Bảng giá đất Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Phú Quốc năm 2025
Khu vực: Thành phố Phú Quốc.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất ở, Đất TM-DV nông thôn, Đất TM-DV, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 59.000 đến 67.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Phú Quốc |
Bạch Đằng - Phường Dương Đông Từ Dinh Cậu - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bạch Đằng - Phường Dương Đông Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.290.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bạch Đằng - Phường Dương Đông Từ Nguyễn An Ninh - Đến Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bạch Đằng - Phường Dương Đông Từ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông Từ Bạch Đằng - Đến ngã tư Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 37.500.000 | 26.250.000 | 18.375.000 | 12.862.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông Từ ngã tư Hùng Vương - Đến Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.290.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Ngã ba cầu Bến Tràm 1 |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Văn Nhị - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Từ đoạn quản lý đường bộ - Trần Bình Trọng - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Nguyễn Trung Trực - Đoàn Thị Điểm - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Mạc Cửu - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Thái Bình - Phường Dương Đông Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Thái Bình - Phường Dương Đông Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Ngô Quyền - Phường Dương Đông Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.261.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Ngô Quyền - Phường Dương Đông Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Ngô Quyền - Phường Dương Đông Từ cầu Somaco - Cầu Somaco trong |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Ngô Quyền - Phường Dương Đông Từ cầu Somaco - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường vòng quanh chợ Dương Đông - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Huệ - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Chí Thanh - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Lý Thường Kiệt - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường quy hoạch hẻm Lý Thường Kiệt - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Hoàng Văn Thụ - Phường Dương Đông Từ ngã ba Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Hoàng Văn Thụ - Phường Dương Đông Đường Hùng Vương dọc theo đường rào sân bay - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường 30 Tháng 4 - Phường Dương Đông Từ Bạch Đằng - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 37.500.000 | 26.250.000 | 18.375.000 | 12.862.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường 30 Tháng 4 - Phường Dương Đông Từ Hùng Vương - Giáp ranh giới xã Dương Tơ |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.261.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Hùng Vương - Phường Dương Đông Từ đường 30 Tháng 4 - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 37.500.000 | 26.250.000 | 18.375.000 | 12.862.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Hùng Vương - Phường Dương Đông Từ Hoàng Văn Thụ - ngã ba Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.261.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Lý Tự Trọng - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Trãi - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn An Ninh - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Đình Chiểu - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Du - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Lê Lợi - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Võ Thị Sáu - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Trần Hưng Đạo - Phường Dương Đông Từ đường 30/4 - đến Cổng chào Phú Quốc |
Đất ở đô thị | 67.500.000 | 47.250.000 | 33.075.000 | 23.152.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Trần Hưng Đạo - Phường Dương Đông Từ Cổng chào Phú Quốc - đến ranh xã Dương Tơ |
Đất ở đô thị | 54.000.000 | 37.800.000 | 26.460.000 | 18.522.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Mai Thị Hồng Hạnh - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Văn Trỗi - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phan Đình Phùng - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đoàn Thị Điểm - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Mạc Thiên Tích - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Lê Thị Hồng Gấm - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Minh Mạng - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Chu Văn An - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Lê Hồng Phong - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Trần Phú - Phường Dương Đông Từ cầu Gẫy - ngã ba Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Trần Phú - Phường Dương Đông Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Trường TH Dương Đông 3 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Trần Phú - Phường Dương Đông Từ Trường tiểu học Dương Đông 3 - Núi Gành Gió |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.287.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Cách Mạng Tháng Tám - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.630.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Phường Dương Đông Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Ranh Phường Dương Đông |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Trần Bình Trọng - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phan Nhung - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường Dương Đông Từ đường Nguyễn Thái Bình - Somaco |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường Dương Đông Từ ngã ba đường 30 Tháng 4 - Sông Dương Đông (đường Số P24) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường Dương Đông Từ Cầu Bến Tràm (cầu lớn) - Dầu Sói khu phố 5 (Bến Tràm đi vào) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong khu tái định cư khu phố 5 - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong khu tái định cư 10,2 ha - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong dự án Khu đô thị mới thị trấn Dương Đông (67,5ha) - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Thị Định - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Văn Cừ - Phường An Thới Từ Cầu Sấu - Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Văn Cừ - Phường An Thới Từ Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem - ngã ba Công binh |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.630.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Văn Cừ - Phường An Thới Từ Ngã ba công binh - đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Trường Tộ - Phường An Thới Từ Cảng Hành khách Quốc tế - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 15.750.000 | 11.025.000 | 7.717.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Trường Tộ - Phường An Thới Từ Nguyễn Văn Cừ - Hồ Thị Nghiêm |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường từ Trường THCS An Thới 2 - Khu quân sự C82 - Phường An Thới - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Trần Quốc Toản - Phường An Thới từ chợ Cá - đến Mũi Hanh |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Ngã tư Nguyễn Trường Tộ - Cảng cá An Thới |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Chương Dương - Phường An Thới - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Lê Quý Đôn - Phường An Thới - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phạm Ngọc Thạch - Phường An Thới - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Từ ngã ba Nguyễn Trường Tộ đi vào (đường cụt sau Nhà thờ) - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Đường từ Bãi Xếp Nhỏ - Giáp đường Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phùng Hưng - Phường An Thới - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Hồ Thị Nghiêm - Phường An Thới - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Từ đường Trần Quốc Toản - Xí nghiệp chế biến thủy sản |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975B) - Phường An Thới Từ nút giao Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh xã Dương Tơ |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế) - Phường An Thới Từ Đường ĐH. 72 - đến ngã ba đường lên cáp treo |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế) - Phường An Thới Từ ngã ba đường lên cáp treo - đến Ngã tư Quốc Tế |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Từ Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 46 cũ) - Bãi Sao |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà ông Trà Hải) vào dự án Phú Hưng Thịnh - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà Ông Hợp) - ngã tư đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Từ Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) - Ruộng Muối (ranh xã Dương Tơ) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới Lô góc giao nhau đường 12m và 6m - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới Lô góc giao nhau đường 6m - |
