---
title: Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
date: 2023-12-12T13:23:05Z
modified: 2026-08-31T16:16:54Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-quan-binh-thanh-thanh-pho-ho-chi-minh/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 42356
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2022/09/bang-gia-dat-tai-quan-binh-thanh-thanh-pho-ho-chi-minh.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T16:16:54Z
---

******Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh******

---

## 1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết [87/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-87-2025-nq-hdnd-ban-hanh-quy-dinh-bang-gia-dat-lan-dau-ap-dung-tu-ngay-01-thang-01-nam-2026-tren-dia-ban-thanh-pho-ho-chi-minh.md) ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

---

## 2. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2022/09/bang-gia-dat-tai-quan-binh-thanh-thanh-pho-ho-chi-minh.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2022/09/bang-gia-dat-tai-quan-binh-thanh-thanh-pho-ho-chi-minh.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh---

## 3. Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

#### Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

\+ **Vị trí 1:** thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

\+ **Vị trí 2:** thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

\+ **Vị trí 3:** các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

\+ **Vị trí 1:** thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

\+ **Vị trí 2:** có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

\+ **Vị trí 3:** các vị trí còn lại.

#### Đối với đất phi nông nghiệp

– **Vị trí 1**: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– **Vị trí 2:** áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– **Vị trí 3:** áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– **Vị trí 4:** áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — TP. Hồ Chí Minh  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất Quận Bình Thạnh năm 2025

