---
title: Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 2026
date: 2024-01-08T03:53:13Z
modified: 2026-08-31T11:27:55Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-thanh-pho-my-tho-tinh-tien-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 63441
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-thanh-pho-my-tho-tinh-tien-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T11:27:55Z
---

**Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.**

**Lưu ý**: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-thanh-pho-my-tho-tinh-tien-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-thanh-pho-my-tho-tinh-tien-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết [01/2026/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-01-2026-nq-hdnd-quy-dinh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-tinh-dong-thap.md) quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

#### Đối với đất nông nghiệp

**Vị trí 1:** đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

**Vị trí 2:** đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

**Vị trí 3:** đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

**Vị trí 4:** đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

**Vị trí 5:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

**Vị trí 5:** Các vị trí còn lại

#### Đối với đất ở tại nông thôn

**Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:**

- **Vị trí 1:** đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- **Vị trí 2:** đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- **Vị trí 3:** đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
- 

**Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:**

- **Vị trí 1:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- **Vị trí 2:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- **Vị trí 3:** các vị trí còn lại.

#### Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — Đồng Tháp  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho năm 2025

**Khu vực:** Thành phố Mỹ Tho.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.

**Mức giá áp dụng:** từ 40.000 đến 28.800.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Lợi** 30/4 - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 17.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Lợi** Thủ Khoa Huân - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 27.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Lợi** Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 17.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Lợi** Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 14.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường 30/4** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 19.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thiên Hộ Dương** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 8.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Rạch Gầm** Trưng Trắc - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 17.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Rạch Gầm** Lê Lợi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 14.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Huyện Thoại** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 9.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thủ Khoa Huân** Cầu Quay - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 24.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thủ Khoa Huân** Lê Lợi - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 19.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thủ Khoa Huân** Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 15.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lý Công Uẩn** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 17.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Văn Duyệt** Cổng chợ - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 26.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Văn Duyệt** Lê Lợi - Nhà văn hóa Phường 1 | Đất ở đô thị | 10.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Đại Hành** Nguyễn Huệ - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 23.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Đại Hành** Lê Lợi - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 17.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Đại Hành** Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 13.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Thị Phỉ** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 19.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Ngô Quyền** Trưng Trắc - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 17.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Ngô Quyền** Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 15.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Trãi** Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 21.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Trãi** Hùng Vương - Cầu Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 14.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Tri Phương** Ngô Quyền - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 9.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Tri Phương** Hùng Vương - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 11.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Tri Phương** Trần Quốc Toản - Khu bến trái cây | Đất ở đô thị | 16.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Tri Phương** Khu bến trái cây - Ấp Bắc | Đất ở đô thị | 17.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trưng Trắc** 30/4 - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 19.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trưng Trắc** Thủ Khoa Huân - Lê Thị Phỉ | Đất ở đô thị | 16.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trưng Trắc** Lê Thị Phỉ - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 12.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Võ Tánh (Nam), Võ Tánh (Bắc)** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 26.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lãnh Binh Cẩn** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 10.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 8.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trương Định** 30/4 - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 8.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trương Định** Thủ Khoa Huân - Lê Văn Duyệt | Đất ở đô thị | 10.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Huệ** Lý Công Uẩn - Lê Thị Phỉ | Đất ở đô thị | 28.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Huệ** Lê Thi Phỉ - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 22.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Huệ** Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 17.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Huệ** Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 14.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Hùng Vương** Rạch Gầm - Cầu Hùng Vương | Đất ở đô thị | 19.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Hùng Vương** Cầu Hùng Vương - Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) | Đất ở đô thị | 17.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Hùng Vương** Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 11.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nam Kỳ Khởi Nghĩa** Ấp Bắc - 30/4 | Đất ở đô thị | 24.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nam Kỳ Khởi Nghĩa** 30/4 - Đường dọc bờ kè sông Tiền | Đất ở đô thị | 11.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc bờ kè sông Tiền** Công ty TNHH MTV cấp nước TG - Đường Trần Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ) | Đất ở đô thị | 9.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc bờ kè sông Tiền** Đường Trần Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ) - Kênh Xáng Cụt | Đất ở đô thị | 6.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Huỳnh Tịnh Của** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Hiến Đạo** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trương Vĩnh Ký** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Văn Thạnh** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Giồng Dứa** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Quốc Toản** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 11.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Yersin** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 14.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Tết Mậu Thân** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 14.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)** - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đống Đa** Lý Thường Kiệt - Ấp Bắc | Đất ở đô thị | 8.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đống Đa nối dài** Ấp Bắc - Cầu Thạnh Trị | Đất ở đô thị | 14.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Hưng Đạo** Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 18.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Hưng Đạo** Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 16.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Hưng Đạo** Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Dương Khuy** Trọn đường - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lý Thường Kiệt** Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 17.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lý Thường Kiệt** Trần Hưng Đạo - Ấp Bắc | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai** - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trịnh Văn Quảng** Lý Thường Kiệt - Công viên Khu phố 6, 7 Phường 6 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đoàn Thị Nghiệp** Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) | Đất ở đô thị | 4.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đoàn Thị Nghiệp** Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đoàn Thị Nghiệp** Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn)** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Ngọc Giải** Lý Thường Kiệt - Phan Lương Trực | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Ngọc Giải** Phan Lương Trực - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Lương Trực** Lê Văn Phẩm - Trần Ngọc Giải | Đất ở đô thị | 5.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Lương Trực** Trần Ngọc Giải - Kênh Xáng cụt | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Hồ Bé** Cơ quan Điều tra hình sự KV1- QK9 - Phan Lương Trực | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Vũ Mạnh** Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Toàn tuyến | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Công Bình** Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | Đất ở đô thị | 4.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Văn Phẩm** Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực | Đất ở đô thị | 7.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Văn Phẩm** Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 4.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang** Nguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền Giang | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Thị Hồng Gấm** Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Trần Văn Dược (phía Tây) | Đất ở đô thị | 13.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Thị Hồng Gấm** Đường Trần Văn Dược (phía Tây) - Trường Chính Trị | Đất ở đô thị | 11.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trần Văn Dược (phía Tây)** - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trần Văn Dược (phía Đông)** - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Ấp Bắc** Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 19.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Ấp Bắc** Trần Hưng Đạo - Cầu Đạo Ngạn | Đất ở đô thị | 16.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Ấp Bắc** Cầu Đạo Ngạn - Cầu Trung Lương | Đất ở đô thị | 13.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Ấp Bắc** Cầu Trung Lương - Vòng xoay Trung Lương | Đất ở đô thị | 11.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Hoàng Việt** Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 4.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Sáng** Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) - Hoàng Việt | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trừ Văn Thố** Hoàng Việt - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 4.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Hồ Văn Nhánh** Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Thị Thập (QL.60)** Lê Thị Hồng Gấm - Lê Văn Phẩm | Đất ở đô thị | 7.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Thị Thập (QL.60)** Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng** - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 1** Từ cầu Bến Chùa - Đường huyện 93 | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 1** Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Thanh Giản** Cầu Quay - Thái Văn Đẩu | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Thanh Giản** Cầu Quay - Học Lạc | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Thanh Giản** Học Lạc - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trịnh Hoài Đức** Học Lạc - Cô Giang | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trịnh Hoài Đức** Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đốc Binh Kiều** Đinh Bộ Lĩnh - Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đốc Binh Kiều** Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc | Đất ở đô thị | 5.