Đất ở đô thị | 6.313.000 | 4.419.100 | 3.093.370 | 2.165.359 |
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới Lô thường mặt đường 6m - |
Đất ở đô thị | 5.261.000 | 3.682.700 | 2.577.890 | 1.804.523 |
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới Lô 4, lô 5 và lô 8 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m - |
Đất ở đô thị | 6.050.000 | 4.235.000 | 2.964.500 | 2.075.150 |
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới Lô 1, lô 2 và 3 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m - |
Đất ở đô thị | 5.787.000 | 4.050.900 | 2.835.630 | 1.984.941 |
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới Lô 7 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m - |
Đất ở đô thị | 5.261.000 | 3.682.700 | 2.577.890 | 1.804.523 |
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới Lô 6 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m - |
Đất ở đô thị | 4.735.000 | 3.314.500 | 2.320.150 | 1.624.105 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bạch Đằng - Phường Dương Đông Từ Dinh Cậu - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bạch Đằng - Phường Dương Đông Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.203.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bạch Đằng - Phường Dương Đông Từ Nguyễn An Ninh - Đến Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bạch Đằng - Phường Dương Đông Từ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông Từ Bạch Đằng - Đến ngã tư Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 26.250.000 | 18.375.000 | 12.862.500 | 9.003.750 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông Từ ngã tư Hùng Vương - Đến Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.203.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Ngã ba cầu Bến Tràm 1 |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Văn Nhị - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| Thành phố Phú Quốc |
Từ đoạn quản lý đường bộ - Trần Bình Trọng - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Nguyễn Trung Trực - Đoàn Thị Điểm - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| Thành phố Phú Quốc |
Mạc Cửu - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Thái Bình - Phường Dương Đông Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Thái Bình - Phường Dương Đông Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Ngô Quyền - Phường Dương Đông Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy |
Đất TM-DV đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.261.000 | 6.482.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Ngô Quyền - Phường Dương Đông Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Ngô Quyền - Phường Dương Đông Từ cầu Somaco - Cầu Somaco trong |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Ngô Quyền - Phường Dương Đông Từ cầu Somaco - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường vòng quanh chợ Dương Đông - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Huệ - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Chí Thanh - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 |
| Thành phố Phú Quốc |
Lý Thường Kiệt - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường quy hoạch hẻm Lý Thường Kiệt - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| Thành phố Phú Quốc |
Hoàng Văn Thụ - Phường Dương Đông Từ ngã ba Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Hoàng Văn Thụ - Phường Dương Đông Đường Hùng Vương dọc theo đường rào sân bay - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường 30 Tháng 4 - Phường Dương Đông Từ Bạch Đằng - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 26.250.000 | 18.375.000 | 12.862.500 | 9.003.750 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường 30 Tháng 4 - Phường Dương Đông Từ Hùng Vương - Giáp ranh giới xã Dương Tơ |
Đất TM-DV đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.261.000 | 6.482.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Hùng Vương - Phường Dương Đông Từ đường 30 Tháng 4 - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 26.250.000 | 18.375.000 | 12.862.500 | 9.003.750 |
| Thành phố Phú Quốc |
Hùng Vương - Phường Dương Đông Từ Hoàng Văn Thụ - ngã ba Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.261.000 | 6.482.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Lý Tự Trọng - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Trãi - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn An Ninh - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Đình Chiểu - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Du - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Lê Lợi - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Võ Thị Sáu - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Trần Hưng Đạo - Phường Dương Đông Từ đường 30/4 - đến Cổng chào Phú Quốc |
Đất TM-DV đô thị | 47.250.000 | 33.075.000 | 23.152.500 | 16.206.750 |
| Thành phố Phú Quốc |
Trần Hưng Đạo - Phường Dương Đông Từ Cổng chào Phú Quốc - đến ranh xã Dương Tơ |
Đất TM-DV đô thị | 37.800.000 | 26.460.000 | 18.522.000 | 12.965.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Mai Thị Hồng Hạnh - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Văn Trỗi - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phan Đình Phùng - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đoàn Thị Điểm - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Mạc Thiên Tích - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Lê Thị Hồng Gấm - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| Thành phố Phú Quốc |
Minh Mạng - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| Thành phố Phú Quốc |
Chu Văn An - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Lê Hồng Phong - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Trần Phú - Phường Dương Đông Từ cầu Gẫy - ngã ba Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 |
| Thành phố Phú Quốc |
Trần Phú - Phường Dương Đông Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Trường TH Dương Đông 3 |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Trần Phú - Phường Dương Đông Từ Trường tiểu học Dương Đông 3 - Núi Gành Gió |
Đất TM-DV đô thị | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.287.500 | 3.001.250 |
| Thành phố Phú Quốc |
Cách Mạng Tháng Tám - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.630.500 | 3.241.350 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Phường Dương Đông Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Ranh Phường Dương Đông |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Trần Bình Trọng - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phan Nhung - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường Dương Đông Từ đường Nguyễn Thái Bình - Somaco |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường Dương Đông Từ ngã ba đường 30 Tháng 4 - Sông Dương Đông (đường Số P24) |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường Dương Đông Từ Cầu Bến Tràm (cầu lớn) - Dầu Sói khu phố 5 (Bến Tràm đi vào) |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong khu tái định cư khu phố 5 - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong khu tái định cư 10,2 ha - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong dự án Khu đô thị mới thị trấn Dương Đông (67,5ha) - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Thị Định - Phường Dương Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Văn Cừ - Phường An Thới Từ Cầu Sấu - Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | 2.521.050 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Văn Cừ - Phường An Thới Từ Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem - ngã ba Công binh |
Đất TM-DV đô thị | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.630.500 | 3.241.350 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Văn Cừ - Phường An Thới Từ Ngã ba công binh - đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Trường Tộ - Phường An Thới Từ Cảng Hành khách Quốc tế - Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 15.750.000 | 11.025.000 | 7.717.500 | 5.402.250 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Trường Tộ - Phường An Thới Từ Nguyễn Văn Cừ - Hồ Thị Nghiêm |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường từ Trường THCS An Thới 2 - Khu quân sự C82 - Phường An Thới - |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| Thành phố Phú Quốc |
