---
title: Bảng giá đất Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương 2026
date: 2024-03-09T03:51:24Z
modified: 2026-08-31T10:26:42Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-thi-xa-kinh-mon-tinh-hai-duong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 63904
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-thi-xa-kinh-mon-tinh-hai-duong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất Thị xã Kinh Môn - tỉnh Hải Dương
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T10:26:42Z
---

**Bảng giá đất thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương cũ (hiện nay là thành phố Hải Phòng) mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

**Lưu ý**: Từ 01/07/2025, tỉnh Hải Dương sáp nhập vào thành phố Hải Phòng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hải Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Hải Phòng.

---

## 1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

---

## 2. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-thi-xa-kinh-mon-tinh-hai-duong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-thi-xa-kinh-mon-tinh-hai-duong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Kinh Môn – tỉnh Hải Dương---

## 3. Bảng giá đất Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương mới nhất

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — TP. Hải Phòng  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ cầu Phụ Sơn II - đến giáp phường Hiệp An | Đất ở đô thị | 48.000.000 | 16.800.000 | 8.400.000 | - |
| 2 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại (đoạn từ cầu Phụ Sơn II - đến đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn) | Đất ở đô thị | 42.000.000 | 14.700.000 | 7.350.000 | - |
| 3 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 45.000.000 | 15.750.000 | 7.800.000 | - |
| 4 | Thị xã Kinh Môn | đường ngang từ phố Quang Trung - đến phố phố Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | - |
| 5 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ ngã 4 trụ sở UBND phường - đến hết Khu dân cư phía Nam giáp khu Lưu Hạ | Đất ở đô thị | 38.000.000 | 13.300.000 | 6.650.000 | - |
| 6 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại (đoạn tiếp giáp Khu dân cư phía Nam phường An Lưu đi Minh Hoà) - | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | - |
| 7 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết chợ Kinh Môn | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | - |
| 8 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại (từ chợ Kinh Môn - đến Phường Thái Thịnh) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 7.500.000 | 3.750.000 | - |
| 9 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến hết nhà ông Tích | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | - |
| 10 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Trụ sở UBND thị xã | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | - |
| 11 | Thị xã Kinh Môn | từ ngã tư trụ sở UBND phường An Lưu - đến giáp phường Thái Thịnh | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 12 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | - |
| 13 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | - |
| 14 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ phố Quang Trung - đến hết trường Tiểu học TT Kinh Môn | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | - |
| 15 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ phố Quang Trung - đến phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện cũ) | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | - |
| 16 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ Hiệu sách - đến sông Kinh Thầy và đoạn từ nhà ông Đăng đến sông Kinh Thầy | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | - |
| 17 | Thị xã Kinh Môn | mặt cắt > 5m - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | - |
| 18 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ giáp nhà ông Tích - đến đò dọc (Bến Gác) | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | - |
| 19 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | - |
| 20 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 21 | Thị xã Kinh Môn | mặt cắt < 5m - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 22 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn giáp phường Phú Thứ - đến trạm thu phí | Đất ở đô thị | 15.800.000 | 7.900.000 | 3.950.000 | - |
| 23 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 24 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ gốc đa - đến hộ ông Dầu | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 25 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ hộ ông Dầu - đến phường Tân Dân | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | - |
| 26 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | - |
| 27 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 28 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | - |
| 29 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | - |
| 30 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết chợ Hạ Chiểu | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | - |
| 31 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | - |
| 32 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | - |
| 33 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 34 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 35 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn giáp đường Hoàng Thạch - đến hết phố Hào Thung | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 36 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 37 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | - |
| 38 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | - |
| 39 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | - |
| 40 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | - |
| 41 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | - |
| 42 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 43 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | - |
| 44 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 45 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 46 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 47 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 48 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 49 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 50 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 51 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 52 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 53 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 54 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 55 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 56 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 57 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 58 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 59 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 60 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 61 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 62 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 63 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 64 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 65 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 66 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 67 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | - |
| 68 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ ngã 3 đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức - đến giáp phường Minh Tân | Đất ở đô thị | 14.400.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | - |
| 69 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ cầu Hiệp Thượng - đến ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 | - |
| 70 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường gom QL 17B - | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | - |
| 71 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường đôi 28m - | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | - |
| 72 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn <28m - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 73 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng - đến đường Vạn Chánh | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 74 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ cổng Nhà máy xi măng Phúc Sơn cũ - đến bến phà Hiệp Thượng cũ | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 75 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ ngã 4 Lỗ Sơn - đến ngã 4 đường đi Minh Khai | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 76 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ đường Vũ Mạnh Hùng - đến Trường mầm non tư thục Hoa Sen | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 77 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | - |
| 78 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | - |
| 79 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | - |
| 80 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | - |
| 81 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | - |
| 82 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | - |
| 83 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | - |
| 84 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | - |
| 85 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | - |
| 86 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | - |
| 87 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | - |
| 88 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 38.000.000 | 13.300.000 | 6.650.000 | - |
