---
title: Bảng giá đất xã An Minh, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:49:19Z
modified: 2026-08-23T08:51:53Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-an-minh-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144593
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-an-minh-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã An Minh, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:53Z
---

**Bảng giá đất xã An Minh, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã An Minh, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-an-minh-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-an-minh-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã An Minh, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã An Minh, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã An Minh, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã An Minh, tỉnh An Giang

Xã An Minh Sắp xếp từ: Thị trấn Thứ Mười Một, xã Đông Hưng, xã Đông Hưng B.

### Bảng giá đất xã An Minh năm 2026

**Khu vực:** xã An Minh.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 23.000 đến 6.370.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967** Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim Bắc | Đất ở nông thôn | 837.000 | 585.900 | 410.130 | 287.091 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967** Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà Điền | Đất ở nông thôn | 1.201.000 | 840.700 | 588.490 | 411.943 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967** Từ kênh Bà Điền - kênh Chệt Ớt | Đất ở nông thôn | 1.438.000 | 1.006.600 | 704.620 | 493.234 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967** Từ kênh Chệt Ớt - kênh Hãng | Đất ở nông thôn | 1.438.000 | 1.006.600 | 704.620 | 493.234 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967** Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3 | Đất ở nông thôn | 1.201.000 | 840.700 | 588.490 | 411.943 |
| XÃ AN MINH | **Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Đông Hưng** Từ Kênh Ba Thọ - Kênh Chủ Vàng | Đất ở nông thôn | 619.000 | 433.300 | 303.310 | 212.317 |
| XÃ AN MINH | **Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Đông Hưng** Từ Kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mại | Đất ở nông thôn | 1.201.000 | 840.700 | 588.490 | 411.943 |
| XÃ AN MINH | **Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Đông Hưng** Từ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Đông Hưng | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ AN MINH | **Bờ Tây kênh Tân Bằng - Cán Gáo** Từ kênh Kim Quy - Về phía Đông Hưng B 500 mét | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ AN MINH | **Bờ Tây kênh Tân Bằng - Cán Gáo** Đoạn còn lại đến kênh Xã Lập - | Đất ở nông thôn | 619.000 | 433.300 | 303.310 | 212.317 |
| XÃ AN MINH | **Đường bờ Bắc kênh Hãng đến hành lang ranh phía Nam** Từ đường Tỉnh 967 - đến Hành Lang Ven Biển Phía Nam | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ AN MINH | **Đường bờ Bắc kênh Hãng đến hành lang ranh phía Nam** Hàng Lang Ven Biển Phía Nam đi vào 500 mét - | Đất ở nông thôn | 619.000 | 433.300 | 303.310 | 212.317 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Từ đường Tỉnh 967 vào Hành Lang Ven Biển Phía Nam - | Đất ở nông thôn | 965.000 | 675.500 | 472.850 | 330.995 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Hành Lang Ven Biển Phía Nam đi vào 599 mét - | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11 đi vào 500m - | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Sau 500m kênh Lung - | Đất ở nông thôn | 619.000 | 433.300 | 303.310 | 212.317 |
| XÃ AN MINH | **Kênh Kim Quy bờ Nam** Từ cống Kim Quy về phía chợ 500 mét - | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ AN MINH | **Kênh Kim Quy bờ Nam** Từ cống Kim Quy - Giáp ranh xã Vân Khánh | Đất ở nông thôn | 619.000 | 433.300 | 303.310 | 212.317 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 1 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền đường - đến giáp đường số 6 | Đất ở nông thôn | 5.070.000 | 3.549.000 | 2.484.300 | 1.739.010 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 2 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền đường - | Đất ở nông thôn | 5.070.000 | 3.549.000 | 2.484.300 | 1.739.010 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 3 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7) - | Đất ở nông thôn | 5.070.000 | 3.549.000 | 2.484.300 | 1.739.010 