Bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang

Bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại phường Vĩnh Tế được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vĩnh Tế theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Vĩnh Tế năm 2026

Khu vực: phường Vĩnh Tế.

Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 20.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
phường Vĩnh Tế TDC kênh 7 (tính 1 vị trí)
Đầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài - Kênh Huỳnh Văn Thụ
(Đất ở đô thị)
720.000 504.000 352.800 246.960
phường Vĩnh Tế Đường dẫn khóm Vĩnh Phước
Đường Phạm Văn Bạch - giáp TDC kênh 7
(Đất ở đô thị)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
phường Vĩnh Tế Đường kênh Huỳnh Văn Thu
Kênh 4 Kênh 7 -
(Đất ở đô thị)
432.000 302.400 211.680 148.176
phường Vĩnh Tế Đường đất kênh Vĩnh Tế
Suốt đường -
(Đất ở đô thị)
432.000 302.400 211.680 148.176
phường Vĩnh Tế Đất ở tại khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu (cũ)
-
(Đất ở đô thị)
975.000 682.500 477.750 334.425
phường Vĩnh Tế Đường Kênh Đào
Cuối khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu cũ - kênh 7
(Đất ở đô thị)
600.000 420.000 294.000 205.800
phường Vĩnh Tế Đường Kênh Đào
kênh 7 - kênh tha La
(Đất ở đô thị)
450.000 315.000 220.500 154.350
phường Vĩnh Tế Đường Lê Hồng Phong
kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào
(Đất ở đô thị)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
phường Vĩnh Tế Đường kênh 7 (TDC bắc Kênh Đào; TDC Bắc kênh Đào nối dài)
Kênh Đào - Kênh Huỳnh Văn Thu
(Đất ở đô thị)
825.000 577.500 404.250 282.975
phường Vĩnh Tế Đường kênh Huỳnh Văn Thu
Kênh 7 - kênh Tha La
(Đất ở đô thị)
375.000 262.500 183.750 128.625
phường Vĩnh Tế Đường Kênh Xuất Khẩu
Kênh Đào - Kênh vòng sau núi Sam
(Đất ở đô thị)
375.000 262.500 183.750 128.625
phường Vĩnh Tế Kênh Ba Nhịp
Từ Kênh Đào - đến Quốc lộ 91
(Đất ở đô thị)
375.000 262.500 183.750 128.625
phường Vĩnh Tế Đường Kênh 10
Từ Kênh Đào - đến Quốc lộ 91
(Đất ở đô thị)
375.000 262.500 183.750 128.625
phường Vĩnh Tế Quốc lộ 91
Cầu Cống Đồn - cầu Tha La
(Đất ở đô thị)
1.365.000 955.500 668.850 468.195
phường Vĩnh Tế Đường tránh Quốc lộ 91
Kênh 7 - Kênh Tha La
(Đất ở đô thị)
975.000 682.500 477.750 334.425
phường Vĩnh Tế Đường tỉnh 955A
-
(Đất ở đô thị)
585.000 409.500 286.650 200.655
phường Vĩnh Tế Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91 (suốt tuyến)
-
(Đất ở đô thị)
324.000 226.800 158.760 111.132
phường Vĩnh Tế Tuyến dân cư Tây Cống Đồn (suốt tuyến)
-
(Đất ở đô thị)
720.000 504.000 352.800 246.960
phường Vĩnh Tế Đường Bà Bài
Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A
(Đất ở đô thị)
600.000 420.000 294.000 205.800
phường Vĩnh Tế Đường 3 Nhịp
Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A
(Đất ở đô thị)
600.000 420.000 294.000 205.800
phường Vĩnh Tế Tuyến dân cư Tha La
Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A
(Đất ở đô thị)
720.000 504.000 352.800 246.960
phường Vĩnh Tế Khu dân cư chợ Cống Đồn
-
(Đất ở đô thị)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
phường Vĩnh Tế Đường Kênh Tha La
Kênh Đào - Quốc lộ 91
(Đất ở đô thị)
720.000 504.000 352.800 246.960
phường Vĩnh Tế Các đoạn còn lại trên địa bàn các khóm
Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên (chỉ tính 1 vị trí) -
(Đất ở đô thị)
432.000 302.400 211.680 148.176
phường Vĩnh Tế Các tuyến đường còn lại trên địa bàn các khóm
Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bài, Mỹ Phú, Mỹ Thuận (chỉ tính 1 vị trí) -
(Đất ở đô thị)
300.000 210.000 147.000 102.900
phường Vĩnh Tế Châu Thị Tế
Từ Tân Lộ Kiều Lương - đến đường Phan Văn Bạch
(Đất TM-DV đô thị)
14.280.000 9.996.000 6.997.200 4.898.040
phường Vĩnh Tế Tân Lộ Kiều Lương
Ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương - Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng
(Đất TM-DV đô thị)
12.852.000 8.996.400 6.297.480 4.408.236
