Bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang
Bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại phường Vĩnh Tế được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vĩnh Tế theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất phường Vĩnh Tế năm 2026
Khu vực: phường Vĩnh Tế.
Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 20.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phường Vĩnh Tế |
TDC kênh 7 (tính 1 vị trí) Đầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài - Kênh Huỳnh Văn Thụ (Đất ở đô thị) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường dẫn khóm Vĩnh Phước Đường Phạm Văn Bạch - giáp TDC kênh 7 (Đất ở đô thị) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường kênh Huỳnh Văn Thu Kênh 4 Kênh 7 - (Đất ở đô thị) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường đất kênh Vĩnh Tế Suốt đường - (Đất ở đô thị) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đất ở tại khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu (cũ) - (Đất ở đô thị) |
975.000 | 682.500 | 477.750 | 334.425 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Kênh Đào Cuối khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu cũ - kênh 7 (Đất ở đô thị) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Kênh Đào kênh 7 - kênh tha La (Đất ở đô thị) |
450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Lê Hồng Phong kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào (Đất ở đô thị) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường kênh 7 (TDC bắc Kênh Đào; TDC Bắc kênh Đào nối dài) Kênh Đào - Kênh Huỳnh Văn Thu (Đất ở đô thị) |
825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường kênh Huỳnh Văn Thu Kênh 7 - kênh Tha La (Đất ở đô thị) |
375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Kênh Xuất Khẩu Kênh Đào - Kênh vòng sau núi Sam (Đất ở đô thị) |
375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 | |
| phường Vĩnh Tế |
Kênh Ba Nhịp Từ Kênh Đào - đến Quốc lộ 91 (Đất ở đô thị) |
375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Kênh 10 Từ Kênh Đào - đến Quốc lộ 91 (Đất ở đô thị) |
375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 | |
| phường Vĩnh Tế |
Quốc lộ 91 Cầu Cống Đồn - cầu Tha La (Đất ở đô thị) |
1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường tránh Quốc lộ 91 Kênh 7 - Kênh Tha La (Đất ở đô thị) |
975.000 | 682.500 | 477.750 | 334.425 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường tỉnh 955A - (Đất ở đô thị) |
585.000 | 409.500 | 286.650 | 200.655 | |
| phường Vĩnh Tế |
Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91 (suốt tuyến) - (Đất ở đô thị) |
324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 | |
| phường Vĩnh Tế |
Tuyến dân cư Tây Cống Đồn (suốt tuyến) - (Đất ở đô thị) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Bà Bài Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A (Đất ở đô thị) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường 3 Nhịp Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A (Đất ở đô thị) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| phường Vĩnh Tế |
Tuyến dân cư Tha La Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A (Đất ở đô thị) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| phường Vĩnh Tế |
Khu dân cư chợ Cống Đồn - (Đất ở đô thị) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Kênh Tha La Kênh Đào - Quốc lộ 91 (Đất ở đô thị) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| phường Vĩnh Tế |
Các đoạn còn lại trên địa bàn các khóm Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên (chỉ tính 1 vị trí) - (Đất ở đô thị) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| phường Vĩnh Tế |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn các khóm Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bài, Mỹ Phú, Mỹ Thuận (chỉ tính 1 vị trí) - (Đất ở đô thị) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| phường Vĩnh Tế |
Châu Thị Tế Từ Tân Lộ Kiều Lương - đến đường Phan Văn Bạch (Đất TM-DV đô thị) |
14.280.000 | 9.996.000 | 6.997.200 | 4.898.040 | |
| phường Vĩnh Tế |
Tân Lộ Kiều Lương Ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương - Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng (Đất TM-DV đô thị) |