| 89 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ TL 389B - đến Đình Huề Trì | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 90 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ hết Đình Huề Trì - đến bến Đò Phù | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 91 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 92 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường gom - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | - |
| 93 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥13,5m - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.750.000 | - |
| 94 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường gom - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | - |
| 95 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥13,5m - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.750.000 | - |
| 96 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5m - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 97 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 98 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | - |
| 99 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 100 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ cổng KDC An Lăng - đến ngã 4 NVH KDC An Lăng | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | - |
| 101 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ ngã 4 NVH KDC An Lăng - đến hết thửa đất số 17, tờ 70 | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | - |
| 102 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | - |
| 103 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | - |
| 104 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn nối từ Tỉnh lộ 389 - đến ngã tư đường đi phường Phạm Thái | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.750.000 | - |
| 105 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ ngã ba chợ - đến cầu cụ Tảng | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 106 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ cầu cụ Tảng - đến bến xe An Sinh | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 107 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ ngã ba chợ An Sinh - đến ngã tư đường đi phường Phạm Thái | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 108 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 109 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 110 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 111 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | - |
| 112 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 15.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 113 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 114 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.250.000 | 2.125.000 | - |
| 115 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 116 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 117 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 118 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 1.875.000 | 938.000 | - |
| 119 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 120 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 121 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | - |
| 122 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | - |
| 123 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 124 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | - |
| 125 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 18.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 126 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | - |
| 127 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 128 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 129 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 130 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 131 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | - |
| 132 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 133 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 38.000.000 | 15.200.000 | 7.600.000 | - |
| 134 | Thị xã Kinh Môn | từ hội trường văn hoá phường An Lưu - đến giáp phường Thái Thịnh | Đất ở đô thị | 33.000.000 | 13.200.000 | 6.600.000 | - |
| 135 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 38.000.000 | 15.200.000 | 7.600.000 | - |
| 136 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 38.000.000 | 13.300.000 | 6.650.000 | - |
| 137 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 138 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 139 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 140 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 141 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 142 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 143 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 144 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 145 | Thị xã Kinh Môn | Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5 m - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 146 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 147 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 148 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m nối từ QL17B sang TL389 - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 149 | Thị xã Kinh Môn | Phố Hai Bà Trưng - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 150 | Thị xã Kinh Môn | Phố Tuệ Tĩnh - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 151 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 152 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 153 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ cầu Tây - đến hết trường PTTH Kinh Môn II | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 154 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.750.000 | - |
| 155 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 156 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 157 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 158 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 159 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 160 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 161 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 162 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Thiêm (Thửa số 50, tờ BĐĐC số 51) - đến nhà ông Vướng (Thửa 116, tờ BĐĐC số 51) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 163 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Hồng (Thửa số 67, tờ BĐĐC số 51) - đến nhà bà Thoa (Thửa số 111, tờ BĐĐC số 51) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 164 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà bà Khoa (Thửa số 57, tờ BĐĐC số 41) - đến nhà ông Trịnh (Thửa số 04, tờ BĐĐC số 42) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 165 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Sự thửa 01, tờ 41 - đến nhà ông Dọc thửa 32, tờ 42 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 166 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Hậu (Thửa số 37, tờ BĐĐC số 41) - đến nhà ông Cẩn (Thửa số 51, tờ BĐĐC số 41) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 167 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà bà Thuận (Thửa số 157, tờ BĐĐC số 41) - đến nhà ông Trường (Thửa số 254, tờ BĐĐC số 41) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 168 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà bà Thiều (Thửa số 281, tờ BĐĐC số 44) - đến nhà ông Tuyền (Thửa số 227, tờ BĐĐC số 44) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 169 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Bon (Thửa số 403, tờ BĐĐC số 44) - đến nhà ông Thưởng (Thửa số 19, tờ BĐĐC số 43) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 170 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Chính (Thửa số 203, tờ BĐĐC số 44) - đến nhà bà Hòa (Thửa số 135, tờ BĐĐC số 44) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 171 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 172 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Thật (Thửa số 216, tờ BĐĐC số 50) - đến nhà ông Lịch (Thửa số 285, tờ BĐĐC số 50) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 173 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Khen (Thửa số 04, tờ BĐĐC số 58) - đến nhà ông Giang (Thửa số 118, tờ BĐĐC số 58) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 174 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | - |
| 175 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 25.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 176 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ quốc lộ 17B - đến sân vận động phường | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 177 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 178 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 179 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 180 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 181 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ sân vận động - đến giáp đất ông Vượng | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | - |
| 182 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | - |
| 183 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | - |
| 184 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 185 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 186 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 187 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | - |
| 188 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | - |
| 189 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 901 đường Trần Hưng Đạo - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 190 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 911 đường Trần Hưng Đạo - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 191 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 916 đường Trần Hưng Đạo - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 192 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 918 đường Trần Hưng Đạo - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 193 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 990 đường Trần Hưng Đạo - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 194 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 1030 đường Trần Hưng Đạo - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 195 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 1100 đường Trần Hưng Đạo - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 196 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 1114 đường Trần Hưng Đạo - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 197 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 198 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 199 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 200 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 201 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 202 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 203 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | - |
| 204 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | - |
| 205 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | - |
| 206 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | - |
| 207 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | - |
| 208 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 209 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Mai - đến ô Kha | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | - |
| 210 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Hà - đến ông Dạn | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | - |
| 211 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | - |
| 212 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | - |
| 213 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | - |
| 214 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 215 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 216 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 5.500 | 2.750.000 | 1.400.000 | - |
| 217 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | - |
| 218 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | - |
| 219 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | - |
| 220 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | - |
| 221 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | - |
| 222 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | - |
| 223 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ nhà bà Siện - đến nhà ông Tuấn | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | - |
| 224 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ nhà ông Cao - đến ngã tư chợ Thống Nhất | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | - |
| 225 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | - |
| 226 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | - |
| 227 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | - |
| 228 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | - |
| 229 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | - |
| 230 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 231 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 232 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 233 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | - |
| 234 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | - |
| 235 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | - |
| 236 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 237 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | - |
| 238 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | - |
| 239 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 240 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | - |
| 241 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | - |
| 242 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | - |
| 243 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | - |
| 244 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.750.000 | - |
| 245 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 246 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 247 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ cầu Phụ Sơn II - đến giáp phường Hiệp An | Đất TM-DV đô thị | 16.380.000 | 8.190.000 | 3.150.000 | - |
| 248 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại (đoạn từ cầu Phụ Sơn II - đến đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 13.650.000 | 6.825.000 | 2.660.000 | - |
| 249 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 13.650.000 | 6.825.000 | 2.660.000 | - |
| 250 | Thị xã Kinh Môn | đường ngang từ phố Quang Trung - đến phố phố Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 13.650.000 | 6.825.000 | 2.660.000 | - |
| 251 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ ngã 4 trụ sở UBND phường - đến hết Khu dân cư phía Nam giáp khu Lưu Hạ | Đất TM-DV đô thị | 13.650.000 | 6.825.000 | 2.660.000 | - |
| 252 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại (đoạn tiếp giáp Khu dân cư phía Nam phường An Lưu đi Minh Hoà) - | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 1.750.000 | - |
| 253 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết chợ Kinh Môn | Đất TM-DV đô thị | 13.650.000 | 6.825.000 | 2.660.000 | - |
| 254 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại (từ chợ Kinh Môn - đến Phường Thái Thịnh) | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 1.750.000 | - |
| 255 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến hết nhà ông Tích | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 1.750.000 | - |
| 256 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Trụ sở UBND thị xã | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 1.750.000 | - |
| 257 | Thị xã Kinh Môn | từ ngã tư trụ sở UBND phường An Lưu - đến giáp phường Thái Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 1.750.000 | - |
| 258 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 1.750.000 | - |
| 259 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 1.750.000 | - |
| 260 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ phố Quang Trung - đến hết trường Tiểu học TT Kinh Môn | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 1.750.000 | - |
| 261 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ phố Quang Trung - đến phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện cũ) | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.050.000 | - |
| 262 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ Hiệu sách - đến sông Kinh Thầy và đoạn từ nhà ông Đăng đến sông Kinh Thầy | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.050.000 | - |
| 263 | Thị xã Kinh Môn | mặt cắt > 5m - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.050.000 | - |
| 264 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ giáp nhà ông Tích - đến đò dọc (Bến Gác) | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.050.000 | - |
| 265 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.050.000 | - |
| 266 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 267 | Thị xã Kinh Môn | mặt cắt < 5m - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 268 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn giáp phường Phú Thứ - đến trạm thu phí | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.100.000 | - |
| 269 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 270 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ gốc đa - đến hộ ông Dầu | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 271 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ hộ ông Dầu - đến phường Tân Dân | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 910.000 | - |
| 272 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 273 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 274 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 275 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 276 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết chợ Hạ Chiểu | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 910.000 | - |
