---
title: Bảng giá đất xã An Phú, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:20:12Z
modified: 2026-08-23T08:52:49Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-an-phu-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144538
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-an-phu-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã An Phú, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:49Z
---

**Bảng giá đất xã An Phú, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã An Phú, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-an-phu-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-an-phu-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã An Phú, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã An Phú, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã An Phú, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã An Phú, tỉnh An Giang

Xã An Phú Sắp xếp từ: Thị trấn An Phú, xã Vĩnh Hội Đông, một phần xã Phú Hội, xã Phước Hưng.

### Bảng giá đất xã An Phú năm 2026

**Khu vực:** xã An Phú.

**Loại đất:** Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất ở nông thôn.

**Mức giá áp dụng:** từ 20.580 đến 8.400.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ AN PHÚ | **Đường Bạch Đằng** Cầu Kênh Thầy Ban - ranh Phước Hưng cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| XÃ AN PHÚ | **Thoại Ngọc Hầu** Ngã 3 mũi Tàu - ngã 4 Nguyễn Trãi | Đất TM-DV nông thôn | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| XÃ AN PHÚ | **Thoại Ngọc Hầu** Ngã 4 Nguyễn Trãi - Huỳnh Thúc Kháng | Đất TM-DV nông thôn | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Hữu Cảnh** Bạch Đằng - Lê Thánh Tôn (cuối TT. Thương mại) | Đất TM-DV nông thôn | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | 1.411.788 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Hữu Cảnh** Lê Thánh Tôn (cuối TT. Thương mại) ĐT 957 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| XÃ AN PHÚ | **Lê Thánh Tôn** Bạch Đằng - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV nông thôn | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Trãi** Bạch Đằng - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV nông thôn | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | 907.578 |
| XÃ AN PHÚ | **Hai Bà Trưng** Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV nông thôn | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | 907.578 |
| XÃ AN PHÚ | **Ngô Gia Tự** Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu | Đất TM-DV nông thôn | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| XÃ AN PHÚ | **Trần Phú** Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu | Đất TM-DV nông thôn | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| XÃ AN PHÚ | **Võ Văn Tần** Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ; đến cuối đường | Đất TM-DV nông thôn | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | 1.411.788 |
| XÃ AN PHÚ | **Tôn Đức Thắng** Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV nông thôn | 4.263.000 | 2.984.100 | 2.088.870 | 1.462.209 |
| XÃ AN PHÚ | **Tôn Thất Tùng** Cầu Kênh Thầy Ban - Cống Ba Đạm | Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Viết Xuân** Yết Kiêu - Lê Đức Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 | 924.385 |
| XÃ AN PHÚ | **Hoàng Văn Thụ** Yết Kiêu - Lê Đức Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 | 924.385 |
| XÃ AN PHÚ | **Lý Tự Trọng** Yết Kiêu - Huỳnh Thúc Kháng | Đất TM-DV nông thôn | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 | 924.385 |
| XÃ AN PHÚ | **Lê Đức Thọ** Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV nông thôn | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 | 924.385 |
| XÃ AN PHÚ | **Huỳnh Thúc Kháng** Bạch Đằng - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV nông thôn | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 | 924.385 |
| XÃ AN PHÚ | **Trần Đại Nghĩa** Trần Phú - Lý Tự Trọng; đến cuối đường | Đất TM-DV nông thôn | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 | 924.385 |
