---
title: Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang 2026
date: 2023-12-25T12:24:43Z
modified: 2026-08-31T11:28:51Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-thanh-pho-ha-tien-tinh-kien-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 63152
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2023/12/bang-gia-dat-thanh-pho-ha-tien-tinh-kien-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T11:28:51Z
---

**Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.**

**Lưu ý**: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2023/12/bang-gia-dat-thanh-pho-ha-tien-tinh-kien-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2023/12/bang-gia-dat-thanh-pho-ha-tien-tinh-kien-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — An Giang  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên năm 2025

**Khu vực:** Thành phố Hà Tiên.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

**Mức giá áp dụng:** từ 23.000 đến 16.800.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Thành phố Hà Tiên | **Trần Hầu** - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Công Du** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Tuần Phủ Đạt** - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Tham Tướng Sanh** - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Bạch Đằng** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lam Sơn** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phương Thành** Từ Trường Sa - Đến Mạc Tử Hoàng | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phương Thành** Từ Mạc Tử Hoàng - Đến Quốc lộ 80 | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đông Hồ** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Thiên Tích** Từ Phạm Văn Kỹ - Đến Mạc Tử Hoàng | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Thiên Tích** Từ Mạc Tử Hoàng - Đến Đường Rạch Ụ | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Chi Lăng** Từ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Chi Lăng** Từ Mạc Thiên Tích - Đến Đường Tỉnh 972 TL28 | Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Cửu** Từ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Cửu** Từ Mạc Thiên Tích - Đến Cổng Ao Sen | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Cửu** Từ cổng Ao Sen - Đến Phương Thành | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Tử Hoàng** Từ Đông Hồ - Đến Phương Thành | Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Tử Hoàng** Từ Phương Thành - Đến Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đống Đa** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Cầu Câu** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nhật Tảo** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Thần Hiến** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phạm Văn Kỷ** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Võ Văn Ý** - | Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lâm Văn Quang** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Công Nương (Mạc Mi Cô)** - | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Trãi - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Trung Trực - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Ngô Mây - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Bùi Chấn - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lý Chính Thắng - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Trường Sa - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phạm Ngũ Lão - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Ngô Nhân Tịnh - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đặng Thùy Trâm - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Cửu Đàm - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Hoàng Văn Thụ - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lê Quang Định - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mai Xuân Thưởng - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Các tuyến đường còn lại - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Chiêu Anh Các - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Thị Hiếu Túc - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lê Lai - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Thoại Ngọc Hầu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Tử Thảng - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Xuân Diệu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Chế Lan Viên - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Tử Dung - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Như Đông - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phan Văn Trị - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Võ Thị Sáu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Tử Thiêm - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Hữu Tiến - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lâm Tấn Phác - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Thị Thập - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Hoàng Diệu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lương Thế Vinh - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Tri Phương - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Bùi Viện - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lê Thị Hồng Gấm - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Từ Hữu Dũng - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Ngô Gia Tự - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Trương Định - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Trần Đình Quang - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phù Dung - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Khu tái định cư Bình San** Các tuyến đường còn lại - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Châu Văn Liêm - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Hồ Thị Kỷ - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường 30 Tháng 4 - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đặng Văn Ngữ - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Cao Văn Lầu - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phan Thị Ràng - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Cù Chính Lan - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Bế Văn Đàn - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Cù Huy Cận - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Bùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Kim Đồng - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Khu dân cư Tô Châu** Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Tô Châu - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu dân cư Tô Châu** Từ Ao Sen - Nguyễn Phúc Chu | Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu dân cư Tô Châu** Từ Nguyễn Phúc Chu - Đường vào Bãi Sau (KDL Mũi Nai) | Đất ở đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu dân cư Tô Châu** Từ đường vào Bãi Sau - Quốc lộ 80 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Chữ T - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Núi Đèn - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Bãi Nò - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phù Dung - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường 2 Tháng 9 - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Trần Công Án - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Kim Dự - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nam Hồ - Khu dân cư Tô Châu** Từ đường 2 Tháng 9 - Đường Cây Số 1 | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nam Hồ - Khu dân cư Tô Châu** Từ đường Cây Số 1 - Cầu Đèn đỏ | Đất ở đô thị | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Hà Tiên | **Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Kênh Cụt - Khu dân cư Tô Châu** Từ cầu Cây Mến - Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược (Khu tái định cư Chòm Xoài) | Đất ở đô thị | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 150.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Bế Văn Đàn (thuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường 30 Tháng 4 (trước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên phường Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 150.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Phúc Chu - Khu dân cư Tô Châu** Từ tượng đài Mạc Cửu - Tỉnh lộ 792 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Phúc Chu - Khu dân cư Tô Châu** Từ Tỉnh lộ 972 - Nút giao đường Phương Thành - QL 80 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lê Trọng Tấn (Đường Số 17 cũ) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Quốc lộ 80 - Khu dân cư Tô Châu** Từ ranh xã Thuận Yên - Nút vòng xoay tượng đài Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Quốc lộ 80 - Khu dân cư Tô Châu** Từ nút giao đường Phương Thành - QL 80 - Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường vườn Cao Su - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 150.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Cây Số 1 - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Rạch Ụ - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Lầu Ba (Phương Thành - Rạch Ụ) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Mương Đào - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5, phường Đông Hồ) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 150.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Số 19 - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Thị Vạn - Khu dân cư Tô Châu** Từ cầu Rạch Ụ - Cầu Mương Đào | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.612.800 | 967.680 |
| Thành phố Hà Tiên | **Thị Vạn - Khu dân cư Tô Châu** Từ Cầu Mương Đào - Đường Đá Dựng | Đất ở đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường bê tông xi măng Cừ Đứt (cặp theo hai bờ sông Giang Thành) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 150.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Miếu Cậu - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 150.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường ven biển Khu du lịch Mũi Nai - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tà Lu - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 150.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Xóm Giữa (phường Pháo Đài) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 150.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Bãi trước - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Bãi Sau - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Cánh Cung - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.073.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Bãi Bàng - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 150.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Số 25 (đường vào Khu đô thị mới C&T) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Khu tái định cư Tà Lu - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 150.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Giếng Tượng - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Xóm Eo - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 150.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường lên ngọn Hải Đăng - Khu dân cư Tô Châu** từ đường Tỉnh 972 lên Núi Đèn - | Đất ở đô thị | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 150.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Hoành Tấu - Bãi Nò - Khu dân cư Tô Châu** từ Đường Núi Đèn - đường Tỉnh 972 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường vào trường TH và THCS Pháo Đài - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lâm Tấn Phát (ngoài Khu dân cư Bình San) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Xà Xía - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 150.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu** Từ Quốc lộ 80 - Khu du lịch núi Đá Dựng | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu** Từ Khu du lịch núi Đá Dựng - Quốc lộ 80 | Đất ở đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Mỹ Lộ - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 150.