---
title: Bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:44Z
modified: 2026-08-23T08:52:30Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-tinh-bien-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144627
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-tinh-bien-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:30Z
---

**Bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-tinh-bien-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-tinh-bien-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang

Phường Tịnh Biên Sắp xếp từ: Phường An Phú, phường Tịnh Biên, xã An Nông.

### Bảng giá đất phường Tịnh Biên năm 2026

**Khu vực:** phường Tịnh Biên.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 15.000 đến 11.690.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)** Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 10.020.000 | 7.014.000 | 4.909.800 | 3.436.860 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)** Ngô Quyền - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 5.845.000 | 4.091.500 | 2.864.050 | 2.004.835 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7)** Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 10.020.000 | 7.014.000 | 4.909.800 | 3.436.860 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lê Văn Tám (Đường số 22)** Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 10.020.000 | 7.014.000 | 4.909.800 | 3.436.860 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Ngô Quyền** Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 10.020.000 | 7.014.000 | 4.909.800 | 3.436.860 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Chí Thanh** Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất ở đô thị | 7.515.000 | 5.260.500 | 3.682.350 | 2.577.645 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Thị Minh Khai** Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất ở đô thị | 7.515.000 | 5.260.500 | 3.682.350 | 2.577.645 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Ngô Quyền** Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa | Đất ở đô thị | 7.515.000 | 5.260.500 | 3.682.350 | 2.577.645 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phan Đăng Lưu** Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất ở đô thị | 6.680.000 | 4.676.000 | 3.273.200 | 2.291.240 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Kim Đồng (sau UBND phường)** Ngô Quyền - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 5.010.000 | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)** Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ | Đất ở đô thị | 11.690.000 | 8.183.000 | 5.728.100 | 4.009.670 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)** Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba ChúcThới Sơn) - Nhà máy nước | Đất ở đô thị | 6.680.000 | 4.676.000 | 3.273.200 | 2.291.240 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)** Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) | Đất ở đô thị | 6.680.000 | 4.676.000 | 3.273.200 | 2.291.240 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)** Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 | Đất ở đô thị | 5.010.000 | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Thoại Ngọc Hầu** Từ Cống K93 - Cầu Sập | Đất ở đô thị | 4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Thoại Ngọc Hầu** Cầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn) | Đất ở đô thị | 2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường đắp (Đường tỉnh 949)** Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Thoại Ngọc Hầu | Đất ở đô thị | 4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường đắp (Đường tỉnh 949)** Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh | Đất ở đô thị | 2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)** Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập | Đất ở đô thị | 5.010.000 | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)** Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế | Đất ở đô thị | 3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)** Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lý Thái Tổ** Suốt đường - | Đất ở đô thị | 5.010.000 | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Đình Chiểu** Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Tôn Đức Thắng** Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai) | Đất ở đô thị | 5.010.000 | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường 30/4** Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 5.010.000 | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Trường Chinh** Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - | Đất ở đô thị | 5.010.000 | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên** - | Đất ở đô thị | 3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lương Thế Vinh** Đường Hữu Nghị - Hết ranh phòng Tài chính Kế hoạch | Đất ở đô thị | 3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Du: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất ở đô thị | 4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lê Hồng Phong: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất ở đô thị | 4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường 1/5: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất ở đô thị | 4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường 30/4** Đường Lý Thái Tổ - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai) | Đất ở đô thị | 4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường số 9** Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai) | Đất ở đô thị | 3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường số 12** Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai) | Đất ở đô thị | 3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Văn Trỗi** Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Đình Chiểu** Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phan Văn Trị** Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Cư Trinh** Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các tuyến đường, đoạn đường còn lại Khu dân cư Sao Mai** - | Đất ở đô thị | 2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc Lộ 91** Từ ranh đô thị (Cống K93) - Hết ranh Trường Tiểu học “C” | Đất ở đô thị | 4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc Lộ 91** Ranh Trường Tiểu học “C” - Ranh Phường An Phú | Đất ở đô thị | 3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Hai Bà Trưng** Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 5.010.000 | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 16 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)** Đường Lê Hồng Phong - Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Võ Thị Sáu (Đường số 19 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)** Đường Phan Đăng Lưu - Đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lê Duẩn (Đường số 12 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)** Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Trần Đại Nghĩa (Đường số 18 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)** Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Võ Văn Kiệt (Đường số 1 Khu dân cư Sao Mai)** Đường Châu Thị Tế - Đường Xuân Tô | Đất ở đô thị | 4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)** Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô | Đất ở đô thị | 