---
title: Bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:46Z
modified: 2026-08-23T08:52:28Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-vinh-te-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144625
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-vinh-te-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:28Z
---

**Bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-vinh-te-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-vinh-te-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang

Phường Vĩnh Tế Sắp xếp từ: Phường Núi Sam, xã Vĩnh Tế, phần còn lại của xã Vĩnh Châu.

### Bảng giá đất phường Vĩnh Tế năm 2026

**Khu vực:** phường Vĩnh Tế.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 18.000 đến 20.400.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **TDC kênh 7 (tính 1 vị trí)** Đầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài - Kênh Huỳnh Văn Thụ | Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường dẫn khóm Vĩnh Phước** Đường Phạm Văn Bạch - giáp TDC kênh 7 | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường kênh Huỳnh Văn Thu** Kênh 4 Kênh 7 - | Đất ở đô thị | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường đất kênh Vĩnh Tế** Suốt đường - | Đất ở đô thị | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đất ở tại khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu (cũ)** - | Đất ở đô thị | 975.000 | 682.500 | 477.750 | 334.425 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Kênh Đào** Cuối khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu cũ - kênh 7 | Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Kênh Đào** kênh 7 - kênh tha La | Đất ở đô thị | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Lê Hồng Phong** kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường kênh 7 (TDC bắc Kênh Đào; TDC Bắc kênh Đào nối dài)** Kênh Đào - Kênh Huỳnh Văn Thu | Đất ở đô thị | 825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường kênh Huỳnh Văn Thu** Kênh 7 - kênh Tha La | Đất ở đô thị | 375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Kênh Xuất Khẩu** Kênh Đào - Kênh vòng sau núi Sam | Đất ở đô thị | 375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Kênh Ba Nhịp** Từ Kênh Đào - đến Quốc lộ 91 | Đất ở đô thị | 375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Kênh 10** Từ Kênh Đào - đến Quốc lộ 91 | Đất ở đô thị | 375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Quốc lộ 91** Cầu Cống Đồn - cầu Tha La | Đất ở đô thị | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường tránh Quốc lộ 91** Kênh 7 - Kênh Tha La | Đất ở đô thị | 975.000 | 682.500 | 477.750 | 334.425 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường tỉnh 955A** - | Đất ở đô thị | 585.000 | 409.500 | 286.650 | 200.655 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91 (suốt tuyến)** - | Đất ở đô thị | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Tuyến dân cư Tây Cống Đồn (suốt tuyến)** - | Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Bà Bài** Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A | Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường 3 Nhịp** Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A | Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Tuyến dân cư Tha La** Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A | Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Khu dân cư chợ Cống Đồn** - | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Kênh Tha La** Kênh Đào - Quốc lộ 91 | Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Các đoạn còn lại trên địa bàn các khóm** Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên (chỉ tính 1 vị trí) - | Đất ở đô thị | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Các tuyến đường còn lại trên địa bàn các khóm** Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bài, Mỹ Phú, Mỹ Thuận (chỉ tính 1 vị trí) - | Đất ở đô thị | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Châu Thị Tế** Từ Tân Lộ Kiều Lương - đến đường Phan Văn Bạch | Đất TM-DV đô thị | 14.280.000 | 9.996.000 | 6.997.200 | 4.898.040 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Tân Lộ Kiều Lương** Ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương - Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng | Đất TM-DV đô thị | 12.852.000 | 8.996.400 | 6.297.480 | 4.408.236 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Tân Lộ Kiều Lương** Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng - Chùa Tây An | Đất TM-DV đô thị | 14.280.000 | 9.996.000 | 6.997.200 | 4.898.040 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Tân Lộ Kiều Lương** Ranh phường Châu Đốc, Vĩnh Tế - ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương | Đất TM-DV đô thị | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | 3.591.896 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phạm Văn Bạch** Chùa Tây An - chùa Huệ Hương | Đất TM-DV đô thị | 14.280.000 | 9.996.000 | 6.997.200 | 4.898.040 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phạm