Bảng giá đất Thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang 2026

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Gò Công năm 2025

Khu vực: Thành phố Gò Công.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.

Mức giá áp dụng: từ 38.000 đến 13.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Gò Công Hai Bà Trưng
Cầu Long Chánh - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 13.800.000
Thành phố Gò Công Trương Định
Bạch Đằng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 8.600.000
Thành phố Gò Công Trương Định
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 13.800.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Huệ
Võ Duy Linh - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 12.900.000
Thành phố Gò Công Lý Tự Trọng
Nguyễn Huệ - Trương Định và Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 12.900.000
Thành phố Gò Công Rạch Gầm
Phan Bội Châu - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 8.100.000
Thành phố Gò Công Rạch Gầm
Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 6.600.000
Thành phố Gò Công Lê Lợi
Phan Bội Châu - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 8.100.000
Thành phố Gò Công Lê Lợi
Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 6.600.000
Thành phố Gò Công Lê Lợi
Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 6.600.000
Thành phố Gò Công Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 7.800.000
Thành phố Gò Công Phan Bội Châu
Trương Định - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 8.100.000
Thành phố Gò Công Lê Thị Hồng Gấm
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Gò Công Lý Thường Kiệt
Bạch Đằng - Lê Lợi
Đất ở đô thị 5.800.000
Thành phố Gò Công Bạch Đằng
Lý Thường Kiệt - Sông Gò Công
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Gò Công Phan Chu Trinh
Phan Đình Phùng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 5.200.000
Thành phố Gò Công Phan Đình Phùng
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 5.200.000
Thành phố Gò Công Phan Đình Phùng
Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung
Đất ở đô thị 2.900.000
Thành phố Gò Công Võ Duy Linh
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 13.800.000
Thành phố Gò Công Võ Duy Linh
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 10.400.000
Thành phố Gò Công Trương Công Luận
Nguyễn Huệ - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 3.300.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Huệ
Thủ Khoa Huân - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 8.600.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Huệ
Hai Bà Trưng - Ngã tư Bình Ân
Đất ở đô thị 5.200.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Huệ
Võ Duy Linh - Cầu Cây
Đất ở đô thị 3.300.000
Thành phố Gò Công Thủ Khoa Huân
Hai Bà Trưng - Cầu Kênh Tỉnh
Đất ở đô thị 7.800.000
Thành phố Gò Công Trần Hưng Đạo
Hai Bà Trưng - Nguyễn Trọng Dân
Đất ở đô thị 5.200.000
Thành phố Gò Công Trương Định
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 11.500.000
Thành phố Gò Công Trương Định
Nguyễn Thái Học - Trần Công Tường
Đất ở đô thị 8.100.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Văn Côn
Lý Thường Kiệt - Ngã tư Bình Ân
Đất ở đô thị 4.600.000
Thành phố Gò Công Đường nhánh Nguyễn Văn Côn
Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Trọng Dân
Đất ở đô thị 4.100.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Trọng Dân
Trần Hưng Đạo - Kênh Bến Xe
Đất ở đô thị 4.600.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Trọng Dân nối dài
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.600.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Trãi
Nguyễn Trọng Dân - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 4.600.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Trãi nối dài
Nguyễn Trọng Dân - Hồ Biểu Chánh
Đất ở đô thị 4.100.000
Thành phố Gò Công Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 5.200.000
Thành phố Gò Công Hai Bà Trưng
Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 4.600.000
Thành phố Gò Công Hai Bà Trưng
Nguyễn Huệ - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành phố Gò Công Phan Bội Châu
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 4.600.000
Thành phố Gò Công Lưu Thị Dung
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Côn
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Gò Công Phan Chu Trinh
Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Gò Công Ngô Tùng Châu
Nguyễn Huệ - Nhà trẻ Hòa Bình
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Gò Công Ngô Tùng Châu
Nhà trẻ Hòa Bình - Hẻm số 2
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Gò Công Ngô Tùng Châu
Hẻm số 2 - Hẻm số 3
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Gò Công Ngô Tùng Châu
Hẻm số 3 - Hẻm số 13
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Tri Phương
Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Gò Công Đồng Khởi
Cầu Long Chánh - Tim đường Hồ Biểu Chánh
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Gò Công Đồng Khởi (Quốc lộ 50)
Tim đường Hồ Biểu Chánh - Đường tỉnh 873B
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Trọng Hợp
Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
Đất ở đô thị 1.600.000
Thành phố Gò Công Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ)
Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành phố Gò Công Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ)
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long Mỹ
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Thái Học
Thủ Khoa Huân - Võ Duy Linh
Đất ở đô thị 3.700.000
Thành phố Gò Công Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Huệ - Hẻm 10
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Huệ - Trụ sở khu phố 3, Phường 1
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Gò Công Đường vào Trại giam cũ
Nguyễn Trãi - Phân đội PCCC khu vực Gò Công
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Gò Công Lý Thường Kiệt
Lê Lợi - Nguyễn Văn Côn
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Gò Công Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trọng Dân - Hồ Biểu Chánh (QL 50)
Đất ở đô thị 4.600.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1)
-
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 2 -
Đất ở đô thị 4.600.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 3 (Lô B2) -
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 3 (Lô A21) -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 4 -
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 5 (Lô B2) -
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 5 (Lô A21) -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 6 -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 10 -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 11 -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 12 -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 12A -
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 12B -
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 14 -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 17 -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Trường Tộ
Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành phố Gò Công Đường Ao Thiếc