**Khu vực:** Quận Bình Thạnh.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối.

**Mức giá áp dụng:** từ 320.000 đến 182.700.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Quận Bình Thạnh | **BẠCH ĐẰNG** NGÃ 3 HÀNG XANH - CHỢ BÀ CHIỂU | Đất ở đô thị | 166.100.000 | 83.050.000 | 66.440.000 | 53.152.000 |
| 2 | Quận Bình Thạnh | **BÌNH LỢI** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 103.700.000 | 51.850.000 | 41.480.000 | 33.184.000 |
| 3 | Quận Bình Thạnh | **BÌNH QUỚI** CẦU KINH - THANH ĐA | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 4 | Quận Bình Thạnh | **BÌNH QUỚI** THANH ĐA - BẾN ĐÒ | Đất ở đô thị | 58.300.000 | 29.150.000 | 23.320.000 | 18.656.000 |
| 5 | Quận Bình Thạnh | **BÙI HỮU NGHĨA** NGÃ BA THÁNH MẪU - BẠCH ĐẰNG | Đất ở đô thị | 153.900.000 | 76.950.000 | 61.560.000 | 49.248.000 |
| 6 | Quận Bình Thạnh | **BÙI HỮU NGHĨA** CẦU BÙI HỮU NGHĨA - NGÃ BA THÁNH MẪU | Đất ở đô thị | 139.300.000 | 69.650.000 | 55.720.000 | 44.576.000 |
| 7 | Quận Bình Thạnh | **BÙI ĐÌNH TUÝ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 127.200.000 | 63.600.000 | 50.880.000 | 40.704.000 |
| 8 | Quận Bình Thạnh | **CHU VĂN AN** NGÃ 5 BÌNH HOÀ - CẦU CHU VĂN AN | Đất ở đô thị | 113.000.000 | 56.500.000 | 45.200.000 | 36.160.000 |
| 9 | Quận Bình Thạnh | **CHU VĂN AN** CẦU CHU VĂN AN - ĐINH BỘ LĨNH | Đất ở đô thị | 128.800.000 | 64.400.000 | 51.520.000 | 41.216.000 |
| 10 | Quận Bình Thạnh | **CÔNG TRƯỜNG HOÀ BÌNH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 108.500.000 | 54.250.000 | 43.400.000 | 34.720.000 |
| 11 | Quận Bình Thạnh | **CÔNG TRƯỜNG TỰ DO** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 108.500.000 | 54.250.000 | 43.400.000 | 34.720.000 |
| 12 | Quận Bình Thạnh | **DIÊN HỒNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 115.800.000 | 57.900.000 | 46.320.000 | 37.056.000 |
| 13 | Quận Bình Thạnh | **ĐIỆN BIÊN PHỦ** CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - CẦU SÀI GÒN | Đất ở đô thị | 179.800.000 | 89.900.000 | 71.920.000 | 57.536.000 |
| 14 | Quận Bình Thạnh | **ĐINH BỘ LĨNH** CẦU BÌNH TRIỆU - NGUYỄN XÍ | Đất ở đô thị | 122.300.000 | 61.150.000 | 48.920.000 | 39.136.000 |
| 15 | Quận Bình Thạnh | **ĐINH BỘ LĨNH** NGUYỄN XÍ - ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất ở đô thị | 139.300.000 | 69.650.000 | 55.720.000 | 44.576.000 |
| 16 | Quận Bình Thạnh | **ĐINH TIÊN HOÀNG (NAY LÀ ĐƯỜNG LÊ VĂN DUYỆT)** CẦU BÔNG - PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở đô thị | 166.100.000 | 83.050.000 | 66.440.000 | 53.152.000 |
| 17 | Quận Bình Thạnh | **ĐỐNG ĐA** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 |
| 18 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG 16 KHU MIẾU NỔI** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| 19 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN VĂN THƯƠNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 145.800.000 | 72.900.000 | 58.320.000 | 46.656.000 |
| 20 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN GIA TRÍ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 145.800.000 | 72.900.000 | 58.320.000 | 46.656.000 |
| 21 | Quận Bình Thạnh | **VÕ OANH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 127.200.000 | 63.600.000 | 50.880.000 | 40.704.000 |
| 22 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG D5** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 102.100.000 | 51.050.000 | 40.840.000 | 32.672.000 |
| 23 | Quận Bình Thạnh | **ĐẶNG THÙY TRÂM** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 98.800.000 | 49.400.000 | 39.520.000 | 31.616.000 |
| 24 | Quận Bình Thạnh | **HỒ XUÂN HƯƠNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 |
| 25 | Quận Bình Thạnh | **HỒNG BÀNG** VŨ TÙNG - DIÊN HỒNG | Đất ở đô thị | 140.100.000 | 70.050.000 | 56.040.000 | 44.832.000 |
| 26 | Quận Bình Thạnh | **HOÀNG HOA THÁM** NGUYỄN THƯỢNG HIỀN - NGUYỄN VĂN ĐẬU | Đất ở đô thị | 97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 |
| 27 | Quận Bình Thạnh | **HOÀNG HOA THÁM** NGUYỄN VĂN ĐẬU - PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở đô thị | 111.000.000 | 55.500.000 | 44.400.000 | 35.520.000 |
| 28 | Quận Bình Thạnh | **HUỲNH MẪN ĐẠT** CÔNG TRƯỜNG TỰ DO - NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG | Đất ở đô thị | 116.600.000 | 58.300.000 | 46.640.000 | 37.312.000 |
| 29 | Quận Bình Thạnh | **HUỲNH ĐÌNH HAI** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 137.700.000 | 68.850.000 | 55.080.000 | 44.064.000 |
| 30 | Quận Bình Thạnh | **HUỲNH TỊNH CỦA** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 112.600.000 | 56.300.000 | 45.040.000 | 36.032.000 |
| 31 | Quận Bình Thạnh | **LAM SƠN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 123.900.000 | 61.950.000 | 49.560.000 | 39.648.000 |
| 32 | Quận Bình Thạnh | **LÊ QUANG ĐỊNH** CHỢ BÀ CHIỂU - NƠ TRANG LONG | Đất ở đô thị | 145.000.000 | 72.500.000 | 58.000.000 | 46.400.000 |
| 33 | Quận Bình Thạnh | **LÊ QUANG ĐỊNH** NƠ TRANG LONG - NGUYỄN VĂN ĐẬU | Đất ở đô thị | 111.800.000 | 55.900.000 | 44.720.000 | 35.776.000 |
| 34 | Quận Bình Thạnh | **LÊ QUANG ĐỊNH** NGUYỄN VĂN ĐẬU - RANH QUẬN GÒ VẤP | Đất ở đô thị | 115.700.000 | 57.850.000 | 46.280.000 | 37.024.000 |
| 35 | Quận Bình Thạnh | **LÊ TRỰC** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 74.500.000 | 37.250.000 | 29.800.000 | 23.840.000 |
| 36 | Quận Bình Thạnh | **LƯƠNG NGỌC QUYẾN** BÌNH LỢI - RANH QUẬN GÒ VẤP | Đất ở đô thị | 74.500.000 | 37.250.000 | 29.800.000 | 23.840.000 |
| 37 | Quận Bình Thạnh | **MAI XUÂN THƯỞNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| 38 | Quận Bình Thạnh | **MÊ LINH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 127.200.000 | 63.600.000 | 50.880.000 | 40.704.000 |
| 39 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 127.200.000 | 63.600.000 | 50.880.000 | 40.704.000 |
| 40 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN THƯỢNG HIỀN** LÊ QUANG ĐỊNH - HOÀNG HOA THÁM | Đất ở đô thị | 73.700.000 | 36.850.000 | 29.480.000 | 23.584.000 |
| 41 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN THƯỢNG HIỀN** HOÀNG HOA THÁM - NGUYỄN VĂN ĐẬU | Đất ở đô thị | 72.200.000 | 36.100.000 | 28.880.000 | 23.104.000 |
| 42 | Quận Bình Thạnh | **NGÔ NHÂN TỊNH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| 43 | Quận Bình Thạnh | **NGÔ ĐỨC KẾ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 73.700.000 | 36.850.000 | 29.480.000 | 23.584.000 |
| 44 | Quận Bình Thạnh | **NGÔ TẤT TỐ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 113.400.000 | 56.700.000 | 45.360.000 | 36.288.000 |
| 45 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG PHÚ MỸ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 82.600.000 | 41.300.000 | 33.040.000 | 26.432.000 |
| 46 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN TRUNG TRỰC** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| 47 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN XÍ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 133.700.000 | 66.850.000 | 53.480.000 | 42.784.000 |
| 48 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN AN NINH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 74.500.000 | 37.250.000 | 29.800.000 | 23.840.000 |
| 49 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN BỈNH KHIÊM** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 57.500.000 | 28.750.000 | 23.000.000 | 18.400.000 |
| 50 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN CÔNG HOAN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 71.700.000 | 35.850.000 | 28.680.000 | 22.944.000 |
| 51 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN CÔNG TRỨ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 94.800.000 | 47.400.000 | 37.920.000 | 30.336.000 |
| 52 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN CỬU VÂN** XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH - ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất ở đô thị | 120.700.000 | 60.350.000 | 48.280.000 | 38.624.000 |
| 53 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN DUY** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 68.000.000 | 34.000.000 | 27.200.000 | 21.760.000 |
| 54 | Quận Bình Thạnh | **NGUYÊN HỒNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 68.000.000 | 34.000.000 | 27.200.000 | 21.760.000 |
| 55 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN HỮU CẢNH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 151.500.000 | 75.750.000 | 60.600.000 | 48.480.000 |
| 56 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN HUY LƯỢNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 109.400.000 | 54.700.000 | 43.760.000 | 35.008.000 |
| 57 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN HUY TƯỞNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 |
| 58 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN KHUYẾN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 76.100.000 | 38.050.000 | 30.440.000 | 24.352.000 |
| 59 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN LÂM** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 72.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 | 23.040.000 |
