---
title: Bảng giá đất xã An Biên, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:49:12Z
modified: 2026-08-23T08:51:58Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-an-bien-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144597
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-an-bien-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã An Biên, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:58Z
---

**Bảng giá đất xã An Biên, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã An Biên, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-an-bien-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-an-bien-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã An Biên, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã An Biên, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã An Biên, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã An Biên, tỉnh An Giang

Xã An Biên Sắp xếp từ: Thị trấn Thứ Ba, xã Đông Yên, xã Hưng Yên.

### Bảng giá đất xã An Biên năm 2026

**Khu vực:** xã An Biên.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản.

**Mức giá áp dụng:** từ 34.000 đến 4.550.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)** Từ cầu Thứ 2 - Đầu tuyến tránh | Đất ở nông thôn | 3.094.000 | 2.165.800 | 1.516.060 | 1.061.242 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)** Từ đầu tuyến tránh - Ranh Đảng ủy xã An Biên | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)** Ranh Đảng ủy xã - Cống Lục Đông | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)** Từ cống Lục Đông - Cầu Xẻo Kè | Đất ở nông thôn | 3.094.000 | 2.165.800 | 1.516.060 | 1.061.242 |
| XÃ AN BIÊN | **Quốc lộ 63** Từ Bến phà Xẻo Rô - Tuyến tránh cầu Cái Lớn | Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 938.000 | 656.600 | 459.620 |
| XÃ AN BIÊN | **Quốc lộ 63** Từ đầu tuyến tránh cầu Cái Lớn - Cầu Thứ 2 | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ AN BIÊN | **Quốc lộ 63** Từ tuyến tránh Cầu Cái Lớn - Cầu Cái Lớn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ AN BIÊN | **Quốc lộ 63** Từ cầu xẻo kè - giáp xã Đông Thái | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường 3 tháng 2 (Tuyến tránh Thứ Ba cũ)** - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Đặng Thùy Trâm (Từ đường Lê Quý Đôn đến giáp Kênh Thầy Cai ấp 4)** Từ đường 30 tháng 4 - Kênh Thứ 3 | Đất ở nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Đặng Thùy Trâm (Từ đường Lê Quý Đôn đến giáp Kênh Thầy Cai ấp 4)** Từ Kênh Thứ 3 - Cầu Thầy Cai | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường 30 tháng 4 (Tuyến tránh khu phố 4 cũ)** - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nguyễn Văn Linh** - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nguyễn Văn Linh** Giáp đường 3 tháng 2 - đến đường dân cư khu phố 3 | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nguyễn Văn Linh** Đoạn Đường dân cư khu phố 3 - đến giáp đường 3 tháng 2 (giáp đường Tôn Đức Thắng) | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường dân cư khu phố 3** đoạn Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến giáp Nguyễn Văn Linh | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường cạnh tòa án nhân dân khu vực 7** nối từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường cạnh Đảng ủy xã An Biên nối** từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường sau trụ sở UBND xã An Biên** nối từ Nguyễn Văn Linh - đến đường 3 tháng 2 | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Tôn Đức Thắng (Đường Lục Đông cũ)** Từ Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến đường 3 tháng 2 | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Tây) cũ** Từ Kênh Thứ Ba - Kênh Xẻo Kè | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Tây) cũ** Từ Kênh Xẻo Kè - Kênh Bào Láng | Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Huỳnh Tấn Phát: đường cặp kênh bào láng bờ tây** từ đường Võ Thị Sáu - đến hết ranh xã An Biên | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Lê Văn Duyệt** từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Trần Khánh Dư | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường Thứ 3 cây xoài cũ)** - | Đất ở nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường Thứ 3 cây xoài cũ)** Từ đầu tuyến tránh - Nguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương) | Đất ở nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường Thứ 3 cây xoài cũ)** Từ Kênh Ráng - Nguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương) | Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Lê Hồng Phong (Tuyến tránh khu phố 5 cũ)** Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Ngô Quyền (giáp Chùa Bảo Tạng) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 |
| XÃ AN BIÊN | **Tuyến đường số 2 - Cầu Thứ Ba** từ giáp đường Lê Hồng Phong - Đường 3 tháng 2 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 |
| XÃ AN BIÊN | **Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)** Từ đường Số 2 - Cầu Thứ 3 (Khu phố 5) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 |
