---
title: Bảng giá đất xã An Hưng, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-27T06:07:39Z
modified: 2026-08-25T01:57:58Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-an-hung-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132719
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-an-hung-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã An Hưng, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-25T01:57:58Z
---

**Bảng giá đất xã An Hưng, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã An Hưng, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-an-hung-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-an-hung-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã An Hưng, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 2. Bảng giá đất xã An Hưng, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã An Hưng, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md#lienquan) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.2. Bảng giá đất xã An Hưng, TP. Hải Phòng

Xã An Hưng sắp xếp từ: Các xã An Thái, An Thọ và Chiến Thắng.

### Bảng giá đất xã An Hưng năm 2026

**Khu vực:** xã An Hưng.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 720.000 đến 12.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường tỉnh 354** Giáp địa phận xã An Khánh → Cầu Khuể | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Tỉnh lộ 362** Giáp xã An Khánh → Cống Cầm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Tỉnh lộ 362** Cống Cầm → Giáp xã Nghi Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường H39A** Đường 39 (xã An Hưng) → Giáp địa phận xã An Khánh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường H39** Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn → Đê Cao Mật | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường liên xã** Đường 362 → Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Tuyến đường** Điểm nối 354 → Trạm bơm thôn Mông Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Tuyến đường** Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) → Thôn Mông Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Tuyến đường** Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) → Cầu đá thôn Phương Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường H45** Giáp địa phận xã An Khánh (qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng) → Giáp địa phận xã Kiến Thuỵ (khu tái định cư) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đoạn đường từ bến phà Khuể cũ đến giáp chân cầu Khuể** Bến phà Khuể cũ → Giáp chân cầu Khuể | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường H39B** Đường 39 điểm ngã tư Trạm Xá → Tiếp giáp xã An Khánh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường trục xã** Những đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường tỉnh 354** Giáp địa phận xã An Khánh → Cầu Khuể | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.250.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường gom đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Tỉnh lộ 362** Giáp xã An Khánh → Cống Cầm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.835.000 | 1.890.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường tỉnh 354** Giáp địa phận xã An Khánh → Cầu Khuể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.750.000 | 1.470.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Tỉnh lộ 362** Cống Cầm → Giáp xã Nghi Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.800.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường H39A** Đường 39 (xã An Hưng) → Giáp địa phận xã An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.800.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Tỉnh lộ 362** Giáp xã An Khánh → Cống Cầm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.205.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường liên xã** Đường 362 → Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường H39** Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn → Đê Cao Mật | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Tuyến đường** Điểm nối 354 → Trạm bơm thôn Mông Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.665.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Tuyến đường** Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) → Thôn Mông Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.665.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Tuyến đường** Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) → Cầu đá thôn Phương Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.665.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường H45** Giáp địa phận xã An Khánh (qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng) → Giáp địa phận xã Kiến Thuỵ (khu tái định cư) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.620.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường H39A** Đường 39 (xã An Hưng) → Giáp địa phận xã An Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Tỉnh lộ 362** Cống Cầm → Giáp xã Nghi Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường H39** Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn → Đê Cao Mật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường liên xã** Đường 362 → Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường trục xã** Những đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường H39B** Đường 39 điểm ngã tư Trạm Xá → Tiếp giáp xã An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.035.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đoạn đường từ bến phà Khuể cũ đến giáp chân cầu Khuể** Bến phà Khuể cũ → Giáp chân cầu Khuể | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.035.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Tuyến đường** Điểm nối 354 → Trạm bơm thôn Mông Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.295.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Tuyến đường** Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) → Thôn Mông Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.295.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Tuyến đường** Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) → Cầu đá thôn Phương Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.295.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường H45** Giáp địa phận xã An Khánh (qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng) → Giáp địa phận xã Kiến Thuỵ (khu tái định cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.260.000 | 980.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường gom đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường trục xã** Những đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đoạn đường từ bến phà Khuể cũ đến giáp chân cầu Khuể** Bến phà Khuể cũ → Giáp chân cầu Khuể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 980.000 | 805.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường H39B** Đường 39 điểm ngã tư Trạm Xá → Tiếp giáp xã An Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 980.000 | 805.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường gom đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã An Hưng | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Hưng

  Đường tỉnh 354 3 dòng dữ liệu   Tỉnh lộ 362 6 dòng dữ liệu   Đường H39A 3 dòng dữ liệu   Đường H39 3 dòng dữ liệu   Đường liên xã 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường 9 dòng dữ liệu   Đường H45 3 dòng dữ liệu   Đoạn đường từ bến phà Khuể cũ đến giáp chân cầu Khuể 3 dòng dữ liệu   Đường H39B 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính thôn 13 dòng dữ liệu   Đường trục xã 3 dòng dữ liệu   Đường gom đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)