Bảng giá đất xã An Cư, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã An Cư, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã An Cư, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã An Cư được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã An Cư theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã An Cư, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã An Cư, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã An Cư năm 2026

Khu vực: xã An Cư.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 828.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ Nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) - đến ranh đầu chợ Văn Giáo (về hướng Vĩnh Trung)
(Đất ở nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ ranh đầu chợ Văn Giáo - đến hết ranh Văn phòng Ấp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung)
(Đất ở nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ ranh phường Thới Sơn - đến Bọng Đây Cà Tưa
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ ngã 4 Hương lộ 11 - đến Nhà Ông Huỳnh Thanh Hải (tờ 12, thửa 327) (Hướng về Nhà Bàng)
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ ranh Văn Giáo - đến ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung - đến ranh phường Chi Lăng
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ UBND xã An Cư - đến Ngã 3 Phú Cường (về hướng phường Tịnh Biên)
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ UBND xã An Cư - đến đường máng Trạm bơm 3/2 (thửa 36, tờ 26) về hướng xã Tri Tôn
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ Ranh chợ - đến Văn phòng ấp Ba Soài (về hướng UBND xã An Cư, tờ 35, thửa 20)
(Đất ở nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ ranh chợ - đến hết ranh trường Tiểu Học “B” An Cư (về hướng Tri Tôn, tờ 35, thửa 235)
(Đất ở nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ ranh phường Tịnh Biên - đến ranh Trung tâm hành chính xã
(Đất ở nông thôn)
191.000 133.700 93.590 65.513
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ anh Trung tâm hành chính xã - đến ranh Trung tâm chợ An Cư
(Đất ở nông thôn)
191.000 133.700 93.590 65.513
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ Ranh Trung tâm chợ An Cư - đến nhà ông 4 Thạnh (tờ 38, thửa 102)
(Đất ở nông thôn)
191.000 133.700 93.590 65.513
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ nhà ông 4 Thạnh - đến ranh Xã Núi Cấm
(Đất ở nông thôn)
127.000 88.900 62.230 43.561
Xã An Cư Hương lộ 11
Từ UBND xã An Cư - đến đường máng Trạm bơm 3/2 (về hướng Vĩnh Trung, tờ 22, thửa 58)
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã An Cư Hương lộ 11
Từ ranh Trung tâm hành chính xã - đến Ngã 4 Soài Chếk
(Đất ở nông thôn)
152.000 106.400 74.480 52.136
Xã An Cư Hương lộ 11
Từ ngã 4 Soài Chếk - đến ranh Vĩnh Trung
(Đất ở nông thôn)
102.000 71.400 49.980 34.986
Xã An Cư Hương lộ 11
Từ đường tỉnh 948 - đến Cống số 1 (300m)
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã An Cư Hương lộ 11
Từ Cống số 1 - đến ranh Núi Voi
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã An Cư Hương lộ 11
Từ đường tỉnh 948 - đến ranh xã Đội
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã An Cư Hương lộ 11
Từ ranh xã Đội - đến ranh xã An Cư
(Đất ở nông thôn)
100.000 70.000 49.000 34.300
Xã An Cư Hương lộ 13
Từ đường tỉnh 949 - đến ranh phường Chi Lăng
(Đất ở nông thôn)
89.000 62.300 43.610 30.527
Xã An Cư Hương lộ 6
Từ ranh Văn Giáo - đến ranh phường Tịnh Biên
(Đất ở nông thôn)
127.000 88.900 62.230 43.561
Xã An Cư Hương lộ 6
Từ đường tỉnh 948 - đến ranh An Phú (Chùa Thiết)
(Đất ở nông thôn)
154.000 107.800 75.460 52.822
Xã An Cư Chợ Ba Xoài
Các dãy nhà đối diện nhà lồng -
(Đất ở nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã An Cư Đường Phú Cường
Từ ngã 3 Phú Cường - đến ranh phường Tịnh Biên
(Đất ở nông thôn)
89.000 62.300 43.610 30.527
