Bảng giá đất xã An Phú, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã An Phú, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã An Phú, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã An Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã An Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã An Phú, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã An Phú, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã An Phú năm 2026

Khu vực: xã An Phú.

Mức giá áp dụng: từ 20.580 đến 8.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã An Phú Đường Bạch Đằng
Cầu Kênh Thầy Ban - ranh Phước Hưng cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Xã An Phú Thoại Ngọc Hầu
Ngã 3 mũi Tàu - ngã 4 Nguyễn Trãi
(Đất TM-DV nông thôn)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
Xã An Phú Thoại Ngọc Hầu
Ngã 4 Nguyễn Trãi - Huỳnh Thúc Kháng
(Đất TM-DV nông thôn)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
Xã An Phú Nguyễn Hữu Cảnh
Bạch Đằng - Lê Thánh Tôn (cuối TT. Thương mại)
(Đất TM-DV nông thôn)
4.116.000 2.881.200 2.016.840 1.411.788
Xã An Phú Nguyễn Hữu Cảnh
Lê Thánh Tôn (cuối TT. Thương mại) ĐT 957 -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
Xã An Phú Lê Thánh Tôn
Bạch Đằng - Hai Bà Trưng
(Đất TM-DV nông thôn)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
Xã An Phú Nguyễn Trãi
Bạch Đằng - Hai Bà Trưng
(Đất TM-DV nông thôn)
2.646.000 1.852.200 1.296.540 907.578
Xã An Phú Hai Bà Trưng
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Trãi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.646.000 1.852.200 1.296.540 907.578
Xã An Phú Ngô Gia Tự
Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu
(Đất TM-DV nông thôn)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
Xã An Phú Trần Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu
(Đất TM-DV nông thôn)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
Xã An Phú Võ Văn Tần
Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ; đến cuối đường
(Đất TM-DV nông thôn)
4.116.000 2.881.200 2.016.840 1.411.788
Xã An Phú Tôn Đức Thắng
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
(Đất TM-DV nông thôn)
4.263.000 2.984.100 2.088.870 1.462.209
Xã An Phú Tôn Thất Tùng
Cầu Kênh Thầy Ban - Cống Ba Đạm
(Đất TM-DV nông thôn)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Xã An Phú Nguyễn Viết Xuân
Yết Kiêu - Lê Đức Thọ
(Đất TM-DV nông thôn)
2.695.000 1.886.500 1.320.550 924.385
Xã An Phú Hoàng Văn Thụ
Yết Kiêu - Lê Đức Thọ
(Đất TM-DV nông thôn)
2.695.000 1.886.500 1.320.550 924.385
Xã An Phú Lý Tự Trọng
Yết Kiêu - Huỳnh Thúc Kháng
(Đất TM-DV nông thôn)
2.695.000 1.886.500 1.320.550 924.385
Xã An Phú Lê Đức Thọ
Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ
(Đất TM-DV nông thôn)
2.695.000 1.886.500 1.320.550 924.385
Xã An Phú Huỳnh Thúc Kháng
Bạch Đằng - Hoàng Văn Thụ
(Đất TM-DV nông thôn)
2.695.000 1.886.500 1.320.550 924.385
Xã An Phú Trần Đại Nghĩa
Trần Phú - Lý Tự Trọng; đến cuối đường
(Đất TM-DV nông thôn)
2.695.000 1.886.500 1.320.550 924.385
Xã An Phú Yết Kiêu
Lý Tự Trọng - Nguyễn Viết Xuân
(Đất TM-DV nông thôn)
2.695.000 1.886.500 1.320.550 924.385
Xã An Phú Đường số 6
Yết Kiêu - Trần Đại Nghĩa
(Đất TM-DV nông thôn)
2.695.000 1.886.500 1.320.550 924.385
Xã An Phú Đường số 6
Võ Văn Tần - Lê Đức Thọ
(Đất TM-DV nông thôn)
2.695.000 1.886.500 1.320.550 924.385
Xã An Phú Đường số 10
Đường Xuân Thủy (đường số 10) -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.695.000 1.886.500 1.320.550 924.385
Xã An Phú Đường số 11
Đường Nguyễn Duy Trinh (đường số 11) -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.695.000 1.886.500 1.320.550 924.385
Xã An Phú Đường số 13
Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự
(Đất TM-DV nông thôn)
2.695.000 1.886.500 1.320.550 924.385
Xã An Phú Đường số 13
Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự
(Đất TM-DV nông thôn)
1.911.000 1.337.700 936.390 655.473