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đốc Binh Kiều** Học Lạc - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn An Ninh** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Bội Châu** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Huỳnh Đức** Thái Văn Đẩu - Đinh Bộ Lĩnh | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Huỳnh Đức** Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Huỳnh Đức** Học Lạc - Nguyễn Văn Giác | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Văn Nguyễn** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thái Sanh Hạnh** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn)** - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thái Văn Đẩu** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Văn Trị** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Cô Giang** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Ký Con** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đinh Bộ Lĩnh** Cầu Quay - Nguyễn Huỳnh Đức | Đất ở đô thị | 16.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đinh Bộ Lĩnh** Nguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh | Đất ở đô thị | 12.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đinh Bộ Lĩnh** Thái Sanh Hạnh - Ngã ba Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Mỹ Chánh, phường 2** Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Học Lạc** Phan Thanh Giản - Nguyễn Huỳnh Đức | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Học Lạc** Nguyễn Huỳnh Đức - Nguyễn Văn Nguyễn | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Học Lạc** Nguyễn Văn Nguyễn - Thái Sanh Hạnh | Đất ở đô thị | 5.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Hoàng Hoa Thám** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)** Nguyễn Huỳnh Đức - Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)** Quốc lộ 50 - Cầu Gò Cát | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 879B** Cầu Gò Cát - Đường huyện 89 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 879B** Đường huyện 89 - Ranh Chợ Gạo | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Văn Giác** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)** Nguyễn Huỳnh Đức - Cầu Vĩ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)** Cầu Vĩ - Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 879** Quốc lộ 50 - Cầu Long Hòa | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 879** Cầu Long Hòa - Ranh Chợ Gạo | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu chợ Phường 4** - | Đất ở đô thị | 16.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 50** Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh - Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 50** Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh - Cống số 5 ấp Tân Tỉnh | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 50** Cống số 5 ấp Tân Tỉnh - Ranh huyện Chợ Gạo | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)** Quốc lộ 1 - Cống Bảo Định | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)** Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)** Trên địa bàn phường 9 - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long)** - | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long)** - | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phạm Hùng (ĐT.870B)** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Ngô Gia Tự (ĐT.864)** Cầu Bình Đức - Đường tỉnh 870 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Đoàn Giỏi** Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Đoàn Giỏi** Đường phụ khu dân cư Bình Tạo - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường xã Đạo Thạnh (ĐH 92)** Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Hóc Đùn (ĐH 92B)** Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Bến đò Nhà Thiếc (ĐH 92D)** Cầu Đạo Thạnh, xã Đạo Thạnh - Quốc lộ 50, xã Đạo Thạnh | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Dừa Bị (ĐH 92E)** Đường huyện 92, xã Đạo Thạnh - Sông Bảo Định, xã Đạo Thạnh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94)** Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung An - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung An | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 92** Nguyễn Minh Đường - Quốc lộ 1 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 92B** Quốc lộ 50 - Bia Thành Đội | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)** Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)** Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 92D** Cầu Đạo Thạnh - Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 92E** Đường huyện 92 - Sông Bảo Định | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 94** Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) - Rạch Cái Ngang | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ)** Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)** Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)** Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)** Đường tỉnh 879B - Ranh xã Tân Mỹ Chánh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)** Ranh xã Tân Mỹ Chánh - Ranh Chợ Gạo, xã Tân Mỹ Chánh | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90)** Đường Mỹ Phong, xã Mỹ Phong - Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90)** Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo, xã Mỹ Phong | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 89** Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 89** Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 90** Đường huyện 89 - Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 90** Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Thị Thơm** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Quân** Ấp Bắc - Cầu Đạo Thạnh | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Vàm Tân Mỹ Chánh (ĐH 86)** Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Sông Tiền, xã Tân Mỹ Chánh | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường N5 xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 86B)** Quốc lộ 50, Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ làng, xã Tân Mỹ Chánh | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Đài Tân Mỹ Chánh (ĐH 86C)** Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ làng, xã Tân Mỹ Chánh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Tổ 1-2 Phong Thuận, Tân Mỹ Chánh (ĐH 86D)** Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Sông Tiền, xã Tân Mỹ Chánh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 86** Quốc lộ 50 - Sông Tiền | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 86B** Quốc lộ 50 - Kênh Bình Phong | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 86C** Quốc lộ 50 - Kênh Bình Phong | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 86D** Quốc lộ 50 - Sông Tiền | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị)** - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Xóm Dầu (phường 3)** - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lê Việt Thăng (Đường liên khu phố 6-7, phường 5)** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)** Nguyễn Văn Nguyễn - Cổng khu phố 6-7 | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)** Đoạn vào khu tái định cư - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trần Thị Sanh** Đinh Bộ Lĩnh - Bờ Sông Tiền | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 870** Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Cây xăng Thanh Tâm | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 870** Cây xăng Thanh Tâm - Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 870** Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đông - Cách Quốc lộ 1:100m | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 870** Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Đỗ Văn Thống** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Phan Văn Khỏe** - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Nguyễn Minh Đường** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Miểu Cây Dông (ĐH 93)** Quốc lộ 1A, Phường 10; xã Trung An - Đường Trần Văn Hiển, xã Trung An | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 93** - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường vào Chùa Vĩnh Tràng** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Mỹ Chánh, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ** - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Nguyễn Tử Vân (Đường Khu hành chính phường 10)** - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10** - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An** - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Đê Hùng Vương** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc kênh kho Đạn, xã Trung An** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường cặp Viện Bảo Tàng** - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường cầu Ván xã Trung An (ĐH 95)** Đường Trần Văn Hiển, xã Trung An - Đường Nguyễn Công Bình, xã Trung An | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Làng Tân Mỹ Chánh (ĐH 87)** Đường tỉnh 879B, cầu Gò Cát, Phường 9 - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Bình Phong (ĐH 87B)** Cầu Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Nghĩa Trang (ĐH 88)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Giáp ranh huyện Chợ Gạo, xã Mỹ Phong | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)** Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)** Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)** Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)** Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 95, xã Trung An** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 88** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 90B** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 90C** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 90D** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 90E** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 28, xã Đạo Thạnh** - | Đất ở đô thị | 740.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 91, xã Mỹ Phong** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường cặp Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 87C)** Quốc lộ 50, Phường 9 - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Sườn xã Đạo Thạnh** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Cột Cờ, xã Đạo Thạnh** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Cổng chào ấp 2, xã Đạo Thạnh** - | Đất ở đô thị | 690.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Bình Lợi 2, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường và cầu qua kênh Hốc Lựu, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trương Thành Công** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kênh Nam Vang, phường 9** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Âu Dương Lân** - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường vào Công ty May Tiền Tiến** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi** Cầu Kinh - Ngã ba đường Bình Lợi 1 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi** Ngã ba đường Bình Lợi 1 - Giáp ranh Chợ Gạo | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C)** Từ cầu Đúc về hướng Đông, kể cả 02 tuyến đường nhánh lên xuống cầu Rạch Miễu - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C)** Từ cầu Đúc về hướng Tây - | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 94C** Từ cầu Đúc về hướng Đông - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 94C** Từ cầu Đúc về hướng Tây - | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường N3, ấp Mỹ Hưng** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường cầu đường Mỹ Phú** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Một Quang** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Phùng Há** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trần Thị Điểu** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trần Trọng Quốc** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trần Văn Cửu** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Ba Thiện** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Bờ Cộ** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường 30/4 - xã Phước Thạnh** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kênh Nổi, phường 9 (ĐH87C)** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường nhánh Nguyễn Công Bình** Thuộc xã Trung An - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Âu Dương Lân (Đầu QL.50 vào UBND phường 9)** - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường bờ kè sông Tiền** Phan Thanh Giản - Cảng cá Mỹ Tho | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Bờ kênh, phường 6 (cặp Quan Âm Tu viện)** - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kênh N2, phường 9** Đường Trần Thị Thơm - Đường Kênh Nổi | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Dân Thuận** Cầu Dân Thuận - Đường Kênh N2 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Đìa Lá, xã Trung An** Đường Đê Hùng Vương - Đường huyện 93 