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **đường La Văn Cầu - Khu dân cư Tô Châu** Đường từ cột mốc 313 - đến 314 | Đất ở đô thị | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 150.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Tô Vĩnh Diện - Khu dân cư Tô Châu** từ đường Tỉnh 972 - đến cột mốc 314 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lê Thị Riêng (Khu dân cư Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường tuần tra Biên giới - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 150.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Khu du lịch Thạch Động - Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường vào Trường THCS Pháo Đài (đường Hoành Tấu, Bãi Nò - đường Tỉnh 972) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi** Lô L1 (nền 1); Lô L2 (nền 1 và nền 8); Lô L3 (nền 1) - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi** Lô L1 (từ nền 2 - đến nền 4); Lô L2 (từ nền 2 đến nền 7); Lô L3 (từ nền 2 đến nền 5) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi** Lô L1 (từ nền 22 - đến nền 24); Lô L2 (từ nền 15 đến nền 20) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi** Lô L1 (nền 25); Lô L2 (nền 14 và nền 21) - | Đất ở đô thị | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | 997.920 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường A - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi** Lô L1 (từ nền 26 - đến nền 30); Lô L2 (từ nền 9 đến nền 13) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường B - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi** Lô L2 từ nền 22 - đến nền 27); Lô L3 (nền số 01 đến số 12) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.742.000 | 2.245.200 | 1.347.120 | 808.272 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.742.000 | 2.245.200 | 1.347.120 | 808.272 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.742.000 | 2.245.200 | 1.347.120 | 808.272 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Hai Bà Trưng (Đường Số 4 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.928.000 | 2.356.800 | 1.414.080 | 848.448 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Triệu Thị Trinh (Đường Số 5 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.696.000 | 2.217.600 | 1.330.560 | 798.336 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 4.220.000 | 2.532.000 | 1.519.200 | 911.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phan Đình Giót (Đường Số 7 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.742.000 | 2.245.200 | 1.347.120 | 808.272 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Trần Văn Ơn (Đường Số 8 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 2.290.000 | 1.374.000 | 824.400 | 494.640 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Đào Duy Anh (Đường Số 9 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 2.290.000 | 1.374.000 | 824.400 | 494.640 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Trần Đại Nghĩa (Đường Số 10 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 2.290.000 | 1.374.000 | 824.400 | 494.640 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường Số 12 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Lê Lợi (Đường Số 13 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 4.220.000 | 2.532.000 | 1.519.200 | 911.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Lê Quý Đôn (Đường Số 14 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.742.000 | 2.245.200 | 1.347.120 | 808.272 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu nhà phố - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu nhà biệt thự - | Đất ở đô thị | 3.107.000 | 1.864.200 | 1.118.520 | 671.112 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 18 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Ngô Thị Nhậm (Đường Số 19 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Cao Thắng (Đường Số 20 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 21 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phan Đình Phùng (Đường Số 22 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Số 23 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Đinh Công Tráng (Đường Số 24 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.742.000 | 2.245.200 | 1.347.120 | 808.272 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Huệ (Đường Số 25 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 4.220.000 | 2.532.000 | 1.519.200 | 911.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Số 26 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.696.000 | 2.217.600 | 1.330.560 | 798.336 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) | Đất ở đô thị | 3.704.000 | 2.222.400 | 1.333.440 | 800.064 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tôn Thất Tùng (Đường Số 28 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phan Huy Chú (Đường Số 29 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.704.000 | 2.222.400 | 1.333.440 | 800.064 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Đặng Thai Mai (Đường Số 30 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.368.000 | 2.020.800 | 1.212.480 | 727.488 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Chu Văn An (Đường số 31 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) | Đất ở đô thị | 3.742.000 | 2.245.200 | 1.347.120 | 808.272 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Chu Văn An (Đường số 31 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường số 32 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 4.220.000 | 2.532.000 | 1.519.200 | 911.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tú Xương (Đường số 33 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) | Đất ở đô thị | 2.290.000 | 1.374.000 | 824.400 | 494.640 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) | Đất ở đô thị | 2.290.000 | 1.374.000 | 824.400 | 494.640 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.205.000 | 1.323.000 | 793.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tố Hữu (Đường Số 37 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.153.000 | 1.891.800 | 1.135.080 | 681.048 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu nhà phố - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu biệt thự - | Đất ở đô thị | 3.108.000 | 1.864.800 | 1.118.880 | 671.328 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) | Đất ở đô thị | 4.220.000 | 2.532.000 | 1.519.200 | 911.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ) | Đất ở đô thị | 3.742.000 | 2.245.200 | 1.347.120 | 808.272 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Trần Khánh Dư (Đường Số 40 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tôn Thất Thiệp (Đường Số 41 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tôn Thất Thuyết (Đường Số 42 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.742.000 | 2.245.200 | 1.347.120 | 808.272 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Bùi Thị Xuân (Đường Số 44 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.108.000 | 1.864.800 | 1.118.880 | 671.328 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Trần Quang Diệu (Đường Số 45 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.108.000 | 1.864.800 | 1.118.880 | 671.328 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Milan (khu F19) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Venice (khu F19) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường The Park (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường The Century (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường số 5B - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 4.220.000 | 2.532.000 | 1.519.200 | 911.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường số 26B - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 4.220.000 | 2.532.000 | 1.519.200 | 911.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường số D2 - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 4.220.000 | 2.532.000 | 1.519.200 | 911.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường số D3 - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 4.220.000 | 2.532.000 | 1.519.200 | 911.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Khu nhà ở giáo viên tất cả các đường trong dự án** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Dự án Khu tái định cư Mỹ Đức tất cả các đường trong dự án** - | Đất ở đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường vành đai xung quanh dự án Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp Mỹ Đức (phía tiếp giáp đất của dân) - Đường Nguyễn Tấn Phát** - | Đất ở đô thị | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 150.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tỉnh 972 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu A: từ Lô 1 - Đến Lô 22 | Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 | 498.960 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu A từ Lô 27 - Đến Lô 40 | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu B từ Lô 09 - Đến Lô 22 | Đất ở đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu B từ Lô 31 - Đến Lô 41 | Đất ở đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu C từ Lô 5 - Đến Lô 18 | Đất ở đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Số 1 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** - | Đất ở đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Số 2 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** - | Đất ở đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Hà Tiên | **Khu tái định cư Hoàng Diệu** - | Đất ở đô thị | 3.444.000 | 2.066.400 | 1.239.840 | 743.904 |
| Thành phố Hà Tiên | **Khu tái định cư Tiên Hải (giáp cầu cảng)** - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Khu tái định cư Tiên Hải (Khu cũ)** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Trần Hầu** - | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 | 2.540.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Công Du** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Tuần Phủ Đạt** - | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 | 2.540.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Tham Tướng Sanh** - | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 | 2.540.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Hà Tiên | **Bạch Đằng** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lam Sơn** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phương Thành** Từ Trường Sa - Đến Mạc Tử Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phương Thành** Từ Mạc Tử Hoàng - Đến Quốc lộ 80 | Đất TM-DV đô thị | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 | 381.024 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đông Hồ** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Thiên Tích** Từ Phạm Văn Kỹ - Đến Mạc Tử Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Thiên Tích** Từ Mạc Tử Hoàng - Đến Đường Rạch Ụ | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 | 254.016 |
