---
title: Bảng giá đất xã An Châu, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:09Z
modified: 2026-08-23T08:51:27Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-an-chau-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144568
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-an-chau-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã An Châu, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:27Z
---

**Bảng giá đất xã An Châu, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã An Châu, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-an-chau-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-an-chau-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã An Châu, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã An Châu, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã An Châu, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã An Châu, tỉnh An Giang

Xã An Châu Sắp xếp từ: Thị trấn An Châu, xã Hòa Bình Thạnh, xã Vĩnh Thành.

### Bảng giá đất xã An Châu năm 2026

**Khu vực:** xã An Châu.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 23.667 đến 9.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ AN CHÂU | **Nguyễn Trãi** Từ Lê Lợi - cuối đường | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 |
| XÃ AN CHÂU | **Tôn Thất Đạm** Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| XÃ AN CHÂU | **Huỳnh Thúc Kháng** Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| XÃ AN CHÂU | **Lê Hồng Phong** Từ Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 |
| XÃ AN CHÂU | **Lý Tự Trọng** Từ Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 |
| XÃ AN CHÂU | **Tôn Thất Thuyết** Từ Lê Lợi - Nguyễn Văn Linh | Đất ở nông thôn | 6.750.000 | 4.725.000 | 3.307.500 | 2.315.250 |
| XÃ AN CHÂU | **Nguyễn Văn Linh** Từ Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết | Đất ở nông thôn | 6.750.000 | 4.725.000 | 3.307.500 | 2.315.250 |
| XÃ AN CHÂU | **Nguyễn Thị Minh Khai** Từ Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng | Đất ở nông thôn | 6.750.000 | 4.725.000 | 3.307.500 | 2.315.250 |
| XÃ AN CHÂU | **Lê Hồng Phong** Từ Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm | Đất ở nông thôn | 6.750.000 | 4.725.000 | 3.307.500 | 2.315.250 |
| XÃ AN CHÂU | **Nguyễn Văn Cừ** Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo) | Đất ở nông thôn | 8.250.000 | 5.775.000 | 4.042.500 | 2.829.750 |
| XÃ AN CHÂU | **Lê Lợi** Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| XÃ AN CHÂU | **Phan Thị Ràng** Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở nông thôn | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) - Khu dân cư TT An Châu** - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| XÃ AN CHÂU | **Võ Văn Kiệt - Khu dân cư TT An Châu** - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường số 2 - Khu dân cư TT An Châu** - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường số 9 - Khu dân cư TT An Châu** - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| XÃ AN CHÂU | **Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Khu dân cư TT An Châu** - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| XÃ AN CHÂU | **Lê Lợi - Khu dân cư TT An Châu** Từ Cây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương Ranh cũ | Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| XÃ AN CHÂU | **Lê Lợi - Khu dân cư TT An Châu** Từ Bến đò Mương Ranh cũ - Cầu Út Xuân | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ AN CHÂU | **Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Khu dân cư TT An Châu** - | Đất ở nông thôn | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.303.400 | 912.380 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành - Khu dân cư TT An Châu** - | Đất ở nông thôn | 4.060.000 | 2.842.000 | 1.989.400 | 1.392.580 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Trường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh (Cũ) | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường Cặp Rạch Chắc Đao - Khu dân cư TT An Châu** Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu (bờ Nhà thờ) | Đất ở nông thôn | 878.000 | 614.600 | 430.220 | 301.154 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Lê Lợi - mương Bảy Nghề | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh - cầu chợ Hòa Hưng | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ AN CHÂU | **Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn | Đất ở nông thôn | 325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 |
| XÃ AN CHÂU | **Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m) | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ AN CHÂU | **Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu) | Đất ở nông thôn | 878.000 | 614.600 | 430.220 | 301.154 |
| XÃ AN CHÂU | **Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu) | Đất ở nông thôn | 878.000 | 614.600 | 430.220 | 301.154 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý) - | Đất ở nông thôn | 715.000 | 500.500 | 350.350 | 245.245 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Lâm Thanh Hồng - | Đất ở nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Nguyễn Văn Trỗi - | Đất ở nông thôn | 715.000 | 500.500 | 350.350 | 245.245 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Quốc Hương - | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Nguyễn Lương Bằng - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Đường vào Chùa Thiên Phước - | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc) - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai | Đất ở nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh - | Đất ở nông thôn | 325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Đường Chùa Thất Bửu Tự - | Đất ở nông thôn | 325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Đường Mương Hai Rồng (bến đồ Mương Ranh mới) - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh | Đất ở nông thôn | 325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư Hoàng Nguyên** Khu dân cư Hoàng Nguyên - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ AN CHÂU | **Cầu Vàm Kênh (Rạch Chanh)** Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình Đức | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường Vành Đai (hết 250m)** Từ đường Vành Đai - Rạch Chanh | Đất ở nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu C** Phía bên Phải đường Nguyễn Trãi tính từ đường Lê Lợi vòng qua - đến bến đò Chắc Cà Đao | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường đất Mương Nhà Thánh (2 bên)** Suốt đường - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư Đất Thành** - | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu Tái định cư trường Đại học Tôn Đức Thắng** - | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường cặp Rạch Gáo** Suốt đường - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ AN CHÂU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Chợ Hòa Thạnh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ AN CHÂU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành cũ - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ AN CHÂU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Tân Thành - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ AN CHÂU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Đông Phú 1 - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ AN CHÂU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Trà Suốt - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2)** - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường dẫn Khu dân cư Hòa Bình Thạnh cũ** - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư Chợ Hòa Hưng(Vàm Kênh)** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư Đông Bình Nhất** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư Đông Bình Trạch** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư Tân Thành** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành cũ** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ cầu Chùa - Cầu Cả Nha (2 bên bờ)** - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ cầu Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (nhựa)** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ cầu Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (đất)** - | Đất ở nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu)** - | Đất ở nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ Cầu Chợ Hòa Hưng - giáp Cần Đăng** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ Kênh Bốn Tổng - Cần Đăng** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ AN CHÂU | **Chợ Hòa Hưng - Bình Đức cũ** - | Đất ở nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ ranh TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tầm Vu giáp Phường Bình Đức** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ ranh TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tân Thành 1** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhựa từ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh cũ.** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhựa từ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Cần Đăng** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường từ Cầu Tân Thành 2 - Ranh Nhà Thờ xã Cần Đăng** - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường từ Cầu Tân Thành 1 - Ranh xã Cần Đăng, hướng về Cầu kênh Đứng** - | Đất ở nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ AN CHÂU | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 112.000 | 78.400 | 54.880 |
| XÃ AN CHÂU | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ AN CHÂU | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ AN CHÂU | **Nguyễn Trãi** Từ Lê Lợi - cuối đường | Đất TM-DV nông thôn | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| XÃ AN CHÂU | **Tôn Thất Đạm** Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| XÃ AN CHÂU | **Huỳnh Thúc Kháng** Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| XÃ AN CHÂU | **Lê Hồng Phong** Từ Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm | Đất TM-DV nông thôn | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| XÃ AN CHÂU | **Lý Tự Trọng** Từ Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng | Đất TM-DV nông thôn | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| XÃ AN CHÂU | **Tôn Thất Thuyết** Từ Lê Lợi - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV nông thôn | 4.725.000 | 3.307.500 | 2.315.250 | 1.620.675 |
| XÃ AN CHÂU | **Nguyễn Văn Linh** Từ Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết | Đất TM-DV nông thôn | 4.725.000 | 3.307.500 | 2.315.250 | 1.620.675 |
| XÃ AN CHÂU | **Nguyễn Thị Minh Khai** Từ Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng | Đất TM-DV nông thôn | 4.725.000 | 3.307.500 | 2.315.250 | 1.620.675 |
| XÃ AN CHÂU | **Lê Hồng Phong** Từ Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm | Đất TM-DV nông thôn | 4.725.000 | 3.307.500 | 2.315.250 | 1.620.675 |
| XÃ AN CHÂU | **Nguyễn Văn Cừ** Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo) | Đất TM-DV nông thôn | 5.775.000 | 4.042.500 | 2.829.750 | 1.980.825 |
| XÃ AN CHÂU | **Lê Lợi** Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| XÃ AN CHÂU | **Phan Thị Ràng** Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV nông thôn | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 | 941.192 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) - Khu dân cư TT An Châu** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| XÃ AN CHÂU | **Võ Văn Kiệt - Khu dân cư TT An Châu** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường số 2 - Khu dân cư TT An Châu** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường số 9 - Khu dân cư TT An Châu** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| XÃ AN CHÂU | **Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Khu dân cư TT An Châu** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| XÃ AN CHÂU | **Lê Lợi - Khu dân cư TT An Châu** Từ Cây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương Ranh cũ | Đất TM-DV nông thôn | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| XÃ AN CHÂU | **Lê Lợi - Khu dân cư TT An Châu** Từ Bến đò Mương Ranh cũ - Cầu Út Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| XÃ AN CHÂU | **Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Khu dân cư TT An Châu** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.862.000 | 1.303.400 | 912.380 | 638.666 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành - Khu dân cư TT An Châu** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.842.000 | 1.989.400 | 1.392.580 | 974.806 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu | Đất TM-DV nông thôn | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 | 343.343 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Trường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh (Cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường Cặp Rạch Chắc Đao - Khu dân cư TT An Châu** Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu (bờ Nhà thờ) | Đất TM-DV nông thôn | 614.600 | 430.220 | 301.154 | 210.808 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Lê Lợi - mương Bảy Nghề | Đất TM-DV nông thôn | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 | 343.343 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh - cầu chợ Hòa Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ AN CHÂU | **Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn | Đất TM-DV nông thôn | 227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 |
| XÃ AN CHÂU | **Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m) | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ AN CHÂU | **Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu) | Đất TM-DV nông thôn | 614.600 | 430.220 | 301.154 | 210.808 |
| XÃ AN CHÂU | **Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu) | Đất TM-DV nông thôn | 614.600 | 430.220 | 301.154 | 210.808 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý) - | Đất TM-DV nông thôn | 500.500 | 350.350 | 245.245 | 171.672 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Lâm Thanh Hồng - | Đất TM-DV nông thôn | 318.500 | 222.950 | 156.065 | 109.246 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Nguyễn Văn Trỗi - | Đất TM-DV nông thôn | 500.500 | 350.350 | 245.245 | 171.672 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Quốc Hương - | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Nguyễn Lương Bằng - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Đường vào Chùa Thiên Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc) - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai | Đất TM-DV nông thôn | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh - | Đất TM-DV nông thôn | 227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Đường Chùa Thất Bửu Tự - | Đất TM-DV nông thôn | 227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Đường Mương Hai Rồng (bến đồ Mương Ranh mới) - | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư Hoàng Nguyên** Khu dân cư Hoàng Nguyên - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ AN CHÂU | **Cầu Vàm Kênh (Rạch Chanh)** Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình Đức | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường Vành Đai (hết 250m)** Từ đường Vành Đai - Rạch Chanh | Đất TM-DV nông thôn | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu C** Phía bên Phải đường Nguyễn Trãi tính từ đường Lê Lợi vòng qua - đến bến đò Chắc Cà Đao | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường đất Mương Nhà Thánh (2 bên)** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư Đất Thành** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu Tái định cư trường Đại học Tôn Đức Thắng** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường cặp Rạch Gáo** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ AN CHÂU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Chợ Hòa Thạnh - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ AN CHÂU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ AN CHÂU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Tân Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ AN CHÂU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Đông Phú 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ AN CHÂU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Trà Suốt - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2)** - | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường dẫn Khu dân cư Hòa Bình Thạnh cũ** - | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư Chợ Hòa Hưng(Vàm Kênh)** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư Đông Bình Nhất** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư Đông Bình Trạch** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư Tân Thành** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành cũ** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ cầu Chùa - Cầu Cả Nha (2 bên bờ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ cầu Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (nhựa)** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ cầu Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (đất)** - | Đất TM-DV nông thôn | 100.800 | 70.560 | 49.392 | 34.574 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 100.800 | 70.560 | 49.392 | 34.574 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ Cầu Chợ Hòa Hưng - giáp Cần Đăng** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ Kênh Bốn Tổng - Cần Đăng** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ AN CHÂU | **Chợ Hòa Hưng - Bình Đức cũ** - | Đất TM-DV nông thôn | 100.800 | 70.560 | 49.392 | 34.574 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ ranh TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tầm Vu giáp Phường Bình Đức** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ ranh TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tân Thành 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhựa từ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh cũ.** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhựa từ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Cần Đăng** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường từ Cầu Tân Thành 2 - Ranh Nhà Thờ xã Cần Đăng** - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường từ Cầu Tân Thành 1 - Ranh xã Cần Đăng, hướng về Cầu kênh Đứng** - | Đất TM-DV nông thôn | 100.800 | 70.560 | 49.392 | 34.574 |
| XÃ AN CHÂU | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 78.400 | 54.880 | 38.416 |
| XÃ AN CHÂU | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 98.000 | 68.600 | 48.020 | 33.614 |