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 4 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4) - | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Gồm các thửa (ô) từ 3 - đến 20 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc Lô số 5; | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Gồm các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) 01,30 thuộc Lô số 4; các thửa (ô) 10,11 thuộc Lô số 5 - | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Gồm các thửa (ô) từ 33 - đến 36 thuộc Lô số 8 | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Khu trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01 Lô 4 - | Đất ở nông thôn | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.719.900 | 1.203.930 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Khu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11 - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 - đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1 | Đất ở nông thôn | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | 2.184.910 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Gồm các thửa (ô) 16, 30, Lô số 4; thửa (ô) 37, 38 Lô số 1 - | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Gồm các thửa đất (ô) từ 21 - đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4 | Đất ở nông thôn | 3.770.000 | 2.639.000 | 1.847.300 | 1.293.110 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 - đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07 | Đất ở nông thôn | 5.070.000 | 3.549.000 | 2.484.300 | 1.739.010 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 - đến ô 14 Lô 6 | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 - đến ô 14 Lô 7 | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 37 - đến ô 63 Lô 8 | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 21 - đến ô 40 Lô 12 | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 10 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 12 - đến ô 22 Lô 05 | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 11 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất giáp mặt tiền lộ từ ô 21 - đến 44 | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 12 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất giáp mặt tiền lộ thuộc Lô số 11, 12 - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ AN MINH | **Khu vực nhà lồng chợ** - | Đất ở nông thôn | 5.070.000 | 3.549.000 | 2.484.300 | 1.739.010 |
| XÃ AN MINH | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ cống Ba Nghé - | Đất ở nông thôn | 837.000 | 585.900 | 410.130 | 287.091 |
| XÃ AN MINH | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ kênh Chệt Ớt - | Đất ở nông thôn | 1.201.000 | 840.700 | 588.490 | 411.943 |
| XÃ AN MINH | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ kênh Hãng - | Đất ở nông thôn | 837.000 | 585.900 | 410.130 | 287.091 |
| XÃ AN MINH | **Đường số 53 - Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh** từ đường hành lang ven biển phía Nam - đến đường 967 | Đất ở nông thôn | 1.438.000 | 1.006.600 | 704.620 | 493.234 |
| XÃ AN MINH | **Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh** Đường số 50 - | Đất ở nông thôn | 1.294.000 | 905.800 | 634.060 | 443.842 |
| XÃ AN MINH | **Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh** Đường số 4 - | Đất ở nông thôn | 1.294.000 | 905.800 | 634.060 | 443.842 |
| XÃ AN MINH | **Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh** Đường số 5 - | Đất ở nông thôn | 1.294.000 | 905.800 | 634.060 | 443.842 |
| XÃ AN MINH | **Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh** Đường số 6 - | Đất ở nông thôn | 1.294.000 | 905.800 | 634.060 | 443.842 |
| XÃ AN MINH | **Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh** Đường số 55 - | Đất ở nông thôn | 1.294.000 | 905.800 | 634.060 | 443.842 |
| XÃ AN MINH | **Đường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần Yên** Đoạn từ đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết khu dự án (khu vực phân lô và các khu chức năng) | Đất ở nông thôn | 1.201.000 | 840.700 | 588.490 | 411.943 |