Xã An Cư Đường Ôtưksa - Vĩnh Thượng
Từ Hương lộ 6 - đến Hương lộ 13
(Đất ở nông thôn)
89.000 62.300 43.610 30.527
Xã An Cư Đường phum Sóc Rè
Từ Cổng chùa Sóc Rè - đến Đường vào Bãi rác
(Đất ở nông thôn)
89.000 62.300 43.610 30.527
Xã An Cư Chợ Văn Giáo
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ -
(Đất ở nông thôn)
828.000 579.600 405.720 284.004
Xã An Cư Chợ Văn Giáo
Từ bọng Đây Cà Tưa - đến ranh nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221)
(Đất ở nông thôn)
307.000 214.900 150.430 105.301
Xã An Cư Chợ Văn Giáo
Từ hết ranh văn phòng ấp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung) - đến Cầu Bưng Tiền
(Đất ở nông thôn)
256.000 179.200 125.440 87.808
Xã An Cư Đường Văn Râu
Từ đường tỉnh 948 - đến Ngã 4 lộ Làng Nghề
(Đất ở nông thôn)
384.000 268.800 188.160 131.712
Xã An Cư Đường Văn Râu
Từ ngã 4 lộ Làng nghề - đến hết đường (chùa Văn Râu)
(Đất ở nông thôn)
256.000 179.200 125.440 87.808
Xã An Cư Đường Cà Hom - Mằng Rò (hết đường)
-
(Đất ở nông thôn)
256.000 179.200 125.440 87.808
Xã An Cư Đường Tây Trà Sư
Từ ranh Thới Sơn - đến ranh Vĩnh Trung
(Đất ở nông thôn)
256.000 179.200 125.440 87.808
Xã An Cư Đường Làng nghề (Toàn tuyến)
-
(Đất ở nông thôn)
256.000 179.200 125.440 87.808
Xã An Cư Tuyến dân cư Đê Lũ Núi (Toàn tuyến)
-
(Đất ở nông thôn)
128.000 89.600 62.720 43.904
Xã An Cư Đường Lâm Vồ nối dài
Từ đường Hương lộ 7 (ranh phường Thới Sơn) - đến đường Tỉnh 948
(Đất ở nông thôn)
102.000 71.400 49.980 34.986
Xã An Cư Đường Cả Bi
Từ đường Văn Râu - đến đường Đê Lũ Núi
(Đất ở nông thôn)
102.000 71.400 49.980 34.986
Xã An Cư Đường Mằng Rò
Từ đường Làng Nghề - đến đường Đê Lũ Núi
(Đất ở nông thôn)
102.000 71.400 49.980 34.986
Xã An Cư Đường Xóm Cũ
Từ đường Đê Lũ Núi - đến Ranh phường Thới Sơn
(Đất ở nông thôn)
102.000 71.400 49.980 34.986
Xã An Cư Đường chuyển mì số 03
Từ đường Làng Nghề - đến Chùa Văn Râu
(Đất ở nông thôn)
102.000 71.400 49.980 34.986
Xã An Cư Đường chuyển mì số 1
-
(Đất ở nông thôn)
102.000 71.400 49.980 34.986
Xã An Cư Đường chuyển mì số 2
-
(Đất ở nông thôn)
102.000 71.400 49.980 34.986
Xã An Cư Đường 30 tháng 4
Từ đường Tỉnh 948 - đến đường Tây Trà Sư
(Đất ở nông thôn)
102.000 71.400 49.980 34.986
Xã An Cư Đường Chùa Sà Rấc (Toàn tuyến)
-
(Đất ở nông thôn)
102.000 71.400 49.980 34.986
Xã An Cư Đường Bê tông Mằng Rò
Từ đường Làng Nghề - đến đường Đê Lũ Núi
(Đất ở nông thôn)
102.000 71.400 49.980 34.986
Xã An Cư Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948)
Từ ngã 4 Hương lộ 11 - đến Lộ Tà Lập (Hướng về hướng phường Chi Lăng)
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã An Cư Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948)
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ -
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã An Cư Đường Tây Trà Sư
Từ ranh Văn Giáo - đến ranh phường Chi Lăng
(Đất ở nông thôn)
80.000 56.000 39.200 27.440
Xã An Cư Đường 1/5
Từ đường tỉnh 948 - đến hết đường
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã An Cư Đường Chùa Sà Rất (Toàn tuyến)
-
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã An Cư Đường Văn Nia 1 (Toàn tuyến)
-
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã An Cư Đường Văn Nia 2 (Toàn tuyến)
-
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã An Cư Đường Đê Lũ Núi (Toàn tuyến)
-
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã An Cư Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã An Cư Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã An Cư Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
80.000 56.000 39.200 27.440
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ Nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) - đến ranh đầu chợ Văn Giáo (về hướng Vĩnh Trung)
(Đất TM-DV nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ ranh đầu chợ Văn Giáo - đến hết ranh Văn phòng Ấp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung)