| 60 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN THÁI HỌC** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 66.400.000 | 33.200.000 | 26.560.000 | 21.248.000 |
| 61 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN THIỆN THUẬT** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 102.900.000 | 51.450.000 | 41.160.000 | 32.928.000 |
| 62 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN VĂN LẠC** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 112.600.000 | 56.300.000 | 45.040.000 | 36.032.000 |
| 63 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN VĂN ĐẬU** GIÁP RANH QUẬN PHÚ NHUẬN - LÊ QUANG ĐỊNH | Đất ở đô thị | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 |
| 64 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN VĂN ĐẬU** LÊ QUANG ĐỊNH - PHAN VĂN TRỊ | Đất ở đô thị | 99.800.000 | 49.900.000 | 39.920.000 | 31.936.000 |
| 65 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN XUÂN ÔN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 105.300.000 | 52.650.000 | 42.120.000 | 33.696.000 |
| 66 | Quận Bình Thạnh | **NƠ TRANG LONG** PHAN ĐĂNG LƯU - LÊ QUANG ĐỊNH | Đất ở đô thị | 141.800.000 | 70.900.000 | 56.720.000 | 45.376.000 |
| 67 | Quận Bình Thạnh | **NƠ TRANG LONG** LÊ QUANG ĐỊNH - NGUYỄN XÍ | Đất ở đô thị | 136.100.000 | 68.050.000 | 54.440.000 | 43.552.000 |
| 68 | Quận Bình Thạnh | **NƠ TRANG LONG** NGUYỄN XÍ - BÌNH LỢI | Đất ở đô thị | 106.100.000 | 53.050.000 | 42.440.000 | 33.952.000 |
| 69 | Quận Bình Thạnh | **PHẠM VIẾT CHÁNH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 127.200.000 | 63.600.000 | 50.880.000 | 40.704.000 |
| 70 | Quận Bình Thạnh | **PHAN HUY ÔN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 76.100.000 | 38.050.000 | 30.440.000 | 24.352.000 |
| 71 | Quận Bình Thạnh | **PHAN BỘI CHÂU** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 116.600.000 | 58.300.000 | 46.640.000 | 37.312.000 |
| 72 | Quận Bình Thạnh | **PHAN CHU TRINH** CHU VĂN AN - NƠ TRANG LONG | Đất ở đô thị | 122.300.000 | 61.150.000 | 48.920.000 | 39.136.000 |
| 73 | Quận Bình Thạnh | **PHAN CHU TRINH** HUỲNH ĐÌNH HAI - VŨ TÙNG | Đất ở đô thị | 122.300.000 | 61.150.000 | 48.920.000 | 39.136.000 |
| 74 | Quận Bình Thạnh | **PHAN ĐĂNG LƯU** LÊ QUANG ĐỊNH - GIÁP QUẬN PHÚ NHUẬN | Đất ở đô thị | 182.700.000 | 91.350.000 | 73.080.000 | 58.464.000 |
| 75 | Quận Bình Thạnh | **PHAN XÍCH LONG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 167.500.000 | 83.750.000 | 67.000.000 | 53.600.000 |
| 76 | Quận Bình Thạnh | **PHAN VĂN HÂN** ĐIỆN BIÊN PHỦ - XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | Đất ở đô thị | 111.000.000 | 55.500.000 | 44.400.000 | 35.520.000 |
| 77 | Quận Bình Thạnh | **PHAN VĂN HÂN** XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH - CÔNG TRƯỜNG TỰ DO | Đất ở đô thị | 121.500.000 | 60.750.000 | 48.600.000 | 38.880.000 |
| 78 | Quận Bình Thạnh | **PHAN VĂN TRỊ** LÊ QUANG ĐỊNH - NƠ TRANG LONG | Đất ở đô thị | 107.700.000 | 53.850.000 | 43.080.000 | 34.464.000 |
| 79 | Quận Bình Thạnh | **PHAN VĂN TRỊ** NƠ TRANG LONG - GIÁP QUẬN GÒ VẤP | Đất ở đô thị | 106.100.000 | 53.050.000 | 42.440.000 | 33.952.000 |
| 80 | Quận Bình Thạnh | **PHÓ ĐỨC CHÍNH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 69.700.000 | 34.850.000 | 27.880.000 | 22.304.000 |
| 81 | Quận Bình Thạnh | **QUỐC LỘ 13** ĐÀI LIỆT SĨ - CẦU BÌNH TRIỆU | Đất ở đô thị | 136.100.000 | 68.050.000 | 54.440.000 | 43.552.000 |
| 82 | Quận Bình Thạnh | **TĂNG BẠT HỔ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| 83 | Quận Bình Thạnh | **THANH ĐA** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 |
| 84 | Quận Bình Thạnh | **THIÊN HỘ DƯƠNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 47.600.000 | 23.800.000 | 19.040.000 | 15.232.000 |
| 85 | Quận Bình Thạnh | **TRẦN BÌNH TRỌNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 65.600.000 | 32.800.000 | 26.240.000 | 20.992.000 |
| 86 | Quận Bình Thạnh | **TRẦN KẾ XƯƠNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 72.500.000 | 36.250.000 | 29.000.000 | 23.200.000 |
| 87 | Quận Bình Thạnh | **TRẦN QUÝ CÁP** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| 88 | Quận Bình Thạnh | **TRẦN VĂN KỶ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| 89 | Quận Bình Thạnh | **TRỊNH HOÀI ĐỨC** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 116.600.000 | 58.300.000 | 46.640.000 | 37.312.000 |
| 90 | Quận Bình Thạnh | **TRƯỜNG SA** CẦU THỊ NGHÈ - CẦU THỊ NGHÈ 2 | Đất ở đô thị | 127.000.000 | 63.500.000 | 50.800.000 | 40.640.000 |
| 91 | Quận Bình Thạnh | **TRƯỜNG SA** CẦU BÔNG - GIÁP RANH PHÚ NHUẬN | Đất ở đô thị | 164.900.000 | 82.450.000 | 65.960.000 | 52.768.000 |
| 92 | Quận Bình Thạnh | **TRƯỜNG SA** CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | Đất ở đô thị | 162.000.000 | 81.000.000 | 64.800.000 | 51.840.000 |
| 93 | Quận Bình Thạnh | **TRƯỜNG SA** CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - CẦU BÔNG | Đất ở đô thị | 149.900.000 | 74.950.000 | 59.960.000 | 47.968.000 |
| 94 | Quận Bình Thạnh | **UNG VĂN KHIÊM** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 130.400.000 | 65.200.000 | 52.160.000 | 41.728.000 |
| 95 | Quận Bình Thạnh | **VẠN KIẾP** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 111.000.000 | 55.500.000 | 44.400.000 | 35.520.000 |
| 96 | Quận Bình Thạnh | **VÕ DUY NINH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 82.600.000 | 41.300.000 | 33.040.000 | 26.432.000 |
| 97 | Quận Bình Thạnh | **VÕ TRƯỜNG TOẢN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 123.100.000 | 61.550.000 | 49.240.000 | 39.392.000 |
| 98 | Quận Bình Thạnh | **VŨ HUY TẤN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 89.900.000 | 44.950.000 | 35.960.000 | 28.768.000 |
| 99 | Quận Bình Thạnh | **VŨ NGỌC PHAN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 |
| 100 | Quận Bình Thạnh | **VŨ TÙNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 122.300.000 | 61.150.000 | 48.920.000 | 39.136.000 |
| 101 | Quận Bình Thạnh | **XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH** CẦU THỊ NGHÈ - VÒNG XOAY HÀNG XANH | Đất ở đô thị | 166.100.000 | 83.050.000 | 66.440.000 | 53.152.000 |
| 102 | Quận Bình Thạnh | **XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH** VÒNG XOAY HÀNG XANH - ĐÀI LIỆT SĨ | Đất ở đô thị | 141.800.000 | 70.900.000 | 56.720.000 | 45.376.000 |
| 103 | Quận Bình Thạnh | **XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH** ĐÀI LIỆT SĨ - CẦU KINH | Đất ở đô thị | 108.500.000 | 54.250.000 | 43.400.000 | 34.720.000 |
| 104 | Quận Bình Thạnh | **XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH** DẠ CẦU THỊ NGHÈ - | Đất ở đô thị | 83.600.000 | 41.800.000 | 33.440.000 | 26.752.000 |
| 105 | Quận Bình Thạnh | **YÊN ĐỖ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 67.200.000 | 33.600.000 | 26.880.000 | 21.504.000 |
| 106 | Quận Bình Thạnh | **PHẠM VĂN ĐỒNG** TRỌN ĐƯỜNG THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN BÌNH THẠNH - | Đất ở đô thị | 117.500.000 | 58.750.000 | 47.000.000 | 37.600.000 |
| 107 | Quận Bình Thạnh | **TRẦN QUANG LONG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 89.900.000 | 44.950.000 | 35.960.000 | 28.768.000 |
| 108 | Quận Bình Thạnh | **TÂN CẢNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 125.600.000 | 62.800.000 | 50.240.000 | 40.192.000 |
| 109 | Quận Bình Thạnh | **TRẦN VĂN KHÊ** NGUYỄN CỬA VÂN - TRƯỜNG SA | Đất ở đô thị | 83.300.000 | 41.650.000 | 33.320.000 | 26.656.000 |
| 110 | Quận Bình Thạnh | **TRẦN NGUYÊN ĐÁN** TRƯỜNG SA - PHAN XÍCH LONG | Đất ở đô thị | 107.200.000 | 53.600.000 | 42.880.000 | 34.304.000 |
| 111 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2 ) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất ở đô thị | 94.000.000 | 47.000.000 | 37.600.000 | 30.080.000 |
| 112 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất ở đô thị | 91.000.000 | 45.500.000 | 36.400.000 | 29.120.000 |
| 113 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100M2 ĐẾN 200M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất ở đô thị | 91.000.000 | 45.500.000 | 36.400.000 | 29.120.000 |
| 114 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 200M2 ĐẾN 300M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất ở đô thị | 88.000.000 | 44.000.000 | 35.200.000 | 28.160.000 |
| 115 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100M2 ĐẾN 200M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất ở đô thị | 88.000.000 | 44.000.000 | 35.200.000 | 28.160.000 |
| 116 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ 4,02HA, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2) - KHU DÂN CƯ 4,02HA , PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất ở đô thị | 97.500.000 | 48.750.000 | 39.000.000 | 31.200.000 |
| 117 | Quận Bình Thạnh | **BẠCH ĐẰNG** NGÃ 3 HÀNG XANH - CHỢ BÀ CHIỂU | Đất TM-DV đô thị | 132.900.000 | 66.450.000 | 53.160.000 | 42.528.000 |
| 118 | Quận Bình Thạnh | **BÌNH LỢI** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 83.000.000 | 41.500.000 | 33.200.000 | 26.560.000 |
| 119 | Quận Bình Thạnh | **BÌNH QUỚI** CẦU KINH - THANH ĐA | Đất TM-DV đô thị | 57.000.000 | 28.500.000 | 22.800.000 | 18.240.000 |
| 120 | Quận Bình Thạnh | **BÌNH QUỚI** THANH ĐA - BẾN ĐÒ | Đất TM-DV đô thị | 46.600.000 | 23.300.000 | 18.640.000 | 14.912.000 |
