Bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang
Bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại phường Vĩnh Thông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vĩnh Thông theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất phường Vĩnh Thông năm 2026
Khu vực: phường Vĩnh Thông.
Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 4.536.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phường Vĩnh Thông |
Quốc lộ 80 Từ cầu Số 2 - Giáp ranh Trường Mỹ Lâm 3 (Đất ở đô thị) |
4.536.000 | 3.175.200 | 2.222.640 | 1.555.848 | |
| phường Vĩnh Thông |
Quốc lộ 80 Từ ranh Trường Mỹ Lâm 3 - Trường Mỹ Lâm 1 (Đất ở đô thị) |
3.696.000 | 2.587.200 | 1.811.040 | 1.267.728 | |
| phường Vĩnh Thông |
Quốc lộ 80 Từ Trường Mỹ Lâm 1 - Cầu Số 3 (Đất ở đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Vĩnh Thông |
Quốc lộ 80 Từ cầu Số 3 - Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ ) (Đất ở đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu (Đất ở đô thị) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ La Văn Cầu - Phạm Văn Hai (Đất ở đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ Phạm Văn Hai - Đường số 12 (Đất ở đô thị) |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ đường số 12 - Nguyễn Thị Út (Đất ở đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ Nguyễn Thị Út - UBND xã Phi Thông (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ UBND xã Phi Thông - Ranh Xã Tân Hội (Đất ở đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Vĩnh Thông |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận Đoạn từ cầu số 2 - đến kênh thần nông (Đất ở đô thị) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| phường Vĩnh Thông |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận Đoạn từ kênh thần nông - đến cầu số 3 (Đất ở đô thị) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| phường Vĩnh Thông |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận Đoạn từ cầu số 3 - đến ranh Xã Mỹ Thuận (Đất ở đô thị) |
1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phạm Văn Hớn Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Cây Sao (Đất ở đô thị) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| phường Vĩnh Thông |
Mạc Thiên Tích Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu (Đất ở đô thị) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| phường Vĩnh Thông |
La Văn Cầu Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu (Đất ở đô thị) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phan Văn Nhờ Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu (Đất ở đô thị) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Văn Tư Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu (Đất ở đô thị) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Hữu Cảnh Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh huyện Châu Thành (Đất ở đô thị) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Chánh Từ La Văn Cầu - Mạc Thiên Tích (Đất ở đô thị) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Chánh Từ kênh Tư Cầu - bến đò Tà Mưa (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Tạ Quang Tỷ Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phạm Thành Lượng Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Trần Văn Luân Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phan Văn Chương Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Quách Phẩm Từ Phan Văn Chương - Kênh Năm Liêu (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Mai Thành Tâm Từ Phan Văn Chương - La Văn Cầu (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Trần Văn Tất Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Trần Văn Thái Từ kênh Năm Liêu - Giáp ranh huyện Hòn Đất (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Văn Tiền Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Lê Thị Điểu Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phạm Thị Khánh Từ đường 30 Tháng 4 - Phan Văn Chương (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Thị Hường Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chánh (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Thị Nghiệp Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Thị Kiêm Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phan Thị Hoa Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Bùi Thị Nam Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Văn Tiến Dũng Từ kênh đường Trâu - kênh Cây Sao (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Chánh Từ Trần Văn Tất - kênh Tư Cầu (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Kênh Năm Liêu bên kia đường Nguyễn Chánh - (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Kênh Xã Chính Bờ trái Từ Sóc Suông - đến giáp Xã Thạnh Lộc (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Tư Cầu Từ 30/4 - đến Nguyễn Chánh (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Bảy Em Từ Phạm Tành Lượng - đến kênh Xã Chính (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Đoàn Kết Kênh 2 Bá Từ Văn Tiến Dũng - đến Mong Thọ A (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Hai Trung Thành Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Quản Thoại Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Giữa Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Tập đoàn 4 Từ Sóc Suông - đến giáp Phan Thị Hoa (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Tổ 7 Sóc Suông Từ Sóc Suông - đến giáp Châu Thành (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Tổ 8 Sóc Suông Từ Phan Thị Hoa - đến giáp Tập đoàn 4 (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Tà Keo Tà Keo mới Từ Phan Văn Chương - đến Nguyễn Chánh (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Hồ Đắc Di nối dài Từ Hồ Đắc Di - đến giáp Châu Thành (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh Tà Tân Từ Lê Thị Điểu - đến Hồ Đắc Di nối dài (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Sóc Suông Từ Văn Tiến Dũng - đến Châu Thành (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh 5 Quới cũ Từ Bùi Thị Nam - đến Mong Thọ A (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh Xẻo Nỗ Từ Trần Văn Luân - đến Tư Cầu (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh Cái Ngã Từ 5 Liêu - đến giáp Hòn Đất (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh Cabaycabay Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá Hà Tiên Từ cầu số 2 - Kênh Nam Ninh (ranhMỹ Thuận - Vĩnh Thông) (Đất ở đô thị) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| phường Vĩnh Thông |
