Bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang

Bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại phường Vĩnh Thông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vĩnh Thông theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Vĩnh Thông năm 2026

Khu vực: phường Vĩnh Thông.

Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 4.536.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
phường Vĩnh Thông Quốc lộ 80
Từ cầu Số 2 - Giáp ranh Trường Mỹ Lâm 3
(Đất ở đô thị)
4.536.000 3.175.200 2.222.640 1.555.848
phường Vĩnh Thông Quốc lộ 80
Từ ranh Trường Mỹ Lâm 3 - Trường Mỹ Lâm 1
(Đất ở đô thị)
3.696.000 2.587.200 1.811.040 1.267.728
phường Vĩnh Thông Quốc lộ 80
Từ Trường Mỹ Lâm 1 - Cầu Số 3
(Đất ở đô thị)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
phường Vĩnh Thông Quốc lộ 80
Từ cầu Số 3 - Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ )
(Đất ở đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ La Văn Cầu - Phạm Văn Hai
(Đất ở đô thị)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ Phạm Văn Hai - Đường số 12
(Đất ở đô thị)
3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ đường số 12 - Nguyễn Thị Út
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ Nguyễn Thị Út - UBND xã Phi Thông
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ UBND xã Phi Thông - Ranh Xã Tân Hội
(Đất ở đô thị)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
phường Vĩnh Thông Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận
Đoạn từ cầu số 2 - đến kênh thần nông
(Đất ở đô thị)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
phường Vĩnh Thông Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận
Đoạn từ kênh thần nông - đến cầu số 3
(Đất ở đô thị)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
phường Vĩnh Thông Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận
Đoạn từ cầu số 3 - đến ranh Xã Mỹ Thuận
(Đất ở đô thị)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
phường Vĩnh Thông Phạm Văn Hớn
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Cây Sao
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Vĩnh Thông Mạc Thiên Tích
Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Vĩnh Thông La Văn Cầu
Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Vĩnh Thông Phan Văn Nhờ
Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Vĩnh Thông Nguyễn Văn Tư
Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Vĩnh Thông Nguyễn Hữu Cảnh
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh huyện Châu Thành
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Vĩnh Thông Nguyễn Chánh
Từ La Văn Cầu - Mạc Thiên Tích
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Vĩnh Thông Nguyễn Chánh
Từ kênh Tư Cầu - bến đò Tà Mưa
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Tạ Quang Tỷ
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Phạm Thành Lượng
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Trần Văn Luân
Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Phan Văn Chương
Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Quách Phẩm
Từ Phan Văn Chương - Kênh Năm Liêu
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Mai Thành Tâm
Từ Phan Văn Chương - La Văn Cầu
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Trần Văn Tất
Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Trần Văn Thái
Từ kênh Năm Liêu - Giáp ranh huyện Hòn Đất
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Nguyễn Văn Tiền
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Lê Thị Điểu
Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Phạm Thị Khánh
Từ đường 30 Tháng 4 - Phan Văn Chương
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Nguyễn Thị Hường
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chánh
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Nguyễn Thị Nghiệp
Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Nguyễn Thị Kiêm
Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Phan Thị Hoa
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Bùi Thị Nam
Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Văn Tiến Dũng
Từ kênh đường Trâu - kênh Cây Sao
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Nguyễn Chánh
Từ Trần Văn Tất - kênh Tư Cầu
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Kênh Năm Liêu
bên kia đường Nguyễn Chánh -
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Kênh Xã Chính
Bờ trái Từ Sóc Suông - đến giáp Xã Thạnh Lộc
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Tư Cầu
Từ 30/4 - đến Nguyễn Chánh
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Bảy Em
Từ Phạm Tành Lượng - đến kênh Xã Chính
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Đường Đoàn Kết
Kênh 2 Bá Từ Văn Tiến Dũng - đến Mong Thọ A
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Hai Trung Thành
Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Quản Thoại
Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Giữa
Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Tập đoàn 4
Từ Sóc Suông - đến giáp Phan Thị Hoa
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Đường Tổ 7 Sóc Suông
Từ Sóc Suông - đến giáp Châu Thành
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Đường Tổ 8 Sóc Suông
Từ Phan Thị Hoa - đến giáp Tập đoàn 4
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Tà Keo Tà Keo mới
Từ Phan Văn Chương - đến Nguyễn Chánh
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Đường Hồ Đắc Di nối dài
Từ Hồ Đắc Di - đến giáp Châu Thành
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Đường kênh Tà Tân
Từ Lê Thị Điểu - đến Hồ Đắc Di nối dài
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Sóc Suông
Từ Văn Tiến Dũng - đến Châu Thành
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Đường kênh 5 Quới cũ
Từ Bùi Thị Nam - đến Mong Thọ A
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Đường kênh Xẻo Nỗ
Từ Trần Văn Luân - đến Tư Cầu
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Đường kênh Cái Ngã
Từ 5 Liêu - đến giáp Hòn Đất
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Đường kênh Cabaycabay
Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Đường phía Bắc kênh Rạch Giá Hà Tiên
Từ cầu số 2 - Kênh Nam Ninh (ranhMỹ Thuận - Vĩnh Thông)
(Đất ở đô thị)
396.000 277.200 194.040 135.828
phường Vĩnh Thông Chợ cầu Số 3
-
(Đất ở đô thị)
1.980.000 1.386.000 970.200 679.140
phường Vĩnh Thông Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)
