---
title: Bảng giá đất xã An Cư, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:27Z
modified: 2026-08-23T08:51:19Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-an-cu-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144561
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-an-cu-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã An Cư, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:19Z
---

**Bảng giá đất xã An Cư, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã An Cư, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-an-cu-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-an-cu-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã An Cư, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã An Cư, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã An Cư, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã An Cư, tỉnh An Giang

Xã An Cư Sắp xếp từ: Xã Văn Giáo, Vĩnh Trung, An Cư.

### Bảng giá đất xã An Cư năm 2026

**Khu vực:** xã An Cư.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 15.000 đến 828.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948** Từ Nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) - đến ranh đầu chợ Văn Giáo (về hướng Vĩnh Trung) | Đất ở nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948** Từ ranh đầu chợ Văn Giáo - đến hết ranh Văn phòng Ấp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung) | Đất ở nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948** Từ ranh phường Thới Sơn - đến Bọng Đây Cà Tưa | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948** Từ ngã 4 Hương lộ 11 - đến Nhà Ông Huỳnh Thanh Hải (tờ 12, thửa 327) (Hướng về Nhà Bàng) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948** Từ ranh Văn Giáo - đến ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948** Từ ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung - đến ranh phường Chi Lăng | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ UBND xã An Cư - đến Ngã 3 Phú Cường (về hướng phường Tịnh Biên) | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ UBND xã An Cư - đến đường máng Trạm bơm 3/2 (thửa 36, tờ 26) về hướng xã Tri Tôn | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ Ranh chợ - đến Văn phòng ấp Ba Soài (về hướng UBND xã An Cư, tờ 35, thửa 20) | Đất ở nông thôn | 552.000 | 386.400 | 270.480 | 189.336 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ ranh chợ - đến hết ranh trường Tiểu Học “B” An Cư (về hướng Tri Tôn, tờ 35, thửa 235) | Đất ở nông thôn | 552.000 | 386.400 | 270.480 | 189.336 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ ranh phường Tịnh Biên - đến ranh Trung tâm hành chính xã | Đất ở nông thôn | 191.000 | 133.700 | 93.590 | 65.513 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ anh Trung tâm hành chính xã - đến ranh Trung tâm chợ An Cư | Đất ở nông thôn | 191.000 | 133.700 | 93.590 | 65.513 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ Ranh Trung tâm chợ An Cư - đến nhà ông 4 Thạnh (tờ 38, thửa 102) | Đất ở nông thôn | 191.000 | 133.700 | 93.590 | 65.513 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ nhà ông 4 Thạnh - đến ranh xã Núi Cấm | Đất ở nông thôn | 127.000 | 88.900 | 62.230 | 43.561 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 11** Từ UBND xã An Cư - đến đường máng Trạm bơm 3/2 (về hướng Vĩnh Trung, tờ 22, thửa 58) | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 11** Từ ranh Trung tâm hành chính xã - đến Ngã 4 Soài Chếk | Đất ở nông thôn | 152.000 | 106.400 | 74.480 | 52.136 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 11** Từ ngã 4 Soài Chếk - đến ranh Vĩnh Trung | Đất ở nông thôn | 102.000 | 71.400 | 49.980 | 34.986 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 11** Từ đường tỉnh 948 - đến Cống số 1 (300m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 11** Từ Cống số 1 - đến ranh Núi Voi | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 11** Từ đường tỉnh 948 - đến ranh xã Đội | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 11** Từ ranh xã Đội - đến ranh xã An Cư | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 13** Từ đường tỉnh 949 - đến ranh phường Chi Lăng | Đất ở nông thôn | 89.000 | 62.300 | 43.610 | 30.527 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 6** Từ ranh Văn Giáo - đến ranh phường Tịnh Biên | Đất ở nông thôn | 127.000 | 88.900 | 62.230 | 43.561 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 6** Từ đường tỉnh 948 - đến ranh An Phú (Chùa Thiết) | Đất ở nông thôn | 154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 |
| XÃ AN CƯ | **Chợ Ba Xoài** Các dãy nhà đối diện nhà lồng - | Đất ở nông thôn | 552.000 | 386.400 | 270.480 | 189.336 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Phú Cường** Từ ngã 3 Phú Cường - đến ranh phường Tịnh Biên | Đất ở nông thôn | 89.000 | 62.300 | 43.610 | 30.527 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Ôtưksa - Vĩnh Thượng** Từ Hương lộ 6 - đến Hương lộ 13 | Đất ở nông thôn | 89.000 | 62.300 | 43.610 | 30.527 |
