Bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang
Bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại phường Tịnh Biên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tịnh Biên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất phường Tịnh Biên năm 2026
Khu vực: phường Tịnh Biên.
Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 11.690.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phường Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền (Đất ở đô thị) |
10.020.000 | 7.014.000 | 4.909.800 | 3.436.860 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) Ngô Quyền - Lý Thái Tổ (Đất ở đô thị) |
5.845.000 | 4.091.500 | 2.864.050 | 2.004.835 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7) Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong (Đất ở đô thị) |
10.020.000 | 7.014.000 | 4.909.800 | 3.436.860 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lê Văn Tám (Đường số 22) Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi (Đất ở đô thị) |
10.020.000 | 7.014.000 | 4.909.800 | 3.436.860 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Ngô Quyền Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong (Đất ở đô thị) |
10.020.000 | 7.014.000 | 4.909.800 | 3.436.860 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Chí Thanh Lê Hồng Phong - Hết đường (Đất ở đô thị) |
7.515.000 | 5.260.500 | 3.682.350 | 2.577.645 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Lê Hồng Phong - Hết đường (Đất ở đô thị) |
7.515.000 | 5.260.500 | 3.682.350 | 2.577.645 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Ngô Quyền Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa (Đất ở đô thị) |
7.515.000 | 5.260.500 | 3.682.350 | 2.577.645 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phan Đăng Lưu Lê Hồng Phong - Hết đường (Đất ở đô thị) |
6.680.000 | 4.676.000 | 3.273.200 | 2.291.240 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Kim Đồng (sau UBND phường) Ngô Quyền - Lý Thái Tổ (Đất ở đô thị) |
5.010.000 | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ (Đất ở đô thị) |
11.690.000 | 8.183.000 | 5.728.100 | 4.009.670 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba ChúcThới Sơn) - Nhà máy nước (Đất ở đô thị) |
6.680.000 | 4.676.000 | 3.273.200 | 2.291.240 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) (Đất ở đô thị) |
6.680.000 | 4.676.000 | 3.273.200 | 2.291.240 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 (Đất ở đô thị) |
5.010.000 | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Thoại Ngọc Hầu Từ Cống K93 - Cầu Sập (Đất ở đô thị) |
4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Thoại Ngọc Hầu Cầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn) (Đất ở đô thị) |
2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Thoại Ngọc Hầu (Đất ở đô thị) |
4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh (Đất ở đô thị) |
2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập (Đất ở đô thị) |
5.010.000 | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế (Đất ở đô thị) |
3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ (Đất ở đô thị) |
3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lý Thái Tổ Suốt đường - (Đất ở đô thị) |
5.010.000 | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Lý Thái Tổ (Đất ở đô thị) |
4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai) (Đất ở đô thị) |
5.010.000 | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường 30/4 Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ (Đất ở đô thị) |
5.010.000 | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Trường Chinh Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - (Đất ở đô thị) |
5.010.000 | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | |
| phường Tịnh Biên |
Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên - (Đất ở đô thị) |
3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lương Thế Vinh Đường Hữu Nghị - Hết ranh phòng Tài chính Kế hoạch (Đất ở đô thị) |
3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Du: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất ở đô thị) |
4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất ở đô thị) |
4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường 1/5: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất ở đô thị) |
4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường 30/4 Đường Lý Thái Tổ - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai) (Đất ở đô thị) |
4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường số 9 Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai) (Đất ở đô thị) |
3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường số 12 Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai) (Đất ở đô thị) |
3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt (Đất ở đô thị) |
3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt (Đất ở đô thị) |
3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phan Văn Trị Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt (Đất ở đô thị) |
3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Cư Trinh Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt (Đất ở đô thị) |
3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | |
| phường Tịnh Biên |
Các tuyến đường, đoạn đường còn lại Khu dân cư Sao Mai - (Đất ở đô thị) |
2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc Lộ 91 Từ ranh đô thị (Cống K93) - Hết ranh Trường Tiểu học “C” (Đất ở đô thị) |
4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc Lộ 91 Ranh Trường Tiểu học “C” - Ranh Phường An Phú (Đất ở đô thị) |
3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Hai Bà Trưng Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng (Đất ở đô thị) |
5.010.000 | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 16 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) Đường Lê Hồng Phong - Đường 30/4 (Đất ở đô thị) |
3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Võ Thị Sáu (Đường số 19 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) Đường Phan Đăng Lưu - Đường Hai Bà Trưng (Đất ở đô thị) |
3.340.000 | 2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lê Duẩn (Đường số 12 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Đức Thắng (Đất ở đô thị) |
4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Trần Đại Nghĩa (Đường số 18 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lê Duẩn (Đất ở đô thị) |
4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Võ Văn Kiệt (Đường số 1 Khu dân cư Sao Mai) Đường Châu Thị Tế - Đường Xuân Tô (Đất ở đô thị) |
4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô (Đất ở đô thị) |
2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) (Đất ở đô thị) |
2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường vành đai (Tịnh Biên cũ) Đường 949 - Quốc lộ 91 (Đất ở đô thị) |
