Bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang

Bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại phường Tịnh Biên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tịnh Biên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Tịnh Biên năm 2026

Khu vực: phường Tịnh Biên.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 11.690.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
phường Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền
(Đất ở đô thị)
10.020.000 7.014.000 4.909.800 3.436.860
phường Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
(Đất ở đô thị)
5.845.000 4.091.500 2.864.050 2.004.835
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7)
Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
(Đất ở đô thị)
10.020.000 7.014.000 4.909.800 3.436.860
phường Tịnh Biên Đường Lê Văn Tám (Đường số 22)
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi
(Đất ở đô thị)
10.020.000 7.014.000 4.909.800 3.436.860
phường Tịnh Biên Đường Ngô Quyền
Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
(Đất ở đô thị)
10.020.000 7.014.000 4.909.800 3.436.860
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Chí Thanh
Lê Hồng Phong - Hết đường
(Đất ở đô thị)
7.515.000 5.260.500 3.682.350 2.577.645
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Hồng Phong - Hết đường
(Đất ở đô thị)
7.515.000 5.260.500 3.682.350 2.577.645
phường Tịnh Biên Đường Ngô Quyền
Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa
(Đất ở đô thị)
7.515.000 5.260.500 3.682.350 2.577.645
phường Tịnh Biên Đường Phan Đăng Lưu
Lê Hồng Phong - Hết đường
(Đất ở đô thị)
6.680.000 4.676.000 3.273.200 2.291.240
phường Tịnh Biên Đường Kim Đồng (sau UBND phường)
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
(Đất ở đô thị)
5.010.000 3.507.000 2.454.900 1.718.430
phường Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)
Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ
(Đất ở đô thị)
11.690.000 8.183.000 5.728.100 4.009.670
phường Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)
Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba ChúcThới Sơn) - Nhà máy nước
(Đất ở đô thị)
6.680.000 4.676.000 3.273.200 2.291.240
phường Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)
Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1)
(Đất ở đô thị)
6.680.000 4.676.000 3.273.200 2.291.240
phường Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)
Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93
(Đất ở đô thị)
5.010.000 3.507.000 2.454.900 1.718.430
phường Tịnh Biên Đường Thoại Ngọc Hầu
Từ Cống K93 - Cầu Sập
(Đất ở đô thị)
4.175.000 2.922.500 2.045.750 1.432.025
phường Tịnh Biên Đường Thoại Ngọc Hầu
Cầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn)
(Đất ở đô thị)
2.505.000 1.753.500 1.227.450 859.215
phường Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949)
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Thoại Ngọc Hầu
(Đất ở đô thị)
4.175.000 2.922.500 2.045.750 1.432.025
phường Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949)
Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh
(Đất ở đô thị)
2.505.000 1.753.500 1.227.450 859.215
phường Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)
Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập
(Đất ở đô thị)
5.010.000 3.507.000 2.454.900 1.718.430
phường Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)
Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế
(Đất ở đô thị)
3.340.000 2.338.000 1.636.600 1.145.620
phường Tịnh Biên Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)
Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ
(Đất ở đô thị)
3.340.000 2.338.000 1.636.600 1.145.620
phường Tịnh Biên Đường Lý Thái Tổ
Suốt đường -
(Đất ở đô thị)
5.010.000 3.507.000 2.454.900 1.718.430
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Lý Thái Tổ
(Đất ở đô thị)
4.175.000 2.922.500 2.045.750 1.432.025
phường Tịnh Biên Đường Tôn Đức Thắng
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)
(Đất ở đô thị)
5.010.000 3.507.000 2.454.900 1.718.430
phường Tịnh Biên Đường 30/4
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ
(Đất ở đô thị)
5.010.000 3.507.000 2.454.900 1.718.430
phường Tịnh Biên Đường Trường Chinh
Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên) -
(Đất ở đô thị)
5.010.000 3.507.000 2.454.900 1.718.430
phường Tịnh Biên Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên
-
(Đất ở đô thị)
3.340.000 2.338.000 1.636.600 1.145.620
phường Tịnh Biên Đường Lương Thế Vinh
Đường Hữu Nghị - Hết ranh phòng Tài chính Kế hoạch
(Đất ở đô thị)
3.340.000 2.338.000 1.636.600 1.145.620
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Du: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất ở đô thị)
4.175.000 2.922.500 2.045.750 1.432.025
phường Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất ở đô thị)
4.175.000 2.922.500 2.045.750 1.432.025
phường Tịnh Biên Đường 1/5: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất ở đô thị)
4.175.000 2.922.500 2.045.750 1.432.025
phường Tịnh Biên Đường 30/4
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)
(Đất ở đô thị)
4.175.000 2.922.500 2.045.750 1.432.025
phường Tịnh Biên Đường số 9
Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai)
(Đất ở đô thị)
3.340.000 2.338.000 1.636.600 1.145.620
phường Tịnh Biên Đường số 12
Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai)
(Đất ở đô thị)
3.340.000 2.338.000 1.636.600 1.145.620
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
(Đất ở đô thị)
3.340.000 2.338.000 1.636.600 1.145.620
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
(Đất ở đô thị)
3.340.000 2.338.000 1.636.600 1.145.620
phường Tịnh Biên Đường Phan Văn Trị
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
(Đất ở đô thị)
3.340.000 2.338.000 1.636.600 1.145.620
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Cư Trinh
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
(Đất ở đô thị)
3.340.000 2.338.000 1.636.600 1.145.620
phường Tịnh Biên Các tuyến đường, đoạn đường còn lại Khu dân cư Sao Mai
-
(Đất ở đô thị)
2.505.000 1.753.500 1.227.450 859.215
phường Tịnh Biên Quốc Lộ 91
Từ ranh đô thị (Cống K93) - Hết ranh Trường Tiểu học “C”
(Đất ở đô thị)
4.175.000 2.922.500 2.045.750 1.432.025
phường Tịnh Biên Quốc Lộ 91
Ranh Trường Tiểu học “C” - Ranh Phường An Phú
(Đất ở đô thị)
3.340.000 2.338.000 1.636.600 1.145.620
phường Tịnh Biên Đường Hai Bà Trưng
Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
5.010.000 3.507.000 2.454.900 1.718.430
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 16 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)
Đường Lê Hồng Phong - Đường 30/4
(Đất ở đô thị)
3.340.000 2.338.000 1.636.600 1.145.620
phường Tịnh Biên Đường Võ Thị Sáu (Đường số 19 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Hai Bà Trưng
(Đất ở đô thị)
3.340.000 2.338.000 1.636.600 1.145.620
phường Tịnh Biên Đường Lê Duẩn (Đường số 12 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
4.175.000 2.922.500 2.045.750 1.432.025
phường Tịnh Biên Đường Trần Đại Nghĩa (Đường số 18 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lê Duẩn
(Đất ở đô thị)
4.175.000 2.922.500 2.045.750 1.432.025
phường Tịnh Biên Đường Võ Văn Kiệt (Đường số 1 Khu dân cư Sao Mai)
Đường Châu Thị Tế - Đường Xuân Tô
(Đất ở đô thị)
4.175.000 2.922.500 2.045.750 1.432.025
phường Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)
Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô
(Đất ở đô thị)