(Đất TM-DV nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ ranh phường Thới Sơn - đến Bọng Đây Cà Tưa
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ ngã 4 Hương lộ 11 - đến Nhà Ông Huỳnh Thanh Hải (tờ 12, thửa 327) (Hướng về Nhà Bàng)
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ ranh Văn Giáo - đến ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung
(Đất TM-DV nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung - đến ranh phường Chi Lăng
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ UBND xã An Cư - đến Ngã 3 Phú Cường (về hướng phường Tịnh Biên)
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ UBND xã An Cư - đến đường máng Trạm bơm 3/2 (thửa 36, tờ 26) về hướng xã Tri Tôn
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ Ranh chợ - đến Văn phòng ấp Ba Soài (về hướng UBND xã An Cư, tờ 35, thửa 20)
(Đất TM-DV nông thôn)
386.400 270.480 189.336 132.535
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ ranh chợ - đến hết ranh trường Tiểu Học “B” An Cư (về hướng Tri Tôn, tờ 35, thửa 235)
(Đất TM-DV nông thôn)
386.400 270.480 189.336 132.535
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ ranh phường Tịnh Biên - đến ranh Trung tâm hành chính xã
(Đất TM-DV nông thôn)
133.700 93.590 65.513 45.859
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ anh Trung tâm hành chính xã - đến ranh Trung tâm chợ An Cư
(Đất TM-DV nông thôn)
133.700 93.590 65.513 45.859
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ Ranh Trung tâm chợ An Cư - đến nhà ông 4 Thạnh (tờ 38, thửa 102)
(Đất TM-DV nông thôn)
133.700 93.590 65.513 45.859
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ nhà ông 4 Thạnh - đến ranh Xã Núi Cấm
(Đất TM-DV nông thôn)
88.900 62.230 43.561 30.493
Xã An Cư Hương lộ 11
Từ UBND xã An Cư - đến đường máng Trạm bơm 3/2 (về hướng Vĩnh Trung, tờ 22, thửa 58)
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã An Cư Hương lộ 11
Từ ranh Trung tâm hành chính xã - đến Ngã 4 Soài Chếk
(Đất TM-DV nông thôn)
106.400 74.480 52.136 36.495
Xã An Cư Hương lộ 11
Từ ngã 4 Soài Chếk - đến ranh Vĩnh Trung
(Đất TM-DV nông thôn)
71.400 49.980 34.986 24.490
Xã An Cư Hương lộ 11
Từ đường tỉnh 948 - đến Cống số 1 (300m)
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã An Cư Hương lộ 11
Từ Cống số 1 - đến ranh Núi Voi
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã An Cư Hương lộ 11
Từ đường tỉnh 948 - đến ranh xã Đội
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã An Cư Hương lộ 11
Từ ranh xã Đội - đến ranh xã An Cư
(Đất TM-DV nông thôn)
70.000 49.000 34.300 24.010
Xã An Cư Hương lộ 13
Từ đường tỉnh 949 - đến ranh phường Chi Lăng
(Đất TM-DV nông thôn)
62.300 43.610 30.527 21.369
Xã An Cư Hương lộ 6
Từ ranh Văn Giáo - đến ranh phường Tịnh Biên
(Đất TM-DV nông thôn)
88.900 62.230 43.561 30.493
Xã An Cư Hương lộ 6
Từ đường tỉnh 948 - đến ranh An Phú (Chùa Thiết)
(Đất TM-DV nông thôn)
107.800 75.460 52.822 36.975
Xã An Cư Chợ Ba Xoài
Các dãy nhà đối diện nhà lồng -
(Đất TM-DV nông thôn)
386.400 270.480 189.336 132.535
Xã An Cư Đường Phú Cường
Từ ngã 3 Phú Cường - đến ranh phường Tịnh Biên
(Đất TM-DV nông thôn)
62.300 43.610 30.527 21.369
Xã An Cư Đường Ôtưksa - Vĩnh Thượng
Từ Hương lộ 6 - đến Hương lộ 13
(Đất TM-DV nông thôn)
62.300 43.610 30.527 21.369
Xã An Cư Đường phum Sóc Rè
Từ Cổng chùa Sóc Rè - đến Đường vào Bãi rác
(Đất TM-DV nông thôn)
62.300 43.610 30.527 21.369
Xã An Cư Chợ Văn Giáo
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
579.600 405.720 284.004 198.803
Xã An Cư Chợ Văn Giáo
Từ bọng Đây Cà Tưa - đến ranh nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221)
(Đất TM-DV nông thôn)
214.900 150.430 105.301 73.711
Xã An Cư Chợ Văn Giáo
Từ hết ranh văn phòng ấp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung) - đến Cầu Bưng Tiền
(Đất TM-DV nông thôn)
