---
title: Bảng giá đất phường Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-26T03:07:54Z
modified: 2026-09-04T09:25:33Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-thuy-nguyen-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132510
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-thuy-nguyen-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-04T09:25:33Z
---

**Bảng giá đất phường Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Thủy Nguyên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thủy Nguyên theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Thủy Nguyên năm 2026

**Khu vực:** phường Thủy Nguyên.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 1.190.000 đến 80.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Đỗ Mười** Chân cầu Hoàng Văn Thụ → Hết khu Đô thị Hoàng Huy New City | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 48.000.000 | 40.000.000 | 32.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm** Đường có mặt cắt từ 60m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 48.000.000 | 40.000.000 | 32.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Trần Kiên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 48.000.000 | 40.000.000 | 32.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Đỗ Mười** Khu Đô thị Hoàng Huy New City → Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 42.000.000 | 35.000.000 | 28.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm** Đường có mặt cắt dưới 60m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 39.000.000 | 32.500.000 | 26.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)** Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) → Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 39.000.000 | 32.500.000 | 26.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Đỗ Mười** Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 → Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 36.000.000 | 30.000.000 | 24.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)** Chân Cầu Bính → Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 36.000.000 | 30.000.000 | 24.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)** Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) → Cầu Xưa (An Lư), giáp địa bàn phường Hoà Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 30.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Tỉnh lộ 359C** Ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 359 qua Trường Trung cấp nghề → Trung tâm sát hạch lái xe Nam Triệu, hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 30.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Tỉnh lộ 351** Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359 → Quốc lộ 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 30.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên** Lộ giới từ 40m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 30.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy New City** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường đi ra đảo Vũ Yên** Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) → Chân cầu Vũ Yên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D** Đường nội bộ lộ giới 45m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường đi ra cầu Nguyễn Trãi** Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) → Chân cầu Nguyễn Trãi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Bao phía Nam (Thủy Sơn)** Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu đô thị Tân Quang Minh và Ngã tư Tỉnh lộ 351 → Ngã tư đường bao Phía Bắc thị trấn Núi Đèo (lối lên chùa An Phúc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Khuỷnh** Đường nội bộ lộ giới từ 38,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên** Lộ giới từ 25m đến dưới 40m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Đỗ Mười** Chân cầu Hoàng Văn Thụ → Hết khu Đô thị Hoàng Huy New City | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 21.600.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm** Đường có mặt cắt từ 60m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 21.600.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Trần Kiên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 21.600.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)** Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh Hòn Ngọc → Hết khu Tái định cư Hoa Động | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)** Giáp Tỉnh lộ 359 → Giáp Tỉnh lộ 351 (Đoạn phía Nam Công viên 25/10) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu Tái định cư Miếu Trắng** Đường nội bộ lộ giới từ 18,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D** Đường nội bộ lộ giới 26m-36m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2** Đường nội bộ lộ giới 26m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A** Đường nội bộ lộ giới trên 26m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Đỗ Mười** Khu Đô thị Hoàng Huy New City → Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 18.900.000 | 15.750.000 | 12.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Đỗ Mười** Khu Đô thị Hoàng Huy New City → Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 18.900.000 | 15.750.000 | 12.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A** Đường nội bộ lộ giới 26m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường từ Ngã ba tỉnh lộ 359 qua Cầu Đen đến hết địa bàn Thủy Nguyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu Tái định cư Miếu Trắng** Đường nội bộ lộ giới 12,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất Cửa Trại và Đầm Huyện** Đường nội bộ lộ giới 12m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Khuỷnh** Đường nội bộ lộ giới 15m-18m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên** Lộ giới dưới 25m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy Green City** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang Minh** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ khu dân cư Đồng Cau** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm** Đường có mặt cắt dưới 60m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.250.000 | 17.550.000 | 14.625.000 | 11.700.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)** Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) → Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.250.000 | 17.550.000 | 14.625.000 | 11.700.