4.593.000 | 3.215.100 | 2.250.570 | 1.575.399 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) Cầu Hữu Nghị cũ - Ngã 3 đường Thoại Ngọc Hầu (Đất ở đô thị) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên đầu Khu dân cư 21 nền (Đất ở đô thị) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) Cầu Đinh - Hết ranh Tuyến dân cư Xóm Mới (Đất ở đô thị) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| phường Tịnh Biên |
Khu Xóm Mới sau bến xe: Các hẻm - (Đất ở đô thị) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế) Biên đầu đường Xuân Tô - Hết đường Tà Ngáo (Đất ở đô thị) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Trần Quốc Toản Khu dân cư 21 nền - Ranh Xã An Nông cũ (Đất ở đô thị) |
528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) - Đường Châu Thị Tế (Đất ở đô thị) |
924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 | |
| phường Tịnh Biên |
Tuyến dân cư Xuân Biên Toàn tuyến - (Đất ở đô thị) |
792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 | |
| phường Tịnh Biên |
Tuyến dân cư Xuân Biên Các nền tái định cư - (Đất ở đô thị) |
594.000 | 415.800 | 291.060 | 203.742 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) Khu dân cư 21 nền - Bọng ngang chùa An Phước (Đất ở đô thị) |
924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) Bọng ngang chùa An Phước - Cống gò Cây Sung (Đất ở đô thị) |
792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) Cống gò Cây Sung - Ranh Xã An Nông cũ (Đất ở đô thị) |
528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) Biên Khu dân cư Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá (Đất ở đô thị) |
792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Cư (Đất ở đô thị) |
528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phú Cường Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Nông cũ (Đất ở đô thị) |
528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phú Hữu Quốc lộ 91 - Đường Tà Ngáo (Đất ở đô thị) |
528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Gò Cây Sung Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B) (Đất ở đô thị) |
132.000 | 92.400 | 64.680 | 45.276 | |
| phường Tịnh Biên |
Các hẻm Phum Cây Dầu - (Đất ở đô thị) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ) Ranh Phường An Phú cũ - Ranh Xã An Cư(Sau Chùa Thiết) (Đất ở đô thị) |
132.000 | 92.400 | 64.680 | 45.276 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Đông Phú Cường Đường Đắp (Đường tỉnh 949) - Ranh Xã An Nông cũ (Đất ở đô thị) |
528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lò Rèn Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường đắp (Đường tỉnh 949) (Đất ở đô thị) |
264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Công Binh Quốc lộ 91 - Đường Ô Tà Bang (Đất ở đô thị) |
528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Tà Ngáo Đường tỉnh 955A (Châu Thị Tế) - Ranh Phường An Phú cũ (Đất ở đô thị) |
528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Tà Sáp Xuân Hiệp Đường Phú Cường - đến cuối tuyến (Đất ở đô thị) |
528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Chùa Phước Lâm Phum Cây Dầu - Hương lộ 9 (Đất ở đô thị) |
528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 Ranh phường Thới Sơn - Ranh Phường Tịnh Biên cũ (Đất ở đô thị) |
2.760.000 | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường đấu nối cao tốc (An Phú cũ) Tiếp giáp Đường Hương lộ 9 với đường đấu nối cao tốc (ngã 3) Ranh Thới Sơn - (Đất ở đô thị) |
4.593.000 | 3.215.100 | 2.250.570 | 1.575.399 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn (Đất ở đô thị) |
903.000 | 632.100 | 442.470 | 309.729 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường cua 13 Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A (Đất ở đô thị) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| phường Tịnh Biên |
Hương lộ 9 Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn (Đất ở đô thị) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Ô Tà Bang Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh Xã An Cư, Phường Tịnh Biên cũ) (Đất ở đô thị) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| phường Tịnh Biên |
Các hẻm Sóc Tà Ngáo - (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Trạm liên ngành Quốc lộ 91 - Hương lộ 9 (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Tà Ngáo Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Ô Sâu Ô Tà Bang - Ranh phường Thới Sơn (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Trạm liên ngành Đường tỉnh 955A - Hương lộ 9 (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Khu dân cư An Phú: Suốt đường - (Đất ở đô thị) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Tiểu lộ Phú Tâm: Suốt đường - (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Tiểu lộ Phú Hòa: Suốt đường - (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phú Nhứt 1: Suốt đường - (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phú Nhứt 2: Suốt đường - (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phú Nhứt 3: Suốt đường - (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường D-19 Phú Hòa Từ Cua 13 - Ranh Phường Tịnh Biên cũ (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 Ranh Xã Ba Chúc - Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025) (Đất ở đô thị) |
323.000 | 226.100 | 158.270 | 110.789 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025) - Ranh Phường Tịnh Biên cũ (Đất ở đô thị) |
323.000 | 226.100 | 158.270 | 110.789 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh xã An Cư cũ (Đất ở đô thị) |
194.000 | 135.800 | 95.060 | 66.542 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phú Cường Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh Xã An Cư (Đất ở đô thị) |
194.000 | 135.800 | 95.060 | 66.542 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường 20 Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B) (Đất ở đô thị) |
90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 | |
| phường Tịnh Biên |
Kênh 3/2 Hết tuyến - (Đất ở đô thị) |
90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Đông Phú Cường Đường Phú Cường - Ranh Phường Tịnh Biên cũ (Đất ở đô thị) |
129.000 | 90.300 | 63.210 | 44.247 | |
| phường Tịnh Biên |
Các đường Tuyến dân cư hậu N1 - (Đất ở đô thị) |
90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 | |
| phường Tịnh Biên |
Các đường trong Khu dân cư N1 - (Đất ở đô thị) |
129.000 | 90.300 | 63.210 | 44.247 | |
| phường Tịnh Biên |
Các đường trong Khu dân cư An Biên - (Đất ở đô thị) |
129.000 | 90.300 | 63.210 | 44.247 | |
| phường Tịnh Biên |
Các đường trong Khu dân cư cầu 23 - (Đất ở đô thị) |
129.000 | 90.300 | 63.210 | 44.247 | |
| phường Tịnh Biên |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở đô thị) |
150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 | |
| phường Tịnh Biên |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Tịnh Biên |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở đô thị) |
100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền (Đất TM-DV đô thị) |
7.014.000 | 4.909.800 | 3.436.860 | 2.405.802 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) Ngô Quyền - Lý Thái Tổ (Đất TM-DV đô thị) |
4.091.500 | 2.864.050 | 2.004.835 | 1.403.385 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7) Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong (Đất TM-DV đô thị) |
7.014.000 | 4.909.800 | 3.436.860 | 2.405.802 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lê Văn Tám (Đường số 22) Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi (Đất TM-DV đô thị) |
7.014.000 | 4.909.800 | 3.436.860 | 2.405.802 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Ngô Quyền Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong (Đất TM-DV đô thị) |
7.014.000 | 4.909.800 | 3.436.860 | 2.405.802 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Chí Thanh Lê Hồng Phong - Hết đường (Đất TM-DV đô thị) |
5.260.500 | 3.682.350 | 2.577.645 | 1.804.351 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Lê Hồng Phong - Hết đường (Đất TM-DV đô thị) |
5.260.500 | 3.682.350 | 2.577.645 | 1.804.351 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Ngô Quyền Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa (Đất TM-DV đô thị) |
5.260.500 | 3.682.350 | 2.577.645 | 1.804.351 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phan Đăng Lưu Lê Hồng Phong - Hết đường (Đất TM-DV đô thị) |
4.676.000 | 3.273.200 | 2.291.240 | 1.603.868 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Kim Đồng (sau UBND phường) Ngô Quyền - Lý Thái Tổ (Đất TM-DV đô thị) |
3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | 1.202.901 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ (Đất TM-DV đô thị) |
8.183.000 | 5.728.100 | 4.009.670 | 2.806.769 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba ChúcThới Sơn) - Nhà máy nước (Đất TM-DV đô thị) |
4.676.000 | 3.273.200 | 2.291.240 | 1.603.868 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) (Đất TM-DV đô thị) |
4.676.000 | 3.273.200 | 2.291.240 | 1.603.868 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 (Đất TM-DV đô thị) |
3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | 1.202.901 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Thoại Ngọc Hầu Từ Cống K93 - Cầu Sập (Đất TM-DV đô thị) |
2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | 1.002.417 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Thoại Ngọc Hầu Cầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn) (Đất TM-DV đô thị) |
1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | 601.451 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Thoại Ngọc Hầu (Đất TM-DV đô thị) |
2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | 1.002.417 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh (Đất TM-DV đô thị) |
1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | 601.451 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập (Đất TM-DV đô thị) |
3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | 1.202.901 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế (Đất TM-DV đô thị) |
2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ (Đất TM-DV đô thị) |
2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lý Thái Tổ Suốt đường - (Đất TM-DV đô thị) |
3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | 1.202.901 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Lý Thái Tổ (Đất TM-DV đô thị) |
2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | 1.002.417 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai) (Đất TM-DV đô thị) |
3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | 1.202.901 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường 30/4 Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ (Đất TM-DV đô thị) |
3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | 1.202.901 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Trường Chinh Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - (Đất TM-DV đô thị) |
3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | 1.202.901 | |
| phường Tịnh Biên |
Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên - (Đất TM-DV đô thị) |
2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lương Thế Vinh Đường Hữu Nghị - Hết ranh phòng Tài chính Kế hoạch (Đất TM-DV đô thị) |
2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Du: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất TM-DV đô thị) |
2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | 1.002.417 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất TM-DV đô thị) |
2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | 1.002.417 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường 1/5: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất TM-DV đô thị) |
2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | 1.002.417 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường 30/4 Đường Lý Thái Tổ - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai) (Đất TM-DV đô thị) |
2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | 1.002.417 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường số 9 Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai) (Đất TM-DV đô thị) |
2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường số 12 Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai) (Đất TM-DV đô thị) |
2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt (Đất TM-DV đô thị) |
2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt (Đất TM-DV đô thị) |
2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phan Văn Trị Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt (Đất TM-DV đô thị) |
2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Cư Trinh Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt (Đất TM-DV đô thị) |
2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 | |
| phường Tịnh Biên |
Các tuyến đường, đoạn đường còn lại Khu dân cư Sao Mai - (Đất TM-DV đô thị) |
1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | 601.451 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc Lộ 91 Từ ranh đô thị (Cống K93) - Hết ranh Trường Tiểu học “C” (Đất TM-DV đô thị) |
2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | 1.002.417 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc Lộ 91 Ranh Trường Tiểu học “C” - Ranh Phường An Phú (Đất TM-DV đô thị) |
2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Hai Bà Trưng Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng (Đất TM-DV đô thị) |
3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | 1.202.901 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 16 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) Đường Lê Hồng Phong - Đường 30/4 (Đất TM-DV đô thị) |
2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Võ Thị Sáu (Đường số 19 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) Đường Phan Đăng Lưu - Đường Hai Bà Trưng (Đất TM-DV đô thị) |
2.338.000 | 1.636.600 | 1.145.620 | 801.934 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lê Duẩn (Đường số 12 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Đức Thắng (Đất TM-DV đô thị) |
2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | 1.002.417 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Trần Đại Nghĩa (Đường số 18 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lê Duẩn (Đất TM-DV đô thị) |
2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | 1.002.417 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Võ Văn Kiệt (Đường số 1 Khu dân cư Sao Mai) Đường Châu Thị Tế - Đường Xuân Tô (Đất TM-DV đô thị) |
2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 | 1.002.417 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô (Đất TM-DV đô thị) |
1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | 601.451 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) (Đất TM-DV đô thị) |
1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | 601.451 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường vành đai (Tịnh Biên cũ) Đường 949 - Quốc lộ 91 (Đất TM-DV đô thị) |
3.215.100 | 2.250.570 | 1.575.399 | 1.102.779 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) Cầu Hữu Nghị cũ - Ngã 3 đường Thoại Ngọc Hầu (Đất TM-DV đô thị) |
1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên đầu Khu dân cư 21 nền (Đất TM-DV đô thị) |
1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) Cầu Đinh - Hết ranh Tuyến dân cư Xóm Mới (Đất TM-DV đô thị) |
1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 | |
| phường Tịnh Biên |
Khu Xóm Mới sau bến xe: Các hẻm - (Đất TM-DV đô thị) |
1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế) Biên đầu đường Xuân Tô - Hết đường Tà Ngáo (Đất TM-DV đô thị) |
1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Trần Quốc Toản Khu dân cư 21 nền - Ranh Xã An Nông cũ (Đất TM-DV đô thị) |
369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) - Đường Châu Thị Tế (Đất TM-DV đô thị) |
646.800 | 452.760 | 316.932 | 221.852 | |
| phường Tịnh Biên |
Tuyến dân cư Xuân Biên Toàn tuyến - (Đất TM-DV đô thị) |
554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 | |
| phường Tịnh Biên |
Tuyến dân cư Xuân Biên Các nền tái định cư - (Đất TM-DV đô thị) |
415.800 | 291.060 | 203.742 | 142.619 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) Khu dân cư 21 nền - Bọng ngang chùa An Phước (Đất TM-DV đô thị) |
646.800 | 452.760 | 316.932 | 221.852 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) Bọng ngang chùa An Phước - Cống gò Cây Sung (Đất TM-DV đô thị) |
554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) Cống gò Cây Sung - Ranh Xã An Nông cũ (Đất TM-DV đô thị) |
369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) Biên Khu dân cư Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá (Đất TM-DV đô thị) |
554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Cư (Đất TM-DV đô thị) |
369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phú Cường Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Nông cũ (Đất TM-DV đô thị) |
369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phú Hữu Quốc lộ 91 - Đường Tà Ngáo (Đất TM-DV đô thị) |
369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Gò Cây Sung Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B) (Đất TM-DV đô thị) |
92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 | |
| phường Tịnh Biên |
Các hẻm Phum Cây Dầu - (Đất TM-DV đô thị) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ) Ranh Phường An Phú cũ - Ranh Xã An Cư(Sau Chùa Thiết) (Đất TM-DV đô thị) |
92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Đông Phú Cường Đường Đắp (Đường tỉnh 949) - Ranh Xã An Nông cũ (Đất TM-DV đô thị) |
369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lò Rèn Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường đắp (Đường tỉnh 949) (Đất TM-DV đô thị) |
184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Công Binh Quốc lộ 91 - Đường Ô Tà Bang (Đất TM-DV đô thị) |
369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Tà Ngáo Đường tỉnh 955A (Châu Thị Tế) - Ranh Phường An Phú cũ (Đất TM-DV đô thị) |
369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Tà Sáp Xuân Hiệp Đường Phú Cường - đến cuối tuyến (Đất TM-DV đô thị) |
369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Chùa Phước Lâm Phum Cây Dầu - Hương lộ 9 (Đất TM-DV đô thị) |
369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 Ranh phường Thới Sơn - Ranh Phường Tịnh Biên cũ (Đất TM-DV đô thị) |
1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường đấu nối cao tốc (An Phú cũ) Tiếp giáp Đường Hương lộ 9 với đường đấu nối cao tốc (ngã 3) Ranh Thới Sơn - (Đất TM-DV đô thị) |
3.215.100 | 2.250.570 | 1.575.399 | 1.102.779 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn (Đất TM-DV đô thị) |
632.100 | 442.470 | 309.729 | 216.810 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường cua 13 Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A (Đất TM-DV đô thị) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| phường Tịnh Biên |
Hương lộ 9 Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn (Đất TM-DV đô thị) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Ô Tà Bang Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh Xã An Cư, Phường Tịnh Biên cũ) (Đất TM-DV đô thị) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| phường Tịnh Biên |
Các hẻm Sóc Tà Ngáo - (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Trạm liên ngành Quốc lộ 91 - Hương lộ 9 (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Tà Ngáo Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Ô Sâu Ô Tà Bang - Ranh phường Thới Sơn (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Trạm liên ngành Đường tỉnh 955A - Hương lộ 9 (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Khu dân cư An Phú: Suốt đường - (Đất TM-DV đô thị) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Tiểu lộ Phú Tâm: Suốt đường - (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Tiểu lộ Phú Hòa: Suốt đường - (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phú Nhứt 1: Suốt đường - (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phú Nhứt 2: Suốt đường - (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phú Nhứt 3: Suốt đường - (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường D-19 Phú Hòa Từ Cua 13 - Ranh Phường Tịnh Biên cũ (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 Ranh Xã Ba Chúc - Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025) (Đất TM-DV đô thị) |
226.100 | 158.270 | 110.789 | 77.552 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025) - Ranh Phường Tịnh Biên cũ (Đất TM-DV đô thị) |
226.100 | 158.270 | 110.789 | 77.552 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh xã An Cư cũ (Đất TM-DV đô thị) |
135.800 | 95.060 | 66.542 | 46.579 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phú Cường Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh Xã An Cư (Đất TM-DV đô thị) |
135.800 | 95.060 | 66.542 | 46.579 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường 20 Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B) (Đất TM-DV đô thị) |
63.000 | 44.100 | 30.870 | 21.609 | |
| phường Tịnh Biên |
Kênh 3/2 Hết tuyến - (Đất TM-DV đô thị) |
63.000 | 44.100 | 30.870 | 21.609 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Đông Phú Cường Đường Phú Cường - Ranh Phường Tịnh Biên cũ (Đất TM-DV đô thị) |
90.300 | 63.210 | 44.247 | 30.973 | |