12.852.000 | 8.996.400 | 6.297.480 | 4.408.236 | |
| phường Vĩnh Tế |
Tân Lộ Kiều Lương Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng - Chùa Tây An (Đất TM-DV đô thị) |
14.280.000 | 9.996.000 | 6.997.200 | 4.898.040 | |
| phường Vĩnh Tế |
Tân Lộ Kiều Lương Ranh phường Châu Đốc, Vĩnh Tế - ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương (Đất TM-DV đô thị) |
10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | 3.591.896 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phạm Văn Bạch Chùa Tây An - chùa Huệ Hương (Đất TM-DV đô thị) |
14.280.000 | 9.996.000 | 6.997.200 | 4.898.040 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phạm Văn Bạch Chùa Huệ Hương - ngã 3 cua Đình (Đất TM-DV đô thị) |
7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 | 2.593.080 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phạm Văn Bạch Chùa Tây An - Trần Thị Được (Đất TM-DV đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phạm Văn Bạch Ngã 3 cua Đình - cầu Cống Đồn (Đất TM-DV đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phạm Văn Bạch Trần Thị Được - ngã 3 Trương Gia Mô (Đất TM-DV đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phạm Văn Bạch Ngã 3 Quốc lộ 91 - cuối phố 5 căn (Đất TM-DV đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phạm Văn Bạch Cuối phố 5 căn - Trường Trương Gia Mô (Đất TM-DV đô thị) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| phường Vĩnh Tế |
Kha Thị Láng Tân Lộ Kiều Lương - Châu Thị Tế (Đất TM-DV đô thị) |
11.424.000 | 7.996.800 | 5.597.760 | 3.918.432 | |
| phường Vĩnh Tế |
KDC Chợ Vĩnh Đông Đường Lê Đại Cương - (Đất TM-DV đô thị) |
4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 | |
| phường Vĩnh Tế |
KDC Chợ Vĩnh Đông Đường số 2, 3 - (Đất TM-DV đô thị) |
4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 | |
| phường Vĩnh Tế |
KDC Chợ Vĩnh Đông Các đường còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
4.095.000 | 2.866.500 | 2.006.550 | 1.404.585 | |
| phường Vĩnh Tế |
Mai Văn Tạo Tân Lộ Kiều Lương - ngã 3 Trương Gia Mô (Đất TM-DV đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường nội bộ KDC Nam Quốc lộ 91 - (Đất TM-DV đô thị) |
4.095.000 | 2.866.500 | 2.006.550 | 1.404.585 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Lê Đại Cương Đường tránh Quốc lộ 91 - KDC chợ Vĩnh Đông (Đất TM-DV đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường tránh Quốc lộ 91 Đường Lê Hồng Phong - kênh 7 (Đất TM-DV đô thị) |
806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 | |
| phường Vĩnh Tế |
Trần Thị Được Mai Văn Tạo - Đường Phạm Văn Bạch (Đất TM-DV đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Vĩnh Tế |
Hoàng Đạo Cật Tân Lộ Kiều Lương - đồn biên phòng Vĩnh Nguơn (Đất TM-DV đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường tỉnh 955A Kênh Cống Đồn - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đất TM-DV đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Vĩnh Tế |
Nguyễn Thị Minh Khai Đường tỉnh 955A - Tân Lộ Kiều Lương (Đất TM-DV đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Lê Hồng Phong Tân Lộ Kiều Lương - Kênh Huỳnh Văn Thu (Đất TM-DV đô thị) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Vĩnh Xuyên Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A (Đất TM-DV đô thị) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| phường Vĩnh Tế |
Khu DC Đông, Tây Bến Vựa Tuyến dân cư Đông, Tây Bến Vựa - (Đất TM-DV đô thị) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Bến Vựa Đường Phạm Văn Bạch - Đường tỉnh 955A (Đất TM-DV đô thị) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| phường Vĩnh Tế |
TDC kênh 7 (tính 1 vị trí) Đầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài - Kênh Huỳnh Văn Thụ (Đất TM-DV đô thị) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường dẫn khóm Vĩnh Phước Đường Phạm Văn Bạch - giáp TDC kênh 7 (Đất TM-DV đô thị) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường kênh Huỳnh Văn Thu Kênh 4 Kênh 7 - (Đất TM-DV đô thị) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường đất kênh Vĩnh Tế Suốt đường - (Đất TM-DV đô thị) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đất ở tại khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu (cũ) - (Đất TM-DV đô thị) |
