Bảng giá đất xã An Châu, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã An Châu, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã An Châu, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã An Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã An Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã An Châu, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã An Châu, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã An Châu năm 2026

Khu vực: xã An Châu.

Mức giá áp dụng: từ 23.667 đến 9.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã An Châu Nguyễn Trãi
Từ Lê Lợi - cuối đường
(Đất ở nông thôn)
7.500.000 5.250.000 3.675.000 2.572.500
Xã An Châu Tôn Thất Đạm
Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh
(Đất ở nông thôn)
9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Xã An Châu Huỳnh Thúc Kháng
Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh
(Đất ở nông thôn)
9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Xã An Châu Lê Hồng Phong
Từ Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm
(Đất ở nông thôn)
7.500.000 5.250.000 3.675.000 2.572.500
Xã An Châu Lý Tự Trọng
Từ Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng
(Đất ở nông thôn)
7.500.000 5.250.000 3.675.000 2.572.500
Xã An Châu Tôn Thất Thuyết
Từ Lê Lợi - Nguyễn Văn Linh
(Đất ở nông thôn)
6.750.000 4.725.000 3.307.500 2.315.250
Xã An Châu Nguyễn Văn Linh
Từ Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết
(Đất ở nông thôn)
6.750.000 4.725.000 3.307.500 2.315.250
Xã An Châu Nguyễn Thị Minh Khai
Từ Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng
(Đất ở nông thôn)
6.750.000 4.725.000 3.307.500 2.315.250
Xã An Châu Lê Hồng Phong
Từ Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm
(Đất ở nông thôn)
6.750.000 4.725.000 3.307.500 2.315.250
Xã An Châu Nguyễn Văn Cừ
Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo)
(Đất ở nông thôn)
8.250.000 5.775.000 4.042.500 2.829.750
Xã An Châu Lê Lợi
Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc
(Đất ở nông thôn)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Xã An Châu Phan Thị Ràng
Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ
(Đất ở nông thôn)
3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
Xã An Châu Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất ở nông thôn)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Xã An Châu Võ Văn Kiệt - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất ở nông thôn)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Xã An Châu Đường số 2 - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất ở nông thôn)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Xã An Châu Đường số 9 - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất ở nông thôn)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Xã An Châu Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất ở nông thôn)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Xã An Châu Lê Lợi - Khu dân cư TT An Châu
Từ Cây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương Ranh cũ
(Đất ở nông thôn)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
Xã An Châu Lê Lợi - Khu dân cư TT An Châu
Từ Bến đò Mương Ranh cũ - Cầu Út Xuân
(Đất ở nông thôn)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Xã An Châu Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất ở nông thôn)
2.660.000 1.862.000 1.303.400 912.380
Xã An Châu Khu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất ở nông thôn)
4.060.000 2.842.000 1.989.400 1.392.580
Xã An Châu Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu
(Đất ở nông thôn)
1.430.000 1.001.000 700.700 490.490
Xã An Châu Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Trường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã An Châu Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh (Cũ)
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã An Châu Đường Cặp Rạch Chắc Đao - Khu dân cư TT An Châu
Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu (bờ Nhà thờ)
(Đất ở nông thôn)
878.000 614.600 430.220 301.154
Xã An Châu Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Lê Lợi - mương Bảy Nghề
(Đất ở nông thôn)
1.430.000 1.001.000 700.700 490.490
Xã An Châu Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh - cầu chợ Hòa Hưng
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã An Châu Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn
(Đất ở nông thôn)
325.000 227.500 159.250 111.475
Xã An Châu Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m)
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã An Châu Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu)
(Đất ở nông thôn)
878.000 614.600 430.220 301.154
Xã An Châu Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu)
(Đất ở nông thôn)
878.000 614.600 430.220 301.154
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý) -