| Thành phố Hà Tiên | **Chi Lăng** Từ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Hà Tiên | **Chi Lăng** Từ Mạc Thiên Tích - Đến Đường Tỉnh 972 TL28 | Đất TM-DV đô thị | 2.205.000 | 1.323.000 | 793.800 | 476.280 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Cửu** Từ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Cửu** Từ Mạc Thiên Tích - Đến Cổng Ao Sen | Đất TM-DV đô thị | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 | 381.024 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Cửu** Từ cổng Ao Sen - Đến Phương Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 | 254.016 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Tử Hoàng** Từ Đông Hồ - Đến Phương Thành | Đất TM-DV đô thị | 2.205.000 | 1.323.000 | 793.800 | 476.280 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Tử Hoàng** Từ Phương Thành - Đến Mạc Cửu | Đất TM-DV đô thị | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 | 381.024 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đống Đa** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Cầu Câu** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nhật Tảo** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Thần Hiến** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phạm Văn Kỷ** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Hà Tiên | **Võ Văn Ý** - | Đất TM-DV đô thị | 2.205.000 | 1.323.000 | 793.800 | 476.280 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lâm Văn Quang** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Công Nương (Mạc Mi Cô)** - | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 470.400 | 282.240 | 169.344 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Trãi - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Trung Trực - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Ngô Mây - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành phố Hà Tiên | **Bùi Chấn - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lý Chính Thắng - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành phố Hà Tiên | **Trường Sa - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phạm Ngũ Lão - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành phố Hà Tiên | **Ngô Nhân Tịnh - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đặng Thùy Trâm - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Cửu Đàm - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành phố Hà Tiên | **Hoàng Văn Thụ - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lê Quang Định - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mai Xuân Thưởng - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành phố Hà Tiên | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành phố Hà Tiên | **Chiêu Anh Các - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Thị Hiếu Túc - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lê Lai - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Thoại Ngọc Hầu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Tử Thảng - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Xuân Diệu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Chế Lan Viên - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Tử Dung - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Như Đông - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phan Văn Trị - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Võ Thị Sáu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Tử Thiêm - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Hữu Tiến - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lâm Tấn Phác - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Thị Thập - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Hoàng Diệu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lương Thế Vinh - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Tri Phương - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Bùi Viện - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lê Thị Hồng Gấm - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Từ Hữu Dũng - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Ngô Gia Tự - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Trương Định - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Trần Đình Quang - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phù Dung - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Khu tái định cư Bình San** Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Châu Văn Liêm - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Hà Tiên | **Hồ Thị Kỷ - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường 30 Tháng 4 - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đặng Văn Ngữ - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Cao Văn Lầu - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phan Thị Ràng - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Cù Chính Lan - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Bế Văn Đàn - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Cù Huy Cận - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Bùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Kim Đồng - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Khu dân cư Tô Châu** Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Tô Châu - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu dân cư Tô Châu** Từ Ao Sen - Nguyễn Phúc Chu | Đất TM-DV đô thị | 2.205.000 | 1.323.000 | 793.800 | 476.280 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu dân cư Tô Châu** Từ Nguyễn Phúc Chu - Đường vào Bãi Sau (KDL Mũi Nai) | Đất TM-DV đô thị | 3.430.000 | 2.058.000 | 1.234.800 | 740.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu dân cư Tô Châu** Từ đường vào Bãi Sau - Quốc lộ 80 | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Chữ T - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Núi Đèn - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Bãi Nò - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 470.400 | 282.240 | 169.344 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phù Dung - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 | 254.016 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường 2 Tháng 9 - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 | 254.016 |
| Thành phố Hà Tiên | **Trần Công Án - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 | 254.016 |
| Thành phố Hà Tiên | **Kim Dự - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nam Hồ - Khu dân cư Tô Châu** Từ đường 2 Tháng 9 - Đường Cây Số 1 | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 470.400 | 282.240 | 169.344 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nam Hồ - Khu dân cư Tô Châu** Từ đường Cây Số 1 - Cầu Đèn đỏ | Đất TM-DV đô thị | 588.000 | 352.800 | 211.680 | 127.008 |
| Thành phố Hà Tiên | **Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 | 762.048 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Kênh Cụt - Khu dân cư Tô Châu** Từ cầu Cây Mến - Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược (Khu tái định cư Chòm Xoài) | Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 235.200 | 141.120 | 120.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Bế Văn Đàn (thuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 | 254.016 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường 30 Tháng 4 (trước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 2.744.000 | 1.646.400 | 987.840 | 592.704 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 | 254.016 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên phường Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 235.200 | 141.120 | 120.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Phúc Chu - Khu dân cư Tô Châu** Từ tượng đài Mạc Cửu - Tỉnh lộ 792 | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Phúc Chu - Khu dân cư Tô Châu** Từ Tỉnh lộ 972 - Nút giao đường Phương Thành - QL 80 | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lê Trọng Tấn (Đường Số 17 cũ) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Hà Tiên | **Quốc lộ 80 - Khu dân cư Tô Châu** Từ ranh xã Thuận Yên - Nút vòng xoay tượng đài Mạc Cửu | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Quốc lộ 80 - Khu dân cư Tô Châu** Từ nút giao đường Phương Thành - QL 80 - Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường vườn Cao Su - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 235.200 | 141.120 | 120.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Cây Số 1 - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 588.000 | 352.800 | 211.680 | 127.008 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Rạch Ụ - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Lầu Ba (Phương Thành - Rạch Ụ) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 | 381.024 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Mương Đào - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5, phường Đông Hồ) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 235.200 | 141.120 | 120.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Số 19 - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Thị Vạn - Khu dân cư Tô Châu** Từ cầu Rạch Ụ - Cầu Mương Đào | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 1.881.600 | 1.128.960 | 677.376 |
| Thành phố Hà Tiên | **Thị Vạn - Khu dân cư Tô Châu** Từ Cầu Mương Đào - Đường Đá Dựng | Đất TM-DV đô thị | 882.000 | 529.200 | 317.520 | 190.512 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường bê tông xi măng Cừ Đứt (cặp theo hai bờ sông Giang Thành) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 235.200 | 141.120 | 120.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Miếu Cậu - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 235.200 | 141.120 | 120.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường ven biển Khu du lịch Mũi Nai - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tà Lu - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 235.200 | 141.120 | 120.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Xóm Giữa (phường Pháo Đài) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 235.200 | 141.120 | 120.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Bãi trước - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Bãi Sau - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Cánh Cung - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Bãi Bàng - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 441.000 | 264.600 | 158.760 | 120.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Số 25 (đường vào Khu đô thị mới C&T) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Hà Tiên | **Khu tái định cư Tà Lu - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 235.200 | 141.120 | 120.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Giếng Tượng - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 588.000 | 352.800 | 211.680 | 127.008 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Xóm Eo - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 294.000 | 176.400 | 120.000 | 120.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường lên ngọn Hải Đăng - Khu dân cư Tô Châu** từ đường Tỉnh 972 lên Núi Đèn - | Đất TM-DV đô thị | 441.000 | 264.600 | 158.760 | 120.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Hoành Tấu - Bãi Nò - Khu dân cư Tô Châu** từ Đường Núi Đèn - đường Tỉnh 972 | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường vào trường TH và THCS Pháo Đài - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lâm Tấn Phát (ngoài Khu dân cư Bình San) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Xà Xía - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 441.000 | 264.600 | 158.760 | 120.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu** Từ Quốc lộ 80 - Khu du lịch núi Đá Dựng | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu** Từ Khu du lịch núi Đá Dựng - Quốc lộ 80 | Đất TM-DV đô thị | 686.000 | 411.600 | 246.960 | 148.176 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Mỹ Lộ - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 441.000 | 264.600 | 158.760 | 120.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **đường La Văn Cầu - Khu dân cư Tô Châu** Đường từ cột mốc 313 - đến 314 | Đất TM-DV đô thị | 441.000 | 264.600 | 158.760 | 120.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Tô Vĩnh Diện - Khu dân cư Tô Châu** từ đường Tỉnh 972 - đến cột mốc 314 | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lê Thị Riêng (Khu dân cư Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 | 254.016 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường tuần tra Biên giới - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 294.000 | 176.400 | 120.000 | 120.