682.500 | 477.750 | 334.425 | 234.098 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Kênh Đào Cuối khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu cũ - kênh 7 (Đất TM-DV đô thị) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Kênh Đào kênh 7 - kênh tha La (Đất TM-DV đô thị) |
315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Lê Hồng Phong kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào (Đất TM-DV đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường kênh 7 (TDC bắc Kênh Đào; TDC Bắc kênh Đào nối dài) Kênh Đào - Kênh Huỳnh Văn Thu (Đất TM-DV đô thị) |
577.500 | 404.250 | 282.975 | 198.083 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường kênh Huỳnh Văn Thu Kênh 7 - kênh Tha La (Đất TM-DV đô thị) |
262.500 | 183.750 | 128.625 | 90.038 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Kênh Xuất Khẩu Kênh Đào - Kênh vòng sau núi Sam (Đất TM-DV đô thị) |
262.500 | 183.750 | 128.625 | 90.038 | |
| phường Vĩnh Tế |
Kênh Ba Nhịp Từ Kênh Đào - đến Quốc lộ 91 (Đất TM-DV đô thị) |
262.500 | 183.750 | 128.625 | 90.038 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Kênh 10 Từ Kênh Đào - đến Quốc lộ 91 (Đất TM-DV đô thị) |
262.500 | 183.750 | 128.625 | 90.038 | |
| phường Vĩnh Tế |
Quốc lộ 91 Cầu Cống Đồn - cầu Tha La (Đất TM-DV đô thị) |
955.500 | 668.850 | 468.195 | 327.737 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường tránh Quốc lộ 91 Kênh 7 - Kênh Tha La (Đất TM-DV đô thị) |
682.500 | 477.750 | 334.425 | 234.098 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường tỉnh 955A - (Đất TM-DV đô thị) |
409.500 | 286.650 | 200.655 | 140.459 | |
| phường Vĩnh Tế |
Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91 (suốt tuyến) - (Đất TM-DV đô thị) |
226.800 | 158.760 | 111.132 | 77.792 | |
| phường Vĩnh Tế |
Tuyến dân cư Tây Cống Đồn (suốt tuyến) - (Đất TM-DV đô thị) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Bà Bài Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A (Đất TM-DV đô thị) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường 3 Nhịp Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A (Đất TM-DV đô thị) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| phường Vĩnh Tế |
Tuyến dân cư Tha La Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A (Đất TM-DV đô thị) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| phường Vĩnh Tế |
Khu dân cư chợ Cống Đồn - (Đất TM-DV đô thị) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Kênh Tha La Kênh Đào - Quốc lộ 91 (Đất TM-DV đô thị) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| phường Vĩnh Tế |
Các đoạn còn lại trên địa bàn các khóm Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên (chỉ tính 1 vị trí) - (Đất TM-DV đô thị) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| phường Vĩnh Tế |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn các khóm Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bài, Mỹ Phú, Mỹ Thuận (chỉ tính 1 vị trí) - (Đất TM-DV đô thị) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| phường Vĩnh Tế |
Châu Thị Tế Từ Tân Lộ Kiều Lương - đến đường Phan Văn Bạch (Đất SX-KD đô thị) |
12.240.000 | 8.568.000 | 5.997.600 | 4.198.320 | |
| phường Vĩnh Tế |
Tân Lộ Kiều Lương Ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương - Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng (Đất SX-KD đô thị) |
11.016.000 | 7.711.200 | 5.397.840 | 3.778.488 | |
| phường Vĩnh Tế |
Tân Lộ Kiều Lương Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng - Chùa Tây An (Đất SX-KD đô thị) |
12.240.000 | 8.568.000 | 5.997.600 | 4.198.320 | |
| phường Vĩnh Tế |
Tân Lộ Kiều Lương Ranh phường Châu Đốc, Vĩnh Tế - ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương (Đất SX-KD đô thị) |
8.976.000 | 6.283.200 | 4.398.240 | 3.078.768 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phạm Văn Bạch Chùa Tây An - chùa Huệ Hương (Đất SX-KD đô thị) |
12.240.000 | 8.568.000 | 5.997.600 | 4.198.320 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phạm Văn Bạch Chùa Huệ Hương - ngã 3 cua Đình (Đất SX-KD đô thị) |
6.480.000 | 4.536.000 | 3.175.200 | 2.222.640 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phạm Văn Bạch Chùa Tây An - Trần Thị Được (Đất SX-KD đô thị) |
