---
title: Bảng giá đất xã An Phú, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-27T14:58:57Z
modified: 2026-08-25T01:58:54Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-an-phu-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132890
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-an-phu-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã An Phú, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-25T01:58:54Z
---

**Bảng giá đất xã An Phú, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã An Phú, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-an-phu-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-an-phu-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã An Phú, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 2. Bảng giá đất xã An Phú, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã An Phú, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md#lienquan) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.2. Bảng giá đất xã An Phú, TP. Hải Phòng

Xã An Phú sắp xếp từ: Xã An Bình, An Phú và một phần xã Cộng Hòa.

### Bảng giá đất An Phú năm 2026

**Khu vực:** An Phú.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 720.000 đến 29.500.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389** Công ty TNHH Tân Tiến → Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.500.000 | 10.300.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Quốc lộ 37 đoạn qua xã An Lâm (cũ)** Quán bà Tùng → Sông cống 6+100 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.500.000 | 16.600.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389** Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B → Kho KB91 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389B** Cây xăng ông Bùi → Trạm Bơm Đèo Ngà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389** Nhà ông Đào Văn Bằng → Cty TNHH may Hà Thanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư thôn Thái Mông** Các lô đường gom đường tỉnh 389 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô bám đường gom đường tỉnh 389 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường dẫn cầu Hàn** Xã Thái Tân → Ngã ba giao Quốc lộ 37 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường Quốc lộ 37** Giáp địa bàn xã Nam Sách → Cầu Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 16.600.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường Tỉnh 390** Cây xăng Minh Hiệp 2 → Hết địa phận xã Trần Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.800.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường Tỉnh 390** Giáp xã Nam Sách → Cây xăng Minh Hiệp 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Đường Trần Hưng Đạo** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã An Lâm cũ)** Cầu Lang Khê → Đền Vàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 11.600.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã An Lâm cũ)** Cầu Lang Khê → Đền Vàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 11.600.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường trục xã (đoạn từ QL 37 đến đường trục xã Cộng Hòa cũ - giáp KCN An Phát 1)** Điểm dân cư thôn Bạch Đa → Đường trục xã Cộng Hòa cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư thôn Thái Mông** Đường có mặt cắt đường Bn=22,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=14m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.300.000 | 4.300.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đất ven đường ĐH08** Giáp ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long → Hết trường THCS Lạc Long | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đất ven đường ĐH08** Công ty TNHH Tân Tiến → Hết nhà ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=12m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=10,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Điểm dân cư thôn Thái Mông** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng** Ông Ngung → Ông Nụ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Đại Uyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 8.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng** Ông Ngung → Ông Nụ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Đại Uyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 8.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường ven sông từ cầu Lâm Xá đến Cầu Lý Văn** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư thôn Thái Mông** Các đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường 5B đi Nhà văn hóa Phong Kim** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường trục 5B đi đường Đông Tây** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường trục chính các thôn An Đông, thôn An Đoài, Thôn Đa Đinh, thôn Đào Xá, thôn Bạch Đa, thôn An Lương , thôn Cẩm Lý, thôn Lang Khê, thôn Lâm Xuyên, thôn Cổ Pháp, thôn Chi Đoan, thôn An Điền Xuân, Thôn An Điền Giáp, Thôn An Điền Kim** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường trục xã (đường 183 cũ)** Cây xăng → Bến phà Bình Linh Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường trục xã thuộc các thôn: Thụy Trà, Thượng Dương, Mạn Đê, An Xá, Đông Thôn, Linh Khê, Tông Phố** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=7,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.550.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Kim Lôi** Cổng Làng Kim Lôi → Nhà ông Ca - Trạm Bơm Đồng Nối | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Kim Lôi** Nhà ông Quý → Nhà ông Thành - Đường DH 07 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Vườn Vải** Nhà ông Nhất → Nhà ông Thọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Đồng Bến** Nhà ông Xuân → Nhà ông Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Đồng Xuân** Nhà ông Lập → Nhà ông Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Nguyễn Văn Trù** Nhà ông Tuệ → Nhà ông Vững | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Trần Nhân Tông** Nhà ông Ngừng → Nhà ông Cửu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Trần Quốc Tuấn** Nhà ông Hà → Nhà ông Đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Văn Minh** Nhà ông Hiền → Nhà ông Phận | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Vũ Xá Đông** Nhà ông Nõn → Nhà ông Qúy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đất ven đường ĐH08** Giáp trường THCS Lạc Long → Chân đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389** Công ty TNHH Tân Tiến → Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.850.000 | 3.090.