Bảng giá đất Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 2026

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thị xã Cai Lậy năm 2025

Khu vực: Thị xã Cai Lậy.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.

Mức giá áp dụng: từ 34.000 đến 9.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Ranh huyện Châu Thành - Bưu Điện Nhị Quý
Đất ở đô thị 1.700.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Bưu Điện Nhị Quý - Cầu Mỹ Quí
Đất ở đô thị 1.800.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Cầu Mỹ Quí - Cầu Nhị Mỹ
Đất ở đô thị 2.100.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Cầu Nhị Mỹ - Hết ranh phường Nhị Mỹ giáp với phường 4
Đất ở đô thị 2.900.000
Thị Xã Cai Lậy Tuyến tránh Quốc lộ 1
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Cai Lậy
Đất ở đô thị 1.200.000
Thị Xã Cai Lậy Đường dẫn cao tốc
Quốc lộ 1 - Đường Cao tốc
Đất ở đô thị 800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 30 tháng 4 (thuộc xã Long Khánh)
Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Ranh phường 5
Đất ở đô thị 2.800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Ranh huyện Cai Lậy - Tuyến tránh Quốc lộ 1
Đất ở đô thị 1.300.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Cầu Tân Bình - Cầu Kênh 12
Đất ở đô thị 920.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Cầu Kênh 12 - Cầu Dừa
Đất ở đô thị 860.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Cầu Dừa - Cầu Quản Oai
Đất ở đô thị 920.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây -
Đất ở đô thị 2.400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 865
Đường tỉnh 868 Ranh huyện Tân Phước -
Đất ở đô thị 860.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 874
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 920.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 874B
Quốc lộ 1 - Đường huyện 51
Đất ở đô thị 920.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 874B
Đoạn còn lại (trên địa bàn thị xã) -
Đất ở đô thị 860.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51)
Kênh ông 10 - UBND xã Phú Quý
Đất ở đô thị 630.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51)
UBND xã Phú Quý - Ranh Châu Thành
Đất ở đô thị 750.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Dây Thép (Đường huyện 52)
Cầu Năm Trinh - Đường tỉnh 874 (xã Tân Phú)
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)
Quốc lộ 1 - Đường Dây Thép
Đất ở đô thị 860.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)
Đường Dây Thép - Cầu kinh Bảy Dạ
Đất ở đô thị 630.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)
Cầu kinh Bảy Dạ - Đường huyện 59
Đất ở đô thị 860.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Phú Quý (Đường huyện 54)
Ranh xã Phú Quý (tiếp giáp với xã Nhị Quý) - Ranh huyện Cai Lậy
Đất ở đô thị 630.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Đường tỉnh 868 - Cống Khắc Minh
Đất ở đô thị 520.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Cống Khắc Minh - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Cầu Ban Chón 2 - Giáp xã Mỹ Hạnh Đông (Kênh Xóm Chòi)
Đất ở đô thị 460.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Đông kênh Xóm Chòi - Đường huyện 53
Đất ở đô thị 460.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58)
Đường tỉnh 868 - Cầu Xáng Ngang
Đất ở đô thị 980.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58)
Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung -
Đất ở đô thị 1.200.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58)
Cầu Xáng Ngang - Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp)
Đất ở đô thị 690.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Sông Cũ (Đường huyện 59)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 860.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Thanh Niên (Đường huyện 60)
Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã) -
Đất ở đô thị 860.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Cây Trâm (Đường huyện 61)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 460.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63)
Ranh Bình Phú - Ranh Phường 2
Đất ở đô thị 800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp Phú Hưng (xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 460.000
Thị Xã Cai Lậy Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B)
Kênh Láng Cò (Phường 3) - Đường huyện 59
Đất ở đô thị 580.000
Thị Xã Cai Lậy Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B)
Đường Bắc Sông Cũ - Đường huyện 59B
Đất ở đô thị 430.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B)
Kênh 12-ĐT 868 - Giáp ranh huyện Tân Phước
Đất ở đô thị 430.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Ông Huyện (xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 5 Năng (xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Kháng Chiến (xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tứ Kiệt (Xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Đìa Sen (xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Gò Găng (xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Mười Tôn (xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 460.000
Thị Xã Cai Lậy Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây
-
Đất ở đô thị 630.000
Thị Xã Cai Lậy Đường bắc Sông Củ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 430.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Phú Hòa - Phú Hiệp (xã Long Khánh)
Cổng chào ấp Phú Hiệp - Cổng chào ấp Phú Hòa
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tây ông Bảo - Bà Kén
Đường huyện 60 - Ranh xã Long Trung
Đất ở đô thị 460.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Đông Ba Muống
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tây Ba Muồng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Sen
Đường huyện 60 (cầu Văn U) - Đường huyện 61
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường đan Bắc sông Rạch Tràm
Sông Ba Rài - Ranh Bình Phú
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Đông sông Ba Rài (ĐH.54B)
Ranh xã Thanh Hòa - Ranh huyện Cai Lậy
Đất ở đô thị 430.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tây sông Ba Rài (ĐH.54C)
Ranh xã Thanh Hòa - Ranh huyện Cai Lậy
Đất ở đô thị 430.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tây sông Ba Rài
Ranh ấp 5 xã Tân Bình - Ranh ấp 7 xã Tân Bình
Đất ở đô thị 430.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Ban Chón ấp 3
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tây Xóm Chòi
Đường huyện 59 - Đường huyện 57B
Đất ở đô thị 450.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tây Láng Biển (đường nhựa 3.5m)
Bắc Sông Củ - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tây Kênh Xáng Ngang (đường BTCT 3.5m)
Chùa Khánh Long - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Đông Kênh 12 (đường BTCT 3m)
Tây Kênh Xáng Ngang - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nam kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3.5m)
Ranh Xã Phú Cường - Kênh Xáng Ngang
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường liên ấp 5-6-7
Rạch Cai Tý - Đường Nam Cả Chuối
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nam Cả chuối
Cầu Kênh 12 - Kênh Tổng
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Bắc Cả chuối (Đường nhựa 3.5m)
Kênh Kháng Chiến - Kênh Tổng
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nam Kênh mới (đường nhựa 3.5m)
