---
title: Bảng giá đất Thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang 2026
date: 2024-01-10T03:23:48Z
modified: 2026-08-31T11:27:21Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-thanh-pho-go-cong-tinh-tien-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 63459
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-thanh-pho-go-cong-tinh-tien-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất Thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T11:27:21Z
---

**Bảng giá đất Thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.**

**Lưu ý**: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất Thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-thanh-pho-go-cong-tinh-tien-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-thanh-pho-go-cong-tinh-tien-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất Thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết [01/2026/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-01-2026-nq-hdnd-quy-dinh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-tinh-dong-thap.md) quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

#### Đối với đất nông nghiệp

**Vị trí 1:** đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

**Vị trí 2:** đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

**Vị trí 3:** đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

**Vị trí 4:** đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

**Vị trí 5:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

**Vị trí 5:** Các vị trí còn lại

#### Đối với đất ở tại nông thôn

**Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:**

- **Vị trí 1:** đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- **Vị trí 2:** đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- **Vị trí 3:** đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
- 

**Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:**

- **Vị trí 1:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- **Vị trí 2:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- **Vị trí 3:** các vị trí còn lại.

#### Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — Đồng Tháp  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất Thành phố Gò Công năm 2025

**Khu vực:** Thành phố Gò Công.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.

**Mức giá áp dụng:** từ 38.000 đến 13.800.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Thành phố Gò Công | **Hai Bà Trưng** Cầu Long Chánh - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 13.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trương Định** Bạch Đằng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 8.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trương Định** Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 13.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Huệ** Võ Duy Linh - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 12.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lý Tự Trọng** Nguyễn Huệ - Trương Định và Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 12.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Rạch Gầm** Phan Bội Châu - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 8.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Rạch Gầm** Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 6.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lê Lợi** Phan Bội Châu - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 8.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lê Lợi** Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 6.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lê Lợi** Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 6.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Huệ - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phan Bội Châu** Trương Định - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 8.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lê Thị Hồng Gấm** Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lý Thường Kiệt** Bạch Đằng - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 5.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Bạch Đằng** Lý Thường Kiệt - Sông Gò Công | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phan Chu Trinh** Phan Đình Phùng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phan Đình Phùng** Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phan Đình Phùng** Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Võ Duy Linh** Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 13.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Võ Duy Linh** Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 10.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trương Công Luận** Nguyễn Huệ - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Huệ** Thủ Khoa Huân - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 8.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Huệ** Hai Bà Trưng - Ngã tư Bình Ân | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Huệ** Võ Duy Linh - Cầu Cây | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Thủ Khoa Huân** Hai Bà Trưng - Cầu Kênh Tỉnh | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trần Hưng Đạo** Hai Bà Trưng - Nguyễn Trọng Dân | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trương Định** Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 11.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trương Định** Nguyễn Thái Học - Trần Công Tường | Đất ở đô thị | 8.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Văn Côn** Lý Thường Kiệt - Ngã tư Bình Ân | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nhánh Nguyễn Văn Côn** Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Trọng Dân | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Trọng Dân** Trần Hưng Đạo - Kênh Bến Xe | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Trọng Dân nối dài** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Trãi** Nguyễn Trọng Dân - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Trãi nối dài** Nguyễn Trọng Dân - Hồ Biểu Chánh | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Hai Bà Trưng** Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Hai Bà Trưng** Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Hai Bà Trưng** Nguyễn Huệ - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phan Bội Châu** Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lưu Thị Dung** Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Côn | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phan Chu Trinh** Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Ngô Tùng Châu** Nguyễn Huệ - Nhà trẻ Hòa Bình | Đất ở đô thị | 5.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Ngô Tùng Châu** Nhà trẻ Hòa Bình - Hẻm số 2 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Ngô Tùng Châu** Hẻm số 2 - Hẻm số 3 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Ngô Tùng Châu** Hẻm số 3 - Hẻm số 13 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Tri Phương** Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đồng Khởi** Cầu Long Chánh - Tim đường Hồ Biểu Chánh | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đồng Khởi (Quốc lộ 50)** Tim đường Hồ Biểu Chánh - Đường tỉnh 873B | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Trọng Hợp** Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ)** Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ)** Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long Mỹ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Thái Học** Thủ Khoa Huân - Võ Duy Linh | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phạm Ngũ Lão** Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Đình Chiểu** Nguyễn Huệ - Hẻm 10 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Đình Chiểu** Nguyễn Huệ - Trụ sở khu phố 3, Phường 1 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường vào Trại giam cũ** Nguyễn Trãi - Phân đội PCCC khu vực Gò Công | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lý Thường Kiệt** Lê Lợi - Nguyễn Văn Côn | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Trọng Dân - Hồ Biểu Chánh (QL 50) | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1)** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 1 - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 