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Khu du lịch Thạch Động - Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 686.000 | 411.600 | 246.960 | 148.176 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường vào Trường THCS Pháo Đài (đường Hoành Tấu, Bãi Nò - đường Tỉnh 972) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Hà Tiên | **Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi** Lô L1 (nền 1); Lô L2 (nền 1 và nền 8); Lô L3 (nền 1) - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi** Lô L1 (từ nền 2 - đến nền 4); Lô L2 (từ nền 2 đến nền 7); Lô L3 (từ nền 2 đến nền 5) | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi** Lô L1 (từ nền 22 - đến nền 24); Lô L2 (từ nền 15 đến nền 20) | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi** Lô L1 (nền 25); Lô L2 (nền 14 và nền 21) - | Đất TM-DV đô thị | 3.234.000 | 1.940.400 | 1.164.240 | 698.544 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường A - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi** Lô L1 (từ nền 26 - đến nền 30); Lô L2 (từ nền 9 đến nền 13) | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường B - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi** Lô L2 từ nền 22 - đến nền 27); Lô L3 (nền số 01 đến số 12) | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.619.400 | 1.571.640 | 942.984 | 565.790 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.619.400 | 1.571.640 | 942.984 | 565.790 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.619.400 | 1.571.640 | 942.984 | 565.790 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Hai Bà Trưng (Đường Số 4 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.749.600 | 1.649.760 | 989.856 | 593.914 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Triệu Thị Trinh (Đường Số 5 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.587.200 | 1.552.320 | 931.392 | 558.835 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.954.000 | 1.772.400 | 1.063.440 | 638.064 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phan Đình Giót (Đường Số 7 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.619.400 | 1.571.640 | 942.984 | 565.790 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Trần Văn Ơn (Đường Số 8 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 1.603.000 | 961.800 | 577.080 | 346.248 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Đào Duy Anh (Đường Số 9 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 1.603.000 | 961.800 | 577.080 | 346.248 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Trần Đại Nghĩa (Đường Số 10 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 1.603.000 | 961.800 | 577.080 | 346.248 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường Số 12 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.352.400 | 811.440 | 486.864 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Lê Lợi (Đường Số 13 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.954.000 | 1.772.400 | 1.063.440 | 638.064 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Lê Quý Đôn (Đường Số 14 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.619.400 | 1.571.640 | 942.984 | 565.790 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu nhà phố - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.352.400 | 811.440 | 486.864 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu nhà biệt thự - | Đất TM-DV đô thị | 2.174.900 | 1.304.940 | 782.964 | 469.778 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 18 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.352.400 | 811.440 | 486.864 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Ngô Thị Nhậm (Đường Số 19 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.352.400 | 811.440 | 486.864 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Cao Thắng (Đường Số 20 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.352.400 | 811.440 | 486.864 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 21 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.352.400 | 811.440 | 486.864 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phan Đình Phùng (Đường Số 22 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.352.400 | 811.440 | 486.864 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Số 23 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.352.400 | 811.440 | 486.864 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Đinh Công Tráng (Đường Số 24 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.619.400 | 1.571.640 | 942.984 | 565.790 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Huệ (Đường Số 25 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.954.000 | 1.772.400 | 1.063.440 | 638.064 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Số 26 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.587.200 | 1.552.320 | 931.392 | 558.835 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.592.800 | 1.555.680 | 933.408 | 560.045 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.352.400 | 811.440 | 486.864 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tôn Thất Tùng (Đường Số 28 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.352.400 | 811.440 | 486.864 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phan Huy Chú (Đường Số 29 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.592.800 | 1.555.680 | 933.408 | 560.045 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Đặng Thai Mai (Đường Số 30 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.357.600 | 1.414.560 | 848.736 | 509.242 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Chu Văn An (Đường số 31 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.619.400 | 1.571.640 | 942.984 | 565.790 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Chu Văn An (Đường số 31 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.352.400 | 811.440 | 486.864 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường số 32 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.954.000 | 1.772.400 | 1.063.440 | 638.064 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tú Xương (Đường số 33 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.352.400 | 811.440 | 486.864 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.352.400 | 811.440 | 486.864 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.603.000 | 961.800 | 577.080 | 346.248 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.352.400 | 811.440 | 486.864 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.603.000 | 961.800 | 577.080 | 346.248 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.572.500 | 1.543.500 | 926.100 | 555.660 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tố Hữu (Đường Số 37 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.207.100 | 1.324.260 | 794.556 | 476.734 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu nhà phố - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.352.400 | 811.440 | 486.864 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu biệt thự - | Đất TM-DV đô thị | 2.175.600 | 1.305.360 | 783.216 | 469.930 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.954.000 | 1.772.400 | 1.063.440 | 638.064 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.619.400 | 1.571.640 | 942.984 | 565.790 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Trần Khánh Dư (Đường Số 40 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.352.400 | 811.440 | 486.864 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tôn Thất Thiệp (Đường Số 41 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.352.400 | 811.440 | 486.864 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tôn Thất Thuyết (Đường Số 42 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.619.400 | 1.571.640 | 942.984 | 565.790 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Bùi Thị Xuân (Đường Số 44 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.175.600 | 1.305.360 | 783.216 | 469.930 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Trần Quang Diệu (Đường Số 45 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.175.600 | 1.305.360 | 783.216 | 469.930 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Milan (khu F19) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Venice (khu F19) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường The Park (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường The Century (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường số 5B - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.954.000 | 1.772.400 | 1.063.440 | 638.064 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường số 26B - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.954.000 | 1.772.400 | 1.063.440 | 638.064 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường số D2 - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.954.000 | 1.772.400 | 1.063.440 | 638.064 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường số D3 - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.954.000 | 1.772.400 | 1.063.440 | 638.064 |
| Thành phố Hà Tiên | **Khu nhà ở giáo viên tất cả các đường trong dự án** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Dự án Khu tái định cư Mỹ Đức tất cả các đường trong dự án** - | Đất TM-DV đô thị | 1.029.000 | 617.400 | 370.440 | 222.264 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường vành đai xung quanh dự án Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp Mỹ Đức (phía tiếp giáp đất của dân) - Đường Nguyễn Tấn Phát** - | Đất TM-DV đô thị | 441.000 | 264.600 | 158.760 | 120.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tỉnh 972 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu A: từ Lô 1 - Đến Lô 22 | Đất TM-DV đô thị | 1.617.000 | 970.200 | 582.120 | 349.272 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu A từ Lô 27 - Đến Lô 40 | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 | 254.016 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu B từ Lô 09 - Đến Lô 22 | Đất TM-DV đô thị | 1.029.000 | 617.400 | 370.440 | 222.264 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu B từ Lô 31 - Đến Lô 41 | Đất TM-DV đô thị | 1.029.000 | 617.400 | 370.440 | 222.264 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu C từ Lô 5 - Đến Lô 18 | Đất TM-DV đô thị | 1.029.000 | 617.400 | 370.440 | 222.264 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Số 1 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** - | Đất TM-DV đô thị | 1.323.000 | 793.800 | 476.280 | 285.768 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Số 2 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** - | Đất TM-DV đô thị | 1.323.000 | 793.800 | 476.280 | 285.768 |
| Thành phố Hà Tiên | **Khu tái định cư Hoàng Diệu** - | Đất TM-DV đô thị | 2.410.800 | 1.446.480 | 867.888 | 520.733 |
| Thành phố Hà Tiên | **Khu tái định cư Tiên Hải (giáp cầu cảng)** - | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Hà Tiên | **Khu tái định cư Tiên Hải (Khu cũ)** - | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Hà Tiên | **Trần Hầu** - | Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 | 2.177.280 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Công Du** - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Tuần Phủ Đạt** - | Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 | 2.177.280 |
| Thành phố Hà Tiên | **Tham Tướng Sanh** - | Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 | 2.177.280 |
| Thành phố Hà Tiên | **Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Hà Tiên | **Bạch Đằng** - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lam Sơn** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phương Thành** Từ Trường Sa - Đến Mạc Tử Hoàng | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phương Thành** Từ Mạc Tử Hoàng - Đến Quốc lộ 80 | Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 | 326.592 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đông Hồ** - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Thiên Tích** Từ Phạm Văn Kỹ - Đến Mạc Tử Hoàng | Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Thiên Tích** Từ Mạc Tử Hoàng - Đến Đường Rạch Ụ | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 | 217.728 |