Cầu Kênh mới - Đường huyện 54C
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Bắc Kênh mới (đường nhựa 3.5m)
Cầu Kênh mới - Đường huyện 54C
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Bắc Kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3m)
Đường tránh QL.1 - Đường huyện 54B
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Chùa Trên (đường nhựa 3m)
Quốc lộ 1 - Đường huyện 63
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Chùa Dưới (đường nhựa 3.5m)
Quốc lộ 1 - Đường huyện 63
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Bà Tùng
Đường huyện 57C - Đường Ấp 2 Tân Bình
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Tuyến tranh Đường tỉnh 868
Quốc lộ 1 - Ranh phường Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh Trung
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị Xã Cai Lậy Tuyến tranh Đường tỉnh 868
Ranh phường Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh Trung - Đường tỉnh 868 (xã Tân Bình)
Đất ở đô thị 800.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Ranh phường 4 (tiếp giáp với phường Nhị Mỹ) - Đường Võ Việt Tân
Đất ở đô thị 4.100.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Đường Võ Việt Tân - Cầu Cai Lậy
Đất ở đô thị 6.900.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Cầu Cai Lậy - Kênh 30/6
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Kênh 30/6 - Ranh H. Cai Lậy (xã Bình
Đất ở đô thị 2.900.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 30 tháng 4
Đường tránh Quốc lộ 1 - Cầu Bờ Ấp 5
Đất ở đô thị 2.800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 30 tháng 4
Cầu Bờ Ấp 5 - Đường Lê Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2 cũ)
Đất ở đô thị 4.100.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 30 tháng 4
Đường Lê Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2 cũ) - Quốc lộ 1
Đất ở đô thị 4.600.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 30 tháng 4
Quốc lộ 1 - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 9.000.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 3 tháng 2
Quốc lộ 1 - Phòng Thống kê
Đất ở đô thị 6.900.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 3 tháng 2
Phòng Thống kê - Cầu Sa Rài
Đất ở đô thị 8.100.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 3 tháng 2
Cầu Sa Rài - Cầu Cà Mau
Đất ở đô thị 3.200.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 3 tháng 2
Cầu Cà Mau - Cầu Tân Bình
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tứ Kiệt
Quốc lộ 1 - Cầu Tứ Kiệt
Đất ở đô thị 2.800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tứ Kiệt
Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 5.200.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Hồ Hải Nghĩa
Quốc lộ 1 - Cầu Tứ Kiệt
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Hồ Hải Nghĩa
Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Hồ Hải Nghĩa
Cầu Cai Lậy (Quốc lộ 1) - Đường Hà Tôn Hiến
Đất ở đô thị 1.600.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Võ Thanh Tâm
Đường Thái Thị Kiểu - Đường 30/4
Đất ở đô thị 5.600.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Võ Thanh Tâm
Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 6.900.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Võ Thanh Tâm
Đường 3 tháng 2 - Đường Võ Việt Tân
Đất ở đô thị 6.400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Thái Thị Kiểu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Đoàn Thị Nghiệp
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Bến Cát
Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 5.800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Bến Cát
Đường 3 tháng 2 - Cầu Trường Tín
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Võ Việt Tân
Quốc lộ 1 - Cầu Đặng Văn Quế
Đất ở đô thị 4.400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Võ Việt Tân
Cầu Đặng Văn Quế - Đường Cao Đăng Chiếm
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Võ Việt Tân
Đường Cao Đăng Chiếm - Kênh Láng Cò (Phường 3)
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Trang
Đường Bến Cát - Đường Võ Việt Tân
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Trang
Đường Võ Việt Tân - Hết trường Võ Việt Tân
Đất ở đô thị 2.900.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Trang
Trường Võ Việt Tân - Đường tránh 868
Đất ở đô thị 2.900.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Trang
Đường tránh 868 - Đường huyện 53
Đất ở đô thị 2.300.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trương Văn Sanh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Chí Liêm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Chấn
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Phan Việt Thống
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Phan Văn Kiêu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Hiếu (ĐH. 63 đoạn qua thị trấn cũ)
Quốc lộ 1 - Cầu Trừ Văn Thố
Đất ở đô thị 1.600.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Thái Thị Kim Hồng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.600.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Hà Tôn Hiến
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.600.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Công Bằng
Ranh xã Thanh Hòa - Ranh ấp 5, xã Tân Bình
Đất ở đô thị 690.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Ông Hiệu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Đặng Văn Bê (đường bờ Hội Khu 5 cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Lê Quang Công
Đường 30 tháng 4 - Ranh phường 4 giáp với phường Nhị Mỹ
Đất ở đô thị 1.700.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Lê Quang Công
Ranh phường 4 giáp với phường Nhị Mỹ - Kênh Ông Mười
Đất ở đô thị 920.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Phan Văn Khỏe
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Đặng Văn Thạnh
Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp
Đất ở đô thị 4.400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mai Thị Út
Cao Hải Đế - Trương Văn Điệp
Đất ở đô thị 4.400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mai Thị Út
Trương Văn Điệp - Võ Việt Tân
Đất ở đô thị 2.500.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Lộc
Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp
Đất ở đô thị 1.700.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trừ Văn Thố
Cao Hải Đế - Trương Văn Điệp
Đất ở đô thị 2.100.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Lo
Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp
Đất ở đô thị 3.500.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trần Xuân Hòa
Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp
Đất ở đô thị 2.500.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trần Xuân Hòa
Trương Văn Điệp - Lê Văn Phẩm
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trương Văn Điệp
Đường Bến Cát - Cầu Trương Văn Điệp
Đất ở đô thị 3.900.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trương Văn Điệp
Cầu Trương Văn Điệp - Đặng Văn Thạnh
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trương Văn Điệp
Đặng Văn Thanh - Mai Thị Út
Đất ở đô thị 4.400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trương Văn Điệp
Mai Thị Út - Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố
Đất ở đô thị 3.500.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trương Văn Điệp
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Cao Hải Đế