4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phạm Văn Bạch Ngã 3 cua Đình - cầu Cống Đồn (Đất SX-KD đô thị) |
1.728.000 | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phạm Văn Bạch Trần Thị Được - ngã 3 Trương Gia Mô (Đất SX-KD đô thị) |
2.592.000 | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phạm Văn Bạch Ngã 3 Quốc lộ 91 - cuối phố 5 căn (Đất SX-KD đô thị) |
2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phạm Văn Bạch Cuối phố 5 căn - Trường Trương Gia Mô (Đất SX-KD đô thị) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| phường Vĩnh Tế |
Kha Thị Láng Tân Lộ Kiều Lương - Châu Thị Tế (Đất SX-KD đô thị) |
9.792.000 | 6.854.400 | 4.798.080 | 3.358.656 | |
| phường Vĩnh Tế |
KDC Chợ Vĩnh Đông Đường Lê Đại Cương - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Vĩnh Tế |
KDC Chợ Vĩnh Đông Đường số 2, 3 - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Vĩnh Tế |
KDC Chợ Vĩnh Đông Các đường còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
3.510.000 | 2.457.000 | 1.719.900 | 1.203.930 | |
| phường Vĩnh Tế |
Mai Văn Tạo Tân Lộ Kiều Lương - ngã 3 Trương Gia Mô (Đất SX-KD đô thị) |
4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường nội bộ KDC Nam Quốc lộ 91 - (Đất SX-KD đô thị) |
3.510.000 | 2.457.000 | 1.719.900 | 1.203.930 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Lê Đại Cương Đường tránh Quốc lộ 91 - KDC chợ Vĩnh Đông (Đất SX-KD đô thị) |
2.592.000 | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường tránh Quốc lộ 91 Đường Lê Hồng Phong - kênh 7 (Đất SX-KD đô thị) |
691.200 | 483.840 | 338.688 | 237.082 | |
| phường Vĩnh Tế |
Trần Thị Được Mai Văn Tạo - Đường Phạm Văn Bạch (Đất SX-KD đô thị) |
2.592.000 | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | |
| phường Vĩnh Tế |
Hoàng Đạo Cật Tân Lộ Kiều Lương - đồn biên phòng Vĩnh Nguơn (Đất SX-KD đô thị) |
1.728.000 | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường tỉnh 955A Kênh Cống Đồn - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đất SX-KD đô thị) |
1.728.000 | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | |
| phường Vĩnh Tế |
Nguyễn Thị Minh Khai Đường tỉnh 955A - Tân Lộ Kiều Lương (Đất SX-KD đô thị) |
1.728.000 | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Lê Hồng Phong Tân Lộ Kiều Lương - Kênh Huỳnh Văn Thu (Đất SX-KD đô thị) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Vĩnh Xuyên Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A (Đất SX-KD đô thị) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| phường Vĩnh Tế |
Khu DC Đông, Tây Bến Vựa Tuyến dân cư Đông, Tây Bến Vựa - (Đất SX-KD đô thị) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Bến Vựa Đường Phạm Văn Bạch - Đường tỉnh 955A (Đất SX-KD đô thị) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| phường Vĩnh Tế |
TDC kênh 7 (tính 1 vị trí) Đầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài - Kênh Huỳnh Văn Thụ (Đất SX-KD đô thị) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường dẫn khóm Vĩnh Phước Đường Phạm Văn Bạch - giáp TDC kênh 7 (Đất SX-KD đô thị) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường kênh Huỳnh Văn Thu Kênh 4 Kênh 7 - (Đất SX-KD đô thị) |
259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường đất kênh Vĩnh Tế Suốt đường - (Đất SX-KD đô thị) |
259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đất ở tại khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu (cũ) - (Đất SX-KD đô thị) |
585.000 | 409.500 | 286.650 | 200.655 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Kênh Đào Cuối khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu cũ - kênh 7 (Đất SX-KD đô thị) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Kênh Đào kênh 7 - kênh tha La (Đất SX-KD đô thị) |
270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Lê Hồng Phong kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào (Đất SX-KD đô thị) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường kênh 7 (TDC bắc Kênh Đào; TDC Bắc kênh Đào nối dài) Kênh Đào - Kênh Huỳnh Văn Thu (Đất SX-KD đô thị) |
495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường kênh Huỳnh Văn Thu Kênh 7 - kênh Tha La (Đất SX-KD đô thị) |
225.000 | 157.500 | 110.250 | 77.175 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Kênh Xuất Khẩu Kênh Đào - Kênh vòng sau núi Sam (Đất SX-KD đô thị) |