| XÃ AN PHÚ | **Yết Kiêu** Lý Tự Trọng - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 | 924.385 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 6** Yết Kiêu - Trần Đại Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 | 924.385 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 6** Võ Văn Tần - Lê Đức Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 | 924.385 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 10** Đường Xuân Thủy (đường số 10) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 | 924.385 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 11** Đường Nguyễn Duy Trinh (đường số 11) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 | 924.385 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 13** Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự | Đất TM-DV nông thôn | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 | 924.385 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 13** Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 17** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 | 924.385 |
| XÃ AN PHÚ | **Lê Thị Hồng Gấm** Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ AN PHÚ | **Lê Minh Xuân** Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ AN PHÚ | **Hồ Thị Kỷ** Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ AN PHÚ | **Lê Hồng Phong** Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Thị Minh Khai** Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV nông thôn | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | 726.062 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Văn Trỗi** Lê Minh Xuân - Lê Thị Hồng Gấm | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ AN PHÚ | **Xuân Thủy** Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Duy Trinh** Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Văn Cừ** Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 12** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường vào Huyện đội** Đường Thoại Ngọc Hầu - cuối đường | Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ AN PHÚ | **Quốc lộ 91C** Ngã ba Cột Dây Thép - Cầu Thầy Ban | Đất TM-DV nông thôn | 773.500 | 541.450 | 379.015 | 265.311 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường Cột Dây Thép (trừ TDC doanh nghiệp Đăng Khoa)** Đường QL 91C - Đường tỉnh 957 | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường tỉnh 957 (gồm nền linh hoạt TDC Cột Dây Thép)** Từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu - Ngã 3 Vĩnh Hội Đông | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ AN PHÚ | **Tuyến dân cư Cột Dây Thép (nền cơ bản), cặp Tỉnh lộ 957** Chỉ có một vị trí - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 78.400 | 54.880 | 38.416 |
| XÃ AN PHÚ | **Tuyến dân cư Cột Dây Thép (Doanh nghiệp Đăng Khoa)** Chỉ có một vị trí - | Đất TM-DV nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ AN PHÚ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phú Hội - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ AN PHÚ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phước Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 313.600 | 219.520 | 153.664 |
| XÃ AN PHÚ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hội Đông - | Đất TM-DV nông thôn | 539.000 | 377.300 | 264.110 | 184.877 |
| XÃ AN PHÚ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Cầu số 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 274.400 | 192.080 | 134.456 |
| XÃ AN PHÚ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Chợ Vĩnh Hội Đông - | Đất TM-DV nông thôn | 539.000 | 377.300 | 264.110 | 184.877 |
| XÃ AN PHÚ | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Giáp ranh xã Nhơn Hội - cầu Phú Hội (Vĩnh Hội Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 |
| XÃ AN PHÚ | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Cầu Thầy Ban - Cầu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 |
| XÃ AN PHÚ | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Đường cặp sông Châu Đốc (Lộ nông thôn Phú Hội cũ) (Bờ Tây) - | Đất TM-DV nông thôn | 169.400 | 118.580 | 83.006 | 58.104 |
| XÃ AN PHÚ | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Cống Bà Đạm đến Cầu Phú Hội - | Đất TM-DV nông thôn | 847.000 | 592.900 | 415.030 | 290.521 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường cặp Sông Châu Đốc - Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Đoạn từ ngã 3 Vĩnh Hội Đông - đến trường tiểu học B | Đất TM-DV nông thôn | 223.300 | 156.310 | 109.417 | 76.592 |
| XÃ AN PHÚ | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Bờ Tây - | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 |
| XÃ AN PHÚ | **Cụm dân cư cầu số 6, xã Phú Hội** Các đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 120.400 | 84.280 | 58.996 | 41.297 |
| XÃ AN PHÚ | **Tuyến dân cư ấp 3 xã Phú Hội (nền cơ bản)** - | Đất TM-DV nông thôn | 156.800 | 109.760 | 76.832 | 53.782 |
