---
title: Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang 2026
date: 2023-12-24T04:58:03Z
modified: 2026-08-31T11:29:07Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-thanh-pho-rach-gia-tinh-kien-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 63139
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2023/12/bang-gia-dat-thanh-pho-rach-gia-tinh-kien-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T11:29:07Z
---

**Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.**

**Lưu ý**: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2023/12/bang-gia-dat-thanh-pho-rach-gia-tinh-kien-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2023/12/bang-gia-dat-thanh-pho-rach-gia-tinh-kien-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — An Giang  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá năm 2025

**Khu vực:** Thành phố Rạch Giá.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.

**Mức giá áp dụng:** từ 105.840 đến 42.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Văn Hớn - Phường Vĩnh Thông** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đến Kênh Cây Sao | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mạc Thiên Tích - Phường Vĩnh Thông** Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Kênh Năm Liêu | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **La Văn Cầu - Phường Vĩnh Thông** Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Kênh Năm Liêu | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Văn Nhờ - Phường Vĩnh Thông** Từ Mạc Thiên Tích - Đến La Văn Cầu | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Tư - Phường Vĩnh Thông** Từ Mạc Thiên Tích - Đến La Văn Cầu | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Vĩnh Thông** từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Chánh - Phường Vĩnh Thông** từ La Văn Cầu - Mạc Thiên Tích | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường 30 Tháng 4 - Phường Vĩnh Thông** Từ Mạc Thiên Tích - Đến La Văn Cầu | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Võ Thị Kỷ - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ Tạ Quyên - 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Dương Thị Ngân - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ Võ Thị Kỷ - Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Văn Tiến Dũng - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ kênh Cây Sao - Lâm Thị Chi | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Sáng - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ khu dân cư - Đường G | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Văn Trà - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ khu dân cư - Đường G | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tô Ký - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ Nguyễn Hiền - Đường G | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thị Thập - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ đường A - Nguyễn Hiền | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Dương Quang Đông - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Xuân Huy - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ khu dân cư - Đường A | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Diệp Minh Châu - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tạ Uyên - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ khu dân cư - Đường G | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Khuyến - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ Trần Văn Trà - Tạ Uyên | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tô Hiệu - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ Trần Văn Trà - Nguyễn Thị Thập | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Hiền - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ Nguyễn Sáng - Trần Văn Trà | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lâm Thị Chi - Phường Vĩnh Hiệp** từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Hè Thu 2 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thị Định - Phường Vĩnh Hiệp** từ bến đò Giải Phóng 9 - Rạch Tà Kiết | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Huỳnh Tấn Phát - Phường Vĩnh Hiệp** từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát - Phường Vĩnh Hiệp** từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát) - Phường Vĩnh Hiệp** Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát) - Phường Vĩnh Hiệp** Từ Huỳnh Tấn Phát - kênh Vành Đai | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hồ Thị Nghiêm - Phường Vĩnh Hiệp** Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai) - Phường Vĩnh Hiệp** Từ Cao Văn Lầu - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai) - Phường Vĩnh Hiệp** Từ Huỳnh Tấn Phát - kênh Vành Đai | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Văn Tuân - Phường Vĩnh Hiệp** Từ Nguyễn Thị Định - kênh Vành Đai | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Văn Tiến Dũng - Phường Vĩnh Hiệp** từ Lâm Thị Chi - kênh Vành Đai | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Thái Tông - Phường Vĩnh Hiệp** Từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 880.000 | 528.000 | 316.800 | 190.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đối diện đường Trần Thái Tông (Kênh Rạch Chát 1) - Phường Vĩnh Hiệp** - | Đất ở đô thị | 880.000 | 528.000 | 316.800 | 190.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Nhan - Phường Vĩnh Hiệp** Từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 880.000 | 528.000 | 316.800 | 190.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đối diện đường Nguyễn Văn Nhan (Kênh Rạch Chát 2) - Phường Vĩnh Hiệp** - | Đất ở đô thị | 880.000 | 528.000 | 316.800 | 190.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Văn Vàng - Phường Vĩnh Hiệp** Từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 486.000 | 291.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thị Mạnh - Phường Vĩnh Hiệp** Từ kênh Vành Đai - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 486.000 | 291.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Huỳnh Thị Kiểu - Phường Vĩnh Hiệp** Từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.200 | 414.720 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đối diện đường Huỳnh Thị Kiểu (Kênh Rạch Chát 3) - Phường Vĩnh Hiệp** - | Đất ở đô thị | 880.000 | 528.000 | 316.800 | 190.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lý Thị Sáu - Phường Vĩnh Hiệp** Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Thị Hui - Phường Vĩnh Hiệp** Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thị Mai - Phường Vĩnh Hiệp** Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường Kênh Đường Trâu, Tổ 22 Vĩnh Phát - Phường Vĩnh Hiệp** - | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 702.000 | 421.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ Mạc Cửu - Đến Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ Lê Thị Hồng Gấm - Đến Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Trần Phú | Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ Trần Phú - Đến Quang Trung | Đất ở đô thị | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ Quang Trung - Đến Võ Trường Toản | Đất ở đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.721.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mạc Cửu** Từ cầu Bưu điện thành phố Rạch Giá - Đến Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mạc Cửu** Từ Phạm Ngũ Lão - Đến Lê Lai | Đất ở đô thị | 15.400.000 | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mạc Cửu** Từ Lê Lai - Đến Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mạc Cửu** Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Cầu Số 1 | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mạc Cửu** Từ cầu Số 1 - Đến Nghĩa trang liệt sĩ | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mạc Cửu** Từ Nghĩa trang liệt sĩ - Đến Cầu Số 2 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Võ Văn Kiệt** Từ Mạc Cửu - Đến Cầu Rạch Giá 1 | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Võ Văn Kiệt** Từ Cầu Rạch Giá 1 - Đến Cầu Rạch Giá 2 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Võ Văn Kiệt** Cầu Rạch Giá 2 - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Võ Trường Toản** Từ Lý Thường Kiệt - Đến Tú Xương | Đất ở đô thị | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 | 870.912 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Võ Trường Toản** Từ Tú Xương - Đến Cầu Suối | Đất ở đô thị | 2.464.000 | 1.478.400 | 887.040 | 532.224 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Võ Trường Toản** Từ Cầu Suối - Đến Nguyễn Thái Bình | Đất ở đô thị | 1.792.000 | 1.075.200 | 645.120 | 387.072 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Quang Trung** Từ Lý Thường Kiệt - Đến Tú Xương | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Quang Trung** Từ Tú Xương - Đến Cầu Suối | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Quang Trung** Từ Cầu Suối - Đến Nguyễn Thái Bình | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Dương Minh Châu** bên kênh Tắc Tô - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Phi Khanh** bên kênh Tắc Tô - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tú Xương** - | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.612.800 | 967.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thái Bình** Từ Mạc Cửu - Đến Quang Trung | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thái Bình** Từ Quang Trung - Đến Hết đường | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường Nguyễn Thái Bình bên kia kênh** Từ Mạc Cửu - Đến Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường Nguyễn Thái Bình bên kia kênh** Từ Quang Trung - Đến Hết đường | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Điện Biên Phủ** Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Chợ nông sản | Đất ở đô thị | 17.920.000 | 10.752.000 | 6.451.200 | 3.870.720 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Điện Biên Phủ** Từ sau chợ nông sản - Đến Hết đường | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Tuân** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Huỳnh Thúc Kháng** Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Cầu Vàm Trư | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Huỳnh Thúc Kháng** Từ Cầu Vàm Trư - Đến Lộ Liên Hương | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Khu tái định cư phường Vĩnh Quang** Các tuyến đường còn lại - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Thánh Tôn** - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lý Thái Tổ** - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Thủ Khoa Huân** - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Tri Phương** - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hai Bà Trưng** Từ Điện Biên Phủ - Đến Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hai Bà Trưng** Từ Điện Biên Phủ - Đến Huỳnh Thúc Kháng bên bờ kênh | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hai Bà Trưng** Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Hàn Thuyên | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hai Bà Trưng** Hàn Thuyên - Đến Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.612.800 | 967.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hàn Thuyên** - | Đất ở đô thị | 4.928.000 | 2.956.800 | 1.774.080 | 1.064.448 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đặng Dung** - | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.612.800 | 967.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Dương Diện Nghệ** - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lý Chính Thắng** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Cư Trinh** Từ Cầu Vàm Trư - Đến Nguyễn Tuân | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Cư Trinh** Từ Nguyễn Tuân - Đến Lộ Liên Hương | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Cư Trinh** Từ Lộ Liên Hương - Đến Cầu Suối | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nam Cao** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lộ Liên Hương** Từ Mạc Cửu - Đến Nguyễn Cư Trinh | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lộ Liên Hương** Từ Nguyễn Cư Trinh - Đến Quang Trung | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.612.800 | 967.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngọc Hân Công Chúa - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Quang Định - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Anh Xuân - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Huy Tưởng - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Tất Tố - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Vũ Công Duệ - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Hiến Lê - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Kế Bính - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Văn Trường - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tăng Bạc Hổ - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Mai Ninh - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **La Sơn Phu Tử - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Làng Cầu Vồng (Khu dân cư Cầu Suối)** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Từ Dũ - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Mạc Cửu - đường Cầm Bá Thước | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Xuân Dục - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường số 5 - Đào Tấn | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đào Tấn - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường số 4 - Cao Xuân Dục | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cầm Bá Thước - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Đào Tấn - Đường số 9 | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường số 3 - Đường số 4 | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Văn Hớn - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường số 5 - Đào Tấn | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lãnh Binh Thăng - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường số 4 - Cầm Bá Thước | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đoàn Trần Nghiệp - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường số 9 - Lộ Liên Hương | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Liêm - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Phan Văn Hớn - Cao Xuân Dục | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Đệ - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Đoàn Khuê - Nguyễn Cư Trinh | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đỗ Nhuận - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Liên Hương - Nguyễn Đệ | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đoàn Khuê - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Liên Hương - Nguyễn Đệ | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Huỳnh Thúc Kháng - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Hai Bà Trưng - Liên Hương | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngũ Kim Anh - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Âu Dương Lân - giáp khu dân cư | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lý Thị Huê - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Lâm Phước Trinh - Liên Hương | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Thị Thi- Khu dân cư thu nhập thấp** từ Lâm Phước Trinh - Từ Dũ | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thị Tư - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường số 3 - Cầm Bá Thước | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thị Vị - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Lý Thị Huê - Cầm Bá Thước | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lâm Phước Trinh - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Lý Thị Huê - Cao Xuân Dục | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Thị Ba - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Phan Thị Thi - Phan Văn Nhờ | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Các tuyến đường còn lại trong khu dự án - Khu dân cư thu nhập thấp** - | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Thiều giáp khu dân cư - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Huỳnh Văn Nghệ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ đường Phạm Thiều - Đến Phạm Ngọc Thảo | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Ngọc Thảo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ đường số 1 - Đến Phạm Văn Bạch | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Kha Vạn Cân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ đường Số 1 - Đến Phạm Văn Bạch | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Âu Dương Lân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Phạm Văn Bạch - Đến Lộ Liên Hương | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Văn Bạch giáp khu dân cư - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Chu Manh Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Phạm Ngọc Thảo - Đến Kha Vạn Cân | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Vương Hồng Sến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Nguyễn Phan Vinh - Đến Huỳnh Văn Nghệ | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hồ Văn Huê - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Nguyễn Phan Vinh - Đến Huỳnh Văn Nghệ | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Viết Chánh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** giáp khu dân cư - đến Ngô Nhân Tịnh | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Nhân Tịnh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Nguyễn Phan Vinh - Đến Phạm Viết Chánh | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Phan Vinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Vương Hồng Sến - Đến Ngô Nhân Tịnh | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường Vàm Trư thuộc phường Vĩnh Quang - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đặng Huy Trứ Giải Phóng 9 - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lý Thường Kiệt - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Võ Trường Toản - Đến Trần Phú | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Thị Tập - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Lê Thị Hồng Gấm - Đến Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Công Trứ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Kiến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mạc Đỉnh Chi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mậu Thân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Quốc Toản - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Mậu Thân - Đến Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Quốc Toản - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Võ Thị Sáu - Đến Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Bình Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Mạc Cửu - Đến Trần Phú | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Bình Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Phú - Đến Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.965.