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.205.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Quốc lộ 37 đoạn qua xã An Lâm (cũ)** Quán bà Tùng → Sông cống 6+100 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.550.000 | 4.980.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu dân cư đấu giá Phượng Hoàng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã Phú Điền - Cộng Hòa cũ)** Đền Vàng → Đê Cổ Pháp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389** Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B → Kho KB91 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389B** Cây xăng ông Bùi → Trạm Bơm Đèo Ngà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389** Nhà ông Đào Văn Bằng → Cty TNHH may Hà Thanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư thôn Thái Mông** Các lô đường gom đường tỉnh 389 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô bám đường gom đường tỉnh 389 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Tuyến phố 23-10** Nhà ông Thắng → Nhà ông Vân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.890.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389** Công ty TNHH Tân Tiến → Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.375.000 | 2.575.000 | 1.300.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường liên xã WB3 Nam An Phụ - Trần Liễu** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Nội Hợp** Nhà ông Nguyễn Minh Trọng, ông Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố Nội Hợp → Nhà ông Phạm Văn Biển tổ dân phố Nội Hợp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Ninh Xá** Đầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê Quang Được) → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố Ninh Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Ninh Xá** Nhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân phố Ninh Xá → Nhà ông Lê Văn Định tổ dân phố Ninh Xá (Đường đi ra bến đò An Bài) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính tdp Tiên Xá** Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá → Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Trạm Lộ** Nhà ông Sự → Nhà ông Son (cổng chùa) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Trạm Lộ** Nhà ông Khuyến → Nhà ông Hùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Trạm Lộ** Nhà ông Sự → Nhà ông Bưởng giáp đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Lê Xá** Ngã ba Ban Chỉ huy quân sự phường Bắc An Phụ → Nhà ông Vũ Văn Bình tổ dân phố Lê Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Lê Xá** Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)- tổ dân phố Lê Xá → Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ dân phố Lê Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Lê Xá** Nhà ông Nguyễn Văn Long (Huê) tổ dân phố Lê Xá → Vòng qua đình Lê Xá đến nhà ông Ninh Văn Nam (Nhung) tổ dân phố Lê Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường dẫn cầu Hàn** Xã Thái Tân → Ngã ba giao Quốc lộ 37 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Quốc lộ 37 đoạn qua xã An Lâm (cũ)** Quán bà Tùng → Sông cống 6+100 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.125.000 | 4.150.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Đường Trần Hưng Đạo** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389B** Cây xăng ông Bùi → Trạm Bơm Đèo Ngà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389** Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B → Kho KB91 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 720.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường Quốc lộ 37** Giáp địa bàn xã Nam Sách → Cầu Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.980.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường Tỉnh 390** Cây xăng Minh Hiệp 2 → Hết địa phận xã Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.540.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường Tỉnh 390** Giáp xã Nam Sách → Cây xăng Minh Hiệp 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389** Nhà ông Đào Văn Bằng → Cty TNHH may Hà Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư thôn Thái Mông** Các lô đường gom đường tỉnh 389 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô bám đường gom đường tỉnh 389 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường trục chính các thôn: Bịch Đông, Bịch Tây, Lương Gián, Lê Hà** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường dẫn cầu Hàn** Xã Thái Tân → Ngã ba giao Quốc lộ 37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường trục chính các thôn Đông Nghĩa, thôn Hoàng Dương, Thôn Lâm Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường 5B đi Phường Ái Quốc** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường Quốc lộ 37** Giáp địa bàn xã Nam Sách → Cầu Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 4.150.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường Tỉnh 390** Cây xăng Minh Hiệp 2 → Hết địa phận xã Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.450.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 875.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã An Lâm cũ)** Cầu Lang Khê → Đền Vàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.480.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường Tỉnh 390** Giáp xã Nam Sách → Cây xăng Minh Hiệp 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.750.000 | 1.750.000 | 875.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=14m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 2.555.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Đường Trần Hưng Đạo** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu vực tái định cư tổ dân phố Vĩnh Lâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.875.