơn | Đất ở đô thị | 130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Hải Thượng Lãn Ông** Từ ngã 5 Đường Sơn Đông - đến cổng sau Bệnh viện | Đất ở đô thị | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Xóm Mới** Từ đường Hòa Hưng - đến ranh Nhơn Hưng | Đất ở đô thị | 156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Xóm Mới** Từ Hương lộ 8 - đến ranh Nhà Bàng | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường D4** Từ đường Hòa Hưng - đến đường Trà Sư | Đất ở đô thị | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Sơn Tây 1** Từ ranh phường Thới Sơn - đến đường Bàu Mướp | Đất ở đô thị | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Sơn Tây 1** Từ đường Hương lộ 7 - đến đường Bàu Mướp | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Sơn Tây 2** Từ đường Hương lộ 7 - đến đường Bàu Mướp | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Lâm Vồ nối dài** Từ đường Hương lộ 7 (ranh Văn Giáo) - đến đường Tỉnh 948 | Đất ở đô thị | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Lộ Ngang** Từ Hương lộ 7 - đến hết ranh chùa Phước Điền | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Lộ Ngang** Từ ranh chùa Phước Điền - đến đường Tây Trà Sư | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Đình Thới Sơn** Từ Hương lộ 7 - đến đường Tỉnh 948 | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Ô Sâu** Từ đường Tỉnh 948 - đến ranh phường Tịnh Biên | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Gò Cây Tung** Từ đường Bàu Mướp - đến đường Lộ Ngang | Đất ở đô thị | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Bến Lâm Vồ** Từ đường Gò Cây Tung - đến đường Tây Trà Sư | Đất ở đô thị | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường vòng chân Núi Két (suốt tuyến)** - | Đất ở đô thị | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Sơn Tây - Thới Thuận (suốt tuyến)** - | Đất ở đô thị | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Đông Trà Sư** Từ Quốc lộ 91 - đến đường Tỉnh 955A | Đất ở đô thị | 798.000 | 558.600 | 391.020 | 273.714 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Khu vực chợ (2 dãy phố)** Đoạn đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) | Đất ở đô thị | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 | 2.593.080 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Dự án, khu dân cư** Các đường khu dân cư Tây Hưng - | Đất ở đô thị | 798.000 | 558.600 | 391.020 | 273.714 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Dự án, khu dân cư** Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91(suốt tuyến) - | Đất ở đô thị | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Các tuyến đường nội ô KDC Núi Két** Tuyến trục chính - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Các tuyến đường nội ô KDC Núi Két** Các tuyến nhánh - | Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Chợ Thới Sơn** Hương lộ 7 ( UBND phường - đến cổng Trạm y tế Phường Thới Sơn (hướng về xã An Cư)) | Đất ở đô thị | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Chợ Thới Sơn** Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - | Đất ở đô thị | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Tuyến dân cư Lý Thị Cầm (Suốt tuyến)** - | Đất ở đô thị | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Các tuyến đường khác** Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở đô thị | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Các tuyến đường khác** Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở đô thị | 160.000 | 112.000 | 78.400 | 54.880 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở đô thị | 110.000 | 77.000 | 53.900 | 37.730 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Quốc lộ 91** Từ Cầu Trà Sư - đến Cầu Tha La | Đất TM-DV đô thị | 686.000 | 480.200 | 336.140 | 235.298 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường tỉnh 948** Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh xã An Cư | Đất TM-DV đô thị | 151.200 | 105.840 | 74.088 | 51.862 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường tránh tỉnh lộ 948 (suốt tuyến)** - | Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 404.250 | 282.975 | 198.083 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường tỉnh 955A** Từ ranh phường Tịnh Biên - đến ngã 3 Cây Mít | Đất TM-DV đô thị | 686.000 | 480.200 | 336.140 | 235.298 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường tỉnh 955A** Từ ngã 3 Cây Mít - đến ranh phường Vĩnh Tế | Đất TM-DV đô thị | 279.300 | 195.510 | 136.857 | 95.800 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nguyễn Thị Định (nối dài)** Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh phường Thới Sơn(cǜ) | Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nguyễn Thị Định (nối dài)** Từ đường Dương Văn Hảo - đến ranh phường Thới Sơn(cǜ) | Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng)** Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến đường Dương Văn Hảo | Đất TM-DV đô thị | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 