2.505.000 1.753.500 1.227.450 859.215
phường Tịnh Biên Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)
Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ)
(Đất ở đô thị)
2.505.000 1.753.500 1.227.450 859.215
phường Tịnh Biên Đường vành đai (Tịnh Biên cũ)
Đường 949 - Quốc lộ 91
(Đất ở đô thị)
4.593.000 3.215.100 2.250.570 1.575.399
phường Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)
Cầu Hữu Nghị cũ - Ngã 3 đường Thoại Ngọc Hầu
(Đất ở đô thị)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
phường Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)
Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên đầu Khu dân cư 21 nền
(Đất ở đô thị)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
phường Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949)
Cầu Đinh - Hết ranh Tuyến dân cư Xóm Mới
(Đất ở đô thị)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
phường Tịnh Biên Khu Xóm Mới sau bến xe: Các hẻm
-
(Đất ở đô thị)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
phường Tịnh Biên Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế)
Biên đầu đường Xuân Tô - Hết đường Tà Ngáo
(Đất ở đô thị)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
phường Tịnh Biên Đường Trần Quốc Toản
Khu dân cư 21 nền - Ranh Xã An Nông cũ
(Đất ở đô thị)
528.000 369.600 258.720 181.104
phường Tịnh Biên Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)
Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) - Đường Châu Thị Tế
(Đất ở đô thị)
924.000 646.800 452.760 316.932
phường Tịnh Biên Tuyến dân cư Xuân Biên
Toàn tuyến -
(Đất ở đô thị)
792.000 554.400 388.080 271.656
phường Tịnh Biên Tuyến dân cư Xuân Biên
Các nền tái định cư -
(Đất ở đô thị)
594.000 415.800 291.060 203.742
phường Tịnh Biên Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)
Khu dân cư 21 nền - Bọng ngang chùa An Phước
(Đất ở đô thị)
924.000 646.800 452.760 316.932
phường Tịnh Biên Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)
Bọng ngang chùa An Phước - Cống gò Cây Sung
(Đất ở đô thị)
792.000 554.400 388.080 271.656
phường Tịnh Biên Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)
Cống gò Cây Sung - Ranh Xã An Nông cũ
(Đất ở đô thị)
528.000 369.600 258.720 181.104
phường Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949)
Biên Khu dân cư Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá
(Đất ở đô thị)
792.000 554.400 388.080 271.656
phường Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949)
Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Cư
(Đất ở đô thị)
528.000 369.600 258.720 181.104
phường Tịnh Biên Đường Phú Cường
Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Nông cũ
(Đất ở đô thị)
528.000 369.600 258.720 181.104
phường Tịnh Biên Đường Phú Hữu
Quốc lộ 91 - Đường Tà Ngáo
(Đất ở đô thị)
528.000 369.600 258.720 181.104
phường Tịnh Biên Đường Gò Cây Sung
Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B)
(Đất ở đô thị)
132.000 92.400 64.680 45.276
phường Tịnh Biên Các hẻm Phum Cây Dầu
-
(Đất ở đô thị)
396.000 277.200 194.040 135.828
phường Tịnh Biên Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ)
Ranh Phường An Phú cũ - Ranh Xã An Cư(Sau Chùa Thiết)
(Đất ở đô thị)
132.000 92.400 64.680 45.276
phường Tịnh Biên Đường Đông Phú Cường
Đường Đắp (Đường tỉnh 949) - Ranh Xã An Nông cũ
(Đất ở đô thị)
528.000 369.600 258.720 181.104
phường Tịnh Biên Đường Lò Rèn
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường đắp (Đường tỉnh 949)
(Đất ở đô thị)
264.000 184.800 129.360 90.552
phường Tịnh Biên Đường Công Binh
Quốc lộ 91 - Đường Ô Tà Bang
(Đất ở đô thị)
528.000 369.600 258.720 181.104
phường Tịnh Biên Đường Tà Ngáo
Đường tỉnh 955A (Châu Thị Tế) - Ranh Phường An Phú cũ
(Đất ở đô thị)
528.000 369.600 258.720 181.104
phường Tịnh Biên Đường Tà Sáp Xuân Hiệp
Đường Phú Cường - đến cuối tuyến
(Đất ở đô thị)
528.000 369.600 258.720 181.104
phường Tịnh Biên Đường Chùa Phước Lâm
Phum Cây Dầu - Hương lộ 9
(Đất ở đô thị)
528.000 369.600 258.720 181.104
phường Tịnh Biên Quốc lộ 91
Ranh phường Thới Sơn - Ranh Phường Tịnh Biên cũ
(Đất ở đô thị)
2.760.000 1.932.000 1.352.400 946.680
phường Tịnh Biên Đường đấu nối cao tốc (An Phú cũ)
Tiếp giáp Đường Hương lộ 9 với đường đấu nối cao tốc (ngã 3) Ranh Thới Sơn -
(Đất ở đô thị)
4.593.000 3.215.100 2.250.570 1.575.399
phường Tịnh Biên Đường tỉnh 955A
Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn
(Đất ở đô thị)
903.000 632.100 442.470 309.729
phường Tịnh Biên Đường cua 13
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
(Đất ở đô thị)
300.000 210.000 147.000 102.900
phường Tịnh Biên Hương lộ 9
Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn
(Đất ở đô thị)
240.000 168.000 117.600 82.320
phường Tịnh Biên Đường Ô Tà Bang
Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh Xã An Cư, Phường Tịnh Biên cũ)
(Đất ở đô thị)
240.000 168.000 117.600 82.320
phường Tịnh Biên Các hẻm Sóc Tà Ngáo
-
(Đất ở đô thị)
120.000 84.000 58.800 41.160
phường Tịnh Biên Đường Trạm liên ngành
Quốc lộ 91 - Hương lộ 9
(Đất ở đô thị)
120.000 84.000 58.800 41.160
phường Tịnh Biên Đường Tà Ngáo
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
(Đất ở đô thị)
120.000 84.000 58.800 41.160
phường Tịnh Biên Đường Ô Sâu
Ô Tà Bang - Ranh phường Thới Sơn
(Đất ở đô thị)
120.000 84.000 58.800 41.160
phường Tịnh Biên Đường Trạm liên ngành
Đường tỉnh 955A - Hương lộ 9
(Đất ở đô thị)
120.000 84.000 58.800 41.160
phường Tịnh Biên Đường Khu dân cư An Phú: Suốt đường
-
(Đất ở đô thị)
480.000 336.000 235.200 164.640
phường Tịnh Biên Đường Tiểu lộ Phú Tâm: Suốt đường
-
(Đất ở đô thị)
120.000 84.000 58.800 41.160
phường Tịnh Biên Đường Tiểu lộ Phú Hòa: Suốt đường
-
(Đất ở đô thị)
120.000 84.000 58.800 41.160
phường Tịnh Biên Đường Phú Nhứt 1: Suốt đường
-
(Đất ở đô thị)
120.000 84.000 58.800 41.160
phường Tịnh Biên Đường Phú Nhứt 2: Suốt đường
-
(Đất ở đô thị)
120.000 84.000 58.800 41.160
phường Tịnh Biên Đường Phú Nhứt 3: Suốt đường
-
(Đất ở đô thị)
120.000 84.000 58.800 41.160
phường Tịnh Biên Đường D-19 Phú Hòa
Từ Cua 13 - Ranh Phường Tịnh Biên cũ
(Đất ở đô thị)
120.000 84.000 58.800 41.160
phường Tịnh Biên Quốc lộ N1
Ranh Xã Ba Chúc - Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025)
(Đất ở đô thị)
323.000 226.100 158.270 110.789
phường Tịnh Biên Quốc lộ N1
Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025) - Ranh Phường Tịnh Biên cũ
(Đất ở đô thị)
323.000 226.100 158.270 110.789
phường Tịnh Biên Đường tỉnh 949
Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh xã An Cư cũ
(Đất ở đô thị)
194.000 135.800 95.060 66.542
phường Tịnh Biên Đường Phú Cường
Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh Xã An Cư
(Đất ở đô thị)
194.000 135.800 95.060 66.542
phường Tịnh Biên Đường 20
Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B)
(Đất ở đô thị)
90.000 63.000 44.100 30.870
phường Tịnh Biên Kênh 3/2
Hết tuyến -
(Đất ở đô thị)
90.000 63.000 44.100 30.870
phường Tịnh Biên Đường Đông Phú Cường
Đường Phú Cường - Ranh Phường Tịnh Biên cũ
(Đất ở đô thị)
129.000 90.300 63.210 44.247
phường Tịnh Biên Các đường Tuyến dân cư hậu N1
-
(Đất ở đô thị)
90.000 63.000 44.100 30.870
phường Tịnh Biên Các đường trong Khu dân cư N1
-
(Đất ở đô thị)
129.000 90.300 63.210 44.247
phường Tịnh Biên Các đường trong Khu dân cư An Biên
-
(Đất ở đô thị)
129.000 90.300 63.210 44.247
phường Tịnh Biên Các đường trong Khu dân cư cầu 23
-
(Đất ở đô thị)
129.000 90.300 63.210 44.247
phường Tịnh Biên Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở đô thị)