| phường Tịnh Biên |
Các đường Tuyến dân cư hậu N1 - (Đất TM-DV đô thị) |
63.000 | 44.100 | 30.870 | 21.609 | |
| phường Tịnh Biên |
Các đường trong Khu dân cư N1 - (Đất TM-DV đô thị) |
90.300 | 63.210 | 44.247 | 30.973 | |
| phường Tịnh Biên |
Các đường trong Khu dân cư An Biên - (Đất TM-DV đô thị) |
90.300 | 63.210 | 44.247 | 30.973 | |
| phường Tịnh Biên |
Các đường trong Khu dân cư cầu 23 - (Đất TM-DV đô thị) |
90.300 | 63.210 | 44.247 | 30.973 | |
| phường Tịnh Biên |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV đô thị) |
105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 | |
| phường Tịnh Biên |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Tịnh Biên |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền (Đất SX-KD đô thị) |
6.012.000 | 4.208.400 | 2.945.880 | 2.062.116 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) Ngô Quyền - Lý Thái Tổ (Đất SX-KD đô thị) |
3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | 1.202.901 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7) Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong (Đất SX-KD đô thị) |
6.012.000 | 4.208.400 | 2.945.880 | 2.062.116 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lê Văn Tám (Đường số 22) Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi (Đất SX-KD đô thị) |
6.012.000 | 4.208.400 | 2.945.880 | 2.062.116 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Ngô Quyền Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong (Đất SX-KD đô thị) |
6.012.000 | 4.208.400 | 2.945.880 | 2.062.116 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Chí Thanh Lê Hồng Phong - Hết đường (Đất SX-KD đô thị) |
4.509.000 | 3.156.300 | 2.209.410 | 1.546.587 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Lê Hồng Phong - Hết đường (Đất SX-KD đô thị) |
4.509.000 | 3.156.300 | 2.209.410 | 1.546.587 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Ngô Quyền Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa (Đất SX-KD đô thị) |
4.509.000 | 3.156.300 | 2.209.410 | 1.546.587 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phan Đăng Lưu Lê Hồng Phong - Hết đường (Đất SX-KD đô thị) |
4.008.000 | 2.805.600 | 1.963.920 | 1.374.744 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Kim Đồng (sau UBND phường) Ngô Quyền - Lý Thái Tổ (Đất SX-KD đô thị) |
3.006.000 | 2.104.200 | 1.472.940 | 1.031.058 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ (Đất SX-KD đô thị) |
7.014.000 | 4.909.800 | 3.436.860 | 2.405.802 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba ChúcThới Sơn) - Nhà máy nước (Đất SX-KD đô thị) |
4.008.000 | 2.805.600 | 1.963.920 | 1.374.744 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) (Đất SX-KD đô thị) |
4.008.000 | 2.805.600 | 1.963.920 | 1.374.744 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 (Đất SX-KD đô thị) |
3.006.000 | 2.104.200 | 1.472.940 | 1.031.058 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Thoại Ngọc Hầu Từ Cống K93 - Cầu Sập (Đất SX-KD đô thị) |
2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Thoại Ngọc Hầu Cầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn) (Đất SX-KD đô thị) |
1.503.000 | 1.052.100 | 736.470 | 515.529 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Thoại Ngọc Hầu (Đất SX-KD đô thị) |
2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh (Đất SX-KD đô thị) |
1.503.000 | 1.052.100 | 736.470 | 515.529 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập (Đất SX-KD đô thị) |
3.006.000 | 2.104.200 | 1.472.940 | 1.031.058 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế (Đất SX-KD đô thị) |
2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ (Đất SX-KD đô thị) |
2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lý Thái Tổ Suốt đường - (Đất SX-KD đô thị) |
3.006.000 | 2.104.200 | 1.472.940 | 1.031.058 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Lý Thái Tổ (Đất SX-KD đô thị) |
2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai) (Đất SX-KD đô thị) |
3.006.000 | 2.104.200 | 1.472.940 | 1.031.058 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường 30/4 Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ (Đất SX-KD đô thị) |
3.006.000 | 2.104.200 | 1.472.940 | 1.031.058 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Trường Chinh Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - (Đất SX-KD đô thị) |
3.006.000 | 2.104.200 | 1.472.940 | 1.031.058 | |
| phường Tịnh Biên |
Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên - (Đất SX-KD đô thị) |
2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lương Thế Vinh Đường Hữu Nghị - Hết ranh phòng Tài chính Kế hoạch (Đất SX-KD đô thị) |
2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Du: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất SX-KD đô thị) |
2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất SX-KD đô thị) |
2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường 1/5: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất SX-KD đô thị) |
2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường 30/4 Đường Lý Thái Tổ - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai) (Đất SX-KD đô thị) |
2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường số 9 Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai) (Đất SX-KD đô thị) |
2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường số 12 Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai) (Đất SX-KD đô thị) |
2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt (Đất SX-KD đô thị) |
2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt (Đất SX-KD đô thị) |
2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phan Văn Trị Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt (Đất SX-KD đô thị) |
2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Cư Trinh Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt (Đất SX-KD đô thị) |
2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 | |
| phường Tịnh Biên |
Các tuyến đường, đoạn đường còn lại Khu dân cư Sao Mai - (Đất SX-KD đô thị) |
1.503.000 | 1.052.100 | 736.470 | 515.529 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc Lộ 91 Từ ranh đô thị (Cống K93) - Hết ranh Trường Tiểu học “C” (Đất SX-KD đô thị) |
2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc Lộ 91 Ranh Trường Tiểu học “C” - Ranh Phường An Phú (Đất SX-KD đô thị) |
2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Hai Bà Trưng Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
3.006.000 | 2.104.200 | 1.472.940 | 1.031.058 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 16 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) Đường Lê Hồng Phong - Đường 30/4 (Đất SX-KD đô thị) |
2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Võ Thị Sáu (Đường số 19 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) Đường Phan Đăng Lưu - Đường Hai Bà Trưng (Đất SX-KD đô thị) |
2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lê Duẩn (Đường số 12 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Trần Đại Nghĩa (Đường số 18 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lê Duẩn (Đất SX-KD đô thị) |