| XÃ AN BIÊN | **Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)** Từ Cầu Thứ 3 (Khu phố 5) - Tuyến tránh Khu Phố 4 | Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường kết nối đê bao ven biển với cầu thứ ba** - | Đất ở nông thôn | 676.000 | 473.200 | 331.240 | 231.868 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Ngô Quyền (01 đoạn Đường tỉnh 966 cũ)** Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Nguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Đường 2 tháng 9** từ giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Cù Huy Cận | Đất ở nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Cù Huy Cận** Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến giáp đường 2 tháng 9 | Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Ngô Gia Tự** từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến giáp Kênh Ông Da | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nguyễn An Ninh (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Bắc cũ)** Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Kênh Ông Da | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Lý Tự Trọng (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Nam cũ)** Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Kênh Ông Da | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Huỳnh Mẫn Đạt (Đường Kênh Bào Láng bờ Đông Bắc cũ)** Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - hết ranh thị trấn cũ | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nguyễn Hữu Cảnh** Từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đường Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nguyễn Văn Cừ** Từ đường Đặng Thùy Trâm - đường Lê Quý Đôn | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Trần Khánh Dư (Đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Bắc cũ)** Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Huỳnh Thiên Lộc (đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Nam cũ)** Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ AN BIÊN | **Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba** Đường (lô) tái định cư - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 |
| XÃ AN BIÊN | **Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba** Đường (lô) thương mại - | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ AN BIÊN | **Phan Thị Ràng - Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba** Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp đường 3 tháng 2 | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Tỉnh 966 (đường Thứ 2 - Công Sự)** từ đường Ngô Quyền - giáp xã Vĩnh Hòa | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Chợ Đông Yên** Từ ĐT966 - Kênh 15 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ AN BIÊN | **ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn)** Từ Quốc lộ 63 - Cống Cái Lớn | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ AN BIÊN | **ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn)** Từ Cống Cái Lớn - giáp ranh xã Vĩnh Hoà | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ AN BIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ AN BIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ AN BIÊN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)** Từ cầu Thứ 2 - Đầu tuyến tránh | Đất TM-DV nông thôn | 2.165.800 | 1.516.060 | 1.061.242 | 742.869 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)** Từ đầu tuyến tránh - Ranh Đảng ủy xã An Biên | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)** Ranh Đảng ủy xã - Cống Lục Đông | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)** Từ cống Lục Đông - Cầu Xẻo Kè | Đất TM-DV nông thôn | 2.165.800 | 1.516.060 | 1.061.242 | 742.869 |
| XÃ AN BIÊN | **Quốc lộ 63** Từ Bến phà Xẻo Rô - Tuyến tránh cầu Cái Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 938.000 | 656.600 | 459.620 | 321.734 |
| XÃ AN BIÊN | **Quốc lộ 63** Từ đầu tuyến tránh cầu Cái Lớn - Cầu Thứ 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ AN BIÊN | **Quốc lộ 63** Từ tuyến tránh Cầu Cái Lớn - Cầu Cái Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ AN BIÊN | **Quốc lộ 63** Từ cầu xẻo kè - giáp xã Đông Thái | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường 3 tháng 2 (Tuyến tránh Thứ Ba cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Đặng Thùy Trâm (Từ đường Lê Quý Đôn đến giáp Kênh Thầy Cai ấp 4)** Từ đường 30 tháng 4 - Kênh Thứ 3 | Đất TM-DV nông thôn | 382.200 | 267.540 | 187.278 | 131.095 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Đặng Thùy Trâm (Từ đường Lê Quý Đôn đến giáp Kênh Thầy Cai ấp 4)** Từ Kênh Thứ 3 - Cầu Thầy Cai | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường 30 tháng 4 (Tuyến tránh khu phố 4 cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nguyễn Văn Linh** - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nguyễn Văn Linh** Giáp đường 3 tháng 2 - đến đường dân cư khu phố 3 | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nguyễn Văn Linh** Đoạn Đường dân cư khu phố 3 - đến giáp đường 3 tháng 2 (giáp đường Tôn Đức Thắng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường dân cư khu phố 3** đoạn Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến giáp Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường cạnh tòa án nhân dân khu vực 7** nối từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường cạnh Đảng ủy xã An Biên nối** từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường sau trụ sở UBND xã An Biên** nối từ Nguyễn Văn Linh - đến đường 3 tháng 2 | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Tôn