Văn Bạch** Chùa Huệ Hương - ngã 3 cua Đình | Đất TM-DV đô thị | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 | 2.593.080 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phạm Văn Bạch** Chùa Tây An - Trần Thị Được | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phạm Văn Bạch** Ngã 3 cua Đình - cầu Cống Đồn | Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phạm Văn Bạch** Trần Thị Được - ngã 3 Trương Gia Mô | Đất TM-DV đô thị | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phạm Văn Bạch** Ngã 3 Quốc lộ 91 - cuối phố 5 căn | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phạm Văn Bạch** Cuối phố 5 căn - Trường Trương Gia Mô | Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Kha Thị Láng** Tân Lộ Kiều Lương - Châu Thị Tế | Đất TM-DV đô thị | 11.424.000 | 7.996.800 | 5.597.760 | 3.918.432 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **KDC Chợ Vĩnh Đông** Đường Lê Đại Cương - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **KDC Chợ Vĩnh Đông** Đường số 2, 3 - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **KDC Chợ Vĩnh Đông** Các đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 4.095.000 | 2.866.500 | 2.006.550 | 1.404.585 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Mai Văn Tạo** Tân Lộ Kiều Lương - ngã 3 Trương Gia Mô | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường nội bộ KDC Nam Quốc lộ 91** - | Đất TM-DV đô thị | 4.095.000 | 2.866.500 | 2.006.550 | 1.404.585 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Lê Đại Cương** Đường tránh Quốc lộ 91 - KDC chợ Vĩnh Đông | Đất TM-DV đô thị | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường tránh Quốc lộ 91** Đường Lê Hồng Phong - kênh 7 | Đất TM-DV đô thị | 806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Trần Thị Được** Mai Văn Tạo - Đường Phạm Văn Bạch | Đất TM-DV đô thị | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Hoàng Đạo Cật** Tân Lộ Kiều Lương - đồn biên phòng Vĩnh Nguơn | Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường tỉnh 955A** Kênh Cống Đồn - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Nguyễn Thị Minh Khai** Đường tỉnh 955A - Tân Lộ Kiều Lương | Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Lê Hồng Phong** Tân Lộ Kiều Lương - Kênh Huỳnh Văn Thu | Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Vĩnh Xuyên** Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A | Đất TM-DV đô thị | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Khu DC Đông, Tây Bến Vựa** Tuyến dân cư Đông, Tây Bến Vựa - | Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Bến Vựa** Đường Phạm Văn Bạch - Đường tỉnh 955A | Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **TDC kênh 7 (tính 1 vị trí)** Đầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài - Kênh Huỳnh Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường dẫn khóm Vĩnh Phước** Đường Phạm Văn Bạch - giáp TDC kênh 7 | Đất TM-DV đô thị | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường kênh Huỳnh Văn Thu** Kênh 4 Kênh 7 - | Đất TM-DV đô thị | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường đất kênh Vĩnh Tế** Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đất ở tại khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu (cũ)** - | Đất TM-DV đô thị | 682.500 | 477.750 | 334.425 | 234.098 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Kênh Đào** Cuối khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu cũ - kênh 7 | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Kênh Đào** kênh 7 - kênh tha La | Đất TM-DV đô thị | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Lê Hồng Phong** kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường kênh 7 (TDC bắc Kênh Đào; TDC Bắc kênh Đào nối dài)** Kênh Đào - Kênh Huỳnh Văn Thu | Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 404.250 | 282.975 | 198.083 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường kênh Huỳnh Văn Thu** Kênh 7 - kênh Tha La | Đất TM-DV đô thị | 262.500 | 183.750 | 128.625 | 90.038 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Kênh Xuất Khẩu** Kênh Đào - Kênh vòng sau núi Sam | Đất TM-DV đô thị | 262.500 | 183.750 | 128.625 | 90.038 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Kênh Ba Nhịp** Từ Kênh Đào - đến Quốc lộ 91 | Đất TM-DV đô thị | 262.500 | 183.750 | 128.625 | 90.038 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Kênh 10** Từ Kênh Đào - đến Quốc lộ 91 | Đất TM-DV đô thị | 262.500 | 183.750 | 128.625 | 90.038 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Quốc lộ 91** Cầu Cống Đồn - cầu Tha La | Đất TM-DV đô thị | 955.500 | 668.850 | 468.195 | 327.737 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường tránh Quốc lộ 91** Kênh 7 - Kênh Tha La | Đất TM-DV đô thị | 682.500 | 477.750 | 334.425 | 234.098 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường tỉnh 955A** - | Đất TM-DV đô thị | 409.500 | 286.650 | 200.655 | 140.459 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91 (suốt tuyến)** - | Đất TM-DV đô thị | 226.800 | 158.760 | 111.132 | 77.792 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Tuyến dân cư Tây Cống Đồn (suốt tuyến)** - | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Bà Bài** Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường 3 Nhịp** Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Tuyến dân cư Tha La** Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Khu dân cư chợ Cống Đồn** - | Đất TM-DV đô thị | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Kênh Tha La** Kênh Đào - Quốc lộ 91 | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Các đoạn còn lại trên địa bàn các khóm** Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên (chỉ tính 1 vị trí) - | Đất TM-DV đô thị | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Các tuyến đường còn lại trên địa bàn các khóm** Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bài, Mỹ Phú, Mỹ Thuận (chỉ tính 1 vị trí) - | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Châu Thị Tế** Từ Tân Lộ Kiều Lương - đến đường Phan Văn Bạch | Đất SX-KD đô thị | 12.240.000 | 8.568.000 | 5.997.600 | 4.198.320 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Tân Lộ Kiều Lương** Ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương - Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng | Đất SX-KD đô thị | 11.016.000 | 7.711.200 | 5.397.840 | 3.778.488 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Tân Lộ Kiều Lương** Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng - Chùa Tây An | Đất SX-KD đô thị | 12.240.000 | 8.568.000 | 5.997.600 | 4.198.320 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Tân Lộ Kiều Lương** Ranh phường Châu Đốc, Vĩnh Tế - ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương | Đất SX-KD đô thị | 8.976.000 | 6.283.200 | 4.398.240 | 3.078.768 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phạm Văn Bạch** Chùa Tây An - chùa Huệ Hương | Đất SX-KD đô thị | 12.240.000 | 8.568.000 | 5.997.600 | 4.198.320 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phạm Văn Bạch** Chùa Huệ Hương - ngã 3 cua Đình | Đất SX-KD đô thị | 6.480.000 | 4.536.000 | 3.175.200 | 2.222.640 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phạm Văn Bạch** Chùa Tây An - Trần Thị Được | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phạm Văn Bạch** Ngã 3 cua Đình - cầu Cống Đồn | Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phạm Văn Bạch** Trần Thị Được - ngã 3 Trương Gia Mô | Đất SX-KD đô thị | 2.592.000 | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phạm Văn Bạch** Ngã 3 Quốc lộ 91 - cuối phố 5 căn | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phạm Văn Bạch** Cuối phố 5 căn - Trường Trương Gia Mô | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Kha Thị Láng** Tân Lộ Kiều Lương - Châu Thị Tế | Đất SX-KD đô thị | 9.792.000 | 6.854.400 | 4.798.080 | 3.358.656 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **KDC Chợ Vĩnh Đông** Đường Lê Đại Cương - | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **KDC Chợ Vĩnh Đông** Đường số 2, 3 - | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **KDC Chợ Vĩnh Đông** Các đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.719.900 | 1.203.930 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Mai Văn Tạo** Tân Lộ Kiều Lương - ngã 3 Trương Gia Mô | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường nội bộ KDC Nam Quốc lộ 91** - | Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.719.900 | 1.203.930 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Lê Đại Cương** Đường tránh Quốc lộ 91 - KDC chợ Vĩnh Đông | Đất SX-KD đô thị | 2.592.000 | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường tránh Quốc lộ 91** Đường Lê Hồng Phong - kênh 7 | Đất SX-KD đô thị | 691.200 | 483.840 | 338.688 | 237.082 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Trần Thị Được** Mai Văn Tạo - Đường Phạm Văn Bạch | Đất SX-KD đô thị | 2.592.000 | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Hoàng Đạo Cật** Tân Lộ Kiều Lương - đồn biên phòng Vĩnh Nguơn | Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường tỉnh 955A** Kênh Cống Đồn - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Nguyễn Thị Minh Khai** Đường tỉnh 955A - Tân Lộ Kiều Lương | Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Lê Hồng Phong** Tân Lộ Kiều Lương - Kênh Huỳnh Văn Thu | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Vĩnh Xuyên** Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A | Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Khu DC Đông, Tây Bến Vựa** Tuyến dân cư Đông, Tây Bến Vựa - | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Bến Vựa** Đường Phạm Văn Bạch - Đường tỉnh 955A | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **TDC kênh 7 (tính 1 vị trí)** Đầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài - Kênh Huỳnh Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường dẫn khóm Vĩnh Phước** Đường Phạm Văn Bạch - giáp TDC kênh 7 | Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường kênh Huỳnh Văn Thu** Kênh 4 Kênh 7 - | Đất SX-KD đô thị | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường đất kênh Vĩnh Tế** Suốt đường - | Đất SX-KD đô thị | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đất ở tại khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu (cũ)** - | Đất SX-KD đô thị | 585.000 | 409.500 | 286.650 | 200.655 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Kênh Đào** Cuối khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu cũ - kênh 7 | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Kênh Đào** kênh 7 - kênh tha La | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Lê Hồng Phong** kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường kênh 7 (TDC bắc Kênh Đào; TDC Bắc kênh Đào nối dài)** Kênh Đào - Kênh Huỳnh Văn Thu | Đất SX-KD đô thị | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường kênh Huỳnh Văn Thu** Kênh 7 - kênh Tha La | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 157.500 | 110.250 | 77.175 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Kênh Xuất Khẩu** Kênh Đào - Kênh vòng sau núi Sam | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 157.500 | 110.250 | 77.175 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Kênh Ba Nhịp** Từ Kênh Đào - đến Quốc lộ 91 | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 157.500 | 110.250 | 77.175 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Kênh 10** Từ Kênh Đào - đến Quốc lộ 91 | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 157.500 | 110.250 | 77.175 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Quốc lộ 91** Cầu Cống Đồn - cầu Tha La | Đất SX-KD đô thị | 819.000 | 573.300 | 401.310 | 280.917 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường tránh Quốc lộ 91** Kênh 7 - Kênh Tha La | Đất SX-KD đô thị | 585.000 | 409.500 | 286.650 | 200.655 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường tỉnh 955A** - | Đất SX-KD đô thị | 351.000 | 245.700 | 171.990 | 120.393 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91 (suốt tuyến)** - | Đất SX-KD đô thị | 194.400 | 136.080 | 95.256 | 66.679 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Tuyến dân cư Tây Cống Đồn (suốt tuyến)** - | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Bà Bài** Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường 3 Nhịp** Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Tuyến dân cư Tha La** Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Khu dân cư chợ Cống Đồn** - | Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Kênh Tha La** Kênh Đào - Quốc lộ 91 | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Các đoạn còn lại trên địa bàn các khóm** Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên (chỉ tính 1 vị trí) - | Đất SX-KD đô thị | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Các tuyến đường còn lại trên địa bàn các khóm** Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bài, Mỹ Phú, Mỹ Thuận (chỉ tính 1 vị trí) - | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)** Giáp Kênh Vĩnh Tế - Kênh 7 - Quốc lộ 91 - đường Phạm Văn Bạch - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất trồng cây hàng năm | 120.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 80.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Đường Quốc lộ 91 - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Đường tránh quốc lộ 91 - | Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Đường Tỉnh lộ 955A - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Các tuyến kênh - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 45.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế (Riêng khu vực còn lại giá đất tính bằng vị trí 2) - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 30.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Đường Kênh Huỳnh Văn Thu - | Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Đường Mương Tư Lò Hên - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Đường ra chốt dân quân, rừng tràm Vĩnh Tế - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 30.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Đường Kênh Đào - | Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Lộ Kênh 1 - | Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Kênh Huỳnh Văn Thu - | Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Kênh Tha La - | Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Các tuyến kênh - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)** Giáp Kênh Vĩnh Tế - Kênh 7 - Quốc lộ 91 - đường Phạm Văn Bạch - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất trồng lúa | 120.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 80.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Đường Quốc lộ 91 - | Đất trồng lúa | 70.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Đường tránh quốc lộ 91 - | Đất trồng lúa | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Đường Tỉnh lộ 955A - | Đất trồng lúa | 60.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Các tuyến kênh - | Đất trồng lúa | 55.000 | 45.