Từ Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Kinh Zero
(Đất ở đô thị)
581.000 406.700 284.690 199.283
phường Vĩnh Thông Hai bên đường kênh Tân Điền
Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận
(Đất ở đô thị)
422.000 295.400 206.780 144.746
phường Vĩnh Thông Đường bờ Tây ấp Hưng Giang
Quốc lộ 80 - Đường 3/2
(Đất ở đô thị)
840.000 588.000 411.600 288.120
phường Vĩnh Thông Đường kênh Thần Nông
Bờ Đông, bờ Tây -
(Đất ở đô thị)
720.000 504.000 352.800 246.960
phường Vĩnh Thông Đường cống Chín Bài
Ấp Tân Điền -
(Đất ở đô thị)
720.000 504.000 352.800 246.960
phường Vĩnh Thông Đường cống Thầy Xếp ấp Tân Hưng
Bờ Đông, bờ Tây -
(Đất ở đô thị)
840.000 588.000 411.600 288.120
phường Vĩnh Thông Hai bên đường cầu Số 3
Ấp Tân Hưng, ấp Mỹ Hưng -
(Đất ở đô thị)
840.000 588.000 411.600 288.120
phường Vĩnh Thông Đường bờ tre ấp Mỹ Hưng
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
(Đất ở đô thị)
720.000 504.000 352.800 246.960
phường Vĩnh Thông Đường nghĩa địa ấp Mỹ Hưng
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
(Đất ở đô thị)
480.000 336.000 235.200 164.640
phường Vĩnh Thông Đường bờ Đông kênh Tà Manh
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
(Đất ở đô thị)
480.000 336.000 235.200 164.640
phường Vĩnh Thông Đường kênh Ngã Cái ấp Mỹ Trung
-
(Đất ở đô thị)
240.000 168.000 117.600 82.320
phường Vĩnh Thông Đường Trường Phật Quang
Quốc 80 - Kênh cũ Tân Điền
(Đất ở đô thị)
420.000 294.000 205.800 144.060
phường Vĩnh Thông Đường bờ đông kênh Trâm Bầu
-
(Đất ở đô thị)
300.000 210.000 147.000 102.900
phường Vĩnh Thông Đường kênh Ông Kiểm
Bờ Đông, bờ Tây -
(Đất ở đô thị)
300.000 210.000 147.000 102.900
phường Vĩnh Thông Đường nhánh từ QL80 đến kênh Tân Điền
Đường vào trụ sở ấp Hưng Giang -
(Đất ở đô thị)
300.000 210.000 147.000 102.900
phường Vĩnh Thông Võ Thị Kỷ - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ Tạ Quyên - 30 tháng 4
(Đất ở đô thị)
3.200.000 2.240.000 1.568.000 1.097.600
phường Vĩnh Thông Dương Thị Ngân - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ Võ Thị Kỷ - Tô Hiệu
(Đất ở đô thị)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
phường Vĩnh Thông Văn Tiến Dũng - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ kênh Cây Sao - Lâm Thị Chi
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Vĩnh Thông Nguyễn Sáng - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ khu dân cư - Đường G
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Vĩnh Thông Trần Văn Trà - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ khu dân cư - Đường G
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Vĩnh Thông Tô Ký - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ Nguyễn Hiền - Đường G
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Vĩnh Thông Nguyễn Thị Thập - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ đường A - Nguyễn Hiền
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Vĩnh Thông Dương Quang Đông - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Vĩnh Thông Cao Xuân Huy - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ khu dân cư - Đường A
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Vĩnh Thông Diệp Minh Châu - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Vĩnh Thông Tạ Uyên - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ khu dân cư - Đường G
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Vĩnh Thông Nguyễn Khuyến - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ Trần Văn Trà - Tạ Uyên
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Vĩnh Thông Tô Hiệu - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ Trần Văn Trà - Nguyễn Thị Thập
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Vĩnh Thông Nguyễn Hiền - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ Nguyễn Sáng - Trần Văn Trà
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Vĩnh Thông Phạm Thế Hiển - Cụm dân cư Cây Sao
từ Hồ Đắc Di - Hết cụm dân cư
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Vĩnh Thông Hồ Đắc Di - Cụm dân cư Cây Sao
từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Hết đường số 1
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Vĩnh Thông Cù Huy Cận - Cụm dân cư Cây Sao
từ đường số 1 - Phạm Thế Hiển
(Đất ở đô thị)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
phường Vĩnh Thông Lê Tấn Quốc - Cụm dân cư Cây Sao
từ đường số 1 - Kênh Rạch Gía - Long Xuyên
(Đất ở đô thị)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
phường Vĩnh Thông Trương Minh Giảng - Cụm dân cư Cây Sao
từ đường số 1 - Đường Số 5
(Đất ở đô thị)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
phường Vĩnh Thông Đường Tổ 7 Sóc Suông
Từ Sóc Suông - đến giáp Châu Thành
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Đường Tổ 8 Sóc Suông
Từ Phan Thị Hoa - đến giáp Tập đoàn 4
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Tà Keo Tà Keo mới
Từ Phan Văn Chương - đến Nguyễn Chánh
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Đường Hồ Đắc Di nối dài
Từ Hồ Đắc Di - đến giáp Châu Thành
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Đường kênh Tà Tân
Từ Lê Thị Điểu - đến Hồ Đắc Di nối dài
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Sóc Suông
Từ Văn Tiến Dũng - đến Châu Thành
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Đường kênh 5 Quới cũ
Từ Bùi Thị Nam - đến Mong Thọ A
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Đường kênh Xẻo Nỗ
Từ Trần Văn Luân - đến Tư Cầu
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Đường kênh Cái Ngã
Từ 5 Liêu - đến giáp Hòn Đất
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Đường kênh Cabaycabay
Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Đường phía Bắc kênh Rạch Giá Hà Tiên
Từ cầu số 2 - Kênh Nam Ninh (ranhMỹ Thuận - Vĩnh Thông)
(Đất SX-KD đô thị)
237.600 166.320 116.424 81.497
phường Vĩnh Thông Chợ cầu Số 3
-
(Đất SX-KD đô thị)
1.188.000 831.600 582.120 407.484
phường Vĩnh Thông Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)
Từ Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Kinh Zero
(Đất SX-KD đô thị)
348.600 244.020 170.814 119.570
phường Vĩnh Thông Hai bên đường kênh Tân Điền
Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận
(Đất SX-KD đô thị)
253.200 177.240 124.068 86.848
phường Vĩnh Thông Đường bờ Tây ấp Hưng Giang
Quốc lộ 80 - Đường 3/2
(Đất SX-KD đô thị)
504.000 352.800 246.960 172.872
phường Vĩnh Thông Đường kênh Thần Nông
