Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên năm 2025

Khu vực: Thành phố Hà Tiên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 23.000 đến 16.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hà Tiên Trần Hầu
-
Đất ở đô thị 16.800.000 10.080.000 6.048.000 3.628.800
Thành phố Hà Tiên Mạc Công Du
-
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thành phố Hà Tiên Tuần Phủ Đạt
-
Đất ở đô thị 16.800.000 10.080.000 6.048.000 3.628.800
Thành phố Hà Tiên Tham Tướng Sanh
-
Đất ở đô thị 16.800.000 10.080.000 6.048.000 3.628.800
Thành phố Hà Tiên Tô Châu
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Bạch Đằng
-
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thành phố Hà Tiên Lam Sơn
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Phương Thành
Từ Trường Sa - Đến Mạc Tử Hoàng
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thành phố Hà Tiên Phương Thành
Từ Mạc Tử Hoàng - Đến Quốc lộ 80
Đất ở đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành phố Hà Tiên Đông Hồ
-
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thành phố Hà Tiên Mạc Thiên Tích
Từ Phạm Văn Kỹ - Đến Mạc Tử Hoàng
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thành phố Hà Tiên Mạc Thiên Tích
Từ Mạc Tử Hoàng - Đến Đường Rạch Ụ
Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Chi Lăng
Từ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Chi Lăng
Từ Mạc Thiên Tích - Đến Đường Tỉnh 972 TL28
Đất ở đô thị 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.400
Thành phố Hà Tiên Mạc Cửu
Từ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Mạc Cửu
Từ Mạc Thiên Tích - Đến Cổng Ao Sen
Đất ở đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành phố Hà Tiên Mạc Cửu
Từ cổng Ao Sen - Đến Phương Thành
Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Hoàng
Từ Đông Hồ - Đến Phương Thành
Đất ở đô thị 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.400
Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Hoàng
Từ Phương Thành - Đến Mạc Cửu
Đất ở đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành phố Hà Tiên Đống Đa
-
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thành phố Hà Tiên Cầu Câu
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Nhật Tảo
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Thần Hiến
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Phạm Văn Kỷ
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Võ Văn Ý
-
Đất ở đô thị 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.400
Thành phố Hà Tiên Lâm Văn Quang
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Mạc Công Nương (Mạc Mi Cô)
-
Đất ở đô thị 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Trãi - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Trung Trực - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thành phố Hà Tiên Ngô Mây - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành phố Hà Tiên Bùi Chấn - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành phố Hà Tiên Lý Chính Thắng - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành phố Hà Tiên Trường Sa - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành phố Hà Tiên Phạm Ngũ Lão - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành phố Hà Tiên Ngô Nhân Tịnh - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành phố Hà Tiên Đặng Thùy Trâm - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Cửu Đàm - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành phố Hà Tiên Hoàng Văn Thụ - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành phố Hà Tiên Lê Quang Định - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành phố Hà Tiên Mai Xuân Thưởng - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành phố Hà Tiên Trung tâm thương mại Trần Hầu
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành phố Hà Tiên Chiêu Anh Các - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Thị Hiếu Túc - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Lê Lai - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Thoại Ngọc Hầu - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Thảng - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Xuân Diệu - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Chế Lan Viên - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Dung - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Mạc Như Đông - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Phan Văn Trị - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Võ Thị Sáu - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Thiêm - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Hữu Tiến - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Lâm Tấn Phác - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Thị Thập - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Hoàng Diệu - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Lương Thế Vinh - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Tri Phương - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Đường Bùi Viện - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Lê Thị Hồng Gấm - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Từ Hữu Dũng - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Ngô Gia Tự - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Trương Định - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Trần Đình Quang - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Phù Dung - Khu tái định cư Bình San
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Khu tái định cư Bình San
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Châu Văn Liêm - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Hồ Thị Kỷ - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Đường 30 Tháng 4 - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Đặng Văn Ngữ - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Cao Văn Lầu - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Phan Thị Ràng - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Cù Chính Lan - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Bế Văn Đàn - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Cù Huy Cận - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Bùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Kim Đồng - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Khu dân cư Tô Châu
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Tô Châu -
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu dân cư Tô Châu
Từ Ao Sen - Nguyễn Phúc Chu
Đất ở đô thị 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.400
Thành phố Hà Tiên Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu dân cư Tô Châu
Từ Nguyễn Phúc Chu - Đường vào Bãi Sau (KDL Mũi Nai)
Đất ở đô thị 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.400
Thành phố Hà Tiên Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu dân cư Tô Châu
Từ đường vào Bãi Sau - Quốc lộ 80
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Đường Chữ T - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Núi Đèn - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Bãi Nò - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành phố Hà Tiên Phù Dung - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Đường 2 Tháng 9 - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Trần Công Án - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Kim Dự - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Nam Hồ - Khu dân cư Tô Châu
Từ đường 2 Tháng 9 - Đường Cây Số 1
Đất ở đô thị 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành phố Hà Tiên Nam Hồ - Khu dân cư Tô Châu
Từ đường Cây Số 1 - Cầu Đèn đỏ
Đất ở đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành phố Hà Tiên Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.209.600
Thành phố Hà Tiên Đường Kênh Cụt - Khu dân cư Tô Châu
Từ cầu Cây Mến - Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược (Khu tái định cư Chòm Xoài)
Đất ở đô thị 560.000 336.000 201.600 150.000
Thành phố Hà Tiên Bế Văn Đàn (thuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Đường 30 Tháng 4 (trước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 3.920.000 2.352.000 1.411.200 846.720
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên phường Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 560.000 336.000 201.600 150.000
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Phúc Chu - Khu dân cư Tô Châu
Từ tượng đài Mạc Cửu - Tỉnh lộ 792
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Phúc Chu - Khu dân cư Tô Châu
Từ Tỉnh lộ 972 - Nút giao đường Phương Thành - QL 80
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Thành phố Hà Tiên Lê Trọng Tấn (Đường Số 17 cũ) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Quốc lộ 80 - Khu dân cư Tô Châu
Từ ranh xã Thuận Yên - Nút vòng xoay tượng đài Mạc Cửu
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Quốc lộ 80 - Khu dân cư Tô Châu
Từ nút giao đường Phương Thành - QL 80 - Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Đường vườn Cao Su - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 560.000 336.000 201.600 150.000
Thành phố Hà Tiên Đường Cây Số 1 - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành phố Hà Tiên Đường Rạch Ụ - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 504.000 302.400
Thành phố Hà Tiên Đường Lầu Ba (Phương Thành - Rạch Ụ) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành phố Hà Tiên Đường Mương Đào - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5, phường Đông Hồ) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 560.000 336.000 201.600 150.000
Thành phố Hà Tiên Đường Số 19 - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thành phố Hà Tiên Thị Vạn - Khu dân cư Tô Châu
Từ cầu Rạch Ụ - Cầu Mương Đào
Đất ở đô thị 4.480.000 2.688.000 1.612.800 967.680
Thành phố Hà Tiên Thị Vạn - Khu dân cư Tô Châu
Từ Cầu Mương Đào - Đường Đá Dựng
Đất ở đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Đường bê tông xi măng Cừ Đứt (cặp theo hai bờ sông Giang Thành) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 560.000 336.000 201.600 150.000
Thành phố Hà Tiên Đường Miếu Cậu - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 560.000 336.000 201.600 150.000
