---
title: Bảng giá đất phường Tứ Minh, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-27T03:32:27Z
modified: 2026-09-04T09:31:20Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-tu-minh-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132661
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-tu-minh-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Tứ Minh, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-04T09:31:20Z
---

**Bảng giá đất phường Tứ Minh, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Tứ Minh, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Tứ Minh, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Tứ Minh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tứ Minh theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tứ Minh, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Tứ Minh, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Tứ Minh năm 2026

**Khu vực:** phường Tứ Minh.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 850.000 đến 57.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trường Chinh** Giáp phường Lê Thanh Nghị → Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.000.000 | 25.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trường Chinh** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → UBND phường Tứ Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 24.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Công Đán** UBND phường Tứ Minh → TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 24.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Hoàng Quốc Việt** Đường Trường Chinh → Giáp phường Thanh Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.800.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Công Đán** TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) → Đường 394 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 16.600.000 | 12.800.000 | 10.240.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường 33m (thuộc TDP Kim Xá)** Vũ Công Đán → Đường 394 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 22.500.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đại lộ Võ Nguyên Giáp** Quảng trường → cầu Lộ Cương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 22.500.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt)** Đường Vũ Công Đán → Đường An Định | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.110.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Quốc lộ 5** Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ) → Công ty TNHH Hải Nam | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Văn Linh** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phạm Văn Đồng** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Tứ Minh** Đường An Định → Đường Trường Chinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường Tuệ Tĩnh/Đường 394** Bưu điện Cẩm Giàng → Hết TDP ngọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Tân Trào** Đường An Định → Đường Trường Chinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ Thiệu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza)** Đường Tân Trào → Phố Lê Quát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lê Quát (KĐT Plaza)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh)** Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng Tranh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Sao Khuê (KĐT Plaza)** Đường Phạm Văn Đồng → Khu Tân Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trần Xuân Soạn (KĐT Plaza)** Phố Lê Quát → Đường Tứ Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trương Hanh (Khu Trường Thịnh)** Đường Trường Chinh → Sông Kim Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Dự** Phố Đỗ Bá Linh → Sông Kim Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 14.630.000 | 8.770.000 | 7.020.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đình Lộ Cương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Xuân Thủy (KĐT Plaza)** Phố Lê Quát → Đường Tứ Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Dương Quang** Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Phạm Ngọc Quỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.580.000 | 14.920.000 | 7.090.000 | 5.670.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Xuân Thị** Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Lưu Văn Căn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.500.000 | 11.820.000 | 7.090.000 | 5.670.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trần Huy Liệu** Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường Chinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Khu dân cư mới Lộ Cương** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Ngô Sỹ Liên** Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Bùi Công Chiêu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lê Văn Hưu** Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh)** Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng Tranh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ Thiệu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lê Nghĩa** Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường Chinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Khúc Thừa Mỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lộ Cương** Đường Trường Chinh → Đại lộ 30/10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)** Phố Nguyễn Cừ → Phố Phạm Duy Ưởng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc Khu Cẩm Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trường Chinh** Giáp phường Lê Thanh Nghị → Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.950.000 | 8.750.000 | 4.550.000 | 3.640.