phường Vĩnh Tế Tân Lộ Kiều Lương
Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng - Chùa Tây An
(Đất TM-DV đô thị)
14.280.000 9.996.000 6.997.200 4.898.040
phường Vĩnh Tế Tân Lộ Kiều Lương
Ranh phường Châu Đốc, Vĩnh Tế - ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương
(Đất TM-DV đô thị)
10.472.000 7.330.400 5.131.280 3.591.896
phường Vĩnh Tế Phạm Văn Bạch
Chùa Tây An - chùa Huệ Hương
(Đất TM-DV đô thị)
14.280.000 9.996.000 6.997.200 4.898.040
phường Vĩnh Tế Phạm Văn Bạch
Chùa Huệ Hương - ngã 3 cua Đình
(Đất TM-DV đô thị)
7.560.000 5.292.000 3.704.400 2.593.080
phường Vĩnh Tế Phạm Văn Bạch
Chùa Tây An - Trần Thị Được
(Đất TM-DV đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Vĩnh Tế Phạm Văn Bạch
Ngã 3 cua Đình - cầu Cống Đồn
(Đất TM-DV đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Vĩnh Tế Phạm Văn Bạch
Trần Thị Được - ngã 3 Trương Gia Mô
(Đất TM-DV đô thị)
3.024.000 2.116.800 1.481.760 1.037.232
phường Vĩnh Tế Phạm Văn Bạch
Ngã 3 Quốc lộ 91 - cuối phố 5 căn
(Đất TM-DV đô thị)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
phường Vĩnh Tế Phạm Văn Bạch
Cuối phố 5 căn - Trường Trương Gia Mô
(Đất TM-DV đô thị)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
phường Vĩnh Tế Kha Thị Láng
Tân Lộ Kiều Lương - Châu Thị Tế
(Đất TM-DV đô thị)
11.424.000 7.996.800 5.597.760 3.918.432
phường Vĩnh Tế KDC Chợ Vĩnh Đông
Đường Lê Đại Cương -
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Vĩnh Tế KDC Chợ Vĩnh Đông
Đường số 2, 3 -
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Vĩnh Tế KDC Chợ Vĩnh Đông
Các đường còn lại -
(Đất TM-DV đô thị)
4.095.000 2.866.500 2.006.550 1.404.585
phường Vĩnh Tế Mai Văn Tạo
Tân Lộ Kiều Lương - ngã 3 Trương Gia Mô
(Đất TM-DV đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Vĩnh Tế Đường nội bộ KDC Nam Quốc lộ 91
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.095.000 2.866.500 2.006.550 1.404.585
phường Vĩnh Tế Đường Lê Đại Cương
Đường tránh Quốc lộ 91 - KDC chợ Vĩnh Đông
(Đất TM-DV đô thị)
3.024.000 2.116.800 1.481.760 1.037.232
phường Vĩnh Tế Đường tránh Quốc lộ 91
Đường Lê Hồng Phong - kênh 7
(Đất TM-DV đô thị)
806.400 564.480 395.136 276.595
phường Vĩnh Tế Trần Thị Được
Mai Văn Tạo - Đường Phạm Văn Bạch
(Đất TM-DV đô thị)
3.024.000 2.116.800 1.481.760 1.037.232
phường Vĩnh Tế Hoàng Đạo Cật
Tân Lộ Kiều Lương - đồn biên phòng Vĩnh Nguơn
(Đất TM-DV đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Vĩnh Tế Đường tỉnh 955A
Kênh Cống Đồn - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất TM-DV đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Vĩnh Tế Nguyễn Thị Minh Khai
Đường tỉnh 955A - Tân Lộ Kiều Lương
(Đất TM-DV đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Vĩnh Tế Đường Lê Hồng Phong
Tân Lộ Kiều Lương - Kênh Huỳnh Văn Thu
(Đất TM-DV đô thị)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
phường Vĩnh Tế Đường Vĩnh Xuyên
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
(Đất TM-DV đô thị)
756.000 529.200 370.440 259.308
phường Vĩnh Tế Khu DC Đông, Tây Bến Vựa
Tuyến dân cư Đông, Tây Bến Vựa -
(Đất TM-DV đô thị)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
phường Vĩnh Tế Đường Bến Vựa
Đường Phạm Văn Bạch - Đường tỉnh 955A
(Đất TM-DV đô thị)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
phường Vĩnh Tế TDC kênh 7 (tính 1 vị trí)
Đầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài - Kênh Huỳnh Văn Thụ
(Đất TM-DV đô thị)
504.000 352.800 246.960 172.872
phường Vĩnh Tế Đường dẫn khóm Vĩnh Phước
Đường Phạm Văn Bạch - giáp TDC kênh 7
(Đất TM-DV đô thị)
756.000 529.200 370.440 259.308
phường Vĩnh Tế Đường kênh Huỳnh Văn Thu
Kênh 4 Kênh 7 -
(Đất TM-DV đô thị)
302.400 211.680 148.176 103.723
phường Vĩnh Tế Đường đất kênh Vĩnh Tế
Suốt đường -
(Đất TM-DV đô thị)
302.400 211.680 148.176 103.723
phường Vĩnh Tế Đất ở tại khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu (cũ)
-
(Đất TM-DV đô thị)
682.500 477.750 334.425 234.098