2 - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 3 (Lô B2) - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 3 (Lô A21) - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 4 - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 5 (Lô B2) - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 5 (Lô A21) - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 6 - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 10 - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 11 - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 12 - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 12A - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 12B - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 14 - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 17 - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Trường Tộ** Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Ao Thiếc** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường mả Cả Trượng** Nguyễn Trọng Dân - Sân vận động thị xã | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Tết Mậu Thân** Nguyễn Trọng Dân - Nguyễn Văn Côn | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Khu dân cư Ao cá Bác Hồ** - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường vào khu dân cư Phường 5** Đường Võ Duy Linh - Hết khu dân cư Phường 5 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường vào khu dân cư Phường 5** Hết khu dân cư Phường 5 - Đường Đỗ Trình Thoại | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)** Cầu Kênh Tỉnh - Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (DT.862) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)** Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862) - Tim Ngã ba Tân Xã | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa** Tim Ngã ba Tân Xã - Cầu Kênh 14 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa** Cầu Kênh 14 - Tim Ngã ba Việt Hùng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Quốc lộ 50** Tim ngã ba Đường tỉnh 873B - Tim Ngã ba Thành Công (hết ranh thị xã Gò Công) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Quốc lộ 50** Tim Ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ - Cầu Sơn Qui | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Hồ Biểu Chánh (QL50)** Đồng Khởi - Từ Dũ | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Từ Dũ** Kênh Bến Xe - Hồ Biểu Chánh -QL 50 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)** Đồng Khởi (Quốc lộ 50) - Công Rạch Rô cũ | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)** Cống Rạch Rô cũ - Tim Ngã ba đê bao cũ | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)** Tim Ngã ba đê bao cũ - Cống đập Gò Công | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)** Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 4) - Cầu Nguyễn Văn Côn | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)** Cầu Nguyễn Văn Côn - Ngã tư Võ Duy Linh | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)** Ngã tư Võ Duy Linh - Ngã 3 Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 15** Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) -ĐH.15 - Giáp ranh huyện Gò Công Tây | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)** Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - Ranh phường 5 - Long Hòa | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)** Ranh phường 5 - Long Hòa - Cổng ấp văn hóa Giồng Cát | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)** Cổng ấp văn hóa Giồng Cát - Cầu Xóm Thủ | Đất ở đô thị | 690.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)** Ngã tư Bình Ân (thị xã Gò Công) - Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)** Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã - Tim Ngã ba Xóm Rạch | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)** Tim Ngã ba Xóm Rạch - Tim Ngã ba Xóm Dinh | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)** Tim Ngã ba Xóm Dinh - Cầu Xóm Sọc | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)** Ngã tư Bình Ân - Kênh Bến Xe | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)** Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng - Đường vành đai phía Đông | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)** Đường vành đai phía Đông - Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Ba Trà)** Quốc lộ 50 - Kênh Đìa Quao | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Ba Trà)** Kênh Đìa Quao - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường vào bến đò Bình Xuân cũ (Đường tỉnh 873 cũ)** Đường tỉnh 873 - Bến đò Bình Xuân cũ | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường vào bến đò Bình Xuân cũ (Đường tỉnh 873 cũ)** Bến đò Bình Xuân cũ - Đường tỉnh 873 | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)** cầu Huyện Chi - Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)** Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển - C19 Biên Phòng | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)** C19 Biên Phòng - Cầu Tân Cương | Đất ở đô thị | 580.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Hoàng Tuyển** Võ Duy Linh - Võ Văn Kiết | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Lăng Hoàng Gia (ĐH.97)** Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Từ Dũ (Quốc lộ 50) | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Đê bao trong (ĐH.98)** Tim Ngã ba Đường tỉnh 873 - Tim Ngã ba Đường tỉnh 873B | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 98** Tim Ngã ba Đường tỉnh 873 - Tim Ngã ba Đường tỉnh 873B | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Phan Thị Bạch Vân** Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Sông Gò Công | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 96B (Đường Tân Xã - xã Long Hòa)** Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân) - Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng) | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đỗ Trình Thoại** Trần Công Tường (ĐT.862) - Hoàng Tuyển | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Chiến sĩ Hòa Bình** đoạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư - | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia) (Trọn đường)** - | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thanh)** Đường huyện 97 (Kênh Địa Quau) - Sông Sơn Qui | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Kênh Ba Quyền** Đường Hoàng Tuyển - Ranh Phường 5 - Long Hòa | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng (ĐH. 97B)** Đường Từ Dũ - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 97B (Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng)** Đường Từ Dũ - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài)** Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê bao ngoài (xã Long Chánh (ĐH.98D)** Đường tỉnh 873 - Đường đê bao ngoài | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Việt Hùng (ĐH.19)** Đường tỉnh 862 (Tim Ngã ba đường Việt Hùng) - Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây | Đất ở đô thị | 860.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trần Văn Cương** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường N1** Nguyễn Trãi nối dài - N3 (cổng chính Sân vận động) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường N2** Nguyễn Trãi nối dài - Đất hộ dân | Đất ở đô thị | 3.060.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Hai Bà Trưng** Cầu Long Chánh - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 11.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trương Định** Bạch Đằng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 6.880.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trương Định** Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 11.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Huệ** Võ Duy Linh - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 10.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lý Tự Trọng** Nguyễn Huệ - Trương Định và Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 10.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Rạch Gầm** Phan Bội Châu - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 6.480.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Rạch Gầm** Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 5.