---
title: Bảng giá đất Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương 2026
date: 2024-03-09T03:21:11Z
modified: 2026-08-31T11:25:06Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-duong-tinh-hai-duong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 63895
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-duong-tinh-hai-duong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất Thành phố Hải Dương - tỉnh Hải Dương
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T11:25:06Z
---

**Bảng giá đất Thành phố Hải Dương**, **tỉnh Hải Dương cũ (hiện nay là thành phố Hải Phòng) mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

**Lưu ý**: Từ 01/07/2025, tỉnh Hải Dương sáp nhập vào thành phố Hải Phòng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hải Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Hải Phòng.

---

## 1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

---

## 2. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-duong-tinh-hai-duong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-duong-tinh-hai-duong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Hải Dương – tỉnh Hải Dương---

## 3. Bảng giá đất Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương mới nhất

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — TP. Hải Phòng  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất Thành phố Hải Dương năm 2025

**Khu vực:** Thành phố Hải Dương.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.

**Mức giá áp dụng:** từ 26.000 đến 190.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Thành phố Hải Dương | **Ven Quốc lộ 5A (đoạn thuộc phường Ái Quốc) - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 2 | Thành phố Hải Dương | **Ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc phường Ái Quốc) - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | - |
| 3 | Thành phố Hải Dương | **Ven tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG ÁI QUỐC** từ Quốc lộ 5 - đến cụm công nghiệp Ba Hàng thuộc phường Ái Quốc | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | - |
| 4 | Thành phố Hải Dương | **Pháp Loa - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | - |
| 5 | Thành phố Hải Dương | **Phố Trà Hương - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | - |
| 6 | Thành phố Hải Dương | **Phố Lê Hùng - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | - |
| 7 | Thành phố Hải Dương | **Phố Trần Đào - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | - |
| 8 | Thành phố Hải Dương | **Phố Trần Thọ - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | - |
| 9 | Thành phố Hải Dương | **Phố Bùi Tố Trứ - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | - |
| 10 | Thành phố Hải Dương | **Phố Lê Đình Trật - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | - |
| 11 | Thành phố Hải Dương | **Phố Lê Độ - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | - |
| 12 | Thành phố Hải Dương | **Phố Nguyễn Đắc Lộ - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | - |
| 13 | Thành phố Hải Dương | **Phố Phạm Hiến - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | - |
| 14 | Thành phố Hải Dương | **Đường Trục khu Tiền Trung, Độc Lập, Vũ Thượng - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 6.250.000 | 4.000.000 | - |
| 15 | Thành phố Hải Dương | **Đường Trục khu Vũ Xá, Đồng Pháp, Ninh Quan, Tiến Đạt - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | - |
| 16 | Thành phố Hải Dương | **Đường Trục khu Tiền Hải, Văn Xá. Ngọc Trì - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | - |
| 17 | Thành phố Hải Dương | **Phố Lê Sĩ Dũng - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | - |
| 18 | Thành phố Hải Dương | **Phố Nguyễn Thông - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | - |
| 19 | Thành phố Hải Dương | **Phố Ngọc Trì - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | - |
| 20 | Thành phố Hải Dương | **Đường còn lại thuộc phường Ái Quốc - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | - |
| 21 | Thành phố Hải Dương | **Ven tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG ÁI QUỐC** đoạn từ giáp xã Quyết Thắng - đến Cầu Tiền đoạn thuộc phường Ái Quốc | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.750.000 | 4.000.000 | - |
| 22 | Thành phố Hải Dương | **Phố Nam Thanh - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | - |
| 23 | Thành phố Hải Dương | **Phố Văn Xá - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | - |
| 24 | Thành phố Hải Dương | **Phố Đồng Pháp - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | - |
| 25 | Thành phố Hải Dương | **Phố Vũ Thượng - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 6.250.000 | 3.000.000 | - |
| 26 | Thành phố Hải Dương | **Phố Vũ Xá - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | - |
| 27 | Thành phố Hải Dương | **Đường Tuệ Tĩnh kéo dài - PHƯỜNG BÌNH HÀN** đoạn từ Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 108.900.000 | 50.000.000 | 35.000.000 | - |
| 28 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG BÌNH HÀN** đoạn từ ngã tư Máy Sứ - đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 95.000.000 | 45.000.000 | 35.000.000 | - |
| 29 | Thành phố Hải Dương | **Điện Biên Phủ - PHƯỜNG BÌNH HÀN** Đoạn từ ngã 4 giao với đường Tuệ Tĩnh - đến đường sắt | Đất ở đô thị | 75.000.000 | 35.000.000 | 25.000.000 | - |
| 30 | Thành phố Hải Dương | **Điện Biên Phủ - PHƯỜNG BÌNH HÀN** Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 55.000.000 | 25.000.000 | 16.000.000 | - |
| 31 | Thành phố Hải Dương | **Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG BÌNH HÀN** đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 76.540.000 | 33.950.000 | 20.700.000 | - |
| 32 | Thành phố Hải Dương | **Ngô Quyền - PHƯỜNG BÌNH HÀN** đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phú Tảo | Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | - |
| 33 | Thành phố Hải Dương | **Ngô Quyền - PHƯỜNG BÌNH HÀN** đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | - |
| 34 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Cao - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | - |
| 35 | Thành phố Hải Dương | **Mai Hắc Đế - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 37.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | - |
| 36 | Thành phố Hải Dương | **An Ninh - PHƯỜNG BÌNH HÀN** đoạn từ cống ba cửa - đến Ga | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | - |
| 37 | Thành phố Hải Dương | **Quán Thánh - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 15.400.000 | 8.000.000 | - |
| 38 | Thành phố Hải Dương | **Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH HÀN** Đoạn từ đường Nguyễn Công Hoan - đến đường sắt | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 15.400.000 | 8.000.000 | - |
| 39 | Thành phố Hải Dương | **Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH HÀN** Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | - |
| 40 | Thành phố Hải Dương | **Quyết Thắng - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 13.500.000 | 7.300.000 | - |
| 41 | Thành phố Hải Dương | **Trần Công Hiến - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 15.400.000 | 8.000.000 | - |
| 42 | Thành phố Hải Dương | **An Định - PHƯỜNG BÌNH HÀN** Đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã tư bến Hàn | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 43 | Thành phố Hải Dương | **An Định - PHƯỜNG BÌNH HÀN** Đoạn từ ngã tư Bến Hàn - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | - |
| 44 | Thành phố Hải Dương | **An Thái - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 45 | Thành phố Hải Dương | **Hồng Quang kéo dài - PHƯỜNG BÌNH HÀN** đoạn từ đường sắt - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 46 | Thành phố Hải Dương | **Hàn Thượng - PHƯỜNG BÌNH HÀN** đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến hết phường Bình Hàn | Đất ở đô thị | 17.190.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 47 | Thành phố Hải Dương | **Cô Đông - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 48 | Thành phố Hải Dương | **Cựu Khê - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 49 | Thành phố Hải Dương | **Đinh Văn Tả - PHƯỜNG BÌNH HÀN** Đoạn từ đường An Ninh - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 15.400.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | - |
| 50 | Thành phố Hải Dương | **Đinh Văn Tả - PHƯỜNG BÌNH HÀN** Đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến đê Thái Bình | Đất ở đô thị | 15.750.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | - |
| 51 | Thành phố Hải Dương | **Đường Hào Thành - PHƯỜNG BÌNH HÀN** Đoạn từ Tuệ Tĩnh - đến Chi Lăng | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 52 | Thành phố Hải Dương | **Đường Hào Thành - PHƯỜNG BÌNH HÀN** Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | - |
| 53 | Thành phố Hải Dương | **Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | - |
| 54 | Thành phố Hải Dương | **Trần Nguyên Hãn - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 55 | Thành phố Hải Dương | **Bình Lao - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 56 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Thị Trân - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 57 | Thành phố Hải Dương | **Lại Kim Bảng - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 58 | Thành phố Hải Dương | **Trần Tiến - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 59 | Thành phố Hải Dương | **Đoàn Đình Duyệt - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 60 | Thành phố Hải Dương | **Đặng Dung - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 61 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Đình Hổ - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 27.500.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | - |
| 62 | Thành phố Hải Dương | **Đào Đạo - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 63 | Thành phố Hải Dương | **Trần Khắc Chung - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 64 | Thành phố Hải Dương | **Tạ Quang Bửu - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 65 | Thành phố Hải Dương | **Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Bình Hàn - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | - |
| 66 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Thượng Mẫn - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 34.000.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | - |
| 67 | Thành phố Hải Dương | **Đường còn lại trong khu dân cư Lilama - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | - |
| 68 | Thành phố Hải Dương | **Đường Hoàng Ngân - PHƯỜNG BÌNH HÀN** đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã tư Bến Hàn | Đất ở đô thị | 17.190.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | - |
| 69 | Thành phố Hải Dương | **Các đường, phố còn lại khác - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | - |
| 70 | Thành phố Hải Dương | **Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường Bn = 13,5m - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 71 | Thành phố Hải Dương | **Ngô Quyền - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** đoạn từ đường Nguyễn Chí Than - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định | Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | - |
| 72 | Thành phố Hải Dương | **Điện Biên Phủ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** đoạn từ đường sắt - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 55.000.000 | 25.000.000 | 16.000.000 | - |
| 73 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Cao - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | - |
| 74 | Thành phố Hải Dương | **Mai Hắc Đế - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 37.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | - |
| 75 | Thành phố Hải Dương | **An Định - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** Đoạn từ ngã tư Bến Hàn - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | - |
| 76 | Thành phố Hải Dương | **An Định - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 20.700.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 77 | Thành phố Hải Dương | **Hoàng Diệu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 78 | Thành phố Hải Dương | **Hoàng Ngân - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** Đoạn từ Thanh Niên - đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 17.190.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | - |
| 79 | Thành phố Hải Dương | **Hoàng Ngân - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** Đoạn từ Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Lai Cách. huyện Cẩm Giàng | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 80 | Thành phố Hải Dương | **Phan Đình Phùng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 81 | Thành phố Hải Dương | **Phan Đình Phùng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** Đoạn từ Hoàng Ngân - đến Nhà máy nước | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | - |
| 82 | Thành phố Hải Dương | **Trần Cảnh - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 83 | Thành phố Hải Dương | **Ngô Quyền - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến Cầu Hàn | Đất ở đô thị | 19.800.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 84 | Thành phố Hải Dương | **Phan Bội Châu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 85 | Thành phố Hải Dương | **Tự Đông - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 86 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Trọng Thuật - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | - |
| 87 | Thành phố Hải Dương | **Tôn Thất Thuyết - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | - |
| 88 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Dữ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | - |
| 89 | Thành phố Hải Dương | **Lộng Chương - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | - |
| 90 | Thành phố Hải Dương | **Trần Khắc Chung - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | - |
| 91 | Thành phố Hải Dương | **Phố Cao Thắng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | - |
| 92 | Thành phố Hải Dương | **Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | - |
| 93 | Thành phố Hải Dương | **An Lạc - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 94 | Thành phố Hải Dương | **An Lưu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 95 | Thành phố Hải Dương | **Cô Đoài - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 96 | Thành phố Hải Dương | **Giáp Đình - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 97 | Thành phố Hải Dương | **Phương Độ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 98 | Thành phố Hải Dương | **Thái Hoà - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 99 | Thành phố Hải Dương | **Thuần Mỹ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 100 | Thành phố Hải Dương | **Đinh Đàm - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 5.000.000 | - |
| 101 | Thành phố Hải Dương | **Hàn Thượng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** đoạn giáp ranh với phường Bình Hàn - đến đường sắt | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | - |
| 102 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Khuyến - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 15.750.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | - |
| 103 | Thành phố Hải Dương | **Triệu Quang Phục - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 15.750.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | - |
| 104 | Thành phố Hải Dương | **Ngô Thì Nhậm - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến đê sông Thái Bình | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 105 | Thành phố Hải Dương | **Tự Đoài - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | - |
| 106 | Thành phố Hải Dương | **Các đường. phố còn lại khác - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | - |
| 107 | Thành phố Hải Dương | **Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường Bn = 13,5m - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 108 | Thành phố Hải Dương | **Thanh Niên - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến cầu Hải Tân | Đất ở đô thị | 87.000.000 | 43.500.000 | 26.100.000 | - |
| 109 | Thành phố Hải Dương | **Thanh Niên - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ cầu Hải Tân - đến ngã tư Hải Tân | Đất ở đô thị | 85.000.000 | 42.500.000 | 21.000.000 | - |
| 110 | Thành phố Hải Dương | **Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ số nhà 315 và số nhà 316 - đến ngã tư Hải Tân | Đất ở đô thị | 80.000.000 | 40.000.000 | 20.000.000 | - |
| 111 | Thành phố Hải Dương | **Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ ngã tư Hải Tân - đến Công ty CP Giầy Hải Dương | Đất ở đô thị | 55.800.000 | 25.000.000 | 16.000.000 | - |
| 112 | Thành phố Hải Dương | **Bạch Năng Thi - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 63.000.000 | 30.000.000 | 20.000.000 | - |
| 113 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Ngọc Khánh - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 63.000.000 | 30.000.000 | 20.000.000 | - |
| 114 | Thành phố Hải Dương | **Đinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 51.300.000 | 24.000.000 | 12.000.000 | - |
| 115 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Thị Định - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 49.400.000 | 22.000.000 | 11.000.000 | - |
| 116 | Thành phố Hải Dương | **Lê Duẩn - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 49.500.000 | 22.000.000 | 10.000.000 | - |
| 117 | Thành phố Hải Dương | **Hải An - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 43.400.000 | 20.000.000 | 9.000.000 | - |
| 118 | Thành phố Hải Dương | **Hải Hưng - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN** đoạn từ đường Nguyễn Khang - đến đường Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 43.400.000 | 20.000.000 | 9.000.000 | - |
| 119 | Thành phố Hải Dương | **Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN** đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đê sông Thái Bình | Đất ở đô thị | 39.600.000 | 18.500.000 | 8.000.000 | - |
| 120 | Thành phố Hải Dương | **Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đường, phố có mặt cắt đường 22.0m - | Đất ở đô thị | 41.000.000 | 19.000.000 | 8.500.000 | - |
| 121 | Thành phố Hải Dương | **Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đường, phố có mặt cắt đường 14,0m (đối với các lô đất mặt quay ra Club House) - | Đất ở đô thị | 39.600.000 | 18.500.000 | 8.000.000 | - |
| 122 | Thành phố Hải Dương | **Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đường, phố có mặt cắt đường 18,0m - | Đất ở đô thị | 28.500.000 | 16.150.000 | 7.000.000 | - |
| 123 | Thành phố Hải Dương | **Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đường, phố có mặt cắt đường 14,0m (không gồm các lô đất mặt quay ra Club House) - | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | - |
| 124 | Thành phố Hải Dương | **Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đường phố có mặt cắt < 14m - | Đất ở đô thị | 23.400.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 125 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 47.500.000 | 21.000.000 | 9.000.000 | - |
| 126 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 37.400.000 | 17.000.000 | 7.000.000 | - |
| 127 | Thành phố Hải Dương | **Hàm Nghi - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 47.500.000 | 22.000.000 | 11.000.000 | - |
| 128 | Thành phố Hải Dương | **Hàm Nghi - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 39.100.000 | 17.000.000 | 7.000.000 | - |
| 129 | Thành phố Hải Dương | **Lương Thế Vinh - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 54.400.000 | 21.000.000 | 10.000.000 | - |
| 130 | Thành phố Hải Dương | **Lương Thế Vinh - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 42.000.000 | 16.500.000 | 8.000.000 | - |
| 131 | Thành phố Hải Dương | **An Dương Vương - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | - |
| 132 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Công Bân - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 15.400.000 | 7.000.000 | - |
| 133 | Thành phố Hải Dương | **Lạc Long Quân - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 35.200.000 | 14.700.000 | 7.000.000 | - |
| 134 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ Hàm Nghi - đến Phạm Xuân Huân | Đất ở đô thị | 45.000.000 | 16.250.000 | 7.000.000 | - |
| 135 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ Phạm Xuân Huân - đến Lương Thế Vinh và từ Hàm Nghi đến Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | - |
| 136 | Thành phố Hải Dương | **Yết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ ngã tư Hải Tân - đến lối rẽ vào UBND phường Hải Tân | Đất ở đô thị | 65.000.000 | 30.000.000 | 12.800.000 | - |
| 137 | Thành phố Hải Dương | **Yết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ lối vào UBND phường Hải Tân - đến đường Vũ | Đất ở đô thị | 32.500.000 | 17.000.000 | 10.800.000 | - |
| 138 | Thành phố Hải Dương | **Yết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ đường Vũ Khâm Lân - đến phố Cống Câu | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 10.200.000 | 5.400.000 | - |
| 139 | Thành phố Hải Dương | **Lương Như Hộc - PHƯỜNG HẢI TÂN** đoạn thuộc phường Hải Tân - | Đất ở đô thị | 31.400.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | - |
| 140 | Thành phố Hải Dương | **Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | - |
| 141 | Thành phố Hải Dương | **Trần Nhật Duật - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 142 | Thành phố Hải Dương | **Cao Bá Quát - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 30.800.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | - |
| 143 | Thành phố Hải Dương | **Đào Duy Từ - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 144 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Lệnh Công - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 145 | Thành phố Hải Dương | **Thiện Khánh - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 146 | Thành phố Hải Dương | **Thiện Nhân - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 147 | Thành phố Hải Dương | **Ngô Bệ - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 33.000.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | - |
| 148 | Thành phố Hải Dương | **Ngô Hoán - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 33.000.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | - |
| 149 | Thành phố Hải Dương | **Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG HẢI TÂN** đoạn từ cầu Hải Tân - đến Chương Dương | Đất ở đô thị | 34.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 150 | Thành phố Hải Dương | **Tô Hiến Thành - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 151 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Đổng Chi - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 152 | Thành phố Hải Dương | **Tô Ngọc Vân - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | - |
| 153 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Tuấn Trình - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 154 | Thành phố Hải Dương | **Đặng Huyền Thông - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 5.500.000 | - |
| 155 | Thành phố Hải Dương | **Đào Duy Anh - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 5.500.000 | - |
| 156 | Thành phố Hải Dương | **Đỗ Nhuận - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 5.500.000 | - |
| 157 | Thành phố Hải Dương | **Mạc Hiển Tích - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 5.500.000 | - |
| 158 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Văn Ngọc - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 5.500.000 | - |
| 159 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Tụ - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 23.400.000 | 11.500.000 | 5.000.000 | - |
| 160 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Văn Mật - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 23.400.000 | 11.500.000 | 5.000.000 | - |
| 161 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Văn Uyên - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 23.400.000 | 11.500.000 | 5.000.000 | - |
| 162 | Thành phố Hải Dương | **Trần Ích Phát - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 4.000.000 | - |