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lâm Sản 8, xã Trung An** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường 19/5, xã Trung An** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường N5, xã Tân Mỹ Chánh** Đường huyện 87C - Đường huyện 87 | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường N6, xã Tân Mỹ Chánh** Đường Quốc lộ 50 - Đường Huyện 87C | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường N6B, xã Tân Mỹ Chánh** Đường huyện 87C - Kênh ngang Tân Tỉnh B | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường N7, xã Tân Mỹ Chánh** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lò Gạch, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Cống Gò Cát, xã Mỹ Phong** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Đình, xã Mỹ Phong** Đường Trần Nguyên Hãn (đối diện cây xăng Nam Khang Phường 8) - Cầu An Lợi (tiếp giáp ĐH 91) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Tổ 15 ấp Mỹ Thạnh, xã Mỹ Phong (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong)** Đường Lê Văn Nghề - Giáp ranh xã Đạo Thạnh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Thạnh Hòa, xã Đạo Thạnh** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường rạch Cầu Bần, xã Đạo Thạnh, xã Mỹ Phong** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Cầu 7 Dũng sĩ (nhựa), xã Mỹ Phong** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường rạch Cầu Đúc, Phường 3, Phường 8, xã Mỹ Phong** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Mỹ Hưng, xã Phước Thạnh** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Tổ 7-14-16-17, ấp Long Hưng, xã Phước Thạnh** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Số 1, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Số 1 nối dài, ấp Long Hưng + Long Mỹ, xã Phước Thạnh** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Số 7, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Tám Mai, xã Phước Thạnh** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Chín Châu, xã Phước Thạnh** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Liên ấp Phước Hòa-Phước Thuận, xã Phước Thạnh** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Bà Tư Gạo, xã Phước Thạnh** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Gò Me, xã Phước Thạnh** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kênh Đìa Thùng, xã Phước Thạnh** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Số 2, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6** - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt, phường 6)** - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đất Khu tái định cư Cảng cá, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư Phường 2** - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm** - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha** Vị trí hẻm đường Đống Đa - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha** Vị trí hẻm đường Ấp Bắc - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư Đạo Thạnh** - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư Mỹ Phong** - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư Kênh Xáng Cụt phường 3** - | Đất ở đô thị | 6.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư Tân Tỉnh A** - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư dọc sông Tiền -Phường 6** Mặt tiền đường nhựa rộng 7m - | Đất ở đô thị | 7.250.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư dọc sông Tiền -Phường 6** Mặt tiền đường nhựa rộng 6m - | Đất ở đô thị | 6.050.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đất Khu tái định cư Cảng cá, phường 2** - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư Tân Tỉnh B** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Lợi** 30/4 - Thủ Khoa Huân | Đất TM - DV đô thị | 13.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Lợi** Thủ Khoa Huân - Ngô Quyền | Đất TM - DV đô thị | 22.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Lợi** Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | Đất TM - DV đô thị | 13.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Lợi** Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương | Đất TM - DV đô thị | 11.520.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường 30/4** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 15.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thiên Hộ Dương** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 6.480.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Rạch Gầm** Trưng Trắc - Lê Lợi | Đất TM - DV đô thị | 13.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Rạch Gầm** Lê Lợi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất TM - DV đô thị | 11.520.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Huyện Thoại** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 7.440.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thủ Khoa Huân** Cầu Quay - Lê Lợi | Đất TM - DV đô thị | 19.360.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thủ Khoa Huân** Lê Lợi - Hùng Vương | Đất TM - DV đô thị | 15.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thủ Khoa Huân** Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất TM - DV đô thị | 12.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lý Công Uẩn** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 13.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Văn Duyệt** Cổng chợ - Lê Lợi | Đất TM - DV đô thị | 21.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Văn Duyệt** Lê Lợi - Nhà văn hóa Phường 1 | Đất TM - DV đô thị | 8.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Đại Hành** Nguyễn Huệ - Lê Lợi | Đất TM - DV đô thị | 18.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Đại Hành** Lê Lợi - Hùng Vương | Đất TM - DV đô thị | 13.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Đại Hành** Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất TM - DV đô thị | 10.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Thị Phỉ** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 15.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Ngô Quyền** Trưng Trắc - Hùng Vương | Đất TM - DV đô thị | 13.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Ngô Quyền** Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất TM - DV đô thị | 12.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Trãi** Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hùng Vương | Đất TM - DV đô thị | 17.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Trãi** Hùng Vương - Cầu Nguyễn Trãi | Đất TM - DV đô thị | 11.520.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Tri Phương** Ngô Quyền - Hùng Vương | Đất TM - DV đô thị | 7.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Tri Phương** Hùng Vương - Trần Quốc Toản | Đất TM - DV đô thị | 9.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Tri Phương** Trần Quốc Toản - Khu bến trái cây | Đất TM - DV đô thị | 13.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Tri Phương** Khu bến trái cây - Ấp Bắc | Đất TM - DV đô thị | 13.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trưng Trắc** 30/4 - Thủ Khoa Huân | Đất TM - DV đô thị | 15.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trưng Trắc** Thủ Khoa Huân - Lê Thị Phỉ | Đất TM - DV đô thị | 13.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trưng Trắc** Lê Thị Phỉ - Ngô Quyền | Đất TM - DV đô thị | 9.920.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Võ Tánh (Nam), Võ Tánh (Bắc)** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 21.360.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lãnh Binh Cẩn** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 8.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 6.480.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trương Định** 30/4 - Thủ Khoa Huân | Đất TM - DV đô thị | 6.880.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trương Định** Thủ Khoa Huân - Lê Văn Duyệt | Đất TM - DV đô thị | 8.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Huệ** Lý Công Uẩn - Lê Thị Phỉ | Đất TM - DV đô thị | 23.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Huệ** Lê Thi Phỉ - Ngô Quyền | Đất TM - DV đô thị | 17.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Huệ** Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | Đất TM - DV đô thị | 13.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Huệ** Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương | Đất TM - DV đô thị | 11.520.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Hùng Vương** Rạch Gầm - Cầu Hùng Vương | Đất TM - DV đô thị | 15.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Hùng Vương** Cầu Hùng Vương - Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) | Đất TM - DV đô thị | 13.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Hùng Vương** Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc lộ 50 | Đất TM - DV đô thị | 9.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nam Kỳ Khởi Nghĩa** Ấp Bắc - 30/4 | Đất TM - DV đô thị | 19.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nam Kỳ Khởi Nghĩa** 30/4 - Đường dọc bờ kè sông Tiền | Đất TM - DV đô thị | 9.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc bờ kè sông Tiền** Công ty TNHH MTV cấp nước TG - Đường Trần Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ) | Đất TM - DV đô thị | 7.360.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc bờ kè sông Tiền** Đường Trần Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ) - Kênh Xáng Cụt | Đất TM - DV đô thị | 5.360.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Huỳnh Tịnh Của** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 5.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Hiến Đạo** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 5.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trương Vĩnh Ký** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 5.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Văn Thạnh** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 5.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Giồng Dứa** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 5.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Quốc Toản** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 9.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Yersin** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 11.520.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Tết Mậu Thân** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 11.520.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)** - | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đống Đa** Lý Thường Kiệt - Ấp Bắc | Đất TM - DV đô thị | 6.560.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đống Đa nối dài** Ấp Bắc - Cầu Thạnh Trị | Đất TM - DV đô thị | 11.520.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Hưng Đạo** Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt | Đất TM - DV đô thị | 14.720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Hưng Đạo** Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm | Đất TM - DV đô thị | 12.880.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Hưng Đạo** Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền | Đất TM - DV đô thị | 5.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Dương Khuy** Trọn đường - | Đất TM - DV đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lý Thường Kiệt** Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 13.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lý Thường Kiệt** Trần Hưng Đạo - Ấp Bắc | Đất TM - DV đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai** - | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trịnh Văn Quảng** Lý Thường Kiệt - Công viên Khu phố 6, 7 Phường 6 | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đoàn Thị Nghiệp** Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) | Đất TM - DV đô thị | 3.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đoàn Thị Nghiệp** Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | Đất TM - DV đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đoàn Thị Nghiệp** Đoạn còn lại - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn)** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 3.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Ngọc Giải** Lý Thường Kiệt - Phan Lương Trực | Đất TM - DV đô thị | 3.440.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Ngọc Giải** Phan Lương Trực - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) | Đất TM - DV đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Lương Trực** Lê Văn Phẩm - Trần Ngọc Giải | Đất TM - DV đô thị | 4.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Lương Trực** Trần Ngọc Giải - Kênh Xáng cụt | Đất TM - DV đô thị | 2.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Hồ Bé** Cơ quan Điều tra hình sự KV1- QK9 - Phan Lương Trực | Đất TM - DV đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Vũ Mạnh** Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Toàn tuyến | Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Công Bình** Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | Đất TM - DV đô thị | 3.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Văn Phẩm** Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực | Đất TM - DV đô thị | 6.