---
title: Bảng giá đất phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-26T13:15:44Z
modified: 2026-09-04T09:32:47Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-viet-hoa-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132619
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-viet-hoa-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-04T09:32:47Z
---

**Bảng giá đất phường Việt Hòa, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Việt Hòa, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Việt Hòa, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Việt Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Việt Hòa theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Việt Hòa, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Việt Hòa, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Việt Hòa năm 2026

**Khu vực:** phường Việt Hòa.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối.

**Mức giá áp dụng:** từ 60.000 đến 37.800.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Phường Việt Hòa | **Nguyễn Thị Duệ** Nhà máy Gạch - Đường sắt | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Phường Việt Hòa | **An Định** Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 20.700.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Hòa | **Trương Uy** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đồng Niên** Cầu vượt Đồng Niên - Hết đình Đồng Niên | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.900.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đồng Niên** Đình Đồng Niên - đê sông Thái Bình | Đất ở đô thị | 18.500.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Nguyễn Trạch Dân** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Phường Việt Hòa | **Hoàng Ngân** Ngô Quyền - Khu dân cư mới thôn Trụ | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.300.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đình Điền** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Phường Việt Hòa | **Phố Văn** Cầu Đồng Niên - Hết địa phận phường | Đất ở đô thị | 31.200.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Phố Việt Hoà** Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà - Đường Đồng Niên | Đất ở đô thị | 18.500.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Phố Việt Hoà** Đường Đồng Niên - Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10 | Đất ở đô thị | 31.200.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Phố Việt Hoà** Hết thửa 56, tờ BĐ số 10 - Phố Văn | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.850.000 | 3.100.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đỗ Phúc Lập** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Phường Việt Hòa | **Nguyễn Ngọc Hàm** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Phường Việt Hòa | **Trương Minh Giảng** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Phường Việt Hòa | **Phố Trung nghĩa** Đường Hoàng Ngân - Phố Thượng Lễ | Đất ở đô thị | 23.500.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Phường Việt Hòa | **Phố Thượng Lễ** Đường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ | Đất ở đô thị | 23.500.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Phường Việt Hòa | **Phố Trung Đàm** Đường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Phường Việt Hòa | **Cầu Đồng** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Phường Việt Hòa | **Chi Các** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Phường Việt Hòa | **Chi Hoà** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đa Cẩm** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Phường Việt Hòa | **Địch Hoà** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Phường Việt Hòa | **Hàn Trung** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Phường Việt Hòa | **Việt Thắng** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tân Dân** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 31.200.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 29.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Phường Việt Hòa | **Cẩm Hòa** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.300.000 | 6.700.000 | 5.300.000 |
| Phường Việt Hòa | **Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford)** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 11.500.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford)** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.100.000 |
| Phường Việt Hòa | **Nguyễn Lương Bằng** Công ty cổ phần xây dựng số 18 - Đường An Định | Đất ở đô thị | 37.800.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường Vũ Hựu** Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Nguyễn Thị Duệ | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.700.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 22.500.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394** Giáp Quốc lộ 5 - Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 17.500.000 | 8.800.000 | 7.000.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394** thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 - hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa) | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)** Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) - Thừa 83, tờ 29 | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)** Thửa 42, tờ 29 - Thừa 9, tờ 25 | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Hòa | **Quốc lộ 5** Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) - Đến hết công ty TNHH Hải Nam | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Hòa | **Quốc lộ 5** Đoạn giáp xã Mao Điền - Thửa đất số 9, tờ bản đồ số | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Phường Việt Hòa | **Quốc lộ 5** Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam - Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166 | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 5.000.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường 194B** Quốc lộ 5 - Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường 194B** Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ - Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126 | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường 194B** Đoạn thuộc xã Cao An cũ - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường 19** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê)** Đoạn từ đường Gom QL5 - Hết Công ty Hiền Lê | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lại** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B** Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 - Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148 | Đất ở đô thị | 22.000.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lại** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn≥13,5 m** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 16.000.