---
title: Bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:41Z
modified: 2026-08-23T08:52:33Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-vinh-thong-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144630
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-vinh-thong-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:33Z
---

**Bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-vinh-thong-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-vinh-thong-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang

Phường Vĩnh Thông Sắp xếp từ: Phường Vĩnh Thông, xã Phi Thông, xã Mỹ Lâm.

### Bảng giá đất phường Vĩnh Thông năm 2026

**Khu vực:** phường Vĩnh Thông.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất TM-DV đô thị.

**Mức giá áp dụng:** từ 14.000 đến 4.536.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Quốc lộ 80** Từ cầu Số 2 - Giáp ranh Trường Mỹ Lâm 3 | Đất ở đô thị | 4.536.000 | 3.175.200 | 2.222.640 | 1.555.848 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Quốc lộ 80** Từ ranh Trường Mỹ Lâm 3 - Trường Mỹ Lâm 1 | Đất ở đô thị | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.811.040 | 1.267.728 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Quốc lộ 80** Từ Trường Mỹ Lâm 1 - Cầu Số 3 | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Quốc lộ 80** Từ cầu Số 3 - Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ ) | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường 30 Tháng 4** Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường 30 Tháng 4** Từ La Văn Cầu - Phạm Văn Hai | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường 30 Tháng 4** Từ Phạm Văn Hai - Đường số 12 | Đất ở đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường 30 Tháng 4** Từ đường số 12 - Nguyễn Thị Út | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường 30 Tháng 4** Từ Nguyễn Thị Út - UBND xã Phi Thông | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường 30 Tháng 4** Từ UBND xã Phi Thông - Ranh xã Tân Hội | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận** Đoạn từ cầu số 2 - đến kênh thần nông | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận** Đoạn từ kênh thần nông - đến cầu số 3 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận** Đoạn từ cầu số 3 - đến ranh xã Mỹ Thuận | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phạm Văn Hớn** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Cây Sao | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Mạc Thiên Tích** Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **La Văn Cầu** Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phan Văn Nhờ** Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Văn Tư** Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Hữu Cảnh** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Chánh** Từ La Văn Cầu - Mạc Thiên Tích | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Chánh** Từ kênh Tư Cầu - bến đò Tà Mưa | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Tạ Quang Tỷ** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phạm Thành Lượng** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Trần Văn Luân** Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phan Văn Chương** Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Quách Phẩm** Từ Phan Văn Chương - Kênh Năm Liêu | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Mai Thành Tâm** Từ Phan Văn Chương - La Văn Cầu | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Trần Văn Tất** Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Trần Văn Thái** Từ kênh Năm Liêu - Giáp ranh huyện Hòn Đất | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Văn Tiền** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Lê Thị Điểu** Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phạm Thị Khánh** Từ đường 30 Tháng 4 - Phan Văn Chương | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Thị Hường** Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chánh | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Thị Nghiệp** Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Thị Kiêm** Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phan Thị Hoa** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Bùi Thị Nam** Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Văn Tiến Dũng** Từ kênh đường Trâu - kênh Cây Sao | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Chánh** Từ Trần Văn Tất - kênh Tư Cầu | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Kênh Năm Liêu** bên kia đường Nguyễn Chánh - | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Kênh Xã Chính** Bờ trái Từ Sóc Suông - đến giáp xã Thạnh Lộc | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Tư Cầu** Từ 30/4 - đến Nguyễn Chánh | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Bảy Em** Từ Phạm Tành Lượng - đến kênh Xã Chính | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Đoàn Kết** Kênh 2 Bá Từ Văn Tiến Dũng - đến Mong Thọ A | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Hai Trung Thành** Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Quản Thoại** Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Giữa** Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Tập đoàn 4** Từ Sóc Suông - đến giáp Phan Thị Hoa | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Tổ 7 Sóc Suông** Từ Sóc Suông - đến giáp Châu Thành | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Tổ 8 Sóc Suông** Từ Phan Thị Hoa - đến giáp Tập đoàn 4 | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Tà Keo Tà Keo mới** Từ Phan Văn Chương - đến Nguyễn Chánh | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Hồ Đắc Di nối dài** Từ Hồ Đắc Di - đến giáp Châu Thành | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh Tà Tân** Từ Lê Thị Điểu - đến Hồ Đắc Di nối dài | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Sóc Suông** Từ Văn Tiến Dũng - đến Châu Thành | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh 5 Quới cũ** Từ Bùi Thị Nam - đến Mong Thọ A | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh Xẻo Nỗ** Từ Trần Văn Luân - đến Tư Cầu | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh Cái Ngã** Từ 5 Liêu - đến giáp Hòn Đất | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh Cabaycabay** Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá Hà Tiên** Từ cầu số 2 - Kênh Nam Ninh (ranhMỹ Thuận - Vĩnh Thông) | Đất ở đô thị | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Chợ cầu Số 3** - | Đất ở đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)** Từ Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Kinh Zero | Đất ở đô thị | 581.000 | 406.700 | 284.690 | 199.283 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Hai bên đường kênh Tân Điền** Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận | Đất ở đô thị | 422.000 | 295.400 | 206.780 | 144.746 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường bờ Tây ấp Hưng Giang** Quốc lộ 80 - Đường 3/2 | Đất ở đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh Thần Nông** Bờ Đông, bờ Tây - | Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường cống Chín Bài** Ấp Tân Điền - | Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường cống Thầy Xếp ấp Tân Hưng** Bờ Đông, bờ Tây - | Đất ở đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Hai bên đường cầu Số 3** Ấp Tân Hưng, ấp Mỹ Hưng - | Đất ở đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường bờ tre ấp Mỹ Hưng** Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền | Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường nghĩa địa ấp Mỹ Hưng** Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền | Đất ở đô thị | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường bờ Đông kênh Tà Manh** Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền | Đất ở đô thị | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh Ngã Cái ấp Mỹ Trung** - | Đất ở đô thị | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Trường Phật Quang** Quốc 80 - Kênh cũ Tân Điền | Đất ở đô thị | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường bờ đông kênh Trâm Bầu** - | Đất ở đô thị | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh Ông Kiểm** Bờ Đông, bờ Tây - | Đất ở đô thị | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường nhánh từ QL80 đến kênh Tân Điền** Đường vào trụ sở ấp Hưng Giang - | Đất ở đô thị | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Võ Thị Kỷ - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ Tạ Quyên - 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Dương Thị Ngân - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ Võ Thị Kỷ - Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Văn Tiến Dũng - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ kênh Cây Sao - Lâm Thị Chi | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Sáng - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ khu dân cư - Đường G | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Trần Văn Trà - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ khu dân cư - Đường G | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Tô Ký - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ Nguyễn Hiền - Đường G | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Thị Thập - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ đường A - Nguyễn Hiền | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Dương Quang Đông - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Cao Xuân Huy - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ khu dân cư - Đường A | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Diệp Minh Châu - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Tạ Uyên - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ khu dân cư - Đường G | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Khuyến - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ Trần Văn Trà - Tạ Uyên | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Tô Hiệu - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ Trần Văn Trà - Nguyễn Thị Thập | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Hiền - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ Nguyễn Sáng - Trần Văn Trà | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phạm Thế Hiển - Cụm dân cư Cây Sao** từ Hồ Đắc Di - Hết cụm dân cư | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Hồ Đắc Di - Cụm dân cư Cây Sao** từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Hết đường số 1 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Cù Huy Cận - Cụm dân cư Cây Sao** từ đường số 1 - Phạm Thế Hiển | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Lê Tấn Quốc - Cụm dân cư Cây Sao** từ đường số 1 - Kênh Rạch Gía - Long Xuyên | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Trương Minh Giảng - Cụm dân cư Cây Sao** từ đường số 1 - Đường Số 5 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Tổ 7 Sóc Suông** Từ Sóc Suông - đến giáp Châu Thành | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Tổ 8 Sóc Suông** Từ Phan Thị Hoa - đến giáp Tập đoàn 4 | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Tà Keo Tà Keo mới** Từ Phan Văn Chương - đến Nguyễn Chánh | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Hồ Đắc Di nối dài** Từ Hồ Đắc Di - đến giáp Châu Thành | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh Tà Tân** Từ Lê Thị Điểu - đến Hồ Đắc Di nối dài | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Sóc Suông** Từ Văn Tiến Dũng - đến Châu Thành | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh 5 Quới cũ** Từ Bùi Thị Nam - đến Mong Thọ A | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh Xẻo Nỗ** Từ Trần Văn Luân - đến Tư Cầu | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh Cái Ngã** Từ 5 Liêu - đến giáp Hòn Đất | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh Cabaycabay** Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá Hà Tiên** Từ cầu số 2 - Kênh Nam Ninh (ranhMỹ Thuận - Vĩnh Thông) | Đất SX-KD đô thị | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Chợ cầu Số 3** - | Đất SX-KD đô thị | 1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)** Từ Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Kinh Zero | Đất SX-KD đô thị | 348.600 | 244.020 | 170.814 | 119.570 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Hai bên đường kênh Tân