| Thành phố Hà Tiên | **Chi Lăng** Từ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Hà Tiên | **Chi Lăng** Từ Mạc Thiên Tích - Đến Đường Tỉnh 972 TL28 | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Cửu** Từ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Cửu** Từ Mạc Thiên Tích - Đến Cổng Ao Sen | Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 | 326.592 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Cửu** Từ cổng Ao Sen - Đến Phương Thành | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 | 217.728 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Tử Hoàng** Từ Đông Hồ - Đến Phương Thành | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Tử Hoàng** Từ Phương Thành - Đến Mạc Cửu | Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 | 326.592 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đống Đa** - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Cầu Câu** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nhật Tảo** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Thần Hiến** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phạm Văn Kỷ** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Hà Tiên | **Võ Văn Ý** - | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lâm Văn Quang** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Công Nương (Mạc Mi Cô)** - | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 403.200 | 241.920 | 145.152 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Trãi - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Trung Trực - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Ngô Mây - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Hà Tiên | **Bùi Chấn - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lý Chính Thắng - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Hà Tiên | **Trường Sa - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phạm Ngũ Lão - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Hà Tiên | **Ngô Nhân Tịnh - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đặng Thùy Trâm - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Cửu Đàm - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Hà Tiên | **Hoàng Văn Thụ - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lê Quang Định - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mai Xuân Thưởng - Trung tâm thương mại Trần Hầu** - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Hà Tiên | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Hà Tiên | **Chiêu Anh Các - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Thị Hiếu Túc - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lê Lai - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Thoại Ngọc Hầu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Tử Thảng - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Xuân Diệu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Chế Lan Viên - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Tử Dung - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Như Đông - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phan Văn Trị - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Võ Thị Sáu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Mạc Tử Thiêm - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Hữu Tiến - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lâm Tấn Phác - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Thị Thập - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Hoàng Diệu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lương Thế Vinh - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Tri Phương - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Bùi Viện - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lê Thị Hồng Gấm - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Từ Hữu Dũng - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Ngô Gia Tự - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Trương Định - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Trần Đình Quang - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phù Dung - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Khu tái định cư Bình San** Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Châu Văn Liêm - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Hà Tiên | **Hồ Thị Kỷ - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường 30 Tháng 4 - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đặng Văn Ngữ - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Cao Văn Lầu - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phan Thị Ràng - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Cù Chính Lan - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Bế Văn Đàn - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Cù Huy Cận - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Bùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Kim Đồng - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Khu dân cư Tô Châu** Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Tô Châu - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu dân cư Tô Châu** Từ Ao Sen - Nguyễn Phúc Chu | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu dân cư Tô Châu** Từ Nguyễn Phúc Chu - Đường vào Bãi Sau (KDL Mũi Nai) | Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu dân cư Tô Châu** Từ đường vào Bãi Sau - Quốc lộ 80 | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Chữ T - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Núi Đèn - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Bãi Nò - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 403.200 | 241.920 | 145.152 |
| Thành phố Hà Tiên | **Phù Dung - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 | 217.728 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường 2 Tháng 9 - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 | 217.728 |
| Thành phố Hà Tiên | **Trần Công Án - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 | 217.728 |
| Thành phố Hà Tiên | **Kim Dự - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nam Hồ - Khu dân cư Tô Châu** Từ đường 2 Tháng 9 - Đường Cây Số 1 | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 403.200 | 241.920 | 145.152 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nam Hồ - Khu dân cư Tô Châu** Từ đường Cây Số 1 - Cầu Đèn đỏ | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 302.400 | 181.440 | 108.864 |
| Thành phố Hà Tiên | **Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 | 653.184 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Kênh Cụt - Khu dân cư Tô Châu** Từ cầu Cây Mến - Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược (Khu tái định cư Chòm Xoài) | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 201.600 | 120.960 | 90.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Bế Văn Đàn (thuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 | 217.728 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường 30 Tháng 4 (trước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 | 217.728 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên phường Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 201.600 | 120.960 | 90.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Phúc Chu - Khu dân cư Tô Châu** Từ tượng đài Mạc Cửu - Tỉnh lộ 792 | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Nguyễn Phúc Chu - Khu dân cư Tô Châu** Từ Tỉnh lộ 972 - Nút giao đường Phương Thành - QL 80 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lê Trọng Tấn (Đường Số 17 cũ) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Hà Tiên | **Quốc lộ 80 - Khu dân cư Tô Châu** Từ ranh xã Thuận Yên - Nút vòng xoay tượng đài Mạc Cửu | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Quốc lộ 80 - Khu dân cư Tô Châu** Từ nút giao đường Phương Thành - QL 80 - Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường vườn Cao Su - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 201.600 | 120.960 | 90.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Cây Số 1 - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 302.400 | 181.440 | 108.864 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Rạch Ụ - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Lầu Ba (Phương Thành - Rạch Ụ) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 | 326.592 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Mương Đào - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5, phường Đông Hồ) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 201.600 | 120.960 | 90.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Số 19 - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Thị Vạn - Khu dân cư Tô Châu** Từ cầu Rạch Ụ - Cầu Mương Đào | Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | 1.612.800 | 967.680 | 580.608 |
| Thành phố Hà Tiên | **Thị Vạn - Khu dân cư Tô Châu** Từ Cầu Mương Đào - Đường Đá Dựng | Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 453.600 | 272.160 | 163.296 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường bê tông xi măng Cừ Đứt (cặp theo hai bờ sông Giang Thành) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 201.600 | 120.960 | 90.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Miếu Cậu - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 201.600 | 120.960 | 90.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường ven biển Khu du lịch Mũi Nai - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tà Lu - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 201.600 | 120.960 | 90.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Xóm Giữa (phường Pháo Đài) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 201.600 | 120.960 | 90.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Bãi trước - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Bãi Sau - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Cánh Cung - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.073.600 | 1.244.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Bãi Bàng - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 226.800 | 136.080 | 90.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Số 25 (đường vào Khu đô thị mới C&T) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Hà Tiên | **Khu tái định cư Tà Lu - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 201.600 | 120.960 | 90.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Giếng Tượng - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 302.400 | 181.440 | 108.864 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Xóm Eo - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 151.200 | 90.720 | 90.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường lên ngọn Hải Đăng - Khu dân cư Tô Châu** từ đường Tỉnh 972 lên Núi Đèn - | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 226.800 | 136.080 | 90.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Hoành Tấu - Bãi Nò - Khu dân cư Tô Châu** từ Đường Núi Đèn - đường Tỉnh 972 | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường vào trường TH và THCS Pháo Đài - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lâm Tấn Phát (ngoài Khu dân cư Bình San) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Xà Xía - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 226.800 | 136.080 | 90.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu** Từ Quốc lộ 80 - Khu du lịch núi Đá Dựng | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu** Từ Khu du lịch núi Đá Dựng - Quốc lộ 80 | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 352.800 | 211.680 | 127.008 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Mỹ Lộ - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 226.800 | 136.080 | 90.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **đường La Văn Cầu - Khu dân cư Tô Châu** Đường từ cột mốc 313 - đến 314 | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 226.800 | 136.080 | 90.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Tô Vĩnh Diện - Khu dân cư Tô Châu** từ đường Tỉnh 972 - đến cột mốc 314 | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Hà Tiên | **Lê Thị Riêng (Khu dân cư Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 | 217.728 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường tuần tra Biên giới - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 151.200 | 90.720 | 90.000 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Khu du lịch Thạch Động - Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 352.800 | 211.680 | 127.008 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường vào Trường THCS Pháo Đài (đường Hoành Tấu, Bãi Nò - đường Tỉnh 972) - Khu dân cư Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.200 | 414.720 |