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Đỗ Mười** Chân cầu Hoàng Văn Thụ → Hết khu Đô thị Hoàng Huy New City | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Trần Kiên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm** Đường có mặt cắt từ 60m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Đỗ Mười** Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 → Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 16.200.000 | 13.500.000 | 10.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)** Chân Cầu Bính → Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 16.200.000 | 13.500.000 | 10.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường bao phía Bắc (Núi Đèo)** Ngã tư Tỉnh lộ 351 qua Đài Liệt sĩ Thuỷ Sơn → Quốc lộ 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu Tái định cư Đống Trịnh** Đường nội bộ lộ giới 18m-20m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Quốc lộ 10** Giáp địa bàn phường Thiên Hương (Cầu Trịnh) → Giáp phường Lưu Kiếm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Tỉnh lộ 351** Ngã tư Quốc lộ 10 mới → Hết trường THPT Thủy Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu Tái định cư Miếu Trắng** Đường nội bộ lộ giới 7,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu đấu giá Cửa Trại** Đường nội bộ lộ giới 19,25m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2** Đường nội bộ lộ giới 10m-15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D** Đường nội bộ lộ giới 10m-15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ các khu dân cư: Thủy Nguyên, Gò Gai, Đồng Rộc** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ các khu đấu giá: Đầm Tràng; Bái Trong; Bái Ngoài** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Đỗ Mười** Khu Đô thị Hoàng Huy New City → Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 14.700.000 | 12.250.000 | 9.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm** Đường có mặt cắt dưới 60m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.750.000 | 13.650.000 | 11.375.000 | 9.100.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)** Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) → Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.750.000 | 13.650.000 | 11.375.000 | 9.100.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Máng nước** Ngã tư Tỉnh lộ 359 (Trung đoàn 238) → Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)** Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công nghiệp VSIP → Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên, giáp phường Nam Triệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)** Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) → Cầu Xưa (An Lư), giáp địa bàn phường Hoà Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Tỉnh lộ 359C** Ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 359 qua Trường Trung cấp nghề → Trung tâm sát hạch lái xe Nam Triệu, hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Tỉnh lộ 351** Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359 → Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên** Lộ giới từ 40m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy New City** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ Nguyên** Các tuyến nội bộ (Trừ đoạn từ Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu Tái định cư Đống Trịnh** Đường nội bộ lộ giới 13m-15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu đấu giá Cửa Trại** Đường nội bộ lộ giới 15,5m-17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Đỗ Mười** Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 → Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 8.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)** Chân Cầu Bính → Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 8.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D** Đường nội bộ lộ giới 45m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường đi ra đảo Vũ Yên** Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) → Chân cầu Vũ Yên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 8.100.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường liên phường Thuỷ Nguyên - Thiên Hương** Ngã ba đường bao Phía Nam → Cầu Cống Gạo tiếp giáp phường Thiên Hương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)** Tỉnh lộ 359 (cơ quan Huyện uỷ cũ) qua khu Trại chăn nuôi cũ → Tiếp giáp đường Máng nước | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)** Tỉnh lộ 359 qua Khu Gò Gai → Ngã tư Tỉnh lộ 351 (UBND xã Thuỷ Sơn cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)** Ngã ba Tỉnh lộ 359 (Nhà thuộc Thuỷ Nguyên) qua khu dân cư Hàm Long → Đường Máng nước | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Dương Quan** Cống Bé (Tổ dân phố Thầu Đâu) qua cầu Quốc Phòng (Đông Nhà Thờ) → Đường nối khu tái định cư C- D | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu Tái định cư Đống Trịnh** Đường nội bộ lộ giới 12m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Khuỷnh** Đường nội bộ lộ giới 9m-12m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu đấu giá Cửa Trại** Đường nội bộ lộ giới 12m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A** Đường nội bộ lộ giới từ 10m-15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường trục Tân Dương - Dương Quan** Giáp Tỉnh lộ 359 (UBND xã Tân Dương cũ) qua Ngã tư đường Máng nước → Giáp đường Đỗ Mười kéo dài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ các khu đấu giá: Đống Quán, Giếng Sâng, Ao Sóc** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường đi ra cầu Nguyễn Trãi** Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) → Chân cầu Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Bao phía Nam (Thủy Sơn)** Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu đô thị Tân Quang Minh và Ngã tư Tỉnh lộ 351 → Ngã tư đường bao Phía Bắc thị trấn Núi Đèo (lối lên chùa An Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ các khu đấu giá Khe Ka, Mả Chiền, Đồng Cõi, Đồng Gừng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên** Lộ giới từ 25m đến dưới 40m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Khuỷnh** Đường nội bộ lộ giới từ 38,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)** Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công nghiệp VSIP → Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên, giáp phường Nam Triệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)** Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công nghiệp VSIP → Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên, giáp phường Nam Triệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Máng nước** Ngã tư Tỉnh lộ 359 (Trung đoàn 238) → Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)** Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh Hòn Ngọc → Hết khu Tái định cư Hoa Động | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường đi ra đảo Vũ Yên** Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) → Chân cầu Vũ Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)** Giáp Tỉnh lộ 359 → Giáp Tỉnh lộ 351 (Đoạn phía Nam Công viên 25/10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A** Đường nội bộ lộ giới trên 26m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D** Đường nội bộ lộ giới 45m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2** Đường nội bộ lộ giới 26m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D** Đường nội bộ lộ giới 26m-36m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu Tái định cư Miếu Trắng** Đường nội bộ lộ giới từ 18,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Cầu Huê** Ngã ba Tỉnh lộ 359 qua Cầu Huê, Đình Hoà Mỹ, nhà văn hoá Đầu Cầu → Giáp đường 203 Hoa Động | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Dương Quan** Đại lộ Đông Tây qua Tổ dân phố Bấc Vang → Ngã tư trường Tiểu học Dương Quan | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)** Tỉnh lộ 359 (Huyện Đoàn cũ) → Khu đấu giá Đầm Huyện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)** Sau Chi cục Thuế cũ (từ quán cơm Bình Minh) → Tiếp giáp đường 359 (góc Công viên 25/10) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu Tái định cư Bấc Vang** Đường nội bộ tái định cư 1,2,3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D** Đường nội bộ lộ giới 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường trục Tân Dương - Dương Quan** Giáp đường Đỗ Mười qua Đình Dương Quan → Giáp khu Tái định cư BSC giai đoạn 2 - Tổ dân phố Thầu Đâu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ Nguyên** Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II → Tiếp giáp đường đi từ tỉnh lộ 359C đi Nhà văn hoá Tổ dân phố Núi II | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Ngã ba Tỉnh lộ 351 (Cây xăng Thuỷ Sơn) qua trưởng THCS Lý Thường Kiệt → Giáp Quốc lộ 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Bao phía Nam (Thủy Sơn)** Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu đô thị Tân Quang Minh và Ngã tư Tỉnh lộ 351 → Ngã tư đường bao Phía Bắc thị trấn Núi Đèo (lối lên chùa An Phúc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường đi ra cầu Nguyễn Trãi** Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) → Chân cầu Nguyễn Trãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên** Lộ giới từ 25m đến dưới 40m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Khuỷnh** Đường nội bộ lộ giới từ 38,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu Tái định cư Miếu Trắng** Đường nội bộ lộ giới 12,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất Cửa Trại và Đầm Huyện** Đường nội bộ lộ giới 12m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Khuỷnh** Đường nội bộ lộ giới 15m-18m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A** Đường nội bộ lộ giới 26m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường từ Ngã ba tỉnh lộ 359 qua Cầu Đen đến hết địa bàn Thủy Nguyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang Minh** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy Green City** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên** Lộ giới dưới 25m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ khu dân cư Đồng Cau** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Dương Quan** Giáp đường nội bộ Trung tâm HCCT (Bánh mỳ cô Ngọc) qua quán bia Vịnh Nga qua cầu Quốc Phòng → Đường nối khu tái định cư CD (Ngã ba vào Đền Tá Lan) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Ngã ba Tỉnh lộ 359 (đối diện cổng chính vào Khu đô thị Tân Quang Minh) → Nhà Văn hoá Thuỷ Sơn 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) qua trường Mầm non Sao Mai → Khu dân cư Gò Gai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Tân Dương** Tỉnh lộ 359 qua Chùa Minh Tường → Đường Máng nước | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Tân Dương** Tỉnh lộ 359 (2 bên Cống Cờ) → Cầu Đa (2 bên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Tân Dương** Khu Tái định cư Đống Trịnh → Đường Máng nước | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Tân Dương** Đường Máng nước → Đường Đỗ Mười kéo dài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Tân Dương** Đường Máng nước (Đầm Cống Cao) → Đường Đỗ Mười kéo dài (Nhà Văn hoá Tân Dương 6) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)** Giáp Tỉnh lộ 359 → Giáp Tỉnh lộ 351 (Đoạn phía Nam Công viên 25/10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)** Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh Hòn Ngọc → Hết khu Tái định cư Hoa Động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D** Đường nội bộ lộ giới 26m-36m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A** Đường nội bộ lộ giới trên 26m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2** Đường nội bộ lộ giới 26m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu Tái định cư Miếu Trắng** Đường nội bộ lộ giới từ 18,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Ngã ba đường 203 (Trưởng THCS Hoa Động) qua nhà Đồng Xuân Hưng → Ngõ Bà Tộ (giáp đường từ UBND xã Hoa Động cũ đi trường THCS Hoa Động) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Nhà ông Đồng Xuân Chuyên qua UBND xã Hoa Động cũ → Đường 203 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Đường 203 → Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn Hoá) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Đường 203 (nhà ông Hoạt - TDP Bái Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị Lương → Đê Tả Sông Cấm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Đường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa Động) qua nhà văn hóa Bái Ngoài → Đê Tả Sông Cấm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Khu đấu giá Bái Ngoài → Ngã tư nhà ông Đồng Xuân Vinh (TDP Lâu Trại) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Ngã ba Trường THCS Hoa Động → Dự án Hoàng Huy Green River | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Tân Dương** Tái định cư Miếu Trắng → Ngã ba đường Cổng Chùa Minh Tường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Tỉnh lộ 359C → Trạm bơm Xanh Soi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường trục TDP Sáu Phiên, Bãi Cát (Khu vực Thủy Hà)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.500.