| 121 | Quận Bình Thạnh | **BÙI HỮU NGHĨA** NGÃ BA THÁNH MẪU - BẠCH ĐẰNG | Đất TM-DV đô thị | 123.100.000 | 61.550.000 | 49.240.000 | 39.392.000 |
| 122 | Quận Bình Thạnh | **BÙI HỮU NGHĨA** CẦU BÙI HỮU NGHĨA - NGÃ BA THÁNH MẪU | Đất TM-DV đô thị | 111.400.000 | 55.700.000 | 44.560.000 | 35.648.000 |
| 123 | Quận Bình Thạnh | **BÙI ĐÌNH TUÝ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 101.800.000 | 50.900.000 | 40.720.000 | 32.576.000 |
| 124 | Quận Bình Thạnh | **CHU VĂN AN** NGÃ 5 BÌNH HOÀ - CẦU CHU VĂN AN | Đất TM-DV đô thị | 90.400.000 | 45.200.000 | 36.160.000 | 28.928.000 |
| 125 | Quận Bình Thạnh | **CHU VĂN AN** CẦU CHU VĂN AN - ĐINH BỘ LĨNH | Đất TM-DV đô thị | 103.000.000 | 51.500.000 | 41.200.000 | 32.960.000 |
| 126 | Quận Bình Thạnh | **CÔNG TRƯỜNG HOÀ BÌNH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 86.800.000 | 43.400.000 | 34.720.000 | 27.776.000 |
| 127 | Quận Bình Thạnh | **CÔNG TRƯỜNG TỰ DO** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 86.800.000 | 43.400.000 | 34.720.000 | 27.776.000 |
| 128 | Quận Bình Thạnh | **DIÊN HỒNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 92.600.000 | 46.300.000 | 37.040.000 | 29.632.000 |
| 129 | Quận Bình Thạnh | **ĐIỆN BIÊN PHỦ** CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - CẦU SÀI GÒN | Đất TM-DV đô thị | 143.800.000 | 71.900.000 | 57.520.000 | 46.016.000 |
| 130 | Quận Bình Thạnh | **ĐINH BỘ LĨNH** CẦU BÌNH TRIỆU - NGUYỄN XÍ | Đất TM-DV đô thị | 97.800.000 | 48.900.000 | 39.120.000 | 31.296.000 |
| 131 | Quận Bình Thạnh | **ĐINH BỘ LĨNH** NGUYỄN XÍ - ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất TM-DV đô thị | 111.400.000 | 55.700.000 | 44.560.000 | 35.648.000 |
| 132 | Quận Bình Thạnh | **ĐINH TIÊN HOÀNG (NAY LÀ ĐƯỜNG LÊ VĂN DUYỆT)** CẦU BÔNG - PHAN ĐĂNG LƯU | Đất TM-DV đô thị | 132.900.000 | 66.450.000 | 53.160.000 | 42.528.000 |
| 133 | Quận Bình Thạnh | **ĐỐNG ĐA** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 72.600.000 | 36.300.000 | 29.040.000 | 23.232.000 |
| 134 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG 16 KHU MIẾU NỔI** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 62.200.000 | 31.100.000 | 24.880.000 | 19.904.000 |
| 135 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN VĂN THƯƠNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 116.600.000 | 58.300.000 | 46.640.000 | 37.312.000 |
| 136 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN GIA TRÍ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 116.600.000 | 58.300.000 | 46.640.000 | 37.312.000 |
| 137 | Quận Bình Thạnh | **VÕ OANH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 101.800.000 | 50.900.000 | 40.720.000 | 32.576.000 |
| 138 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG D5** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 81.700.000 | 40.850.000 | 32.680.000 | 26.144.000 |
| 139 | Quận Bình Thạnh | **ĐẶNG THÙY TRÂM** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 79.000.000 | 39.500.000 | 31.600.000 | 25.280.000 |
| 140 | Quận Bình Thạnh | **HỒ XUÂN HƯƠNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 141 | Quận Bình Thạnh | **HỒNG BÀNG** VŨ TÙNG - DIÊN HỒNG | Đất TM-DV đô thị | 112.100.000 | 56.050.000 | 44.840.000 | 35.872.000 |
| 142 | Quận Bình Thạnh | **HOÀNG HOA THÁM** NGUYỄN THƯỢNG HIỀN - NGUYỄN VĂN ĐẬU | Đất TM-DV đô thị | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| 143 | Quận Bình Thạnh | **HOÀNG HOA THÁM** NGUYỄN VĂN ĐẬU - PHAN ĐĂNG LƯU | Đất TM-DV đô thị | 88.800.000 | 44.400.000 | 35.520.000 | 28.416.000 |
| 144 | Quận Bình Thạnh | **HUỲNH MẪN ĐẠT** CÔNG TRƯỜNG TỰ DO - NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG | Đất TM-DV đô thị | 93.300.000 | 46.650.000 | 37.320.000 | 29.856.000 |
| 145 | Quận Bình Thạnh | **HUỲNH ĐÌNH HAI** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 110.200.000 | 55.100.000 | 44.080.000 | 35.264.000 |
| 146 | Quận Bình Thạnh | **HUỲNH TỊNH CỦA** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 90.100.000 | 45.050.000 | 36.040.000 | 28.832.000 |
| 147 | Quận Bình Thạnh | **LAM SƠN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 99.100.000 | 49.550.000 | 39.640.000 | 31.712.000 |
| 148 | Quận Bình Thạnh | **LÊ QUANG ĐỊNH** CHỢ BÀ CHIỂU - NƠ TRANG LONG | Đất TM-DV đô thị | 116.000.000 | 58.000.000 | 46.400.000 | 37.120.000 |
| 149 | Quận Bình Thạnh | **LÊ QUANG ĐỊNH** NƠ TRANG LONG - NGUYỄN VĂN ĐẬU | Đất TM-DV đô thị | 89.400.000 | 44.700.000 | 35.760.000 | 28.608.000 |
| 150 | Quận Bình Thạnh | **LÊ QUANG ĐỊNH** NGUYỄN VĂN ĐẬU - RANH QUẬN GÒ VẤP | Đất TM-DV đô thị | 92.600.000 | 46.300.000 | 37.040.000 | 29.632.000 |
| 151 | Quận Bình Thạnh | **LÊ TRỰC** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 59.600.000 | 29.800.000 | 23.840.000 | 19.072.000 |
| 152 | Quận Bình Thạnh | **LƯƠNG NGỌC QUYẾN** BÌNH LỢI - RANH QUẬN GÒ VẤP | Đất TM-DV đô thị | 59.600.000 | 29.800.000 | 23.840.000 | 19.072.000 |
| 153 | Quận Bình Thạnh | **MAI XUÂN THƯỞNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 51.800.000 | 25.900.000 | 20.720.000 | 16.576.000 |
| 154 | Quận Bình Thạnh | **MÊ LINH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 101.800.000 | 50.900.000 | 40.720.000 | 32.576.000 |
| 155 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 101.800.000 | 50.900.000 | 40.720.000 | 32.576.000 |
| 156 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN THƯỢNG HIỀN** LÊ QUANG ĐỊNH - HOÀNG HOA THÁM | Đất TM-DV đô thị | 59.000.000 | 29.500.000 | 23.600.000 | 18.880.000 |
| 157 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN THƯỢNG HIỀN** HOÀNG HOA THÁM - NGUYỄN VĂN ĐẬU | Đất TM-DV đô thị | 57.800.000 | 28.900.000 | 23.120.000 | 18.496.000 |
| 158 | Quận Bình Thạnh | **NGÔ NHÂN TỊNH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 55.100.000 | 27.550.000 | 22.040.000 | 17.632.000 |
| 159 | Quận Bình Thạnh | **NGÔ ĐỨC KẾ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 59.000.000 | 29.500.000 | 23.600.000 | 18.880.000 |
| 160 | Quận Bình Thạnh | **NGÔ TẤT TỐ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 |
| 161 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG PHÚ MỸ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 66.100.000 | 33.050.000 | 26.440.000 | 21.152.000 |
| 162 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN TRUNG TRỰC** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 58.300.000 | 29.150.000 | 23.320.000 | 18.656.000 |
| 163 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN XÍ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 107.000.000 | 53.500.000 | 42.800.000 | 34.240.000 |
| 164 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN AN NINH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 59.600.000 | 29.800.000 | 23.840.000 | 19.072.000 |
| 165 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN BỈNH KHIÊM** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 46.000.000 | 23.000.000 | 18.400.000 | 14.720.000 |
| 166 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN CÔNG HOAN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 57.400.000 | 28.700.000 | 22.960.000 | 18.368.000 |
| 167 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN CÔNG TRỨ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 |
| 168 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN CỬU VÂN** XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH - ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất TM-DV đô thị | 96.600.000 | 48.300.000 | 38.640.000 | 30.912.000 |
| 169 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN DUY** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 54.400.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | 17.408.000 |
| 170 | Quận Bình Thạnh | **NGUYÊN HỒNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 54.400.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | 17.408.000 |
| 171 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN HỮU CẢNH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 121.200.000 | 60.600.000 | 48.480.000 | 38.784.000 |
| 172 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN HUY LƯỢNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 87.500.000 | 43.750.000 | 35.000.000 | 28.000.000 |
| 173 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN HUY TƯỞNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 67.400.000 | 33.700.000 | 26.960.000 | 21.568.000 |
| 174 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN KHUYẾN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 60.900.000 | 30.450.000 | 24.360.000 | 19.488.000 |
| 175 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN LÂM** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 57.600.000 | 28.800.000 | 23.040.000 | 18.432.000 |
| 176 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN THÁI HỌC** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 53.100.000 | 26.550.000 | 21.240.000 | 16.992.000 |
| 177 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN THIỆN THUẬT** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 82.300.000 | 41.150.000 | 32.920.000 | 26.336.000 |
| 178 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN VĂN LẠC** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 90.100.000 | 45.050.000 | 36.040.000 | 28.832.000 |
