Bảng giá đất Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Phú Quốc năm 2025

Khu vực: Thành phố Phú Quốc.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất ở, Đất TM-DV nông thôn, Đất TM-DV, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 59.000 đến 67.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Phú Quốc Bạch Đằng - Phường Dương Đông
Từ Dinh Cậu - Đường 30 Tháng 4
Đất ở đô thị 24.000.000 16.800.000 11.760.000 8.232.000
Thành phố Phú Quốc Bạch Đằng - Phường Dương Đông
Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 30.000.000 21.000.000 14.700.000 10.290.000
Thành phố Phú Quốc Bạch Đằng - Phường Dương Đông
Từ Nguyễn An Ninh - Đến Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 24.000.000 16.800.000 11.760.000 8.232.000
Thành phố Phú Quốc Bạch Đằng - Phường Dương Đông
Từ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông -
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.350.000 5.145.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông
Từ Bạch Đằng - Đến ngã tư Hùng Vương
Đất ở đô thị 37.500.000 26.250.000 18.375.000 12.862.500
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông
Từ ngã tư Hùng Vương - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 30.000.000 21.000.000 14.700.000 10.290.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Ngã ba cầu Bến Tràm 1
Đất ở đô thị 24.000.000 16.800.000 11.760.000 8.232.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Văn Nhị - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Từ đoạn quản lý đường bộ - Trần Bình Trọng - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Đường Nguyễn Trung Trực - Đoàn Thị Điểm - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Mạc Cửu - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.350.000 5.145.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Thái Bình - Phường Dương Đông
Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 5.880.000 4.116.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Thái Bình - Phường Dương Đông
Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 5.880.000 4.116.000
Thành phố Phú Quốc Ngô Quyền - Phường Dương Đông
Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy
Đất ở đô thị 27.000.000 18.900.000 13.230.000 9.261.000
Thành phố Phú Quốc Ngô Quyền - Phường Dương Đông
Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco
Đất ở đô thị 24.000.000 16.800.000 11.760.000 8.232.000
Thành phố Phú Quốc Ngô Quyền - Phường Dương Đông
Từ cầu Somaco - Cầu Somaco trong
Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 5.880.000 4.116.000
Thành phố Phú Quốc Ngô Quyền - Phường Dương Đông
Từ cầu Somaco - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 5.880.000 4.116.000
Thành phố Phú Quốc Đường vòng quanh chợ Dương Đông - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 18.000.000 12.600.000 8.820.000 6.174.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Huệ - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 18.000.000 12.600.000 8.820.000 6.174.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Chí Thanh - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 18.000.000 12.600.000 8.820.000 6.174.000
Thành phố Phú Quốc Lý Thường Kiệt - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.350.000 5.145.000
Thành phố Phú Quốc Đường quy hoạch hẻm Lý Thường Kiệt - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Hoàng Văn Thụ - Phường Dương Đông
Từ ngã ba Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.350.000 5.145.000
Thành phố Phú Quốc Hoàng Văn Thụ - Phường Dương Đông
Đường Hùng Vương dọc theo đường rào sân bay -
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Đường 30 Tháng 4 - Phường Dương Đông
Từ Bạch Đằng - Hùng Vương
Đất ở đô thị 37.500.000 26.250.000 18.375.000 12.862.500
Thành phố Phú Quốc Đường 30 Tháng 4 - Phường Dương Đông
Từ Hùng Vương - Giáp ranh giới xã Dương Tơ
Đất ở đô thị 27.000.000 18.900.000 13.230.000 9.261.000
Thành phố Phú Quốc Hùng Vương - Phường Dương Đông
Từ đường 30 Tháng 4 - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 37.500.000 26.250.000 18.375.000 12.862.500
Thành phố Phú Quốc Hùng Vương - Phường Dương Đông
Từ Hoàng Văn Thụ - ngã ba Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 27.000.000 18.900.000 13.230.000 9.261.000
Thành phố Phú Quốc Lý Tự Trọng - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.350.000 5.145.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Trãi - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 18.000.000 12.600.000 8.820.000 6.174.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn An Ninh - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.350.000 5.145.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Đình Chiểu - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.350.000 5.145.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Du - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.350.000 5.145.000
Thành phố Phú Quốc Lê Lợi - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.350.000 5.145.000
Thành phố Phú Quốc Võ Thị Sáu - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.350.000 5.145.000
Thành phố Phú Quốc Trần Hưng Đạo - Phường Dương Đông
Từ đường 30/4 - đến Cổng chào Phú Quốc
Đất ở đô thị 67.500.000 47.250.000 33.075.000 23.152.500
Thành phố Phú Quốc Trần Hưng Đạo - Phường Dương Đông
Từ Cổng chào Phú Quốc - đến ranh xã Dương Tơ
Đất ở đô thị 54.000.000 37.800.000 26.460.000 18.522.000
Thành phố Phú Quốc Mai Thị Hồng Hạnh - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.350.000 5.145.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Văn Trỗi - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 5.880.000 4.116.000
Thành phố Phú Quốc Phan Đình Phùng - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.350.000 5.145.000
Thành phố Phú Quốc Đoàn Thị Điểm - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 5.880.000 4.116.000
Thành phố Phú Quốc Mạc Thiên Tích - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 5.880.000 4.116.000
Thành phố Phú Quốc Lê Thị Hồng Gấm - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Minh Mạng - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Chu Văn An - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.350.000 5.145.000
Thành phố Phú Quốc Lê Hồng Phong - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.350.000 5.145.000
Thành phố Phú Quốc Trần Phú - Phường Dương Đông
Từ cầu Gẫy - ngã ba Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 18.000.000 12.600.000 8.820.000 6.174.000
Thành phố Phú Quốc Trần Phú - Phường Dương Đông
Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Trường TH Dương Đông 3
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.350.000 5.145.000
Thành phố Phú Quốc Trần Phú - Phường Dương Đông
Từ Trường tiểu học Dương Đông 3 - Núi Gành Gió
Đất ở đô thị 12.500.000 8.750.000 6.125.000 4.287.500
Thành phố Phú Quốc Cách Mạng Tháng Tám - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 13.500.000 9.450.000 6.615.000 4.630.500
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Phường Dương Đông
Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Ranh Phường Dương Đông
Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 5.880.000 4.116.000
Thành phố Phú Quốc Trần Bình Trọng - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Phan Nhung - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Phường Dương Đông
Từ đường Nguyễn Thái Bình - Somaco
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Phường Dương Đông
Từ ngã ba đường 30 Tháng 4 - Sông Dương Đông (đường Số P24)
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Phường Dương Đông
Từ Cầu Bến Tràm (cầu lớn) - Dầu Sói khu phố 5 (Bến Tràm đi vào)
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Thành phố Phú Quốc Đường trong khu tái định cư khu phố 5 - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.675.000 2.572.500
Thành phố Phú Quốc Đường trong khu tái định cư 10,2 ha - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 5.880.000 4.116.000
Thành phố Phú Quốc Đường trong dự án Khu đô thị mới thị trấn Dương Đông (67,5ha) - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 5.880.000 4.116.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Thị Định - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Văn Cừ - Phường An Thới
Từ Cầu Sấu - Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Văn Cừ - Phường An Thới
Từ Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem - ngã ba Công binh
Đất ở đô thị 13.500.000 9.450.000 6.615.000 4.630.500
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Văn Cừ - Phường An Thới
Từ Ngã ba công binh - đường Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị 18.000.000 12.600.000 8.820.000 6.174.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Trường Tộ - Phường An Thới
Từ Cảng Hành khách Quốc tế - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 22.500.000 15.750.000 11.025.000 7.717.500
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Trường Tộ - Phường An Thới
Từ Nguyễn Văn Cừ - Hồ Thị Nghiêm
Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 5.880.000 4.116.000
Thành phố Phú Quốc Đường từ Trường THCS An Thới 2 - Khu quân sự C82 - Phường An Thới
-
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.675.000 2.572.500
Thành phố Phú Quốc Trần Quốc Toản - Phường An Thới
từ chợ Cá - đến Mũi Hanh
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.350.000 5.145.000
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Ngã tư Nguyễn Trường Tộ - Cảng cá An Thới
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.350.000 5.145.000
Thành phố Phú Quốc Chương Dương - Phường An Thới
-
Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 5.880.000 4.116.000
Thành phố Phú Quốc Lê Quý Đôn - Phường An Thới
-
Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 5.880.000 4.116.000
Thành phố Phú Quốc Phạm Ngọc Thạch - Phường An Thới
-
Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 5.880.000 4.116.000
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Từ ngã ba Nguyễn Trường Tộ đi vào (đường cụt sau Nhà thờ) -
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.675.000 2.572.500
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Đường từ Bãi Xếp Nhỏ - Giáp đường Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.675.000 2.572.500
Thành phố Phú Quốc Phùng Hưng - Phường An Thới
-
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Thành phố Phú Quốc Hồ Thị Nghiêm - Phường An Thới
-
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Từ đường Trần Quốc Toản - Xí nghiệp chế biến thủy sản