| XÃ AN CHÂU | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ AN CHÂU | **Nguyễn Trãi** Từ Lê Lợi - cuối đường | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| XÃ AN CHÂU | **Tôn Thất Đạm** Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| XÃ AN CHÂU | **Huỳnh Thúc Kháng** Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| XÃ AN CHÂU | **Lê Hồng Phong** Từ Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| XÃ AN CHÂU | **Lý Tự Trọng** Từ Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| XÃ AN CHÂU | **Tôn Thất Thuyết** Từ Lê Lợi - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD nông thôn | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.984.500 | 1.389.150 |
| XÃ AN CHÂU | **Nguyễn Văn Linh** Từ Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết | Đất SX-KD nông thôn | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.984.500 | 1.389.150 |
| XÃ AN CHÂU | **Nguyễn Thị Minh Khai** Từ Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng | Đất SX-KD nông thôn | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.984.500 | 1.389.150 |
| XÃ AN CHÂU | **Lê Hồng Phong** Từ Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm | Đất SX-KD nông thôn | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.984.500 | 1.389.150 |
| XÃ AN CHÂU | **Nguyễn Văn Cừ** Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo) | Đất SX-KD nông thôn | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.425.500 | 1.697.850 |
| XÃ AN CHÂU | **Lê Lợi** Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 |
| XÃ AN CHÂU | **Phan Thị Ràng** Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ | Đất SX-KD nông thôn | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) - Khu dân cư TT An Châu** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ AN CHÂU | **Võ Văn Kiệt - Khu dân cư TT An Châu** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường số 2 - Khu dân cư TT An Châu** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường số 9 - Khu dân cư TT An Châu** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ AN CHÂU | **Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Khu dân cư TT An Châu** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ AN CHÂU | **Lê Lợi - Khu dân cư TT An Châu** Từ Cây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương Ranh cũ | Đất SX-KD nông thôn | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 |
| XÃ AN CHÂU | **Lê Lợi - Khu dân cư TT An Châu** Từ Bến đò Mương Ranh cũ - Cầu Út Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ AN CHÂU | **Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Khu dân cư TT An Châu** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.596.000 | 1.117.200 | 782.040 | 547.428 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành - Khu dân cư TT An Châu** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.436.000 | 1.705.200 | 1.193.640 | 835.548 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu | Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 600.600 | 420.420 | 294.294 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Trường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh (Cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường Cặp Rạch Chắc Đao - Khu dân cư TT An Châu** Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu (bờ Nhà thờ) | Đất SX-KD nông thôn | 526.800 | 368.760 | 258.132 | 180.692 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Lê Lợi - mương Bảy Nghề | Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 600.600 | 420.420 | 294.294 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh - cầu chợ Hòa Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ AN CHÂU | **Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn | Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 136.500 | 95.550 | 66.885 |
| XÃ AN CHÂU | **Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m) | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ AN CHÂU | **Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu) | Đất SX-KD nông thôn | 526.800 | 368.760 | 258.132 | 180.692 |
| XÃ AN CHÂU | **Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Khu dân cư TT An Châu** Từ Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu) | Đất SX-KD nông thôn | 526.800 | 368.760 | 258.132 | 180.692 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý) - | Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 300.300 | 210.210 | 147.147 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Lâm Thanh Hồng - | Đất SX-KD nông thôn | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Nguyễn Văn Trỗi - | Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 300.300 | 210.210 | 147.147 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Quốc Hương - | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Nguyễn Lương Bằng - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Đường vào Chùa Thiên Phước - | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc) - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh - | Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 136.500 | 95.550 | 66.885 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Đường Chùa Thất Bửu Tự - | Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 136.500 | 95.550 | 66.885 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Đường Mương Hai Rồng (bến đồ Mương Ranh mới) - | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)** Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 136.500 | 95.550 | 66.885 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư Hoàng Nguyên** Khu dân cư Hoàng Nguyên - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ AN CHÂU | **Cầu Vàm Kênh (Rạch Chanh)** Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình Đức | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường Vành Đai (hết 250m)** Từ đường Vành Đai - Rạch Chanh | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu C** Phía bên Phải đường Nguyễn Trãi tính từ đường Lê Lợi vòng qua - đến bến đò Chắc Cà Đao | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường đất Mương Nhà Thánh (2 bên)** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư Đất Thành** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu Tái định cư trường