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Văn Phẩm** Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt | Đất TM - DV đô thị | 3.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang** Nguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền Giang | Đất TM - DV đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Thị Hồng Gấm** Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Trần Văn Dược (phía Tây) | Đất TM - DV đô thị | 10.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Thị Hồng Gấm** Đường Trần Văn Dược (phía Tây) - Trường Chính Trị | Đất TM - DV đô thị | 9.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trần Văn Dược (phía Tây)** - | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trần Văn Dược (phía Đông)** - | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6** - | Đất TM - DV đô thị | 5.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Ấp Bắc** Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 15.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Ấp Bắc** Trần Hưng Đạo - Cầu Đạo Ngạn | Đất TM - DV đô thị | 12.880.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Ấp Bắc** Cầu Đạo Ngạn - Cầu Trung Lương | Đất TM - DV đô thị | 11.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Ấp Bắc** Cầu Trung Lương - Vòng xoay Trung Lương | Đất TM - DV đô thị | 9.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Hoàng Việt** Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt | Đất TM - DV đô thị | 3.920.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Sáng** Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) - Hoàng Việt | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trừ Văn Thố** Hoàng Việt - Lý Thường Kiệt | Đất TM - DV đô thị | 3.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Hồ Văn Nhánh** Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60) | Đất TM - DV đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Thị Thập (QL.60)** Lê Thị Hồng Gấm - Lê Văn Phẩm | Đất TM - DV đô thị | 6.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Thị Thập (QL.60)** Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc | Đất TM - DV đô thị | 5.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng** - | Đất TM - DV đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 1** Từ cầu Bến Chùa - Đường huyện 93 | Đất TM - DV đô thị | 4.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 1** Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho - | Đất TM - DV đô thị | 3.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Thanh Giản** Cầu Quay - Thái Văn Đẩu | Đất TM - DV đô thị | 5.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Thanh Giản** Cầu Quay - Học Lạc | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Thanh Giản** Học Lạc - Hoàng Hoa Thám | Đất TM - DV đô thị | 3.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trịnh Hoài Đức** Học Lạc - Cô Giang | Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trịnh Hoài Đức** Đoạn còn lại - | Đất TM - DV đô thị | 4.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đốc Binh Kiều** Đinh Bộ Lĩnh - Nguyễn An Ninh | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đốc Binh Kiều** Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc | Đất TM - DV đô thị | 4.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đốc Binh Kiều** Học Lạc - Hoàng Hoa Thám | Đất TM - DV đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn An Ninh** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Bội Châu** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Huỳnh Đức** Thái Văn Đẩu - Đinh Bộ Lĩnh | Đất TM - DV đô thị | 4.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Huỳnh Đức** Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc | Đất TM - DV đô thị | 5.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Huỳnh Đức** Học Lạc - Nguyễn Văn Giác | Đất TM - DV đô thị | 5.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Văn Nguyễn** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 5.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thái Sanh Hạnh** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn)** - | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thái Văn Đẩu** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Văn Trị** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 3.520.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Cô Giang** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 3.520.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Ký Con** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đinh Bộ Lĩnh** Cầu Quay - Nguyễn Huỳnh Đức | Đất TM - DV đô thị | 13.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đinh Bộ Lĩnh** Nguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh | Đất TM - DV đô thị | 9.920.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đinh Bộ Lĩnh** Thái Sanh Hạnh - Ngã ba Quốc lộ 50 | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Mỹ Chánh, phường 2** Trọn đường - | Đất TM - DV đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Học Lạc** Phan Thanh Giản - Nguyễn Huỳnh Đức | Đất TM - DV đô thị | 5.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Học Lạc** Nguyễn Huỳnh Đức - Nguyễn Văn Nguyễn | Đất TM - DV đô thị | 5.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Học Lạc** Nguyễn Văn Nguyễn - Thái Sanh Hạnh | Đất TM - DV đô thị | 4.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Hoàng Hoa Thám** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)** Nguyễn Huỳnh Đức - Quốc lộ 50 | Đất TM - DV đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)** Quốc lộ 50 - Cầu Gò Cát | Đất TM - DV đô thị | 2.560.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 879B** Cầu Gò Cát - Đường huyện 89 | Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 879B** Đường huyện 89 - Ranh Chợ Gạo | Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Văn Giác** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 5.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)** Nguyễn Huỳnh Đức - Cầu Vĩ | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)** Cầu Vĩ - Quốc lộ 50 | Đất TM - DV đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 879** Quốc lộ 50 - Cầu Long Hòa | Đất TM - DV đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 879** Cầu Long Hòa - Ranh Chợ Gạo | Đất TM - DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu chợ Phường 4** - | Đất TM - DV đô thị | 13.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 50** Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh - Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh | Đất TM - DV đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 50** Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh - Cống số 5 ấp Tân Tỉnh | Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 50** Cống số 5 ấp Tân Tỉnh - Ranh huyện Chợ Gạo | Đất TM - DV đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)** Quốc lộ 1 - Cống Bảo Định | Đất TM - DV đô thị | 3.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)** Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong - | Đất TM - DV đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)** Trên địa bàn phường 9 - | Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long)** - | Đất TM - DV đô thị | 648.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long)** - | Đất TM - DV đô thị | 504.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phạm Hùng (ĐT.870B)** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Ngô Gia Tự (ĐT.864)** Cầu Bình Đức - Đường tỉnh 870 | Đất TM - DV đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Đoàn Giỏi** Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) - | Đất TM - DV đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Đoàn Giỏi** Đường phụ khu dân cư Bình Tạo - | Đất TM - DV đô thị | 1.360.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường xã Đạo Thạnh (ĐH 92)** Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương | Đất TM - DV đô thị | 2.560.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Hóc Đùn (ĐH 92B)** Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) | Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Bến đò Nhà Thiếc (ĐH 92D)** Cầu Đạo Thạnh, xã Đạo Thạnh - Quốc lộ 50, xã Đạo Thạnh | Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Dừa Bị (ĐH 92E)** Đường huyện 92, xã Đạo Thạnh - Sông Bảo Định, xã Đạo Thạnh | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94)** Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung An - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung An | Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 92** Nguyễn Minh Đường - Quốc lộ 1 | Đất TM - DV đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 92B** Quốc lộ 50 - Bia Thành Đội | Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)** Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương | Đất TM - DV đô thị | 2.560.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)** Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) | Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 92D** Cầu Đạo Thạnh - Quốc lộ 50 | Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 92E** Đường huyện 92 - Sông Bảo Định | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 94** Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) - Rạch Cái Ngang | Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ)** Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)** Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50 | Đất TM - DV đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)** Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B | Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)** Đường tỉnh 879B - Ranh xã Tân Mỹ Chánh | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)** Ranh xã Tân Mỹ Chánh - Ranh Chợ Gạo, xã Tân Mỹ Chánh | Đất TM - DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90)** Đường Mỹ Phong, xã Mỹ Phong - Quốc lộ 50 | Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90)** Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo, xã Mỹ Phong | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 89** Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50 | Đất TM - DV đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 89** Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B | Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 90** Đường huyện 89 - Quốc lộ 50 | Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 90** Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Thị Thơm** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Quân** Ấp Bắc - Cầu Đạo Thạnh | Đất TM - DV đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Vàm Tân Mỹ Chánh (ĐH 86)** Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Sông Tiền, xã Tân Mỹ Chánh | Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường N5 xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 86B)** Quốc lộ 50, Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ làng, xã Tân Mỹ Chánh | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Đài Tân Mỹ Chánh (ĐH 86C)** Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ làng, xã Tân Mỹ Chánh | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Tổ 1-2 Phong Thuận, Tân Mỹ Chánh (ĐH 86D)** Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Sông Tiền, xã Tân Mỹ Chánh | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 86** Quốc lộ 50 - Sông Tiền | Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 86B** Quốc lộ 50 - Kênh Bình Phong | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 86C** Quốc lộ 50 - Kênh Bình Phong | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 86D** Quốc lộ 50 - Sông Tiền | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị)** - | Đất TM - DV đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Xóm Dầu (phường 3)** - | Đất TM - DV đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lê Việt Thăng (Đường liên khu phố 6-7, phường 5)** - | Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)** Nguyễn Văn Nguyễn - Cổng khu phố 6-7 | Đất TM - DV đô thị | 2.560.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)** Đoạn vào khu tái định cư - | Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trần Thị Sanh** Đinh Bộ Lĩnh - Bờ Sông Tiền | Đất TM - DV đô thị | 880.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 870** Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Cây xăng Thanh Tâm | Đất TM - DV đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 870** Cây xăng Thanh Tâm - Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) | Đất TM - DV đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 870** Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đông - Cách Quốc lộ 1:100m | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 870** Đoạn còn lại - | Đất TM - DV đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Đỗ Văn Thống** - | Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Phan Văn Khỏe** - | Đất TM - DV đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Nguyễn Minh Đường** - | Đất TM - DV đô thị | 5.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Miểu Cây Dông (ĐH 93)** Quốc lộ 1A, Phường 10; xã Trung An - Đường Trần Văn Hiển, xã Trung An | Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 93** - | Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường vào Chùa Vĩnh Tràng** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Mỹ Chánh, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ** - | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Nguyễn Tử Vân (Đường Khu hành chính phường 10)** - | Đất TM - DV đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10** - | Đất TM - DV đô thị | 1.360.