7** Từ đường tỉnh 948 - đến hết ranh Nhà Bàng | Đất TM-DV đô thị | 676.200 | 473.340 | 331.338 | 231.937 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 7** Từ UBND phường - đến hết ranh trường Tiểu học “A” Thới Sơn | Đất TM-DV đô thị | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 7** Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh Trung tâm hành chính phường | Đất TM-DV đô thị | 318.500 | 222.950 | 156.065 | 109.246 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 7** Từ ranh trung tâm chợ - đến đường Lâm Vồ (nối dài) | Đất TM-DV đô thị | 318.500 | 222.950 | 156.065 | 109.246 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 8** Từ UBND phường - đến ngã 3 Cây Mít | Đất TM-DV đô thị | 686.000 | 480.200 | 336.140 | 235.298 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 8** Từ UBND phường - đến ngã 3 đường Hòa Hưng | Đất TM-DV đô thị | 465.500 | 325.850 | 228.095 | 159.667 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 8** Từ ngã 3 lộ Hòa Hưng - đến đường tỉnh 955A | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 9** Từ Nguyễn Sinh Sắc - đến ranh phường Tịnh Biên | Đất TM-DV đô thị | 182.000 | 127.400 | 89.180 | 62.426 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 9** Từ ngã 4 Hương lộ 8 - đến ranh phường Tịnh Biên | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 9 nối dài** Từ ngã 4 Hương lộ 8 - đến ranh Nhà Bàng | Đất TM-DV đô thị | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 9 nối dài** Từ ngã 3 đường Lương Văn Viễn - đến ranh Nhơn Hưng | Đất TM-DV đô thị | 182.000 | 127.400 | 89.180 | 62.426 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Hòa Hưng** Từ Hương lộ 8 - đến ranh Nhà Bàng | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Hòa Hưng** Từ ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng - đến ranh Nhơn Hưng | Đất TM-DV đô thị | 91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Hào Sển(suốt tuyến) - Đường Cống ranh(suốt tuyến) - Đường đình Nhơn Hưng(suốt tuyến)** - | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nam Hưng** Từ Hương lộ 8 - đến đường Hào Sển | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Hòa Thạnh : Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển** - | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Trung Hưng** Từ Hương lộ 9 nối dài - đến đường Xóm Mới | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Tây Hưng** Từ Hương lộ 9 - đến đường Hòa Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nhơn Tâm** Từ đường Trung Hưng - đến đường Đông Hưng | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8)** Từ Đầu chợ - đến biên trên đường vào Huyện đội (cǜ) | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8)** Từ biên trên đường Thị đội - đến đường vòng Núi Trà Sư | Đất TM-DV đô thị | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8)** Từ biên trên đường vòng Núi Trà Sư - đến ranh Nhơn Hưng | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948)** Từ Trụ điện số 2/232.1 - đến biên đầu ngã 3 Thới Sơn | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948)** Từ ngã 3 Thới Sơn - đến ranh phường Thới Sơn | Đất TM-DV đô thị | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Trà Sư (Quốc lộ 91)** Từ Đầu đường 30/4 - đến chợ Nhà Bàng | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Trà Sư (Quốc lộ 91)** Từ Chợ Nhà Bàng - đến hết ranh Chùa 9 Tầng | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Trà Sư (Quốc lộ 91)** Từ hết ranh Chùa 9 Tầng - đến ranh phường Tịnh Biên | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Trà Sư (Quốc lộ 91)** Từ đầu Đường 30/4 - đến Cầu Trà Sư | Đất TM-DV đô thị | 4.468.800 | 3.128.160 | 2.189.712 | 1.532.798 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường 30/4:** Từ đường Trà Sư - đến UBND phường | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2)** Từ đầu đường Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) - đến Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2)** Từ Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng - đến đường Trà Sư | Đất TM-DV đô thị | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7)** Từ ngã 3 Thới Sơn - đến hết ranh Trạm xá Nhà Bàng | Đất TM-DV đô thị | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2)** Từ ngã 3 Đường Dương Văn Hảo - đến Văn phòng Khóm Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường vào bệnh viện** Từ ngã 5 Đường Sơn Đông - đến cổng trước Bệnh viện | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Lê Hồng Phong (Cầu Chùa)** Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến đường Dương Văn Hảo | Đất TM-DV đô thị | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Hải Thượng Lãn Ông** Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến ngã 5 Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) | Đất TM-DV đô thị | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Bàu Mướp** Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến Văn phòng