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lê Lợi** Phan Bội Châu - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 6.480.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lê Lợi** Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 5.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lê Lợi** Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 5.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Huệ - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 6.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phan Bội Châu** Trương Định - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 6.480.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lê Thị Hồng Gấm** Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lý Thường Kiệt** Bạch Đằng - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 4.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Bạch Đằng** Lý Thường Kiệt - Sông Gò Công | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phan Chu Trinh** Phan Đình Phùng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 4.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phan Đình Phùng** Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 4.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phan Đình Phùng** Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung | Đất ở đô thị | 2.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Võ Duy Linh** Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 11.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Võ Duy Linh** Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 8.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trương Công Luận** Nguyễn Huệ - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Huệ** Thủ Khoa Huân - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 6.880.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Huệ** Hai Bà Trưng - Ngã tư Bình Ân | Đất ở đô thị | 4.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Huệ** Võ Duy Linh - Cầu Cây | Đất ở đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Thủ Khoa Huân** Hai Bà Trưng - Cầu Kênh Tỉnh | Đất ở đô thị | 6.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trần Hưng Đạo** Hai Bà Trưng - Nguyễn Trọng Dân | Đất ở đô thị | 4.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trương Định** Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 9.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trương Định** Nguyễn Thái Học - Trần Công Tường | Đất ở đô thị | 6.480.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Văn Côn** Lý Thường Kiệt - Ngã tư Bình Ân | Đất ở đô thị | 3.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nhánh Nguyễn Văn Côn** Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Trọng Dân | Đất ở đô thị | 3.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Trọng Dân** Trần Hưng Đạo - Kênh Bến Xe | Đất ở đô thị | 3.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Trọng Dân nối dài** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Trãi** Nguyễn Trọng Dân - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 3.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Trãi nối dài** Nguyễn Trọng Dân - Hồ Biểu Chánh | Đất ở đô thị | 3.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Hai Bà Trưng** Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 4.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Hai Bà Trưng** Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 3.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Hai Bà Trưng** Nguyễn Huệ - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phan Bội Châu** Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 3.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lưu Thị Dung** Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Côn | Đất ở đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phan Chu Trinh** Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung | Đất ở đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Ngô Tùng Châu** Nguyễn Huệ - Nhà trẻ Hòa Bình | Đất ở đô thị | 4.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Ngô Tùng Châu** Nhà trẻ Hòa Bình - Hẻm số 2 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Ngô Tùng Châu** Hẻm số 2 - Hẻm số 3 | Đất ở đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Ngô Tùng Châu** Hẻm số 3 - Hẻm số 13 | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Tri Phương** Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung | Đất ở đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đồng Khởi** Cầu Long Chánh - Tim đường Hồ Biểu Chánh | Đất ở đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đồng Khởi (Quốc lộ 50)** Tim đường Hồ Biểu Chánh - Đường tỉnh 873B | Đất ở đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Trọng Hợp** Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | Đất ở đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ)** Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | Đất ở đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ)** Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long Mỹ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Thái Học** Thủ Khoa Huân - Võ Duy Linh | Đất ở đô thị | 2.960.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phạm Ngũ Lão** Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Đình Chiểu** Nguyễn Huệ - Hẻm 10 | Đất ở đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Đình Chiểu** Nguyễn Huệ - Trụ sở khu phố 3, Phường 1 | Đất ở đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường vào Trại giam cũ** Nguyễn Trãi - Phân đội PCCC khu vực Gò Công | Đất ở đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lý Thường Kiệt** Lê Lợi - Nguyễn Văn Côn | Đất ở đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Trọng Dân - Hồ Biểu Chánh (QL 50) | Đất ở đô thị | 3.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1)** - | Đất ở đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 1 - | Đất ở đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 2 - | Đất ở đô thị | 3.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 3 (Lô B2) - | Đất ở đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 3 (Lô A21) - | Đất ở đô thị | 1.360.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 4 - | Đất ở đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 5 (Lô B2) - | Đất ở đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 5 (Lô A21) - | Đất ở đô thị | 1.360.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 6 - | Đất ở đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 10 - | Đất ở đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 11 - | Đất ở đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 12 - | Đất ở đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 12A - | Đất ở đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 12B - | Đất ở đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 14 - | Đất ở đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 17 - | Đất ở đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Trường Tộ** Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Ao Thiếc** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường mả Cả Trượng** Nguyễn Trọng Dân - Sân vận động thị xã | Đất ở đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Tết Mậu Thân** Nguyễn Trọng Dân - Nguyễn Văn Côn | Đất ở đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Khu dân cư Ao cá Bác Hồ** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường vào khu dân cư Phường 5** Đường Võ Duy Linh - Hết khu dân cư Phường 5 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường vào khu dân cư Phường 5** Hết khu dân cư Phường 5 - Đường Đỗ Trình Thoại | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)** Cầu Kênh Tỉnh - Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (DT.862) | Đất ở đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)** Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862) - Tim Ngã ba Tân Xã | Đất ở đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa** Tim Ngã ba Tân Xã - Cầu Kênh 14 | Đất ở đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa** Cầu Kênh 14 - Tim Ngã ba Việt Hùng | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Quốc lộ 50** Tim ngã ba Đường tỉnh 873B - Tim Ngã ba Thành Công (hết ranh thị xã Gò Công) | Đất ở đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Quốc lộ 50** Tim Ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ - Cầu Sơn Qui | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Hồ Biểu Chánh (QL50)** Đồng Khởi - Từ Dũ | Đất ở đô thị | 1.360.