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An** - | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Đê Hùng Vương** - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc kênh kho Đạn, xã Trung An** - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường cặp Viện Bảo Tàng** - | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường cầu Ván xã Trung An (ĐH 95)** Đường Trần Văn Hiển, xã Trung An - Đường Nguyễn Công Bình, xã Trung An | Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Làng Tân Mỹ Chánh (ĐH 87)** Đường tỉnh 879B, cầu Gò Cát, Phường 9 - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Bình Phong (ĐH 87B)** Cầu Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Nghĩa Trang (ĐH 88)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Giáp ranh huyện Chợ Gạo, xã Mỹ Phong | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)** Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)** Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)** Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)** Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 95, xã Trung An** - | Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 88** - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 90B** - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 90C** - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 90D** - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 90E** - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 28, xã Đạo Thạnh** - | Đất TM - DV đô thị | 592.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 91, xã Mỹ Phong** - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường cặp Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 87C)** Quốc lộ 50, Phường 9 - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh | Đất TM - DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất TM - DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Sườn xã Đạo Thạnh** - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Cột Cờ, xã Đạo Thạnh** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Cổng chào ấp 2, xã Đạo Thạnh** - | Đất TM - DV đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất TM - DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Bình Lợi 2, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất TM - DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường và cầu qua kênh Hốc Lựu, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất TM - DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trương Thành Công** - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kênh Nam Vang, phường 9** - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Âu Dương Lân** - | Đất TM - DV đô thị | 880.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường vào Công ty May Tiền Tiến** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi** Cầu Kinh - Ngã ba đường Bình Lợi 1 | Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi** Ngã ba đường Bình Lợi 1 - Giáp ranh Chợ Gạo | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C)** Từ cầu Đúc về hướng Đông, kể cả 02 tuyến đường nhánh lên xuống cầu Rạch Miễu - | Đất TM - DV đô thị | 880.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C)** Từ cầu Đúc về hướng Tây - | Đất TM - DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 94C** Từ cầu Đúc về hướng Đông - | Đất TM - DV đô thị | 880.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 94C** Từ cầu Đúc về hướng Tây - | Đất TM - DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường N3, ấp Mỹ Hưng** - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường cầu đường Mỹ Phú** - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Một Quang** - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Phùng Há** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trần Thị Điểu** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trần Trọng Quốc** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trần Văn Cửu** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Ba Thiện** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Bờ Cộ** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường 30/4 - xã Phước Thạnh** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kênh Nổi, phường 9 (ĐH87C)** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường nhánh Nguyễn Công Bình** Thuộc xã Trung An - | Đất TM - DV đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Âu Dương Lân (Đầu QL.50 vào UBND phường 9)** - | Đất TM - DV đô thị | 3.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường bờ kè sông Tiền** Phan Thanh Giản - Cảng cá Mỹ Tho | Đất TM - DV đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Bờ kênh, phường 6 (cặp Quan Âm Tu viện)** - | Đất TM - DV đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kênh N2, phường 9** Đường Trần Thị Thơm - Đường Kênh Nổi | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Dân Thuận** Cầu Dân Thuận - Đường Kênh N2 | Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Đìa Lá, xã Trung An** Đường Đê Hùng Vương - Đường huyện 93 | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lâm Sản 8, xã Trung An** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường 19/5, xã Trung An** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường N5, xã Tân Mỹ Chánh** Đường huyện 87C - Đường huyện 87 | Đất TM - DV đô thị | 640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường N6, xã Tân Mỹ Chánh** Đường Quốc lộ 50 - Đường Huyện 87C | Đất TM - DV đô thị | 640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường N6B, xã Tân Mỹ Chánh** Đường huyện 87C - Kênh ngang Tân Tỉnh B | Đất TM - DV đô thị | 640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường N7, xã Tân Mỹ Chánh** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lò Gạch, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất TM - DV đô thị | 640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Cống Gò Cát, xã Mỹ Phong** Toàn tuyến - | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Đình, xã Mỹ Phong** Đường Trần Nguyên Hãn (đối diện cây xăng Nam Khang Phường 8) - Cầu An Lợi (tiếp giáp ĐH 91) | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Tổ 15 ấp Mỹ Thạnh, xã Mỹ Phong (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong)** Đường Lê Văn Nghề - Giáp ranh xã Đạo Thạnh | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Thạnh Hòa, xã Đạo Thạnh** - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường rạch Cầu Bần, xã Đạo Thạnh, xã Mỹ Phong** - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Cầu 7 Dũng sĩ (nhựa), xã Mỹ Phong** - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường rạch Cầu Đúc, Phường 3, Phường 8, xã Mỹ Phong** - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Mỹ Hưng, xã Phước Thạnh** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Tổ 7-14-16-17, ấp Long Hưng, xã Phước Thạnh** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Số 1, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Số 1 nối dài, ấp Long Hưng + Long Mỹ, xã Phước Thạnh** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Số 7, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Tám Mai, xã Phước Thạnh** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Chín Châu, xã Phước Thạnh** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Liên ấp Phước Hòa-Phước Thuận, xã Phước Thạnh** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Bà Tư Gạo, xã Phước Thạnh** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Gò Me, xã Phước Thạnh** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kênh Đìa Thùng, xã Phước Thạnh** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Số 2, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6** - | Đất TM - DV đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt, phường 6)** - | Đất TM - DV đô thị | 4.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đất Khu tái định cư Cảng cá, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất TM - DV đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư Phường 2** - | Đất TM - DV đô thị | 880.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm** - | Đất TM - DV đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha** Vị trí hẻm đường Đống Đa - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha - | Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha** Vị trí hẻm đường Ấp Bắc - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha - | Đất TM - DV đô thị | 3.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư Đạo Thạnh** - | Đất TM - DV đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư Mỹ Phong** - | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư Kênh Xáng Cụt phường 3** - | Đất TM - DV đô thị | 5.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư Tân Tỉnh A** - | Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư dọc sông Tiền -Phường 6** Mặt tiền đường nhựa rộng 7m - | Đất TM - DV đô thị | 5.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư dọc sông Tiền -Phường 6** Mặt tiền đường nhựa rộng 6m - | Đất TM - DV đô thị | 4.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đất Khu tái định cư Cảng cá, phường 2** - | Đất TM - DV đô thị | 880.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư Tân Tỉnh B** - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Lợi** 30/4 - Thủ Khoa Huân | Đất SX-KD đô thị | 10.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Lợi** Thủ Khoa Huân - Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 16.560.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Lợi** Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 10.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Lợi** Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương | Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường 30/4** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thiên Hộ Dương** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 4.860.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Rạch Gầm** Trưng Trắc - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 10.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Rạch Gầm** Lê Lợi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Huyện Thoại** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 5.580.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thủ Khoa Huân** Cầu Quay - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 14.520.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thủ Khoa Huân** Lê Lợi - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 11.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thủ Khoa Huân** Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 9.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lý Công Uẩn** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 10.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Văn Duyệt** Cổng chợ - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 15.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Văn Duyệt** Lê Lợi - Nhà văn hóa Phường 1 | Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Đại Hành** Nguyễn Huệ - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 13.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Đại Hành** Lê Lợi - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 10.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Đại Hành** Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Thị Phỉ** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 11.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Ngô Quyền** Trưng Trắc - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 10.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Ngô Quyền** Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 9.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Trãi** Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 12.780.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Trãi** Hùng Vương - Cầu Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Tri Phương** Ngô Quyền - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Tri Phương** Hùng Vương - Trần Quốc Toản | Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Tri Phương** Trần Quốc Toản - Khu bến trái cây | Đất SX-KD đô thị | 9.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Tri Phương** Khu bến trái cây - Ấp Bắc | Đất SX-KD đô thị | 10.260.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trưng Trắc** 30/4 - Thủ Khoa Huân | Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trưng Trắc** Thủ Khoa Huân - Lê Thị Phỉ | Đất SX-KD đô thị | 9.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trưng Trắc** Lê Thị Phỉ - Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 7.440.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Võ Tánh (Nam), Võ Tánh (Bắc)** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 16.020.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lãnh Binh Cẩn** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 4.860.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trương Định** 30/4 - Thủ Khoa Huân | Đất SX-KD đô thị | 5.