Bờ Đông, bờ Tây -
(Đất SX-KD đô thị)
432.000 302.400 211.680 148.176
phường Vĩnh Thông Đường cống Chín Bài
Ấp Tân Điền -
(Đất SX-KD đô thị)
432.000 302.400 211.680 148.176
phường Vĩnh Thông Đường cống Thầy Xếp ấp Tân Hưng
Bờ Đông, bờ Tây -
(Đất SX-KD đô thị)
504.000 352.800 246.960 172.872
phường Vĩnh Thông Hai bên đường cầu Số 3
Ấp Tân Hưng, ấp Mỹ Hưng -
(Đất SX-KD đô thị)
504.000 352.800 246.960 172.872
phường Vĩnh Thông Đường bờ tre ấp Mỹ Hưng
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
(Đất SX-KD đô thị)
432.000 302.400 211.680 148.176
phường Vĩnh Thông Đường nghĩa địa ấp Mỹ Hưng
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
(Đất SX-KD đô thị)
288.000 201.600 141.120 98.784
phường Vĩnh Thông Đường bờ Đông kênh Tà Manh
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
(Đất SX-KD đô thị)
288.000 201.600 141.120 98.784
phường Vĩnh Thông Đường kênh Ngã Cái ấp Mỹ Trung
-
(Đất SX-KD đô thị)
144.000 100.800 70.560 49.392
phường Vĩnh Thông Đường Trường Phật Quang
Quốc 80 - Kênh cũ Tân Điền
(Đất SX-KD đô thị)
252.000 176.400 123.480 86.436
phường Vĩnh Thông Đường bờ đông kênh Trâm Bầu
-
(Đất SX-KD đô thị)
180.000 126.000 88.200 61.740
phường Vĩnh Thông Đường kênh Ông Kiểm
Bờ Đông, bờ Tây -
(Đất SX-KD đô thị)
180.000 126.000 88.200 61.740
phường Vĩnh Thông Đường nhánh từ QL80 đến kênh Tân Điền
Đường vào trụ sở ấp Hưng Giang -
(Đất SX-KD đô thị)
180.000 126.000 88.200 61.740
phường Vĩnh Thông Võ Thị Kỷ - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ Tạ Quyên - 30 tháng 4
(Đất SX-KD đô thị)
1.920.000 1.344.000 940.800 658.560
phường Vĩnh Thông Dương Thị Ngân - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ Võ Thị Kỷ - Tô Hiệu
(Đất SX-KD đô thị)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
phường Vĩnh Thông Văn Tiến Dũng - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ kênh Cây Sao - Lâm Thị Chi
(Đất SX-KD đô thị)
840.000 588.000 411.600 288.120
phường Vĩnh Thông Nguyễn Sáng - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ khu dân cư - Đường G
(Đất SX-KD đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Vĩnh Thông Trần Văn Trà - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ khu dân cư - Đường G
(Đất SX-KD đô thị)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
phường Vĩnh Thông Tô Ký - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ Nguyễn Hiền - Đường G
(Đất SX-KD đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Vĩnh Thông Nguyễn Thị Thập - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ đường A - Nguyễn Hiền
(Đất SX-KD đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Vĩnh Thông Dương Quang Đông - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến
(Đất SX-KD đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Vĩnh Thông Cao Xuân Huy - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ khu dân cư - Đường A
(Đất SX-KD đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Vĩnh Thông Diệp Minh Châu - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến
(Đất SX-KD đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Vĩnh Thông Tạ Uyên - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ khu dân cư - Đường G
(Đất SX-KD đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Vĩnh Thông Nguyễn Khuyến - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ Trần Văn Trà - Tạ Uyên
(Đất SX-KD đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Vĩnh Thông Tô Hiệu - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ Trần Văn Trà - Nguyễn Thị Thập
(Đất SX-KD đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Vĩnh Thông Nguyễn Hiền - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ Nguyễn Sáng - Trần Văn Trà
(Đất SX-KD đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Vĩnh Thông Phạm Thế Hiển - Cụm dân cư Cây Sao
từ Hồ Đắc Di - Hết cụm dân cư
(Đất SX-KD đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Vĩnh Thông Hồ Đắc Di - Cụm dân cư Cây Sao
từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Hết đường số 1
(Đất SX-KD đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Vĩnh Thông Cù Huy Cận - Cụm dân cư Cây Sao
từ đường số 1 - Phạm Thế Hiển
(Đất SX-KD đô thị)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
phường Vĩnh Thông Lê Tấn Quốc - Cụm dân cư Cây Sao
từ đường số 1 - Kênh Rạch Gía - Long Xuyên
(Đất SX-KD đô thị)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
phường Vĩnh Thông Trương Minh Giảng - Cụm dân cư Cây Sao
từ đường số 1 - Đường Số 5
(Đất SX-KD đô thị)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
phường Vĩnh Thông Đường Số 1, đường Số 5 - Cụm dân cư Cây Sao
-
(Đất SX-KD đô thị)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
phường Vĩnh Thông Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Cây Sao
-
(Đất SX-KD đô thị)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
phường Vĩnh Thông Nguyễn Văn Huyên - Cụm dân cư Trung Tâm
từ giáp dân cư - Trần Văn Luân
(Đất SX-KD đô thị)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
phường Vĩnh Thông Phạm Văn Hai - Cụm dân cư Trung Tâm
từ giáp dân cư - Trần Văn Luân
(Đất SX-KD đô thị)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
phường Vĩnh Thông Nguyễn Sơn - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường số 10 - Phạm Văn Hải
(Đất SX-KD đô thị)
840.000 588.000 411.600 288.120
phường Vĩnh Thông Tôn Thất Thuyết - Cụm dân cư Trung Tâm
từ Bùi Văn Dự - Giáp khu dân cư
(Đất SX-KD đô thị)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
phường Vĩnh Thông Dương Công Trừng - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư
(Đất SX-KD đô thị)
840.000 588.000 411.600 288.120
phường Vĩnh Thông Trần Khắc Chân - Cụm dân cư Trung Tâm
từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư
(Đất SX-KD đô thị)
840.000 588.000 411.600 288.120
phường Vĩnh Thông Đô Đốc Long - Cụm dân cư Trung Tâm
từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư
(Đất SX-KD đô thị)
840.000 588.000 411.600 288.120
phường Vĩnh Thông Trần Hầu - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Số 6 - Đường Số 12
(Đất SX-KD đô thị)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
phường Vĩnh Thông Đường Số 6 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai
(Đất SX-KD đô thị)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
phường Vĩnh Thông Bùi Văn Dự - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Đường Phạm Văn Hai
(Đất SX-KD đô thị)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