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lại** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ Doi** Đường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) - Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141)** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ** QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) - Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Trục đường chính tổ dân phố Trụ** QL5 qua tổ dân phố Trụ - Đường 194B | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Phường Việt Hòa | **Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Việt Hòa | **Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phường Việt Hòa | **Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh)** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Điểm dân cư Phú Hải** Trọn khu - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao Xá** Trọn khu - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạch** Trọn khu - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 10.400.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.210.000 | 3.510.000 | 2.810.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)** Thửa 95, tờ 35 - Thửa 243, tờ 31 | Đất ở đô thị | 10.400.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)** Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.210.000 | 3.510.000 | 2.810.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)** Thửa 134, tờ 37 - Thửa 65, tờ 37 | Đất ở đô thị | 10.400.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)** Thửa 262, tờ 38 - Thửa 306, tờ 38 | Đất ở đô thị | 10.400.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)** Thửa 196, tờ 38 - Thửa 22, tờ 39 | Đất ở đô thị | 10.400.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.210.000 | 3.510.000 | 2.810.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 10.400.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m** Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hòa | **Nguyễn Thị Duệ** Nhà máy Gạch - Đường sắt | Đất TM-DV đô thị | 12.250.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Phường Việt Hòa | **An Định** Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Lương Bằng | Đất TM-DV đô thị | 7.245.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phường Việt Hòa | **Trương Uy** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 6.650.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đồng Niên** Cầu vượt Đồng Niên - Hết đình Đồng Niên | Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.465.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đồng Niên** Đình Đồng Niên - đê sông Thái Bình | Đất TM-DV đô thị | 6.475.000 | 3.080.000 | 1.540.000 | 1.225.000 |
| Phường Việt Hòa | **Nguyễn Trạch Dân** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phường Việt Hòa | **Hoàng Ngân** Ngô Quyền - Khu dân cư mới thôn Trụ | Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.505.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đình Điền** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phường Việt Hòa | **Phố Văn** Cầu Đồng Niên - Hết địa phận phường | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Phường Việt Hòa | **Phố Việt Hoà** Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà - Đường Đồng Niên | Đất TM-DV đô thị | 6.475.000 | 3.080.000 | 1.540.000 | 1.225.000 |
| Phường Việt Hòa | **Phố Việt Hoà** Đường Đồng Niên - Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10 | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Phường Việt Hòa | **Phố Việt Hoà** Hết thửa 56, tờ BĐ số 10 - Phố Văn | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.348.000 | 1.085.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đỗ Phúc Lập** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phường Việt Hòa | **Nguyễn Ngọc Hàm** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phường Việt Hòa | **Trương Minh Giảng** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phường Việt Hòa | **Phố Trung nghĩa** Đường Hoàng Ngân - Phố Thượng Lễ | Đất TM-DV đô thị | 8.225.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Phường Việt Hòa | **Phố Thượng Lễ** Đường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ | Đất TM-DV đô thị | 8.225.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Phường Việt Hòa | **Phố Trung Đàm** Đường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Phường Việt Hòa | **Cầu Đồng** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Phường Việt Hòa | **Chi Các** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Phường Việt Hòa | **Chi Hoà** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đa Cẩm** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Phường Việt Hòa | **Địch Hoà** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Phường Việt Hòa | **Hàn Trung** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Phường Việt Hòa | **Việt Thắng** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tân Dân** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Phường Việt Hòa | **Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 6.125.000 | 2.940.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Phường Việt Hòa | **Cẩm Hòa** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 8.750.000 | 4.655.000 | 2.345.000 | 1.855.000 |
| Phường Việt Hòa | **Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford)** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.025.000 | 2.030.000 | 1.610.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford)** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 6.825.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.435.000 |
| Phường Việt Hòa | **Nguyễn Lương Bằng** Công ty cổ phần xây dựng số 18 - Đường An Định | Đất TM-DV đô thị | 13.230.000 | 5.950.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường Vũ Hựu** Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Nguyễn Thị Duệ | Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.345.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 7.875.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394** Giáp Quốc lộ 5 - Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 | Đất TM-DV đô thị | 12.250.000 | 6.125.000 | 3.080.000 | 2.450.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394** thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 - hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa) | Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)** Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) - Thừa 83, tờ 29 | Đất TM-DV đô thị | 5.950.000 | 2.975.000 | 1.505.000 | 880.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)** Thửa 42, tờ 29 - Thừa 9, tờ 25 | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 865.000 |