| XÃ AN MINH | **Đất ở thị trấn ngoài các khu vực trên** - | Đất ở nông thôn | 377.000 | 263.900 | 184.730 | 129.311 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo)** Từ Cống Ba Nghé - Kênh Danh Coi | Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo)** Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (thuộc địa bàn xã An Minh) - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| XÃ AN MINH | **Đường Thứ 10 - Rọ Ghe** Từ sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) vào 1.000 mét - | Đất ở nông thôn | 571.000 | 399.700 | 279.790 | 195.853 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Từ kênh KT5 - Kênh KT4 | Đất ở nông thôn | 571.000 | 399.700 | 279.790 | 195.853 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Sau 500m - cách ngã tư kênh hãng và KT1 500m | Đất ở nông thôn | 571.000 | 399.700 | 279.790 | 195.853 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Ngã tư Kênh Hãng và KT1 về mỗi phía 500m - | Đất ở nông thôn | 742.000 | 519.400 | 363.580 | 254.506 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Cách ngã tư kênh hãng và KT1 500m Kênh KT4 - | Đất ở nông thôn | 487.000 | 340.900 | 238.630 | 167.041 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo)** Từ kênh 26 tháng 3 - Kênh 25 | Đất ở nông thôn | 773.000 | 541.100 | 378.770 | 265.139 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo)** Từ kênh 25 - Ngã Bát | Đất ở nông thôn | 571.000 | 399.700 | 279.790 | 195.853 |
| XÃ AN MINH | **Đường Hành lang ven biển phía Nam (Các vị trí còn lại)** - | Đất ở nông thôn | 571.000 | 399.700 | 279.790 | 195.853 |
| XÃ AN MINH | **Từ giáp đường số 6 Lô 10, Lô 11 đến cầu qua Sông Tân Bằng - Cán Gáo** - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ AN MINH | **Ngã 5 Miếu ông Hoàng về mỗi phía 500m (4 tuyến đường to)** - | Đất ở nông thôn | 571.000 | 399.700 | 279.790 | 195.853 |
| XÃ AN MINH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ AN MINH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 238.000 | 166.600 | 116.620 | 81.634 |
| XÃ AN MINH | **Các tuyến còn lại** - | Đất ở nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967** Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 585.900 | 410.130 | 287.091 | 200.964 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967** Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà Điền | Đất TM-DV nông thôn | 840.700 | 588.490 | 411.943 | 288.360 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967** Từ kênh Bà Điền - kênh Chệt Ớt | Đất TM-DV nông thôn | 1.006.600 | 704.620 | 493.234 | 345.264 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967** Từ kênh Chệt Ớt - kênh Hãng | Đất TM-DV nông thôn | 1.006.600 | 704.620 | 493.234 | 345.264 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967** Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3 | Đất TM-DV nông thôn | 840.700 | 588.490 | 411.943 | 288.360 |
| XÃ AN MINH | **Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Đông Hưng** Từ Kênh Ba Thọ - Kênh Chủ Vàng | Đất TM-DV nông thôn | 433.300 | 303.310 | 212.317 | 148.622 |
| XÃ AN MINH | **Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Đông Hưng** Từ Kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mại | Đất TM-DV nông thôn | 840.700 | 588.490 | 411.943 | 288.360 |
| XÃ AN MINH | **Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Đông Hưng** Từ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Đông Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ AN MINH | **Bờ Tây kênh Tân Bằng - Cán Gáo** Từ kênh Kim Quy - Về phía Đông Hưng B 500 mét | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ AN MINH | **Bờ Tây kênh Tân Bằng - Cán Gáo** Đoạn còn lại đến kênh Xã Lập - | Đất TM-DV nông thôn | 433.300 | 303.310 | 212.317 | 148.622 |
| XÃ AN MINH | **Đường bờ Bắc kênh Hãng đến hành lang ranh phía Nam** Từ đường Tỉnh 967 - đến Hành Lang Ven Biển Phía Nam | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ AN MINH | **Đường bờ Bắc kênh Hãng đến hành lang ranh phía Nam** Hàng Lang Ven Biển Phía Nam đi vào 500 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 433.300 | 303.310 | 212.317 | 148.622 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Từ đường Tỉnh 967 vào Hành Lang Ven Biển Phía Nam - | Đất TM-DV nông thôn | 675.500 | 472.850 | 330.995 | 231.697 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Hành Lang Ven Biển Phía Nam đi vào 599 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11 đi vào 500m - | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Sau 500m kênh Lung - | Đất TM-DV nông thôn | 433.300 | 303.310 | 212.317 | 148.622 |