Chợ cầu Số 3 - (Đất ở đô thị) |
1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) Từ Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Kinh Zero (Đất ở đô thị) |
581.000 | 406.700 | 284.690 | 199.283 | |
| phường Vĩnh Thông |
Hai bên đường kênh Tân Điền Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận (Đất ở đô thị) |
422.000 | 295.400 | 206.780 | 144.746 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường bờ Tây ấp Hưng Giang Quốc lộ 80 - Đường 3/2 (Đất ở đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh Thần Nông Bờ Đông, bờ Tây - (Đất ở đô thị) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường cống Chín Bài Ấp Tân Điền - (Đất ở đô thị) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường cống Thầy Xếp ấp Tân Hưng Bờ Đông, bờ Tây - (Đất ở đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Vĩnh Thông |
Hai bên đường cầu Số 3 Ấp Tân Hưng, ấp Mỹ Hưng - (Đất ở đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường bờ tre ấp Mỹ Hưng Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền (Đất ở đô thị) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường nghĩa địa ấp Mỹ Hưng Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền (Đất ở đô thị) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường bờ Đông kênh Tà Manh Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền (Đất ở đô thị) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh Ngã Cái ấp Mỹ Trung - (Đất ở đô thị) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Trường Phật Quang Quốc 80 - Kênh cũ Tân Điền (Đất ở đô thị) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường bờ đông kênh Trâm Bầu - (Đất ở đô thị) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh Ông Kiểm Bờ Đông, bờ Tây - (Đất ở đô thị) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường nhánh từ QL80 đến kênh Tân Điền Đường vào trụ sở ấp Hưng Giang - (Đất ở đô thị) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| phường Vĩnh Thông |
Võ Thị Kỷ - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ Tạ Quyên - 30 tháng 4 (Đất ở đô thị) |
3.200.000 | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | |
| phường Vĩnh Thông |
Dương Thị Ngân - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ Võ Thị Kỷ - Tô Hiệu (Đất ở đô thị) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| phường Vĩnh Thông |
Văn Tiến Dũng - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ kênh Cây Sao - Lâm Thị Chi (Đất ở đô thị) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Sáng - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ khu dân cư - Đường G (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| phường Vĩnh Thông |
Trần Văn Trà - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ khu dân cư - Đường G (Đất ở đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Vĩnh Thông |
Tô Ký - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ Nguyễn Hiền - Đường G (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Thị Thập - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ đường A - Nguyễn Hiền (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| phường Vĩnh Thông |
Dương Quang Đông - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| phường Vĩnh Thông |
Cao Xuân Huy - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ khu dân cư - Đường A (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| phường Vĩnh Thông |
Diệp Minh Châu - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| phường Vĩnh Thông |
Tạ Uyên - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ khu dân cư - Đường G (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Khuyến - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ Trần Văn Trà - Tạ Uyên (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| phường Vĩnh Thông |
Tô Hiệu - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ Trần Văn Trà - Nguyễn Thị Thập (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Hiền - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ Nguyễn Sáng - Trần Văn Trà (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phạm Thế Hiển - Cụm dân cư Cây Sao từ Hồ Đắc Di - Hết cụm dân cư (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| phường Vĩnh Thông |
Hồ Đắc Di - Cụm dân cư Cây Sao từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Hết đường số 1 (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| phường Vĩnh Thông |
Cù Huy Cận - Cụm dân cư Cây Sao từ đường số 1 - Phạm Thế Hiển (Đất ở đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Vĩnh Thông |
Lê Tấn Quốc - Cụm dân cư Cây Sao từ đường số 1 - Kênh Rạch Gía - Long Xuyên (Đất ở đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Vĩnh Thông |
Trương Minh Giảng - Cụm dân cư Cây Sao từ đường số 1 - Đường Số 5 (Đất ở đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Tổ 7 Sóc Suông Từ Sóc Suông - đến giáp Châu Thành (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Tổ 8 Sóc Suông Từ Phan Thị Hoa - đến giáp Tập đoàn 4 (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Tà Keo Tà Keo mới Từ Phan Văn Chương - đến Nguyễn Chánh (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Hồ Đắc Di nối dài Từ Hồ Đắc Di - đến giáp Châu Thành (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh Tà Tân Từ Lê Thị Điểu - đến Hồ Đắc Di nối dài (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Sóc Suông Từ Văn Tiến Dũng - đến Châu Thành (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh 5 Quới cũ Từ Bùi Thị Nam - đến Mong Thọ A (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh Xẻo Nỗ Từ Trần Văn Luân - đến Tư Cầu (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh Cái Ngã Từ 5 Liêu - đến giáp Hòn Đất (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh Cabaycabay Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá Hà Tiên Từ cầu số 2 - Kênh Nam Ninh (ranhMỹ Thuận - Vĩnh Thông) (Đất SX-KD đô thị) |
237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 | |
| phường Vĩnh Thông |
Chợ cầu Số 3 - (Đất SX-KD đô thị) |
1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) Từ Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Kinh Zero (Đất SX-KD đô thị) |