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Từ Dũ** Kênh Bến Xe - Hồ Biểu Chánh -QL 50 | Đất ở đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)** Đồng Khởi (Quốc lộ 50) - Công Rạch Rô cũ | Đất ở đô thị | 504.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)** Cống Rạch Rô cũ - Tim Ngã ba đê bao cũ | Đất ở đô thị | 416.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)** Tim Ngã ba đê bao cũ - Cống đập Gò Công | Đất ở đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)** Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 4) - Cầu Nguyễn Văn Côn | Đất ở đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)** Cầu Nguyễn Văn Côn - Ngã tư Võ Duy Linh | Đất ở đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)** Ngã tư Võ Duy Linh - Ngã 3 Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 15** Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) -ĐH.15 - Giáp ranh huyện Gò Công Tây | Đất ở đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)** Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - Ranh phường 5 - Long Hòa | Đất ở đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)** Ranh phường 5 - Long Hòa - Cổng ấp văn hóa Giồng Cát | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)** Cổng ấp văn hóa Giồng Cát - Cầu Xóm Thủ | Đất ở đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)** Ngã tư Bình Ân (thị xã Gò Công) - Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã | Đất ở đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)** Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã - Tim Ngã ba Xóm Rạch | Đất ở đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)** Tim Ngã ba Xóm Rạch - Tim Ngã ba Xóm Dinh | Đất ở đô thị | 504.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)** Tim Ngã ba Xóm Dinh - Cầu Xóm Sọc | Đất ở đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)** Ngã tư Bình Ân - Kênh Bến Xe | Đất ở đô thị | 2.560.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)** Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng - Đường vành đai phía Đông | Đất ở đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)** Đường vành đai phía Đông - Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá) | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Ba Trà)** Quốc lộ 50 - Kênh Đìa Quao | Đất ở đô thị | 504.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Ba Trà)** Kênh Đìa Quao - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) | Đất ở đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường vào bến đò Bình Xuân cũ (Đường tỉnh 873 cũ)** Đường tỉnh 873 - Bến đò Bình Xuân cũ | Đất ở đô thị | 416.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường vào bến đò Bình Xuân cũ (Đường tỉnh 873 cũ)** Bến đò Bình Xuân cũ - Đường tỉnh 873 | Đất ở đô thị | 416.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)** cầu Huyện Chi - Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển | Đất ở đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)** Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển - C19 Biên Phòng | Đất ở đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)** C19 Biên Phòng - Cầu Tân Cương | Đất ở đô thị | 464.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Hoàng Tuyển** Võ Duy Linh - Võ Văn Kiết | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Lăng Hoàng Gia (ĐH.97)** Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Từ Dũ (Quốc lộ 50) | Đất ở đô thị | 504.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Đê bao trong (ĐH.98)** Tim Ngã ba Đường tỉnh 873 - Tim Ngã ba Đường tỉnh 873B | Đất ở đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 98** Tim Ngã ba Đường tỉnh 873 - Tim Ngã ba Đường tỉnh 873B | Đất ở đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Phan Thị Bạch Vân** Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Sông Gò Công | Đất ở đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 96B (Đường Tân Xã - xã Long Hòa)** Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân) - Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng) | Đất ở đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đỗ Trình Thoại** Trần Công Tường (ĐT.862) - Hoàng Tuyển | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Chiến sĩ Hòa Bình** đoạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư - | Đất ở đô thị | 2.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia) (Trọn đường)** - | Đất ở đô thị | 504.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thanh)** Đường huyện 97 (Kênh Địa Quau) - Sông Sơn Qui | Đất ở đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Kênh Ba Quyền** Đường Hoàng Tuyển - Ranh Phường 5 - Long Hòa | Đất ở đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng (ĐH. 97B)** Đường Từ Dũ - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) | Đất ở đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 97B (Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng)** Đường Từ Dũ - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) | Đất ở đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài)** Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) | Đất ở đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê bao ngoài (xã Long Chánh (ĐH.98D)** Đường tỉnh 873 - Đường đê bao ngoài | Đất ở đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Việt Hùng (ĐH.19)** Đường tỉnh 862 (Tim Ngã ba đường Việt Hùng) - Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây | Đất ở đô thị | 688.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trần Văn Cương** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường N1** Nguyễn Trãi nối dài - N3 (cổng chính Sân vận động) | Đất ở đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường N2** Nguyễn Trãi nối dài - Đất hộ dân | Đất ở đô thị | 2.448.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Hai Bà Trưng** Cầu Long Chánh - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 8.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trương Định** Bạch Đằng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 5.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trương Định** Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 8.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Huệ** Võ Duy Linh - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 7.740.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lý Tự Trọng** Nguyễn Huệ - Trương Định và Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 7.740.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Rạch Gầm** Phan Bội Châu - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 4.860.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Rạch Gầm** Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 3.960.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lê Lợi** Phan Bội Châu - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 4.860.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lê Lợi** Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 3.960.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lê Lợi** Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 3.960.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Huệ - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 4.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phan Bội Châu** Trương Định - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 4.860.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lê Thị Hồng Gấm** Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lý Thường Kiệt** Bạch Đằng - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 3.480.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Bạch Đằng** Lý Thường Kiệt - Sông Gò Công | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phan Chu Trinh** Phan Đình Phùng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phan Đình Phùng** Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phan Đình Phùng** Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung | Đất ở đô thị | 1.740.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Võ Duy Linh** Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 8.