phường Vĩnh Thông Nguyễn Thị Út - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai
(Đất SX-KD đô thị)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
phường Vĩnh Thông Đường Số 10 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Số 6 - Phạm Văn Hai
(Đất SX-KD đô thị)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
phường Vĩnh Thông Đường Số 11 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Số 10 - Phạm Văn Hai
(Đất SX-KD đô thị)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
phường Vĩnh Thông Đường Số 12 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai
(Đất SX-KD đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Vĩnh Thông Đường Số 5 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Bùi Văn Dự - Hết cụm dân cư
(Đất SX-KD đô thị)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
phường Vĩnh Thông Võ Văn Dũng - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Dương Công Trừng - Hết cụm dân cư
(Đất SX-KD đô thị)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
phường Vĩnh Thông Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm
Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm -
(Đất SX-KD đô thị)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
phường Vĩnh Thông Cụm dân cư xã Mỹ Lâm
-
(Đất SX-KD đô thị)
900.000 630.000 441.000 308.700
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa -
(Đất SX-KD đô thị)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa -
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6
Các tuyến còn lại -
(Đất SX-KD đô thị)
537.600 376.320 263.424 184.397
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa -
(Đất SX-KD đô thị)
390.000 273.000 191.100 133.770
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa -
(Đất SX-KD đô thị)
343.200 240.240 168.168 117.718
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành
Các tuyến còn lại -
(Đất SX-KD đô thị)
246.000 172.200 120.540 84.378
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa -
(Đất SX-KD đô thị)
198.000 138.600 97.020 67.914
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa -
(Đất SX-KD đô thị)
96.000 67.200 47.040 32.928
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng
Các tuyến còn lại -
(Đất SX-KD đô thị)
63.600 44.520 31.164 21.815
phường Vĩnh Thông Phường Vĩnh Thông
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
phường Vĩnh Thông Phường Vĩnh Thông
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
phường Vĩnh Thông Phường Vĩnh Thông
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
phường Vĩnh Thông Khu phố 1, 2, 3, 4, 6
-
(Đất trồng cây hàng năm)
221.000 185.000 148.000 0
phường Vĩnh Thông Khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành, Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng
-
(Đất trồng cây hàng năm)
138.000 103.000 86.000 0
phường Vĩnh Thông Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh - Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
-
(Đất trồng cây hàng năm)
53.000 42.000 0 0
phường Vĩnh Thông Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80
-
(Đất trồng cây hàng năm)
42.000 37.000 0 0
phường Vĩnh Thông Khu phố 1, 2, 3, 4, 6
-
(Đất trồng lúa)
221.000 185.000 148.000 0
phường Vĩnh Thông Khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành, Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng
-
(Đất trồng lúa)
138.000 103.000 86.000 0
phường Vĩnh Thông Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh - Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
-
(Đất trồng lúa)
53.000 42.000 0 0
phường Vĩnh Thông Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80
-
(Đất trồng lúa)
42.000 37.000 0 0
phường Vĩnh Thông Khu phố 1, 2, 3, 4, 6
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
221.000 185.000 148.000 0
phường Vĩnh Thông Khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành, Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
138.000 103.000 86.000 0
phường Vĩnh Thông Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh - Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
22.000 18.000 0 0
phường Vĩnh Thông Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
18.000 16.000 0 0
phường Vĩnh Thông Khu phố 1, 2, 3, 4, 6
-
(Đất trồng cây lâu năm)
295.000 259.000 221.000 0
phường Vĩnh Thông Khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành, Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng
-
(Đất trồng cây lâu năm)
146.000 112.000 95.000 0
phường Vĩnh Thông Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh - Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
-
(Đất trồng cây lâu năm)
60.000 48.000 0 0
phường Vĩnh Thông Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80
-
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 48.000 0 0
phường Vĩnh Thông Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh - Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
-
(Đất rừng sản xuất)
14.000 0 0 0
phường Vĩnh Thông Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80
-
(Đất rừng sản xuất)
14.000 0 0 0
phường Vĩnh Thông Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh - Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
-
(Đất rừng phòng hộ)
14.000 0 0 0
phường Vĩnh Thông Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80
-
(Đất rừng phòng hộ)
14.000 0 0 0
phường Vĩnh Thông Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh - Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
-
(Đất rừng đặc dụng)
14.000 0 0 0
phường Vĩnh Thông Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80
-
(Đất rừng đặc dụng)
14.000 0 0 0
phường Vĩnh Thông Đường Số 1, đường Số 5 - Cụm dân cư Cây Sao
-
(Đất ở đô thị)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
phường Vĩnh Thông Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Cây Sao
-
(Đất ở đô thị)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
phường Vĩnh Thông Nguyễn Văn Huyên - Cụm dân cư Trung Tâm
từ giáp dân cư - Trần Văn Luân
(Đất ở đô thị)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
phường Vĩnh Thông Phạm Văn Hai - Cụm dân cư Trung Tâm
từ giáp dân cư - Trần Văn Luân
(Đất ở đô thị)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
phường Vĩnh Thông Nguyễn Sơn - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường số 10 - Phạm Văn Hải
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Vĩnh Thông Tôn Thất Thuyết - Cụm dân cư Trung Tâm