| 277 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 278 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 279 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 280 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 281 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn giáp đường Hoàng Thạch - đến hết phố Hào Thung | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 282 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 283 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 284 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 285 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 286 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 287 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 288 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 289 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 290 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 291 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 292 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 293 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 294 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 295 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 296 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 297 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 298 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 299 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 300 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 301 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 302 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 303 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 304 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 305 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 306 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 307 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 308 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 309 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 310 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 311 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 312 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 313 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 314 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ ngã 3 đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức - đến giáp phường Minh Tân | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.100.000 | - |
| 315 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ cầu Hiệp Thượng - đến ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 316 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường gom QL 17B - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 317 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường đôi 28m - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 1.540.000 | - |
| 318 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn <28m - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 910.000 | - |
| 319 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng - đến đường Vạn Chánh | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 910.000 | - |
| 320 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ cổng Nhà máy xi măng Phúc Sơn cũ - đến bến phà Hiệp Thượng cũ | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 321 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ ngã 4 Lỗ Sơn - đến ngã 4 đường đi Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 322 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ đường Vũ Mạnh Hùng - đến Trường mầm non tư thục Hoa Sen | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 323 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 324 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 325 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 326 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 327 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 328 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 329 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 330 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 331 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 332 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 333 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 334 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.050.000 | - |
| 335 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ TL 389B - đến Đình Huề Trì | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 336 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ hết Đình Huề Trì - đến bến Đò Phù | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 337 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 338 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường gom - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 339 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥13,5m - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 340 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường gom - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 341 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥13,5m - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 342 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5m - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 343 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 344 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 345 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 346 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ cổng KDC An Lăng - đến ngã 4 NVH KDC An Lăng | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 347 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ ngã 4 NVH KDC An Lăng - đến hết thửa đất số 17, tờ 70 | Đất TM-DV đô thị | 2.275.000 | 1.274.000 | 560.000 | - |
| 348 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 349 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.275.000 | 1.274.000 | 560.000 | - |
| 350 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn nối từ Tỉnh lộ 389 - đến ngã tư đường đi phường Phạm Thái | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 351 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ ngã ba chợ - đến cầu cụ Tảng | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 352 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ cầu cụ Tảng - đến bến xe An Sinh | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 353 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ ngã ba chợ An Sinh - đến ngã tư đường đi phường Phạm Thái | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 354 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 355 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 356 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 357 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.275.000 | 1.274.000 | 560.000 | - |
| 358 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | - |
| 359 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | - |
| 360 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.488.000 | - |
| 361 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | - |
| 362 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | - |
| 363 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 364 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.625.000 | 1.313.000 | 656.000 | - |
| 365 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | - |
| 366 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | - |
| 367 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.255.000 | - |
| 368 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 945.000 | - |
| 369 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 370 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.275.000 | 1.274.000 | 560.000 | - |
| 371 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.400.000 | - |
| 372 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 373 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 374 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 375 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 376 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 377 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.275.000 | 1.274.000 | 560.000 | - |
| 378 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.100.000 | - |
| 379 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 13.650.000 | 6.825.000 | 2.660.000 | - |
| 380 | Thị xã Kinh Môn | từ hội trường văn hoá phường An Lưu - đến giáp phường Thái Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 1.750.000 | - |
| 381 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 13.650.000 | 6.825.000 | 2.660.000 | - |
| 382 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 13.650.000 | 6.825.000 | 2.660.000 | - |
| 383 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 384 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 385 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 386 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 387 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 388 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 389 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 390 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 391 | Thị xã Kinh Môn | Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 910.000 | - |
| 392 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 910.000 | - |
| 393 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 394 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m nối từ QL17B sang TL389 - | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 1.750.000 | - |
| 395 | Thị xã Kinh Môn | Phố Hai Bà Trưng - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 910.000 | - |
| 396 | Thị xã Kinh Môn | Phố Tuệ Tĩnh - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 910.000 | - |
| 397 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.275.000 | 1.274.000 | 560.000 | - |
| 398 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.100.000 | - |
| 399 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ cầu Tây - đến hết trường PTTH Kinh Môn II | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 1.750.000 | - |