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Võ Duy Linh** Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 6.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trương Công Luận** Nguyễn Huệ - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 1.980.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Huệ** Thủ Khoa Huân - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 5.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Huệ** Hai Bà Trưng - Ngã tư Bình Ân | Đất ở đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Huệ** Võ Duy Linh - Cầu Cây | Đất ở đô thị | 1.980.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Thủ Khoa Huân** Hai Bà Trưng - Cầu Kênh Tỉnh | Đất ở đô thị | 4.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trần Hưng Đạo** Hai Bà Trưng - Nguyễn Trọng Dân | Đất ở đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trương Định** Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 6.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trương Định** Nguyễn Thái Học - Trần Công Tường | Đất ở đô thị | 4.860.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Văn Côn** Lý Thường Kiệt - Ngã tư Bình Ân | Đất ở đô thị | 2.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nhánh Nguyễn Văn Côn** Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Trọng Dân | Đất ở đô thị | 2.460.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Trọng Dân** Trần Hưng Đạo - Kênh Bến Xe | Đất ở đô thị | 2.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Trọng Dân nối dài** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Trãi** Nguyễn Trọng Dân - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 2.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Trãi nối dài** Nguyễn Trọng Dân - Hồ Biểu Chánh | Đất ở đô thị | 2.460.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Hai Bà Trưng** Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Hai Bà Trưng** Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 2.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Hai Bà Trưng** Nguyễn Huệ - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phan Bội Châu** Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 2.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lưu Thị Dung** Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Côn | Đất ở đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phan Chu Trinh** Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Ngô Tùng Châu** Nguyễn Huệ - Nhà trẻ Hòa Bình | Đất ở đô thị | 3.060.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Ngô Tùng Châu** Nhà trẻ Hòa Bình - Hẻm số 2 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Ngô Tùng Châu** Hẻm số 2 - Hẻm số 3 | Đất ở đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Ngô Tùng Châu** Hẻm số 3 - Hẻm số 13 | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Tri Phương** Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đồng Khởi** Cầu Long Chánh - Tim đường Hồ Biểu Chánh | Đất ở đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đồng Khởi (Quốc lộ 50)** Tim đường Hồ Biểu Chánh - Đường tỉnh 873B | Đất ở đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Trọng Hợp** Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ)** Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | Đất ở đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ)** Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long Mỹ | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Thái Học** Thủ Khoa Huân - Võ Duy Linh | Đất ở đô thị | 2.220.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phạm Ngũ Lão** Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Đình Chiểu** Nguyễn Huệ - Hẻm 10 | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Đình Chiểu** Nguyễn Huệ - Trụ sở khu phố 3, Phường 1 | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường vào Trại giam cũ** Nguyễn Trãi - Phân đội PCCC khu vực Gò Công | Đất ở đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Lý Thường Kiệt** Lê Lợi - Nguyễn Văn Côn | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Trọng Dân - Hồ Biểu Chánh (QL 50) | Đất ở đô thị | 2.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1)** - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 1 - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 2 - | Đất ở đô thị | 2.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 3 (Lô B2) - | Đất ở đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 3 (Lô A21) - | Đất ở đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 4 - | Đất ở đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 5 (Lô B2) - | Đất ở đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 5 (Lô A21) - | Đất ở đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 6 - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 10 - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 11 - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 12 - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 12A - | Đất ở đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 12B - | Đất ở đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 14 - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)** Đường số 17 - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Trường Tộ** Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Ao Thiếc** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường mả Cả Trượng** Nguyễn Trọng Dân - Sân vận động thị xã | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Tết Mậu Thân** Nguyễn Trọng Dân - Nguyễn Văn Côn | Đất ở đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Khu dân cư Ao cá Bác Hồ** - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường vào khu dân cư Phường 5** Đường Võ Duy Linh - Hết khu dân cư Phường 5 | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường vào khu dân cư Phường 5** Hết khu dân cư Phường 5 - Đường Đỗ Trình Thoại | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)** Cầu Kênh Tỉnh - Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (DT.862) | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)** Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862) - Tim Ngã ba Tân Xã | Đất ở đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa** Tim Ngã ba Tân Xã - Cầu Kênh 14 | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa** Cầu Kênh 14 - Tim Ngã ba Việt Hùng | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Quốc lộ 50** Tim ngã ba Đường tỉnh 873B - Tim Ngã ba Thành Công (hết ranh thị xã Gò Công) | Đất ở đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Quốc lộ 50** Tim Ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ - Cầu Sơn Qui | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Hồ Biểu Chánh (QL50)** Đồng Khởi - Từ Dũ | Đất ở đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Từ Dũ** Kênh Bến Xe - Hồ Biểu Chánh -QL 50 | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)** Đồng Khởi (Quốc lộ 50) - Công Rạch Rô cũ | Đất ở đô thị | 378.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)** Cống Rạch Rô cũ - Tim Ngã ba đê bao cũ | Đất ở đô thị | 312.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)** Tim Ngã ba đê bao cũ - Cống đập Gò Công | Đất ở đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)** Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 4) - Cầu Nguyễn Văn Côn | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)** Cầu Nguyễn Văn Côn - Ngã tư Võ Duy Linh | Đất ở đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)** Ngã tư Võ Duy Linh - Ngã 3 Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 15** Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) -ĐH.15 - Giáp ranh huyện Gò Công Tây | Đất ở đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)** Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - Ranh phường 5 - Long Hòa | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)** Ranh phường 5 - Long Hòa - Cổng ấp văn hóa Giồng Cát | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)** Cổng ấp văn hóa Giồng Cát - Cầu Xóm Thủ | Đất ở đô thị | 414.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)** Ngã tư Bình Ân (thị xã Gò Công) - Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)** Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã - Tim Ngã ba Xóm Rạch | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)** Tim Ngã ba Xóm Rạch - Tim Ngã ba Xóm Dinh | Đất ở đô thị | 378.