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Huỳnh Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trương Tấn Bửu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tự Do - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Võ Thị Sáu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Phú - Đến Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Võ Thị Sáu - Đến Chùa Thập Phương | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Chùa Thập Phương - Bến đò giải phóng 9 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Trãi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Ngũ Lão - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Thị Hồng Gấm - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.965.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Lai - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Ngọc Thạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Ngọc Thạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Lý Thường Kiệt - Đến Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.400 | 786.240 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đông Hồ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Trần Phú - Đến Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đông Hồ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Lê Thị Hồng Gấm - Đến Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.612.800 | 967.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Phú - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hoàng Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đinh Tiên Hoàng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Huỳnh Tịnh Của - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Thành Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bạch Đằng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Bội Châu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Đình Chiểu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hàm Nghi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 10.752.000 | 6.451.200 | 3.870.720 | 2.322.432 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Duy Tân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hoàng Hoa Thám - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 | 7.257.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Hồng Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 | 7.257.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Quang Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Chu Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Du - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Thủ Độ - Đến Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Hoàng Diệu - Đến Lê Lợi | Đất ở đô thị | 10.752.000 | 6.451.200 | 3.870.720 | 2.322.432 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Lê Lợi - Trần Phú | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Phú - Đến Trịnh Hoài Đức | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trịnh Hoài Đức - Đến Phan Văn Trị | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Trỗi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Thủ Độ - Đến Lê Lợi | Đất ở đô thị | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Lê Lợi đến Trần Phú - Đến Trần Phú | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Phú - Đến Trịnh Hoài Đức | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trịnh Hoài Đức - Đến Thủ Khoa Nghĩa | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đến Đầu doi | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Lợi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lý Tự Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.400 | 2.903.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hùng Vương - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trịnh Hoài Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Nguyễn Thoại Hầu - Đến Nguyễn Hùng Sơn | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trịnh Hoài Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Nguyễn Hùng Sơn - Đến Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Thủ Khoa Nghĩa - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Văn Trị - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thoại Hầu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ cầu Sông Kiên - Đến Thủ Khoa Nghĩa | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thoại Hầu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đến Đầu doi | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Chánh Chiếu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Kiều Công Thiện - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Thủ Độ - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lý Nhân Tông - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Hữu Cầu - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đinh Liệt - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Phúc Chu - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thượng Hiền - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Phạm Tuân - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Hoàn - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hải Triều - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thiếp - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Sơn Nam - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hoàng Ngọc Phách - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ cầu Kênh Nhánh - Đến Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn An Ninh - Đến Đống Đa | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Đống Đa - Đến Cầu An Hòa | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Cầu An Hòa - Đến Cầu Rạch Sỏi | Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Cô Bắc | Đất ở đô thị | 10.752.000 | 6.451.200 | 3.870.720 | 2.322.432 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Cô Bắc - Đến Đống Đa | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Đống Đa - Đến Ngô Văn Sở | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Văn Sở - Đến Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Quyền - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ cầu Ngô Quyền - Đến Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 12.320.000 | 7.392.000 | 4.435.200 | 2.661.120 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Quyền - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn An Ninh - Đến Đống Đa | Đất ở đô thị | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 | 2.177.280 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Quyền - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Đống Đa - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Quyền - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Cầu An Hòa | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thái Học - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.400 | 2.903.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thái Học - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Quyền - Đến Đầu doi kênh ông Hiển | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cô Giang - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cô Bắc - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.721.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Đình Phùng - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Sư Thiện Ân - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Sư Thiện Ân - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn Thị Định - Đến Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Chi Lăng - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Quyền - Đến Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bùi Thị Xuân - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn An Ninh - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Quyền - Đến Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Huỳnh Mẫn Đạt - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lạc Long Quân - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Âu Cơ - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bà Triệu - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lạc Hồng - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Võ Văn Kiệt - Đến Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lạc Hồng - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Huỳnh Tấn Phát - Đến Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lạc Hồng - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Quyền - Đến Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lạc Hồng - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Quyền - Đến Trường Chính trị tỉnh bên trong | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Chu Van An - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Lạc Hồng - Đến Đống Đa | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Chu Van An - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Đống Đa - Đến Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Chu Van An - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Gia Tự - Đến Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đống Đa - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đống Đa - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Lâm Quang Ky | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đống Đa - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Lâm Quang Ky - Đến Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đặng Trần Côn đường vào Trường Chu Văn An - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Sương Nguyệt Anh - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Đường Ngô Quyền - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Sương Nguyệt Anh - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Lâm Quang Ky | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trương Hán Siêu - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Huỳnh Tấn Phát - Đến Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Lâm Quang Ky - Đến Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tô Hiến Thành - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Đình Tứ - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Nhật Duật - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Lâm Quang Ky | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Lâm Quang Ky - Đến Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 12.180.000 | 7.308.000 | 4.384.800 | 2.630.880 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Gia Tự - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Gia Tự - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Lâm Quang Ky | Đất ở đô thị | 6.384.000 | 3.830.400 | 2.298.240 | 1.378.944 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Lâm Quang Ky | Đất ở đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.721.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Lâm Quang Ky - Đến Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 12.180.000 | 7.308.000 | 4.384.800 | 2.630.880 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Thị Ràng - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Khánh Dư - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Văn Sở - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Vũ Đức Hoàng Đình Giong - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa** Từ Ngô Gia Tự - Đến Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.368.800 | 1.421.280 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa** Từ Trần Quang Khải - Đến Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.368.800 | 1.421.280 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Văn Giàu - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa** - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Dương Bạch Mai - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa** Từ Nguyễn Hiền Điều - Đến Vũ Đức | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lưu Quý Kỳ - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa** Từ Nguyễn Hiền Điều - Đến Vũ Đức | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phó Đức Chính - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa** Từ Nguyễn Hiền Điều - Đến Vũ Đức | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Chế Lan Viên - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ ranh giải tỏa Khu tái định cư dự án lấn biến - Đến Phan Thái Quý | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đặng Tất - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Cảnh Dị - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Cảnh Chân - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Sĩ Liên - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đinh Lễ - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Như Hỗ - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Thái Quí Trương Định - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Khôi - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Vân Đài đường nội bộ Khu quốc doanh đánh cá - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đình An Hòa | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Đình An Hòa - Đến Đường Sư Vạn Hạnh | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ đường Sư Vạn Hạnh - Đến Đầu doi | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nhật Tảo - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trương Định - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Cống ngăn mặn | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trương Định - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ cống ngăn mặn - Đến Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trương Định - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Cống ngăn mặn phía bên kia kênh Điều Hành cặp đường Trần Hữu Độ | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Thời Nhiệm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Nhà máy VTF | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Thời Nhiệm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nhà máy VTF - Đến Cuối đường | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Sư Vạn Hạnh đường vào Chùa Thôn Dôn - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Thiên Hộ Dương - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Trung Ngạn - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Tiểu La sau Sở Giao thông vận tải - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Đức Kế sau Sở Tài nguyên và Môi trường - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phùng Hưng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Quý Đôn - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Đăng Lưu - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Thái Phiên - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Thì Sĩ bọc sau Công viên Văn hóa An Hòa - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Hữu Độ cặp Sở Văn hóa và Thể thao - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lương Văn Can cặp kênh Điều Hành - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đến Đinh Công Tráng phía phường Vĩnh Lợi tới ranh UBND phường | Đất ở đô thị | 30.800.000 | 18.480.000 | 11.088.000 | 6.652.