2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)** Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) | Đất ở đô thị | 2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường vành đai (Tịnh Biên cũ)** Đường 949 - Quốc lộ 91 | Đất ở đô thị | 4.593.000 | 3.215.100 | 2.250.570 | 1.575.399 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)** Cầu Hữu Nghị cũ - Ngã 3 đường Thoại Ngọc Hầu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)** Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên đầu Khu dân cư 21 nền | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường đắp (Đường tỉnh 949)** Cầu Đinh - Hết ranh Tuyến dân cư Xóm Mới | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Khu Xóm Mới sau bến xe: Các hẻm** - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế)** Biên đầu đường Xuân Tô - Hết đường Tà Ngáo | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Trần Quốc Toản** Khu dân cư 21 nền - Ranh Xã An Nông cũ | Đất ở đô thị | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)** Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) - Đường Châu Thị Tế | Đất ở đô thị | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tuyến dân cư Xuân Biên** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tuyến dân cư Xuân Biên** Các nền tái định cư - | Đất ở đô thị | 594.000 | 415.800 | 291.060 | 203.742 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)** Khu dân cư 21 nền - Bọng ngang chùa An Phước | Đất ở đô thị | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)** Bọng ngang chùa An Phước - Cống gò Cây Sung | Đất ở đô thị | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)** Cống gò Cây Sung - Ranh Xã An Nông cũ | Đất ở đô thị | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường đắp (Đường tỉnh 949)** Biên Khu dân cư Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá | Đất ở đô thị | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường đắp (Đường tỉnh 949)** Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Cư | Đất ở đô thị | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phú Cường** Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Nông cũ | Đất ở đô thị | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phú Hữu** Quốc lộ 91 - Đường Tà Ngáo | Đất ở đô thị | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Gò Cây Sung** Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B) | Đất ở đô thị | 132.000 | 92.400 | 64.680 | 45.276 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các hẻm Phum Cây Dầu** - | Đất ở đô thị | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ)** Ranh Phường An Phú cũ - Ranh Xã An Cư(Sau Chùa Thiết) | Đất ở đô thị | 132.000 | 92.400 | 64.680 | 45.276 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Đông Phú Cường** Đường Đắp (Đường tỉnh 949) - Ranh Xã An Nông cũ | Đất ở đô thị | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lò Rèn** Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường đắp (Đường tỉnh 949) | Đất ở đô thị | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Công Binh** Quốc lộ 91 - Đường Ô Tà Bang | Đất ở đô thị | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Tà Ngáo** Đường tỉnh 955A (Châu Thị Tế) - Ranh Phường An Phú cũ | Đất ở đô thị | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Tà Sáp Xuân Hiệp** Đường Phú Cường - đến cuối tuyến | Đất ở đô thị | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Chùa Phước Lâm** Phum Cây Dầu - Hương lộ 9 | Đất ở đô thị | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ 91** Ranh Phường Thới Sơn - Ranh Phường Tịnh Biên cũ | Đất ở đô thị | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường đấu nối cao tốc (An Phú cũ)** Tiếp giáp Đường Hương lộ 9 với đường đấu nối cao tốc (ngã 3) Ranh Thới Sơn - | Đất ở đô thị | 4.593.000 | 3.215.100 | 2.250.570 | 1.575.399 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường tỉnh 955A** Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn | Đất ở đô thị | 903.000 | 632.100 | 442.470 | 309.729 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường cua 13** Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A | Đất ở đô thị | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Hương lộ 9** Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn | Đất ở đô thị | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Ô Tà Bang** Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh Xã An Cư, Phường Tịnh Biên cũ) | Đất ở đô thị | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các hẻm Sóc Tà Ngáo** - | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Trạm liên ngành** Quốc lộ 91 - Hương lộ 9 | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Tà Ngáo** Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Ô Sâu** Ô Tà Bang - Ranh Phường Thới Sơn | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Trạm liên ngành** Đường tỉnh 955A - Hương lộ 9 | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Khu dân cư An Phú: Suốt đường** - | Đất ở đô thị | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Tiểu lộ Phú Tâm: Suốt đường** - | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Tiểu lộ Phú Hòa: Suốt đường** - | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phú Nhứt 1: Suốt đường** - | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phú Nhứt 2: Suốt đường** - | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phú Nhứt 3: Suốt đường** - | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường D-19 Phú Hòa** Từ Cua 13 - Ranh Phường Tịnh Biên cũ | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ N1** Ranh Xã Ba Chúc - Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025) | Đất ở đô thị | 323.000 | 226.100 | 158.270 | 110.789 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ N1** Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025) - Ranh Phường Tịnh Biên cũ | Đất ở đô thị | 323.000 | 226.100 | 158.270 | 110.789 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường tỉnh 949** Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh xã An Cư cũ | Đất ở đô thị | 194.000 | 135.800 | 95.060 | 66.542 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phú Cường** Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh Xã An Cư | Đất ở đô thị | 194.000 | 135.800 | 95.060 | 66.542 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường 20** Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B) | Đất ở đô thị | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Kênh 3/2** Hết tuyến - | Đất ở đô thị | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Đông Phú Cường** Đường Phú Cường - Ranh Phường Tịnh Biên cũ | Đất ở đô thị | 129.000 | 90.300 | 63.210 | 44.247 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các đường Tuyến dân cư hậu N1** - | Đất ở đô thị | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các đường trong Khu dân cư N1** - | Đất ở đô thị | 129.000 | 90.300 | 63.210 | 44.247 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các đường trong Khu dân cư An Biên** - | Đất ở đô thị | 129.000 | 90.300 | 63.210 | 44.247 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các đường trong Khu dân cư cầu 23** - | Đất ở đô thị | 129.000 | 90.300 | 63.210 | 44.247 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở đô thị | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở đô thị | 100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)** Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 7.014.000 | 4.909.800 | 3.436.860 | 2.405.802 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)** Ngô Quyền - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 4.091.500 | 2.864.050 | 2.004.835 | 1.403.385 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7)** Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 7.014.000 | 4.909.800 | 3.436.860 | 2.405.802 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lê Văn Tám (Đường số 22)** Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 7.014.000 | 4.909.800 | 3.436.860 | 2.405.802 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Ngô Quyền** Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 7.014.000 | 4.909.800 | 3.436.860 | 2.405.802 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Chí Thanh** Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 5.260.500 | 3.682.350 | 2.577.645 | 1.804.351 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Thị Minh Khai** Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 5.260.500 | 3.682.350 | 2.577.645 | 1.804.351 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Ngô Quyền** Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 5.260.500 | 3.682.350 | 2.577.645 | 1.804.351 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phan Đăng Lưu** Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 4.676.000 | 3.273.200 | 2.291.240 | 1.603.868 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Kim Đồng (sau UBND phường)** Ngô Quyền - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | 1.202.901 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)** Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ | Đất TM-DV đô thị | 8.183.000 | 5.728.100 | 4.009.670 | 2.806.769 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)** Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba ChúcThới Sơn) - Nhà máy nước | Đất TM-DV đô thị | 4.676.000 | 3.273.200 | 2.291.240 | 1.603.868 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)** Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) | Đất TM-DV đô thị | 4.676.000 | 3.273.200 | 2.291.240 | 1.603.868 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)** Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 | Đất TM-DV đô thị | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | 1.202.901 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Thoại Ngọc Hầu** Từ Cống K93 - Cầu Sập | Đất TM-DV đô thị | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | 1.002.417 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Thoại Ngọc Hầu** Cầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn) | Đất TM-DV đô thị | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | 601.451 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường đắp (Đường tỉnh 949)** Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Thoại Ngọc Hầu | Đất TM-DV đô thị | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | 1.002.417 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường đắp (Đường tỉnh 949)** Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh | Đất TM-DV đô thị | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | 601.451 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)** Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập | Đất TM-DV đô thị | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | 1.202.901 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)** Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế | Đất TM-DV đô thị | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)** Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lý Thái Tổ** Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | 1.202.901 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Đình Chiểu** Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | 1.002.417 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Tôn Đức Thắng** Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai) | Đất TM-DV đô thị | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | 1.202.901 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường 30/4** Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | 1.202.901 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Trường Chinh** Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - | Đất TM-DV đô thị | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | 1.202.901 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên** - | Đất TM-DV đô thị | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lương Thế Vinh** Đường Hữu Nghị - Hết ranh phòng Tài chính Kế hoạch | Đất TM-DV đô thị | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Du: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất TM-DV đô thị | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | 1.002.417 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lê Hồng Phong: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất TM-DV đô thị | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | 1.002.417 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường 1/5: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất TM-DV đô thị | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | 1.002.417 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường 30/4** Đường Lý Thái Tổ - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai) | Đất TM-DV đô thị | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | 1.002.417 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường số 9** Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai) | Đất TM-DV đô thị | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường số 12** Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai) | Đất TM-DV đô thị | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Văn Trỗi** Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Đình Chiểu** Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phan Văn Trị** Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Cư Trinh** Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các tuyến đường, đoạn đường còn lại Khu dân cư Sao Mai** - | Đất TM-DV đô thị | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | 601.451 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc Lộ 91** Từ ranh đô thị (Cống K93) - Hết ranh Trường Tiểu học “C” | Đất TM-DV đô thị | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | 1.002.417 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc Lộ 91** Ranh Trường Tiểu học “C” - Ranh Phường An Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Hai Bà Trưng** Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | 1.202.901 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 16 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)** Đường Lê Hồng Phong - Đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Võ Thị Sáu (Đường số 19 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)** Đường Phan Đăng Lưu - Đường Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lê Duẩn (Đường số 12 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)** Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | 1.002.417 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Trần Đại Nghĩa (Đường số 18 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)** Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | 1.002.417 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Võ Văn Kiệt (Đường số 1 Khu dân cư Sao Mai)** Đường Châu Thị Tế - Đường Xuân Tô | Đất TM-DV đô thị | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | 1.002.417 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)** Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô | Đất TM-DV đô thị | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | 601.451 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)** Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) | Đất TM-DV đô thị | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | 601.451 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường vành đai (Tịnh Biên cũ)** Đường 949 - Quốc lộ 91 | Đất TM-DV đô thị | 3.215.100 | 2.250.570 | 1.575.399 | 1.102.779 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)** Cầu Hữu Nghị cũ - Ngã 3 đường Thoại Ngọc Hầu | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)** Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên đầu Khu dân cư 21 nền | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường đắp (Đường tỉnh 949)** Cầu Đinh - Hết ranh Tuyến dân cư Xóm Mới | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Khu Xóm Mới sau bến xe: Các hẻm** - | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế)** Biên đầu đường Xuân Tô - Hết đường Tà Ngáo | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Trần Quốc Toản** Khu dân cư 21 nền - Ranh Xã An Nông cũ | Đất TM-DV đô thị | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)** Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) - Đường Châu Thị Tế | Đất TM-DV đô thị | 646.800 | 452.760 | 316.932 | 221.852 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tuyến dân cư Xuân Biên** Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tuyến dân cư Xuân Biên** Các nền tái định cư - | Đất TM-DV đô thị | 415.800 | 291.060 | 203.742 | 142.619 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)** Khu dân cư 21 nền - Bọng ngang chùa An Phước | Đất TM-DV đô thị | 646.800 | 452.760 | 316.932 | 221.852 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)** Bọng ngang chùa An Phước - Cống gò Cây Sung | Đất TM-DV đô thị | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)** Cống gò Cây Sung - Ranh Xã An Nông cũ | Đất TM-DV đô thị | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường đắp (Đường tỉnh 949)** Biên Khu dân cư Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá | Đất TM-DV đô thị | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường đắp (Đường tỉnh 949)** Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Cư | Đất TM-DV đô thị | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phú Cường** Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Nông cũ | Đất TM-DV đô thị | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phú Hữu** Quốc lộ 91 - Đường Tà Ngáo | Đất TM-DV đô thị | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Gò Cây Sung** Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B) | Đất TM-DV đô thị | 92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các hẻm Phum Cây Dầu** - | Đất TM-DV đô thị | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ)** Ranh Phường An Phú cũ - Ranh Xã An Cư(Sau Chùa Thiết) | Đất TM-DV đô thị | 92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Đông Phú Cường** Đường Đắp (Đường tỉnh 949) - Ranh Xã An Nông cũ | Đất TM-DV đô thị | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lò Rèn** Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường đắp (Đường tỉnh 949) | Đất TM-DV đô thị | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Công Binh** Quốc lộ 91 - Đường Ô Tà Bang | Đất TM-DV đô thị | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Tà Ngáo** Đường tỉnh 955A (Châu Thị Tế) - Ranh Phường An Phú cũ | Đất TM-DV đô thị | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Tà Sáp Xuân Hiệp** Đường Phú Cường - đến cuối tuyến | Đất TM-DV đô thị | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Chùa Phước Lâm** Phum Cây Dầu - Hương lộ 9 | Đất TM-DV đô thị | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ 91** Ranh Phường Thới Sơn - Ranh Phường Tịnh Biên cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường đấu nối cao tốc (An Phú cũ)** Tiếp giáp Đường Hương lộ 9 với đường đấu nối cao tốc (ngã 3) Ranh Thới Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 3.215.100 | 2.250.570 | 1.575.399 | 1.102.779 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường tỉnh 955A** Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn | Đất TM-DV đô thị | 632.100 | 442.470 | 309.729 | 216.810 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường cua 13** Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Hương lộ 9** Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Ô Tà Bang** Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh Xã An Cư, Phường Tịnh Biên cũ) | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các hẻm Sóc Tà Ngáo** - | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Trạm liên ngành** Quốc lộ 91 - Hương lộ 9 | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Tà Ngáo** Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Ô Sâu** Ô Tà Bang - Ranh Phường Thới Sơn | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Trạm liên ngành** Đường tỉnh 955A - Hương lộ 9 | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Khu dân cư An Phú: Suốt đường** - | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Tiểu lộ Phú Tâm: Suốt đường** - | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Tiểu lộ Phú Hòa: Suốt đường** - | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phú Nhứt 1: Suốt đường** - | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phú Nhứt 2: Suốt đường** - | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phú Nhứt 3: Suốt đường** - | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường D-19 Phú Hòa** Từ Cua 13 - Ranh Phường Tịnh Biên cũ | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ N1** Ranh Xã Ba Chúc - Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025) | Đất TM-DV đô thị | 226.100 | 158.270 | 110.789 | 77.552 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ N1** Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025) - Ranh Phường Tịnh Biên cũ | Đất TM-DV đô thị | 226.100 | 158.270 | 110.789 | 77.552 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường tỉnh 949** Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh xã An Cư cũ | Đất TM-DV đô thị | 135.800 | 95.060 | 66.542 | 46.579 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phú Cường** Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh Xã An Cư | Đất TM-DV đô thị | 135.800 | 95.060 | 66.542 | 46.579 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường 20** Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B) | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | 44.100 | 30.870 | 21.609 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Kênh 3/2** Hết tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | 44.100 | 30.870 | 21.609 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Đông Phú Cường** Đường Phú Cường - Ranh Phường Tịnh Biên cũ | Đất TM-DV đô thị | 90.300 | 63.210 | 44.247 | 30.973 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các đường Tuyến dân cư hậu N1** - | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | 44.100 | 30.870 | 21.609 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các đường trong Khu dân cư N1** - | Đất TM-DV đô thị | 90.300 | 63.210 | 44.247 | 30.973 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các