| 400 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 401 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 402 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 403 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 404 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 405 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 406 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 407 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 408 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Thiêm (Thửa số 50, tờ BĐĐC số 51) - đến nhà ông Vướng (Thửa 116, tờ BĐĐC số 51) | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 409 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Hồng (Thửa số 67, tờ BĐĐC số 51) - đến nhà bà Thoa (Thửa số 111, tờ BĐĐC số 51) | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 410 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà bà Khoa (Thửa số 57, tờ BĐĐC số 41) - đến nhà ông Trịnh (Thửa số 04, tờ BĐĐC số 42) | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 411 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Sự thửa 01, tờ 41 - đến nhà ông Dọc thửa 32, tờ 42 | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 412 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Hậu (Thửa số 37, tờ BĐĐC số 41) - đến nhà ông Cẩn (Thửa số 51, tờ BĐĐC số 41) | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 413 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà bà Thuận (Thửa số 157, tờ BĐĐC số 41) - đến nhà ông Trường (Thửa số 254, tờ BĐĐC số 41) | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 414 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà bà Thiều (Thửa số 281, tờ BĐĐC số 44) - đến nhà ông Tuyền (Thửa số 227, tờ BĐĐC số 44) | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 415 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Bon (Thửa số 403, tờ BĐĐC số 44) - đến nhà ông Thưởng (Thửa số 19, tờ BĐĐC số 43) | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 416 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Chính (Thửa số 203, tờ BĐĐC số 44) - đến nhà bà Hòa (Thửa số 135, tờ BĐĐC số 44) | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 417 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 418 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 875.000 | - |
| 419 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Thật (Thửa số 216, tờ BĐĐC số 50) - đến nhà ông Lịch (Thửa số 285, tờ BĐĐC số 50) | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 420 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Khen (Thửa số 04, tờ BĐĐC số 58) - đến nhà ông Giang (Thửa số 118, tờ BĐĐC số 58) | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 421 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.275.000 | 1.274.000 | 560.000 | - |
| 422 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 5.005.000 | 1.890.000 | - |
| 423 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ quốc lộ 17B - đến sân vận động phường | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 424 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 425 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 426 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 427 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 428 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ sân vận động - đến giáp đất ông Vượng | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 429 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 430 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 431 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 432 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 433 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 434 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.275.000 | 1.274.000 | 560.000 | - |
| 435 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.050.000 | - |
| 436 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 901 đường Trần Hưng Đạo - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 437 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 911 đường Trần Hưng Đạo - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 438 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 916 đường Trần Hưng Đạo - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 439 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 918 đường Trần Hưng Đạo - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 440 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 990 đường Trần Hưng Đạo - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 441 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 1030 đường Trần Hưng Đạo - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 442 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 1100 đường Trần Hưng Đạo - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 443 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 1114 đường Trần Hưng Đạo - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 444 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 445 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 446 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 447 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 448 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 449 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 450 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 451 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 452 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 453 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 454 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 455 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 456 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Mai - đến ô Kha | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 457 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Hà - đến ông Dạn | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 458 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 459 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.850.000 | 1.925.000 | 963.000 | - |
| 460 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.850.000 | 1.925.000 | 963.000 | - |
| 461 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | - |
| 462 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.275.000 | 1.274.000 | 560.000 | - |
| 463 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 464 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 465 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 466 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 467 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 468 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.275.000 | 1.274.000 | 560.000 | - |
| 469 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.400.000 | - |
| 470 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ nhà bà Siện - đến nhà ông Tuấn | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 471 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ nhà ông Cao - đến ngã tư chợ Thống Nhất | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 472 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 473 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 474 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 475 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 476 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 477 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 478 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.275.000 | 1.274.000 | 560.000 | - |
| 479 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.050.000 | - |
| 480 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 481 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 482 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 483 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 484 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 485 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 486 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.456.000 | 770.000 | - |
| 487 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 488 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | - |
| 489 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 490 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | - |
| 491 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | - |
| 492 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 700.000 | - |
| 493 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV đô thị | 2.275.000 | 1.274.000 | 560.000 | - |
| 494 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ cầu Phụ Sơn II - đến giáp phường Hiệp An | Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | - |
| 495 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại (đoạn từ cầu Phụ Sơn II - đến đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.280.000 | - |
| 496 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.280.000 | - |
| 497 | Thị xã Kinh Môn | đường ngang từ phố Quang Trung - đến phố phố Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.280.000 | - |
| 498 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ ngã 4 trụ sở UBND phường - đến hết Khu dân cư phía Nam giáp khu Lưu Hạ | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.280.000 | - |
| 499 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại (đoạn tiếp giáp Khu dân cư phía Nam phường An Lưu đi Minh Hoà) - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 500 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết chợ Kinh Môn | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.280.000 | - |