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Dương Quan** Ngã ba Chợ Dương Quan → Ngã tư UBND xã Dương Quan cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Dương Quan** Ngã tư Trường tiểu học Dương Quan qua trường Mầm non Dương Quan → Ngõ ông Lê Hữu Châu, tổ dân phố Áp Tràn, giáp Khu công nghiệp VSIP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Dương Quan** Tiếp giáp giữa đường nối khu tái định cư A-B và đường từ cống Bé đến cầu Quốc Phòng → Ngã ba tiếp giáp đường nối khu tái định cư C-D | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Ngã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu Đầm ông Chánh → Đường Máng nước | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện qua Miếu Ông Hổ → Đường Máng nước | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua Karaoke Thái Dương → Đường bao phía Nam Thuỷ Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Trạm Y tế Thuỷ Sơn → Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Tỉnh lộ 359 Tổ dân phố Quán → Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên (tiếp giáp phường Hoà Bình) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Tỉnh lộ 359 qua Trường Mầm Non Thuỷ Đường → Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Đường Máng Nước → Ngã tư Nhà văn hoá Đông Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường bao phía Bắc (Núi Đèo)** Ngã tư Tỉnh lộ 351 qua Đài Liệt sĩ Thuỷ Sơn → Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ các khu đấu giá: Đầm Tràng; Bái Trong; Bái Ngoài** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ các khu dân cư: Thủy Nguyên, Gò Gai, Đồng Rộc** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu Tái định cư Miếu Trắng** Đường nội bộ lộ giới 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Quốc lộ 10** Giáp địa bàn phường Thiên Hương (Cầu Trịnh) → Giáp phường Lưu Kiếm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Tỉnh lộ 351** Ngã tư Quốc lộ 10 mới → Hết trường THPT Thủy Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu Tái định cư Đống Trịnh** Đường nội bộ lộ giới 18m-20m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D** Đường nội bộ lộ giới 10m-15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2** Đường nội bộ lộ giới 10m-15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu đấu giá Cửa Trại** Đường nội bộ lộ giới 19,25m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Ngã ba Tỉnh lộ 359C đi qua Nhà Văn hoá TDP Núi 2 → Ngã tư Tỉnh lộ 359 C (TT sát hạch lái xe Nam Triệu) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Tỉnh lộ 359 → Đình Trung (TDP Bấc 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Đường Máng Nước (Ngõ Dũi) → Nhà ông Nguyễn Văn Lợi (TDP Đông) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Đường Máng nước (nhà ông Đào Văn Huế) → Đường Tổ dân phố Đống Am: Đoạn đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) đến Cầu Quán | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy Green City** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ khu dân cư Đồng Cau** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang Minh** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên** Lộ giới dưới 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường từ Ngã ba tỉnh lộ 359 qua Cầu Đen đến hết địa bàn Thủy Nguyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A** Đường nội bộ lộ giới 26m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất Cửa Trại và Đầm Huyện** Đường nội bộ lộ giới 12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu Tái định cư Miếu Trắng** Đường nội bộ lộ giới 12,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Khuỷnh** Đường nội bộ lộ giới 15m-18m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Dương Quan** Đường nối khu tái định cư C-D → Đê quốc gia Dương Quan | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Khu đấu giá Bái Trong qua chùa Linh Lâu → Ngã ba cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Nhuận (TDP Lâu Trại) qua Đình Bính Giáp Động → Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Sơn (TDP Đồng Quán) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Ngã ba đường Cầu Huê (nhà ông Phạm Hữu Bình - TDP Đầm Đền) qua Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hiếu (TDP Giữa) → Đình Hoà Mỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Ngã ba đường Cầu Huê đi Đình Hoà Mỹ (nhà ông Tâm) qua nhà ông Vũ Thượng Chương → Giáp Dự án Hoàng Huy Green River | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 2 → Ngã ba Miếu Ông Hồ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) → Nhà thờ Thuỷ Sơn (tiếp giáp Khu đô thị Gò Gai) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Nhà ông Toàn TDP Thuỷ Sơn 3 (giáp đấu giá Khau Da) → Khu đấu giá Đầm Huyện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) qua nhà ông Đào Mạnh Hinh → Nhà ông Xuyên (giáp đoạn đường tư Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 đến đường bao phía Nam) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Giáp Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) → Cầu Quán | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) qua Đình Trung → Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dung (TDP Bấc 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Nhà ông Vũ Văn Mạnh (TDP Tây) giáp khu tái định cư Khuỷnh → Nhà ông Nóng (TDP Đông) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Ngã ba nhà ông Trắc (TDP Bấc 1) → Nhà ông Đào Phương Dung (TDP Đồng Mát) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Tỉnh lộ 359 → Cầu Đông Môn (giáp địa bàn phường Hoà Bình) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ Nguyên** Các tuyến nội bộ (Trừ đoạn từ Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu Tái định cư Đống Trịnh** Đường nội bộ lộ giới 13m-15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu đấu giá Cửa Trại** Đường nội bộ lộ giới 15,5m-17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Tỉnh lộ 359 (nhà ông Đào Văn Tịch) → Nhà ông Vang (TDP Đồng Mát) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 5.700.000 | 4.750.