Xã An Phú Đường số 17
Suốt đường -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.695.000 1.886.500 1.320.550 924.385
Xã An Phú Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
(Đất TM-DV nông thôn)
1.911.000 1.337.700 936.390 655.473
Xã An Phú Lê Minh Xuân
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
(Đất TM-DV nông thôn)
1.911.000 1.337.700 936.390 655.473
Xã An Phú Hồ Thị Kỷ
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
(Đất TM-DV nông thôn)
1.911.000 1.337.700 936.390 655.473
Xã An Phú Lê Hồng Phong
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh
(Đất TM-DV nông thôn)
1.911.000 1.337.700 936.390 655.473
Xã An Phú Nguyễn Thị Minh Khai
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ
(Đất TM-DV nông thôn)
2.116.800 1.481.760 1.037.232 726.062
Xã An Phú Nguyễn Văn Trỗi
Lê Minh Xuân - Lê Thị Hồng Gấm
(Đất TM-DV nông thôn)
1.911.000 1.337.700 936.390 655.473
Xã An Phú Xuân Thủy
Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ
(Đất TM-DV nông thôn)
1.911.000 1.337.700 936.390 655.473
Xã An Phú Nguyễn Duy Trinh
Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ
(Đất TM-DV nông thôn)
1.911.000 1.337.700 936.390 655.473
Xã An Phú Nguyễn Văn Cừ
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh
(Đất TM-DV nông thôn)
1.911.000 1.337.700 936.390 655.473
Xã An Phú Đường số 12
Suốt đường -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.911.000 1.337.700 936.390 655.473
Xã An Phú Đường vào Huyện đội
Đường Thoại Ngọc Hầu - cuối đường
(Đất TM-DV nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã An Phú Quốc lộ 91C
Ngã ba Cột Dây Thép - Cầu Thầy Ban
(Đất TM-DV nông thôn)
773.500 541.450 379.015 265.311
Xã An Phú Đường Cột Dây Thép (trừ TDC doanh nghiệp Đăng Khoa)
Đường QL 91C - Đường tỉnh 957
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã An Phú Đường tỉnh 957 (gồm nền linh hoạt TDC Cột Dây Thép)
Từ giáp ranh Xã Vĩnh Hậu - Ngã 3 Vĩnh Hội Đông
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã An Phú Tuyến dân cư Cột Dây Thép (nền cơ bản), cặp Tỉnh lộ 957
Chỉ có một vị trí -
(Đất TM-DV nông thôn)
112.000 78.400 54.880 38.416
Xã An Phú Tuyến dân cư Cột Dây Thép (Doanh nghiệp Đăng Khoa)
Chỉ có một vị trí -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phú Hội -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phước Hưng -
(Đất TM-DV nông thôn)
448.000 313.600 219.520 153.664
Xã An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hội Đông -
(Đất TM-DV nông thôn)
539.000 377.300 264.110 184.877
Xã An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Cầu số 6 -
(Đất TM-DV nông thôn)
392.000 274.400 192.080 134.456
Xã An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Hội Đông -
(Đất TM-DV nông thôn)
539.000 377.300 264.110 184.877
Xã An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Giáp ranh Xã Nhơn Hội - cầu Phú Hội (Vĩnh Hội Đông)
(Đất TM-DV nông thôn)
385.000 269.500 188.650 132.055
Xã An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Cầu Thầy Ban - Cầu Đình
(Đất TM-DV nông thôn)
770.000 539.000 377.300 264.110
Xã An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
Đường cặp sông Châu Đốc (Lộ nông thôn Phú Hội cũ) (Bờ Tây) -
(Đất TM-DV nông thôn)
169.400 118.580 83.006 58.104
Xã An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
Cống Bà Đạm đến Cầu Phú Hội -
(Đất TM-DV nông thôn)
847.000 592.900 415.030 290.521
Xã An Phú Đường cặp Sông Châu Đốc - Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
Đoạn từ ngã 3 Vĩnh Hội Đông - đến trường tiểu học B
(Đất TM-DV nông thôn)
223.300 156.310 109.417 76.592
Xã An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
Bờ Tây -
(Đất TM-DV nông thôn)
154.000 107.800 75.460 52.822
Xã An Phú Cụm dân cư cầu số 6, xã Phú Hội
Các đường còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
120.400 84.280 58.996 41.297
Xã An Phú Tuyến dân cư ấp 3 xã Phú Hội (nền cơ bản)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