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thị Xã Cai Lậy Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Huỳnh Văn Chính
Quốc lộ 1 - Giáp sông Ba Rài
Đất ở đô thị 520.000
Thị Xã Cai Lậy Đường đan cặp kênh Ống Bông
Quốc lộ 1 - Ranh xã Tân Bình
Đất ở đô thị 520.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Ấp Bắc
Câu Trường Tín - Kênh Hội Đồng
Đất ở đô thị 2.000.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Ấp Bắc
Kênh Hội Đồng - Cầu Năm Trinh
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Tòng
Cầu Nhị Mỹ - Ranh Phường Nhị Mỹ giáp với xã Nhị Quý
Đất ở đô thị 630.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trần Hùng
Quốc lộ 1 - Đường Mỹ Trang
Đất ở đô thị 810.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trần Hùng
Đường Mỹ Trang - Đường Nguyễn Văn Kim
Đất ở đô thị 810.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trần Hùng
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 580.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Cao Đăng Chiếm
Đường 3 tháng 2 - Miễu Cháy
Đất ở đô thị 1.300.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Cao Đăng Chiếm
Miễu Cháy - Kênh Hội Đồng
Đất ở đô thị 860.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Đường 3 tháng 2 - Cầu 8 Lưu
Đất ở đô thị 810.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Cầu 8 Lưu - Cầu Ban Chón 1
Đất ở đô thị 690.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Cầu Ban Chón 1 - Cầu Ban Chón 2
Đất ở đô thị 520.000
Thị Xã Cai Lậy Đường vào ấp 2, xã Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 690.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mai Thị Út nối dài
Đường Trương Văn Điệp - Đường Võ Việt Tân
Đất ở đô thị 2.500.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Kim
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 580.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Tạo (phường Nhị Mỹ)
Đường Ấp Bắc - Ranh xã Hạnh Mỹ Trung
Đất ở đô thị 580.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Tiết (phường 5)
Đường 30 tháng 4 - Đường Hồ Hải Nghĩa
Đất ở đô thị 580.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Cần (đường nhựa 3.5m)
Quốc lộ 1 - Ranh xã Long Khánh tiếp giáp với Phường 4
Đất ở đô thị 450.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Cần (đường nhựa 3.5m)
Ranh xã Long Khánh tiếp giáp với Phường 4 - Đường tránh Quốc lộ 1
Đất ở đô thị 450.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Bắc Kênh 7 thước (đường BTCT 3.5m)
Đường Võ Việt Tân - Đường huyện 53
Đất ở đô thị 450.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nam kênh Ba Muồng
Đường 30 tháng 4 - Ranh xã Long Khánh
Đất ở đô thị 450.000
Thị Xã Cai Lậy Đường bêtông 3m thuộc khu dân cư Phường 1 (thuộc các dãy AB1, BB1, BB2)
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị Xã Cai Lậy Đường bêtông hướng nam Kênh Lộ Dây Thép
Đường Võ Việt Tân đến - Hết ranh phường 4 (giáp với phường Nhị Mỹ)
Đất ở đô thị 800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường bêtông hướng nam Kênh Lộ Dây Thép
Ranh phường 4 (giáp với phường Nhị Mỹ) - Hết ranh phường Nhị Mỹ (giáp với xã Tân Hội)
Đất ở đô thị 550.000
Thị Xã Cai Lậy Các tuyến đường mặt đường ≥3m (mặt bê tông, nhựa)
-
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Ranh huyện Châu Thành - Bưu Điện Nhị Quý
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Bưu Điện Nhị Quý - Cầu Mỹ Quí
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Cầu Mỹ Quí - Cầu Nhị Mỹ
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Cầu Nhị Mỹ - Hết ranh phường Nhị Mỹ giáp với phường 4
Đất TM-DV đô thị 2.320.000
Thị Xã Cai Lậy Tuyến tránh Quốc lộ 1
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Cai Lậy
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thị Xã Cai Lậy Đường dẫn cao tốc
Quốc lộ 1 - Đường Cao tốc
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 30 tháng 4 (thuộc xã Long Khánh)
Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Ranh phường 5
Đất TM-DV đô thị 2.240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Ranh huyện Cai Lậy - Tuyến tránh Quốc lộ 1
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Cầu Tân Bình - Cầu Kênh 12
Đất TM-DV đô thị 736.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Cầu Kênh 12 - Cầu Dừa
Đất TM-DV đô thị 688.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Cầu Dừa - Cầu Quản Oai
Đất TM-DV đô thị 736.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 865
Đường tỉnh 868 Ranh huyện Tân Phước -
Đất TM-DV đô thị 688.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 874
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 736.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 874B
Quốc lộ 1 - Đường huyện 51
Đất TM-DV đô thị 736.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 874B
Đoạn còn lại (trên địa bàn thị xã) -
Đất TM-DV đô thị 688.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51)
Kênh ông 10 - UBND xã Phú Quý
Đất TM-DV đô thị 504.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51)
UBND xã Phú Quý - Ranh Châu Thành
Đất TM-DV đô thị 600.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Dây Thép (Đường huyện 52)
Cầu Năm Trinh - Đường tỉnh 874 (xã Tân Phú)
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)
Quốc lộ 1 - Đường Dây Thép
Đất TM-DV đô thị 688.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)
Đường Dây Thép - Cầu kinh Bảy Dạ
Đất TM-DV đô thị 504.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)
Cầu kinh Bảy Dạ - Đường huyện 59
Đất TM-DV đô thị 688.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Phú Quý (Đường huyện 54)
Ranh xã Phú Quý (tiếp giáp với xã Nhị Quý) - Ranh huyện Cai Lậy
Đất TM-DV đô thị 504.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Đường tỉnh 868 - Cống Khắc Minh
Đất TM-DV đô thị 416.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Cống Khắc Minh - Ranh xã Bình Phú
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Cầu Ban Chón 2 - Giáp xã Mỹ Hạnh Đông (Kênh Xóm Chòi)
Đất TM-DV đô thị 368.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Đông kênh Xóm Chòi - Đường huyện 53
Đất TM-DV đô thị 368.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58)
Đường tỉnh 868 - Cầu Xáng Ngang
Đất TM-DV đô thị 784.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58)
Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung -
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58)
Cầu Xáng Ngang - Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp)
Đất TM-DV đô thị 552.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Sông Cũ (Đường huyện 59)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 688.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Thanh Niên (Đường huyện 60)
Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã) -
Đất TM-DV đô thị 688.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Cây Trâm (Đường huyện 61)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 368.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63)
Ranh Bình Phú - Ranh Phường 2
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp Phú Hưng (xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 368.000
Thị Xã Cai Lậy Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B)
Kênh Láng Cò (Phường 3) - Đường huyện 59
Đất TM-DV đô thị 464.000
Thị Xã Cai Lậy Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B)