Thành phố Hà Tiên Đường ven biển Khu du lịch Mũi Nai - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.320.000 2.592.000
Thành phố Hà Tiên Đường Tà Lu - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 560.000 336.000 201.600 150.000
Thành phố Hà Tiên Đường Xóm Giữa (phường Pháo Đài) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 560.000 336.000 201.600 150.000
Thành phố Hà Tiên Đường Bãi trước - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Đường Bãi Sau - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Đường Cánh Cung - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 9.600.000 5.760.000 3.456.000 2.073.600
Thành phố Hà Tiên Đường Bãi Bàng - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 630.000 378.000 226.800 150.000
Thành phố Hà Tiên Đường Số 25 (đường vào Khu đô thị mới C&T) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Khu tái định cư Tà Lu - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 560.000 336.000 201.600 150.000
Thành phố Hà Tiên Đường Giếng Tượng - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành phố Hà Tiên Đường Xóm Eo - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 420.000 252.000 151.200 150.000
Thành phố Hà Tiên Đường lên ngọn Hải Đăng - Khu dân cư Tô Châu
từ đường Tỉnh 972 lên Núi Đèn -
Đất ở đô thị 630.000 378.000 226.800 150.000
Thành phố Hà Tiên Đường Hoành Tấu - Bãi Nò - Khu dân cư Tô Châu
từ Đường Núi Đèn - đường Tỉnh 972
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Đường vào trường TH và THCS Pháo Đài - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thành phố Hà Tiên Lâm Tấn Phát (ngoài Khu dân cư Bình San) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Đường Xà Xía - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 630.000 378.000 226.800 150.000
Thành phố Hà Tiên Đường Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu
Từ Quốc lộ 80 - Khu du lịch núi Đá Dựng
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 504.000 302.400
Thành phố Hà Tiên Đường Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu
Từ Khu du lịch núi Đá Dựng - Quốc lộ 80
Đất ở đô thị 980.000 588.000 352.800 211.680
Thành phố Hà Tiên Đường Mỹ Lộ - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 630.000 378.000 226.800 150.000
Thành phố Hà Tiên đường La Văn Cầu - Khu dân cư Tô Châu
Đường từ cột mốc 313 - đến 314
Đất ở đô thị 630.000 378.000 226.800 150.000
Thành phố Hà Tiên Tô Vĩnh Diện - Khu dân cư Tô Châu
từ đường Tỉnh 972 - đến cột mốc 314
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 504.000 302.400
Thành phố Hà Tiên Lê Thị Riêng (Khu dân cư Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Đường tuần tra Biên giới - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 420.000 252.000 151.200 150.000
Thành phố Hà Tiên Đường Khu du lịch Thạch Động - Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 980.000 588.000 352.800 211.680
Thành phố Hà Tiên Đường vào Trường THCS Pháo Đài (đường Hoành Tấu, Bãi Nò - đường Tỉnh 972) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị 3.200.000 1.920.000 1.152.000 691.200
Thành phố Hà Tiên Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi
Lô L1 (nền 1); Lô L2 (nền 1 và nền 8); Lô L3 (nền 1) -
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi
Lô L1 (từ nền 2 - đến nền 4); Lô L2 (từ nền 2 đến nền 7); Lô L3 (từ nền 2 đến nền 5)
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Đường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi
Lô L1 (từ nền 22 - đến nền 24); Lô L2 (từ nền 15 đến nền 20)
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Đường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi
Lô L1 (nền 25); Lô L2 (nền 14 và nền 21) -
Đất ở đô thị 4.620.000 2.772.000 1.663.200 997.920
Thành phố Hà Tiên Đường A - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi
Lô L1 (từ nền 26 - đến nền 30); Lô L2 (từ nền 9 đến nền 13)
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Đường B - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi
Lô L2 từ nền 22 - đến nền 27); Lô L3 (nền số 01 đến số 12)
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.742.000 2.245.200 1.347.120 808.272
Thành phố Hà Tiên Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.742.000 2.245.200 1.347.120 808.272
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.742.000 2.245.200 1.347.120 808.272
Thành phố Hà Tiên Đường Hai Bà Trưng (Đường Số 4 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.928.000 2.356.800 1.414.080 848.448
Thành phố Hà Tiên Đường Triệu Thị Trinh (Đường Số 5 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.696.000 2.217.600 1.330.560 798.336
Thành phố Hà Tiên Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 4.220.000 2.532.000 1.519.200 911.520
Thành phố Hà Tiên Đường Phan Đình Giót (Đường Số 7 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.742.000 2.245.200 1.347.120 808.272
Thành phố Hà Tiên Đường Trần Văn Ơn (Đường Số 8 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 2.290.000 1.374.000 824.400 494.640
Thành phố Hà Tiên Đường Đào Duy Anh (Đường Số 9 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 2.290.000 1.374.000 824.400 494.640
Thành phố Hà Tiên Đường Trần Đại Nghĩa (Đường Số 10 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 2.290.000 1.374.000 824.400 494.640
Thành phố Hà Tiên Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường Số 12 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
Thành phố Hà Tiên Đường Lê Lợi (Đường Số 13 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 4.220.000 2.532.000 1.519.200 911.520
Thành phố Hà Tiên Đường Lê Quý Đôn (Đường Số 14 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.742.000 2.245.200 1.347.120 808.272
Thành phố Hà Tiên Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) - Khu lấn biển C&T
Đoạn khu nhà phố -
Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
Thành phố Hà Tiên Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) - Khu lấn biển C&T
Đoạn khu nhà biệt thự -
Đất ở đô thị 3.107.000 1.864.200 1.118.520 671.112
Thành phố Hà Tiên Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 18 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
Thành phố Hà Tiên Đường Ngô Thị Nhậm (Đường Số 19 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
Thành phố Hà Tiên Đường Cao Thắng (Đường Số 20 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
Thành phố Hà Tiên Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 21 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
Thành phố Hà Tiên Đường Phan Đình Phùng (Đường Số 22 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Số 23 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
Thành phố Hà Tiên Đường Đinh Công Tráng (Đường Số 24 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.742.000 2.245.200 1.347.120 808.272
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Huệ (Đường Số 25 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 4.220.000 2.532.000 1.519.200 911.520
Thành phố Hà Tiên Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Số 26 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.696.000 2.217.600 1.330.560 798.336
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)
Đất ở đô thị 3.704.000 2.222.400 1.333.440 800.064
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ)
Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
Thành phố Hà Tiên Đường Tôn Thất Tùng (Đường Số 28 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
Thành phố Hà Tiên Đường Phan Huy Chú (Đường Số 29 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.704.000 2.222.400 1.333.440 800.064
Thành phố Hà Tiên Đường Đặng Thai Mai (Đường Số 30 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.368.000 2.020.800 1.212.480 727.488
Thành phố Hà Tiên Đường Chu Văn An (Đường số 31 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)
Đất ở đô thị 3.742.000 2.245.200 1.347.120 808.272
Thành phố Hà Tiên Đường Chu Văn An (Đường số 31 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ)
Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
Thành phố Hà Tiên Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường số 32 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 4.220.000 2.532.000 1.519.200 911.520
Thành phố Hà Tiên Đường Tú Xương (Đường số 33 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ)
Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)
Đất ở đô thị 2.290.000 1.374.000 824.400 494.640
Thành phố Hà Tiên Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ)
Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
Thành phố Hà Tiên Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)
Đất ở đô thị 2.290.000 1.374.000 824.400 494.640
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.675.000 2.205.000 1.323.000 793.800
Thành phố Hà Tiên Đường Tố Hữu (Đường Số 37 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.153.000 1.891.800 1.135.080 681.048
Thành phố Hà Tiên Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) - Khu lấn biển C&T
Đoạn khu nhà phố -
Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
Thành phố Hà Tiên Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) - Khu lấn biển C&T
Đoạn khu biệt thự -
Đất ở đô thị 3.108.000 1.864.800 1.118.880 671.328
Thành phố Hà Tiên Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)
Đất ở đô thị 4.220.000 2.532.000 1.519.200 911.520
Thành phố Hà Tiên Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ)
Đất ở đô thị 3.742.000 2.245.200 1.347.120 808.272
Thành phố Hà Tiên Đường Trần Khánh Dư (Đường Số 40 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
Thành phố Hà Tiên Đường Tôn Thất Thiệp (Đường Số 41 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
Thành phố Hà Tiên Đường Tôn Thất Thuyết (Đường Số 42 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.742.000 2.245.200 1.347.120 808.272
Thành phố Hà Tiên Đường Bùi Thị Xuân (Đường Số 44 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.108.000 1.864.800 1.118.880 671.328
Thành phố Hà Tiên Đường Trần Quang Diệu (Đường Số 45 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.108.000 1.864.800 1.118.880 671.328