phường Vĩnh Tế Đường Kênh Đào
Cuối khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu cũ - kênh 7
(Đất TM-DV đô thị)
420.000 294.000 205.800 144.060
phường Vĩnh Tế Đường Kênh Đào
kênh 7 - kênh tha La
(Đất TM-DV đô thị)
315.000 220.500 154.350 108.045
phường Vĩnh Tế Đường Lê Hồng Phong
kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào
(Đất TM-DV đô thị)
840.000 588.000 411.600 288.120
phường Vĩnh Tế Đường kênh 7 (TDC bắc Kênh Đào; TDC Bắc kênh Đào nối dài)
Kênh Đào - Kênh Huỳnh Văn Thu
(Đất TM-DV đô thị)
577.500 404.250 282.975 198.083
phường Vĩnh Tế Đường kênh Huỳnh Văn Thu
Kênh 7 - kênh Tha La
(Đất TM-DV đô thị)
262.500 183.750 128.625 90.038
phường Vĩnh Tế Đường Kênh Xuất Khẩu
Kênh Đào - Kênh vòng sau núi Sam
(Đất TM-DV đô thị)
262.500 183.750 128.625 90.038
phường Vĩnh Tế Kênh Ba Nhịp
Từ Kênh Đào - đến Quốc lộ 91
(Đất TM-DV đô thị)
262.500 183.750 128.625 90.038
phường Vĩnh Tế Đường Kênh 10
Từ Kênh Đào - đến Quốc lộ 91
(Đất TM-DV đô thị)
262.500 183.750 128.625 90.038
phường Vĩnh Tế Quốc lộ 91
Cầu Cống Đồn - cầu Tha La
(Đất TM-DV đô thị)
955.500 668.850 468.195 327.737
phường Vĩnh Tế Đường tránh Quốc lộ 91
Kênh 7 - Kênh Tha La
(Đất TM-DV đô thị)
682.500 477.750 334.425 234.098
phường Vĩnh Tế Đường tỉnh 955A
-
(Đất TM-DV đô thị)
409.500 286.650 200.655 140.459
phường Vĩnh Tế Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91 (suốt tuyến)
-
(Đất TM-DV đô thị)
226.800 158.760 111.132 77.792
phường Vĩnh Tế Tuyến dân cư Tây Cống Đồn (suốt tuyến)
-
(Đất TM-DV đô thị)
504.000 352.800 246.960 172.872
phường Vĩnh Tế Đường Bà Bài
Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A
(Đất TM-DV đô thị)
420.000 294.000 205.800 144.060
phường Vĩnh Tế Đường 3 Nhịp
Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A
(Đất TM-DV đô thị)
420.000 294.000 205.800 144.060
phường Vĩnh Tế Tuyến dân cư Tha La
Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A
(Đất TM-DV đô thị)
504.000 352.800 246.960 172.872
phường Vĩnh Tế Khu dân cư chợ Cống Đồn
-
(Đất TM-DV đô thị)
756.000 529.200 370.440 259.308
phường Vĩnh Tế Đường Kênh Tha La
Kênh Đào - Quốc lộ 91
(Đất TM-DV đô thị)
504.000 352.800 246.960 172.872
phường Vĩnh Tế Các đoạn còn lại trên địa bàn các khóm
Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên (chỉ tính 1 vị trí) -
(Đất TM-DV đô thị)
302.400 211.680 148.176 103.723
phường Vĩnh Tế Các tuyến đường còn lại trên địa bàn các khóm
Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bài, Mỹ Phú, Mỹ Thuận (chỉ tính 1 vị trí) -
(Đất TM-DV đô thị)
210.000 147.000 102.900 72.030
phường Vĩnh Tế Châu Thị Tế
Từ Tân Lộ Kiều Lương - đến đường Phan Văn Bạch
(Đất SX-KD đô thị)
12.240.000 8.568.000 5.997.600 4.198.320
phường Vĩnh Tế Tân Lộ Kiều Lương
Ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương - Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng
(Đất SX-KD đô thị)
11.016.000 7.711.200 5.397.840 3.778.488
phường Vĩnh Tế Tân Lộ Kiều Lương
Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng - Chùa Tây An
(Đất SX-KD đô thị)
12.240.000 8.568.000 5.997.600 4.198.320
phường Vĩnh Tế Tân Lộ Kiều Lương
Ranh phường Châu Đốc, Vĩnh Tế - ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương
(Đất SX-KD đô thị)
8.976.000 6.283.200 4.398.240 3.078.768
phường Vĩnh Tế Phạm Văn Bạch
Chùa Tây An - chùa Huệ Hương
(Đất SX-KD đô thị)
12.240.000 8.568.000 5.997.600 4.198.320
phường Vĩnh Tế Phạm Văn Bạch
Chùa Huệ Hương - ngã 3 cua Đình
(Đất SX-KD đô thị)
6.480.000 4.536.000 3.175.200 2.222.640
phường Vĩnh Tế Phạm Văn Bạch
Chùa Tây An - Trần Thị Được
(Đất SX-KD đô thị)
4.320.000 3.024.000 2.116.800 1.481.760
phường Vĩnh Tế Phạm Văn Bạch
Ngã 3 cua Đình - cầu Cống Đồn
(Đất SX-KD đô thị)
1.728.000 1.209.600 846.720 592.704
phường Vĩnh Tế Phạm Văn Bạch
Trần Thị Được - ngã 3 Trương Gia Mô
(Đất SX-KD đô thị)
2.592.000 1.814.400 1.270.080 889.056
phường Vĩnh Tế Phạm Văn Bạch
Ngã 3 Quốc lộ 91 - cuối phố 5 căn
(Đất SX-KD đô thị)