| XÃ AN CƯ | **Đường phum Sóc Rè** Từ Cổng chùa Sóc Rè - đến Đường vào Bãi rác | Đất ở nông thôn | 89.000 | 62.300 | 43.610 | 30.527 |
| XÃ AN CƯ | **Chợ Văn Giáo** Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - | Đất ở nông thôn | 828.000 | 579.600 | 405.720 | 284.004 |
| XÃ AN CƯ | **Chợ Văn Giáo** Từ bọng Đây Cà Tưa - đến ranh nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) | Đất ở nông thôn | 307.000 | 214.900 | 150.430 | 105.301 |
| XÃ AN CƯ | **Chợ Văn Giáo** Từ hết ranh văn phòng ấp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung) - đến Cầu Bưng Tiền | Đất ở nông thôn | 256.000 | 179.200 | 125.440 | 87.808 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Văn Râu** Từ đường tỉnh 948 - đến Ngã 4 lộ Làng Nghề | Đất ở nông thôn | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Văn Râu** Từ ngã 4 lộ Làng nghề - đến hết đường (chùa Văn Râu) | Đất ở nông thôn | 256.000 | 179.200 | 125.440 | 87.808 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Cà Hom - Mằng Rò (hết đường)** - | Đất ở nông thôn | 256.000 | 179.200 | 125.440 | 87.808 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Tây Trà Sư** Từ ranh Thới Sơn - đến ranh Vĩnh Trung | Đất ở nông thôn | 256.000 | 179.200 | 125.440 | 87.808 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Làng nghề (Toàn tuyến)** - | Đất ở nông thôn | 256.000 | 179.200 | 125.440 | 87.808 |
| XÃ AN CƯ | **Tuyến dân cư Đê Lũ Núi (Toàn tuyến)** - | Đất ở nông thôn | 128.000 | 89.600 | 62.720 | 43.904 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Lâm Vồ nối dài** Từ đường Hương lộ 7 (ranh phường Thới Sơn) - đến đường Tỉnh 948 | Đất ở nông thôn | 102.000 | 71.400 | 49.980 | 34.986 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Cả Bi** Từ đường Văn Râu - đến đường Đê Lũ Núi | Đất ở nông thôn | 102.000 | 71.400 | 49.980 | 34.986 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Mằng Rò** Từ đường Làng Nghề - đến đường Đê Lũ Núi | Đất ở nông thôn | 102.000 | 71.400 | 49.980 | 34.986 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Xóm Cũ** Từ đường Đê Lũ Núi - đến Ranh phường Thới Sơn | Đất ở nông thôn | 102.000 | 71.400 | 49.980 | 34.986 |
| XÃ AN CƯ | **Đường chuyển mì số 03** Từ đường Làng Nghề - đến Chùa Văn Râu | Đất ở nông thôn | 102.000 | 71.400 | 49.980 | 34.986 |
| XÃ AN CƯ | **Đường chuyển mì số 1** - | Đất ở nông thôn | 102.000 | 71.400 | 49.980 | 34.986 |
| XÃ AN CƯ | **Đường chuyển mì số 2** - | Đất ở nông thôn | 102.000 | 71.400 | 49.980 | 34.986 |
| XÃ AN CƯ | **Đường 30 tháng 4** Từ đường Tỉnh 948 - đến đường Tây Trà Sư | Đất ở nông thôn | 102.000 | 71.400 | 49.980 | 34.986 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Chùa Sà Rấc (Toàn tuyến)** - | Đất ở nông thôn | 102.000 | 71.400 | 49.980 | 34.986 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Bê tông Mằng Rò** Từ đường Làng Nghề - đến đường Đê Lũ Núi | Đất ở nông thôn | 102.000 | 71.400 | 49.980 | 34.986 |
| XÃ AN CƯ | **Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948)** Từ ngã 4 Hương lộ 11 - đến Lộ Tà Lập (Hướng về hướng phường Chi Lăng) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ AN CƯ | **Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948)** Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Tây Trà Sư** Từ ranh Văn Giáo - đến ranh phường Chi Lăng | Đất ở nông thôn | 80.000 | 56.000 | 39.200 | 27.440 |