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Gò Công Đường mả Cả Trượng
Nguyễn Trọng Dân - Sân vận động thị xã
Đất ở đô thị 1.600.000
Thành phố Gò Công Đường Tết Mậu Thân
Nguyễn Trọng Dân - Nguyễn Văn Côn
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Gò Công Đường Khu dân cư Ao cá Bác Hồ
-
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Gò Công Đường vào khu dân cư Phường 5
Đường Võ Duy Linh - Hết khu dân cư Phường 5
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Gò Công Đường vào khu dân cư Phường 5
Hết khu dân cư Phường 5 - Đường Đỗ Trình Thoại
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Gò Công Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)
Cầu Kênh Tỉnh - Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (DT.862)
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Gò Công Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)
Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862) - Tim Ngã ba Tân Xã
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa
Tim Ngã ba Tân Xã - Cầu Kênh 14
Đất ở đô thị 1.600.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa
Cầu Kênh 14 - Tim Ngã ba Việt Hùng
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Gò Công Quốc lộ 50
Tim ngã ba Đường tỉnh 873B - Tim Ngã ba Thành Công (hết ranh thị xã Gò Công)
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành phố Gò Công Quốc lộ 50
Tim Ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ - Cầu Sơn Qui
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Gò Công Hồ Biểu Chánh (QL50)
Đồng Khởi - Từ Dũ
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành phố Gò Công Đường Từ Dũ
Kênh Bến Xe - Hồ Biểu Chánh -QL 50
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Gò Công Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)
Đồng Khởi (Quốc lộ 50) - Công Rạch Rô cũ
Đất ở đô thị 630.000
Thành phố Gò Công Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)
Cống Rạch Rô cũ - Tim Ngã ba đê bao cũ
Đất ở đô thị 520.000
Thành phố Gò Công Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)
Tim Ngã ba đê bao cũ - Cống đập Gò Công
Đất ở đô thị 460.000
Thành phố Gò Công Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)
Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 4) - Cầu Nguyễn Văn Côn
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành phố Gò Công Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)
Cầu Nguyễn Văn Côn - Ngã tư Võ Duy Linh
Đất ở đô thị 2.200.000
Thành phố Gò Công Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)
Ngã tư Võ Duy Linh - Ngã 3 Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 15
Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) -ĐH.15 - Giáp ranh huyện Gò Công Tây
Đất ở đô thị 460.000
Thành phố Gò Công Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)
Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - Ranh phường 5 - Long Hòa
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành phố Gò Công Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)
Ranh phường 5 - Long Hòa - Cổng ấp văn hóa Giồng Cát
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Gò Công Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)
Cổng ấp văn hóa Giồng Cát - Cầu Xóm Thủ
Đất ở đô thị 690.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)
Ngã tư Bình Ân (thị xã Gò Công) - Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)
Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã - Tim Ngã ba Xóm Rạch
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)
Tim Ngã ba Xóm Rạch - Tim Ngã ba Xóm Dinh
Đất ở đô thị 630.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)
Tim Ngã ba Xóm Dinh - Cầu Xóm Sọc
Đất ở đô thị 460.000
Thành phố Gò Công Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)
Ngã tư Bình Ân - Kênh Bến Xe
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Gò Công Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)
Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng - Đường vành đai phía Đông
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành phố Gò Công Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)
Đường vành đai phía Đông - Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá)
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Ba Trà)
Quốc lộ 50 - Kênh Đìa Quao
Đất ở đô thị 630.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Ba Trà)
Kênh Đìa Quao - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)
Đất ở đô thị 460.000
Thành phố Gò Công Đường vào bến đò Bình Xuân cũ (Đường tỉnh 873 cũ)
Đường tỉnh 873 - Bến đò Bình Xuân cũ
Đất ở đô thị 520.000
Thành phố Gò Công Đường vào bến đò Bình Xuân cũ (Đường tỉnh 873 cũ)
Bến đò Bình Xuân cũ - Đường tỉnh 873
Đất ở đô thị 520.000
Thành phố Gò Công Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)
cầu Huyện Chi - Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành phố Gò Công Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)
Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển - C19 Biên Phòng
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành phố Gò Công Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)
C19 Biên Phòng - Cầu Tân Cương
Đất ở đô thị 580.000
Thành phố Gò Công Đường Hoàng Tuyển
Võ Duy Linh - Võ Văn Kiết
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Gò Công Đường Lăng Hoàng Gia (ĐH.97)
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Từ Dũ (Quốc lộ 50)
Đất ở đô thị 630.000
Thành phố Gò Công Đường Đê bao trong (ĐH.98)
Tim Ngã ba Đường tỉnh 873 - Tim Ngã ba Đường tỉnh 873B
Đất ở đô thị 460.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 98
Tim Ngã ba Đường tỉnh 873 - Tim Ngã ba Đường tỉnh 873B
Đất ở đô thị 460.000
Thành phố Gò Công Đường Phan Thị Bạch Vân
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Sông Gò Công
Đất ở đô thị 460.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 96B (Đường Tân Xã - xã Long Hòa)
Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân) - Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng)
Đất ở đô thị 460.000
Thành phố Gò Công Đỗ Trình Thoại
Trần Công Tường (ĐT.862) - Hoàng Tuyển
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Gò Công Chiến sĩ Hòa Bình
đoạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư -
Đất ở đô thị 2.900.000
Thành phố Gò Công Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia) (Trọn đường)
-
Đất ở đô thị 630.000
Thành phố Gò Công Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thanh)
Đường huyện 97 (Kênh Địa Quau) - Sông Sơn Qui
Đất ở đô thị 460.000
Thành phố Gò Công Đường Kênh Ba Quyền
Đường Hoàng Tuyển - Ranh Phường 5 - Long Hòa
Đất ở đô thị 460.000
Thành phố Gò Công Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng (ĐH. 97B)
Đường Từ Dũ - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)
Đất ở đô thị 460.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 97B (Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng)
Đường Từ Dũ - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)
Đất ở đô thị 460.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài)
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)
Đất ở đô thị 460.000
Thành phố Gò Công Đường đê bao ngoài (xã Long Chánh (ĐH.98D)
Đường tỉnh 873 - Đường đê bao ngoài
Đất ở đô thị 460.000