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế (Riêng khu vực còn lại giá đất tính bằng vị trí 2) - | Đất trồng lúa | 40.000 | 30.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Đường Kênh Huỳnh Văn Thu - | Đất trồng lúa | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Đường Mương Tư Lò Hên - | Đất trồng lúa | 60.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Đường ra chốt dân quân, rừng tràm Vĩnh Tế - | Đất trồng lúa | 40.000 | 30.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 40.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Đường Kênh Đào - | Đất trồng lúa | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Lộ Kênh 1 - | Đất trồng lúa | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Kênh Huỳnh Văn Thu - | Đất trồng lúa | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Kênh Tha La - | Đất trồng lúa | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Các tuyến kênh - | Đất trồng lúa | 55.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 40.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)** Giáp Kênh Vĩnh Tế - Kênh 7 - Quốc lộ 91 - đường Phạm Văn Bạch - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Đường Quốc lộ 91 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Đường tránh quốc lộ 91 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Đường Tỉnh lộ 955A - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Các tuyến kênh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế (Riêng khu vực còn lại giá đất tính bằng vị trí 2) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 30.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Đường Kênh Huỳnh Văn Thu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Đường Mương Tư Lò Hên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Đường ra chốt dân quân, rừng tràm Vĩnh Tế - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 30.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Đường Kênh Đào - | Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Lộ Kênh 1 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Kênh Huỳnh Văn Thu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Kênh Tha La - | Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Các tuyến kênh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)** Giáp Kênh Vĩnh Tế - Kênh 7 - Quốc lộ 91 - đường Phạm Văn Bạch - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)** Kênh 7 - đường tránh Quốc lộ 91 - Lê Hồng Phong - Tân Lộ Kiều Lương - đường Phạm Văn Bạch - | Đất trồng cây lâu năm | 110.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Đường Quốc lộ 91 - | Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 60.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Đường tránh quốc lộ 91 - | Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 55.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Đường Tỉnh lộ 955A - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 55.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Các tuyến kênh - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Đường Kênh Đào - | Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 55.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Lộ Kênh 1 - | Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 55.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Kênh Huỳnh Văn Thu - | Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 55.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Kênh Tha La - | Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 55.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Các tuyến kênh - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)** - | Đất rừng sản xuất | 18.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Rừng tràm Vĩnh Tế - | Đất rừng sản xuất | 18.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Rừng tràm Vĩnh Châu - | Đất rừng sản xuất | 18.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)** - | Đất rừng phòng hộ | 18.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Rừng tràm Vĩnh Tế - | Đất rừng phòng hộ | 18.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Rừng tràm Vĩnh Châu - | Đất rừng phòng hộ | 18.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)** - | Đất rừng đặc dụng | 18.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)** Rừng tràm Vĩnh Tế - | Đất rừng đặc dụng | 18.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)** Rừng tràm Vĩnh Châu - | Đất rừng đặc dụng | 18.