| XÃ AN CƯ | **Đường 1/5** Từ đường tỉnh 948 - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Chùa Sà Rất (Toàn tuyến)** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Văn Nia 1 (Toàn tuyến)** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Văn Nia 2 (Toàn tuyến)** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Đê Lũ Núi (Toàn tuyến)** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ AN CƯ | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ AN CƯ | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ AN CƯ | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 56.000 | 39.200 | 27.440 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948** Từ Nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) - đến ranh đầu chợ Văn Giáo (về hướng Vĩnh Trung) | Đất TM-DV nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948** Từ ranh đầu chợ Văn Giáo - đến hết ranh Văn phòng Ấp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung) | Đất TM-DV nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948** Từ ranh phường Thới Sơn - đến Bọng Đây Cà Tưa | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948** Từ ngã 4 Hương lộ 11 - đến Nhà Ông Huỳnh Thanh Hải (tờ 12, thửa 327) (Hướng về Nhà Bàng) | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948** Từ ranh Văn Giáo - đến ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948** Từ ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung - đến ranh phường Chi Lăng | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ UBND xã An Cư - đến Ngã 3 Phú Cường (về hướng phường Tịnh Biên) | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ UBND xã An Cư - đến đường máng Trạm bơm 3/2 (thửa 36, tờ 26) về hướng xã Tri Tôn | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ Ranh chợ - đến Văn phòng ấp Ba Soài (về hướng UBND xã An Cư, tờ 35, thửa 20) | Đất TM-DV nông thôn | 386.400 | 270.480 | 189.336 | 132.535 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ ranh chợ - đến hết ranh trường Tiểu Học “B” An Cư (về hướng Tri Tôn, tờ 35, thửa 235) | Đất TM-DV nông thôn | 386.400 | 270.480 | 189.336 | 132.535 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ ranh phường Tịnh Biên - đến ranh Trung tâm hành chính xã | Đất TM-DV nông thôn | 133.700 | 93.590 | 65.513 | 45.859 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ anh Trung tâm hành chính xã - đến ranh Trung tâm chợ An Cư | Đất TM-DV nông thôn | 133.700 | 93.590 | 65.513 | 45.859 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ Ranh Trung tâm chợ An Cư - đến nhà ông 4 Thạnh (tờ 38, thửa 102) | Đất TM-DV nông thôn | 133.700 | 93.590 | 65.513 | 45.859 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ nhà ông 4 Thạnh - đến ranh xã Núi Cấm | Đất TM-DV nông thôn | 88.900 | 62.230 | 43.561 | 30.493 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 11** Từ UBND xã An Cư - đến đường máng Trạm bơm 3/2 (về hướng Vĩnh Trung, tờ 22, thửa 58) | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 11** Từ ranh Trung tâm hành chính xã - đến Ngã 4 Soài Chếk | Đất TM-DV nông thôn | 106.400 | 74.480 | 52.136 | 36.495 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 11** Từ ngã 4 Soài Chếk - đến ranh Vĩnh Trung | Đất TM-DV nông thôn | 71.400 | 49.980 | 34.986 | 24.490 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 11** Từ đường tỉnh 948 - đến Cống số 1 (300m) | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 11** Từ Cống số 1 - đến ranh Núi Voi | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 11** Từ đường tỉnh 948 - đến ranh xã Đội | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 11** Từ ranh xã Đội - đến ranh xã An Cư | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 13** Từ đường tỉnh 949 - đến ranh phường Chi Lăng | Đất TM-DV nông thôn | 62.300 | 43.610 | 30.527 | 21.369 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 6** Từ ranh Văn Giáo - đến ranh phường Tịnh Biên | Đất TM-DV nông thôn | 88.900 | 62.230 | 43.561 | 30.493 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 6** Từ đường tỉnh 948 - đến ranh An Phú (Chùa Thiết) | Đất TM-DV nông thôn | 107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 |
| XÃ AN CƯ | **Chợ Ba Xoài** Các dãy nhà đối diện nhà lồng - | Đất TM-DV nông thôn | 386.400 | 270.480 | 189.336 | 132.535 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Phú Cường** Từ ngã 3 Phú Cường - đến ranh phường Tịnh Biên | Đất TM-DV nông thôn | 62.300 | 43.610 | 30.527 | 21.369 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Ôtưksa - Vĩnh Thượng** Từ Hương lộ 6 - đến Hương lộ 13 | Đất TM-DV nông thôn | 62.300 | 43.610 | 30.527 | 21.369 |
| XÃ AN CƯ | **Đường phum Sóc Rè** Từ Cổng chùa Sóc Rè - đến Đường vào Bãi rác | Đất TM-DV nông thôn | 62.300 | 43.610 | 30.527 | 21.369 |
| XÃ AN CƯ | **Chợ Văn Giáo** Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 579.600 | 405.720 | 284.004 | 198.803 |
| XÃ AN CƯ | **Chợ Văn Giáo** Từ bọng Đây Cà Tưa - đến ranh nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) | Đất TM-DV nông thôn | 214.900 | 150.430 | 105.301 | 73.711 |