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Đinh Công Tráng - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Đến Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Cao Bá Quát - Đến Trương Vĩnh Ký | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Trương Vĩnh Ký - Đến Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Trần Cao Vân - Đến Cầu Ván | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Cầu Ván - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hồ Xuân Hương - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Lương Ngọc Quyến | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Lương Ngọc Quyến - Đến U Minh 10 | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đinh Công Tráng Hẻm 17 | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.612.800 | 967.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Đinh Công Tráng - Đến cuối đường | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bà Huyện Thanh Quan - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bà Huyện Thanh Quan - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Hải Thượng Lãn Ông - Đến U Minh 10 | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Cao Vân - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Bến đò | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.612.800 | 967.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Cao Vân - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **U Minh 10 - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Hồ Xuân Hương - Đến Bà Huyện Thanh Quan | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **U Minh 10 - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Bà Huyện Thanh Quan - Đến Cuối U Minh 10 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thiện Thuật - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Đến Trương Vĩnh Ký | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thiện Thuật - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Trương Vĩnh Ký - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ ngã ba Rạch Sỏi - Đến Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đoàn Thị Điểm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đinh Công Tráng | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đoàn Thị Điểm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Đinh Công Tráng - Đến Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trương Vĩnh Ký - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đinh Công Tráng | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trương Vĩnh Ký - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Đinh Công Tráng - Đến Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đinh Công Tráng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Đến Trương Vĩnh Ký | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đinh Công Tráng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Trương Vĩnh Ký - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Gia Thiều - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Tôn Thất Đạm - Đến Nguyễn Bính | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Gia Thiều - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Bính - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tôn Thất Đạm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đào Duy - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Gia Thiều - Đến Ụ tàu | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đào Duy - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Ụ tàu - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Bính - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Siêu - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thông - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lương Ngọc Quyến - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Xuân Soạn - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tống Duy Tân - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Văn Lang - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hồng Bàng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Văn Lang - đường số 6 | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phùng Văn Cung - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Các tuyến nhánh Khu dân cư Cao đẳng sư phạm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Các tuyến đường Khu Trung tâm thương mại Rạch Sỏi - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cách Mạng Tháng Tám - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ cầu Rạch Sỏi - Đến Cống So Đũa | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cách Mạng Tháng Tám - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ cống So Đũa - Đến Cầu Quằn | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Đến Chùa Khmer | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Chùa Khmer - Đến Cầu Thanh Niên | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Cầu Thanh Niên - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Sư Thiện Chiếu - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Cao Thắng - Đến Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Sư Thiện Chiếu - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Cao Thắng - Đến Mai Thị Hồng Hạnh | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bùi Viện - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường đối diện đường Bùi Viện - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Biểu Xóm 3 - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Minh Xuân - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Bùi Viện - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Nhị - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Bùi Viện - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường nhánh Nguyễn Biểu - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường Trần Nguyên Hãn - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thị Khế - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** từ Phạm Thị Nguyệt - Châu Thị Tế | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường Đinh Thị Mai - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường Đoàn Thị Rèm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thị Đô - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Thị Nguyệt - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hoàng Lê Kha - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Bình - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Châu Thị Tế - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Lộ Trạch - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Kỳ Đồng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường số 8 (Khu dân cư vượt lũ) - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Các đường còn lại trong khu dân cư vượt lũ (phường Vĩnh Lợi) - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường Tổ 6 (giáp kênh ranh Châu Thành) - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Phụng Hiểu - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Hùng - Khu Lấn Biển** Từ Kênh Nhánh - Đến Lạc Hồng | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Hùng - Khu Lấn Biển** Từ Lạc Hồng - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Hùng - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Hữu Trang - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cống Quỳnh - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Sư Minh Không - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn Thái Bình - Kênh Cầu Suối | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Kênh Cầu Suối - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 | 4.147.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Lý Nhân Tông - Đến Cô Bắc | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Cô Bắc - Đến Lạc Hồng | Đất ở đô thị | 26.880.000 | 16.128.000 | 9.676.800 | 5.806.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Lạc Hồng - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 20.160.000 | 12.096.000 | 7.257.600 | 4.354.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Cống Kênh Cụt | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Phan Thái Quí - cống kênh cụt | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Cống kênh cụt - giáp ranh huyện Châu Thanh | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.916.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển** Đoạn Cô Bắc - Đến Lạc Hồng | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển** Từ Lạc Hồng - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Cống Kênh Cụt | Đất ở đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.721.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tô Ngọc Vân - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phùng Khắc Khoan - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Văn Hưu - Khu Lấn Biển** Từ Chi Lăng - Đến Mai Văn Bộ | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lương Thế Vinh - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Phương Danh - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lương Nhữ Học - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Châu Văn Liêm - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn An Ninh - Đến Đống Đa | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Châu Văn Liêm - Khu Lấn Biển** Từ Đống Đa - Đến Tạ Quang Bửu | Đất ở đô thị | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 | 870.912 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đặng Huyền Thông - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Dã Tượng - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Lỗ - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hồ Thị Kỷ - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Vĩnh Hòa - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mai Văn Bộ - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tôn Thất Tùng - Khu Lấn Biển** Từ Lạc Hồng - Đến Cù Chính Lan | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Tố - Khu Lấn Biển** Từ Lạc Hồng - Đến Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Tố - Khu Lấn Biển** Từ Hoàng Văn Thụ - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển** Từ Lạc Hồng - Đến Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển** Từ Hoàng Văn Thụ - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Xuân Diệu | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tuệ Tĩnh - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Huy Ích - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Vũ Trọng Phụng - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hồ Thiện Phó - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mai Văn Trương - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | 997.920 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Công Án - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mai Xuân Thưởng - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Thước - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cù Chính Lan - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hoàng Văn Thụ - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bế Văn Đàn - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Chân - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Văn Cao - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tô Vĩnh Diện - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Huy Chú - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đặng Thai Mai - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đào Duy Anh - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Xuân Diệu - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tạ Quang Bửu - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Huyền Trân Công Chúa - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đặng Văn Ngữ - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lưu Hữu Phước - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lương Định Của - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mai Thúc Loan - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Đại Nghĩa - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Nhân Tông - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hoàng Việt - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Bội Cơ - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Kim Đồng - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bùi Huy Bích - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Quang Bích - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Học Lạc - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Phú Thứ - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hồ Nguyên Trừng - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Văn Kỷ - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bùi Văn Ba - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Đổng Chi - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Bình - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Đình Chính - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Chí Quốc - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Khắc Nhu - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đặng Xuân Thiều - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Thị Tạo - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn An - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Chi Lan - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Thất Sơn - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Dương Bá Trạc - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Huy Lượng - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Thế Vinh - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Bá Lân - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Văn Long - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hà Huy Giáp - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Các tuyến đường nội bộ dự án VinCom - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 13.650.000 | 8.190.000 | 4.914.000 | 2.948.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Các tuyến đường nội bộ dự án Khu dân cư Seaview - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 13.650.000 | 8.190.000 | 4.914.000 | 2.948.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Các tuyến đường còn lại trong Công viên Lạc Hồng - Khu Lấn Biển** - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Thượng - Khu Lấn Biển** Từ Đặng Văn Ngữ - Đến Lưu Hữu Phước | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Văn Ơn - Khu Lấn Biển** Từ Đặng Văn Ngữ - Đến Lưu Hữu Phước | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hoàng Xuân Hãn - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn Văn Thượng - Đến Trần Văn Ơn | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Võ Văn Tần - Khu đô thị Phú Cường** Từ Lê Hồng Phong - Đến Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Bạch Đằng - Khu đô thị Phú Cường** Từ Lê Hồng Phong - Đến Cống kênh cụt | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Bạch Đằng - Khu đô thị Phú Cường** từ Nguyễn Thành Nhơn - đường số 31 | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Khu đô thị Phú Cường** Từ Lê Hồng Phong - Đến Phan Thị Ràng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Khu đô thị Phú Cường** từ Nguyễn Thành Nhơn - Trần Thị Loan | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ung Văn Khiêm - Khu đô thị Phú Cường** Từ Lê Hồng Phong - Đến Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hà Huy Tập - Khu đô thị Phú Cường** Từ Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Đức Cảnh - Khu đô thị Phú Cường** Từ Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hồ Tùng Mậu - Khu đô thị Phú Cường** Từ Tôn Đức Thắng - Đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hồ Tùng Mậu - Khu đô thị Phú Cường** Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đến Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Lương Bằng - Khu đô thị Phú Cường** Từ Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Hữu Thọ - Khu đô thị Phú Cường** từ Phan Thị Hui - Nguyễn Thị Nhung | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tố Hữu - Khu đô thị Phú Cường** từ Nguyễn Thành Nhơn - Ngô Quang Hớn | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thành Nhơn - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Trọng Tấn - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mai Chí Thọ - Khu đô thị Phú Cường** từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Dương Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường** từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thành Thép - Khu đô thị Phú Cường** từ Phan Thị Nụ - Trần Thị Loan | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Thị Loan - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Quang Hớn - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Thị Nụ - Khu đô thị Phú Cường** từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Chu Huy Mân - Khu đô thị Phú Cường** từ giáp khu dân cư - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Công Thượng - Khu đô thị Phú Cường** từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Thị Tám - Khu đô thị Phú Cường** từ đường 3 tháng 3 - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Thị Hui - Khu đô thị Phú Cường** từ Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thành Nhơn | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thị Nhung - Khu đô thị Phú Cường** từ Lê Trọng Tấn - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Tài - Khu đô thị Phú Cường** từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đặng Thị Tám - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Vũ Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường** từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Thị Bảy - Khu đô thị Phú Cường** từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thị Phòng - Khu đô thị Phú Cường** từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Nguyễn - Khu đô thị Phú Cường** từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hồ Đăng Khầm - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hồ Thị Hai - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đỗ Thị Phức - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bùi Thị Ba - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Thị Bê - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Huỳnh Thủ - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hồ Thị Liên - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Võ Thị Mười - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trương Thị Nhiễu - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Quang Đạo - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường** từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Thái Quí - Khu đô thị Phú Cường** từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Các tuyến đường nội bộ - Khu đô thị Phú Cường** - | Đất ở đô thị | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.469.600 | 1.481.