156.800 109.760 76.832 53.782
Xã An Phú Tuyến dân cư ấp 4 (Vĩnh An) nền cơ bản
-
(Đất TM-DV nông thôn)
71.400 49.980 34.986 24.490
Xã An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất TM-DV nông thôn)
346.500 242.550 169.785 118.850
Xã An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông
Nền cơ bản -
(Đất TM-DV nông thôn)
186.900 130.830 91.581 64.107
Xã An Phú Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Hội) nền cơ bản
-
(Đất TM-DV nông thôn)
102.900 72.030 50.421 35.295
Xã An Phú Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Hòa) nền cơ bản
-
(Đất TM-DV nông thôn)
89.600 62.720 43.904 30.733
Xã An Phú Cụm dân cư kênh Thầy Ban
-
(Đất TM-DV nông thôn)
105.000 73.500 51.450 36.015
Xã An Phú Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
105.000 73.500 51.450 36.015
Xã An Phú Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã An Phú Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
70.000 49.000 34.300 24.010
Xã An Phú Đường Bạch Đằng
Ngã 3 mũi Tàu - cầu Kênh Thầy Ban
(Đất SX-KD nông thôn)
3.780.000 2.646.000 1.852.200 1.296.540
Xã An Phú Đường Bạch Đằng
Ngã 3 Mũi Tàu - Công an xã An Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
Xã An Phú Đường Bạch Đằng
Công an xã An Phú - Trường Trung học cơ sở
(Đất SX-KD nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã An Phú Đường Bạch Đằng
Trường Trung học cơ sở - Ngã ba Cột dây thép
(Đất SX-KD nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã An Phú Đường Bạch Đằng
Cầu Kênh Thầy Ban - ranh Phước Hưng cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã An Phú Thoại Ngọc Hầu
Ngã 3 mũi Tàu - ngã 4 Nguyễn Trãi
(Đất SX-KD nông thôn)
3.780.000 2.646.000 1.852.200 1.296.540
Xã An Phú Thoại Ngọc Hầu
Ngã 4 Nguyễn Trãi - Huỳnh Thúc Kháng
(Đất SX-KD nông thôn)
3.024.000 2.116.800 1.481.760 1.037.232
Xã An Phú Nguyễn Hữu Cảnh
Bạch Đằng - Lê Thánh Tôn (cuối TT. Thương mại)
(Đất SX-KD nông thôn)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
Xã An Phú Nguyễn Hữu Cảnh
Lê Thánh Tôn (cuối TT. Thương mại) ĐT 957 -
(Đất SX-KD nông thôn)
3.024.000 2.116.800 1.481.760 1.037.232
Xã An Phú Lê Thánh Tôn
Bạch Đằng - Hai Bà Trưng
(Đất SX-KD nông thôn)
3.024.000 2.116.800 1.481.760 1.037.232
Xã An Phú Nguyễn Trãi
Bạch Đằng - Hai Bà Trưng
(Đất SX-KD nông thôn)
2.268.000 1.587.600 1.111.320 777.924
Xã An Phú Hai Bà Trưng
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Trãi
(Đất SX-KD nông thôn)
2.268.000 1.587.600 1.111.320 777.924
Xã An Phú Ngô Gia Tự
Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu
(Đất SX-KD nông thôn)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
Xã An Phú Trần Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu
(Đất SX-KD nông thôn)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
Xã An Phú Võ Văn Tần
Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ; đến cuối đường
(Đất SX-KD nông thôn)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
Xã An Phú Tôn Đức Thắng
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
(Đất SX-KD nông thôn)
3.654.000 2.557.800 1.790.460 1.253.322
Xã An Phú Tôn Thất Tùng
Cầu Kênh Thầy Ban - Cống Ba Đạm
(Đất SX-KD nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã An Phú Nguyễn Viết Xuân
Yết Kiêu - Lê Đức Thọ
(Đất SX-KD nông thôn)
2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.330
Xã An Phú Hoàng Văn Thụ
Yết Kiêu - Lê Đức Thọ
(Đất SX-KD nông thôn)
2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.330
Xã An Phú Lý Tự Trọng
Yết Kiêu - Huỳnh Thúc Kháng
(Đất SX-KD nông thôn)
2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.330
Xã An Phú Lê Đức Thọ
Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ
(Đất SX-KD nông thôn)
2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.330
Xã An Phú Huỳnh Thúc Kháng
Bạch Đằng - Hoàng Văn Thụ
(Đất SX-KD nông thôn)
2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.330