348.600 | 244.020 | 170.814 | 119.570 | |
| phường Vĩnh Thông |
Hai bên đường kênh Tân Điền Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận (Đất SX-KD đô thị) |
253.200 | 177.240 | 124.068 | 86.848 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường bờ Tây ấp Hưng Giang Quốc lộ 80 - Đường 3/2 (Đất SX-KD đô thị) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh Thần Nông Bờ Đông, bờ Tây - (Đất SX-KD đô thị) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường cống Chín Bài Ấp Tân Điền - (Đất SX-KD đô thị) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường cống Thầy Xếp ấp Tân Hưng Bờ Đông, bờ Tây - (Đất SX-KD đô thị) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| phường Vĩnh Thông |
Hai bên đường cầu Số 3 Ấp Tân Hưng, ấp Mỹ Hưng - (Đất SX-KD đô thị) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường bờ tre ấp Mỹ Hưng Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền (Đất SX-KD đô thị) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường nghĩa địa ấp Mỹ Hưng Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền (Đất SX-KD đô thị) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường bờ Đông kênh Tà Manh Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền (Đất SX-KD đô thị) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh Ngã Cái ấp Mỹ Trung - (Đất SX-KD đô thị) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Trường Phật Quang Quốc 80 - Kênh cũ Tân Điền (Đất SX-KD đô thị) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường bờ đông kênh Trâm Bầu - (Đất SX-KD đô thị) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh Ông Kiểm Bờ Đông, bờ Tây - (Đất SX-KD đô thị) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường nhánh từ QL80 đến kênh Tân Điền Đường vào trụ sở ấp Hưng Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| phường Vĩnh Thông |
Võ Thị Kỷ - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ Tạ Quyên - 30 tháng 4 (Đất SX-KD đô thị) |
1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | |
| phường Vĩnh Thông |
Dương Thị Ngân - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ Võ Thị Kỷ - Tô Hiệu (Đất SX-KD đô thị) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| phường Vĩnh Thông |
Văn Tiến Dũng - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ kênh Cây Sao - Lâm Thị Chi (Đất SX-KD đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Sáng - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ khu dân cư - Đường G (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Vĩnh Thông |
Trần Văn Trà - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ khu dân cư - Đường G (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Vĩnh Thông |
Tô Ký - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ Nguyễn Hiền - Đường G (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Thị Thập - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ đường A - Nguyễn Hiền (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Vĩnh Thông |
Dương Quang Đông - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Vĩnh Thông |
Cao Xuân Huy - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ khu dân cư - Đường A (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Vĩnh Thông |
Diệp Minh Châu - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Vĩnh Thông |
Tạ Uyên - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ khu dân cư - Đường G (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Khuyến - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ Trần Văn Trà - Tạ Uyên (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Vĩnh Thông |
Tô Hiệu - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ Trần Văn Trà - Nguyễn Thị Thập (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Hiền - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ Nguyễn Sáng - Trần Văn Trà (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phạm Thế Hiển - Cụm dân cư Cây Sao từ Hồ Đắc Di - Hết cụm dân cư (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Vĩnh Thông |
Hồ Đắc Di - Cụm dân cư Cây Sao từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Hết đường số 1 (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Vĩnh Thông |
Cù Huy Cận - Cụm dân cư Cây Sao từ đường số 1 - Phạm Thế Hiển (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| phường Vĩnh Thông |
Lê Tấn Quốc - Cụm dân cư Cây Sao từ đường số 1 - Kênh Rạch Gía - Long Xuyên (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| phường Vĩnh Thông |
Trương Minh Giảng - Cụm dân cư Cây Sao từ đường số 1 - Đường Số 5 (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Số 1, đường Số 5 - Cụm dân cư Cây Sao - (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Cây Sao - (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Văn Huyên - Cụm dân cư Trung Tâm từ giáp dân cư - Trần Văn Luân (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phạm Văn Hai - Cụm dân cư Trung Tâm từ giáp dân cư - Trần Văn Luân (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Sơn - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường số 10 - Phạm Văn Hải (Đất SX-KD đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Vĩnh Thông |
Tôn Thất Thuyết - Cụm dân cư Trung Tâm từ Bùi Văn Dự - Giáp khu dân cư (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| phường Vĩnh Thông |
Dương Công Trừng - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư (Đất SX-KD đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Vĩnh Thông |
Trần Khắc Chân - Cụm dân cư Trung Tâm từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư (Đất SX-KD đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đô Đốc Long - Cụm dân cư Trung Tâm từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư (Đất SX-KD đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Vĩnh Thông |
Trần Hầu - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường Số 6 - Đường Số 12 (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Số 6 - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Vĩnh Thông |