Điền** Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận | Đất SX-KD đô thị | 253.200 | 177.240 | 124.068 | 86.848 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường bờ Tây ấp Hưng Giang** Quốc lộ 80 - Đường 3/2 | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh Thần Nông** Bờ Đông, bờ Tây - | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường cống Chín Bài** Ấp Tân Điền - | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường cống Thầy Xếp ấp Tân Hưng** Bờ Đông, bờ Tây - | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Hai bên đường cầu Số 3** Ấp Tân Hưng, ấp Mỹ Hưng - | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường bờ tre ấp Mỹ Hưng** Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường nghĩa địa ấp Mỹ Hưng** Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường bờ Đông kênh Tà Manh** Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh Ngã Cái ấp Mỹ Trung** - | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Trường Phật Quang** Quốc 80 - Kênh cũ Tân Điền | Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường bờ đông kênh Trâm Bầu** - | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh Ông Kiểm** Bờ Đông, bờ Tây - | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường nhánh từ QL80 đến kênh Tân Điền** Đường vào trụ sở ấp Hưng Giang - | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Võ Thị Kỷ - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ Tạ Quyên - 30 tháng 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Dương Thị Ngân - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ Võ Thị Kỷ - Tô Hiệu | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Văn Tiến Dũng - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ kênh Cây Sao - Lâm Thị Chi | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Sáng - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ khu dân cư - Đường G | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Trần Văn Trà - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ khu dân cư - Đường G | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Tô Ký - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ Nguyễn Hiền - Đường G | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Thị Thập - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ đường A - Nguyễn Hiền | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Dương Quang Đông - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Cao Xuân Huy - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ khu dân cư - Đường A | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Diệp Minh Châu - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Tạ Uyên - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ khu dân cư - Đường G | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Khuyến - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ Trần Văn Trà - Tạ Uyên | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Tô Hiệu - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ Trần Văn Trà - Nguyễn Thị Thập | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Hiền - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ Nguyễn Sáng - Trần Văn Trà | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phạm Thế Hiển - Cụm dân cư Cây Sao** từ Hồ Đắc Di - Hết cụm dân cư | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Hồ Đắc Di - Cụm dân cư Cây Sao** từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Hết đường số 1 | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Cù Huy Cận - Cụm dân cư Cây Sao** từ đường số 1 - Phạm Thế Hiển | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Lê Tấn Quốc - Cụm dân cư Cây Sao** từ đường số 1 - Kênh Rạch Gía - Long Xuyên | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Trương Minh Giảng - Cụm dân cư Cây Sao** từ đường số 1 - Đường Số 5 | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Số 1, đường Số 5 - Cụm dân cư Cây Sao** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Cây Sao** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Văn Huyên - Cụm dân cư Trung Tâm** từ giáp dân cư - Trần Văn Luân | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phạm Văn Hai - Cụm dân cư Trung Tâm** từ giáp dân cư - Trần Văn Luân | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Sơn - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường số 10 - Phạm Văn Hải | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Tôn Thất Thuyết - Cụm dân cư Trung Tâm** từ Bùi Văn Dự - Giáp khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Dương Công Trừng - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Trần Khắc Chân - Cụm dân cư Trung Tâm** từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đô Đốc Long - Cụm dân cư Trung Tâm** từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Trần Hầu - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường Số 6 - Đường Số 12 | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Số 6 - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Bùi Văn Dự - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường 30 Tháng 4 - Đường Phạm Văn Hai | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Thị Út - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Số 10 - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường Số 6 - Phạm Văn Hai | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Số 11 - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường Số 10 - Phạm Văn Hai | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Số 12 - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Số 5 - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường Bùi Văn Dự - Hết cụm dân cư | Đất SX-KD đô thị | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Võ Văn Dũng - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường Dương Công Trừng - Hết cụm dân cư | Đất SX-KD đô thị | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm** Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm - | Đất SX-KD đô thị | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Cụm dân cư xã Mỹ Lâm** - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6** Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6** Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6** Các