Đường Bắc Sông Cũ - Đường huyện 59B
Đất TM-DV đô thị 344.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B)
Kênh 12-ĐT 868 - Giáp ranh huyện Tân Phước
Đất TM-DV đô thị 344.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Ông Huyện (xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 5 Năng (xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Kháng Chiến (xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tứ Kiệt (Xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Đìa Sen (xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Gò Găng (xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Mười Tôn (xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 368.000
Thị Xã Cai Lậy Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây
-
Đất TM-DV đô thị 504.000
Thị Xã Cai Lậy Đường bắc Sông Củ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 344.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Phú Hòa - Phú Hiệp (xã Long Khánh)
Cổng chào ấp Phú Hiệp - Cổng chào ấp Phú Hòa
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tây ông Bảo - Bà Kén
Đường huyện 60 - Ranh xã Long Trung
Đất TM-DV đô thị 368.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Đông Ba Muống
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tây Ba Muồng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Sen
Đường huyện 60 (cầu Văn U) - Đường huyện 61
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường đan Bắc sông Rạch Tràm
Sông Ba Rài - Ranh Bình Phú
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Đông sông Ba Rài (ĐH.54B)
Ranh xã Thanh Hòa - Ranh huyện Cai Lậy
Đất TM-DV đô thị 344.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tây sông Ba Rài (ĐH.54C)
Ranh xã Thanh Hòa - Ranh huyện Cai Lậy
Đất TM-DV đô thị 344.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tây sông Ba Rài
Ranh ấp 5 xã Tân Bình - Ranh ấp 7 xã Tân Bình
Đất TM-DV đô thị 344.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Ban Chón ấp 3
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tây Xóm Chòi
Đường huyện 59 - Đường huyện 57B
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tây Láng Biển (đường nhựa 3.5m)
Bắc Sông Củ - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tây Kênh Xáng Ngang (đường BTCT 3.5m)
Chùa Khánh Long - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Đông Kênh 12 (đường BTCT 3m)
Tây Kênh Xáng Ngang - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nam kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3.5m)
Ranh Xã Phú Cường - Kênh Xáng Ngang
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường liên ấp 5-6-7
Rạch Cai Tý - Đường Nam Cả Chuối
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nam Cả chuối
Cầu Kênh 12 - Kênh Tổng
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Bắc Cả chuối (Đường nhựa 3.5m)
Kênh Kháng Chiến - Kênh Tổng
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nam Kênh mới (đường nhựa 3.5m)
Cầu Kênh mới - Đường huyện 54C
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Bắc Kênh mới (đường nhựa 3.5m)
Cầu Kênh mới - Đường huyện 54C
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Bắc Kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3m)
Đường tránh QL.1 - Đường huyện 54B
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Chùa Trên (đường nhựa 3m)
Quốc lộ 1 - Đường huyện 63
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Chùa Dưới (đường nhựa 3.5m)
Quốc lộ 1 - Đường huyện 63
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Bà Tùng
Đường huyện 57C - Đường Ấp 2 Tân Bình
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Tuyến tranh Đường tỉnh 868
Quốc lộ 1 - Ranh phường Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh Trung
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thị Xã Cai Lậy Tuyến tranh Đường tỉnh 868
Ranh phường Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh Trung - Đường tỉnh 868 (xã Tân Bình)
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Ranh phường 4 (tiếp giáp với phường Nhị Mỹ) - Đường Võ Việt Tân
Đất TM-DV đô thị 3.280.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Đường Võ Việt Tân - Cầu Cai Lậy
Đất TM-DV đô thị 5.520.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Cầu Cai Lậy - Kênh 30/6
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Kênh 30/6 - Ranh H. Cai Lậy (xã Bình
Đất TM-DV đô thị 2.320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 30 tháng 4
Đường tránh Quốc lộ 1 - Cầu Bờ Ấp 5
Đất TM-DV đô thị 2.240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 30 tháng 4
Cầu Bờ Ấp 5 - Đường Lê Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.280.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 30 tháng 4
Đường Lê Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2 cũ) - Quốc lộ 1
Đất TM-DV đô thị 3.680.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 30 tháng 4
Quốc lộ 1 - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 3 tháng 2
Quốc lộ 1 - Phòng Thống kê
Đất TM-DV đô thị 5.520.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 3 tháng 2
Phòng Thống kê - Cầu Sa Rài
Đất TM-DV đô thị 6.480.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 3 tháng 2
Cầu Sa Rài - Cầu Cà Mau
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 3 tháng 2
Cầu Cà Mau - Cầu Tân Bình
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tứ Kiệt
Quốc lộ 1 - Cầu Tứ Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tứ Kiệt
Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 4.160.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Hồ Hải Nghĩa
Quốc lộ 1 - Cầu Tứ Kiệt
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Hồ Hải Nghĩa
Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Hồ Hải Nghĩa
Cầu Cai Lậy (Quốc lộ 1) - Đường Hà Tôn Hiến
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Võ Thanh Tâm
Đường Thái Thị Kiểu - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 4.480.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Võ Thanh Tâm
Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 5.520.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Võ Thanh Tâm
Đường 3 tháng 2 - Đường Võ Việt Tân
Đất TM-DV đô thị 5.120.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Thái Thị Kiểu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Đoàn Thị Nghiệp
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Bến Cát
Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 4.640.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Bến Cát
Đường 3 tháng 2 - Cầu Trường Tín
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Võ Việt Tân
Quốc lộ 1 - Cầu Đặng Văn Quế
Đất TM-DV đô thị 3.520.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Võ Việt Tân
Cầu Đặng Văn Quế - Đường Cao Đăng Chiếm
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Võ Việt Tân
Đường Cao Đăng Chiếm - Kênh Láng Cò (Phường 3)
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Trang
Đường Bến Cát - Đường Võ Việt Tân
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Trang
Đường Võ Việt Tân - Hết trường Võ Việt Tân
Đất TM-DV đô thị 2.320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Trang
Trường Võ Việt Tân - Đường tránh 868
Đất TM-DV đô thị 2.320.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Trang
Đường tránh 868 - Đường huyện 53