2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Võ Văn Kiệt (Đường số 1 Khu dân cư Sao Mai) Đường Châu Thị Tế - Đường Xuân Tô (Đất SX-KD đô thị) |
2.505.000 | 1.753.500 | 1.227.450 | 859.215 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô (Đất SX-KD đô thị) |
1.503.000 | 1.052.100 | 736.470 | 515.529 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) (Đất SX-KD đô thị) |
1.503.000 | 1.052.100 | 736.470 | 515.529 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường vành đai (Tịnh Biên cũ) Đường 949 - Quốc lộ 91 (Đất SX-KD đô thị) |
2.755.800 | 1.929.060 | 1.350.342 | 945.239 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) Cầu Hữu Nghị cũ - Ngã 3 đường Thoại Ngọc Hầu (Đất SX-KD đô thị) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên đầu Khu dân cư 21 nền (Đất SX-KD đô thị) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) Cầu Đinh - Hết ranh Tuyến dân cư Xóm Mới (Đất SX-KD đô thị) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| phường Tịnh Biên |
Khu Xóm Mới sau bến xe: Các hẻm - (Đất SX-KD đô thị) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế) Biên đầu đường Xuân Tô - Hết đường Tà Ngáo (Đất SX-KD đô thị) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Trần Quốc Toản Khu dân cư 21 nền - Ranh Xã An Nông cũ (Đất SX-KD đô thị) |
316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) - Đường Châu Thị Tế (Đất SX-KD đô thị) |
554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 | |
| phường Tịnh Biên |
Tuyến dân cư Xuân Biên Toàn tuyến - (Đất SX-KD đô thị) |
475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 | |
| phường Tịnh Biên |
Tuyến dân cư Xuân Biên Các nền tái định cư - (Đất SX-KD đô thị) |
356.400 | 249.480 | 174.636 | 122.245 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) Khu dân cư 21 nền - Bọng ngang chùa An Phước (Đất SX-KD đô thị) |
554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) Bọng ngang chùa An Phước - Cống gò Cây Sung (Đất SX-KD đô thị) |
475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) Cống gò Cây Sung - Ranh Xã An Nông cũ (Đất SX-KD đô thị) |
316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) Biên Khu dân cư Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá (Đất SX-KD đô thị) |
475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Cư (Đất SX-KD đô thị) |
316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phú Cường Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Nông cũ (Đất SX-KD đô thị) |
316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phú Hữu Quốc lộ 91 - Đường Tà Ngáo (Đất SX-KD đô thị) |
316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Gò Cây Sung Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B) (Đất SX-KD đô thị) |
79.200 | 55.440 | 38.808 | 27.166 | |
| phường Tịnh Biên |
Các hẻm Phum Cây Dầu - (Đất SX-KD đô thị) |
237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ) Ranh Phường An Phú cũ - Ranh Xã An Cư(Sau Chùa Thiết) (Đất SX-KD đô thị) |
79.200 | 55.440 | 38.808 | 27.166 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Đông Phú Cường Đường Đắp (Đường tỉnh 949) - Ranh Xã An Nông cũ (Đất SX-KD đô thị) |
316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lò Rèn Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường đắp (Đường tỉnh 949) (Đất SX-KD đô thị) |
158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Công Binh Quốc lộ 91 - Đường Ô Tà Bang (Đất SX-KD đô thị) |
316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Tà Ngáo Đường tỉnh 955A (Châu Thị Tế) - Ranh Phường An Phú cũ (Đất SX-KD đô thị) |
316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Tà Sáp Xuân Hiệp Đường Phú Cường - đến cuối tuyến (Đất SX-KD đô thị) |
316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Chùa Phước Lâm Phum Cây Dầu - Hương lộ 9 (Đất SX-KD đô thị) |
316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 Ranh phường Thới Sơn - Ranh Phường Tịnh Biên cũ (Đất SX-KD đô thị) |
1.656.000 | 1.159.200 | 811.440 | 568.008 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường đấu nối cao tốc (An Phú cũ) Tiếp giáp Đường Hương lộ 9 với đường đấu nối cao tốc (ngã 3) Ranh Thới Sơn - (Đất SX-KD đô thị) |
2.755.800 | 1.929.060 | 1.350.342 | 945.239 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn (Đất SX-KD đô thị) |
541.800 | 379.260 | 265.482 | 185.837 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường cua 13 Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A (Đất SX-KD đô thị) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| phường Tịnh Biên |
Hương lộ 9 Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn (Đất SX-KD đô thị) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Ô Tà Bang Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh Xã An Cư, Phường Tịnh Biên cũ) (Đất SX-KD đô thị) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| phường Tịnh Biên |
Các hẻm Sóc Tà Ngáo - (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Trạm liên ngành Quốc lộ 91 - Hương lộ 9 (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Tà Ngáo Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Ô Sâu Ô Tà Bang - Ranh phường Thới Sơn (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Trạm liên ngành Đường tỉnh 955A - Hương lộ 9 (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Khu dân cư An Phú: Suốt đường - (Đất SX-KD đô thị) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Tiểu lộ Phú Tâm: Suốt đường - (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Tiểu lộ Phú Hòa: Suốt đường - (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phú Nhứt 1: Suốt đường - (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phú Nhứt 2: Suốt đường - (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phú Nhứt 3: Suốt đường - (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường D-19 Phú Hòa Từ Cua 13 - Ranh Phường Tịnh Biên cũ (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 Ranh Xã Ba Chúc - Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025) (Đất SX-KD đô thị) |
193.800 | 135.660 | 94.962 | 66.473 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025) - Ranh Phường Tịnh Biên cũ (Đất SX-KD đô thị) |
193.800 | 135.660 | 94.962 | 66.473 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh xã An Cư cũ (Đất SX-KD đô thị) |
116.400 | 81.480 | 57.036 | 39.925 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phú Cường Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh Xã An Cư (Đất SX-KD đô thị) |
116.400 | 81.480 | 57.036 | 39.925 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường 20 Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B) (Đất SX-KD đô thị) |
54.000 | 37.800 | 26.460 | 18.522 | |
| phường Tịnh Biên |
Kênh 3/2 Hết tuyến - (Đất SX-KD đô thị) |
54.000 | 37.800 | 26.460 | 18.522 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Đông Phú Cường Đường Phú Cường - Ranh Phường Tịnh Biên cũ (Đất SX-KD đô thị) |
77.400 | 54.180 | 37.926 | 26.548 | |
| phường Tịnh Biên |
Các đường Tuyến dân cư hậu N1 - (Đất SX-KD đô thị) |