| XÃ AN PHÚ | **Tuyến dân cư ấp 4 (Vĩnh An) nền cơ bản** - | Đất TM-DV nông thôn | 71.400 | 49.980 | 34.986 | 24.490 |
| XÃ AN PHÚ | **Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ AN PHÚ | **Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông** Nền cơ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 186.900 | 130.830 | 91.581 | 64.107 |
| XÃ AN PHÚ | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Hội) nền cơ bản** - | Đất TM-DV nông thôn | 102.900 | 72.030 | 50.421 | 35.295 |
| XÃ AN PHÚ | **Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Hòa) nền cơ bản** - | Đất TM-DV nông thôn | 89.600 | 62.720 | 43.904 | 30.733 |
| XÃ AN PHÚ | **Cụm dân cư kênh Thầy Ban** - | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ AN PHÚ | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ AN PHÚ | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ AN PHÚ | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường Bạch Đằng** Ngã 3 mũi Tàu - cầu Kênh Thầy Ban | Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường Bạch Đằng** Ngã 3 Mũi Tàu - Công an xã An Phú | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường Bạch Đằng** Công an xã An Phú - Trường Trung học cơ sở | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường Bạch Đằng** Trường Trung học cơ sở - Ngã ba Cột dây thép | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường Bạch Đằng** Cầu Kênh Thầy Ban - ranh Phước Hưng cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ AN PHÚ | **Thoại Ngọc Hầu** Ngã 3 mũi Tàu - ngã 4 Nguyễn Trãi | Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 |
| XÃ AN PHÚ | **Thoại Ngọc Hầu** Ngã 4 Nguyễn Trãi - Huỳnh Thúc Kháng | Đất SX-KD nông thôn | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Hữu Cảnh** Bạch Đằng - Lê Thánh Tôn (cuối TT. Thương mại) | Đất SX-KD nông thôn | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Hữu Cảnh** Lê Thánh Tôn (cuối TT. Thương mại) ĐT 957 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 |
| XÃ AN PHÚ | **Lê Thánh Tôn** Bạch Đằng - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD nông thôn | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Trãi** Bạch Đằng - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD nông thôn | 2.268.000 | 1.587.600 | 1.111.320 | 777.924 |
| XÃ AN PHÚ | **Hai Bà Trưng** Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD nông thôn | 2.268.000 | 1.587.600 | 1.111.320 | 777.924 |
| XÃ AN PHÚ | **Ngô Gia Tự** Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu | Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| XÃ AN PHÚ | **Trần Phú** Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu | Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| XÃ AN PHÚ | **Võ Văn Tần** Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ; đến cuối đường | Đất SX-KD nông thôn | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| XÃ AN PHÚ | **Tôn Đức Thắng** Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ | Đất SX-KD nông thôn | 3.654.000 | 2.557.800 | 1.790.460 | 1.253.322 |
| XÃ AN PHÚ | **Tôn Thất Tùng** Cầu Kênh Thầy Ban - Cống Ba Đạm | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Viết Xuân** Yết Kiêu - Lê Đức Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| XÃ AN PHÚ | **Hoàng Văn Thụ** Yết Kiêu - Lê Đức Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| XÃ AN PHÚ | **Lý Tự Trọng** Yết Kiêu - Huỳnh Thúc Kháng | Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| XÃ AN PHÚ | **Lê Đức Thọ** Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| XÃ AN PHÚ | **Huỳnh Thúc Kháng** Bạch Đằng - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| XÃ AN PHÚ | **Trần Đại Nghĩa** Trần Phú - Lý Tự Trọng; đến cuối đường | Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| XÃ AN PHÚ | **Yết Kiêu** Lý Tự Trọng - Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 6** Yết Kiêu - Trần Đại Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 6** Võ Văn Tần - Lê Đức Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 10** Đường Xuân Thủy (đường số 10) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 11** Đường Nguyễn Duy Trinh (đường số 11) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 13** Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự | Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 13** Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 17** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| XÃ AN PHÚ | **Lê Thị Hồng Gấm** Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ AN PHÚ | **Lê Minh