Xã An Phú Trần Đại Nghĩa
Trần Phú - Lý Tự Trọng; đến cuối đường
(Đất SX-KD nông thôn)
2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.330
Xã An Phú Yết Kiêu
Lý Tự Trọng - Nguyễn Viết Xuân
(Đất SX-KD nông thôn)
2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.330
Xã An Phú Đường số 6
Yết Kiêu - Trần Đại Nghĩa
(Đất SX-KD nông thôn)
2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.330
Xã An Phú Đường số 6
Võ Văn Tần - Lê Đức Thọ
(Đất SX-KD nông thôn)
2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.330
Xã An Phú Đường số 10
Đường Xuân Thủy (đường số 10) -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.330
Xã An Phú Đường số 11
Đường Nguyễn Duy Trinh (đường số 11) -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.330
Xã An Phú Đường số 13
Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự
(Đất SX-KD nông thôn)
2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.330
Xã An Phú Đường số 13
Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự
(Đất SX-KD nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã An Phú Đường số 17
Suốt đường -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.330
Xã An Phú Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
(Đất SX-KD nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã An Phú Lê Minh Xuân
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
(Đất SX-KD nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã An Phú Hồ Thị Kỷ
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
(Đất SX-KD nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã An Phú Lê Hồng Phong
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh
(Đất SX-KD nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã An Phú Nguyễn Thị Minh Khai
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ
(Đất SX-KD nông thôn)
1.814.400 1.270.080 889.056 622.339
Xã An Phú Nguyễn Văn Trỗi
Lê Minh Xuân - Lê Thị Hồng Gấm
(Đất SX-KD nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã An Phú Xuân Thủy
Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ
(Đất SX-KD nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã An Phú Nguyễn Duy Trinh
Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ
(Đất SX-KD nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã An Phú Nguyễn Văn Cừ
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh
(Đất SX-KD nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã An Phú Đường số 12
Suốt đường -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã An Phú Đường vào Huyện đội
Đường Thoại Ngọc Hầu - cuối đường
(Đất SX-KD nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã An Phú Quốc lộ 91C
Ngã ba Cột Dây Thép - Cầu Thầy Ban
(Đất SX-KD nông thôn)
663.000 464.100 324.870 227.409
Xã An Phú Đường Cột Dây Thép (trừ TDC doanh nghiệp Đăng Khoa)
Đường QL 91C - Đường tỉnh 957
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã An Phú Đường tỉnh 957 (gồm nền linh hoạt TDC Cột Dây Thép)
Từ giáp ranh Xã Vĩnh Hậu - Ngã 3 Vĩnh Hội Đông
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã An Phú Tuyến dân cư Cột Dây Thép (nền cơ bản), cặp Tỉnh lộ 957
Chỉ có một vị trí -
(Đất SX-KD nông thôn)
96.000 67.200 47.040 32.928
Xã An Phú Tuyến dân cư Cột Dây Thép (Doanh nghiệp Đăng Khoa)
Chỉ có một vị trí -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.404.000 982.800 687.960 481.572
Xã An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phú Hội -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phước Hưng -
(Đất SX-KD nông thôn)
384.000 268.800 188.160 131.712
Xã An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hội Đông -
(Đất SX-KD nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Cầu số 6 -
(Đất SX-KD nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Hội Đông -
(Đất SX-KD nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Giáp ranh Xã Nhơn Hội - cầu Phú Hội (Vĩnh Hội Đông)