| XÃ AN CƯ | **Chợ Văn Giáo** Từ hết ranh văn phòng ấp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung) - đến Cầu Bưng Tiền | Đất TM-DV nông thôn | 179.200 | 125.440 | 87.808 | 61.466 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Văn Râu** Từ đường tỉnh 948 - đến Ngã 4 lộ Làng Nghề | Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 188.160 | 131.712 | 92.198 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Văn Râu** Từ ngã 4 lộ Làng nghề - đến hết đường (chùa Văn Râu) | Đất TM-DV nông thôn | 179.200 | 125.440 | 87.808 | 61.466 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Cà Hom - Mằng Rò (hết đường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 179.200 | 125.440 | 87.808 | 61.466 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Tây Trà Sư** Từ ranh Thới Sơn - đến ranh Vĩnh Trung | Đất TM-DV nông thôn | 179.200 | 125.440 | 87.808 | 61.466 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Làng nghề (Toàn tuyến)** - | Đất TM-DV nông thôn | 179.200 | 125.440 | 87.808 | 61.466 |
| XÃ AN CƯ | **Tuyến dân cư Đê Lũ Núi (Toàn tuyến)** - | Đất TM-DV nông thôn | 89.600 | 62.720 | 43.904 | 30.733 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Lâm Vồ nối dài** Từ đường Hương lộ 7 (ranh phường Thới Sơn) - đến đường Tỉnh 948 | Đất TM-DV nông thôn | 71.400 | 49.980 | 34.986 | 24.490 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Cả Bi** Từ đường Văn Râu - đến đường Đê Lũ Núi | Đất TM-DV nông thôn | 71.400 | 49.980 | 34.986 | 24.490 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Mằng Rò** Từ đường Làng Nghề - đến đường Đê Lũ Núi | Đất TM-DV nông thôn | 71.400 | 49.980 | 34.986 | 24.490 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Xóm Cũ** Từ đường Đê Lũ Núi - đến Ranh phường Thới Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 71.400 | 49.980 | 34.986 | 24.490 |
| XÃ AN CƯ | **Đường chuyển mì số 03** Từ đường Làng Nghề - đến Chùa Văn Râu | Đất TM-DV nông thôn | 71.400 | 49.980 | 34.986 | 24.490 |
| XÃ AN CƯ | **Đường chuyển mì số 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 71.400 | 49.980 | 34.986 | 24.490 |
| XÃ AN CƯ | **Đường chuyển mì số 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 71.400 | 49.980 | 34.986 | 24.490 |
| XÃ AN CƯ | **Đường 30 tháng 4** Từ đường Tỉnh 948 - đến đường Tây Trà Sư | Đất TM-DV nông thôn | 71.400 | 49.980 | 34.986 | 24.490 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Chùa Sà Rấc (Toàn tuyến)** - | Đất TM-DV nông thôn | 71.400 | 49.980 | 34.986 | 24.490 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Bê tông Mằng Rò** Từ đường Làng Nghề - đến đường Đê Lũ Núi | Đất TM-DV nông thôn | 71.400 | 49.980 | 34.986 | 24.490 |
| XÃ AN CƯ | **Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948)** Từ ngã 4 Hương lộ 11 - đến Lộ Tà Lập (Hướng về hướng phường Chi Lăng) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ AN CƯ | **Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948)** Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Tây Trà Sư** Từ ranh Văn Giáo - đến ranh phường Chi Lăng | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 39.200 | 27.440 | 19.208 |
| XÃ AN CƯ | **Đường 1/5** Từ đường tỉnh 948 - đến hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Chùa Sà Rất (Toàn tuyến)** - | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Văn Nia 1 (Toàn tuyến)** - | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Văn Nia 2 (Toàn tuyến)** - | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Đê Lũ Núi (Toàn tuyến)** - | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 |
| XÃ AN CƯ | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ AN CƯ | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ AN CƯ | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 39.200 | 27.440 | 19.208 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948** Từ Nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) - đến ranh đầu chợ Văn Giáo (về hướng Vĩnh Trung) | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948** Từ ranh đầu chợ Văn Giáo - đến hết ranh Văn phòng Ấp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung) | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948** Từ ranh phường Thới Sơn - đến Bọng Đây Cà Tưa | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948** Từ ngã 4 Hương lộ 11 - đến Nhà Ông Huỳnh Thanh Hải (tờ 12, thửa 327) (Hướng về Nhà Bàng) | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948** Từ ranh Văn Giáo - đến ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948** Từ ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung - đến ranh phường Chi Lăng | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ UBND xã An Cư - đến Ngã 3 Phú Cường (về hướng phường Tịnh Biên) | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ UBND xã An Cư - đến đường máng Trạm bơm 3/2 (thửa 36, tờ 26) về hướng xã Tri Tôn | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ Ranh chợ - đến Văn phòng ấp Ba Soài (về hướng UBND xã An Cư, tờ 35, thửa 20) | Đất SX-KD nông thôn | 331.200 | 231.840 | 162.288 | 113.602 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ ranh chợ - đến hết ranh trường Tiểu Học “B” An Cư (về hướng Tri Tôn, tờ 35, thửa 235) | Đất SX-KD nông thôn | 331.200 | 231.840 | 162.288 | 113.602 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ ranh phường Tịnh Biên - đến ranh Trung tâm hành chính xã | Đất SX-KD nông thôn | 114.600 | 80.220 | 56.154 | 39.308 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ anh Trung tâm hành chính xã - đến ranh Trung tâm chợ An Cư | Đất SX-KD nông thôn | 114.600 | 80.220 | 56.154 | 39.308 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ Ranh Trung tâm chợ An Cư - đến nhà ông 4 Thạnh (tờ 38, thửa 102) | Đất SX-KD nông thôn | 114.600 | 80.220 | 56.154 | 39.308 |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Từ nhà ông 4 Thạnh - đến ranh xã Núi Cấm | Đất SX-KD nông thôn | 76.200 | 53.340 | 37.338 | 26.137 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 11** Từ UBND xã An Cư - đến đường máng Trạm bơm 3/2 (về hướng Vĩnh Trung, tờ 22, thửa 58) | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 11** Từ ranh Trung tâm hành chính xã - đến Ngã 4 Soài Chếk | Đất SX-KD nông thôn | 91.200 | 63.840 | 44.688 | 31.282 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 11** Từ ngã 4 Soài Chếk - đến ranh Vĩnh Trung | Đất SX-KD nông thôn | 61.200 | 42.840 | 29.988 | 20.992 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 11** Từ đường tỉnh 948 - đến Cống số 1 (300m) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 11** Từ Cống số 1 - đến ranh Núi Voi | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 11** Từ đường tỉnh 948 - đến ranh xã Đội | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 11** Từ ranh xã Đội - đến ranh xã An Cư | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 13** Từ đường tỉnh 949 - đến ranh phường Chi Lăng | Đất SX-KD nông thôn | 53.400 | 37.380 | 26.166 | 18.316 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 6** Từ ranh Văn Giáo - đến ranh phường Tịnh Biên | Đất SX-KD nông thôn | 76.200 | 53.340 | 37.338 | 26.137 |
| XÃ AN CƯ | **Hương lộ 6** Từ đường tỉnh 948 - đến ranh An Phú (Chùa Thiết) | Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 |
| XÃ AN CƯ | **Chợ Ba Xoài** Các dãy nhà đối diện nhà lồng - | Đất SX-KD nông thôn | 331.200 | 231.840 | 162.288 | 113.602 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Phú Cường** Từ ngã 3 Phú Cường - đến ranh phường Tịnh Biên | Đất SX-KD nông thôn | 53.400 | 37.380 | 26.166 | 18.316 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Ôtưksa - Vĩnh Thượng** Từ Hương lộ 6 - đến Hương lộ 13 | Đất SX-KD nông thôn | 53.400 | 37.380 | 26.166 | 18.316 |
| XÃ AN CƯ | **Đường phum Sóc Rè** Từ Cổng chùa Sóc Rè - đến Đường vào Bãi rác | Đất SX-KD nông thôn | 53.400 | 37.380 | 26.166 | 18.316 |
| XÃ AN CƯ | **Chợ Văn Giáo** Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 496.800 | 347.760 | 243.432 | 170.402 |
| XÃ AN CƯ | **Chợ Văn Giáo** Từ bọng Đây Cà Tưa - đến ranh nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) | Đất SX-KD nông thôn | 184.200 | 128.940 | 90.258 | 63.181 |
| XÃ AN CƯ | **Chợ Văn Giáo** Từ hết ranh văn phòng ấp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung) - đến Cầu Bưng Tiền | Đất SX-KD nông thôn | 153.600 | 107.520 | 75.264 | 52.685 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Văn Râu** Từ đường tỉnh 948 - đến Ngã 4 lộ Làng Nghề | Đất SX-KD nông thôn | 230.400 | 161.280 | 112.896 | 79.027 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Văn Râu** Từ ngã 4 lộ Làng nghề - đến hết đường (chùa Văn Râu) | Đất SX-KD nông thôn | 153.600 | 107.520 | 75.264 | 52.685 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Cà Hom - Mằng Rò (hết đường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 153.600 | 107.520 | 75.264 | 52.685 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Tây Trà Sư** Từ ranh Thới Sơn - đến ranh Vĩnh Trung | Đất SX-KD nông thôn | 153.600 | 107.520 | 75.264 | 52.685 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Làng nghề (Toàn tuyến)** - | Đất SX-KD nông thôn | 153.600 | 107.520 | 75.264 | 52.685 |