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trường Tân (KDC Đại An 1)** Phố Thượng Đạt → Phố Vĩnh Dụ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Thượng Hồng (KDC Đại An 1)** Phố Thượng Đạt → Phố Nguyễn Tuyển | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường gom QL5** KCN Đại An → Đường 394 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1)** Phố Thượng Đạt → Phố Lý Tử Cấu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **An Định** Đại lộ Nguyễn Lương Bằng → KCN Đại An | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt Bn≤9,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đỗ Xá** Đường Trường Chinh → Đường Phạm văn Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đại An** Đường An Định → Sông Bắc Hưng Hải | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt bắt Bn≤9,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt (Công ty Minh Thanh)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Đình Liên** Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.400.000 | 9.360.000 | 7.490.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Duy Chí** Phố Thượng Đạt → Phố Vũ Bằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.400.000 | 9.360.000 | 7.490.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Mạnh Hùng** Đường Trường Chinh → Đường Lộ Cương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Tứ Thông** Phố Vũ Dự → Đường quy hoạch KCN Đại An | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Công Đán** UBND phường Tứ Minh → TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.550.000 | 3.640.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Bằng** Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.400.000 | 9.360.000 | 7.490.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trường Chinh** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → UBND phường Tứ Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.550.000 | 3.640.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trần Văn Cận** Phố Tứ Thông → Nhà ông Nguyễn Văn Đạt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.540.000 | 5.730.000 | 4.580.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Ư Dĩ** Đường Trường Chinh → Phố Vũ Mạnh Hùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phạm Duy Ưởng** Đường Lê Quang Bí → Đường Phạm Quý Thích | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phạm Luận** Đường Thạch lam → giáp KDC Tỉnh Đội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 14.500.000 | 11.910.000 | 9.530.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phạm Quý Thích** Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Vũ Công Đán | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 14.500.000 | 11.910.000 | 9.530.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lý Tử Cấu** Phố Phạm Luận → Đường Tứ Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)** Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Quy hoạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.900.000 | 13.800.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm Giàng** Đầu tuyến → Cuối tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trục đường chính TDP Quảng Cư** Đường nội bộ KCN Đại An → Nhà văn hóa TDP Ha Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 6.210.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm Giàng** Đầu tuyến → Cuối tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Hoàng Quốc Việt** Đường Trường Chinh → Giáp phường Thanh Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.680.000 | 8.750.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đỗ Thiên Thư** Phố Tứ Thông → Đường quy hoạch KDC mới Nam Tứ Thông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 8.470.000 | 5.080.000 | 4.060.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đỗ Bá Linh** Phố Thượng Đạt → KCN Đại An mở rộng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1)** Phố Nguyễn Địch Huấn → Phố Vũ Bằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường trục KDC Đồng Tranh** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường còn lại trong Khu dân cư Đại An** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)** Phố Nguyễn Sỹ Cố → Phố Đặng Tính | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Sỹ Cố** Phố Phạm Luận → Đường Tứ Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.600.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Cừ** Đường An Định → Phố Lý Tử Cấu (TM 18) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.600.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1)** Phố Thượng Đạt → Dự án KDC ven QL5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1)** Phố Thượng Đạt → Số 1 phố Nguyễn Tuyển | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1)** Phố Nguyễn Địch Huấn → Phố Lê Gia Đỉnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phố Mạc Đĩnh Chi** Quốc lộ 5 → Công ty Trường Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phố Nguyễn Danh Nho** Quốc lộ 5 → Tuệ Tĩnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Tuyển** Đường quy hoạch KCN Đại An → Phố Nguyễn Cừ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.600.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Bùi Công Chiêu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Tiền Lệ** Chợ Lộ Cương → Nhà văn hóa khu Lộ Cương A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.600.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Thạch Lam** Phố Phạm Luận → Đường Lê Quang Bí | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phố Vũ Hữu** Tuệ tĩnh (Đường 394) → Nguyễn Danh Nho | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trường Chinh** Giáp phường Lê Thanh Nghị → Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.250.000 | 6.250.000 | 3.250.