đường trong Khu dân cư An Biên** - | Đất TM-DV đô thị | 90.300 | 63.210 | 44.247 | 30.973 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các đường trong Khu dân cư cầu 23** - | Đất TM-DV đô thị | 90.300 | 63.210 | 44.247 | 30.973 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV đô thị | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)** Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 6.012.000 | 4.208.400 | 2.945.880 | 2.062.116 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)** Ngô Quyền - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | 1.202.901 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7)** Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 6.012.000 | 4.208.400 | 2.945.880 | 2.062.116 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lê Văn Tám (Đường số 22)** Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 6.012.000 | 4.208.400 | 2.945.880 | 2.062.116 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Ngô Quyền** Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 6.012.000 | 4.208.400 | 2.945.880 | 2.062.116 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Chí Thanh** Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 4.509.000 | 3.156.300 | 2.209.410 | 1.546.587 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Thị Minh Khai** Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 4.509.000 | 3.156.300 | 2.209.410 | 1.546.587 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Ngô Quyền** Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 4.509.000 | 3.156.300 | 2.209.410 | 1.546.587 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phan Đăng Lưu** Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 4.008.000 | 2.805.600 | 1.963.920 | 1.374.744 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Kim Đồng (sau UBND phường)** Ngô Quyền - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 3.006.000 | 2.104.200 | 1.472.940 | 1.031.058 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)** Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ | Đất SX-KD đô thị | 7.014.000 | 4.909.800 | 3.436.860 | 2.405.802 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)** Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba ChúcThới Sơn) - Nhà máy nước | Đất SX-KD đô thị | 4.008.000 | 2.805.600 | 1.963.920 | 1.374.744 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)** Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) | Đất SX-KD đô thị | 4.008.000 | 2.805.600 | 1.963.920 | 1.374.744 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)** Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 | Đất SX-KD đô thị | 3.006.000 | 2.104.200 | 1.472.940 | 1.031.058 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Thoại Ngọc Hầu** Từ Cống K93 - Cầu Sập | Đất SX-KD đô thị | 2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Thoại Ngọc Hầu** Cầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn) | Đất SX-KD đô thị | 1.503.000 | 1.052.100 | 736.470 | 515.529 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường đắp (Đường tỉnh 949)** Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Thoại Ngọc Hầu | Đất SX-KD đô thị | 2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường đắp (Đường tỉnh 949)** Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh | Đất SX-KD đô thị | 1.503.000 | 1.052.100 | 736.470 | 515.529 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)** Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập | Đất SX-KD đô thị | 3.006.000 | 2.104.200 | 1.472.940 | 1.031.058 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)** Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế | Đất SX-KD đô thị | 2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)** Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lý Thái Tổ** Suốt đường - | Đất SX-KD đô thị | 3.006.000 | 2.104.200 | 1.472.940 | 1.031.058 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Đình Chiểu** Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Tôn Đức Thắng** Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai) | Đất SX-KD đô thị | 3.006.000 | 2.104.200 | 1.472.940 | 1.031.058 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường 30/4** Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 3.006.000 | 2.104.200 | 1.472.940 | 1.031.058 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Trường Chinh** Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - | Đất SX-KD đô thị | 3.006.000 | 2.104.200 | 1.472.940 | 1.031.058 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên** - | Đất SX-KD đô thị | 2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lương Thế Vinh** Đường Hữu Nghị - Hết ranh phòng Tài chính Kế hoạch | Đất SX-KD đô thị | 2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Du: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất SX-KD đô thị | 2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lê Hồng Phong: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất SX-KD đô thị | 2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường 1/5: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất SX-KD đô thị | 2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường 30/4** Đường Lý Thái Tổ - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai) | Đất SX-KD đô thị | 2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường số 9** Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai) | Đất SX-KD đô thị | 2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường số 12** Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai) | Đất SX-KD đô thị | 2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Văn Trỗi** Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Đình Chiểu** Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phan Văn Trị** Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Cư Trinh** Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các tuyến đường, đoạn đường còn lại Khu dân cư Sao Mai** - | Đất SX-KD đô thị | 1.503.000 | 1.052.100 | 736.470 | 515.529 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc Lộ 91** Từ ranh đô thị (Cống K93) - Hết ranh Trường Tiểu học “C” | Đất SX-KD đô thị | 2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc Lộ 91** Ranh Trường Tiểu học “C” - Ranh Phường An Phú | Đất SX-KD đô thị | 2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Hai Bà Trưng** Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 3.006.000 | 2.104.200 | 1.472.940 | 1.031.058 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 16 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)** Đường Lê Hồng Phong - Đường 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Võ Thị Sáu (Đường số 19 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)** Đường Phan Đăng Lưu - Đường Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lê Duẩn (Đường số 12 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)** Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Trần Đại Nghĩa (Đường số 18 Chợ Bách hóa Tịnh Biên)** Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Võ Văn Kiệt (Đường số 1 Khu dân cư Sao Mai)** Đường Châu Thị Tế - Đường Xuân Tô | Đất SX-KD đô thị | 2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)** Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô | Đất SX-KD đô thị | 1.503.000 | 1.052.100 | 736.470 | 515.529 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)** Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) | Đất