(Đất SX-KD nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Cầu Thầy Ban - Cầu Đình
(Đất SX-KD nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
Đường cặp sông Châu Đốc (Lộ nông thôn Phú Hội cũ) (Bờ Tây) -
(Đất SX-KD nông thôn)
145.200 101.640 71.148 49.804
Xã An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
Cống Bà Đạm đến Cầu Phú Hội -
(Đất SX-KD nông thôn)
726.000 508.200 355.740 249.018
Xã An Phú Đường cặp Sông Châu Đốc - Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
Đoạn từ ngã 3 Vĩnh Hội Đông - đến trường tiểu học B
(Đất SX-KD nông thôn)
191.400 133.980 93.786 65.650
Xã An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
Bờ Tây -
(Đất SX-KD nông thôn)
132.000 92.400 64.680 45.276
Xã An Phú Cụm dân cư cầu số 6, xã Phú Hội
Các đường còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
103.200 72.240 50.568 35.398
Xã An Phú Tuyến dân cư ấp 3 xã Phú Hội (nền cơ bản)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
134.400 94.080 65.856 46.099
Xã An Phú Tuyến dân cư ấp 4 (Vĩnh An) nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
61.200 42.840 29.988 20.992
Xã An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất SX-KD nông thôn)
297.000 207.900 145.530 101.871
Xã An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông
Nền cơ bản -
(Đất SX-KD nông thôn)
160.200 112.140 78.498 54.949
Xã An Phú Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Hội) nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
88.200 61.740 43.218 30.253
Xã An Phú Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Hòa) nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
76.800 53.760 37.632 26.342
Xã An Phú Cụm dân cư kênh Thầy Ban
-
(Đất SX-KD nông thôn)
90.000 63.000 44.100 30.870
Xã An Phú Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
90.000 63.000 44.100 30.870
Xã An Phú Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã An Phú Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
60.000 42.000 29.400 20.580
Xã An Phú Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp An Phú
-
(Đất SX-KD)
143.000 0 0 0
Xã An Phú Xã An Phú
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã An Phú Xã An Phú
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã An Phú Xã An Phú
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã An Phú Ấp An Hưng, An Thịnh, An Thạnh
-
(Đất trồng cây hàng năm)
130.000 0 0 0
Xã An Phú Các thôn, ấp còn lại
Tiếp giáp đường tỉnh 957 -
(Đất trồng cây hàng năm)
60.000 48.000 0 0
Xã An Phú Các thôn, ấp còn lại
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng cây hàng năm)
50.000 40.000 0 0
Xã An Phú Các thôn, ấp còn lại
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
30.000 0 0 0
Xã An Phú Ấp An Hưng, An Thịnh, An Thạnh
-
(Đất trồng lúa)
130.000 0 0 0
Xã An Phú Các thôn, ấp còn lại
Tiếp giáp đường tỉnh 957 -
(Đất trồng lúa)
60.000 48.000 0 0
Xã An Phú Các thôn, ấp còn lại
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
50.000 40.000 0 0
Xã An Phú Các thôn, ấp còn lại
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
30.000 0 0 0
Xã An Phú Ấp An Hưng, An Thịnh, An Thạnh
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
130.000 0 0 0
Xã An Phú Các thôn, ấp còn lại
Tiếp giáp đường tỉnh 957 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
60.000 48.000 0 0
Xã An Phú Các thôn, ấp còn lại
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
50.000 40.000 0 0
Xã An Phú Các thôn, ấp còn lại
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
30.000 0 0 0
Xã An Phú Ấp An Hưng, An Thịnh, An Thạnh
-
(Đất trồng cây lâu năm)
195.000 0 0 0
Xã An Phú Các thôn, ấp còn lại
Tiếp giáp đường tỉnh 957 -
(Đất trồng cây lâu năm)
65.000 53.000 0 0
Xã An Phú Các thôn, ấp còn lại
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 44.000 0 0
Xã An Phú Các thôn, ấp còn lại
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
35.000 0 0 0
Xã An Phú Đường Bạch Đằng
Ngã 3 mũi Tàu - cầu Kênh Thầy Ban