Đất TM-DV đô thị 1.840.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trương Văn Sanh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Chí Liêm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Chấn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Phan Việt Thống
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Phan Văn Kiêu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Hiếu (ĐH. 63 đoạn qua thị trấn cũ)
Quốc lộ 1 - Cầu Trừ Văn Thố
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Thái Thị Kim Hồng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Hà Tôn Hiến
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Công Bằng
Ranh xã Thanh Hòa - Ranh ấp 5, xã Tân Bình
Đất TM-DV đô thị 552.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Ông Hiệu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Đặng Văn Bê (đường bờ Hội Khu 5 cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Lê Quang Công
Đường 30 tháng 4 - Ranh phường 4 giáp với phường Nhị Mỹ
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Lê Quang Công
Ranh phường 4 giáp với phường Nhị Mỹ - Kênh Ông Mười
Đất TM-DV đô thị 736.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Phan Văn Khỏe
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Đặng Văn Thạnh
Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp
Đất TM-DV đô thị 3.520.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mai Thị Út
Cao Hải Đế - Trương Văn Điệp
Đất TM-DV đô thị 3.520.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mai Thị Út
Trương Văn Điệp - Võ Việt Tân
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Lộc
Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trừ Văn Thố
Cao Hải Đế - Trương Văn Điệp
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Lo
Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trần Xuân Hòa
Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trần Xuân Hòa
Trương Văn Điệp - Lê Văn Phẩm
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trương Văn Điệp
Đường Bến Cát - Cầu Trương Văn Điệp
Đất TM-DV đô thị 3.120.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trương Văn Điệp
Cầu Trương Văn Điệp - Đặng Văn Thạnh
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trương Văn Điệp
Đặng Văn Thanh - Mai Thị Út
Đất TM-DV đô thị 3.520.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trương Văn Điệp
Mai Thị Út - Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trương Văn Điệp
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Cao Hải Đế
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Thị Xã Cai Lậy Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Huỳnh Văn Chính
Quốc lộ 1 - Giáp sông Ba Rài
Đất TM-DV đô thị 416.000
Thị Xã Cai Lậy Đường đan cặp kênh Ống Bông
Quốc lộ 1 - Ranh xã Tân Bình
Đất TM-DV đô thị 416.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Ấp Bắc
Câu Trường Tín - Kênh Hội Đồng
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Ấp Bắc
Kênh Hội Đồng - Cầu Năm Trinh
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Tòng
Cầu Nhị Mỹ - Ranh Phường Nhị Mỹ giáp với xã Nhị Quý
Đất TM-DV đô thị 504.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trần Hùng
Quốc lộ 1 - Đường Mỹ Trang
Đất TM-DV đô thị 648.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trần Hùng
Đường Mỹ Trang - Đường Nguyễn Văn Kim
Đất TM-DV đô thị 648.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trần Hùng
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 464.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Cao Đăng Chiếm
Đường 3 tháng 2 - Miễu Cháy
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Cao Đăng Chiếm
Miễu Cháy - Kênh Hội Đồng
Đất TM-DV đô thị 688.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Đường 3 tháng 2 - Cầu 8 Lưu
Đất TM-DV đô thị 648.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Cầu 8 Lưu - Cầu Ban Chón 1
Đất TM-DV đô thị 552.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Cầu Ban Chón 1 - Cầu Ban Chón 2
Đất TM-DV đô thị 416.000
Thị Xã Cai Lậy Đường vào ấp 2, xã Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 552.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mai Thị Út nối dài
Đường Trương Văn Điệp - Đường Võ Việt Tân
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Kim
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 464.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Tạo (phường Nhị Mỹ)
Đường Ấp Bắc - Ranh xã Hạnh Mỹ Trung
Đất TM-DV đô thị 464.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Tiết (phường 5)
Đường 30 tháng 4 - Đường Hồ Hải Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 464.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Cần (đường nhựa 3.5m)
Quốc lộ 1 - Ranh xã Long Khánh tiếp giáp với Phường 4
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Cần (đường nhựa 3.5m)
Ranh xã Long Khánh tiếp giáp với Phường 4 - Đường tránh Quốc lộ 1
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Bắc Kênh 7 thước (đường BTCT 3.5m)
Đường Võ Việt Tân - Đường huyện 53
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nam kênh Ba Muồng
Đường 30 tháng 4 - Ranh xã Long Khánh
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị Xã Cai Lậy Đường bêtông 3m thuộc khu dân cư Phường 1 (thuộc các dãy AB1, BB1, BB2)
-
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường bêtông hướng nam Kênh Lộ Dây Thép
Đường Võ Việt Tân đến - Hết ranh phường 4 (giáp với phường Nhị Mỹ)
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thị Xã Cai Lậy Đường bêtông hướng nam Kênh Lộ Dây Thép
Ranh phường 4 (giáp với phường Nhị Mỹ) - Hết ranh phường Nhị Mỹ (giáp với xã Tân Hội)
Đất TM-DV đô thị 440.000
Thị Xã Cai Lậy Các tuyến đường mặt đường ≥3m (mặt bê tông, nhựa)
-
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Ranh huyện Châu Thành - Bưu Điện Nhị Quý
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Bưu Điện Nhị Quý - Cầu Mỹ Quí
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Cầu Mỹ Quí - Cầu Nhị Mỹ
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Cầu Nhị Mỹ - Hết ranh phường Nhị Mỹ giáp với phường 4
Đất SX-KD đô thị 1.740.000
Thị Xã Cai Lậy Tuyến tránh Quốc lộ 1
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Cai Lậy
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thị Xã Cai Lậy Đường dẫn cao tốc
Quốc lộ 1 - Đường Cao tốc
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 30 tháng 4 (thuộc xã Long Khánh)
Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Ranh phường 5
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Ranh huyện Cai Lậy - Tuyến tránh Quốc lộ 1
Đất SX-KD đô thị 780.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Cầu Tân Bình - Cầu Kênh 12
Đất SX-KD đô thị 552.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Cầu Kênh 12 - Cầu Dừa
Đất SX-KD đô thị 516.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Cầu Dừa - Cầu Quản Oai
Đất SX-KD đô thị 552.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 865
Đường tỉnh 868 Ranh huyện Tân Phước -
Đất SX-KD đô thị 516.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 874
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 552.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 874B
Quốc lộ 1 - Đường huyện 51
Đất SX-KD đô thị 552.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 874B
Đoạn còn lại (trên địa bàn thị xã) -
Đất SX-KD đô thị 516.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51)
Kênh ông 10 - UBND xã Phú Quý
Đất SX-KD đô thị 378.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51)