từ Bùi Văn Dự - Giáp khu dân cư
(Đất ở đô thị)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
phường Vĩnh Thông Dương Công Trừng - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Vĩnh Thông Trần Khắc Chân - Cụm dân cư Trung Tâm
từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Vĩnh Thông Đô Đốc Long - Cụm dân cư Trung Tâm
từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Vĩnh Thông Trần Hầu - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Số 6 - Đường Số 12
(Đất ở đô thị)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
phường Vĩnh Thông Đường Số 6 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Vĩnh Thông Bùi Văn Dự - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Đường Phạm Văn Hai
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Vĩnh Thông Nguyễn Thị Út - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai
(Đất ở đô thị)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
phường Vĩnh Thông Đường Số 10 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Số 6 - Phạm Văn Hai
(Đất ở đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Vĩnh Thông Đường Số 11 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Số 10 - Phạm Văn Hai
(Đất ở đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Vĩnh Thông Đường Số 12 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Vĩnh Thông Đường Số 5 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Bùi Văn Dự - Hết cụm dân cư
(Đất ở đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Vĩnh Thông Võ Văn Dũng - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Dương Công Trừng - Hết cụm dân cư
(Đất ở đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Vĩnh Thông Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm
Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm -
(Đất ở đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Vĩnh Thông Cụm dân cư xã Mỹ Lâm
-
(Đất ở đô thị)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa -
(Đất ở đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa -
(Đất ở đô thị)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6
Các tuyến còn lại -
(Đất ở đô thị)
896.000 627.200 439.040 307.328
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa -
(Đất ở đô thị)
650.000 455.000 318.500 222.950
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa -
(Đất ở đô thị)
572.000 400.400 280.280 196.196
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành
Các tuyến còn lại -
(Đất ở đô thị)
410.000 287.000 200.900 140.630
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa -
(Đất ở đô thị)
330.000 231.000 161.700 113.190
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa -
(Đất ở đô thị)
160.000 112.000 78.400 54.880
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng
Các tuyến còn lại -
(Đất ở đô thị)
106.000 74.200 51.940 36.358
phường Vĩnh Thông Quốc lộ 80
Từ cầu Số 2 - Giáp ranh Trường Mỹ Lâm 3
(Đất TM-DV đô thị)
3.175.200 2.222.640 1.555.848 1.089.094
phường Vĩnh Thông Quốc lộ 80
Từ ranh Trường Mỹ Lâm 3 - Trường Mỹ Lâm 1
(Đất TM-DV đô thị)
2.587.200 1.811.040 1.267.728 887.410
phường Vĩnh Thông Quốc lộ 80
Từ Trường Mỹ Lâm 1 - Cầu Số 3
(Đất TM-DV đô thị)
1.764.000 1.234.800 864.360 605.052
phường Vĩnh Thông Quốc lộ 80
Từ cầu Số 3 - Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ )
(Đất TM-DV đô thị)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu
(Đất TM-DV đô thị)
980.000 686.000 480.200 336.140
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ La Văn Cầu - Phạm Văn Hai
(Đất TM-DV đô thị)
1.764.000 1.234.800 864.360 605.052
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ Phạm Văn Hai - Đường số 12
(Đất TM-DV đô thị)
2.205.000 1.543.500 1.080.450 756.315
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ đường số 12 - Nguyễn Thị Út
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ Nguyễn Thị Út - UBND xã Phi Thông
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ UBND xã Phi Thông - Ranh Xã Tân Hội
(Đất TM-DV đô thị)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
phường Vĩnh Thông Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận
Đoạn từ cầu số 2 - đến kênh thần nông
(Đất TM-DV đô thị)
910.000 637.000 445.900 312.130
phường Vĩnh Thông Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận
Đoạn từ kênh thần nông - đến cầu số 3
(Đất TM-DV đô thị)
840.000 588.000 411.600 288.120
phường Vĩnh Thông Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận
Đoạn từ cầu số 3 - đến ranh Xã Mỹ Thuận
(Đất TM-DV đô thị)
700.000 490.000 343.000 240.100
phường Vĩnh Thông Phạm Văn Hớn
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Cây Sao
(Đất TM-DV đô thị)
980.000 686.000 480.200 336.140
phường Vĩnh Thông Mạc Thiên Tích
Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu
(Đất TM-DV đô thị)
980.000 686.000 480.200 336.140
phường Vĩnh Thông La Văn Cầu
Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu
(Đất TM-DV đô thị)
980.000 686.000 480.200 336.140
phường Vĩnh Thông Phan Văn Nhờ
Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu
(Đất TM-DV đô thị)
980.000 686.000 480.200 336.140
phường Vĩnh Thông Nguyễn Văn Tư
Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu
(Đất TM-DV đô thị)
980.000 686.000 480.200 336.140
phường Vĩnh Thông Nguyễn Hữu Cảnh
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh huyện Châu Thành
(Đất TM-DV đô thị)
980.000 686.000 480.200 336.140
phường Vĩnh Thông Nguyễn Chánh
Từ La Văn Cầu - Mạc Thiên Tích
(Đất TM-DV đô thị)
980.000 686.000 480.200 336.140
phường Vĩnh Thông Nguyễn Chánh
Từ kênh Tư Cầu - bến đò Tà Mưa
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Tạ Quang Tỷ
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Phạm Thành Lượng
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Trần Văn Luân
Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Phan Văn Chương
Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Quách Phẩm
Từ Phan Văn Chương - Kênh Năm Liêu
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Mai Thành Tâm
Từ Phan Văn Chương - La Văn Cầu
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Trần Văn Tất
Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Trần Văn Thái
Từ kênh Năm Liêu - Giáp ranh huyện Hòn Đất
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Nguyễn Văn Tiền
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Lê Thị Điểu
Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Phạm Thị Khánh