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trương Định** Thủ Khoa Huân - Lê Văn Duyệt | Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Huệ** Lý Công Uẩn - Lê Thị Phỉ | Đất SX-KD đô thị | 17.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Huệ** Lê Thi Phỉ - Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 13.260.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Huệ** Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 10.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Huệ** Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương | Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Hùng Vương** Rạch Gầm - Cầu Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Hùng Vương** Cầu Hùng Vương - Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 10.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Hùng Vương** Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc lộ 50 | Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nam Kỳ Khởi Nghĩa** Ấp Bắc - 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 14.820.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nam Kỳ Khởi Nghĩa** 30/4 - Đường dọc bờ kè sông Tiền | Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc bờ kè sông Tiền** Công ty TNHH MTV cấp nước TG - Đường Trần Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ) | Đất SX-KD đô thị | 5.520.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc bờ kè sông Tiền** Đường Trần Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ) - Kênh Xáng Cụt | Đất SX-KD đô thị | 4.020.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Huỳnh Tịnh Của** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Hiến Đạo** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trương Vĩnh Ký** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Văn Thạnh** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Giồng Dứa** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Quốc Toản** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Yersin** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Tết Mậu Thân** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)** - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đống Đa** Lý Thường Kiệt - Ấp Bắc | Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đống Đa nối dài** Ấp Bắc - Cầu Thạnh Trị | Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Hưng Đạo** Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 11.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Hưng Đạo** Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm | Đất SX-KD đô thị | 9.660.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Hưng Đạo** Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Dương Khuy** Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lý Thường Kiệt** Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 10.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lý Thường Kiệt** Trần Hưng Đạo - Ấp Bắc | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai** - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trịnh Văn Quảng** Lý Thường Kiệt - Công viên Khu phố 6, 7 Phường 6 | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đoàn Thị Nghiệp** Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) | Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đoàn Thị Nghiệp** Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đoàn Thị Nghiệp** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn)** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Ngọc Giải** Lý Thường Kiệt - Phan Lương Trực | Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Ngọc Giải** Phan Lương Trực - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Lương Trực** Lê Văn Phẩm - Trần Ngọc Giải | Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Lương Trực** Trần Ngọc Giải - Kênh Xáng cụt | Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Hồ Bé** Cơ quan Điều tra hình sự KV1- QK9 - Phan Lương Trực | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Vũ Mạnh** Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Toàn tuyến | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Công Bình** Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Văn Phẩm** Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực | Đất SX-KD đô thị | 4.560.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Văn Phẩm** Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang** Nguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền Giang | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Thị Hồng Gấm** Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Trần Văn Dược (phía Tây) | Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Lê Thị Hồng Gấm** Đường Trần Văn Dược (phía Tây) - Trường Chính Trị | Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trần Văn Dược (phía Tây)** - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trần Văn Dược (phía Đông)** - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6** - | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Ấp Bắc** Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Ấp Bắc** Trần Hưng Đạo - Cầu Đạo Ngạn | Đất SX-KD đô thị | 9.660.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Ấp Bắc** Cầu Đạo Ngạn - Cầu Trung Lương | Đất SX-KD đô thị | 8.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Ấp Bắc** Cầu Trung Lương - Vòng xoay Trung Lương | Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Hoàng Việt** Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Sáng** Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) - Hoàng Việt | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trừ Văn Thố** Hoàng Việt - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Hồ Văn Nhánh** Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60) | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Thị Thập (QL.60)** Lê Thị Hồng Gấm - Lê Văn Phẩm | Đất SX-KD đô thị | 4.560.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Thị Thập (QL.60)** Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng** - | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 1** Từ cầu Bến Chùa - Đường huyện 93 | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 1** Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho - | Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Thanh Giản** Cầu Quay - Thái Văn Đẩu | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Thanh Giản** Cầu Quay - Học Lạc | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Thanh Giản** Học Lạc - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trịnh Hoài Đức** Học Lạc - Cô Giang | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trịnh Hoài Đức** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đốc Binh Kiều** Đinh Bộ Lĩnh - Nguyễn An Ninh | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đốc Binh Kiều** Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc | Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đốc Binh Kiều** Học Lạc - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn An Ninh** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Bội Châu** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Huỳnh Đức** Thái Văn Đẩu - Đinh Bộ Lĩnh | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Huỳnh Đức** Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Huỳnh Đức** Học Lạc - Nguyễn Văn Giác | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Văn Nguyễn** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thái Sanh Hạnh** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn)** - | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thái Văn Đẩu** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phan Văn Trị** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Cô Giang** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Ký Con** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đinh Bộ Lĩnh** Cầu Quay - Nguyễn Huỳnh Đức | Đất SX-KD đô thị | 9.780.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đinh Bộ Lĩnh** Nguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh | Đất SX-KD đô thị | 7.440.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đinh Bộ Lĩnh** Thái Sanh Hạnh - Ngã ba Quốc lộ 50 | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Mỹ Chánh, phường 2** Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Học Lạc** Phan Thanh Giản - Nguyễn Huỳnh Đức | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Học Lạc** Nguyễn Huỳnh Đức - Nguyễn Văn Nguyễn | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Học Lạc** Nguyễn Văn Nguyễn - Thái Sanh Hạnh | Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Hoàng Hoa Thám** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)** Nguyễn Huỳnh Đức - Quốc lộ 50 | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)** Quốc lộ 50 - Cầu Gò Cát | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 879B** Cầu Gò Cát - Đường huyện 89 | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 879B** Đường huyện 89 - Ranh Chợ Gạo | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Văn Giác** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)** Nguyễn Huỳnh Đức - Cầu Vĩ | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)** Cầu Vĩ - Quốc lộ 50 | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 879** Quốc lộ 50 - Cầu Long Hòa | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 879** Cầu Long Hòa - Ranh Chợ Gạo | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu chợ Phường 4** - | Đất SX-KD đô thị | 9.780.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 50** Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh - Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 50** Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh - Cống số 5 ấp Tân Tỉnh | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 50** Cống số 5 ấp Tân Tỉnh - Ranh huyện Chợ Gạo | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)** Quốc lộ 1 - Cống Bảo Định | Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)** Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)** Trên địa bàn phường 9 - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long)** - | Đất SX-KD đô thị | 486.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long)** - | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Phạm Hùng (ĐT.870B)** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Ngô Gia Tự (ĐT.864)** Cầu Bình Đức - Đường tỉnh 870 | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Đoàn Giỏi** Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Đoàn Giỏi** Đường phụ khu dân cư Bình Tạo - | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường xã Đạo Thạnh (ĐH 92)** Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Hóc Đùn (ĐH 92B)** Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Bến đò Nhà Thiếc (ĐH 92D)** Cầu Đạo Thạnh, xã Đạo Thạnh - Quốc lộ 50, xã Đạo Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Dừa Bị (ĐH 92E)** Đường huyện 92, xã Đạo Thạnh - Sông Bảo Định, xã Đạo Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94)** Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung An - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung An | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 92** Nguyễn Minh Đường - Quốc lộ 1 | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 92B** Quốc lộ 50 - Bia Thành Đội | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)** Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)** Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 92D** Cầu Đạo Thạnh - Quốc lộ 50 | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 92E** Đường huyện 92 - Sông Bảo Định | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 94** Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) - Rạch Cái Ngang | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ)** Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)** Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50 | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)** Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)** Đường tỉnh 879B - Ranh xã Tân Mỹ Chánh | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)** Ranh xã Tân Mỹ Chánh - Ranh Chợ Gạo, xã Tân Mỹ Chánh | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90)** Đường Mỹ Phong, xã Mỹ Phong - Quốc lộ 50 | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90)** Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo, xã Mỹ Phong | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 89** Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50 | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 89** Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 90** Đường huyện 89 - Quốc lộ 50 | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 90** Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Trần Thị Thơm** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Quân** Ấp Bắc - Cầu Đạo Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Vàm Tân Mỹ Chánh (ĐH 86)** Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Sông Tiền, xã Tân Mỹ Chánh | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường N5 xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 86B)** Quốc lộ 50, Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ làng, xã Tân Mỹ Chánh | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Đài Tân Mỹ Chánh (ĐH 86C)** Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ làng, xã Tân