Bùi Văn Dự - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường 30 Tháng 4 - Đường Phạm Văn Hai (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Thị Út - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Số 10 - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường Số 6 - Phạm Văn Hai (Đất SX-KD đô thị) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Số 11 - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường Số 10 - Phạm Văn Hai (Đất SX-KD đô thị) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Số 12 - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Số 5 - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường Bùi Văn Dự - Hết cụm dân cư (Đất SX-KD đô thị) |
1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 | |
| phường Vĩnh Thông |
Võ Văn Dũng - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường Dương Công Trừng - Hết cụm dân cư (Đất SX-KD đô thị) |
1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm - (Đất SX-KD đô thị) |
1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 | |
| phường Vĩnh Thông |
Cụm dân cư xã Mỹ Lâm - (Đất SX-KD đô thị) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6 Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD đô thị) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6 Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6 Các tuyến còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
537.600 | 376.320 | 263.424 | 184.397 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD đô thị) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD đô thị) |
343.200 | 240.240 | 168.168 | 117.718 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành Các tuyến còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
246.000 | 172.200 | 120.540 | 84.378 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD đô thị) |
198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD đô thị) |
96.000 | 67.200 | 47.040 | 32.928 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng Các tuyến còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
63.600 | 44.520 | 31.164 | 21.815 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phường Vĩnh Thông Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phường Vĩnh Thông Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phường Vĩnh Thông Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Khu phố 1, 2, 3, 4, 6 - (Đất trồng cây hàng năm) |
221.000 | 185.000 | 148.000 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành, Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng - (Đất trồng cây hàng năm) |
138.000 | 103.000 | 86.000 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh - Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) - (Đất trồng cây hàng năm) |
53.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80 - (Đất trồng cây hàng năm) |
42.000 | 37.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Khu phố 1, 2, 3, 4, 6 - (Đất trồng lúa) |
221.000 | 185.000 | 148.000 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành, Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng - (Đất trồng lúa) |
138.000 | 103.000 | 86.000 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh - Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) - (Đất trồng lúa) |
53.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80 - (Đất trồng lúa) |
42.000 | 37.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Khu phố 1, 2, 3, 4, 6 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
221.000 | 185.000 | 148.000 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành, Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
138.000 | 103.000 | 86.000 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh - Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
22.000 | 18.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
18.000 | 16.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Khu phố 1, 2, 3, 4, 6 - (Đất trồng cây lâu năm) |
295.000 | 259.000 | 221.000 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành, Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng - (Đất trồng cây lâu năm) |
146.000 | 112.000 | 95.000 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh - Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) - (Đất trồng cây lâu năm) |
60.000 | 48.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80 - (Đất trồng cây lâu năm) |
55.000 | 48.000 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh - Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) - (Đất rừng sản xuất) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80 - (Đất rừng sản xuất) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh - Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) - (Đất rừng phòng hộ) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80 - (Đất rừng phòng hộ) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh - Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) - (Đất rừng đặc dụng) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80 - (Đất rừng đặc dụng) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Số 1, đường Số 5 - Cụm dân cư Cây Sao - (Đất ở đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Cây Sao - (Đất ở đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Văn Huyên - Cụm dân cư Trung Tâm từ giáp dân cư - Trần Văn Luân (Đất ở đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phạm Văn Hai - Cụm dân cư Trung Tâm từ giáp dân cư - Trần Văn Luân (Đất ở đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Sơn - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường số 10 - Phạm Văn Hải (Đất ở đô thị) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| phường Vĩnh Thông |
Tôn Thất Thuyết - Cụm dân cư Trung Tâm từ Bùi Văn Dự - Giáp khu dân cư (Đất ở đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Vĩnh Thông |
Dương Công Trừng - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư (Đất ở đô thị) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| phường Vĩnh Thông |
Trần Khắc Chân - Cụm dân cư Trung Tâm từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư (Đất ở đô thị) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đô Đốc Long - Cụm dân cư Trung Tâm từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư (Đất ở đô thị) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| phường Vĩnh Thông |
Trần Hầu - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường Số 6 - Đường Số 12 (Đất ở đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Số 6 - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai (Đất ở đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Vĩnh Thông |