Thành phố Gò Công Đường Việt Hùng (ĐH.19)
Đường tỉnh 862 (Tim Ngã ba đường Việt Hùng) - Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây
Đất ở đô thị 860.000
Thành phố Gò Công Trần Văn Cương
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.600.000
Thành phố Gò Công Đường N1
Nguyễn Trãi nối dài - N3 (cổng chính Sân vận động)
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Gò Công Đường N2
Nguyễn Trãi nối dài - Đất hộ dân
Đất ở đô thị 3.060.000
Thành phố Gò Công Hai Bà Trưng
Cầu Long Chánh - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 11.040.000
Thành phố Gò Công Trương Định
Bạch Đằng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 6.880.000
Thành phố Gò Công Trương Định
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 11.040.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Huệ
Võ Duy Linh - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 10.320.000
Thành phố Gò Công Lý Tự Trọng
Nguyễn Huệ - Trương Định và Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 10.320.000
Thành phố Gò Công Rạch Gầm
Phan Bội Châu - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 6.480.000
Thành phố Gò Công Rạch Gầm
Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 5.280.000
Thành phố Gò Công Lê Lợi
Phan Bội Châu - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 6.480.000
Thành phố Gò Công Lê Lợi
Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 5.280.000
Thành phố Gò Công Lê Lợi
Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 5.280.000
Thành phố Gò Công Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 6.240.000
Thành phố Gò Công Phan Bội Châu
Trương Định - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 6.480.000
Thành phố Gò Công Lê Thị Hồng Gấm
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 4.800.000
Thành phố Gò Công Lý Thường Kiệt
Bạch Đằng - Lê Lợi
Đất ở đô thị 4.640.000
Thành phố Gò Công Bạch Đằng
Lý Thường Kiệt - Sông Gò Công
Đất ở đô thị 4.800.000
Thành phố Gò Công Phan Chu Trinh
Phan Đình Phùng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 4.160.000
Thành phố Gò Công Phan Đình Phùng
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 4.160.000
Thành phố Gò Công Phan Đình Phùng
Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung
Đất ở đô thị 2.320.000
Thành phố Gò Công Võ Duy Linh
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 11.040.000
Thành phố Gò Công Võ Duy Linh
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 8.320.000
Thành phố Gò Công Trương Công Luận
Nguyễn Huệ - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 2.640.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Huệ
Thủ Khoa Huân - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 6.880.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Huệ
Hai Bà Trưng - Ngã tư Bình Ân
Đất ở đô thị 4.160.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Huệ
Võ Duy Linh - Cầu Cây
Đất ở đô thị 2.640.000
Thành phố Gò Công Thủ Khoa Huân
Hai Bà Trưng - Cầu Kênh Tỉnh
Đất ở đô thị 6.240.000
Thành phố Gò Công Trần Hưng Đạo
Hai Bà Trưng - Nguyễn Trọng Dân
Đất ở đô thị 4.160.000
Thành phố Gò Công Trương Định
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 9.200.000
Thành phố Gò Công Trương Định
Nguyễn Thái Học - Trần Công Tường
Đất ở đô thị 6.480.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Văn Côn
Lý Thường Kiệt - Ngã tư Bình Ân
Đất ở đô thị 3.680.000
Thành phố Gò Công Đường nhánh Nguyễn Văn Côn
Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Trọng Dân
Đất ở đô thị 3.280.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Trọng Dân
Trần Hưng Đạo - Kênh Bến Xe
Đất ở đô thị 3.680.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Trọng Dân nối dài
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.680.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Trãi
Nguyễn Trọng Dân - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 3.680.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Trãi nối dài
Nguyễn Trọng Dân - Hồ Biểu Chánh
Đất ở đô thị 3.280.000
Thành phố Gò Công Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 4.160.000
Thành phố Gò Công Hai Bà Trưng
Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 3.680.000
Thành phố Gò Công Hai Bà Trưng
Nguyễn Huệ - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 1.840.000
Thành phố Gò Công Phan Bội Châu
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 3.680.000
Thành phố Gò Công Lưu Thị Dung
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Côn
Đất ở đô thị 2.880.000
Thành phố Gò Công Phan Chu Trinh
Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Gò Công Ngô Tùng Châu
Nguyễn Huệ - Nhà trẻ Hòa Bình
Đất ở đô thị 4.080.000
Thành phố Gò Công Ngô Tùng Châu
Nhà trẻ Hòa Bình - Hẻm số 2
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Gò Công Ngô Tùng Châu
Hẻm số 2 - Hẻm số 3
Đất ở đô thị 1.440.000
Thành phố Gò Công Ngô Tùng Châu
Hẻm số 3 - Hẻm số 13
Đất ở đô thị 960.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Tri Phương
Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Gò Công Đồng Khởi
Cầu Long Chánh - Tim đường Hồ Biểu Chánh
Đất ở đô thị 2.880.000
Thành phố Gò Công Đồng Khởi (Quốc lộ 50)
Tim đường Hồ Biểu Chánh - Đường tỉnh 873B
Đất ở đô thị 1.840.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Trọng Hợp
Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
Đất ở đô thị 1.280.000
Thành phố Gò Công Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ)
Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
Đất ở đô thị 1.840.000
Thành phố Gò Công Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ)
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long Mỹ
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Thái Học
Thủ Khoa Huân - Võ Duy Linh
Đất ở đô thị 2.960.000
Thành phố Gò Công Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Huệ - Hẻm 10
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Huệ - Trụ sở khu phố 3, Phường 1
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Gò Công Đường vào Trại giam cũ
Nguyễn Trãi - Phân đội PCCC khu vực Gò Công
Đất ở đô thị 1.440.000
Thành phố Gò Công Lý Thường Kiệt
Lê Lợi - Nguyễn Văn Côn
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Gò Công Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trọng Dân - Hồ Biểu Chánh (QL 50)
Đất ở đô thị 3.680.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1)
-
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 2 -
Đất ở đô thị 3.680.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 3 (Lô B2) -
Đất ở đô thị 1.920.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 3 (Lô A21) -
Đất ở đô thị 1.360.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 4 -
Đất ở đô thị 1.920.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 5 (Lô B2) -
Đất ở đô thị 1.920.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 5 (Lô A21) -
Đất ở đô thị 1.360.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 6 -
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 10 -
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 11 -
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 12 -
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 12A -
Đất ở đô thị 2.880.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 12B -