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.350.000 5.145.000
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975B) - Phường An Thới
Từ nút giao Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh xã Dương Tơ
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế) - Phường An Thới
Từ Đường ĐH. 72 - đến ngã ba đường lên cáp treo
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế) - Phường An Thới
Từ ngã ba đường lên cáp treo - đến Ngã tư Quốc Tế
Đất ở đô thị 7.200.000 5.040.000 3.528.000 2.469.600
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Từ Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 46 cũ) - Bãi Sao
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà ông Trà Hải) vào dự án Phú Hưng Thịnh -
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.675.000 2.572.500
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà Ông Hợp) - ngã tư đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973)
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.675.000 2.572.500
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Từ Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) - Ruộng Muối (ranh xã Dương Tơ)
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Thành phố Phú Quốc Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới
Lô góc giao nhau đường 12m và 6m -
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.675.000 2.572.500
Thành phố Phú Quốc Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới
Lô góc giao nhau đường 6m -
Đất ở đô thị 6.313.000 4.419.100 3.093.370 2.165.359
Thành phố Phú Quốc Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới
Lô thường mặt đường 6m -
Đất ở đô thị 5.261.000 3.682.700 2.577.890 1.804.523
Thành phố Phú Quốc Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới
Lô 4, lô 5 và lô 8 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m -
Đất ở đô thị 6.050.000 4.235.000 2.964.500 2.075.150
Thành phố Phú Quốc Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới
Lô 1, lô 2 và 3 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m -
Đất ở đô thị 5.787.000 4.050.900 2.835.630 1.984.941
Thành phố Phú Quốc Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới
Lô 7 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m -
Đất ở đô thị 5.261.000 3.682.700 2.577.890 1.804.523
Thành phố Phú Quốc Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới
Lô 6 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m -
Đất ở đô thị 4.735.000 3.314.500 2.320.150 1.624.105
Thành phố Phú Quốc Bạch Đằng - Phường Dương Đông
Từ Dinh Cậu - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 11.760.000 8.232.000 5.762.400
Thành phố Phú Quốc Bạch Đằng - Phường Dương Đông
Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 14.700.000 10.290.000 7.203.000
Thành phố Phú Quốc Bạch Đằng - Phường Dương Đông
Từ Nguyễn An Ninh - Đến Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 11.760.000 8.232.000 5.762.400
Thành phố Phú Quốc Bạch Đằng - Phường Dương Đông
Từ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông -
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông
Từ Bạch Đằng - Đến ngã tư Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 26.250.000 18.375.000 12.862.500 9.003.750
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông
Từ ngã tư Hùng Vương - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 14.700.000 10.290.000 7.203.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Ngã ba cầu Bến Tràm 1
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 11.760.000 8.232.000 5.762.400
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Văn Nhị - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Thành phố Phú Quốc Từ đoạn quản lý đường bộ - Trần Bình Trọng - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Thành phố Phú Quốc Đường Nguyễn Trung Trực - Đoàn Thị Điểm - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Thành phố Phú Quốc Mạc Cửu - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Thái Bình - Phường Dương Đông
Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Thái Bình - Phường Dương Đông
Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
Thành phố Phú Quốc Ngô Quyền - Phường Dương Đông
Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy
Đất TM-DV đô thị 18.900.000 13.230.000 9.261.000 6.482.700
Thành phố Phú Quốc Ngô Quyền - Phường Dương Đông
Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 11.760.000 8.232.000 5.762.400
Thành phố Phú Quốc Ngô Quyền - Phường Dương Đông
Từ cầu Somaco - Cầu Somaco trong
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
Thành phố Phú Quốc Ngô Quyền - Phường Dương Đông
Từ cầu Somaco - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
Thành phố Phú Quốc Đường vòng quanh chợ Dương Đông - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 8.820.000 6.174.000 4.321.800
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Huệ - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 8.820.000 6.174.000 4.321.800
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Chí Thanh - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 8.820.000 6.174.000 4.321.800
Thành phố Phú Quốc Lý Thường Kiệt - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Thành phố Phú Quốc Đường quy hoạch hẻm Lý Thường Kiệt - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Thành phố Phú Quốc Hoàng Văn Thụ - Phường Dương Đông
Từ ngã ba Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Thành phố Phú Quốc Hoàng Văn Thụ - Phường Dương Đông
Đường Hùng Vương dọc theo đường rào sân bay -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Thành phố Phú Quốc Đường 30 Tháng 4 - Phường Dương Đông
Từ Bạch Đằng - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 26.250.000 18.375.000 12.862.500 9.003.750
Thành phố Phú Quốc Đường 30 Tháng 4 - Phường Dương Đông
Từ Hùng Vương - Giáp ranh giới xã Dương Tơ
Đất TM-DV đô thị 18.900.000 13.230.000 9.261.000 6.482.700
Thành phố Phú Quốc Hùng Vương - Phường Dương Đông
Từ đường 30 Tháng 4 - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 26.250.000 18.375.000 12.862.500 9.003.750
Thành phố Phú Quốc Hùng Vương - Phường Dương Đông
Từ Hoàng Văn Thụ - ngã ba Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 18.900.000 13.230.000 9.261.000 6.482.700
Thành phố Phú Quốc Lý Tự Trọng - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Trãi - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 8.820.000 6.174.000 4.321.800
Thành phố Phú Quốc Nguyễn An Ninh - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Đình Chiểu - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Du - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Thành phố Phú Quốc Lê Lợi - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Thành phố Phú Quốc Võ Thị Sáu - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Thành phố Phú Quốc Trần Hưng Đạo - Phường Dương Đông
Từ đường 30/4 - đến Cổng chào Phú Quốc
Đất TM-DV đô thị 47.250.000 33.075.000 23.152.500 16.206.750
Thành phố Phú Quốc Trần Hưng Đạo - Phường Dương Đông
Từ Cổng chào Phú Quốc - đến ranh xã Dương Tơ
Đất TM-DV đô thị 37.800.000 26.460.000 18.522.000 12.965.400
Thành phố Phú Quốc Mai Thị Hồng Hạnh - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Văn Trỗi - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
Thành phố Phú Quốc Phan Đình Phùng - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Thành phố Phú Quốc Đoàn Thị Điểm - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
Thành phố Phú Quốc Mạc Thiên Tích - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
Thành phố Phú Quốc Lê Thị Hồng Gấm - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Thành phố Phú Quốc Minh Mạng - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Thành phố Phú Quốc Chu Văn An - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Thành phố Phú Quốc Lê Hồng Phong - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Thành phố Phú Quốc Trần Phú - Phường Dương Đông
Từ cầu Gẫy - ngã ba Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 8.820.000 6.174.000 4.321.800
Thành phố Phú Quốc Trần Phú - Phường Dương Đông
Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Trường TH Dương Đông 3
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Thành phố Phú Quốc Trần Phú - Phường Dương Đông
Từ Trường tiểu học Dương Đông 3 - Núi Gành Gió
Đất TM-DV đô thị 8.750.000 6.125.000 4.287.500 3.001.250
Thành phố Phú Quốc Cách Mạng Tháng Tám - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 9.450.000 6.615.000 4.630.500 3.241.350
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Phường Dương Đông
Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Ranh Phường Dương Đông
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
Thành phố Phú Quốc Trần Bình Trọng - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Thành phố Phú Quốc Phan Nhung - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Thành phố Phú Quốc Phường Dương Đông
Từ đường Nguyễn Thái Bình - Somaco
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Thành phố Phú Quốc Phường Dương Đông
Từ ngã ba đường 30 Tháng 4 - Sông Dương Đông (đường Số P24)
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Thành phố Phú Quốc Phường Dương Đông
Từ Cầu Bến Tràm (cầu lớn) - Dầu Sói khu phố 5 (Bến Tràm đi vào)
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Thành phố Phú Quốc Đường trong khu tái định cư khu phố 5 - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
Thành phố Phú Quốc Đường trong khu tái định cư 10,2 ha - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
Thành phố Phú Quốc Đường trong dự án Khu đô thị mới thị trấn Dương Đông (67,5ha) - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Thị Định - Phường Dương Đông
-
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Văn Cừ - Phường An Thới
Từ Cầu Sấu - Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem
Đất TM-DV đô thị 7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Văn Cừ - Phường An Thới
Từ Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem - ngã ba Công binh
Đất TM-DV đô thị 9.450.000 6.615.000 4.630.500 3.241.350
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Văn Cừ - Phường An Thới
Từ Ngã ba công binh - đường Nguyễn Trường Tộ
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 8.820.000 6.174.000 4.321.800
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Trường Tộ - Phường An Thới
Từ Cảng Hành khách Quốc tế - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 15.750.000 11.025.000 7.717.500 5.402.250
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Trường Tộ - Phường An Thới