2.160.000 1.512.000 1.058.400 740.880
phường Vĩnh Tế Phạm Văn Bạch
Cuối phố 5 căn - Trường Trương Gia Mô
(Đất SX-KD đô thị)
864.000 604.800 423.360 296.352
phường Vĩnh Tế Kha Thị Láng
Tân Lộ Kiều Lương - Châu Thị Tế
(Đất SX-KD đô thị)
9.792.000 6.854.400 4.798.080 3.358.656
phường Vĩnh Tế KDC Chợ Vĩnh Đông
Đường Lê Đại Cương -
(Đất SX-KD đô thị)
3.780.000 2.646.000 1.852.200 1.296.540
phường Vĩnh Tế KDC Chợ Vĩnh Đông
Đường số 2, 3 -
(Đất SX-KD đô thị)
3.780.000 2.646.000 1.852.200 1.296.540
phường Vĩnh Tế KDC Chợ Vĩnh Đông
Các đường còn lại -
(Đất SX-KD đô thị)
3.510.000 2.457.000 1.719.900 1.203.930
phường Vĩnh Tế Mai Văn Tạo
Tân Lộ Kiều Lương - ngã 3 Trương Gia Mô
(Đất SX-KD đô thị)
4.320.000 3.024.000 2.116.800 1.481.760
phường Vĩnh Tế Đường nội bộ KDC Nam Quốc lộ 91
-
(Đất SX-KD đô thị)
3.510.000 2.457.000 1.719.900 1.203.930
phường Vĩnh Tế Đường Lê Đại Cương
Đường tránh Quốc lộ 91 - KDC chợ Vĩnh Đông
(Đất SX-KD đô thị)
2.592.000 1.814.400 1.270.080 889.056
phường Vĩnh Tế Đường tránh Quốc lộ 91
Đường Lê Hồng Phong - kênh 7
(Đất SX-KD đô thị)
691.200 483.840 338.688 237.082
phường Vĩnh Tế Trần Thị Được
Mai Văn Tạo - Đường Phạm Văn Bạch
(Đất SX-KD đô thị)
2.592.000 1.814.400 1.270.080 889.056
phường Vĩnh Tế Hoàng Đạo Cật
Tân Lộ Kiều Lương - đồn biên phòng Vĩnh Nguơn
(Đất SX-KD đô thị)
1.728.000 1.209.600 846.720 592.704
phường Vĩnh Tế Đường tỉnh 955A
Kênh Cống Đồn - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất SX-KD đô thị)
1.728.000 1.209.600 846.720 592.704
phường Vĩnh Tế Nguyễn Thị Minh Khai
Đường tỉnh 955A - Tân Lộ Kiều Lương
(Đất SX-KD đô thị)
1.728.000 1.209.600 846.720 592.704
phường Vĩnh Tế Đường Lê Hồng Phong
Tân Lộ Kiều Lương - Kênh Huỳnh Văn Thu
(Đất SX-KD đô thị)
864.000 604.800 423.360 296.352
phường Vĩnh Tế Đường Vĩnh Xuyên
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
(Đất SX-KD đô thị)
648.000 453.600 317.520 222.264
phường Vĩnh Tế Khu DC Đông, Tây Bến Vựa
Tuyến dân cư Đông, Tây Bến Vựa -
(Đất SX-KD đô thị)
864.000 604.800 423.360 296.352
phường Vĩnh Tế Đường Bến Vựa
Đường Phạm Văn Bạch - Đường tỉnh 955A
(Đất SX-KD đô thị)
864.000 604.800 423.360 296.352
phường Vĩnh Tế TDC kênh 7 (tính 1 vị trí)
Đầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài - Kênh Huỳnh Văn Thụ
(Đất SX-KD đô thị)
432.000 302.400 211.680 148.176
phường Vĩnh Tế Đường dẫn khóm Vĩnh Phước
Đường Phạm Văn Bạch - giáp TDC kênh 7
(Đất SX-KD đô thị)
648.000 453.600 317.520 222.264
phường Vĩnh Tế Đường kênh Huỳnh Văn Thu
Kênh 4 Kênh 7 -
(Đất SX-KD đô thị)
259.200 181.440 127.008 88.906
phường Vĩnh Tế Đường đất kênh Vĩnh Tế
Suốt đường -
(Đất SX-KD đô thị)
259.200 181.440 127.008 88.906
phường Vĩnh Tế Đất ở tại khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu (cũ)
-
(Đất SX-KD đô thị)
585.000 409.500 286.650 200.655
phường Vĩnh Tế Đường Kênh Đào
Cuối khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu cũ - kênh 7
(Đất SX-KD đô thị)
360.000 252.000 176.400 123.480
phường Vĩnh Tế Đường Kênh Đào
kênh 7 - kênh tha La
(Đất SX-KD đô thị)
270.000 189.000 132.300 92.610
phường Vĩnh Tế Đường Lê Hồng Phong
kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào
(Đất SX-KD đô thị)
720.000 504.000 352.800 246.960
phường Vĩnh Tế Đường kênh 7 (TDC bắc Kênh Đào; TDC Bắc kênh Đào nối dài)
Kênh Đào - Kênh Huỳnh Văn Thu
(Đất SX-KD đô thị)
495.000 346.500 242.550 169.785
phường Vĩnh Tế Đường kênh Huỳnh Văn Thu
Kênh 7 - kênh Tha La
(Đất SX-KD đô thị)
225.000 157.500 110.250 77.175
phường Vĩnh Tế Đường Kênh Xuất Khẩu
Kênh Đào - Kênh vòng sau núi Sam
(Đất SX-KD đô thị)
225.000 157.500 110.250 77.175
phường Vĩnh Tế Kênh Ba Nhịp
Từ Kênh Đào - đến Quốc lộ 91
(Đất SX-KD đô thị)
225.000 157.500 110.250 77.175
phường Vĩnh Tế Đường Kênh 10
Từ Kênh Đào - đến Quốc lộ 91
(Đất SX-KD đô thị)
225.000 157.500 110.250 77.175
phường Vĩnh Tế Quốc lộ 91
Cầu Cống Đồn - cầu Tha La
(Đất SX-KD đô thị)
819.000 573.300 401.310 280.917
phường Vĩnh Tế Đường tránh Quốc lộ 91