(Đất ở nông thôn)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Xã An Phú Đường Bạch Đằng
Ngã 3 Mũi Tàu - Công an xã An Phú
(Đất ở nông thôn)
5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
Xã An Phú Đường Bạch Đằng
Công an xã An Phú - Trường Trung học cơ sở
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã An Phú Đường Bạch Đằng
Trường Trung học cơ sở - Ngã ba Cột dây thép
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã An Phú Đường Bạch Đằng
Cầu Kênh Thầy Ban - ranh Phước Hưng cũ
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã An Phú Thoại Ngọc Hầu
Ngã 3 mũi Tàu - ngã 4 Nguyễn Trãi
(Đất ở nông thôn)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Xã An Phú Thoại Ngọc Hầu
Ngã 4 Nguyễn Trãi - Huỳnh Thúc Kháng
(Đất ở nông thôn)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
Xã An Phú Nguyễn Hữu Cảnh
Bạch Đằng - Lê Thánh Tôn (cuối TT. Thương mại)
(Đất ở nông thôn)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
Xã An Phú Nguyễn Hữu Cảnh
Lê Thánh Tôn (cuối TT. Thương mại) ĐT 957 -
(Đất ở nông thôn)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
Xã An Phú Lê Thánh Tôn
Bạch Đằng - Hai Bà Trưng
(Đất ở nông thôn)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
Xã An Phú Nguyễn Trãi
Bạch Đằng - Hai Bà Trưng
(Đất ở nông thôn)
3.780.000 2.646.000 1.852.200 1.296.540
Xã An Phú Hai Bà Trưng
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Trãi
(Đất ở nông thôn)
3.780.000 2.646.000 1.852.200 1.296.540
Xã An Phú Ngô Gia Tự
Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu
(Đất ở nông thôn)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
Xã An Phú Trần Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu
(Đất ở nông thôn)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
Xã An Phú Võ Văn Tần
Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ; đến cuối đường
(Đất ở nông thôn)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
Xã An Phú Tôn Đức Thắng
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
(Đất ở nông thôn)
6.090.000 4.263.000 2.984.100 2.088.870
Xã An Phú Tôn Thất Tùng
Cầu Kênh Thầy Ban - Cống Ba Đạm
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã An Phú Nguyễn Viết Xuân
Yết Kiêu - Lê Đức Thọ
(Đất ở nông thôn)
3.850.000 2.695.000 1.886.500 1.320.550
Xã An Phú Hoàng Văn Thụ
Yết Kiêu - Lê Đức Thọ
(Đất ở nông thôn)
3.850.000 2.695.000 1.886.500 1.320.550
Xã An Phú Lý Tự Trọng
Yết Kiêu - Huỳnh Thúc Kháng
(Đất ở nông thôn)
3.850.000 2.695.000 1.886.500 1.320.550
Xã An Phú Lê Đức Thọ
Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ
(Đất ở nông thôn)
3.850.000 2.695.000 1.886.500 1.320.550
Xã An Phú Huỳnh Thúc Kháng
Bạch Đằng - Hoàng Văn Thụ
(Đất ở nông thôn)
3.850.000 2.695.000 1.886.500 1.320.550
Xã An Phú Trần Đại Nghĩa
Trần Phú - Lý Tự Trọng; đến cuối đường
(Đất ở nông thôn)
3.850.000 2.695.000 1.886.500 1.320.550
Xã An Phú Yết Kiêu
Lý Tự Trọng - Nguyễn Viết Xuân
(Đất ở nông thôn)
3.850.000 2.695.000 1.886.500 1.320.550
Xã An Phú Đường số 6
Yết Kiêu - Trần Đại Nghĩa
(Đất ở nông thôn)
3.850.000 2.695.000 1.886.500 1.320.550
Xã An Phú Đường số 6
Võ Văn Tần - Lê Đức Thọ
(Đất ở nông thôn)
3.850.000 2.695.000 1.886.500 1.320.550
Xã An Phú Đường số 10
Đường Xuân Thủy (đường số 10) -
(Đất ở nông thôn)
3.850.000 2.695.000 1.886.500 1.320.550
Xã An Phú Đường số 11
Đường Nguyễn Duy Trinh (đường số 11) -
(Đất ở nông thôn)
3.850.000 2.695.000 1.886.500 1.320.550
Xã An Phú Đường số 13
Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự
(Đất ở nông thôn)
3.850.000 2.695.000 1.886.500 1.320.550
Xã An Phú Đường số 13
Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã An Phú Đường số 17
Suốt đường -
(Đất ở nông thôn)
3.850.000 2.695.000 1.886.500 1.320.550
Xã An Phú Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã An Phú Lê Minh Xuân
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã An Phú Hồ Thị Kỷ
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã An Phú Lê Hồng Phong