| Thành phố Hà Tiên | **Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi** Lô L1 (nền 1); Lô L2 (nền 1 và nền 8); Lô L3 (nền 1) - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi** Lô L1 (từ nền 2 - đến nền 4); Lô L2 (từ nền 2 đến nền 7); Lô L3 (từ nền 2 đến nền 5) | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi** Lô L1 (từ nền 22 - đến nền 24); Lô L2 (từ nền 15 đến nền 20) | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi** Lô L1 (nền 25); Lô L2 (nền 14 và nền 21) - | Đất SX-KD đô thị | 2.772.000 | 1.663.200 | 997.920 | 598.752 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường A - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi** Lô L1 (từ nền 26 - đến nền 30); Lô L2 (từ nền 9 đến nền 13) | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường B - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi** Lô L2 từ nền 22 - đến nền 27); Lô L3 (nền số 01 đến số 12) | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.245.200 | 1.347.120 | 808.272 | 484.963 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.245.200 | 1.347.120 | 808.272 | 484.963 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.245.200 | 1.347.120 | 808.272 | 484.963 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Hai Bà Trưng (Đường Số 4 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.356.800 | 1.414.080 | 848.448 | 509.069 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Triệu Thị Trinh (Đường Số 5 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.217.600 | 1.330.560 | 798.336 | 479.002 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.532.000 | 1.519.200 | 911.520 | 546.912 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phan Đình Giót (Đường Số 7 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.245.200 | 1.347.120 | 808.272 | 484.963 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Trần Văn Ơn (Đường Số 8 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.374.000 | 824.400 | 494.640 | 296.784 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Đào Duy Anh (Đường Số 9 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.374.000 | 824.400 | 494.640 | 296.784 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Trần Đại Nghĩa (Đường Số 10 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.374.000 | 824.400 | 494.640 | 296.784 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường Số 12 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 | 417.312 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Lê Lợi (Đường Số 13 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.532.000 | 1.519.200 | 911.520 | 546.912 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Lê Quý Đôn (Đường Số 14 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.245.200 | 1.347.120 | 808.272 | 484.963 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu nhà phố - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 | 417.312 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu nhà biệt thự - | Đất SX-KD đô thị | 1.864.200 | 1.118.520 | 671.112 | 402.667 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 18 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 | 417.312 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Ngô Thị Nhậm (Đường Số 19 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 | 417.312 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Cao Thắng (Đường Số 20 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 | 417.312 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 21 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 | 417.312 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phan Đình Phùng (Đường Số 22 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 | 417.312 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Số 23 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 | 417.312 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Đinh Công Tráng (Đường Số 24 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.245.200 | 1.347.120 | 808.272 | 484.963 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Huệ (Đường Số 25 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.532.000 | 1.519.200 | 911.520 | 546.912 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Số 26 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.217.600 | 1.330.560 | 798.336 | 479.002 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.222.400 | 1.333.440 | 800.064 | 480.038 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 | 417.312 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tôn Thất Tùng (Đường Số 28 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 | 417.312 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phan Huy Chú (Đường Số 29 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.222.400 | 1.333.440 | 800.064 | 480.038 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Đặng Thai Mai (Đường Số 30 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.020.800 | 1.212.480 | 727.488 | 436.493 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Chu Văn An (Đường số 31 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.245.200 | 1.347.120 | 808.272 | 484.963 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Chu Văn An (Đường số 31 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 | 417.312 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường số 32 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.532.000 | 1.519.200 | 911.520 | 546.912 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tú Xương (Đường số 33 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 | 417.312 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 | 417.312 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.374.000 | 824.400 | 494.640 | 296.784 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 | 417.312 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.374.000 | 824.400 | 494.640 | 296.784 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.205.000 | 1.323.000 | 793.800 | 476.280 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tố Hữu (Đường Số 37 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.891.800 | 1.135.080 | 681.048 | 408.629 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu nhà phố - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 | 417.312 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu biệt thự - | Đất SX-KD đô thị | 1.864.800 | 1.118.880 | 671.328 | 402.797 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.532.000 | 1.519.200 | 911.520 | 546.912 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.245.200 | 1.347.120 | 808.272 | 484.963 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Trần Khánh Dư (Đường Số 40 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 | 417.312 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tôn Thất Thiệp (Đường Số 41 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.159.200 | 695.520 | 417.312 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tôn Thất Thuyết (Đường Số 42 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.245.200 | 1.347.120 | 808.272 | 484.963 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Bùi Thị Xuân (Đường Số 44 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.864.800 | 1.118.880 | 671.328 | 402.797 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Trần Quang Diệu (Đường Số 45 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.864.800 | 1.118.880 | 671.328 | 402.797 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Milan (khu F19) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Venice (khu F19) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường The Park (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường The Century (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường số 5B - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.532.000 | 1.519.200 | 911.520 | 546.912 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường số 26B - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.532.000 | 1.519.200 | 911.520 | 546.912 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường số D2 - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.532.000 | 1.519.200 | 911.520 | 546.912 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường số D3 - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.532.000 | 1.519.200 | 911.520 | 546.912 |
| Thành phố Hà Tiên | **Khu nhà ở giáo viên tất cả các đường trong dự án** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Hà Tiên | **Dự án Khu tái định cư Mỹ Đức tất cả các đường trong dự án** - | Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 529.200 | 317.520 | 190.512 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường vành đai xung quanh dự án Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp Mỹ Đức (phía tiếp giáp đất của dân) - Đường Nguyễn Tấn Phát** - | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 226.800 | 136.080 | 81.648 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tỉnh 972 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu A: từ Lô 1 - Đến Lô 22 | Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 831.600 | 498.960 | 299.376 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu A từ Lô 27 - Đến Lô 40 | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 | 217.728 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu B từ Lô 09 - Đến Lô 22 | Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 529.200 | 317.520 | 190.512 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu B từ Lô 31 - Đến Lô 41 | Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 529.200 | 317.520 | 190.512 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu C từ Lô 5 - Đến Lô 18 | Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 529.200 | 317.520 | 190.512 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Số 1 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** - | Đất SX-KD đô thị | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 | 244.944 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Số 2 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** - | Đất SX-KD đô thị | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 | 244.944 |
| Thành phố Hà Tiên | **Khu tái định cư Hoàng Diệu** - | Đất SX-KD đô thị | 2.066.400 | 1.239.840 | 743.904 | 446.342 |
| Thành phố Hà Tiên | **Khu tái định cư Tiên Hải (giáp cầu cảng)** - | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.200 | 414.720 |
| Thành phố Hà Tiên | **Khu tái định cư Tiên Hải (Khu cũ)** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 259.200 | 155.520 |