Mỹ Chánh | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Tổ 1-2 Phong Thuận, Tân Mỹ Chánh (ĐH 86D)** Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Sông Tiền, xã Tân Mỹ Chánh | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 86** Quốc lộ 50 - Sông Tiền | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 86B** Quốc lộ 50 - Kênh Bình Phong | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 86C** Quốc lộ 50 - Kênh Bình Phong | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 86D** Quốc lộ 50 - Sông Tiền | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị)** - | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Xóm Dầu (phường 3)** - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lê Việt Thăng (Đường liên khu phố 6-7, phường 5)** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)** Nguyễn Văn Nguyễn - Cổng khu phố 6-7 | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)** Đoạn vào khu tái định cư - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trần Thị Sanh** Đinh Bộ Lĩnh - Bờ Sông Tiền | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 870** Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Cây xăng Thanh Tâm | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 870** Cây xăng Thanh Tâm - Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 870** Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đông - Cách Quốc lộ 1:100m | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tỉnh 870** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Đỗ Văn Thống** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Phan Văn Khỏe** - | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Nguyễn Minh Đường** - | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Miểu Cây Dông (ĐH 93)** Quốc lộ 1A, Phường 10; xã Trung An - Đường Trần Văn Hiển, xã Trung An | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 93** - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường vào Chùa Vĩnh Tràng** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Mỹ Chánh, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ** - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Nguyễn Tử Vân (Đường Khu hành chính phường 10)** - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10** - | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An** - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Đê Hùng Vương** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc kênh kho Đạn, xã Trung An** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường cặp Viện Bảo Tàng** - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường cầu Ván xã Trung An (ĐH 95)** Đường Trần Văn Hiển, xã Trung An - Đường Nguyễn Công Bình, xã Trung An | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Làng Tân Mỹ Chánh (ĐH 87)** Đường tỉnh 879B, cầu Gò Cát, Phường 9 - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Bình Phong (ĐH 87B)** Cầu Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Nghĩa Trang (ĐH 88)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Giáp ranh huyện Chợ Gạo, xã Mỹ Phong | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)** Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)** Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)** Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)** Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)** Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 95, xã Trung An** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 88** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 90B** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 90C** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 90D** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 90E** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 28, xã Đạo Thạnh** - | Đất SX-KD đô thị | 444.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 91, xã Mỹ Phong** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường cặp Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 87C)** Quốc lộ 50, Phường 9 - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Sườn xã Đạo Thạnh** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Cột Cờ, xã Đạo Thạnh** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Cổng chào ấp 2, xã Đạo Thạnh** - | Đất SX-KD đô thị | 414.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Bình Lợi 2, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường và cầu qua kênh Hốc Lựu, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trương Thành Công** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kênh Nam Vang, phường 9** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Âu Dương Lân** - | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường vào Công ty May Tiền Tiến** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi** Cầu Kinh - Ngã ba đường Bình Lợi 1 | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi** Ngã ba đường Bình Lợi 1 - Giáp ranh Chợ Gạo | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C)** Từ cầu Đúc về hướng Đông, kể cả 02 tuyến đường nhánh lên xuống cầu Rạch Miễu - | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C)** Từ cầu Đúc về hướng Tây - | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 94C** Từ cầu Đúc về hướng Đông - | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường huyện 94C** Từ cầu Đúc về hướng Tây - | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường N3, ấp Mỹ Hưng** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường cầu đường Mỹ Phú** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Một Quang** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Phùng Há** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trần Thị Điểu** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trần Trọng Quốc** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Trần Văn Cửu** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Ba Thiện** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Bờ Cộ** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường 30/4 - xã Phước Thạnh** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kênh Nổi, phường 9 (ĐH87C)** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường nhánh Nguyễn Công Bình** Thuộc xã Trung An - | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Âu Dương Lân (Đầu QL.50 vào UBND phường 9)** - | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường bờ kè sông Tiền** Phan Thanh Giản - Cảng cá Mỹ Tho | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Bờ kênh, phường 6 (cặp Quan Âm Tu viện)** - | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kênh N2, phường 9** Đường Trần Thị Thơm - Đường Kênh Nổi | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Dân Thuận** Cầu Dân Thuận - Đường Kênh N2 | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Đìa Lá, xã Trung An** Đường Đê Hùng Vương - Đường huyện 93 | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lâm Sản 8, xã Trung An** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường 19/5, xã Trung An** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường N5, xã Tân Mỹ Chánh** Đường huyện 87C - Đường huyện 87 | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường N6, xã Tân Mỹ Chánh** Đường Quốc lộ 50 - Đường Huyện 87C | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường N6B, xã Tân Mỹ Chánh** Đường huyện 87C - Kênh ngang Tân Tỉnh B | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường N7, xã Tân Mỹ Chánh** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lò Gạch, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Cống Gò Cát, xã Mỹ Phong** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Lộ Đình, xã Mỹ Phong** Đường Trần Nguyên Hãn (đối diện cây xăng Nam Khang Phường 8) - Cầu An Lợi (tiếp giáp ĐH 91) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Tổ 15 ấp Mỹ Thạnh, xã Mỹ Phong (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong)** Đường Lê Văn Nghề - Giáp ranh xã Đạo Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Thạnh Hòa, xã Đạo Thạnh** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường rạch Cầu Bần, xã Đạo Thạnh, xã Mỹ Phong** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Cầu 7 Dũng sĩ (nhựa), xã Mỹ Phong** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường rạch Cầu Đúc, Phường 3, Phường 8, xã Mỹ Phong** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Mỹ Hưng, xã Phước Thạnh** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Tổ 7-14-16-17, ấp Long Hưng, xã Phước Thạnh** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Số 1, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Số 1 nối dài, ấp Long Hưng + Long Mỹ, xã Phước Thạnh** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Số 7, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Tám Mai, xã Phước Thạnh** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Chín Châu, xã Phước Thạnh** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Liên ấp Phước Hòa-Phước Thuận, xã Phước Thạnh** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Bà Tư Gạo, xã Phước Thạnh** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Gò Me, xã Phước Thạnh** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Kênh Đìa Thùng, xã Phước Thạnh** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Số 2, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6** - | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt, phường 6)** - | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đất Khu tái định cư Cảng cá, xã Tân Mỹ Chánh** - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư Phường 2** - | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm** - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha** Vị trí hẻm đường Đống Đa - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha** Vị trí hẻm đường Ấp Bắc - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha - | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư Đạo Thạnh** - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư Mỹ Phong** - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư Kênh Xáng Cụt phường 3** - | Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư Tân Tỉnh A** - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư dọc sông Tiền -Phường 6** Mặt tiền đường nhựa rộng 7m - | Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư dọc sông Tiền -Phường 6** Mặt tiền đường nhựa rộng 6m - | Đất SX-KD đô thị | 3.630.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Đất Khu tái định cư Cảng cá, phường 2** - | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu tái định cư Tân Tỉnh B** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh** - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Cụm công nghiệp Trung An** - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Khu công nghiệp Mỹ Tho** - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thành phố Mỹ Tho** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thành phố Mỹ Tho - | Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thành phố Mỹ Tho** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thành phố Mỹ Tho, không thuộc khu vực 1 - | Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 110.000 | 95.000 | 85.000 |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thành phố Mỹ Tho** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thành phố Mỹ Tho - | Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thành phố Mỹ Tho** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thành phố Mỹ Tho, không thuộc khu vực 1 - | Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 130.000 | 115.000 | 100.000 |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thành phố Mỹ Tho** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thành phố Mỹ Tho - | Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thành phố Mỹ Tho** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thành phố Mỹ Tho, không thuộc khu vực 1 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 110.000 | 95.000 | 85.000 |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thành phố Mỹ Tho** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thành phố Mỹ Tho - | Đất làm muối | 137.500 | 110.000 | 96.250 | 82.500 |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thành phố Mỹ Tho** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thành phố Mỹ Tho, không thuộc khu vực 1 - | Đất làm muối | 77.000 | 60.500 | 52.250 | 46.750 |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thành phố Mỹ Tho** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thành phố Mỹ Tho - | Đất rừng sản xuất | 165.000 | 132.000 | 115.500 | 99.000 |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thành phố Mỹ Tho** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thành phố Mỹ Tho, không thuộc khu vực 1 - | Đất rừng sản xuất | 90.750 | 71.500 | 63.250 | 55.000 |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thành phố Mỹ Tho** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thành phố Mỹ Tho - | Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 120.000 | 96.000 | 84.000 | 72.000 |
| Thành phố Mỹ Tho | **Thành phố Mỹ Tho** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thành phố Mỹ Tho, không thuộc khu vực 1 - | Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 66.000 | 52.000 | 46.000 | 40.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Mỹ Tho