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư chân cầu Mây thôn Lộ Xá** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.650.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư thôn Thái Mông** Đường có mặt cắt đường Bn=22,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường trục chính các thôn: Xạ Sơn, Tống Thượng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường trục xã (đoạn từ QL 37 đến đường trục xã Cộng Hòa cũ - giáp KCN An Phát 1)** Điểm dân cư thôn Bạch Đa → Đường trục xã Cộng Hòa cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.400.000 | 1.350.000 | 990.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã An Lâm cũ)** Cầu Lang Khê → Đền Vàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.900.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường trục chính các thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường trục chính các thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=12m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.380.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường liên xã Nam An Phụ - Bắc An Phụ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đất ven đường ĐH08** Giáp ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long → Hết trường THCS Lạc Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 1.560.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu tái định cư Lâu Động** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đất ven đường ĐH08** Công ty TNHH Tân Tiến → Hết nhà ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.500.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.875.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường trục xã (đoạn từ QL 37 đến đường trục xã Cộng Hòa cũ - giáp KCN An Phát 1)** Điểm dân cư thôn Bạch Đa → Đường trục xã Cộng Hòa cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.125.000 | 825.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư thôn Thái Mông** Đường có mặt cắt đường Bn=22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=14m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng** Ông Ngung → Ông Nụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.100.000 | 1.980.000 | 1.872.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Đại Uyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.975.000 | 2.475.000 | 1.625.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường trục chính các thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đất ven đường ĐH08** Giáp ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long → Hết trường THCS Lạc Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 1.300.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.340.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Kim Lôi** Cổng Làng Kim Lôi → Nhà ông Ca - Trạm Bơm Đồng Nối | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.925.000 | 1.575.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Kim Lôi** Nhà ông Quý → Nhà ông Thành - Đường DH 07 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.925.000 | 1.575.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Vườn Vải** Nhà ông Nhất → Nhà ông Thọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Vũ Xá Đông** Nhà ông Nõn → Nhà ông Qúy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Văn Minh** Nhà ông Hiền → Nhà ông Phận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Trần Quốc Tuấn** Nhà ông Hà → Nhà ông Đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Trần Nhân Tông** Nhà ông Ngừng → Nhà ông Cửu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Nguyễn Văn Trù** Nhà ông Tuệ → Nhà ông Vững | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Đồng Xuân** Nhà ông Lập → Nhà ông Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Đồng Bến** Nhà ông Xuân → Nhà ông Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đất ven đường ĐH08** Công ty TNHH Tân Tiến → Hết nhà ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Điểm dân cư thôn Thái Mông** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.800.000 | 1.020.000 | 810.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng** Ông Ngung → Ông Nụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Đại Uyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.550.000 | 1.350.000 | 860.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường trục xã thuộc các thôn: Thụy Trà, Thượng Dương, Mạn Đê, An Xá, Đông Thôn, Linh Khê, Tông Phố** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường trục xã (đường 183 cũ)** Cây xăng → Bến phà Bình Linh Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư thôn Thái Mông** Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường 5B đi Nhà văn hóa Phong Kim** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường trục chính các thôn An Đông, thôn An Đoài, Thôn Đa Đinh, thôn Đào Xá, thôn Bạch Đa, thôn An Lương , thôn Cẩm Lý, thôn Lang Khê, thôn Lâm Xuyên, thôn Cổ Pháp, thôn Chi Đoan, thôn An Điền Xuân, Thôn An Điền Giáp, Thôn An Điền Kim** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường trục 5B đi đường Đông Tây** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường ven sông từ cầu Lâm Xá đến Cầu Lý Văn** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu dân cư đấu giá Phượng Hoàng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Đồng Xuân** Nhà ông Lập → Nhà ông Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Đồng Bến** Nhà ông Xuân → Nhà ông Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Nguyễn Văn Trù** Nhà ông Tuệ → Nhà ông Vững | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Trần Nhân Tông** Nhà ông Ngừng → Nhà ông Cửu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Trần Quốc Tuấn** Nhà ông Hà → Nhà ông Đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Văn Minh** Nhà ông Hiền → Nhà ông Phận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Vũ Xá Đông** Nhà ông Nõn → Nhà ông Qúy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Vườn Vải** Nhà ông Nhất → Nhà ông Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Kim Lôi** Cổng Làng Kim Lôi → Nhà ông Ca - Trạm Bơm Đồng Nối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.650.000 | 1.350.