| Phường Việt Hòa | **Quốc lộ 5** Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) - Đến hết công ty TNHH Hải Nam | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Hòa | **Quốc lộ 5** Đoạn giáp xã Mao Điền - Thửa đất số 9, tờ bản đồ số | Đất TM-DV đô thị | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.188.000 | 1.750.000 |
| Phường Việt Hòa | **Quốc lộ 5** Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam - Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166 | Đất TM-DV đô thị | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.205.000 | 1.750.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường 194B** Quốc lộ 5 - Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ | Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường 194B** Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ - Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126 | Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường 194B** Đoạn thuộc xã Cao An cũ - | Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.330.000 | 865.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường 19** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Phường Việt Hòa | **Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê)** Đoạn từ đường Gom QL5 - Hết Công ty Hiền Lê | Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lại** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B** Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 - Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148 | Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lại** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn≥13,5 m** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lại** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ Doi** Đường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) - Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132) | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141)** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ** QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) - Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Phường Việt Hòa | **Trục đường chính tổ dân phố Trụ** QL5 qua tổ dân phố Trụ - Đường 194B | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Phường Việt Hòa | **Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 865.000 |
| Phường Việt Hòa | **Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 865.000 |
| Phường Việt Hòa | **Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 1.190.000 | 980.000 | 865.000 |
| Phường Việt Hòa | **Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh)** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 8.750.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Điểm dân cư Phú Hải** Trọn khu - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Phường Việt Hòa | **Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao Xá** Trọn khu - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Phường Việt Hòa | **Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạch** Trọn khu - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 3.262.000 | 2.174.000 | 1.229.000 | 984.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.105.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)** Thửa 95, tờ 35 - Thửa 243, tờ 31 | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.262.000 | 2.174.000 | 1.229.000 | 984.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.105.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)** Thửa 134, tờ 37 - Thửa 65, tờ 37 | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)** Thửa 262, tờ 38 - Thửa 306, tờ 38 | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)** Thửa 196, tờ 38 - Thửa 22, tờ 39 | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 3.262.000 | 2.174.000 | 1.229.000 | 984.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.105.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m** Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.105.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phường Việt Hòa | **Nguyễn Thị Duệ** Nhà máy Gạch - Đường sắt | Đất SX-KD đô thị | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Hòa | **An Định** Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Lương Bằng | Đất SX-KD đô thị | 5.175.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hòa | **Trương Uy** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 4.750.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đồng Niên** Cầu vượt Đồng Niên - Hết đình Đồng Niên | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.475.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đồng Niên** Đình Đồng Niên - đê sông Thái Bình | Đất SX-KD đô thị | 4.625.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 1.050.000 |
| Phường Việt Hòa | **Nguyễn Trạch Dân** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phường Việt Hòa | **Hoàng Ngân** Ngô Quyền - Khu dân cư mới thôn Trụ | Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.075.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đình Điền** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phường Việt Hòa | **Phố Văn** Cầu Đồng Niên - Hết địa phận phường | Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Phường Việt Hòa | **Phố Việt Hoà** Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà - Đường Đồng Niên | Đất SX-KD đô thị | 4.625.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 1.050.000 |
| Phường Việt Hòa | **Phố Việt Hoà** Đường Đồng Niên - Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10 | Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Phường Việt Hòa | **Phố Việt Hoà** Hết thửa 56, tờ BĐ số 10 - Phố Văn | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.650.000 | 1.155.000 | 930.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đỗ Phúc Lập** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phường Việt Hòa | **Nguyễn Ngọc Hàm** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phường Việt Hòa | **Trương Minh Giảng** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phường Việt Hòa | **Phố Trung nghĩa** Đường Hoàng Ngân - Phố Thượng Lễ | Đất SX-KD đô thị | 5.875.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Phường Việt Hòa | **Phố Thượng Lễ** Đường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ | Đất SX-KD đô thị | 5.875.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Phường Việt Hòa | **Phố Trung Đàm** Đường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ | Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Việt Hòa | **Cầu Đồng** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.650.000 | 1.170.000 | 930.000 |
| Phường Việt Hòa | **Chi Các** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.650.000 | 1.170.000 | 930.000 |