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Công Đán** TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) → Đường 394 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 5.810.000 | 4.480.000 | 3.584.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trục đường chính TDP Kim Xá** Đường nội bộ KCN Đại An → Nhà văn hòa TDP Kim Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.460.000 | 8.070.000 | 4.680.000 | 3.740.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trần Đăng Nguyên** Phố Vũ Dự → Chùa Tứ Thông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nhật Tân** Đường An Định → Phố Đỗ Bá Linh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Công Đán** UBND phường Tứ Minh → TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.000.000 | 3.250.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trường Chinh** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → UBND phường Tứ Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.000.000 | 3.250.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đại lộ Võ Nguyên Giáp** Quảng trường → cầu Lộ Cương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.875.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường 33m (thuộc TDP Kim Xá)** Vũ Công Đán → Đường 394 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.875.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trục đường chính trong TDP Ngọ** Đường cầu vượt QL5 → Hết Ngã ba Nhà văn hóa TDP Ngọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trục đường liên tổ dân phố qua TDP Năm, TDP Đìa** QL5 → Giếng TDP Đìa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phố Phạm Sư Mạnh** Vũ Hữu → Nguyễn Danh Nho | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt)** Đường Vũ Công Đán → Đường An Định | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.760.000 | 5.530.000 | 4.424.000 | 3.539.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Hoàng Quốc Việt** Đường Trường Chinh → Giáp phường Thanh Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.250.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường Tuệ Tĩnh/Đường 394** Bưu điện Cẩm Giàng → Hết TDP ngọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Quốc lộ 5** Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ) → Công ty TNHH Hải Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Văn Linh** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phạm Văn Đồng** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Tứ Minh** Đường An Định → Đường Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Công Đán** TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) → Đường 394 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.150.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Các đường phố còn lại khác** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trục đường chính TDP Ha Xá** Nhà Văn hóa TDP Ha Xá → Đê sông Kim Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 6.210.000 | 3.510.000 | 2.810.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đại lộ Võ Nguyên Giáp** Quảng trường → cầu Lộ Cương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.625.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường 33m (thuộc TDP Kim Xá)** Vũ Công Đán → Đường 394 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.625.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Tân Trào** Đường An Định → Đường Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ Thiệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza)** Đường Tân Trào → Phố Lê Quát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh)** Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng Tranh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lê Quát (KĐT Plaza)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Sao Khuê (KĐT Plaza)** Đường Phạm Văn Đồng → Khu Tân Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt)** Đường Vũ Công Đán → Đường An Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trần Xuân Soạn (KĐT Plaza)** Phố Lê Quát → Đường Tứ Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trương Hanh (Khu Trường Thịnh)** Đường Trường Chinh → Sông Kim Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Dự** Phố Đỗ Bá Linh → Sông Kim Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.121.000 | 3.070.000 | 2.457.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Xuân Thủy (KĐT Plaza)** Phố Lê Quát → Đường Tứ Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đình Lộ Cương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Dương Quang** Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Phạm Ngọc Quỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.553.000 | 5.222.000 | 2.482.000 | 1.985.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Xuân Thị** Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Lưu Văn Căn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.525.000 | 4.137.000 | 2.482.000 | 1.985.