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Khu dân cư An Bình** - | Đất ở đô thị | 5.496.000 | 3.297.600 | 1.978.560 | 1.187.136 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Khu lấn biển Tây Bắc** Nền góc - | Đất ở đô thị | 5.027.000 | 3.016.200 | 1.809.720 | 1.085.832 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Khu lấn biển Tây Bắc** Các nền còn lại - | Đất ở đô thị | 4.188.000 | 2.512.800 | 1.507.680 | 904.608 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Khu tái định cư Nguyễn Thái Bình** Nền L1 (01-10), L2 (04-23), L3 (11-14), L4, L5, L6. - | Đất ở đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Khu tái định cư Nguyễn Thái Bình** Các Nền còn lại - | Đất ở đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Khu tái định cư phường Vĩnh Thông** Đường Tô Ký, Nguyễn Hiền, Nguyễn Sáng - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Khu tái định cư phường Vĩnh Thông** Đường Trần Văn Trà - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Khu dân cư hẻm 306 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm** - | Đất ở đô thị | 3.444.000 | 2.066.400 | 1.239.840 | 743.904 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Khu tái định cư đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (phía sau trường Nguyễn Hiền)** - | Đất ở đô thị | 2.202.000 | 1.321.200 | 792.720 | 475.632 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Khu tái định cư An Cư** - | Đất ở đô thị | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Văn Hớn - Phường Vĩnh Thông** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đến Kênh Cây Sao | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mạc Thiên Tích - Phường Vĩnh Thông** Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Kênh Năm Liêu | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **La Văn Cầu - Phường Vĩnh Thông** Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Kênh Năm Liêu | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Văn Nhờ - Phường Vĩnh Thông** Từ Mạc Thiên Tích - Đến La Văn Cầu | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Tư - Phường Vĩnh Thông** Từ Mạc Thiên Tích - Đến La Văn Cầu | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Vĩnh Thông** từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Chánh - Phường Vĩnh Thông** từ La Văn Cầu - Mạc Thiên Tích | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường 30 Tháng 4 - Phường Vĩnh Thông** Từ Mạc Thiên Tích - Đến La Văn Cầu | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Võ Thị Kỷ - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ Tạ Quyên - 30 tháng 4 | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Dương Thị Ngân - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ Võ Thị Kỷ - Tô Hiệu | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Văn Tiến Dũng - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ kênh Cây Sao - Lâm Thị Chi | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Sáng - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ khu dân cư - Đường G | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Văn Trà - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ khu dân cư - Đường G | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tô Ký - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ Nguyễn Hiền - Đường G | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thị Thập - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ đường A - Nguyễn Hiền | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Dương Quang Đông - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Xuân Huy - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ khu dân cư - Đường A | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Diệp Minh Châu - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tạ Uyên - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ khu dân cư - Đường G | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Khuyến - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ Trần Văn Trà - Tạ Uyên | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tô Hiệu - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ Trần Văn Trà - Nguyễn Thị Thập | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Hiền - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông** từ Nguyễn Sáng - Trần Văn Trà | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lâm Thị Chi - Phường Vĩnh Hiệp** từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Hè Thu 2 | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thị Định - Phường Vĩnh Hiệp** từ bến đò Giải Phóng 9 - Rạch Tà Kiết | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Huỳnh Tấn Phát - Phường Vĩnh Hiệp** từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát - Phường Vĩnh Hiệp** từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát) - Phường Vĩnh Hiệp** Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 | 254.016 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát) - Phường Vĩnh Hiệp** Từ Huỳnh Tấn Phát - kênh Vành Đai | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 | 254.016 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hồ Thị Nghiêm - Phường Vĩnh Hiệp** Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai) - Phường Vĩnh Hiệp** Từ Cao Văn Lầu - Huỳnh Tấn Phát | Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 798.000 | 478.800 | 287.280 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai) - Phường Vĩnh Hiệp** Từ Huỳnh Tấn Phát - kênh Vành Đai | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 | 254.016 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Văn Tuân - Phường Vĩnh Hiệp** Từ Nguyễn Thị Định - kênh Vành Đai | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 | 254.016 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Văn Tiến Dũng - Phường Vĩnh Hiệp** từ Lâm Thị Chi - kênh Vành Đai | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Thái Tông - Phường Vĩnh Hiệp** Từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 369.600 | 221.760 | 133.056 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đối diện đường Trần Thái Tông (Kênh Rạch Chát 1) - Phường Vĩnh Hiệp** - | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 369.600 | 221.760 | 133.056 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Nhan - Phường Vĩnh Hiệp** Từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 369.600 | 221.760 | 133.056 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đối diện đường Nguyễn Văn Nhan (Kênh Rạch Chát 2) - Phường Vĩnh Hiệp** - | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 369.600 | 221.760 | 133.056 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Văn Vàng - Phường Vĩnh Hiệp** Từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 567.000 | 340.200 | 204.120 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thị Mạnh - Phường Vĩnh Hiệp** Từ kênh Vành Đai - Huỳnh Tấn Phát | Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 567.000 | 340.200 | 204.120 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Huỳnh Thị Kiểu - Phường Vĩnh Hiệp** Từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 | 290.304 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đối diện đường Huỳnh Thị Kiểu (Kênh Rạch Chát 3) - Phường Vĩnh Hiệp** - | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 369.600 | 221.760 | 133.056 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lý Thị Sáu - Phường Vĩnh Hiệp** Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Thị Hui - Phường Vĩnh Hiệp** Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thị Mai - Phường Vĩnh Hiệp** Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường Kênh Đường Trâu, Tổ 22 Vĩnh Phát - Phường Vĩnh Hiệp** - | Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 819.000 | 491.400 | 294.840 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ Mạc Cửu - Đến Lê Thị Hồng Gấm | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 | 2.540.160 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ Lê Thị Hồng Gấm - Đến Huỳnh Thúc Kháng | Đất TM-DV đô thị | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.200 | 2.963.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 15.680.000 | 9.408.000 | 5.644.800 | 3.386.880 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ Trần Phú - Đến Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.200 | 2.963.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ Quang Trung - Đến Võ Trường Toản | Đất TM-DV đô thị | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.200 | 1.905.120 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mạc Cửu** Từ cầu Bưu điện thành phố Rạch Giá - Đến Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 | 2.540.160 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mạc Cửu** Từ Phạm Ngũ Lão - Đến Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 10.780.000 | 6.468.000 | 3.880.800 | 2.328.480 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mạc Cửu** Từ Lê Lai - Đến Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mạc Cửu** Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Cầu Số 1 | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mạc Cửu** Từ cầu Số 1 - Đến Nghĩa trang liệt sĩ | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mạc Cửu** Từ Nghĩa trang liệt sĩ - Đến Cầu Số 2 | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Võ Văn Kiệt** Từ Mạc Cửu - Đến Cầu Rạch Giá 1 | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Võ Văn Kiệt** Từ Cầu Rạch Giá 1 - Đến Cầu Rạch Giá 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Võ Văn Kiệt** Cầu Rạch Giá 2 - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Võ Trường Toản** Từ Lý Thường Kiệt - Đến Tú Xương | Đất TM-DV đô thị | 2.822.400 | 1.693.440 | 1.016.064 | 609.638 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Võ Trường Toản** Từ Tú Xương - Đến Cầu Suối | Đất TM-DV đô thị | 1.724.800 | 1.034.880 | 620.928 | 372.557 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Võ Trường Toản** Từ Cầu Suối - Đến Nguyễn Thái Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.254.400 | 752.640 | 451.584 | 270.950 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Quang Trung** Từ Lý Thường Kiệt - Đến Tú Xương | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Quang Trung** Từ Tú Xương - Đến Cầu Suối | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Quang Trung** Từ Cầu Suối - Đến Nguyễn Thái Bình | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Dương Minh Châu** bên kênh Tắc Tô - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Phi Khanh** bên kênh Tắc Tô - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tú Xương** - | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 1.881.600 | 1.128.960 | 677.376 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thái Bình** Từ Mạc Cửu - Đến Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thái Bình** Từ Quang Trung - Đến Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường Nguyễn Thái Bình bên kia kênh** Từ Mạc Cửu - Đến Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường Nguyễn Thái Bình bên kia kênh** Từ Quang Trung - Đến Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 | 254.016 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Điện Biên Phủ** Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Chợ nông sản | Đất TM-DV đô thị | 12.544.000 | 7.526.400 | 4.515.840 | 2.709.504 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Điện Biên Phủ** Từ sau chợ nông sản - Đến Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Tuân** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Huỳnh Thúc Kháng** Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Cầu Vàm Trư | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 | 2.540.160 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Huỳnh Thúc Kháng** Từ Cầu Vàm Trư - Đến Lộ Liên Hương | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Khu tái định cư phường Vĩnh Quang** Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Thánh Tôn** - | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 | 2.540.160 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lý Thái Tổ** - | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 | 2.540.160 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Thủ Khoa Huân** - | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Tri Phương** - | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 | 2.540.160 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hai Bà Trưng** Từ Điện Biên Phủ - Đến Huỳnh Thúc Kháng | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hai Bà Trưng** Từ Điện Biên Phủ - Đến Huỳnh Thúc Kháng bên bờ kênh | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hai Bà Trưng** Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Hàn Thuyên | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hai Bà Trưng** Hàn Thuyên - Đến Mạc Cửu | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 1.881.600 | 1.128.960 | 677.376 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hàn Thuyên** - | Đất TM-DV đô thị | 3.449.600 | 2.069.760 | 1.241.856 | 745.114 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đặng Dung** - | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 1.881.600 | 1.128.960 | 677.376 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Dương Diện Nghệ** - | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lý Chính Thắng** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 | 1.016.064 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Cư Trinh** Từ Cầu Vàm Trư - Đến Nguyễn Tuân | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Cư Trinh** Từ Nguyễn Tuân - Đến Lộ Liên Hương | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Cư Trinh** Từ Lộ Liên Hương - Đến Cầu Suối | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nam Cao** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lộ Liên Hương** Từ Mạc Cửu - Đến Nguyễn Cư Trinh | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lộ Liên Hương** Từ Nguyễn Cư Trinh - Đến Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 1.881.600 | 1.128.960 | 677.376 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngọc Hân Công Chúa - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Quang Định - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Anh Xuân - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Huy Tưởng - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Tất Tố - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Vũ Công Duệ - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Hiến Lê - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Kế Bính - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Văn Trường - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tăng Bạc Hổ - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Mai Ninh - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **La Sơn Phu Tử - Khu dân cư Cầu Suối** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Làng Cầu Vồng (Khu dân cư Cầu Suối)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Từ Dũ - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Mạc Cửu - đường Cầm Bá Thước | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Xuân Dục - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường số 5 - Đào Tấn | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.223.040 | 733.824 | 440.294 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đào Tấn - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường số 4 - Cao Xuân Dục | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.223.040 | 733.824 | 440.294 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cầm Bá Thước - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Đào Tấn - Đường số 9 | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.223.040 | 733.824 | 440.294 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường số 3 - Đường số 4 | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.223.040 | 733.824 | 440.294 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Văn Hớn - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường số 5 - Đào Tấn | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.223.040 | 733.824 | 440.294 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lãnh Binh Thăng - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường số 4 - Cầm Bá Thước | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.223.040 | 733.824 | 440.294 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đoàn Trần Nghiệp - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường số 9 - Lộ Liên Hương | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.223.040 | 733.824 | 440.294 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Liêm - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Phan Văn Hớn - Cao Xuân Dục | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.223.040 | 733.824 | 440.294 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Đệ - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Đoàn Khuê - Nguyễn Cư Trinh | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đỗ Nhuận - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Liên Hương - Nguyễn Đệ | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đoàn Khuê - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Liên Hương - Nguyễn Đệ | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Huỳnh Thúc Kháng - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Hai Bà Trưng - Liên Hương | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngũ Kim Anh - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Âu Dương Lân - giáp khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lý Thị Huê - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Lâm Phước Trinh - Liên Hương | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Thị Thi- Khu dân cư thu nhập thấp** từ Lâm Phước Trinh - Từ Dũ | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thị Tư - Khu dân cư thu nhập thấp** từ đường số 3 - Cầm Bá Thước | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thị Vị - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Lý Thị Huê - Cầm Bá Thước | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lâm Phước Trinh - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Lý Thị Huê - Cao Xuân Dục | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Thị Ba - Khu dân cư thu nhập thấp** từ Phan Thị Thi - Phan Văn Nhờ | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Các tuyến đường còn lại trong khu dự án - Khu dân cư thu nhập thấp** - | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.223.040 | 733.824 | 440.294 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Thiều giáp khu dân cư - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Huỳnh Văn Nghệ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ đường Phạm Thiều - Đến Phạm Ngọc Thảo | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.223.040 | 733.824 | 440.294 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Ngọc Thảo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ đường số 1 - Đến Phạm Văn Bạch | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.223.040 | 733.824 | 440.294 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Kha Vạn Cân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ đường Số 1 - Đến Phạm Văn Bạch | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.223.040 | 733.824 | 440.294 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Âu Dương Lân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Phạm Văn Bạch - Đến Lộ Liên Hương | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.223.040 | 733.824 | 440.294 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Văn Bạch giáp khu dân cư - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.223.040 | 733.824 | 440.294 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Chu Manh Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Phạm Ngọc Thảo - Đến Kha Vạn Cân | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.223.040 | 733.824 | 440.294 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Vương Hồng Sến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Nguyễn Phan Vinh - Đến Huỳnh Văn Nghệ | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.223.040 | 733.824 | 440.294 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hồ Văn Huê - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Nguyễn Phan Vinh - Đến Huỳnh Văn Nghệ | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.223.040 | 733.824 | 440.294 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Viết Chánh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** giáp khu dân cư - đến Ngô Nhân Tịnh | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.223.040 | 733.824 | 440.294 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Nhân Tịnh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Nguyễn Phan Vinh - Đến Phạm Viết Chánh | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.223.040 | 733.824 | 440.294 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Phan Vinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Vương Hồng Sến - Đến Ngô Nhân Tịnh | Đất TM-DV đô thị | 2.038.400 | 1.223.040 | 733.824 | 440.294 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường Vàm Trư thuộc phường Vĩnh Quang - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đặng Huy Trứ Giải Phóng 9 - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lý Thường Kiệt - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Võ Trường Toản - Đến Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Thị Tập - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Lê Thị Hồng Gấm - Đến Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Công Trứ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 | 2.540.160 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Kiến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mạc Đỉnh Chi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mậu Thân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.469.600 | 1.481.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Quốc Toản - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Mậu Thân - Đến Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Quốc Toản - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Võ Thị Sáu - Đến Lê Thị Hồng Gấm | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Bình Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Mạc Cửu - Đến Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.469.600 | 1.481.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Bình Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Phú - Đến Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.822.000 | 2.293.200 | 1.375.920 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Huỳnh Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trương Tấn Bửu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tự Do - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Võ Thị Sáu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.469.600 | 1.481.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Phú - Đến Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 2.205.000 | 1.323.000 | 793.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Võ Thị Sáu - Đến Chùa Thập Phương | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Chùa Thập Phương - Bến đò giải phóng 9 | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Trãi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Ngũ Lão - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Thị Hồng Gấm - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.822.000 | 2.293.200 | 1.375.920 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Lai - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Ngọc Thạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Ngọc Thạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Lý Thường Kiệt - Đến Mạc Cửu | Đất TM-DV đô thị | 2.548.000 | 1.528.800 | 917.280 | 550.368 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đông Hồ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Trần Phú - Đến Lê Thị Hồng Gấm | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.469.600 | 1.481.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đông Hồ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Lê Thị Hồng Gấm - Đến Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 1.881.600 | 1.128.960 | 677.376 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Phú - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 | 6.350.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hoàng Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đinh Tiên Hoàng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Huỳnh Tịnh Của - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Thành Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bạch Đằng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.469.600 | 1.481.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Bội Châu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Đình Chiểu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hàm Nghi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 7.526.400 | 4.515.840 | 2.709.504 | 1.625.702 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Duy Tân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hoàng Hoa Thám - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 23.520.000 | 14.112.000 | 8.467.200 | 5.080.320 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Hồng Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 23.520.000 | 14.112.000 | 8.467.200 | 5.080.320 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Quang Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Chu Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 | 2.540.160 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Du - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Thủ Độ - Đến Hoàng Diệu | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 | 2.540.160 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Hoàng Diệu - Đến Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 7.526.400 | 4.515.840 | 2.709.504 | 1.625.702 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Lê Lợi - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Phú - Đến Trịnh Hoài Đức | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trịnh Hoài Đức - Đến Phan Văn Trị | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Trỗi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Thủ Độ - Đến Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 10.290.000 | 6.174.000 | 3.704.400 | 2.222.640 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Lê Lợi đến Trần Phú - Đến Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trần Phú - Đến Trịnh Hoài Đức | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Trịnh Hoài Đức - Đến Thủ Khoa Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đến Đầu doi | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Lợi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lý Tự Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 9.408.000 | 5.644.800 | 3.386.880 | 2.032.128 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hùng Vương - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trịnh Hoài Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Nguyễn Thoại Hầu - Đến Nguyễn Hùng Sơn | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trịnh Hoài Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Nguyễn Hùng Sơn - Đến Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Thủ Khoa Nghĩa - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Văn Trị - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thoại Hầu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ cầu Sông Kiên - Đến Thủ Khoa Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thoại Hầu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đến Đầu doi | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Chánh Chiếu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 | 1.016.064 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Kiều Công Thiện - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Thủ Độ - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lý Nhân Tông - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Hữu Cầu - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đinh Liệt - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Phúc Chu - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thượng Hiền - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Phạm Tuân - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Hoàn - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hải Triều - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thiếp - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Sơn Nam - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hoàng Ngọc Phách - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ cầu Kênh Nhánh - Đến Nguyễn An Ninh | Đất TM-DV đô thị | 24.500.000 | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn An Ninh - Đến Đống Đa | Đất TM-DV đô thị | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Đống Đa - Đến Cầu An Hòa | Đất TM-DV đô thị | 17.640.000 | 10.584.000 | 6.350.400 | 3.810.240 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Cầu An Hòa - Đến Cầu Rạch Sỏi | Đất TM-DV đô thị | 15.680.000 | 9.408.000 | 5.644.800 | 3.386.880 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Cô Bắc | Đất TM-DV đô thị | 7.526.400 | 4.515.840 | 2.709.504 | 1.625.702 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Cô Bắc - Đến Đống Đa | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 | 2.540.160 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Đống Đa - Đến Ngô Văn Sở | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Văn Sở - Đến Trần Khánh Dư | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Quyền - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ cầu Ngô Quyền - Đến Nguyễn An Ninh | Đất TM-DV đô thị | 8.624.000 | 5.174.400 | 3.104.640 | 1.862.784 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Quyền - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn An Ninh - Đến Đống Đa | Đất TM-DV đô thị | 7.056.000 | 4.233.600 | 2.540.160 | 1.524.096 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Quyền - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Đống Đa - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 5.488.000 | 3.292.800 | 1.975.680 | 1.185.408 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Quyền - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Cầu An Hòa | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thái Học - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 9.408.000 | 5.644.800 | 3.386.880 | 2.032.128 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thái Học - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Quyền - Đến Đầu doi kênh ông Hiển | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cô Giang - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.469.600 | 1.481.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cô Bắc - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường 3 Tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.200 | 1.905.120 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Đình Phùng - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Sư Thiện Ân - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.469.600 | 1.481.