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã An Phú Nguyễn Thị Minh Khai
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ
(Đất ở nông thôn)
3.024.000 2.116.800 1.481.760 1.037.232
Xã An Phú Nguyễn Văn Trỗi
Lê Minh Xuân - Lê Thị Hồng Gấm
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã An Phú Xuân Thủy
Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã An Phú Nguyễn Duy Trinh
Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã An Phú Nguyễn Văn Cừ
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã An Phú Đường số 12
Suốt đường -
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã An Phú Đường vào Huyện đội
Đường Thoại Ngọc Hầu - cuối đường
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã An Phú Quốc lộ 91C
Ngã ba Cột Dây Thép - Cầu Thầy Ban
(Đất ở nông thôn)
1.105.000 773.500 541.450 379.015
Xã An Phú Đường Cột Dây Thép (trừ TDC doanh nghiệp Đăng Khoa)
Đường QL 91C - Đường tỉnh 957
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã An Phú Đường tỉnh 957 (gồm nền linh hoạt TDC Cột Dây Thép)
Từ giáp ranh Xã Vĩnh Hậu - Ngã 3 Vĩnh Hội Đông
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã An Phú Tuyến dân cư Cột Dây Thép (nền cơ bản), cặp Tỉnh lộ 957
Chỉ có một vị trí -
(Đất ở nông thôn)
160.000 112.000 78.400 54.880
Xã An Phú Tuyến dân cư Cột Dây Thép (Doanh nghiệp Đăng Khoa)
Chỉ có một vị trí -
(Đất ở nông thôn)
2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.620
Xã An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phú Hội -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phước Hưng -
(Đất ở nông thôn)
640.000 448.000 313.600 219.520
Xã An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hội Đông -
(Đất ở nông thôn)
770.000 539.000 377.300 264.110
Xã An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Cầu số 6 -
(Đất ở nông thôn)
560.000 392.000 274.400 192.080
Xã An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Hội Đông -
(Đất ở nông thôn)
770.000 539.000 377.300 264.110
Xã An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Giáp ranh Xã Nhơn Hội - cầu Phú Hội (Vĩnh Hội Đông)
(Đất ở nông thôn)
550.000 385.000 269.500 188.650
Xã An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Cầu Thầy Ban - Cầu Đình
(Đất ở nông thôn)
1.100.000 770.000 539.000 377.300
Xã An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
Đường cặp sông Châu Đốc (Lộ nông thôn Phú Hội cũ) (Bờ Tây) -
(Đất ở nông thôn)
242.000 169.400 118.580 83.006
Xã An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
Cống Bà Đạm đến Cầu Phú Hội -
(Đất ở nông thôn)
1.210.000 847.000 592.900 415.030
Xã An Phú Đường cặp Sông Châu Đốc - Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
Đoạn từ ngã 3 Vĩnh Hội Đông - đến trường tiểu học B
(Đất ở nông thôn)
319.000 223.300 156.310 109.417
Xã An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
Bờ Tây -
(Đất ở nông thôn)
220.000 154.000 107.800 75.460
Xã An Phú Cụm dân cư cầu số 6, xã Phú Hội
Các đường còn lại -
(Đất ở nông thôn)
172.000 120.400 84.280 58.996
Xã An Phú Tuyến dân cư ấp 3 xã Phú Hội (nền cơ bản)
-
(Đất ở nông thôn)
224.000 156.800 109.760 76.832
Xã An Phú Tuyến dân cư ấp 4 (Vĩnh An) nền cơ bản
-
(Đất ở nông thôn)
102.000 71.400 49.980 34.986
Xã An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất ở nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông
Nền cơ bản -
(Đất ở nông thôn)
267.000 186.900 130.830 91.581
Xã An Phú Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Hội) nền cơ bản
-
(Đất ở nông thôn)
147.000 102.900 72.030 50.421
Xã An Phú Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Hòa) nền cơ bản
-
(Đất ở nông thôn)
128.000 89.600 62.720 43.904
Xã An Phú Cụm dân cư kênh Thầy Ban
-
(Đất ở nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã An Phú Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã An Phú Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã An Phú Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