| 179 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN VĂN ĐẬU** GIÁP RANH QUẬN PHÚ NHUẬN - LÊ QUANG ĐỊNH | Đất TM-DV đô thị | 103.700.000 | 51.850.000 | 41.480.000 | 33.184.000 |
| 180 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN VĂN ĐẬU** LÊ QUANG ĐỊNH - PHAN VĂN TRỊ | Đất TM-DV đô thị | 79.800.000 | 39.900.000 | 31.920.000 | 25.536.000 |
| 181 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN XUÂN ÔN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 |
| 182 | Quận Bình Thạnh | **NƠ TRANG LONG** PHAN ĐĂNG LƯU - LÊ QUANG ĐỊNH | Đất TM-DV đô thị | 113.400.000 | 56.700.000 | 45.360.000 | 36.288.000 |
| 183 | Quận Bình Thạnh | **NƠ TRANG LONG** LÊ QUANG ĐỊNH - NGUYỄN XÍ | Đất TM-DV đô thị | 108.900.000 | 54.450.000 | 43.560.000 | 34.848.000 |
| 184 | Quận Bình Thạnh | **NƠ TRANG LONG** NGUYỄN XÍ - BÌNH LỢI | Đất TM-DV đô thị | 84.900.000 | 42.450.000 | 33.960.000 | 27.168.000 |
| 185 | Quận Bình Thạnh | **PHẠM VIẾT CHÁNH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 101.800.000 | 50.900.000 | 40.720.000 | 32.576.000 |
| 186 | Quận Bình Thạnh | **PHAN HUY ÔN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 60.900.000 | 30.450.000 | 24.360.000 | 19.488.000 |
| 187 | Quận Bình Thạnh | **PHAN BỘI CHÂU** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 93.300.000 | 46.650.000 | 37.320.000 | 29.856.000 |
| 188 | Quận Bình Thạnh | **PHAN CHU TRINH** CHU VĂN AN - NƠ TRANG LONG | Đất TM-DV đô thị | 97.800.000 | 48.900.000 | 39.120.000 | 31.296.000 |
| 189 | Quận Bình Thạnh | **PHAN CHU TRINH** HUỲNH ĐÌNH HAI - VŨ TÙNG | Đất TM-DV đô thị | 97.800.000 | 48.900.000 | 39.120.000 | 31.296.000 |
| 190 | Quận Bình Thạnh | **PHAN ĐĂNG LƯU** LÊ QUANG ĐỊNH - GIÁP QUẬN PHÚ NHUẬN | Đất TM-DV đô thị | 146.200.000 | 73.100.000 | 58.480.000 | 46.784.000 |
| 191 | Quận Bình Thạnh | **PHAN XÍCH LONG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 134.000.000 | 67.000.000 | 53.600.000 | 42.880.000 |
| 192 | Quận Bình Thạnh | **PHAN VĂN HÂN** ĐIỆN BIÊN PHỦ - XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | Đất TM-DV đô thị | 88.800.000 | 44.400.000 | 35.520.000 | 28.416.000 |
| 193 | Quận Bình Thạnh | **PHAN VĂN HÂN** XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH - CÔNG TRƯỜNG TỰ DO | Đất TM-DV đô thị | 97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 |
| 194 | Quận Bình Thạnh | **PHAN VĂN TRỊ** LÊ QUANG ĐỊNH - NƠ TRANG LONG | Đất TM-DV đô thị | 86.200.000 | 43.100.000 | 34.480.000 | 27.584.000 |
| 195 | Quận Bình Thạnh | **PHAN VĂN TRỊ** NƠ TRANG LONG - GIÁP QUẬN GÒ VẤP | Đất TM-DV đô thị | 84.900.000 | 42.450.000 | 33.960.000 | 27.168.000 |
| 196 | Quận Bình Thạnh | **PHÓ ĐỨC CHÍNH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 55.800.000 | 27.900.000 | 22.320.000 | 17.856.000 |
| 197 | Quận Bình Thạnh | **QUỐC LỘ 13** ĐÀI LIỆT SĨ - CẦU BÌNH TRIỆU | Đất TM-DV đô thị | 108.900.000 | 54.450.000 | 43.560.000 | 34.848.000 |
| 198 | Quận Bình Thạnh | **TĂNG BẠT HỔ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 51.800.000 | 25.900.000 | 20.720.000 | 16.576.000 |
| 199 | Quận Bình Thạnh | **THANH ĐA** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 42.200.000 | 21.100.000 | 16.880.000 | 13.504.000 |
| 200 | Quận Bình Thạnh | **THIÊN HỘ DƯƠNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 38.100.000 | 19.050.000 | 15.240.000 | 12.192.000 |
| 201 | Quận Bình Thạnh | **TRẦN BÌNH TRỌNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 52.500.000 | 26.250.000 | 21.000.000 | 16.800.000 |
| 202 | Quận Bình Thạnh | **TRẦN KẾ XƯƠNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 58.000.000 | 29.000.000 | 23.200.000 | 18.560.000 |
| 203 | Quận Bình Thạnh | **TRẦN QUÝ CÁP** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 51.800.000 | 25.900.000 | 20.720.000 | 16.576.000 |
| 204 | Quận Bình Thạnh | **TRẦN VĂN KỶ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 61.600.000 | 30.800.000 | 24.640.000 | 19.712.000 |
| 205 | Quận Bình Thạnh | **TRỊNH HOÀI ĐỨC** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 93.300.000 | 46.650.000 | 37.320.000 | 29.856.000 |
| 206 | Quận Bình Thạnh | **TRƯỜNG SA** CẦU THỊ NGHÈ - CẦU THỊ NGHÈ 2 | Đất TM-DV đô thị | 101.600.000 | 50.800.000 | 40.640.000 | 32.512.000 |
| 207 | Quận Bình Thạnh | **TRƯỜNG SA** CẦU BÔNG - GIÁP RANH PHÚ NHUẬN | Đất TM-DV đô thị | 131.900.000 | 65.950.000 | 52.760.000 | 42.208.000 |
| 208 | Quận Bình Thạnh | **TRƯỜNG SA** CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | Đất TM-DV đô thị | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 |
| 209 | Quận Bình Thạnh | **TRƯỜNG SA** CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - CẦU BÔNG | Đất TM-DV đô thị | 119.900.000 | 59.950.000 | 47.960.000 | 38.368.000 |
| 210 | Quận Bình Thạnh | **UNG VĂN KHIÊM** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 104.300.000 | 52.150.000 | 41.720.000 | 33.376.000 |
| 211 | Quận Bình Thạnh | **VẠN KIẾP** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 88.800.000 | 44.400.000 | 35.520.000 | 28.416.000 |
| 212 | Quận Bình Thạnh | **VÕ DUY NINH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 66.100.000 | 33.050.000 | 26.440.000 | 21.152.000 |
| 213 | Quận Bình Thạnh | **VÕ TRƯỜNG TOẢN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 98.500.000 | 49.250.000 | 39.400.000 | 31.520.000 |
| 214 | Quận Bình Thạnh | **VŨ HUY TẤN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 71.900.000 | 35.950.000 | 28.760.000 | 23.008.000 |
| 215 | Quận Bình Thạnh | **VŨ NGỌC PHAN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 216 | Quận Bình Thạnh | **VŨ TÙNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 97.800.000 | 48.900.000 | 39.120.000 | 31.296.000 |
| 217 | Quận Bình Thạnh | **XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH** CẦU THỊ NGHÈ - VÒNG XOAY HÀNG XANH | Đất TM-DV đô thị | 132.900.000 | 66.450.000 | 53.160.000 | 42.528.000 |
| 218 | Quận Bình Thạnh | **XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH** VÒNG XOAY HÀNG XANH - ĐÀI LIỆT SĨ | Đất TM-DV đô thị | 113.400.000 | 56.700.000 | 45.360.000 | 36.288.000 |
| 219 | Quận Bình Thạnh | **XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH** ĐÀI LIỆT SĨ - CẦU KINH | Đất TM-DV đô thị | 86.800.000 | 43.400.000 | 34.720.000 | 27.776.000 |
| 220 | Quận Bình Thạnh | **XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH** DẠ CẦU THỊ NGHÈ - | Đất TM-DV đô thị | 66.900.000 | 33.450.000 | 26.760.000 | 21.408.000 |
| 221 | Quận Bình Thạnh | **YÊN ĐỖ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 53.800.000 | 26.900.000 | 21.520.000 | 17.216.000 |
| 222 | Quận Bình Thạnh | **PHẠM VĂN ĐỒNG** TRỌN ĐƯỜNG THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN BÌNH THẠNH - | Đất TM-DV đô thị | 94.000.000 | 47.000.000 | 37.600.000 | 30.080.000 |
| 223 | Quận Bình Thạnh | **TRẦN QUANG LONG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 71.900.000 | 35.950.000 | 28.760.000 | 23.008.000 |
| 224 | Quận Bình Thạnh | **TÂN CẢNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 |
| 225 | Quận Bình Thạnh | **TRẦN VĂN KHÊ** NGUYỄN CỬA VÂN - TRƯỜNG SA | Đất TM-DV đô thị | 66.600.000 | 33.300.000 | 26.640.000 | 21.312.000 |
| 226 | Quận Bình Thạnh | **TRẦN NGUYÊN ĐÁN** TRƯỜNG SA - PHAN XÍCH LONG | Đất TM-DV đô thị | 85.800.000 | 42.900.000 | 34.320.000 | 27.456.000 |
| 227 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2 ) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất TM-DV đô thị | 75.200.000 | 37.600.000 | 30.080.000 | 24.064.000 |
| 228 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất TM-DV đô thị | 72.800.000 | 36.400.000 | 29.120.000 | 23.296.000 |
| 229 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100M2 ĐẾN 200M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất TM-DV đô thị | 72.800.000 | 36.400.000 | 29.120.000 | 23.296.000 |
| 230 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 200M2 ĐẾN 300M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất TM-DV đô thị | 70.400.000 | 35.200.000 | 28.160.000 | 22.528.000 |
| 231 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100M2 ĐẾN 200M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất TM-DV đô thị | 70.400.000 | 35.200.000 | 28.160.000 | 22.528.000 |
| 232 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ 4,02HA, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2) - KHU DÂN CƯ 4,02HA , PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất TM-DV đô thị | 78.000.000 | 39.000.000 | 31.200.000 | 24.960.000 |
| 233 | Quận Bình Thạnh | **BẠCH ĐẰNG** NGÃ 3 HÀNG XANH - CHỢ BÀ CHIỂU | Đất SX-KD đô thị | 99.700.000 | 49.850.000 | 39.880.000 | 31.904.000 |
| 234 | Quận Bình Thạnh | **BÌNH LỢI** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 62.200.000 | 31.100.000 | 24.880.000 | 19.904.000 |
| 235 | Quận Bình Thạnh | **BÌNH QUỚI** CẦU KINH - THANH ĐA | Đất SX-KD đô thị | 42.800.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | 13.696.000 |
| 236 | Quận Bình Thạnh | **BÌNH QUỚI** THANH ĐA - BẾN ĐÒ | Đất SX-KD đô thị | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| 237 | Quận Bình Thạnh | **BÙI HỮU NGHĨA** NGÃ BA THÁNH MẪU - BẠCH ĐẰNG | Đất SX-KD đô thị | 92.300.000 | 46.150.000 | 36.920.000 | 29.536.000 |