Xuân** Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ AN PHÚ | **Hồ Thị Kỷ** Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ AN PHÚ | **Lê Hồng Phong** Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Thị Minh Khai** Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ | Đất SX-KD nông thôn | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | 622.339 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Văn Trỗi** Lê Minh Xuân - Lê Thị Hồng Gấm | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ AN PHÚ | **Xuân Thủy** Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Duy Trinh** Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Văn Cừ** Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 12** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường vào Huyện đội** Đường Thoại Ngọc Hầu - cuối đường | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ AN PHÚ | **Quốc lộ 91C** Ngã ba Cột Dây Thép - Cầu Thầy Ban | Đất SX-KD nông thôn | 663.000 | 464.100 | 324.870 | 227.409 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường Cột Dây Thép (trừ TDC doanh nghiệp Đăng Khoa)** Đường QL 91C - Đường tỉnh 957 | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường tỉnh 957 (gồm nền linh hoạt TDC Cột Dây Thép)** Từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu - Ngã 3 Vĩnh Hội Đông | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ AN PHÚ | **Tuyến dân cư Cột Dây Thép (nền cơ bản), cặp Tỉnh lộ 957** Chỉ có một vị trí - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 67.200 | 47.040 | 32.928 |
| XÃ AN PHÚ | **Tuyến dân cư Cột Dây Thép (Doanh nghiệp Đăng Khoa)** Chỉ có một vị trí - | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 982.800 | 687.960 | 481.572 |
| XÃ AN PHÚ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phú Hội - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ AN PHÚ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phước Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| XÃ AN PHÚ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hội Đông - | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ AN PHÚ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Cầu số 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ AN PHÚ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Chợ Vĩnh Hội Đông - | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ AN PHÚ | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Giáp ranh xã Nhơn Hội - cầu Phú Hội (Vĩnh Hội Đông) | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ AN PHÚ | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Cầu Thầy Ban - Cầu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ AN PHÚ | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Đường cặp sông Châu Đốc (Lộ nông thôn Phú Hội cũ) (Bờ Tây) - | Đất SX-KD nông thôn | 145.200 | 101.640 | 71.148 | 49.804 |
| XÃ AN PHÚ | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Cống Bà Đạm đến Cầu Phú Hội - | Đất SX-KD nông thôn | 726.000 | 508.200 | 355.740 | 249.018 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường cặp Sông Châu Đốc - Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Đoạn từ ngã 3 Vĩnh Hội Đông - đến trường tiểu học B | Đất SX-KD nông thôn | 191.400 | 133.980 | 93.786 | 65.650 |
| XÃ AN PHÚ | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Bờ Tây - | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 92.400 | 64.680 | 45.276 |
| XÃ AN PHÚ | **Cụm dân cư cầu số 6, xã Phú Hội** Các đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 103.200 | 72.240 | 50.568 | 35.398 |
| XÃ AN PHÚ | **Tuyến dân cư ấp 3 xã Phú Hội (nền cơ bản)** - | Đất SX-KD nông thôn | 134.400 | 94.080 | 65.856 | 46.099 |
| XÃ AN PHÚ | **Tuyến dân cư ấp 4 (Vĩnh An) nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 61.200 | 42.840 | 29.988 | 20.992 |
| XÃ AN PHÚ | **Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ AN PHÚ | **Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông** Nền cơ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 160.200 | 112.140 | 78.498 | 54.949 |
| XÃ AN PHÚ | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Hội) nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 88.200 | 61.740 | 43.218 | 30.253 |
| XÃ AN PHÚ | **Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Hòa) nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 76.800 | 53.760 | 37.632 | 26.342 |
| XÃ AN PHÚ | **Cụm dân cư kênh Thầy Ban** - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ AN PHÚ | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ AN PHÚ | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ AN PHÚ | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 |