Bùi Văn Dự - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường 30 Tháng 4 - Đường Phạm Văn Hai (Đất ở đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Thị Út - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai (Đất ở đô thị) |
3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Số 10 - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường Số 6 - Phạm Văn Hai (Đất ở đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Số 11 - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường Số 10 - Phạm Văn Hai (Đất ở đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Số 12 - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai (Đất ở đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Số 5 - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường Bùi Văn Dự - Hết cụm dân cư (Đất ở đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| phường Vĩnh Thông |
Võ Văn Dũng - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường Dương Công Trừng - Hết cụm dân cư (Đất ở đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm - (Đất ở đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| phường Vĩnh Thông |
Cụm dân cư xã Mỹ Lâm - (Đất ở đô thị) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6 Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6 Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở đô thị) |
1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6 Các tuyến còn lại - (Đất ở đô thị) |
896.000 | 627.200 | 439.040 | 307.328 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở đô thị) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở đô thị) |
572.000 | 400.400 | 280.280 | 196.196 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành Các tuyến còn lại - (Đất ở đô thị) |
410.000 | 287.000 | 200.900 | 140.630 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở đô thị) |
330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở đô thị) |
160.000 | 112.000 | 78.400 | 54.880 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng Các tuyến còn lại - (Đất ở đô thị) |
106.000 | 74.200 | 51.940 | 36.358 | |
| phường Vĩnh Thông |
Quốc lộ 80 Từ cầu Số 2 - Giáp ranh Trường Mỹ Lâm 3 (Đất TM-DV đô thị) |
3.175.200 | 2.222.640 | 1.555.848 | 1.089.094 | |
| phường Vĩnh Thông |
Quốc lộ 80 Từ ranh Trường Mỹ Lâm 3 - Trường Mỹ Lâm 1 (Đất TM-DV đô thị) |
2.587.200 | 1.811.040 | 1.267.728 | 887.410 | |
| phường Vĩnh Thông |
Quốc lộ 80 Từ Trường Mỹ Lâm 1 - Cầu Số 3 (Đất TM-DV đô thị) |
1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 | |
| phường Vĩnh Thông |
Quốc lộ 80 Từ cầu Số 3 - Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ ) (Đất TM-DV đô thị) |
1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu (Đất TM-DV đô thị) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ La Văn Cầu - Phạm Văn Hai (Đất TM-DV đô thị) |
1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ Phạm Văn Hai - Đường số 12 (Đất TM-DV đô thị) |
2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | 756.315 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ đường số 12 - Nguyễn Thị Út (Đất TM-DV đô thị) |
2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ Nguyễn Thị Út - UBND xã Phi Thông (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ UBND xã Phi Thông - Ranh Xã Tân Hội (Đất TM-DV đô thị) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| phường Vĩnh Thông |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận Đoạn từ cầu số 2 - đến kênh thần nông (Đất TM-DV đô thị) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| phường Vĩnh Thông |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận Đoạn từ kênh thần nông - đến cầu số 3 (Đất TM-DV đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Vĩnh Thông |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận Đoạn từ cầu số 3 - đến ranh Xã Mỹ Thuận (Đất TM-DV đô thị) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phạm Văn Hớn Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Cây Sao (Đất TM-DV đô thị) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| phường Vĩnh Thông |
Mạc Thiên Tích Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu (Đất TM-DV đô thị) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| phường Vĩnh Thông |
La Văn Cầu Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu (Đất TM-DV đô thị) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phan Văn Nhờ Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu (Đất TM-DV đô thị) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Văn Tư Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu (Đất TM-DV đô thị) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Hữu Cảnh Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh huyện Châu Thành (Đất TM-DV đô thị) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Chánh Từ La Văn Cầu - Mạc Thiên Tích (Đất TM-DV đô thị) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Chánh Từ kênh Tư Cầu - bến đò Tà Mưa (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Tạ Quang Tỷ Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phạm Thành Lượng Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Trần Văn Luân Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phan Văn Chương Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Quách Phẩm Từ Phan Văn Chương - Kênh Năm Liêu (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Mai Thành Tâm Từ Phan Văn Chương - La Văn Cầu (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Trần Văn Tất Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Trần Văn Thái Từ kênh Năm Liêu - Giáp ranh huyện Hòn Đất (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Văn Tiền Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Lê Thị Điểu Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phạm Thị Khánh Từ đường 30 Tháng 4 - Phan Văn Chương (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Thị Hường Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chánh (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Thị Nghiệp Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Thị Kiêm Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phan Thị Hoa Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Bùi Thị