Trần Quốc Toản - Phường An Thới từ chợ Cá - đến Mũi Hanh |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Ngã tư Nguyễn Trường Tộ - Cảng cá An Thới |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Chương Dương - Phường An Thới - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Lê Quý Đôn - Phường An Thới - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phạm Ngọc Thạch - Phường An Thới - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Từ ngã ba Nguyễn Trường Tộ đi vào (đường cụt sau Nhà thờ) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Đường từ Bãi Xếp Nhỏ - Giáp đường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phùng Hưng - Phường An Thới - |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | 2.521.050 |
| Thành phố Phú Quốc |
Hồ Thị Nghiêm - Phường An Thới - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Từ đường Trần Quốc Toản - Xí nghiệp chế biến thủy sản |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975B) - Phường An Thới Từ nút giao Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh xã Dương Tơ |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế) - Phường An Thới Từ Đường ĐH. 72 - đến ngã ba đường lên cáp treo |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế) - Phường An Thới Từ ngã ba đường lên cáp treo - đến Ngã tư Quốc Tế |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Từ Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 46 cũ) - Bãi Sao |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà ông Trà Hải) vào dự án Phú Hưng Thịnh - |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà Ông Hợp) - ngã tư đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Từ Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) - Ruộng Muối (ranh xã Dương Tơ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới Lô góc giao nhau đường 12m và 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới Lô góc giao nhau đường 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.419.100 | 3.093.370 | 2.165.359 | 1.515.751 |
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới Lô thường mặt đường 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.682.700 | 2.577.890 | 1.804.523 | 1.263.166 |
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới Lô 4, lô 5 và lô 8 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.235.000 | 2.964.500 | 2.075.150 | 1.452.605 |
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới Lô 1, lô 2 và 3 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.900 | 2.835.630 | 1.984.941 | 1.389.459 |
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới Lô 7 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.682.700 | 2.577.890 | 1.804.523 | 1.263.166 |
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới Lô 6 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.314.500 | 2.320.150 | 1.624.105 | 1.136.874 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bạch Đằng - Phường Dương Đông Từ Dinh Cậu - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bạch Đằng - Phường Dương Đông Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bạch Đằng - Phường Dương Đông Từ Nguyễn An Ninh - Đến Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bạch Đằng - Phường Dương Đông Từ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông Từ Bạch Đằng - Đến ngã tư Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 22.500.000 | 15.750.000 | 11.025.000 | 7.717.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông Từ ngã tư Hùng Vương - Đến Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Ngã ba cầu Bến Tràm 1 |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Văn Nhị - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Từ đoạn quản lý đường bộ - Trần Bình Trọng - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Nguyễn Trung Trực - Đoàn Thị Điểm - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Mạc Cửu - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Thái Bình - Phường Dương Đông Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Thái Bình - Phường Dương Đông Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Ngô Quyền - Phường Dương Đông Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 11.340.000 | 7.938.000 | 5.556.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Ngô Quyền - Phường Dương Đông Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Ngô Quyền - Phường Dương Đông Từ cầu Somaco - Cầu Somaco trong |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Ngô Quyền - Phường Dương Đông Từ cầu Somaco - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường vòng quanh chợ Dương Đông - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Huệ - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Chí Thanh - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Lý Thường Kiệt - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường quy hoạch hẻm Lý Thường Kiệt - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Hoàng Văn Thụ - Phường Dương Đông Từ ngã ba Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Hoàng Văn Thụ - Phường Dương Đông Đường Hùng Vương dọc theo đường rào sân bay - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường 30 Tháng 4 - Phường Dương Đông Từ Bạch Đằng - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 22.500.000 | 15.750.000 | 11.025.000 | 7.717.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường 30 Tháng 4 - Phường Dương Đông Từ Hùng Vương - Giáp ranh giới xã Dương Tơ |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 11.340.000 | 7.938.000 | 5.556.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Hùng Vương - Phường Dương Đông Từ đường 30 Tháng 4 - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 22.500.000 | 15.750.000 | 11.025.000 | 7.717.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Hùng Vương - Phường Dương Đông Từ Hoàng Văn Thụ - ngã ba Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 11.340.000 | 7.938.000 | 5.556.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Lý Tự Trọng - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Trãi - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn An Ninh - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Đình Chiểu - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Du - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Lê Lợi - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Võ Thị Sáu - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Trần Hưng Đạo - Phường Dương Đông Từ đường 30/4 - đến Cổng chào Phú Quốc |
Đất SX-KD đô thị | 40.500.000 | 28.350.000 | 19.845.000 | 13.891.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Trần Hưng Đạo - Phường Dương Đông Từ Cổng chào Phú Quốc - đến ranh xã Dương Tơ |
Đất SX-KD đô thị | 32.400.000 | 22.680.000 | 15.876.000 | 11.113.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Mai Thị Hồng Hạnh - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Văn Trỗi - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phan Đình Phùng - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đoàn Thị Điểm - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Mạc Thiên Tích - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Lê Thị Hồng Gấm - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Minh Mạng - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Chu Văn An - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Lê Hồng Phong - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Trần Phú - Phường Dương Đông Từ cầu Gẫy - ngã ba Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Trần Phú - Phường Dương Đông Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Trường TH Dương Đông 3 |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Trần Phú - Phường Dương Đông Từ Trường tiểu học Dương Đông 3 - Núi Gành Gió |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Cách Mạng Tháng Tám - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 5.670.000 | 3.969.000 | 2.778.300 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Phường Dương Đông Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Ranh Phường Dương Đông |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Trần Bình Trọng - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phan Nhung - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường Dương Đông Từ đường Nguyễn Thái Bình - Somaco |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường Dương Đông Từ ngã ba đường 30 Tháng 4 - Sông Dương Đông (đường Số P24) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường Dương Đông Từ Cầu Bến Tràm (cầu lớn) - Dầu Sói khu phố 5 (Bến Tràm đi vào) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong khu tái định cư khu phố 5 - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong khu tái định cư 10,2 ha - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong dự án Khu đô thị mới thị trấn Dương Đông (67,5ha) - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Thị Định - Phường Dương Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Văn Cừ - Phường An Thới Từ Cầu Sấu - Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Văn Cừ - Phường An Thới Từ Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem - ngã ba Công binh |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 5.670.000 | 3.969.000 | 2.778.300 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Văn Cừ - Phường An Thới Từ Ngã ba công binh - đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Trường Tộ - Phường An Thới Từ Cảng Hành khách Quốc tế - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.630.