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Tứ Minh** Đường An Định → Đường Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Văn Linh** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phạm Văn Đồng** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Quốc lộ 5** Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ) → Công ty TNHH Hải Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường Tuệ Tĩnh/Đường 394** Bưu điện Cẩm Giàng → Hết TDP ngọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Khu dân cư mới Lộ Cương** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lê Văn Hưu** Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh)** Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng Tranh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lê Nghĩa** Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ Thiệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Ngô Sỹ Liên** Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Bùi Công Chiêu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Khúc Thừa Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trần Huy Liệu** Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Khu dân cư mới Lộ Cương** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lê Văn Hưu** Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh)** Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng Tranh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lê Nghĩa** Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ Thiệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Ngô Sỹ Liên** Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Bùi Công Chiêu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Khúc Thừa Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trần Huy Liệu** Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lộ Cương** Đường Trường Chinh → Đại lộ 30/10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)** Phố Nguyễn Cừ → Phố Phạm Duy Ưởng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc Khu Cẩm Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường gom QL5** KCN Đại An → Đường 394 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1)** Phố Thượng Đạt → Phố Lý Tử Cấu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **An Định** Đại lộ Nguyễn Lương Bằng → KCN Đại An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trường Tân (KDC Đại An 1)** Phố Thượng Đạt → Phố Vĩnh Dụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Thượng Hồng (KDC Đại An 1)** Phố Thượng Đạt → Phố Nguyễn Tuyển | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt Bn≤9,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đỗ Xá** Đường Trường Chinh → Đường Phạm văn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đại An** Đường An Định → Sông Bắc Hưng Hải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt bắt Bn≤9,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt (Công ty Minh Thanh)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lý Tử Cấu** Phố Phạm Luận → Đường Tứ Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 | 2.975.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trần Văn Cận** Phố Tứ Thông → Nhà ông Nguyễn Văn Đạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 | 3.339.000 | 2.006.000 | 1.603.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Tân Trào** Đường An Định → Đường Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phạm Quý Thích** Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Vũ Công Đán | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 | 5.075.000 | 4.169.000 | 3.336.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phạm Luận** Đường Thạch lam → giáp KDC Tỉnh Đội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 | 5.075.000 | 4.169.000 | 3.336.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phạm Duy Ưởng** Đường Lê Quang Bí → Đường Phạm Quý Thích | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 | 2.975.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Ư Dĩ** Đường Trường Chinh → Phố Vũ Mạnh Hùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 | 2.975.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Tứ Thông** Phố Vũ Dự → Đường quy hoạch KCN Đại An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 | 2.975.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Bằng** Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 | 3.640.000 | 3.276.000 | 2.622.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Đình Liên** Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 | 3.640.000 | 3.276.000 | 2.622.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Mạnh Hùng** Đường Trường Chinh → Đường Lộ Cương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 | 2.975.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Duy Chí** Phố Thượng Đạt → Phố Vũ Bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 | 3.640.000 | 3.276.000 | 2.622.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ Thiệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh)** Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng Tranh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lê Quát (KĐT Plaza)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza)** Đường Tân Trào → Phố Lê Quát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đình Lộ Cương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Dự** Phố Đỗ Bá Linh → Sông Kim Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.658.000 | 2.193.000 | 1.755.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Xuân Thủy (KĐT Plaza)** Phố Lê Quát → Đường Tứ Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trương Hanh (Khu Trường Thịnh)** Đường Trường Chinh → Sông Kim Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Sao Khuê (KĐT Plaza)** Đường Phạm Văn Đồng → Khu Tân Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trần Xuân Soạn (KĐT Plaza)** Phố Lê Quát → Đường Tứ Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)** Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Quy hoạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.915.000 | 4.830.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm Giàng** Đầu tuyến → Cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trục đường chính TDP Quảng Cư** Đường nội bộ KCN Đại An → Nhà văn hóa TDP Ha Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.174.000 | 1.260.000 | 1.008.