150.000 105.000 73.500 51.450
phường Tịnh Biên Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở đô thị)
120.000 84.000 58.800 41.160
phường Tịnh Biên Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở đô thị)
100.000 70.000 49.000 34.300
phường Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền
(Đất TM-DV đô thị)
7.014.000 4.909.800 3.436.860 2.405.802
phường Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
(Đất TM-DV đô thị)
4.091.500 2.864.050 2.004.835 1.403.385
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7)
Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
(Đất TM-DV đô thị)
7.014.000 4.909.800 3.436.860 2.405.802
phường Tịnh Biên Đường Lê Văn Tám (Đường số 22)
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi
(Đất TM-DV đô thị)
7.014.000 4.909.800 3.436.860 2.405.802
phường Tịnh Biên Đường Ngô Quyền
Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
(Đất TM-DV đô thị)
7.014.000 4.909.800 3.436.860 2.405.802
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Chí Thanh
Lê Hồng Phong - Hết đường
(Đất TM-DV đô thị)
5.260.500 3.682.350 2.577.645 1.804.351
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Hồng Phong - Hết đường
(Đất TM-DV đô thị)
5.260.500 3.682.350 2.577.645 1.804.351
phường Tịnh Biên Đường Ngô Quyền
Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa
(Đất TM-DV đô thị)
5.260.500 3.682.350 2.577.645 1.804.351
phường Tịnh Biên Đường Phan Đăng Lưu
Lê Hồng Phong - Hết đường
(Đất TM-DV đô thị)
4.676.000 3.273.200 2.291.240 1.603.868
phường Tịnh Biên Đường Kim Đồng (sau UBND phường)
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
(Đất TM-DV đô thị)
3.507.000 2.454.900 1.718.430 1.202.901
phường Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)
Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ
(Đất TM-DV đô thị)
8.183.000 5.728.100 4.009.670 2.806.769
phường Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)
Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba ChúcThới Sơn) - Nhà máy nước
(Đất TM-DV đô thị)
4.676.000 3.273.200 2.291.240 1.603.868
phường Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)
Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1)
(Đất TM-DV đô thị)
4.676.000 3.273.200 2.291.240 1.603.868
phường Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)
Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93
(Đất TM-DV đô thị)
3.507.000 2.454.900 1.718.430 1.202.901
phường Tịnh Biên Đường Thoại Ngọc Hầu
Từ Cống K93 - Cầu Sập
(Đất TM-DV đô thị)
2.922.500 2.045.750 1.432.025 1.002.417
phường Tịnh Biên Đường Thoại Ngọc Hầu
Cầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn)
(Đất TM-DV đô thị)
1.753.500 1.227.450 859.215 601.451
phường Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949)
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Thoại Ngọc Hầu
(Đất TM-DV đô thị)
2.922.500 2.045.750 1.432.025 1.002.417
phường Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949)
Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh
(Đất TM-DV đô thị)
1.753.500 1.227.450 859.215 601.451
phường Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)
Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập
(Đất TM-DV đô thị)
3.507.000 2.454.900 1.718.430 1.202.901
phường Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)
Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế
(Đất TM-DV đô thị)
2.338.000 1.636.600 1.145.620 801.934
phường Tịnh Biên Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)
Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ
(Đất TM-DV đô thị)
2.338.000 1.636.600 1.145.620 801.934
phường Tịnh Biên Đường Lý Thái Tổ
Suốt đường -
(Đất TM-DV đô thị)
3.507.000 2.454.900 1.718.430 1.202.901
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Lý Thái Tổ
(Đất TM-DV đô thị)
2.922.500 2.045.750 1.432.025 1.002.417
phường Tịnh Biên Đường Tôn Đức Thắng
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)
(Đất TM-DV đô thị)
3.507.000 2.454.900 1.718.430 1.202.901
phường Tịnh Biên Đường 30/4
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ
(Đất TM-DV đô thị)
3.507.000 2.454.900 1.718.430 1.202.901
phường Tịnh Biên Đường Trường Chinh
Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên) -
(Đất TM-DV đô thị)
3.507.000 2.454.900 1.718.430 1.202.901
phường Tịnh Biên Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.338.000 1.636.600 1.145.620 801.934
phường Tịnh Biên Đường Lương Thế Vinh
Đường Hữu Nghị - Hết ranh phòng Tài chính Kế hoạch
(Đất TM-DV đô thị)
2.338.000 1.636.600 1.145.620 801.934
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Du: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.922.500 2.045.750 1.432.025 1.002.417
phường Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.922.500 2.045.750 1.432.025 1.002.417
phường Tịnh Biên Đường 1/5: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.922.500 2.045.750 1.432.025 1.002.417
phường Tịnh Biên Đường 30/4
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)
(Đất TM-DV đô thị)
2.922.500 2.045.750 1.432.025 1.002.417
phường Tịnh Biên Đường số 9
Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai)
(Đất TM-DV đô thị)
2.338.000 1.636.600 1.145.620 801.934
phường Tịnh Biên Đường số 12
Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai)
(Đất TM-DV đô thị)
2.338.000 1.636.600 1.145.620 801.934
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
(Đất TM-DV đô thị)
2.338.000 1.636.600 1.145.620 801.934
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
(Đất TM-DV đô thị)
2.338.000 1.636.600 1.145.620 801.934
phường Tịnh Biên Đường Phan Văn Trị
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
(Đất TM-DV đô thị)
2.338.000 1.636.600 1.145.620 801.934
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Cư Trinh
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
(Đất TM-DV đô thị)
2.338.000 1.636.600 1.145.620 801.934
phường Tịnh Biên Các tuyến đường, đoạn đường còn lại Khu dân cư Sao Mai
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.753.500 1.227.450 859.215 601.451
phường Tịnh Biên Quốc Lộ 91
Từ ranh đô thị (Cống K93) - Hết ranh Trường Tiểu học “C”
(Đất TM-DV đô thị)
2.922.500 2.045.750 1.432.025 1.002.417
phường Tịnh Biên Quốc Lộ 91
Ranh Trường Tiểu học “C” - Ranh Phường An Phú
(Đất TM-DV đô thị)
2.338.000 1.636.600 1.145.620 801.934
phường Tịnh Biên Đường Hai Bà Trưng
Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
(Đất TM-DV đô thị)
3.507.000 2.454.900 1.718.430 1.202.901
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 16 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)
Đường Lê Hồng Phong - Đường 30/4
(Đất TM-DV đô thị)
2.338.000 1.636.600 1.145.620 801.934
phường Tịnh Biên Đường Võ Thị Sáu (Đường số 19 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Hai Bà Trưng
(Đất TM-DV đô thị)
2.338.000 1.636.600 1.145.620 801.934
phường Tịnh Biên Đường Lê Duẩn (Đường số 12 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Đức Thắng
(Đất TM-DV đô thị)
2.922.500 2.045.750 1.432.025 1.002.417
phường Tịnh Biên Đường Trần Đại Nghĩa (Đường số 18 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lê Duẩn
(Đất TM-DV đô thị)
2.922.500 2.045.750 1.432.025 1.002.417
phường Tịnh Biên Đường Võ Văn Kiệt (Đường số 1 Khu dân cư Sao Mai)
Đường Châu Thị Tế - Đường Xuân Tô
(Đất TM-DV đô thị)
2.922.500 2.045.750 1.432.025 1.002.417
phường Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)
Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô
(Đất TM-DV đô thị)
1.753.500 1.227.450 859.215 601.451