Thành phố Hà Tiên Đường Milan (khu F19) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thành phố Hà Tiên Đường Venice (khu F19) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thành phố Hà Tiên Đường The Park (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thành phố Hà Tiên Đường The Century (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thành phố Hà Tiên Đường số 5B - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 4.220.000 2.532.000 1.519.200 911.520
Thành phố Hà Tiên Đường số 26B - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 4.220.000 2.532.000 1.519.200 911.520
Thành phố Hà Tiên Đường số D2 - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 4.220.000 2.532.000 1.519.200 911.520
Thành phố Hà Tiên Đường số D3 - Khu lấn biển C&T
-
Đất ở đô thị 4.220.000 2.532.000 1.519.200 911.520
Thành phố Hà Tiên Khu nhà ở giáo viên tất cả các đường trong dự án
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Dự án Khu tái định cư Mỹ Đức tất cả các đường trong dự án
-
Đất ở đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Đường vành đai xung quanh dự án Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp Mỹ Đức (phía tiếp giáp đất của dân) - Đường Nguyễn Tấn Phát
-
Đất ở đô thị 630.000 378.000 226.800 150.000
Thành phố Hà Tiên Đường Tỉnh 972 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động
Khu A: từ Lô 1 - Đến Lô 22
Đất ở đô thị 2.310.000 1.386.000 831.600 498.960
Thành phố Hà Tiên Đường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động
Khu A từ Lô 27 - Đến Lô 40
Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Đường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động
Khu B từ Lô 09 - Đến Lô 22
Đất ở đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Đường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động
Khu B từ Lô 31 - Đến Lô 41
Đất ở đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Đường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động
Khu C từ Lô 5 - Đến Lô 18
Đất ở đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Đường Số 1 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động
-
Đất ở đô thị 1.890.000 1.134.000 680.400 408.240
Thành phố Hà Tiên Đường Số 2 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động
-
Đất ở đô thị 1.890.000 1.134.000 680.400 408.240
Thành phố Hà Tiên Khu tái định cư Hoàng Diệu
-
Đất ở đô thị 3.444.000 2.066.400 1.239.840 743.904
Thành phố Hà Tiên Khu tái định cư Tiên Hải (giáp cầu cảng)
-
Đất ở đô thị 3.200.000 1.920.000 1.152.000 691.200
Thành phố Hà Tiên Khu tái định cư Tiên Hải (Khu cũ)
-
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 432.000 259.200
Thành phố Hà Tiên Trần Hầu
-
Đất TM-DV đô thị 11.760.000 7.056.000 4.233.600 2.540.160
Thành phố Hà Tiên Mạc Công Du
-
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.400
Thành phố Hà Tiên Tuần Phủ Đạt
-
Đất TM-DV đô thị 11.760.000 7.056.000 4.233.600 2.540.160
Thành phố Hà Tiên Tham Tướng Sanh
-
Đất TM-DV đô thị 11.760.000 7.056.000 4.233.600 2.540.160
Thành phố Hà Tiên Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
Thành phố Hà Tiên Bạch Đằng
-
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.400
Thành phố Hà Tiên Lam Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
Thành phố Hà Tiên Phương Thành
Từ Trường Sa - Đến Mạc Tử Hoàng
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.400
Thành phố Hà Tiên Phương Thành
Từ Mạc Tử Hoàng - Đến Quốc lộ 80
Đất TM-DV đô thị 1.764.000 1.058.400 635.040 381.024
Thành phố Hà Tiên Đông Hồ
-
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.400
Thành phố Hà Tiên Mạc Thiên Tích
Từ Phạm Văn Kỹ - Đến Mạc Tử Hoàng
Đất TM-DV đô thị 7.350.000 4.410.000 2.646.000 1.587.600
Thành phố Hà Tiên Mạc Thiên Tích
Từ Mạc Tử Hoàng - Đến Đường Rạch Ụ
Đất TM-DV đô thị 1.176.000 705.600 423.360 254.016
Thành phố Hà Tiên Chi Lăng
Từ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
Thành phố Hà Tiên Chi Lăng
Từ Mạc Thiên Tích - Đến Đường Tỉnh 972 TL28
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.323.000 793.800 476.280
Thành phố Hà Tiên Mạc Cửu
Từ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
Thành phố Hà Tiên Mạc Cửu
Từ Mạc Thiên Tích - Đến Cổng Ao Sen
Đất TM-DV đô thị 1.764.000 1.058.400 635.040 381.024
Thành phố Hà Tiên Mạc Cửu
Từ cổng Ao Sen - Đến Phương Thành
Đất TM-DV đô thị 1.176.000 705.600 423.360 254.016
Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Hoàng
Từ Đông Hồ - Đến Phương Thành
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.323.000 793.800 476.280
Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Hoàng
Từ Phương Thành - Đến Mạc Cửu
Đất TM-DV đô thị 1.764.000 1.058.400 635.040 381.024
Thành phố Hà Tiên Đống Đa
-
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 1.470.000 882.000 529.200
Thành phố Hà Tiên Cầu Câu
-
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
Thành phố Hà Tiên Nhật Tảo
-
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Thần Hiến
-
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
Thành phố Hà Tiên Phạm Văn Kỷ
-
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
Thành phố Hà Tiên Võ Văn Ý
-
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.323.000 793.800 476.280
Thành phố Hà Tiên Lâm Văn Quang
-
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
Thành phố Hà Tiên Mạc Công Nương (Mạc Mi Cô)
-
Đất TM-DV đô thị 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Trãi - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất TM-DV đô thị 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.116.800
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Trung Trực - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất TM-DV đô thị 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.116.800
Thành phố Hà Tiên Ngô Mây - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành phố Hà Tiên Bùi Chấn - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành phố Hà Tiên Lý Chính Thắng - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành phố Hà Tiên Trường Sa - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành phố Hà Tiên Phạm Ngũ Lão - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành phố Hà Tiên Ngô Nhân Tịnh - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành phố Hà Tiên Đặng Thùy Trâm - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Cửu Đàm - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành phố Hà Tiên Hoàng Văn Thụ - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành phố Hà Tiên Lê Quang Định - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành phố Hà Tiên Mai Xuân Thưởng - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành phố Hà Tiên Trung tâm thương mại Trần Hầu
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành phố Hà Tiên Chiêu Anh Các - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Thị Hiếu Túc - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Lê Lai - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Thoại Ngọc Hầu - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Thảng - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Xuân Diệu - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Chế Lan Viên - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Dung - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Mạc Như Đông - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Phan Văn Trị - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Võ Thị Sáu - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Thiêm - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Hữu Tiến - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Lâm Tấn Phác - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Thị Thập - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Hoàng Diệu - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Lương Thế Vinh - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Tri Phương - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Đường Bùi Viện - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Lê Thị Hồng Gấm - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Từ Hữu Dũng - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Ngô Gia Tự - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Trương Định - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Trần Đình Quang - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Phù Dung - Khu tái định cư Bình San
-
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Khu tái định cư Bình San
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Châu Văn Liêm - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
Thành phố Hà Tiên Hồ Thị Kỷ - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Đường 30 Tháng 4 - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Đặng Văn Ngữ - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Cao Văn Lầu - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Phan Thị Ràng - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Cù Chính Lan - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Bế Văn Đàn - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Cù Huy Cận - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Bùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Kim Đồng - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Khu dân cư Tô Châu
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Tô Châu -
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu dân cư Tô Châu
Từ Ao Sen - Nguyễn Phúc Chu
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.323.000 793.800 476.280
Thành phố Hà Tiên Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu dân cư Tô Châu
Từ Nguyễn Phúc Chu - Đường vào Bãi Sau (KDL Mũi Nai)
Đất TM-DV đô thị 3.430.000 2.058.000 1.234.800 740.880
Thành phố Hà Tiên Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu dân cư Tô Châu
Từ đường vào Bãi Sau - Quốc lộ 80
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Đường Chữ T - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Núi Đèn - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Bãi Nò - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành phố Hà Tiên Phù Dung - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.176.000 705.600 423.360 254.016
Thành phố Hà Tiên Đường 2 Tháng 9 - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.176.000 705.600 423.360 254.016