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Dương Quang** Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Phạm Ngọc Quỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.395.000 | 3.730.000 | 1.773.000 | 1.418.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đỗ Thiên Thư** Phố Tứ Thông → Đường quy hoạch KDC mới Nam Tứ Thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 2.965.000 | 1.778.000 | 1.421.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Xuân Thị** Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Lưu Văn Căn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.375.000 | 2.955.000 | 1.773.000 | 1.418.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trần Huy Liệu** Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1)** Phố Thượng Đạt → Số 1 phố Nguyễn Tuyển | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Tiền Lệ** Chợ Lộ Cương → Nhà văn hóa khu Lộ Cương A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.260.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Thạch Lam** Phố Phạm Luận → Đường Lê Quang Bí | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.975.000 | 1.470.000 | 1.176.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phố Vũ Hữu** Tuệ tĩnh (Đường 394) → Nguyễn Danh Nho | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Bùi Công Chiêu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Tuyển** Đường quy hoạch KCN Đại An → Phố Nguyễn Cừ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.260.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1)** Phố Nguyễn Địch Huấn → Phố Lê Gia Đỉnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phố Nguyễn Danh Nho** Quốc lộ 5 → Tuệ Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phố Mạc Đĩnh Chi** Quốc lộ 5 → Công ty Trường Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đỗ Bá Linh** Phố Thượng Đạt → KCN Đại An mở rộng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Khúc Thừa Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1)** Phố Nguyễn Địch Huấn → Phố Vũ Bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường trục KDC Đồng Tranh** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường còn lại trong Khu dân cư Đại An** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Khu dân cư mới Lộ Cương** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh)** Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng Tranh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lê Văn Hưu** Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ Thiệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lê Nghĩa** Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Ngô Sỹ Liên** Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)** Phố Nguyễn Sỹ Cố → Phố Đặng Tính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Sỹ Cố** Phố Phạm Luận → Đường Tứ Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.260.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1)** Phố Thượng Đạt → Dự án KDC ven QL5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Bùi Công Chiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Cừ** Đường An Định → Phố Lý Tử Cấu (TM 18) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.260.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)** Phố Nguyễn Cừ → Phố Phạm Duy Ưởng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lộ Cương** Đường Trường Chinh → Đại lộ 30/10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc Khu Cẩm Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trường Tân (KDC Đại An 1)** Phố Thượng Đạt → Phố Vĩnh Dụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Thượng Hồng (KDC Đại An 1)** Phố Thượng Đạt → Phố Nguyễn Tuyển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **An Định** Đại lộ Nguyễn Lương Bằng → KCN Đại An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường gom QL5** KCN Đại An → Đường 394 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1)** Phố Thượng Đạt → Phố Lý Tử Cấu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trục đường chính TDP Kim Xá** Đường nội bộ KCN Đại An → Nhà văn hòa TDP Kim Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.711.000 | 2.825.000 | 1.638.000 | 1.309.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trần Đăng Nguyên** Phố Vũ Dự → Chùa Tứ Thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nhật Tân** Đường An Định → Phố Đỗ Bá Linh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt bắt Bn≤9,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đại An** Đường An Định → Sông Bắc Hưng Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt Bn≤9,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đỗ Xá** Đường Trường Chinh → Đường Phạm văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt (Công ty Minh Thanh)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Duy Chí** Phố Thượng Đạt → Phố Vũ Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.600.000 | 2.340.000 | 1.873.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Mạnh Hùng** Đường Trường Chinh → Đường Lộ Cương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.125.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Bằng** Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.600.000 | 2.340.000 | 1.873.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Tứ Thông** Phố Vũ Dự → Đường quy hoạch KCN Đại An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.125.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vũ Đình Liên** Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.600.000 | 2.340.000 | 1.873.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phạm Duy Ưởng** Đường Lê Quang Bí → Đường Phạm Quý Thích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.125.