Từ đường 30 Tháng 4 - Phan Văn Chương
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Nguyễn Thị Hường
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chánh
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Nguyễn Thị Nghiệp
Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Nguyễn Thị Kiêm
Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Phan Thị Hoa
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Bùi Thị Nam
Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Văn Tiến Dũng
Từ kênh đường Trâu - kênh Cây Sao
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Nguyễn Chánh
Từ Trần Văn Tất - kênh Tư Cầu
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Kênh Năm Liêu
bên kia đường Nguyễn Chánh -
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Kênh Xã Chính
Bờ trái Từ Sóc Suông - đến giáp Xã Thạnh Lộc
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Tư Cầu
Từ 30/4 - đến Nguyễn Chánh
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Bảy Em
Từ Phạm Tành Lượng - đến kênh Xã Chính
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Đường Đoàn Kết
Kênh 2 Bá Từ Văn Tiến Dũng - đến Mong Thọ A
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Hai Trung Thành
Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Quản Thoại
Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Giữa
Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Tập đoàn 4
Từ Sóc Suông - đến giáp Phan Thị Hoa
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Đường Tổ 7 Sóc Suông
Từ Sóc Suông - đến giáp Châu Thành
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Đường Tổ 8 Sóc Suông
Từ Phan Thị Hoa - đến giáp Tập đoàn 4
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Tà Keo Tà Keo mới
Từ Phan Văn Chương - đến Nguyễn Chánh
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Đường Hồ Đắc Di nối dài
Từ Hồ Đắc Di - đến giáp Châu Thành
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Đường kênh Tà Tân
Từ Lê Thị Điểu - đến Hồ Đắc Di nối dài
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Sóc Suông
Từ Văn Tiến Dũng - đến Châu Thành
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Đường kênh 5 Quới cũ
Từ Bùi Thị Nam - đến Mong Thọ A
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Đường kênh Xẻo Nỗ
Từ Trần Văn Luân - đến Tư Cầu
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Đường kênh Cái Ngã
Từ 5 Liêu - đến giáp Hòn Đất
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Đường kênh Cabaycabay
Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Đường phía Bắc kênh Rạch Giá Hà Tiên
Từ cầu số 2 - Kênh Nam Ninh (ranhMỹ Thuận - Vĩnh Thông)
(Đất TM-DV đô thị)
277.200 194.040 135.828 95.080
phường Vĩnh Thông Chợ cầu Số 3
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.386.000 970.200 679.140 475.398
phường Vĩnh Thông Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)
Từ Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Kinh Zero
(Đất TM-DV đô thị)
406.700 284.690 199.283 139.498
phường Vĩnh Thông Hai bên đường kênh Tân Điền
Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận
(Đất TM-DV đô thị)
295.400 206.780 144.746 101.322
phường Vĩnh Thông Đường bờ Tây ấp Hưng Giang
Quốc lộ 80 - Đường 3/2
(Đất TM-DV đô thị)
588.000 411.600 288.120 201.684
phường Vĩnh Thông Đường kênh Thần Nông
Bờ Đông, bờ Tây -
(Đất TM-DV đô thị)
504.000 352.800 246.960 172.872
phường Vĩnh Thông Đường cống Chín Bài
Ấp Tân Điền -
(Đất TM-DV đô thị)
504.000 352.800 246.960 172.872
phường Vĩnh Thông Đường cống Thầy Xếp ấp Tân Hưng
Bờ Đông, bờ Tây -
(Đất TM-DV đô thị)
588.000 411.600 288.120 201.684
phường Vĩnh Thông Hai bên đường cầu Số 3
Ấp Tân Hưng, ấp Mỹ Hưng -
(Đất TM-DV đô thị)
588.000 411.600 288.120 201.684
phường Vĩnh Thông Đường bờ tre ấp Mỹ Hưng
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
(Đất TM-DV đô thị)
504.000 352.800 246.960 172.872
phường Vĩnh Thông Đường nghĩa địa ấp Mỹ Hưng
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
(Đất TM-DV đô thị)
336.000 235.200 164.640 115.248
phường Vĩnh Thông Đường bờ Đông kênh Tà Manh
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
(Đất TM-DV đô thị)
336.000 235.200 164.640 115.248
phường Vĩnh Thông Đường kênh Ngã Cái ấp Mỹ Trung
-
(Đất TM-DV đô thị)
168.000 117.600 82.320 57.624
phường Vĩnh Thông Đường Trường Phật Quang
Quốc 80 - Kênh cũ Tân Điền
(Đất TM-DV đô thị)
294.000 205.800 144.060 100.842
phường Vĩnh Thông Đường bờ đông kênh Trâm Bầu
-
(Đất TM-DV đô thị)
210.000 147.000 102.900 72.030
phường Vĩnh Thông Đường kênh Ông Kiểm
Bờ Đông, bờ Tây -
(Đất TM-DV đô thị)
210.000 147.000 102.900 72.030
phường Vĩnh Thông Đường nhánh từ QL80 đến kênh Tân Điền
Đường vào trụ sở ấp Hưng Giang -
(Đất TM-DV đô thị)
210.000 147.000 102.900 72.030
phường Vĩnh Thông Võ Thị Kỷ - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ Tạ Quyên - 30 tháng 4
(Đất TM-DV đô thị)
2.240.000 1.568.000 1.097.600 768.320
phường Vĩnh Thông Dương Thị Ngân - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ Võ Thị Kỷ - Tô Hiệu
(Đất TM-DV đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Vĩnh Thông Văn Tiến Dũng - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ kênh Cây Sao - Lâm Thị Chi
(Đất TM-DV đô thị)
980.000 686.000 480.200 336.140
phường Vĩnh Thông Nguyễn Sáng - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ khu dân cư - Đường G
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Vĩnh Thông Trần Văn Trà - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ khu dân cư - Đường G
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Vĩnh Thông Tô Ký - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ Nguyễn Hiền - Đường G
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Vĩnh Thông Nguyễn Thị Thập - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ đường A - Nguyễn Hiền
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Vĩnh Thông Dương Quang Đông - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Vĩnh Thông Cao Xuân Huy - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ khu dân cư - Đường A
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Vĩnh Thông Diệp Minh Châu - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Vĩnh Thông Tạ Uyên - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ khu dân cư - Đường G
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Vĩnh Thông Nguyễn Khuyến - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ Trần Văn Trà - Tạ Uyên
