---
title: Bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-27T05:41:38Z
modified: 2026-09-04T09:29:52Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-tran-nhan-tong-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132685
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-tran-nhan-tong-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-04T09:29:52Z
---

**Bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Trần Nhân Tông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trần Nhân Tông theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Trần Nhân Tông năm 2026

**Khu vực:** phường Trần Nhân Tông.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 850.000 đến 15.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)** Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) → Hết Tổ dân phố Đại Bát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Đại Tân** Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)** Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát → Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.100.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Đại Tân** Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) → Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Khu dân cư mới Vĩnh Đại** Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại" | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đường 184** Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Hòa Bình** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Văn Hóa** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Khu dân cư mới Vĩnh Đại** Các lô còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Bát Giáo** Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) → hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Đại Bộ** Tiếp giáp phố Đại Tân → Điểm dân cư Áp phích | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Phan Đình Giót** Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị → Tiếp giáp phố Đại Tân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Khu dân cư Cầu Ruồi** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2** Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh Long** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Phục Thiện** Ngã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị) → Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Trần Cung** Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân → Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Hoàng Gián** Thửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân) → Cổng làng Hoàng Gián cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Đồng Cống** Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) → Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2** Các lô còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Đại Bộ** Tiếp giáp Điểm dân cư áp phích → Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Bát Giáo** Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 → Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm)** Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị) → Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích Nham** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ** Tiếp giáp điểm dân cư áp phích → Nhà máy giầy da Đại Bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến Đò** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Đồng Cống** Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) → Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Giải Phóng** Cầu Tràn → Bệnh viện Phong Chí Linh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Trần Quốc Tảng** Thửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn) → Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Phục Thiện** Thửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) → Cổng làng Phục Thiện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)** Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) → Hết Tổ dân phố Đại Bát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.660.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Đại Tân** Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.660.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm)** Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm → Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)** Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát → Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.840.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân)** Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân → Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Phục Thiện** Cổng làng Phục Thiện → Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Tân Thành** Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) → Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Hoàng Gián** Đình làng Hoàng Gián cũ → Nghĩa trang Hoàng Gián cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)** Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát → Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.130.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Đại Tân** Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) → Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.280.000 | 1.360.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)** Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) → Hết Tổ dân phố Đại Bát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.900.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Đại Tân** Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.900.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Hòa Bình** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Văn Hóa** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Khu dân cư mới Vĩnh Đại** Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại" | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đường 184** Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Khu dân cư mới Vĩnh Đại** Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | 960.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Đại Tân** Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) → Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.710.000 | 1.020.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Hòa Bình** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Văn Hóa** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Khu dân cư mới Vĩnh Đại** Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại" | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đường 184** Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Khu dân cư mới Vĩnh Đại** Các lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Bát Giáo** Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) → hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.640.000 | 1.215.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Đại Bộ** Tiếp giáp phố Đại Tân → Điểm dân cư Áp phích | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.640.000 | 1.215.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.640.000 | 1.215.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Phan Đình Giót** Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị → Tiếp giáp phố Đại Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.640.000 | 1.215.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2** Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Khu dân cư Cầu Ruồi** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.620.000 | 1.125.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Bát Giáo** Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) → hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.230.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Đại Bộ** Tiếp giáp phố Đại Tân → Điểm dân cư Áp phích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.230.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.230.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Phan Đình Giót** Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị → Tiếp giáp phố Đại Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.230.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Trần Cung** Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân → Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.240.000 | 990.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Phục Thiện** Ngã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị) → Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.240.000 | 990.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Đồng Cống** Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) → Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.240.000 | 990.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Hoàng Gián** Thửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân) → Cổng làng Hoàng Gián cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.395.000 | 990.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm)** Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị) → Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích Nham** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Khu dân cư Cầu Ruồi** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ** Tiếp giáp điểm dân cư áp phích → Nhà máy giầy da Đại Bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.240.000 | 990.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Đại Bộ** Tiếp giáp Điểm dân cư áp phích → Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.240.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Bát Giáo** Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 → Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.240.000 | 990.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2** Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2** Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh Long** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Trần Quốc Tảng** Thửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn) → Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.215.000 | 990.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến Đò** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Phục Thiện** Thửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) → Cổng làng Phục Thiện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.855.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Đồng Cống** Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) → Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.855.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Giải Phóng** Cầu Tràn → Bệnh viện Phong Chí Linh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.855.000 | 1.215.000 | 990.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Hoàng Gián** Thửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân) → Cổng làng Hoàng Gián cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Phục Thiện** Ngã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị) → Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Trần Cung** Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân → Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích Nham** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ** Tiếp giáp điểm dân cư áp phích → Nhà máy giầy da Đại Bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm)** Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị) → Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh Long** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2** Các lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Bát Giáo** Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 → Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Đại Bộ** Tiếp giáp Điểm dân cư áp phích → Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Đồng Cống** Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) → Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm)** Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm → Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Trần Quốc Tảng** Thửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn) → Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến Đò** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Đồng Cống** Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) → Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.590.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Phục Thiện** Thửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) → Cổng làng Phục Thiện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.590.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Giải Phóng** Cầu Tràn → Bệnh viện Phong Chí Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.590.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Hoàng Gián** Đình làng Hoàng Gián cũ → Nghĩa trang Hoàng Gián cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.200.000 | 990.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Phục Thiện** Cổng làng Phục Thiện → Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Tân Thành** Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) → Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.200.000 | 990.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân)** Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân → Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Các đường trục chính trong Tổ dân phố Trại Trống; Tân Tiến** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm)** Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm → Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Các đường trục chính trong Tổ dân phố Trại Trống; Tân Tiến** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 1.200.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Tân Thành** Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) → Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Phục Thiện** Cổng làng Phục Thiện → Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Phố Hoàng Gián** Đình làng Hoàng Gián cũ → Nghĩa trang Hoàng Gián cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân)** Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân → Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | **Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trần Nhân Tông

  Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) 6 dòng dữ liệu   Phố Đại Tân 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Vĩnh Đại 6 dòng dữ liệu   Đường 184 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 3 dòng dữ liệu   Phố Hòa Bình 3 dòng dữ liệu   Phố Văn Hóa 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5m 3 dòng dữ liệu   Phố Bát Giáo 6 dòng dữ liệu   Phố Đại Bộ 6 dòng dữ liệu   Phố Phan Đình Giót 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5m 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Cầu Ruồi 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 6 dòng dữ liệu   Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh Long 3 dòng dữ liệu   Phố Phục Thiện 9 dòng dữ liệu   Phố Trần Cung 3 dòng dữ liệu   Phố Hoàng Gián 6 dòng dữ liệu   Phố Đồng Cống 6 dòng dữ liệu   Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm) 3 dòng dữ liệu   Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích Nham 3 dòng dữ liệu   Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông Xá 3 dòng dữ liệu   Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ 3 dòng dữ liệu   Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến Đò 3 dòng dữ liệu   Phố Giải Phóng 3 dòng dữ liệu   Phố Trần Quốc Tảng 3 dòng dữ liệu   Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm) 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5m 3 dòng dữ liệu   Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông Xá 3 dòng dữ liệu   Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâm 3 dòng dữ liệu   Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân) 3 dòng dữ liệu   Phố Tân Thành 3 dòng dữ liệu   Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường 4 dòng dữ liệu   Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2 3 dòng dữ liệu   Các đường trục chính trong Tổ dân phố Trại Trống; Tân Tiến 2 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-tran-nhan-tong-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-tran-nhan-tong-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Trần Nhân Tông, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **39,97 km²** (một số văn bản ghi nhận khoảng 40,16 km² tùy theo phương án đo đạc phân định địa giới cuối cùng).

**Dân số:** **27.053 người**.

**Mật độ dân số:** **677 người/km²**.

**Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)**

Căn cứ theo **Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15** của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (chính thức đi vào hoạt động ổn định kể từ ngày 01/07/2025), phường Trần Nhân Tông mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập địa giới quy mô lớn từ các đơn vị hành chính cũ:

- Sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên là 10,51 km² và quy mô dân số 8.812 người của **phường Hoàng Tân cũ**.
- Sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên là 15,71 km² và quy mô dân số 7.747 người của **phường Hoàng Tiến cũ**.
- Sáp nhập một phần diện tích tự nhiên khoảng 13,75 km² và quy mô dân số 10.494 người của **phường Văn Đức cũ**.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)