| XÃ AN MINH | **Kênh Kim Quy bờ Nam** Từ cống Kim Quy về phía chợ 500 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ AN MINH | **Kênh Kim Quy bờ Nam** Từ cống Kim Quy - Giáp ranh xã Vân Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 433.300 | 303.310 | 212.317 | 148.622 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 1 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền đường - đến giáp đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 3.549.000 | 2.484.300 | 1.739.010 | 1.217.307 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 2 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền đường - | Đất TM-DV nông thôn | 3.549.000 | 2.484.300 | 1.739.010 | 1.217.307 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 3 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.549.000 | 2.484.300 | 1.739.010 | 1.217.307 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 4 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Gồm các thửa (ô) từ 3 - đến 20 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc Lô số 5; | Đất TM-DV nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Gồm các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) 01,30 thuộc Lô số 4; các thửa (ô) 10,11 thuộc Lô số 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Gồm các thửa (ô) từ 33 - đến 36 thuộc Lô số 8 | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Khu trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01 Lô 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.457.000 | 1.719.900 | 1.203.930 | 842.751 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Khu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11 - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 - đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1 | Đất TM-DV nông thôn | 4.459.000 | 3.121.300 | 2.184.910 | 1.529.437 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Gồm các thửa (ô) 16, 30, Lô số 4; thửa (ô) 37, 38 Lô số 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Gồm các thửa đất (ô) từ 21 - đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4 | Đất TM-DV nông thôn | 2.639.000 | 1.847.300 | 1.293.110 | 905.177 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 - đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07 | Đất TM-DV nông thôn | 3.549.000 | 2.484.300 | 1.739.010 | 1.217.307 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 - đến ô 14 Lô 6 | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 - đến ô 14 Lô 7 | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 37 - đến ô 63 Lô 8 | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 21 - đến ô 40 Lô 12 | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 10 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 12 - đến ô 22 Lô 05 | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 11 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất giáp mặt tiền lộ từ ô 21 - đến 44 | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 12 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất giáp mặt tiền lộ thuộc Lô số 11, 12 - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ AN MINH | **Khu vực nhà lồng chợ** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.549.000 | 2.484.300 | 1.739.010 | 1.217.307 |
| XÃ AN MINH | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ cống Ba Nghé - | Đất TM-DV nông thôn | 585.900 | 410.130 | 287.091 | 200.964 |
| XÃ AN MINH | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ kênh Chệt Ớt - | Đất TM-DV nông thôn | 840.700 | 588.490 | 411.943 | 288.360 |
| XÃ AN MINH | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ kênh Hãng - | Đất TM-DV nông thôn | 585.900 | 410.130 | 287.091 | 200.964 |
| XÃ AN MINH | **Đường số 53 - Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh** từ đường hành lang ven biển phía Nam - đến đường 967 | Đất TM-DV nông thôn | 1.006.600 | 704.620 | 493.234 | 345.264 |
| XÃ AN MINH | **Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh** Đường số 50 - | Đất TM-DV nông thôn | 905.800 | 634.060 | 443.842 | 310.689 |
| XÃ AN MINH | **Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh** Đường số 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 905.800 | 634.060 | 443.842 | 310.689 |
| XÃ AN MINH | **Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh** Đường số 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 905.800 | 634.060 | 443.842 | 310.689 |
| XÃ AN MINH | **Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh** Đường số 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 905.800 | 634.060 | 443.842 | 310.689 |
| XÃ AN MINH | **Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh** Đường số 55 - | Đất TM-DV nông thôn | 905.800 | 634.060 | 443.842 | 310.689 |