(Đất ở nông thôn)
715.000 500.500 350.350 245.245
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Lâm Thanh Hồng -
(Đất ở nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Nguyễn Văn Trỗi -
(Đất ở nông thôn)
715.000 500.500 350.350 245.245
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Quốc Hương -
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Nguyễn Lương Bằng -
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Đường vào Chùa Thiên Phước -
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc) -
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai
(Đất ở nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh -
(Đất ở nông thôn)
325.000 227.500 159.250 111.475
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Đường Chùa Thất Bửu Tự -
(Đất ở nông thôn)
325.000 227.500 159.250 111.475
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Đường Mương Hai Rồng (bến đồ Mương Ranh mới) -
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh
(Đất ở nông thôn)
325.000 227.500 159.250 111.475
Xã An Châu Khu dân cư Hoàng Nguyên
Khu dân cư Hoàng Nguyên -
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã An Châu Cầu Vàm Kênh (Rạch Chanh)
Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình Đức
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã An Châu Đường Vành Đai (hết 250m)
Từ đường Vành Đai - Rạch Chanh
(Đất ở nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã An Châu Khu C
Phía bên Phải đường Nguyễn Trãi tính từ đường Lê Lợi vòng qua - đến bến đò Chắc Cà Đao
(Đất ở nông thôn)
2.600.000 1.820.000 1.274.000 891.800
Xã An Châu Đường đất Mương Nhà Thánh (2 bên)
Suốt đường -
(Đất ở nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã An Châu Khu dân cư Đất Thành
-
(Đất ở nông thôn)
3.250.000 2.275.000 1.592.500 1.114.750
Xã An Châu Khu Tái định cư trường Đại học Tôn Đức Thắng
-
(Đất ở nông thôn)
3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.337.700
Xã An Châu Đường cặp Rạch Gáo
Suốt đường -
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã An Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Chợ Hòa Thạnh -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã An Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành cũ -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã An Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Tân Thành -
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã An Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Đông Phú 1 -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã An Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Trà Suốt -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã An Châu Khu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2)
-
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã An Châu Đường dẫn Khu dân cư Hòa Bình Thạnh cũ
-
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã An Châu Khu dân cư Chợ Hòa Hưng(Vàm Kênh)
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã An Châu Khu dân cư Đông Bình Nhất
-
(Đất ở nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã An Châu Khu dân cư Đông Bình Trạch
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã An Châu Khu dân cư Tân Thành
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã An Châu Từ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa
-
(Đất ở nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã An Châu Từ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã An Châu Từ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành cũ
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã An Châu Từ cầu Chùa - Cầu Cả Nha (2 bên bờ)
-
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã An Châu Từ cầu Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (nhựa)
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã An Châu Từ cầu Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (đất)
-
(Đất ở nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã An Châu Từ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu)
-
(Đất ở nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã An Châu Từ Cầu Chợ Hòa Hưng - giáp Cần Đăng
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã An Châu Từ Kênh Bốn Tổng - Cần Đăng
-
(Đất ở nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã An Châu Chợ Hòa Hưng - Bình Đức cũ
-
(Đất ở nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã An Châu Từ ranh TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tầm Vu giáp Phường Bình Đức
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã An Châu Từ ranh TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tân Thành 1
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã An Châu Từ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã An Châu Đường nhựa từ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh cũ.