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Trường Tộ - Phường An Thới Từ Nguyễn Văn Cừ - Hồ Thị Nghiêm |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường từ Trường THCS An Thới 2 - Khu quân sự C82 - Phường An Thới - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Trần Quốc Toản - Phường An Thới từ chợ Cá - đến Mũi Hanh |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Ngã tư Nguyễn Trường Tộ - Cảng cá An Thới |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Chương Dương - Phường An Thới - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Lê Quý Đôn - Phường An Thới - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phạm Ngọc Thạch - Phường An Thới - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Từ ngã ba Nguyễn Trường Tộ đi vào (đường cụt sau Nhà thờ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Đường từ Bãi Xếp Nhỏ - Giáp đường Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phùng Hưng - Phường An Thới - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| Thành phố Phú Quốc |
Hồ Thị Nghiêm - Phường An Thới - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Từ đường Trần Quốc Toản - Xí nghiệp chế biến thủy sản |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975B) - Phường An Thới Từ nút giao Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh xã Dương Tơ |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế) - Phường An Thới Từ Đường ĐH. 72 - đến ngã ba đường lên cáp treo |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế) - Phường An Thới Từ ngã ba đường lên cáp treo - đến Ngã tư Quốc Tế |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Từ Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 46 cũ) - Bãi Sao |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà ông Trà Hải) vào dự án Phú Hưng Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà Ông Hợp) - ngã tư đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Phường An Thới Từ Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) - Ruộng Muối (ranh xã Dương Tơ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới Lô góc giao nhau đường 12m và 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới Lô góc giao nhau đường 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.787.800 | 2.651.460 | 1.856.022 | 1.299.215 |
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới Lô thường mặt đường 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.156.600 | 2.209.620 | 1.546.734 | 1.082.714 |
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới Lô 4, lô 5 và lô 8 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.778.700 | 1.245.090 |
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới Lô 1, lô 2 và 3 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.472.200 | 2.430.540 | 1.701.378 | 1.190.965 |
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới Lô 7 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.156.600 | 2.209.620 | 1.546.734 | 1.082.714 |
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - Phường An Thới Lô 6 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.841.000 | 1.988.700 | 1.392.090 | 974.463 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) Ranh Phường Dương Đông - đến ngã ba Búng Gội |
Đất ở nông thôn | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Búng Gội - Đến Ngã ba Ba Trại |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Ba Trại - Đến Cầu Cửa Cạn (cầu mới) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc Từ cầu Cửa Cạn - Ngã ba Xóm Mới (ấp Gành Dầu) |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc Từ Ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - Ngã ba chợ cũ |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc Từ Ngã ba Chợ cũ - Ngã ba UBND xã Gành Dầu |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu - Mũi Dương |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - ba Hòn Dung |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - ngã ba giao với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (ĐT.974) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) Từ Ngã ba UBND xã Gành Dầu - Ngã ba đường đi ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) Từ Ngã ba đường đi ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - đường vào khu tái định cư |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) Từ Đường vào khu tái định cư - ngã ba Rạch Vẹm |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) Từ ngã ba Rạch Vẹm - ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Rạch Vẹm - Bãi Rạch Vẹm |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu - đến cầu Cửa Cạn (cầu cũ) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Cầu C2 - Cửa Cạn (đường ĐH.85) từ đường ĐT.974 (ngã ba xã - ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - đến ĐT.975B (cầu Cửa Cạn) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - đường Dương Đông - Cửa Cạn (đoạn ngã ba Ấp 4, xã Cửa Cạn) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Nhà hàng Carole - Ranh Lan Anh - Vũng Bầu |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Tiểu đoàn D860 - đến cống Bà Mến |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Ngã ba đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu - đến cống Bà Mến |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ An Thới đến Dương Tơ Từ Cầu Sấu - ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ An Thới đến Dương Tơ Từ ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc - ngã ba số 10 Hàm Ninh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ An Thới đến Dương Tơ Từ Ngã ba số 10 Hàm Ninh - ngã ba Tuyến tránh |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm Từ ranh Phường Dương Đông (đường Nguyễn Trung Trực) - UBND xã Cửa Dương |
Đất ở nông thôn | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm Từ UBND xã Cửa Dương - Trụ sở ấp khu Tượng |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm Từ Trụ sở ấp Khu Tượng - Ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm Từ ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - Cầu Bà Cải |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Rạch Tràm (đường ĐH.86) từ ĐT 973 (Trạm Kiểm lâm Bãi Thơm) - đến Khu Tái định cư Rạch Tràm) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Kho đạn Từ đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973) đi vào Kho Đạn - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường tuyến tránh trục Bắc Nam (từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) Từ ngã ba Đường trục Nam Bắc đảo - đến ngã tư Bến Tràm |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường tuyến tránh trục Bắc Nam (từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) Từ ngã tư Bến Tràm - ngã ba đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973) |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Ngã ba cầu Ông Khìn - đến đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (đường vào núi Dầu Sói cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Búng Gội từ ngã ba Gành Gió - Ngã ba Khu Tượng |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Khu Tượng (ĐH.84) - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Ba Trại từ ngã ba Ba Trại - đến ngã ba trường học Khu Tượng |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba ông Lang - Cổng Sovico |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Khách sạn Eo Xoài |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã tư Bến Tràm - đến Hồ Dương Đông |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ giao lộ Bến Tràm - Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc - đến Dầu Sói |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba đường Cây Kè - đường Búng Gội |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Cây Thông - Nhà máy điện |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ Nhà máy điện - Suối Mơ |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Trung đoàn - đường Búng Gội đi khu Tượng |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - đến Dinh Bà ông Lang |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) Từ cầu Bà Cải - ngã tư Đông đảo |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) Từ ngã tư Đông Đảo - vòng xoay Cảng Bãi vòng |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Hàm Ninh (ĐH.82) Từ ĐT.973 (ngã ba số 10 Hàm Ninh) - ngã tư Đông đảo |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Hàm Ninh (ĐH.82) Từ ngã tư Đông Đảo - Cảng cá Hàm Ninh |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) - đến giáp đường Hàm Ninh (ĐH.82) (Đường xóm Lò Than) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã năm Bãi Vòng - Cầu cảng Bãi Vòng |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã năm Bãi Vòng - Suối Tiên Bãi vòng |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Bãi Vòng (ĐH.83) từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Cảng Bãi Vòng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Đồng Tranh (ĐH.87) từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Khu du lịch Bãi Vòng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Cầu Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) từ ranh phường Dương Đông - đến ngã ba Tuyến tránh |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Suối Tiên |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Suối Mây (ĐH.81) Từ ĐT.975 (ngã ba Suối Mây) - đến ĐT.973 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) Từ ranh phường Dương Đông - Ngã ba Cửa Lấp |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) Từ ngã ba Cửa Lắp - Đường nhánh số 2 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) Từ Đường nhánh số 2 - hết Ranh xã Dương Tơ |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Trung tâm Bãi Trường Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp - đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Trung tâm Bãi Trường Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - |
Đất ở nông thôn | 9.700.000 | 6.790.000 | 4.753.000 | 3.327.100 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường nhánh số 2 - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ĐT.973 (tỉnh lộ 46 cũ) - đến đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) (ngã ba đường bào) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu Các tuyến đường chính đấu nổi với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) và các lô góc - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu Các tuyến đường còn lại (nền thường) - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) Các nền góc và các nền nằm trên tuyến đường chính đấu nổi với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT 46) - |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) Các nền thường (tuyến đường nội bộ của dự án) - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn Các tuyến đường chính đấu nổi với đường từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (Cầu gỗ) |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm Lô góc - |
Đất ở nông thôn | 4.785.000 | 3.349.500 | 2.344.650 | 1.641.255 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm Lô thường - |
Đất ở nông thôn | 4.350.000 | 3.045.000 | 2.131.500 | 1.492.050 |
| Thành phố Phú Quốc |
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 350 |
Đất ở | 9.188.000 | 6.431.600 | 4.502.120 | 3.151.484 |
| Thành phố Phú Quốc |
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 - đến mét thứ 700 |
Đất ở | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | 2.521.050 |
| Thành phố Phú Quốc |
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 - đến đường Cửa Lấp -An Thới |
Đất ở | 5.660.000 | 3.962.000 | 2.773.400 | 1.941.380 |
| Thành phố Phú Quốc |
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 350 |
Đất ở | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.287.500 | 3.001.250 |
| Thành phố Phú Quốc |
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 - đến mét thứ 700 |
Đất ở | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 - đến đường Cửa Lấp -An Thới |
Đất ở | 5.390.000 | 3.773.000 | 2.641.100 | 1.848.770 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi ông Đội, Hòm Thơm Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400 |
Đất ở | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.287.500 | 3.001.250 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi ông Đội, Hòm Thơm Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800 |
Đất ở | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi ông Đội, Hòm Thơm Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch |
Đất ở | 5.390.000 | 3.773.000 | 2.641.100 | 1.848.770 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Bà Kèo Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400 |
Đất ở | 28.125.000 | 19.687.500 | 13.781.250 | 9.646.875 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Bà Kèo Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800 |
Đất ở | 22.500.000 | 15.750.000 | 11.025.000 | 7.717.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Bà Kèo Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch |
Đất ở | 17.325.000 | 12.127.500 | 8.489.250 | 5.942.475 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Gành Gió, Bãi ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400 |
Đất ở | 5.688.000 | 3.981.600 | 2.787.120 | 1.950.984 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Gành Gió, Bãi ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800 |
Đất ở | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Gành Gió, Bãi ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch |
Đất ở | 3.504.000 | 2.452.800 | 1.716.960 | 1.201.872 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400 |
Đất ở | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800 |
Đất ở | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch |
Đất ở | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.584.660 | 1.109.262 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400 |
Đất ở | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800 |
Đất ở | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch |
Đất ở | 2.156.000 | 1.509.200 | 1.056.440 | 739.508 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400 |
Đất ở | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800 |
Đất ở | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch |
Đất ở | 4.312.000 | 3.018.400 | 2.112.880 | 1.479.016 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400 |
Đất ở | 4.375.000 | 3.062.500 | 2.143.750 | 1.500.625 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800 |
Đất ở | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch |
Đất ở | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 | 924.385 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) Ranh Phường Dương Đông - đến ngã ba Búng Gội |
Đất TM-DV nông thôn | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Búng Gội - Đến Ngã ba Ba Trại |
Đất TM-DV nông thôn | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Ba Trại - Đến Cầu Cửa Cạn (cầu mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc Từ cầu Cửa Cạn - Ngã ba Xóm Mới (ấp Gành Dầu) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc Từ Ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - Ngã ba chợ cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc Từ Ngã ba Chợ cũ - Ngã ba UBND xã Gành Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu - Mũi Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - ba Hòn Dung |
Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - ngã ba giao với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (ĐT.974) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) Từ Ngã ba UBND xã Gành Dầu - Ngã ba đường đi ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) Từ Ngã ba đường đi ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - đường vào khu tái định cư |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) Từ Đường vào khu tái định cư - ngã ba Rạch Vẹm |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) Từ ngã ba Rạch Vẹm - ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Rạch Vẹm - Bãi Rạch Vẹm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu - đến cầu Cửa Cạn (cầu cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Cầu C2 - Cửa Cạn (đường ĐH.85) từ đường ĐT.974 (ngã ba xã - ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - đến ĐT.975B (cầu Cửa Cạn) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - đường Dương Đông - Cửa Cạn (đoạn ngã ba Ấp 4, xã Cửa Cạn) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Nhà hàng Carole - Ranh Lan Anh - Vũng Bầu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Tiểu đoàn D860 - đến cống Bà Mến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Ngã ba đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu - đến cống Bà Mến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ An Thới đến Dương Tơ Từ Cầu Sấu - ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ An Thới đến Dương Tơ Từ ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc - ngã ba số 10 Hàm Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ An Thới đến Dương Tơ Từ Ngã ba số 10 Hàm Ninh - ngã ba Tuyến tránh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm Từ ranh Phường Dương Đông (đường Nguyễn Trung Trực) - UBND xã Cửa Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm Từ UBND xã Cửa Dương - Trụ sở ấp khu Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm Từ Trụ sở ấp Khu Tượng - Ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm Từ ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - Cầu Bà Cải |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Rạch Tràm (đường ĐH.86) từ ĐT 973 (Trạm Kiểm lâm Bãi Thơm) - đến Khu Tái định cư Rạch Tràm) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Kho đạn Từ đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973) đi vào Kho Đạn - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường tuyến tránh trục Bắc Nam (từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) Từ ngã ba Đường trục Nam Bắc đảo - đến ngã tư Bến Tràm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường tuyến tránh trục Bắc Nam (từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) Từ ngã tư Bến Tràm - ngã ba đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Ngã ba cầu Ông Khìn - đến đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (đường vào núi Dầu Sói cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Búng Gội từ ngã ba Gành Gió - Ngã ba Khu Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Khu Tượng (ĐH.84) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | 768.320 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Ba Trại từ ngã ba Ba Trại - đến ngã ba trường học Khu Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba ông Lang - Cổng Sovico |