225.000 | 157.500 | 110.250 | 77.175 | |
| phường Vĩnh Tế |
Kênh Ba Nhịp Từ Kênh Đào - đến Quốc lộ 91 (Đất SX-KD đô thị) |
225.000 | 157.500 | 110.250 | 77.175 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Kênh 10 Từ Kênh Đào - đến Quốc lộ 91 (Đất SX-KD đô thị) |
225.000 | 157.500 | 110.250 | 77.175 | |
| phường Vĩnh Tế |
Quốc lộ 91 Cầu Cống Đồn - cầu Tha La (Đất SX-KD đô thị) |
819.000 | 573.300 | 401.310 | 280.917 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường tránh Quốc lộ 91 Kênh 7 - Kênh Tha La (Đất SX-KD đô thị) |
585.000 | 409.500 | 286.650 | 200.655 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường tỉnh 955A - (Đất SX-KD đô thị) |
351.000 | 245.700 | 171.990 | 120.393 | |
| phường Vĩnh Tế |
Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91 (suốt tuyến) - (Đất SX-KD đô thị) |
194.400 | 136.080 | 95.256 | 66.679 | |
| phường Vĩnh Tế |
Tuyến dân cư Tây Cống Đồn (suốt tuyến) - (Đất SX-KD đô thị) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Bà Bài Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A (Đất SX-KD đô thị) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường 3 Nhịp Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A (Đất SX-KD đô thị) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| phường Vĩnh Tế |
Tuyến dân cư Tha La Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A (Đất SX-KD đô thị) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| phường Vĩnh Tế |
Khu dân cư chợ Cống Đồn - (Đất SX-KD đô thị) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Kênh Tha La Kênh Đào - Quốc lộ 91 (Đất SX-KD đô thị) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| phường Vĩnh Tế |
Các đoạn còn lại trên địa bàn các khóm Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên (chỉ tính 1 vị trí) - (Đất SX-KD đô thị) |
259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 | |
| phường Vĩnh Tế |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn các khóm Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bài, Mỹ Phú, Mỹ Thuận (chỉ tính 1 vị trí) - (Đất SX-KD đô thị) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên) Giáp Kênh Vĩnh Tế - Kênh 7 - Quốc lộ 91 - đường Phạm Văn Bạch - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Thị Minh Khai - (Đất trồng cây hàng năm) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên) Khu vực còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
80.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Đường Quốc lộ 91 - (Đất trồng cây hàng năm) |
70.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Đường tránh quốc lộ 91 - (Đất trồng cây hàng năm) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Đường Tỉnh lộ 955A - (Đất trồng cây hàng năm) |
60.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Các tuyến kênh - (Đất trồng cây hàng năm) |
55.000 | 45.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế (Riêng khu vực còn lại giá đất tính bằng vị trí 2) - (Đất trồng cây hàng năm) |
40.000 | 30.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Đường Kênh Huỳnh Văn Thu - (Đất trồng cây hàng năm) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Đường Mương Tư Lò Hên - (Đất trồng cây hàng năm) |
60.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Đường ra chốt dân quân, rừng tràm Vĩnh Tế - (Đất trồng cây hàng năm) |
40.000 | 30.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Khu vực còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
40.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Đường Kênh Đào - (Đất trồng cây hàng năm) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Lộ Kênh 1 - (Đất trồng cây hàng năm) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Kênh Huỳnh Văn Thu - (Đất trồng cây hàng năm) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Kênh Tha La - (Đất trồng cây hàng năm) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Các tuyến kênh - (Đất trồng cây hàng năm) |
55.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Khu vực còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