phường Tịnh Biên Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)
Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ)
(Đất TM-DV đô thị)
1.753.500 1.227.450 859.215 601.451
phường Tịnh Biên Đường vành đai (Tịnh Biên cũ)
Đường 949 - Quốc lộ 91
(Đất TM-DV đô thị)
3.215.100 2.250.570 1.575.399 1.102.779
phường Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)
Cầu Hữu Nghị cũ - Ngã 3 đường Thoại Ngọc Hầu
(Đất TM-DV đô thị)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
phường Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)
Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên đầu Khu dân cư 21 nền
(Đất TM-DV đô thị)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
phường Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949)
Cầu Đinh - Hết ranh Tuyến dân cư Xóm Mới
(Đất TM-DV đô thị)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
phường Tịnh Biên Khu Xóm Mới sau bến xe: Các hẻm
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
phường Tịnh Biên Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế)
Biên đầu đường Xuân Tô - Hết đường Tà Ngáo
(Đất TM-DV đô thị)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
phường Tịnh Biên Đường Trần Quốc Toản
Khu dân cư 21 nền - Ranh Xã An Nông cũ
(Đất TM-DV đô thị)
369.600 258.720 181.104 126.773
phường Tịnh Biên Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)
Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) - Đường Châu Thị Tế
(Đất TM-DV đô thị)
646.800 452.760 316.932 221.852
phường Tịnh Biên Tuyến dân cư Xuân Biên
Toàn tuyến -
(Đất TM-DV đô thị)
554.400 388.080 271.656 190.159
phường Tịnh Biên Tuyến dân cư Xuân Biên
Các nền tái định cư -
(Đất TM-DV đô thị)
415.800 291.060 203.742 142.619
phường Tịnh Biên Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)
Khu dân cư 21 nền - Bọng ngang chùa An Phước
(Đất TM-DV đô thị)
646.800 452.760 316.932 221.852
phường Tịnh Biên Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)
Bọng ngang chùa An Phước - Cống gò Cây Sung
(Đất TM-DV đô thị)
554.400 388.080 271.656 190.159
phường Tịnh Biên Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)
Cống gò Cây Sung - Ranh Xã An Nông cũ
(Đất TM-DV đô thị)
369.600 258.720 181.104 126.773
phường Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949)
Biên Khu dân cư Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá
(Đất TM-DV đô thị)
554.400 388.080 271.656 190.159
phường Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949)
Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Cư
(Đất TM-DV đô thị)
369.600 258.720 181.104 126.773
phường Tịnh Biên Đường Phú Cường
Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Nông cũ
(Đất TM-DV đô thị)
369.600 258.720 181.104 126.773
phường Tịnh Biên Đường Phú Hữu
Quốc lộ 91 - Đường Tà Ngáo
(Đất TM-DV đô thị)
369.600 258.720 181.104 126.773
phường Tịnh Biên Đường Gò Cây Sung
Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B)
(Đất TM-DV đô thị)
92.400 64.680 45.276 31.693
phường Tịnh Biên Các hẻm Phum Cây Dầu
-
(Đất TM-DV đô thị)
277.200 194.040 135.828 95.080
phường Tịnh Biên Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ)
Ranh Phường An Phú cũ - Ranh Xã An Cư(Sau Chùa Thiết)
(Đất TM-DV đô thị)
92.400 64.680 45.276 31.693
phường Tịnh Biên Đường Đông Phú Cường
Đường Đắp (Đường tỉnh 949) - Ranh Xã An Nông cũ
(Đất TM-DV đô thị)
369.600 258.720 181.104 126.773
phường Tịnh Biên Đường Lò Rèn
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường đắp (Đường tỉnh 949)
(Đất TM-DV đô thị)
184.800 129.360 90.552 63.386
phường Tịnh Biên Đường Công Binh
Quốc lộ 91 - Đường Ô Tà Bang
(Đất TM-DV đô thị)
369.600 258.720 181.104 126.773
phường Tịnh Biên Đường Tà Ngáo
Đường tỉnh 955A (Châu Thị Tế) - Ranh Phường An Phú cũ
(Đất TM-DV đô thị)
369.600 258.720 181.104 126.773
phường Tịnh Biên Đường Tà Sáp Xuân Hiệp
Đường Phú Cường - đến cuối tuyến
(Đất TM-DV đô thị)
369.600 258.720 181.104 126.773
phường Tịnh Biên Đường Chùa Phước Lâm
Phum Cây Dầu - Hương lộ 9
(Đất TM-DV đô thị)
369.600 258.720 181.104 126.773
phường Tịnh Biên Quốc lộ 91
Ranh phường Thới Sơn - Ranh Phường Tịnh Biên cũ
(Đất TM-DV đô thị)
1.932.000 1.352.400 946.680 662.676
phường Tịnh Biên Đường đấu nối cao tốc (An Phú cũ)
Tiếp giáp Đường Hương lộ 9 với đường đấu nối cao tốc (ngã 3) Ranh Thới Sơn -
(Đất TM-DV đô thị)
3.215.100 2.250.570 1.575.399 1.102.779
phường Tịnh Biên Đường tỉnh 955A
Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn
(Đất TM-DV đô thị)
632.100 442.470 309.729 216.810
phường Tịnh Biên Đường cua 13
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
(Đất TM-DV đô thị)
210.000 147.000 102.900 72.030
phường Tịnh Biên Hương lộ 9
Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn
(Đất TM-DV đô thị)
168.000 117.600 82.320 57.624
phường Tịnh Biên Đường Ô Tà Bang
Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh Xã An Cư, Phường Tịnh Biên cũ)
(Đất TM-DV đô thị)
168.000 117.600 82.320 57.624
phường Tịnh Biên Các hẻm Sóc Tà Ngáo
-
(Đất TM-DV đô thị)
84.000 58.800 41.160 28.812
phường Tịnh Biên Đường Trạm liên ngành
Quốc lộ 91 - Hương lộ 9
(Đất TM-DV đô thị)
84.000 58.800 41.160 28.812
phường Tịnh Biên Đường Tà Ngáo
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
(Đất TM-DV đô thị)
84.000 58.800 41.160 28.812
phường Tịnh Biên Đường Ô Sâu
Ô Tà Bang - Ranh phường Thới Sơn
(Đất TM-DV đô thị)
84.000 58.800 41.160 28.812
phường Tịnh Biên Đường Trạm liên ngành
Đường tỉnh 955A - Hương lộ 9
(Đất TM-DV đô thị)
84.000 58.800 41.160 28.812
phường Tịnh Biên Đường Khu dân cư An Phú: Suốt đường
-
(Đất TM-DV đô thị)
336.000 235.200 164.640 115.248
phường Tịnh Biên Đường Tiểu lộ Phú Tâm: Suốt đường
-
(Đất TM-DV đô thị)
84.000 58.800 41.160 28.812
phường Tịnh Biên Đường Tiểu lộ Phú Hòa: Suốt đường
-
(Đất TM-DV đô thị)
84.000 58.800 41.160 28.812
phường Tịnh Biên Đường Phú Nhứt 1: Suốt đường
-
(Đất TM-DV đô thị)
84.000 58.800 41.160 28.812
phường Tịnh Biên Đường Phú Nhứt 2: Suốt đường
-
(Đất TM-DV đô thị)
84.000 58.800 41.160 28.812
phường Tịnh Biên Đường Phú Nhứt 3: Suốt đường
-
(Đất TM-DV đô thị)
84.000 58.800 41.160 28.812
phường Tịnh Biên Đường D-19 Phú Hòa
Từ Cua 13 - Ranh Phường Tịnh Biên cũ
(Đất TM-DV đô thị)
84.000 58.800 41.160 28.812
phường Tịnh Biên Quốc lộ N1
Ranh Xã Ba Chúc - Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025)
(Đất TM-DV đô thị)
226.100 158.270 110.789 77.552
phường Tịnh Biên Quốc lộ N1
Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025) - Ranh Phường Tịnh Biên cũ
(Đất TM-DV đô thị)
226.100 158.270 110.789 77.552
phường Tịnh Biên Đường tỉnh 949
Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh xã An Cư cũ
(Đất TM-DV đô thị)
135.800 95.060 66.542 46.579
phường Tịnh Biên Đường Phú Cường
Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh Xã An Cư
(Đất TM-DV đô thị)
135.800 95.060 66.542 46.579
phường Tịnh Biên Đường 20
Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B)
(Đất TM-DV đô thị)
63.000 44.100 30.870 21.609
phường Tịnh Biên Kênh 3/2
Hết tuyến -
(Đất TM-DV đô thị)
63.000 44.100 30.870 21.609
phường Tịnh Biên Đường Đông Phú Cường
Đường Phú Cường - Ranh Phường Tịnh Biên cũ
(Đất TM-DV đô thị)
90.300 63.210 44.247 30.973
phường Tịnh Biên Các đường Tuyến dân cư hậu N1
-
(Đất TM-DV đô thị)
63.000 44.100 30.870 21.609
phường Tịnh Biên Các đường trong Khu dân cư N1
-
(Đất TM-DV đô thị)
90.300 63.210 44.247 30.973
phường Tịnh Biên Các đường trong Khu dân cư An Biên
-
(Đất TM-DV đô thị)
90.300 63.210 44.247 30.973
phường Tịnh Biên Các đường trong Khu dân cư cầu 23