Đại học Tôn Đức Thắng** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường cặp Rạch Gáo** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ AN CHÂU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Chợ Hòa Thạnh - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ AN CHÂU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ AN CHÂU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Tân Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ AN CHÂU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Đông Phú 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ AN CHÂU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Trà Suốt - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2)** - | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường dẫn Khu dân cư Hòa Bình Thạnh cũ** - | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư Chợ Hòa Hưng(Vàm Kênh)** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư Đông Bình Nhất** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư Đông Bình Trạch** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ AN CHÂU | **Khu dân cư Tân Thành** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành cũ** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ cầu Chùa - Cầu Cả Nha (2 bên bờ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ cầu Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (nhựa)** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ cầu Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (đất)** - | Đất SX-KD nông thôn | 86.400 | 60.480 | 42.336 | 29.635 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 86.400 | 60.480 | 42.336 | 29.635 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ Cầu Chợ Hòa Hưng - giáp Cần Đăng** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ Kênh Bốn Tổng - Cần Đăng** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ AN CHÂU | **Chợ Hòa Hưng - Bình Đức cũ** - | Đất SX-KD nông thôn | 86.400 | 60.480 | 42.336 | 29.635 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ ranh TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tầm Vu giáp Phường Bình Đức** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ ranh TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tân Thành 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ AN CHÂU | **Từ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhựa từ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh cũ.** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường nhựa từ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Cần Đăng** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường từ Cầu Tân Thành 2 - Ranh Nhà Thờ xã Cần Đăng** - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ AN CHÂU | **Đường từ Cầu Tân Thành 1 - Ranh xã Cần Đăng, hướng về Cầu kênh Đứng** - | Đất SX-KD nông thôn | 86.400 | 60.480 | 42.336 | 29.635 |
| XÃ AN CHÂU | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 67.200 | 47.040 | 32.928 |
| XÃ AN CHÂU | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ AN CHÂU | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ AN CHÂU | **Xã An Châu** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **Xã An Châu** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **Xã An Châu** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Phía Đông Bắc giáp Sông Hậu - Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91 Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu Xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân). - | Đất trồng cây hàng năm | 162.000 |  |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 67.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 59.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Tiếp giáp giao thông thủy - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Kênh 3 và Kênh 4 - | Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 29.000 |  |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)** Tiếp giáp giao thông thủy - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)** Tiếp giáp giao thông thủy còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m) - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh vào 450m) - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Phía Đông Bắc giáp Sông Hậu - Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91 Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu Xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân). - | Đất trồng lúa | 162.000 |  |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng lúa | 84.000 | 67.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng lúa | 67.000 | 59.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Tiếp giáp giao thông thủy - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Kênh 3 và Kênh 4 - | Đất trồng lúa | 36.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 29.000 |  |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng lúa | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng lúa | 50.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)** Tiếp giáp giao thông thủy - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)** Tiếp giáp giao thông thủy còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m) - | Đất trồng lúa | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng lúa | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh vào 450m) - | Đất trồng lúa | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Phía Đông Bắc giáp Sông Hậu - Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91 Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu Xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân). - | Đất nuôi trồng thủy sản | 162.000 |  |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 67.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Tiếp giáp đường đất - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 59.