| Phường Việt Hòa | **Chi Hoà** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.650.000 | 1.170.000 | 930.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đa Cẩm** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.650.000 | 1.170.000 | 930.000 |
| Phường Việt Hòa | **Địch Hoà** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.650.000 | 1.170.000 | 930.000 |
| Phường Việt Hòa | **Hàn Trung** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.650.000 | 1.170.000 | 930.000 |
| Phường Việt Hòa | **Việt Thắng** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.650.000 | 1.170.000 | 930.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tân Dân** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Phường Việt Hòa | **Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 4.375.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Việt Hòa | **Cẩm Hòa** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 3.325.000 | 1.675.000 | 1.325.000 |
| Phường Việt Hòa | **Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford)** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.875.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford)** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 4.875.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.025.000 |
| Phường Việt Hòa | **Nguyễn Lương Bằng** Công ty cổ phần xây dựng số 18 - Đường An Định | Đất SX-KD đô thị | 9.450.000 | 4.250.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường Vũ Hựu** Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Nguyễn Thị Duệ | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.675.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 5.625.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394** Giáp Quốc lộ 5 - Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 | Đất SX-KD đô thị | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.200.000 | 1.750.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394** thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 - hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa) | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)** Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) - Thừa 83, tờ 29 | Đất SX-KD đô thị | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.290.000 | 860.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)** Thửa 42, tờ 29 - Thừa 9, tờ 25 | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Quốc lộ 5** Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) - Đến hết công ty TNHH Hải Nam | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hòa | **Quốc lộ 5** Đoạn giáp xã Mao Điền - Thửa đất số 9, tờ bản đồ số | Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.563.000 | 1.250.000 |
| Phường Việt Hòa | **Quốc lộ 5** Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam - Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166 | Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.575.000 | 1.250.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường 194B** Quốc lộ 5 - Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ | Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường 194B** Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ - Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126 | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường 194B** Đoạn thuộc xã Cao An cũ - | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.140.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường 19** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê)** Đoạn từ đường Gom QL5 - Hết Công ty Hiền Lê | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lại** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B** Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 - Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148 | Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lại** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn≥13,5 m** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lại** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ Doi** Đường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) - Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132) | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141)** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ** QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) - Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Trục đường chính tổ dân phố Trụ** QL5 qua tổ dân phố Trụ - Đường 194B | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh)** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Điểm dân cư Phú Hải** Trọn khu - | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao Xá** Trọn khu - | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạch** Trọn khu - | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 2.330.000 | 1.553.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 950.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 1.020.000 | 910.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)** Thửa 95, tờ 35 - Thửa 243, tờ 31 | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.330.000 | 1.553.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 950.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 1.020.000 | 910.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)** Thửa 134, tờ 37 - Thửa 65, tờ 37 | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)** Thửa 262, tờ 38 - Thửa 306, tờ 38 | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)** Thửa 196, tờ 38 - Thửa 22, tờ 39 | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 2.330.000 | 1.553.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 950.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 1.020.000 | 910.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 950.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m** Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 1.020.000 | 910.000 | 850.000 |
| Phường Việt Hòa | **Ven Quốc lộ 5** - | Đất SX-KD | 2.250.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Phường Việt Hòa** - | Đất trồng lúa | 110.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Phường Việt Hòa** - | Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Phường Việt Hòa** - | Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Phường Việt Hòa** - | Đất rừng sản xuất | 60.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Phường Việt Hòa** - | Đất rừng phòng hộ | 60.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Phường Việt Hòa** - | Đất rừng đặc dụng | 60.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Phường Việt Hòa** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | - | - | - |
| Phường Việt Hòa | **Phường Việt Hòa** - | Đất làm muối | 70.000 | - | - | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Việt Hòa