Khóm Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Bàu Mướp** Từ Hương lộ 7 - đến nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp | Đất TM-DV đô thị | 676.200 | 473.340 | 331.338 | 231.937 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Bàu Mướp** Từ ranh Trung tâm hành chính phường - đến ranh Nhà Bàng | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Bàu Mướp** Từ Cống Bảy Cư - đến ranh Thới Sơn | Đất TM-DV đô thị | 182.000 | 127.400 | 89.180 | 62.426 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Bàu Mướp** Từ văn phòng Khóm Sơn Đông Nhà Bàng - đến Cống Bảy Cư | Đất TM-DV đô thị | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Lương Văn Viễn (Đường Hòa Hưng)** Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng | Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Lình Quỳnh** Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến Chùa Quan Âm | Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Tây Trà Sư** Từ ngã 4 đường Bàu Mướp - đến ngã 3 Bến Bò | Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Tây Trà Sư** Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh xã An Cư | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Tây Trà Sư** Từ ngã 3 Bến Bò - đến ranh Thới Sơn | Đất TM-DV đô thị | 91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Hải Thượng Lãn Ông** Từ ngã 5 Đường Sơn Đông - đến cổng sau Bệnh viện | Đất TM-DV đô thị | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Xóm Mới** Từ đường Hòa Hưng - đến ranh Nhơn Hưng | Đất TM-DV đô thị | 109.200 | 76.440 | 53.508 | 37.456 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Xóm Mới** Từ Hương lộ 8 - đến ranh Nhà Bàng | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường D4** Từ đường Hòa Hưng - đến đường Trà Sư | Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Sơn Tây 1** Từ ranh phường Thới Sơn - đến đường Bàu Mướp | Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Sơn Tây 1** Từ đường Hương lộ 7 - đến đường Bàu Mướp | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Sơn Tây 2** Từ đường Hương lộ 7 - đến đường Bàu Mướp | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Lâm Vồ nối dài** Từ đường Hương lộ 7 (ranh Văn Giáo) - đến đường Tỉnh 948 | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Lộ Ngang** Từ Hương lộ 7 - đến hết ranh chùa Phước Điền | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Lộ Ngang** Từ ranh chùa Phước Điền - đến đường Tây Trà Sư | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Đình Thới Sơn** Từ Hương lộ 7 - đến đường Tỉnh 948 | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Ô Sâu** Từ đường Tỉnh 948 - đến ranh phường Tịnh Biên | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Gò Cây Tung** Từ đường Bàu Mướp - đến đường Lộ Ngang | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Bến Lâm Vồ** Từ đường Gò Cây Tung - đến đường Tây Trà Sư | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường vòng chân Núi Két (suốt tuyến)** - | Đất TM-DV đô thị | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Sơn Tây - Thới Thuận (suốt tuyến)** - | Đất TM-DV đô thị | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Đông Trà Sư** Từ Quốc lộ 91 - đến đường Tỉnh 955A | Đất TM-DV đô thị | 558.600 | 391.020 | 273.714 | 191.600 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Khu vực chợ (2 dãy phố)** Đoạn đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) | Đất TM-DV đô thị | 5.292.000 | 3.704.400 | 2.593.080 | 1.815.156 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Dự án, khu dân cư** Các đường khu dân cư Tây Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 558.600 | 391.020 | 273.714 | 191.600 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Dự án, khu dân cư** Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91(suốt tuyến) - | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Các tuyến đường nội ô KDC Núi Két** Tuyến trục chính - | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Các tuyến đường nội ô KDC Núi Két** Các tuyến nhánh - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Chợ Thới Sơn** Hương lộ 7 ( UBND phường - đến cổng Trạm y tế Phường Thới Sơn (hướng về xã An Cư)) | Đất TM-DV đô thị | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Chợ Thới Sơn** Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - | Đất TM-DV đô thị | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Tuyến dân cư Lý Thị Cầm (Suốt tuyến)** - | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Các tuyến đường khác** Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV đô thị | 147.000 | 102.900 | 72.030 | 50.421 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Các tuyến đường khác** Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV đô thị | 112.000 | 78.400 | 54.880 | 38.416 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV đô thị | 77.000 | 53.900 | 37.730 | 26.411 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Quốc lộ 91** Từ Cầu Trà Sư - đến Cầu Tha La | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường tỉnh 948** Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh xã An Cư | Đất SX-KD đô thị | 129.600 | 90.720 | 63.504 | 44.453 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường tránh tỉnh lộ 948 (suốt tuyến)** - | Đất SX-KD đô thị | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường tỉnh 955A** Từ ranh phường Tịnh Biên - đến ngã 3 Cây Mít | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường tỉnh 955A** Từ ngã 3 Cây Mít - đến ranh phường Vĩnh Tế | Đất SX-KD đô thị | 239.400 | 167.580 | 117.306 | 82.114 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nguyễn Thị Định (nối dài)** Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh phường Thới Sơn(cǜ) | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nguyễn Thị Định (nối dài)** Từ đường Dương Văn Hảo - đến ranh phường Thới Sơn(cǜ) | Đất SX-KD đô thị | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng)** Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến đường Dương Văn Hảo | Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 7** Từ đường tỉnh 948 - đến hết ranh Nhà Bàng | Đất SX-KD đô thị | 579.600 | 405.720 | 284.004 | 198.803 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 7** Từ UBND phường - đến hết ranh trường Tiểu học “A” Thới Sơn | Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 7** Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh Trung tâm hành chính phường | Đất SX-KD đô thị | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 7** Từ ranh trung tâm chợ - đến đường Lâm Vồ (nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 8** Từ UBND phường - đến ngã 3 Cây Mít | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 8** Từ UBND phường - đến ngã 3 đường Hòa Hưng | Đất SX-KD đô thị | 399.000 | 279.300 | 195.510 | 136.857 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 8** Từ ngã 3 lộ Hòa Hưng - đến đường tỉnh 955A | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 9** Từ Nguyễn Sinh Sắc - đến ranh phường Tịnh Biên | Đất SX-KD đô thị | 156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 9** Từ ngã 4 Hương lộ 8 - đến ranh phường Tịnh Biên | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 9 nối dài** Từ ngã 4 Hương lộ 8 - đến ranh Nhà Bàng | Đất SX-KD đô thị | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Hương lộ 9 nối dài** Từ ngã 3 đường Lương Văn Viễn - đến ranh Nhơn Hưng | Đất SX-KD đô thị | 156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Hòa Hưng** Từ Hương lộ 8 - đến ranh Nhà Bàng | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Hòa Hưng** Từ ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng - đến ranh Nhơn Hưng | Đất SX-KD đô thị | 78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Hào Sển(suốt tuyến) - Đường Cống ranh(suốt tuyến) - Đường đình Nhơn Hưng(suốt tuyến)** - | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nam Hưng** Từ Hương lộ 8 - đến đường Hào Sển | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Hòa Thạnh : Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển** - | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Trung Hưng** Từ Hương lộ 9 nối dài - đến đường Xóm Mới | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Tây Hưng** Từ Hương lộ 9 - đến đường Hòa Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nhơn Tâm** Từ đường Trung Hưng - đến đường Đông Hưng | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8)** Từ Đầu chợ - đến biên trên đường vào Huyện đội (cǜ) | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8)** Từ biên trên đường Thị đội - đến đường vòng Núi Trà Sư | Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8)** Từ biên trên đường vòng Núi Trà Sư - đến ranh Nhơn Hưng | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948)** Từ Trụ điện số 2/232.1 - đến biên đầu ngã 3 Thới Sơn | Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948)** Từ ngã 3 Thới Sơn - đến ranh phường Thới Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Trà Sư (Quốc lộ 91)** Từ Đầu đường 30/4 - đến chợ Nhà Bàng | Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Trà Sư (Quốc lộ 91)** Từ Chợ Nhà Bàng - đến hết ranh Chùa 9 Tầng | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Trà Sư (Quốc lộ 91)** Từ hết ranh Chùa 9 Tầng - đến ranh phường Tịnh Biên | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Trà Sư (Quốc lộ 91)** Từ đầu Đường 30/4 - đến Cầu Trà Sư | Đất SX-KD đô thị | 3.830.400 | 2.681.280 | 1.876.896 | 1.313.827 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường 30/4:** Từ đường Trà Sư - đến UBND phường | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2)** Từ đầu đường Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) - đến Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2)** Từ Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng - đến đường Trà Sư | Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7)** Từ ngã 3 Thới Sơn - đến hết ranh Trạm xá Nhà Bàng | Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2)** Từ ngã 3 Đường Dương Văn Hảo - đến Văn phòng Khóm Sơn Đông | Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường vào bệnh viện** Từ ngã 5 Đường Sơn Đông - đến cổng trước Bệnh viện | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Lê Hồng Phong (Cầu Chùa)** Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến đường Dương Văn Hảo | Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Hải Thượng Lãn Ông** Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến ngã 5 Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) | Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Bàu Mướp** Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến Văn phòng Khóm Sơn Đông | Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Bàu Mướp** Từ Hương lộ 7 - đến nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp | Đất SX-KD đô thị | 579.600 | 405.720 | 284.004 | 198.803 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Bàu Mướp** Từ ranh Trung tâm hành chính phường - đến ranh Nhà Bàng | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Bàu Mướp** Từ Cống Bảy Cư - đến ranh Thới Sơn | Đất SX-KD đô thị | 156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Bàu Mướp** Từ văn phòng Khóm Sơn Đông Nhà Bàng - đến Cống Bảy Cư | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Lương Văn Viễn (Đường Hòa Hưng)** Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng | Đất SX-KD đô thị | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Lình Quỳnh** Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến Chùa Quan Âm | Đất SX-KD đô thị | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Tây Trà Sư** Từ ngã 4 đường Bàu Mướp - đến ngã 3 Bến Bò | Đất SX-KD đô thị | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Tây Trà Sư** Từ ranh Nhà Bàng - đến ranh xã An Cư | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Tây Trà Sư** Từ ngã 3 Bến Bò - đến ranh Thới Sơn | Đất SX-KD đô thị | 78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Hải Thượng Lãn Ông** Từ ngã 5 Đường Sơn Đông - đến cổng sau Bệnh viện | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Xóm Mới** Từ đường Hòa Hưng - đến ranh Nhơn Hưng | Đất SX-KD đô thị | 93.600 | 65.520 | 45.864 | 32.105 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Xóm Mới** Từ Hương lộ 8 - đến ranh Nhà Bàng | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường D4** Từ đường Hòa Hưng - đến đường Trà Sư | Đất SX-KD đô thị | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Sơn Tây 1** Từ ranh phường Thới Sơn - đến đường Bàu Mướp | Đất SX-KD đô thị | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Sơn Tây 1** Từ đường Hương lộ 7 - đến đường Bàu Mướp | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Sơn Tây 2** Từ đường Hương lộ 7 - đến đường Bàu Mướp | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Lâm Vồ nối dài** Từ đường Hương lộ 7 (ranh Văn Giáo) - đến đường Tỉnh 948 | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Lộ Ngang** Từ Hương lộ 7 - đến hết ranh chùa Phước Điền | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Lộ Ngang** Từ ranh chùa Phước Điền - đến đường Tây Trà Sư | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Đình Thới Sơn** Từ Hương lộ 7 - đến đường Tỉnh 948 | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Ô Sâu** Từ đường Tỉnh 948 - đến ranh phường Tịnh Biên | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Gò Cây Tung** Từ đường Bàu Mướp - đến đường Lộ Ngang | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Bến Lâm Vồ** Từ đường Gò Cây Tung - đến đường Tây Trà Sư | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường vòng chân Núi Két (suốt tuyến)** - | Đất SX-KD đô thị | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Sơn Tây - Thới Thuận (suốt tuyến)** - | Đất SX-KD đô thị | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường Đông Trà Sư** Từ Quốc lộ 91 - đến đường Tỉnh 955A | Đất SX-KD đô thị | 478.800 | 335.160 | 234.612 | 164.228 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Khu vực chợ (2 dãy phố)** Đoạn đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - đến đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) | Đất SX-KD đô thị | 4.536.000 | 3.175.200 | 2.222.640 | 1.555.848 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Dự án, khu dân cư** Các đường khu dân cư Tây Hưng - | Đất SX-KD đô thị | 478.800 | 335.160 | 234.612 | 164.228 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Dự án, khu dân cư** Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91(suốt tuyến) - | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Các tuyến đường nội ô KDC Núi Két** Tuyến trục chính - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Các tuyến đường nội ô KDC Núi Két** Các tuyến nhánh - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Chợ Thới Sơn** Hương lộ 7 ( UBND phường - đến cổng Trạm y tế Phường Thới Sơn (hướng về xã An Cư)) | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Chợ Thới Sơn** Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - | Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Tuyến dân cư Lý Thị Cầm (Suốt tuyến)** - | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Các tuyến đường khác** Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD đô thị | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Các tuyến đường khác** Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | 67.200 | 47.040 | 32.928 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD đô thị | 66.000 | 46.200 | 32.340 | 22.638 |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Khu công nghiệp Xuân Tô** - | Đất SX-KD | 447.