UBND xã Phú Quý - Ranh Châu Thành
Đất SX-KD đô thị 450.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Dây Thép (Đường huyện 52)
Cầu Năm Trinh - Đường tỉnh 874 (xã Tân Phú)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)
Quốc lộ 1 - Đường Dây Thép
Đất SX-KD đô thị 516.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)
Đường Dây Thép - Cầu kinh Bảy Dạ
Đất SX-KD đô thị 378.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)
Cầu kinh Bảy Dạ - Đường huyện 59
Đất SX-KD đô thị 516.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Phú Quý (Đường huyện 54)
Ranh xã Phú Quý (tiếp giáp với xã Nhị Quý) - Ranh huyện Cai Lậy
Đất SX-KD đô thị 378.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Đường tỉnh 868 - Cống Khắc Minh
Đất SX-KD đô thị 312.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Cống Khắc Minh - Ranh xã Bình Phú
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Cầu Ban Chón 2 - Giáp xã Mỹ Hạnh Đông (Kênh Xóm Chòi)
Đất SX-KD đô thị 276.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Đông kênh Xóm Chòi - Đường huyện 53
Đất SX-KD đô thị 276.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58)
Đường tỉnh 868 - Cầu Xáng Ngang
Đất SX-KD đô thị 588.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58)
Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung -
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58)
Cầu Xáng Ngang - Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp)
Đất SX-KD đô thị 414.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Sông Cũ (Đường huyện 59)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 516.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Thanh Niên (Đường huyện 60)
Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã) -
Đất SX-KD đô thị 516.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Cây Trâm (Đường huyện 61)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 276.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63)
Ranh Bình Phú - Ranh Phường 2
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp Phú Hưng (xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 276.000
Thị Xã Cai Lậy Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B)
Kênh Láng Cò (Phường 3) - Đường huyện 59
Đất SX-KD đô thị 348.000
Thị Xã Cai Lậy Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B)
Đường Bắc Sông Cũ - Đường huyện 59B
Đất SX-KD đô thị 258.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B)
Kênh 12-ĐT 868 - Giáp ranh huyện Tân Phước
Đất SX-KD đô thị 258.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Ông Huyện (xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 5 Năng (xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Kháng Chiến (xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tứ Kiệt (Xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Đìa Sen (xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Gò Găng (xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Mười Tôn (xã Long Khánh)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 276.000
Thị Xã Cai Lậy Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây
-
Đất SX-KD đô thị 378.000
Thị Xã Cai Lậy Đường bắc Sông Củ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 258.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Phú Hòa - Phú Hiệp (xã Long Khánh)
Cổng chào ấp Phú Hiệp - Cổng chào ấp Phú Hòa
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tây ông Bảo - Bà Kén
Đường huyện 60 - Ranh xã Long Trung
Đất SX-KD đô thị 276.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Đông Ba Muống
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tây Ba Muồng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Sen
Đường huyện 60 (cầu Văn U) - Đường huyện 61
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường đan Bắc sông Rạch Tràm
Sông Ba Rài - Ranh Bình Phú
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Đông sông Ba Rài (ĐH.54B)
Ranh xã Thanh Hòa - Ranh huyện Cai Lậy
Đất SX-KD đô thị 258.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tây sông Ba Rài (ĐH.54C)
Ranh xã Thanh Hòa - Ranh huyện Cai Lậy
Đất SX-KD đô thị 258.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tây sông Ba Rài
Ranh ấp 5 xã Tân Bình - Ranh ấp 7 xã Tân Bình
Đất SX-KD đô thị 258.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Ban Chón ấp 3
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tây Xóm Chòi
Đường huyện 59 - Đường huyện 57B
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tây Láng Biển (đường nhựa 3.5m)
Bắc Sông Củ - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tây Kênh Xáng Ngang (đường BTCT 3.5m)
Chùa Khánh Long - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Đông Kênh 12 (đường BTCT 3m)
Tây Kênh Xáng Ngang - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nam kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3.5m)
Ranh Xã Phú Cường - Kênh Xáng Ngang
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường liên ấp 5-6-7
Rạch Cai Tý - Đường Nam Cả Chuối
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nam Cả chuối
Cầu Kênh 12 - Kênh Tổng
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Bắc Cả chuối (Đường nhựa 3.5m)
Kênh Kháng Chiến - Kênh Tổng
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nam Kênh mới (đường nhựa 3.5m)
Cầu Kênh mới - Đường huyện 54C
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Bắc Kênh mới (đường nhựa 3.5m)
Cầu Kênh mới - Đường huyện 54C
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Bắc Kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3m)
Đường tránh QL.1 - Đường huyện 54B
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Chùa Trên (đường nhựa 3m)
Quốc lộ 1 - Đường huyện 63
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Chùa Dưới (đường nhựa 3.5m)
Quốc lộ 1 - Đường huyện 63
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Bà Tùng
Đường huyện 57C - Đường Ấp 2 Tân Bình
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Tuyến tranh Đường tỉnh 868
Quốc lộ 1 - Ranh phường Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh Trung
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thị Xã Cai Lậy Tuyến tranh Đường tỉnh 868
Ranh phường Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh Trung - Đường tỉnh 868 (xã Tân Bình)
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Ranh phường 4 (tiếp giáp với phường Nhị Mỹ) - Đường Võ Việt Tân
Đất SX-KD đô thị 2.460.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Đường Võ Việt Tân - Cầu Cai Lậy
Đất SX-KD đô thị 4.140.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Cầu Cai Lậy - Kênh 30/6
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Kênh 30/6 - Ranh H. Cai Lậy (xã Bình
Đất SX-KD đô thị 1.740.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 30 tháng 4
Đường tránh Quốc lộ 1 - Cầu Bờ Ấp 5
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 30 tháng 4
Cầu Bờ Ấp 5 - Đường Lê Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.460.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 30 tháng 4
Đường Lê Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2 cũ) - Quốc lộ 1
Đất SX-KD đô thị 2.760.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 30 tháng 4
Quốc lộ 1 - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 5.400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 3 tháng 2
Quốc lộ 1 - Phòng Thống kê