Đất TM-DV nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Khách sạn Eo Xoài |
Đất TM-DV nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã tư Bến Tràm - đến Hồ Dương Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ giao lộ Bến Tràm - Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc - đến Dầu Sói |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba đường Cây Kè - đường Búng Gội |
Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Cây Thông - Nhà máy điện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ Nhà máy điện - Suối Mơ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Trung đoàn - đường Búng Gội đi khu Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - đến Dinh Bà ông Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) Từ cầu Bà Cải - ngã tư Đông đảo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) Từ ngã tư Đông Đảo - vòng xoay Cảng Bãi vòng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Hàm Ninh (ĐH.82) Từ ĐT.973 (ngã ba số 10 Hàm Ninh) - ngã tư Đông đảo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Hàm Ninh (ĐH.82) Từ ngã tư Đông Đảo - Cảng cá Hàm Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) - đến giáp đường Hàm Ninh (ĐH.82) (Đường xóm Lò Than) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã năm Bãi Vòng - Cầu cảng Bãi Vòng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã năm Bãi Vòng - Suối Tiên Bãi vòng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Bãi Vòng (ĐH.83) từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Cảng Bãi Vòng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Đồng Tranh (ĐH.87) từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Khu du lịch Bãi Vòng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Cầu Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) từ ranh phường Dương Đông - đến ngã ba Tuyến tránh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Suối Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Suối Mây (ĐH.81) Từ ĐT.975 (ngã ba Suối Mây) - đến ĐT.973 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) Từ ranh phường Dương Đông - Ngã ba Cửa Lấp |
Đất TM-DV nông thôn | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) Từ ngã ba Cửa Lắp - Đường nhánh số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) Từ Đường nhánh số 2 - hết Ranh xã Dương Tơ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Trung tâm Bãi Trường Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp - đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Trung tâm Bãi Trường Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.790.000 | 4.753.000 | 3.327.100 | 2.328.970 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường nhánh số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ĐT.973 (tỉnh lộ 46 cũ) - đến đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) (ngã ba đường bào) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu Các tuyến đường chính đấu nổi với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) và các lô góc - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | 768.320 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu Các tuyến đường còn lại (nền thường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) Các nền góc và các nền nằm trên tuyến đường chính đấu nổi với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT 46) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) Các nền thường (tuyến đường nội bộ của dự án) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn Các tuyến đường chính đấu nổi với đường từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (Cầu gỗ) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm Lô góc - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.349.500 | 2.344.650 | 1.641.255 | 1.148.879 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm Lô thường - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.045.000 | 2.131.500 | 1.492.050 | 1.044.435 |
| Thành phố Phú Quốc |
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 350 |
Đất TM-DV | 6.432.000 | 4.502.400 | 3.151.680 | 2.206.176 |
| Thành phố Phú Quốc |
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 - đến mét thứ 700 |
Đất TM-DV | 5.145.000 | 3.601.500 | 2.521.050 | 1.764.735 |
| Thành phố Phú Quốc |
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 - đến đường Cửa Lấp -An Thới |
Đất TM-DV | 3.962.000 | 2.773.400 | 1.941.380 | 1.358.966 |
| Thành phố Phú Quốc |
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 350 |
Đất TM-DV | 6.125.000 | 4.287.500 | 3.001.250 | 2.100.875 |
| Thành phố Phú Quốc |
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 - đến mét thứ 700 |
Đất TM-DV | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 - đến đường Cửa Lấp -An Thới |
Đất TM-DV | 3.773.000 | 2.641.100 | 1.848.770 | 1.294.139 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi ông Đội, Hòm Thơm Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400 |
Đất TM-DV | 6.125.000 | 4.287.500 | 3.001.250 | 2.100.875 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi ông Đội, Hòm Thơm Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800 |
Đất TM-DV | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi ông Đội, Hòm Thơm Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch |
Đất TM-DV | 3.773.000 | 2.641.100 | 1.848.770 | 1.294.139 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Bà Kèo Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400 |
Đất TM-DV | 19.688.000 | 13.781.600 | 9.647.120 | 6.752.984 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Bà Kèo Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800 |
Đất TM-DV | 15.750.000 | 11.025.000 | 7.717.500 | 5.402.250 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Bà Kèo Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch |
Đất TM-DV | 12.128.000 | 8.489.600 | 5.942.720 | 4.159.904 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Gành Gió, Bãi ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400 |
Đất TM-DV | 3.982.000 | 2.787.400 | 1.951.180 | 1.365.826 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Gành Gió, Bãi ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800 |
Đất TM-DV | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Gành Gió, Bãi ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch |
Đất TM-DV | 2.453.000 | 1.717.100 | 1.201.970 | 841.379 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400 |
Đất TM-DV | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | 1.260.525 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800 |
Đất TM-DV | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch |
Đất TM-DV | 2.264.000 | 1.584.800 | 1.109.360 | 776.552 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400 |
Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800 |
Đất TM-DV | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch |
Đất TM-DV | 1.509.000 | 1.056.300 | 739.410 | 517.587 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400 |
Đất TM-DV | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800 |
Đất TM-DV | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch |
Đất TM-DV | 3.018.000 | 2.112.600 | 1.478.820 | 1.035.174 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400 |
Đất TM-DV | 3.063.000 | 2.144.100 | 1.500.870 | 1.050.609 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800 |
Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch |
Đất TM-DV | 1.887.000 | 1.320.900 | 924.630 | 647.241 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) Ranh Phường Dương Đông - đến ngã ba Búng Gội |
Đất SX-KD nông thôn | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Búng Gội - Đến Ngã ba Ba Trại |