| 163 | Thành phố Hải Dương | **Trần Quang Diệu - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 4.000.000 | - |
| 164 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Nạp - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 3.500.000 | - |
| 165 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Như Tô - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 3.500.000 | - |
| 166 | Thành phố Hải Dương | **Lương Đình Của - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 24.300.000 | 11.500.000 | 5.000.000 | - |
| 167 | Thành phố Hải Dương | **Lý Tự Trọng - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 5.000.000 | - |
| 168 | Thành phố Hải Dương | **Trần Sùng Dĩnh - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 5.000.000 | - |
| 169 | Thành phố Hải Dương | **Cống Câu - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | - |
| 170 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Mại - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 37.000.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | - |
| 171 | Thành phố Hải Dương | **Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân có Bn< 15,5m - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | - |
| 172 | Thành phố Hải Dương | **Bá Liễu - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 173 | Thành phố Hải Dương | **Lê Cảnh Tuân - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 4.200.000 | - |
| 174 | Thành phố Hải Dương | **Lê Quý Đôn - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 4.200.000 | - |
| 175 | Thành phố Hải Dương | **Lý Anh Tông - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 4.200.000 | - |
| 176 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Phi Khanh - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | - |
| 177 | Thành phố Hải Dương | **Phúc Duyên - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | - |
| 178 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Quỳnh - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | - |
| 179 | Thành phố Hải Dương | **Lã Thị Lương - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | - |
| 180 | Thành phố Hải Dương | **Bảo Tháp - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | - |
| 181 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Cự Lượng - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | - |
| 182 | Thành phố Hải Dương | **Nhữ Tiến Dụng - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | - |
| 183 | Thành phố Hải Dương | **Thắng Lợi - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | - |
| 184 | Thành phố Hải Dương | **Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Hải Tân - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | - |
| 185 | Thành phố Hải Dương | **Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân) - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 186 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Khâm Lân - PHƯỜNG HẢI TÂN** từ phố Cống Câu - đến giáp Công ty gạch Ngọc Sơn | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 187 | Thành phố Hải Dương | **Lê Đình Vũ - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | - |
| 188 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Thạnh - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 189 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Khâm Lân - PHƯỜNG HẢI TÂN** từ phố Yết Kiêu - đến Cống Câu | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 190 | Thành phố Hải Dương | **Các đường, phố còn lại khác - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | - |
| 191 | Thành phố Hải Dương | **Thống Nhất - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 90.000.000 | 30.000.000 | 15.000.000 | - |
| 192 | Thành phố Hải Dương | **Thanh Niên - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến cầu Hải Tân | Đất ở đô thị | 87.000.000 | 43.500.000 | 26.100.000 | - |
| 193 | Thành phố Hải Dương | **Thanh Niên - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** Đoạn từ cầu Hải Tân - đến ngã tư Hải Tân | Đất ở đô thị | 85.000.000 | 42.500.000 | 21.000.000 | - |
| 194 | Thành phố Hải Dương | **Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** Đoạn từ số nhà 315 và số nhà 316 - đến ngã tư Hải Tân | Đất ở đô thị | 80.000.000 | 40.000.000 | 20.000.000 | - |
| 195 | Thành phố Hải Dương | **Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** Đoạn từ ngã tư Máy Sứ - đến cầu Cất | Đất ở đô thị | 77.000.000 | 38.000.000 | 17.000.000 | - |
| 196 | Thành phố Hải Dương | **Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** Đoạn từ số nhà 273 - đến số nhà 313 và số nhà 278 đến số 314 | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 10.500.000 | 5.000.000 | - |
| 197 | Thành phố Hải Dương | **Tôn Đức Thắng - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 58.800.000 | 38.000.000 | 19.000.000 | - |
| 198 | Thành phố Hải Dương | **Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến hết Nhà thi đấu | Đất ở đô thị | 63.000.000 | 37.500.000 | 19.000.000 | - |
| 199 | Thành phố Hải Dương | **Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** Đoạn từ Nhà thi đấu - đến đường Nguyễn Hải Thanh | Đất ở đô thị | 50.400.000 | 30.500.000 | 15.000.000 | - |
| 200 | Thành phố Hải Dương | **Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** Đoạn từ đường Nguyễn Hải Thanh - đến cầu Hải Tân | Đất ở đô thị | 47.600.000 | 23.000.000 | 10.000.000 | - |
| 201 | Thành phố Hải Dương | **Đinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 51.300.000 | 24.000.000 | 12.000.000 | - |
| 202 | Thành phố Hải Dương | **Hồng Châu - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 10.000.000 | - |
| 203 | Thành phố Hải Dương | **Hàm Nghi - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** đoạn từ Nguyễn Đức Cảnh - đến Thanh Niên | Đất ở đô thị | 39.100.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | - |
| 204 | Thành phố Hải Dương | **An Dương Vương - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | - |
| 205 | Thành phố Hải Dương | **Chương Dương - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 23.000.000 | 17.000.000 | - |
| 206 | Thành phố Hải Dương | **Lạc Long Quân - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 35.200.000 | 14.700.000 | 7.000.000 | - |
| 207 | Thành phố Hải Dương | **Hải Đông - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 51.000.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | - |
| 208 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Thời Trung - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 209 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Tu - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 19.000.000 | 10.000.000 | - |
| 210 | Thành phố Hải Dương | **Thánh Thiên - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | - |
| 211 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Đức Cảnh - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 42.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | - |
| 212 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Hải Thanh - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 42.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | - |
| 213 | Thành phố Hải Dương | **Dã Tượng - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | - |
| 214 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Danh Nho - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | - |
| 215 | Thành phố Hải Dương | **Bình Lộc - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** đoạn từ đường Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 27.500.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | - |
| 216 | Thành phố Hải Dương | **Lê Thánh Tông - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | - |
| 217 | Thành phố Hải Dương | **Lý Công Uẩn - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | - |
| 218 | Thành phố Hải Dương | **Lý Nam Đế - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | - |
| 219 | Thành phố Hải Dương | **Lý Thánh Tông - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | - |
| 220 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Bình - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 38.000.000 | 20.000.000 | 12.000.000 | - |
| 221 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Trung Trực - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | - |
| 222 | Thành phố Hải Dương | **Đỗ Uông - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.500.000 | 6.500.000 | - |
| 223 | Thành phố Hải Dương | **Mạc Đĩnh Phúc - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.500.000 | 6.500.000 | - |
| 224 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn An - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.500.000 | 6.500.000 | - |
| 225 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Công Hoà - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.500.000 | 6.500.000 | - |
| 226 | Thành phố Hải Dương | **Đường nhánh còn lại trong Khu Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà Hải - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.750.000 | 4.000.000 | - |
| 227 | Thành phố Hải Dương | **Mạc Đĩnh Chi - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 228 | Thành phố Hải Dương | **Đặng Quốc Chinh - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 229 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Chấn - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 230 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Dương - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 231 | Thành phố Hải Dương | **Đường Hoàng Lộc - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 232 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Gia Thiều - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.500.000 | 3.000.000 | - |
| 233 | Thành phố Hải Dương | **Khu dân cư Trái Bầu - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** Đường có mặt cắt Bn = 20,5m - | Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | - |
| 234 | Thành phố Hải Dương | **Khu dân cư Trái Bầu - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** Đường có mặt cắt Bn = 16m - | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 22.000.000 | 10.500.000 | - |
| 235 | Thành phố Hải Dương | **Khu dân cư Trái Bầu - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ** Đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn ≤ 14,5m - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.700.000 | 7.000.000 | - |
| 236 | Thành phố Hải Dương | **Đất ven tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG NAM ĐỒNG** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 237 | Thành phố Hải Dương | **Đất ven Quốc lộ 5 - PHƯỜNG NAM ĐỒNG** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 238 | Thành phố Hải Dương | **Phố Tân Lập - PHƯỜNG NAM ĐỒNG** đoạn từ Quốc lộ 5 - đến sông Hương giáp Tiền Tiến | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | - |
| 239 | Thành phố Hải Dương | **Phố Vương Đình Thế - PHƯỜNG NAM ĐỒNG** đoạn từ trường Hàng giang - đến cầu 789 Ái Quốc | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | - |
| 240 | Thành phố Hải Dương | **Phố Vũ La - PHƯỜNG NAM ĐỒNG** đoạn từ Quốc lộ 5 - đến tỉnh lộ 390 | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | - |
| 241 | Thành phố Hải Dương | **Phố Cúc Phương - PHƯỜNG NAM ĐỒNG** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | - |
| 242 | Thành phố Hải Dương | **Đường trục chính Khu Đồng Ngọ, Vũ La, Khánh Hội (phường Nam Đồng) - PHƯỜNG NAM ĐỒNG** - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | - |
| 243 | Thành phố Hải Dương | **Đường Đại Phương đoạn từ thửa 18, tờ bản đồ số 50 đến ngã ba thửa 4, tờ bản đồ số 62 - PHƯỜNG NAM ĐỒNG** - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | - |
| 244 | Thành phố Hải Dương | **Đại Phương đoạn từ ngã ba thửa 4, tờ bản đồ số 62 đến hết thửa 39, tờ bản đồ số 69 - PHƯỜNG NAM ĐỒNG** - | Đất ở đô thị | 8.750.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | - |
| 245 | Thành phố Hải Dương | **Đường Cúc Phương đoạn từ ngã ba Thôn Nhân Nghĩa giao với đường tỉnh lộ 390 đến hết thửa 48, tờ bản đồ số 59 giáp trường mầm non 19/5 - PHƯỜNG NAM ĐỒNG** - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | - |
| 246 | Thành phố Hải Dương | **Đường trục chính các Khu Nhân Nghĩa, Phú Lương, Tân Lập (phường Nam Đồng) - PHƯỜNG NAM ĐỒNG** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | - |
| 247 | Thành phố Hải Dương | **Đường còn lại thuộc phường Nam Đồng - PHƯỜNG NAM ĐỒNG** - | Đất ở đô thị | 8.750.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | - |
| 248 | Thành phố Hải Dương | **Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** Đoạn từ đường Thanh Niên - đến Nguyễn Hữu Cầu | Đất ở đô thị | 63.000.000 | 38.500.000 | 23.100.000 | - |
| 249 | Thành phố Hải Dương | **Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** Đoạn từ Nguyễn Hữu Cầu - đến chân cầu Phú Lương cũ | Đất ở đô thị | 37.700.000 | 20.700.000 | 12.420.000 | - |
| 250 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Hữu Cầu - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến chợ Phú Lương | Đất ở đô thị | 43.000.000 | 30.000.000 | 18.000.000 | - |
| 251 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Hữu Cầu - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** Đoạn từ hết chợ Phú Lương - đến Tam Giang | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 20.000.000 | 14.000.000 | - |
| 252 | Thành phố Hải Dương | **Trần Thánh Tông - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** - | Đất ở đô thị | 30.800.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 253 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Đình Chiểu- PHƯỜNG NGỌC CHÂU** đoạn từ Tống Duy Tân - đến đường Trần Thánh Tông | Đất ở đô thị | 26.400.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | - |
| 254 | Thành phố Hải Dương | **Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** Cuối ngõ 212 Chương Dương - đến Âu Thuyền | Đất ở đô thị | 34.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | - |
| 255 | Thành phố Hải Dương | **Tây Hào - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** - | Đất ở đô thị | 33.350.000 | 20.100.000 | 12.060.000 | - |
| 256 | Thành phố Hải Dương | **Đinh Lưu Kim - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 257 | Thành phố Hải Dương | **Ỷ Lan - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 258 | Thành phố Hải Dương | **Đường trong khu tái định cư phường Ngọc Châu - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.740.000 | - |
| 259 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Duy Quyết - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** - | Đất ở đô thị | 29.850.000 | 17.910.000 | 10.740.000 | - |
| 260 | Thành phố Hải Dương | **Bạch Công Liêu - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** từ dường Trần Thánh Tông - đến khu tái định cư Ngọc Châu | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | - |
| 261 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Đình Chiểu - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** đoạn từ Trần Thánh Tông - đến đường Nguyễn Hữu Cầu | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | - |
| 262 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Văn Thịnh - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** - | Đất ở đô thị | 15.700.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 263 | Thành phố Hải Dương | **Hồ Xuân Hương - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 6.000.000 | - |
| 264 | Thành phố Hải Dương | **Đường từ Lê Viết Hưng đến đường Âu Thuyền (giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Ngọc Châu) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 265 | Thành phố Hải Dương | **Lê Viết Hưng - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** - | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.200.000 | 6.000.000 | - |
| 266 | Thành phố Hải Dương | **Lê Viết Quang - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** - | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.200.000 | 6.000.000 | - |
| 267 | Thành phố Hải Dương | **Ngọc Tuyền - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** - | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.200.000 | 6.000.000 | - |
| 268 | Thành phố Hải Dương | **Ngọc Uyên - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.600.000 | 6.000.000 | - |
| 269 | Thành phố Hải Dương | **Tống Duy Tân - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 270 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Biểu (ngoài khu dân cư Ngọc Châu) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** - | Đất ở đô thị | 19.800.000 | 12.200.000 | 6.100.000 | - |
| 271 | Thành phố Hải Dương | **Trịnh Thị Lan - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** - | Đất ở đô thị | 15.700.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | - |
| 272 | Thành phố Hải Dương | **Khu dân cư phường Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** Ngọc Uyên đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) có mặt cắt Bn = 26,5m - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.600.000 | 7.000.000 | - |
| 273 | Thành phố Hải Dương | **Khu dân cư phường Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** Nguyễn Biểu đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 21m - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 274 | Thành phố Hải Dương | **Khu dân cư phường Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** Phố Đông Kinh, Đường nội bộ trong khu dân cư Ngọc Châu có mặt cắt Bn = 15,5m - | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | - |
| 275 | Thành phố Hải Dương | **Khu dân cư phường Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** Đông Sơn, Đồng Khởi, Lam Sơn có mặt cắt 13,5m ≤ Bn ≤ 14,5m - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 276 | Thành phố Hải Dương | **Khu dân cư phường Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** Đường Nguyễn Biểu từ đường Ngọc Uyên kéo dài đến cầu V6, có mặt cắt Bn = 20,5m - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 4.000.000 | - |
| 277 | Thành phố Hải Dương | **Khu dân cư phường Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** Đông Khê (đoạn trong Khu dân cư Ngọc Châu) - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | - |
| 278 | Thành phố Hải Dương | **Đông Khê (đoạn trong Khu dân cư Ngọc Châu) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | - |
| 279 | Thành phố Hải Dương | **Đường còn lại trong khu dân cư Kim Lai - PHƯỜNG NGỌC CHÂU** - | Đất ở đô thị | 15.700.000 | 7.500.000 | 3.500.000 | - |
| 280 | Thành phố Hải Dương | **Đại lộ Hồ Chí Minh - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI** - | Đất ở đô thị | 190.000.000 | 60.800.000 | 25.000.000 | - |
| 281 | Thành phố Hải Dương | **Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI** đoàn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 76.540.000 | 33.950.000 | 20.700.000 | - |
| 282 | Thành phố Hải Dương | **Hoàng Hoa Thám - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI** - | Đất ở đô thị | 70.000.000 | 31.000.000 | 15.000.000 | - |
| 283 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Trãi - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI** - | Đất ở đô thị | 67.000.000 | 38.500.000 | 23.100.000 | - |
| 284 | Thành phố Hải Dương | **Chi Lăng - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI** Đoạn từ ngã tư Máy Xay - đến cống Hào Thành | Đất ở đô thị | 55.800.000 | 27.000.000 | 13.000.000 | - |
| 285 | Thành phố Hải Dương | **Chi Lăng - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI** Đoạn từ cống Hào Thành - đến đường Sắt | Đất ở đô thị | 42.000.000 | 20.500.000 | 10.200.000 | - |
| 286 | Thành phố Hải Dương | **Hồng Quang - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI** đoạn từ Quảng trường Độc Lập - đến Ga | Đất ở đô thị | 55.000.000 | 27.000.000 | 13.000.000 | - |
| 287 | Thành phố Hải Dương | **Lê Hồng Phong - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI** - | Đất ở đô thị | 52.000.000 | 31.500.000 | 18.810.000 | - |
| 288 | Thành phố Hải Dương | **Hải Thượng Lãn Ông - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI** - | Đất ở đô thị | 30.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 289 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Thượng Mẫn - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI** - | Đất ở đô thị | 34.000.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | - |
| 290 | Thành phố Hải Dương | **Đường trong bến xe khách (đoạn từ Đường Hồng Quang sang đường Chi Lăng) - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI** - | Đất ở đô thị | 30.600.000 | 13.800.000 | 7.000.000 | - |
| 291 | Thành phố Hải Dương | **Hào Thành (đoạn từ cống Tuệ Tĩnh sang Phạm Ngũ Lão) - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI** - | Đất ở đô thị | 46.000.000 | 25.300.000 | 15.180.000 | - |
| 292 | Thành phố Hải Dương | **Phố Ga - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI** - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 13.500.000 | 7.300.000 | - |
| 293 | Thành phố Hải Dương | **Quyết Thắng - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI** - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 13.500.000 | 7.300.000 | - |
| 294 | Thành phố Hải Dương | **Ngô Gia Tự - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI** - | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 13.000.000 | 6.800.000 | - |
| 295 | Thành phố Hải Dương | **Võ Thị Sáu - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI** - | Đất ở đô thị | 27.500.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | - |
| 296 | Thành phố Hải Dương | **Cựu Thành - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | - |
| 297 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Công Trứ - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | - |
| 298 | Thành phố Hải Dương | **Đường ven kè Hào Thành - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI** từ Tuệ Tĩnh - đến Chi Lăng | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 299 | Thành phố Hải Dương | **Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** Đoạn từ đường Thanh Niên - đến Nguyễn Hữu Cầu | Đất ở đô thị | 63.000.000 | 38.500.000 | 23.100.000 | - |
| 300 | Thành phố Hải Dương | **Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** Đoạn từ Nguyễn Hữu Cầu - đến chân cầu Phú Lương cũ | Đất ở đô thị | 37.700.000 | 20.700.000 | 12.420.000 | - |
| 301 | Thành phố Hải Dương | **Mạc Đức Tuấn - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** - | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | - |
| 302 | Thành phố Hải Dương | **Đường nhánh từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lý Quốc Bảo (ven sân Đô Lương) - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** - | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 11.500.000 | 6.000.000 | - |
| 303 | Thành phố Hải Dương | **Khu nhà ở phường Nhị Châu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** Đường có mặt cắt Bn ≥ 27m - | Đất ở đô thị | 27.500.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | - |
| 304 | Thành phố Hải Dương | **Khu nhà ở phường Nhị Châu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** Đường có mặt cắt 16,5m ≤ Bn <27m - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 305 | Thành phố Hải Dương | **Khu nhà ở phường Nhị Châu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** Đường có mặt cắt Bn < 16,5m - | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 306 | Thành phố Hải Dương | **Tôn Thất Tùng - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** - | Đất ở đô thị | 26.400.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 307 | Thành phố Hải Dương | **An Định - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** đoạn từ ngã tư Bến Hàn - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | - |
| 308 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Minh Nghĩa - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 309 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Phú Thứ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 310 | Thành phố Hải Dương | **Phùng Khắc Khoan - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 311 | Thành phố Hải Dương | **Trương Hán Siêu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 21.600.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | - |
| 312 | Thành phố Hải Dương | **Trương Hán Siêu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** Đoạn từ Hoàng Ngân - đến đê sông Thái Bình | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | - |
| 313 | Thành phố Hải Dương | **Dương Đình Nghệ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.600.000 | 4.200.000 | - |
| 314 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Duy Hàn - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.600.000 | 4.200.000 | - |
| 315 | Thành phố Hải Dương | **Khu đô thị Âu Việt - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** Đường có mặt cắt Bn≥20,5m) - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 8.750.000 | 4.500.000 | - |
| 316 | Thành phố Hải Dương | **Khu đô thị Âu Việt - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** Đường có mặt cắt (15,5m≤Bn<20,5m) - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.600.000 | 4.200.000 | - |
| 317 | Thành phố Hải Dương | **Khu đô thị Âu Việt - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** Đường có mặt cắt (Bn < 15,5m) - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | - |
| 318 | Thành phố Hải Dương | **Mai Độ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** Đoạn từ đường giáp đê sông Thái Bình - đến đường Mai Ngô | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 8.750.000 | 4.500.000 | - |
| 319 | Thành phố Hải Dương | **Mai Độ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** Đoạn từ đường Mai Ngô - đến đường Nhị Châu | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.000.000 | - |
| 320 | Thành phố Hải Dương | **Đồng Tâm - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 8.750.000 | 4.500.000 | - |
| 321 | Thành phố Hải Dương | **Dân Chủ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 8.750.000 | 4.500.000 | - |
| 322 | Thành phố Hải Dương | **Tuổi Trẻ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 8.750.000 | 4.500.000 | - |
| 323 | Thành phố Hải Dương | **Hoàng Ngân - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** đoạn từ cầu Phú Lương - đến đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 324 | Thành phố Hải Dương | **Lý Quốc Bảo - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** Đoạn từ Đại lộ Trần Hưng Đạo - đến hết thửa đất số 204, 205; tờ bản đồ 21 nhà ông Đảm, Lực | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 325 | Thành phố Hải Dương | **Lý Quốc Bảo - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** Đoạn từ thửa đất số 204, 205, tờ bản đồ 21 (nhà ông Đảm, Lực) - đến thửa 33, tờ BĐ 14 (nhà bà Thu) | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 5.000.000 | - |
| 326 | Thành phố Hải Dương | **Nhị Châu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | - |
| 327 | Thành phố Hải Dương | **Đường Hòa Bình - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** đoạn từ ngã 3 Trương Hán Siêu - đến cầu Chui | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 328 | Thành phố Hải Dương | **Quyết Tiến - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | - |
| 329 | Thành phố Hải Dương | **Nguyên Hồng - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | - |
| 330 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Quang Tá - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | - |
| 331 | Thành phố Hải Dương | **Mai Ngô - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | - |
| 332 | Thành phố Hải Dương | **Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Nhị Châu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.844.000 | 4.000.000 | - |
| 333 | Thành phố Hải Dương | **Phan Chu Trinh - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | - |
| 334 | Thành phố Hải Dương | **Phan Chu Trinh kéo dài- PHƯỜNG NHỊ CHÂU** đoạn đường từ ngã tư Trương Hán Siêu - đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 07 | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 335 | Thành phố Hải Dương | **Đường còn lại thuộc phường Nhị Châu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 336 | Thành phố Hải Dương | **Đường trong Khu dân cư Phú Bình 1 và Phú Bình 2 - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** đoạn ngã tư cầu vượt Phú Lương - đến chân đê | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 337 | Thành phố Hải Dương | **Hữu Nghị - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** - | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 338 | Thành phố Hải Dương | **Đoàn Kết - PHƯỜNG NHỊ CHÂU** - | Đất ở đô thị | 66.000.000 | 32.000.000 | 16.000.000 | - |
| 339 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Ngũ Lão - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** - | Đất ở đô thị | 174.800.000 | 45.600.000 | 33.000.000 | - |
| 340 | Thành phố Hải Dương | **Đường Tuệ Tĩnh kéo dài - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** đoạn từ Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 108.900.000 | 50.000.000 | 35.000.000 | - |
| 341 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** Đoạn từ ngã tư Máy Sứ - đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 95.000.000 | 45.000.000 | 35.000.000 | - |
| 342 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** Đoạn từ ngã tư Ngô Quyền - đến đường Vũ Hựu | Đất ở đô thị | 70.400.000 | 32.900.000 | 14.000.000 | - |
| 343 | Thành phố Hải Dương | **Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** đoạn từ ngã 4 Máy Sứ - đến ngã 4 giao với đường Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 88.000.000 | 43.350.000 | 32.010.000 | - |
| 344 | Thành phố Hải Dương | **Mạc Thị Bưởi - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** - | Đất ở đô thị | 92.400.000 | 44.000.000 | 33.000.000 | - |
| 345 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** đoạn từ Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 89.900.000 | 40.000.000 | 22.000.000 | - |
| 346 | Thành phố Hải Dương | **Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 76.540.000 | 33.950.000 | 20.700.000 | - |
| 347 | Thành phố Hải Dương | **Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** đoạn từ ngã tư Máy Sứ - đến cầu Cất | Đất ở đô thị | 73.000.000 | 33.000.000 | 20.000.000 | - |
| 348 | Thành phố Hải Dương | **Bà Triệu - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** Đoạn từ đường Lê Thanh Nghị - đến đường Nguyễn Quý Tân | Đất ở đô thị | 68.200.000 | 32.000.000 | 19.500.000 | - |
| 349 | Thành phố Hải Dương | **Bà Triệu - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** Đoạn từ đường Nguyễn Quý Tân - đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 63.000.000 | 30.000.000 | 19.000.000 | - |
| 350 | Thành phố Hải Dương | **Trương Mỹ - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** Đoạn từ Mạc Thị Bưởi - đến cống hồ Bình Minh | Đất ở đô thị | 50.600.000 | 25.000.000 | 13.000.000 | - |
| 351 | Thành phố Hải Dương | **Trương Mỹ - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** Đoạn từ cống hồ Bình Minh - đến đường Lê Thanh Nghị | Đất ở đô thị | 41.400.000 | 20.600.000 | 10.000.000 | - |
| 352 | Thành phố Hải Dương | **Ngô Quyền - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định | Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | - |
| 353 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Thị Duệ** đoạn từ ngã 3 chợ Mát - đến Nhà máy Gạch Hải Dương | Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 10.000.000 | - |
| 354 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Quý Tân - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** - | Đất ở đô thị | 57.000.000 | 28.000.000 | 14.000.000 | - |
| 355 | Thành phố Hải Dương | **Đỗ Ngọc Du - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** - | Đất ở đô thị | 41.400.000 | 20.600.000 | 10.000.000 | - |
| 356 | Thành phố Hải Dương | **Lê Chân - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** Đoạn từ Trương Mỹ - đến đường Bình Minh | Đất ở đô thị | 30.600.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | - |
| 357 | Thành phố Hải Dương | **Lê Chân - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** Đoạn từ Bình Minh - đến thửa 172, tờ bản đồ 17 nhà ông Bắc | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 358 | Thành phố Hải Dương | **Lê Hồng Phong - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** - | Đất ở đô thị | 52.000.000 | 31.500.000 | 18.810.000 | - |
| 359 | Thành phố Hải Dương | **Bình Minh - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** - | Đất ở đô thị | 67.500.000 | 37.120.000 | 22.270.000 | - |
| 360 | Thành phố Hải Dương | **Dương Hòa - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** - | Đất ở đô thị | 40.800.000 | 19.000.000 | 8.000.000 | - |
| 361 | Thành phố Hải Dương | **Phú Thọ - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** - | Đất ở đô thị | 40.800.000 | 19.000.000 | 8.000.000 | - |
| 362 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Trác Luân - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** - | Đất ở đô thị | 34.000.000 | 12.750.000 | 6.000.000 | - |
| 363 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Hới - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | 15.900.000 | 8.000.000 | - |
| 364 | Thành phố Hải Dương | **Hào Thành - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** đoạn từ cống Tuệ Tĩnh sang Phạm Ngũ Lão - | Đất ở đô thị | 46.000.000 | 25.300.000 | 15.180.000 | - |
| 365 | Thành phố Hải Dương | **Thái Bình - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | - |
| 366 | Thành phố Hải Dương | **Đường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô Quyền - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 367 | Thành phố Hải Dương | **Nhữ Đình Hiền - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** - | Đất ở đô thị | 26.400.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | - |
| 368 | Thành phố Hải Dương | **Đường kè hồ Bình Minh - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** - | Đất ở đô thị | 27.500.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | - |
| 369 | Thành phố Hải Dương | **Khu tái định cư nhà máy sứ - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** Đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m - | Đất ở đô thị | 70.500.000 | 38.770.000 | 23.650.000 | - |
| 370 | Thành phố Hải Dương | **Khu tái định cư nhà máy sứ - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO** Đường có mặt cắt 8,5m ≤ Bn < 20,5m - | Đất ở đô thị | 55.500.000 | 30.520.000 | 18.310.000 | - |
| 371 | Thành phố Hải Dương | **Thanh Niên - PHƯỜNG QUANG TRUNG** Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường sắt | Đất ở đô thị | 93.000.000 | 45.000.000 | 22.500.000 | - |
| 372 | Thành phố Hải Dương | **Thanh Niên - PHƯỜNG QUANG TRUNG** Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 63.000.000 | 31.500.000 | 15.500.000 | - |
| 373 | Thành phố Hải Dương | **Quang Trung - PHƯỜNG QUANG TRUNG** Đoạn từ ngã tư Đông Thị - đến đường Đô Lương | Đất ở đô thị | 79.200.000 | 30.000.000 | 15.000.000 | - |
| 374 | Thành phố Hải Dương | **Quang Trung - PHƯỜNG QUANG TRUNG** Đoạn từ đường Đô Lương - đến đường Nguyễn Công Hoan | Đất ở đô thị | 50.600.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | - |
| 375 | Thành phố Hải Dương | **Quang Trung - PHƯỜNG QUANG TRUNG** Đoạn từ đường Nguyễn Công Hoan - đến đường sắt | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 15.400.000 | 8.000.000 | - |
| 376 | Thành phố Hải Dương | **Quang Trung - PHƯỜNG QUANG TRUNG** Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | - |
| 377 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Hồng Thái - PHƯỜNG QUANG TRUNG** Đoạn từ Quảng trường Độc Lập - đến đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 79.200.000 | 30.000.000 | 15.000.000 | - |
| 378 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Hồng Thái - PHƯỜNG QUANG TRUNG** Đoạn từ Quang Trung - đến Phạm Sư Mệnh | Đất ở đô thị | 50.400.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | - |
| 379 | Thành phố Hải Dương | **Lê Lợi - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 72.500.000 | 39.000.000 | 19.500.000 | - |
| 380 | Thành phố Hải Dương | **Bắc Sơn - PHƯỜNG QUANG TRUNG** Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 67.500.000 | 33.000.000 | 16.500.000 | - |
| 381 | Thành phố Hải Dương | **Bắc Sơn - PHƯỜNG QUANG TRUNG** Đoạn từ Phạm Hồng Thái - đến đường Nguyễn Văn Tố | Đất ở đô thị | 42.500.000 | 22.000.000 | 11.000.000 | - |
| 382 | Thành phố Hải Dương | **Đoàn Kết - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 66.000.000 | 32.000.000 | 16.000.000 | - |
| 383 | Thành phố Hải Dương | **Tô Hiệu - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 62.100.000 | 38.500.000 | 19.000.000 | - |
| 384 | Thành phố Hải Dương | **Nhà Thờ - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 57.600.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | - |
| 385 | Thành phố Hải Dương | **Hồng Quang - PHƯỜNG QUANG TRUNG** đoạn từ Quảng trường Độc Lập - đến Ga | Đất ở đô thị | 55.000.000 | 27.000.000 | 13.000.000 | - |
| 386 | Thành phố Hải Dương | **An Ninh - PHƯỜNG QUANG TRUNG** Đoạn từ đường Quang Trung - đến cống 3 cửa | Đất ở đô thị | 42.500.000 | 22.000.000 | 11.000.000 | - |
| 387 | Thành phố Hải Dương | **An Ninh - PHƯỜNG QUANG TRUNG** Đoạn từ cống 3 cửa - đến Ga | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | - |
| 388 | Thành phố Hải Dương | **Canh Nông I - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 42.500.000 | 22.000.000 | 11.000.000 | - |
| 389 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Văn Tố - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 37.400.000 | 23.000.000 | 12.000.000 | - |
| 390 | Thành phố Hải Dương | **Đô Lương - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 34.500.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | - |
| 391 | Thành phố Hải Dương | **Hai Bà Trưng - PHƯỜNG QUANG TRUNG** Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 34.500.000 | 17.000.000 | 8.500.000 | - |
| 392 | Thành phố Hải Dương | **Hai Bà Trưng - PHƯỜNG QUANG TRUNG** Đoạn từ Phạm Hồng Thái - đến Canh Nông I | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 393 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Công Hoan - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 394 | Thành phố Hải Dương | **Phố Ga - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 395 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Sư Mệnh - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | - |
| 396 | Thành phố Hải Dương | **Quán Thánh - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | - |
| 397 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Trọng Phụng và đường nhánh lối ra đường Thanh Niên - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 398 | Thành phố Hải Dương | **An Định - PHƯỜNG QUANG TRUNG** Đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã tư bến Hàn | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 399 | Thành phố Hải Dương | **An Định - PHƯỜNG QUANG TRUNG** Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 20.700.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 400 | Thành phố Hải Dương | **Chợ con - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 30.800.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 401 | Thành phố Hải Dương | **Đoàn Thị Điểm - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 402 | Thành phố Hải Dương | **Đoàn Thượng - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 403 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Đức Khiêm - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 404 | Thành phố Hải Dương | **Thi Sách - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 405 | Thành phố Hải Dương | **Trần Quốc Lặc - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 27.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 406 | Thành phố Hải Dương | **Chu Văn An - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 407 | Thành phố Hải Dương | **Đoàn Nhữ Hài - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | - |
| 408 | Thành phố Hải Dương | **Đường nhánh còn lại trong Khu dân cư Bắc đường Thanh Niên - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | - |
| 409 | Thành phố Hải Dương | **Hoà Bình - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | - |
| 410 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Tri Phương - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 411 | Thành phố Hải Dương | **Tạ Hiện - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 412 | Thành phố Hải Dương | **Tiền Phong - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 413 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Văn Dũng - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | - |
| 414 | Thành phố Hải Dương | **Vương Chiêu - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 415 | Thành phố Hải Dương | **Canh Nông II - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 20.700.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 416 | Thành phố Hải Dương | **Trương Hán Siêu - PHƯỜNG QUANG TRUNG** đoạn từ đường sắt - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 21.600.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 417 | Thành phố Hải Dương | **Đường xóm Hàn Giang (Khu 6) - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 418 | Thành phố Hải Dương | **Cựu Khê - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 419 | Thành phố Hải Dương | **Đinh Văn Tả - PHƯỜNG QUANG TRUNG** đoạn từ đường An Ninh - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 420 | Thành phố Hải Dương | **Vương Văn - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 27.500.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 421 | Thành phố Hải Dương | **Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG QUANG TRUNG** đoạn từ đường Thanh Niên - đến Nguyễn Hữu Cầu | Đất ở đô thị | 63.000.000 | 38.500.000 | 23.100.000 | - |
| 422 | Thành phố Hải Dương | **Hữu Nghị - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 423 | Thành phố Hải Dương | **Đường xóm Hàn Giang (Khu 6) - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.750.000 | 4.000.000 | - |
| 424 | Thành phố Hải Dương | **Đường xóm Hàn Giang (Khu 5) - PHƯỜNG QUANG TRUNG** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.840.000 | 3.000.000 | - |
| 425 | Thành phố Hải Dương | **Trường Chinh - PHƯỜNG TÂN BÌNH** Đoạn từ đường Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 93.000.000 | 45.000.000 | 20.000.000 | - |
| 426 | Thành phố Hải Dương | **Trường Chinh - PHƯỜNG TÂN BÌNH** Đoạn từ Ngô Quyền - đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 57.000.000 | 25.000.000 | 13.000.000 | - |
| 427 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG TÂN BÌNH** Đoạn từ Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 89.900.000 | 40.000.000 | 18.000.000 | - |
| 428 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG TÂN BÌNH** Đoạn từ Ngô Quyền - đến hết chợ Thanh Bình | Đất ở đô thị | 63.000.000 | 27.000.000 | 13.500.000 | - |
| 429 | Thành phố Hải Dương | **Ngô Quyền - PHƯỜNG TÂN BÌNH** Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 73.500.000 | 35.000.000 | 17.000.000 | - |
| 430 | Thành phố Hải Dương | **Ngô Quyền - PHƯỜNG TÂN BÌNH** Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định | Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | - |
| 431 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG TÂN BÌNH** đoạn từ ngã tư Ngô Quyền - đến đường Vũ Hựu | Đất ở đô thị | 70.400.000 | 32.900.000 | 14.000.000 | - |
| 432 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Quý Tân - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 57.000.000 | 28.000.000 | 14.000.000 | - |
| 433 | Thành phố Hải Dương | **Bà Triệu (đoạn còn lại) - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 42.000.000 | 22.000.000 | 10.000.000 | - |
| 434 | Thành phố Hải Dương | **Đỗ Ngọc Du - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 41.400.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | - |
| 435 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | - |
| 436 | Thành phố Hải Dương | **Thái Bình - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 437 | Thành phố Hải Dương | **Đường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô Quyền - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 438 | Thành phố Hải Dương | **Phan Đăng Lưu - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 45.500.000 | 22.500.000 | 10.500.000 | - |
| 439 | Thành phố Hải Dương | **Nhữ Đình Hiền - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 26.400.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | - |
| 440 | Thành phố Hải Dương | **Bình Lộc - PHƯỜNG TÂN BÌNH** Đoạn từ đường Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 27.500.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | - |
| 441 | Thành phố Hải Dương | **Bình Lộc - PHƯỜNG TÂN BÌNH** Đoạn từ Ngô Quyền - đến Kênh Tre | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 442 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Đình Bể - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 31.500.000 | 16.000.000 | 8.500.000 | - |
| 443 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 28.800.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | - |
| 444 | Thành phố Hải Dương | **Đàm Lộc - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 445 | Thành phố Hải Dương | **Khu đô thị phía Tây - PHƯỜNG TÂN BÌNH** Đường có mặt cắt Bn≥23,5m - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 446 | Thành phố Hải Dương | **Khu đô thị phía Tây - PHƯỜNG TÂN BÌNH** Đường có mặt cắt đường 13,5m < Bn < 23,5m - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 447 | Thành phố Hải Dương | **Khu đô thị phía Tây - PHƯỜNG TÂN BÌNH** Đường nhánh còn lại (có mặt cắt Bn≤13,5m) - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 448 | Thành phố Hải Dương | **Đường nhánh còn lại trong khu dân cư Nam đường Trường Chinh - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 449 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Chế Nghĩa - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 450 | Thành phố Hải Dương | **Phùng Chí Kiên - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 451 | Thành phố Hải Dương | **Đỗ Văn Thanh - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 452 | Thành phố Hải Dương | **Kim Sơn - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | - |
| 453 | Thành phố Hải Dương | **Bế Văn Đàn - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 454 | Thành phố Hải Dương | **Cù Chính Lan - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 455 | Thành phố Hải Dương | **Dương Quảng Hàm - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 456 | Thành phố Hải Dương | **Đặng Thái Mai - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 457 | Thành phố Hải Dương | **Đào Tấn - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 458 | Thành phố Hải Dương | **Đinh Công Tráng - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 459 | Thành phố Hải Dương | **Hồ Tùng Mậu - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 460 | Thành phố Hải Dương | **Hoàng Văn Thái - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 461 | Thành phố Hải Dương | **Hoàng Văn Cơm - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 462 | Thành phố Hải Dương | **Nam Cao - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 463 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Trường Tộ - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 464 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Sơn - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 465 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Khoái - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 466 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Nhạc - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 467 | Thành phố Hải Dương | **Lương Ngọc Quyến - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 468 | Thành phố Hải Dương | **Lê Trọng Tấn - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 469 | Thành phố Hải Dương | **Kim Đồng - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 470 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Viết Xuân - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 471 | Thành phố Hải Dương | **Võ Văn Tần - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 472 | Thành phố Hải Dương | **Tô Vĩnh Diện - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 473 | Thành phố Hải Dương | **Phan Đình Giót - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 474 | Thành phố Hải Dương | **Bình Lâu - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 475 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Lộ Trạch - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 476 | Thành phố Hải Dương | **Đặng Tất - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 477 | Thành phố Hải Dương | **Đỗ Hành - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 478 | Thành phố Hải Dương | **Lương Văn Can - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 479 | Thành phố Hải Dương | **Tôn Thất Tùng - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 480 | Thành phố Hải Dương | **Đặng Văn Ngữ - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 481 | Thành phố Hải Dương | **Đặng Trần Côn - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 482 | Thành phố Hải Dương | **Trần Đại Nghĩa - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 483 | Thành phố Hải Dương | **Kênh Tre - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | - |
| 484 | Thành phố Hải Dương | **Tân Kim - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 18.500.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | - |
| 485 | Thành phố Hải Dương | **Vạn Xuân - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 486 | Thành phố Hải Dương | **Phan Bá Vành - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 487 | Thành phố Hải Dương | **Đặng Bá Hát - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 488 | Thành phố Hải Dương | **Huỳnh Tấn Phát - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 489 | Thành phố Hải Dương | **Nhữ Đình Toản - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 490 | Thành phố Hải Dương | **Trần Tế Xương - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 491 | Thành phố Hải Dương | **Trần Quý Cáp - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 31.500.000 | 16.000.000 | 8.500.000 | - |
| 492 | Thành phố Hải Dương | **Đỗ Ngọc Du đoạn từ Ngô Quyền đến Đức Minh - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 41.400.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | - |
| 493 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn An Ninh - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 494 | Thành phố Hải Dương | **Phùng Hưng - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 495 | Thành phố Hải Dương | **Phù Đổng - PHƯỜNG TÂN BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 496 | Thành phố Hải Dương | **Đức Minh - PHƯỜNG TÂN BÌNH** đoạn từ Nguyễn Lương Bằng - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 41.400.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | - |
| 497 | Thành phố Hải Dương | **Lương Như Hộc - PHƯỜNG TÂN HƯNG** Đoạn từ Phường Hải Tân - đến hết trụ sở UBND phường Tân Hưng | Đất ở đô thị | 31.400.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | - |
| 498 | Thành phố Hải Dương | **Lương Như Hộc - PHƯỜNG TÂN HƯNG** Đoạn từ trụ sở UBND phường Tân Hưng - đến Cống Đồng Nghệ | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 6.500.000 | - |
| 499 | Thành phố Hải Dương | **Trần Nhật Duật - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 500 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Sinh Sắc - PHƯỜNG TÂN HƯNG** đoạn từ chùa Đống Cao - đến phố Lương Như Hộc | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 501 | Thành phố Hải Dương | **Trần Duệ Tông - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 502 | Thành phố Hải Dương | **Huyền Quang - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 503 | Thành phố Hải Dương | **Vương Phúc Chính - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 504 | Thành phố Hải Dương | **Đinh Liệt - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 505 | Thành phố Hải Dương | **Trần Hiến Tông - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 506 | Thành phố Hải Dương | **Vương Hữu Lễ - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 507 | Thành phố Hải Dương | **Lê Anh Tông - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 508 | Thành phố Hải Dương | **Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường ≥ 21m - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | - |
| 509 | Thành phố Hải Dương | **Lê Hiến Tông - PHƯỜNG TÂN HƯNG** đoạn từ phố Lý Nhân Tông - đến phố Lê Văn Thịnh | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 510 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Mậu Tài - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 511 | Thành phố Hải Dương | **Đỗ Vinh - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 512 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Bính - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | - |
| 513 | Thành phố Hải Dương | **Vương Bạt Tụy- PHƯỜNG TÂN HƯNG** đoạn từ Phố Nguyễn Mậu Tài - đến phố Vương Hữu Lễ | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 514 | Thành phố Hải Dương | **Vương Tảo - PHƯỜNG TÂN HƯNG** đoạn từ Phố Nguyễn Mậu Tài - đến phố Vương Hữu Lễ | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 515 | Thành phố Hải Dương | **Vương Bảo - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 516 | Thành phố Hải Dương | **Triệu Quốc Đạt - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 517 | Thành phố Hải Dương | **Bạch Thái Bưởi - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 518 | Thành phố Hải Dương | **Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường < 15,5m - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 519 | Thành phố Hải Dương | **Đường trục chính của các khu dân cư Khuê Liễu, Khuê Chiền (đoạn từ đường Lương Như Hộc đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18; đoạn từ đường Lương Như Hộc qua nhà Văn hóa khu Khuê Liễu, nhà Văn hóa khu Khuê Chiền đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số 20 và đoạn từ đường Lương Như Hộc đến nhà trẻ khu Khuê Liễu) và đoạn từ phố Thanh Liễu đến địa giới phường Thạch Khôi thuộc phường Tân Hưng. - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 6.500.000 | 4.000.000 | - |
| 520 | Thành phố Hải Dương | **Thanh Liễu - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 6.500.000 | 4.000.000 | - |
| 521 | Thành phố Hải Dương | **Phúc Liễu - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 6.500.000 | 4.000.000 | - |
| 522 | Thành phố Hải Dương | **Liễu Tràng - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 6.500.000 | 4.000.000 | - |
| 523 | Thành phố Hải Dương | **Đường quy hoạch trong khu dân cư Liễu Tràng - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 14.700.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | - |
| 524 | Thành phố Hải Dương | **Đông Quan - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | - |
| 525 | Thành phố Hải Dương | **Cương Xá - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | - |
| 526 | Thành phố Hải Dương | **Bảo Thái - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | - |
| 527 | Thành phố Hải Dương | **Đường còn lại trong khu Đông Quan - PHƯỜNG TÂN HƯNG** đoạn từ thửa số 84, tờ bản đồ số 56 - đến thửa số 60, tờ bản đồ số 55 | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | - |
| 528 | Thành phố Hải Dương | **Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua phường Tân Hưng) - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | - |
| 529 | Thành phố Hải Dương | **Đường còn lại thuộc phường Tân Hưng - PHƯỜNG TÂN HƯNG** - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 530 | Thành phố Hải Dương | **Đường Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** đoạn từ Công ty Giầy cũ - đến cầu Phú Tảo | Đất ở đô thị | 40.200.000 | 17.400.000 | 12.900.000 | - |
| 531 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Sinh Sắc - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** đoạn từ đại lộ Lê Thanh Nghị - đến chùa Đống Cao | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 532 | Thành phố Hải Dương | **Huyền Quang - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 533 | Thành phố Hải Dương | **Vương Phúc Chính - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 534 | Thành phố Hải Dương | **Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** Đường có mặt cắt đường ≥ 21m - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | - |
| 535 | Thành phố Hải Dương | **Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 536 | Thành phố Hải Dương | **Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** Đường có mặt cắt đường <15,5m - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 537 | Thành phố Hải Dương | **Đinh Liệt - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 538 | Thành phố Hải Dương | **Hoàng Thị Loan - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.250.000 | 4.200.000 | - |
| 539 | Thành phố Hải Dương | **Trần Hiến Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 540 | Thành phố Hải Dương | **Trần Duệ Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 541 | Thành phố Hải Dương | **Phố Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** Đoạn từ cầu Đông Lạnh - đến đất phường Tân Hưng | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 | - |
| 542 | Thành phố Hải Dương | **Phố Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** Đoạn từ cầu Đông Lạnh - đến hết trụ sở Công an phường Thạch Khôi | Đất ở đô thị | 41.500.000 | 23.000.000 | 17.000.000 | - |
| 543 | Thành phố Hải Dương | **Phố Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** Đoạn từ trụ sở Công an phường Thạch Khôi - đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | - |
| 544 | Thành phố Hải Dương | **Gia Phúc - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** đoạn từ cầu Phú Tảo - đến Kho A34 | Đất ở đô thị | 45.500.000 | 27.000.000 | 13.500.000 | - |
| 545 | Thành phố Hải Dương | **Lê Hiến Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 546 | Thành phố Hải Dương | **Đinh Lễ - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 547 | Thành phố Hải Dương | **Quyết Tâm - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 548 | Thành phố Hải Dương | **Lý Nhân Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 549 | Thành phố Hải Dương | **Lý Thái Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** Đoạn từ phố Lê Văn Thịnh - đến phố Lý Nhân Tông | Đất ở đô thị | 20.250.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 550 | Thành phố Hải Dương | **Lý Thái Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** Đoạn từ phố Lý Nhân Tông - đến ngã ba Phú Tảo | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 8.500.000 | 3.000.000 | - |
| 551 | Thành phố Hải Dương | **Giải Phóng - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 552 | Thành phố Hải Dương | **Chiến Thắng - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 553 | Thành phố Hải Dương | **Trần Cao Vân - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 554 | Thành phố Hải Dương | **Trương Định - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 555 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Huy Tưởng - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 556 | Thành phố Hải Dương | **Lê Văn Thịnh - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 12.000.000 | 11.100.000 | - |
| 557 | Thành phố Hải Dương | **Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | - |
| 558 | Thành phố Hải Dương | **Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** Đường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 559 | Thành phố Hải Dương | **Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn đi qua phường Thạch Khôi) - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | - |
| 560 | Thành phố Hải Dương | **Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 561 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Ngọc Thạch - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 562 | Thành phố Hải Dương | **Lê Hiển Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 563 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Mậu Tài - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 564 | Thành phố Hải Dương | **Đàm Thận Huy - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 565 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Hồng Công - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 566 | Thành phố Hải Dương | **Lý Nhân Nghĩa - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 567 | Thành phố Hải Dương | **Lý Kế Nguyên - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 568 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Phương Nương - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 569 | Thành phố Hải Dương | **Đàm Quang Trung - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 570 | Thành phố Hải Dương | **Lê Văn Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 571 | Thành phố Hải Dương | **Lê Thạch - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 572 | Thành phố Hải Dương | **Trần Quang Khải - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 573 | Thành phố Hải Dương | **Âu Lạc - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** Đoạn từ Đình Lễ Quán - đến phố Đông Đô | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | - |
| 574 | Thành phố Hải Dương | **Âu Lạc - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** Đoạn từ phố Đông Đô - đến Đầu khu dân cư Nguyễn Xá | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 575 | Thành phố Hải Dương | **Lễ Quán - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | - |
| 576 | Thành phố Hải Dương | **Đồng Bưởi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | - |
| 577 | Thành phố Hải Dương | **Đông Đô - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 578 | Thành phố Hải Dương | **Dương Luân - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 579 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Bính - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 580 | Thành phố Hải Dương | **Phan Huy Chú - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 581 | Thành phố Hải Dương | **Vương Bạt Tụy - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 582 | Thành phố Hải Dương | **Vương Tảo - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 583 | Thành phố Hải Dương | **Vương Bảo - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 584 | Thành phố Hải Dương | **Trần Anh Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 585 | Thành phố Hải Dương | **Lý Triện - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 586 | Thành phố Hải Dương | **Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi) - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.000.000 | - |
| 587 | Thành phố Hải Dương | **Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi) - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.000.000 | 2.500.000 | - |
| 588 | Thành phố Hải Dương | **Đường còn lại thuộc phường Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI** - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.000.000 | 2.500.000 | - |
| 589 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG THANH BÌNH** Đoạn từ ngã tư Ngô Quyền - đến đường Vũ Hựu | Đất ở đô thị | 70.400.000 | 32.900.000 | 14.000.000 | - |
| 590 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG THANH BÌNH** Đoạn từ đường Vũ Hựu - đến Công ty cổ phần xây dựng số 18 | Đất ở đô thị | 55.000.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | - |
| 591 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG THANH BÌNH** Đoạn từ Công ty cổ phần xây dựng 18 - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 37.800.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | - |
| 592 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Hựu - PHƯỜNG THANH BÌNH** Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng - đến Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 44.100.000 | 22.000.000 | 10.000.000 | - |
| 593 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Hựu - PHƯỜNG THANH BÌNH** Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - đến Trường Chinh | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 594 | Thành phố Hải Dương | **Ngô Quyền - PHƯỜNG THANH BÌNH** đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định | Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | - |
| 595 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Thị Duệ - PHƯỜNG THANH BÌNH** Đoạn từ ngã 3 chợ Mát - đến Nhà máy Gạch Hải Dương | Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | - |
| 596 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Thị Duệ - PHƯỜNG THANH BÌNH** Đoạn từ Nhà máy Gạch - đến đường sắt | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 597 | Thành phố Hải Dương | **Trường Chinh - PHƯỜNG THANH BÌNH** đoạn từ Ngô Quyền - đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 57.000.000 | 25.000.000 | 13.000.000 | - |
| 598 | Thành phố Hải Dương | **Phố Lê Lai - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 20.900.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | - |
| 599 | Thành phố Hải Dương | **Đức Minh - PHƯỜNG THANH BÌNH** đoạn từ Nguyễn Lương Bằng - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 41.400.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | - |
| 600 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG THANH BÌNH** Đoạn từ Ngô Quyền - đến hết chợ Thanh Bình | Đất ở đô thị | 63.000.000 | 27.000.000 | 13.500.000 | - |
| 601 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG THANH BÌNH** Đoạn từ hết chợ thương mại Thanh Bình - đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | Đất ở đô thị | 51.000.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | - |
| 602 | Thành phố Hải Dương | **Thanh Bình - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 48.000.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | - |
| 603 | Thành phố Hải Dương | **Hoàng Quốc Việt - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 44.800.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | - |
| 604 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Hùng - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 44.800.000 | 22.000.000 | 10.000.000 | - |
| 605 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Đại Năng - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 28.800.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 606 | Thành phố Hải Dương | **Đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài) - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 34.500.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | - |
| 607 | Thành phố Hải Dương | **Đường Bà Triệu kéo dài - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 29.900.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 608 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Văn Đồng - PHƯỜNG THANH BÌNH** đoạn từ giáp Nhà văn hoá khu 2 phường Thanh Bình - đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | - |
| 609 | Thành phố Hải Dương | **Quang Liệt - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | - |
| 610 | Thành phố Hải Dương | **Khúc Thừa Dụ - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 30.800.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 611 | Thành phố Hải Dương | **Khu dân cư Thanh Bình - PHƯỜNG THANH BÌNH** Đường có mặt cắt Bn ≥24m - | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | - |
| 612 | Thành phố Hải Dương | **Khu dân cư Thanh Bình - PHƯỜNG THANH BÌNH** Đường có mặt cắt 19m ≤ Bn<24m) - | Đất ở đô thị | 30.600.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 613 | Thành phố Hải Dương | **Khu dân cư Thanh Bình - PHƯỜNG THANH BÌNH** Đường nhánh còn lại có mặt cắt 13,5m≤Bn<19m - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | - |
| 614 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Tuân - PHƯỜNG THANH BÌNH** từ Khu dân cư Thanh Bình - đến đường Đức Minh | Đất ở đô thị | 16.200.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 615 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Thiện - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 616 | Thành phố Hải Dương | **Đỗ Quang - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | - |
| 617 | Thành phố Hải Dương | **Đức Minh - PHƯỜNG THANH BÌNH** đoạn từ Nguyễn Văn Linh - đến Vũ Hựu | Đất ở đô thị | 43.700.000 | 21.900.000 | 10.000.000 | - |
| 618 | Thành phố Hải Dương | **Trần Nguyên Đán - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | - |
| 619 | Thành phố Hải Dương | **Trần Văn Giáp - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | - |
| 620 | Thành phố Hải Dương | **Trịnh Hoài Đức - PHƯỜNG THANH BÌNH** từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Nguyễn Tuân | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 12.250.000 | 6.500.000 | - |
| 621 | Thành phố Hải Dương | **Đường thuộc Khu đô thị phía Tây (mặt cắt đường 13,5m < Bn < 23,5m) - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 622 | Thành phố Hải Dương | **Đường Trần Quang Triều - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 623 | Thành phố Hải Dương | **Đường Huỳnh Thúc Kháng - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 624 | Thành phố Hải Dương | **Đường Lê Phụng Hiểu - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 625 | Thành phố Hải Dương | **Đường Lê Ngọc Hân - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 626 | Thành phố Hải Dương | **Đường Hồ Đắc Di - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 627 | Thành phố Hải Dương | **Đường Lê Phụ Trần - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 628 | Thành phố Hải Dương | **Đường Trần Khát Chân - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 629 | Thành phố Hải Dương | **Đường Trần Liễu - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 630 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Tuân - PHƯỜNG THANH BÌNH** từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết Khu dân cư Thanh Bình | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 631 | Thành phố Hải Dương | **Ngô Văn Sở - PHƯỜNG THANH BÌNH** từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 632 | Thành phố Hải Dương | **Đường Lê Hoàn - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 633 | Thành phố Hải Dương | **Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m) - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 634 | Thành phố Hải Dương | **Thuần Mỹ - PHƯỜNG THANH BÌNH** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 635 | Thành phố Hải Dương | **Đường nối từ đường Ngô Quyền đến đường Đức Minh - PHƯỜNG THANH BÌNH** đường Đỗ Ngọc Du kéo dài - đến đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 41.400.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | - |
| 636 | Thành phố Hải Dương | **Đại lộ Hồ Chí Minh - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO** - | Đất ở đô thị | 190.000.000 | 60.800.000 | 25.000.000 | - |
| 637 | Thành phố Hải Dương | **Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO** Đoạn từ Quảng trường Độc Lập - đến ngã tư Đông Thị | Đất ở đô thị | 190.000.000 | 60.800.000 | 25.000.000 | - |
| 638 | Thành phố Hải Dương | **Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO** Đoạn từ ngã tư Đông Thị - đến đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 150.000.000 | 50.000.000 | 20.000.000 | - |
| 639 | Thành phố Hải Dương | **Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO** Đoạn từ đường Thanh Niên - đến Nguyễn Hữu Cầu | Đất ở đô thị | 63.000.000 | 38.500.000 | 23.100.000 | - |
| 640 | Thành phố Hải Dương | **Sơn Hoà - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO** - | Đất ở đô thị | 70.000.000 | 39.000.000 | 19.500.000 | - |
| 641 | Thành phố Hải Dương | **Xuân Đài - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO** Đoạn từ Minh Khai - đến Sơn Hoà | Đất ở đô thị | 70.000.000 | 39.000.000 | 19.500.000 | - |
| 642 | Thành phố Hải Dương | **Xuân Đài - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO** Đoạn từ Sơn Hòa - đến Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 52.700.000 | 25.000.000 | 15.000.000 | - |
| 643 | Thành phố Hải Dương | **Bắc Kinh - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO** - | Đất ở đô thị | 64.800.000 | 38.500.000 | 19.000.000 | - |
| 644 | Thành phố Hải Dương | **Minh Khai - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO** - | Đất ở đô thị | 64.800.000 | 38.500.000 | 19.000.000 | - |
| 645 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Du - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO** - | Đất ở đô thị | 59.400.000 | 25.000.000 | 15.000.000 | - |
| 646 | Thành phố Hải Dương | **Bạch Đằng - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO** đoạn từ Nguyễn Du - đến Thanh Niên | Đất ở đô thị | 55.800.000 | 25.000.000 | 15.000.000 | - |
| 647 | Thành phố Hải Dương | **Thanh Niên - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO** đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường sắt | Đất ở đô thị | 93.000.000 | 45.000.000 | 22.500.000 | - |