Đức Thắng (Đường Lục Đông cũ)** Từ Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến đường 3 tháng 2 | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Tây) cũ** Từ Kênh Thứ Ba - Kênh Xẻo Kè | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Tây) cũ** Từ Kênh Xẻo Kè - Kênh Bào Láng | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Huỳnh Tấn Phát: đường cặp kênh bào láng bờ tây** từ đường Võ Thị Sáu - đến hết ranh xã An Biên | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Lê Văn Duyệt** từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Trần Khánh Dư | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường Thứ 3 cây xoài cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường Thứ 3 cây xoài cũ)** Từ đầu tuyến tránh - Nguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương) | Đất TM-DV nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường Thứ 3 cây xoài cũ)** Từ Kênh Ráng - Nguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương) | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Lê Hồng Phong (Tuyến tránh khu phố 5 cũ)** Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Ngô Quyền (giáp Chùa Bảo Tạng) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ AN BIÊN | **Tuyến đường số 2 - Cầu Thứ Ba** từ giáp đường Lê Hồng Phong - Đường 3 tháng 2 | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ AN BIÊN | **Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)** Từ đường Số 2 - Cầu Thứ 3 (Khu phố 5) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ AN BIÊN | **Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)** Từ Cầu Thứ 3 (Khu phố 5) - Tuyến tránh Khu Phố 4 | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường kết nối đê bao ven biển với cầu thứ ba** - | Đất TM-DV nông thôn | 473.200 | 331.240 | 231.868 | 162.308 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Ngô Quyền (01 đoạn Đường tỉnh 966 cũ)** Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Nguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương) | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Đường 2 tháng 9** từ giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Cù Huy Cận | Đất TM-DV nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Cù Huy Cận** Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến giáp đường 2 tháng 9 | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Ngô Gia Tự** từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến giáp Kênh Ông Da | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nguyễn An Ninh (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Bắc cũ)** Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Kênh Ông Da | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Lý Tự Trọng (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Nam cũ)** Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Kênh Ông Da | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Huỳnh Mẫn Đạt (Đường Kênh Bào Láng bờ Đông Bắc cũ)** Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - hết ranh thị trấn cũ | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nguyễn Hữu Cảnh** Từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đường Ngô Quyền | Đất TM-DV nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nguyễn Văn Cừ** Từ đường Đặng Thùy Trâm - đường Lê Quý Đôn | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Trần Khánh Dư (Đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Bắc cũ)** Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Huỳnh Thiên Lộc (đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Nam cũ)** Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ AN BIÊN | **Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba** Đường (lô) tái định cư - | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ AN BIÊN | **Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba** Đường (lô) thương mại - | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ AN BIÊN | **Phan Thị Ràng - Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba** Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp đường 3 tháng 2 | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Tỉnh 966 (đường Thứ 2 - Công Sự)** từ đường Ngô Quyền - giáp xã Vĩnh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Chợ Đông Yên** Từ ĐT966 - Kênh 15 | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ AN BIÊN | **ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn)** Từ Quốc lộ 63 - Cống Cái Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ AN BIÊN | **ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn)** Từ Cống Cái Lớn - giáp ranh xã Vĩnh Hoà | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ AN BIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ AN BIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 218.400 | 152.880 | 107.016 | 74.911 |
| XÃ AN BIÊN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)** Từ cầu Thứ 2 - Đầu tuyến tránh | Đất SX-KD nông thôn | 1.856.400 | 1.299.480 | 909.636 | 636.745 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)** Từ đầu tuyến tránh - Ranh Đảng ủy xã An Biên | Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)** Ranh Đảng ủy xã - Cống Lục Đông | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)** Từ cống Lục Đông - Cầu Xẻo Kè | Đất SX-KD nông thôn | 1.856.400 | 1.299.480 | 909.636 | 636.745 |