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Vĩnh Thông Tô Hiệu - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ Trần Văn Trà - Nguyễn Thị Thập
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Vĩnh Thông Nguyễn Hiền - Cụm dân cư Vĩnh Thông
Từ Nguyễn Sáng - Trần Văn Trà
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Vĩnh Thông Phạm Thế Hiển - Cụm dân cư Cây Sao
từ Hồ Đắc Di - Hết cụm dân cư
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Vĩnh Thông Hồ Đắc Di - Cụm dân cư Cây Sao
từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Hết đường số 1
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Vĩnh Thông Cù Huy Cận - Cụm dân cư Cây Sao
từ đường số 1 - Phạm Thế Hiển
(Đất TM-DV đô thị)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
phường Vĩnh Thông Lê Tấn Quốc - Cụm dân cư Cây Sao
từ đường số 1 - Kênh Rạch Gía - Long Xuyên
(Đất TM-DV đô thị)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
phường Vĩnh Thông Trương Minh Giảng - Cụm dân cư Cây Sao
từ đường số 1 - Đường Số 5
(Đất TM-DV đô thị)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
phường Vĩnh Thông Đường Số 1, đường Số 5 - Cụm dân cư Cây Sao
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
phường Vĩnh Thông Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Cây Sao
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
phường Vĩnh Thông Nguyễn Văn Huyên - Cụm dân cư Trung Tâm
từ giáp dân cư - Trần Văn Luân
(Đất TM-DV đô thị)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
phường Vĩnh Thông Phạm Văn Hai - Cụm dân cư Trung Tâm
từ giáp dân cư - Trần Văn Luân
(Đất TM-DV đô thị)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
phường Vĩnh Thông Nguyễn Sơn - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường số 10 - Phạm Văn Hải
(Đất TM-DV đô thị)
980.000 686.000 480.200 336.140
phường Vĩnh Thông Tôn Thất Thuyết - Cụm dân cư Trung Tâm
từ Bùi Văn Dự - Giáp khu dân cư
(Đất TM-DV đô thị)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
phường Vĩnh Thông Dương Công Trừng - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư
(Đất TM-DV đô thị)
980.000 686.000 480.200 336.140
phường Vĩnh Thông Trần Khắc Chân - Cụm dân cư Trung Tâm
từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư
(Đất TM-DV đô thị)
980.000 686.000 480.200 336.140
phường Vĩnh Thông Đô Đốc Long - Cụm dân cư Trung Tâm
từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư
(Đất TM-DV đô thị)
980.000 686.000 480.200 336.140
phường Vĩnh Thông Trần Hầu - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Số 6 - Đường Số 12
(Đất TM-DV đô thị)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
phường Vĩnh Thông Đường Số 6 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Vĩnh Thông Bùi Văn Dự - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Đường Phạm Văn Hai
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Vĩnh Thông Nguyễn Thị Út - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai
(Đất TM-DV đô thị)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
phường Vĩnh Thông Đường Số 10 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Số 6 - Phạm Văn Hai
(Đất TM-DV đô thị)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
phường Vĩnh Thông Đường Số 11 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Số 10 - Phạm Văn Hai
(Đất TM-DV đô thị)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
phường Vĩnh Thông Đường Số 12 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Vĩnh Thông Đường Số 5 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Bùi Văn Dự - Hết cụm dân cư
(Đất TM-DV đô thị)
1.372.000 960.400 672.280 470.596
phường Vĩnh Thông Võ Văn Dũng - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Dương Công Trừng - Hết cụm dân cư
(Đất TM-DV đô thị)
1.372.000 960.400 672.280 470.596
phường Vĩnh Thông Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm
Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm -
(Đất TM-DV đô thị)
1.372.000 960.400 672.280 470.596
phường Vĩnh Thông Cụm dân cư xã Mỹ Lâm
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa -
(Đất TM-DV đô thị)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa -
(Đất TM-DV đô thị)
784.000 548.800 384.160 268.912
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6
Các tuyến còn lại -
(Đất TM-DV đô thị)
627.200 439.040 307.328 215.130
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa -
(Đất TM-DV đô thị)
455.000 318.500 222.950 156.065
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa -
(Đất TM-DV đô thị)
400.400 280.280 196.196 137.337
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành
Các tuyến còn lại -
(Đất TM-DV đô thị)
287.000 200.900 140.630 98.441
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa -
(Đất TM-DV đô thị)
231.000 161.700 113.190 79.233
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa -
(Đất TM-DV đô thị)
112.000 78.400 54.880 38.416
phường Vĩnh Thông Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng
Các tuyến còn lại -
(Đất TM-DV đô thị)
74.200 51.940 36.358 25.451
phường Vĩnh Thông Quốc lộ 80
Từ cầu Số 2 - Giáp ranh Trường Mỹ Lâm 3
(Đất SX-KD đô thị)
2.721.600 1.905.120 1.333.584 933.509
phường Vĩnh Thông Quốc lộ 80
Từ ranh Trường Mỹ Lâm 3 - Trường Mỹ Lâm 1
(Đất SX-KD đô thị)
2.217.600 1.552.320 1.086.624 760.637
phường Vĩnh Thông Quốc lộ 80
Từ Trường Mỹ Lâm 1 - Cầu Số 3
(Đất SX-KD đô thị)
1.512.000 1.058.400 740.880 518.616
phường Vĩnh Thông Quốc lộ 80
Từ cầu Số 3 - Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ )
(Đất SX-KD đô thị)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu
(Đất SX-KD đô thị)
840.000 588.000 411.600 288.120
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ La Văn Cầu - Phạm Văn Hai
(Đất SX-KD đô thị)
1.512.000 1.058.400 740.880 518.616
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ Phạm Văn Hai - Đường số 12
(Đất SX-KD đô thị)
1.890.000 1.323.000 926.100 648.270
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ đường số 12 - Nguyễn Thị Út
(Đất SX-KD đô thị)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ Nguyễn Thị Út - UBND xã Phi Thông
(Đất SX-KD đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ UBND xã Phi Thông - Ranh Xã Tân Hội
(Đất SX-KD đô thị)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
phường Vĩnh Thông Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận
Đoạn từ cầu số 2 - đến kênh thần nông
(Đất SX-KD đô thị)
780.000 546.000 382.200 267.540