Thành phố Hà Tiên Trần Công Án - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.176.000 705.600 423.360 254.016
Thành phố Hà Tiên Kim Dự - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
Thành phố Hà Tiên Nam Hồ - Khu dân cư Tô Châu
Từ đường 2 Tháng 9 - Đường Cây Số 1
Đất TM-DV đô thị 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành phố Hà Tiên Nam Hồ - Khu dân cư Tô Châu
Từ đường Cây Số 1 - Cầu Đèn đỏ
Đất TM-DV đô thị 588.000 352.800 211.680 127.008
Thành phố Hà Tiên Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 3.528.000 2.116.800 1.270.080 762.048
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 3.920.000 2.352.000 1.411.200 846.720
Thành phố Hà Tiên Đường Kênh Cụt - Khu dân cư Tô Châu
Từ cầu Cây Mến - Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược (Khu tái định cư Chòm Xoài)
Đất TM-DV đô thị 392.000 235.200 141.120 120.000
Thành phố Hà Tiên Bế Văn Đàn (thuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.176.000 705.600 423.360 254.016
Thành phố Hà Tiên Đường 30 Tháng 4 (trước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 2.744.000 1.646.400 987.840 592.704
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.176.000 705.600 423.360 254.016
Thành phố Hà Tiên Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên phường Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 392.000 235.200 141.120 120.000
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Phúc Chu - Khu dân cư Tô Châu
Từ tượng đài Mạc Cửu - Tỉnh lộ 792
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.400
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Phúc Chu - Khu dân cư Tô Châu
Từ Tỉnh lộ 972 - Nút giao đường Phương Thành - QL 80
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thành phố Hà Tiên Lê Trọng Tấn (Đường Số 17 cũ) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
Thành phố Hà Tiên Quốc lộ 80 - Khu dân cư Tô Châu
Từ ranh xã Thuận Yên - Nút vòng xoay tượng đài Mạc Cửu
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Quốc lộ 80 - Khu dân cư Tô Châu
Từ nút giao đường Phương Thành - QL 80 - Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
Thành phố Hà Tiên Đường vườn Cao Su - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 392.000 235.200 141.120 120.000
Thành phố Hà Tiên Đường Cây Số 1 - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 588.000 352.800 211.680 127.008
Thành phố Hà Tiên Đường Rạch Ụ - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 980.000 588.000 352.800 211.680
Thành phố Hà Tiên Đường Lầu Ba (Phương Thành - Rạch Ụ) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.764.000 1.058.400 635.040 381.024
Thành phố Hà Tiên Đường Mương Đào - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5, phường Đông Hồ) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 392.000 235.200 141.120 120.000
Thành phố Hà Tiên Đường Số 19 - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 1.470.000 882.000 529.200
Thành phố Hà Tiên Thị Vạn - Khu dân cư Tô Châu
Từ cầu Rạch Ụ - Cầu Mương Đào
Đất TM-DV đô thị 3.136.000 1.881.600 1.128.960 677.376
Thành phố Hà Tiên Thị Vạn - Khu dân cư Tô Châu
Từ Cầu Mương Đào - Đường Đá Dựng
Đất TM-DV đô thị 882.000 529.200 317.520 190.512
Thành phố Hà Tiên Đường bê tông xi măng Cừ Đứt (cặp theo hai bờ sông Giang Thành) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 392.000 235.200 141.120 120.000
Thành phố Hà Tiên Đường Miếu Cậu - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 392.000 235.200 141.120 120.000
Thành phố Hà Tiên Đường ven biển Khu du lịch Mũi Nai - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành phố Hà Tiên Đường Tà Lu - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 392.000 235.200 141.120 120.000
Thành phố Hà Tiên Đường Xóm Giữa (phường Pháo Đài) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 392.000 235.200 141.120 120.000
Thành phố Hà Tiên Đường Bãi trước - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Đường Bãi Sau - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Đường Cánh Cung - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành phố Hà Tiên Đường Bãi Bàng - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 441.000 264.600 158.760 120.000
Thành phố Hà Tiên Đường Số 25 (đường vào Khu đô thị mới C&T) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
Thành phố Hà Tiên Khu tái định cư Tà Lu - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 392.000 235.200 141.120 120.000
Thành phố Hà Tiên Đường Giếng Tượng - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 588.000 352.800 211.680 127.008
Thành phố Hà Tiên Đường Xóm Eo - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 294.000 176.400 120.000 120.000
Thành phố Hà Tiên Đường lên ngọn Hải Đăng - Khu dân cư Tô Châu
từ đường Tỉnh 972 lên Núi Đèn -
Đất TM-DV đô thị 441.000 264.600 158.760 120.000
Thành phố Hà Tiên Đường Hoành Tấu - Bãi Nò - Khu dân cư Tô Châu
từ Đường Núi Đèn - đường Tỉnh 972
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Đường vào trường TH và THCS Pháo Đài - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 504.000 302.400
Thành phố Hà Tiên Lâm Tấn Phát (ngoài Khu dân cư Bình San) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Đường Xà Xía - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 441.000 264.600 158.760 120.000
Thành phố Hà Tiên Đường Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu
Từ Quốc lộ 80 - Khu du lịch núi Đá Dựng
Đất TM-DV đô thị 980.000 588.000 352.800 211.680
Thành phố Hà Tiên Đường Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu
Từ Khu du lịch núi Đá Dựng - Quốc lộ 80
Đất TM-DV đô thị 686.000 411.600 246.960 148.176
Thành phố Hà Tiên Đường Mỹ Lộ - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 441.000 264.600 158.760 120.000
Thành phố Hà Tiên đường La Văn Cầu - Khu dân cư Tô Châu
Đường từ cột mốc 313 - đến 314
Đất TM-DV đô thị 441.000 264.600 158.760 120.000
Thành phố Hà Tiên Tô Vĩnh Diện - Khu dân cư Tô Châu
từ đường Tỉnh 972 - đến cột mốc 314
Đất TM-DV đô thị 980.000 588.000 352.800 211.680
Thành phố Hà Tiên Lê Thị Riêng (Khu dân cư Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.176.000 705.600 423.360 254.016
Thành phố Hà Tiên Đường tuần tra Biên giới - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 294.000 176.400 120.000 120.000
Thành phố Hà Tiên Đường Khu du lịch Thạch Động - Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 686.000 411.600 246.960 148.176
Thành phố Hà Tiên Đường vào Trường THCS Pháo Đài (đường Hoành Tấu, Bãi Nò - đường Tỉnh 972) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.344.000 806.400 483.840
Thành phố Hà Tiên Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi
Lô L1 (nền 1); Lô L2 (nền 1 và nền 8); Lô L3 (nền 1) -
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi
Lô L1 (từ nền 2 - đến nền 4); Lô L2 (từ nền 2 đến nền 7); Lô L3 (từ nền 2 đến nền 5)
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Đường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi
Lô L1 (từ nền 22 - đến nền 24); Lô L2 (từ nền 15 đến nền 20)
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
Thành phố Hà Tiên Đường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi
Lô L1 (nền 25); Lô L2 (nền 14 và nền 21) -
Đất TM-DV đô thị 3.234.000 1.940.400 1.164.240 698.544
Thành phố Hà Tiên Đường A - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi
Lô L1 (từ nền 26 - đến nền 30); Lô L2 (từ nền 9 đến nền 13)
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Đường B - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi
Lô L2 từ nền 22 - đến nền 27); Lô L3 (nền số 01 đến số 12)
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.619.400 1.571.640 942.984 565.790
Thành phố Hà Tiên Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.619.400 1.571.640 942.984 565.790
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.619.400 1.571.640 942.984 565.790
Thành phố Hà Tiên Đường Hai Bà Trưng (Đường Số 4 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.749.600 1.649.760 989.856 593.914
Thành phố Hà Tiên Đường Triệu Thị Trinh (Đường Số 5 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.587.200 1.552.320 931.392 558.835
Thành phố Hà Tiên Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.954.000 1.772.400 1.063.440 638.064
Thành phố Hà Tiên Đường Phan Đình Giót (Đường Số 7 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.619.400 1.571.640 942.984 565.790
Thành phố Hà Tiên Đường Trần Văn Ơn (Đường Số 8 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 1.603.000 961.800 577.080 346.248
Thành phố Hà Tiên Đường Đào Duy Anh (Đường Số 9 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 1.603.000 961.800 577.080 346.248
Thành phố Hà Tiên Đường Trần Đại Nghĩa (Đường Số 10 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 1.603.000 961.800 577.080 346.248
Thành phố Hà Tiên Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường Số 12 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.254.000 1.352.400 811.440 486.864
Thành phố Hà Tiên Đường Lê Lợi (Đường Số 13 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.954.000 1.772.400 1.063.440 638.064
Thành phố Hà Tiên Đường Lê Quý Đôn (Đường Số 14 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.619.400 1.571.640 942.984 565.790
Thành phố Hà Tiên Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) - Khu lấn biển C&T
Đoạn khu nhà phố -
Đất TM-DV đô thị 2.254.000 1.352.400 811.440 486.864
Thành phố Hà Tiên Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) - Khu lấn biển C&T
Đoạn khu nhà biệt thự -
Đất TM-DV đô thị 2.174.900 1.304.940 782.964 469.778
Thành phố Hà Tiên Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 18 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.254.000 1.352.400 811.440 486.864
Thành phố Hà Tiên Đường Ngô Thị Nhậm (Đường Số 19 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.254.000 1.352.400 811.440 486.864
Thành phố Hà Tiên Đường Cao Thắng (Đường Số 20 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.254.000 1.352.400 811.440 486.864
Thành phố Hà Tiên Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 21 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.254.000 1.352.400 811.440 486.864
Thành phố Hà Tiên Đường Phan Đình Phùng (Đường Số 22 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.254.000 1.352.400 811.440 486.864