| 501 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại (từ chợ Kinh Môn - đến Phường Thái Thịnh) | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 502 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến hết nhà ông Tích | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 503 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Trụ sở UBND thị xã | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 504 | Thị xã Kinh Môn | từ ngã tư trụ sở UBND phường An Lưu - đến giáp phường Thái Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 505 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 506 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 507 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ phố Quang Trung - đến hết trường Tiểu học TT Kinh Môn | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 508 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ phố Quang Trung - đến phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện cũ) | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 509 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ Hiệu sách - đến sông Kinh Thầy và đoạn từ nhà ông Đăng đến sông Kinh Thầy | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 510 | Thị xã Kinh Môn | mặt cắt > 5m - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 511 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ giáp nhà ông Tích - đến đò dọc (Bến Gác) | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 512 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 513 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 514 | Thị xã Kinh Môn | mặt cắt < 5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 515 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn giáp phường Phú Thứ - đến trạm thu phí | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | - |
| 516 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 517 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ gốc đa - đến hộ ông Dầu | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 518 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ hộ ông Dầu - đến phường Tân Dân | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 780.000 | - |
| 519 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 520 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 521 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 522 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 523 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết chợ Hạ Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 780.000 | - |
| 524 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 525 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 526 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 527 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 528 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn giáp đường Hoàng Thạch - đến hết phố Hào Thung | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 529 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 530 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 531 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 532 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 533 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 534 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 535 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 536 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 537 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 538 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 539 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 540 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 541 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 542 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 543 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 544 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 545 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 546 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 547 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 548 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 549 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 550 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 551 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 552 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 553 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 554 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 555 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 556 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 557 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 558 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 559 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 560 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 561 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ ngã 3 đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức - đến giáp phường Minh Tân | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | - |
| 562 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ cầu Hiệp Thượng - đến ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 563 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường gom QL 17B - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 564 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường đôi 28m - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 565 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn <28m - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 780.000 | - |
| 566 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng - đến đường Vạn Chánh | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 780.000 | - |
| 567 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ cổng Nhà máy xi măng Phúc Sơn cũ - đến bến phà Hiệp Thượng cũ | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 568 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ ngã 4 Lỗ Sơn - đến ngã 4 đường đi Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 569 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ đường Vũ Mạnh Hùng - đến Trường mầm non tư thục Hoa Sen | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 570 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 571 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 572 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 573 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 574 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 575 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 576 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 577 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 578 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 579 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 580 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 581 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 582 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ TL 389B - đến Đình Huề Trì | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 583 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ hết Đình Huề Trì - đến bến Đò Phù | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 584 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 585 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường gom - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 586 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 587 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường gom - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 588 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 589 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 590 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 591 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 592 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 593 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ cổng KDC An Lăng - đến ngã 4 NVH KDC An Lăng | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 594 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ ngã 4 NVH KDC An Lăng - đến hết thửa đất số 17, tờ 70 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 840.000 | 480.000 | - |
| 595 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 596 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 840.000 | 480.000 | - |
| 597 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn nối từ Tỉnh lộ 389 - đến ngã tư đường đi phường Phạm Thái | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 598 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ ngã ba chợ - đến cầu cụ Tảng | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 599 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ cầu cụ Tảng - đến bến xe An Sinh | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 600 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ ngã ba chợ An Sinh - đến ngã tư đường đi phường Phạm Thái | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 601 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 602 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 603 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 604 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 840.000 | 480.000 | - |
| 605 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | - |
| 606 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | - |
| 607 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | - |
| 608 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | - |
| 609 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | - |
| 610 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 611 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 563.000 | - |
| 612 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | - |
| 613 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | - |
| 614 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | - |
| 615 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 810.000 | - |
| 616 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 617 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 840.000 | 480.000 | - |