phường Vĩnh Thông Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận
Đoạn từ kênh thần nông - đến cầu số 3
(Đất SX-KD đô thị)
720.000 504.000 352.800 246.960
phường Vĩnh Thông Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận
Đoạn từ cầu số 3 - đến ranh Xã Mỹ Thuận
(Đất SX-KD đô thị)
600.000 420.000 294.000 205.800
phường Vĩnh Thông Phạm Văn Hớn
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Cây Sao
(Đất SX-KD đô thị)
840.000 588.000 411.600 288.120
phường Vĩnh Thông Mạc Thiên Tích
Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu
(Đất SX-KD đô thị)
840.000 588.000 411.600 288.120
phường Vĩnh Thông La Văn Cầu
Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu
(Đất SX-KD đô thị)
840.000 588.000 411.600 288.120
phường Vĩnh Thông Phan Văn Nhờ
Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu
(Đất SX-KD đô thị)
840.000 588.000 411.600 288.120
phường Vĩnh Thông Nguyễn Văn Tư
Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu
(Đất SX-KD đô thị)
840.000 588.000 411.600 288.120
phường Vĩnh Thông Nguyễn Hữu Cảnh
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh huyện Châu Thành
(Đất SX-KD đô thị)
840.000 588.000 411.600 288.120
phường Vĩnh Thông Nguyễn Chánh
Từ La Văn Cầu - Mạc Thiên Tích
(Đất SX-KD đô thị)
840.000 588.000 411.600 288.120
phường Vĩnh Thông Nguyễn Chánh
Từ kênh Tư Cầu - bến đò Tà Mưa
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Tạ Quang Tỷ
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Phạm Thành Lượng
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Trần Văn Luân
Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Phan Văn Chương
Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Quách Phẩm
Từ Phan Văn Chương - Kênh Năm Liêu
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Mai Thành Tâm
Từ Phan Văn Chương - La Văn Cầu
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Trần Văn Tất
Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Trần Văn Thái
Từ kênh Năm Liêu - Giáp ranh huyện Hòn Đất
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Nguyễn Văn Tiền
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Lê Thị Điểu
Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Phạm Thị Khánh
Từ đường 30 Tháng 4 - Phan Văn Chương
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Nguyễn Thị Hường
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chánh
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Nguyễn Thị Nghiệp
Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Nguyễn Thị Kiêm
Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Phan Thị Hoa
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Bùi Thị Nam
Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Văn Tiến Dũng
Từ kênh đường Trâu - kênh Cây Sao
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Nguyễn Chánh
Từ Trần Văn Tất - kênh Tư Cầu
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Kênh Năm Liêu
bên kia đường Nguyễn Chánh -
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Kênh Xã Chính
Bờ trái Từ Sóc Suông - đến giáp Xã Thạnh Lộc
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Tư Cầu
Từ 30/4 - đến Nguyễn Chánh
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Bảy Em
Từ Phạm Tành Lượng - đến kênh Xã Chính
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Đường Đoàn Kết
Kênh 2 Bá Từ Văn Tiến Dũng - đến Mong Thọ A
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Hai Trung Thành
Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Quản Thoại
Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Giữa
Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Vĩnh Thông Đường Kênh Tập đoàn 4
Từ Sóc Suông - đến giáp Phan Thị Hoa
(Đất SX-KD đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
phường Vĩnh Thông Quốc lộ 80
Từ cầu Số 2 - Giáp ranh Trường Mỹ Lâm 3
(Đất ở đô thị)
4.536.000 3.175.200 2.222.640 1.555.848
phường Vĩnh Thông Quốc lộ 80
Từ ranh Trường Mỹ Lâm 3 - Trường Mỹ Lâm 1
(Đất ở đô thị)
3.696.000 2.587.200 1.811.040 1.267.728
phường Vĩnh Thông Quốc lộ 80
Từ Trường Mỹ Lâm 1 - Cầu Số 3
(Đất ở đô thị)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
phường Vĩnh Thông Quốc lộ 80
Từ cầu Số 3 - Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ )
(Đất ở đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ La Văn Cầu - Phạm Văn Hai
(Đất ở đô thị)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ Phạm Văn Hai - Đường số 12
(Đất ở đô thị)
3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ đường số 12 - Nguyễn Thị Út
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ Nguyễn Thị Út - UBND xã Phi Thông
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Vĩnh Thông Đường 30 Tháng 4
Từ UBND xã Phi Thông - Ranh Xã Tân Hội
(Đất ở đô thị)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
phường Vĩnh Thông Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận
Đoạn từ cầu số 2 - đến kênh thần nông
(Đất ở đô thị)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
phường Vĩnh Thông Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận
Đoạn từ kênh thần nông - đến cầu số 3
(Đất ở đô thị)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
phường Vĩnh Thông Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận
Đoạn từ cầu số 3 - đến ranh Xã Mỹ Thuận
(Đất ở đô thị)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
phường Vĩnh Thông Phạm Văn Hớn
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Cây Sao
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Vĩnh Thông Mạc Thiên Tích
Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vĩnh Thông

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Vĩnh Thông, Xã Phi Thông, Xã Mỹ Lâm (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vĩnh Thông theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Vĩnh Thông có diện tích tự nhiên 95,89 km² với quy mô dân số 55.185 người, mật độ dân cư đạt 575,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Thông được đặt tại UBND phường Vĩnh Thông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vĩnh Thông không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Phường Vĩnh Thông là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Vĩnh Thông, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang là 4.536.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang là khoảng 751.704 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1135 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?