| XÃ AN PHÚ | **Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp An Phú** - | Đất SX-KD | 143.000 |  |  |  |
| XÃ AN PHÚ | **Xã An Phú** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ AN PHÚ | **Xã An Phú** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ AN PHÚ | **Xã An Phú** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ AN PHÚ | **Ấp An Hưng, An Thịnh, An Thạnh** - | Đất trồng cây hàng năm | 130.000 |  |  |  |
| XÃ AN PHÚ | **Các thôn, ấp còn lại** Tiếp giáp đường tỉnh 957 - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ AN PHÚ | **Các thôn, ấp còn lại** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ AN PHÚ | **Các thôn, ấp còn lại** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 30.000 |  |  |  |
| XÃ AN PHÚ | **Ấp An Hưng, An Thịnh, An Thạnh** - | Đất trồng lúa | 130.000 |  |  |  |
| XÃ AN PHÚ | **Các thôn, ấp còn lại** Tiếp giáp đường tỉnh 957 - | Đất trồng lúa | 60.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ AN PHÚ | **Các thôn, ấp còn lại** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ AN PHÚ | **Các thôn, ấp còn lại** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 30.000 |  |  |  |
| XÃ AN PHÚ | **Ấp An Hưng, An Thịnh, An Thạnh** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 |  |  |  |
| XÃ AN PHÚ | **Các thôn, ấp còn lại** Tiếp giáp đường tỉnh 957 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ AN PHÚ | **Các thôn, ấp còn lại** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ AN PHÚ | **Các thôn, ấp còn lại** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 |  |  |  |
| XÃ AN PHÚ | **Ấp An Hưng, An Thịnh, An Thạnh** - | Đất trồng cây lâu năm | 195.000 |  |  |  |
| XÃ AN PHÚ | **Các thôn, ấp còn lại** Tiếp giáp đường tỉnh 957 - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ AN PHÚ | **Các thôn, ấp còn lại** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ AN PHÚ | **Các thôn, ấp còn lại** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 |  |  |  |
| XÃ AN PHÚ | **Đường Bạch Đằng** Ngã 3 mũi Tàu - cầu Kênh Thầy Ban | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường Bạch Đằng** Ngã 3 Mũi Tàu - Công an xã An Phú | Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường Bạch Đằng** Công an xã An Phú - Trường Trung học cơ sở | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường Bạch Đằng** Trường Trung học cơ sở - Ngã ba Cột dây thép | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường Bạch Đằng** Cầu Kênh Thầy Ban - ranh Phước Hưng cũ | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ AN PHÚ | **Thoại Ngọc Hầu** Ngã 3 mũi Tàu - ngã 4 Nguyễn Trãi | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| XÃ AN PHÚ | **Thoại Ngọc Hầu** Ngã 4 Nguyễn Trãi - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Hữu Cảnh** Bạch Đằng - Lê Thánh Tôn (cuối TT. Thương mại) | Đất ở nông thôn | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Hữu Cảnh** Lê Thánh Tôn (cuối TT. Thương mại) ĐT 957 - | Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| XÃ AN PHÚ | **Lê Thánh Tôn** Bạch Đằng - Hai Bà Trưng | Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Trãi** Bạch Đằng - Hai Bà Trưng | Đất ở nông thôn | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 |
| XÃ AN PHÚ | **Hai Bà Trưng** Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Trãi | Đất ở nông thôn | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 |
| XÃ AN PHÚ | **Ngô Gia Tự** Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu | Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| XÃ AN PHÚ | **Trần Phú** Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu | Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| XÃ AN PHÚ | **Võ Văn Tần** Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ; đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| XÃ AN PHÚ | **Tôn Đức Thắng** Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở nông thôn | 6.090.000 | 4.263.000 | 2.984.100 | 2.088.870 |
| XÃ AN PHÚ | **Tôn Thất Tùng** Cầu Kênh Thầy Ban - Cống Ba Đạm | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Viết Xuân** Yết Kiêu - Lê Đức Thọ | Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 |
| XÃ AN PHÚ | **Hoàng Văn Thụ** Yết Kiêu - Lê Đức Thọ | Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 |
| XÃ AN PHÚ | **Lý Tự Trọng** Yết Kiêu - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 |