| 618 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 619 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 620 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 621 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 622 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 623 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 624 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 840.000 | 480.000 | - |
| 625 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | - |
| 626 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.280.000 | - |
| 627 | Thị xã Kinh Môn | từ hội trường văn hoá phường An Lưu - đến giáp phường Thái Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 628 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.280.000 | - |
| 629 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.280.000 | - |
| 630 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 631 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 632 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 633 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 634 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 635 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 636 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 637 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 638 | Thị xã Kinh Môn | Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 780.000 | - |
| 639 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 780.000 | - |
| 640 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 641 | Thị xã Kinh Môn | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m nối từ QL17B sang TL389 - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 642 | Thị xã Kinh Môn | Phố Hai Bà Trưng - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 780.000 | - |
| 643 | Thị xã Kinh Môn | Phố Tuệ Tĩnh - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 780.000 | - |
| 644 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 840.000 | 480.000 | - |
| 645 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | - |
| 646 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ cầu Tây - đến hết trường PTTH Kinh Môn II | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 647 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 648 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 649 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 650 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 651 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 652 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 653 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 654 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 655 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Thiêm (Thửa số 50, tờ BĐĐC số 51) - đến nhà ông Vướng (Thửa 116, tờ BĐĐC số 51) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 656 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Hồng (Thửa số 67, tờ BĐĐC số 51) - đến nhà bà Thoa (Thửa số 111, tờ BĐĐC số 51) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 657 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà bà Khoa (Thửa số 57, tờ BĐĐC số 41) - đến nhà ông Trịnh (Thửa số 04, tờ BĐĐC số 42) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 658 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Sự thửa 01, tờ 41 - đến nhà ông Dọc thửa 32, tờ 42 | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 659 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Hậu (Thửa số 37, tờ BĐĐC số 41) - đến nhà ông Cẩn (Thửa số 51, tờ BĐĐC số 41) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 660 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà bà Thuận (Thửa số 157, tờ BĐĐC số 41) - đến nhà ông Trường (Thửa số 254, tờ BĐĐC số 41) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 661 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà bà Thiều (Thửa số 281, tờ BĐĐC số 44) - đến nhà ông Tuyền (Thửa số 227, tờ BĐĐC số 44) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 662 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Bon (Thửa số 403, tờ BĐĐC số 44) - đến nhà ông Thưởng (Thửa số 19, tờ BĐĐC số 43) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 663 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Chính (Thửa số 203, tờ BĐĐC số 44) - đến nhà bà Hòa (Thửa số 135, tờ BĐĐC số 44) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 664 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 665 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | - |
| 666 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Thật (Thửa số 216, tờ BĐĐC số 50) - đến nhà ông Lịch (Thửa số 285, tờ BĐĐC số 50) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 667 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Khen (Thửa số 04, tờ BĐĐC số 58) - đến nhà ông Giang (Thửa số 118, tờ BĐĐC số 58) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 668 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 840.000 | 480.000 | - |
| 669 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.620.000 | - |
| 670 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ quốc lộ 17B - đến sân vận động phường | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 671 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 672 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 673 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 674 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 675 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ sân vận động - đến giáp đất ông Vượng | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 676 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 677 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 678 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 679 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 680 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 681 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 840.000 | 480.000 | - |
| 682 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 683 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 901 đường Trần Hưng Đạo - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 684 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 911 đường Trần Hưng Đạo - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 685 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 916 đường Trần Hưng Đạo - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 686 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 918 đường Trần Hưng Đạo - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 687 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 990 đường Trần Hưng Đạo - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 688 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 1030 đường Trần Hưng Đạo - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 689 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 1100 đường Trần Hưng Đạo - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 690 | Thị xã Kinh Môn | Ngõ 1114 đường Trần Hưng Đạo - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 691 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 692 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 693 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 694 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 695 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 696 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 697 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 698 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 699 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 700 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 701 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 702 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 703 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Mai - đến ô Kha | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 704 | Thị xã Kinh Môn | Đường từ nhà ông Hà - đến ông Dạn | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 705 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 706 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 825.000 | - |
| 707 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 825.000 | - |
| 708 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | - |
| 709 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 840.000 | 480.000 | - |
| 710 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 711 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 712 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 713 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 714 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 715 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 840.000 | 480.000 | - |
| 716 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 717 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ nhà bà Siện - đến nhà ông Tuấn | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 718 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ nhà ông Cao - đến ngã tư chợ Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 719 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 720 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 721 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 722 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 723 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 724 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 725 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 840.000 | 480.000 | - |