-
(Đất TM-DV đô thị)
90.300 63.210 44.247 30.973
phường Tịnh Biên Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV đô thị)
105.000 73.500 51.450 36.015
phường Tịnh Biên Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV đô thị)
84.000 58.800 41.160 28.812
phường Tịnh Biên Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV đô thị)
70.000 49.000 34.300 24.010
phường Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền
(Đất SX-KD đô thị)
6.012.000 4.208.400 2.945.880 2.062.116
phường Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
(Đất SX-KD đô thị)
3.507.000 2.454.900 1.718.430 1.202.901
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7)
Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
(Đất SX-KD đô thị)
6.012.000 4.208.400 2.945.880 2.062.116
phường Tịnh Biên Đường Lê Văn Tám (Đường số 22)
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi
(Đất SX-KD đô thị)
6.012.000 4.208.400 2.945.880 2.062.116
phường Tịnh Biên Đường Ngô Quyền
Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
(Đất SX-KD đô thị)
6.012.000 4.208.400 2.945.880 2.062.116
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Chí Thanh
Lê Hồng Phong - Hết đường
(Đất SX-KD đô thị)
4.509.000 3.156.300 2.209.410 1.546.587
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Hồng Phong - Hết đường
(Đất SX-KD đô thị)
4.509.000 3.156.300 2.209.410 1.546.587
phường Tịnh Biên Đường Ngô Quyền
Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa
(Đất SX-KD đô thị)
4.509.000 3.156.300 2.209.410 1.546.587
phường Tịnh Biên Đường Phan Đăng Lưu
Lê Hồng Phong - Hết đường
(Đất SX-KD đô thị)
4.008.000 2.805.600 1.963.920 1.374.744
phường Tịnh Biên Đường Kim Đồng (sau UBND phường)
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
(Đất SX-KD đô thị)
3.006.000 2.104.200 1.472.940 1.031.058
phường Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)
Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ
(Đất SX-KD đô thị)
7.014.000 4.909.800 3.436.860 2.405.802
phường Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)
Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba ChúcThới Sơn) - Nhà máy nước
(Đất SX-KD đô thị)
4.008.000 2.805.600 1.963.920 1.374.744
phường Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)
Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1)
(Đất SX-KD đô thị)
4.008.000 2.805.600 1.963.920 1.374.744
phường Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)
Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93
(Đất SX-KD đô thị)
3.006.000 2.104.200 1.472.940 1.031.058
phường Tịnh Biên Đường Thoại Ngọc Hầu
Từ Cống K93 - Cầu Sập
(Đất SX-KD đô thị)
2.505.000 1.753.500 1.227.450 859.215
phường Tịnh Biên Đường Thoại Ngọc Hầu
Cầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn)
(Đất SX-KD đô thị)
1.503.000 1.052.100 736.470 515.529
phường Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949)
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Thoại Ngọc Hầu
(Đất SX-KD đô thị)
2.505.000 1.753.500 1.227.450 859.215
phường Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949)
Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh
(Đất SX-KD đô thị)
1.503.000 1.052.100 736.470 515.529
phường Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)
Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập
(Đất SX-KD đô thị)
3.006.000 2.104.200 1.472.940 1.031.058
phường Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)
Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế
(Đất SX-KD đô thị)
2.004.000 1.402.800 981.960 687.372
phường Tịnh Biên Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)
Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ
(Đất SX-KD đô thị)
2.004.000 1.402.800 981.960 687.372
phường Tịnh Biên Đường Lý Thái Tổ
Suốt đường -
(Đất SX-KD đô thị)
3.006.000 2.104.200 1.472.940 1.031.058
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Lý Thái Tổ
(Đất SX-KD đô thị)
2.505.000 1.753.500 1.227.450 859.215
phường Tịnh Biên Đường Tôn Đức Thắng
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)
(Đất SX-KD đô thị)
3.006.000 2.104.200 1.472.940 1.031.058
phường Tịnh Biên Đường 30/4
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ
(Đất SX-KD đô thị)
3.006.000 2.104.200 1.472.940 1.031.058
phường Tịnh Biên Đường Trường Chinh
Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên) -
(Đất SX-KD đô thị)
3.006.000 2.104.200 1.472.940 1.031.058
phường Tịnh Biên Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên
-
(Đất SX-KD đô thị)
2.004.000 1.402.800 981.960 687.372
phường Tịnh Biên Đường Lương Thế Vinh
Đường Hữu Nghị - Hết ranh phòng Tài chính Kế hoạch
(Đất SX-KD đô thị)
2.004.000 1.402.800 981.960 687.372
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Du: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất SX-KD đô thị)
2.505.000 1.753.500 1.227.450 859.215
phường Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất SX-KD đô thị)
2.505.000 1.753.500 1.227.450 859.215
phường Tịnh Biên Đường 1/5: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất SX-KD đô thị)
2.505.000 1.753.500 1.227.450 859.215
phường Tịnh Biên Đường 30/4
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)
(Đất SX-KD đô thị)
2.505.000 1.753.500 1.227.450 859.215
phường Tịnh Biên Đường số 9
Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai)
(Đất SX-KD đô thị)
2.004.000 1.402.800 981.960 687.372
phường Tịnh Biên Đường số 12
Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai)
(Đất SX-KD đô thị)
2.004.000 1.402.800 981.960 687.372
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
(Đất SX-KD đô thị)
2.004.000 1.402.800 981.960 687.372
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
(Đất SX-KD đô thị)
2.004.000 1.402.800 981.960 687.372
phường Tịnh Biên Đường Phan Văn Trị
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
(Đất SX-KD đô thị)
2.004.000 1.402.800 981.960 687.372
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Cư Trinh
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
(Đất SX-KD đô thị)
2.004.000 1.402.800 981.960 687.372
phường Tịnh Biên Các tuyến đường, đoạn đường còn lại Khu dân cư Sao Mai
-
(Đất SX-KD đô thị)
1.503.000 1.052.100 736.470 515.529
phường Tịnh Biên Quốc Lộ 91
Từ ranh đô thị (Cống K93) - Hết ranh Trường Tiểu học “C”
(Đất SX-KD đô thị)
2.505.000 1.753.500 1.227.450 859.215
phường Tịnh Biên Quốc Lộ 91
Ranh Trường Tiểu học “C” - Ranh Phường An Phú
(Đất SX-KD đô thị)
2.004.000 1.402.800 981.960 687.372
phường Tịnh Biên Đường Hai Bà Trưng
Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
(Đất SX-KD đô thị)
3.006.000 2.104.200 1.472.940 1.031.058
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 16 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)
Đường Lê Hồng Phong - Đường 30/4
(Đất SX-KD đô thị)
2.004.000 1.402.800 981.960 687.372
phường Tịnh Biên Đường Võ Thị Sáu (Đường số 19 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Hai Bà Trưng
(Đất SX-KD đô thị)
2.004.000 1.402.800 981.960 687.372
phường Tịnh Biên Đường Lê Duẩn (Đường số 12 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Đức Thắng
(Đất SX-KD đô thị)
2.505.000 1.753.500 1.227.450 859.215
phường Tịnh Biên Đường Trần Đại Nghĩa (Đường số 18 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lê Duẩn
(Đất SX-KD đô thị)
2.505.000 1.753.500 1.227.450 859.215
phường Tịnh Biên Đường Võ Văn Kiệt (Đường số 1 Khu dân cư Sao Mai)
Đường Châu Thị Tế - Đường Xuân Tô
(Đất SX-KD đô thị)
2.505.000 1.753.500 1.227.450 859.215