Đất ở đô thị 2.880.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 14 -
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 17 -
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Trường Tộ
Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Gò Công Đường Ao Thiếc
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.600.000
Thành phố Gò Công Đường mả Cả Trượng
Nguyễn Trọng Dân - Sân vận động thị xã
Đất ở đô thị 1.280.000
Thành phố Gò Công Đường Tết Mậu Thân
Nguyễn Trọng Dân - Nguyễn Văn Côn
Đất ở đô thị 1.440.000
Thành phố Gò Công Đường Khu dân cư Ao cá Bác Hồ
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Gò Công Đường vào khu dân cư Phường 5
Đường Võ Duy Linh - Hết khu dân cư Phường 5
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Gò Công Đường vào khu dân cư Phường 5
Hết khu dân cư Phường 5 - Đường Đỗ Trình Thoại
Đất ở đô thị 960.000
Thành phố Gò Công Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)
Cầu Kênh Tỉnh - Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (DT.862)
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Gò Công Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)
Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862) - Tim Ngã ba Tân Xã
Đất ở đô thị 1.840.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa
Tim Ngã ba Tân Xã - Cầu Kênh 14
Đất ở đô thị 1.280.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa
Cầu Kênh 14 - Tim Ngã ba Việt Hùng
Đất ở đô thị 960.000
Thành phố Gò Công Quốc lộ 50
Tim ngã ba Đường tỉnh 873B - Tim Ngã ba Thành Công (hết ranh thị xã Gò Công)
Đất ở đô thị 1.840.000
Thành phố Gò Công Quốc lộ 50
Tim Ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ - Cầu Sơn Qui
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Gò Công Hồ Biểu Chánh (QL50)
Đồng Khởi - Từ Dũ
Đất ở đô thị 1.360.000
Thành phố Gò Công Đường Từ Dũ
Kênh Bến Xe - Hồ Biểu Chánh -QL 50
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Gò Công Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)
Đồng Khởi (Quốc lộ 50) - Công Rạch Rô cũ
Đất ở đô thị 504.000
Thành phố Gò Công Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)
Cống Rạch Rô cũ - Tim Ngã ba đê bao cũ
Đất ở đô thị 416.000
Thành phố Gò Công Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)
Tim Ngã ba đê bao cũ - Cống đập Gò Công
Đất ở đô thị 368.000
Thành phố Gò Công Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)
Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 4) - Cầu Nguyễn Văn Côn
Đất ở đô thị 1.120.000
Thành phố Gò Công Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)
Cầu Nguyễn Văn Côn - Ngã tư Võ Duy Linh
Đất ở đô thị 1.760.000
Thành phố Gò Công Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)
Ngã tư Võ Duy Linh - Ngã 3 Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 15
Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) -ĐH.15 - Giáp ranh huyện Gò Công Tây
Đất ở đô thị 368.000
Thành phố Gò Công Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)
Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - Ranh phường 5 - Long Hòa
Đất ở đô thị 1.120.000
Thành phố Gò Công Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)
Ranh phường 5 - Long Hòa - Cổng ấp văn hóa Giồng Cát
Đất ở đô thị 960.000
Thành phố Gò Công Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)
Cổng ấp văn hóa Giồng Cát - Cầu Xóm Thủ
Đất ở đô thị 552.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)
Ngã tư Bình Ân (thị xã Gò Công) - Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)
Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã - Tim Ngã ba Xóm Rạch
Đất ở đô thị 1.120.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)
Tim Ngã ba Xóm Rạch - Tim Ngã ba Xóm Dinh
Đất ở đô thị 504.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)
Tim Ngã ba Xóm Dinh - Cầu Xóm Sọc
Đất ở đô thị 368.000
Thành phố Gò Công Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)
Ngã tư Bình Ân - Kênh Bến Xe
Đất ở đô thị 2.560.000
Thành phố Gò Công Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)
Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng - Đường vành đai phía Đông
Đất ở đô thị 1.840.000
Thành phố Gò Công Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)
Đường vành đai phía Đông - Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá)
Đất ở đô thị 960.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Ba Trà)
Quốc lộ 50 - Kênh Đìa Quao
Đất ở đô thị 504.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Ba Trà)
Kênh Đìa Quao - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)
Đất ở đô thị 368.000
Thành phố Gò Công Đường vào bến đò Bình Xuân cũ (Đường tỉnh 873 cũ)
Đường tỉnh 873 - Bến đò Bình Xuân cũ
Đất ở đô thị 416.000
Thành phố Gò Công Đường vào bến đò Bình Xuân cũ (Đường tỉnh 873 cũ)
Bến đò Bình Xuân cũ - Đường tỉnh 873
Đất ở đô thị 416.000
Thành phố Gò Công Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)
cầu Huyện Chi - Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển
Đất ở đô thị 1.840.000
Thành phố Gò Công Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)
Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển - C19 Biên Phòng
Đất ở đô thị 1.120.000
Thành phố Gò Công Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)
C19 Biên Phòng - Cầu Tân Cương
Đất ở đô thị 464.000
Thành phố Gò Công Đường Hoàng Tuyển
Võ Duy Linh - Võ Văn Kiết
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Gò Công Đường Lăng Hoàng Gia (ĐH.97)
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Từ Dũ (Quốc lộ 50)
Đất ở đô thị 504.000
Thành phố Gò Công Đường Đê bao trong (ĐH.98)
Tim Ngã ba Đường tỉnh 873 - Tim Ngã ba Đường tỉnh 873B
Đất ở đô thị 368.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 98
Tim Ngã ba Đường tỉnh 873 - Tim Ngã ba Đường tỉnh 873B
Đất ở đô thị 368.000
Thành phố Gò Công Đường Phan Thị Bạch Vân
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Sông Gò Công
Đất ở đô thị 368.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 96B (Đường Tân Xã - xã Long Hòa)
Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân) - Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng)
Đất ở đô thị 368.000
Thành phố Gò Công Đỗ Trình Thoại
Trần Công Tường (ĐT.862) - Hoàng Tuyển
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Gò Công Chiến sĩ Hòa Bình
đoạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư -
Đất ở đô thị 2.320.000
Thành phố Gò Công Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia) (Trọn đường)
-
Đất ở đô thị 504.000
Thành phố Gò Công Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thanh)
Đường huyện 97 (Kênh Địa Quau) - Sông Sơn Qui
Đất ở đô thị 368.000
Thành phố Gò Công Đường Kênh Ba Quyền
Đường Hoàng Tuyển - Ranh Phường 5 - Long Hòa
Đất ở đô thị 368.000
Thành phố Gò Công Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng (ĐH. 97B)
Đường Từ Dũ - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)
Đất ở đô thị 368.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 97B (Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng)
Đường Từ Dũ - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)
Đất ở đô thị 368.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài)
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)
Đất ở đô thị 368.000
Thành phố Gò Công Đường đê bao ngoài (xã Long Chánh (ĐH.98D)