Từ Nguyễn Văn Cừ - Hồ Thị Nghiêm
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
Thành phố Phú Quốc Đường từ Trường THCS An Thới 2 - Khu quân sự C82 - Phường An Thới
-
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
Thành phố Phú Quốc Trần Quốc Toản - Phường An Thới
từ chợ Cá - đến Mũi Hanh
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Ngã tư Nguyễn Trường Tộ - Cảng cá An Thới
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Thành phố Phú Quốc Chương Dương - Phường An Thới
-
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
Thành phố Phú Quốc Lê Quý Đôn - Phường An Thới
-
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
Thành phố Phú Quốc Phạm Ngọc Thạch - Phường An Thới
-
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Từ ngã ba Nguyễn Trường Tộ đi vào (đường cụt sau Nhà thờ) -
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Đường từ Bãi Xếp Nhỏ - Giáp đường Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
Thành phố Phú Quốc Phùng Hưng - Phường An Thới
-
Đất TM-DV đô thị 7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
Thành phố Phú Quốc Hồ Thị Nghiêm - Phường An Thới
-
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Từ đường Trần Quốc Toản - Xí nghiệp chế biến thủy sản
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975B) - Phường An Thới
Từ nút giao Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh xã Dương Tơ
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Thành phố Phú Quốc Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế) - Phường An Thới
Từ Đường ĐH. 72 - đến ngã ba đường lên cáp treo
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Thành phố Phú Quốc Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế) - Phường An Thới
Từ ngã ba đường lên cáp treo - đến Ngã tư Quốc Tế
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Từ Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 46 cũ) - Bãi Sao
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà ông Trà Hải) vào dự án Phú Hưng Thịnh -
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà Ông Hợp) - ngã tư đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973)
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Từ Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) - Ruộng Muối (ranh xã Dương Tơ)
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
Thành phố Phú Quốc Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới
Lô góc giao nhau đường 12m và 6m -
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
Thành phố Phú Quốc Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới
Lô góc giao nhau đường 6m -
Đất TM-DV đô thị 4.419.100 3.093.370 2.165.359 1.515.751
Thành phố Phú Quốc Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới
Lô thường mặt đường 6m -
Đất TM-DV đô thị 3.682.700 2.577.890 1.804.523 1.263.166
Thành phố Phú Quốc Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới
Lô 4, lô 5 và lô 8 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.235.000 2.964.500 2.075.150 1.452.605
Thành phố Phú Quốc Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới
Lô 1, lô 2 và 3 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.050.900 2.835.630 1.984.941 1.389.459
Thành phố Phú Quốc Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới
Lô 7 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.682.700 2.577.890 1.804.523 1.263.166
Thành phố Phú Quốc Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới
Lô 6 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.314.500 2.320.150 1.624.105 1.136.874
Thành phố Phú Quốc Bạch Đằng - Phường Dương Đông
Từ Dinh Cậu - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 10.080.000 7.056.000 4.939.200
Thành phố Phú Quốc Bạch Đằng - Phường Dương Đông
Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 12.600.000 8.820.000 6.174.000
Thành phố Phú Quốc Bạch Đằng - Phường Dương Đông
Từ Nguyễn An Ninh - Đến Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 10.080.000 7.056.000 4.939.200
Thành phố Phú Quốc Bạch Đằng - Phường Dương Đông
Từ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông
Từ Bạch Đằng - Đến ngã tư Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 22.500.000 15.750.000 11.025.000 7.717.500
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông
Từ ngã tư Hùng Vương - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 12.600.000 8.820.000 6.174.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Ngã ba cầu Bến Tràm 1
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 10.080.000 7.056.000 4.939.200
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Văn Nhị - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Thành phố Phú Quốc Từ đoạn quản lý đường bộ - Trần Bình Trọng - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Thành phố Phú Quốc Đường Nguyễn Trung Trực - Đoàn Thị Điểm - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Thành phố Phú Quốc Mạc Cửu - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Thái Bình - Phường Dương Đông
Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.528.000 2.469.600
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Thái Bình - Phường Dương Đông
Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.528.000 2.469.600
Thành phố Phú Quốc Ngô Quyền - Phường Dương Đông
Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 11.340.000 7.938.000 5.556.600
Thành phố Phú Quốc Ngô Quyền - Phường Dương Đông
Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 10.080.000 7.056.000 4.939.200
Thành phố Phú Quốc Ngô Quyền - Phường Dương Đông
Từ cầu Somaco - Cầu Somaco trong
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.528.000 2.469.600
Thành phố Phú Quốc Ngô Quyền - Phường Dương Đông
Từ cầu Somaco - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.528.000 2.469.600
Thành phố Phú Quốc Đường vòng quanh chợ Dương Đông - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 7.560.000 5.292.000 3.704.400
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Huệ - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 7.560.000 5.292.000 3.704.400
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Chí Thanh - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 7.560.000 5.292.000 3.704.400
Thành phố Phú Quốc Lý Thường Kiệt - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Đường quy hoạch hẻm Lý Thường Kiệt - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Thành phố Phú Quốc Hoàng Văn Thụ - Phường Dương Đông
Từ ngã ba Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Hoàng Văn Thụ - Phường Dương Đông
Đường Hùng Vương dọc theo đường rào sân bay -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Thành phố Phú Quốc Đường 30 Tháng 4 - Phường Dương Đông
Từ Bạch Đằng - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 22.500.000 15.750.000 11.025.000 7.717.500
Thành phố Phú Quốc Đường 30 Tháng 4 - Phường Dương Đông
Từ Hùng Vương - Giáp ranh giới xã Dương Tơ
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 11.340.000 7.938.000 5.556.600
Thành phố Phú Quốc Hùng Vương - Phường Dương Đông
Từ đường 30 Tháng 4 - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 22.500.000 15.750.000 11.025.000 7.717.500
Thành phố Phú Quốc Hùng Vương - Phường Dương Đông
Từ Hoàng Văn Thụ - ngã ba Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 11.340.000 7.938.000 5.556.600
Thành phố Phú Quốc Lý Tự Trọng - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Trãi - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 7.560.000 5.292.000 3.704.400
Thành phố Phú Quốc Nguyễn An Ninh - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Đình Chiểu - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Du - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Lê Lợi - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Võ Thị Sáu - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Trần Hưng Đạo - Phường Dương Đông
Từ đường 30/4 - đến Cổng chào Phú Quốc
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 28.350.000 19.845.000 13.891.500
Thành phố Phú Quốc Trần Hưng Đạo - Phường Dương Đông
Từ Cổng chào Phú Quốc - đến ranh xã Dương Tơ
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 22.680.000 15.876.000 11.113.200
Thành phố Phú Quốc Mai Thị Hồng Hạnh - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Văn Trỗi - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.528.000 2.469.600
Thành phố Phú Quốc Phan Đình Phùng - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Đoàn Thị Điểm - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.528.000 2.469.600
Thành phố Phú Quốc Mạc Thiên Tích - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.528.000 2.469.600
Thành phố Phú Quốc Lê Thị Hồng Gấm - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Thành phố Phú Quốc Minh Mạng - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Thành phố Phú Quốc Chu Văn An - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Lê Hồng Phong - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Trần Phú - Phường Dương Đông
Từ cầu Gẫy - ngã ba Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 7.560.000 5.292.000 3.704.400
Thành phố Phú Quốc Trần Phú - Phường Dương Đông
Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Trường TH Dương Đông 3
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Trần Phú - Phường Dương Đông
Từ Trường tiểu học Dương Đông 3 - Núi Gành Gió
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 5.250.000 3.675.000 2.572.500
Thành phố Phú Quốc Cách Mạng Tháng Tám - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 5.670.000 3.969.000 2.778.300
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Phường Dương Đông
Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Ranh Phường Dương Đông
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.528.000 2.469.600
Thành phố Phú Quốc Trần Bình Trọng - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Thành phố Phú Quốc Phan Nhung - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Thành phố Phú Quốc Phường Dương Đông
Từ đường Nguyễn Thái Bình - Somaco
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Thành phố Phú Quốc Phường Dương Đông
Từ ngã ba đường 30 Tháng 4 - Sông Dương Đông (đường Số P24)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Thành phố Phú Quốc Phường Dương Đông
Từ Cầu Bến Tràm (cầu lớn) - Dầu Sói khu phố 5 (Bến Tràm đi vào)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Thành phố Phú Quốc Đường trong khu tái định cư khu phố 5 - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Thành phố Phú Quốc Đường trong khu tái định cư 10,2 ha - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.528.000 2.469.600