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Ư Dĩ** Đường Trường Chinh → Phố Vũ Mạnh Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.125.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phạm Luận** Đường Thạch lam → giáp KDC Tỉnh Đội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 3.625.000 | 2.978.000 | 2.383.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phạm Quý Thích** Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Vũ Công Đán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 3.625.000 | 2.978.000 | 2.383.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trần Văn Cận** Phố Tứ Thông → Nhà ông Nguyễn Văn Đạt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.385.000 | 1.433.000 | 1.145.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lý Tử Cấu** Phố Phạm Luận → Đường Tứ Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.125.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)** Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Quy hoạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.225.000 | 3.450.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phố Phạm Sư Mạnh** Vũ Hữu → Nguyễn Danh Nho | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trục đường liên tổ dân phố qua TDP Năm, TDP Đìa** QL5 → Giếng TDP Đìa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trục đường chính trong TDP Ngọ** Đường cầu vượt QL5 → Hết Ngã ba Nhà văn hóa TDP Ngọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phố Phạm Sư Mạnh** Vũ Hữu → Nguyễn Danh Nho | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trục đường liên tổ dân phố qua TDP Năm, TDP Đìa** QL5 → Giếng TDP Đìa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trục đường chính trong TDP Ngọ** Đường cầu vượt QL5 → Hết Ngã ba Nhà văn hóa TDP Ngọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trục đường chính TDP Quảng Cư** Đường nội bộ KCN Đại An → Nhà văn hóa TDP Ha Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 1.553.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm Giàng** Đầu tuyến → Cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm Giàng** Đầu tuyến → Cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đỗ Thiên Thư** Phố Tứ Thông → Đường quy hoạch KDC mới Nam Tứ Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.118.000 | 1.270.000 | 1.015.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đỗ Bá Linh** Phố Thượng Đạt → KCN Đại An mở rộng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1)** Phố Nguyễn Địch Huấn → Phố Vũ Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Cừ** Đường An Định → Phố Lý Tử Cấu (TM 18) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.875.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1)** Phố Thượng Đạt → Dự án KDC ven QL5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú)** Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Bùi Công Chiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Sỹ Cố** Phố Phạm Luận → Đường Tứ Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.875.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)** Phố Nguyễn Sỹ Cố → Phố Đặng Tính | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường còn lại trong Khu dân cư Đại An** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Đường trục KDC Đồng Tranh** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1)** Phố Thượng Đạt → Số 1 phố Nguyễn Tuyển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phố Vũ Hữu** Tuệ tĩnh (Đường 394) → Nguyễn Danh Nho | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Thạch Lam** Phố Phạm Luận → Đường Lê Quang Bí | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.125.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Tiền Lệ** Chợ Lộ Cương → Nhà văn hóa khu Lộ Cương A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.875.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1)** Phố Nguyễn Địch Huấn → Phố Lê Gia Đỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phố Nguyễn Danh Nho** Quốc lộ 5 → Tuệ Tĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phố Mạc Đĩnh Chi** Quốc lộ 5 → Công ty Trường Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nguyễn Tuyển** Đường quy hoạch KCN Đại An → Phố Nguyễn Cừ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.875.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Các đường phố còn lại khác** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trục đường chính TDP Kim Xá** Đường nội bộ KCN Đại An → Nhà văn hòa TDP Kim Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.365.000 | 2.018.000 | 1.170.000 | 935.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trục đường chính TDP Ha Xá** Nhà Văn hóa TDP Ha Xá → Đê sông Kim Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.262.000 | 2.174.000 | 1.229.000 | 984.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trần Đăng Nguyên** Phố Vũ Dự → Chùa Tứ Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.750.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Nhật Tân** Đường An Định → Phố Đỗ Bá Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.750.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Phố Phạm Sư Mạnh** Vũ Hữu → Nguyễn Danh Nho | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trục đường chính trong TDP Ngọ** Đường cầu vượt QL5 → Hết Ngã ba Nhà văn hóa TDP Ngọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trục đường liên tổ dân phố qua TDP Năm, TDP Đìa** QL5 → Giếng TDP Đìa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Các đường phố còn lại khác** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Tứ Minh | **Trục đường chính TDP Ha Xá** Nhà Văn hóa TDP Ha Xá → Đê sông Kim Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.330.000 | 1.553.000 | 900.000 | 850.