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Sư Thiện Ân - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn Thị Định - Đến Huỳnh Tấn Phát | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Chi Lăng - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Quyền - Đến Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bùi Thị Xuân - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 | 762.048 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn An Ninh - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Quyền - Đến Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Huỳnh Mẫn Đạt - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 5.488.000 | 3.292.800 | 1.975.680 | 1.185.408 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lạc Long Quân - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Âu Cơ - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bà Triệu - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lạc Hồng - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Võ Văn Kiệt - Đến Huỳnh Tấn Phát | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lạc Hồng - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Huỳnh Tấn Phát - Đến Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lạc Hồng - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Quyền - Đến Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển | Đất TM-DV đô thị | 17.640.000 | 10.584.000 | 6.350.400 | 3.810.240 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lạc Hồng - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Quyền - Đến Trường Chính trị tỉnh bên trong | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Chu Van An - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Lạc Hồng - Đến Đống Đa | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Chu Van An - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Đống Đa - Đến Ngô Gia Tự | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Chu Van An - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Gia Tự - Đến Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 | 762.048 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đống Đa - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đống Đa - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Lâm Quang Ky | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đống Đa - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Lâm Quang Ky - Đến Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đặng Trần Côn đường vào Trường Chu Văn An - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Sương Nguyệt Anh - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Đường Ngô Quyền - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Sương Nguyệt Anh - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Lâm Quang Ky | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trương Hán Siêu - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Huỳnh Tấn Phát - Đến Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Lâm Quang Ky - Đến Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tô Hiến Thành - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Đình Tứ - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Nhật Duật - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Lâm Quang Ky | Đất TM-DV đô thị | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Lâm Quang Ky - Đến Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 8.526.000 | 5.115.600 | 3.069.360 | 1.841.616 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Gia Tự - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Gia Tự - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Lâm Quang Ky | Đất TM-DV đô thị | 4.468.800 | 2.681.280 | 1.608.768 | 965.261 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Lâm Quang Ky | Đất TM-DV đô thị | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.200 | 1.905.120 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển 16 ha** Từ Lâm Quang Ky - Đến Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 8.526.000 | 5.115.600 | 3.069.360 | 1.841.616 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Thị Ràng - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Khánh Dư - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Văn Sở - Khu Hoa Biển 16 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Vũ Đức Hoàng Đình Giong - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa** Từ Ngô Gia Tự - Đến Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 4.606.000 | 2.763.600 | 1.658.160 | 994.896 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa** Từ Trần Quang Khải - Đến Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 4.606.000 | 2.763.600 | 1.658.160 | 994.896 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Văn Giàu - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa** - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Dương Bạch Mai - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa** Từ Nguyễn Hiền Điều - Đến Vũ Đức | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 | 762.048 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lưu Quý Kỳ - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa** Từ Nguyễn Hiền Điều - Đến Vũ Đức | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 | 762.048 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phó Đức Chính - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa** Từ Nguyễn Hiền Điều - Đến Vũ Đức | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 | 762.048 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Chế Lan Viên - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ ranh giải tỏa Khu tái định cư dự án lấn biến - Đến Phan Thái Quý | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đặng Tất - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Cảnh Dị - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Cảnh Chân - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Sĩ Liên - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đinh Lễ - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Như Hỗ - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Thái Quí Trương Định - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Khôi - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 | 762.048 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Vân Đài đường nội bộ Khu quốc doanh đánh cá - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đình An Hòa | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 | 1.016.064 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Đình An Hòa - Đến Đường Sư Vạn Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ đường Sư Vạn Hạnh - Đến Đầu doi | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nhật Tảo - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trương Định - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Cống ngăn mặn | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trương Định - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ cống ngăn mặn - Đến Trần Quý Cáp | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trương Định - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Cống ngăn mặn phía bên kia kênh Điều Hành cặp đường Trần Hữu Độ | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Thời Nhiệm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Nhà máy VTF | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Thời Nhiệm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nhà máy VTF - Đến Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Sư Vạn Hạnh đường vào Chùa Thôn Dôn - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Thiên Hộ Dương - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Trung Ngạn - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Tiểu La sau Sở Giao thông vận tải - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Đức Kế sau Sở Tài nguyên và Môi trường - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phùng Hưng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Quý Đôn - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Đăng Lưu - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Thái Phiên - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Thì Sĩ bọc sau Công viên Văn hóa An Hòa - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Hữu Độ cặp Sở Văn hóa và Thể thao - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lương Văn Can cặp kênh Điều Hành - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đến Đinh Công Tráng phía phường Vĩnh Lợi tới ranh UBND phường | Đất TM-DV đô thị | 21.560.000 | 12.936.000 | 7.761.600 | 4.656.960 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Đinh Công Tráng - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Đến Cao Bá Quát | Đất TM-DV đô thị | 15.680.000 | 9.408.000 | 5.644.800 | 3.386.880 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Cao Bá Quát - Đến Trương Vĩnh Ký | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 | 2.540.160 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Trương Vĩnh Ký - Đến Trần Cao Vân | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Trần Cao Vân - Đến Cầu Ván | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Cầu Ván - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hồ Xuân Hương - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 | 2.540.160 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Lương Ngọc Quyến | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Lương Ngọc Quyến - Đến U Minh 10 | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đinh Công Tráng Hẻm 17 | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 1.881.600 | 1.128.960 | 677.376 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Đinh Công Tráng - Đến cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bà Huyện Thanh Quan - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bà Huyện Thanh Quan - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Hải Thượng Lãn Ông - Đến U Minh 10 | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 | 1.016.064 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Cao Vân - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Bến đò | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 1.881.600 | 1.128.960 | 677.376 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Cao Vân - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 | 508.032 |
| Thành Phố Rạch Giá | **U Minh 10 - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Hồ Xuân Hương - Đến Bà Huyện Thanh Quan | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **U Minh 10 - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Bà Huyện Thanh Quan - Đến Cuối U Minh 10 | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thiện Thuật - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Đến Trương Vĩnh Ký | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thiện Thuật - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Trương Vĩnh Ký - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ ngã ba Rạch Sỏi - Đến Hồ Xuân Hương | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 | 2.540.160 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đoàn Thị Điểm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đinh Công Tráng | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đoàn Thị Điểm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Đinh Công Tráng - Đến Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trương Vĩnh Ký - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đinh Công Tráng | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trương Vĩnh Ký - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Đinh Công Tráng - Đến Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM-DV đô thị | 1.646.400 | 987.840 | 592.704 | 355.622 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đinh Công Tráng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Đến Trương Vĩnh Ký | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đinh Công Tráng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Trương Vĩnh Ký - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Gia Thiều - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Tôn Thất Đạm - Đến Nguyễn Bính | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Gia Thiều - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Bính - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tôn Thất Đạm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đào Duy - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Nguyễn Gia Thiều - Đến Ụ tàu | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đào Duy - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Ụ tàu - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Bính - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Siêu - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thông - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lương Ngọc Quyến - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Xuân Soạn - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tống Duy Tân - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Văn Lang - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hồng Bàng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Văn Lang - đường số 6 | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phùng Văn Cung - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Các tuyến nhánh Khu dân cư Cao đẳng sư phạm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Các tuyến đường Khu Trung tâm thương mại Rạch Sỏi - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cách Mạng Tháng Tám - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ cầu Rạch Sỏi - Đến Cống So Đũa | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 | 2.540.160 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cách Mạng Tháng Tám - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ cống So Đũa - Đến Cầu Quằn | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Đến Chùa Khmer | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Chùa Khmer - Đến Cầu Thanh Niên | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Cầu Thanh Niên - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Sư Thiện Chiếu - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Cao Thắng - Đến Cách Mạng Tháng Tám | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Sư Thiện Chiếu - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Cao Thắng - Đến Mai Thị Hồng Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bùi Viện - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường đối diện đường Bùi Viện - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Biểu Xóm 3 - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 | 254.016 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Minh Xuân - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Bùi Viện - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 | 254.016 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Nhị - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** Từ Bùi Viện - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 | 254.016 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường nhánh Nguyễn Biểu - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 588.000 | 352.800 | 211.680 | 127.008 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường Trần Nguyên Hãn - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thị Khế - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** từ Phạm Thị Nguyệt - Châu Thị Tế | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường Đinh Thị Mai - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường Đoàn Thị Rèm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thị Đô - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Thị Nguyệt - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hoàng Lê Kha - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Bình - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Châu Thị Tế - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Lộ Trạch - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Kỳ Đồng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường số 8 (Khu dân cư vượt lũ) - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Các đường còn lại trong khu dân cư vượt lũ (phường Vĩnh Lợi) - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường Tổ 6 (giáp kênh ranh Châu Thành) - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy** - | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Phụng Hiểu - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 2.205.000 | 1.323.000 | 793.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Hùng - Khu Lấn Biển** Từ Kênh Nhánh - Đến Lạc Hồng | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Hùng - Khu Lấn Biển** Từ Lạc Hồng - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Hùng - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.469.600 | 1.481.760 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Hữu Trang - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 | 1.016.064 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cống Quỳnh - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 | 1.016.064 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Sư Minh Không - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 | 1.016.064 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn Thái Bình - Kênh Cầu Suối | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Kênh Cầu Suối - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.400 | 2.903.