| Thành phố Hà Tiên | **Quốc lộ 80** Từ mũi Ông Cọp - Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Quốc lộ 80** Từ đường núi Nhọn - Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Quốc lộ 80** Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi - Đến Giáp ranh phường Tô Châu | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.170.000 | 702.000 | 421.200 |
| Thành phố Hà Tiên | **Quốc lộ N1** Từ ngã ba cây Bàng - Đến Cầu Hà Giang | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Quốc lộ N1** Từ cầu Hà Giang - Đến Giáp ranh huyện Giang Thành | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 374.400 | 224.640 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Kênh Xáng** Từ cầu Hà Giang - Đến Giáp ranh xã Hòa Điền | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Xoa Ảo** - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Núi Nhọn** - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Rạch Vược** - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 312.000 | 187.200 | 112.320 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường quanh đảo Hòn Đốc** - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 374.400 | 224.640 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường lộ cũ ấp Ngã Tư** Từ đường tổ 1, 2 về hướng đường tổ 5 ấp Ngã Tư - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 234.000 | 140.400 | 84.240 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài)** - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 234.000 | 140.400 | 84.240 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên xã Thuận Yên)** - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 234.000 | 140.400 | 84.240 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nam Hồ** Từ cầu Đèn đỏ - Đến Đường N1 | Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 280.800 | 168.480 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Truông Thanh Hòa Tự** - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 234.000 | 140.400 | 84.240 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tổ 5, ấp Rạch Núi** - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 234.000 | 140.400 | 84.240 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường vào trường cấp 2 và Nhà văn hóa đa năng Thuận Yên** - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 280.800 | 168.480 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường liên ấp Rạch Núi đến Rạch Vược** - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 280.800 | 168.480 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Núi Đồng đến Núi Nhọn** - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 312.000 | 187.200 | 112.320 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường liên ấp Hòa Phầu - Rạch Núi** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường cặp kênh Núi Đồng** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Thành phố Hà Tiên | **Quốc lộ 80** Từ mũi Ông Cọp - Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn) | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Hà Tiên | **Quốc lộ 80** Từ đường núi Nhọn - Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.638.000 | 982.800 | 589.680 |
| Thành phố Hà Tiên | **Quốc lộ 80** Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi - Đến Giáp ranh phường Tô Châu | Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 819.000 | 491.400 | 294.840 |
| Thành phố Hà Tiên | **Quốc lộ N1** Từ ngã ba cây Bàng - Đến Cầu Hà Giang | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Hà Tiên | **Quốc lộ N1** Từ cầu Hà Giang - Đến Giáp ranh huyện Giang Thành | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 436.800 | 262.080 | 157.248 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Kênh Xáng** Từ cầu Hà Giang - Đến Giáp ranh xã Hòa Điền | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Xoa Ảo** - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Núi Nhọn** - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Rạch Vược** - | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 218.400 | 131.040 | 78.624 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường quanh đảo Hòn Đốc** - | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 436.800 | 262.080 | 157.248 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường lộ cũ ấp Ngã Tư** Từ đường tổ 1, 2 về hướng đường tổ 5 ấp Ngã Tư - | Đất TM-DV nông thôn | 273.000 | 163.800 | 98.280 | 58.968 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài)** - | Đất TM-DV nông thôn | 273.000 | 163.800 | 98.280 | 58.968 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên xã Thuận Yên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 273.000 | 163.800 | 98.280 | 58.968 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nam Hồ** Từ cầu Đèn đỏ - Đến Đường N1 | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 327.600 | 196.560 | 117.936 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Truông Thanh Hòa Tự** - | Đất TM-DV nông thôn | 273.000 | 163.800 | 98.280 | 58.968 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tổ 5, ấp Rạch Núi** - | Đất TM-DV nông thôn | 273.000 | 163.800 | 98.280 | 58.968 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường vào trường cấp 2 và Nhà văn hóa đa năng Thuận Yên** - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 327.600 | 196.560 | 117.936 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường liên ấp Rạch Núi đến Rạch Vược** - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 327.600 | 196.560 | 117.936 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Núi Đồng đến Núi Nhọn** - | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 218.400 | 131.040 | 78.624 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường liên ấp Hòa Phầu - Rạch Núi** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường cặp kênh Núi Đồng** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Thành phố Hà Tiên | **Quốc lộ 80** Từ mũi Ông Cọp - Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn) | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | 280.800 | 168.480 |
| Thành phố Hà Tiên | **Quốc lộ 80** Từ đường núi Nhọn - Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi | Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.400 | 505.440 |
| Thành phố Hà Tiên | **Quốc lộ 80** Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi - Đến Giáp ranh phường Tô Châu | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 702.000 | 421.200 | 252.720 |
| Thành phố Hà Tiên | **Quốc lộ N1** Từ ngã ba cây Bàng - Đến Cầu Hà Giang | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | 280.800 | 168.480 |
| Thành phố Hà Tiên | **Quốc lộ N1** Từ cầu Hà Giang - Đến Giáp ranh huyện Giang Thành | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 374.400 | 224.640 | 134.784 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Kênh Xáng** Từ cầu Hà Giang - Đến Giáp ranh xã Hòa Điền | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 234.000 | 140.400 | 84.240 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Xoa Ảo** - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 234.000 | 140.400 | 84.240 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Núi Nhọn** - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 234.000 | 140.400 | 84.240 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Rạch Vược** - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 187.200 | 112.320 | 67.392 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường quanh đảo Hòn Đốc** - | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 374.400 | 224.640 | 134.784 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường lộ cũ ấp Ngã Tư** Từ đường tổ 1, 2 về hướng đường tổ 5 ấp Ngã Tư - | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 140.400 | 84.240 | 50.544 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài)** - | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 140.400 | 84.240 | 50.544 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên xã Thuận Yên)** - | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 140.400 | 84.240 | 50.544 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Nam Hồ** Từ cầu Đèn đỏ - Đến Đường N1 | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 280.800 | 168.480 | 101.088 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Truông Thanh Hòa Tự** - | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 140.400 | 84.240 | 50.544 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Tổ 5, ấp Rạch Núi** - | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 140.400 | 84.240 | 50.544 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường vào trường cấp 2 và Nhà văn hóa đa năng Thuận Yên** - | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 280.800 | 168.480 | 101.088 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường liên ấp Rạch Núi đến Rạch Vược** - | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 280.800 | 168.480 | 101.088 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường Núi Đồng đến Núi Nhọn** - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 187.200 | 112.320 | 67.392 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường liên ấp Hòa Phầu - Rạch Núi** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 129.600 | 77.760 |
| Thành phố Hà Tiên | **Đường cặp kênh Núi Đồng** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | 64.800 | 38.880 |
| Thành phố Hà Tiên | **Xã Thuận Yên, xã Tiên Hải, khu phố 5 phường Đông Hồ** - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | - | - | - |
| Thành phố Hà Tiên | **Xã Thuận Yên, xã Tiên Hải, khu phố 5 phường Đông Hồ** - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | - | - | - |
| Thành phố Hà Tiên | **Xã Thuận Yên, xã Tiên Hải, khu phố 5 phường Đông Hồ** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.000 | - | - | - |
| Thành phố Hà Tiên | **Các phường (trừ khu phố 5 phường Đông Hồ)** - | Đất trồng cây lâu năm | 74.000 | - | - | - |
| Thành phố Hà Tiên | **Các phường (trừ khu phố 5 phường Đông Hồ)** - | Đất trồng cây hàng năm | 74.000 | - | - | - |
| Thành phố Hà Tiên | **Các phường (trừ khu phố 5 phường Đông Hồ)** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | - | - | - |
| Thành phố Hà Tiên | **Xã Thuận Yên, xã Tiên Hải, khu phố 5 phường Đông Hồ** trên đất trồng lá dừa nước hoặc trồng đước - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | - | - | - |
| Thành phố Hà Tiên | **Xã Thuận Yên, xã Tiên Hải, khu phố 5 phường Đông Hồ** trên đất trồng lá dừa nước hoặc trồng đước - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.000 | - | - | - |
| Thành phố Hà Tiên | **Các phường (trừ khu phố 5 phường Đông Hồ)** trên đất trồng lá dừa nước hoặc trồng đước - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | - | - | - |
| Thành phố Hà Tiên | **Các phường (trừ khu phố 5 phường Đông Hồ)** trên đất trồng lá dừa nước hoặc trồng đước - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.000 | - | - | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Hà Tiên