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)** Tim Ngã ba Xóm Dinh - Cầu Xóm Sọc | Đất ở đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)** Ngã tư Bình Ân - Kênh Bến Xe | Đất ở đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)** Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng - Đường vành đai phía Đông | Đất ở đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)** Đường vành đai phía Đông - Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá) | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Ba Trà)** Quốc lộ 50 - Kênh Đìa Quao | Đất ở đô thị | 378.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Ba Trà)** Kênh Đìa Quao - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) | Đất ở đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường vào bến đò Bình Xuân cũ (Đường tỉnh 873 cũ)** Đường tỉnh 873 - Bến đò Bình Xuân cũ | Đất ở đô thị | 312.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường vào bến đò Bình Xuân cũ (Đường tỉnh 873 cũ)** Bến đò Bình Xuân cũ - Đường tỉnh 873 | Đất ở đô thị | 312.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)** cầu Huyện Chi - Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển | Đất ở đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)** Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển - C19 Biên Phòng | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)** C19 Biên Phòng - Cầu Tân Cương | Đất ở đô thị | 348.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Hoàng Tuyển** Võ Duy Linh - Võ Văn Kiết | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Lăng Hoàng Gia (ĐH.97)** Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Từ Dũ (Quốc lộ 50) | Đất ở đô thị | 378.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Đê bao trong (ĐH.98)** Tim Ngã ba Đường tỉnh 873 - Tim Ngã ba Đường tỉnh 873B | Đất ở đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 98** Tim Ngã ba Đường tỉnh 873 - Tim Ngã ba Đường tỉnh 873B | Đất ở đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Phan Thị Bạch Vân** Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Sông Gò Công | Đất ở đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 96B (Đường Tân Xã - xã Long Hòa)** Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân) - Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng) | Đất ở đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đỗ Trình Thoại** Trần Công Tường (ĐT.862) - Hoàng Tuyển | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Chiến sĩ Hòa Bình** đoạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư - | Đất ở đô thị | 1.740.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia) (Trọn đường)** - | Đất ở đô thị | 378.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thanh)** Đường huyện 97 (Kênh Địa Quau) - Sông Sơn Qui | Đất ở đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Kênh Ba Quyền** Đường Hoàng Tuyển - Ranh Phường 5 - Long Hòa | Đất ở đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng (ĐH. 97B)** Đường Từ Dũ - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) | Đất ở đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 97B (Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng)** Đường Từ Dũ - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) | Đất ở đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài)** Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) | Đất ở đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê bao ngoài (xã Long Chánh (ĐH.98D)** Đường tỉnh 873 - Đường đê bao ngoài | Đất ở đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Việt Hùng (ĐH.19)** Đường tỉnh 862 (Tim Ngã ba đường Việt Hùng) - Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây | Đất ở đô thị | 516.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Trần Văn Cương** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường N1** Nguyễn Trãi nối dài - N3 (cổng chính Sân vận động) | Đất ở đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường N2** Nguyễn Trãi nối dài - Đất hộ dân | Đất ở đô thị | 1.836.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Quốc lộ 50** Cầu Sơn Quy - Ranh Tân Trung Bình Đông | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Quốc lộ 50** Ranh Tân Trung - Bình Đông - Cua Lộ Góc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Quốc lộ 50** Cua Lộ Góc - Phà Mỹ Lợi | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Quốc lộ 50** Cua Lộ Góc - Cầu Mỹ Lợi | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 873** Quốc lộ 50 (Ngã ba xã Thành Công - huyện Gò Công Tây và xã Long Chánh - thị xã Gò Công) - Đường huyện 13 | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 873** Đường huyện 13 - Cầu Rạch Băng | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 873** Cầu Rạch Băng - Quốc lộ 50 (xã Bình Đông - thị xã Gò Công) | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 873B** Cầu Ông Non - Đê sông Gò Công | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 873B** Đê sông Gò Công - Ngã ba đê bao | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 873B** Ngã ba đê bao - Cống đập Gò Công | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 14** Đường tỉnh 873 (Cầu Bình Thành) - Đường đê (Bến đò Cả Nhồi cũ) | Đất ở nông thôn | 490.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Rạch Rô (Đường huyện 98C)** ĐT.873B (xã Long Chánh) - ĐH.98B (xã Long Chánh) | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê bao Long Chánh (Đường huyện 98D)** Quốc lộ 50 - Sông Gò Công | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê bao Long Hòa** Sông Gò Công - ĐH.15 | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê bao Long Hưng** Đường Lăng Hoàng Gia - Sông Sơn Qui | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê bao Tân Trung** Sông Sơn Qui - Đường Sơn Quy A | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê bao Phường 5** Đường tỉnh 862 - Kênh Sallicette | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Đê bao Long Thuận** Kênh Sallicette - Hẻm Đồ Chiểu | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường kênh 14** Kênh Sallicette - ĐT.877 | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường kênh 14** ĐT.877 - Kênh Kháng Chiến | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường vào Nhà Văn hóa liên ấp nhánh 1** Đường Từ Dũ - Nhà Văn hóa liên ấp | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường vào Nhà Văn hóa liên ấp nhánh 2** Đường Từ Dũ - Đường trước Ao làng | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 871B** Quốc lộ 50 - Cầu Vàm Tháp | Đất ở nông thôn | 920.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 97** Đường Mạc Văn Thành (ĐT.871) - Đường Nguyễn Thìn | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường liên ấp 4, 5, 6 - xã Bình Xuân (Đường huyện 99)** ĐT.873 (xã Bình Xuân) - Đường đê (xã Bình Xuân) | Đất ở nông thôn | 440.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B)** Cống Vàm Tháp, giáp huyện Gò Công Đông (xã Tân Trung) - ĐT.873B (xã Tân Trung) | Đất ở nông thôn | 440.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê Tây Rạch Gò Công (Đường huyện 99C)** Cống Rạch Sâu, giáp huyện Gò Công Tây - ĐT.873 (xã Bình Xuân) | Đất ở nông thôn | 440.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê, nhánh ĐT.873B (Đường huyện 99D)** ĐT.873B (xã Tân Trung) - Đường đê (xã Tân Trung) | Đất ở nông thôn | 440.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê Gò Xoài (Đường huyện 99E)** Quốc lộ 50 (xã Tân Trung) - Cầu Vàm Tháp (xã Tân Trung) | Đất ở nông thôn | 440.