Đường tỉnh 873 - Đường đê bao ngoài
Đất ở đô thị 368.000
Thành phố Gò Công Đường Việt Hùng (ĐH.19)
Đường tỉnh 862 (Tim Ngã ba đường Việt Hùng) - Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây
Đất ở đô thị 688.000
Thành phố Gò Công Trần Văn Cương
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.280.000
Thành phố Gò Công Đường N1
Nguyễn Trãi nối dài - N3 (cổng chính Sân vận động)
Đất ở đô thị 2.880.000
Thành phố Gò Công Đường N2
Nguyễn Trãi nối dài - Đất hộ dân
Đất ở đô thị 2.448.000
Thành phố Gò Công Hai Bà Trưng
Cầu Long Chánh - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 8.280.000
Thành phố Gò Công Trương Định
Bạch Đằng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 5.160.000
Thành phố Gò Công Trương Định
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 8.280.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Huệ
Võ Duy Linh - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 7.740.000
Thành phố Gò Công Lý Tự Trọng
Nguyễn Huệ - Trương Định và Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 7.740.000
Thành phố Gò Công Rạch Gầm
Phan Bội Châu - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 4.860.000
Thành phố Gò Công Rạch Gầm
Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 3.960.000
Thành phố Gò Công Lê Lợi
Phan Bội Châu - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 4.860.000
Thành phố Gò Công Lê Lợi
Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 3.960.000
Thành phố Gò Công Lê Lợi
Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 3.960.000
Thành phố Gò Công Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 4.680.000
Thành phố Gò Công Phan Bội Châu
Trương Định - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 4.860.000
Thành phố Gò Công Lê Thị Hồng Gấm
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Gò Công Lý Thường Kiệt
Bạch Đằng - Lê Lợi
Đất ở đô thị 3.480.000
Thành phố Gò Công Bạch Đằng
Lý Thường Kiệt - Sông Gò Công
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Gò Công Phan Chu Trinh
Phan Đình Phùng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.120.000
Thành phố Gò Công Phan Đình Phùng
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.120.000
Thành phố Gò Công Phan Đình Phùng
Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung
Đất ở đô thị 1.740.000
Thành phố Gò Công Võ Duy Linh
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 8.280.000
Thành phố Gò Công Võ Duy Linh
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 6.240.000
Thành phố Gò Công Trương Công Luận
Nguyễn Huệ - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 1.980.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Huệ
Thủ Khoa Huân - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 5.160.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Huệ
Hai Bà Trưng - Ngã tư Bình Ân
Đất ở đô thị 3.120.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Huệ
Võ Duy Linh - Cầu Cây
Đất ở đô thị 1.980.000
Thành phố Gò Công Thủ Khoa Huân
Hai Bà Trưng - Cầu Kênh Tỉnh
Đất ở đô thị 4.680.000
Thành phố Gò Công Trần Hưng Đạo
Hai Bà Trưng - Nguyễn Trọng Dân
Đất ở đô thị 3.120.000
Thành phố Gò Công Trương Định
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 6.900.000
Thành phố Gò Công Trương Định
Nguyễn Thái Học - Trần Công Tường
Đất ở đô thị 4.860.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Văn Côn
Lý Thường Kiệt - Ngã tư Bình Ân
Đất ở đô thị 2.760.000
Thành phố Gò Công Đường nhánh Nguyễn Văn Côn
Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Trọng Dân
Đất ở đô thị 2.460.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Trọng Dân
Trần Hưng Đạo - Kênh Bến Xe
Đất ở đô thị 2.760.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Trọng Dân nối dài
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.760.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Trãi
Nguyễn Trọng Dân - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 2.760.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Trãi nối dài
Nguyễn Trọng Dân - Hồ Biểu Chánh
Đất ở đô thị 2.460.000
Thành phố Gò Công Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 3.120.000
Thành phố Gò Công Hai Bà Trưng
Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 2.760.000
Thành phố Gò Công Hai Bà Trưng
Nguyễn Huệ - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 1.380.000
Thành phố Gò Công Phan Bội Châu
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 2.760.000
Thành phố Gò Công Lưu Thị Dung
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Côn
Đất ở đô thị 2.160.000
Thành phố Gò Công Phan Chu Trinh
Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Gò Công Ngô Tùng Châu
Nguyễn Huệ - Nhà trẻ Hòa Bình
Đất ở đô thị 3.060.000
Thành phố Gò Công Ngô Tùng Châu
Nhà trẻ Hòa Bình - Hẻm số 2
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Gò Công Ngô Tùng Châu
Hẻm số 2 - Hẻm số 3
Đất ở đô thị 1.080.000
Thành phố Gò Công Ngô Tùng Châu
Hẻm số 3 - Hẻm số 13
Đất ở đô thị 720.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Tri Phương
Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Gò Công Đồng Khởi
Cầu Long Chánh - Tim đường Hồ Biểu Chánh
Đất ở đô thị 2.160.000
Thành phố Gò Công Đồng Khởi (Quốc lộ 50)
Tim đường Hồ Biểu Chánh - Đường tỉnh 873B
Đất ở đô thị 1.380.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Trọng Hợp
Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
Đất ở đô thị 960.000
Thành phố Gò Công Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ)
Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
Đất ở đô thị 1.380.000
Thành phố Gò Công Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ)
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long Mỹ
Đất ở đô thị 900.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Thái Học
Thủ Khoa Huân - Võ Duy Linh
Đất ở đô thị 2.220.000
Thành phố Gò Công Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Huệ - Hẻm 10
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Huệ - Trụ sở khu phố 3, Phường 1
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Gò Công Đường vào Trại giam cũ
Nguyễn Trãi - Phân đội PCCC khu vực Gò Công
Đất ở đô thị 1.080.000
Thành phố Gò Công Lý Thường Kiệt
Lê Lợi - Nguyễn Văn Côn
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Gò Công Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trọng Dân - Hồ Biểu Chánh (QL 50)
Đất ở đô thị 2.760.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1)
-
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 2 -
Đất ở đô thị 2.760.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 3 (Lô B2) -
Đất ở đô thị 1.440.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 3 (Lô A21) -
Đất ở đô thị 1.020.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 4 -
Đất ở đô thị 1.440.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 5 (Lô B2) -
Đất ở đô thị 1.440.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 5 (Lô A21) -
Đất ở đô thị 1.020.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 6 -
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 10 -
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 11 -
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 12 -
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 12A -
Đất ở đô thị 2.160.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 12B -