Kênh 7 - Kênh Tha La
(Đất SX-KD đô thị)
585.000 409.500 286.650 200.655
phường Vĩnh Tế Đường tỉnh 955A
-
(Đất SX-KD đô thị)
351.000 245.700 171.990 120.393
phường Vĩnh Tế Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91 (suốt tuyến)
-
(Đất SX-KD đô thị)
194.400 136.080 95.256 66.679
phường Vĩnh Tế Tuyến dân cư Tây Cống Đồn (suốt tuyến)
-
(Đất SX-KD đô thị)
432.000 302.400 211.680 148.176
phường Vĩnh Tế Đường Bà Bài
Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A
(Đất SX-KD đô thị)
360.000 252.000 176.400 123.480
phường Vĩnh Tế Đường 3 Nhịp
Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A
(Đất SX-KD đô thị)
360.000 252.000 176.400 123.480
phường Vĩnh Tế Tuyến dân cư Tha La
Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A
(Đất SX-KD đô thị)
432.000 302.400 211.680 148.176
phường Vĩnh Tế Khu dân cư chợ Cống Đồn
-
(Đất SX-KD đô thị)
648.000 453.600 317.520 222.264
phường Vĩnh Tế Đường Kênh Tha La
Kênh Đào - Quốc lộ 91
(Đất SX-KD đô thị)
432.000 302.400 211.680 148.176
phường Vĩnh Tế Các đoạn còn lại trên địa bàn các khóm
Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên (chỉ tính 1 vị trí) -
(Đất SX-KD đô thị)
259.200 181.440 127.008 88.906
phường Vĩnh Tế Các tuyến đường còn lại trên địa bàn các khóm
Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bài, Mỹ Phú, Mỹ Thuận (chỉ tính 1 vị trí) -
(Đất SX-KD đô thị)
180.000 126.000 88.200 61.740
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)
Giáp Kênh Vĩnh Tế - Kênh 7 - Quốc lộ 91 - đường Phạm Văn Bạch - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Thị Minh Khai -
(Đất trồng cây hàng năm)
120.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
80.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Đường Quốc lộ 91 -
(Đất trồng cây hàng năm)
70.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Đường tránh quốc lộ 91 -
(Đất trồng cây hàng năm)
65.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Đường Tỉnh lộ 955A -
(Đất trồng cây hàng năm)
60.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Các tuyến kênh -
(Đất trồng cây hàng năm)
55.000 45.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế (Riêng khu vực còn lại giá đất tính bằng vị trí 2) -
(Đất trồng cây hàng năm)
40.000 30.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Đường Kênh Huỳnh Văn Thu -
(Đất trồng cây hàng năm)
65.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Đường Mương Tư Lò Hên -
(Đất trồng cây hàng năm)
60.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Đường ra chốt dân quân, rừng tràm Vĩnh Tế -
(Đất trồng cây hàng năm)
40.000 30.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
40.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Đường Kênh Đào -
(Đất trồng cây hàng năm)
65.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Lộ Kênh 1 -
(Đất trồng cây hàng năm)
65.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Kênh Huỳnh Văn Thu -
(Đất trồng cây hàng năm)
65.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Kênh Tha La -
(Đất trồng cây hàng năm)
65.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Các tuyến kênh -
(Đất trồng cây hàng năm)
55.000 42.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
40.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)
Giáp Kênh Vĩnh Tế - Kênh 7 - Quốc lộ 91 - đường Phạm Văn Bạch - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Thị Minh Khai -
(Đất trồng lúa)
120.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
80.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Đường Quốc lộ 91 -
(Đất trồng lúa)
70.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Đường tránh quốc lộ 91 -
(Đất trồng lúa)
65.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Đường Tỉnh lộ 955A -
(Đất trồng lúa)
60.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Các tuyến kênh -
(Đất trồng lúa)
55.000 45.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế (Riêng khu vực còn lại giá đất tính bằng vị trí 2) -