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã An Châu Đường nhựa từ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Cần Đăng
-
(Đất ở nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã An Châu Đường từ Cầu Tân Thành 2 - Ranh Nhà Thờ xã Cần Đăng
-
(Đất ở nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã An Châu Đường từ Cầu Tân Thành 1 - Ranh xã Cần Đăng, hướng về Cầu kênh Đứng
-
(Đất ở nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã An Châu Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
160.000 112.000 78.400 54.880
Xã An Châu Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã An Châu Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã An Châu Nguyễn Trãi
Từ Lê Lợi - cuối đường
(Đất TM-DV nông thôn)
5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
Xã An Châu Tôn Thất Đạm
Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh
(Đất TM-DV nông thôn)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Xã An Châu Huỳnh Thúc Kháng
Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh
(Đất TM-DV nông thôn)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Xã An Châu Lê Hồng Phong
Từ Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm
(Đất TM-DV nông thôn)
5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
Xã An Châu Lý Tự Trọng
Từ Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng
(Đất TM-DV nông thôn)
5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
Xã An Châu Tôn Thất Thuyết
Từ Lê Lợi - Nguyễn Văn Linh
(Đất TM-DV nông thôn)
4.725.000 3.307.500 2.315.250 1.620.675
Xã An Châu Nguyễn Văn Linh
Từ Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết
(Đất TM-DV nông thôn)
4.725.000 3.307.500 2.315.250 1.620.675
Xã An Châu Nguyễn Thị Minh Khai
Từ Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng
(Đất TM-DV nông thôn)
4.725.000 3.307.500 2.315.250 1.620.675
Xã An Châu Lê Hồng Phong
Từ Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm
(Đất TM-DV nông thôn)
4.725.000 3.307.500 2.315.250 1.620.675
Xã An Châu Nguyễn Văn Cừ
Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo)
(Đất TM-DV nông thôn)
5.775.000 4.042.500 2.829.750 1.980.825
Xã An Châu Lê Lợi
Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc
(Đất TM-DV nông thôn)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
Xã An Châu Phan Thị Ràng
Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ
(Đất TM-DV nông thôn)
2.744.000 1.920.800 1.344.560 941.192
Xã An Châu Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
Xã An Châu Võ Văn Kiệt - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
Xã An Châu Đường số 2 - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
Xã An Châu Đường số 9 - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
Xã An Châu Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
Xã An Châu Lê Lợi - Khu dân cư TT An Châu
Từ Cây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương Ranh cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
Xã An Châu Lê Lợi - Khu dân cư TT An Châu
Từ Bến đò Mương Ranh cũ - Cầu Út Xuân
(Đất TM-DV nông thôn)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Xã An Châu Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.862.000 1.303.400 912.380 638.666
Xã An Châu Khu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.842.000 1.989.400 1.392.580 974.806
Xã An Châu Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu
(Đất TM-DV nông thôn)
1.001.000 700.700 490.490 343.343
Xã An Châu Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Trường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã An Châu Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh (Cũ)
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã An Châu Đường Cặp Rạch Chắc Đao - Khu dân cư TT An Châu
Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu (bờ Nhà thờ)
(Đất TM-DV nông thôn)
614.600 430.220 301.154 210.808
Xã An Châu Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Lê Lợi - mương Bảy Nghề
(Đất TM-DV nông thôn)
1.001.000 700.700 490.490 343.343
Xã An Châu Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh - cầu chợ Hòa Hưng
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã An Châu Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn
(Đất TM-DV nông thôn)
227.500 159.250 111.475 78.033
Xã An Châu Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m)
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã An Châu Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu)
(Đất TM-DV nông thôn)
614.600 430.220 301.154 210.808
Xã An Châu Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu)
(Đất TM-DV nông thôn)
614.600 430.220 301.154 210.808
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý) -
(Đất TM-DV nông thôn)
500.500 350.350 245.245 171.672
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Lâm Thanh Hồng -
(Đất TM-DV nông thôn)
318.500 222.950 156.065 109.246
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Nguyễn Văn Trỗi -
(Đất TM-DV nông thôn)
500.500 350.350 245.245 171.672
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Quốc Hương -
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Nguyễn Lương Bằng -
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Đường vào Chùa Thiên Phước -
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc) -
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai
(Đất TM-DV nông thôn)
273.000 191.100 133.770 93.639
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh -
(Đất TM-DV nông thôn)
227.500 159.250 111.475 78.033
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Đường Chùa Thất Bửu Tự -
(Đất TM-DV nông thôn)
227.500 159.250 111.475 78.033
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Đường Mương Hai Rồng (bến đồ Mương Ranh mới) -
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh
(Đất TM-DV nông thôn)
227.500 159.250 111.475 78.033
Xã An Châu Khu dân cư Hoàng Nguyên
Khu dân cư Hoàng Nguyên -
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã An Châu Cầu Vàm Kênh (Rạch Chanh)
Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình Đức
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã An Châu Đường Vành Đai (hết 250m)
Từ đường Vành Đai - Rạch Chanh
(Đất TM-DV nông thôn)
273.000 191.100 133.770 93.639
Xã An Châu Khu C
Phía bên Phải đường Nguyễn Trãi tính từ đường Lê Lợi vòng qua - đến bến đò Chắc Cà Đao