Đất SX-KD đô thị 4.140.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 3 tháng 2
Phòng Thống kê - Cầu Sa Rài
Đất SX-KD đô thị 4.860.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 3 tháng 2
Cầu Sa Rài - Cầu Cà Mau
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 3 tháng 2
Cầu Cà Mau - Cầu Tân Bình
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tứ Kiệt
Quốc lộ 1 - Cầu Tứ Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Tứ Kiệt
Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 3.120.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Hồ Hải Nghĩa
Quốc lộ 1 - Cầu Tứ Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Hồ Hải Nghĩa
Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Hồ Hải Nghĩa
Cầu Cai Lậy (Quốc lộ 1) - Đường Hà Tôn Hiến
Đất SX-KD đô thị 960.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Võ Thanh Tâm
Đường Thái Thị Kiểu - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 3.360.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Võ Thanh Tâm
Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 4.140.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Võ Thanh Tâm
Đường 3 tháng 2 - Đường Võ Việt Tân
Đất SX-KD đô thị 3.840.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Thái Thị Kiểu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Đoàn Thị Nghiệp
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Bến Cát
Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 3.480.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Bến Cát
Đường 3 tháng 2 - Cầu Trường Tín
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Võ Việt Tân
Quốc lộ 1 - Cầu Đặng Văn Quế
Đất SX-KD đô thị 2.640.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Võ Việt Tân
Cầu Đặng Văn Quế - Đường Cao Đăng Chiếm
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Võ Việt Tân
Đường Cao Đăng Chiếm - Kênh Láng Cò (Phường 3)
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Trang
Đường Bến Cát - Đường Võ Việt Tân
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Trang
Đường Võ Việt Tân - Hết trường Võ Việt Tân
Đất SX-KD đô thị 1.740.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Trang
Trường Võ Việt Tân - Đường tránh 868
Đất SX-KD đô thị 1.740.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Trang
Đường tránh 868 - Đường huyện 53
Đất SX-KD đô thị 1.380.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trương Văn Sanh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Chí Liêm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Chấn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Phan Việt Thống
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Phan Văn Kiêu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Hiếu (ĐH. 63 đoạn qua thị trấn cũ)
Quốc lộ 1 - Cầu Trừ Văn Thố
Đất SX-KD đô thị 960.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Thái Thị Kim Hồng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 960.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Hà Tôn Hiến
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 960.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Công Bằng
Ranh xã Thanh Hòa - Ranh ấp 5, xã Tân Bình
Đất SX-KD đô thị 414.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Ông Hiệu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Đặng Văn Bê (đường bờ Hội Khu 5 cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Lê Quang Công
Đường 30 tháng 4 - Ranh phường 4 giáp với phường Nhị Mỹ
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Lê Quang Công
Ranh phường 4 giáp với phường Nhị Mỹ - Kênh Ông Mười
Đất SX-KD đô thị 552.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Phan Văn Khỏe
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.640.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Đặng Văn Thạnh
Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp
Đất SX-KD đô thị 2.640.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mai Thị Út
Cao Hải Đế - Trương Văn Điệp
Đất SX-KD đô thị 2.640.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mai Thị Út
Trương Văn Điệp - Võ Việt Tân
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Lộc
Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trừ Văn Thố
Cao Hải Đế - Trương Văn Điệp
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Lo
Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trần Xuân Hòa
Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trần Xuân Hòa
Trương Văn Điệp - Lê Văn Phẩm
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trương Văn Điệp
Đường Bến Cát - Cầu Trương Văn Điệp
Đất SX-KD đô thị 2.340.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trương Văn Điệp
Cầu Trương Văn Điệp - Đặng Văn Thạnh
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trương Văn Điệp
Đặng Văn Thanh - Mai Thị Út
Đất SX-KD đô thị 2.640.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trương Văn Điệp
Mai Thị Út - Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trương Văn Điệp
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Cao Hải Đế
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Thị Xã Cai Lậy Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Huỳnh Văn Chính
Quốc lộ 1 - Giáp sông Ba Rài
Đất SX-KD đô thị 312.000
Thị Xã Cai Lậy Đường đan cặp kênh Ống Bông
Quốc lộ 1 - Ranh xã Tân Bình
Đất SX-KD đô thị 312.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Ấp Bắc
Câu Trường Tín - Kênh Hội Đồng
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Ấp Bắc
Kênh Hội Đồng - Cầu Năm Trinh
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Tòng
Cầu Nhị Mỹ - Ranh Phường Nhị Mỹ giáp với xã Nhị Quý
Đất SX-KD đô thị 378.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trần Hùng
Quốc lộ 1 - Đường Mỹ Trang
Đất SX-KD đô thị 486.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trần Hùng
Đường Mỹ Trang - Đường Nguyễn Văn Kim
Đất SX-KD đô thị 486.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Trần Hùng
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 348.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Cao Đăng Chiếm
Đường 3 tháng 2 - Miễu Cháy
Đất SX-KD đô thị 780.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Cao Đăng Chiếm
Miễu Cháy - Kênh Hội Đồng
Đất SX-KD đô thị 516.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Đường 3 tháng 2 - Cầu 8 Lưu
Đất SX-KD đô thị 486.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Cầu 8 Lưu - Cầu Ban Chón 1
Đất SX-KD đô thị 414.000
Thị Xã Cai Lậy Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Cầu Ban Chón 1 - Cầu Ban Chón 2
Đất SX-KD đô thị 312.000
Thị Xã Cai Lậy Đường vào ấp 2, xã Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 414.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mai Thị Út nối dài
Đường Trương Văn Điệp - Đường Võ Việt Tân
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Kim
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 348.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Tạo (phường Nhị Mỹ)
Đường Ấp Bắc - Ranh xã Hạnh Mỹ Trung
Đất SX-KD đô thị 348.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nguyễn Văn Tiết (phường 5)
Đường 30 tháng 4 - Đường Hồ Hải Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 348.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Cần (đường nhựa 3.5m)
Quốc lộ 1 - Ranh xã Long Khánh tiếp giáp với Phường 4
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Mỹ Cần (đường nhựa 3.5m)