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tứ Minh

  Trường Chinh 6 dòng dữ liệu   Vũ Công Đán 6 dòng dữ liệu   Hoàng Quốc Việt 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5m 3 dòng dữ liệu   Đường 33m (thuộc TDP Kim Xá) 3 dòng dữ liệu   Đại lộ Võ Nguyên Giáp 3 dòng dữ liệu   Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt) 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 5 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Linh 3 dòng dữ liệu   Phạm Văn Đồng 3 dòng dữ liệu   Tứ Minh 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5m 3 dòng dữ liệu   Đường Tuệ Tĩnh/Đường 394 3 dòng dữ liệu   Tân Trào 3 dòng dữ liệu   Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú) 3 dòng dữ liệu   Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza) 3 dòng dữ liệu   Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh) 3 dòng dữ liệu   Lê Quát (KĐT Plaza) 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh) 3 dòng dữ liệu   Sao Khuê (KĐT Plaza) 3 dòng dữ liệu   Trần Xuân Soạn (KĐT Plaza) 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh) 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh) 3 dòng dữ liệu   Trương Hanh (Khu Trường Thịnh) 3 dòng dữ liệu   Vũ Dự 3 dòng dữ liệu   Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú) 3 dòng dữ liệu   Xuân Thủy (KĐT Plaza) 3 dòng dữ liệu   Dương Quang 3 dòng dữ liệu   Xuân Thị 3 dòng dữ liệu   Trần Huy Liệu 4 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Lộ Cương 4 dòng dữ liệu   Ngô Sỹ Liên 4 dòng dữ liệu   Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú) 4 dòng dữ liệu   Lê Văn Hưu 4 dòng dữ liệu   Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh) 4 dòng dữ liệu   Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú) 4 dòng dữ liệu   Lê Nghĩa 4 dòng dữ liệu   Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh) 4 dòng dữ liệu   Lộ Cương 3 dòng dữ liệu   Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) 3 dòng dữ liệu   Đường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc Khu Cẩm Khê 3 dòng dữ liệu   Trường Tân (KDC Đại An 1) 3 dòng dữ liệu   Thượng Hồng (KDC Đại An 1) 3 dòng dữ liệu   Đường gom QL5 3 dòng dữ liệu   Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1) 3 dòng dữ liệu   An Định 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt Bn≤9,5m 3 dòng dữ liệu   Đỗ Xá 3 dòng dữ liệu   Đại An 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt bắt Bn≤9,5m 3 dòng dữ liệu   Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt (Công ty Minh Thanh) 3 dòng dữ liệu   Vũ Đình Liên 3 dòng dữ liệu   Vũ Duy Chí 3 dòng dữ liệu   Vũ Mạnh Hùng 3 dòng dữ liệu   Tứ Thông 3 dòng dữ liệu   Vũ Bằng 3 dòng dữ liệu   Trần Văn Cận 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Ư Dĩ 3 dòng dữ liệu   Phạm Duy Ưởng 3 dòng dữ liệu   Phạm Luận 3 dòng dữ liệu   Phạm Quý Thích 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m) 3 dòng dữ liệu   Lý Tử Cấu 3 dòng dữ liệu   Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt cắt 9,5m 4 dòng dữ liệu   Đoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm Giàng 5 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt 9,5m 4 dòng dữ liệu   Trục đường chính TDP Quảng Cư 3 dòng dữ liệu   Đỗ Thiên Thư 3 dòng dữ liệu   Đỗ Bá Linh 3 dòng dữ liệu   Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1) 3 dòng dữ liệu   Đường trục KDC Đồng Tranh 3 dòng dữ liệu   Đường còn lại trong Khu dân cư Đại An 3 dòng dữ liệu   Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Sỹ Cố 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Cừ 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1) 3 dòng dữ liệu   Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1) 3 dòng dữ liệu   Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1) 3 dòng dữ liệu   Phố Mạc Đĩnh Chi 3 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Danh Nho 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Tuyển 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú) 3 dòng dữ liệu   Tiền Lệ 3 dòng dữ liệu   Thạch Lam 3 dòng dữ liệu   Phố Vũ Hữu 3 dòng dữ liệu   Trục đường chính TDP Kim Xá 3 dòng dữ liệu   Trần Đăng Nguyên 3 dòng dữ liệu   Nhật Tân 3 dòng dữ liệu   Trục đường chính trong TDP Ngọ 4 dòng dữ liệu   Trục đường liên tổ dân phố qua TDP Năm, TDP Đìa 4 dòng dữ liệu   Phố Phạm Sư Mạnh 4 dòng dữ liệu   Các đường phố còn lại khác 3 dòng dữ liệu   Trục đường chính TDP Ha Xá 3 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Tứ Minh, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-tu-minh-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-tu-minh-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tứ Minh, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Tứ Minh, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **14,77 km²**.

**Dân số:** **30.416 người**.

**Mật độ dân số:** **2.059 người/km²**.

**Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)**

Căn cứ theo **Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15** của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (chính thức đi vào hoạt động ổn định từ ngày 01/07/2025), phường Tứ Minh mới được thành lập dựa trên việc sáp nhập, điều chỉnh địa giới quy mô lớn từ các đơn vị hành chính cũ:

- Sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên là 4,62 km² và quy mô dân số 5.973 người của **xã Cẩm Đoài cũ**.
- Sáp nhập **phần còn lại của phường Tứ Minh cũ** (thuộc thành phố Hải Dương cũ).
- Sáp nhập một phần diện tích tự nhiên và quy mô dân số của **thị trấn Lai Cách cũ** (thuộc huyện Cẩm Giàng cũ).

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)