| XÃ AN MINH | **Đường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần Yên** Đoạn từ đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết khu dự án (khu vực phân lô và các khu chức năng) | Đất TM-DV nông thôn | 840.700 | 588.490 | 411.943 | 288.360 |
| XÃ AN MINH | **Đất ở thị trấn ngoài các khu vực trên** - | Đất TM-DV nông thôn | 263.900 | 184.730 | 129.311 | 90.518 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo)** Từ Cống Ba Nghé - Kênh Danh Coi | Đất TM-DV nông thôn | 529.200 | 370.440 | 259.308 | 181.516 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo)** Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (thuộc địa bàn xã An Minh) - | Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 188.160 | 131.712 | 92.198 |
| XÃ AN MINH | **Đường Thứ 10 - Rọ Ghe** Từ sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) vào 1.000 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 399.700 | 279.790 | 195.853 | 137.097 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Từ kênh KT5 - Kênh KT4 | Đất TM-DV nông thôn | 399.700 | 279.790 | 195.853 | 137.097 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Sau 500m - cách ngã tư kênh hãng và KT1 500m | Đất TM-DV nông thôn | 399.700 | 279.790 | 195.853 | 137.097 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Ngã tư Kênh Hãng và KT1 về mỗi phía 500m - | Đất TM-DV nông thôn | 519.400 | 363.580 | 254.506 | 178.154 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Cách ngã tư kênh hãng và KT1 500m Kênh KT4 - | Đất TM-DV nông thôn | 340.900 | 238.630 | 167.041 | 116.929 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo)** Từ kênh 26 tháng 3 - Kênh 25 | Đất TM-DV nông thôn | 541.100 | 378.770 | 265.139 | 185.597 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo)** Từ kênh 25 - Ngã Bát | Đất TM-DV nông thôn | 399.700 | 279.790 | 195.853 | 137.097 |
| XÃ AN MINH | **Đường Hành lang ven biển phía Nam (Các vị trí còn lại)** - | Đất TM-DV nông thôn | 399.700 | 279.790 | 195.853 | 137.097 |
| XÃ AN MINH | **Từ giáp đường số 6 Lô 10, Lô 11 đến cầu qua Sông Tân Bằng - Cán Gáo** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ AN MINH | **Ngã 5 Miếu ông Hoàng về mỗi phía 500m (4 tuyến đường to)** - | Đất TM-DV nông thôn | 399.700 | 279.790 | 195.853 | 137.097 |
| XÃ AN MINH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ AN MINH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 166.600 | 116.620 | 81.634 | 57.144 |
| XÃ AN MINH | **Các tuyến còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 138.600 | 97.020 | 67.914 | 47.540 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967** Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 502.200 | 351.540 | 246.078 | 172.255 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967** Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà Điền | Đất SX-KD nông thôn | 720.600 | 504.420 | 353.094 | 247.166 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967** Từ kênh Bà Điền - kênh Chệt Ớt | Đất SX-KD nông thôn | 862.800 | 603.960 | 422.772 | 295.940 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967** Từ kênh Chệt Ớt - kênh Hãng | Đất SX-KD nông thôn | 862.800 | 603.960 | 422.772 | 295.940 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967** Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3 | Đất SX-KD nông thôn | 720.600 | 504.420 | 353.094 | 247.166 |
| XÃ AN MINH | **Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Đông Hưng** Từ Kênh Ba Thọ - Kênh Chủ Vàng | Đất SX-KD nông thôn | 371.400 | 259.980 | 181.986 | 127.390 |
| XÃ AN MINH | **Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Đông Hưng** Từ Kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mại | Đất SX-KD nông thôn | 720.600 | 504.420 | 353.094 | 247.166 |
| XÃ AN MINH | **Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Đông Hưng** Từ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Đông Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ AN MINH | **Bờ Tây kênh Tân Bằng - Cán Gáo** Từ kênh Kim Quy - Về phía Đông Hưng B 500 mét | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ AN MINH | **Bờ Tây kênh Tân Bằng - Cán Gáo** Đoạn còn lại đến kênh Xã Lập - | Đất SX-KD nông thôn | 371.400 | 259.980 | 181.986 | 127.390 |