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Khu công nghiệp Xuân Tô (Đất Thương mại - Dịch vụ)** - | Đất SX-KD | 2.608.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Khu kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp)** - | Đất SX-KD | 1.341.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Khu kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên (Đất Thương mại - Dịch vụ)** - | Đất SX-KD | 1.788.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Khu Thương mại Tịnh Biên (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp)** - | Đất SX-KD | 1.341.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Khu Thương mại Tịnh Biên (Đất Thương mại - Dịch vụ)** - | Đất SX-KD | 1.788.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Phường Thới Sơn** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Phường Thới Sơn** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Phường Thới Sơn** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Phía Đông giáp Kênh Trà Sư - Giới hạn khu vực** từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước - ngã 3 đường Tây Trà Sư - Bến Bò - | Đất trồng cây hàng năm | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Giới hạn khu vực** Phía Tây giáp ranh Phường An Phú (Quốc lộ 91) - | Đất trồng cây hàng năm | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Phía Nam -Giới hạn khu vực** hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng - Tuyến dân cư Thới Hòa 2. - | Đất trồng cây hàng năm | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Giới hạn khu vực** Phía Bắc giáp đường vòng Núi Trà Sư (ngã 3 trường tiểu học “C” Nhà Bàng) đến biên ranh Phường Nhơn Hưng. - | Đất trồng cây hàng năm | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Quốc lộ 91** Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 52.000 |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường tỉnh 948** Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)** Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)** Đường Xóm Mới - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)** Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại** - | Đất trồng cây hàng năm | 31.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Phía Đông giáp Kênh Trà Sư - Giới hạn khu vực** từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước - ngã 3 đường Tây Trà Sư - Bến Bò - | Đất trồng lúa | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Giới hạn khu vực** Phía Tây giáp ranh Phường An Phú (Quốc lộ 91) - | Đất trồng lúa | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Phía Nam -Giới hạn khu vực** hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng - Tuyến dân cư Thới Hòa 2. - | Đất trồng lúa | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Giới hạn khu vực** Phía Bắc giáp đường vòng Núi Trà Sư (ngã 3 trường tiểu học “C” Nhà Bàng) đến biên ranh Phường Nhơn Hưng. - | Đất trồng lúa | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Quốc lộ 91** Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất trồng lúa | 65.000 | 52.000 |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường tỉnh 948** Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất trồng lúa | 52.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)** Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư - | Đất trồng lúa | 52.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)** Đường Xóm Mới - | Đất trồng lúa | 52.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)** Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất trồng lúa | 52.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại** - | Đất trồng lúa | 31.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Phía Đông giáp Kênh Trà Sư - Giới hạn khu vực** từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước - ngã 3 đường Tây Trà Sư - Bến Bò - | Đất nuôi trồng thủy sản | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Giới hạn khu vực** Phía Tây giáp ranh Phường An Phú (Quốc lộ 91) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Phía Nam -Giới hạn khu vực** hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng - Tuyến dân cư Thới Hòa 2. - | Đất nuôi trồng thủy sản | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Giới hạn khu vực** Phía Bắc giáp đường vòng Núi Trà Sư (ngã 3 trường tiểu học “C” Nhà Bàng) đến biên ranh Phường Nhơn Hưng. - | Đất nuôi trồng thủy sản | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Quốc lộ 91** Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 52.000 |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường tỉnh 948** Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)** Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)** Đường Xóm Mới - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)** Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Giới hạn khu vực** Phía Đông giáp Kênh Trà Sư (từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước - ngã 3 đường Tây Trà Sư - Bến Bò).