(Đất trồng lúa)
40.000 30.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Đường Kênh Huỳnh Văn Thu -
(Đất trồng lúa)
65.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Đường Mương Tư Lò Hên -
(Đất trồng lúa)
60.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Đường ra chốt dân quân, rừng tràm Vĩnh Tế -
(Đất trồng lúa)
40.000 30.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
40.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Đường Kênh Đào -
(Đất trồng lúa)
65.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Lộ Kênh 1 -
(Đất trồng lúa)
65.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Kênh Huỳnh Văn Thu -
(Đất trồng lúa)
65.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Kênh Tha La -
(Đất trồng lúa)
65.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Các tuyến kênh -
(Đất trồng lúa)
55.000 42.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
40.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)
Giáp Kênh Vĩnh Tế - Kênh 7 - Quốc lộ 91 - đường Phạm Văn Bạch - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Thị Minh Khai -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
120.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
80.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Đường Quốc lộ 91 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
70.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Đường tránh quốc lộ 91 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
65.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Đường Tỉnh lộ 955A -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
60.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Các tuyến kênh -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
55.000 45.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế (Riêng khu vực còn lại giá đất tính bằng vị trí 2) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
40.000 30.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Đường Kênh Huỳnh Văn Thu -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
65.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Đường Mương Tư Lò Hên -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
60.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Đường ra chốt dân quân, rừng tràm Vĩnh Tế -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
40.000 30.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
40.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Đường Kênh Đào -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
65.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Lộ Kênh 1 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
65.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Kênh Huỳnh Văn Thu -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
65.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Kênh Tha La -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
65.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Các tuyến kênh -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
55.000 42.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
40.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)
Giáp Kênh Vĩnh Tế - Kênh 7 - Quốc lộ 91 - đường Phạm Văn Bạch - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Thị Minh Khai -
(Đất trồng cây lâu năm)
150.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)
Kênh 7 - đường tránh Quốc lộ 91 - Lê Hồng Phong - Tân Lộ Kiều Lương - đường Phạm Văn Bạch -
(Đất trồng cây lâu năm)
110.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
90.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Đường Quốc lộ 91 -
(Đất trồng cây lâu năm)
80.000 60.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Đường tránh quốc lộ 91 -
(Đất trồng cây lâu năm)
75.000 55.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Đường Tỉnh lộ 955A -
(Đất trồng cây lâu năm)
65.000 55.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Các tuyến kênh -