(Đất TM-DV nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã An Châu Đường đất Mương Nhà Thánh (2 bên)
Suốt đường -
(Đất TM-DV nông thôn)
273.000 191.100 133.770 93.639
Xã An Châu Khu dân cư Đất Thành
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
Xã An Châu Khu Tái định cư trường Đại học Tôn Đức Thắng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã An Châu Đường cặp Rạch Gáo
Suốt đường -
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã An Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Chợ Hòa Thạnh -
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã An Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành cũ -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã An Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Tân Thành -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã An Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Đông Phú 1 -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã An Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Trà Suốt -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã An Châu Khu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã An Châu Đường dẫn Khu dân cư Hòa Bình Thạnh cũ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã An Châu Khu dân cư Chợ Hòa Hưng(Vàm Kênh)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã An Châu Khu dân cư Đông Bình Nhất
-
(Đất TM-DV nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã An Châu Khu dân cư Đông Bình Trạch
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã An Châu Khu dân cư Tân Thành
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã An Châu Từ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã An Châu Từ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã An Châu Từ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành cũ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã An Châu Từ cầu Chùa - Cầu Cả Nha (2 bên bờ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã An Châu Từ cầu Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (nhựa)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã An Châu Từ cầu Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (đất)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
100.800 70.560 49.392 34.574
Xã An Châu Từ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
100.800 70.560 49.392 34.574
Xã An Châu Từ Cầu Chợ Hòa Hưng - giáp Cần Đăng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã An Châu Từ Kênh Bốn Tổng - Cần Đăng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã An Châu Chợ Hòa Hưng - Bình Đức cũ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
100.800 70.560 49.392 34.574
Xã An Châu Từ ranh TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tầm Vu giáp Phường Bình Đức
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã An Châu Từ ranh TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tân Thành 1
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã An Châu Từ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã An Châu Đường nhựa từ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh cũ.
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã An Châu Đường nhựa từ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Cần Đăng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã An Châu Đường từ Cầu Tân Thành 2 - Ranh Nhà Thờ xã Cần Đăng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã An Châu Đường từ Cầu Tân Thành 1 - Ranh xã Cần Đăng, hướng về Cầu kênh Đứng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
100.800 70.560 49.392 34.574
Xã An Châu Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
112.000 78.400 54.880 38.416
Xã An Châu Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
98.000 68.600 48.020 33.614
Xã An Châu Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã An Châu Nguyễn Trãi
Từ Lê Lợi - cuối đường
(Đất SX-KD nông thôn)
4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Xã An Châu Tôn Thất Đạm
Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh
(Đất SX-KD nông thôn)
5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Xã An Châu Huỳnh Thúc Kháng
Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh
(Đất SX-KD nông thôn)
5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Xã An Châu Lê Hồng Phong
Từ Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm
(Đất SX-KD nông thôn)
4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Xã An Châu Lý Tự Trọng
Từ Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng
(Đất SX-KD nông thôn)
4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Xã An Châu Tôn Thất Thuyết
Từ Lê Lợi - Nguyễn Văn Linh
(Đất SX-KD nông thôn)
4.050.000 2.835.000 1.984.500 1.389.150
Xã An Châu Nguyễn Văn Linh
Từ Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết
(Đất SX-KD nông thôn)
4.050.000 2.835.000 1.984.500 1.389.150
Xã An Châu Nguyễn Thị Minh Khai
Từ Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng
(Đất SX-KD nông thôn)
4.050.000 2.835.000 1.984.500 1.389.150
Xã An Châu Lê Hồng Phong
Từ Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm
(Đất SX-KD nông thôn)
4.050.000 2.835.000 1.984.500 1.389.150
Xã An Châu Nguyễn Văn Cừ
Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo)
(Đất SX-KD nông thôn)
4.950.000 3.465.000 2.425.500 1.697.850
Xã An Châu Lê Lợi
Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc
(Đất SX-KD nông thôn)
3.780.000 2.646.000 1.852.200 1.296.540
Xã An Châu Phan Thị Ràng
Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ
(Đất SX-KD nông thôn)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
Xã An Châu Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã An Châu Võ Văn Kiệt - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã An Châu Đường số 2 - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã An Châu Đường số 9 - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã An Châu Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã An Châu Lê Lợi - Khu dân cư TT An Châu
Từ Cây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương Ranh cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
3.024.000 2.116.800 1.481.760 1.037.232
Xã An Châu Lê Lợi - Khu dân cư TT An Châu
Từ Bến đò Mương Ranh cũ - Cầu Út Xuân
(Đất SX-KD nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã An Châu Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.596.000 1.117.200 782.040 547.428