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Số 23 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.254.000 1.352.400 811.440 486.864
Thành phố Hà Tiên Đường Đinh Công Tráng (Đường Số 24 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.619.400 1.571.640 942.984 565.790
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Huệ (Đường Số 25 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.954.000 1.772.400 1.063.440 638.064
Thành phố Hà Tiên Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Số 26 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.587.200 1.552.320 931.392 558.835
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.592.800 1.555.680 933.408 560.045
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.254.000 1.352.400 811.440 486.864
Thành phố Hà Tiên Đường Tôn Thất Tùng (Đường Số 28 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.254.000 1.352.400 811.440 486.864
Thành phố Hà Tiên Đường Phan Huy Chú (Đường Số 29 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.592.800 1.555.680 933.408 560.045
Thành phố Hà Tiên Đường Đặng Thai Mai (Đường Số 30 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.357.600 1.414.560 848.736 509.242
Thành phố Hà Tiên Đường Chu Văn An (Đường số 31 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.619.400 1.571.640 942.984 565.790
Thành phố Hà Tiên Đường Chu Văn An (Đường số 31 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.254.000 1.352.400 811.440 486.864
Thành phố Hà Tiên Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường số 32 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.954.000 1.772.400 1.063.440 638.064
Thành phố Hà Tiên Đường Tú Xương (Đường số 33 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.254.000 1.352.400 811.440 486.864
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.254.000 1.352.400 811.440 486.864
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.603.000 961.800 577.080 346.248
Thành phố Hà Tiên Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.254.000 1.352.400 811.440 486.864
Thành phố Hà Tiên Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.603.000 961.800 577.080 346.248
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.572.500 1.543.500 926.100 555.660
Thành phố Hà Tiên Đường Tố Hữu (Đường Số 37 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.207.100 1.324.260 794.556 476.734
Thành phố Hà Tiên Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) - Khu lấn biển C&T
Đoạn khu nhà phố -
Đất TM-DV đô thị 2.254.000 1.352.400 811.440 486.864
Thành phố Hà Tiên Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) - Khu lấn biển C&T
Đoạn khu biệt thự -
Đất TM-DV đô thị 2.175.600 1.305.360 783.216 469.930
Thành phố Hà Tiên Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.954.000 1.772.400 1.063.440 638.064
Thành phố Hà Tiên Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.619.400 1.571.640 942.984 565.790
Thành phố Hà Tiên Đường Trần Khánh Dư (Đường Số 40 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.254.000 1.352.400 811.440 486.864
Thành phố Hà Tiên Đường Tôn Thất Thiệp (Đường Số 41 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.254.000 1.352.400 811.440 486.864
Thành phố Hà Tiên Đường Tôn Thất Thuyết (Đường Số 42 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.619.400 1.571.640 942.984 565.790
Thành phố Hà Tiên Đường Bùi Thị Xuân (Đường Số 44 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.175.600 1.305.360 783.216 469.930
Thành phố Hà Tiên Đường Trần Quang Diệu (Đường Số 45 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.175.600 1.305.360 783.216 469.930
Thành phố Hà Tiên Đường Milan (khu F19) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 1.470.000 882.000 529.200
Thành phố Hà Tiên Đường Venice (khu F19) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 1.470.000 882.000 529.200
Thành phố Hà Tiên Đường The Park (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 1.470.000 882.000 529.200
Thành phố Hà Tiên Đường The Century (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 1.470.000 882.000 529.200
Thành phố Hà Tiên Đường số 5B - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.954.000 1.772.400 1.063.440 638.064
Thành phố Hà Tiên Đường số 26B - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.954.000 1.772.400 1.063.440 638.064
Thành phố Hà Tiên Đường số D2 - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.954.000 1.772.400 1.063.440 638.064
Thành phố Hà Tiên Đường số D3 - Khu lấn biển C&T
-
Đất TM-DV đô thị 2.954.000 1.772.400 1.063.440 638.064
Thành phố Hà Tiên Khu nhà ở giáo viên tất cả các đường trong dự án
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành phố Hà Tiên Dự án Khu tái định cư Mỹ Đức tất cả các đường trong dự án
-
Đất TM-DV đô thị 1.029.000 617.400 370.440 222.264
Thành phố Hà Tiên Đường vành đai xung quanh dự án Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp Mỹ Đức (phía tiếp giáp đất của dân) - Đường Nguyễn Tấn Phát
-
Đất TM-DV đô thị 441.000 264.600 158.760 120.000
Thành phố Hà Tiên Đường Tỉnh 972 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động
Khu A: từ Lô 1 - Đến Lô 22
Đất TM-DV đô thị 1.617.000 970.200 582.120 349.272
Thành phố Hà Tiên Đường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động
Khu A từ Lô 27 - Đến Lô 40
Đất TM-DV đô thị 1.176.000 705.600 423.360 254.016
Thành phố Hà Tiên Đường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động
Khu B từ Lô 09 - Đến Lô 22
Đất TM-DV đô thị 1.029.000 617.400 370.440 222.264
Thành phố Hà Tiên Đường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động
Khu B từ Lô 31 - Đến Lô 41
Đất TM-DV đô thị 1.029.000 617.400 370.440 222.264
Thành phố Hà Tiên Đường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động
Khu C từ Lô 5 - Đến Lô 18
Đất TM-DV đô thị 1.029.000 617.400 370.440 222.264
Thành phố Hà Tiên Đường Số 1 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động
-
Đất TM-DV đô thị 1.323.000 793.800 476.280 285.768
Thành phố Hà Tiên Đường Số 2 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động
-
Đất TM-DV đô thị 1.323.000 793.800 476.280 285.768
Thành phố Hà Tiên Khu tái định cư Hoàng Diệu
-
Đất TM-DV đô thị 2.410.800 1.446.480 867.888 520.733
Thành phố Hà Tiên Khu tái định cư Tiên Hải (giáp cầu cảng)
-
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.344.000 806.400 483.840
Thành phố Hà Tiên Khu tái định cư Tiên Hải (Khu cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành phố Hà Tiên Trần Hầu
-
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 3.628.800 2.177.280
Thành phố Hà Tiên Mạc Công Du
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Tuần Phủ Đạt
-
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 3.628.800 2.177.280
Thành phố Hà Tiên Tham Tướng Sanh
-
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 3.628.800 2.177.280
Thành phố Hà Tiên Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành phố Hà Tiên Bạch Đằng
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Lam Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành phố Hà Tiên Phương Thành
Từ Trường Sa - Đến Mạc Tử Hoàng
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Phương Thành
Từ Mạc Tử Hoàng - Đến Quốc lộ 80
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 907.200 544.320 326.592
Thành phố Hà Tiên Đông Hồ
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Mạc Thiên Tích
Từ Phạm Văn Kỹ - Đến Mạc Tử Hoàng
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.360.800
Thành phố Hà Tiên Mạc Thiên Tích
Từ Mạc Tử Hoàng - Đến Đường Rạch Ụ
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 604.800 362.880 217.728
Thành phố Hà Tiên Chi Lăng
Từ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành phố Hà Tiên Chi Lăng
Từ Mạc Thiên Tích - Đến Đường Tỉnh 972 TL28
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.134.000 680.400 408.240
Thành phố Hà Tiên Mạc Cửu
Từ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành phố Hà Tiên Mạc Cửu
Từ Mạc Thiên Tích - Đến Cổng Ao Sen
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 907.200 544.320 326.592
Thành phố Hà Tiên Mạc Cửu
Từ cổng Ao Sen - Đến Phương Thành
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 604.800 362.880 217.728
Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Hoàng
Từ Đông Hồ - Đến Phương Thành
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.134.000 680.400 408.240
Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Hoàng
Từ Phương Thành - Đến Mạc Cửu
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 907.200 544.320 326.592
Thành phố Hà Tiên Đống Đa
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Cầu Câu
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành phố Hà Tiên Nhật Tảo
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Thần Hiến
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành phố Hà Tiên Phạm Văn Kỷ
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành phố Hà Tiên Võ Văn Ý
-
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.134.000 680.400 408.240
Thành phố Hà Tiên Lâm Văn Quang
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành phố Hà Tiên Mạc Công Nương (Mạc Mi Cô)
-
Đất SX-KD đô thị 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Trãi - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Trung Trực - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành phố Hà Tiên Ngô Mây - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành phố Hà Tiên Bùi Chấn - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành phố Hà Tiên Lý Chính Thắng - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành phố Hà Tiên Trường Sa - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành phố Hà Tiên Phạm Ngũ Lão - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành phố Hà Tiên Ngô Nhân Tịnh - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành phố Hà Tiên Đặng Thùy Trâm - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Cửu Đàm - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành phố Hà Tiên Hoàng Văn Thụ - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành phố Hà Tiên Lê Quang Định - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành phố Hà Tiên Mai Xuân Thưởng - Trung tâm thương mại Trần Hầu