| XÃ AN MINH | **Đường bờ Bắc kênh Hãng đến hành lang ranh phía Nam** Từ đường Tỉnh 967 - đến Hành Lang Ven Biển Phía Nam | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ AN MINH | **Đường bờ Bắc kênh Hãng đến hành lang ranh phía Nam** Hàng Lang Ven Biển Phía Nam đi vào 500 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 371.400 | 259.980 | 181.986 | 127.390 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Từ đường Tỉnh 967 vào Hành Lang Ven Biển Phía Nam - | Đất SX-KD nông thôn | 579.000 | 405.300 | 283.710 | 198.597 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Hành Lang Ven Biển Phía Nam đi vào 599 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11 đi vào 500m - | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Sau 500m kênh Lung - | Đất SX-KD nông thôn | 371.400 | 259.980 | 181.986 | 127.390 |
| XÃ AN MINH | **Kênh Kim Quy bờ Nam** Từ cống Kim Quy về phía chợ 500 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ AN MINH | **Kênh Kim Quy bờ Nam** Từ cống Kim Quy - Giáp ranh xã Vân Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 371.400 | 259.980 | 181.986 | 127.390 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 1 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền đường - đến giáp đường số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 3.042.000 | 2.129.400 | 1.490.580 | 1.043.406 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 2 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền đường - | Đất SX-KD nông thôn | 3.042.000 | 2.129.400 | 1.490.580 | 1.043.406 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 3 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.042.000 | 2.129.400 | 1.490.580 | 1.043.406 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 4 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Gồm các thửa (ô) từ 3 - đến 20 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc Lô số 5; | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 982.800 | 687.960 | 481.572 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Gồm các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) 01,30 thuộc Lô số 4; các thửa (ô) 10,11 thuộc Lô số 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Gồm các thửa (ô) từ 33 - đến 36 thuộc Lô số 8 | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Khu trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01 Lô 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.031.940 | 722.358 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Khu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11 - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 - đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1 | Đất SX-KD nông thôn | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | 1.310.946 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Gồm các thửa (ô) 16, 30, Lô số 4; thửa (ô) 37, 38 Lô số 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Gồm các thửa đất (ô) từ 21 - đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4 | Đất SX-KD nông thôn | 2.262.000 | 1.583.400 | 1.108.380 | 775.866 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 - đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07 | Đất SX-KD nông thôn | 3.042.000 | 2.129.400 | 1.490.580 | 1.043.406 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 - đến ô 14 Lô 6 | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 - đến ô 14 Lô 7 | Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 37 - đến ô 63 Lô 8 | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 21 - đến ô 40 Lô 12 | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 10 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 12 - đến ô 22 Lô 05 | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 11 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất giáp mặt tiền lộ từ ô 21 - đến 44 | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ AN MINH | **Đường Số 12 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư** Các thửa đất giáp mặt tiền lộ thuộc Lô số 11, 12 - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ AN MINH | **Khu vực nhà lồng chợ** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.042.000 | 2.129.400 | 1.490.580 | 1.043.406 |
| XÃ AN MINH | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ cống Ba Nghé - | Đất SX-KD nông thôn | 502.200 | 351.540 | 246.078 | 172.255 |
| XÃ AN MINH | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ kênh Chệt Ớt - | Đất SX-KD nông thôn | 720.600 | 504.420 | 353.094 | 247.166 |
| XÃ AN MINH | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ kênh Hãng - | Đất SX-KD nông thôn | 502.200 | 351.540 | 246.078 | 172.255 |
| XÃ AN MINH | **Đường số 53 - Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh** từ đường hành lang ven biển phía Nam - đến đường 967 | Đất SX-KD nông thôn | 862.800 | 603.960 | 422.772 | 295.940 |