Xã An Châu Khu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.436.000 1.705.200 1.193.640 835.548
Xã An Châu Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu
(Đất SX-KD nông thôn)
858.000 600.600 420.420 294.294
Xã An Châu Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Trường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã An Châu Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh (Cũ)
(Đất SX-KD nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã An Châu Đường Cặp Rạch Chắc Đao - Khu dân cư TT An Châu
Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu (bờ Nhà thờ)
(Đất SX-KD nông thôn)
526.800 368.760 258.132 180.692
Xã An Châu Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Lê Lợi - mương Bảy Nghề
(Đất SX-KD nông thôn)
858.000 600.600 420.420 294.294
Xã An Châu Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh - cầu chợ Hòa Hưng
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã An Châu Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn
(Đất SX-KD nông thôn)
195.000 136.500 95.550 66.885
Xã An Châu Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m)
(Đất SX-KD nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã An Châu Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu)
(Đất SX-KD nông thôn)
526.800 368.760 258.132 180.692
Xã An Châu Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Khu dân cư TT An Châu
Từ Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu)
(Đất SX-KD nông thôn)
526.800 368.760 258.132 180.692
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý) -
(Đất SX-KD nông thôn)
429.000 300.300 210.210 147.147
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Lâm Thanh Hồng -
(Đất SX-KD nông thôn)
273.000 191.100 133.770 93.639
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Nguyễn Văn Trỗi -
(Đất SX-KD nông thôn)
429.000 300.300 210.210 147.147
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Quốc Hương -
(Đất SX-KD nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Nguyễn Lương Bằng -
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Đường vào Chùa Thiên Phước -
(Đất SX-KD nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc) -
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai
(Đất SX-KD nông thôn)
234.000 163.800 114.660 80.262
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh -
(Đất SX-KD nông thôn)
195.000 136.500 95.550 66.885
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Đường Chùa Thất Bửu Tự -
(Đất SX-KD nông thôn)
195.000 136.500 95.550 66.885
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Đường Mương Hai Rồng (bến đồ Mương Ranh mới) -
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã An Châu Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh
(Đất SX-KD nông thôn)
195.000 136.500 95.550 66.885
Xã An Châu Khu dân cư Hoàng Nguyên
Khu dân cư Hoàng Nguyên -
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã An Châu Cầu Vàm Kênh (Rạch Chanh)
Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình Đức
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã An Châu Đường Vành Đai (hết 250m)
Từ đường Vành Đai - Rạch Chanh
(Đất SX-KD nông thôn)
234.000 163.800 114.660 80.262
Xã An Châu Khu C
Phía bên Phải đường Nguyễn Trãi tính từ đường Lê Lợi vòng qua - đến bến đò Chắc Cà Đao
(Đất SX-KD nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
Xã An Châu Đường đất Mương Nhà Thánh (2 bên)
Suốt đường -
(Đất SX-KD nông thôn)
234.000 163.800 114.660 80.262
Xã An Châu Khu dân cư Đất Thành
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
Xã An Châu Khu Tái định cư trường Đại học Tôn Đức Thắng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.620
Xã An Châu Đường cặp Rạch Gáo
Suốt đường -
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã An Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Chợ Hòa Thạnh -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã An Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành cũ -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã An Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Tân Thành -
(Đất SX-KD nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã An Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Đông Phú 1 -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã An Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Trà Suốt -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã An Châu Khu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã An Châu Đường dẫn Khu dân cư Hòa Bình Thạnh cũ
-
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã An Châu Khu dân cư Chợ Hòa Hưng(Vàm Kênh)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã An Châu Khu dân cư Đông Bình Nhất
-
(Đất SX-KD nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã An Châu Khu dân cư Đông Bình Trạch
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã An Châu Khu dân cư Tân Thành
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã An Châu Từ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã An Châu Từ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã An Châu Từ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành cũ
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã An Châu Từ cầu Chùa - Cầu Cả Nha (2 bên bờ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã An Châu Từ cầu Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (nhựa)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã An Châu Từ cầu Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (đất)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
86.400 60.480 42.336 29.635
Xã An Châu Từ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
86.400 60.480 42.336 29.635
Xã An Châu Từ Cầu Chợ Hòa Hưng - giáp Cần Đăng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã An Châu Từ Kênh Bốn Tổng - Cần Đăng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã An Châu Chợ Hòa Hưng - Bình Đức cũ
-
(Đất SX-KD nông thôn)
86.400 60.480 42.336 29.635
Xã An Châu Từ ranh TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tầm Vu giáp Phường Bình Đức
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã An Châu Từ ranh TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tân Thành 1
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã An Châu Từ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã An Châu Đường nhựa từ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh cũ.