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành phố Hà Tiên Trung tâm thương mại Trần Hầu
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành phố Hà Tiên Chiêu Anh Các - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Thị Hiếu Túc - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Lê Lai - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Thoại Ngọc Hầu - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Thảng - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Xuân Diệu - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Chế Lan Viên - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Dung - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Mạc Như Đông - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Phan Văn Trị - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Võ Thị Sáu - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Thiêm - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Hữu Tiến - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Lâm Tấn Phác - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Thị Thập - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Hoàng Diệu - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Lương Thế Vinh - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Tri Phương - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Đường Bùi Viện - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Lê Thị Hồng Gấm - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Từ Hữu Dũng - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Ngô Gia Tự - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Trương Định - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Trần Đình Quang - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Phù Dung - Khu tái định cư Bình San
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Khu tái định cư Bình San
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Châu Văn Liêm - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành phố Hà Tiên Hồ Thị Kỷ - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Đường 30 Tháng 4 - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Đặng Văn Ngữ - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Cao Văn Lầu - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Phan Thị Ràng - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Cù Chính Lan - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Bế Văn Đàn - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Cù Huy Cận - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Bùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Kim Đồng - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Khu dân cư Tô Châu
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Tô Châu -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu dân cư Tô Châu
Từ Ao Sen - Nguyễn Phúc Chu
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.134.000 680.400 408.240
Thành phố Hà Tiên Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu dân cư Tô Châu
Từ Nguyễn Phúc Chu - Đường vào Bãi Sau (KDL Mũi Nai)
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
Thành phố Hà Tiên Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu dân cư Tô Châu
Từ đường vào Bãi Sau - Quốc lộ 80
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Đường Chữ T - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Núi Đèn - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Bãi Nò - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành phố Hà Tiên Phù Dung - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 604.800 362.880 217.728
Thành phố Hà Tiên Đường 2 Tháng 9 - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 604.800 362.880 217.728
Thành phố Hà Tiên Trần Công Án - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 604.800 362.880 217.728
Thành phố Hà Tiên Kim Dự - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành phố Hà Tiên Nam Hồ - Khu dân cư Tô Châu
Từ đường 2 Tháng 9 - Đường Cây Số 1
Đất SX-KD đô thị 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành phố Hà Tiên Nam Hồ - Khu dân cư Tô Châu
Từ đường Cây Số 1 - Cầu Đèn đỏ
Đất SX-KD đô thị 504.000 302.400 181.440 108.864
Thành phố Hà Tiên Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 1.814.400 1.088.640 653.184
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760
Thành phố Hà Tiên Đường Kênh Cụt - Khu dân cư Tô Châu
Từ cầu Cây Mến - Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược (Khu tái định cư Chòm Xoài)
Đất SX-KD đô thị 336.000 201.600 120.960 90.000
Thành phố Hà Tiên Bế Văn Đàn (thuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 604.800 362.880 217.728
Thành phố Hà Tiên Đường 30 Tháng 4 (trước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 1.411.200 846.720 508.032
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 604.800 362.880 217.728
Thành phố Hà Tiên Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên phường Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 336.000 201.600 120.960 90.000
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Phúc Chu - Khu dân cư Tô Châu
Từ tượng đài Mạc Cửu - Tỉnh lộ 792
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Nguyễn Phúc Chu - Khu dân cư Tô Châu
Từ Tỉnh lộ 972 - Nút giao đường Phương Thành - QL 80
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thành phố Hà Tiên Lê Trọng Tấn (Đường Số 17 cũ) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành phố Hà Tiên Quốc lộ 80 - Khu dân cư Tô Châu
Từ ranh xã Thuận Yên - Nút vòng xoay tượng đài Mạc Cửu
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Quốc lộ 80 - Khu dân cư Tô Châu
Từ nút giao đường Phương Thành - QL 80 - Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành phố Hà Tiên Đường vườn Cao Su - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 336.000 201.600 120.960 90.000
Thành phố Hà Tiên Đường Cây Số 1 - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 504.000 302.400 181.440 108.864
Thành phố Hà Tiên Đường Rạch Ụ - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành phố Hà Tiên Đường Lầu Ba (Phương Thành - Rạch Ụ) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 907.200 544.320 326.592
Thành phố Hà Tiên Đường Mương Đào - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5, phường Đông Hồ) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 336.000 201.600 120.960 90.000
Thành phố Hà Tiên Đường Số 19 - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Thị Vạn - Khu dân cư Tô Châu
Từ cầu Rạch Ụ - Cầu Mương Đào
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 1.612.800 967.680 580.608
Thành phố Hà Tiên Thị Vạn - Khu dân cư Tô Châu
Từ Cầu Mương Đào - Đường Đá Dựng
Đất SX-KD đô thị 756.000 453.600 272.160 163.296
Thành phố Hà Tiên Đường bê tông xi măng Cừ Đứt (cặp theo hai bờ sông Giang Thành) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 336.000 201.600 120.960 90.000
Thành phố Hà Tiên Đường Miếu Cậu - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 336.000 201.600 120.960 90.000
Thành phố Hà Tiên Đường ven biển Khu du lịch Mũi Nai - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.200
Thành phố Hà Tiên Đường Tà Lu - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 336.000 201.600 120.960 90.000
Thành phố Hà Tiên Đường Xóm Giữa (phường Pháo Đài) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 336.000 201.600 120.960 90.000
Thành phố Hà Tiên Đường Bãi trước - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Đường Bãi Sau - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Đường Cánh Cung - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 3.456.000 2.073.600 1.244.160
Thành phố Hà Tiên Đường Bãi Bàng - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 378.000 226.800 136.080 90.000
Thành phố Hà Tiên Đường Số 25 (đường vào Khu đô thị mới C&T) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành phố Hà Tiên Khu tái định cư Tà Lu - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 336.000 201.600 120.960 90.000
Thành phố Hà Tiên Đường Giếng Tượng - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 504.000 302.400 181.440 108.864
Thành phố Hà Tiên Đường Xóm Eo - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 252.000 151.200 90.720 90.000
Thành phố Hà Tiên Đường lên ngọn Hải Đăng - Khu dân cư Tô Châu
từ đường Tỉnh 972 lên Núi Đèn -
Đất SX-KD đô thị 378.000 226.800 136.080 90.000
Thành phố Hà Tiên Đường Hoành Tấu - Bãi Nò - Khu dân cư Tô Châu
từ Đường Núi Đèn - đường Tỉnh 972
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Đường vào trường TH và THCS Pháo Đài - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 432.000 259.200
Thành phố Hà Tiên Lâm Tấn Phát (ngoài Khu dân cư Bình San) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Đường Xà Xía - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 378.000 226.800 136.080 90.000
Thành phố Hà Tiên Đường Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu
Từ Quốc lộ 80 - Khu du lịch núi Đá Dựng
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành phố Hà Tiên Đường Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu
Từ Khu du lịch núi Đá Dựng - Quốc lộ 80
Đất SX-KD đô thị 588.000 352.800 211.680 127.008
Thành phố Hà Tiên Đường Mỹ Lộ - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 378.000 226.800 136.080 90.000
Thành phố Hà Tiên đường La Văn Cầu - Khu dân cư Tô Châu
Đường từ cột mốc 313 - đến 314
Đất SX-KD đô thị 378.000 226.800 136.080 90.000
Thành phố Hà Tiên Tô Vĩnh Diện - Khu dân cư Tô Châu
từ đường Tỉnh 972 - đến cột mốc 314
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành phố Hà Tiên Lê Thị Riêng (Khu dân cư Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 604.800 362.880 217.728
Thành phố Hà Tiên Đường tuần tra Biên giới - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 252.000 151.200 90.720 90.000
Thành phố Hà Tiên Đường Khu du lịch Thạch Động - Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 588.000 352.800 211.680 127.008
Thành phố Hà Tiên Đường vào Trường THCS Pháo Đài (đường Hoành Tấu, Bãi Nò - đường Tỉnh 972) - Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.152.000 691.200 414.720