| 726 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 727 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 728 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 729 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 730 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 731 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 732 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 733 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | - |
| 734 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 735 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | - |
| 736 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 737 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | - |
| 738 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | - |
| 739 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 740 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 840.000 | 480.000 | - |
| 741 | Thị xã Kinh Môn | Từ nhà ông Đào Văn Bằng - đến Cty TNHH may Hà Thanh | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.188.000 |
| 742 | Thị xã Kinh Môn | từ nhà ông Nguyễn Hữu Thanh - đến nhà bà Trần Thị Vuông và các lô đất đấu giá từ lô số 01 đến lô số 38 | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| 743 | Thị xã Kinh Môn | từ nhà ông Lương Văn Mực - đến nhà bà Nguyễn Thị Thận | Đất ở nông thôn | 4.680.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| 744 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở nông thôn | 6.050.000 | 3.025.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
| 745 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| 746 | Thị xã Kinh Môn | Mặt cắt đường 10.5m (34 lô) - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.320.000 | 1.080.000 |
| 747 | Thị xã Kinh Môn | Mặt cắt đường 7.5m (27 lô) - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.080.000 | 960.000 |
| 748 | Thị xã Kinh Môn | Mặt cắt đường 5.5m (159 lô) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 960.000 | 840.000 |
| 749 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 1.080.000 | 960.000 | 840.000 |
| 750 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở nông thôn | 30.700.000 | 13.440.000 | 7.680.000 | 5.760.000 |
| 751 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ ngã tư Thượng Quận - đến cống Vá | Đất ở nông thôn | 14.850.000 | 7.290.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| 752 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ ngã tư Thượng Quận - đến đất thương mại dịch vụ của bà Nguyễn Thị Phương | Đất ở nông thôn | 14.300.000 | 7.020.000 | 4.160.000 | 3.120.000 |
| 753 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ cống Vá - đến chân đê Quế Lĩnh | Đất ở nông thôn | 13.750.000 | 6.750.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| 754 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ Cổng làng Bãi Mạc - đến cống trạm bơm Bãi Mạc | Đất ở nông thôn | 13.200.000 | 6.480.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| 755 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ Cống trạm bơm Bãi Mạc - đến đê Bãi Mạc | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| 756 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở nông thôn | 12.100.000 | 5.940.000 | 3.520.000 | 2.640.000 |
| 757 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 758 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở nông thôn | 29.500.000 | 10.325.000 | 5.163.000 | 2.581.000 |
| 759 | Thị xã Kinh Môn | từ Cây xăng ông Bùi - đến Trạm Bơm Đèo Ngà | Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.450.000 |
| 760 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở nông thôn | 3.942.000 | 2.816.000 | 1.716.000 | 1.452.000 |
| 761 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở nông thôn | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| 762 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 9.500.000 | 4.750.000 | 2.375.000 |
| 763 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 764 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 4.750.000 | 2.375.000 | 1.800.000 |
| 765 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| 766 | Thị xã Kinh Môn | Mặt đường rộng 14.0 m - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | - | - | - |
| 767 | Thị xã Kinh Môn | Mặt đường rộng 12.0 m - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | - | - | - |
| 768 | Thị xã Kinh Môn | Mặt đường rộng 10.5 m - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | - | - | - |
| 769 | Thị xã Kinh Môn | Mặt đường rộng 7.5 m - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | - | - | - |
| 770 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 8.050.000 | 4.025.000 | 2.013.000 |
| 771 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 772 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 773 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 774 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ đầu cầu Mo - đến cổng chào thôn Ngoại | Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| 775 | Thị xã Kinh Môn | mặt đường rộng 7.5 m - | Đất ở nông thôn | 17.000.000 | - | - | - |
| 776 | Thị xã Kinh Môn | Từ nhà ông Đào Văn Bằng - đến Cty TNHH may Hà Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 777 | Thị xã Kinh Môn | từ nhà ông Nguyễn Hữu Thanh - đến nhà bà Trần Thị Vuông và các lô đất đấu giá từ lô số 01 đến lô số 38 | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 778 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 779 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 780 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 781 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ ngã tư Thượng Quận - đến cống Vá | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 782 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ ngã tư Thượng Quận - đến đất thương mại dịch vụ của bà Nguyễn Thị Phương | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 783 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ cống Vá - đến chân đê Quế Lĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 784 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ Cổng làng Bãi Mạc - đến cống trạm bơm Bãi Mạc | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 785 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ Cống trạm bơm Bãi Mạc - đến đê Bãi Mạc | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 786 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.960.000 | 1.470.000 |
| 787 | Thị xã Kinh Môn | từ Cây xăng ông Bùi - đến Trạm Bơm Đèo Ngà | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 788 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 789 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 790 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 791 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 792 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 793 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ đầu cầu Mo - đến cổng chào thôn Ngoại | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 794 | Thị xã Kinh Môn | Từ nhà ông Đào Văn Bằng - đến Cty TNHH may Hà Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 795 | Thị xã Kinh Môn | từ nhà ông Nguyễn Hữu Thanh - đến nhà bà Trần Thị Vuông và các lô đất đấu giá từ lô số 01 đến lô số 38 | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 796 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 797 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 798 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 799 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ ngã tư Thượng Quận - đến cống Vá | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 800 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ ngã tư Thượng Quận - đến đất thương mại dịch vụ của bà Nguyễn Thị Phương | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 801 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ cống Vá - đến chân đê Quế Lĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 802 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ Cổng làng Bãi Mạc - đến cống trạm bơm Bãi Mạc | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 803 | Thị xã Kinh Môn | Đoạn từ Cống trạm bơm Bãi Mạc - đến đê Bãi Mạc | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 804 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 805 | Thị xã Kinh Môn | từ Cây xăng ông Bùi - đến Trạm Bơm Đèo Ngà | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 806 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 807 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 808 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 809 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 810 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 811 | Thị xã Kinh Môn | đoạn từ đầu cầu Mo - đến cổng chào thôn Ngoại | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 812 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 75.000 | - | - |
| 813 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 70.000 | - | - |
| 814 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 65.000 | - | - |
| 815 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 75.000 | - | - |
| 816 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 70.000 | - | - |
| 817 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 65.000 | - | - |
| 818 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 80.000 | - | - |
| 819 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 75.000 | - | - |
| 820 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 65.000 | - | - |
| 821 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | - | - | - |
| 822 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất rừng phòng hộ | 35.000 | - | - | - |
| 823 | Thị xã Kinh Môn | - | Đất rừng đặc dụng | 30.000 | - | - | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)