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Dương Quan** Cống Bé (Tổ dân phố Thầu Đâu) qua cầu Quốc Phòng (Đông Nhà Thờ) → Đường nối khu tái định cư C- D | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường liên phường Thuỷ Nguyên - Thiên Hương** Ngã ba đường bao Phía Nam → Cầu Cống Gạo tiếp giáp phường Thiên Hương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)** Tỉnh lộ 359 (cơ quan Huyện uỷ cũ) qua khu Trại chăn nuôi cũ → Tiếp giáp đường Máng nước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)** Tỉnh lộ 359 qua Khu Gò Gai → Ngã tư Tỉnh lộ 351 (UBND xã Thuỷ Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)** Ngã ba Tỉnh lộ 359 (Nhà thuộc Thuỷ Nguyên) qua khu dân cư Hàm Long → Đường Máng nước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường trục Tân Dương - Dương Quan** Giáp Tỉnh lộ 359 (UBND xã Tân Dương cũ) qua Ngã tư đường Máng nước → Giáp đường Đỗ Mười kéo dài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ các khu đấu giá: Đống Quán, Giếng Sâng, Ao Sóc** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu đấu giá Cửa Trại** Đường nội bộ lộ giới 12m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A** Đường nội bộ lộ giới từ 10m-15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu Tái định cư Đống Trịnh** Đường nội bộ lộ giới 12m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Khuỷnh** Đường nội bộ lộ giới 9m-12m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường bao phía Bắc (Núi Đèo)** Ngã tư Tỉnh lộ 351 qua Đài Liệt sĩ Thuỷ Sơn → Quốc lộ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Tỉnh lộ 351** Ngã tư Quốc lộ 10 mới → Hết trường THPT Thủy Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu Tái định cư Đống Trịnh** Đường nội bộ lộ giới 18m-20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu Tái định cư Miếu Trắng** Đường nội bộ lộ giới 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Quốc lộ 10** Giáp địa bàn phường Thiên Hương (Cầu Trịnh) → Giáp phường Lưu Kiếm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu đấu giá Cửa Trại** Đường nội bộ lộ giới 19,25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2** Đường nội bộ lộ giới 10m-15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D** Đường nội bộ lộ giới 10m-15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ các khu dân cư: Thủy Nguyên, Gò Gai, Đồng Rộc** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ các khu đấu giá: Đầm Tràng; Bái Trong; Bái Ngoài** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn → Hết Miếu Thuỷ Tú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 4.250.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Ngã ba nhà bà Ao (Đoạn từ Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn đến Miếu Thuỷ Tú) → Ngã ba nhà ông Hắc (TDP Đồng Mát) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 4.250.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ các khu đấu giá Khe Ka, Mả Chiền, Đồng Cõi, Đồng Gừng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu đấu giá Cửa Trại** Đường nội bộ lộ giới 15,5m-17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ Nguyên** Các tuyến nội bộ (Trừ đoạn từ Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu Tái định cư Đống Trịnh** Đường nội bộ lộ giới 13m-15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường liên phường Thuỷ Nguyên - Thiên Hương** Ngã ba đường bao Phía Nam → Cầu Cống Gạo tiếp giáp phường Thiên Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)** Tỉnh lộ 359 (cơ quan Huyện uỷ cũ) qua khu Trại chăn nuôi cũ → Tiếp giáp đường Máng nước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)** Tỉnh lộ 359 qua Khu Gò Gai → Ngã tư Tỉnh lộ 351 (UBND xã Thuỷ Sơn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)** Ngã ba Tỉnh lộ 359 (Nhà thuộc Thuỷ Nguyên) qua khu dân cư Hàm Long → Đường Máng nước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Dương Quan** Cống Bé (Tổ dân phố Thầu Đâu) qua cầu Quốc Phòng (Đông Nhà Thờ) → Đường nối khu tái định cư C- D | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu Tái định cư Đống Trịnh** Đường nội bộ lộ giới 12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Khuỷnh** Đường nội bộ lộ giới 9m-12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu đấu giá Cửa Trại** Đường nội bộ lộ giới 12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A** Đường nội bộ lộ giới từ 10m-15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ các khu đấu giá: Đống Quán, Giếng Sâng, Ao Sóc** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường trục Tân Dương - Dương Quan** Giáp Tỉnh lộ 359 (UBND xã Tân Dương cũ) qua Ngã tư đường Máng nước → Giáp đường Đỗ Mười kéo dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Dương Quan** Đại lộ Đông Tây qua Tổ dân phố Bấc Vang → Ngã tư trường Tiểu học Dương Quan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Cầu Huê** Ngã ba Tỉnh lộ 359 qua Cầu Huê, Đình Hoà Mỹ, nhà văn hoá Đầu Cầu → Giáp đường 203 Hoa Động | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)** Tỉnh lộ 359 (Huyện Đoàn cũ) → Khu đấu giá Đầm Huyện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)** Sau Chi cục Thuế cũ (từ quán cơm Bình Minh) → Tiếp giáp đường 359 (góc Công viên 25/10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Dương Quan** Đại lộ Đông Tây qua Tổ dân phố Bấc Vang → Ngã tư trường Tiểu học Dương Quan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Cầu Huê** Ngã ba Tỉnh lộ 359 qua Cầu Huê, Đình Hoà Mỹ, nhà văn hoá Đầu Cầu → Giáp đường 203 Hoa Động | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)** Tỉnh lộ 359 (Huyện Đoàn cũ) → Khu đấu giá Đầm Huyện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)** Sau Chi cục Thuế cũ (từ quán cơm Bình Minh) → Tiếp giáp đường 359 (góc Công viên 25/10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường trục Tân Dương - Dương Quan** Giáp đường Đỗ Mười qua Đình Dương Quan → Giáp khu Tái định cư BSC giai đoạn 2 - Tổ dân phố Thầu Đâu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ Nguyên** Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II → Tiếp giáp đường đi từ tỉnh lộ 359C đi Nhà văn hoá Tổ dân phố Núi II | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Ngã ba Tỉnh lộ 351 (Cây xăng Thuỷ Sơn) qua trưởng THCS Lý Thường Kiệt → Giáp Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu Tái định cư Bấc Vang** Đường nội bộ tái định cư 1,2,3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D** Đường nội bộ lộ giới 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nội bộ các khu đấu giá Khe Ka, Mả Chiền, Đồng Cõi, Đồng Gừng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Dương Quan** Giáp đường nội bộ Trung tâm HCCT (Bánh mỳ cô Ngọc) qua quán bia Vịnh Nga qua cầu Quốc Phòng → Đường nối khu tái định cư CD (Ngã ba vào Đền Tá Lan) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Ngã ba Tỉnh lộ 359 (đối diện cổng chính vào Khu đô thị Tân Quang Minh) → Nhà Văn hoá Thuỷ Sơn 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) qua trường Mầm non Sao Mai → Khu dân cư Gò Gai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Tân Dương** Tỉnh lộ 359 qua Chùa Minh Tường → Đường Máng nước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Tân Dương** Tỉnh lộ 359 (2 bên Cống Cờ) → Cầu Đa (2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Tân Dương** Khu Tái định cư Đống Trịnh → Đường Máng nước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Tân Dương** Đường Máng nước → Đường Đỗ Mười kéo dài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Tân Dương** Đường Máng nước (Đầm Cống Cao) → Đường Đỗ Mười kéo dài (Nhà Văn hoá Tân Dương 6) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Tân Dương** Tái định cư Miếu Trắng → Ngã ba đường Cổng Chùa Minh Tường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Ngã ba đường 203 (Trưởng THCS Hoa Động) qua nhà Đồng Xuân Hưng → Ngõ Bà Tộ (giáp đường từ UBND xã Hoa Động cũ đi trường THCS Hoa Động) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Nhà ông Đồng Xuân Chuyên qua UBND xã Hoa Động cũ → Đường 203 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Đường 203 → Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn Hoá) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Đường 203 (nhà ông Hoạt - TDP Bái Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị Lương → Đê Tả Sông Cấm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Đường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa Động) qua nhà văn hóa Bái Ngoài → Đê Tả Sông Cấm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Khu đấu giá Bái Ngoài → Ngã tư nhà ông Đồng Xuân Vinh (TDP Lâu Trại) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Ngã ba Trường THCS Hoa Động → Dự án Hoàng Huy Green River | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Tỉnh lộ 359C → Trạm bơm Xanh Soi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường trục TDP Sáu Phiên, Bãi Cát (Khu vực Thủy Hà)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.925.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)** Tỉnh lộ 359 (Huyện Đoàn cũ) → Khu đấu giá Đầm Huyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)** Sau Chi cục Thuế cũ (từ quán cơm Bình Minh) → Tiếp giáp đường 359 (góc Công viên 25/10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Cầu Huê** Ngã ba Tỉnh lộ 359 qua Cầu Huê, Đình Hoà Mỹ, nhà văn hoá Đầu Cầu → Giáp đường 203 Hoa Động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Dương Quan** Đại lộ Đông Tây qua Tổ dân phố Bấc Vang → Ngã tư trường Tiểu học Dương Quan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường trục Tân Dương - Dương Quan** Giáp đường Đỗ Mười qua Đình Dương Quan → Giáp khu Tái định cư BSC giai đoạn 2 - Tổ dân phố Thầu Đâu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Ngã ba Tỉnh lộ 351 (Cây xăng Thuỷ Sơn) qua trưởng THCS Lý Thường Kiệt → Giáp Quốc lộ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu Tái định cư Bấc Vang** Đường nội bộ tái định cư 1,2,3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D** Đường nội bộ lộ giới 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ Nguyên** Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II → Tiếp giáp đường đi từ tỉnh lộ 359C đi Nhà văn hoá Tổ dân phố Núi II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Dương Quan** Ngã ba Chợ Dương Quan → Ngã tư UBND xã Dương Quan cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.175.000 | 3.105.000 | 2.588.000 | 2.070.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Dương Quan** Ngã tư Trường tiểu học Dương Quan qua trường Mầm non Dương Quan → Ngõ ông Lê Hữu Châu, tổ dân phố Áp Tràn, giáp Khu công nghiệp VSIP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.175.000 | 3.105.000 | 2.588.000 | 2.070.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Dương Quan** Tiếp giáp giữa đường nối khu tái định cư A-B và đường từ cống Bé đến cầu Quốc Phòng → Ngã ba tiếp giáp đường nối khu tái định cư C-D | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.175.000 | 3.105.000 | 2.588.000 | 2.070.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Tỉnh lộ 359 Tổ dân phố Quán → Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên (tiếp giáp phường Hoà Bình) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.175.000 | 3.105.000 | 2.588.000 | 2.070.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Tỉnh lộ 359 qua Trường Mầm Non Thuỷ Đường → Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.175.000 | 3.105.000 | 2.588.000 | 2.070.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Đường Máng Nước → Ngã tư Nhà văn hoá Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.175.000 | 3.105.000 | 2.588.000 | 2.070.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Ngã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu Đầm ông Chánh → Đường Máng nước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.175.000 | 3.105.000 | 2.588.000 | 2.070.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện qua Miếu Ông Hổ → Đường Máng nước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.175.000 | 3.105.000 | 2.588.000 | 2.070.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua Karaoke Thái Dương → Đường bao phía Nam Thuỷ Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.175.000 | 3.105.000 | 2.588.000 | 2.070.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Trạm Y tế Thuỷ Sơn → Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.175.000 | 3.105.000 | 2.588.000 | 2.070.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Ngã ba Tỉnh lộ 359C đi qua Nhà Văn hoá TDP Núi 2 → Ngã tư Tỉnh lộ 359 C (TT sát hạch lái xe Nam Triệu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Tỉnh lộ 359 → Đình Trung (TDP Bấc 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Đường Máng Nước (Ngõ Dũi) → Nhà ông Nguyễn Văn Lợi (TDP Đông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Đường Máng nước (nhà ông Đào Văn Huế) → Đường Tổ dân phố Đống Am: Đoạn đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) đến Cầu Quán | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Dương Quan** Giáp đường nội bộ Trung tâm HCCT (Bánh mỳ cô Ngọc) qua quán bia Vịnh Nga qua cầu Quốc Phòng → Đường nối khu tái định cư CD (Ngã ba vào Đền Tá Lan) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Ngã ba Tỉnh lộ 359 (đối diện cổng chính vào Khu đô thị Tân Quang Minh) → Nhà Văn hoá Thuỷ Sơn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) qua trường Mầm non Sao Mai → Khu dân cư Gò Gai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Tân Dương** Tỉnh lộ 359 qua Chùa Minh Tường → Đường Máng nước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Tân Dương** Tỉnh lộ 359 (2 bên Cống Cờ) → Cầu Đa (2 