179.200 125.440 87.808 61.466
Xã An Cư Đường Văn Râu
Từ đường tỉnh 948 - đến Ngã 4 lộ Làng Nghề
(Đất TM-DV nông thôn)
268.800 188.160 131.712 92.198
Xã An Cư Đường Văn Râu
Từ ngã 4 lộ Làng nghề - đến hết đường (chùa Văn Râu)
(Đất TM-DV nông thôn)
179.200 125.440 87.808 61.466
Xã An Cư Đường Cà Hom - Mằng Rò (hết đường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
179.200 125.440 87.808 61.466
Xã An Cư Đường Tây Trà Sư
Từ ranh Thới Sơn - đến ranh Vĩnh Trung
(Đất TM-DV nông thôn)
179.200 125.440 87.808 61.466
Xã An Cư Đường Làng nghề (Toàn tuyến)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
179.200 125.440 87.808 61.466
Xã An Cư Tuyến dân cư Đê Lũ Núi (Toàn tuyến)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
89.600 62.720 43.904 30.733
Xã An Cư Đường Lâm Vồ nối dài
Từ đường Hương lộ 7 (ranh phường Thới Sơn) - đến đường Tỉnh 948
(Đất TM-DV nông thôn)
71.400 49.980 34.986 24.490
Xã An Cư Đường Cả Bi
Từ đường Văn Râu - đến đường Đê Lũ Núi
(Đất TM-DV nông thôn)
71.400 49.980 34.986 24.490
Xã An Cư Đường Mằng Rò
Từ đường Làng Nghề - đến đường Đê Lũ Núi
(Đất TM-DV nông thôn)
71.400 49.980 34.986 24.490
Xã An Cư Đường Xóm Cũ
Từ đường Đê Lũ Núi - đến Ranh phường Thới Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
71.400 49.980 34.986 24.490
Xã An Cư Đường chuyển mì số 03
Từ đường Làng Nghề - đến Chùa Văn Râu
(Đất TM-DV nông thôn)
71.400 49.980 34.986 24.490
Xã An Cư Đường chuyển mì số 1
-
(Đất TM-DV nông thôn)
71.400 49.980 34.986 24.490
Xã An Cư Đường chuyển mì số 2
-
(Đất TM-DV nông thôn)
71.400 49.980 34.986 24.490
Xã An Cư Đường 30 tháng 4
Từ đường Tỉnh 948 - đến đường Tây Trà Sư
(Đất TM-DV nông thôn)
71.400 49.980 34.986 24.490
Xã An Cư Đường Chùa Sà Rấc (Toàn tuyến)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
71.400 49.980 34.986 24.490
Xã An Cư Đường Bê tông Mằng Rò
Từ đường Làng Nghề - đến đường Đê Lũ Núi
(Đất TM-DV nông thôn)
71.400 49.980 34.986 24.490
Xã An Cư Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948)
Từ ngã 4 Hương lộ 11 - đến Lộ Tà Lập (Hướng về hướng phường Chi Lăng)
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã An Cư Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948)
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã An Cư Đường Tây Trà Sư
Từ ranh Văn Giáo - đến ranh phường Chi Lăng
(Đất TM-DV nông thôn)
56.000 39.200 27.440 19.208
Xã An Cư Đường 1/5
Từ đường tỉnh 948 - đến hết đường
(Đất TM-DV nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã An Cư Đường Chùa Sà Rất (Toàn tuyến)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
245.000 171.500 120.050 84.035
Xã An Cư Đường Văn Nia 1 (Toàn tuyến)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
245.000 171.500 120.050 84.035
Xã An Cư Đường Văn Nia 2 (Toàn tuyến)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
245.000 171.500 120.050 84.035
Xã An Cư Đường Đê Lũ Núi (Toàn tuyến)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
245.000 171.500 120.050 84.035
Xã An Cư Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
105.000 73.500 51.450 36.015
Xã An Cư Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã An Cư Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
56.000 39.200 27.440 19.208
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ Nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) - đến ranh đầu chợ Văn Giáo (về hướng Vĩnh Trung)
(Đất SX-KD nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ ranh đầu chợ Văn Giáo - đến hết ranh Văn phòng Ấp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung)
(Đất SX-KD nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ ranh phường Thới Sơn - đến Bọng Đây Cà Tưa
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ ngã 4 Hương lộ 11 - đến Nhà Ông Huỳnh Thanh Hải (tờ 12, thửa 327) (Hướng về Nhà Bàng)
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ ranh Văn Giáo - đến ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung - đến ranh phường Chi Lăng