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Kim Lôi** Nhà ông Quý → Nhà ông Thành - Đường DH 07 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.650.000 | 1.350.000 | 860.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đất ven đường ĐH08** Giáp trường THCS Lạc Long → Chân đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Điểm dân cư thôn Thái Mông** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 850.000 | 720.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Tuyến phố 23-10** Nhà ông Thắng → Nhà ông Vân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.330.000 | 1.045.000 | 975.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã Phú Điền - Cộng Hòa cũ)** Đền Vàng → Đê Cổ Pháp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Lê Xá** Ngã ba Ban Chỉ huy quân sự phường Bắc An Phụ → Nhà ông Vũ Văn Bình tổ dân phố Lê Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Lê Xá** Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)- tổ dân phố Lê Xá → Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ dân phố Lê Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Lê Xá** Nhà ông Nguyễn Văn Long (Huê) tổ dân phố Lê Xá → Vòng qua đình Lê Xá đến nhà ông Ninh Văn Nam (Nhung) tổ dân phố Lê Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Nội Hợp** Nhà ông Nguyễn Minh Trọng, ông Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố Nội Hợp → Nhà ông Phạm Văn Biển tổ dân phố Nội Hợp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Ninh Xá** Đầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê Quang Được) → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố Ninh Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Ninh Xá** Nhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân phố Ninh Xá → Nhà ông Lê Văn Định tổ dân phố Ninh Xá (Đường đi ra bến đò An Bài) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Trạm Lộ** Nhà ông Sự → Nhà ông Son (cổng chùa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 2.065.000 | 1.155.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Trạm Lộ** Nhà ông Khuyến → Nhà ông Hùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 2.065.000 | 1.155.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Trạm Lộ** Nhà ông Sự → Nhà ông Bưởng giáp đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 2.065.000 | 1.155.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính tdp Tiên Xá** Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá → Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu dân cư đấu giá Phượng Hoàng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 2.065.000 | 1.155.000 | 910.000 |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường trục xã thuộc các thôn: Thụy Trà, Thượng Dương, Mạn Đê, An Xá, Đông Thôn, Linh Khê, Tông Phố** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường trục xã (đường 183 cũ)** Cây xăng → Bến phà Bình Linh Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư thôn Thái Mông** Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường trục chính các thôn An Đông, thôn An Đoài, Thôn Đa Đinh, thôn Đào Xá, thôn Bạch Đa, thôn An Lương , thôn Cẩm Lý, thôn Lang Khê, thôn Lâm Xuyên, thôn Cổ Pháp, thôn Chi Đoan, thôn An Điền Xuân, Thôn An Điền Giáp, Thôn An Điền Kim** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường trục 5B đi đường Đông Tây** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường 5B đi Nhà văn hóa Phong Kim** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường ven sông từ cầu Lâm Xá đến Cầu Lý Văn** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.390.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Tuyến phố 23-10** Nhà ông Thắng → Nhà ông Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.140.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đất ven đường ĐH08** Giáp trường THCS Lạc Long → Chân đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.125.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.770.000 | 990.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Trạm Lộ** Nhà ông Sự → Nhà ông Son (cổng chùa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.770.000 | 990.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Trạm Lộ** Nhà ông Khuyến → Nhà ông Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.770.000 | 990.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Trạm Lộ** Nhà ông Sự → Nhà ông Bưởng giáp đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.770.000 | 990.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Nội Hợp** Nhà ông Nguyễn Minh Trọng, ông Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố Nội Hợp → Nhà ông Phạm Văn Biển tổ dân phố Nội Hợp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính tdp Tiên Xá** Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá → Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Ninh Xá** Đầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê Quang Được) → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố Ninh Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Ninh Xá** Nhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân phố Ninh Xá → Nhà ông Lê Văn Định tổ dân phố Ninh Xá (Đường đi ra bến đò An Bài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Lê Xá** Ngã ba Ban Chỉ huy quân sự phường Bắc An Phụ → Nhà ông Vũ Văn Bình tổ dân phố Lê Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Lê Xá** Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)- tổ dân phố Lê Xá → Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ dân phố Lê Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Lê Xá** Nhà ông Nguyễn Văn Long (Huê) tổ dân phố Lê Xá → Vòng qua đình Lê Xá đến nhà ông Ninh Văn Nam (Nhung) tổ dân phố Lê Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường liên xã WB3 Nam An Phụ - Trần Liễu** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.290.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã Phú Điền - Cộng Hòa cũ)** Đền Vàng → Đê Cổ Pháp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.125.