Nam Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Văn Tiến Dũng Từ kênh đường Trâu - kênh Cây Sao (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Chánh Từ Trần Văn Tất - kênh Tư Cầu (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Kênh Năm Liêu bên kia đường Nguyễn Chánh - (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Kênh Xã Chính Bờ trái Từ Sóc Suông - đến giáp Xã Thạnh Lộc (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Tư Cầu Từ 30/4 - đến Nguyễn Chánh (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Bảy Em Từ Phạm Tành Lượng - đến kênh Xã Chính (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Đoàn Kết Kênh 2 Bá Từ Văn Tiến Dũng - đến Mong Thọ A (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Hai Trung Thành Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Quản Thoại Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Giữa Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Tập đoàn 4 Từ Sóc Suông - đến giáp Phan Thị Hoa (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Tổ 7 Sóc Suông Từ Sóc Suông - đến giáp Châu Thành (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Tổ 8 Sóc Suông Từ Phan Thị Hoa - đến giáp Tập đoàn 4 (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Tà Keo Tà Keo mới Từ Phan Văn Chương - đến Nguyễn Chánh (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Hồ Đắc Di nối dài Từ Hồ Đắc Di - đến giáp Châu Thành (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh Tà Tân Từ Lê Thị Điểu - đến Hồ Đắc Di nối dài (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Sóc Suông Từ Văn Tiến Dũng - đến Châu Thành (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh 5 Quới cũ Từ Bùi Thị Nam - đến Mong Thọ A (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh Xẻo Nỗ Từ Trần Văn Luân - đến Tư Cầu (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh Cái Ngã Từ 5 Liêu - đến giáp Hòn Đất (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh Cabaycabay Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá Hà Tiên Từ cầu số 2 - Kênh Nam Ninh (ranhMỹ Thuận - Vĩnh Thông) (Đất TM-DV đô thị) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| phường Vĩnh Thông |
Chợ cầu Số 3 - (Đất TM-DV đô thị) |
1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) Từ Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Kinh Zero (Đất TM-DV đô thị) |
406.700 | 284.690 | 199.283 | 139.498 | |
| phường Vĩnh Thông |
Hai bên đường kênh Tân Điền Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận (Đất TM-DV đô thị) |
295.400 | 206.780 | 144.746 | 101.322 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường bờ Tây ấp Hưng Giang Quốc lộ 80 - Đường 3/2 (Đất TM-DV đô thị) |
588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh Thần Nông Bờ Đông, bờ Tây - (Đất TM-DV đô thị) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường cống Chín Bài Ấp Tân Điền - (Đất TM-DV đô thị) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường cống Thầy Xếp ấp Tân Hưng Bờ Đông, bờ Tây - (Đất TM-DV đô thị) |
588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 | |
| phường Vĩnh Thông |
Hai bên đường cầu Số 3 Ấp Tân Hưng, ấp Mỹ Hưng - (Đất TM-DV đô thị) |
588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường bờ tre ấp Mỹ Hưng Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền (Đất TM-DV đô thị) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường nghĩa địa ấp Mỹ Hưng Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền (Đất TM-DV đô thị) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường bờ Đông kênh Tà Manh Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền (Đất TM-DV đô thị) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh Ngã Cái ấp Mỹ Trung - (Đất TM-DV đô thị) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Trường Phật Quang Quốc 80 - Kênh cũ Tân Điền (Đất TM-DV đô thị) |
294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường bờ đông kênh Trâm Bầu - (Đất TM-DV đô thị) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường kênh Ông Kiểm Bờ Đông, bờ Tây - (Đất TM-DV đô thị) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường nhánh từ QL80 đến kênh Tân Điền Đường vào trụ sở ấp Hưng Giang - (Đất TM-DV đô thị) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| phường Vĩnh Thông |
Võ Thị Kỷ - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ Tạ Quyên - 30 tháng 4 (Đất TM-DV đô thị) |
2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | 768.320 | |
| phường Vĩnh Thông |
Dương Thị Ngân - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ Võ Thị Kỷ - Tô Hiệu (Đất TM-DV đô thị) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| phường Vĩnh Thông |
Văn Tiến Dũng - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ kênh Cây Sao - Lâm Thị Chi (Đất TM-DV đô thị) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Sáng - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ khu dân cư - Đường G (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| phường Vĩnh Thông |
Trần Văn Trà - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ khu dân cư - Đường G (Đất TM-DV đô thị) |
2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 | |
| phường Vĩnh Thông |
Tô Ký - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ Nguyễn Hiền - Đường G (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Thị Thập - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ đường A - Nguyễn Hiền (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| phường Vĩnh Thông |
Dương Quang Đông - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| phường Vĩnh Thông |
Cao Xuân Huy - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ khu dân cư - Đường A (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| phường Vĩnh Thông |
Diệp Minh Châu - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| phường Vĩnh Thông |
Tạ Uyên - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ khu dân cư - Đường G (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Khuyến - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ Trần Văn Trà - Tạ Uyên (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| phường Vĩnh Thông |