SX-KD đô thị | 1.503.000 | 1.052.100 | 736.470 | 515.529 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường vành đai (Tịnh Biên cũ)** Đường 949 - Quốc lộ 91 | Đất SX-KD đô thị | 2.755.800 | 1.929.060 | 1.350.342 | 945.239 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)** Cầu Hữu Nghị cũ - Ngã 3 đường Thoại Ngọc Hầu | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)** Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên đầu Khu dân cư 21 nền | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường đắp (Đường tỉnh 949)** Cầu Đinh - Hết ranh Tuyến dân cư Xóm Mới | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Khu Xóm Mới sau bến xe: Các hẻm** - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế)** Biên đầu đường Xuân Tô - Hết đường Tà Ngáo | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Trần Quốc Toản** Khu dân cư 21 nền - Ranh Xã An Nông cũ | Đất SX-KD đô thị | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)** Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) - Đường Châu Thị Tế | Đất SX-KD đô thị | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tuyến dân cư Xuân Biên** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tuyến dân cư Xuân Biên** Các nền tái định cư - | Đất SX-KD đô thị | 356.400 | 249.480 | 174.636 | 122.245 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)** Khu dân cư 21 nền - Bọng ngang chùa An Phước | Đất SX-KD đô thị | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)** Bọng ngang chùa An Phước - Cống gò Cây Sung | Đất SX-KD đô thị | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)** Cống gò Cây Sung - Ranh Xã An Nông cũ | Đất SX-KD đô thị | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường đắp (Đường tỉnh 949)** Biên Khu dân cư Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá | Đất SX-KD đô thị | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường đắp (Đường tỉnh 949)** Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Cư | Đất SX-KD đô thị | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phú Cường** Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Nông cũ | Đất SX-KD đô thị | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phú Hữu** Quốc lộ 91 - Đường Tà Ngáo | Đất SX-KD đô thị | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Gò Cây Sung** Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B) | Đất SX-KD đô thị | 79.200 | 55.440 | 38.808 | 27.166 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các hẻm Phum Cây Dầu** - | Đất SX-KD đô thị | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ)** Ranh Phường An Phú cũ - Ranh Xã An Cư(Sau Chùa Thiết) | Đất SX-KD đô thị | 79.200 | 55.440 | 38.808 | 27.166 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Đông Phú Cường** Đường Đắp (Đường tỉnh 949) - Ranh Xã An Nông cũ | Đất SX-KD đô thị | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Lò Rèn** Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường đắp (Đường tỉnh 949) | Đất SX-KD đô thị | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Công Binh** Quốc lộ 91 - Đường Ô Tà Bang | Đất SX-KD đô thị | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Tà Ngáo** Đường tỉnh 955A (Châu Thị Tế) - Ranh Phường An Phú cũ | Đất SX-KD đô thị | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Tà Sáp Xuân Hiệp** Đường Phú Cường - đến cuối tuyến | Đất SX-KD đô thị | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Chùa Phước Lâm** Phum Cây Dầu - Hương lộ 9 | Đất SX-KD đô thị | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ 91** Ranh Phường Thới Sơn - Ranh Phường Tịnh Biên cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.656.000 | 1.159.200 | 811.440 | 568.008 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường đấu nối cao tốc (An Phú cũ)** Tiếp giáp Đường Hương lộ 9 với đường đấu nối cao tốc (ngã 3) Ranh Thới Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 2.755.800 | 1.929.060 | 1.350.342 | 945.239 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường tỉnh 955A** Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn | Đất SX-KD đô thị | 541.800 | 379.260 | 265.482 | 185.837 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường cua 13** Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Hương lộ 9** Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Ô Tà Bang** Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh Xã An Cư, Phường Tịnh Biên cũ) | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các hẻm Sóc Tà Ngáo** - | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Trạm liên ngành** Quốc lộ 91 - Hương lộ 9 | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Tà Ngáo** Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Ô Sâu** Ô Tà Bang - Ranh Phường Thới Sơn | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Trạm liên ngành** Đường tỉnh 955A - Hương lộ 9 | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Khu dân cư An Phú: Suốt đường** - | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Tiểu lộ Phú Tâm: Suốt đường** - | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Tiểu lộ Phú Hòa: Suốt đường** - | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phú Nhứt 1: Suốt đường** - | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phú Nhứt 2: Suốt đường** - | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phú Nhứt 3: Suốt đường** - | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường D-19 Phú Hòa** Từ Cua 13 - Ranh Phường Tịnh Biên cũ | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ N1** Ranh Xã Ba Chúc - Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025) | Đất SX-KD đô thị | 193.800 | 135.660 | 94.962 | 66.473 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ N1** Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025) - Ranh Phường Tịnh Biên cũ | Đất SX-KD đô thị | 193.800 | 135.660 | 94.962 | 66.473 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường tỉnh 949** Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh xã An Cư cũ | Đất SX-KD đô thị | 116.400 | 81.480 | 57.036 | 39.925 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Phú Cường** Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh Xã An Cư | Đất SX-KD đô thị | 116.400 | 81.480 | 57.036 | 39.925 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường 20** Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B) | Đất SX-KD đô thị | 54.000 | 37.800 | 26.460 | 18.522 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Kênh 3/2** Hết tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 54.000 | 37.800 | 26.460 | 18.522 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Đông Phú Cường** Đường Phú Cường - Ranh Phường Tịnh Biên cũ | Đất SX-KD đô thị | 77.400 | 54.180 | 37.926 | 26.548 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các đường Tuyến dân cư hậu N1** - | Đất SX-KD đô thị | 54.000 | 37.800 | 26.460 | 18.522 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các đường trong Khu dân cư N1** - | Đất SX-KD đô thị | 77.400 | 54.180 | 37.926 | 26.548 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các đường trong Khu dân cư An Biên** - | Đất SX-KD đô thị | 77.400 | 54.180 | 37.926 | 26.548 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các đường trong Khu dân cư cầu 23** - | Đất SX-KD đô thị | 77.400 | 54.180 | 37.926 | 26.548 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Phường Tịnh Biên** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Phường Tịnh Biên** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Phường Tịnh Biên** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - | Đất trồng cây hàng năm | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Phía Tây: giáp Kênh Vĩnh Tế (từ biên Khu dân cư 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô). - | Đất trồng cây hàng năm | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - | Đất trồng cây hàng năm | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Phía Nam: giáp Khu dân cư Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài Khu dân cư Xóm mới -Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên Khu dân cư 21 nền - đường Châu Thị Tế). - | Đất trồng cây hàng năm | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ 91, N1 - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 52.