Thành phố Phú Quốc Đường trong dự án Khu đô thị mới thị trấn Dương Đông (67,5ha) - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.528.000 2.469.600
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Thị Định - Phường Dương Đông
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Văn Cừ - Phường An Thới
Từ Cầu Sấu - Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Văn Cừ - Phường An Thới
Từ Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem - ngã ba Công binh
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 5.670.000 3.969.000 2.778.300
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Văn Cừ - Phường An Thới
Từ Ngã ba công binh - đường Nguyễn Trường Tộ
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 7.560.000 5.292.000 3.704.400
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Trường Tộ - Phường An Thới
Từ Cảng Hành khách Quốc tế - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 9.450.000 6.615.000 4.630.500
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Trường Tộ - Phường An Thới
Từ Nguyễn Văn Cừ - Hồ Thị Nghiêm
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.528.000 2.469.600
Thành phố Phú Quốc Đường từ Trường THCS An Thới 2 - Khu quân sự C82 - Phường An Thới
-
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Thành phố Phú Quốc Trần Quốc Toản - Phường An Thới
từ chợ Cá - đến Mũi Hanh
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Ngã tư Nguyễn Trường Tộ - Cảng cá An Thới
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Chương Dương - Phường An Thới
-
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.528.000 2.469.600
Thành phố Phú Quốc Lê Quý Đôn - Phường An Thới
-
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.528.000 2.469.600
Thành phố Phú Quốc Phạm Ngọc Thạch - Phường An Thới
-
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.528.000 2.469.600
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Từ ngã ba Nguyễn Trường Tộ đi vào (đường cụt sau Nhà thờ) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Đường từ Bãi Xếp Nhỏ - Giáp đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Thành phố Phú Quốc Phùng Hưng - Phường An Thới
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Thành phố Phú Quốc Hồ Thị Nghiêm - Phường An Thới
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Từ đường Trần Quốc Toản - Xí nghiệp chế biến thủy sản
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975B) - Phường An Thới
Từ nút giao Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh xã Dương Tơ
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Thành phố Phú Quốc Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế) - Phường An Thới
Từ Đường ĐH. 72 - đến ngã ba đường lên cáp treo
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Thành phố Phú Quốc Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế) - Phường An Thới
Từ ngã ba đường lên cáp treo - đến Ngã tư Quốc Tế
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 3.024.000 2.116.800 1.481.760
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Từ Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 46 cũ) - Bãi Sao
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà ông Trà Hải) vào dự án Phú Hưng Thịnh -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà Ông Hợp) - ngã tư đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Thành phố Phú Quốc Phường An Thới
Từ Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) - Ruộng Muối (ranh xã Dương Tơ)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.323.000 926.100
Thành phố Phú Quốc Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới
Lô góc giao nhau đường 12m và 6m -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Thành phố Phú Quốc Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới
Lô góc giao nhau đường 6m -
Đất SX-KD đô thị 3.787.800 2.651.460 1.856.022 1.299.215
Thành phố Phú Quốc Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới
Lô thường mặt đường 6m -
Đất SX-KD đô thị 3.156.600 2.209.620 1.546.734 1.082.714
Thành phố Phú Quốc Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới
Lô 4, lô 5 và lô 8 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.630.000 2.541.000 1.778.700 1.245.090
Thành phố Phú Quốc Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới
Lô 1, lô 2 và 3 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.472.200 2.430.540 1.701.378 1.190.965
Thành phố Phú Quốc Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới
Lô 7 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.156.600 2.209.620 1.546.734 1.082.714
Thành phố Phú Quốc Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới
Lô 6 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.841.000 1.988.700 1.392.090 974.463
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B)
Ranh Phường Dương Đông - đến ngã ba Búng Gội
Đất ở nông thôn 11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Búng Gội - Đến Ngã ba Ba Trại
Đất ở nông thôn 8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Ba Trại - Đến Cầu Cửa Cạn (cầu mới)
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc
Từ cầu Cửa Cạn - Ngã ba Xóm Mới (ấp Gành Dầu)
Đất ở nông thôn 8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc
Từ Ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - Ngã ba chợ cũ
Đất ở nông thôn 5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc
Từ Ngã ba Chợ cũ - Ngã ba UBND xã Gành Dầu
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.450.000 1.715.000
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu - Mũi Dương
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - ba Hòn Dung
Đất ở nông thôn 5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích -
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - ngã ba giao với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (ĐT.974)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
Thành phố Phú Quốc Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm))
Từ Ngã ba UBND xã Gành Dầu - Ngã ba đường đi ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu)
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Thành phố Phú Quốc Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm))
Từ Ngã ba đường đi ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - đường vào khu tái định cư
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
Thành phố Phú Quốc Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm))
Từ Đường vào khu tái định cư - ngã ba Rạch Vẹm
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Thành phố Phú Quốc Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm))
Từ ngã ba Rạch Vẹm - ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.450.000 1.715.000
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Rạch Vẹm - Bãi Rạch Vẹm
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu - đến cầu Cửa Cạn (cầu cũ)
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Thành phố Phú Quốc Đường Cầu C2 - Cửa Cạn (đường ĐH.85)
từ đường ĐT.974 (ngã ba xã - ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - đến ĐT.975B (cầu Cửa Cạn)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ)
Đất ở nông thôn 5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - đường Dương Đông - Cửa Cạn (đoạn ngã ba Ấp 4, xã Cửa Cạn)
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Nhà hàng Carole - Ranh Lan Anh - Vũng Bầu
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Tiểu đoàn D860 - đến cống Bà Mến
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Ngã ba đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu - đến cống Bà Mến
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Thành phố Phú Quốc Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ An Thới đến Dương Tơ
Từ Cầu Sấu - ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.960.000 1.372.000
Thành phố Phú Quốc Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ An Thới đến Dương Tơ
Từ ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc - ngã ba số 10 Hàm Ninh
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.960.000 1.372.000
Thành phố Phú Quốc Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ An Thới đến Dương Tơ
Từ Ngã ba số 10 Hàm Ninh - ngã ba Tuyến tránh
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Thành phố Phú Quốc Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm
Từ ranh Phường Dương Đông (đường Nguyễn Trung Trực) - UBND xã Cửa Dương
Đất ở nông thôn 9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
Thành phố Phú Quốc Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm
Từ UBND xã Cửa Dương - Trụ sở ấp khu Tượng
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Thành phố Phú Quốc Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm
Từ Trụ sở ấp Khu Tượng - Ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.450.000 1.715.000
Thành phố Phú Quốc Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm
Từ ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - Cầu Bà Cải
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.450.000 1.715.000
Thành phố Phú Quốc Đường Rạch Tràm (đường ĐH.86)
từ ĐT 973 (Trạm Kiểm lâm Bãi Thơm) - đến Khu Tái định cư Rạch Tràm)
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.450.000 1.715.000
Thành phố Phú Quốc Đường Kho đạn
Từ đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973) đi vào Kho Đạn -
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Thành phố Phú Quốc Đường tuyến tránh trục Bắc Nam (từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973)
Từ ngã ba Đường trục Nam Bắc đảo - đến ngã tư Bến Tràm
Đất ở nông thôn 5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
Thành phố Phú Quốc Đường tuyến tránh trục Bắc Nam (từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973)
Từ ngã tư Bến Tràm - ngã ba đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973)
Đất ở nông thôn 5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Ngã ba cầu Ông Khìn - đến đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (đường vào núi Dầu Sói cũ)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
Thành phố Phú Quốc Đường Búng Gội
từ ngã ba Gành Gió - Ngã ba Khu Tượng
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Thành phố Phú Quốc Đường Khu Tượng (ĐH.84)
-
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.568.000 1.097.600
Thành phố Phú Quốc Đường Ba Trại
từ ngã ba Ba Trại - đến ngã ba trường học Khu Tượng
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba ông Lang - Cổng Sovico
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Khách sạn Eo Xoài