| XÃ AN CƯ | **Tuyến dân cư Đê Lũ Núi (Toàn tuyến)** - | Đất SX-KD nông thôn | 76.800 | 53.760 | 37.632 | 26.342 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Lâm Vồ nối dài** Từ đường Hương lộ 7 (ranh phường Thới Sơn) - đến đường Tỉnh 948 | Đất SX-KD nông thôn | 61.200 | 42.840 | 29.988 | 20.992 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Cả Bi** Từ đường Văn Râu - đến đường Đê Lũ Núi | Đất SX-KD nông thôn | 61.200 | 42.840 | 29.988 | 20.992 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Mằng Rò** Từ đường Làng Nghề - đến đường Đê Lũ Núi | Đất SX-KD nông thôn | 61.200 | 42.840 | 29.988 | 20.992 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Xóm Cũ** Từ đường Đê Lũ Núi - đến Ranh phường Thới Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 61.200 | 42.840 | 29.988 | 20.992 |
| XÃ AN CƯ | **Đường chuyển mì số 03** Từ đường Làng Nghề - đến Chùa Văn Râu | Đất SX-KD nông thôn | 61.200 | 42.840 | 29.988 | 20.992 |
| XÃ AN CƯ | **Đường chuyển mì số 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 61.200 | 42.840 | 29.988 | 20.992 |
| XÃ AN CƯ | **Đường chuyển mì số 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 61.200 | 42.840 | 29.988 | 20.992 |
| XÃ AN CƯ | **Đường 30 tháng 4** Từ đường Tỉnh 948 - đến đường Tây Trà Sư | Đất SX-KD nông thôn | 61.200 | 42.840 | 29.988 | 20.992 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Chùa Sà Rấc (Toàn tuyến)** - | Đất SX-KD nông thôn | 61.200 | 42.840 | 29.988 | 20.992 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Bê tông Mằng Rò** Từ đường Làng Nghề - đến đường Đê Lũ Núi | Đất SX-KD nông thôn | 61.200 | 42.840 | 29.988 | 20.992 |
| XÃ AN CƯ | **Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948)** Từ ngã 4 Hương lộ 11 - đến Lộ Tà Lập (Hướng về hướng phường Chi Lăng) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ AN CƯ | **Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948)** Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Tây Trà Sư** Từ ranh Văn Giáo - đến ranh phường Chi Lăng | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 33.600 | 23.520 | 16.464 |
| XÃ AN CƯ | **Đường 1/5** Từ đường tỉnh 948 - đến hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Chùa Sà Rất (Toàn tuyến)** - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Văn Nia 1 (Toàn tuyến)** - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Văn Nia 2 (Toàn tuyến)** - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ AN CƯ | **Đường Đê Lũ Núi (Toàn tuyến)** - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ AN CƯ | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ AN CƯ | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ AN CƯ | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 33.600 | 23.520 | 16.464 |
| XÃ AN CƯ | **Xã An Cư** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Xã An Cư** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Xã An Cư** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948 - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** Suốt tuyến - | Đất trồng cây hàng năm | 47.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư - | Đất trồng cây hàng năm | 47.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** Đường 1/5 - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 28.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 - Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk** Suốt tuyến - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk** Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 28.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948 - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà** Suốt tuyến - | Đất trồng cây hàng năm | 47.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà** Ven Kênh Trà Sư - Tha La; đường Tây Trà Sư - | Đất trồng cây hàng năm | 47.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà** Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 28.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948 - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** Suốt tuyến - | Đất trồng lúa | 47.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư - | Đất trồng lúa | 47.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** Đường 1/5 - | Đất trồng lúa | 35.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất trồng lúa | 35.