| XÃ AN MINH | **Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh** Đường số 50 - | Đất SX-KD nông thôn | 776.400 | 543.480 | 380.436 | 266.305 |
| XÃ AN MINH | **Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh** Đường số 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 776.400 | 543.480 | 380.436 | 266.305 |
| XÃ AN MINH | **Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh** Đường số 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 776.400 | 543.480 | 380.436 | 266.305 |
| XÃ AN MINH | **Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh** Đường số 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 776.400 | 543.480 | 380.436 | 266.305 |
| XÃ AN MINH | **Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh** Đường số 55 - | Đất SX-KD nông thôn | 776.400 | 543.480 | 380.436 | 266.305 |
| XÃ AN MINH | **Đường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần Yên** Đoạn từ đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết khu dự án (khu vực phân lô và các khu chức năng) | Đất SX-KD nông thôn | 720.600 | 504.420 | 353.094 | 247.166 |
| XÃ AN MINH | **Đất ở thị trấn ngoài các khu vực trên** - | Đất SX-KD nông thôn | 226.200 | 158.340 | 110.838 | 77.587 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo)** Từ Cống Ba Nghé - Kênh Danh Coi | Đất SX-KD nông thôn | 453.600 | 317.520 | 222.264 | 155.585 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo)** Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (thuộc địa bàn xã An Minh) - | Đất SX-KD nông thôn | 230.400 | 161.280 | 112.896 | 79.027 |
| XÃ AN MINH | **Đường Thứ 10 - Rọ Ghe** Từ sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) vào 1.000 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 342.600 | 239.820 | 167.874 | 117.512 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Từ kênh KT5 - Kênh KT4 | Đất SX-KD nông thôn | 342.600 | 239.820 | 167.874 | 117.512 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Sau 500m - cách ngã tư kênh hãng và KT1 500m | Đất SX-KD nông thôn | 342.600 | 239.820 | 167.874 | 117.512 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Ngã tư Kênh Hãng và KT1 về mỗi phía 500m - | Đất SX-KD nông thôn | 445.200 | 311.640 | 218.148 | 152.704 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)** Cách ngã tư kênh hãng và KT1 500m Kênh KT4 - | Đất SX-KD nông thôn | 292.200 | 204.540 | 143.178 | 100.225 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo)** Từ kênh 26 tháng 3 - Kênh 25 | Đất SX-KD nông thôn | 463.800 | 324.660 | 227.262 | 159.083 |
| XÃ AN MINH | **Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo)** Từ kênh 25 - Ngã Bát | Đất SX-KD nông thôn | 342.600 | 239.820 | 167.874 | 117.512 |
| XÃ AN MINH | **Đường Hành lang ven biển phía Nam (Các vị trí còn lại)** - | Đất SX-KD nông thôn | 342.600 | 239.820 | 167.874 | 117.512 |
| XÃ AN MINH | **Từ giáp đường số 6 Lô 10, Lô 11 đến cầu qua Sông Tân Bằng - Cán Gáo** - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ AN MINH | **Ngã 5 Miếu ông Hoàng về mỗi phía 500m (4 tuyến đường to)** - | Đất SX-KD nông thôn | 342.600 | 239.820 | 167.874 | 117.512 |
| XÃ AN MINH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ AN MINH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 142.800 | 99.960 | 69.972 | 48.980 |
| XÃ AN MINH | **Các tuyến còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 118.800 | 83.160 | 58.212 | 40.748 |
| XÃ AN MINH | **Xã An Minh** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ AN MINH | **Xã An Minh** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ AN MINH | **Xã An Minh** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ AN MINH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp 1, ấp 2, ấp 3, ấp 4** - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ AN MINH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp 10 chợ A, ấp 10 Chợ, ấp 10 Huỳnh, ấp 11B, ấp Đông Bình, ấp Thành Phụng Tây, ấp Thành Phụng Đông, ấp Thanh Hùng, ấp Danh Coi, ấp 15, ấp Vàm Xáng, ấp 11A, Ấp Cán Gáo** - | Đất trồng cây hàng năm | 34.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ AN MINH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp 1, ấp 2, ấp 3, ấp 4** - | Đất trồng lúa | 39.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ AN MINH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp 10 chợ A, ấp 10 Chợ, ấp 10 Huỳnh, ấp 11B, ấp Đông Bình, ấp Thành Phụng Tây, ấp Thành Phụng Đông, ấp Thanh Hùng, ấp Danh Coi, ấp 15, ấp Vàm Xáng, ấp 11A, Ấp Cán Gáo** - | Đất trồng lúa | 34.