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Đường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | 52.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Đường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | 52.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Kênh Vĩnh Tế - | Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | 52.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Suốt tuyến - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Suốt tuyến - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Ven Kênh Vĩnh Tế - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Hương lộ 9 - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ) - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Đường cua 13 - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 30.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** - | Đất trồng cây hàng năm | 29.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ N1 -Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)** Suốt tuyến - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường tỉnh 949 - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)** Suốt tuyến - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)** Ven Kênh Vĩnh Tế - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)** - | Đất trồng cây hàng năm | 29.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - | Đất trồng lúa | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Phía Tây: giáp Kênh Vĩnh Tế (từ biên Khu dân cư 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô). - | Đất trồng lúa | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - | Đất trồng lúa | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Phía Nam: giáp Khu dân cư Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài Khu dân cư Xóm mới -Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên Khu dân cư 21 nền - đường Châu Thị Tế). - | Đất trồng lúa | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ 91, N1 - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất trồng lúa | 65.000 | 52.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Đường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất trồng lúa | 59.000 | 52.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Đường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất trồng lúa | 59.000 | 52.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Kênh Vĩnh Tế - | Đất trồng lúa | 59.000 | 52.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất trồng lúa | 52.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** - | Đất trồng lúa | 39.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Suốt tuyến - | Đất trồng lúa | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Suốt tuyến - | Đất trồng lúa | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Ven Kênh Vĩnh Tế - | Đất trồng lúa | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Hương lộ 9 - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Đường cua 13 - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - | Đất trồng lúa | 36.000 | 30.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** - | Đất trồng lúa | 29.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ N1 -Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)** Suốt tuyến - | Đất trồng lúa | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường tỉnh 949 - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)** Suốt tuyến - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)** Ven Kênh Vĩnh Tế - | Đất trồng lúa | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)** - | Đất trồng lúa | 29.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - | Đất nuôi trồng thủy sản | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Phía Tây: giáp Kênh Vĩnh Tế (từ biên Khu dân cư 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô). - | Đất nuôi trồng thủy sản | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - | Đất nuôi trồng thủy sản | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Phía Nam: giáp Khu dân cư Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài Khu dân cư Xóm mới -Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên Khu dân cư 21 nền - đường Châu Thị Tế). - | Đất nuôi trồng thủy sản | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ 91, N1 - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 52.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Đường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.000 | 52.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Đường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.000 | 52.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Kênh Vĩnh Tế - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.000 | 52.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Suốt tuyến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Suốt tuyến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Ven Kênh Vĩnh Tế - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Hương lộ 9 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 36.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 36.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Đường cua 13 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 36.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 30.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 29.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ N1 -Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)** Suốt tuyến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường tỉnh 949 - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)** Suốt tuyến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 36.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)** Ven Kênh Vĩnh Tế - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 36.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 29.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - | Đất trồng cây lâu năm | 79.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Phía Tây: giáp Kênh Vĩnh Tế (từ biên Khu dân cư 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô). - | Đất trồng cây lâu năm | 79.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - | Đất trồng cây lâu năm | 79.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Phía Nam: giáp Khu dân cư Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài Khu dân cư Xóm mới -Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên Khu dân cư 21 nền - đường Châu Thị Tế). - | Đất trồng cây lâu năm | 79.