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã An Châu Đường nhựa từ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Cần Đăng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã An Châu Đường từ Cầu Tân Thành 2 - Ranh Nhà Thờ xã Cần Đăng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã An Châu Đường từ Cầu Tân Thành 1 - Ranh xã Cần Đăng, hướng về Cầu kênh Đứng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
86.400 60.480 42.336 29.635
Xã An Châu Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
96.000 67.200 47.040 32.928
Xã An Châu Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã An Châu Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã An Châu Xã An Châu
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã An Châu Xã An Châu
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã An Châu Xã An Châu
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Phía Đông Bắc giáp Sông Hậu - Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91 Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu Xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân). -
(Đất trồng cây hàng năm)
162.000 0 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng cây hàng năm)
84.000 67.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Tiếp giáp đường đất -
(Đất trồng cây hàng năm)
67.000 59.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Tiếp giáp giao thông thủy -
(Đất trồng cây hàng năm)
42.000 36.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Kênh 3 và Kênh 4 -
(Đất trồng cây hàng năm)
36.000 29.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
29.000 0 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng cây hàng năm)
66.000 53.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)
Tiếp giáp đường đất -
(Đất trồng cây hàng năm)
50.000 39.000 0 0
Xã An Châu Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)
Tiếp giáp giao thông thủy -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 33.000 0 0
Xã An Châu Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)
Tiếp giáp giao thông thủy còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m) -
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 39.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng cây hàng năm)
55.000 44.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)
Tiếp giáp đường đất -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 33.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 33.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh vào 450m) -
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 39.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Phía Đông Bắc giáp Sông Hậu - Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91 Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu Xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân). -
(Đất trồng lúa)
162.000 0 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng lúa)
84.000 67.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Tiếp giáp đường đất -
(Đất trồng lúa)
67.000 59.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Tiếp giáp giao thông thủy -
(Đất trồng lúa)
42.000 36.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Kênh 3 và Kênh 4 -
(Đất trồng lúa)
36.000 29.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
29.000 0 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng lúa)
66.000 53.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)
Tiếp giáp đường đất -
(Đất trồng lúa)
50.000 39.000 0 0
Xã An Châu Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)
Tiếp giáp giao thông thủy -
(Đất trồng lúa)
39.000 33.000 0 0
Xã An Châu Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)
Tiếp giáp giao thông thủy còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m) -
(Đất trồng lúa)
44.000 39.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
33.000 0 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng lúa)
55.000 44.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)
Tiếp giáp đường đất -
(Đất trồng lúa)
39.000 33.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất trồng lúa)
39.000 33.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh vào 450m) -
(Đất trồng lúa)
44.000 39.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
33.000 0 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Phía Đông Bắc giáp Sông Hậu - Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91 Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu Xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân). -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
162.000 0 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
84.000 67.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Tiếp giáp đường đất -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
67.000 59.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Tiếp giáp giao thông thủy -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
42.000 36.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Kênh 3 và Kênh 4 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
36.000 29.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
29.000 0 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
66.000 53.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)
Tiếp giáp đường đất -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
50.000 39.000 0 0
Xã An Châu Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)
Tiếp giáp giao thông thủy -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 33.000 0 0
Xã An Châu Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)
Tiếp giáp giao thông thủy còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 39.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000 0 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
55.000 44.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)