Thành phố Hà Tiên Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi
Lô L1 (nền 1); Lô L2 (nền 1 và nền 8); Lô L3 (nền 1) -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi
Lô L1 (từ nền 2 - đến nền 4); Lô L2 (từ nền 2 đến nền 7); Lô L3 (từ nền 2 đến nền 5)
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Đường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi
Lô L1 (từ nền 22 - đến nền 24); Lô L2 (từ nền 15 đến nền 20)
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành phố Hà Tiên Đường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi
Lô L1 (nền 25); Lô L2 (nền 14 và nền 21) -
Đất SX-KD đô thị 2.772.000 1.663.200 997.920 598.752
Thành phố Hà Tiên Đường A - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi
Lô L1 (từ nền 26 - đến nền 30); Lô L2 (từ nền 9 đến nền 13)
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Đường B - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi
Lô L2 từ nền 22 - đến nền 27); Lô L3 (nền số 01 đến số 12)
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.245.200 1.347.120 808.272 484.963
Thành phố Hà Tiên Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.245.200 1.347.120 808.272 484.963
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.245.200 1.347.120 808.272 484.963
Thành phố Hà Tiên Đường Hai Bà Trưng (Đường Số 4 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.356.800 1.414.080 848.448 509.069
Thành phố Hà Tiên Đường Triệu Thị Trinh (Đường Số 5 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.217.600 1.330.560 798.336 479.002
Thành phố Hà Tiên Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.532.000 1.519.200 911.520 546.912
Thành phố Hà Tiên Đường Phan Đình Giót (Đường Số 7 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.245.200 1.347.120 808.272 484.963
Thành phố Hà Tiên Đường Trần Văn Ơn (Đường Số 8 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 1.374.000 824.400 494.640 296.784
Thành phố Hà Tiên Đường Đào Duy Anh (Đường Số 9 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 1.374.000 824.400 494.640 296.784
Thành phố Hà Tiên Đường Trần Đại Nghĩa (Đường Số 10 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 1.374.000 824.400 494.640 296.784
Thành phố Hà Tiên Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường Số 12 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.159.200 695.520 417.312
Thành phố Hà Tiên Đường Lê Lợi (Đường Số 13 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.532.000 1.519.200 911.520 546.912
Thành phố Hà Tiên Đường Lê Quý Đôn (Đường Số 14 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.245.200 1.347.120 808.272 484.963
Thành phố Hà Tiên Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) - Khu lấn biển C&T
Đoạn khu nhà phố -
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.159.200 695.520 417.312
Thành phố Hà Tiên Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) - Khu lấn biển C&T
Đoạn khu nhà biệt thự -
Đất SX-KD đô thị 1.864.200 1.118.520 671.112 402.667
Thành phố Hà Tiên Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 18 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.159.200 695.520 417.312
Thành phố Hà Tiên Đường Ngô Thị Nhậm (Đường Số 19 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.159.200 695.520 417.312
Thành phố Hà Tiên Đường Cao Thắng (Đường Số 20 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.159.200 695.520 417.312
Thành phố Hà Tiên Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 21 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.159.200 695.520 417.312
Thành phố Hà Tiên Đường Phan Đình Phùng (Đường Số 22 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.159.200 695.520 417.312
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Số 23 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.159.200 695.520 417.312
Thành phố Hà Tiên Đường Đinh Công Tráng (Đường Số 24 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.245.200 1.347.120 808.272 484.963
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Huệ (Đường Số 25 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.532.000 1.519.200 911.520 546.912
Thành phố Hà Tiên Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Số 26 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.217.600 1.330.560 798.336 479.002
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.222.400 1.333.440 800.064 480.038
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.159.200 695.520 417.312
Thành phố Hà Tiên Đường Tôn Thất Tùng (Đường Số 28 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.159.200 695.520 417.312
Thành phố Hà Tiên Đường Phan Huy Chú (Đường Số 29 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.222.400 1.333.440 800.064 480.038
Thành phố Hà Tiên Đường Đặng Thai Mai (Đường Số 30 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.020.800 1.212.480 727.488 436.493
Thành phố Hà Tiên Đường Chu Văn An (Đường số 31 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.245.200 1.347.120 808.272 484.963
Thành phố Hà Tiên Đường Chu Văn An (Đường số 31 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.159.200 695.520 417.312
Thành phố Hà Tiên Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường số 32 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.532.000 1.519.200 911.520 546.912
Thành phố Hà Tiên Đường Tú Xương (Đường số 33 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.159.200 695.520 417.312
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.159.200 695.520 417.312
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.374.000 824.400 494.640 296.784
Thành phố Hà Tiên Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.159.200 695.520 417.312
Thành phố Hà Tiên Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.374.000 824.400 494.640 296.784
Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.205.000 1.323.000 793.800 476.280
Thành phố Hà Tiên Đường Tố Hữu (Đường Số 37 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 1.891.800 1.135.080 681.048 408.629
Thành phố Hà Tiên Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) - Khu lấn biển C&T
Đoạn khu nhà phố -
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.159.200 695.520 417.312
Thành phố Hà Tiên Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) - Khu lấn biển C&T
Đoạn khu biệt thự -
Đất SX-KD đô thị 1.864.800 1.118.880 671.328 402.797
Thành phố Hà Tiên Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.532.000 1.519.200 911.520 546.912
Thành phố Hà Tiên Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) - Khu lấn biển C&T
Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.245.200 1.347.120 808.272 484.963
Thành phố Hà Tiên Đường Trần Khánh Dư (Đường Số 40 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.159.200 695.520 417.312
Thành phố Hà Tiên Đường Tôn Thất Thiệp (Đường Số 41 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.159.200 695.520 417.312
Thành phố Hà Tiên Đường Tôn Thất Thuyết (Đường Số 42 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.245.200 1.347.120 808.272 484.963
Thành phố Hà Tiên Đường Bùi Thị Xuân (Đường Số 44 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 1.864.800 1.118.880 671.328 402.797
Thành phố Hà Tiên Đường Trần Quang Diệu (Đường Số 45 cũ) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 1.864.800 1.118.880 671.328 402.797
Thành phố Hà Tiên Đường Milan (khu F19) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Đường Venice (khu F19) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Đường The Park (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Đường The Century (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành phố Hà Tiên Đường số 5B - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.532.000 1.519.200 911.520 546.912
Thành phố Hà Tiên Đường số 26B - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.532.000 1.519.200 911.520 546.912
Thành phố Hà Tiên Đường số D2 - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.532.000 1.519.200 911.520 546.912
Thành phố Hà Tiên Đường số D3 - Khu lấn biển C&T
-
Đất SX-KD đô thị 2.532.000 1.519.200 911.520 546.912
Thành phố Hà Tiên Khu nhà ở giáo viên tất cả các đường trong dự án
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành phố Hà Tiên Dự án Khu tái định cư Mỹ Đức tất cả các đường trong dự án
-
Đất SX-KD đô thị 882.000 529.200 317.520 190.512
Thành phố Hà Tiên Đường vành đai xung quanh dự án Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp Mỹ Đức (phía tiếp giáp đất của dân) - Đường Nguyễn Tấn Phát
-
Đất SX-KD đô thị 378.000 226.800 136.080 81.648
Thành phố Hà Tiên Đường Tỉnh 972 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động
Khu A: từ Lô 1 - Đến Lô 22
Đất SX-KD đô thị 1.386.000 831.600 498.960 299.376
Thành phố Hà Tiên Đường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động
Khu A từ Lô 27 - Đến Lô 40
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 604.800 362.880 217.728
Thành phố Hà Tiên Đường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động
Khu B từ Lô 09 - Đến Lô 22
Đất SX-KD đô thị 882.000 529.200 317.520 190.512
Thành phố Hà Tiên Đường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động
Khu B từ Lô 31 - Đến Lô 41
Đất SX-KD đô thị 882.000 529.200 317.520 190.512
Thành phố Hà Tiên Đường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động
Khu C từ Lô 5 - Đến Lô 18
Đất SX-KD đô thị 882.000 529.200 317.520 190.512
Thành phố Hà Tiên Đường Số 1 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động
-
Đất SX-KD đô thị 1.134.000 680.400 408.240 244.944
Thành phố Hà Tiên Đường Số 2 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động
-
Đất SX-KD đô thị 1.134.000 680.400 408.240 244.944
Thành phố Hà Tiên Khu tái định cư Hoàng Diệu
-
Đất SX-KD đô thị 2.066.400 1.239.840 743.904 446.342
Thành phố Hà Tiên Khu tái định cư Tiên Hải (giáp cầu cảng)
-
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.152.000 691.200 414.720
Thành phố Hà Tiên Khu tái định cư Tiên Hải (Khu cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 259.200 155.520
Thành phố Hà Tiên Quốc lộ 80
Từ mũi Ông Cọp - Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn)
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 468.000 280.800
Thành phố Hà Tiên Quốc lộ 80