54.000 | 37.800 | 26.460 | 18.522 | |
| phường Tịnh Biên |
Các đường trong Khu dân cư N1 - (Đất SX-KD đô thị) |
77.400 | 54.180 | 37.926 | 26.548 | |
| phường Tịnh Biên |
Các đường trong Khu dân cư An Biên - (Đất SX-KD đô thị) |
77.400 | 54.180 | 37.926 | 26.548 | |
| phường Tịnh Biên |
Các đường trong Khu dân cư cầu 23 - (Đất SX-KD đô thị) |
77.400 | 54.180 | 37.926 | 26.548 | |
| phường Tịnh Biên |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD đô thị) |
90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 | |
| phường Tịnh Biên |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Tịnh Biên |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 | |
| phường Tịnh Biên |
Phường Tịnh Biên Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Phường Tịnh Biên Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Phường Tịnh Biên Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - (Đất trồng cây hàng năm) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Phía Tây: giáp Kênh Vĩnh Tế (từ biên Khu dân cư 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô). - (Đất trồng cây hàng năm) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - (Đất trồng cây hàng năm) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Phía Nam: giáp Khu dân cư Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài Khu dân cư Xóm mới -Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên Khu dân cư 21 nền - đường Châu Thị Tế). - (Đất trồng cây hàng năm) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ 91, N1 - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất trồng cây hàng năm) |
65.000 | 52.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Đường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất trồng cây hàng năm) |
59.000 | 52.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Đường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất trồng cây hàng năm) |
59.000 | 52.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Kênh Vĩnh Tế - (Đất trồng cây hàng năm) |
59.000 | 52.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - (Đất trồng cây hàng năm) |
52.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) - (Đất trồng cây hàng năm) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Suốt tuyến - (Đất trồng cây hàng năm) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Suốt tuyến - (Đất trồng cây hàng năm) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Ven Kênh Vĩnh Tế - (Đất trồng cây hàng năm) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Hương lộ 9 - (Đất trồng cây hàng năm) |
42.000 | 36.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ) - (Đất trồng cây hàng năm) |
42.000 | 36.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Đường cua 13 - (Đất trồng cây hàng năm) |
42.000 | 36.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
36.000 | 30.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) - (Đất trồng cây hàng năm) |
29.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 -Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) Suốt tuyến - (Đất trồng cây hàng năm) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) Suốt tuyến - (Đất trồng cây hàng năm) |
42.000 | 36.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) Ven Kênh Vĩnh Tế - (Đất trồng cây hàng năm) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - (Đất trồng cây hàng năm) |
42.000 | 36.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) - (Đất trồng cây hàng năm) |
29.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - (Đất trồng lúa) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Phía Tây: giáp Kênh Vĩnh Tế (từ biên Khu dân cư 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô). - (Đất trồng lúa) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - (Đất trồng lúa) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Phía Nam: giáp Khu dân cư Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài Khu dân cư Xóm mới -Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên Khu dân cư 21 nền - đường Châu Thị Tế). - (Đất trồng lúa) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ 91, N1 - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất trồng lúa) |
65.000 | 52.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Đường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất trồng lúa) |
59.000 | 52.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Đường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất trồng lúa) |
59.000 | 52.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Kênh Vĩnh Tế - (Đất trồng lúa) |
59.000 | 52.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - (Đất trồng lúa) |
52.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) - (Đất trồng lúa) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Suốt tuyến - (Đất trồng lúa) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Suốt tuyến - (Đất trồng lúa) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Ven Kênh Vĩnh Tế - (Đất trồng lúa) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Hương lộ 9 - (Đất trồng lúa) |
42.000 | 36.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ) - (Đất trồng lúa) |
42.000 | 36.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Đường cua 13 - (Đất trồng lúa) |
42.000 | 36.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - (Đất trồng lúa) |
36.000 | 30.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) - (Đất trồng lúa) |
29.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 -Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) Suốt tuyến - (Đất trồng lúa) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) Suốt tuyến - (Đất trồng lúa) |
42.000 | 36.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) Ven Kênh Vĩnh Tế - (Đất trồng lúa) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - (Đất trồng lúa) |
42.000 | 36.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) - (Đất trồng lúa) |
29.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Phía Tây: giáp Kênh Vĩnh Tế (từ biên Khu dân cư 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô). - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Phía Nam: giáp Khu dân cư Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài Khu dân cư Xóm mới -Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên Khu dân cư 21 nền - đường Châu Thị Tế). - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ 91, N1 - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
65.000 | 52.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Đường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
59.000 | 52.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Đường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
59.000 | 52.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Kênh Vĩnh Tế - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
59.000 | 52.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