  Trần Hầu 3 dòng dữ liệu   Mạc Công Du 3 dòng dữ liệu   Tuần Phủ Đạt 3 dòng dữ liệu   Tham Tướng Sanh 3 dòng dữ liệu   Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Bạch Đằng 3 dòng dữ liệu   Lam Sơn 3 dòng dữ liệu   Phương Thành 6 dòng dữ liệu   Đông Hồ 3 dòng dữ liệu   Mạc Thiên Tích 6 dòng dữ liệu   Chi Lăng 6 dòng dữ liệu   Mạc Cửu 9 dòng dữ liệu   Mạc Tử Hoàng 6 dòng dữ liệu   Đống Đa 3 dòng dữ liệu   Cầu Câu 3 dòng dữ liệu   Nhật Tảo 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thần Hiến 3 dòng dữ liệu   Phạm Văn Kỷ 3 dòng dữ liệu   Võ Văn Ý 3 dòng dữ liệu   Lâm Văn Quang 3 dòng dữ liệu   Mạc Công Nương (Mạc Mi Cô) 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Trãi - Trung tâm thương mại Trần Hầu 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Trung Trực - Trung tâm thương mại Trần Hầu 3 dòng dữ liệu   Ngô Mây - Trung tâm thương mại Trần Hầu 3 dòng dữ liệu   Bùi Chấn - Trung tâm thương mại Trần Hầu 3 dòng dữ liệu   Lý Chính Thắng - Trung tâm thương mại Trần Hầu 3 dòng dữ liệu   Trường Sa - Trung tâm thương mại Trần Hầu 3 dòng dữ liệu   Phạm Ngũ Lão - Trung tâm thương mại Trần Hầu 3 dòng dữ liệu   Ngô Nhân Tịnh - Trung tâm thương mại Trần Hầu 3 dòng dữ liệu   Đặng Thùy Trâm - Trung tâm thương mại Trần Hầu 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Cửu Đàm - Trung tâm thương mại Trần Hầu 3 dòng dữ liệu   Hoàng Văn Thụ - Trung tâm thương mại Trần Hầu 3 dòng dữ liệu   Lê Quang Định - Trung tâm thương mại Trần Hầu 3 dòng dữ liệu   Mai Xuân Thưởng - Trung tâm thương mại Trần Hầu 3 dòng dữ liệu   Trung tâm thương mại Trần Hầu 3 dòng dữ liệu   Chiêu Anh Các - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Hiếu Túc - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Lê Lai - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Thoại Ngọc Hầu - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Mạc Tử Thảng - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Xuân Diệu - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Chế Lan Viên - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Mạc Tử Dung - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Mạc Như Đông - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Phan Văn Trị - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Võ Thị Sáu - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Mạc Tử Thiêm - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Hữu Tiến - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Lâm Tấn Phác - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Thập - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Hoàng Diệu - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Lương Thế Vinh - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Tri Phương - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường Bùi Viện - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Lê Thị Hồng Gấm - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Từ Hữu Dũng - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Ngô Gia Tự - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Trương Định - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Trần Đình Quang - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Phù Dung - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Châu Văn Liêm - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Hồ Thị Kỷ - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường 30 Tháng 4 - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đặng Văn Ngữ - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Cao Văn Lầu - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Phan Thị Ràng - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Cù Chính Lan - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Bế Văn Đàn - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Cù Huy Cận - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Bùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Tô Châu 6 dòng dữ liệu   Kim Đồng - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu dân cư Tô Châu 9 dòng dữ liệu   Đường Chữ T - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Núi Đèn - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Bãi Nò - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Phù Dung - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường 2 Tháng 9 - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Trần Công Án - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Kim Dự - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Nam Hồ - Khu dân cư Tô Châu 6 dòng dữ liệu   Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Cụt - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Bế Văn Đàn (thuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường 30 Tháng 4 (trước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ) - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên phường Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Phúc Chu - Khu dân cư Tô Châu 6 dòng dữ liệu   Lê Trọng Tấn (Đường Số 17 cũ) - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 80 - Khu dân cư Tô Châu 6 dòng dữ liệu   Đường vườn Cao Su - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Cây Số 1 - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Rạch Ụ - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Lầu Ba (Phương Thành - Rạch Ụ) - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Mương Đào - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5, phường Đông Hồ) - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Số 19 - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Thị Vạn - Khu dân cư Tô Châu 6 dòng dữ liệu   Đường bê tông xi măng Cừ Đứt (cặp theo hai bờ sông Giang Thành) - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Miếu Cậu - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường ven biển Khu du lịch Mũi Nai - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Tà Lu - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Xóm Giữa (phường Pháo Đài) - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Bãi trước - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Bãi Sau - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Cánh Cung - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Bãi Bàng - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Số 25 (đường vào Khu đô thị mới C&T) - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Tà Lu - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Giếng Tượng - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Xóm Eo - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường lên ngọn Hải Đăng - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Hoành Tấu - Bãi Nò - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường vào trường TH và THCS Pháo Đài - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Lâm Tấn Phát (ngoài Khu dân cư Bình San) - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Xà Xía - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu 6 dòng dữ liệu   Đường Mỹ Lộ - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   đường La Văn Cầu - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Tô Vĩnh Diện - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Lê Thị Riêng (Khu dân cư Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường tuần tra Biên giới - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Khu du lịch Thạch Động - Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Đường vào Trường THCS Pháo Đài (đường Hoành Tấu, Bãi Nò - đường Tỉnh 972) - Khu dân cư Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi 6 dòng dữ liệu   Đường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi 6 dòng dữ liệu   Đường A - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi 3 dòng dữ liệu   Đường B - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Hai Bà Trưng (Đường Số 4 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Triệu Thị Trinh (Đường Số 5 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Phan Đình Giót (Đường Số 7 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Văn Ơn (Đường Số 8 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Đào Duy Anh (Đường Số 9 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Đại Nghĩa (Đường Số 10 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường Số 12 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Lợi (Đường Số 13 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Quý Đôn (Đường Số 14 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) - Khu lấn biển C&T 6 dòng dữ liệu   Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 18 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Ngô Thị Nhậm (Đường Số 19 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Cao Thắng (Đường Số 20 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 21 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Phan Đình Phùng (Đường Số 22 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Số 23 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Đinh Công Tráng (Đường Số 24 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Huệ (Đường Số 25 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Số 26 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) - Khu lấn biển C&T 6 dòng dữ liệu   Đường Tôn Thất Tùng (Đường Số 28 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Phan Huy Chú (Đường Số 29 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Đặng Thai Mai (Đường Số 30 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Chu Văn An (Đường số 31 cũ) - Khu lấn biển C&T 6 dòng dữ liệu   Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường số 32 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Tú Xương (Đường số 33 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) - Khu lấn biển C&T 6 dòng dữ liệu   Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) - Khu lấn biển C&T 6 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Tố Hữu (Đường Số 37 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) - Khu lấn biển C&T 6 dòng dữ liệu   Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) - Khu lấn biển C&T 6 dòng dữ liệu   Đường Trần Khánh Dư (Đường Số 40 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Tôn Thất Thiệp (Đường Số 41 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Tôn Thất Thuyết (Đường Số 42 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Bùi Thị Xuân (Đường Số 44 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Quang Diệu (Đường Số 45 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Milan (khu F19) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Venice (khu F19) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường The Park (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường The Century (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường số 5B - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường số 26B - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường số D2 - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường số D3 - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Khu nhà ở giáo viên tất cả các đường trong dự án 3 dòng dữ liệu   Dự án Khu tái định cư Mỹ Đức tất cả các đường trong dự án 3 dòng dữ liệu   Đường vành đai xung quanh dự án Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp Mỹ Đức (phía tiếp giáp đất của dân) - Đường Nguyễn Tấn Phát 3 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 972 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động 3 dòng dữ liệu   Đường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động 6 dòng dữ liệu   Đường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động 6 dòng dữ liệu   Đường Số 1 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động 3 dòng dữ liệu   Đường Số 2 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Hoàng Diệu 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Tiên Hải (giáp cầu cảng) 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Tiên Hải (Khu cũ) 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 80 9 dòng dữ liệu   Quốc lộ N1 6 dòng dữ liệu   Đường Kênh Xáng 3 dòng dữ liệu   Đường Xoa Ảo 3 dòng dữ liệu   Đường Núi Nhọn 3 dòng dữ liệu   Đường Rạch Vược 3 dòng dữ liệu   Đường quanh đảo Hòn Đốc 3 dòng dữ liệu   Đường lộ cũ ấp Ngã Tư 3 dòng dữ liệu   Đường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài) 3 dòng dữ liệu   Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên xã Thuận Yên) 3 dòng dữ liệu   Đường Nam Hồ 3 dòng dữ liệu   Đường Truông Thanh Hòa Tự 3 dòng dữ liệu   Đường Tổ 5, ấp Rạch Núi 3 dòng dữ liệu   Đường vào trường cấp 2 và Nhà văn hóa đa năng Thuận Yên 3 dòng dữ liệu   Đường liên ấp Rạch Núi đến Rạch Vược 3 dòng dữ liệu   Đường Núi Đồng đến Núi Nhọn 3 dòng dữ liệu   Đường liên ấp Hòa Phầu - Rạch Núi 3 dòng dữ liệu   Đường cặp kênh Núi Đồng 3 dòng dữ liệu   Xã Thuận Yên, xã Tiên Hải, khu phố 5 phường Đông Hồ 5 dòng dữ liệu   Các phường (trừ khu phố 5 phường Đông Hồ) 5 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)