---
title: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất 2026
date: 2023-12-12T13:22:56Z
modified: 2026-08-11T02:18:59Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-tinh-vinh-long/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 38510
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2022/04/bang-gia-dat-tinh-vinh-long.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-11T02:18:59Z
---

**Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long

**Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long năm 2026** là hệ thống giá đất do cơ quan có thẩm quyền ban hành, áp dụng trên địa bàn tỉnh/thành phố theo quy định của pháp luật về đất đai. Bảng giá được xây dựng theo từng nhóm đất, khu vực, vị trí và các tiêu chí cụ thể để làm căn cứ xác định giá đất trong những trường hợp pháp luật quy định.

Bảng giá đất được phân chia đến từng khu vực, xã, phường và vị trí đất, do đó mức giá có thể khác nhau tùy thuộc vào loại đất và vị trí cụ thể. Người dân, tổ chức có thể tra cứu trực tiếp bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long theo từng **xã/phường, loại đất và vị trí** bằng công cụ tra cứu dưới đây.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết [39/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-39-2025-nq-hdnd-ban-hanh-quy-dinh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-tinh-vinh-long.md) ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — Vĩnh Long  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))  

 

 

**Xem thêm**: [Tra cứu bảng giá đất 34 tỉnh, thành phố mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)

### Tỉnh Vĩnh Long có bao nhiêu xã, phường?

Hiện nay, tỉnh Vĩnh Long có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm: 105 xã và 19 phường. Xem chi tiết tại: [Tỉnh Vĩnh Long có bao nhiêu xã, phường?](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/vinh-long-co-bao-nhieu-xa-phuong.md)

[![Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2022/04/bang-gia-dat-tinh-vinh-long.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2022/04/bang-gia-dat-tinh-vinh-long.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất 2026---

## 4. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

### 4.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1\. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2\. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3\. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4\. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

### 4.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1\. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

\* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

\* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

\* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2\. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.

---

## 5. Bảng giá đất tại tỉnh Vĩnh Long được dùng trong những trường hợp nào?

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-la-gi-bang-gia-dat-dung-de-lam-gi.md) được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)