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Châu Thị Tế** Từ Tân Lộ Kiều Lương - đến đường Phan Văn Bạch | Đất ở đô thị | 20.400.000 | 14.280.000 | 9.996.000 | 6.997.200 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Tân Lộ Kiều Lương** Ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương - Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng | Đất ở đô thị | 18.360.000 | 12.852.000 | 8.996.400 | 6.297.480 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Tân Lộ Kiều Lương** Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng - Chùa Tây An | Đất ở đô thị | 20.400.000 | 14.280.000 | 9.996.000 | 6.997.200 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Tân Lộ Kiều Lương** Ranh phường Châu Đốc, Vĩnh Tế - ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương | Đất ở đô thị | 14.960.000 | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phạm Văn Bạch** Chùa Tây An - chùa Huệ Hương | Đất ở đô thị | 20.400.000 | 14.280.000 | 9.996.000 | 6.997.200 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phạm Văn Bạch** Chùa Huệ Hương - ngã 3 cua Đình | Đất ở đô thị | 10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phạm Văn Bạch** Chùa Tây An - Trần Thị Được | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phạm Văn Bạch** Ngã 3 cua Đình - cầu Cống Đồn | Đất ở đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phạm Văn Bạch** Trần Thị Được - ngã 3 Trương Gia Mô | Đất ở đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phạm Văn Bạch** Ngã 3 Quốc lộ 91 - cuối phố 5 căn | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Phạm Văn Bạch** Cuối phố 5 căn - Trường Trương Gia Mô | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Kha Thị Láng** Tân Lộ Kiều Lương - Châu Thị Tế | Đất ở đô thị | 16.320.000 | 11.424.000 | 7.996.800 | 5.597.760 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **KDC Chợ Vĩnh Đông** Đường Lê Đại Cương - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **KDC Chợ Vĩnh Đông** Đường số 2, 3 - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **KDC Chợ Vĩnh Đông** Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.866.500 | 2.006.550 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Mai Văn Tạo** Tân Lộ Kiều Lương - ngã 3 Trương Gia Mô | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường nội bộ KDC Nam Quốc lộ 91** - | Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.866.500 | 2.006.550 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Lê Đại Cương** Đường tránh Quốc lộ 91 - KDC chợ Vĩnh Đông | Đất ở đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường tránh Quốc lộ 91** Đường Lê Hồng Phong - kênh 7 | Đất ở đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Trần Thị Được** Mai Văn Tạo - Đường Phạm Văn Bạch | Đất ở đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Hoàng Đạo Cật** Tân Lộ Kiều Lương - đồn biên phòng Vĩnh Nguơn | Đất ở đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường tỉnh 955A** Kênh Cống Đồn - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Nguyễn Thị Minh Khai** Đường tỉnh 955A - Tân Lộ Kiều Lương | Đất ở đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Lê Hồng Phong** Tân Lộ Kiều Lương - Kênh Huỳnh Văn Thu | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Vĩnh Xuyên** Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Khu DC Đông, Tây Bến Vựa** Tuyến dân cư Đông, Tây Bến Vựa - | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| PHƯỜNG VĨNH TẾ | **Đường Bến Vựa** Đường Phạm Văn Bạch - Đường tỉnh 955A | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vĩnh Tế

  TDC kênh 7 (tính 1 vị trí) 3 dòng dữ liệu   Đường dẫn khóm Vĩnh Phước 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Huỳnh Văn Thu 6 dòng dữ liệu   Đường đất kênh Vĩnh Tế 3 dòng dữ liệu   Đất ở tại khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu (cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Đào 6 dòng dữ liệu   Đường Lê Hồng Phong 6 dòng dữ liệu   Đường kênh 7 (TDC bắc Kênh Đào; TDC Bắc kênh Đào nối dài) 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Xuất Khẩu 3 dòng dữ liệu   Kênh Ba Nhịp 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh 10 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 91 3 dòng dữ liệu   Đường tránh Quốc lộ 91 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 955A 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91 (suốt tuyến) 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Tây Cống Đồn (suốt tuyến) 3 dòng dữ liệu   Đường Bà Bài 3 dòng dữ liệu   Đường 3 Nhịp 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Tha La 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư chợ Cống Đồn 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Tha La 3 dòng dữ liệu   Các đoạn còn lại trên địa bàn các khóm 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại trên địa bàn các khóm 3 dòng dữ liệu   Châu Thị Tế 3 dòng dữ liệu   Tân Lộ Kiều Lương 9 dòng dữ liệu   Phạm Văn Bạch 21 dòng dữ liệu   Kha Thị Láng 3 dòng dữ liệu   KDC Chợ Vĩnh Đông 9 dòng dữ liệu   Mai Văn Tạo 3 dòng dữ liệu   Đường nội bộ KDC Nam Quốc lộ 91 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Đại Cương 3 dòng dữ liệu   Trần Thị Được 3 dòng dữ liệu   Hoàng Đạo Cật 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Minh Khai 3 dòng dữ liệu   Đường Vĩnh Xuyên 3 dòng dữ liệu   Khu DC Đông, Tây Bến Vựa 3 dòng dữ liệu   Đường Bến Vựa 3 dòng dữ liệu   Phường Vĩnh Tế 3 dòng dữ liệu   Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên) 12 dòng dữ liệu   Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) 35 dòng dữ liệu   Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) 27 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)