Đất SX-KD nông thôn | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Ba Trại - Đến Cầu Cửa Cạn (cầu mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc Từ cầu Cửa Cạn - Ngã ba Xóm Mới (ấp Gành Dầu) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc Từ Ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - Ngã ba chợ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Thành phố Phú Quốc Từ Ngã ba Chợ cũ - Ngã ba UBND xã Gành Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu - Mũi Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - ba Hòn Dung |
Đất SX-KD nông thôn | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - ngã ba giao với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (ĐT.974) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) Từ Ngã ba UBND xã Gành Dầu - Ngã ba đường đi ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) Từ Ngã ba đường đi ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - đường vào khu tái định cư |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) Từ Đường vào khu tái định cư - ngã ba Rạch Vẹm |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) Từ ngã ba Rạch Vẹm - ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Rạch Vẹm - Bãi Rạch Vẹm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu - đến cầu Cửa Cạn (cầu cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Cầu C2 - Cửa Cạn (đường ĐH.85) từ đường ĐT.974 (ngã ba xã - ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - đến ĐT.975B (cầu Cửa Cạn) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - đường Dương Đông - Cửa Cạn (đoạn ngã ba Ấp 4, xã Cửa Cạn) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Nhà hàng Carole - Ranh Lan Anh - Vũng Bầu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Tiểu đoàn D860 - đến cống Bà Mến |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Ngã ba đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu - đến cống Bà Mến |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ An Thới đến Dương Tơ Từ Cầu Sấu - ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ An Thới đến Dương Tơ Từ ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc - ngã ba số 10 Hàm Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ An Thới đến Dương Tơ Từ Ngã ba số 10 Hàm Ninh - ngã ba Tuyến tránh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm Từ ranh Phường Dương Đông (đường Nguyễn Trung Trực) - UBND xã Cửa Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm Từ UBND xã Cửa Dương - Trụ sở ấp khu Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm Từ Trụ sở ấp Khu Tượng - Ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) đoạn từ Cửa Dương đến cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm Từ ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - Cầu Bà Cải |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Rạch Tràm (đường ĐH.86) từ ĐT 973 (Trạm Kiểm lâm Bãi Thơm) - đến Khu Tái định cư Rạch Tràm) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Kho đạn Từ đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973) đi vào Kho Đạn - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường tuyến tránh trục Bắc Nam (từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) Từ ngã ba Đường trục Nam Bắc đảo - đến ngã tư Bến Tràm |
Đất SX-KD nông thôn | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường tuyến tránh trục Bắc Nam (từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) Từ ngã tư Bến Tràm - ngã ba đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Ngã ba cầu Ông Khìn - đến đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (đường vào núi Dầu Sói cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Búng Gội từ ngã ba Gành Gió - Ngã ba Khu Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Khu Tượng (ĐH.84) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | 768.320 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Ba Trại từ ngã ba Ba Trại - đến ngã ba trường học Khu Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba ông Lang - Cổng Sovico |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Khách sạn Eo Xoài |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã tư Bến Tràm - đến Hồ Dương Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ giao lộ Bến Tràm - Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc - đến Dầu Sói |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba đường Cây Kè - đường Búng Gội |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Cây Thông - Nhà máy điện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ Nhà máy điện - Suối Mơ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Trung đoàn - đường Búng Gội đi khu Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - đến Dinh Bà ông Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) Từ cầu Bà Cải - ngã tư Đông đảo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) Từ ngã tư Đông Đảo - vòng xoay Cảng Bãi vòng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Hàm Ninh (ĐH.82) Từ ĐT.973 (ngã ba số 10 Hàm Ninh) - ngã tư Đông đảo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Hàm Ninh (ĐH.82) Từ ngã tư Đông Đảo - Cảng cá Hàm Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) - đến giáp đường Hàm Ninh (ĐH.82) (Đường xóm Lò Than) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã năm Bãi Vòng - Cầu cảng Bãi Vòng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã năm Bãi Vòng - Suối Tiên Bãi vòng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Bãi Vòng (ĐH.83) từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Cảng Bãi Vòng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Đồng Tranh (ĐH.87) từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Khu du lịch Bãi Vòng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Cầu Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) từ ranh phường Dương Đông - đến ngã ba Tuyến tránh |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Suối Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Suối Mây (ĐH.81) Từ ĐT.975 (ngã ba Suối Mây) - đến ĐT.973 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) Từ ranh phường Dương Đông - Ngã ba Cửa Lấp |
Đất SX-KD nông thôn | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) Từ ngã ba Cửa Lắp - Đường nhánh số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) Từ Đường nhánh số 2 - hết Ranh xã Dương Tơ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Trung tâm Bãi Trường Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp - đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Trung tâm Bãi Trường Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.790.000 | 4.753.000 | 3.327.100 | 2.328.970 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường nhánh số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Thành phố Phú Quốc Từ ĐT.973 (tỉnh lộ 46 cũ) - đến đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) (ngã ba đường bào) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu Các tuyến đường chính đấu nổi với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) và các lô góc - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | 768.320 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu Các tuyến đường còn lại (nền thường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) Các nền góc và các nền nằm trên tuyến đường chính đấu nổi với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT 46) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) Các nền thường (tuyến đường nội bộ của dự án) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn Các tuyến đường chính đấu nổi với đường từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (Cầu gỗ) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm Lô góc - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.349.500 | 2.344.650 | 1.641.255 | 1.148.879 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm Lô thường - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.045.000 | 2.131.500 | 1.492.050 | 1.044.435 |
| Thành phố Phú Quốc |
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 350 |
Đất SX-KD | 5.513.000 | 3.859.100 | 2.701.370 | 1.890.959 |
| Thành phố Phú Quốc |
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 - đến mét thứ 700 |
Đất SX-KD | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| Thành phố Phú Quốc |
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 - đến đường Cửa Lấp -An Thới |
Đất SX-KD | 3.396.000 | 2.377.200 | 1.664.040 | 1.164.828 |
| Thành phố Phú Quốc |
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 350 |
Đất SX-KD | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| Thành phố Phú Quốc |
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 - đến mét thứ 700 |
Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 - đến đường Cửa Lấp -An Thới |