52.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Suốt tuyến - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Suốt tuyến - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Ven Kênh Vĩnh Tế - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Hương lộ 9 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
42.000 | 36.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
42.000 | 36.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Đường cua 13 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
42.000 | 36.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
36.000 | 30.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
29.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 -Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) Suốt tuyến - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) Suốt tuyến - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
42.000 | 36.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) Ven Kênh Vĩnh Tế - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
42.000 | 36.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
29.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - (Đất trồng cây lâu năm) |
79.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Phía Tây: giáp Kênh Vĩnh Tế (từ biên Khu dân cư 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô). - (Đất trồng cây lâu năm) |
79.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - (Đất trồng cây lâu năm) |
79.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Giới hạn khu vực - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Phía Nam: giáp Khu dân cư Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài Khu dân cư Xóm mới -Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên Khu dân cư 21 nền - đường Châu Thị Tế). - (Đất trồng cây lâu năm) |
79.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) 91 (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất trồng cây lâu năm) |
79.000 | 66.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) N1 (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất trồng cây lâu năm) |
66.000 | 52.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Đường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất trồng cây lâu năm) |
66.000 | 59.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường tỉnh - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Đường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất trồng cây lâu năm) |
59.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Kênh Vĩnh Tế - (Đất trồng cây lâu năm) |
66.000 | 59.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
59.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) - (Đất trồng cây lâu năm) |
46.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba Chúc-Thới Sơn) - Nhà máy nước - Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình) - (Đất trồng cây lâu năm) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Suốt tuyến - (Đất trồng cây lâu năm) |
73.000 | 54.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Suốt tuyến - (Đất trồng cây lâu năm) |
54.000 | 47.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
44.000 | 39.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) - (Đất trồng cây lâu năm) |
36.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) Suốt tuyến - (Đất trồng cây lâu năm) |
55.000 | 48.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) Suốt tuyến - (Đất trồng cây lâu năm) |
44.000 | 39.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - (Đất trồng cây lâu năm) |
44.000 | 39.000 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) - (Đất trồng cây lâu năm) |
37.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) - (Đất rừng sản xuất) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) - (Đất rừng sản xuất) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) - (Đất rừng phòng hộ) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) - (Đất rừng phòng hộ) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa) - (Đất rừng đặc dụng) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Tịnh Biên |
Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên) - (Đất rừng đặc dụng) |
15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phường Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền (Đất ở đô thị) |
10.020.000 | 7.014.000 | 4.909.800 | 3.436.860 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) Ngô Quyền - Lý Thái Tổ (Đất ở đô thị) |
5.845.000 | 4.091.500 | 2.864.050 | 2.004.835 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7) Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong (Đất ở đô thị) |
10.020.000 | 7.014.000 | 4.909.800 | 3.436.860 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Lê Văn Tám (Đường số 22) Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi (Đất ở đô thị) |
10.020.000 | 7.014.000 | 4.909.800 | 3.436.860 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Ngô Quyền Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong (Đất ở đô thị) |
10.020.000 | 7.014.000 | 4.909.800 | 3.436.860 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Chí Thanh Lê Hồng Phong - Hết đường (Đất ở đô thị) |
7.515.000 | 5.260.500 | 3.682.350 | 2.577.645 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Lê Hồng Phong - Hết đường (Đất ở đô thị) |
7.515.000 | 5.260.500 | 3.682.350 | 2.577.645 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Ngô Quyền Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa (Đất ở đô thị) |
7.515.000 | 5.260.500 | 3.682.350 | 2.577.645 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Phan Đăng Lưu Lê Hồng Phong - Hết đường (Đất ở đô thị) |
6.680.000 | 4.676.000 | 3.273.200 | 2.291.240 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Kim Đồng (sau UBND phường) Ngô Quyền - Lý Thái Tổ (Đất ở đô thị) |
5.010.000 | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ (Đất ở đô thị) |
11.690.000 | 8.183.000 | 5.728.100 | 4.009.670 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba ChúcThới Sơn) - Nhà máy nước (Đất ở đô thị) |
6.680.000 | 4.676.000 | 3.273.200 | 2.291.240 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) (Đất ở đô thị) |
6.680.000 | 4.676.000 | 3.273.200 | 2.291.240 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 (Đất ở đô thị) |
5.010.000 | 3.507.000 | 2.454.900 | 1.718.430 | |
| phường Tịnh Biên |
Đường Thoại Ngọc Hầu Từ Cống K93 - Cầu Sập (Đất ở đô thị) |
4.175.000 | 2.922.500 | 2.045.750 | 1.432.025 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tịnh Biên
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường An Phú, Phường Tịnh Biên, Xã An Nông (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tịnh Biên theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Tịnh Biên có diện tích tự nhiên 75,57 km² với quy mô dân số 34.865 người, mật độ dân cư đạt 461,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tịnh Biên được đặt tại UBND phường Tịnh Biên, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tịnh Biên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Phường Tịnh Biên là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Tịnh Biên, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