tuyến còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 537.600 | 376.320 | 263.424 | 184.397 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành** Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành** Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD đô thị | 343.200 | 240.240 | 168.168 | 117.718 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành** Các tuyến còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 246.000 | 172.200 | 120.540 | 84.378 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng** Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD đô thị | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng** Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | 67.200 | 47.040 | 32.928 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng** Các tuyến còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 63.600 | 44.520 | 31.164 | 21.815 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phường Vĩnh Thông** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phường Vĩnh Thông** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phường Vĩnh Thông** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Khu phố 1, 2, 3, 4, 6** - | Đất trồng cây hàng năm | 221.000 | 185.000 | 148.000 |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành, Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng** - | Đất trồng cây hàng năm | 138.000 | 103.000 | 86.000 |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh - Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** - | Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80** - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Khu phố 1, 2, 3, 4, 6** - | Đất trồng lúa | 221.000 | 185.000 | 148.000 |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành, Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng** - | Đất trồng lúa | 138.000 | 103.000 | 86.000 |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh - Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** - | Đất trồng lúa | 53.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80** - | Đất trồng lúa | 42.000 | 37.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Khu phố 1, 2, 3, 4, 6** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 221.000 | 185.000 | 148.000 |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành, Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 138.000 | 103.000 | 86.000 |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh - Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | 18.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Khu phố 1, 2, 3, 4, 6** - | Đất trồng cây lâu năm | 295.000 | 259.000 | 221.000 |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành, Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng** - | Đất trồng cây lâu năm | 146.000 | 112.000 | 95.000 |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh - Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80** - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 48.000 |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh - Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** - | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80** - | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh - Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** - | Đất rừng phòng hộ | 14.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80** - | Đất rừng phòng hộ | 14.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh - Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** - | Đất rừng đặc dụng | 14.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80** - | Đất rừng đặc dụng | 14.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Số 1, đường Số 5 - Cụm dân cư Cây Sao** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Cây Sao** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Văn Huyên - Cụm dân cư Trung Tâm** từ giáp dân cư - Trần Văn Luân | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phạm Văn Hai - Cụm dân cư Trung Tâm** từ giáp dân cư - Trần Văn Luân | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Sơn - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường số 10 - Phạm Văn Hải | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Tôn Thất Thuyết - Cụm dân cư Trung Tâm** từ Bùi Văn Dự - Giáp khu dân cư | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Dương Công Trừng - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Trần Khắc Chân - Cụm dân cư Trung Tâm** từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đô Đốc Long - Cụm dân cư Trung Tâm** từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Trần Hầu - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường Số 6 - Đường Số 12 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Số 6 - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Bùi Văn Dự - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường 30 Tháng 4 - Đường Phạm Văn Hai | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Thị Út - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Số 10 - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường Số 6 - Phạm Văn Hai | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Số 11 - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường Số 10 - Phạm Văn Hai | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Số 12 - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Số 5 - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường Bùi Văn Dự - Hết cụm dân cư | Đất ở đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Võ Văn Dũng - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường Dương Công Trừng - Hết cụm dân cư | Đất ở đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm** Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm - | Đất ở đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Cụm dân cư xã Mỹ Lâm** - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6** Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6** Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6** Các tuyến còn lại - | Đất ở đô thị | 896.000 | 627.200 | 439.040 | 307.328 