Đất SX-KD | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.584.660 | 1.109.262 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi ông Đội, Hòm Thơm Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400 |
Đất SX-KD | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi ông Đội, Hòm Thơm Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800 |
Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi ông Đội, Hòm Thơm Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch |
Đất SX-KD | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.584.660 | 1.109.262 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Bà Kèo Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400 |
Đất SX-KD | 16.875.000 | 11.812.500 | 8.268.750 | 5.788.125 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Bà Kèo Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800 |
Đất SX-KD | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.630.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Bà Kèo Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch |
Đất SX-KD | 10.395.000 | 7.276.500 | 5.093.550 | 3.565.485 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Gành Gió, Bãi ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400 |
Đất SX-KD | 3.413.000 | 2.389.100 | 1.672.370 | 1.170.659 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Gành Gió, Bãi ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800 |
Đất SX-KD | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bãi Gành Gió, Bãi ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch |
Đất SX-KD | 2.103.000 | 1.472.100 | 1.030.470 | 721.329 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400 |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800 |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch |
Đất SX-KD | 1.940.000 | 1.358.000 | 950.600 | 665.420 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400 |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800 |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch |
Đất SX-KD | 1.294.000 | 905.800 | 634.060 | 443.842 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400 |
Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800 |
Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch |
Đất SX-KD | 2.587.000 | 1.810.900 | 1.267.630 | 887.341 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) Vị trí 1:Từ hành lang bãi biển - đến mét thứ 400 |
Đất SX-KD | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 - đến mét thứ 800 |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| Thành phố Phú Quốc |
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 - đến hết giới hạn quy hoạch |
Đất SX-KD | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 | 554.631 |
| Thành phố Phú Quốc |
Vị trí bãi biển thuộc Khu vực phường Dương Dương Đông, phường An Thới - |
Đất trồng cây lâu năm | 450.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Vị trí bãi biển thuộc Khu vực phường Dương Dương Đông, phường An Thới - |
Đất trồng cây hàng năm | 381.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Vị trí bãi biển thuộc Khu vực phường Dương Dương Đông, phường An Thới - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 450.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ xã Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại) - |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ xã Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại) - |
Đất trồng cây hàng năm | 356.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ xã Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 420.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn phường Dương Đông, phường An Thới - Vị trí 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 450.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn phường Dương Đông, phường An Thới - Vị trí 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 381.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn phường Dương Đông, phường An Thới - Vị trí 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 450.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn phường Dương Đông, phường An Thới - Vị trí 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 306.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn phường Dương Đông, phường An Thới - Vị trí 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 270.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn phường Dương Đông, phường An Thới - Vị trí 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 306.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn xã Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh - Vị trí 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 286.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn xã Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh - Vị trí 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 252.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn xã Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh - Vị trí 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 286.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn xã Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh - Vị trí 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 202.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn xã Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh - Vị trí 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 176.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn xã Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh - Vị trí 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 202.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm) - Vị trí 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 151.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm) - Vị trí 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 151.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm) - Vị trí 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 151.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm) - Vị trí 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 106.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm) - Vị trí 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 106.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm) - Vị trí 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 106.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn xã Thổ Châu - Vị trí 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 84.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn xã Thổ Châu - Vị trí 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn xã Thổ Châu - Vị trí 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn xã Thổ Châu - Vị trí 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 59.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn xã Thổ Châu - Vị trí 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Địa bàn xã Thổ Châu - Vị trí 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 59.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực các đảo nhỏ còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 59.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực các đảo nhỏ còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | |||
| Thành phố Phú Quốc |
Khu vực các đảo nhỏ còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 59.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Phú Quốc |
Bạch Đằng - Phường Dương Đông Từ Dinh Cậu - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bạch Đằng - Phường Dương Đông Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.290.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bạch Đằng - Phường Dương Đông Từ Nguyễn An Ninh - Đến Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Bạch Đằng - Phường Dương Đông Từ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông Từ Bạch Đằng - Đến ngã tư Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 37.500.000 | 26.250.000 | 18.375.000 | 12.862.500 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông Từ ngã tư Hùng Vương - Đến Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.290.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực - Phường Dương Đông Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Ngã ba cầu Bến Tràm 1 |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Văn Nhị - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Từ đoạn quản lý đường bộ - Trần Bình Trọng - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Đường Nguyễn Trung Trực - Đoàn Thị Điểm - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Mạc Cửu - Phường Dương Đông - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Thái Bình - Phường Dương Đông Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Nguyễn Thái Bình - Phường Dương Đông Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Ngô Quyền - Phường Dương Đông Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.261.000 |
| Thành phố Phú Quốc |
Ngô Quyền - Phường Dương Đông Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 |