phường Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)
Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô
(Đất SX-KD đô thị)
1.503.000 1.052.100 736.470 515.529
phường Tịnh Biên Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)
Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ)
(Đất SX-KD đô thị)
1.503.000 1.052.100 736.470 515.529
phường Tịnh Biên Đường vành đai (Tịnh Biên cũ)
Đường 949 - Quốc lộ 91
(Đất SX-KD đô thị)
2.755.800 1.929.060 1.350.342 945.239
phường Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)
Cầu Hữu Nghị cũ - Ngã 3 đường Thoại Ngọc Hầu
(Đất SX-KD đô thị)
900.000 630.000 441.000 308.700
phường Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)
Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên đầu Khu dân cư 21 nền
(Đất SX-KD đô thị)
900.000 630.000 441.000 308.700
phường Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949)
Cầu Đinh - Hết ranh Tuyến dân cư Xóm Mới
(Đất SX-KD đô thị)
900.000 630.000 441.000 308.700
phường Tịnh Biên Khu Xóm Mới sau bến xe: Các hẻm
-
(Đất SX-KD đô thị)
900.000 630.000 441.000 308.700
phường Tịnh Biên Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế)
Biên đầu đường Xuân Tô - Hết đường Tà Ngáo
(Đất SX-KD đô thị)
900.000 630.000 441.000 308.700
phường Tịnh Biên Đường Trần Quốc Toản
Khu dân cư 21 nền - Ranh Xã An Nông cũ
(Đất SX-KD đô thị)
316.800 221.760 155.232 108.662
phường Tịnh Biên Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)
Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) - Đường Châu Thị Tế
(Đất SX-KD đô thị)
554.400 388.080 271.656 190.159
phường Tịnh Biên Tuyến dân cư Xuân Biên
Toàn tuyến -
(Đất SX-KD đô thị)
475.200 332.640 232.848 162.994
phường Tịnh Biên Tuyến dân cư Xuân Biên
Các nền tái định cư -
(Đất SX-KD đô thị)
356.400 249.480 174.636 122.245
phường Tịnh Biên Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)
Khu dân cư 21 nền - Bọng ngang chùa An Phước
(Đất SX-KD đô thị)
554.400 388.080 271.656 190.159
phường Tịnh Biên Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)
Bọng ngang chùa An Phước - Cống gò Cây Sung
(Đất SX-KD đô thị)
475.200 332.640 232.848 162.994
phường Tịnh Biên Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)
Cống gò Cây Sung - Ranh Xã An Nông cũ
(Đất SX-KD đô thị)
316.800 221.760 155.232 108.662
phường Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949)
Biên Khu dân cư Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá
(Đất SX-KD đô thị)
475.200 332.640 232.848 162.994
phường Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949)
Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Cư
(Đất SX-KD đô thị)
316.800 221.760 155.232 108.662
phường Tịnh Biên Đường Phú Cường
Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Nông cũ
(Đất SX-KD đô thị)
316.800 221.760 155.232 108.662
phường Tịnh Biên Đường Phú Hữu
Quốc lộ 91 - Đường Tà Ngáo
(Đất SX-KD đô thị)
316.800 221.760 155.232 108.662
phường Tịnh Biên Đường Gò Cây Sung
Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B)
(Đất SX-KD đô thị)
79.200 55.440 38.808 27.166
phường Tịnh Biên Các hẻm Phum Cây Dầu
-
(Đất SX-KD đô thị)
237.600 166.320 116.424 81.497
phường Tịnh Biên Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ)
Ranh Phường An Phú cũ - Ranh Xã An Cư(Sau Chùa Thiết)
(Đất SX-KD đô thị)
79.200 55.440 38.808 27.166
phường Tịnh Biên Đường Đông Phú Cường
Đường Đắp (Đường tỉnh 949) - Ranh Xã An Nông cũ
(Đất SX-KD đô thị)
316.800 221.760 155.232 108.662
phường Tịnh Biên Đường Lò Rèn
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường đắp (Đường tỉnh 949)
(Đất SX-KD đô thị)
158.400 110.880 77.616 54.331
phường Tịnh Biên Đường Công Binh
Quốc lộ 91 - Đường Ô Tà Bang
(Đất SX-KD đô thị)
316.800 221.760 155.232 108.662
phường Tịnh Biên Đường Tà Ngáo
Đường tỉnh 955A (Châu Thị Tế) - Ranh Phường An Phú cũ
(Đất SX-KD đô thị)
316.800 221.760 155.232 108.662
phường Tịnh Biên Đường Tà Sáp Xuân Hiệp
Đường Phú Cường - đến cuối tuyến
(Đất SX-KD đô thị)
316.800 221.760 155.232 108.662
phường Tịnh Biên Đường Chùa Phước Lâm
Phum Cây Dầu - Hương lộ 9
(Đất SX-KD đô thị)
316.800 221.760 155.232 108.662
phường Tịnh Biên Quốc lộ 91
Ranh phường Thới Sơn - Ranh Phường Tịnh Biên cũ
(Đất SX-KD đô thị)
1.656.000 1.159.200 811.440 568.008
phường Tịnh Biên Đường đấu nối cao tốc (An Phú cũ)
Tiếp giáp Đường Hương lộ 9 với đường đấu nối cao tốc (ngã 3) Ranh Thới Sơn -
(Đất SX-KD đô thị)
2.755.800 1.929.060 1.350.342 945.239
phường Tịnh Biên Đường tỉnh 955A
Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn
(Đất SX-KD đô thị)
541.800 379.260 265.482 185.837
phường Tịnh Biên Đường cua 13
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
(Đất SX-KD đô thị)
180.000 126.000 88.200 61.740
phường Tịnh Biên Hương lộ 9
Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn
(Đất SX-KD đô thị)
144.000 100.800 70.560 49.392
phường Tịnh Biên Đường Ô Tà Bang
Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh Xã An Cư, Phường Tịnh Biên cũ)
(Đất SX-KD đô thị)
144.000 100.800 70.560 49.392
phường Tịnh Biên Các hẻm Sóc Tà Ngáo
-
(Đất SX-KD đô thị)
72.000 50.400 35.280 24.696
phường Tịnh Biên Đường Trạm liên ngành
Quốc lộ 91 - Hương lộ 9
(Đất SX-KD đô thị)
72.000 50.400 35.280 24.696
phường Tịnh Biên Đường Tà Ngáo
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
(Đất SX-KD đô thị)
72.000 50.400 35.280 24.696
phường Tịnh Biên Đường Ô Sâu
Ô Tà Bang - Ranh phường Thới Sơn
(Đất SX-KD đô thị)
72.000 50.400 35.280 24.696
phường Tịnh Biên Đường Trạm liên ngành
Đường tỉnh 955A - Hương lộ 9
(Đất SX-KD đô thị)
72.000 50.400 35.280 24.696
phường Tịnh Biên Đường Khu dân cư An Phú: Suốt đường
-
(Đất SX-KD đô thị)
288.000 201.600 141.120 98.784
phường Tịnh Biên Đường Tiểu lộ Phú Tâm: Suốt đường
-
(Đất SX-KD đô thị)
72.000 50.400 35.280 24.696
phường Tịnh Biên Đường Tiểu lộ Phú Hòa: Suốt đường
-
(Đất SX-KD đô thị)
72.000 50.400 35.280 24.696
phường Tịnh Biên Đường Phú Nhứt 1: Suốt đường
-
(Đất SX-KD đô thị)
72.000 50.400 35.280 24.696
phường Tịnh Biên Đường Phú Nhứt 2: Suốt đường
-
(Đất SX-KD đô thị)
72.000 50.400 35.280 24.696
phường Tịnh Biên Đường Phú Nhứt 3: Suốt đường
-
(Đất SX-KD đô thị)
72.000 50.400 35.280 24.696
phường Tịnh Biên Đường D-19 Phú Hòa
Từ Cua 13 - Ranh Phường Tịnh Biên cũ
(Đất SX-KD đô thị)
72.000 50.400 35.280 24.696
phường Tịnh Biên Quốc lộ N1
Ranh Xã Ba Chúc - Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025)
(Đất SX-KD đô thị)
193.800 135.660 94.962 66.473
phường Tịnh Biên Quốc lộ N1
Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025) - Ranh Phường Tịnh Biên cũ
(Đất SX-KD đô thị)
193.800 135.660 94.962 66.473
phường Tịnh Biên Đường tỉnh 949
Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh xã An Cư cũ
(Đất SX-KD đô thị)
116.400 81.480 57.036 39.925
phường Tịnh Biên Đường Phú Cường
Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh Xã An Cư
(Đất SX-KD đô thị)
116.400 81.480 57.036 39.925
phường Tịnh Biên Đường 20
Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B)
(Đất SX-KD đô thị)
54.000 37.800 26.460 18.522
phường Tịnh Biên Kênh 3/2
Hết tuyến -
(Đất SX-KD đô thị)
54.000 37.800 26.460 18.522
phường Tịnh Biên Đường Đông Phú Cường
Đường Phú Cường - Ranh Phường Tịnh Biên cũ
(Đất SX-KD đô thị)
77.400 54.180 37.926 26.548
phường Tịnh Biên Các đường Tuyến dân cư hậu N1
-
(Đất SX-KD đô thị)
54.000 37.800 26.460 18.522
phường Tịnh Biên Các đường trong Khu dân cư N1
-
(Đất SX-KD đô thị)
77.400 54.180 37.926 26.548
phường Tịnh Biên Các đường trong Khu dân cư An Biên
-
(Đất SX-KD đô thị)