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Lý Nhân Tông - Đến Cô Bắc | Đất TM-DV đô thị | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Cô Bắc - Đến Lạc Hồng | Đất TM-DV đô thị | 18.816.000 | 11.289.600 | 6.773.760 | 4.064.256 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Lạc Hồng - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 14.112.000 | 8.467.200 | 5.080.320 | 3.048.192 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Cống Kênh Cụt | Đất TM-DV đô thị | 13.230.000 | 7.938.000 | 4.762.800 | 2.857.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Phan Thái Quí - cống kênh cụt | Đất TM-DV đô thị | 13.230.000 | 7.938.000 | 4.762.800 | 2.857.680 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển** Từ Cống kênh cụt - giáp ranh huyện Châu Thanh | Đất TM-DV đô thị | 9.450.000 | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.041.200 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển** Đoạn Cô Bắc - Đến Lạc Hồng | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 | 2.540.160 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển** Từ Lạc Hồng - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Cống Kênh Cụt | Đất TM-DV đô thị | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.200 | 1.905.120 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tô Ngọc Vân - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phùng Khắc Khoan - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 | 1.016.064 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Văn Hưu - Khu Lấn Biển** Từ Chi Lăng - Đến Mai Văn Bộ | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 | 1.016.064 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lương Thế Vinh - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 | 1.016.064 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Phương Danh - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 | 1.016.064 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lương Nhữ Học - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 | 1.016.064 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Châu Văn Liêm - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn An Ninh - Đến Đống Đa | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 | 762.048 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Châu Văn Liêm - Khu Lấn Biển** Từ Đống Đa - Đến Tạ Quang Bửu | Đất TM-DV đô thị | 2.822.400 | 1.693.440 | 1.016.064 | 609.638 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đặng Huyền Thông - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Dã Tượng - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cao Lỗ - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hồ Thị Kỷ - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Vĩnh Hòa - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mai Văn Bộ - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tôn Thất Tùng - Khu Lấn Biển** Từ Lạc Hồng - Đến Cù Chính Lan | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 | 762.048 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Tố - Khu Lấn Biển** Từ Lạc Hồng - Đến Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 | 762.048 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Văn Tố - Khu Lấn Biển** Từ Hoàng Văn Thụ - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển** Từ Lạc Hồng - Đến Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 | 762.048 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển** Từ Hoàng Văn Thụ - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển** Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Xuân Diệu | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tuệ Tĩnh - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 | 762.048 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Huy Ích - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 | 762.048 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Vũ Trọng Phụng - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 | 762.048 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hồ Thiện Phó - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 | 762.048 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mai Văn Trương - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 3.234.000 | 1.940.400 | 1.164.240 | 698.544 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Công Án - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mai Xuân Thưởng - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Thước - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Cù Chính Lan - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hoàng Văn Thụ - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bế Văn Đàn - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Chân - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Văn Cao - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tô Vĩnh Diện - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phan Huy Chú - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đặng Thai Mai - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đào Duy Anh - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Xuân Diệu - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Tạ Quang Bửu - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Huyền Trân Công Chúa - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đặng Văn Ngữ - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lưu Hữu Phước - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lương Định Của - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Mai Thúc Loan - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Đại Nghĩa - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Nhân Tông - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hoàng Việt - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Bội Cơ - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Kim Đồng - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 | 1.016.064 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bùi Huy Bích - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Quang Bích - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 | 1.016.064 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Học Lạc - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 | 1.016.064 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Phạm Phú Thứ - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 | 1.016.064 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Hồ Nguyên Trừng - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Trần Văn Kỷ - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Bùi Văn Ba - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Đổng Chi - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Bình - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Đình Chính - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Ngô Chí Quốc - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Nguyễn Khắc Nhu - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Đặng Xuân Thiều - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.693.440 | 1.016.064 |
| Thành Phố Rạch Giá | **Lê Thị Tạo - Khu Lấn Biển** - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.587.600 | 952.560 |

 - **Trang 1**
- [Trang 2](?seo_page=2)
 
  

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Rạch Giá

  Phạm Văn Hớn - Phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   Mạc Thiên Tích - Phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   La Văn Cầu - Phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   Phan Văn Nhờ - Phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Tư - Phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Chánh - Phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   Đường 30 Tháng 4 - Phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   Võ Thị Kỷ - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   Dương Thị Ngân - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   Văn Tiến Dũng - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Sáng - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   Trần Văn Trà - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   Tô Ký - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Thập - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   Dương Quang Đông - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   Cao Xuân Huy - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   Diệp Minh Châu - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   Tạ Uyên - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Khuyến - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   Tô Hiệu - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Hiền - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   Lâm Thị Chi - Phường Vĩnh Hiệp 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Định - Phường Vĩnh Hiệp 2 dòng dữ liệu   Huỳnh Tấn Phát - Phường Vĩnh Hiệp 2 dòng dữ liệu   Bờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát - Phường Vĩnh Hiệp 2 dòng dữ liệu   Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát) - Phường Vĩnh Hiệp 4 dòng dữ liệu   Hồ Thị Nghiêm - Phường Vĩnh Hiệp 2 dòng dữ liệu   Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai) - Phường Vĩnh Hiệp 4 dòng dữ liệu   Lê Văn Tuân - Phường Vĩnh Hiệp 2 dòng dữ liệu   Văn Tiến Dũng - Phường Vĩnh Hiệp 2 dòng dữ liệu   Trần Thái Tông - Phường Vĩnh Hiệp 2 dòng dữ liệu   Đối diện đường Trần Thái Tông (Kênh Rạch Chát 1) - Phường Vĩnh Hiệp 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Nhan - Phường Vĩnh Hiệp 2 dòng dữ liệu   Đối diện đường Nguyễn Văn Nhan (Kênh Rạch Chát 2) - Phường Vĩnh Hiệp 2 dòng dữ liệu   Phạm Văn Vàng - Phường Vĩnh Hiệp 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Mạnh - Phường Vĩnh Hiệp 2 dòng dữ liệu   Huỳnh Thị Kiểu - Phường Vĩnh Hiệp 2 dòng dữ liệu   Đối diện đường Huỳnh Thị Kiểu (Kênh Rạch Chát 3) - Phường Vĩnh Hiệp 2 dòng dữ liệu   Lý Thị Sáu - Phường Vĩnh Hiệp 2 dòng dữ liệu   Trần Thị Hui - Phường Vĩnh Hiệp 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Mai - Phường Vĩnh Hiệp 2 dòng dữ liệu   Đường Kênh Đường Trâu, Tổ 22 Vĩnh Phát - Phường Vĩnh Hiệp 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Bỉnh Khiêm 10 dòng dữ liệu   Mạc Cửu 12 dòng dữ liệu   Võ Văn Kiệt 6 dòng dữ liệu   Võ Trường Toản 6 dòng dữ liệu   Quang Trung 6 dòng dữ liệu   Dương Minh Châu 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Phi Khanh 2 dòng dữ liệu   Tú Xương 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thái Bình 4 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Thái Bình bên kia kênh 4 dòng dữ liệu   Điện Biên Phủ 4 dòng dữ liệu   Nguyễn Tuân 2 dòng dữ liệu   Huỳnh Thúc Kháng 4 dòng dữ liệu   Khu tái định cư phường Vĩnh Quang 2 dòng dữ liệu   Lê Thánh Tôn 2 dòng dữ liệu   Lý Thái Tổ 2 dòng dữ liệu   Thủ Khoa Huân 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Tri Phương 2 dòng dữ liệu   Hai Bà Trưng 8 dòng dữ liệu   Hàn Thuyên 2 dòng dữ liệu   Đặng Dung 2 dòng dữ liệu   Dương Diện Nghệ 2 dòng dữ liệu   Lý Chính Thắng 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Cư Trinh 6 dòng dữ liệu   Nam Cao 2 dòng dữ liệu   Lộ Liên Hương 4 dòng dữ liệu   Ngọc Hân Công Chúa - Khu dân cư Cầu Suối 2 dòng dữ liệu   Lê Quang Định - Khu dân cư Cầu Suối 2 dòng dữ liệu   Lê Anh Xuân - Khu dân cư Cầu Suối 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Huy Tưởng - Khu dân cư Cầu Suối 2 dòng dữ liệu   Ngô Tất Tố - Khu dân cư Cầu Suối 2 dòng dữ liệu   Vũ Công Duệ - Khu dân cư Cầu Suối 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Hiến Lê - Khu dân cư Cầu Suối 2 dòng dữ liệu   Phan Kế Bính - Khu dân cư Cầu Suối 2 dòng dữ liệu   Phan Văn Trường - Khu dân cư Cầu Suối 2 dòng dữ liệu   Tăng Bạc Hổ - Khu dân cư Cầu Suối 2 dòng dữ liệu   Trần Mai Ninh - Khu dân cư Cầu Suối 2 dòng dữ liệu   La Sơn Phu Tử - Khu dân cư Cầu Suối 2 dòng dữ liệu   Làng Cầu Vồng (Khu dân cư Cầu Suối) 2 dòng dữ liệu   Từ Dũ - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Cao Xuân Dục - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Đào Tấn - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Cầm Bá Thước - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Bùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Phan Văn Hớn - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Lãnh Binh Thăng - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Đoàn Trần Nghiệp - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Phan Liêm - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Đệ - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Đỗ Nhuận - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Đoàn Khuê - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Huỳnh Thúc Kháng - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Ngũ Kim Anh - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Lý Thị Huê - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Phan Thị Thi- Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Tư - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Vị - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Lâm Phước Trinh - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Trần Thị Ba - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại trong khu dự án - Khu dân cư thu nhập thấp 2 dòng dữ liệu   Phạm Thiều giáp khu dân cư - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Huỳnh Văn Nghệ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Phạm Ngọc Thảo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Kha Vạn Cân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Âu Dương Lân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Phạm Văn Bạch giáp khu dân cư - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Chu Manh Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Vương Hồng Sến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Hồ Văn Huê - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Phạm Viết Chánh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Ngô Nhân Tịnh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Phan Vinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Đường Vàm Trư thuộc phường Vĩnh Quang - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Đặng Huy Trứ Giải Phóng 9 - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Lý Thường Kiệt - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Ngô Thị Tập - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Công Trứ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Kiến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Mạc Đỉnh Chi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Mậu Thân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Trần Quốc Toản - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 4 dòng dữ liệu   Trần Bình Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 4 dòng dữ liệu   Nguyễn Huỳnh Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Trương Tấn Bửu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Tự Do - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Võ Thị Sáu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Trãi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Phạm Ngũ Lão - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Lê Thị Hồng Gấm - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Lê Lai - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Phạm Ngọc Thạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 4 dòng dữ liệu   Đông Hồ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 4 dòng dữ liệu   Trần Phú - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Hoàng Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Đinh Tiên Hoàng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Huỳnh Tịnh Của - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Thành Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Bạch Đằng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Phan Bội Châu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Đình Chiểu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Hàm Nghi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Duy Tân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Hoàng Hoa Thám - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Phạm Hồng Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Trần Quang Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Phan Chu Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Du - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 10 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Trỗi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 10 dòng dữ liệu   Lê Lợi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Lý Tự Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Hùng Vương - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Trịnh Hoài Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 4 dòng dữ liệu   Thủ Khoa Nghĩa - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Phan Văn Trị - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thoại Hầu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 4 dòng dữ liệu   Trần Chánh