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã tư Bến Tràm - đến Hồ Dương Đông
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ giao lộ Bến Tràm - Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn)
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc - đến Dầu Sói
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba đường Cây Kè - đường Búng Gội
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Cây Thông - Nhà máy điện
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ Nhà máy điện - Suối Mơ
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Trung đoàn - đường Búng Gội đi khu Tượng
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - đến Dinh Bà ông Lang
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.450.000 1.715.000
Thành phố Phú Quốc Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C)
Từ cầu Bà Cải - ngã tư Đông đảo
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Thành phố Phú Quốc Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C)
Từ ngã tư Đông Đảo - vòng xoay Cảng Bãi vòng
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
Thành phố Phú Quốc Đường Hàm Ninh (ĐH.82)
Từ ĐT.973 (ngã ba số 10 Hàm Ninh) - ngã tư Đông đảo
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Thành phố Phú Quốc Đường Hàm Ninh (ĐH.82)
Từ ngã tư Đông Đảo - Cảng cá Hàm Ninh
Đất ở nông thôn 5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) - đến giáp đường Hàm Ninh (ĐH.82) (Đường xóm Lò Than)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã năm Bãi Vòng - Cầu cảng Bãi Vòng
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã năm Bãi Vòng - Suối Tiên Bãi vòng
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
Thành phố Phú Quốc Đường Bãi Vòng (ĐH.83)
từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Cảng Bãi Vòng
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Thành phố Phú Quốc Đường Đồng Tranh (ĐH.87)
từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Khu du lịch Bãi Vòng
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Cầu Thanh Niên
Đất ở nông thôn 5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
Thành phố Phú Quốc Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ)
từ ranh phường Dương Đông - đến ngã ba Tuyến tránh
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Suối Tiên
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Thành phố Phú Quốc Đường Suối Mây (ĐH.81)
Từ ĐT.975 (ngã ba Suối Mây) - đến ĐT.973
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.450.000 1.715.000
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975)
Từ ranh phường Dương Đông - Ngã ba Cửa Lấp
Đất ở nông thôn 14.000.000 9.800.000 6.860.000 4.802.000
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975)
Từ ngã ba Cửa Lắp - Đường nhánh số 2
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975)
Từ Đường nhánh số 2 - hết Ranh xã Dương Tơ
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Thành phố Phú Quốc Đường Trung tâm Bãi Trường
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp - đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang
Đất ở nông thôn 10.000.000 7.000.000 4.900.000 3.430.000
Thành phố Phú Quốc Đường Trung tâm Bãi Trường
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới -
Đất ở nông thôn 9.700.000 6.790.000 4.753.000 3.327.100
Thành phố Phú Quốc Đường nhánh số 2
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.450.000 1.715.000
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ĐT.973 (tỉnh lộ 46 cũ) - đến đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) (ngã ba đường bào)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu
Các tuyến đường chính đấu nổi với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) và các lô góc -
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.568.000 1.097.600
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu
Các tuyến đường còn lại (nền thường) -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân)
Các nền góc và các nền nằm trên tuyến đường chính đấu nổi với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT 46) -
Đất ở nông thôn 8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân)
Các nền thường (tuyến đường nội bộ của dự án) -
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn
Các tuyến đường chính đấu nổi với đường từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (Cầu gỗ)
Đất ở nông thôn 8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm
Lô góc -
Đất ở nông thôn 4.785.000 3.349.500 2.344.650 1.641.255
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm
Lô thường -
Đất ở nông thôn 4.350.000 3.045.000 2.131.500 1.492.050
Thành phố Phú Quốc Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường
Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 350
Đất ở 9.188.000 6.431.600 4.502.120 3.151.484
Thành phố Phú Quốc Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 - đến mét thứ 700
Đất ở 7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
Thành phố Phú Quốc Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 - đến đường Cửa Lấp -An Thới
Đất ở 5.660.000 3.962.000 2.773.400 1.941.380
Thành phố Phú Quốc Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường
Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 350
Đất ở 8.750.000 6.125.000 4.287.500 3.001.250
Thành phố Phú Quốc Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 - đến mét thứ 700
Đất ở 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Thành phố Phú Quốc Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 - đến đường Cửa Lấp -An Thới
Đất ở 5.390.000 3.773.000 2.641.100 1.848.770
Thành phố Phú Quốc Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi ông Đội, Hòm Thơm
Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400
Đất ở 8.750.000 6.125.000 4.287.500 3.001.250
Thành phố Phú Quốc Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi ông Đội, Hòm Thơm
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800
Đất ở 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Thành phố Phú Quốc Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi ông Đội, Hòm Thơm
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch
Đất ở 5.390.000 3.773.000 2.641.100 1.848.770
Thành phố Phú Quốc Bãi Bà Kèo
Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400
Đất ở 28.125.000 19.687.500 13.781.250 9.646.875
Thành phố Phú Quốc Bãi Bà Kèo
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800
Đất ở 22.500.000 15.750.000 11.025.000 7.717.500
Thành phố Phú Quốc Bãi Bà Kèo
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch
Đất ở 17.325.000 12.127.500 8.489.250 5.942.475
Thành phố Phú Quốc Bãi Gành Gió, Bãi ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài
Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400
Đất ở 5.688.000 3.981.600 2.787.120 1.950.984
Thành phố Phú Quốc Bãi Gành Gió, Bãi ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800
Đất ở 4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
Thành phố Phú Quốc Bãi Gành Gió, Bãi ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch
Đất ở 3.504.000 2.452.800 1.716.960 1.201.872
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)
Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400
Đất ở 5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800
Đất ở 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch
Đất ở 3.234.000 2.263.800 1.584.660 1.109.262
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)
Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400
Đất ở 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800
Đất ở 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch
Đất ở 2.156.000 1.509.200 1.056.440 739.508
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam)
Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400
Đất ở 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam)
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800
Đất ở 5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam)
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch
Đất ở 4.312.000 3.018.400 2.112.880 1.479.016
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)
Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400
Đất ở 4.375.000 3.062.500 2.143.750 1.500.625
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800
Đất ở 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch
Đất ở 2.695.000 1.886.500 1.320.550 924.385
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B)
Ranh Phường Dương Đông - đến ngã ba Búng Gội
Đất TM-DV nông thôn 7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Búng Gội - Đến Ngã ba Ba Trại
Đất TM-DV nông thôn 5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Ba Trại - Đến Cầu Cửa Cạn (cầu mới)
Đất TM-DV nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc
Từ cầu Cửa Cạn - Ngã ba Xóm Mới (ấp Gành Dầu)
Đất TM-DV nông thôn 5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc
Từ Ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - Ngã ba chợ cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc
Từ Ngã ba Chợ cũ - Ngã ba UBND xã Gành Dầu
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu - Mũi Dương
Đất TM-DV nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - ba Hòn Dung
Đất TM-DV nông thôn 3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích -
Đất TM-DV nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - ngã ba giao với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (ĐT.974)
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
Thành phố Phú Quốc Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm))
Từ Ngã ba UBND xã Gành Dầu - Ngã ba đường đi ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu)
Đất TM-DV nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm))
Từ Ngã ba đường đi ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - đường vào khu tái định cư
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
Thành phố Phú Quốc Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm))
Từ Đường vào khu tái định cư - ngã ba Rạch Vẹm
Đất TM-DV nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm))
Từ ngã ba Rạch Vẹm - ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Rạch Vẹm - Bãi Rạch Vẹm
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu - đến cầu Cửa Cạn (cầu cũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Đường Cầu C2 - Cửa Cạn (đường ĐH.85)
từ đường ĐT.974 (ngã ba xã - ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - đến ĐT.975B (cầu Cửa Cạn)
Đất TM-DV nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ)
Đất TM-DV nông thôn 3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - đường Dương Đông - Cửa Cạn (đoạn ngã ba Ấp 4, xã Cửa Cạn)