(Đất trồng cây lâu năm)
60.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
45.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Đường Kênh Đào -
(Đất trồng cây lâu năm)
75.000 55.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Lộ Kênh 1 -
(Đất trồng cây lâu năm)
75.000 55.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Kênh Huỳnh Văn Thu -
(Đất trồng cây lâu năm)
75.000 55.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Kênh Tha La -
(Đất trồng cây lâu năm)
75.000 55.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Các tuyến kênh -
(Đất trồng cây lâu năm)
60.000 50.000 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
45.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)
-
(Đất rừng sản xuất)
18.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Rừng tràm Vĩnh Tế -
(Đất rừng sản xuất)
18.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Rừng tràm Vĩnh Châu -
(Đất rừng sản xuất)
18.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)
-
(Đất rừng phòng hộ)
18.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Rừng tràm Vĩnh Tế -
(Đất rừng phòng hộ)
18.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Rừng tràm Vĩnh Châu -
(Đất rừng phòng hộ)
18.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)
-
(Đất rừng đặc dụng)
18.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Rừng tràm Vĩnh Tế -
(Đất rừng đặc dụng)
18.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Rừng tràm Vĩnh Châu -
(Đất rừng đặc dụng)
18.000 0 0 0
phường Vĩnh Tế Châu Thị Tế
Từ Tân Lộ Kiều Lương - đến đường Phan Văn Bạch
(Đất ở đô thị)
20.400.000 14.280.000 9.996.000 6.997.200
phường Vĩnh Tế Tân Lộ Kiều Lương
Ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương - Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng
(Đất ở đô thị)
18.360.000 12.852.000 8.996.400 6.297.480
phường Vĩnh Tế Tân Lộ Kiều Lương
Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng - Chùa Tây An
(Đất ở đô thị)
20.400.000 14.280.000 9.996.000 6.997.200
phường Vĩnh Tế Tân Lộ Kiều Lương
Ranh phường Châu Đốc, Vĩnh Tế - ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương
(Đất ở đô thị)
14.960.000 10.472.000 7.330.400 5.131.280
phường Vĩnh Tế Phạm Văn Bạch
Chùa Tây An - chùa Huệ Hương
(Đất ở đô thị)
20.400.000 14.280.000 9.996.000 6.997.200
phường Vĩnh Tế Phạm Văn Bạch
Chùa Huệ Hương - ngã 3 cua Đình
(Đất ở đô thị)
10.800.000 7.560.000 5.292.000 3.704.400
phường Vĩnh Tế Phạm Văn Bạch
Chùa Tây An - Trần Thị Được
(Đất ở đô thị)
7.200.000 5.040.000 3.528.000 2.469.600
phường Vĩnh Tế Phạm Văn Bạch
Ngã 3 cua Đình - cầu Cống Đồn
(Đất ở đô thị)
2.880.000 2.016.000 1.411.200 987.840
phường Vĩnh Tế Phạm Văn Bạch
Trần Thị Được - ngã 3 Trương Gia Mô
(Đất ở đô thị)
4.320.000 3.024.000 2.116.800 1.481.760
phường Vĩnh Tế Phạm Văn Bạch
Ngã 3 Quốc lộ 91 - cuối phố 5 căn
(Đất ở đô thị)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
phường Vĩnh Tế Phạm Văn Bạch
Cuối phố 5 căn - Trường Trương Gia Mô
(Đất ở đô thị)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
phường Vĩnh Tế Kha Thị Láng
Tân Lộ Kiều Lương - Châu Thị Tế
(Đất ở đô thị)
16.320.000 11.424.000 7.996.800 5.597.760
phường Vĩnh Tế KDC Chợ Vĩnh Đông
Đường Lê Đại Cương -
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Vĩnh Tế KDC Chợ Vĩnh Đông
Đường số 2, 3 -
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Vĩnh Tế KDC Chợ Vĩnh Đông
Các đường còn lại -
(Đất ở đô thị)
5.850.000 4.095.000 2.866.500 2.006.550
phường Vĩnh Tế Mai Văn Tạo
Tân Lộ Kiều Lương - ngã 3 Trương Gia Mô
(Đất ở đô thị)
7.200.000 5.040.000 3.528.000 2.469.600
phường Vĩnh Tế Đường nội bộ KDC Nam Quốc lộ 91
-
(Đất ở đô thị)
5.850.000 4.095.000 2.866.500 2.006.550
phường Vĩnh Tế Đường Lê Đại Cương
Đường tránh Quốc lộ 91 - KDC chợ Vĩnh Đông
(Đất ở đô thị)
4.320.000 3.024.000 2.116.800 1.481.760
phường Vĩnh Tế Đường tránh Quốc lộ 91
Đường Lê Hồng Phong - kênh 7
(Đất ở đô thị)
1.152.000 806.400 564.480 395.136