Ranh xã Long Khánh tiếp giáp với Phường 4 - Đường tránh Quốc lộ 1
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Bắc Kênh 7 thước (đường BTCT 3.5m)
Đường Võ Việt Tân - Đường huyện 53
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị Xã Cai Lậy Đường Nam kênh Ba Muồng
Đường 30 tháng 4 - Ranh xã Long Khánh
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị Xã Cai Lậy Đường bêtông 3m thuộc khu dân cư Phường 1 (thuộc các dãy AB1, BB1, BB2)
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thị Xã Cai Lậy Đường bêtông hướng nam Kênh Lộ Dây Thép
Đường Võ Việt Tân đến - Hết ranh phường 4 (giáp với phường Nhị Mỹ)
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thị Xã Cai Lậy Đường bêtông hướng nam Kênh Lộ Dây Thép
Ranh phường 4 (giáp với phường Nhị Mỹ) - Hết ranh phường Nhị Mỹ (giáp với xã Tân Hội)
Đất SX-KD đô thị 330.000
Thị Xã Cai Lậy Các tuyến đường mặt đường ≥3m (mặt bê tông, nhựa)
-
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị Xã Cai Lậy Thị xã Cai Lậy
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt các tuyến quốc lộ, tuyến tránh quốc lộ 1, đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, tuyến tránh đường tỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 240.000 190.000 165.000 145.000
Thị Xã Cai Lậy Thị xã Cai Lậy
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã phía Nam Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thanh Hòa, Long Khánh, Nhị Quý và Phú Quý), không thuộc khu vực 1 và 3 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000 105.000 90.000 80.000
Thị Xã Cai Lậy Thị xã Cai Lậy
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Mỹ Phước Tây, Tân Bình, Mỹ Hạnh Trung, Mỹ Hạnh Đông, Tân Phú và xã Tân Hội), kh -
Đất trồng cây hàng năm 120.000 95.000 85.000 70.000
Thị Xã Cai Lậy Thị xã Cai Lậy
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt các tuyến quốc lộ, tuyến tránh quốc lộ 1, đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, tuyến tránh đường tỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 285.000 230.000 200.000 170.000
Thị Xã Cai Lậy Thị xã Cai Lậy
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã phía Nam Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thanh Hòa, Long Khánh, Nhị Quý và Phú Quý), không thuộc khu vực 1 và 3 -
Đất trồng cây lâu năm 160.000 125.000 110.000 95.000
Thị Xã Cai Lậy Thị xã Cai Lậy
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Mỹ Phước Tây, Tân Bình, Mỹ Hạnh Trung, Mỹ Hạnh Đông, Tân Phú và xã Tân Hội), kh -
Đất trồng cây lâu năm 145.000 115.000 100.000 85.000
Thị Xã Cai Lậy Thị xã Cai Lậy
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt các tuyến quốc lộ, tuyến tránh quốc lộ 1, đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, tuyến tránh đường tỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 240.000 190.000 165.000 145.000
Thị Xã Cai Lậy Thị xã Cai Lậy
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã phía Nam Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thanh Hòa, Long Khánh, Nhị Quý và Phú Quý), không thuộc khu vực 1 và 3 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 105.000 90.000 80.000
Thị Xã Cai Lậy Thị xã Cai Lậy
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Mỹ Phước Tây, Tân Bình, Mỹ Hạnh Trung, Mỹ Hạnh Đông, Tân Phú và xã Tân Hội), kh -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 95.000 85.000 70.000
Thị Xã Cai Lậy Thị xã Cai Lậy
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt các tuyến quốc lộ, tuyến tránh quốc lộ 1, đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, tuyến tránh đường tỉnh -
Đất làm muối 132.000 104.500 90.750 79.750
Thị Xã Cai Lậy Thị xã Cai Lậy
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã phía Nam Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thanh Hòa, Long Khánh, Nhị Quý và Phú Quý), không thuộc khu vực 1 và 3 -
Đất làm muối 71.500 57.750 49.500 44.000
Thị Xã Cai Lậy Thị xã Cai Lậy
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Mỹ Phước Tây, Tân Bình, Mỹ Hạnh Trung, Mỹ Hạnh Đông, Tân Phú và xã Tân Hội), kh -
Đất làm muối 66.000 52.250 46.750 38.500
Thị Xã Cai Lậy Thị xã Cai Lậy
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt các tuyến quốc lộ, tuyến tránh quốc lộ 1, đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, tuyến tránh đường tỉnh -
Đất rừng sản xuất 156.750 126.500 110.000 93.500
Thị Xã Cai Lậy Thị xã Cai Lậy
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã phía Nam Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thanh Hòa, Long Khánh, Nhị Quý và Phú Quý), không thuộc khu vực 1 và 3 -
Đất rừng sản xuất 88.000 68.750 60.500 52.250
Thị Xã Cai Lậy Thị xã Cai Lậy
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Mỹ Phước Tây, Tân Bình, Mỹ Hạnh Trung, Mỹ Hạnh Đông, Tân Phú và xã Tân Hội), kh -
Đất rừng sản xuất 79.750 63.250 55.000 46.750
Thị Xã Cai Lậy Thị xã Cai Lậy
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt các tuyến quốc lộ, tuyến tránh quốc lộ 1, đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, tuyến tránh đường tỉnh -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 114.000 92.000 80.000 68.000
Thị Xã Cai Lậy Thị xã Cai Lậy
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã phía Nam Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thanh Hòa, Long Khánh, Nhị Quý và Phú Quý), không thuộc khu vực 1 và 3 -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 64.000 50.000 44.000 38.000
Thị Xã Cai Lậy Thị xã Cai Lậy
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Mỹ Phước Tây, Tân Bình, Mỹ Hạnh Trung, Mỹ Hạnh Đông, Tân Phú và xã Tân Hội), kh -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 58.000 46.000 40.000 34.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Ranh huyện Châu Thành - Bưu Điện Nhị Quý
Đất ở đô thị 1.700.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Bưu Điện Nhị Quý - Cầu Mỹ Quí
Đất ở đô thị 1.800.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Cầu Mỹ Quí - Cầu Nhị Mỹ
Đất ở đô thị 2.100.000
Thị Xã Cai Lậy Quốc lộ 1
Cầu Nhị Mỹ - Hết ranh phường Nhị Mỹ giáp với phường 4
Đất ở đô thị 2.900.000
Thị Xã Cai Lậy Tuyến tránh Quốc lộ 1
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Cai Lậy
Đất ở đô thị 1.200.000
Thị Xã Cai Lậy Đường dẫn cao tốc
Quốc lộ 1 - Đường Cao tốc
Đất ở đô thị 800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường 30 tháng 4 (thuộc xã Long Khánh)
Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Ranh phường 5
Đất ở đô thị 2.800.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Ranh huyện Cai Lậy - Tuyến tránh Quốc lộ 1
Đất ở đô thị 1.300.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Cầu Tân Bình - Cầu Kênh 12
Đất ở đô thị 920.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Cầu Kênh 12 - Cầu Dừa
Đất ở đô thị 860.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Cầu Dừa - Cầu Quản Oai
Đất ở đô thị 920.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 868
Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây -
Đất ở đô thị 2.400.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 865
Đường tỉnh 868 Ranh huyện Tân Phước -
Đất ở đô thị 860.000
Thị Xã Cai Lậy Đường tỉnh 874
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 920.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Cai Lậy

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4.8/5 - (1467 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?