Từ đường núi Nhọn - Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.340.000 1.404.000 842.400
Thành phố Hà Tiên Quốc lộ 80
Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi - Đến Giáp ranh phường Tô Châu
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.170.000 702.000 421.200
Thành phố Hà Tiên Quốc lộ N1
Từ ngã ba cây Bàng - Đến Cầu Hà Giang
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 468.000 280.800
Thành phố Hà Tiên Quốc lộ N1
Từ cầu Hà Giang - Đến Giáp ranh huyện Giang Thành
Đất ở nông thôn 1.040.000 624.000 374.400 224.640
Thành phố Hà Tiên Đường Kênh Xáng
Từ cầu Hà Giang - Đến Giáp ranh xã Hòa Điền
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 234.000 140.400
Thành phố Hà Tiên Đường Xoa Ảo
-
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 234.000 140.400
Thành phố Hà Tiên Đường Núi Nhọn
-
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 234.000 140.400
Thành phố Hà Tiên Đường Rạch Vược
-
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 187.200 112.320
Thành phố Hà Tiên Đường quanh đảo Hòn Đốc
-
Đất ở nông thôn 1.040.000 624.000 374.400 224.640
Thành phố Hà Tiên Đường lộ cũ ấp Ngã Tư
Từ đường tổ 1, 2 về hướng đường tổ 5 ấp Ngã Tư -
Đất ở nông thôn 390.000 234.000 140.400 84.240
Thành phố Hà Tiên Đường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài)
-
Đất ở nông thôn 390.000 234.000 140.400 84.240
Thành phố Hà Tiên Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên xã Thuận Yên)
-
Đất ở nông thôn 390.000 234.000 140.400 84.240
Thành phố Hà Tiên Đường Nam Hồ
Từ cầu Đèn đỏ - Đến Đường N1
Đất ở nông thôn 780.000 468.000 280.800 168.480
Thành phố Hà Tiên Đường Truông Thanh Hòa Tự
-
Đất ở nông thôn 390.000 234.000 140.400 84.240
Thành phố Hà Tiên Đường Tổ 5, ấp Rạch Núi
-
Đất ở nông thôn 390.000 234.000 140.400 84.240
Thành phố Hà Tiên Đường vào trường cấp 2 và Nhà văn hóa đa năng Thuận Yên
-
Đất ở nông thôn 780.000 468.000 280.800 168.480
Thành phố Hà Tiên Đường liên ấp Rạch Núi đến Rạch Vược
-
Đất ở nông thôn 780.000 468.000 280.800 168.480
Thành phố Hà Tiên Đường Núi Đồng đến Núi Nhọn
-
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 187.200 112.320
Thành phố Hà Tiên Đường liên ấp Hòa Phầu - Rạch Núi
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 216.000 129.600
Thành phố Hà Tiên Đường cặp kênh Núi Đồng
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000 108.000 64.800
Thành phố Hà Tiên Quốc lộ 80
Từ mũi Ông Cọp - Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn)
Đất TM-DV nông thôn 910.000 546.000 327.600 196.560
Thành phố Hà Tiên Quốc lộ 80
Từ đường núi Nhọn - Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi
Đất TM-DV nông thôn 2.730.000 1.638.000 982.800 589.680
Thành phố Hà Tiên Quốc lộ 80
Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi - Đến Giáp ranh phường Tô Châu
Đất TM-DV nông thôn 1.365.000 819.000 491.400 294.840
Thành phố Hà Tiên Quốc lộ N1
Từ ngã ba cây Bàng - Đến Cầu Hà Giang
Đất TM-DV nông thôn 910.000 546.000 327.600 196.560
Thành phố Hà Tiên Quốc lộ N1
Từ cầu Hà Giang - Đến Giáp ranh huyện Giang Thành
Đất TM-DV nông thôn 728.000 436.800 262.080 157.248
Thành phố Hà Tiên Đường Kênh Xáng
Từ cầu Hà Giang - Đến Giáp ranh xã Hòa Điền
Đất TM-DV nông thôn 455.000 273.000 163.800 98.280
Thành phố Hà Tiên Đường Xoa Ảo
-
Đất TM-DV nông thôn 455.000 273.000 163.800 98.280
Thành phố Hà Tiên Đường Núi Nhọn
-
Đất TM-DV nông thôn 455.000 273.000 163.800 98.280
Thành phố Hà Tiên Đường Rạch Vược
-
Đất TM-DV nông thôn 364.000 218.400 131.040 78.624
Thành phố Hà Tiên Đường quanh đảo Hòn Đốc
-
Đất TM-DV nông thôn 728.000 436.800 262.080 157.248
Thành phố Hà Tiên Đường lộ cũ ấp Ngã Tư
Từ đường tổ 1, 2 về hướng đường tổ 5 ấp Ngã Tư -
Đất TM-DV nông thôn 273.000 163.800 98.280 58.968
Thành phố Hà Tiên Đường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài)
-
Đất TM-DV nông thôn 273.000 163.800 98.280 58.968
Thành phố Hà Tiên Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên xã Thuận Yên)
-
Đất TM-DV nông thôn 273.000 163.800 98.280 58.968
Thành phố Hà Tiên Đường Nam Hồ
Từ cầu Đèn đỏ - Đến Đường N1
Đất TM-DV nông thôn 546.000 327.600 196.560 117.936
Thành phố Hà Tiên Đường Truông Thanh Hòa Tự
-
Đất TM-DV nông thôn 273.000 163.800 98.280 58.968
Thành phố Hà Tiên Đường Tổ 5, ấp Rạch Núi
-
Đất TM-DV nông thôn 273.000 163.800 98.280 58.968
Thành phố Hà Tiên Đường vào trường cấp 2 và Nhà văn hóa đa năng Thuận Yên
-
Đất TM-DV nông thôn 546.000 327.600 196.560 117.936
Thành phố Hà Tiên Đường liên ấp Rạch Núi đến Rạch Vược
-
Đất TM-DV nông thôn 546.000 327.600 196.560 117.936
Thành phố Hà Tiên Đường Núi Đồng đến Núi Nhọn
-
Đất TM-DV nông thôn 364.000 218.400 131.040 78.624
Thành phố Hà Tiên Đường liên ấp Hòa Phầu - Rạch Núi
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000 151.200 90.720
Thành phố Hà Tiên Đường cặp kênh Núi Đồng
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000 75.600 45.360
Thành phố Hà Tiên Quốc lộ 80
Từ mũi Ông Cọp - Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn)
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000 280.800 168.480
Thành phố Hà Tiên Quốc lộ 80
Từ đường núi Nhọn - Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi
Đất SX-KD nông thôn 2.340.000 1.404.000 842.400 505.440
Thành phố Hà Tiên Quốc lộ 80
Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi - Đến Giáp ranh phường Tô Châu
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 702.000 421.200 252.720
Thành phố Hà Tiên Quốc lộ N1
Từ ngã ba cây Bàng - Đến Cầu Hà Giang
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000 280.800 168.480
Thành phố Hà Tiên Quốc lộ N1
Từ cầu Hà Giang - Đến Giáp ranh huyện Giang Thành
Đất SX-KD nông thôn 624.000 374.400 224.640 134.784
Thành phố Hà Tiên Đường Kênh Xáng
Từ cầu Hà Giang - Đến Giáp ranh xã Hòa Điền
Đất SX-KD nông thôn 390.000 234.000 140.400 84.240
Thành phố Hà Tiên Đường Xoa Ảo
-
Đất SX-KD nông thôn 390.000 234.000 140.400 84.240
Thành phố Hà Tiên Đường Núi Nhọn
-
Đất SX-KD nông thôn 390.000 234.000 140.400 84.240
Thành phố Hà Tiên Đường Rạch Vược
-
Đất SX-KD nông thôn 312.000 187.200 112.320 67.392
Thành phố Hà Tiên Đường quanh đảo Hòn Đốc
-
Đất SX-KD nông thôn 624.000 374.400 224.640 134.784
Thành phố Hà Tiên Đường lộ cũ ấp Ngã Tư
Từ đường tổ 1, 2 về hướng đường tổ 5 ấp Ngã Tư -
Đất SX-KD nông thôn 234.000 140.400 84.240 50.544
Thành phố Hà Tiên Đường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài)
-
Đất SX-KD nông thôn 234.000 140.400 84.240 50.544
Thành phố Hà Tiên Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên xã Thuận Yên)
-
Đất SX-KD nông thôn 234.000 140.400 84.240 50.544
Thành phố Hà Tiên Đường Nam Hồ
Từ cầu Đèn đỏ - Đến Đường N1
Đất SX-KD nông thôn 468.000 280.800 168.480 101.088
Thành phố Hà Tiên Đường Truông Thanh Hòa Tự
-
Đất SX-KD nông thôn 234.000 140.400 84.240 50.544
Thành phố Hà Tiên Đường Tổ 5, ấp Rạch Núi
-
Đất SX-KD nông thôn 234.000 140.400 84.240 50.544
Thành phố Hà Tiên Đường vào trường cấp 2 và Nhà văn hóa đa năng Thuận Yên
-
Đất SX-KD nông thôn 468.000 280.800 168.480 101.088
Thành phố Hà Tiên Đường liên ấp Rạch Núi đến Rạch Vược
-
Đất SX-KD nông thôn 468.000 280.800 168.480 101.088
Thành phố Hà Tiên Đường Núi Đồng đến Núi Nhọn
-
Đất SX-KD nông thôn 312.000 187.200 112.320 67.392
Thành phố Hà Tiên Đường liên ấp Hòa Phầu - Rạch Núi
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 129.600 77.760
Thành phố Hà Tiên Đường cặp kênh Núi Đồng
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000 64.800 38.880
Thành phố Hà Tiên Xã Thuận Yên, xã Tiên Hải, khu phố 5 phường Đông Hồ
-
Đất trồng cây lâu năm 23.000
Thành phố Hà Tiên Xã Thuận Yên, xã Tiên Hải, khu phố 5 phường Đông Hồ
-
Đất trồng cây hàng năm 23.000
Thành phố Hà Tiên Xã Thuận Yên, xã Tiên Hải, khu phố 5 phường Đông Hồ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 23.000
Thành phố Hà Tiên Các phường (trừ khu phố 5 phường Đông Hồ)
-
Đất trồng cây lâu năm 74.000
Thành phố Hà Tiên Các phường (trừ khu phố 5 phường Đông Hồ)
-
Đất trồng cây hàng năm 74.000
Thành phố Hà Tiên Các phường (trừ khu phố 5 phường Đông Hồ)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000
Thành phố Hà Tiên Xã Thuận Yên, xã Tiên Hải, khu phố 5 phường Đông Hồ
trên đất trồng lá dừa nước hoặc trồng đước -
Đất trồng cây lâu năm 23.000
Thành phố Hà Tiên Xã Thuận Yên, xã Tiên Hải, khu phố 5 phường Đông Hồ
trên đất trồng lá dừa nước hoặc trồng đước -
Đất nuôi trồng thủy sản 23.000
Thành phố Hà Tiên Các phường (trừ khu phố 5 phường Đông Hồ)
trên đất trồng lá dừa nước hoặc trồng đước -
Đất trồng cây lâu năm 42.000
Thành phố Hà Tiên Các phường (trừ khu phố 5 phường Đông Hồ)
trên đất trồng lá dừa nước hoặc trồng đước -
Đất nuôi trồng thủy sản 23.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hà Tiên Trần Hầu
-
Đất ở đô thị 16.800.000 10.080.000 6.048.000 3.628.800
Thành phố Hà Tiên Mạc Công Du
-
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thành phố Hà Tiên Tuần Phủ Đạt
-
Đất ở đô thị 16.800.000 10.080.000 6.048.000 3.628.800
Thành phố Hà Tiên Tham Tướng Sanh
-
Đất ở đô thị 16.800.000 10.080.000 6.048.000 3.628.800
Thành phố Hà Tiên Tô Châu
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Bạch Đằng
-
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thành phố Hà Tiên Lam Sơn
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Phương Thành
Từ Trường Sa - Đến Mạc Tử Hoàng
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thành phố Hà Tiên Phương Thành
Từ Mạc Tử Hoàng - Đến Quốc lộ 80
Đất ở đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành phố Hà Tiên Đông Hồ
-
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thành phố Hà Tiên Mạc Thiên Tích
Từ Phạm Văn Kỹ - Đến Mạc Tử Hoàng
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thành phố Hà Tiên Mạc Thiên Tích
Từ Mạc Tử Hoàng - Đến Đường Rạch Ụ
Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành phố Hà Tiên Chi Lăng
Từ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành phố Hà Tiên Chi Lăng
Từ Mạc Thiên Tích - Đến Đường Tỉnh 972 TL28
Đất ở đô thị 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.400
Thành phố Hà Tiên Mạc Cửu
Từ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Hà Tiên

4.8/5 - (906 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?