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành** Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở đô thị | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành** Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở đô thị | 572.000 | 400.400 | 280.280 | 196.196 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành** Các tuyến còn lại - | Đất ở đô thị | 410.000 | 287.000 | 200.900 | 140.630 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng** Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở đô thị | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng** Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở đô thị | 160.000 | 112.000 | 78.400 | 54.880 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng** Các tuyến còn lại - | Đất ở đô thị | 106.000 | 74.200 | 51.940 | 36.358 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Quốc lộ 80** Từ cầu Số 2 - Giáp ranh Trường Mỹ Lâm 3 | Đất TM-DV đô thị | 3.175.200 | 2.222.640 | 1.555.848 | 1.089.094 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Quốc lộ 80** Từ ranh Trường Mỹ Lâm 3 - Trường Mỹ Lâm 1 | Đất TM-DV đô thị | 2.587.200 | 1.811.040 | 1.267.728 | 887.410 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Quốc lộ 80** Từ Trường Mỹ Lâm 1 - Cầu Số 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Quốc lộ 80** Từ cầu Số 3 - Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ ) | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường 30 Tháng 4** Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường 30 Tháng 4** Từ La Văn Cầu - Phạm Văn Hai | Đất TM-DV đô thị | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường 30 Tháng 4** Từ Phạm Văn Hai - Đường số 12 | Đất TM-DV đô thị | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | 756.315 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường 30 Tháng 4** Từ đường số 12 - Nguyễn Thị Út | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường 30 Tháng 4** Từ Nguyễn Thị Út - UBND xã Phi Thông | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường 30 Tháng 4** Từ UBND xã Phi Thông - Ranh xã Tân Hội | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận** Đoạn từ cầu số 2 - đến kênh thần nông | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận** Đoạn từ kênh thần nông - đến cầu số 3 | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận** Đoạn từ cầu số 3 - đến ranh xã Mỹ Thuận | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phạm Văn Hớn** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Cây Sao | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Mạc Thiên Tích** Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **La Văn Cầu** Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phan Văn Nhờ** Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Văn Tư** Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Hữu Cảnh** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Chánh** Từ La Văn Cầu - Mạc Thiên Tích | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Chánh** Từ kênh Tư Cầu - bến đò Tà Mưa | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Tạ Quang Tỷ** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phạm Thành Lượng** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Trần Văn Luân** Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phan Văn Chương** Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Quách Phẩm** Từ Phan Văn Chương - Kênh Năm Liêu | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Mai Thành Tâm** Từ Phan Văn Chương - La Văn Cầu | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Trần Văn Tất** Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Trần Văn Thái** Từ kênh Năm Liêu - Giáp ranh huyện Hòn Đất | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Văn Tiền** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Lê Thị Điểu** Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phạm Thị Khánh** Từ đường 30 Tháng 4 - Phan Văn Chương | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Thị Hường** Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chánh | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Thị Nghiệp** Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Thị Kiêm** Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phan Thị Hoa** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Bùi Thị Nam** Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Văn Tiến Dũng** Từ kênh đường Trâu - kênh Cây Sao | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Chánh** Từ Trần Văn Tất - kênh Tư Cầu | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Kênh Năm Liêu** bên kia đường Nguyễn Chánh - | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Kênh Xã Chính** Bờ trái Từ Sóc Suông - đến giáp xã Thạnh Lộc | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Tư Cầu** Từ 30/4 - đến Nguyễn Chánh | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Bảy Em** Từ Phạm Tành Lượng - đến kênh Xã Chính | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Đoàn Kết** Kênh 2 Bá Từ Văn Tiến Dũng - đến Mong Thọ A | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Hai Trung Thành** Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Quản Thoại** Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Giữa** Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Tập đoàn 4** Từ Sóc Suông - đến giáp Phan Thị Hoa | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Tổ 7 Sóc Suông** Từ Sóc Suông - đến giáp Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Tổ 8 Sóc Suông** Từ Phan Thị Hoa - đến giáp Tập đoàn 4 | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Tà Keo Tà Keo mới** Từ Phan Văn Chương - đến Nguyễn Chánh | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Hồ Đắc Di nối dài** Từ Hồ Đắc Di - đến giáp Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh Tà Tân** Từ Lê Thị Điểu - đến Hồ Đắc Di nối dài | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Sóc Suông** Từ Văn Tiến Dũng - đến Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh 5 Quới cũ** Từ Bùi Thị Nam - đến Mong Thọ A | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh Xẻo Nỗ** Từ Trần Văn Luân - đến Tư Cầu | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh Cái Ngã** Từ 5 Liêu - đến giáp Hòn Đất | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh Cabaycabay** Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá Hà Tiên** Từ cầu số 2 - Kênh Nam Ninh (ranhMỹ Thuận - Vĩnh Thông) | Đất TM-DV đô thị | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Chợ cầu Số 3** - | Đất TM-DV đô thị | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)** Từ Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Kinh Zero | Đất TM-DV đô thị | 406.700 | 284.690 | 199.283 | 139.498 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Hai bên đường kênh Tân Điền** Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận | Đất TM-DV đô thị | 295.400 | 206.780 | 144.746 | 101.322 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường bờ Tây ấp Hưng Giang** Quốc lộ 80 - Đường 3/2 | Đất TM-DV đô thị | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh Thần Nông** Bờ Đông, bờ Tây - | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường cống Chín Bài** Ấp Tân Điền - | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường cống Thầy Xếp ấp Tân Hưng** Bờ Đông, bờ Tây - | Đất TM-DV đô thị | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Hai bên đường cầu Số 3** Ấp Tân Hưng, ấp Mỹ Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường bờ tre ấp Mỹ Hưng** Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường nghĩa địa ấp Mỹ Hưng** Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường bờ Đông kênh Tà Manh** Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh Ngã Cái ấp Mỹ Trung** - | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Trường Phật Quang** Quốc 80 - Kênh cũ Tân Điền | Đất TM-DV đô thị | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường bờ đông kênh Trâm Bầu** - | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường kênh Ông Kiểm** Bờ Đông, bờ Tây - | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường nhánh từ QL80 đến kênh Tân Điền** Đường vào trụ sở ấp Hưng Giang - | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Võ Thị Kỷ - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ Tạ Quyên - 30 tháng 4 | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | 768.320 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Dương Thị Ngân - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ Võ Thị Kỷ - Tô Hiệu | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Văn Tiến Dũng - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ kênh Cây Sao - Lâm Thị Chi | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Sáng - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ khu dân cư - Đường G | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Trần Văn Trà - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ khu dân cư - Đường G | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Tô Ký - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ Nguyễn Hiền - Đường G | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Thị Thập - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ đường A - Nguyễn Hiền | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Dương Quang Đông - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Cao Xuân Huy - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ khu dân cư - Đường A | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Diệp Minh Châu - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Tạ Uyên - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ khu dân cư - Đường G | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Khuyến - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ Trần Văn Trà - Tạ Uyên | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Tô Hiệu - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ Trần Văn Trà - Nguyễn Thị Thập | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Hiền - Cụm dân cư Vĩnh Thông** Từ Nguyễn Sáng - Trần Văn Trà | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phạm Thế Hiển - Cụm dân cư Cây Sao** từ Hồ Đắc Di - Hết cụm dân cư | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Hồ Đắc Di - Cụm dân cư Cây Sao** từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Hết đường số 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Cù Huy Cận - Cụm dân cư Cây Sao** từ đường số 1 - Phạm Thế Hiển | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Lê Tấn Quốc - Cụm dân cư Cây Sao** từ đường số 1 - Kênh Rạch Gía - Long Xuyên | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Trương Minh Giảng - Cụm dân cư Cây Sao** từ đường số 1 - Đường Số 5 | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Số 1, đường Số 5 - Cụm dân cư Cây Sao** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Cây Sao** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Văn Huyên - Cụm dân cư Trung Tâm** từ giáp dân cư - Trần Văn Luân | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phạm Văn Hai - Cụm dân cư Trung Tâm** từ giáp dân cư - Trần Văn Luân | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Sơn - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường số 10 - Phạm Văn Hải | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Tôn Thất Thuyết - Cụm dân cư Trung Tâm** từ Bùi Văn Dự - Giáp khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Dương Công Trừng - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Trần Khắc Chân - Cụm dân cư Trung Tâm** từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đô Đốc Long - Cụm dân cư Trung Tâm** từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Trần Hầu - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường Số 6 - Đường Số 12 | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Số 6 - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Bùi Văn Dự - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường 30 Tháng 4 - Đường Phạm Văn Hai | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Thị Út - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Số 10 - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường Số 6 - Phạm Văn Hai | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Số 11 - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường Số 10 - Phạm Văn Hai | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Số 