100.000 70.000 49.000 34.300
Xã An Phú Đường Bạch Đằng
Ngã 3 mũi Tàu - cầu Kênh Thầy Ban
(Đất TM-DV nông thôn)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
Xã An Phú Đường Bạch Đằng
Ngã 3 Mũi Tàu - Công an xã An Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
3.675.000 2.572.500 1.800.750 1.260.525
Xã An Phú Đường Bạch Đằng
Công an xã An Phú - Trường Trung học cơ sở
(Đất TM-DV nông thôn)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Xã An Phú Đường Bạch Đằng
Trường Trung học cơ sở - Ngã ba Cột dây thép
(Đất TM-DV nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã An Phú Đường Bạch Đằng
Cầu Kênh Thầy Ban - ranh Phước Hưng cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Xã An Phú Thoại Ngọc Hầu
Ngã 3 mũi Tàu - ngã 4 Nguyễn Trãi
(Đất TM-DV nông thôn)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
Xã An Phú Thoại Ngọc Hầu
Ngã 4 Nguyễn Trãi - Huỳnh Thúc Kháng
(Đất TM-DV nông thôn)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
Xã An Phú Nguyễn Hữu Cảnh
Bạch Đằng - Lê Thánh Tôn (cuối TT. Thương mại)
(Đất TM-DV nông thôn)
4.116.000 2.881.200 2.016.840 1.411.788
Xã An Phú Nguyễn Hữu Cảnh
Lê Thánh Tôn (cuối TT. Thương mại) ĐT 957 -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
Xã An Phú Lê Thánh Tôn
Bạch Đằng - Hai Bà Trưng
(Đất TM-DV nông thôn)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
Xã An Phú Nguyễn Trãi
Bạch Đằng - Hai Bà Trưng
(Đất TM-DV nông thôn)
2.646.000 1.852.200 1.296.540 907.578
Xã An Phú Hai Bà Trưng
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Trãi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.646.000 1.852.200 1.296.540 907.578
Xã An Phú Ngô Gia Tự
Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu
(Đất TM-DV nông thôn)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
Xã An Phú Trần Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu
(Đất TM-DV nông thôn)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
Xã An Phú Võ Văn Tần
Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ; đến cuối đường
(Đất TM-DV nông thôn)
4.116.000 2.881.200 2.016.840 1.411.788
Xã An Phú Tôn Đức Thắng
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
(Đất TM-DV nông thôn)
4.263.000 2.984.100 2.088.870 1.462.209
Xã An Phú Tôn Thất Tùng
Cầu Kênh Thầy Ban - Cống Ba Đạm
(Đất TM-DV nông thôn)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Xã An Phú Nguyễn Viết Xuân
Yết Kiêu - Lê Đức Thọ
(Đất TM-DV nông thôn)
2.695.000 1.886.500 1.320.550 924.385
Xã An Phú Hoàng Văn Thụ
Yết Kiêu - Lê Đức Thọ
(Đất TM-DV nông thôn)
2.695.000 1.886.500 1.320.550 924.385

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Phú

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã An Phú, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã An Phú, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã An Phú, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn An Phú, Xã Vĩnh Hội Đông, Xã Phú Hội, Xã Phước Hưng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã An Phú theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã An Phú có diện tích tự nhiên 34,7 km² với quy mô dân số 49.051 người, mật độ dân cư đạt 1.413,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Phú được đặt tại UBND thị trấn An Phú cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã An Phú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã An Phú là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã An Phú, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã An Phú, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã An Phú, tỉnh An Giang là 8.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã An Phú, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã An Phú, tỉnh An Giang là khoảng 1.221.348 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (949 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?