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Tân Dương** Khu Tái định cư Đống Trịnh → Đường Máng nước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Tân Dương** Đường Máng nước → Đường Đỗ Mười kéo dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Tân Dương** Đường Máng nước (Đầm Cống Cao) → Đường Đỗ Mười kéo dài (Nhà Văn hoá Tân Dương 6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Dương Quan** Đường nối khu tái định cư C-D → Đê quốc gia Dương Quan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 2 → Ngã ba Miếu Ông Hồ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) → Nhà thờ Thuỷ Sơn (tiếp giáp Khu đô thị Gò Gai) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Nhà ông Toàn TDP Thuỷ Sơn 3 (giáp đấu giá Khau Da) → Khu đấu giá Đầm Huyện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) qua nhà ông Đào Mạnh Hinh → Nhà ông Xuyên (giáp đoạn đường tư Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 đến đường bao phía Nam) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Khu đấu giá Bái Trong qua chùa Linh Lâu → Ngã ba cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Nhuận (TDP Lâu Trại) qua Đình Bính Giáp Động → Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Sơn (TDP Đồng Quán) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Ngã ba đường Cầu Huê (nhà ông Phạm Hữu Bình - TDP Đầm Đền) qua Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hiếu (TDP Giữa) → Đình Hoà Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Ngã ba đường Cầu Huê đi Đình Hoà Mỹ (nhà ông Tâm) qua nhà ông Vũ Thượng Chương → Giáp Dự án Hoàng Huy Green River | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Giáp Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) → Cầu Quán | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) qua Đình Trung → Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dung (TDP Bấc 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Nhà ông Vũ Văn Mạnh (TDP Tây) giáp khu tái định cư Khuỷnh → Nhà ông Nóng (TDP Đông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Ngã ba nhà ông Trắc (TDP Bấc 1) → Nhà ông Đào Phương Dung (TDP Đồng Mát) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Tỉnh lộ 359 → Cầu Đông Môn (giáp địa bàn phường Hoà Bình) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Tỉnh lộ 359 (nhà ông Đào Văn Tịch) → Nhà ông Vang (TDP Đồng Mát) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.275.000 | 2.565.000 | 2.138.000 | 1.710.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Ngã ba đường 203 (Trưởng THCS Hoa Động) qua nhà Đồng Xuân Hưng → Ngõ Bà Tộ (giáp đường từ UBND xã Hoa Động cũ đi trường THCS Hoa Động) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Nhà ông Đồng Xuân Chuyên qua UBND xã Hoa Động cũ → Đường 203 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Đường 203 → Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn Hoá) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Đường 203 (nhà ông Hoạt - TDP Bái Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị Lương → Đê Tả Sông Cấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Đường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa Động) qua nhà văn hóa Bái Ngoài → Đê Tả Sông Cấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Khu đấu giá Bái Ngoài → Ngã tư nhà ông Đồng Xuân Vinh (TDP Lâu Trại) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Ngã ba Trường THCS Hoa Động → Dự án Hoàng Huy Green River | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Tỉnh lộ 359C → Trạm bơm Xanh Soi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Tân Dương** Tái định cư Miếu Trắng → Ngã ba đường Cổng Chùa Minh Tường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường trục TDP Sáu Phiên, Bãi Cát (Khu vực Thủy Hà)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.275.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Dương Quan** Ngã ba Chợ Dương Quan → Ngã tư UBND xã Dương Quan cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.025.000 | 2.415.000 | 2.013.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Dương Quan** Ngã tư Trường tiểu học Dương Quan qua trường Mầm non Dương Quan → Ngõ ông Lê Hữu Châu, tổ dân phố Áp Tràn, giáp Khu công nghiệp VSIP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.025.000 | 2.415.000 | 2.013.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Dương Quan** Tiếp giáp giữa đường nối khu tái định cư A-B và đường từ cống Bé đến cầu Quốc Phòng → Ngã ba tiếp giáp đường nối khu tái định cư C-D | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.025.000 | 2.415.000 | 2.013.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Tỉnh lộ 359 Tổ dân phố Quán → Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên (tiếp giáp phường Hoà Bình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.025.000 | 2.415.000 | 2.013.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Tỉnh lộ 359 qua Trường Mầm Non Thuỷ Đường → Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.025.000 | 2.415.000 | 2.013.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Đường Máng Nước → Ngã tư Nhà văn hoá Đông Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.025.000 | 2.415.000 | 2.013.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Ngã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu Đầm ông Chánh → Đường Máng nước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.025.000 | 2.415.000 | 2.013.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện qua Miếu Ông Hổ → Đường Máng nước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.025.000 | 2.415.000 | 2.013.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua Karaoke Thái Dương → Đường bao phía Nam Thuỷ Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.025.000 | 2.415.000 | 2.013.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Trạm Y tế Thuỷ Sơn → Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.025.000 | 2.415.000 | 2.013.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Ngã ba Tỉnh lộ 359C đi qua Nhà Văn hoá TDP Núi 2 → Ngã tư Tỉnh lộ 359 C (TT sát hạch lái xe Nam Triệu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Tỉnh lộ 359 → Đình Trung (TDP Bấc 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Đường Máng Nước (Ngõ Dũi) → Nhà ông Nguyễn Văn Lợi (TDP Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Đường Máng nước (nhà ông Đào Văn Huế) → Đường Tổ dân phố Đống Am: Đoạn đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) đến Cầu Quán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn → Hết Miếu Thuỷ Tú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.913.000 | 1.530.