40.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên) Giáp Kênh Vĩnh Tế - Kênh 7 - Quốc lộ 91 - đường Phạm Văn Bạch - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Thị Minh Khai - (Đất trồng lúa) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên) Khu vực còn lại - (Đất trồng lúa) |
80.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Đường Quốc lộ 91 - (Đất trồng lúa) |
70.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Đường tránh quốc lộ 91 - (Đất trồng lúa) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Đường Tỉnh lộ 955A - (Đất trồng lúa) |
60.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Các tuyến kênh - (Đất trồng lúa) |
55.000 | 45.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế (Riêng khu vực còn lại giá đất tính bằng vị trí 2) - (Đất trồng lúa) |
40.000 | 30.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Đường Kênh Huỳnh Văn Thu - (Đất trồng lúa) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Đường Mương Tư Lò Hên - (Đất trồng lúa) |
60.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Đường ra chốt dân quân, rừng tràm Vĩnh Tế - (Đất trồng lúa) |
40.000 | 30.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Khu vực còn lại - (Đất trồng lúa) |
40.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Đường Kênh Đào - (Đất trồng lúa) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Lộ Kênh 1 - (Đất trồng lúa) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Kênh Huỳnh Văn Thu - (Đất trồng lúa) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Kênh Tha La - (Đất trồng lúa) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Các tuyến kênh - (Đất trồng lúa) |
55.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Khu vực còn lại - (Đất trồng lúa) |
40.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên) Giáp Kênh Vĩnh Tế - Kênh 7 - Quốc lộ 91 - đường Phạm Văn Bạch - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Thị Minh Khai - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên) Khu vực còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
80.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Đường Quốc lộ 91 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
70.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Đường tránh quốc lộ 91 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Đường Tỉnh lộ 955A - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
60.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Các tuyến kênh - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
55.000 | 45.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế (Riêng khu vực còn lại giá đất tính bằng vị trí 2) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
40.000 | 30.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Đường Kênh Huỳnh Văn Thu - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Đường Mương Tư Lò Hên - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
60.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Đường ra chốt dân quân, rừng tràm Vĩnh Tế - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
40.000 | 30.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Khu vực còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
40.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Đường Kênh Đào - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Lộ Kênh 1 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Kênh Huỳnh Văn Thu - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Kênh Tha La - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Các tuyến kênh - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
55.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Khu vực còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
40.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên) Giáp Kênh Vĩnh Tế - Kênh 7 - Quốc lộ 91 - đường Phạm Văn Bạch - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Thị Minh Khai - (Đất trồng cây lâu năm) |
150.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên) Kênh 7 - đường tránh Quốc lộ 91 - Lê Hồng Phong - Tân Lộ Kiều Lương - đường Phạm Văn Bạch - (Đất trồng cây lâu năm) |
110.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên) Khu vực còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
90.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Đường Quốc lộ 91 - (Đất trồng cây lâu năm) |