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 28.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 - Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk** Suốt tuyến - | Đất trồng lúa | 35.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - | Đất trồng lúa | 35.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk** Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 28.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948 - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà** Suốt tuyến - | Đất trồng lúa | 47.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà** Ven Kênh Trà Sư - Tha La; đường Tây Trà Sư - | Đất trồng lúa | 47.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất trồng lúa | 35.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà** Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 28.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948 - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** Suốt tuyến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** Đường 1/5 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 - Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk** Suốt tuyến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk** Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948 - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà** Suốt tuyến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà** Ven Kênh Trà Sư - Tha La; đường Tây Trà Sư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà** Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948 - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** Suốt tuyến - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư - | Đất trồng cây lâu năm | 49.000 | 43.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** Đường 1/5 - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 949 - Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk** Suốt tuyến - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk** Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Đường tỉnh 948 - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà** Suốt tuyến - | Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà** Ven Kênh Trà Sư - Tha La; đường Tây Trà Sư - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 38.000 |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà** Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |
| XÃ AN CƯ | **Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Cư

  Đường tỉnh 948 18 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) 24 dòng dữ liệu   Hương lộ 11 21 dòng dữ liệu   Hương lộ 13 3 dòng dữ liệu   Hương lộ 6 6 dòng dữ liệu   Chợ Ba Xoài 3 dòng dữ liệu   Đường Phú Cường 3 dòng dữ liệu   Đường Ôtưksa - Vĩnh Thượng 3 dòng dữ liệu   Đường phum Sóc Rè 3 dòng dữ liệu   Chợ Văn Giáo 9 dòng dữ liệu   Đường Văn Râu 6 dòng dữ liệu   Đường Cà Hom - Mằng Rò (hết đường) 3 dòng dữ liệu   Đường Tây Trà Sư 6 dòng dữ liệu   Đường Làng nghề (Toàn tuyến) 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Đê Lũ Núi (Toàn tuyến) 3 dòng dữ liệu   Đường Lâm Vồ nối dài 3 dòng dữ liệu   Đường Cả Bi 3 dòng dữ liệu   Đường Mằng Rò 3 dòng dữ liệu   Đường Xóm Cũ 3 dòng dữ liệu   Đường chuyển mì số 03 3 dòng dữ liệu   Đường chuyển mì số 1 3 dòng dữ liệu   Đường chuyển mì số 2 3 dòng dữ liệu   Đường 30 tháng 4 3 dòng dữ liệu   Đường Chùa Sà Rấc (Toàn tuyến) 3 dòng dữ liệu   Đường Bê tông Mằng Rò 3 dòng dữ liệu   Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948) 6 dòng dữ liệu   Đường 1/5 3 dòng dữ liệu   Đường Chùa Sà Rất (Toàn tuyến) 3 dòng dữ liệu   Đường Văn Nia 1 (Toàn tuyến) 3 dòng dữ liệu   Đường Văn Nia 2 (Toàn tuyến) 3 dòng dữ liệu   Đường Đê Lũ Núi (Toàn tuyến) 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã An Cư 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 948 - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm 4 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm 12 dòng dữ liệu   Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm 7 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 949 - Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk 4 dòng dữ liệu   Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk 11 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 948 - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà 4 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà 8 dòng dữ liệu   Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà 7 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)