Tiếp giáp đường đất -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 33.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 33.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh vào 450m) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 39.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000 0 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Phía Đông Bắc giáp Sông Hậu - Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91 Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu Xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân). -
(Đất trồng cây lâu năm)
190.000 0 0 0
Xã An Châu Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hậu) - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Các đường thuộc đô thị -
(Đất trồng cây lâu năm)
96.000 77.000 0 0
Xã An Châu Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hậu) - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Mương Cầu Đôi - Ranh Hòa Bình Thạnh
(Đất trồng cây lâu năm)
84.000 67.000 0 0
Xã An Châu Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hậu) - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Mương Bảy Nghề - Cầu Vàm Kênh
(Đất trồng cây lâu năm)
78.000 62.000 0 0
Xã An Châu Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hậu) - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Đường Vành đai - Ngã 3 Rạch Chanh
(Đất trồng cây lâu năm)
78.000 60.000 0 0
Xã An Châu Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hậu) - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Vàm Kênh - Ngã 3 Rạch Chanh
(Đất trồng cây lâu năm)
72.000 58.000 0 0
Xã An Châu Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hậu) - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Tiếp giáp giao thông thủy -
(Đất trồng cây lâu năm)
48.000 42.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
42.000 0 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng cây lâu năm)
66.000 53.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)
Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II -
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)
Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m) -
(Đất trồng cây lâu năm)
72.000 55.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000 0 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng cây lâu năm)
66.000 53.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)
Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)
Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh vào 450m) -
(Đất trồng cây lâu năm)
72.000 55.000 0 0
Xã An Châu XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã An Châu Nguyễn Trãi
Từ Lê Lợi - cuối đường
(Đất ở nông thôn)
7.500.000 5.250.000 3.675.000 2.572.500
Xã An Châu Tôn Thất Đạm
Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh
(Đất ở nông thôn)
9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Xã An Châu Huỳnh Thúc Kháng
Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh
(Đất ở nông thôn)
9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Xã An Châu Lê Hồng Phong
Từ Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm
(Đất ở nông thôn)
7.500.000 5.250.000 3.675.000 2.572.500
Xã An Châu Lý Tự Trọng
Từ Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng
(Đất ở nông thôn)
7.500.000 5.250.000 3.675.000 2.572.500
Xã An Châu Tôn Thất Thuyết
Từ Lê Lợi - Nguyễn Văn Linh
(Đất ở nông thôn)
6.750.000 4.725.000 3.307.500 2.315.250
Xã An Châu Nguyễn Văn Linh
Từ Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết
(Đất ở nông thôn)
6.750.000 4.725.000 3.307.500 2.315.250
Xã An Châu Nguyễn Thị Minh Khai
Từ Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng
(Đất ở nông thôn)
6.750.000 4.725.000 3.307.500 2.315.250
Xã An Châu Lê Hồng Phong
Từ Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm
(Đất ở nông thôn)
6.750.000 4.725.000 3.307.500 2.315.250
Xã An Châu Nguyễn Văn Cừ
Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo)
(Đất ở nông thôn)
8.250.000 5.775.000 4.042.500 2.829.750
Xã An Châu Lê Lợi
Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc
(Đất ở nông thôn)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Xã An Châu Phan Thị Ràng
Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ
(Đất ở nông thôn)
3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
Xã An Châu Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất ở nông thôn)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Xã An Châu Võ Văn Kiệt - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất ở nông thôn)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Xã An Châu Đường số 2 - Khu dân cư TT An Châu
-
(Đất ở nông thôn)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Châu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã An Châu, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã An Châu, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã An Châu, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn An Châu, Xã Hòa Bình Thạnh, Xã Vĩnh Thành (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Châu theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường An Châu có diện tích tự nhiên 70,25 km² với quy mô dân số 65.588 người, mật độ dân cư đạt 933,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Châu được đặt tại UBND huyện Châu Thàn hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Phường An Châu là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường An Châu, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã An Châu, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã An Châu, tỉnh An Giang là 9.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã An Châu, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã An Châu, tỉnh An Giang là khoảng 863.145 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1204 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?