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ AN MINH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp 1, ấp 2, ấp 3, ấp 4** - | Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ AN MINH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp 10 chợ A, ấp 10 Chợ, ấp 10 Huỳnh, ấp 11B, ấp Đông Bình, ấp Thành Phụng Tây, ấp Thành Phụng Đông, ấp Thanh Hùng, ấp Danh Coi, ấp 15, ấp Vàm Xáng, ấp 11A, Ấp Cán Gáo** - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ AN MINH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp 10 chợ A, ấp 10 Chợ, ấp 10 Huỳnh, ấp 11B, ấp Đông Bình, ấp Thành Phụng Tây, ấp Thành Phụng Đông, ấp Thanh Hùng, ấp Danh Coi, ấp 15, ấp Vàm Xáng, ấp 11A, Ấp Cán Gáo** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ AN MINH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp 1, ấp 2, ấp 3, ấp 4** - | Đất rừng sản xuất | 25.000 | 25.000 |  |  |
| XÃ AN MINH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp 10 chợ A, ấp 10 Chợ, ấp 10 Huỳnh, ấp 11B, ấp Đông Bình, ấp Thành Phụng Tây, ấp Thành Phụng Đông, ấp Thanh Hùng, ấp Danh Coi, ấp 15, ấp Vàm Xáng, ấp 11A, Ấp Cán Gáo** - | Đất rừng sản xuất | 23.000 | 23.000 |  |  |
| XÃ AN MINH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp 1, ấp 2, ấp 3, ấp 4** - | Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 25.000 |  |  |
| XÃ AN MINH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp 10 chợ A, ấp 10 Chợ, ấp 10 Huỳnh, ấp 11B, ấp Đông Bình, ấp Thành Phụng Tây, ấp Thành Phụng Đông, ấp Thanh Hùng, ấp Danh Coi, ấp 15, ấp Vàm Xáng, ấp 11A, Ấp Cán Gáo** - | Đất rừng phòng hộ | 23.000 | 23.000 |  |  |
| XÃ AN MINH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp 1, ấp 2, ấp 3, ấp 4** - | Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 25.000 |  |  |
| XÃ AN MINH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp 10 chợ A, ấp 10 Chợ, ấp 10 Huỳnh, ấp 11B, ấp Đông Bình, ấp Thành Phụng Tây, ấp Thành Phụng Đông, ấp Thanh Hùng, ấp Danh Coi, ấp 15, ấp Vàm Xáng, ấp 11A, Ấp Cán Gáo** - | Đất rừng đặc dụng | 23.000 | 23.000 |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Minh

  Đường Tỉnh 967 15 dòng dữ liệu   Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Đông Hưng 9 dòng dữ liệu   Bờ Tây kênh Tân Bằng - Cán Gáo 6 dòng dữ liệu   Đường bờ Bắc kênh Hãng đến hành lang ranh phía Nam 6 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) 24 dòng dữ liệu   Kênh Kim Quy bờ Nam 6 dòng dữ liệu   Đường Số 1 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư 3 dòng dữ liệu   Đường Số 2 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư 3 dòng dữ liệu   Đường Số 3 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư 3 dòng dữ liệu   Đường Số 4 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư 3 dòng dữ liệu   Đường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư 9 dòng dữ liệu   Đường Số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư 6 dòng dữ liệu   Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư 9 dòng dữ liệu   Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư 15 dòng dữ liệu   Đường Số 10 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư 3 dòng dữ liệu   Đường Số 11 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư 3 dòng dữ liệu   Đường Số 12 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư 3 dòng dữ liệu   Khu vực nhà lồng chợ 3 dòng dữ liệu   Đường Hành lang ven biển phía Nam 9 dòng dữ liệu   Đường số 53 - Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh 3 dòng dữ liệu   Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh 15 dòng dữ liệu   Đường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần Yên 3 dòng dữ liệu   Đất ở thị trấn ngoài các khu vực trên 3 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) 12 dòng dữ liệu   Đường Thứ 10 - Rọ Ghe 3 dòng dữ liệu   Đường Hành lang ven biển phía Nam (Các vị trí còn lại) 3 dòng dữ liệu   Từ giáp đường số 6 Lô 10, Lô 11 đến cầu qua Sông Tân Bằng - Cán Gáo 3 dòng dữ liệu   Ngã 5 Miếu ông Hoàng về mỗi phía 500m (4 tuyến đường to) 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã An Minh 3 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: ấp 1, ấp 2, ấp 3, ấp 4 6 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: ấp 10 chợ A, ấp 10 Chợ, ấp 10 Huỳnh, ấp 11B, ấp Đông Bình, ấp Thành Phụng Tây, ấp Thành Phụng Đông, ấp Thanh Hùng, ấp Danh Coi, ấp 15, ấp Vàm Xáng, ấp 11A, Ấp Cán Gáo 7 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)