77.400 54.180 37.926 26.548
phường Tịnh Biên Các đường trong Khu dân cư cầu 23
-
(Đất SX-KD đô thị)
77.400 54.180 37.926 26.548
phường Tịnh Biên Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD đô thị)
90.000 63.000 44.100 30.870
phường Tịnh Biên Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD đô thị)
72.000 50.400 35.280 24.696
phường Tịnh Biên Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD đô thị)
60.000 42.000 29.400 20.580
phường Tịnh Biên Phường Tịnh Biên
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Phường Tịnh Biên
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Phường Tịnh Biên
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). -
(Đất trồng cây hàng năm)
78.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Phía Tây: giáp Kênh Vĩnh Tế (từ biên Khu dân cư 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô). -
(Đất trồng cây hàng năm)
78.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). -
(Đất trồng cây hàng năm)
78.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Phía Nam: giáp Khu dân cư Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài Khu dân cư Xóm mới -Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên Khu dân cư 21 nền - đường Châu Thị Tế). -
(Đất trồng cây hàng năm)
78.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Quốc lộ 91, N1 - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) -
(Đất trồng cây hàng năm)
65.000 52.000 0 0
phường Tịnh Biên Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Đường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) -
(Đất trồng cây hàng năm)
59.000 52.000 0 0
phường Tịnh Biên Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Đường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) -
(Đất trồng cây hàng năm)
59.000 52.000 0 0
phường Tịnh Biên Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Kênh Vĩnh Tế -
(Đất trồng cây hàng năm)
59.000 52.000 0 0
phường Tịnh Biên Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất trồng cây hàng năm)
52.000 46.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
-
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây hàng năm)
48.000 42.000 0 0
phường Tịnh Biên Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây hàng năm)
48.000 42.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Ven Kênh Vĩnh Tế -
(Đất trồng cây hàng năm)
48.000 42.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Hương lộ 9 -
(Đất trồng cây hàng năm)
42.000 36.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ) -
(Đất trồng cây hàng năm)
42.000 36.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Đường cua 13 -
(Đất trồng cây hàng năm)
42.000 36.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
36.000 30.000 0 0
phường Tịnh Biên Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
-
(Đất trồng cây hàng năm)
29.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Quốc lộ N1 -Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây hàng năm)
48.000 42.000 0 0
phường Tịnh Biên Đường tỉnh 949 - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây hàng năm)
42.000 36.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
Ven Kênh Vĩnh Tế -
(Đất trồng cây hàng năm)
48.000 42.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất trồng cây hàng năm)
42.000 36.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
-
(Đất trồng cây hàng năm)
29.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). -
(Đất trồng lúa)
78.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Phía Tây: giáp Kênh Vĩnh Tế (từ biên Khu dân cư 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô). -
(Đất trồng lúa)
78.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). -
(Đất trồng lúa)
78.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Phía Nam: giáp Khu dân cư Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài Khu dân cư Xóm mới -Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên Khu dân cư 21 nền - đường Châu Thị Tế). -
(Đất trồng lúa)
78.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Quốc lộ 91, N1 - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) -
(Đất trồng lúa)
65.000 52.000 0 0
phường Tịnh Biên Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Đường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) -
(Đất trồng lúa)
59.000 52.000 0 0
phường Tịnh Biên Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Đường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) -
(Đất trồng lúa)
59.000 52.000 0 0
phường Tịnh Biên Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Kênh Vĩnh Tế -
(Đất trồng lúa)
59.000 52.000 0 0
phường Tịnh Biên Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất trồng lúa)
52.000 46.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
-
(Đất trồng lúa)
39.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Suốt tuyến -
(Đất trồng lúa)
48.000 42.000 0 0
phường Tịnh Biên Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Suốt tuyến -
(Đất trồng lúa)
48.000 42.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Ven Kênh Vĩnh Tế -
(Đất trồng lúa)
48.000 42.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Hương lộ 9 -
(Đất trồng lúa)
42.000 36.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ) -
(Đất trồng lúa)
42.000 36.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Đường cua 13 -
(Đất trồng lúa)
42.000 36.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
(Đất trồng lúa)
36.000 30.000 0 0
phường Tịnh Biên Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
-
(Đất trồng lúa)
29.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Quốc lộ N1 -Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
Suốt tuyến -
(Đất trồng lúa)
48.000 42.000 0 0
phường Tịnh Biên Đường tỉnh 949 - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
Suốt tuyến -
(Đất trồng lúa)
42.000 36.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
Ven Kênh Vĩnh Tế -
(Đất trồng lúa)
48.000 42.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất trồng lúa)
42.000 36.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
-
(Đất trồng lúa)
29.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
78.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Phía Tây: giáp Kênh Vĩnh Tế (từ biên Khu dân cư 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô). -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
78.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
78.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Phía Nam: giáp Khu dân cư Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài Khu dân cư Xóm mới -Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên Khu dân cư 21 nền - đường Châu Thị Tế). -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
78.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Quốc lộ 91, N1 - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
65.000 52.000 0 0
phường Tịnh Biên Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Đường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
59.000 52.000 0 0
phường Tịnh Biên Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Đường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
59.000 52.000 0 0
phường Tịnh Biên Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Kênh Vĩnh Tế -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
59.000 52.000 0 0
phường Tịnh Biên Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
52.000 46.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Suốt tuyến -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