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Tiếp giáp giao thông thủy - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Kênh 3 và Kênh 4 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 29.000 |  |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)** Tiếp giáp đường đất - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)** Tiếp giáp giao thông thủy - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)** Tiếp giáp giao thông thủy còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)** Tiếp giáp đường đất - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh vào 450m) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Phía Đông Bắc giáp Sông Hậu - Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91 Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu Xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân). - | Đất trồng cây lâu năm | 190.000 |  |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hậu) - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Các đường thuộc đô thị - | Đất trồng cây lâu năm | 96.000 | 77.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hậu) - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Mương Cầu Đôi - Ranh Hòa Bình Thạnh | Đất trồng cây lâu năm | 84.000 | 67.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hậu) - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Mương Bảy Nghề - Cầu Vàm Kênh | Đất trồng cây lâu năm | 78.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hậu) - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Đường Vành đai - Ngã 3 Rạch Chanh | Đất trồng cây lâu năm | 78.000 | 60.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hậu) - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Vàm Kênh - Ngã 3 Rạch Chanh | Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 58.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hậu) - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Tiếp giáp giao thông thủy - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 |  |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)** Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)** Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m) - | Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)** Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)** Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh vào 450m) - | Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ AN CHÂU | **XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Châu

  Nguyễn Trãi 3 dòng dữ liệu   Tôn Thất Đạm 3 dòng dữ liệu   Huỳnh Thúc Kháng 3 dòng dữ liệu   Lê Hồng Phong 6 dòng dữ liệu   Lý Tự Trọng 3 dòng dữ liệu   Tôn Thất Thuyết 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Linh 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Minh Khai 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Cừ 3 dòng dữ liệu   Lê Lợi 3 dòng dữ liệu   Phan Thị Ràng 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) - Khu dân cư TT An Châu 3 dòng dữ liệu   Võ Văn Kiệt - Khu dân cư TT An Châu 3 dòng dữ liệu   Đường số 2 - Khu dân cư TT An Châu 3 dòng dữ liệu   Đường số 9 - Khu dân cư TT An Châu 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Khu dân cư TT An Châu 3 dòng dữ liệu   Lê Lợi - Khu dân cư TT An Châu 6 dòng dữ liệu   Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Khu dân cư TT An Châu 9 dòng dữ liệu   Khu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành - Khu dân cư TT An Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Khu dân cư TT An Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu 6 dòng dữ liệu   Đường Cặp Rạch Chắc Đao - Khu dân cư TT An Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Khu dân cư TT An Châu 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Khu dân cư TT An Châu 3 dòng dữ liệu   Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Khu dân cư TT An Châu 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) 36 dòng dữ liệu   Khu dân cư Hoàng Nguyên 3 dòng dữ liệu   Cầu Vàm Kênh (Rạch Chanh) 3 dòng dữ liệu   Đường Vành Đai (hết 250m) 3 dòng dữ liệu   Khu C 3 dòng dữ liệu   Đường đất Mương Nhà Thánh (2 bên) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Đất Thành 3 dòng dữ liệu   Khu Tái định cư trường Đại học Tôn Đức Thắng 3 dòng dữ liệu   Đường cặp Rạch Gáo 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã 6 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã 9 dòng dữ liệu   Khu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2) 3 dòng dữ liệu   Đường dẫn Khu dân cư Hòa Bình Thạnh cũ 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Chợ Hòa Hưng(Vàm Kênh) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Đông Bình Nhất 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Đông Bình Trạch 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Tân Thành 3 dòng dữ liệu   Từ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa 3 dòng dữ liệu   Từ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm 3 dòng dữ liệu   Từ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành cũ 3 dòng dữ liệu   Từ cầu Chùa - Cầu Cả Nha (2 bên bờ) 3 dòng dữ liệu   Từ cầu Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (nhựa) 3 dòng dữ liệu   Từ cầu Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (đất) 3 dòng dữ liệu   Từ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu) 3 dòng dữ liệu   Từ Cầu Chợ Hòa Hưng - giáp Cần Đăng 3 dòng dữ liệu   Từ Kênh Bốn Tổng - Cần Đăng 3 dòng dữ liệu   Chợ Hòa Hưng - Bình Đức cũ 3 dòng dữ liệu   Từ ranh TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tầm Vu giáp Phường Bình Đức 3 dòng dữ liệu   Từ ranh TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tân Thành 1 3 dòng dữ liệu   Từ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa từ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh cũ. 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa từ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Cần Đăng 3 dòng dữ liệu   Đường từ Cầu Tân Thành 2 - Ranh Nhà Thờ xã Cần Đăng 3 dòng dữ liệu   Đường từ Cầu Tân Thành 1 - Ranh xã Cần Đăng, hướng về Cầu kênh Đứng 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã An Châu 3 dòng dữ liệu   XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV) 20 dòng dữ liệu   XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận) 13 dòng dữ liệu   Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận) 6 dòng dữ liệu   XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành) 19 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hậu) - XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV) 6 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)