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ UBND xã An Cư - đến Ngã 3 Phú Cường (về hướng phường Tịnh Biên)
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ UBND xã An Cư - đến đường máng Trạm bơm 3/2 (thửa 36, tờ 26) về hướng xã Tri Tôn
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ Ranh chợ - đến Văn phòng ấp Ba Soài (về hướng UBND xã An Cư, tờ 35, thửa 20)
(Đất SX-KD nông thôn)
331.200 231.840 162.288 113.602
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ ranh chợ - đến hết ranh trường Tiểu Học “B” An Cư (về hướng Tri Tôn, tờ 35, thửa 235)
(Đất SX-KD nông thôn)
331.200 231.840 162.288 113.602
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ ranh phường Tịnh Biên - đến ranh Trung tâm hành chính xã
(Đất SX-KD nông thôn)
114.600 80.220 56.154 39.308
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ anh Trung tâm hành chính xã - đến ranh Trung tâm chợ An Cư
(Đất SX-KD nông thôn)
114.600 80.220 56.154 39.308
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ Ranh Trung tâm chợ An Cư - đến nhà ông 4 Thạnh (tờ 38, thửa 102)
(Đất SX-KD nông thôn)
114.600 80.220 56.154 39.308
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ nhà ông 4 Thạnh - đến ranh Xã Núi Cấm
(Đất SX-KD nông thôn)
76.200 53.340 37.338 26.137
Xã An Cư Hương lộ 11
Từ UBND xã An Cư - đến đường máng Trạm bơm 3/2 (về hướng Vĩnh Trung, tờ 22, thửa 58)
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã An Cư Hương lộ 11
Từ ranh Trung tâm hành chính xã - đến Ngã 4 Soài Chếk
(Đất SX-KD nông thôn)
91.200 63.840 44.688 31.282
Xã An Cư Hương lộ 11
Từ ngã 4 Soài Chếk - đến ranh Vĩnh Trung
(Đất SX-KD nông thôn)
61.200 42.840 29.988 20.992
Xã An Cư Hương lộ 11
Từ đường tỉnh 948 - đến Cống số 1 (300m)
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã An Cư Hương lộ 11
Từ Cống số 1 - đến ranh Núi Voi
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã An Cư Hương lộ 11
Từ đường tỉnh 948 - đến ranh xã Đội
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã An Cư Hương lộ 11
Từ ranh xã Đội - đến ranh xã An Cư
(Đất SX-KD nông thôn)
60.000 42.000 29.400 20.580
Xã An Cư Hương lộ 13
Từ đường tỉnh 949 - đến ranh phường Chi Lăng
(Đất SX-KD nông thôn)
53.400 37.380 26.166 18.316
Xã An Cư Hương lộ 6
Từ ranh Văn Giáo - đến ranh phường Tịnh Biên
(Đất SX-KD nông thôn)
76.200 53.340 37.338 26.137
Xã An Cư Hương lộ 6
Từ đường tỉnh 948 - đến ranh An Phú (Chùa Thiết)
(Đất SX-KD nông thôn)
92.400 64.680 45.276 31.693
Xã An Cư Chợ Ba Xoài
Các dãy nhà đối diện nhà lồng -
(Đất SX-KD nông thôn)
331.200 231.840 162.288 113.602
Xã An Cư Đường Phú Cường
Từ ngã 3 Phú Cường - đến ranh phường Tịnh Biên
(Đất SX-KD nông thôn)
53.400 37.380 26.166 18.316
Xã An Cư Đường Ôtưksa - Vĩnh Thượng
Từ Hương lộ 6 - đến Hương lộ 13
(Đất SX-KD nông thôn)
53.400 37.380 26.166 18.316
Xã An Cư Đường phum Sóc Rè
Từ Cổng chùa Sóc Rè - đến Đường vào Bãi rác
(Đất SX-KD nông thôn)
53.400 37.380 26.166 18.316
Xã An Cư Chợ Văn Giáo
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
496.800 347.760 243.432 170.402
Xã An Cư Chợ Văn Giáo
Từ bọng Đây Cà Tưa - đến ranh nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221)
(Đất SX-KD nông thôn)
184.200 128.940 90.258 63.181
Xã An Cư Chợ Văn Giáo
Từ hết ranh văn phòng ấp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung) - đến Cầu Bưng Tiền
(Đất SX-KD nông thôn)
153.600 107.520 75.264 52.685
Xã An Cư Đường Văn Râu
Từ đường tỉnh 948 - đến Ngã 4 lộ Làng Nghề
(Đất SX-KD nông thôn)
230.400 161.280 112.896 79.027
Xã An Cư Đường Văn Râu
Từ ngã 4 lộ Làng nghề - đến hết đường (chùa Văn Râu)
(Đất SX-KD nông thôn)
153.600 107.520 75.264 52.685
Xã An Cư Đường Cà Hom - Mằng Rò (hết đường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
153.600 107.520 75.264 52.685
Xã An Cư Đường Tây Trà Sư