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** 91 (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất trồng cây lâu năm | 79.000 | 66.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** N1 (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 52.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Đường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 59.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Đường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất trồng cây lâu năm | 59.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Kênh Vĩnh Tế - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 59.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 59.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** - | Đất trồng cây lâu năm | 46.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba Chúc-Thới Sơn) - Nhà máy nước - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)** - | Đất trồng cây lâu năm | 15.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Suốt tuyến - | Đất trồng cây lâu năm | 73.000 | 54.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Suốt tuyến - | Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 47.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Quốc lộ N1 - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)** Suốt tuyến - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 48.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Đường tỉnh 949 - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)** Suốt tuyến - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)** - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG TỊNH BIÊN | **Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tịnh Biên

  Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) 6 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7) 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Văn Tám (Đường số 22) 3 dòng dữ liệu   Đường Ngô Quyền 6 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Chí Thanh 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Thị Minh Khai 3 dòng dữ liệu   Đường Phan Đăng Lưu 3 dòng dữ liệu   Đường Kim Đồng (sau UBND phường) 3 dòng dữ liệu   Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) 9 dòng dữ liệu   Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) 9 dòng dữ liệu   Đường Thoại Ngọc Hầu 6 dòng dữ liệu   Đường đắp (Đường tỉnh 949) 15 dòng dữ liệu   Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) 9 dòng dữ liệu   Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) 9 dòng dữ liệu   Đường Lý Thái Tổ 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Đình Chiểu 6 dòng dữ liệu   Đường Tôn Đức Thắng 3 dòng dữ liệu   Đường 30/4 6 dòng dữ liệu   Đường Trường Chinh 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên 3 dòng dữ liệu   Đường Lương Thế Vinh 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Du: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Hồng Phong: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) 3 dòng dữ liệu   Đường 1/5: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) 3 dòng dữ liệu   Đường số 9 3 dòng dữ liệu   Đường số 12 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Văn Trỗi 3 dòng dữ liệu   Đường Phan Văn Trị 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Cư Trinh 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường, đoạn đường còn lại Khu dân cư Sao Mai 3 dòng dữ liệu   Quốc Lộ 91 6 dòng dữ liệu   Đường Hai Bà Trưng 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 16 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) 3 dòng dữ liệu   Đường Võ Thị Sáu (Đường số 19 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Duẩn (Đường số 12 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Đại Nghĩa (Đường số 18 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) 3 dòng dữ liệu   Đường Võ Văn Kiệt (Đường số 1 Khu dân cư Sao Mai) 3 dòng dữ liệu   Đường vành đai (Tịnh Biên cũ) 3 dòng dữ liệu   Khu Xóm Mới sau bến xe: Các hẻm 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế) 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Quốc Toản 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Xuân Biên 6 dòng dữ liệu   Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) 9 dòng dữ liệu   Đường Phú Cường 6 dòng dữ liệu   Đường Phú Hữu 3 dòng dữ liệu   Đường Gò Cây Sung 3 dòng dữ liệu   Các hẻm Phum Cây Dầu 3 dòng dữ liệu   Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường Đông Phú Cường 6 dòng dữ liệu   Đường Lò Rèn 3 dòng dữ liệu   Đường Công Binh 3 dòng dữ liệu   Đường Tà Ngáo 6 dòng dữ liệu   Đường Tà Sáp Xuân Hiệp 3 dòng dữ liệu   Đường Chùa Phước Lâm 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 91 3 dòng dữ liệu   Đường đấu nối cao tốc (An Phú cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 955A 3 dòng dữ liệu   Đường cua 13 3 dòng dữ liệu   Hương lộ 9 3 dòng dữ liệu   Đường Ô Tà Bang 3 dòng dữ liệu   Các hẻm Sóc Tà Ngáo 3 dòng dữ liệu   Đường Trạm liên ngành 6 dòng dữ liệu   Đường Ô Sâu 3 dòng dữ liệu   Đường Khu dân cư An Phú: Suốt đường 3 dòng dữ liệu   Đường Tiểu lộ Phú Tâm: Suốt đường 3 dòng dữ liệu   Đường Tiểu lộ Phú Hòa: Suốt đường 3 dòng dữ liệu   Đường Phú Nhứt 1: Suốt đường 3 dòng dữ liệu   Đường Phú Nhứt 2: Suốt đường 3 dòng dữ liệu   Đường Phú Nhứt 3: Suốt đường 3 dòng dữ liệu   Đường D-19 Phú Hòa 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ N1 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 949 3 dòng dữ liệu   Đường 20 3 dòng dữ liệu   Kênh 3/2 3 dòng dữ liệu   Các đường Tuyến dân cư hậu N1 3 dòng dữ liệu   Các đường trong Khu dân cư N1 3 dòng dữ liệu   Các đường trong Khu dân cư An Biên 3 dòng dữ liệu   Các đường trong Khu dân cư cầu 23 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Phường Tịnh Biên 3 dòng dữ liệu   Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) 16 dòng dữ liệu   Quốc lộ 91, N1 - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) 8 dòng dữ liệu   Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) 6 dòng dữ liệu   Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) 3 dòng dữ liệu   Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) 3 dòng dữ liệu   Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) 3 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) 16 dòng dữ liệu   Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ N1 -Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 949 - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) 4 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) 7 dòng dữ liệu   Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) 4 dòng dữ liệu   Quốc lộ - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) 2 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) 2 dòng dữ liệu   Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) 1 dòng dữ liệu   Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba Chúc-Thới Sơn) - Nhà máy nước - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) 1 dòng dữ liệu   Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) 1 dòng dữ liệu   Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) 1 dòng dữ liệu   Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) 1 dòng dữ liệu   Quốc lộ N1 - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) 1 dòng dữ liệu   Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) 3 dòng dữ liệu   Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)