12 - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Số 5 - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường Bùi Văn Dự - Hết cụm dân cư | Đất TM-DV đô thị | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | 470.596 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Võ Văn Dũng - Cụm dân cư Trung Tâm** từ đường Dương Công Trừng - Hết cụm dân cư | Đất TM-DV đô thị | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | 470.596 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm** Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm - | Đất TM-DV đô thị | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | 470.596 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Cụm dân cư xã Mỹ Lâm** - | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6** Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6** Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6** Các tuyến còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 627.200 | 439.040 | 307.328 | 215.130 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành** Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV đô thị | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành** Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV đô thị | 400.400 | 280.280 | 196.196 | 137.337 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành** Các tuyến còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 287.000 | 200.900 | 140.630 | 98.441 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng** Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV đô thị | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng** Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV đô thị | 112.000 | 78.400 | 54.880 | 38.416 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng** Các tuyến còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 74.200 | 51.940 | 36.358 | 25.451 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Quốc lộ 80** Từ cầu Số 2 - Giáp ranh Trường Mỹ Lâm 3 | Đất SX-KD đô thị | 2.721.600 | 1.905.120 | 1.333.584 | 933.509 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Quốc lộ 80** Từ ranh Trường Mỹ Lâm 3 - Trường Mỹ Lâm 1 | Đất SX-KD đô thị | 2.217.600 | 1.552.320 | 1.086.624 | 760.637 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Quốc lộ 80** Từ Trường Mỹ Lâm 1 - Cầu Số 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Quốc lộ 80** Từ cầu Số 3 - Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ ) | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường 30 Tháng 4** Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường 30 Tháng 4** Từ La Văn Cầu - Phạm Văn Hai | Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường 30 Tháng 4** Từ Phạm Văn Hai - Đường số 12 | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường 30 Tháng 4** Từ đường số 12 - Nguyễn Thị Út | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường 30 Tháng 4** Từ Nguyễn Thị Út - UBND xã Phi Thông | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường 30 Tháng 4** Từ UBND xã Phi Thông - Ranh xã Tân Hội | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận** Đoạn từ cầu số 2 - đến kênh thần nông | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận** Đoạn từ kênh thần nông - đến cầu số 3 | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận** Đoạn từ cầu số 3 - đến ranh xã Mỹ Thuận | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phạm Văn Hớn** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Cây Sao | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Mạc Thiên Tích** Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **La Văn Cầu** Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phan Văn Nhờ** Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Văn Tư** Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Hữu Cảnh** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Chánh** Từ La Văn Cầu - Mạc Thiên Tích | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Chánh** Từ kênh Tư Cầu - bến đò Tà Mưa | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Tạ Quang Tỷ** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phạm Thành Lượng** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Trần Văn Luân** Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phan Văn Chương** Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Quách Phẩm** Từ Phan Văn Chương - Kênh Năm Liêu | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Mai Thành Tâm** Từ Phan Văn Chương - La Văn Cầu | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Trần Văn Tất** Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Trần Văn Thái** Từ kênh Năm Liêu - Giáp ranh huyện Hòn Đất | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Văn Tiền** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Lê Thị Điểu** Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phạm Thị Khánh** Từ đường 30 Tháng 4 - Phan Văn Chương | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Thị Hường** Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chánh | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Thị Nghiệp** Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Thị Kiêm** Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Phan Thị Hoa** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Bùi Thị Nam** Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Văn Tiến Dũng** Từ kênh đường Trâu - kênh Cây Sao | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Nguyễn Chánh** Từ Trần Văn Tất - kênh Tư Cầu | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Kênh Năm Liêu** bên kia đường Nguyễn Chánh - | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Kênh Xã Chính** Bờ trái Từ Sóc Suông - đến giáp xã Thạnh Lộc | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Tư Cầu** Từ 30/4 - đến Nguyễn Chánh | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Bảy Em** Từ Phạm Tành Lượng - đến kênh Xã Chính | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Đoàn Kết** Kênh 2 Bá Từ Văn Tiến Dũng - đến Mong Thọ A | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Hai Trung Thành** Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Quản