| 238 | Quận Bình Thạnh | **BÙI HỮU NGHĨA** CẦU BÙI HỮU NGHĨA - NGÃ BA THÁNH MẪU | Đất SX-KD đô thị | 83.600.000 | 41.800.000 | 33.440.000 | 26.752.000 |
| 239 | Quận Bình Thạnh | **BÙI ĐÌNH TUÝ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 76.300.000 | 38.150.000 | 30.520.000 | 24.416.000 |
| 240 | Quận Bình Thạnh | **CHU VĂN AN** NGÃ 5 BÌNH HOÀ - CẦU CHU VĂN AN | Đất SX-KD đô thị | 67.800.000 | 33.900.000 | 27.120.000 | 21.696.000 |
| 241 | Quận Bình Thạnh | **CHU VĂN AN** CẦU CHU VĂN AN - ĐINH BỘ LĨNH | Đất SX-KD đô thị | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 |
| 242 | Quận Bình Thạnh | **CÔNG TRƯỜNG HOÀ BÌNH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 65.100.000 | 32.550.000 | 26.040.000 | 20.832.000 |
| 243 | Quận Bình Thạnh | **CÔNG TRƯỜNG TỰ DO** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 65.100.000 | 32.550.000 | 26.040.000 | 20.832.000 |
| 244 | Quận Bình Thạnh | **DIÊN HỒNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 69.500.000 | 34.750.000 | 27.800.000 | 22.240.000 |
| 245 | Quận Bình Thạnh | **ĐIỆN BIÊN PHỦ** CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - CẦU SÀI GÒN | Đất SX-KD đô thị | 107.900.000 | 53.950.000 | 43.160.000 | 34.528.000 |
| 246 | Quận Bình Thạnh | **ĐINH BỘ LĨNH** CẦU BÌNH TRIỆU - NGUYỄN XÍ | Đất SX-KD đô thị | 73.400.000 | 36.700.000 | 29.360.000 | 23.488.000 |
| 247 | Quận Bình Thạnh | **ĐINH BỘ LĨNH** NGUYỄN XÍ - ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất SX-KD đô thị | 83.600.000 | 41.800.000 | 33.440.000 | 26.752.000 |
| 248 | Quận Bình Thạnh | **ĐINH TIÊN HOÀNG (NAY LÀ ĐƯỜNG LÊ VĂN DUYỆT)** CẦU BÔNG - PHAN ĐĂNG LƯU | Đất SX-KD đô thị | 99.700.000 | 49.850.000 | 39.880.000 | 31.904.000 |
| 249 | Quận Bình Thạnh | **ĐỐNG ĐA** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 54.400.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | 17.408.000 |
| 250 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG 16 KHU MIẾU NỔI** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 |
| 251 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN VĂN THƯƠNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 87.500.000 | 43.750.000 | 35.000.000 | 28.000.000 |
| 252 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN GIA TRÍ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 87.500.000 | 43.750.000 | 35.000.000 | 28.000.000 |
| 253 | Quận Bình Thạnh | **VÕ OANH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 76.300.000 | 38.150.000 | 30.520.000 | 24.416.000 |
| 254 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG D5** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 61.300.000 | 30.650.000 | 24.520.000 | 19.616.000 |
| 255 | Quận Bình Thạnh | **ĐẶNG THÙY TRÂM** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 59.300.000 | 29.650.000 | 23.720.000 | 18.976.000 |
| 256 | Quận Bình Thạnh | **HỒ XUÂN HƯƠNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 |
| 257 | Quận Bình Thạnh | **HỒNG BÀNG** VŨ TÙNG - DIÊN HỒNG | Đất SX-KD đô thị | 84.100.000 | 42.050.000 | 33.640.000 | 26.912.000 |
| 258 | Quận Bình Thạnh | **HOÀNG HOA THÁM** NGUYỄN THƯỢNG HIỀN - NGUYỄN VĂN ĐẬU | Đất SX-KD đô thị | 58.300.000 | 29.150.000 | 23.320.000 | 18.656.000 |
| 259 | Quận Bình Thạnh | **HOÀNG HOA THÁM** NGUYỄN VĂN ĐẬU - PHAN ĐĂNG LƯU | Đất SX-KD đô thị | 66.600.000 | 33.300.000 | 26.640.000 | 21.312.000 |
| 260 | Quận Bình Thạnh | **HUỲNH MẪN ĐẠT** CÔNG TRƯỜNG TỰ DO - NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG | Đất SX-KD đô thị | 70.000.000 | 35.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 |
| 261 | Quận Bình Thạnh | **HUỲNH ĐÌNH HAI** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 82.600.000 | 41.300.000 | 33.040.000 | 26.432.000 |
| 262 | Quận Bình Thạnh | **HUỲNH TỊNH CỦA** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 67.600.000 | 33.800.000 | 27.040.000 | 21.632.000 |
| 263 | Quận Bình Thạnh | **LAM SƠN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 |
| 264 | Quận Bình Thạnh | **LÊ QUANG ĐỊNH** CHỢ BÀ CHIỂU - NƠ TRANG LONG | Đất SX-KD đô thị | 87.000.000 | 43.500.000 | 34.800.000 | 27.840.000 |
| 265 | Quận Bình Thạnh | **LÊ QUANG ĐỊNH** NƠ TRANG LONG - NGUYỄN VĂN ĐẬU | Đất SX-KD đô thị | 67.100.000 | 33.550.000 | 26.840.000 | 21.472.000 |
| 266 | Quận Bình Thạnh | **LÊ QUANG ĐỊNH** NGUYỄN VĂN ĐẬU - RANH QUẬN GÒ VẤP | Đất SX-KD đô thị | 69.400.000 | 34.700.000 | 27.760.000 | 22.208.000 |
| 267 | Quận Bình Thạnh | **LÊ TRỰC** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 44.700.000 | 22.350.000 | 17.880.000 | 14.304.000 |
| 268 | Quận Bình Thạnh | **LƯƠNG NGỌC QUYẾN** BÌNH LỢI - RANH QUẬN GÒ VẤP | Đất SX-KD đô thị | 44.700.000 | 22.350.000 | 17.880.000 | 14.304.000 |
| 269 | Quận Bình Thạnh | **MAI XUÂN THƯỞNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| 270 | Quận Bình Thạnh | **MÊ LINH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 76.300.000 | 38.150.000 | 30.520.000 | 24.416.000 |
| 271 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 76.300.000 | 38.150.000 | 30.520.000 | 24.416.000 |
| 272 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN THƯỢNG HIỀN** LÊ QUANG ĐỊNH - HOÀNG HOA THÁM | Đất SX-KD đô thị | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| 273 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN THƯỢNG HIỀN** HOÀNG HOA THÁM - NGUYỄN VĂN ĐẬU | Đất SX-KD đô thị | 43.300.000 | 21.650.000 | 17.320.000 | 13.856.000 |
| 274 | Quận Bình Thạnh | **NGÔ NHÂN TỊNH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| 275 | Quận Bình Thạnh | **NGÔ ĐỨC KẾ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| 276 | Quận Bình Thạnh | **NGÔ TẤT TỐ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 68.000.000 | 34.000.000 | 27.200.000 | 21.760.000 |
| 277 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG PHÚ MỸ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 |
| 278 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN TRUNG TRỰC** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| 279 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN XÍ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 80.200.000 | 40.100.000 | 32.080.000 | 25.664.000 |
| 280 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN AN NINH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 44.700.000 | 22.350.000 | 17.880.000 | 14.304.000 |
| 281 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN BỈNH KHIÊM** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| 282 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN CÔNG HOAN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 |
| 283 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN CÔNG TRỨ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 56.900.000 | 28.450.000 | 22.760.000 | 18.208.000 |
| 284 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN CỬU VÂN** XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH - ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất SX-KD đô thị | 72.400.000 | 36.200.000 | 28.960.000 | 23.168.000 |
| 285 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN DUY** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 40.800.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | 13.056.000 |
| 286 | Quận Bình Thạnh | **NGUYÊN HỒNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 40.800.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | 13.056.000 |
| 287 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN HỮU CẢNH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| 288 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN HUY LƯỢNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 65.600.000 | 32.800.000 | 26.240.000 | 20.992.000 |
| 289 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN HUY TƯỞNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 |
| 290 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN KHUYẾN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 45.700.000 | 22.850.000 | 18.280.000 | 14.624.000 |
| 291 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN LÂM** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 43.200.000 | 21.600.000 | 17.280.000 | 13.824.000 |
| 292 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN THÁI HỌC** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 39.800.000 | 19.900.000 | 15.920.000 | 12.736.000 |
| 293 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN THIỆN THUẬT** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 61.700.000 | 30.850.000 | 24.680.000 | 19.744.000 |
| 294 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN VĂN LẠC** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 67.600.000 | 33.800.000 | 27.040.000 | 21.632.000 |
| 295 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN VĂN ĐẬU** GIÁP RANH QUẬN PHÚ NHUẬN - LÊ QUANG ĐỊNH | Đất SX-KD đô thị | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| 296 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN VĂN ĐẬU** LÊ QUANG ĐỊNH - PHAN VĂN TRỊ | Đất SX-KD đô thị | 59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 |
| 297 | Quận Bình Thạnh | **NGUYỄN XUÂN ÔN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 63.200.000 | 31.600.000 | 25.280.000 | 20.224.000 |