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Ngã ba nhà bà Ao (Đoạn từ Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn đến Miếu Thuỷ Tú) → Ngã ba nhà ông Hắc (TDP Đồng Mát) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.913.000 | 1.530.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Khu đấu giá Bái Trong qua chùa Linh Lâu → Ngã ba cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Nhuận (TDP Lâu Trại) qua Đình Bính Giáp Động → Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Sơn (TDP Đồng Quán) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Ngã ba đường Cầu Huê (nhà ông Phạm Hữu Bình - TDP Đầm Đền) qua Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hiếu (TDP Giữa) → Đình Hoà Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Hoa Động** Ngã ba đường Cầu Huê đi Đình Hoà Mỹ (nhà ông Tâm) qua nhà ông Vũ Thượng Chương → Giáp Dự án Hoàng Huy Green River | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Dương Quan** Đường nối khu tái định cư C-D → Đê quốc gia Dương Quan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Giáp Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) → Cầu Quán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) qua Đình Trung → Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dung (TDP Bấc 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Nhà ông Vũ Văn Mạnh (TDP Tây) giáp khu tái định cư Khuỷnh → Nhà ông Nóng (TDP Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Ngã ba nhà ông Trắc (TDP Bấc 1) → Nhà ông Đào Phương Dung (TDP Đồng Mát) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Tỉnh lộ 359 → Cầu Đông Môn (giáp địa bàn phường Hoà Bình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 2 → Ngã ba Miếu Ông Hồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) → Nhà thờ Thuỷ Sơn (tiếp giáp Khu đô thị Gò Gai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Nhà ông Toàn TDP Thuỷ Sơn 3 (giáp đấu giá Khau Da) → Khu đấu giá Đầm Huyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thủy Sơn** Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) qua nhà ông Đào Mạnh Hinh → Nhà ông Xuyên (giáp đoạn đường tư Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 đến đường bao phía Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Tỉnh lộ 359 (nhà ông Đào Văn Tịch) → Nhà ông Vang (TDP Đồng Mát) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.995.000 | 1.663.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn → Hết Miếu Thuỷ Tú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.488.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | **Đường nhánh Thuỷ Đường** Ngã ba nhà bà Ao (Đoạn từ Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn đến Miếu Thuỷ Tú) → Ngã ba nhà ông Hắc (TDP Đồng Mát) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.488.000 | 1.190.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thủy Nguyên

  Đường Đỗ Mười 10 dòng dữ liệu   Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm 6 dòng dữ liệu   Đường Trần Kiên 3 dòng dữ liệu   Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng) 8 dòng dữ liệu   Tỉnh lộ 359C 2 dòng dữ liệu   Tỉnh lộ 351 5 dòng dữ liệu   Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên 8 dòng dữ liệu   Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy New City 2 dòng dữ liệu   Đường đi ra đảo Vũ Yên 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D 12 dòng dữ liệu   Đường đi ra cầu Nguyễn Trãi 3 dòng dữ liệu   Đường Bao phía Nam (Thủy Sơn) 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Khuỷnh 9 dòng dữ liệu   Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) 6 dòng dữ liệu   Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) 20 dòng dữ liệu   Khu Tái định cư Miếu Trắng 9 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2 6 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A 9 dòng dữ liệu   Đường từ Ngã ba tỉnh lộ 359 qua Cầu Đen đến hết địa bàn Thủy Nguyên 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất Cửa Trại và Đầm Huyện 3 dòng dữ liệu   Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy Green City 3 dòng dữ liệu   Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang Minh 3 dòng dữ liệu   Đường nội bộ khu dân cư Đồng Cau 3 dòng dữ liệu   Đường bao phía Bắc (Núi Đèo) 3 dòng dữ liệu   Khu Tái định cư Đống Trịnh 9 dòng dữ liệu   Quốc lộ 10 3 dòng dữ liệu   Khu đấu giá Cửa Trại 9 dòng dữ liệu   Đường nội bộ các khu dân cư: Thủy Nguyên, Gò Gai, Đồng Rộc 3 dòng dữ liệu   Đường nội bộ các khu đấu giá: Đầm Tràng; Bái Trong; Bái Ngoài 3 dòng dữ liệu   Đường Máng nước 2 dòng dữ liệu   Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ Nguyên 6 dòng dữ liệu   Đường liên phường Thuỷ Nguyên - Thiên Hương 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh Dương Quan 22 dòng dữ liệu   Đường trục Tân Dương - Dương Quan 6 dòng dữ liệu   Đường nội bộ các khu đấu giá: Đống Quán, Giếng Sâng, Ao Sóc 3 dòng dữ liệu   Đường nội bộ các khu đấu giá Khe Ka, Mả Chiền, Đồng Cõi, Đồng Gừng 3 dòng dữ liệu   Đường Cầu Huê 4 dòng dữ liệu   Khu Tái định cư Bấc Vang 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh Thủy Sơn 33 dòng dữ liệu   Đường nhánh Tân Dương 18 dòng dữ liệu   Đường nhánh Hoa Động 33 dòng dữ liệu   Đường nhánh Thuỷ Đường 48 dòng dữ liệu   Đường trục TDP Sáu Phiên, Bãi Cát (Khu vực Thủy Hà) 3 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-thuy-nguyen-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-thuy-nguyen-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **45,34 km²**.

**Dân số:** **71.731 người**.

**Mật độ dân số:** **1.582 người/km²** (địa bàn rộng rãi, có không gian khoáng đạt và quỹ đất dự trữ dồi dào phù hợp phát triển đô thị sinh thái xanh).

**Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)**

Căn cứ theo các nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng giai đoạn 2024 – 2026, phường Thủy Nguyên được thành lập và chính thức đi vào hoạt động **kể từ ngày 01/07/2025**.

Phường Thủy Nguyên mới (giai đoạn đầu trong các đề án thảo luận có tên tạm gọi là phường Thủy Nguyên 1) được hình thành dựa trên việc sáp nhập nguyên trạng địa giới, quy mô dân số của các phường và một phần các phường lân cận như sau:

- Sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của **phường Dương Quan cũ**.
- Sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của **phường Thủy Đường cũ**.
- Sáp nhập một phần diện tích tự nhiên và dân số của 3 phường: **Hoa Động, An Lư, và Thủy Hà**.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)