  Nguyễn Thị Duệ 3 dòng dữ liệu   An Định 3 dòng dữ liệu   Trương Uy 3 dòng dữ liệu   Đồng Niên 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Trạch Dân 3 dòng dữ liệu   Hoàng Ngân 3 dòng dữ liệu   Đình Điền 3 dòng dữ liệu   Phố Văn 3 dòng dữ liệu   Phố Việt Hoà 9 dòng dữ liệu   Đỗ Phúc Lập 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Ngọc Hàm 3 dòng dữ liệu   Trương Minh Giảng 3 dòng dữ liệu   Phố Trung nghĩa 3 dòng dữ liệu   Phố Thượng Lễ 3 dòng dữ liệu   Phố Trung Đàm 3 dòng dữ liệu   Cầu Đồng 3 dòng dữ liệu   Chi Các 3 dòng dữ liệu   Chi Hoà 3 dòng dữ liệu   Đa Cẩm 3 dòng dữ liệu   Địch Hoà 3 dòng dữ liệu   Hàn Trung 3 dòng dữ liệu   Việt Thắng 3 dòng dữ liệu   Tân Dân 3 dòng dữ liệu   Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng 3 dòng dữ liệu   Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên 3 dòng dữ liệu   Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m 3 dòng dữ liệu   Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m 3 dòng dữ liệu   Cẩm Hòa 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford) 3 dòng dữ liệu   Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford) 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Lương Bằng 3 dòng dữ liệu   Đường Vũ Hựu 3 dòng dữ liệu   Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m 3 dòng dữ liệu   Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m 3 dòng dữ liệu   Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 6 dòng dữ liệu   Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) 6 dòng dữ liệu   Quốc lộ 5 9 dòng dữ liệu   Đường 194B 9 dòng dữ liệu   Đường 19 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn≥13,5 m 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ Doi 3 dòng dữ liệu   Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141) 3 dòng dữ liệu   Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ 3 dòng dữ liệu   Trục đường chính tổ dân phố Trụ 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) 3 dòng dữ liệu   Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh) 3 dòng dữ liệu   Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư Phú Hải 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao Xá 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạch 3 dòng dữ liệu   Tổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m 3 dòng dữ liệu   Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394 3 dòng dữ liệu   Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394 3 dòng dữ liệu   Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m 3 dòng dữ liệu   Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m 3 dòng dữ liệu   Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) 3 dòng dữ liệu   Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại) 3 dòng dữ liệu   Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m 3 dòng dữ liệu   Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m 3 dòng dữ liệu   Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m 3 dòng dữ liệu   Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) 9 dòng dữ liệu   Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại) 3 dòng dữ liệu   Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m 3 dòng dữ liệu   Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m 3 dòng dữ liệu   Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m 3 dòng dữ liệu   Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m 3 dòng dữ liệu   Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m 3 dòng dữ liệu   Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m 3 dòng dữ liệu   Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m 3 dòng dữ liệu   Ven Quốc lộ 5 1 dòng dữ liệu   Phường Việt Hòa 8 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-viet-hoa-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-viet-hoa-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Việt Hòa, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **17,02 km²**.

**Dân số:** **30.779 người** (số liệu cập nhật tại một số cơ sở dữ liệu dân cư đạt **31.001 người**).

**Mật độ dân số:** Khoảng **1.808 – 1.821 người/km²** (quỹ đất tự nhiên còn khá rộng rãi, thích hợp quy hoạch không gian đô thị mở).

**Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)**

Căn cứ theo **Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15** của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (gắn liền với đề án điều chỉnh địa giới hành chính liên tỉnh), phường Việt Hòa mới được thành lập trên cơ sở hợp nhất địa giới từ **4 đơn vị hành chính cũ**:

- Sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của **phường Việt Hòa cũ**.
- Sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của **xã Cao An cũ**.
- Sáp nhập **2/3 diện tích tự nhiên và dân số của thị trấn Lai Cách cũ**.
- Sáp nhập **một phần diện tích tự nhiên và quy mô dân số của phường Tứ Minh cũ**.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)