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Quốc lộ 50** Cầu Sơn Quy - Ranh Tân Trung Bình Đông | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Quốc lộ 50** Ranh Tân Trung - Bình Đông - Cua Lộ Góc | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Quốc lộ 50** Cua Lộ Góc - Phà Mỹ Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Quốc lộ 50** Cua Lộ Góc - Cầu Mỹ Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 873** Quốc lộ 50 (Ngã ba xã Thành Công - huyện Gò Công Tây và xã Long Chánh - thị xã Gò Công) - Đường huyện 13 | Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 873** Đường huyện 13 - Cầu Rạch Băng | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 873** Cầu Rạch Băng - Quốc lộ 50 (xã Bình Đông - thị xã Gò Công) | Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 873B** Cầu Ông Non - Đê sông Gò Công | Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 873B** Đê sông Gò Công - Ngã ba đê bao | Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 873B** Ngã ba đê bao - Cống đập Gò Công | Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 14** Đường tỉnh 873 (Cầu Bình Thành) - Đường đê (Bến đò Cả Nhồi cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Rạch Rô (Đường huyện 98C)** ĐT.873B (xã Long Chánh) - ĐH.98B (xã Long Chánh) | Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê bao Long Chánh (Đường huyện 98D)** Quốc lộ 50 - Sông Gò Công | Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê bao Long Hòa** Sông Gò Công - ĐH.15 | Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê bao Long Hưng** Đường Lăng Hoàng Gia - Sông Sơn Qui | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê bao Tân Trung** Sông Sơn Qui - Đường Sơn Quy A | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê bao Phường 5** Đường tỉnh 862 - Kênh Sallicette | Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Đê bao Long Thuận** Kênh Sallicette - Hẻm Đồ Chiểu | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường kênh 14** Kênh Sallicette - ĐT.877 | Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường kênh 14** ĐT.877 - Kênh Kháng Chiến | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường vào Nhà Văn hóa liên ấp nhánh 1** Đường Từ Dũ - Nhà Văn hóa liên ấp | Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường vào Nhà Văn hóa liên ấp nhánh 2** Đường Từ Dũ - Đường trước Ao làng | Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 871B** Quốc lộ 50 - Cầu Vàm Tháp | Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 97** Đường Mạc Văn Thành (ĐT.871) - Đường Nguyễn Thìn | Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường liên ấp 4, 5, 6 - xã Bình Xuân (Đường huyện 99)** ĐT.873 (xã Bình Xuân) - Đường đê (xã Bình Xuân) | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B)** Cống Vàm Tháp, giáp huyện Gò Công Đông (xã Tân Trung) - ĐT.873B (xã Tân Trung) | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê Tây Rạch Gò Công (Đường huyện 99C)** Cống Rạch Sâu, giáp huyện Gò Công Tây - ĐT.873 (xã Bình Xuân) | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê, nhánh ĐT.873B (Đường huyện 99D)** ĐT.873B (xã Tân Trung) - Đường đê (xã Tân Trung) | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê Gò Xoài (Đường huyện 99E)** Quốc lộ 50 (xã Tân Trung) - Cầu Vàm Tháp (xã Tân Trung) | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Quốc lộ 50** Cầu Sơn Quy - Ranh Tân Trung Bình Đông | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Quốc lộ 50** Ranh Tân Trung - Bình Đông - Cua Lộ Góc | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Quốc lộ 50** Cua Lộ Góc - Phà Mỹ Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Quốc lộ 50** Cua Lộ Góc - Cầu Mỹ Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 873** Quốc lộ 50 (Ngã ba xã Thành Công - huyện Gò Công Tây và xã Long Chánh - thị xã Gò Công) - Đường huyện 13 | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 873** Đường huyện 13 - Cầu Rạch Băng | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 873** Cầu Rạch Băng - Quốc lộ 50 (xã Bình Đông - thị xã Gò Công) | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 873B** Cầu Ông Non - Đê sông Gò Công | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 873B** Đê sông Gò Công - Ngã ba đê bao | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 873B** Ngã ba đê bao - Cống đập Gò Công | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 14** Đường tỉnh 873 (Cầu Bình Thành) - Đường đê (Bến đò Cả Nhồi cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Rạch Rô (Đường huyện 98C)** ĐT.873B (xã Long Chánh) - ĐH.98B (xã Long Chánh) | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê bao Long Chánh (Đường huyện 98D)** Quốc lộ 50 - Sông Gò Công | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê bao Long Hòa** Sông Gò Công - ĐH.15 | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê bao Long Hưng** Đường Lăng Hoàng Gia - Sông Sơn Qui | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê bao Tân Trung** Sông Sơn Qui - Đường Sơn Quy A | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê bao Phường 5** Đường tỉnh 862 - Kênh Sallicette | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường Đê bao Long Thuận** Kênh Sallicette - Hẻm Đồ Chiểu | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường kênh 14** Kênh Sallicette - ĐT.877 | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường kênh 14** ĐT.877 - Kênh Kháng Chiến | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường vào Nhà Văn hóa liên ấp nhánh 1** Đường Từ Dũ - Nhà Văn hóa liên ấp | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường vào Nhà Văn hóa liên ấp nhánh 2** Đường Từ Dũ - Đường trước Ao làng | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường tỉnh 871B** Quốc lộ 50 - Cầu Vàm Tháp | Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường huyện 97** Đường Mạc Văn Thành (ĐT.871) - Đường Nguyễn Thìn | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường liên ấp 4, 5, 6 - xã Bình Xuân (Đường huyện 99)** ĐT.873 (xã Bình Xuân) - Đường đê (xã Bình Xuân) | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B)** Cống Vàm Tháp, giáp huyện Gò Công Đông (xã Tân Trung) - ĐT.873B (xã Tân Trung) | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê Tây Rạch Gò Công (Đường huyện 99C)** Cống Rạch Sâu, giáp huyện Gò Công Tây - ĐT.873 (xã Bình Xuân) | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê, nhánh ĐT.873B (Đường huyện 99D)** ĐT.873B (xã Tân Trung) - Đường đê (xã Tân Trung) | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Đường đê Gò Xoài (Đường huyện 99E)** Quốc lộ 50 (xã Tân Trung) - Cầu Vàm Tháp (xã Tân Trung) | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | - | - | - |
| Thành phố Gò Công | **Thị xã Gò Công** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thị xã Gò Công - | Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 190.000 | 165.000 | 145.000 |
| Thành phố Gò Công | **Thị xã Gò Công** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thị xã Gò Công, không thuộc khu vực 1 - | Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Thành phố Gò Công | **Thị xã Gò Công** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thị xã Gò Công - | Đất trồng cây lâu năm | 285.000 | 230.000 | 200.000 | 170.000 |
| Thành phố Gò Công | **Thị xã Gò Công** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thị xã Gò Công, không thuộc khu vực 1 - | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 125.000 | 110.000 | 95.000 |
| Thành phố Gò Công | **Thị xã Gò Công** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thị xã Gò Công - | Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 190.000 | 165.000 | 145.000 |
| Thành phố Gò Công | **Thị xã Gò Công** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thị xã Gò Công, không thuộc khu vực 1 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Thành phố Gò Công | **Thị xã Gò Công** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thị xã Gò Công - | Đất làm muối | 132.000 | 104.500 | 90.750 | 79.750 |
| Thành phố Gò Công | **Thị xã Gò Công** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thị xã Gò Công, không thuộc khu vực 1 - | Đất làm muối | 71.500 | 57.750 | 49.500 | 44.000 |
| Thành phố Gò Công | **Thị xã Gò Công** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thị xã Gò Công - | Đất rừng sản xuất | 156.750 | 126.500 | 110.000 | 93.500 |
| Thành phố Gò Công | **Thị xã Gò Công** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thị xã Gò Công, không thuộc khu vực 1 - | Đất rừng sản xuất | 88.000 | 68.750 | 60.500 | 52.250 |
| Thành phố Gò Công | **Thị xã Gò Công** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thị xã Gò Công - | Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 114.000 | 92.000 | 80.000 | 68.000 |
| Thành phố Gò Công | **Thị xã Gò Công** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thị xã Gò Công, không thuộc khu vực 1 - | Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 64.000 | 50.000 | 44.000 | 38.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Gò Công