Đất ở đô thị 2.160.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 14 -
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 17 -
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Trường Tộ
Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành phố Gò Công Đường Ao Thiếc
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Gò Công Đường mả Cả Trượng
Nguyễn Trọng Dân - Sân vận động thị xã
Đất ở đô thị 960.000
Thành phố Gò Công Đường Tết Mậu Thân
Nguyễn Trọng Dân - Nguyễn Văn Côn
Đất ở đô thị 1.080.000
Thành phố Gò Công Đường Khu dân cư Ao cá Bác Hồ
-
Đất ở đô thị 900.000
Thành phố Gò Công Đường vào khu dân cư Phường 5
Đường Võ Duy Linh - Hết khu dân cư Phường 5
Đất ở đô thị 900.000
Thành phố Gò Công Đường vào khu dân cư Phường 5
Hết khu dân cư Phường 5 - Đường Đỗ Trình Thoại
Đất ở đô thị 720.000
Thành phố Gò Công Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)
Cầu Kênh Tỉnh - Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (DT.862)
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Gò Công Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)
Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862) - Tim Ngã ba Tân Xã
Đất ở đô thị 1.380.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa
Tim Ngã ba Tân Xã - Cầu Kênh 14
Đất ở đô thị 960.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa
Cầu Kênh 14 - Tim Ngã ba Việt Hùng
Đất ở đô thị 720.000
Thành phố Gò Công Quốc lộ 50
Tim ngã ba Đường tỉnh 873B - Tim Ngã ba Thành Công (hết ranh thị xã Gò Công)
Đất ở đô thị 1.380.000
Thành phố Gò Công Quốc lộ 50
Tim Ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ - Cầu Sơn Qui
Đất ở đô thị 900.000
Thành phố Gò Công Hồ Biểu Chánh (QL50)
Đồng Khởi - Từ Dũ
Đất ở đô thị 1.020.000
Thành phố Gò Công Đường Từ Dũ
Kênh Bến Xe - Hồ Biểu Chánh -QL 50
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Gò Công Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)
Đồng Khởi (Quốc lộ 50) - Công Rạch Rô cũ
Đất ở đô thị 378.000
Thành phố Gò Công Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)
Cống Rạch Rô cũ - Tim Ngã ba đê bao cũ
Đất ở đô thị 312.000
Thành phố Gò Công Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)
Tim Ngã ba đê bao cũ - Cống đập Gò Công
Đất ở đô thị 276.000
Thành phố Gò Công Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)
Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 4) - Cầu Nguyễn Văn Côn
Đất ở đô thị 840.000
Thành phố Gò Công Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)
Cầu Nguyễn Văn Côn - Ngã tư Võ Duy Linh
Đất ở đô thị 1.320.000
Thành phố Gò Công Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)
Ngã tư Võ Duy Linh - Ngã 3 Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 15
Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) -ĐH.15 - Giáp ranh huyện Gò Công Tây
Đất ở đô thị 276.000
Thành phố Gò Công Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)
Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - Ranh phường 5 - Long Hòa
Đất ở đô thị 840.000
Thành phố Gò Công Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)
Ranh phường 5 - Long Hòa - Cổng ấp văn hóa Giồng Cát
Đất ở đô thị 720.000
Thành phố Gò Công Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)
Cổng ấp văn hóa Giồng Cát - Cầu Xóm Thủ
Đất ở đô thị 414.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)
Ngã tư Bình Ân (thị xã Gò Công) - Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)
Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã - Tim Ngã ba Xóm Rạch
Đất ở đô thị 840.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)
Tim Ngã ba Xóm Rạch - Tim Ngã ba Xóm Dinh
Đất ở đô thị 378.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)
Tim Ngã ba Xóm Dinh - Cầu Xóm Sọc
Đất ở đô thị 276.000
Thành phố Gò Công Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)
Ngã tư Bình Ân - Kênh Bến Xe
Đất ở đô thị 1.920.000
Thành phố Gò Công Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)
Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng - Đường vành đai phía Đông
Đất ở đô thị 1.380.000
Thành phố Gò Công Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)
Đường vành đai phía Đông - Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá)
Đất ở đô thị 720.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Ba Trà)
Quốc lộ 50 - Kênh Đìa Quao
Đất ở đô thị 378.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Ba Trà)
Kênh Đìa Quao - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)
Đất ở đô thị 276.000
Thành phố Gò Công Đường vào bến đò Bình Xuân cũ (Đường tỉnh 873 cũ)
Đường tỉnh 873 - Bến đò Bình Xuân cũ
Đất ở đô thị 312.000
Thành phố Gò Công Đường vào bến đò Bình Xuân cũ (Đường tỉnh 873 cũ)
Bến đò Bình Xuân cũ - Đường tỉnh 873
Đất ở đô thị 312.000
Thành phố Gò Công Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)
cầu Huyện Chi - Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển
Đất ở đô thị 1.380.000
Thành phố Gò Công Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)
Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển - C19 Biên Phòng
Đất ở đô thị 840.000
Thành phố Gò Công Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)
C19 Biên Phòng - Cầu Tân Cương
Đất ở đô thị 348.000
Thành phố Gò Công Đường Hoàng Tuyển
Võ Duy Linh - Võ Văn Kiết
Đất ở đô thị 900.000
Thành phố Gò Công Đường Lăng Hoàng Gia (ĐH.97)
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Từ Dũ (Quốc lộ 50)
Đất ở đô thị 378.000
Thành phố Gò Công Đường Đê bao trong (ĐH.98)
Tim Ngã ba Đường tỉnh 873 - Tim Ngã ba Đường tỉnh 873B
Đất ở đô thị 276.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 98
Tim Ngã ba Đường tỉnh 873 - Tim Ngã ba Đường tỉnh 873B
Đất ở đô thị 276.000
Thành phố Gò Công Đường Phan Thị Bạch Vân
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Sông Gò Công
Đất ở đô thị 276.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 96B (Đường Tân Xã - xã Long Hòa)
Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân) - Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng)
Đất ở đô thị 276.000
Thành phố Gò Công Đỗ Trình Thoại
Trần Công Tường (ĐT.862) - Hoàng Tuyển
Đất ở đô thị 900.000
Thành phố Gò Công Chiến sĩ Hòa Bình
đoạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư -
Đất ở đô thị 1.740.000
Thành phố Gò Công Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia) (Trọn đường)
-
Đất ở đô thị 378.000
Thành phố Gò Công Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thanh)
Đường huyện 97 (Kênh Địa Quau) - Sông Sơn Qui
Đất ở đô thị 276.000
Thành phố Gò Công Đường Kênh Ba Quyền
Đường Hoàng Tuyển - Ranh Phường 5 - Long Hòa
Đất ở đô thị 276.000
Thành phố Gò Công Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng (ĐH. 97B)
Đường Từ Dũ - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)
Đất ở đô thị 276.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 97B (Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng)
Đường Từ Dũ - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)
Đất ở đô thị 276.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài)
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)
Đất ở đô thị 276.000
Thành phố Gò Công Đường đê bao ngoài (xã Long Chánh (ĐH.98D)
Đường tỉnh 873 - Đường đê bao ngoài
Đất ở đô thị 276.000
Thành phố Gò Công Đường Việt Hùng (ĐH.19)