Tô Hiệu - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ Trần Văn Trà - Nguyễn Thị Thập (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Hiền - Cụm dân cư Vĩnh Thông Từ Nguyễn Sáng - Trần Văn Trà (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phạm Thế Hiển - Cụm dân cư Cây Sao từ Hồ Đắc Di - Hết cụm dân cư (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| phường Vĩnh Thông |
Hồ Đắc Di - Cụm dân cư Cây Sao từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Hết đường số 1 (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| phường Vĩnh Thông |
Cù Huy Cận - Cụm dân cư Cây Sao từ đường số 1 - Phạm Thế Hiển (Đất TM-DV đô thị) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| phường Vĩnh Thông |
Lê Tấn Quốc - Cụm dân cư Cây Sao từ đường số 1 - Kênh Rạch Gía - Long Xuyên (Đất TM-DV đô thị) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| phường Vĩnh Thông |
Trương Minh Giảng - Cụm dân cư Cây Sao từ đường số 1 - Đường Số 5 (Đất TM-DV đô thị) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Số 1, đường Số 5 - Cụm dân cư Cây Sao - (Đất TM-DV đô thị) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Cây Sao - (Đất TM-DV đô thị) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Văn Huyên - Cụm dân cư Trung Tâm từ giáp dân cư - Trần Văn Luân (Đất TM-DV đô thị) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phạm Văn Hai - Cụm dân cư Trung Tâm từ giáp dân cư - Trần Văn Luân (Đất TM-DV đô thị) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Sơn - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường số 10 - Phạm Văn Hải (Đất TM-DV đô thị) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| phường Vĩnh Thông |
Tôn Thất Thuyết - Cụm dân cư Trung Tâm từ Bùi Văn Dự - Giáp khu dân cư (Đất TM-DV đô thị) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| phường Vĩnh Thông |
Dương Công Trừng - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư (Đất TM-DV đô thị) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| phường Vĩnh Thông |
Trần Khắc Chân - Cụm dân cư Trung Tâm từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư (Đất TM-DV đô thị) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đô Đốc Long - Cụm dân cư Trung Tâm từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư (Đất TM-DV đô thị) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| phường Vĩnh Thông |
Trần Hầu - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường Số 6 - Đường Số 12 (Đất TM-DV đô thị) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Số 6 - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai (Đất TM-DV đô thị) |
2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 | |
| phường Vĩnh Thông |
Bùi Văn Dự - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường 30 Tháng 4 - Đường Phạm Văn Hai (Đất TM-DV đô thị) |
2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Thị Út - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai (Đất TM-DV đô thị) |
2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Số 10 - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường Số 6 - Phạm Văn Hai (Đất TM-DV đô thị) |
1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Số 11 - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường Số 10 - Phạm Văn Hai (Đất TM-DV đô thị) |
1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Số 12 - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai (Đất TM-DV đô thị) |
2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Số 5 - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường Bùi Văn Dự - Hết cụm dân cư (Đất TM-DV đô thị) |
1.372.000 | 960.400 | 672.280 | 470.596 | |
| phường Vĩnh Thông |
Võ Văn Dũng - Cụm dân cư Trung Tâm từ đường Dương Công Trừng - Hết cụm dân cư (Đất TM-DV đô thị) |
1.372.000 | 960.400 | 672.280 | 470.596 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm - (Đất TM-DV đô thị) |
1.372.000 | 960.400 | 672.280 | 470.596 | |
| phường Vĩnh Thông |
Cụm dân cư xã Mỹ Lâm - (Đất TM-DV đô thị) |
1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6 Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV đô thị) |
1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6 Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV đô thị) |
784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6 Các tuyến còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
627.200 | 439.040 | 307.328 | 215.130 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV đô thị) |
455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV đô thị) |
400.400 | 280.280 | 196.196 | 137.337 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành Các tuyến còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
287.000 | 200.900 | 140.630 | 98.441 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV đô thị) |
231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV đô thị) |
112.000 | 78.400 | 54.880 | 38.416 | |
| phường Vĩnh Thông |
Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng Các tuyến còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
74.200 | 51.940 | 36.358 | 25.451 | |
| phường Vĩnh Thông |
Quốc lộ 80 Từ cầu Số 2 - Giáp ranh Trường Mỹ Lâm 3 (Đất SX-KD đô thị) |
2.721.600 | 1.905.120 | 1.333.584 | 933.509 | |
| phường Vĩnh Thông |
Quốc lộ 80 Từ ranh Trường Mỹ Lâm 3 - Trường Mỹ Lâm 1 (Đất SX-KD đô thị) |
2.217.600 | 1.552.320 | 1.086.624 | 760.637 | |
| phường Vĩnh Thông |
Quốc lộ 80 Từ Trường Mỹ Lâm 1 - Cầu Số 3 (Đất SX-KD đô thị) |
1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 | |
| phường Vĩnh Thông |
Quốc lộ 80 Từ cầu Số 3 - Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ ) (Đất SX-KD đô thị) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu (Đất SX-KD đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ La Văn Cầu - Phạm Văn Hai (Đất SX-KD đô thị) |
1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ Phạm Văn Hai - Đường số 12 (Đất SX-KD đô thị) |
1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ đường số 12 - Nguyễn Thị Út (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ Nguyễn Thị Út - UBND xã Phi Thông (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ UBND xã Phi Thông - Ranh Xã Tân Hội (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| phường Vĩnh Thông |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận Đoạn từ cầu số 2 - đến kênh thần nông (Đất SX-KD đô thị) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| phường Vĩnh Thông |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận Đoạn từ kênh thần nông - đến cầu số 3 (Đất SX-KD đô thị) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| phường Vĩnh Thông |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận Đoạn từ cầu số 3 - đến ranh Xã Mỹ Thuận (Đất SX-KD đô thị) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phạm Văn Hớn Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Cây Sao (Đất SX-KD đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Vĩnh Thông |