phường Vĩnh Tế Trần Thị Được
Mai Văn Tạo - Đường Phạm Văn Bạch
(Đất ở đô thị)
4.320.000 3.024.000 2.116.800 1.481.760
phường Vĩnh Tế Hoàng Đạo Cật
Tân Lộ Kiều Lương - đồn biên phòng Vĩnh Nguơn
(Đất ở đô thị)
2.880.000 2.016.000 1.411.200 987.840
phường Vĩnh Tế Đường tỉnh 955A
Kênh Cống Đồn - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất ở đô thị)
2.880.000 2.016.000 1.411.200 987.840
phường Vĩnh Tế Nguyễn Thị Minh Khai
Đường tỉnh 955A - Tân Lộ Kiều Lương
(Đất ở đô thị)
2.880.000 2.016.000 1.411.200 987.840
phường Vĩnh Tế Đường Lê Hồng Phong
Tân Lộ Kiều Lương - Kênh Huỳnh Văn Thu
(Đất ở đô thị)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
phường Vĩnh Tế Đường Vĩnh Xuyên
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
(Đất ở đô thị)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
phường Vĩnh Tế Khu DC Đông, Tây Bến Vựa
Tuyến dân cư Đông, Tây Bến Vựa -
(Đất ở đô thị)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
phường Vĩnh Tế Đường Bến Vựa
Đường Phạm Văn Bạch - Đường tỉnh 955A
(Đất ở đô thị)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
phường Vĩnh Tế TDC kênh 7 (tính 1 vị trí)
Đầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài - Kênh Huỳnh Văn Thụ
(Đất ở đô thị)
720.000 504.000 352.800 246.960
phường Vĩnh Tế Đường dẫn khóm Vĩnh Phước
Đường Phạm Văn Bạch - giáp TDC kênh 7
(Đất ở đô thị)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
phường Vĩnh Tế Đường kênh Huỳnh Văn Thu
Kênh 4 Kênh 7 -
(Đất ở đô thị)
432.000 302.400 211.680 148.176
phường Vĩnh Tế Đường đất kênh Vĩnh Tế
Suốt đường -
(Đất ở đô thị)
432.000 302.400 211.680 148.176
phường Vĩnh Tế Đất ở tại khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu (cũ)
-
(Đất ở đô thị)
975.000 682.500 477.750 334.425
phường Vĩnh Tế Đường Kênh Đào
Cuối khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu cũ - kênh 7
(Đất ở đô thị)
600.000 420.000 294.000 205.800
phường Vĩnh Tế Đường Kênh Đào
kênh 7 - kênh tha La
(Đất ở đô thị)
450.000 315.000 220.500 154.350
phường Vĩnh Tế Đường Lê Hồng Phong
kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào
(Đất ở đô thị)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
phường Vĩnh Tế Đường kênh 7 (TDC bắc Kênh Đào; TDC Bắc kênh Đào nối dài)
Kênh Đào - Kênh Huỳnh Văn Thu
(Đất ở đô thị)
825.000 577.500 404.250 282.975
phường Vĩnh Tế Đường kênh Huỳnh Văn Thu
Kênh 7 - kênh Tha La
(Đất ở đô thị)
375.000 262.500 183.750 128.625
phường Vĩnh Tế Đường Kênh Xuất Khẩu
Kênh Đào - Kênh vòng sau núi Sam
(Đất ở đô thị)
375.000 262.500 183.750 128.625
phường Vĩnh Tế Kênh Ba Nhịp
Từ Kênh Đào - đến Quốc lộ 91
(Đất ở đô thị)
375.000 262.500 183.750 128.625
phường Vĩnh Tế Đường Kênh 10
Từ Kênh Đào - đến Quốc lộ 91
(Đất ở đô thị)
375.000 262.500 183.750 128.625
phường Vĩnh Tế Quốc lộ 91
Cầu Cống Đồn - cầu Tha La
(Đất ở đô thị)
1.365.000 955.500 668.850 468.195
phường Vĩnh Tế Đường tránh Quốc lộ 91
Kênh 7 - Kênh Tha La
(Đất ở đô thị)
975.000 682.500 477.750 334.425

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vĩnh Tế

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Núi Sam, Xã Vĩnh Tế, Xã Vĩnh Châu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Châu Đốc) (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vĩnh Tế theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Vĩnh Tế có diện tích tự nhiên 64,25 km² với quy mô dân số 40.222 người, mật độ dân cư đạt 626 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Tế được đặt tại UBND phường Núi Sam, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vĩnh Tế không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Phường Vĩnh Tế là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Vĩnh Tế, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang là 20.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang là khoảng 1.667.067 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1286 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?