| XÃ AN PHÚ | **Lê Đức Thọ** Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ | Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 |
| XÃ AN PHÚ | **Huỳnh Thúc Kháng** Bạch Đằng - Hoàng Văn Thụ | Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 |
| XÃ AN PHÚ | **Trần Đại Nghĩa** Trần Phú - Lý Tự Trọng; đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 |
| XÃ AN PHÚ | **Yết Kiêu** Lý Tự Trọng - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 6** Yết Kiêu - Trần Đại Nghĩa | Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 6** Võ Văn Tần - Lê Đức Thọ | Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 10** Đường Xuân Thủy (đường số 10) - | Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 11** Đường Nguyễn Duy Trinh (đường số 11) - | Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 13** Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự | Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 13** Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 17** Suốt đường - | Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 |
| XÃ AN PHÚ | **Lê Thị Hồng Gấm** Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ AN PHÚ | **Lê Minh Xuân** Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ AN PHÚ | **Hồ Thị Kỷ** Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ AN PHÚ | **Lê Hồng Phong** Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Thị Minh Khai** Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở nông thôn | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Văn Trỗi** Lê Minh Xuân - Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ AN PHÚ | **Xuân Thủy** Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Duy Trinh** Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ AN PHÚ | **Nguyễn Văn Cừ** Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường số 12** Suốt đường - | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường vào Huyện đội** Đường Thoại Ngọc Hầu - cuối đường | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ AN PHÚ | **Quốc lộ 91C** Ngã ba Cột Dây Thép - Cầu Thầy Ban | Đất ở nông thôn | 1.105.000 | 773.500 | 541.450 | 379.015 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường Cột Dây Thép (trừ TDC doanh nghiệp Đăng Khoa)** Đường QL 91C - Đường tỉnh 957 | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường tỉnh 957 (gồm nền linh hoạt TDC Cột Dây Thép)** Từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu - Ngã 3 Vĩnh Hội Đông | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ AN PHÚ | **Tuyến dân cư Cột Dây Thép (nền cơ bản), cặp Tỉnh lộ 957** Chỉ có một vị trí - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 112.000 | 78.400 | 54.880 |
| XÃ AN PHÚ | **Tuyến dân cư Cột Dây Thép (Doanh nghiệp Đăng Khoa)** Chỉ có một vị trí - | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ AN PHÚ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phú Hội - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ AN PHÚ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phước Hưng - | Đất ở nông thôn | 640.000 | 448.000 | 313.600 | 219.520 |
| XÃ AN PHÚ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hội Đông - | Đất ở nông thôn | 770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 |
| XÃ AN PHÚ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Cầu số 6 - | Đất ở nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ AN PHÚ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Chợ Vĩnh Hội Đông - | Đất ở nông thôn | 770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 |
| XÃ AN PHÚ | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Giáp ranh xã Nhơn Hội - cầu Phú Hội (Vĩnh Hội Đông) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 269.500 | 188.650 |
| XÃ AN PHÚ | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Cầu Thầy Ban - Cầu Đình | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 539.000 | 377.300 |
| XÃ AN PHÚ | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Đường cặp sông Châu Đốc (Lộ nông thôn Phú Hội cũ) (Bờ Tây) - | Đất ở nông thôn | 242.000 | 169.400 | 118.580 | 83.006 |
| XÃ AN PHÚ | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Cống Bà Đạm đến Cầu Phú Hội - | Đất ở nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 592.900 | 415.030 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường cặp Sông Châu Đốc - Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Đoạn từ ngã 3 Vĩnh Hội Đông - đến trường tiểu học B | Đất ở nông thôn | 319.000 | 223.300 | 156.310 | 109.417 |