Mạc Thiên Tích Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu (Đất SX-KD đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Vĩnh Thông |
La Văn Cầu Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu (Đất SX-KD đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phan Văn Nhờ Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu (Đất SX-KD đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Văn Tư Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu (Đất SX-KD đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Hữu Cảnh Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh huyện Châu Thành (Đất SX-KD đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Chánh Từ La Văn Cầu - Mạc Thiên Tích (Đất SX-KD đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Chánh Từ kênh Tư Cầu - bến đò Tà Mưa (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Tạ Quang Tỷ Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phạm Thành Lượng Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Trần Văn Luân Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phan Văn Chương Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Quách Phẩm Từ Phan Văn Chương - Kênh Năm Liêu (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Mai Thành Tâm Từ Phan Văn Chương - La Văn Cầu (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Trần Văn Tất Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Trần Văn Thái Từ kênh Năm Liêu - Giáp ranh huyện Hòn Đất (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Văn Tiền Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Lê Thị Điểu Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phạm Thị Khánh Từ đường 30 Tháng 4 - Phan Văn Chương (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Thị Hường Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chánh (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Thị Nghiệp Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Thị Kiêm Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phan Thị Hoa Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Bùi Thị Nam Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Văn Tiến Dũng Từ kênh đường Trâu - kênh Cây Sao (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Nguyễn Chánh Từ Trần Văn Tất - kênh Tư Cầu (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Kênh Năm Liêu bên kia đường Nguyễn Chánh - (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Kênh Xã Chính Bờ trái Từ Sóc Suông - đến giáp Xã Thạnh Lộc (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Tư Cầu Từ 30/4 - đến Nguyễn Chánh (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Bảy Em Từ Phạm Tành Lượng - đến kênh Xã Chính (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Đoàn Kết Kênh 2 Bá Từ Văn Tiến Dũng - đến Mong Thọ A (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Hai Trung Thành Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Quản Thoại Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Giữa Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường Kênh Tập đoàn 4 Từ Sóc Suông - đến giáp Phan Thị Hoa (Đất SX-KD đô thị) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phường Vĩnh Thông |
Quốc lộ 80 Từ cầu Số 2 - Giáp ranh Trường Mỹ Lâm 3 (Đất ở đô thị) |
4.536.000 | 3.175.200 | 2.222.640 | 1.555.848 | |
| phường Vĩnh Thông |
Quốc lộ 80 Từ ranh Trường Mỹ Lâm 3 - Trường Mỹ Lâm 1 (Đất ở đô thị) |
3.696.000 | 2.587.200 | 1.811.040 | 1.267.728 | |
| phường Vĩnh Thông |
Quốc lộ 80 Từ Trường Mỹ Lâm 1 - Cầu Số 3 (Đất ở đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Vĩnh Thông |
Quốc lộ 80 Từ cầu Số 3 - Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ ) (Đất ở đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu (Đất ở đô thị) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ La Văn Cầu - Phạm Văn Hai (Đất ở đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ Phạm Văn Hai - Đường số 12 (Đất ở đô thị) |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ đường số 12 - Nguyễn Thị Út (Đất ở đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ Nguyễn Thị Út - UBND xã Phi Thông (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| phường Vĩnh Thông |
Đường 30 Tháng 4 Từ UBND xã Phi Thông - Ranh Xã Tân Hội (Đất ở đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Vĩnh Thông |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận Đoạn từ cầu số 2 - đến kênh thần nông (Đất ở đô thị) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| phường Vĩnh Thông |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận Đoạn từ kênh thần nông - đến cầu số 3 (Đất ở đô thị) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| phường Vĩnh Thông |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận Đoạn từ cầu số 3 - đến ranh Xã Mỹ Thuận (Đất ở đô thị) |
1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 | |
| phường Vĩnh Thông |
Phạm Văn Hớn Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Cây Sao (Đất ở đô thị) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| phường Vĩnh Thông |
Mạc Thiên Tích Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu (Đất ở đô thị) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vĩnh Thông
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Vĩnh Thông, Xã Phi Thông, Xã Mỹ Lâm (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vĩnh Thông theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Vĩnh Thông có diện tích tự nhiên 95,89 km² với quy mô dân số 55.185 người, mật độ dân cư đạt 575,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Thông được đặt tại UBND phường Vĩnh Thông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vĩnh Thông không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Phường Vĩnh Thông là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Vĩnh Thông, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