Từ ranh Thới Sơn - đến ranh Vĩnh Trung
(Đất SX-KD nông thôn)
153.600 107.520 75.264 52.685
Xã An Cư Đường Làng nghề (Toàn tuyến)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
153.600 107.520 75.264 52.685
Xã An Cư Tuyến dân cư Đê Lũ Núi (Toàn tuyến)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
76.800 53.760 37.632 26.342
Xã An Cư Đường Lâm Vồ nối dài
Từ đường Hương lộ 7 (ranh phường Thới Sơn) - đến đường Tỉnh 948
(Đất SX-KD nông thôn)
61.200 42.840 29.988 20.992
Xã An Cư Đường Cả Bi
Từ đường Văn Râu - đến đường Đê Lũ Núi
(Đất SX-KD nông thôn)
61.200 42.840 29.988 20.992
Xã An Cư Đường Mằng Rò
Từ đường Làng Nghề - đến đường Đê Lũ Núi
(Đất SX-KD nông thôn)
61.200 42.840 29.988 20.992
Xã An Cư Đường Xóm Cũ
Từ đường Đê Lũ Núi - đến Ranh phường Thới Sơn
(Đất SX-KD nông thôn)
61.200 42.840 29.988 20.992
Xã An Cư Đường chuyển mì số 03
Từ đường Làng Nghề - đến Chùa Văn Râu
(Đất SX-KD nông thôn)
61.200 42.840 29.988 20.992
Xã An Cư Đường chuyển mì số 1
-
(Đất SX-KD nông thôn)
61.200 42.840 29.988 20.992
Xã An Cư Đường chuyển mì số 2
-
(Đất SX-KD nông thôn)
61.200 42.840 29.988 20.992
Xã An Cư Đường 30 tháng 4
Từ đường Tỉnh 948 - đến đường Tây Trà Sư
(Đất SX-KD nông thôn)
61.200 42.840 29.988 20.992
Xã An Cư Đường Chùa Sà Rấc (Toàn tuyến)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
61.200 42.840 29.988 20.992
Xã An Cư Đường Bê tông Mằng Rò
Từ đường Làng Nghề - đến đường Đê Lũ Núi
(Đất SX-KD nông thôn)
61.200 42.840 29.988 20.992
Xã An Cư Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948)
Từ ngã 4 Hương lộ 11 - đến Lộ Tà Lập (Hướng về hướng phường Chi Lăng)
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã An Cư Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948)
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã An Cư Đường Tây Trà Sư
Từ ranh Văn Giáo - đến ranh phường Chi Lăng
(Đất SX-KD nông thôn)
48.000 33.600 23.520 16.464
Xã An Cư Đường 1/5
Từ đường tỉnh 948 - đến hết đường
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã An Cư Đường Chùa Sà Rất (Toàn tuyến)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã An Cư Đường Văn Nia 1 (Toàn tuyến)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã An Cư Đường Văn Nia 2 (Toàn tuyến)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã An Cư Đường Đê Lũ Núi (Toàn tuyến)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã An Cư Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
90.000 63.000 44.100 30.870
Xã An Cư Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã An Cư Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
48.000 33.600 23.520 16.464
Xã An Cư Xã An Cư
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã An Cư Xã An Cư
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã An Cư Xã An Cư
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã An Cư Đường tỉnh 948 - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây hàng năm)
47.000 41.000 0 0
Xã An Cư Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư -
(Đất trồng cây hàng năm)
47.000 41.000 0 0
Xã An Cư Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
Đường 1/5 -
(Đất trồng cây hàng năm)
35.000 29.000 0 0
Xã An Cư Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất trồng cây hàng năm)
35.000 29.000 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
28.000 0 0 0
Xã An Cư Đường tỉnh 949 - Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây hàng năm)
35.000 29.000 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã -
(Đất trồng cây hàng năm)
35.000 29.000 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
28.000 0 0 0
Xã An Cư Đường tỉnh 948 - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây hàng năm)
47.000 41.000 0 0
Xã An Cư Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà
Ven Kênh Trà Sư - Tha La; đường Tây Trà Sư -
(Đất trồng cây hàng năm)
47.000 41.000 0 0