| XÃ AN BIÊN | **Quốc lộ 63** Từ Bến phà Xẻo Rô - Tuyến tránh cầu Cái Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 804.000 | 562.800 | 393.960 | 275.772 |
| XÃ AN BIÊN | **Quốc lộ 63** Từ đầu tuyến tránh cầu Cái Lớn - Cầu Thứ 2 | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ AN BIÊN | **Quốc lộ 63** Từ tuyến tránh Cầu Cái Lớn - Cầu Cái Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ AN BIÊN | **Quốc lộ 63** Từ cầu xẻo kè - giáp xã Đông Thái | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường 3 tháng 2 (Tuyến tránh Thứ Ba cũ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Đặng Thùy Trâm (Từ đường Lê Quý Đôn đến giáp Kênh Thầy Cai ấp 4)** Từ đường 30 tháng 4 - Kênh Thứ 3 | Đất SX-KD nông thôn | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Đặng Thùy Trâm (Từ đường Lê Quý Đôn đến giáp Kênh Thầy Cai ấp 4)** Từ Kênh Thứ 3 - Cầu Thầy Cai | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường 30 tháng 4 (Tuyến tránh khu phố 4 cũ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nguyễn Văn Linh** - | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nguyễn Văn Linh** Giáp đường 3 tháng 2 - đến đường dân cư khu phố 3 | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nguyễn Văn Linh** Đoạn Đường dân cư khu phố 3 - đến giáp đường 3 tháng 2 (giáp đường Tôn Đức Thắng) | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 573.300 | 401.310 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường dân cư khu phố 3** đoạn Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến giáp Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 573.300 | 401.310 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường cạnh tòa án nhân dân khu vực 7** nối từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường cạnh Đảng ủy xã An Biên nối** từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường sau trụ sở UBND xã An Biên** nối từ Nguyễn Văn Linh - đến đường 3 tháng 2 | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Tôn Đức Thắng (Đường Lục Đông cũ)** Từ Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến đường 3 tháng 2 | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Tây) cũ** Từ Kênh Thứ Ba - Kênh Xẻo Kè | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Tây) cũ** Từ Kênh Xẻo Kè - Kênh Bào Láng | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Huỳnh Tấn Phát: đường cặp kênh bào láng bờ tây** từ đường Võ Thị Sáu - đến hết ranh xã An Biên | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Lê Văn Duyệt** từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Trần Khánh Dư | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường Thứ 3 cây xoài cũ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 374.400 | 262.080 | 183.456 | 128.419 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường Thứ 3 cây xoài cũ)** Từ đầu tuyến tránh - Nguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương) | Đất SX-KD nông thôn | 374.400 | 262.080 | 183.456 | 128.419 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường Thứ 3 cây xoài cũ)** Từ Kênh Ráng - Nguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương) | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Lê Hồng Phong (Tuyến tránh khu phố 5 cũ)** Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Ngô Quyền (giáp Chùa Bảo Tạng) | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ AN BIÊN | **Tuyến đường số 2 - Cầu Thứ Ba** từ giáp đường Lê Hồng Phong - Đường 3 tháng 2 | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ AN BIÊN | **Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)** Từ đường Số 2 - Cầu Thứ 3 (Khu phố 5) | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ AN BIÊN | **Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)** Từ Cầu Thứ 3 (Khu phố 5) - Tuyến tránh Khu Phố 4 | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường kết nối đê bao ven biển với cầu thứ ba** - | Đất SX-KD nông thôn | 405.600 | 283.920 | 198.744 | 139.121 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Ngô Quyền (01 đoạn Đường tỉnh 966 cũ)** Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Nguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương) | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm** Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 374.400 | 262.080 | 183.456 | 128.419 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Đường 2 tháng 9** từ giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Cù Huy Cận | Đất SX-KD nông thôn | 374.400 | 262.080 | 183.456 | 128.419 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Cù Huy Cận** Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến giáp đường 2 tháng 9 | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Ngô Gia Tự** từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến giáp Kênh Ông Da | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nguyễn An Ninh (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Bắc cũ)** Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Kênh Ông Da | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Lý Tự Trọng (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Nam cũ)** Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Kênh Ông Da | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Huỳnh Mẫn Đạt (Đường Kênh Bào Láng