80.000 | 60.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Đường tránh quốc lộ 91 - (Đất trồng cây lâu năm) |
75.000 | 55.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Đường Tỉnh lộ 955A - (Đất trồng cây lâu năm) |
65.000 | 55.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Các tuyến kênh - (Đất trồng cây lâu năm) |
60.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Khu vực còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
45.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Đường Kênh Đào - (Đất trồng cây lâu năm) |
75.000 | 55.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Lộ Kênh 1 - (Đất trồng cây lâu năm) |
75.000 | 55.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Kênh Huỳnh Văn Thu - (Đất trồng cây lâu năm) |
75.000 | 55.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Kênh Tha La - (Đất trồng cây lâu năm) |
75.000 | 55.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Các tuyến kênh - (Đất trồng cây lâu năm) |
60.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Khu vực còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
45.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên) - (Đất rừng sản xuất) |
18.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Rừng tràm Vĩnh Tế - (Đất rừng sản xuất) |
18.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Rừng tràm Vĩnh Châu - (Đất rừng sản xuất) |
18.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên) - (Đất rừng phòng hộ) |
18.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Rừng tràm Vĩnh Tế - (Đất rừng phòng hộ) |
18.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Rừng tràm Vĩnh Châu - (Đất rừng phòng hộ) |
18.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên) - (Đất rừng đặc dụng) |
18.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà) Rừng tràm Vĩnh Tế - (Đất rừng đặc dụng) |
18.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,) Rừng tràm Vĩnh Châu - (Đất rừng đặc dụng) |
18.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Tế |
Châu Thị Tế Từ Tân Lộ Kiều Lương - đến đường Phan Văn Bạch (Đất ở đô thị) |
20.400.000 | 14.280.000 | 9.996.000 | 6.997.200 | |
| phường Vĩnh Tế |
Tân Lộ Kiều Lương Ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương - Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng (Đất ở đô thị) |
18.360.000 | 12.852.000 | 8.996.400 | 6.297.480 | |
| phường Vĩnh Tế |
Tân Lộ Kiều Lương Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng - Chùa Tây An (Đất ở đô thị) |
20.400.000 | 14.280.000 | 9.996.000 | 6.997.200 | |
| phường Vĩnh Tế |
Tân Lộ Kiều Lương Ranh phường Châu Đốc, Vĩnh Tế - ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương (Đất ở đô thị) |
14.960.000 | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phạm Văn Bạch Chùa Tây An - chùa Huệ Hương (Đất ở đô thị) |
20.400.000 | 14.280.000 | 9.996.000 | 6.997.200 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phạm Văn Bạch Chùa Huệ Hương - ngã 3 cua Đình (Đất ở đô thị) |
10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phạm Văn Bạch Chùa Tây An - Trần Thị Được (Đất ở đô thị) |
7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phạm Văn Bạch Ngã 3 cua Đình - cầu Cống Đồn (Đất ở đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phạm Văn Bạch Trần Thị Được - ngã 3 Trương Gia Mô (Đất ở đô thị) |
4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phạm Văn Bạch Ngã 3 Quốc lộ 91 - cuối phố 5 căn (Đất ở đô thị) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| phường Vĩnh Tế |
Phạm Văn Bạch Cuối phố 5 căn - Trường Trương Gia Mô (Đất ở đô thị) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| phường Vĩnh Tế |
Kha Thị Láng Tân Lộ Kiều Lương - Châu Thị Tế (Đất ở đô thị) |
16.320.000 | 11.424.000 | 7.996.800 | 5.597.760 | |
| phường Vĩnh Tế |
KDC Chợ Vĩnh Đông Đường Lê Đại Cương - (Đất ở đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Vĩnh Tế |
KDC Chợ Vĩnh Đông Đường số 2, 3 - (Đất ở đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Vĩnh Tế |
KDC Chợ Vĩnh Đông Các đường còn lại - (Đất ở đô thị) |
5.850.000 | 4.095.000 | 2.866.500 | 2.006.550 | |
| phường Vĩnh Tế |
Mai Văn Tạo Tân Lộ Kiều Lương - ngã 3 Trương Gia Mô (Đất ở đô thị) |
7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường nội bộ KDC Nam Quốc lộ 91 - (Đất ở đô thị) |