Đường tỉnh 862 (Tim Ngã ba đường Việt Hùng) - Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây
Đất ở đô thị 516.000
Thành phố Gò Công Trần Văn Cương
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 960.000
Thành phố Gò Công Đường N1
Nguyễn Trãi nối dài - N3 (cổng chính Sân vận động)
Đất ở đô thị 2.160.000
Thành phố Gò Công Đường N2
Nguyễn Trãi nối dài - Đất hộ dân
Đất ở đô thị 1.836.000
Thành phố Gò Công Quốc lộ 50
Cầu Sơn Quy - Ranh Tân Trung Bình Đông
Đất ở nông thôn 1.500.000
Thành phố Gò Công Quốc lộ 50
Ranh Tân Trung - Bình Đông - Cua Lộ Góc
Đất ở nông thôn 1.500.000
Thành phố Gò Công Quốc lộ 50
Cua Lộ Góc - Phà Mỹ Lợi
Đất ở nông thôn 1.300.000
Thành phố Gò Công Quốc lộ 50
Cua Lộ Góc - Cầu Mỹ Lợi
Đất ở nông thôn 1.300.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 873
Quốc lộ 50 (Ngã ba xã Thành Công - huyện Gò Công Tây và xã Long Chánh - thị xã Gò Công) - Đường huyện 13
Đất ở nông thôn 580.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 873
Đường huyện 13 - Cầu Rạch Băng
Đất ở nông thôn 520.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 873
Cầu Rạch Băng - Quốc lộ 50 (xã Bình Đông - thị xã Gò Công)
Đất ở nông thôn 690.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 873B
Cầu Ông Non - Đê sông Gò Công
Đất ở nông thôn 690.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 873B
Đê sông Gò Công - Ngã ba đê bao
Đất ở nông thôn 580.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 873B
Ngã ba đê bao - Cống đập Gò Công
Đất ở nông thôn 580.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 14
Đường tỉnh 873 (Cầu Bình Thành) - Đường đê (Bến đò Cả Nhồi cũ)
Đất ở nông thôn 490.000
Thành phố Gò Công Đường Rạch Rô (Đường huyện 98C)
ĐT.873B (xã Long Chánh) - ĐH.98B (xã Long Chánh)
Đất ở nông thôn 580.000
Thành phố Gò Công Đường đê bao Long Chánh (Đường huyện 98D)
Quốc lộ 50 - Sông Gò Công
Đất ở nông thôn 580.000
Thành phố Gò Công Đường đê bao Long Hòa
Sông Gò Công - ĐH.15
Đất ở nông thôn 580.000
Thành phố Gò Công Đường đê bao Long Hưng
Đường Lăng Hoàng Gia - Sông Sơn Qui
Đất ở nông thôn 520.000
Thành phố Gò Công Đường đê bao Tân Trung
Sông Sơn Qui - Đường Sơn Quy A
Đất ở nông thôn 520.000
Thành phố Gò Công Đường đê bao Phường 5
Đường tỉnh 862 - Kênh Sallicette
Đất ở nông thôn 580.000
Thành phố Gò Công Đường Đê bao Long Thuận
Kênh Sallicette - Hẻm Đồ Chiểu
Đất ở nông thôn 520.000
Thành phố Gò Công Đường kênh 14
Kênh Sallicette - ĐT.877
Đất ở nông thôn 580.000
Thành phố Gò Công Đường kênh 14
ĐT.877 - Kênh Kháng Chiến
Đất ở nông thôn 520.000
Thành phố Gò Công Đường vào Nhà Văn hóa liên ấp nhánh 1
Đường Từ Dũ - Nhà Văn hóa liên ấp
Đất ở nông thôn 580.000
Thành phố Gò Công Đường vào Nhà Văn hóa liên ấp nhánh 2
Đường Từ Dũ - Đường trước Ao làng
Đất ở nông thôn 580.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 871B
Quốc lộ 50 - Cầu Vàm Tháp
Đất ở nông thôn 920.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 97
Đường Mạc Văn Thành (ĐT.871) - Đường Nguyễn Thìn
Đất ở nông thôn 580.000
Thành phố Gò Công Đường liên ấp 4, 5, 6 - xã Bình Xuân (Đường huyện 99)
ĐT.873 (xã Bình Xuân) - Đường đê (xã Bình Xuân)
Đất ở nông thôn 440.000
Thành phố Gò Công Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B)
Cống Vàm Tháp, giáp huyện Gò Công Đông (xã Tân Trung) - ĐT.873B (xã Tân Trung)
Đất ở nông thôn 440.000
Thành phố Gò Công Đường đê Tây Rạch Gò Công (Đường huyện 99C)
Cống Rạch Sâu, giáp huyện Gò Công Tây - ĐT.873 (xã Bình Xuân)
Đất ở nông thôn 440.000
Thành phố Gò Công Đường đê, nhánh ĐT.873B (Đường huyện 99D)
ĐT.873B (xã Tân Trung) - Đường đê (xã Tân Trung)
Đất ở nông thôn 440.000
Thành phố Gò Công Đường đê Gò Xoài (Đường huyện 99E)
Quốc lộ 50 (xã Tân Trung) - Cầu Vàm Tháp (xã Tân Trung)
Đất ở nông thôn 440.000
Thành phố Gò Công Quốc lộ 50
Cầu Sơn Quy - Ranh Tân Trung Bình Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Thành phố Gò Công Quốc lộ 50
Ranh Tân Trung - Bình Đông - Cua Lộ Góc
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Thành phố Gò Công Quốc lộ 50
Cua Lộ Góc - Phà Mỹ Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Thành phố Gò Công Quốc lộ 50
Cua Lộ Góc - Cầu Mỹ Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 873
Quốc lộ 50 (Ngã ba xã Thành Công - huyện Gò Công Tây và xã Long Chánh - thị xã Gò Công) - Đường huyện 13
Đất TM-DV nông thôn 464.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 873
Đường huyện 13 - Cầu Rạch Băng
Đất TM-DV nông thôn 416.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 873
Cầu Rạch Băng - Quốc lộ 50 (xã Bình Đông - thị xã Gò Công)
Đất TM-DV nông thôn 552.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 873B
Cầu Ông Non - Đê sông Gò Công
Đất TM-DV nông thôn 552.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 873B
Đê sông Gò Công - Ngã ba đê bao
Đất TM-DV nông thôn 464.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 873B
Ngã ba đê bao - Cống đập Gò Công
Đất TM-DV nông thôn 464.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 14
Đường tỉnh 873 (Cầu Bình Thành) - Đường đê (Bến đò Cả Nhồi cũ)
Đất TM-DV nông thôn 392.000
Thành phố Gò Công Đường Rạch Rô (Đường huyện 98C)
ĐT.873B (xã Long Chánh) - ĐH.98B (xã Long Chánh)
Đất TM-DV nông thôn 464.000
Thành phố Gò Công Đường đê bao Long Chánh (Đường huyện 98D)
Quốc lộ 50 - Sông Gò Công
Đất TM-DV nông thôn 464.000
Thành phố Gò Công Đường đê bao Long Hòa
Sông Gò Công - ĐH.15
Đất TM-DV nông thôn 464.000
Thành phố Gò Công Đường đê bao Long Hưng
Đường Lăng Hoàng Gia - Sông Sơn Qui
Đất TM-DV nông thôn 416.000
Thành phố Gò Công Đường đê bao Tân Trung
Sông Sơn Qui - Đường Sơn Quy A
Đất TM-DV nông thôn 416.000
Thành phố Gò Công Đường đê bao Phường 5
Đường tỉnh 862 - Kênh Sallicette
Đất TM-DV nông thôn 464.000
Thành phố Gò Công Đường Đê bao Long Thuận
Kênh Sallicette - Hẻm Đồ Chiểu
Đất TM-DV nông thôn 416.000
Thành phố Gò Công Đường kênh 14
Kênh Sallicette - ĐT.877
Đất TM-DV nông thôn 464.000
Thành phố Gò Công Đường kênh 14
ĐT.877 - Kênh Kháng Chiến
Đất TM-DV nông thôn 416.000
Thành phố Gò Công Đường vào Nhà Văn hóa liên ấp nhánh 1
Đường Từ Dũ - Nhà Văn hóa liên ấp
Đất TM-DV nông thôn 464.000
Thành phố Gò Công Đường vào Nhà Văn hóa liên ấp nhánh 2
Đường Từ Dũ - Đường trước Ao làng
Đất TM-DV nông thôn 464.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 871B
Quốc lộ 50 - Cầu Vàm Tháp
Đất TM-DV nông thôn 736.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 97
Đường Mạc Văn Thành (ĐT.871) - Đường Nguyễn Thìn
Đất TM-DV nông thôn 464.000
Thành phố Gò Công Đường liên ấp 4, 5, 6 - xã Bình Xuân (Đường huyện 99)
ĐT.873 (xã Bình Xuân) - Đường đê (xã Bình Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 352.000
Thành phố Gò Công Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B)
Cống Vàm Tháp, giáp huyện Gò Công Đông (xã Tân Trung) - ĐT.873B (xã Tân Trung)
Đất TM-DV nông thôn 352.000
Thành phố Gò Công Đường đê Tây Rạch Gò Công (Đường huyện 99C)
Cống Rạch Sâu, giáp huyện Gò Công Tây - ĐT.873 (xã Bình Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 352.000
Thành phố Gò Công Đường đê, nhánh ĐT.873B (Đường huyện 99D)
ĐT.873B (xã Tân Trung) - Đường đê (xã Tân Trung)
Đất TM-DV nông thôn 352.000
Thành phố Gò Công Đường đê Gò Xoài (Đường huyện 99E)
Quốc lộ 50 (xã Tân Trung) - Cầu Vàm Tháp (xã Tân Trung)