bờ Đông Bắc cũ)** Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - hết ranh thị trấn cũ | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nguyễn Hữu Cảnh** Từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đường Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 374.400 | 262.080 | 183.456 | 128.419 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Nguyễn Văn Cừ** Từ đường Đặng Thùy Trâm - đường Lê Quý Đôn | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Trần Khánh Dư (Đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Bắc cũ)** Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Huỳnh Thiên Lộc (đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Nam cũ)** Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ AN BIÊN | **Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba** Đường (lô) tái định cư - | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ AN BIÊN | **Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba** Đường (lô) thương mại - | Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ AN BIÊN | **Phan Thị Ràng - Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba** Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp đường 3 tháng 2 | Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Tỉnh 966 (đường Thứ 2 - Công Sự)** từ đường Ngô Quyền - giáp xã Vĩnh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ AN BIÊN | **Đường Chợ Đông Yên** Từ ĐT966 - Kênh 15 | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ AN BIÊN | **ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn)** Từ Quốc lộ 63 - Cống Cái Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ AN BIÊN | **ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn)** Từ Cống Cái Lớn - giáp ranh xã Vĩnh Hoà | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ AN BIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ AN BIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | 131.040 | 91.728 | 64.210 |
| XÃ AN BIÊN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ AN BIÊN | **Xã An Biên** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ AN BIÊN | **Xã An Biên** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ AN BIÊN | **Xã An Biên** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ AN BIÊN | **Xã An Biên** - | Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ AN BIÊN | **Xã An Biên** - | Đất trồng cây hàng năm | 38.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ AN BIÊN | **Xã An Biên** - | Đất trồng lúa | 38.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ AN BIÊN | **Xã An Biên** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 34.000 |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Biên

  Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ) 12 dòng dữ liệu   Quốc lộ 63 12 dòng dữ liệu   Đường 3 tháng 2 (Tuyến tránh Thứ Ba cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường Đặng Thùy Trâm (Từ đường Lê Quý Đôn đến giáp Kênh Thầy Cai ấp 4) 6 dòng dữ liệu   Đường 30 tháng 4 (Tuyến tránh khu phố 4 cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Văn Linh 9 dòng dữ liệu   Đường dân cư khu phố 3 3 dòng dữ liệu   Đường cạnh tòa án nhân dân khu vực 7 3 dòng dữ liệu   Đường cạnh Đảng ủy xã An Biên nối 3 dòng dữ liệu   Đường sau trụ sở UBND xã An Biên 3 dòng dữ liệu   Đường Tôn Đức Thắng (Đường Lục Đông cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Tây) cũ 6 dòng dữ liệu   Đường Huỳnh Tấn Phát: đường cặp kênh bào láng bờ tây 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Văn Duyệt 3 dòng dữ liệu   Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường Thứ 3 cây xoài cũ) 9 dòng dữ liệu   Đường Lê Hồng Phong (Tuyến tránh khu phố 5 cũ) 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường số 2 - Cầu Thứ Ba 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô) 6 dòng dữ liệu   Đường kết nối đê bao ven biển với cầu thứ ba 3 dòng dữ liệu   Đường Ngô Quyền (01 đoạn Đường tỉnh 966 cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 3 dòng dữ liệu   Đường Đường 2 tháng 9 3 dòng dữ liệu   Đường Cù Huy Cận 3 dòng dữ liệu   Đường Ngô Gia Tự 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn An Ninh (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Bắc cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường Lý Tự Trọng (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Nam cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường Huỳnh Mẫn Đạt (Đường Kênh Bào Láng bờ Đông Bắc cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Hữu Cảnh 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Văn Cừ 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Khánh Dư (Đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Bắc cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường Huỳnh Thiên Lộc (đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Nam cũ) 3 dòng dữ liệu   Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba 6 dòng dữ liệu   Phan Thị Ràng - Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba 3 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 966 (đường Thứ 2 - Công Sự) 3 dòng dữ liệu   Đường Chợ Đông Yên 3 dòng dữ liệu   ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn) 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã An Biên 7 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)