| 648 | Thành phố Hải Dương | **Lê Lợi - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO** - | Đất ở đô thị | 72.500.000 | 39.000.000 | 19.500.000 | - |
| 649 | Thành phố Hải Dương | **Tô Hiệu - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO** - | Đất ở đô thị | 62.100.000 | 38.500.000 | 19.000.000 | - |
| 650 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Thiện Thuật - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO** - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | - |
| 651 | Thành phố Hải Dương | **Tam Giang - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO** - | Đất ở đô thị | 54.200.000 | 25.000.000 | 15.000.000 | - |
| 652 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Sư Mệnh - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO** - | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 15.400.000 | 13.000.000 | - |
| 653 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Hữu Cầu - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO** đoạn từ hết chợ Phú Lương - đến Tam Giang | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 20.000.000 | 14.000.000 | - |
| 654 | Thành phố Hải Dương | **Trần Huyền Trân - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO** - | Đất ở đô thị | 32.400.000 | 14.800.000 | 12.600.000 | - |
| 655 | Thành phố Hải Dương | **Cầu Cốn - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO** - | Đất ở đô thị | 32.400.000 | 14.800.000 | 12.600.000 | - |
| 656 | Thành phố Hải Dương | **Đường nhánh từ Trần Hưng Đạo đến đường Tam Giang (ngõ 53 Tam Giang) - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO** - | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 657 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Biểu - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO** - | Đất ở đô thị | 19.800.000 | 12.200.000 | 6.100.000 | - |
| 658 | Thành phố Hải Dương | **Đại lộ Hồ Chí Minh - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** - | Đất ở đô thị | 190.000.000 | 60.800.000 | 25.000.000 | - |
| 659 | Thành phố Hải Dương | **Bạch Đằng - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** đoạn từ Quảng trường Thống Nhất - đến Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 100.000.000 | 40.000.000 | 20.000.000 | - |
| 660 | Thành phố Hải Dương | **Trần Phú - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** - | Đất ở đô thị | 100.800.000 | 40.000.000 | 20.000.000 | - |
| 661 | Thành phố Hải Dương | **Đồng Xuân - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** - | Đất ở đô thị | 79.200.000 | 26.000.000 | 12.000.000 | - |
| 662 | Thành phố Hải Dương | **Mạc Thị Buởi - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** - | Đất ở đô thị | 92.400.000 | 35.000.000 | 17.000.000 | - |
| 663 | Thành phố Hải Dương | **Ngân Sơn - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** - | Đất ở đô thị | 85.800.000 | 32.000.000 | 16.000.000 | - |
| 664 | Thành phố Hải Dương | **Tuy Hoà - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** - | Đất ở đô thị | 72.600.000 | 26.000.000 | 12.000.000 | - |
| 665 | Thành phố Hải Dương | **Trần Bình Trọng - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** Đoạn từ Đại lộ Hồ Chí Minh - đến đường Đồng Xuân | Đất ở đô thị | 74.400.000 | 26.000.000 | 12.000.000 | - |
| 666 | Thành phố Hải Dương | **Trần Bình Trọng - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** Đoạn từ Đồng Xuân - đến Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 42.000.000 | 15.300.000 | 11.000.000 | - |
| 667 | Thành phố Hải Dương | **Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** - | Đất ở đô thị | 93.000.000 | 35.000.000 | 17.000.000 | - |
| 668 | Thành phố Hải Dương | **Bùi Thị Cúc - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** - | Đất ở đô thị | 72.500.000 | 26.000.000 | 12.000.000 | - |
| 669 | Thành phố Hải Dương | **Hoàng Văn Thụ - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** - | Đất ở đô thị | 69.600.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | - |
| 670 | Thành phố Hải Dương | **Tuy An - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** - | Đất ở đô thị | 69.600.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | - |
| 671 | Thành phố Hải Dương | **Thanh Niên - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** từ Trần Hưng Đạo - đến cầu Hải Tân | Đất ở đô thị | 87.000.000 | 43.500.000 | 26.100.000 | - |
| 672 | Thành phố Hải Dương | **Đội Cấn - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** - | Đất ở đô thị | 45.900.000 | 15.400.000 | 7.300.000 | - |
| 673 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** - | Đất ở đô thị | 81.000.000 | 33.000.000 | 15.000.000 | - |
| 674 | Thành phố Hải Dương | **Trương Mỹ - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** đoạn từ Mạc Thị Bưởi - đến cống hồ Bình Minh | Đất ở đô thị | 50.600.000 | 25.000.000 | 13.000.000 | - |
| 675 | Thành phố Hải Dương | **Trần Khánh Dư - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** - | Đất ở đô thị | 42.000.000 | 15.300.000 | 7.000.000 | - |
| 676 | Thành phố Hải Dương | **Trần Quốc Toản - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** - | Đất ở đô thị | 42.000.000 | 15.300.000 | 7.000.000 | - |
| 677 | Thành phố Hải Dương | **Trần Thủ Độ - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** - | Đất ở đô thị | 42.000.000 | 15.300.000 | 7.000.000 | - |
| 678 | Thành phố Hải Dương | **Tôn Đức Thắng - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** - | Đất ở đô thị | 58.800.000 | 38.000.000 | 19.000.000 | - |
| 679 | Thành phố Hải Dương | **Đường nối từ Mạc Thị Bưởi sang hồ Bình Minh - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** - | Đất ở đô thị | 38.000.000 | 15.300.000 | 7.000.000 | - |
| 680 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Thị Định - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** - | Đất ở đô thị | 49.400.000 | 22.000.000 | 11.000.000 | - |
| 681 | Thành phố Hải Dương | **Lương Thế Vinh - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 54.400.000 | 21.000.000 | 10.000.000 | - |
| 682 | Thành phố Hải Dương | **Lương Thế Vinh - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 42.000.000 | 16.500.000 | 8.000.000 | - |
| 683 | Thành phố Hải Dương | **Chương Dương - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 23.000.000 | 17.000.000 | - |
| 684 | Thành phố Hải Dương | **Chương Dương - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** Đoạn từ đường Thanh Niên - đến hết bãi quay xe | Đất ở đô thị | 38.700.000 | 19.350.000 | 15.600.000 | - |
| 685 | Thành phố Hải Dương | **Chương Dương - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** Đoạn từ bãi quay xe - đến đường khu dân cư Kim Lai | Đất ở đô thị | 30.800.000 | 16.800.000 | 14.300.000 | - |
| 686 | Thành phố Hải Dương | **Trương Đỗ - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** - | Đất ở đô thị | 45.100.000 | 22.550.000 | 13.530.000 | - |
| 687 | Thành phố Hải Dương | **Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** đoạn từ cầu Hải Tân - đến Chương Dương | Đất ở đô thị | 34.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 688 | Thành phố Hải Dương | **Dương Tốn - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** - | Đất ở đô thị | 23.400.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 689 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Tông Phan - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** - | Đất ở đô thị | 23.400.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 690 | Thành phố Hải Dương | **Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân) - PHƯỜNG TRẦN PHÚ** - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 10.500.000 | 5.000.000 | - |
| 691 | Thành phố Hải Dương | **Hoàng Quốc Việt - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 44.800.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | - |
| 692 | Thành phố Hải Dương | **Đại lộ Võ Nguyên Giáp - PHƯỜNG TỨ MINH** đoạn từ Quảng trường - đến cầu Lộ Cương. phường Tứ Minh | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 22.500.000 | 11.000.000 | - |
| 693 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG TỨ MINH** đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến đường Tứ Minh | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | - |
| 694 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Công Đán - PHƯỜNG TỨ MINH** Đoạn từ UBND phường Tứ Minh - đến khu công nghiệp Đại An. | Đất ở đô thị | 41.400.000 | 24.000.000 | 13.000.000 | - |
| 695 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Công Đán - PHƯỜNG TỨ MINH** Đoạn từ khu công nghiệp Đại An - đến giáp đất xã Cẩm Đoài, huyện Cẩm Giàng. | Đất ở đô thị | 35.400.000 | 16.600.000 | 12.800.000 | - |
| 696 | Thành phố Hải Dương | **Đỗ Xá - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 697 | Thành phố Hải Dương | **Trường Chinh - PHƯỜNG TỨ MINH** đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến Tứ Minh | Đất ở đô thị | 41.400.000 | 24.000.000 | 13.000.000 | - |
| 698 | Thành phố Hải Dương | **Tứ Minh - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 699 | Thành phố Hải Dương | **Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5m - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 27.000.000 | 14.850.000 | 8.910.000 | - |
| 700 | Thành phố Hải Dương | **Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 701 | Thành phố Hải Dương | **An Định - PHƯỜNG TỨ MINH** đoạn từ Nguyễn Lương Bằng - đến Khu công nghiệp Đại An | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 702 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Văn Đồng - PHƯỜNG TỨ MINH** đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến đường Tứ Minh | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 703 | Thành phố Hải Dương | **Tân Trào - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 704 | Thành phố Hải Dương | **Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 705 | Thành phố Hải Dương | **Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 706 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 707 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 708 | Thành phố Hải Dương | **Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5m - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 32.500.000 | 17.870.000 | 8.000.000 | - |
| 709 | Thành phố Hải Dương | **Khu dân cư mới Lộ Cương - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 710 | Thành phố Hải Dương | **Lê Quát (KĐT Plaza) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 711 | Thành phố Hải Dương | **Trần Xuân Soạn (KĐT Plaza) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 712 | Thành phố Hải Dương | **Sao Khuê (KĐT Plaza) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 713 | Thành phố Hải Dương | **Xuân Thủy (KĐT Plaza) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 714 | Thành phố Hải Dương | **Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 715 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 716 | Thành phố Hải Dương | **Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 717 | Thành phố Hải Dương | **Trương Hanh (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 718 | Thành phố Hải Dương | **Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 719 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 720 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 721 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 722 | Thành phố Hải Dương | **Đại An - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 723 | Thành phố Hải Dương | **Hoàng Ngân - PHƯỜNG TỨ MINH** đoạn từ Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 724 | Thành phố Hải Dương | **Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 33.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | - |
| 725 | Thành phố Hải Dương | **Lê Nghĩa - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 726 | Thành phố Hải Dương | **Lê Văn Hưu - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 727 | Thành phố Hải Dương | **Ngô Sỹ Liên - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 728 | Thành phố Hải Dương | **Trần Huy Liệu - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 729 | Thành phố Hải Dương | **Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 730 | Thành phố Hải Dương | **Đường trục KDC Đồng Tranh - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 731 | Thành phố Hải Dương | **Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 732 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 733 | Thành phố Hải Dương | **Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 734 | Thành phố Hải Dương | **Thượng Hồng (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 735 | Thành phố Hải Dương | **Trường Tân (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 736 | Thành phố Hải Dương | **Đỗ Bá Linh - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 737 | Thành phố Hải Dương | **Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 738 | Thành phố Hải Dương | **Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 16.900.000 | 13.800.000 | 6.000.000 | - |
| 739 | Thành phố Hải Dương | **Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 740 | Thành phố Hải Dương | **Lộ Cương - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 741 | Thành phố Hải Dương | **Lý Tử Cấu - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 742 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Cừ - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | - |
| 743 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Sỹ Cố - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | - |
| 744 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Tuyển - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | - |
| 745 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Ư Dĩ - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | - |
| 746 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Duy Ưởng - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | - |
| 747 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Luận - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 20.100.000 | 14.500.000 | 11.910.000 | - |
| 748 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Quý Thích - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 20.100.000 | 14.500.000 | 11.910.000 | - |
| 749 | Thành phố Hải Dương | **Thạch Lam - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | - |
| 750 | Thành phố Hải Dương | **Tứ Thông - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | - |
| 751 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Mạnh Hùng - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | - |
| 752 | Thành phố Hải Dương | **Tiền Lệ - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 753 | Thành phố Hải Dương | **Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 754 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 755 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 756 | Thành phố Hải Dương | **Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 757 | Thành phố Hải Dương | **Dương Quang - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 21.580.000 | 14.920.000 | 7.090.000 | - |
| 758 | Thành phố Hải Dương | **Đỗ Thiên Thư - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 15.400.000 | 8.470.000 | 5.080.000 | - |
| 759 | Thành phố Hải Dương | **Nhật Tân - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | - |
| 760 | Thành phố Hải Dương | **Trần Đăng Nguyên - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | - |
| 761 | Thành phố Hải Dương | **Trần Văn Cận - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 21.700.000 | 11.930.000 | 7.160.000 | - |
| 762 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Bằng - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 21.200.000 | 13.000.000 | 11.700.000 | - |
| 763 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Đình Liên - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 21.200.000 | 13.000.000 | 11.700.000 | - |
| 764 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Dự - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 14.630.000 | 8.770.000 | - |
| 765 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Duy Chí - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 21.200.000 | 13.000.000 | 11.700.000 | - |
| 766 | Thành phố Hải Dương | **Xuân Thị - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 21.500.000 | 11.820.000 | 7.090.000 | - |
| 767 | Thành phố Hải Dương | **Đường còn lại trong Khu dân cư Đại An - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 768 | Thành phố Hải Dương | **Đường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc khu Cẩm Khê - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 769 | Thành phố Hải Dương | **Các đường phố còn lại khác - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | - |
| 770 | Thành phố Hải Dương | **Khu đô thị phía Tây - PHƯỜNG TỨ MINH** Đường có mặt cắt đường Bn ≥ 23.5m - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | - |
| 771 | Thành phố Hải Dương | **Khu đô thị phía Tây - PHƯỜNG TỨ MINH** Đường có mặt cắt đường 13.5m < Bn < 23.5m - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 772 | Thành phố Hải Dương | **Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13.5m - PHƯỜNG TỨ MINH** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | - |
| 773 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Văn Đồng - PHƯỜNG TỨ MINH** đoạn từ giáp Nhà văn hóa khu 2 phường Thanh Bình - đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | - |
| 774 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Thị Duệ - PHƯỜNG VIỆT HÒA** đoạn từ Nhà máy Gạch - đến đường sắt | Đất ở đô thị | 26.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 775 | Thành phố Hải Dương | **An Định - PHƯỜNG VIỆT HÒA** đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 20.700.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 776 | Thành phố Hải Dương | **Trương Uy - PHƯỜNG VIỆT HÒA** - | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 777 | Thành phố Hải Dương | **Đồng Niên - PHƯỜNG VIỆT HÒA** từ cầu vượt Đồng Niên - đến đình Đồng Niên | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 778 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Trạch Dân - PHƯỜNG VIỆT HÒA** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 779 | Thành phố Hải Dương | **Hoàng Ngân - PHƯỜNG VIỆT HÒA** đoạn từ Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 780 | Thành phố Hải Dương | **Đình Điền - PHƯỜNG VIỆT HÒA** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 781 | Thành phố Hải Dương | **Phố Văn - PHƯỜNG VIỆT HÒA** đoạn từ cầu Đồng Niên - đến trường Trung học cơ sở Việt Hòa | Đất ở đô thị | 25.300.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 782 | Thành phố Hải Dương | **Phố Việt Hoà - PHƯỜNG VIỆT HÒA** đoạn từ đường Đồng Niên - đến hết thửa 56 tờ bản đồ số 10 | Đất ở đô thị | 25.300.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 783 | Thành phố Hải Dương | **Đỗ Phúc Lập - PHƯỜNG VIỆT HÒA** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 784 | Thành phố Hải Dương | **Ngọc Hàm - PHƯỜNG VIỆT HÒA** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 785 | Thành phố Hải Dương | **Trương Minh Giảng - PHƯỜNG VIỆT HÒA** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 786 | Thành phố Hải Dương | **Đường trong Khu chung cư và nhà ở Việt Hòa (thuộc phường Việt Hòa) - PHƯỜNG VIỆT HÒA** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 787 | Thành phố Hải Dương | **Đồng Niên - PHƯỜNG VIỆT HÒA** đoạn từ đình Đồng Niên - đến đê sông Thái Bình | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 788 | Thành phố Hải Dương | **Phố Văn - PHƯỜNG VIỆT HÒA** đoạn từ Trường THCS Việt Hoà - đến giáp xã Đức Chính | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 789 | Thành phố Hải Dương | **Phố Việt Hoà - PHƯỜNG VIỆT HÒA** đoạn từ giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà - đến đường Đồng Niên | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 790 | Thành phố Hải Dương | **Đường nhánh có mặt cắt đường Bn=13,5m trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG VIỆT HÒA** - | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 791 | Thành phố Hải Dương | **Cầu Đồng - PHƯỜNG VIỆT HÒA** - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | - |
| 792 | Thành phố Hải Dương | **Chi Các - PHƯỜNG VIỆT HÒA** - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | - |
| 793 | Thành phố Hải Dương | **Chi Hoà - PHƯỜNG VIỆT HÒA** - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | - |
| 794 | Thành phố Hải Dương | **Đa Cẩm - PHƯỜNG VIỆT HÒA** - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | - |
| 795 | Thành phố Hải Dương | **Địch Hoà - PHƯỜNG VIỆT HÒA** - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | - |
| 796 | Thành phố Hải Dương | **Hàn Trung - PHƯỜNG VIỆT HÒA** - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | - |
| 797 | Thành phố Hải Dương | **Việt Hoà - PHƯỜNG VIỆT HÒA** đoạn từ hết thửa 56, tờ BĐ số 10 - đến phố Văn | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | - |
| 798 | Thành phố Hải Dương | **Việt Thắng - PHƯỜNG VIỆT HÒA** - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | - |
| 799 | Thành phố Hải Dương | **Tân Dân - PHƯỜNG VIỆT HÒA** - | Đất ở đô thị | 25.300.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 800 | Thành phố Hải Dương | **Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa - PHƯỜNG VIỆT HÒA** Đường có mặt cắt 30m ≥ Bn ≥ 22m - | Đất ở đô thị | 22.300.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | - |
| 801 | Thành phố Hải Dương | **Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa - PHƯỜNG VIỆT HÒA** Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn < 22m - | Đất ở đô thị | 21.500.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 802 | Thành phố Hải Dương | **Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m - PHƯỜNG VIỆT HÒA** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 803 | Thành phố Hải Dương | **Cẩm Hòa - PHƯỜNG VIỆT HÒA** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 804 | Thành phố Hải Dương | **Đường còn lại thuộc phường Việt Hòa - PHƯỜNG VIỆT HÒA** - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | - |
| 805 | Thành phố Hải Dương | **Đường Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG VIỆT HÒA** đoạn từ Công ty cổ phần xây dựng số 18 - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 37.800.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | - |
| 806 | Thành phố Hải Dương | **Đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài) - PHƯỜNG VIỆT HÒA** - | Đất ở đô thị | 34.500.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | - |
| 807 | Thành phố Hải Dương | **Phố Trường Sơn - XÃ LIÊN HỒNG** điểm đầu: Đại lộ Võ Nguyên Giáp; - điểm cuối: Hết Đại học Hải Dương | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 808 | Thành phố Hải Dương | **Phố Nguyễn Huyên - XÃ LIÊN HỒNG** điểm đầu: Chân cầu Lộ Cương; - điểm cuối: Nút giao Tâng Thượng | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 809 | Thành phố Hải Dương | **Phố Phạm Vĩnh Toán - XÃ LIÊN HỒNG** điểm đầu: Đường Vành đai I; - điểm cuối: phố Nguyễn Huyên | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 810 | Thành phố Hải Dương | **Phố Nguyễn Địa Lô - XÃ LIÊN HỒNG** điểm đầu: Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông; - điểm cuối: phố Nguyễn Huyên | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 811 | Thành phố Hải Dương | **Phố Vũ Đăng Khu - XÃ LIÊN HỒNG** điểm đầu: Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông; - điểm cuối: phố Trường Sơn | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 812 | Thành phố Hải Dương | **Phố Vũ Huy Tấn - XÃ LIÊN HỒNG** điểm đầu: Phố Âu Cơ; - điểm cuối: Đường Vành đai I | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 813 | Thành phố Hải Dương | **Phố Đức Phong - XÃ LIÊN HỒNG** điểm đầu: Phố Âu Cơ; - điểm cuối: Đường Vành đai I | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 814 | Thành phố Hải Dương | **Phố Vũ Huyến - XÃ LIÊN HỒNG** điểm đầu: phố Âu Cơ; - điểm cuối: Đường Vành đai I | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | - |
| 815 | Thành phố Hải Dương | **Phố Nguyễn Bặc - XÃ LIÊN HỒNG** điểm đầu: Đường Vành đai I; - điểm cuối: Nút giao Tâng Thượng | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | - |
| 816 | Thành phố Hải Dương | **Phố Tâng Thượng - XÃ LIÊN HỒNG** điểm đầu: Vòng xuyến Tâng Thượng; - điểm cuối: Vòng xuyến xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 8.750.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| 817 | Thành phố Hải Dương | **Phố Tam Thanh - XÃ LIÊN HỒNG** điểm đầu: Ngã tư thôn Thanh Xá; - điểm cuối: Ngã ba Tâng Thượng | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 818 | Thành phố Hải Dương | **Phố Âu Cơ - XÃ LIÊN HỒNG** điểm đầu: Đại lộ Võ Nguyên Giáp; - điểm cuối: Ngã tư thôn Đồng Lại | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| 819 | Thành phố Hải Dương | **Ven Quốc lộ 5A (đoạn thuộc phường Ái Quốc) - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | - |
| 820 | Thành phố Hải Dương | **Ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc phường Ái Quốc) - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | - |
| 821 | Thành phố Hải Dương | **Ven tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG ÁI QUỐC** từ Quốc lộ 5 - đến cụm công nghiệp Ba Hàng thuộc phường Ái Quốc | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 822 | Thành phố Hải Dương | **Pháp Loa - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 823 | Thành phố Hải Dương | **Phố Trà Hương - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 824 | Thành phố Hải Dương | **Phố Lê Hùng - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 825 | Thành phố Hải Dương | **Phố Trần Đào - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 826 | Thành phố Hải Dương | **Phố Trần Thọ - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 827 | Thành phố Hải Dương | **Phố Bùi Tố Trứ - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 828 | Thành phố Hải Dương | **Phố Lê Đình Trật - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 829 | Thành phố Hải Dương | **Phố Lê Độ - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 830 | Thành phố Hải Dương | **Phố Nguyễn Đắc Lộ - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 831 | Thành phố Hải Dương | **Phố Phạm Hiến - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 832 | Thành phố Hải Dương | **Đường Trục khu Tiền Trung, Độc Lập, Vũ Thượng - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 4.095.000 | 2.275.000 | 1.540.000 | - |
| 833 | Thành phố Hải Dương | **Đường Trục khu Vũ Xá, Đồng Pháp, Ninh Quan, Tiến Đạt - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.260.000 | - |
| 834 | Thành phố Hải Dương | **Đường Trục khu Tiền Hải, Văn Xá. Ngọc Trì - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.638.000 | 980.000 | - |
| 835 | Thành phố Hải Dương | **Phố Lê Sĩ Dũng - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.638.000 | 980.000 | - |
| 836 | Thành phố Hải Dương | **Phố Nguyễn Thông - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.638.000 | 980.000 | - |
| 837 | Thành phố Hải Dương | **Phố Ngọc Trì - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.638.000 | 980.000 | - |
| 838 | Thành phố Hải Dương | **Đường còn lại thuộc phường Ái Quốc - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.638.000 | 980.000 | - |
| 839 | Thành phố Hải Dương | **Ven tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG ÁI QUỐC** đoạn từ giáp xã Quyết Thắng - đến Cầu Tiền đoạn thuộc phường Ái Quốc | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 840 | Thành phố Hải Dương | **Phố Nam Thanh - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 841 | Thành phố Hải Dương | **Phố Văn Xá - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.638.000 | 980.000 | - |
| 842 | Thành phố Hải Dương | **Phố Đồng Pháp - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.260.000 | - |
| 843 | Thành phố Hải Dương | **Phố Vũ Thượng - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 4.095.000 | 2.275.000 | 1.540.000 | - |
| 844 | Thành phố Hải Dương | **Phố Vũ Xá - PHƯỜNG ÁI QUỐC** - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.260.000 | - |
| 845 | Thành phố Hải Dương | **Đường Tuệ Tĩnh kéo dài - PHƯỜNG BÌNH HÀN** đoạn từ Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 30.030.000 | 11.830.000 | 6.020.000 | - |
| 846 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG BÌNH HÀN** đoạn từ ngã tư Máy Sứ - đến đường Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 30.030.000 | 11.830.000 | 6.020.000 | - |
| 847 | Thành phố Hải Dương | **Điện Biên Phủ - PHƯỜNG BÌNH HÀN** Đoạn từ ngã 4 giao với đường Tuệ Tĩnh - đến đường sắt | Đất TM-DV đô thị | 24.570.000 | 10.010.000 | 5.110.000 | - |
| 848 | Thành phố Hải Dương | **Điện Biên Phủ - PHƯỜNG BÌNH HÀN** Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định | Đất TM-DV đô thị | 17.290.000 | 7.735.000 | 4.060.000 | - |
| 849 | Thành phố Hải Dương | **Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG BÌNH HÀN** đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 19.100.000 | 8.190.000 | 4.200.000 | - |
| 850 | Thành phố Hải Dương | **Ngô Quyền - PHƯỜNG BÌNH HÀN** đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định | Đất TM-DV đô thị | 17.290.000 | 8.190.000 | 4.060.000 | - |
| 851 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Cao - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 852 | Thành phố Hải Dương | **Mai Hắc Đế - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 14.560.000 | 6.370.000 | 3.500.000 | - |
| 853 | Thành phố Hải Dương | **An Ninh - PHƯỜNG BÌNH HÀN** đoạn từ cống ba cửa - đến Ga | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.005.000 | 2.940.000 | - |
| 854 | Thành phố Hải Dương | **Quán Thánh - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.005.000 | 2.940.000 | - |
| 855 | Thành phố Hải Dương | **Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH HÀN** Đoạn từ đường Nguyễn Công Hoan - đến đường sắt | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.005.000 | 2.940.000 | - |
| 856 | Thành phố Hải Dương | **Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH HÀN** Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.095.000 | 2.520.000 | - |
| 857 | Thành phố Hải Dương | **Quyết Thắng - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.005.000 | 2.940.000 | - |
| 858 | Thành phố Hải Dương | **Trần Công Hiến - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.005.000 | 2.940.000 | - |
| 859 | Thành phố Hải Dương | **An Định - PHƯỜNG BÌNH HÀN** Đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã tư bến Hàn | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 4.550.000 | 2.660.000 | - |
| 860 | Thành phố Hải Dương | **An Định - PHƯỜNG BÌNH HÀN** Đoạn từ ngã tư Bến Hàn - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh Niên | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.095.000 | 2.520.000 | - |
| 861 | Thành phố Hải Dương | **An Thái - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.660.000 | - |
| 862 | Thành phố Hải Dương | **Hồng Quang kéo dài - PHƯỜNG BÌNH HÀN** đoạn từ đường sắt - đến đường An Định | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.095.000 | 2.520.000 | - |
| 863 | Thành phố Hải Dương | **Hàn Thượng - PHƯỜNG BÌNH HÀN** đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến hết phường Bình Hàn | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | - |
| 864 | Thành phố Hải Dương | **Cô Đông - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 865 | Thành phố Hải Dương | **Cựu Khê - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 866 | Thành phố Hải Dương | **Đinh Văn Tả - PHƯỜNG BÌNH HÀN** Đoạn từ đường An Ninh - đến đường An Định | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 867 | Thành phố Hải Dương | **Đinh Văn Tả - PHƯỜNG BÌNH HÀN** Đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến đê Thái Bình | Đất TM-DV đô thị | 4.095.000 | 2.275.000 | 1.540.000 | - |
| 868 | Thành phố Hải Dương | **Đường Hào Thành - PHƯỜNG BÌNH HÀN** Đoạn từ Tuệ Tĩnh - đến Chi Lăng | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 869 | Thành phố Hải Dương | **Đường Hào Thành - PHƯỜNG BÌNH HÀN** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 870 | Thành phố Hải Dương | **Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 871 | Thành phố Hải Dương | **Trần Nguyên Hãn - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 872 | Thành phố Hải Dương | **Bình Lao - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 873 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Thị Trân - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 874 | Thành phố Hải Dương | **Lại Kim Bảng - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 875 | Thành phố Hải Dương | **Trần Tiến - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 876 | Thành phố Hải Dương | **Đoàn Đình Duyệt - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 877 | Thành phố Hải Dương | **Đặng Dung - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 878 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Đình Hổ - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 879 | Thành phố Hải Dương | **Đào Đạo - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 880 | Thành phố Hải Dương | **Trần Khắc Chung - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 881 | Thành phố Hải Dương | **Tạ Quang Bửu - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 882 | Thành phố Hải Dương | **Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Bình Hàn - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 883 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Thượng Mẫn - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 15.470.000 | 6.825.000 | 3.780.000 | - |
| 884 | Thành phố Hải Dương | **Đường còn lại trong khu dân cư Lilama - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 14.560.000 | 6.370.000 | 3.500.000 | - |
| 885 | Thành phố Hải Dương | **Đường Hoàng Ngân - PHƯỜNG BÌNH HÀN** đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã tư Bến Hàn | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | - |
| 886 | Thành phố Hải Dương | **Các đường. phố còn lại khác - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.638.000 | 980.000 | - |
| 887 | Thành phố Hải Dương | **Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường Bn = 13,5m - PHƯỜNG BÌNH HÀN** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.180.000 | 2.100.000 | - |
| 888 | Thành phố Hải Dương | **Ngô Quyền - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** đoạn từ đường Nguyễn Chí Than - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định | Đất TM-DV đô thị | 17.290.000 | 8.190.000 | 4.060.000 | - |
| 889 | Thành phố Hải Dương | **Điện Biên Phủ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** đoạn từ đường sắt - đến đường An Định | Đất TM-DV đô thị | 17.290.000 | 7.735.000 | 4.060.000 | - |
| 890 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Cao - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 11.830.000 | 5.460.000 | 3.220.000 | - |
| 891 | Thành phố Hải Dương | **Mai Hắc Đế - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 14.560.000 | 6.370.000 | 3.500.000 | - |
| 892 | Thành phố Hải Dương | **An Định - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** Đoạn từ ngã tư Bến Hàn - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh Niên | Đất TM-DV đô thị | 9.199.000 | 4.095.000 | 2.520.000 | - |
| 893 | Thành phố Hải Dương | **An Định - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Nguyễn Lương Bằng | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | - |
| 894 | Thành phố Hải Dương | **Hoàng Diệu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | - |
| 895 | Thành phố Hải Dương | **Hoàng Ngân - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** Đoạn từ Thanh Niên - đến đường Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | - |
| 896 | Thành phố Hải Dương | **Hoàng Ngân - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** Đoạn từ Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Lai Cách. huyện Cẩm Giàng | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | - |
| 897 | Thành phố Hải Dương | **Phan Đình Phùng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | - |
| 898 | Thành phố Hải Dương | **Phan Đình Phùng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** Đoạn từ Hoàng Ngân - đến Nhà máy nước | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 899 | Thành phố Hải Dương | **Trần Cảnh - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | - |
| 900 | Thành phố Hải Dương | **Ngô Quyền - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến Cầu Hàn | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | - |
| 901 | Thành phố Hải Dương | **Phan Bội Châu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 902 | Thành phố Hải Dương | **Tự Đông - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường An Định | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.730.000 | - |
| 903 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Trọng Thuật - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 904 | Thành phố Hải Dương | **Tôn Thất Thuyết - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 905 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Dữ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 906 | Thành phố Hải Dương | **Lộng Chương - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 907 | Thành phố Hải Dương | **Trần Khắc Chung - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 908 | Thành phố Hải Dương | **Phố Cao Thắng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 909 | Thành phố Hải Dương | **Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 910 | Thành phố Hải Dương | **An Lạc - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | - |
| 911 | Thành phố Hải Dương | **An Lưu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | - |
| 912 | Thành phố Hải Dương | **Cô Đoài - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | - |
| 913 | Thành phố Hải Dương | **Giáp Đình - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | - |
| 914 | Thành phố Hải Dương | **Phương Độ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | - |
| 915 | Thành phố Hải Dương | **Thái Hoà - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | - |
| 916 | Thành phố Hải Dương | **Thuần Mỹ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | - |
| 917 | Thành phố Hải Dương | **Đinh Đàm - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 918 | Thành phố Hải Dương | **Hàn Thượng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** đoạn giáp ranh với phường Bình Hàn - đến đường sắt | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 919 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Khuyến - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 4.095.000 | 2.275.000 | 1.540.000 | - |
| 920 | Thành phố Hải Dương | **Triệu Quang Phục - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 4.095.000 | 2.275.000 | 1.540.000 | - |
| 921 | Thành phố Hải Dương | **Ngô Thì Nhậm - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến đê sông Thái Bình | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.260.000 | - |
| 922 | Thành phố Hải Dương | **Tự Đoài - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.260.000 | - |
| 923 | Thành phố Hải Dương | **Các đường. phố còn lại khác - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.638.000 | 980.000 | - |
| 924 | Thành phố Hải Dương | **Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường Bn = 13,5m - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.180.000 | 2.100.000 | - |
| 925 | Thành phố Hải Dương | **Thanh Niên - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến cầu Hải Tân | Đất TM-DV đô thị | 26.390.000 | 10.465.000 | 5.530.000 | - |
| 926 | Thành phố Hải Dương | **Thanh Niên - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ cầu Hải Tân - đến ngã tư Hải Tân | Đất TM-DV đô thị | 17.290.000 | 7.735.000 | 4.060.000 | - |
| 927 | Thành phố Hải Dương | **Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ số nhà 315 và số nhà 316 - đến ngã tư Hải Tân | Đất TM-DV đô thị | 20.020.000 | 8.645.000 | 4.340.000 | - |
| 928 | Thành phố Hải Dương | **Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ ngã tư Hải Tân - đến Công ty CP Giầy Hải Dương | Đất TM-DV đô thị | 16.380.000 | 7.280.000 | 3.850.000 | - |
| 929 | Thành phố Hải Dương | **Bạch Năng Thi - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 19.110.000 | 8.190.000 | 4.200.000 | - |
| 930 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Ngọc Khánh - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 19.110.000 | 8.190.000 | 4.200.000 | - |
| 931 | Thành phố Hải Dương | **Đinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 17.290.000 | 7.735.000 | 4.060.000 | - |
| 932 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Thị Định - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 17.290.000 | 7.735.000 | 4.060.000 | - |
| 933 | Thành phố Hải Dương | **Lê Duẩn - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 30.030.000 | 11.830.000 | 6.020.000 | - |
| 934 | Thành phố Hải Dương | **Hải An - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 28.210.000 | 10.920.000 | 5.880.000 | - |
| 935 | Thành phố Hải Dương | **Hải Hưng - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN** đoạn từ đường Nguyễn Khang - đến đường Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 28.210.000 | 10.920.000 | 5.880.000 | - |
| 936 | Thành phố Hải Dương | **Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN** đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đê sông Thái Bình | Đất TM-DV đô thị | 20.020.000 | 8.645.000 | 4.340.000 | - |
| 937 | Thành phố Hải Dương | **Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đường, phố có mặt cắt đường 22.0m - | Đất TM-DV đô thị | 20.020.000 | 8.645.000 | 4.340.000 | - |
| 938 | Thành phố Hải Dương | **Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đường, phố có mặt cắt đường 14,0m (đối với các lô đất mặt quay ra Club House) - | Đất TM-DV đô thị | 20.020.000 | 8.645.000 | 4.340.000 | - |
| 939 | Thành phố Hải Dương | **Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đường, phố có mặt cắt đường 18,0m - | Đất TM-DV đô thị | 17.290.000 | 7.735.000 | 4.060.000 | - |
| 940 | Thành phố Hải Dương | **Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đường, phố có mặt cắt đường 14,0m (không gồm các lô đất mặt quay ra Club House) - | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.005.000 | 2.940.000 | - |
| 941 | Thành phố Hải Dương | **Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đường phố có mặt cắt < 14m - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | - |
| 942 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất TM-DV đô thị | 17.290.000 | 7.735.000 | 4.060.000 | - |
| 943 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Lương Thế Vinh | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.005.000 | 2.940.000 | - |
| 944 | Thành phố Hải Dương | **Hàm Nghi - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất TM-DV đô thị | 17.290.000 | 7.735.000 | 4.060.000 | - |
| 945 | Thành phố Hải Dương | **Hàm Nghi - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Lương Thế Vinh | Đất TM-DV đô thị | 15.470.000 | 6.825.000 | 3.780.000 | - |
| 946 | Thành phố Hải Dương | **Lương Thế Vinh - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 15.470.000 | 6.825.000 | 3.780.000 | - |
| 947 | Thành phố Hải Dương | **Lương Thế Vinh - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến Bùi Thị Xuân | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.005.000 | 2.940.000 | - |
| 948 | Thành phố Hải Dương | **An Dương Vương - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 14.560.000 | 6.370.000 | 3.500.000 | - |
| 949 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Công Bân - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 14.560.000 | 6.370.000 | 3.500.000 | - |
| 950 | Thành phố Hải Dương | **Lạc Long Quân - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 14.560.000 | 6.370.000 | 3.500.000 | - |
| 951 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ Hàm Nghi - đến Phạm Xuân Huân | Đất TM-DV đô thị | 13.650.000 | 5.915.000 | 3.360.000 | - |
| 952 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ Phạm Xuân Huân - đến Lương Thế Vinh và từ Hàm Nghi đến Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.660.000 | - |
| 953 | Thành phố Hải Dương | **Yết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ ngã tư Hải Tân - đến lối rẽ vào UBND phường Hải Tân | Đất TM-DV đô thị | 13.650.000 | 5.915.000 | 3.360.000 | - |
| 954 | Thành phố Hải Dương | **Yết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ lối vào UBND phường Hải Tân - đến đường Vũ | Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.660.000 | - |
| 955 | Thành phố Hải Dương | **Yết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN** Đoạn từ đường Vũ Khâm Lân - đến phố Cống Câu | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | - |
| 956 | Thành phố Hải Dương | **Lương Như Hộc - PHƯỜNG HẢI TÂN** đoạn thuộc phường Hải Tân - | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.005.000 | 2.940.000 | - |
| 957 | Thành phố Hải Dương | **Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.005.000 | 2.940.000 | - |
| 958 | Thành phố Hải Dương | **Trần Nhật Duật - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.005.000 | 2.940.000 | - |
| 959 | Thành phố Hải Dương | **Cao Bá Quát - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.660.000 | - |
| 960 | Thành phố Hải Dương | **Đào Duy Từ - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.660.000 | - |
| 961 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Lệnh Công - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.660.000 | - |
| 962 | Thành phố Hải Dương | **Thiện Khánh - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.660.000 | - |
| 963 | Thành phố Hải Dương | **Thiện Nhân - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.660.000 | - |
| 964 | Thành phố Hải Dương | **Ngô Bệ - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.660.000 | - |
| 965 | Thành phố Hải Dương | **Ngô Hoán - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.660.000 | - |
| 966 | Thành phố Hải Dương | **Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG HẢI TÂN** đoạn từ cầu Hải Tân - đến Chương Dương | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.095.000 | 2.520.000 | - |
| 967 | Thành phố Hải Dương | **Tô Hiến Thành - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.095.000 | 2.520.000 | - |
| 968 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Đổng Chi - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.095.000 | 2.520.000 | - |
| 969 | Thành phố Hải Dương | **Tô Ngọc Vân - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.095.000 | 2.520.000 | - |
| 970 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Tuấn Trình - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.095.000 | 2.520.000 | - |
| 971 | Thành phố Hải Dương | **Đặng Huyền Thông - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | - |
| 972 | Thành phố Hải Dương | **Đào Duy Anh - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | - |
| 973 | Thành phố Hải Dương | **Đỗ Nhuận - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | - |
| 974 | Thành phố Hải Dương | **Mạc Hiển Tích - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | - |
| 975 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Văn Ngọc - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | - |
| 976 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Tụ - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | - |
| 977 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Văn Mật - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | - |
| 978 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Văn Uyên - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | - |
| 979 | Thành phố Hải Dương | **Trần Ích Phát - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 980 | Thành phố Hải Dương | **Trần Quang Diệu - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 981 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Nạp - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 982 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Như Tô - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 983 | Thành phố Hải Dương | **Lương Đình Của - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 984 | Thành phố Hải Dương | **Lý Tự Trọng - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 985 | Thành phố Hải Dương | **Trần Sùng Dĩnh - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | - |
| 986 | Thành phố Hải Dương | **Cống Câu - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | - |
| 987 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Mại - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | - |
| 988 | Thành phố Hải Dương | **Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân có Bn< 15,5m - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | - |
| 989 | Thành phố Hải Dương | **Bá Liễu - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 990 | Thành phố Hải Dương | **Lê Cảnh Tuân - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 991 | Thành phố Hải Dương | **Lê Quý Đôn - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 992 | Thành phố Hải Dương | **Lý Anh Tông - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 993 | Thành phố Hải Dương | **Nguyễn Phi Khanh - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 994 | Thành phố Hải Dương | **Phúc Duyên - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 995 | Thành phố Hải Dương | **Vũ Quỳnh - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 996 | Thành phố Hải Dương | **Lã Thị Lương - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 997 | Thành phố Hải Dương | **Bảo Tháp - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 998 | Thành phố Hải Dương | **Phạm Cự Lượng - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 999 | Thành phố Hải Dương | **Nhữ Tiến Dụng - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |
| 1000 | Thành phố Hải Dương | **Thắng Lợi - PHƯỜNG HẢI TÂN** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | - |

 - **Trang 1**
- [Trang 2](?seo_page=2)
- [Trang 3](?seo_page=3)
 
  

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Hải Dương

  Ven Quốc lộ 5A (đoạn thuộc phường Ái Quốc) - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc phường Ái Quốc) - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Ven tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG ÁI QUỐC 4 dòng dữ liệu   Pháp Loa - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Phố Trà Hương - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Phố Lê Hùng - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Phố Trần Đào - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Phố Trần Thọ - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Phố Bùi Tố Trứ - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Phố Lê Đình Trật - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Phố Lê Độ - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Đắc Lộ - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Phố Phạm Hiến - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Đường Trục khu Tiền Trung, Độc Lập, Vũ Thượng - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Đường Trục khu Vũ Xá, Đồng Pháp, Ninh Quan, Tiến Đạt - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Đường Trục khu Tiền Hải, Văn Xá. Ngọc Trì - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Phố Lê Sĩ Dũng - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Thông - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Phố Ngọc Trì - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Đường còn lại thuộc phường Ái Quốc - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Phố Nam Thanh - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Phố Văn Xá - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Phố Đồng Pháp - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Phố Vũ Thượng - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Phố Vũ Xá - PHƯỜNG ÁI QUỐC 2 dòng dữ liệu   Đường Tuệ Tĩnh kéo dài - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Điện Biên Phủ - PHƯỜNG BÌNH HÀN 4 dòng dữ liệu   Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Ngô Quyền - PHƯỜNG BÌNH HÀN 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Cao - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Mai Hắc Đế - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   An Ninh - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Quán Thánh - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH HÀN 4 dòng dữ liệu   Quyết Thắng - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Trần Công Hiến - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   An Định - PHƯỜNG BÌNH HÀN 4 dòng dữ liệu   An Thái - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Hồng Quang kéo dài - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Hàn Thượng - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Cô Đông - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Cựu Khê - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Đinh Văn Tả - PHƯỜNG BÌNH HÀN 4 dòng dữ liệu   Đường Hào Thành - PHƯỜNG BÌNH HÀN 4 dòng dữ liệu   Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Trần Nguyên Hãn - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Bình Lao - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Phạm Thị Trân - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Lại Kim Bảng - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Trần Tiến - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Đoàn Đình Duyệt - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Đặng Dung - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Phạm Đình Hổ - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Đào Đạo - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Trần Khắc Chung - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Tạ Quang Bửu - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Bình Hàn - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thượng Mẫn - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Đường còn lại trong khu dân cư Lilama - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Đường Hoàng Ngân - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Các đường, phố còn lại khác - PHƯỜNG BÌNH HÀN 1 dòng dữ liệu   Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường Bn = 13,5m - PHƯỜNG BÌNH HÀN 2 dòng dữ liệu   Ngô Quyền - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 4 dòng dữ liệu   Điện Biên Phủ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Cao - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Mai Hắc Đế - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   An Định - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 4 dòng dữ liệu   Hoàng Diệu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Hoàng Ngân - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 4 dòng dữ liệu   Phan Đình Phùng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 4 dòng dữ liệu   Trần Cảnh - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Phan Bội Châu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Tự Đông - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Trọng Thuật - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Tôn Thất Thuyết - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Dữ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Lộng Chương - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Trần Khắc Chung - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Phố Cao Thắng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   An Lạc - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   An Lưu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Cô Đoài - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Giáp Đình - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Phương Độ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Thái Hoà - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Thuần Mỹ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Đinh Đàm - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Hàn Thượng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Khuyến - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Triệu Quang Phục - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Ngô Thì Nhậm - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Tự Đoài - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Các đường. phố còn lại khác - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường Bn = 13,5m - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG 2 dòng dữ liệu   Thanh Niên - PHƯỜNG HẢI TÂN 4 dòng dữ liệu   Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG HẢI TÂN 4 dòng dữ liệu   Bạch Năng Thi - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Phạm Ngọc Khánh - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Đinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Định - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Lê Duẩn - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Hải An - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Hải Hưng - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN 12 dòng dữ liệu   Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG HẢI TÂN 4 dòng dữ liệu   Hàm Nghi - PHƯỜNG HẢI TÂN 4 dòng dữ liệu   Lương Thế Vinh - PHƯỜNG HẢI TÂN 4 dòng dữ liệu   An Dương Vương - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Phạm Công Bân - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Lạc Long Quân - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG HẢI TÂN 4 dòng dữ liệu   Yết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN 6 dòng dữ liệu   Lương Như Hộc - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Trần Nhật Duật - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Cao Bá Quát - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Đào Duy Từ - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Phạm Lệnh Công - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Thiện Khánh - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Thiện Nhân - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Ngô Bệ - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Ngô Hoán - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Tô Hiến Thành - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Đổng Chi - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Tô Ngọc Vân - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Tuấn Trình - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Đặng Huyền Thông - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Đào Duy Anh - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Đỗ Nhuận - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Mạc Hiển Tích - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Ngọc - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Vũ Tụ - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Vũ Văn Mật - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Vũ Văn Uyên - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Trần Ích Phát - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Trần Quang Diệu - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Vũ Nạp - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Vũ Như Tô - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Lương Đình Của - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Lý Tự Trọng - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Trần Sùng Dĩnh - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Cống Câu - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Mại - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân có Bn< 15,5m - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Bá Liễu - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Lê Cảnh Tuân - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Lê Quý Đôn - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Lý Anh Tông - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Phi Khanh - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Phúc Duyên - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Vũ Quỳnh - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Lã Thị Lương - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Bảo Tháp - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Phạm Cự Lượng - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Nhữ Tiến Dụng - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Thắng Lợi - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Hải Tân - PHƯỜNG HẢI TÂN 1 dòng dữ liệu   Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân) - PHƯỜNG HẢI TÂN 1 dòng dữ liệu   Vũ Khâm Lân - PHƯỜNG HẢI TÂN 2 dòng dữ liệu   Lê Đình Vũ - PHƯỜNG HẢI TÂN 1 dòng dữ liệu   Vũ Thạnh - PHƯỜNG HẢI TÂN 1 dòng dữ liệu   Các đường, phố còn lại khác - PHƯỜNG HẢI TÂN 1 dòng dữ liệu   Thống Nhất - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Thanh Niên - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 2 dòng dữ liệu   Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 3 dòng dữ liệu   Tôn Đức Thắng - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 3 dòng dữ liệu   Đinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Hồng Châu - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Hàm Nghi - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   An Dương Vương - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Chương Dương - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Lạc Long Quân - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Hải Đông - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Thời Trung - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Phạm Tu - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Thánh Thiên - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Đức Cảnh - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Hải Thanh - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Dã Tượng - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Danh Nho - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Bình Lộc - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Lê Thánh Tông - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Lý Công Uẩn - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Lý Nam Đế - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Lý Thánh Tông - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Bình - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Trung Trực - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Đỗ Uông - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Mạc Đĩnh Phúc - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Nguyễn An - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Công Hoà - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Đường nhánh còn lại trong Khu Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà Hải - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Mạc Đĩnh Chi - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Đặng Quốc Chinh - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Phạm Chấn - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Vũ Dương - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Đường Hoàng Lộc - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Gia Thiều - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư Trái Bầu - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ 3 dòng dữ liệu   Đất ven tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG NAM ĐỒNG 1 dòng dữ liệu   Đất ven Quốc lộ 5 - PHƯỜNG NAM ĐỒNG 1 dòng dữ liệu   Phố Tân Lập - PHƯỜNG NAM ĐỒNG 1 dòng dữ liệu   Phố Vương Đình Thế - PHƯỜNG NAM ĐỒNG 1 dòng dữ liệu   Phố Vũ La - PHƯỜNG NAM ĐỒNG 1 dòng dữ liệu   Phố Cúc Phương - PHƯỜNG NAM ĐỒNG 1 dòng dữ liệu   Đường trục chính Khu Đồng Ngọ, Vũ La, Khánh Hội (phường Nam Đồng) - PHƯỜNG NAM ĐỒNG 1 dòng dữ liệu   Đường Đại Phương đoạn từ thửa 18, tờ bản đồ số 50 đến ngã ba thửa 4, tờ bản đồ số 62 - PHƯỜNG NAM ĐỒNG 1 dòng dữ liệu   Đại Phương đoạn từ ngã ba thửa 4, tờ bản đồ số 62 đến hết thửa 39, tờ bản đồ số 69 - PHƯỜNG NAM ĐỒNG 1 dòng dữ liệu   Đường Cúc Phương đoạn từ ngã ba Thôn Nhân Nghĩa giao với đường tỉnh lộ 390 đến hết thửa 48, tờ bản đồ số 59 giáp trường mầm non 19/5 - PHƯỜNG NAM ĐỒNG 1 dòng dữ liệu   Đường trục chính các Khu Nhân Nghĩa, Phú Lương, Tân Lập (phường Nam Đồng) - PHƯỜNG NAM ĐỒNG 1 dòng dữ liệu   Đường còn lại thuộc phường Nam Đồng - PHƯỜNG NAM ĐỒNG 1 dòng dữ liệu   Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Hữu Cầu - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 2 dòng dữ liệu   Trần Thánh Tông - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Đình Chiểu- PHƯỜNG NGỌC CHÂU 1 dòng dữ liệu   Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 1 dòng dữ liệu   Tây Hào - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 1 dòng dữ liệu   Đinh Lưu Kim - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 1 dòng dữ liệu   Ỷ Lan - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 1 dòng dữ liệu   Đường trong khu tái định cư phường Ngọc Châu - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 1 dòng dữ liệu   Phạm Duy Quyết - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 1 dòng dữ liệu   Bạch Công Liêu - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Đình Chiểu - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Thịnh - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 1 dòng dữ liệu   Hồ Xuân Hương - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 1 dòng dữ liệu   Đường từ Lê Viết Hưng đến đường Âu Thuyền (giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Ngọc Châu) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 1 dòng dữ liệu   Lê Viết Hưng - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 1 dòng dữ liệu   Lê Viết Quang - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 1 dòng dữ liệu   Ngọc Tuyền - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 1 dòng dữ liệu   Ngọc Uyên - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 1 dòng dữ liệu   Tống Duy Tân - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Biểu (ngoài khu dân cư Ngọc Châu) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 1 dòng dữ liệu   Trịnh Thị Lan - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư phường Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 6 dòng dữ liệu   Đông Khê (đoạn trong Khu dân cư Ngọc Châu) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 1 dòng dữ liệu   Đường còn lại trong khu dân cư Kim Lai - PHƯỜNG NGỌC CHÂU 1 dòng dữ liệu   Đại lộ Hồ Chí Minh - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI 1 dòng dữ liệu   Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI 1 dòng dữ liệu   Hoàng Hoa Thám - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Trãi - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI 1 dòng dữ liệu   Chi Lăng - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI 2 dòng dữ liệu   Hồng Quang - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI 1 dòng dữ liệu   Lê Hồng Phong - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI 1 dòng dữ liệu   Hải Thượng Lãn Ông - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Thượng Mẫn - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI 1 dòng dữ liệu   Đường trong bến xe khách (đoạn từ Đường Hồng Quang sang đường Chi Lăng) - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI 1 dòng dữ liệu   Hào Thành (đoạn từ cống Tuệ Tĩnh sang Phạm Ngũ Lão) - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI 1 dòng dữ liệu   Phố Ga - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI 1 dòng dữ liệu   Quyết Thắng - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI 1 dòng dữ liệu   Ngô Gia Tự - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI 1 dòng dữ liệu   Võ Thị Sáu - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI 1 dòng dữ liệu   Cựu Thành - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Công Trứ - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI 1 dòng dữ liệu   Đường ven kè Hào Thành - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI 1 dòng dữ liệu   Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 2 dòng dữ liệu   Mạc Đức Tuấn - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Đường nhánh từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lý Quốc Bảo (ven sân Đô Lương) - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Khu nhà ở phường Nhị Châu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 3 dòng dữ liệu   Tôn Thất Tùng - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   An Định - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Phạm Minh Nghĩa - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Phạm Phú Thứ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Phùng Khắc Khoan - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Trương Hán Siêu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 2 dòng dữ liệu   Dương Đình Nghệ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Vũ Duy Hàn - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Khu đô thị Âu Việt - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 3 dòng dữ liệu   Mai Độ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 2 dòng dữ liệu   Đồng Tâm - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Dân Chủ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Tuổi Trẻ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Hoàng Ngân - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Lý Quốc Bảo - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 2 dòng dữ liệu   Nhị Châu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Đường Hòa Bình - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Quyết Tiến - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Nguyên Hồng - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Quang Tá - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Mai Ngô - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Nhị Châu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Phan Chu Trinh - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Phan Chu Trinh kéo dài- PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Đường còn lại thuộc phường Nhị Châu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Đường trong Khu dân cư Phú Bình 1 và Phú Bình 2 - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Hữu Nghị - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Đoàn Kết - PHƯỜNG NHỊ CHÂU 1 dòng dữ liệu   Phạm Ngũ Lão - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 1 dòng dữ liệu   Đường Tuệ Tĩnh kéo dài - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 2 dòng dữ liệu   Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 1 dòng dữ liệu   Mạc Thị Bưởi - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 1 dòng dữ liệu   Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 1 dòng dữ liệu   Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 1 dòng dữ liệu   Bà Triệu - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 2 dòng dữ liệu   Trương Mỹ - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 2 dòng dữ liệu   Ngô Quyền - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Duệ 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Quý Tân - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 1 dòng dữ liệu   Đỗ Ngọc Du - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 1 dòng dữ liệu   Lê Chân - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 2 dòng dữ liệu   Lê Hồng Phong - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 1 dòng dữ liệu   Bình Minh - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 1 dòng dữ liệu   Dương Hòa - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 1 dòng dữ liệu   Phú Thọ - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Trác Luân - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Hới - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 1 dòng dữ liệu   Hào Thành - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 1 dòng dữ liệu   Thái Bình - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 1 dòng dữ liệu   Đường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô Quyền - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 1 dòng dữ liệu   Nhữ Đình Hiền - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 1 dòng dữ liệu   Đường kè hồ Bình Minh - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 1 dòng dữ liệu   Khu tái định cư nhà máy sứ - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO 2 dòng dữ liệu   Thanh Niên - PHƯỜNG QUANG TRUNG 2 dòng dữ liệu   Quang Trung - PHƯỜNG QUANG TRUNG 4 dòng dữ liệu   Phạm Hồng Thái - PHƯỜNG QUANG TRUNG 2 dòng dữ liệu   Lê Lợi - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Bắc Sơn - PHƯỜNG QUANG TRUNG 2 dòng dữ liệu   Đoàn Kết - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Tô Hiệu - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Nhà Thờ - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Hồng Quang - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   An Ninh - PHƯỜNG QUANG TRUNG 2 dòng dữ liệu   Canh Nông I - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Tố - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Đô Lương - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Hai Bà Trưng - PHƯỜNG QUANG TRUNG 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Công Hoan - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Phố Ga - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Phạm Sư Mệnh - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Quán Thánh - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Vũ Trọng Phụng và đường nhánh lối ra đường Thanh Niên - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   An Định - PHƯỜNG QUANG TRUNG 2 dòng dữ liệu   Chợ con - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Đoàn Thị Điểm - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Đoàn Thượng - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Đức Khiêm - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Thi Sách - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Trần Quốc Lặc - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Chu Văn An - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Đoàn Nhữ Hài - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Đường nhánh còn lại trong Khu dân cư Bắc đường Thanh Niên - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Hoà Bình - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Tri Phương - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Tạ Hiện - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Tiền Phong - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Vũ Văn Dũng - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Vương Chiêu - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Canh Nông II - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Trương Hán Siêu - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Đường xóm Hàn Giang (Khu 6) - PHƯỜNG QUANG TRUNG 2 dòng dữ liệu   Cựu Khê - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Đinh Văn Tả - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Vương Văn - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Hữu Nghị - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Đường xóm Hàn Giang (Khu 5) - PHƯỜNG QUANG TRUNG 1 dòng dữ liệu   Trường Chinh - PHƯỜNG TÂN BÌNH 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG TÂN BÌNH 2 dòng dữ liệu   Ngô Quyền - PHƯỜNG TÂN BÌNH 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Quý Tân - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Bà Triệu (đoạn còn lại) - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đỗ Ngọc Du - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Thái Bình - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô Quyền - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Phan Đăng Lưu - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Nhữ Đình Hiền - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Bình Lộc - PHƯỜNG TÂN BÌNH 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Đình Bể - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đàm Lộc - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Khu đô thị phía Tây - PHƯỜNG TÂN BÌNH 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh còn lại trong khu dân cư Nam đường Trường Chinh - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Chế Nghĩa - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Phùng Chí Kiên - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đỗ Văn Thanh - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Kim Sơn - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Bế Văn Đàn - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Cù Chính Lan - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Dương Quảng Hàm - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đặng Thái Mai - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đào Tấn - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đinh Công Tráng - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Hồ Tùng Mậu - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Hoàng Văn Thái - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Hoàng Văn Cơm - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Nam Cao - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Trường Tộ - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Sơn - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Khoái - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Nhạc - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Lương Ngọc Quyến - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Lê Trọng Tấn - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Kim Đồng - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Viết Xuân - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Võ Văn Tần - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Tô Vĩnh Diện - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Phan Đình Giót - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Bình Lâu - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Lộ Trạch - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đặng Tất - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đỗ Hành - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Lương Văn Can - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Tôn Thất Tùng - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đặng Văn Ngữ - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đặng Trần Côn - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Trần Đại Nghĩa - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Kênh Tre - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Tân Kim - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Vạn Xuân - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Phan Bá Vành - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đặng Bá Hát - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Huỳnh Tấn Phát - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Nhữ Đình Toản - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Trần Tế Xương - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Trần Quý Cáp - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đỗ Ngọc Du đoạn từ Ngô Quyền đến Đức Minh - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn An Ninh - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Phùng Hưng - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Phù Đổng - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đức Minh - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1 dòng dữ liệu   Lương Như Hộc - PHƯỜNG TÂN HƯNG 2 dòng dữ liệu   Trần Nhật Duật - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Sinh Sắc - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Trần Duệ Tông - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Huyền Quang - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Vương Phúc Chính - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Đinh Liệt - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Trần Hiến Tông - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Vương Hữu Lễ - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Lê Anh Tông - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường ≥ 21m - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Lê Hiến Tông - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Mậu Tài - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Đỗ Vinh - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Bính - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Vương Bạt Tụy- PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Vương Tảo - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Vương Bảo - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Triệu Quốc Đạt - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Bạch Thái Bưởi - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường < 15,5m - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Đường trục chính của các khu dân cư Khuê Liễu, Khuê Chiền (đoạn từ đường Lương Như Hộc đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18; đoạn từ đường Lương Như Hộc qua nhà Văn hóa khu Khuê Liễu, nhà Văn hóa khu Khuê Chiền đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số 20 và đoạn từ đường Lương Như Hộc đến nhà trẻ khu Khuê Liễu) và đoạn từ phố Thanh Liễu đến địa giới phường Thạch Khôi thuộc phường Tân Hưng. - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Thanh Liễu - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Phúc Liễu - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Liễu Tràng - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Đường quy hoạch trong khu dân cư Liễu Tràng - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Đông Quan - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Cương Xá - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Bảo Thái - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Đường còn lại trong khu Đông Quan - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua phường Tân Hưng) - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Đường còn lại thuộc phường Tân Hưng - PHƯỜNG TÂN HƯNG 1 dòng dữ liệu   Đường Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Sinh Sắc - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Huyền Quang - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Vương Phúc Chính - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 3 dòng dữ liệu   Đinh Liệt - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Hoàng Thị Loan - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Trần Hiến Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Trần Duệ Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Phố Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 3 dòng dữ liệu   Gia Phúc - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Lê Hiến Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Đinh Lễ - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Quyết Tâm - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Lý Nhân Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Lý Thái Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 2 dòng dữ liệu   Giải Phóng - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Chiến Thắng - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Trần Cao Vân - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Trương Định - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Huy Tưởng - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Lê Văn Thịnh - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 2 dòng dữ liệu   Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn đi qua phường Thạch Khôi) - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Phạm Ngọc Thạch - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Lê Hiển Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Mậu Tài - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Đàm Thận Huy - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Hồng Công - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Lý Nhân Nghĩa - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Lý Kế Nguyên - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Phương Nương - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Đàm Quang Trung - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Lê Văn Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Lê Thạch - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Trần Quang Khải - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Âu Lạc - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 2 dòng dữ liệu   Lễ Quán - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Đồng Bưởi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Đông Đô - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Dương Luân - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Bính - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Phan Huy Chú - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Vương Bạt Tụy - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Vương Tảo - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Vương Bảo - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Trần Anh Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Lý Triện - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi) - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi) - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Đường còn lại thuộc phường Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG THANH BÌNH 3 dòng dữ liệu   Vũ Hựu - PHƯỜNG THANH BÌNH 2 dòng dữ liệu   Ngô Quyền - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Duệ - PHƯỜNG THANH BÌNH 2 dòng dữ liệu   Trường Chinh - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Phố Lê Lai - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đức Minh - PHƯỜNG THANH BÌNH 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG THANH BÌNH 2 dòng dữ liệu   Thanh Bình - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Hoàng Quốc Việt - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Phạm Hùng - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Đại Năng - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài) - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đường Bà Triệu kéo dài - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Phạm Văn Đồng - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Quang Liệt - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Khúc Thừa Dụ - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư Thanh Bình - PHƯỜNG THANH BÌNH 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Tuân - PHƯỜNG THANH BÌNH 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thiện - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đỗ Quang - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Trần Nguyên Đán - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Trần Văn Giáp - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Trịnh Hoài Đức - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đường thuộc Khu đô thị phía Tây (mặt cắt đường 13,5m < Bn < 23,5m) - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đường Trần Quang Triều - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đường Huỳnh Thúc Kháng - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đường Lê Phụng Hiểu - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đường Lê Ngọc Hân - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đường Hồ Đắc Di - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đường Lê Phụ Trần - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đường Trần Khát Chân - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đường Trần Liễu - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Ngô Văn Sở - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đường Lê Hoàn - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m) - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Thuần Mỹ - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đường nối từ đường Ngô Quyền đến đường Đức Minh - PHƯỜNG THANH BÌNH 1 dòng dữ liệu   Đại lộ Hồ Chí Minh - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO 1 dòng dữ liệu   Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO 3 dòng dữ liệu   Sơn Hoà - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO 1 dòng dữ liệu   Xuân Đài - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO 2 dòng dữ liệu   Bắc Kinh - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO 1 dòng dữ liệu   Minh Khai - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Du - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO 1 dòng dữ liệu   Bạch Đằng - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO 1 dòng dữ liệu   Thanh Niên - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO 1 dòng dữ liệu   Lê Lợi - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO 1 dòng dữ liệu   Tô Hiệu - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Thiện Thuật - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO 1 dòng dữ liệu   Tam Giang - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO 1 dòng dữ liệu   Phạm Sư Mệnh - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Hữu Cầu - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO 1 dòng dữ liệu   Trần Huyền Trân - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO 1 dòng dữ liệu   Cầu Cốn - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO 1 dòng dữ liệu   Đường nhánh từ Trần Hưng Đạo đến đường Tam Giang (ngõ 53 Tam Giang) - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Biểu - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO 1 dòng dữ liệu   Đại lộ Hồ Chí Minh - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Bạch Đằng - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Trần Phú - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Đồng Xuân - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Mạc Thị Buởi - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Ngân Sơn - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Tuy Hoà - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Trần Bình Trọng - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 2 dòng dữ liệu   Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Bùi Thị Cúc - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Hoàng Văn Thụ - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Tuy An - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Thanh Niên - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Đội Cấn - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Trương Mỹ - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Trần Khánh Dư - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Trần Quốc Toản - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Trần Thủ Độ - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Tôn Đức Thắng - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Đường nối từ Mạc Thị Bưởi sang hồ Bình Minh - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Định - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Lương Thế Vinh - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 2 dòng dữ liệu   Chương Dương - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 3 dòng dữ liệu   Trương Đỗ - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Dương Tốn - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Vũ Tông Phan - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân) - PHƯỜNG TRẦN PHÚ 1 dòng dữ liệu   Hoàng Quốc Việt - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Đại lộ Võ Nguyên Giáp - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Vũ Công Đán - PHƯỜNG TỨ MINH 2 dòng dữ liệu   Đỗ Xá - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Trường Chinh - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Tứ Minh - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5m - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   An Định - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Phạm Văn Đồng - PHƯỜNG TỨ MINH 2 dòng dữ liệu   Tân Trào - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5m - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Lộ Cương - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Lê Quát (KĐT Plaza) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Trần Xuân Soạn (KĐT Plaza) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Sao Khuê (KĐT Plaza) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Xuân Thủy (KĐT Plaza) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Trương Hanh (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Đại An - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Hoàng Ngân - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Lê Nghĩa - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Lê Văn Hưu - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Ngô Sỹ Liên - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Trần Huy Liệu - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Đường trục KDC Đồng Tranh - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Thượng Hồng (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Trường Tân (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Đỗ Bá Linh - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Lộ Cương - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Lý Tử Cấu - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Cừ - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Sỹ Cố - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Tuyển - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Ư Dĩ - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Phạm Duy Ưởng - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Phạm Luận - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Phạm Quý Thích - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Thạch Lam - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Tứ Thông - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Vũ Mạnh Hùng - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Tiền Lệ - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Dương Quang - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Đỗ Thiên Thư - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Nhật Tân - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Trần Đăng Nguyên - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Trần Văn Cận - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Vũ Bằng - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Vũ Đình Liên - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Vũ Dự - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Vũ Duy Chí - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Xuân Thị - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Đường còn lại trong Khu dân cư Đại An - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Đường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc khu Cẩm Khê - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Các đường phố còn lại khác - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Khu đô thị phía Tây - PHƯỜNG TỨ MINH 2 dòng dữ liệu   Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13.5m - PHƯỜNG TỨ MINH 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Duệ - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   An Định - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Trương Uy - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Đồng Niên - PHƯỜNG VIỆT HÒA 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Trạch Dân - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Hoàng Ngân - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Đình Điền - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Phố Văn - PHƯỜNG VIỆT HÒA 2 dòng dữ liệu   Phố Việt Hoà - PHƯỜNG VIỆT HÒA 2 dòng dữ liệu   Đỗ Phúc Lập - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Ngọc Hàm - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Trương Minh Giảng - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Đường trong Khu chung cư và nhà ở Việt Hòa (thuộc phường Việt Hòa) - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Đường nhánh có mặt cắt đường Bn=13,5m trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Cầu Đồng - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Chi Các - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Chi Hoà - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Đa Cẩm - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Địch Hoà - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Hàn Trung - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Việt Hoà - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Việt Thắng - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Tân Dân - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa - PHƯỜNG VIỆT HÒA 2 dòng dữ liệu   Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Cẩm Hòa - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Đường còn lại thuộc phường Việt Hòa - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài) - PHƯỜNG VIỆT HÒA 1 dòng dữ liệu   Phố Trường Sơn - XÃ LIÊN HỒNG 1 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Huyên - XÃ LIÊN HỒNG 1 dòng dữ liệu   Phố Phạm Vĩnh Toán - XÃ LIÊN HỒNG 1 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Địa Lô - XÃ LIÊN HỒNG 1 dòng dữ liệu   Phố Vũ Đăng Khu - XÃ LIÊN HỒNG 1 dòng dữ liệu   Phố Vũ Huy Tấn - XÃ LIÊN HỒNG 1 dòng dữ liệu   Phố Đức Phong - XÃ LIÊN HỒNG 1 dòng dữ liệu   Phố Vũ Huyến - XÃ LIÊN HỒNG 1 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Bặc - XÃ LIÊN HỒNG 1 dòng dữ liệu   Phố Tâng Thượng - XÃ LIÊN HỒNG 1 dòng dữ liệu   Phố Tam Thanh - XÃ LIÊN HỒNG 1 dòng dữ liệu   Phố Âu Cơ - XÃ LIÊN HỒNG 1 dòng dữ liệu   Các đường. phố còn lại khác - PHƯỜNG BÌNH HÀN 1 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)