| 298 | Quận Bình Thạnh | **NƠ TRANG LONG** PHAN ĐĂNG LƯU - LÊ QUANG ĐỊNH | Đất SX-KD đô thị | 85.100.000 | 42.550.000 | 34.040.000 | 27.232.000 |
| 299 | Quận Bình Thạnh | **NƠ TRANG LONG** LÊ QUANG ĐỊNH - NGUYỄN XÍ | Đất SX-KD đô thị | 81.700.000 | 40.850.000 | 32.680.000 | 26.144.000 |
| 300 | Quận Bình Thạnh | **NƠ TRANG LONG** NGUYỄN XÍ - BÌNH LỢI | Đất SX-KD đô thị | 63.700.000 | 31.850.000 | 25.480.000 | 20.384.000 |
| 301 | Quận Bình Thạnh | **PHẠM VIẾT CHÁNH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 76.300.000 | 38.150.000 | 30.520.000 | 24.416.000 |
| 302 | Quận Bình Thạnh | **PHAN HUY ÔN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 45.700.000 | 22.850.000 | 18.280.000 | 14.624.000 |
| 303 | Quận Bình Thạnh | **PHAN BỘI CHÂU** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 70.000.000 | 35.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 |
| 304 | Quận Bình Thạnh | **PHAN CHU TRINH** CHU VĂN AN - NƠ TRANG LONG | Đất SX-KD đô thị | 73.400.000 | 36.700.000 | 29.360.000 | 23.488.000 |
| 305 | Quận Bình Thạnh | **PHAN CHU TRINH** HUỲNH ĐÌNH HAI - VŨ TÙNG | Đất SX-KD đô thị | 73.400.000 | 36.700.000 | 29.360.000 | 23.488.000 |
| 306 | Quận Bình Thạnh | **PHAN ĐĂNG LƯU** LÊ QUANG ĐỊNH - GIÁP QUẬN PHÚ NHUẬN | Đất SX-KD đô thị | 109.600.000 | 54.800.000 | 43.840.000 | 35.072.000 |
| 307 | Quận Bình Thạnh | **PHAN XÍCH LONG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 |
| 308 | Quận Bình Thạnh | **PHAN VĂN HÂN** ĐIỆN BIÊN PHỦ - XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | Đất SX-KD đô thị | 66.600.000 | 33.300.000 | 26.640.000 | 21.312.000 |
| 309 | Quận Bình Thạnh | **PHAN VĂN HÂN** XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH - CÔNG TRƯỜNG TỰ DO | Đất SX-KD đô thị | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| 310 | Quận Bình Thạnh | **PHAN VĂN TRỊ** LÊ QUANG ĐỊNH - NƠ TRANG LONG | Đất SX-KD đô thị | 64.600.000 | 32.300.000 | 25.840.000 | 20.672.000 |
| 311 | Quận Bình Thạnh | **PHAN VĂN TRỊ** NƠ TRANG LONG - GIÁP QUẬN GÒ VẤP | Đất SX-KD đô thị | 63.700.000 | 31.850.000 | 25.480.000 | 20.384.000 |
| 312 | Quận Bình Thạnh | **PHÓ ĐỨC CHÍNH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 41.800.000 | 20.900.000 | 16.720.000 | 13.376.000 |
| 313 | Quận Bình Thạnh | **QUỐC LỘ 13** ĐÀI LIỆT SĨ - CẦU BÌNH TRIỆU | Đất SX-KD đô thị | 81.700.000 | 40.850.000 | 32.680.000 | 26.144.000 |
| 314 | Quận Bình Thạnh | **TĂNG BẠT HỔ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| 315 | Quận Bình Thạnh | **THANH ĐA** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 |
| 316 | Quận Bình Thạnh | **THIÊN HỘ DƯƠNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 28.600.000 | 14.300.000 | 11.440.000 | 9.152.000 |
| 317 | Quận Bình Thạnh | **TRẦN BÌNH TRỌNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 39.400.000 | 19.700.000 | 15.760.000 | 12.608.000 |
| 318 | Quận Bình Thạnh | **TRẦN KẾ XƯƠNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 43.500.000 | 21.750.000 | 17.400.000 | 13.920.000 |
| 319 | Quận Bình Thạnh | **TRẦN QUÝ CÁP** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| 320 | Quận Bình Thạnh | **TRẦN VĂN KỶ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 |
| 321 | Quận Bình Thạnh | **TRỊNH HOÀI ĐỨC** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 70.000.000 | 35.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 |
| 322 | Quận Bình Thạnh | **TRƯỜNG SA** CẦU THỊ NGHÈ - CẦU THỊ NGHÈ 2 | Đất SX-KD đô thị | 76.200.000 | 38.100.000 | 30.480.000 | 24.384.000 |
| 323 | Quận Bình Thạnh | **TRƯỜNG SA** CẦU BÔNG - GIÁP RANH PHÚ NHUẬN | Đất SX-KD đô thị | 98.900.000 | 49.450.000 | 39.560.000 | 31.648.000 |
| 324 | Quận Bình Thạnh | **TRƯỜNG SA** CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | Đất SX-KD đô thị | 97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 |
| 325 | Quận Bình Thạnh | **TRƯỜNG SA** CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - CẦU BÔNG | Đất SX-KD đô thị | 89.900.000 | 44.950.000 | 35.960.000 | 28.768.000 |
| 326 | Quận Bình Thạnh | **UNG VĂN KHIÊM** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 78.200.000 | 39.100.000 | 31.280.000 | 25.024.000 |
| 327 | Quận Bình Thạnh | **VẠN KIẾP** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 66.600.000 | 33.300.000 | 26.640.000 | 21.312.000 |
| 328 | Quận Bình Thạnh | **VÕ DUY NINH** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 |
| 329 | Quận Bình Thạnh | **VÕ TRƯỜNG TOẢN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 |
| 330 | Quận Bình Thạnh | **VŨ HUY TẤN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 53.900.000 | 26.950.000 | 21.560.000 | 17.248.000 |
| 331 | Quận Bình Thạnh | **VŨ NGỌC PHAN** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 |
| 332 | Quận Bình Thạnh | **VŨ TÙNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 73.400.000 | 36.700.000 | 29.360.000 | 23.488.000 |
| 333 | Quận Bình Thạnh | **XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH** CẦU THỊ NGHÈ - VÒNG XOAY HÀNG XANH | Đất SX-KD đô thị | 99.700.000 | 49.850.000 | 39.880.000 | 31.904.000 |
| 334 | Quận Bình Thạnh | **XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH** VÒNG XOAY HÀNG XANH - ĐÀI LIỆT SĨ | Đất SX-KD đô thị | 85.100.000 | 42.550.000 | 34.040.000 | 27.232.000 |
| 335 | Quận Bình Thạnh | **XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH** ĐÀI LIỆT SĨ - CẦU KINH | Đất SX-KD đô thị | 65.100.000 | 32.550.000 | 26.040.000 | 20.832.000 |
| 336 | Quận Bình Thạnh | **XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH** DẠ CẦU THỊ NGHÈ - | Đất SX-KD đô thị | 50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 |
| 337 | Quận Bình Thạnh | **YÊN ĐỖ** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 40.300.000 | 20.150.000 | 16.120.000 | 12.896.000 |
| 338 | Quận Bình Thạnh | **PHẠM VĂN ĐỒNG** TRỌN ĐƯỜNG THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN BÌNH THẠNH - | Đất SX-KD đô thị | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 |
| 339 | Quận Bình Thạnh | **TRẦN QUANG LONG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 53.900.000 | 26.950.000 | 21.560.000 | 17.248.000 |
| 340 | Quận Bình Thạnh | **TÂN CẢNG** TRỌN ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 75.400.000 | 37.700.000 | 30.160.000 | 24.128.000 |
| 341 | Quận Bình Thạnh | **TRẦN VĂN KHÊ** NGUYỄN CỬA VÂN - TRƯỜNG SA | Đất SX-KD đô thị | 50.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| 342 | Quận Bình Thạnh | **TRẦN NGUYÊN ĐÁN** TRƯỜNG SA - PHAN XÍCH LONG | Đất SX-KD đô thị | 64.300.000 | 32.150.000 | 25.720.000 | 20.576.000 |
| 343 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2 ) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất SX-KD đô thị | 56.400.000 | 28.200.000 | 22.560.000 | 18.048.000 |
| 344 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất SX-KD đô thị | 54.600.000 | 27.300.000 | 21.840.000 | 17.472.000 |
| 345 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100M2 ĐẾN 200M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất SX-KD đô thị | 54.600.000 | 27.300.000 | 21.840.000 | 17.472.000 |
| 346 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 200M2 ĐẾN 300M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất SX-KD đô thị | 52.800.000 | 26.400.000 | 21.120.000 | 16.896.000 |
| 347 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100M2 ĐẾN 200M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất SX-KD đô thị | 52.800.000 | 26.400.000 | 21.120.000 | 16.896.000 |
| 348 | Quận Bình Thạnh | **ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ 4,02HA, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2) - KHU DÂN CƯ 4,02HA , PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất SX-KD đô thị | 58.500.000 | 29.250.000 | 23.400.000 | 18.720.000 |
| 349 | Quận Bình Thạnh | **QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất trồng lúa | 675.000 | 540.000 | 432.000 | - |
| 350 | Quận Bình Thạnh | **QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất trồng cây hàng năm | 675.000 | 540.000 | 432.000 | - |
| 351 | Quận Bình Thạnh | **QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất trồng cây lâu năm | 810.000 | 648.000 | 518.000 | - |
| 352 | Quận Bình Thạnh | **QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất rừng sản xuất | 810.000 | 648.000 | 518.000 | - |
| 353 | Quận Bình Thạnh | **QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất rừng phòng hộ | 648.000 | 518.000 | 414.000 | - |
| 354 | Quận Bình Thạnh | **QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất rừng đặc dụng | 648.000 | 518.000 | 414.000 | - |
| 355 | Quận Bình Thạnh | **QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 675.000 | 540.000 | 432.000 | - |
| 356 | Quận Bình Thạnh | **QUẬN BÌNH THẠNH** Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 1.215.000 | 972.000 | 777.000 | - |
| 357 | Quận Bình Thạnh | **QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất làm muối | 540.000 | 432.000 | 345.600 | - |
| 358 | Quận Bình Thạnh | **KHU NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO – QUẬN BÌNH THẠNH** - | Đất nông nghiệp khác | 320.000 | - | - | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận Bình Thạnh