Xã An Cư Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất trồng cây hàng năm)
35.000 29.000 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
28.000 0 0 0
Xã An Cư Đường tỉnh 948 - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
Suốt tuyến -
(Đất trồng lúa)
47.000 41.000 0 0
Xã An Cư Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư -
(Đất trồng lúa)
47.000 41.000 0 0
Xã An Cư Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
Đường 1/5 -
(Đất trồng lúa)
35.000 29.000 0 0
Xã An Cư Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất trồng lúa)
35.000 29.000 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại -
(Đất trồng lúa)
28.000 0 0 0
Xã An Cư Đường tỉnh 949 - Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk
Suốt tuyến -
(Đất trồng lúa)
35.000 29.000 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã -
(Đất trồng lúa)
35.000 29.000 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại -
(Đất trồng lúa)
28.000 0 0 0
Xã An Cư Đường tỉnh 948 - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà
Suốt tuyến -
(Đất trồng lúa)
47.000 41.000 0 0
Xã An Cư Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà
Ven Kênh Trà Sư - Tha La; đường Tây Trà Sư -
(Đất trồng lúa)
47.000 41.000 0 0
Xã An Cư Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất trồng lúa)
35.000 29.000 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại -
(Đất trồng lúa)
28.000 0 0 0
Xã An Cư Đường tỉnh 948 - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
Suốt tuyến -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
47.000 41.000 0 0
Xã An Cư Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
47.000 41.000 0 0
Xã An Cư Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
Đường 1/5 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
35.000 29.000 0 0
Xã An Cư Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
35.000 29.000 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
28.000 0 0 0
Xã An Cư Đường tỉnh 949 - Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk
Suốt tuyến -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
35.000 29.000 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
35.000 29.000 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
28.000 0 0 0
Xã An Cư Đường tỉnh 948 - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà
Suốt tuyến -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
47.000 41.000 0 0
Xã An Cư Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà
Ven Kênh Trà Sư - Tha La; đường Tây Trà Sư -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
47.000 41.000 0 0
Xã An Cư Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
35.000 29.000 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
28.000 0 0 0
Xã An Cư Đường tỉnh 948 - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 48.000 0 0
Xã An Cư Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư -
(Đất trồng cây lâu năm)
49.000 43.000 0 0
Xã An Cư Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
Đường 1/5 -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
Xã An Cư Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
37.000 0 0 0
Xã An Cư Đường tỉnh 949 - Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
37.000 0 0 0
Xã An Cư Đường tỉnh 948 - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây lâu năm)
54.000 47.000 0 0
Xã An Cư Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà
Ven Kênh Trà Sư - Tha La; đường Tây Trà Sư -
(Đất trồng cây lâu năm)
48.000 42.000 0 0
Xã An Cư Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất trồng cây lâu năm)
43.000 38.000 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
36.000 0 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
-
(Đất rừng sản xuất)
15.000 0 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk
-
(Đất rừng sản xuất)
15.000 0 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà
-
(Đất rừng sản xuất)