Đất TM-DV nông thôn 352.000
Thành phố Gò Công Quốc lộ 50
Cầu Sơn Quy - Ranh Tân Trung Bình Đông
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Thành phố Gò Công Quốc lộ 50
Ranh Tân Trung - Bình Đông - Cua Lộ Góc
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Thành phố Gò Công Quốc lộ 50
Cua Lộ Góc - Phà Mỹ Lợi
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Thành phố Gò Công Quốc lộ 50
Cua Lộ Góc - Cầu Mỹ Lợi
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 873
Quốc lộ 50 (Ngã ba xã Thành Công - huyện Gò Công Tây và xã Long Chánh - thị xã Gò Công) - Đường huyện 13
Đất SX-KD nông thôn 348.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 873
Đường huyện 13 - Cầu Rạch Băng
Đất SX-KD nông thôn 312.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 873
Cầu Rạch Băng - Quốc lộ 50 (xã Bình Đông - thị xã Gò Công)
Đất SX-KD nông thôn 414.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 873B
Cầu Ông Non - Đê sông Gò Công
Đất SX-KD nông thôn 414.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 873B
Đê sông Gò Công - Ngã ba đê bao
Đất SX-KD nông thôn 348.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 873B
Ngã ba đê bao - Cống đập Gò Công
Đất SX-KD nông thôn 348.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 14
Đường tỉnh 873 (Cầu Bình Thành) - Đường đê (Bến đò Cả Nhồi cũ)
Đất SX-KD nông thôn 294.000
Thành phố Gò Công Đường Rạch Rô (Đường huyện 98C)
ĐT.873B (xã Long Chánh) - ĐH.98B (xã Long Chánh)
Đất SX-KD nông thôn 348.000
Thành phố Gò Công Đường đê bao Long Chánh (Đường huyện 98D)
Quốc lộ 50 - Sông Gò Công
Đất SX-KD nông thôn 348.000
Thành phố Gò Công Đường đê bao Long Hòa
Sông Gò Công - ĐH.15
Đất SX-KD nông thôn 348.000
Thành phố Gò Công Đường đê bao Long Hưng
Đường Lăng Hoàng Gia - Sông Sơn Qui
Đất SX-KD nông thôn 312.000
Thành phố Gò Công Đường đê bao Tân Trung
Sông Sơn Qui - Đường Sơn Quy A
Đất SX-KD nông thôn 312.000
Thành phố Gò Công Đường đê bao Phường 5
Đường tỉnh 862 - Kênh Sallicette
Đất SX-KD nông thôn 348.000
Thành phố Gò Công Đường Đê bao Long Thuận
Kênh Sallicette - Hẻm Đồ Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 312.000
Thành phố Gò Công Đường kênh 14
Kênh Sallicette - ĐT.877
Đất SX-KD nông thôn 348.000
Thành phố Gò Công Đường kênh 14
ĐT.877 - Kênh Kháng Chiến
Đất SX-KD nông thôn 312.000
Thành phố Gò Công Đường vào Nhà Văn hóa liên ấp nhánh 1
Đường Từ Dũ - Nhà Văn hóa liên ấp
Đất SX-KD nông thôn 348.000
Thành phố Gò Công Đường vào Nhà Văn hóa liên ấp nhánh 2
Đường Từ Dũ - Đường trước Ao làng
Đất SX-KD nông thôn 348.000
Thành phố Gò Công Đường tỉnh 871B
Quốc lộ 50 - Cầu Vàm Tháp
Đất SX-KD nông thôn 552.000
Thành phố Gò Công Đường huyện 97
Đường Mạc Văn Thành (ĐT.871) - Đường Nguyễn Thìn
Đất SX-KD nông thôn 348.000
Thành phố Gò Công Đường liên ấp 4, 5, 6 - xã Bình Xuân (Đường huyện 99)
ĐT.873 (xã Bình Xuân) - Đường đê (xã Bình Xuân)
Đất SX-KD nông thôn 264.000
Thành phố Gò Công Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B)
Cống Vàm Tháp, giáp huyện Gò Công Đông (xã Tân Trung) - ĐT.873B (xã Tân Trung)
Đất SX-KD nông thôn 264.000
Thành phố Gò Công Đường đê Tây Rạch Gò Công (Đường huyện 99C)
Cống Rạch Sâu, giáp huyện Gò Công Tây - ĐT.873 (xã Bình Xuân)
Đất SX-KD nông thôn 264.000
Thành phố Gò Công Đường đê, nhánh ĐT.873B (Đường huyện 99D)
ĐT.873B (xã Tân Trung) - Đường đê (xã Tân Trung)
Đất SX-KD nông thôn 264.000
Thành phố Gò Công Đường đê Gò Xoài (Đường huyện 99E)
Quốc lộ 50 (xã Tân Trung) - Cầu Vàm Tháp (xã Tân Trung)
Đất SX-KD nông thôn 264.000
Thành phố Gò Công Thị xã Gò Công
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thị xã Gò Công -
Đất trồng cây hàng năm 240.000 190.000 165.000 145.000
Thành phố Gò Công Thị xã Gò Công
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thị xã Gò Công, không thuộc khu vực 1 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000 105.000 90.000 80.000
Thành phố Gò Công Thị xã Gò Công
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thị xã Gò Công -
Đất trồng cây lâu năm 285.000 230.000 200.000 170.000
Thành phố Gò Công Thị xã Gò Công
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thị xã Gò Công, không thuộc khu vực 1 -
Đất trồng cây lâu năm 160.000 125.000 110.000 95.000
Thành phố Gò Công Thị xã Gò Công
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thị xã Gò Công -
Đất nuôi trồng thủy sản 240.000 190.000 165.000 145.000
Thành phố Gò Công Thị xã Gò Công
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thị xã Gò Công, không thuộc khu vực 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 105.000 90.000 80.000
Thành phố Gò Công Thị xã Gò Công
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thị xã Gò Công -
Đất làm muối 132.000 104.500 90.750 79.750
Thành phố Gò Công Thị xã Gò Công
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thị xã Gò Công, không thuộc khu vực 1 -
Đất làm muối 71.500 57.750 49.500 44.000
Thành phố Gò Công Thị xã Gò Công
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thị xã Gò Công -
Đất rừng sản xuất 156.750 126.500 110.000 93.500
Thành phố Gò Công Thị xã Gò Công
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thị xã Gò Công, không thuộc khu vực 1 -
Đất rừng sản xuất 88.000 68.750 60.500 52.250
Thành phố Gò Công Thị xã Gò Công
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thị xã Gò Công -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 114.000 92.000 80.000 68.000
Thành phố Gò Công Thị xã Gò Công
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thị xã Gò Công, không thuộc khu vực 1 -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 64.000 50.000 44.000 38.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Gò Công Hai Bà Trưng
Cầu Long Chánh - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 13.800.000
Thành phố Gò Công Trương Định
Bạch Đằng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 8.600.000
Thành phố Gò Công Trương Định
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 13.800.000
Thành phố Gò Công Nguyễn Huệ
Võ Duy Linh - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 12.900.000
Thành phố Gò Công Lý Tự Trọng
Nguyễn Huệ - Trương Định và Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 12.900.000
Thành phố Gò Công Rạch Gầm
Phan Bội Châu - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 8.100.000
Thành phố Gò Công Rạch Gầm
Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 6.600.000
Thành phố Gò Công Lê Lợi
Phan Bội Châu - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 8.100.000
Thành phố Gò Công Lê Lợi
Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 6.600.000
Thành phố Gò Công Lê Lợi
Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 6.600.000
Thành phố Gò Công Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 7.800.000
Thành phố Gò Công Phan Bội Châu
Trương Định - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 8.100.000
Thành phố Gò Công Lê Thị Hồng Gấm
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Gò Công Lý Thường Kiệt
Bạch Đằng - Lê Lợi
Đất ở đô thị 5.800.000
Thành phố Gò Công Bạch Đằng
Lý Thường Kiệt - Sông Gò Công
Đất ở đô thị 6.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Gò Công

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4.9/5 - (953 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?