| XÃ AN PHÚ | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Bờ Tây - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 154.000 | 107.800 | 75.460 |
| XÃ AN PHÚ | **Cụm dân cư cầu số 6, xã Phú Hội** Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 172.000 | 120.400 | 84.280 | 58.996 |
| XÃ AN PHÚ | **Tuyến dân cư ấp 3 xã Phú Hội (nền cơ bản)** - | Đất ở nông thôn | 224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 |
| XÃ AN PHÚ | **Tuyến dân cư ấp 4 (Vĩnh An) nền cơ bản** - | Đất ở nông thôn | 102.000 | 71.400 | 49.980 | 34.986 |
| XÃ AN PHÚ | **Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ AN PHÚ | **Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông** Nền cơ bản - | Đất ở nông thôn | 267.000 | 186.900 | 130.830 | 91.581 |
| XÃ AN PHÚ | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Hội) nền cơ bản** - | Đất ở nông thôn | 147.000 | 102.900 | 72.030 | 50.421 |
| XÃ AN PHÚ | **Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Hòa) nền cơ bản** - | Đất ở nông thôn | 128.000 | 89.600 | 62.720 | 43.904 |
| XÃ AN PHÚ | **Cụm dân cư kênh Thầy Ban** - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ AN PHÚ | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ AN PHÚ | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ AN PHÚ | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường Bạch Đằng** Ngã 3 mũi Tàu - cầu Kênh Thầy Ban | Đất TM-DV nông thôn | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường Bạch Đằng** Ngã 3 Mũi Tàu - Công an xã An Phú | Đất TM-DV nông thôn | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | 1.260.525 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường Bạch Đằng** Công an xã An Phú - Trường Trung học cơ sở | Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| XÃ AN PHÚ | **Đường Bạch Đằng** Trường Trung học cơ sở - Ngã ba Cột dây thép | Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Phú

  Đường Bạch Đằng 15 dòng dữ liệu   Thoại Ngọc Hầu 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Hữu Cảnh 6 dòng dữ liệu   Lê Thánh Tôn 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Trãi 3 dòng dữ liệu   Hai Bà Trưng 3 dòng dữ liệu   Ngô Gia Tự 3 dòng dữ liệu   Trần Phú 3 dòng dữ liệu   Võ Văn Tần 3 dòng dữ liệu   Tôn Đức Thắng 3 dòng dữ liệu   Tôn Thất Tùng 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Viết Xuân 3 dòng dữ liệu   Hoàng Văn Thụ 3 dòng dữ liệu   Lý Tự Trọng 3 dòng dữ liệu   Lê Đức Thọ 3 dòng dữ liệu   Huỳnh Thúc Kháng 3 dòng dữ liệu   Trần Đại Nghĩa 3 dòng dữ liệu   Yết Kiêu 3 dòng dữ liệu   Đường số 6 6 dòng dữ liệu   Đường số 10 3 dòng dữ liệu   Đường số 11 3 dòng dữ liệu   Đường số 13 6 dòng dữ liệu   Đường số 17 3 dòng dữ liệu   Lê Thị Hồng Gấm 3 dòng dữ liệu   Lê Minh Xuân 3 dòng dữ liệu   Hồ Thị Kỷ 3 dòng dữ liệu   Lê Hồng Phong 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Minh Khai 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Trỗi 3 dòng dữ liệu   Xuân Thủy 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Duy Trinh 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Cừ 3 dòng dữ liệu   Đường số 12 3 dòng dữ liệu   Đường vào Huyện đội 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 91C 3 dòng dữ liệu   Đường Cột Dây Thép (trừ TDC doanh nghiệp Đăng Khoa) 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 957 (gồm nền linh hoạt TDC Cột Dây Thép) 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Cột Dây Thép (nền cơ bản), cặp Tỉnh lộ 957 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Cột Dây Thép (Doanh nghiệp Đăng Khoa) 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã 9 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã) 6 dòng dữ liệu   Tiếp giáp Đường tỉnh 957 6 dòng dữ liệu   Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) 9 dòng dữ liệu   Đường cặp Sông Châu Đốc - Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư cầu số 6, xã Phú Hội 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư ấp 3 xã Phú Hội (nền cơ bản) 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư ấp 4 (Vĩnh An) nền cơ bản 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Hội) nền cơ bản 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Hòa) nền cơ bản 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư kênh Thầy Ban 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp An Phú 1 dòng dữ liệu   Xã An Phú 3 dòng dữ liệu   Ấp An Hưng, An Thịnh, An Thạnh 4 dòng dữ liệu   Các thôn, ấp còn lại 12 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)