Chiếu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Kiều Công Thiện - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang 2 dòng dữ liệu   Trần Thủ Độ - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Lý Nhân Tông - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Hữu Cầu - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Đinh Liệt - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Phúc Chu - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thượng Hiền - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Phạm Tuân - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Lê Hoàn - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Hải Triều - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thiếp - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Sơn Nam - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Hoàng Ngọc Phách - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển 16 ha 8 dòng dữ liệu   Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển 16 ha 8 dòng dữ liệu   Ngô Quyền - Khu Hoa Biển 16 ha 8 dòng dữ liệu   Nguyễn Thái Học - Khu Hoa Biển 16 ha 4 dòng dữ liệu   Cô Giang - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Cô Bắc - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Phan Đình Phùng - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Sư Thiện Ân - Khu Hoa Biển 16 ha 4 dòng dữ liệu   Chi Lăng - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Bùi Thị Xuân - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Nguyễn An Ninh - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Huỳnh Mẫn Đạt - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Lạc Long Quân - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Âu Cơ - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Bà Triệu - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Lạc Hồng - Khu Hoa Biển 16 ha 8 dòng dữ liệu   Chu Van An - Khu Hoa Biển 16 ha 6 dòng dữ liệu   Đống Đa - Khu Hoa Biển 16 ha 6 dòng dữ liệu   Đặng Trần Côn đường vào Trường Chu Văn An - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Sương Nguyệt Anh - Khu Hoa Biển 16 ha 4 dòng dữ liệu   Trương Hán Siêu - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển 16 ha 6 dòng dữ liệu   Tô Hiến Thành - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Đình Tứ - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Trần Nhật Duật - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển 16 ha 6 dòng dữ liệu   Ngô Gia Tự - Khu Hoa Biển 16 ha 4 dòng dữ liệu   Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển 16 ha 6 dòng dữ liệu   Phan Thị Ràng - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Trần Khánh Dư - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Ngô Văn Sở - Khu Hoa Biển 16 ha 2 dòng dữ liệu   Vũ Đức Hoàng Đình Giong - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa 2 dòng dữ liệu   Trần Văn Giàu - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa 2 dòng dữ liệu   Dương Bạch Mai - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa 2 dòng dữ liệu   Lưu Quý Kỳ - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa 2 dòng dữ liệu   Phó Đức Chính - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa 2 dòng dữ liệu   Chế Lan Viên - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Đặng Tất - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Cảnh Dị - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Cảnh Chân - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Ngô Sĩ Liên - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Đinh Lễ - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Lê Như Hỗ - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Phan Thái Quí Trương Định - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Lê Khôi - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Vân Đài đường nội bộ Khu quốc doanh đánh cá - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 6 dòng dữ liệu   Nhật Tảo - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Trương Định - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 6 dòng dữ liệu   Ngô Thời Nhiệm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 4 dòng dữ liệu   Sư Vạn Hạnh đường vào Chùa Thôn Dôn - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Thiên Hộ Dương - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Trung Ngạn - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Tiểu La sau Sở Giao thông vận tải - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Ngô Đức Kế sau Sở Tài nguyên và Môi trường - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Phùng Hưng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Lê Quý Đôn - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Phan Đăng Lưu - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Thái Phiên - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Ngô Thì Sĩ bọc sau Công viên Văn hóa An Hòa - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Trần Hữu Độ cặp Sở Văn hóa và Thể thao - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Lương Văn Can cặp kênh Điều Hành - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 4 dòng dữ liệu   Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 10 dòng dữ liệu   Hồ Xuân Hương - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 8 dòng dữ liệu   Bà Huyện Thanh Quan - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 4 dòng dữ liệu   Trần Cao Vân - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 4 dòng dữ liệu   U Minh 10 - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 4 dòng dữ liệu   Nguyễn Thiện Thuật - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 4 dòng dữ liệu   Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 4 dòng dữ liệu   Đoàn Thị Điểm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 4 dòng dữ liệu   Trương Vĩnh Ký - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 4 dòng dữ liệu   Đinh Công Tráng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 4 dòng dữ liệu   Nguyễn Gia Thiều - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 4 dòng dữ liệu   Tôn Thất Đạm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Đào Duy - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 4 dòng dữ liệu   Nguyễn Bính - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Siêu - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thông - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Lương Ngọc Quyến - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Trần Xuân Soạn - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Tống Duy Tân - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Văn Lang - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Hồng Bàng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Phùng Văn Cung - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Các tuyến nhánh Khu dân cư Cao đẳng sư phạm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Các tuyến đường Khu Trung tâm thương mại Rạch Sỏi - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Cách Mạng Tháng Tám - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 4 dòng dữ liệu   Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 6 dòng dữ liệu   Sư Thiện Chiếu - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 4 dòng dữ liệu   Bùi Viện - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Đường đối diện đường Bùi Viện - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Biểu Xóm 3 - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Lê Minh Xuân - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Nhị - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Đường nhánh Nguyễn Biểu - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Đường Trần Nguyên Hãn - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Khế - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Đường Đinh Thị Mai - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Đường Đoàn Thị Rèm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Đô - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Phạm Thị Nguyệt - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Hoàng Lê Kha - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Bình - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Châu Thị Tế - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Lộ Trạch - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Kỳ Đồng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Đường số 8 (Khu dân cư vượt lũ) - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Các đường còn lại trong khu dân cư vượt lũ (phường Vĩnh Lợi) - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Đường Tổ 6 (giáp kênh ranh Châu Thành) - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy 2 dòng dữ liệu   Lê Phụng Hiểu - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Phạm Hùng - Khu Lấn Biển 6 dòng dữ liệu   Trần Hữu Trang - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Cống Quỳnh - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Sư Minh Không - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển 16 dòng dữ liệu   Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển 6 dòng dữ liệu   Tô Ngọc Vân - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Phùng Khắc Khoan - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Lê Văn Hưu - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Lương Thế Vinh - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Phương Danh - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Lương Nhữ Học - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Châu Văn Liêm - Khu Lấn Biển 4 dòng dữ liệu   Đặng Huyền Thông - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Dã Tượng - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Cao Lỗ - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Hồ Thị Kỷ - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Lê Vĩnh Hòa - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Mai Văn Bộ - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Tôn Thất Tùng - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Tố - Khu Lấn Biển 4 dòng dữ liệu   Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển 6 dòng dữ liệu   Tuệ Tĩnh - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Phan Huy Ích - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Vũ Trọng Phụng - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Hồ Thiện Phó - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Mai Văn Trương - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Trần Công Án - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Mai Xuân Thưởng - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Lê Thước - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Cù Chính Lan - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Hoàng Văn Thụ - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Bế Văn Đàn - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Lê Chân - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Văn Cao - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Tô Vĩnh Diện - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Phan Huy Chú - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Đặng Thai Mai - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Đào Duy Anh - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Xuân Diệu - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Tạ Quang Bửu - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Huyền Trân Công Chúa - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Đặng Văn Ngữ - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Lưu Hữu Phước - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Lương Định Của - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Mai Thúc Loan - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Trần Đại Nghĩa - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Trần Nhân Tông - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Hoàng Việt - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Trần Bội Cơ - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Kim Đồng - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Bùi Huy Bích - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Quang Bích - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Học Lạc - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Phạm Phú Thứ - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Hồ Nguyên Trừng - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Trần Văn Kỷ - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Bùi Văn Ba - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Đổng Chi - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Lê Bình - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Đình Chính - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Ngô Chí Quốc - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Khắc Nhu - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Đặng Xuân Thiều - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Lê Thị Tạo - Khu Lấn Biển 2 dòng dữ liệu   Nguyễn An - Khu Lấn Biển 1 dòng dữ liệu   Ngô Chi Lan - Khu Lấn Biển 1 dòng dữ liệu   Ngô Thất Sơn - Khu Lấn Biển 1 dòng dữ liệu   Dương Bá Trạc - Khu Lấn Biển 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Huy Lượng - Khu Lấn Biển 1 dòng dữ liệu   Ngô Thế Vinh - Khu Lấn Biển 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Bá Lân - Khu Lấn Biển 1 dòng dữ liệu   Lê Văn Long - Khu Lấn Biển 1 dòng dữ liệu   Hà Huy Giáp - Khu Lấn Biển 1 dòng dữ liệu   Các tuyến đường nội bộ dự án VinCom - Khu Lấn Biển 1 dòng dữ liệu   Các tuyến đường nội bộ dự án Khu dân cư Seaview - Khu Lấn Biển 1 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại trong Công viên Lạc Hồng - Khu Lấn Biển 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Thượng - Khu Lấn Biển 1 dòng dữ liệu   Trần Văn Ơn - Khu Lấn Biển 1 dòng dữ liệu   Hoàng Xuân Hãn - Khu Lấn Biển 1 dòng dữ liệu   Võ Văn Tần - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Trần Bạch Đằng - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Ung Văn Khiêm - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Hà Huy Tập - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Đức Cảnh - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Hồ Tùng Mậu - Khu đô thị Phú Cường 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Lương Bằng - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Hữu Thọ - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Tố Hữu - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Thành Nhơn - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Lê Trọng Tấn - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Mai Chí Thọ - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Dương Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Thành Thép - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Trần Thị Loan - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Ngô Quang Hớn - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Phan Thị Nụ - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Chu Huy Mân - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Công Thượng - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Lê Thị Tám - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Phan Thị Hui - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Nhung - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Tài - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Đặng Thị Tám - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Vũ Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Lê Thị Bảy - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Phòng - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Nguyễn - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Hồ Đăng Khầm - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Hồ Thị Hai - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Đỗ Thị Phức - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Bùi Thị Ba - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Lê Thị Bê - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Huỳnh Thủ - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Hồ Thị Liên - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Võ Thị Mười - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Trương Thị Nhiễu - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Lê Quang Đạo - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Phan Thái Quí - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Các tuyến đường nội bộ - Khu đô thị Phú Cường 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư An Bình 1 dòng dữ liệu   Khu lấn biển Tây Bắc 2 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Nguyễn Thái Bình 2 dòng dữ liệu   Khu tái định cư phường Vĩnh Thông 2 dòng dữ liệu   Khu dân cư hẻm 306 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 1 dòng dữ liệu   Khu tái định cư đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (phía sau trường Nguyễn Hiền) 1 dòng dữ liệu   Khu tái định cư An Cư 1 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)