5.850.000 | 4.095.000 | 2.866.500 | 2.006.550 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Lê Đại Cương Đường tránh Quốc lộ 91 - KDC chợ Vĩnh Đông (Đất ở đô thị) |
4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường tránh Quốc lộ 91 Đường Lê Hồng Phong - kênh 7 (Đất ở đô thị) |
1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 | |
| phường Vĩnh Tế |
Trần Thị Được Mai Văn Tạo - Đường Phạm Văn Bạch (Đất ở đô thị) |
4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | |
| phường Vĩnh Tế |
Hoàng Đạo Cật Tân Lộ Kiều Lương - đồn biên phòng Vĩnh Nguơn (Đất ở đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường tỉnh 955A Kênh Cống Đồn - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đất ở đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Vĩnh Tế |
Nguyễn Thị Minh Khai Đường tỉnh 955A - Tân Lộ Kiều Lương (Đất ở đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Lê Hồng Phong Tân Lộ Kiều Lương - Kênh Huỳnh Văn Thu (Đất ở đô thị) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Vĩnh Xuyên Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A (Đất ở đô thị) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| phường Vĩnh Tế |
Khu DC Đông, Tây Bến Vựa Tuyến dân cư Đông, Tây Bến Vựa - (Đất ở đô thị) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Bến Vựa Đường Phạm Văn Bạch - Đường tỉnh 955A (Đất ở đô thị) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phường Vĩnh Tế |
TDC kênh 7 (tính 1 vị trí) Đầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài - Kênh Huỳnh Văn Thụ (Đất ở đô thị) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường dẫn khóm Vĩnh Phước Đường Phạm Văn Bạch - giáp TDC kênh 7 (Đất ở đô thị) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường kênh Huỳnh Văn Thu Kênh 4 Kênh 7 - (Đất ở đô thị) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường đất kênh Vĩnh Tế Suốt đường - (Đất ở đô thị) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đất ở tại khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu (cũ) - (Đất ở đô thị) |
975.000 | 682.500 | 477.750 | 334.425 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Kênh Đào Cuối khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu cũ - kênh 7 (Đất ở đô thị) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Kênh Đào kênh 7 - kênh tha La (Đất ở đô thị) |
450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Lê Hồng Phong kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào (Đất ở đô thị) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường kênh 7 (TDC bắc Kênh Đào; TDC Bắc kênh Đào nối dài) Kênh Đào - Kênh Huỳnh Văn Thu (Đất ở đô thị) |
825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường kênh Huỳnh Văn Thu Kênh 7 - kênh Tha La (Đất ở đô thị) |
375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Kênh Xuất Khẩu Kênh Đào - Kênh vòng sau núi Sam (Đất ở đô thị) |
375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 | |
| phường Vĩnh Tế |
Kênh Ba Nhịp Từ Kênh Đào - đến Quốc lộ 91 (Đất ở đô thị) |
375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường Kênh 10 Từ Kênh Đào - đến Quốc lộ 91 (Đất ở đô thị) |
375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 | |
| phường Vĩnh Tế |
Quốc lộ 91 Cầu Cống Đồn - cầu Tha La (Đất ở đô thị) |
1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 | |
| phường Vĩnh Tế |
Đường tránh Quốc lộ 91 Kênh 7 - Kênh Tha La (Đất ở đô thị) |
975.000 | 682.500 | 477.750 | 334.425 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vĩnh Tế
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Núi Sam, Xã Vĩnh Tế, Xã Vĩnh Châu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Châu Đốc) (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vĩnh Tế theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Vĩnh Tế có diện tích tự nhiên 64,25 km² với quy mô dân số 40.222 người, mật độ dân cư đạt 626 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Tế được đặt tại UBND phường Núi Sam, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vĩnh Tế không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Phường Vĩnh Tế là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Vĩnh Tế, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