Thoại** Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Giữa** Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG VĨNH THÔNG | **Đường Kênh Tập đoàn 4** Từ Sóc Suông - đến giáp Phan Thị Hoa | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vĩnh Thông

  Quốc lộ 80 12 dòng dữ liệu   Đường 30 Tháng 4 18 dòng dữ liệu   Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận 9 dòng dữ liệu   Phạm Văn Hớn 3 dòng dữ liệu   Mạc Thiên Tích 3 dòng dữ liệu   La Văn Cầu 3 dòng dữ liệu   Phan Văn Nhờ 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Tư 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Hữu Cảnh 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Chánh 9 dòng dữ liệu   Tạ Quang Tỷ 3 dòng dữ liệu   Phạm Thành Lượng 3 dòng dữ liệu   Trần Văn Luân 3 dòng dữ liệu   Phan Văn Chương 3 dòng dữ liệu   Quách Phẩm 3 dòng dữ liệu   Mai Thành Tâm 3 dòng dữ liệu   Trần Văn Tất 3 dòng dữ liệu   Trần Văn Thái 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Tiền 3 dòng dữ liệu   Lê Thị Điểu 3 dòng dữ liệu   Phạm Thị Khánh 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Hường 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Nghiệp 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Kiêm 3 dòng dữ liệu   Phan Thị Hoa 3 dòng dữ liệu   Bùi Thị Nam 3 dòng dữ liệu   Văn Tiến Dũng 3 dòng dữ liệu   Kênh Năm Liêu 3 dòng dữ liệu   Kênh Xã Chính 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Tư Cầu 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Bảy Em 3 dòng dữ liệu   Đường Đoàn Kết 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Hai Trung Thành 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Quản Thoại 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Giữa 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Tập đoàn 4 3 dòng dữ liệu   Đường Tổ 7 Sóc Suông 3 dòng dữ liệu   Đường Tổ 8 Sóc Suông 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Tà Keo Tà Keo mới 3 dòng dữ liệu   Đường Hồ Đắc Di nối dài 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Tà Tân 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Sóc Suông 3 dòng dữ liệu   Đường kênh 5 Quới cũ 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Xẻo Nỗ 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Cái Ngã 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Cabaycabay 3 dòng dữ liệu   Đường phía Bắc kênh Rạch Giá Hà Tiên 3 dòng dữ liệu   Chợ cầu Số 3 3 dòng dữ liệu   Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) 3 dòng dữ liệu   Hai bên đường kênh Tân Điền 3 dòng dữ liệu   Đường bờ Tây ấp Hưng Giang 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Thần Nông 3 dòng dữ liệu   Đường cống Chín Bài 3 dòng dữ liệu   Đường cống Thầy Xếp ấp Tân Hưng 3 dòng dữ liệu   Hai bên đường cầu Số 3 3 dòng dữ liệu   Đường bờ tre ấp Mỹ Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường nghĩa địa ấp Mỹ Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường bờ Đông kênh Tà Manh 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Ngã Cái ấp Mỹ Trung 3 dòng dữ liệu   Đường Trường Phật Quang 3 dòng dữ liệu   Đường bờ đông kênh Trâm Bầu 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Ông Kiểm 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh từ QL80 đến kênh Tân Điền 3 dòng dữ liệu   Võ Thị Kỷ - Cụm dân cư Vĩnh Thông 3 dòng dữ liệu   Dương Thị Ngân - Cụm dân cư Vĩnh Thông 3 dòng dữ liệu   Văn Tiến Dũng - Cụm dân cư Vĩnh Thông 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Sáng - Cụm dân cư Vĩnh Thông 3 dòng dữ liệu   Trần Văn Trà - Cụm dân cư Vĩnh Thông 3 dòng dữ liệu   Tô Ký - Cụm dân cư Vĩnh Thông 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Thập - Cụm dân cư Vĩnh Thông 3 dòng dữ liệu   Dương Quang Đông - Cụm dân cư Vĩnh Thông 3 dòng dữ liệu   Cao Xuân Huy - Cụm dân cư Vĩnh Thông 3 dòng dữ liệu   Diệp Minh Châu - Cụm dân cư Vĩnh Thông 3 dòng dữ liệu   Tạ Uyên - Cụm dân cư Vĩnh Thông 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Khuyến - Cụm dân cư Vĩnh Thông 3 dòng dữ liệu   Tô Hiệu - Cụm dân cư Vĩnh Thông 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Hiền - Cụm dân cư Vĩnh Thông 3 dòng dữ liệu   Phạm Thế Hiển - Cụm dân cư Cây Sao 3 dòng dữ liệu   Hồ Đắc Di - Cụm dân cư Cây Sao 3 dòng dữ liệu   Cù Huy Cận - Cụm dân cư Cây Sao 3 dòng dữ liệu   Lê Tấn Quốc - Cụm dân cư Cây Sao 3 dòng dữ liệu   Trương Minh Giảng - Cụm dân cư Cây Sao 3 dòng dữ liệu   Đường Số 1, đường Số 5 - Cụm dân cư Cây Sao 3 dòng dữ liệu   Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Cây Sao 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Huyên - Cụm dân cư Trung Tâm 3 dòng dữ liệu   Phạm Văn Hai - Cụm dân cư Trung Tâm 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Sơn - Cụm dân cư Trung Tâm 3 dòng dữ liệu   Tôn Thất Thuyết - Cụm dân cư Trung Tâm 3 dòng dữ liệu   Dương Công Trừng - Cụm dân cư Trung Tâm 3 dòng dữ liệu   Trần Khắc Chân - Cụm dân cư Trung Tâm 3 dòng dữ liệu   Đô Đốc Long - Cụm dân cư Trung Tâm 3 dòng dữ liệu   Trần Hầu - Cụm dân cư Trung Tâm 3 dòng dữ liệu   Đường Số 6 - Cụm dân cư Trung Tâm 3 dòng dữ liệu   Bùi Văn Dự - Cụm dân cư Trung Tâm 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Út - Cụm dân cư Trung Tâm 3 dòng dữ liệu   Đường Số 10 - Cụm dân cư Trung Tâm 3 dòng dữ liệu   Đường Số 11 - Cụm dân cư Trung Tâm 3 dòng dữ liệu   Đường Số 12 - Cụm dân cư Trung Tâm 3 dòng dữ liệu   Đường Số 5 - Cụm dân cư Trung Tâm 3 dòng dữ liệu   Võ Văn Dũng - Cụm dân cư Trung Tâm 3 dòng dữ liệu   Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư xã Mỹ Lâm 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6 9 dòng dữ liệu   Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành 9 dòng dữ liệu   Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng 9 dòng dữ liệu   Phường Vĩnh Thông 3 dòng dữ liệu   Khu phố 1, 2, 3, 4, 6 4 dòng dữ liệu   Khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành, Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng 4 dòng dữ liệu   Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh - Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) 7 dòng dữ liệu   Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80 7 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)