  Lê Lợi 12 dòng dữ liệu   Đường 30/4 3 dòng dữ liệu   Thiên Hộ Dương 3 dòng dữ liệu   Rạch Gầm 6 dòng dữ liệu   Huyện Thoại 3 dòng dữ liệu   Thủ Khoa Huân 9 dòng dữ liệu   Lý Công Uẩn 3 dòng dữ liệu   Lê Văn Duyệt 6 dòng dữ liệu   Lê Đại Hành 9 dòng dữ liệu   Lê Thị Phỉ 3 dòng dữ liệu   Ngô Quyền 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Trãi 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Tri Phương 12 dòng dữ liệu   Trưng Trắc 9 dòng dữ liệu   Võ Tánh (Nam), Võ Tánh (Bắc) 3 dòng dữ liệu   Lãnh Binh Cẩn 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Bỉnh Khiêm 3 dòng dữ liệu   Trương Định 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Huệ 12 dòng dữ liệu   Hùng Vương 9 dòng dữ liệu   Nam Kỳ Khởi Nghĩa 6 dòng dữ liệu   Đường dọc bờ kè sông Tiền 6 dòng dữ liệu   Huỳnh Tịnh Của 3 dòng dữ liệu   Phan Hiến Đạo 3 dòng dữ liệu   Trương Vĩnh Ký 3 dòng dữ liệu   Lê Văn Thạnh 3 dòng dữ liệu   Giồng Dứa 3 dòng dữ liệu   Trần Quốc Toản 3 dòng dữ liệu   Yersin 3 dòng dữ liệu   Tết Mậu Thân 3 dòng dữ liệu   Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4) 3 dòng dữ liệu   Đống Đa 3 dòng dữ liệu   Đống Đa nối dài 3 dòng dữ liệu   Trần Hưng Đạo 9 dòng dữ liệu   Dương Khuy 3 dòng dữ liệu   Lý Thường Kiệt 6 dòng dữ liệu   Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai 3 dòng dữ liệu   Trịnh Văn Quảng 3 dòng dữ liệu   Đoàn Thị Nghiệp 9 dòng dữ liệu   Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn) 3 dòng dữ liệu   Trần Ngọc Giải 6 dòng dữ liệu   Phan Lương Trực 6 dòng dữ liệu   Hồ Bé 3 dòng dữ liệu   Vũ Mạnh 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Công Bình 3 dòng dữ liệu   Lê Văn Phẩm 6 dòng dữ liệu   Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang 3 dòng dữ liệu   Lê Thị Hồng Gấm 6 dòng dữ liệu   Đường Trần Văn Dược (phía Tây) 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Văn Dược (phía Đông) 3 dòng dữ liệu   Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6 3 dòng dữ liệu   Ấp Bắc 12 dòng dữ liệu   Hoàng Việt 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Sáng 3 dòng dữ liệu   Trừ Văn Thố 3 dòng dữ liệu   Hồ Văn Nhánh 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Thập (QL.60) 6 dòng dữ liệu   Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 1 6 dòng dữ liệu   Phan Thanh Giản 9 dòng dữ liệu   Trịnh Hoài Đức 6 dòng dữ liệu   Đốc Binh Kiều 9 dòng dữ liệu   Nguyễn An Ninh 3 dòng dữ liệu   Phan Bội Châu 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Huỳnh Đức 9 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Nguyễn 3 dòng dữ liệu   Thái Sanh Hạnh 3 dòng dữ liệu   Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn) 3 dòng dữ liệu   Thái Văn Đẩu 3 dòng dữ liệu   Phan Văn Trị 3 dòng dữ liệu   Cô Giang 3 dòng dữ liệu   Ký Con 3 dòng dữ liệu   Đinh Bộ Lĩnh 9 dòng dữ liệu   Đường Mỹ Chánh, phường 2 3 dòng dữ liệu   Học Lạc 9 dòng dữ liệu   Hoàng Hoa Thám 3 dòng dữ liệu   Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B) 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 879B 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Giác 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Trung Trực (ĐT.879) 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 879 6 dòng dữ liệu   Khu chợ Phường 4 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 50 9 dòng dữ liệu   Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho) 9 dòng dữ liệu   Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long) 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long) 3 dòng dữ liệu   Phạm Hùng (ĐT.870B) 3 dòng dữ liệu   Đường Ngô Gia Tự (ĐT.864) 3 dòng dữ liệu   Đường Đoàn Giỏi 6 dòng dữ liệu   Đường xã Đạo Thạnh (ĐH 92) 3 dòng dữ liệu   Đường Hóc Đùn (ĐH 92B) 3 dòng dữ liệu   Đường Bến đò Nhà Thiếc (ĐH 92D) 3 dòng dữ liệu   Đường Lộ Dừa Bị (ĐH 92E) 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 92 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 92B 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ) 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 92D 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 92E 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 94 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89) 12 dòng dữ liệu   Đường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90) 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 89 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 90 6 dòng dữ liệu   Trần Thị Thơm 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Quân 3 dòng dữ liệu   Đường Lộ Vàm Tân Mỹ Chánh (ĐH 86) 3 dòng dữ liệu   Đường N5 xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 86B) 3 dòng dữ liệu   Đường Lộ Đài Tân Mỹ Chánh (ĐH 86C) 3 dòng dữ liệu   Đường Tổ 1-2 Phong Thuận, Tân Mỹ Chánh (ĐH 86D) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 86 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 86B 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 86C 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 86D 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị) 3 dòng dữ liệu   Đường Xóm Dầu (phường 3) 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Việt Thăng (Đường liên khu phố 6-7, phường 5) 3 dòng dữ liệu   Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc) 6 dòng dữ liệu   Đường Trần Thị Sanh 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 870 12 dòng dữ liệu   Đường Đỗ Văn Thống 3 dòng dữ liệu   Đường Phan Văn Khỏe 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Minh Đường 3 dòng dữ liệu   Đường Miểu Cây Dông (ĐH 93) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 93 3 dòng dữ liệu   Đường vào Chùa Vĩnh Tràng 3 dòng dữ liệu   Đường Mỹ Chánh, xã Tân Mỹ Chánh 3 dòng dữ liệu   Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Tử Vân (Đường Khu hành chính phường 10) 3 dòng dữ liệu   Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10 3 dòng dữ liệu   Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An 3 dòng dữ liệu   Đường Đê Hùng Vương 3 dòng dữ liệu   Đường dọc kênh kho Đạn, xã Trung An 3 dòng dữ liệu   Đường cặp Viện Bảo Tàng 3 dòng dữ liệu   Đường cầu Ván xã Trung An (ĐH 95) 3 dòng dữ liệu   Đường Lộ Làng Tân Mỹ Chánh (ĐH 87) 3 dòng dữ liệu   Đường Bình Phong (ĐH 87B) 3 dòng dữ liệu   Đường Lộ Nghĩa Trang (ĐH 88) 3 dòng dữ liệu   Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B) 12 dòng dữ liệu   Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C) 12 dòng dữ liệu   Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D) 12 dòng dữ liệu   Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E) 12 dòng dữ liệu   Đường huyện 95, xã Trung An 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 88 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 90B 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 90C 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 90D 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 90E 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 28, xã Đạo Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 91, xã Mỹ Phong 3 dòng dữ liệu   Đường cặp Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 87C) 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh 3 dòng dữ liệu   Đường Lộ Sườn xã Đạo Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường Cột Cờ, xã Đạo Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường Cổng chào ấp 2, xã Đạo Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh 3 dòng dữ liệu   Đường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh 3 dòng dữ liệu   Đường Bình Lợi 2, xã Tân Mỹ Chánh 3 dòng dữ liệu   Đường và cầu qua kênh Hốc Lựu, xã Tân Mỹ Chánh 3 dòng dữ liệu   Đường Trương Thành Công 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Nam Vang, phường 9 3 dòng dữ liệu   Đường Âu Dương Lân 3 dòng dữ liệu   Đường vào Công ty May Tiền Tiến 3 dòng dữ liệu   Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi 6 dòng dữ liệu   Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C) 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 94C 6 dòng dữ liệu   Đường N3, ấp Mỹ Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường cầu đường Mỹ Phú 3 dòng dữ liệu   Đường Một Quang 3 dòng dữ liệu   Đường Phùng Há 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Thị Điểu 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Trọng Quốc 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Văn Cửu 3 dòng dữ liệu   Đường Ba Thiện 3 dòng dữ liệu   Đường Bờ Cộ 3 dòng dữ liệu   Đường 30/4 - xã Phước Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Nổi, phường 9 (ĐH87C) 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh Nguyễn Công Bình 3 dòng dữ liệu   Đường Âu Dương Lân (Đầu QL.50 vào UBND phường 9) 3 dòng dữ liệu   Đường bờ kè sông Tiền 3 dòng dữ liệu   Đường Bờ kênh, phường 6 (cặp Quan Âm Tu viện) 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh N2, phường 9 3 dòng dữ liệu   Đường Dân Thuận 3 dòng dữ liệu   Đường Đìa Lá, xã Trung An 3 dòng dữ liệu   Đường Lâm Sản 8, xã Trung An 3 dòng dữ liệu   Đường 19/5, xã Trung An 3 dòng dữ liệu   Đường N5, xã Tân Mỹ Chánh 3 dòng dữ liệu   Đường N6, xã Tân Mỹ Chánh 3 dòng dữ liệu   Đường N6B, xã Tân Mỹ Chánh 3 dòng dữ liệu   Đường N7, xã Tân Mỹ Chánh 3 dòng dữ liệu   Đường Lò Gạch, xã Tân Mỹ Chánh 3 dòng dữ liệu   Đường Cống Gò Cát, xã Mỹ Phong 3 dòng dữ liệu   Đường Lộ Đình, xã Mỹ Phong 3 dòng dữ liệu   Đường Tổ 15 ấp Mỹ Thạnh, xã Mỹ Phong (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong) 3 dòng dữ liệu   Đường Thạnh Hòa, xã Đạo Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường rạch Cầu Bần, xã Đạo Thạnh, xã Mỹ Phong 3 dòng dữ liệu   Đường Cầu 7 Dũng sĩ (nhựa), xã Mỹ Phong 3 dòng dữ liệu   Đường rạch Cầu Đúc, Phường 3, Phường 8, xã Mỹ Phong 3 dòng dữ liệu   Đường Mỹ Hưng, xã Phước Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường Tổ 7-14-16-17, ấp Long Hưng, xã Phước Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường Số 1, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường Số 1 nối dài, ấp Long Hưng + Long Mỹ, xã Phước Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường Số 7, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường Tám Mai, xã Phước Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường Chín Châu, xã Phước Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường Liên ấp Phước Hòa-Phước Thuận, xã Phước Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường Bà Tư Gạo, xã Phước Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường Gò Me, xã Phước Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Đìa Thùng, xã Phước Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường Số 2, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6 3 dòng dữ liệu   Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt, phường 6) 3 dòng dữ liệu   Đất Khu tái định cư Cảng cá, xã Tân Mỹ Chánh 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Phường 2 3 dòng dữ liệu   Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm 3 dòng dữ liệu   Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha 6 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Đạo Thạnh 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Mỹ Phong 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Kênh Xáng Cụt phường 3 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Tân Tỉnh A 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư dọc sông Tiền -Phường 6 6 dòng dữ liệu   Đất Khu tái định cư Cảng cá, phường 2 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Tân Tỉnh B 3 dòng dữ liệu   Cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh 1 dòng dữ liệu   Cụm công nghiệp Trung An 1 dòng dữ liệu   Khu công nghiệp Mỹ Tho 1 dòng dữ liệu   Thành phố Mỹ Tho 12 dòng dữ liệu  

 

 

 

Xem thêm: [Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-tinh-dong-thap.md)

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)