15.000 0 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
-
(Đất rừng phòng hộ)
15.000 0 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk
-
(Đất rừng phòng hộ)
15.000 0 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà
-
(Đất rừng phòng hộ)
15.000 0 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
-
(Đất rừng đặc dụng)
15.000 0 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk
-
(Đất rừng đặc dụng)
15.000 0 0 0
Xã An Cư Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà
-
(Đất rừng đặc dụng)
15.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ Nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) - đến ranh đầu chợ Văn Giáo (về hướng Vĩnh Trung)
(Đất ở nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ ranh đầu chợ Văn Giáo - đến hết ranh Văn phòng Ấp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung)
(Đất ở nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ ranh phường Thới Sơn - đến Bọng Đây Cà Tưa
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ ngã 4 Hương lộ 11 - đến Nhà Ông Huỳnh Thanh Hải (tờ 12, thửa 327) (Hướng về Nhà Bàng)
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ ranh Văn Giáo - đến ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã An Cư Đường tỉnh 948
Từ ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung - đến ranh phường Chi Lăng
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ UBND xã An Cư - đến Ngã 3 Phú Cường (về hướng phường Tịnh Biên)
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ UBND xã An Cư - đến đường máng Trạm bơm 3/2 (thửa 36, tờ 26) về hướng xã Tri Tôn
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ Ranh chợ - đến Văn phòng ấp Ba Soài (về hướng UBND xã An Cư, tờ 35, thửa 20)
(Đất ở nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ ranh chợ - đến hết ranh trường Tiểu Học “B” An Cư (về hướng Tri Tôn, tờ 35, thửa 235)
(Đất ở nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ ranh phường Tịnh Biên - đến ranh Trung tâm hành chính xã
(Đất ở nông thôn)
191.000 133.700 93.590 65.513
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ anh Trung tâm hành chính xã - đến ranh Trung tâm chợ An Cư
(Đất ở nông thôn)
191.000 133.700 93.590 65.513
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ Ranh Trung tâm chợ An Cư - đến nhà ông 4 Thạnh (tờ 38, thửa 102)
(Đất ở nông thôn)
191.000 133.700 93.590 65.513
Xã An Cư Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Từ nhà ông 4 Thạnh - đến ranh Xã Núi Cấm
(Đất ở nông thôn)
127.000 88.900 62.230 43.561
Xã An Cư Hương lộ 11
Từ UBND xã An Cư - đến đường máng Trạm bơm 3/2 (về hướng Vĩnh Trung, tờ 22, thửa 58)
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Cư

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã An Cư, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã An Cư, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã An Cư, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Văn Giáo, Xã Vĩnh Trung, Xã An Cư (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã An Cư theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã An Cư có diện tích tự nhiên 94,3 km² với quy mô dân số 39.956 người, mật độ dân cư đạt 423,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Cư được đặt tại UBND xã An Cư hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã An Cư không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã An Cư là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã An Cư, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã An Cư, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã An Cư, tỉnh An Giang là 828.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã An Cư, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã An Cư, tỉnh An Giang là khoảng 116.736 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1355 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?