48.000 42.000 0 0
phường Tịnh Biên Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Suốt tuyến -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
48.000 42.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Ven Kênh Vĩnh Tế -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
48.000 42.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Hương lộ 9 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
42.000 36.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
42.000 36.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Đường cua 13 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
42.000 36.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
36.000 30.000 0 0
phường Tịnh Biên Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
29.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Quốc lộ N1 -Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
Suốt tuyến -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
48.000 42.000 0 0
phường Tịnh Biên Đường tỉnh 949 - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
Suốt tuyến -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
42.000 36.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
Ven Kênh Vĩnh Tế -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
48.000 42.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
42.000 36.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
29.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). -
(Đất trồng cây lâu năm)
79.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Phía Tây: giáp Kênh Vĩnh Tế (từ biên Khu dân cư 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô). -
(Đất trồng cây lâu năm)
79.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). -
(Đất trồng cây lâu năm)
79.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Phía Nam: giáp Khu dân cư Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài Khu dân cư Xóm mới -Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên Khu dân cư 21 nền - đường Châu Thị Tế). -
(Đất trồng cây lâu năm)
79.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Quốc lộ - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
91 (Ngoài giới hạn khu vực) -
(Đất trồng cây lâu năm)
79.000 66.000 0 0
phường Tịnh Biên Quốc lộ - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
N1 (Ngoài giới hạn khu vực) -
(Đất trồng cây lâu năm)
66.000 52.000 0 0
phường Tịnh Biên Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Đường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) -
(Đất trồng cây lâu năm)
66.000 59.000 0 0
phường Tịnh Biên Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Đường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) -
(Đất trồng cây lâu năm)
59.000 46.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Kênh Vĩnh Tế -
(Đất trồng cây lâu năm)
66.000 59.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
59.000 46.000 0 0
phường Tịnh Biên Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
-
(Đất trồng cây lâu năm)
46.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba Chúc-Thới Sơn) - Nhà máy nước - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
-
(Đất trồng cây lâu năm)
15.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây lâu năm)
73.000 54.000 0 0
phường Tịnh Biên Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây lâu năm)
54.000 47.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
-
(Đất trồng cây lâu năm)
36.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Quốc lộ N1 - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 48.000 0 0
phường Tịnh Biên Đường tỉnh 949 - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
phường Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
-
(Đất trồng cây lâu năm)
37.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
-
(Đất rừng sản xuất)
15.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
-
(Đất rừng sản xuất)
15.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
-
(Đất rừng phòng hộ)
15.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
-
(Đất rừng phòng hộ)
15.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
-
(Đất rừng đặc dụng)
15.000 0 0 0
phường Tịnh Biên Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
-
(Đất rừng đặc dụng)
15.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
phường Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền
(Đất ở đô thị)
10.020.000 7.014.000 4.909.800 3.436.860
phường Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
(Đất ở đô thị)
5.845.000 4.091.500 2.864.050 2.004.835
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7)
Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
(Đất ở đô thị)
10.020.000 7.014.000 4.909.800 3.436.860
phường Tịnh Biên Đường Lê Văn Tám (Đường số 22)
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi
(Đất ở đô thị)
10.020.000 7.014.000 4.909.800 3.436.860
phường Tịnh Biên Đường Ngô Quyền
Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
(Đất ở đô thị)
10.020.000 7.014.000 4.909.800 3.436.860
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Chí Thanh
Lê Hồng Phong - Hết đường
(Đất ở đô thị)
7.515.000 5.260.500 3.682.350 2.577.645
phường Tịnh Biên Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Hồng Phong - Hết đường
(Đất ở đô thị)
7.515.000 5.260.500 3.682.350 2.577.645
phường Tịnh Biên Đường Ngô Quyền
Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa
(Đất ở đô thị)
7.515.000 5.260.500 3.682.350 2.577.645
phường Tịnh Biên Đường Phan Đăng Lưu
Lê Hồng Phong - Hết đường
(Đất ở đô thị)
6.680.000 4.676.000 3.273.200 2.291.240
phường Tịnh Biên Đường Kim Đồng (sau UBND phường)
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
(Đất ở đô thị)
5.010.000 3.507.000 2.454.900 1.718.430
phường Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)
Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ
(Đất ở đô thị)
11.690.000 8.183.000 5.728.100 4.009.670
phường Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)
Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba ChúcThới Sơn) - Nhà máy nước
(Đất ở đô thị)
6.680.000 4.676.000 3.273.200 2.291.240
phường Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)
Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1)
(Đất ở đô thị)
6.680.000 4.676.000 3.273.200 2.291.240
phường Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)
Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93
(Đất ở đô thị)
5.010.000 3.507.000 2.454.900 1.718.430
phường Tịnh Biên Đường Thoại Ngọc Hầu
Từ Cống K93 - Cầu Sập
(Đất ở đô thị)
4.175.000 2.922.500 2.045.750 1.432.025

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tịnh Biên

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường An Phú, Phường Tịnh Biên, Xã An Nông (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tịnh Biên theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tịnh Biên có diện tích tự nhiên 75,57 km² với quy mô dân số 34.865 người, mật độ dân cư đạt 461,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tịnh Biên được đặt tại UBND phường Tịnh Biên, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tịnh Biên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Phường Tịnh Biên là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tịnh Biên, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang là 11.690.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang là khoảng 1.130.026 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1326 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?