  BẠCH ĐẰNG 3 dòng dữ liệu   BÌNH LỢI 3 dòng dữ liệu   BÌNH QUỚI 6 dòng dữ liệu   BÙI HỮU NGHĨA 6 dòng dữ liệu   BÙI ĐÌNH TUÝ 3 dòng dữ liệu   CHU VĂN AN 6 dòng dữ liệu   CÔNG TRƯỜNG HOÀ BÌNH 3 dòng dữ liệu   CÔNG TRƯỜNG TỰ DO 3 dòng dữ liệu   DIÊN HỒNG 3 dòng dữ liệu   ĐIỆN BIÊN PHỦ 3 dòng dữ liệu   ĐINH BỘ LĨNH 6 dòng dữ liệu   ĐINH TIÊN HOÀNG (NAY LÀ ĐƯỜNG LÊ VĂN DUYỆT) 3 dòng dữ liệu   ĐỐNG ĐA 3 dòng dữ liệu   ĐƯỜNG 16 KHU MIẾU NỔI 3 dòng dữ liệu   NGUYỄN VĂN THƯƠNG 3 dòng dữ liệu   NGUYỄN GIA TRÍ 3 dòng dữ liệu   VÕ OANH 3 dòng dữ liệu   ĐƯỜNG D5 3 dòng dữ liệu   ĐẶNG THÙY TRÂM 3 dòng dữ liệu   HỒ XUÂN HƯƠNG 3 dòng dữ liệu   HỒNG BÀNG 3 dòng dữ liệu   HOÀNG HOA THÁM 6 dòng dữ liệu   HUỲNH MẪN ĐẠT 3 dòng dữ liệu   HUỲNH ĐÌNH HAI 3 dòng dữ liệu   HUỲNH TỊNH CỦA 3 dòng dữ liệu   LAM SƠN 3 dòng dữ liệu   LÊ QUANG ĐỊNH 9 dòng dữ liệu   LÊ TRỰC 3 dòng dữ liệu   LƯƠNG NGỌC QUYẾN 3 dòng dữ liệu   MAI XUÂN THƯỞNG 3 dòng dữ liệu   MÊ LINH 3 dòng dữ liệu   NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG 3 dòng dữ liệu   NGUYỄN THƯỢNG HIỀN 6 dòng dữ liệu   NGÔ NHÂN TỊNH 3 dòng dữ liệu   NGÔ ĐỨC KẾ 3 dòng dữ liệu   NGÔ TẤT TỐ 3 dòng dữ liệu   ĐƯỜNG PHÚ MỸ 3 dòng dữ liệu   NGUYỄN TRUNG TRỰC 3 dòng dữ liệu   NGUYỄN XÍ 3 dòng dữ liệu   NGUYỄN AN NINH 3 dòng dữ liệu   NGUYỄN BỈNH KHIÊM 3 dòng dữ liệu   NGUYỄN CÔNG HOAN 3 dòng dữ liệu   NGUYỄN CÔNG TRỨ 3 dòng dữ liệu   NGUYỄN CỬU VÂN 3 dòng dữ liệu   NGUYỄN DUY 3 dòng dữ liệu   NGUYÊN HỒNG 3 dòng dữ liệu   NGUYỄN HỮU CẢNH 3 dòng dữ liệu   NGUYỄN HUY LƯỢNG 3 dòng dữ liệu   NGUYỄN HUY TƯỞNG 3 dòng dữ liệu   NGUYỄN KHUYẾN 3 dòng dữ liệu   NGUYỄN LÂM 3 dòng dữ liệu   NGUYỄN THÁI HỌC 3 dòng dữ liệu   NGUYỄN THIỆN THUẬT 3 dòng dữ liệu   NGUYỄN VĂN LẠC 3 dòng dữ liệu   NGUYỄN VĂN ĐẬU 6 dòng dữ liệu   NGUYỄN XUÂN ÔN 3 dòng dữ liệu   NƠ TRANG LONG 9 dòng dữ liệu   PHẠM VIẾT CHÁNH 3 dòng dữ liệu   PHAN HUY ÔN 3 dòng dữ liệu   PHAN BỘI CHÂU 3 dòng dữ liệu   PHAN CHU TRINH 6 dòng dữ liệu   PHAN ĐĂNG LƯU 3 dòng dữ liệu   PHAN XÍCH LONG 3 dòng dữ liệu   PHAN VĂN HÂN 6 dòng dữ liệu   PHAN VĂN TRỊ 6 dòng dữ liệu   PHÓ ĐỨC CHÍNH 3 dòng dữ liệu   QUỐC LỘ 13 3 dòng dữ liệu   TĂNG BẠT HỔ 3 dòng dữ liệu   THANH ĐA 3 dòng dữ liệu   THIÊN HỘ DƯƠNG 3 dòng dữ liệu   TRẦN BÌNH TRỌNG 3 dòng dữ liệu   TRẦN KẾ XƯƠNG 3 dòng dữ liệu   TRẦN QUÝ CÁP 3 dòng dữ liệu   TRẦN VĂN KỶ 3 dòng dữ liệu   TRỊNH HOÀI ĐỨC 3 dòng dữ liệu   TRƯỜNG SA 12 dòng dữ liệu   UNG VĂN KHIÊM 3 dòng dữ liệu   VẠN KIẾP 3 dòng dữ liệu   VÕ DUY NINH 3 dòng dữ liệu   VÕ TRƯỜNG TOẢN 3 dòng dữ liệu   VŨ HUY TẤN 3 dòng dữ liệu   VŨ NGỌC PHAN 3 dòng dữ liệu   VŨ TÙNG 3 dòng dữ liệu   XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH 12 dòng dữ liệu   YÊN ĐỖ 3 dòng dữ liệu   PHẠM VĂN ĐỒNG 3 dòng dữ liệu   TRẦN QUANG LONG 3 dòng dữ liệu   TÂN CẢNG 3 dòng dữ liệu   TRẦN VĂN KHÊ 3 dòng dữ liệu   TRẦN NGUYÊN ĐÁN 3 dòng dữ liệu   ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2 ) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH 3 dòng dữ liệu   ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH 3 dòng dữ liệu   ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100M2 ĐẾN 200M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH 3 dòng dữ liệu   ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 200M2 ĐẾN 300M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH 3 dòng dữ liệu   ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100M2 ĐẾN 200M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH 3 dòng dữ liệu   ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ 4,02HA, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2) - KHU DÂN CƯ 4,02HA , PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH 3 dòng dữ liệu   QUẬN BÌNH THẠNH 9 dòng dữ liệu   KHU NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO – QUẬN BÌNH THẠNH 1 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)