Đất TM-DV nông thôn 2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Nhà hàng Carole - Ranh Lan Anh - Vũng Bầu
Đất TM-DV nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Tiểu đoàn D860 - đến cống Bà Mến
Đất TM-DV nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Ngã ba đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu - đến cống Bà Mến
Đất TM-DV nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ An Thới đến Dương Tơ
Từ Cầu Sấu - ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
Thành phố Phú Quốc Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ An Thới đến Dương Tơ
Từ ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc - ngã ba số 10 Hàm Ninh
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
Thành phố Phú Quốc Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ An Thới đến Dương Tơ
Từ Ngã ba số 10 Hàm Ninh - ngã ba Tuyến tránh
Đất TM-DV nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm
Từ ranh Phường Dương Đông (đường Nguyễn Trung Trực) - UBND xã Cửa Dương
Đất TM-DV nông thôn 6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
Thành phố Phú Quốc Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm
Từ UBND xã Cửa Dương - Trụ sở ấp khu Tượng
Đất TM-DV nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm
Từ Trụ sở ấp Khu Tượng - Ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Thành phố Phú Quốc Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm
Từ ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - Cầu Bà Cải
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Thành phố Phú Quốc Đường Rạch Tràm (đường ĐH.86)
từ ĐT 973 (Trạm Kiểm lâm Bãi Thơm) - đến Khu Tái định cư Rạch Tràm)
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Thành phố Phú Quốc Đường Kho đạn
Từ đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973) đi vào Kho Đạn -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
Thành phố Phú Quốc Đường tuyến tránh trục Bắc Nam (từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973)
Từ ngã ba Đường trục Nam Bắc đảo - đến ngã tư Bến Tràm
Đất TM-DV nông thôn 3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
Thành phố Phú Quốc Đường tuyến tránh trục Bắc Nam (từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973)
Từ ngã tư Bến Tràm - ngã ba đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973)
Đất TM-DV nông thôn 3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Ngã ba cầu Ông Khìn - đến đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (đường vào núi Dầu Sói cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
Thành phố Phú Quốc Đường Búng Gội
từ ngã ba Gành Gió - Ngã ba Khu Tượng
Đất TM-DV nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Đường Khu Tượng (ĐH.84)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.568.000 1.097.600 768.320
Thành phố Phú Quốc Đường Ba Trại
từ ngã ba Ba Trại - đến ngã ba trường học Khu Tượng
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba ông Lang - Cổng Sovico
Đất TM-DV nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Khách sạn Eo Xoài
Đất TM-DV nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã tư Bến Tràm - đến Hồ Dương Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ giao lộ Bến Tràm - Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn)
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc - đến Dầu Sói
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè)
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba đường Cây Kè - đường Búng Gội
Đất TM-DV nông thôn 2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Cây Thông - Nhà máy điện
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ Nhà máy điện - Suối Mơ
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Trung đoàn - đường Búng Gội đi khu Tượng
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - đến Dinh Bà ông Lang
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Thành phố Phú Quốc Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C)
Từ cầu Bà Cải - ngã tư Đông đảo
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Thành phố Phú Quốc Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C)
Từ ngã tư Đông Đảo - vòng xoay Cảng Bãi vòng
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
Thành phố Phú Quốc Đường Hàm Ninh (ĐH.82)
Từ ĐT.973 (ngã ba số 10 Hàm Ninh) - ngã tư Đông đảo
Đất TM-DV nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Đường Hàm Ninh (ĐH.82)
Từ ngã tư Đông Đảo - Cảng cá Hàm Ninh
Đất TM-DV nông thôn 3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) - đến giáp đường Hàm Ninh (ĐH.82) (Đường xóm Lò Than)
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã năm Bãi Vòng - Cầu cảng Bãi Vòng
Đất TM-DV nông thôn 2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã năm Bãi Vòng - Suối Tiên Bãi vòng
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
Thành phố Phú Quốc Đường Bãi Vòng (ĐH.83)
từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Cảng Bãi Vòng
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Thành phố Phú Quốc Đường Đồng Tranh (ĐH.87)
từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Khu du lịch Bãi Vòng
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 980.000 686.000 480.200
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Cầu Thanh Niên
Đất TM-DV nông thôn 3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
Thành phố Phú Quốc Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ)
từ ranh phường Dương Đông - đến ngã ba Tuyến tránh
Đất TM-DV nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Suối Tiên
Đất TM-DV nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Đường Suối Mây (ĐH.81)
Từ ĐT.975 (ngã ba Suối Mây) - đến ĐT.973
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975)
Từ ranh phường Dương Đông - Ngã ba Cửa Lấp
Đất TM-DV nông thôn 9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975)
Từ ngã ba Cửa Lắp - Đường nhánh số 2
Đất TM-DV nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975)
Từ Đường nhánh số 2 - hết Ranh xã Dương Tơ
Đất TM-DV nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Đường Trung tâm Bãi Trường
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp - đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang
Đất TM-DV nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Thành phố Phú Quốc Đường Trung tâm Bãi Trường
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới -
Đất TM-DV nông thôn 6.790.000 4.753.000 3.327.100 2.328.970
Thành phố Phú Quốc Đường nhánh số 2
-
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ĐT.973 (tỉnh lộ 46 cũ) - đến đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) (ngã ba đường bào)
Đất TM-DV nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu
Các tuyến đường chính đấu nổi với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) và các lô góc -
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.568.000 1.097.600 768.320
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu
Các tuyến đường còn lại (nền thường) -
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân)
Các nền góc và các nền nằm trên tuyến đường chính đấu nổi với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT 46) -
Đất TM-DV nông thôn 5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân)
Các nền thường (tuyến đường nội bộ của dự án) -
Đất TM-DV nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn
Các tuyến đường chính đấu nổi với đường từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (Cầu gỗ)
Đất TM-DV nông thôn 5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm
Lô góc -
Đất TM-DV nông thôn 3.349.500 2.344.650 1.641.255 1.148.879
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm
Lô thường -
Đất TM-DV nông thôn 3.045.000 2.131.500 1.492.050 1.044.435
Thành phố Phú Quốc Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường
Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 350
Đất TM-DV 6.432.000 4.502.400 3.151.680 2.206.176
Thành phố Phú Quốc Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 - đến mét thứ 700
Đất TM-DV 5.145.000 3.601.500 2.521.050 1.764.735
Thành phố Phú Quốc Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 - đến đường Cửa Lấp -An Thới
Đất TM-DV 3.962.000 2.773.400 1.941.380 1.358.966
Thành phố Phú Quốc Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường
Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 350
Đất TM-DV 6.125.000 4.287.500 3.001.250 2.100.875
Thành phố Phú Quốc Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 - đến mét thứ 700
Đất TM-DV 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 - đến đường Cửa Lấp -An Thới
Đất TM-DV 3.773.000 2.641.100 1.848.770 1.294.139
Thành phố Phú Quốc Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi ông Đội, Hòm Thơm
Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400
Đất TM-DV 6.125.000 4.287.500 3.001.250 2.100.875
Thành phố Phú Quốc Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi ông Đội, Hòm Thơm
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800
Đất TM-DV 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi ông Đội, Hòm Thơm
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch
Đất TM-DV 3.773.000 2.641.100 1.848.770 1.294.139
Thành phố Phú Quốc Bãi Bà Kèo
Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400
Đất TM-DV 19.688.000 13.781.600 9.647.120 6.752.984
Thành phố Phú Quốc Bãi Bà Kèo
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800
Đất TM-DV 15.750.000 11.025.000 7.717.500 5.402.250
Thành phố Phú Quốc Bãi Bà Kèo
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch
Đất TM-DV 12.128.000 8.489.600 5.942.720 4.159.904
Thành phố Phú Quốc Bãi Gành Gió, Bãi ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài
Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400
Đất TM-DV 3.982.000 2.787.400 1.951.180 1.365.826
Thành phố Phú Quốc Bãi Gành Gió, Bãi ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800
Đất TM-DV 3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Thành phố Phú Quốc Bãi Gành Gió, Bãi ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch
Đất TM-DV 2.453.000 1.717.100 1.201.970 841.379
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)
Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400
Đất TM-DV 3.675.000 2.572.500 1.800.750 1.260.525
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800
Đất TM-DV 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch
Đất TM-DV 2.264.000 1.584.800 1.109.360 776.552
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)
Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400