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường trục chính các thôn: Bịch Đông, Bịch Tây, Lương Gián, Lê Hà** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường liên xã WB3 Nam An Phụ - Trần Liễu** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.075.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường 5B đi Phường Ái Quốc** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường trục chính các thôn Đông Nghĩa, thôn Hoàng Dương, Thôn Lâm Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu vực tái định cư tổ dân phố Vĩnh Lâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường trục chính các thôn Đông Nghĩa, thôn Hoàng Dương, Thôn Lâm Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường 5B đi Phường Ái Quốc** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu vực tái định cư tổ dân phố Vĩnh Lâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường trục chính các thôn: Bịch Đông, Bịch Tây, Lương Gián, Lê Hà** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư chân cầu Mây thôn Lộ Xá** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.410.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường trục chính các thôn: Xạ Sơn, Tống Thượng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường trục chính các thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường trục chính các thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 1.050.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường liên xã Nam An Phụ - Bắc An Phụ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.290.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu tái định cư Lâu Động** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư chân cầu Mây thôn Lộ Xá** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.175.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường trục chính các thôn: Xạ Sơn, Tống Thượng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Trần Phú | **Đường trục chính các thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 900.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã An Phú | **Đường trục chính các thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 875.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường liên xã Nam An Phụ - Bắc An Phụ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.075.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường trục chính các thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 980.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu tái định cư Lâu Động** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường trục chính các thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại An Phú

  Đường tỉnh lộ 389 9 dòng dữ liệu   Quốc lộ 37 đoạn qua xã An Lâm (cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh lộ 389B 3 dòng dữ liệu   Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư thôn Thái Mông 9 dòng dữ liệu   Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan 16 dòng dữ liệu   Đường dẫn cầu Hàn 3 dòng dữ liệu   Đường Quốc lộ 37 3 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 390 6 dòng dữ liệu   Đường Trần Hưng Đạo 3 dòng dữ liệu   Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã An Lâm cũ) 4 dòng dữ liệu   Đường trục xã (đoạn từ QL 37 đến đường trục xã Cộng Hòa cũ - giáp KCN An Phát 1) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Lạc Long 12 dòng dữ liệu   Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên) 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường ĐH08 9 dòng dữ liệu   Điểm dân cư thôn Thái Mông 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng 4 dòng dữ liệu   Trục đường chính TDP Đại Uyên 4 dòng dữ liệu   Đường ven sông từ cầu Lâm Xá đến Cầu Lý Văn 3 dòng dữ liệu   Đường 5B đi Nhà văn hóa Phong Kim 3 dòng dữ liệu   Đường trục 5B đi đường Đông Tây 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn An Đông, thôn An Đoài, Thôn Đa Đinh, thôn Đào Xá, thôn Bạch Đa, thôn An Lương , thôn Cẩm Lý, thôn Lang Khê, thôn Lâm Xuyên, thôn Cổ Pháp, thôn Chi Đoan, thôn An Điền Xuân, Thôn An Điền Giáp, Thôn An Điền Kim 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã (đường 183 cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã thuộc các thôn: Thụy Trà, Thượng Dương, Mạn Đê, An Xá, Đông Thôn, Linh Khê, Tông Phố 3 dòng dữ liệu   Trục đường chính TDP Kim Lôi 6 dòng dữ liệu   Phố Vườn Vải 3 dòng dữ liệu   Phố Đồng Bến 3 dòng dữ liệu   Phố Đồng Xuân 3 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Văn Trù 3 dòng dữ liệu   Phố Trần Nhân Tông 3 dòng dữ liệu   Phố Trần Quốc Tuấn 3 dòng dữ liệu   Phố Văn Minh 3 dòng dữ liệu   Phố Vũ Xá Đông 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư đấu giá Phượng Hoàng 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã Phú Điền - Cộng Hòa cũ) 3 dòng dữ liệu   Tuyến phố 23-10 3 dòng dữ liệu   Đường liên xã WB3 Nam An Phụ - Trần Liễu 3 dòng dữ liệu   Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm 3 dòng dữ liệu   Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ) 3 dòng dữ liệu   Trục đường chính TDP Nội Hợp 3 dòng dữ liệu   Trục đường chính TDP Ninh Xá 6 dòng dữ liệu   Trục đường chính tdp Tiên Xá 3 dòng dữ liệu   Trục đường chính TDP Trạm Lộ 9 dòng dữ liệu   Trục đường chính TDP Lê Xá 9 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn: Bịch Đông, Bịch Tây, Lương Gián, Lê Hà 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn Đông Nghĩa, thôn Hoàng Dương, Thôn Lâm Xá 3 dòng dữ liệu   Đường 5B đi Phường Ái Quốc 3 dòng dữ liệu   Khu vực tái định cư tổ dân phố Vĩnh Lâm 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư chân cầu Mây thôn Lộ Xá 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn: Xạ Sơn, Tống Thượng 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn còn lại 9 dòng dữ liệu   Đường liên xã Nam An Phụ - Bắc An Phụ 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Lâu Động 3 dòng dữ liệu   Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá 4 dòng dữ liệu   Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế 4 dòng dữ liệu   Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng 4 dòng dữ liệu   Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)