  Hai Bà Trưng 12 dòng dữ liệu   Trương Định 12 dòng dữ liệu   Nguyễn Huệ 12 dòng dữ liệu   Lý Tự Trọng 3 dòng dữ liệu   Rạch Gầm 6 dòng dữ liệu   Lê Lợi 9 dòng dữ liệu   Trần Hưng Đạo 9 dòng dữ liệu   Phan Bội Châu 6 dòng dữ liệu   Lê Thị Hồng Gấm 3 dòng dữ liệu   Lý Thường Kiệt 6 dòng dữ liệu   Bạch Đằng 3 dòng dữ liệu   Phan Chu Trinh 6 dòng dữ liệu   Phan Đình Phùng 6 dòng dữ liệu   Võ Duy Linh 6 dòng dữ liệu   Trương Công Luận 3 dòng dữ liệu   Thủ Khoa Huân 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Côn 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh Nguyễn Văn Côn 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Trọng Dân 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Trọng Dân nối dài 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Trãi 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Trãi nối dài 3 dòng dữ liệu   Lưu Thị Dung 3 dòng dữ liệu   Ngô Tùng Châu 12 dòng dữ liệu   Nguyễn Tri Phương 3 dòng dữ liệu   Đồng Khởi 3 dòng dữ liệu   Đồng Khởi (Quốc lộ 50) 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Trọng Hợp 3 dòng dữ liệu   Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ) 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Thái Học 3 dòng dữ liệu   Phạm Ngũ Lão 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Đình Chiểu 6 dòng dữ liệu   Đường vào Trại giam cũ 3 dòng dữ liệu   Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1) 3 dòng dữ liệu   Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) 45 dòng dữ liệu   Nguyễn Trường Tộ 3 dòng dữ liệu   Đường Ao Thiếc 3 dòng dữ liệu   Đường mả Cả Trượng 3 dòng dữ liệu   Đường Tết Mậu Thân 3 dòng dữ liệu   Đường Khu dân cư Ao cá Bác Hồ 3 dòng dữ liệu   Đường vào khu dân cư Phường 5 6 dòng dữ liệu   Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862) 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa 6 dòng dữ liệu   Quốc lộ 50 18 dòng dữ liệu   Hồ Biểu Chánh (QL50) 3 dòng dữ liệu   Đường Từ Dũ 3 dòng dữ liệu   Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) 9 dòng dữ liệu   Trần Công Tường (Đường tỉnh 862) 9 dòng dữ liệu   Đường huyện 15 3 dòng dữ liệu   Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) 9 dòng dữ liệu   Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C) 12 dòng dữ liệu   Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) 9 dòng dữ liệu   Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Ba Trà) 6 dòng dữ liệu   Đường vào bến đò Bình Xuân cũ (Đường tỉnh 873 cũ) 6 dòng dữ liệu   Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96) 9 dòng dữ liệu   Đường Hoàng Tuyển 3 dòng dữ liệu   Đường Lăng Hoàng Gia (ĐH.97) 3 dòng dữ liệu   Đường Đê bao trong (ĐH.98) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 98 3 dòng dữ liệu   Đường Phan Thị Bạch Vân 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 96B (Đường Tân Xã - xã Long Hòa) 3 dòng dữ liệu   Đỗ Trình Thoại 3 dòng dữ liệu   Chiến sĩ Hòa Bình 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia) (Trọn đường) 3 dòng dữ liệu   Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thanh) 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Ba Quyền 3 dòng dữ liệu   Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng (ĐH. 97B) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 97B (Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài) 3 dòng dữ liệu   Đường đê bao ngoài (xã Long Chánh (ĐH.98D) 3 dòng dữ liệu   Đường Việt Hùng (ĐH.19) 3 dòng dữ liệu   Trần Văn Cương 3 dòng dữ liệu   Đường N1 3 dòng dữ liệu   Đường N2 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 873 9 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 873B 9 dòng dữ liệu   Đường huyện 14 3 dòng dữ liệu   Đường Rạch Rô (Đường huyện 98C) 3 dòng dữ liệu   Đường đê bao Long Chánh (Đường huyện 98D) 3 dòng dữ liệu   Đường đê bao Long Hòa 3 dòng dữ liệu   Đường đê bao Long Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường đê bao Tân Trung 3 dòng dữ liệu   Đường đê bao Phường 5 3 dòng dữ liệu   Đường Đê bao Long Thuận 3 dòng dữ liệu   Đường kênh 14 6 dòng dữ liệu   Đường vào Nhà Văn hóa liên ấp nhánh 1 3 dòng dữ liệu   Đường vào Nhà Văn hóa liên ấp nhánh 2 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 871B 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 97 3 dòng dữ liệu   Đường liên ấp 4, 5, 6 - xã Bình Xuân (Đường huyện 99) 3 dòng dữ liệu   Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B) 3 dòng dữ liệu   Đường đê Tây Rạch Gò Công (Đường huyện 99C) 3 dòng dữ liệu   Đường đê, nhánh ĐT.873B (Đường huyện 99D) 3 dòng dữ liệu   Đường đê Gò Xoài (Đường huyện 99E) 3 dòng dữ liệu   Thị xã Gò Công 12 dòng dữ liệu  

 

 

 

Xem thêm: [Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-tinh-dong-thap.md)

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)