Đất TM-DV 2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800
Đất TM-DV 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch
Đất TM-DV 1.509.000 1.056.300 739.410 517.587
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam)
Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400
Đất TM-DV 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam)
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800
Đất TM-DV 3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam)
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch
Đất TM-DV 3.018.000 2.112.600 1.478.820 1.035.174
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)
Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400
Đất TM-DV 3.063.000 2.144.100 1.500.870 1.050.609
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800
Đất TM-DV 2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch
Đất TM-DV 1.887.000 1.320.900 924.630 647.241
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B)
Ranh Phường Dương Đông - đến ngã ba Búng Gội
Đất SX-KD nông thôn 7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Búng Gội - Đến Ngã ba Ba Trại
Đất SX-KD nông thôn 5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Ba Trại - Đến Cầu Cửa Cạn (cầu mới)
Đất SX-KD nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc
Từ cầu Cửa Cạn - Ngã ba Xóm Mới (ấp Gành Dầu)
Đất SX-KD nông thôn 5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc
Từ Ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - Ngã ba chợ cũ
Đất SX-KD nông thôn 3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc
Từ Ngã ba Chợ cũ - Ngã ba UBND xã Gành Dầu
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu - Mũi Dương
Đất SX-KD nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - ba Hòn Dung
Đất SX-KD nông thôn 3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích -
Đất SX-KD nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - ngã ba giao với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (ĐT.974)
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
Thành phố Phú Quốc Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm))
Từ Ngã ba UBND xã Gành Dầu - Ngã ba đường đi ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu)
Đất SX-KD nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm))
Từ Ngã ba đường đi ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - đường vào khu tái định cư
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
Thành phố Phú Quốc Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm))
Từ Đường vào khu tái định cư - ngã ba Rạch Vẹm
Đất SX-KD nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm))
Từ ngã ba Rạch Vẹm - ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Rạch Vẹm - Bãi Rạch Vẹm
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu - đến cầu Cửa Cạn (cầu cũ)
Đất SX-KD nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Đường Cầu C2 - Cửa Cạn (đường ĐH.85)
từ đường ĐT.974 (ngã ba xã - ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - đến ĐT.975B (cầu Cửa Cạn)
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ)
Đất SX-KD nông thôn 3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - đường Dương Đông - Cửa Cạn (đoạn ngã ba Ấp 4, xã Cửa Cạn)
Đất SX-KD nông thôn 2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Nhà hàng Carole - Ranh Lan Anh - Vũng Bầu
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Tiểu đoàn D860 - đến cống Bà Mến
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Ngã ba đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu - đến cống Bà Mến
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ An Thới đến Dương Tơ
Từ Cầu Sấu - ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
Thành phố Phú Quốc Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ An Thới đến Dương Tơ
Từ ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc - ngã ba số 10 Hàm Ninh
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
Thành phố Phú Quốc Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ An Thới đến Dương Tơ
Từ Ngã ba số 10 Hàm Ninh - ngã ba Tuyến tránh
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm
Từ ranh Phường Dương Đông (đường Nguyễn Trung Trực) - UBND xã Cửa Dương
Đất SX-KD nông thôn 6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
Thành phố Phú Quốc Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm
Từ UBND xã Cửa Dương - Trụ sở ấp khu Tượng
Đất SX-KD nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm
Từ Trụ sở ấp Khu Tượng - Ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Thành phố Phú Quốc Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm
Từ ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - Cầu Bà Cải
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Thành phố Phú Quốc Đường Rạch Tràm (đường ĐH.86)
từ ĐT 973 (Trạm Kiểm lâm Bãi Thơm) - đến Khu Tái định cư Rạch Tràm)
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Thành phố Phú Quốc Đường Kho đạn
Từ đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973) đi vào Kho Đạn -
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
Thành phố Phú Quốc Đường tuyến tránh trục Bắc Nam (từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973)
Từ ngã ba Đường trục Nam Bắc đảo - đến ngã tư Bến Tràm
Đất SX-KD nông thôn 3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
Thành phố Phú Quốc Đường tuyến tránh trục Bắc Nam (từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973)
Từ ngã tư Bến Tràm - ngã ba đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973)
Đất SX-KD nông thôn 3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Ngã ba cầu Ông Khìn - đến đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (đường vào núi Dầu Sói cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
Thành phố Phú Quốc Đường Búng Gội
từ ngã ba Gành Gió - Ngã ba Khu Tượng
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Đường Khu Tượng (ĐH.84)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 1.568.000 1.097.600 768.320
Thành phố Phú Quốc Đường Ba Trại
từ ngã ba Ba Trại - đến ngã ba trường học Khu Tượng
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba ông Lang - Cổng Sovico
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Khách sạn Eo Xoài
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã tư Bến Tràm - đến Hồ Dương Đông
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ giao lộ Bến Tràm - Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn)
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc - đến Dầu Sói
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè)
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba đường Cây Kè - đường Búng Gội
Đất SX-KD nông thôn 2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Cây Thông - Nhà máy điện
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ Nhà máy điện - Suối Mơ
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Trung đoàn - đường Búng Gội đi khu Tượng
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - đến Dinh Bà ông Lang
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Thành phố Phú Quốc Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C)
Từ cầu Bà Cải - ngã tư Đông đảo
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Thành phố Phú Quốc Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C)
Từ ngã tư Đông Đảo - vòng xoay Cảng Bãi vòng
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
Thành phố Phú Quốc Đường Hàm Ninh (ĐH.82)
Từ ĐT.973 (ngã ba số 10 Hàm Ninh) - ngã tư Đông đảo
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Đường Hàm Ninh (ĐH.82)
Từ ngã tư Đông Đảo - Cảng cá Hàm Ninh
Đất SX-KD nông thôn 3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) - đến giáp đường Hàm Ninh (ĐH.82) (Đường xóm Lò Than)
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã năm Bãi Vòng - Cầu cảng Bãi Vòng
Đất SX-KD nông thôn 2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã năm Bãi Vòng - Suối Tiên Bãi vòng
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
Thành phố Phú Quốc Đường Bãi Vòng (ĐH.83)
từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Cảng Bãi Vòng
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Thành phố Phú Quốc Đường Đồng Tranh (ĐH.87)
từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Khu du lịch Bãi Vòng
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 686.000 480.200
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Cầu Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
Thành phố Phú Quốc Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ)
từ ranh phường Dương Đông - đến ngã ba Tuyến tránh
Đất SX-KD nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ngã ba đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Suối Tiên
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Đường Suối Mây (ĐH.81)
Từ ĐT.975 (ngã ba Suối Mây) - đến ĐT.973
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975)
Từ ranh phường Dương Đông - Ngã ba Cửa Lấp
Đất SX-KD nông thôn 9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975)
Từ ngã ba Cửa Lắp - Đường nhánh số 2
Đất SX-KD nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975)
Từ Đường nhánh số 2 - hết Ranh xã Dương Tơ
Đất SX-KD nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Đường Trung tâm Bãi Trường
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp - đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang
Đất SX-KD nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Thành phố Phú Quốc Đường Trung tâm Bãi Trường
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới -
Đất SX-KD nông thôn 6.790.000 4.753.000 3.327.100 2.328.970
Thành phố Phú Quốc Đường nhánh số 2
-
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Thành phố Phú Quốc Thành phố Phú Quốc
Từ ĐT.973 (tỉnh lộ 46 cũ) - đến đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) (ngã ba đường bào)
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu
Các tuyến đường chính đấu nổi với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) và các lô góc -
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 1.568.000 1.097.600 768.320
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu
Các tuyến đường còn lại (nền thường) -
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân)
Các nền góc và các nền nằm trên tuyến đường chính đấu nổi với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT 46) -
Đất SX-KD nông thôn 5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân)
Các nền thường (tuyến đường nội bộ của dự án) -
Đất SX-KD nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn
Các tuyến đường chính đấu nổi với đường từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (Cầu gỗ)
Đất SX-KD nông thôn 5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm
Lô góc -
Đất SX-KD nông thôn 3.349.500 2.344.650 1.641.255 1.148.879
Thành phố Phú Quốc Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm
Lô thường -
Đất SX-KD nông thôn 3.045.000 2.131.500 1.492.050 1.044.435
Thành phố Phú Quốc Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường
Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 350
Đất SX-KD 5.513.000 3.859.100 2.701.370 1.890.959
Thành phố Phú Quốc Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 - đến mét thứ 700
Đất SX-KD 4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
Thành phố Phú Quốc Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 - đến đường Cửa Lấp -An Thới
Đất SX-KD 3.396.000 2.377.200 1.664.040 1.164.828
Thành phố Phú Quốc Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường
Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 350
Đất SX-KD 5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
Thành phố Phú Quốc Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 - đến mét thứ 700
Đất SX-KD 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Thành phố Phú Quốc Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 - đến đường Cửa Lấp -An Thới
Đất SX-KD 3.234.000 2.263.800 1.584.660 1.109.262
Thành phố Phú Quốc Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi ông Đội, Hòm Thơm
Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400
Đất SX-KD 5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
Thành phố Phú Quốc Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi ông Đội, Hòm Thơm
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800
Đất SX-KD 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Thành phố Phú Quốc Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi ông Đội, Hòm Thơm
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch
Đất SX-KD 3.234.000 2.263.800 1.584.660 1.109.262
Thành phố Phú Quốc Bãi Bà Kèo
Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400
Đất SX-KD 16.875.000 11.812.500 8.268.750 5.788.125
Thành phố Phú Quốc Bãi Bà Kèo
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800
Đất SX-KD 13.500.000 9.450.000 6.615.000 4.630.500
Thành phố Phú Quốc Bãi Bà Kèo
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch
Đất SX-KD 10.395.000 7.276.500 5.093.550 3.565.485
Thành phố Phú Quốc Bãi Gành Gió, Bãi ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài
Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400
Đất SX-KD 3.413.000 2.389.100 1.672.370 1.170.659
Thành phố Phú Quốc Bãi Gành Gió, Bãi ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800
Đất SX-KD 2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Thành phố Phú Quốc Bãi Gành Gió, Bãi ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch
Đất SX-KD 2.103.000 1.472.100 1.030.470 721.329
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)
Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400
Đất SX-KD 3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800
Đất SX-KD 2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch
Đất SX-KD 1.940.000 1.358.000 950.600 665.420
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)
Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400
Đất SX-KD 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800
Đất SX-KD 1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch
Đất SX-KD 1.294.000 905.800 634.060 443.842
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam)
Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400
Đất SX-KD 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam)
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800
Đất SX-KD 3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam)
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch
Đất SX-KD 2.587.000 1.810.900 1.267.630 887.341
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)
Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400
Đất SX-KD 2.625.000 1.837.500 1.286.250 900.375
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800
Đất SX-KD 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Thành phố Phú Quốc Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch
Đất SX-KD 1.617.000 1.131.900 792.330 554.631
Thành phố Phú Quốc Vị trí bãi biển thuộc Khu vực phường Dương Dương Đông, phường An Thới
-
Đất trồng cây lâu năm 450.000
Thành phố Phú Quốc Vị trí bãi biển thuộc Khu vực phường Dương Dương Đông, phường An Thới
-
Đất trồng cây hàng năm 381.000
Thành phố Phú Quốc Vị trí bãi biển thuộc Khu vực phường Dương Dương Đông, phường An Thới
-
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000
Thành phố Phú Quốc Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ xã Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 420.000
Thành phố Phú Quốc Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ xã Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 356.000
Thành phố Phú Quốc Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ xã Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 420.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn phường Dương Đông, phường An Thới - Vị trí 1
-
Đất trồng cây lâu năm 450.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn phường Dương Đông, phường An Thới - Vị trí 1
-
Đất trồng cây hàng năm 381.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn phường Dương Đông, phường An Thới - Vị trí 1
-
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn phường Dương Đông, phường An Thới - Vị trí 2
-
Đất trồng cây lâu năm 306.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn phường Dương Đông, phường An Thới - Vị trí 2
-
Đất trồng cây hàng năm 270.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn phường Dương Đông, phường An Thới - Vị trí 2
-
Đất nuôi trồng thủy sản 306.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn xã Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh - Vị trí 1
-
Đất trồng cây lâu năm 286.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn xã Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh - Vị trí 1
-
Đất trồng cây hàng năm 252.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn xã Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh - Vị trí 1
-
Đất nuôi trồng thủy sản 286.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn xã Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh - Vị trí 2
-
Đất trồng cây lâu năm 202.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn xã Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh - Vị trí 2
-
Đất trồng cây hàng năm 176.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn xã Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh - Vị trí 2
-
Đất nuôi trồng thủy sản 202.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm) - Vị trí 1
-
Đất trồng cây lâu năm 151.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm) - Vị trí 1
-
Đất trồng cây hàng năm 151.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm) - Vị trí 1
-
Đất nuôi trồng thủy sản 151.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm) - Vị trí 2
-
Đất trồng cây lâu năm 106.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm) - Vị trí 2
-
Đất trồng cây hàng năm 106.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm) - Vị trí 2
-
Đất nuôi trồng thủy sản 106.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn xã Thổ Châu - Vị trí 1
-
Đất trồng cây lâu năm 84.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn xã Thổ Châu - Vị trí 1
-
Đất trồng cây hàng năm 84.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn xã Thổ Châu - Vị trí 1
-
Đất nuôi trồng thủy sản 84.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn xã Thổ Châu - Vị trí 2
-
Đất trồng cây lâu năm 59.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn xã Thổ Châu - Vị trí 2
-
Đất trồng cây hàng năm 59.000
Thành phố Phú Quốc Địa bàn xã Thổ Châu - Vị trí 2
-
Đất nuôi trồng thủy sản 59.000
Thành phố Phú Quốc Khu vực các đảo nhỏ còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm 59.000
Thành phố Phú Quốc Khu vực các đảo nhỏ còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm 59.000
Thành phố Phú Quốc Khu vực các đảo nhỏ còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 59.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Phú Quốc Bạch Đằng - Phường Dương Đông
Từ Dinh Cậu - Đường 30 Tháng 4
Đất ở đô thị 24.000.000 16.800.000 11.760.000 8.232.000
Thành phố Phú Quốc Bạch Đằng - Phường Dương Đông
Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 30.000.000 21.000.000 14.700.000 10.290.000
Thành phố Phú Quốc Bạch Đằng - Phường Dương Đông
Từ Nguyễn An Ninh - Đến Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 24.000.000 16.800.000 11.760.000 8.232.000
Thành phố Phú Quốc Bạch Đằng - Phường Dương Đông
Từ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông -
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.350.000 5.145.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông
Từ Bạch Đằng - Đến ngã tư Hùng Vương
Đất ở đô thị 37.500.000 26.250.000 18.375.000 12.862.500
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông
Từ ngã tư Hùng Vương - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 30.000.000 21.000.000 14.700.000 10.290.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Ngã ba cầu Bến Tràm 1
Đất ở đô thị 24.000.000 16.800.000 11.760.000 8.232.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Văn Nhị - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Từ đoạn quản lý đường bộ - Trần Bình Trọng - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Đường Nguyễn Trung Trực - Đoàn Thị Điểm - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Thành phố Phú Quốc Mạc Cửu - Phường Dương Đông
-
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.350.000 5.145.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Thái Bình - Phường Dương Đông
Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 5.880.000 4.116.000
Thành phố Phú Quốc Nguyễn Thái Bình - Phường Dương Đông
Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 5.880.000 4.116.000
Thành phố Phú Quốc Ngô Quyền - Phường Dương Đông
Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy
Đất ở đô thị 27.000.000 18.900.000 13.230.000 9.261.000
Thành phố Phú Quốc Ngô Quyền - Phường Dương Đông
Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco
Đất ở đô thị 24.000.000 16.800.000 11.760.000 8.232.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Phú Quốc

4.8/5 - (964 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?