- Phía Tây giáp ranh Phường An Phú (Quốc lộ 91).- Phía Nam: hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng - Tuyến dân cư Thới Hòa 2.- Phía Bắc giáp đường vòng Nú - | Đất trồng cây lâu năm | 79.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Quốc lộ 91** Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất trồng cây lâu năm | 79.000 | 59.000 |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường tỉnh 948** Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất trồng cây lâu năm | 59.000 | 51.000 |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)** Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư - | Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)** Đường Xóm Mới - | Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)** Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại** - | Đất trồng cây lâu năm | 46.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Phường Thới Sơn** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Phường Thới Sơn** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG THỚI SƠN | **Phường Thới Sơn** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thới Sơn

  Quốc lộ 91 7 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 948 7 dòng dữ liệu   Đường tránh tỉnh lộ 948 (suốt tuyến) 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 955A 6 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Thị Định (nối dài) 6 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng) 3 dòng dữ liệu   Hương lộ 7 12 dòng dữ liệu   Hương lộ 8 9 dòng dữ liệu   Hương lộ 9 6 dòng dữ liệu   Hương lộ 9 nối dài 6 dòng dữ liệu   Đường Hòa Hưng 6 dòng dữ liệu   Đường Hào Sển(suốt tuyến) - Đường Cống ranh(suốt tuyến) - Đường đình Nhơn Hưng(suốt tuyến) 3 dòng dữ liệu   Đường Nam Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường Hòa Thạnh : Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển 3 dòng dữ liệu   Đường Trung Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường Tây Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường Nhơn Tâm 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) 9 dòng dữ liệu   Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948) 6 dòng dữ liệu   Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) 12 dòng dữ liệu   Đường 30/4: 3 dòng dữ liệu   Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) 6 dòng dữ liệu   Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) 3 dòng dữ liệu   Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) 3 dòng dữ liệu   Đường vào bệnh viện 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Hồng Phong (Cầu Chùa) 3 dòng dữ liệu   Đường Hải Thượng Lãn Ông 6 dòng dữ liệu   Đường Bàu Mướp 15 dòng dữ liệu   Đường Lương Văn Viễn (Đường Hòa Hưng) 3 dòng dữ liệu   Đường Lình Quỳnh 3 dòng dữ liệu   Đường Tây Trà Sư 9 dòng dữ liệu   Đường Xóm Mới 6 dòng dữ liệu   Đường D4 3 dòng dữ liệu   Đường Sơn Tây 1 6 dòng dữ liệu   Đường Sơn Tây 2 3 dòng dữ liệu   Đường Lâm Vồ nối dài 3 dòng dữ liệu   Đường Lộ Ngang 6 dòng dữ liệu   Đường Đình Thới Sơn 3 dòng dữ liệu   Đường Ô Sâu 3 dòng dữ liệu   Đường Gò Cây Tung 3 dòng dữ liệu   Đường Bến Lâm Vồ 3 dòng dữ liệu   Đường vòng chân Núi Két (suốt tuyến) 3 dòng dữ liệu   Đường Sơn Tây - Thới Thuận (suốt tuyến) 3 dòng dữ liệu   Đường Đông Trà Sư 3 dòng dữ liệu   Khu vực chợ (2 dãy phố) 3 dòng dữ liệu   Dự án, khu dân cư 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường nội ô KDC Núi Két 6 dòng dữ liệu   Chợ Thới Sơn 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Lý Thị Cầm (Suốt tuyến) 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Khu công nghiệp Xuân Tô 1 dòng dữ liệu   Khu công nghiệp Xuân Tô (Đất Thương mại - Dịch vụ) 1 dòng dữ liệu   Khu kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp) 1 dòng dữ liệu   Khu kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên (Đất Thương mại - Dịch vụ) 1 dòng dữ liệu   Khu Thương mại Tịnh Biên (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp) 1 dòng dữ liệu   Khu Thương mại Tịnh Biên (Đất Thương mại - Dịch vụ) 1 dòng dữ liệu   Phường Thới Sơn 6 dòng dữ liệu   Phía Đông giáp Kênh Trà Sư - Giới hạn khu vực 3 dòng dữ liệu   Giới hạn khu vực 7 dòng dữ liệu   Phía Nam -Giới hạn khu vực 3 dòng dữ liệu   Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) 12 dòng dữ liệu   Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại 4 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)