---
title: Bảng giá đất xã An Quang, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-27T06:12:07Z
modified: 2026-08-25T01:58:02Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-an-quang-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132728
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-an-quang-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã An Quang, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-25T01:58:02Z
---

**Bảng giá đất xã An Quang, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã An Quang, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-an-quang-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-an-quang-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã An Quang, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 2. Bảng giá đất xã An Quang, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã An Quang, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md#lienquan) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.2. Bảng giá đất xã An Quang, TP. Hải Phòng

Xã An Quang sắp xếp từ: Xã Quốc Tuấn và Quang Trung (huyện An Lão), Quang Hưng.

### Bảng giá đất xã An Quang năm 2026

**Khu vực:** xã An Quang.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 720.000 đến 24.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 360** Ngã tư Quang Thanh → Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Giáp địa phận xã An Lão → Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 10.700.000 | 6.300.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 10.700.000 | 6.300.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 360** Ngã tư Quang Thanh sau 200m → Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 10.400.000 | 6.000.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Cách ngã tư Kênh sau 100m → Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 10.200.000 | 6.300.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 360 (kéo dài)** Giáp Quốc lộ 10 → Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.700.000 | 5.600.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 360 (kéo dài)** Ngã tư Quang Thanh → Hết địa phận công ty Hiến Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.700.000 | 5.600.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường 362** Ngã tư Kênh → Kênh Cống Cẩm Văn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường 362** Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ → Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 362 kéo dài** Ngã tư Kênh → Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 360 (kéo dài)** Sau ngã tư Quang Thanh 300m → Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường 362** Kênh Cống Cẩm Văn → Hết khu tái định cư Quốc Tuấn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Giáp địa phận xã An Lão → Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 360** Ngã tư Quang Thanh → Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường H35** Tỉnh lộ 362 → Tỉnh lộ 360 (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 362 kéo dài** Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An Quang) → Đò Sòi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 5.700.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 360 (kéo dài)** Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang → Chân cầu Quang Thanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 360 (kéo dài)** Chân cầu Quang Thanh → Phà Quang Thanh cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.775.000 | 4.815.000 | 2.835.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.775.000 | 4.815.000 | 2.835.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 360** Ngã tư Quang Thanh sau 200m → Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.550.000 | 4.680.000 | 2.700.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường 34** Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) → Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Giáp địa phận xã An Lão → Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 360** Ngã tư Quang Thanh → Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Cách ngã tư Kênh sau 100m → Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.325.000 | 4.590.000 | 2.835.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đoạn đường** Tỉnh lộ 362 → Đường H35 (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Khu tái định cư mặt đường rộng trên 5m** Đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Lô Cốt → Cầu Cựu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 3.745.000 | 2.205.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 3.745.000 | 2.205.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 360 (kéo dài)** Giáp Quốc lộ 10 → Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.915.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 360 (kéo dài)** Ngã tư Quang Thanh → Hết địa phận công ty Hiến Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.915.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 360** Ngã tư Quang Thanh sau 200m → Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.100.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Cách ngã tư Kênh sau 100m → Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.475.000 | 3.570.000 | 2.205.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đoạn đường** Kim Ngân Mart → Cống bà Chừ (địa phận Quang Hưng cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường 362** Ngã tư Kênh → Kênh Cống Cẩm Văn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.250.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường 362** Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ → Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.250.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 362 kéo dài** Ngã tư Kênh → Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.250.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Quốc lộ 10** Lô Cốt → Cầu Cựu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 360 (kéo dài)** Sau ngã tư Quang Thanh 300m → Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 360 (kéo dài)** Giáp Quốc lộ 10 → Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.045.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 360 (kéo dài)** Ngã tư Quang Thanh → Hết địa phận công ty Hiến Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.045.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Khu tái định cư mặt đường rộng trên 3m (địa phận Quang Trung cũ)** Đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường 362** Kênh Cống Cẩm Văn → Hết khu tái định cư Quốc Tuấn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.160.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường 362** Ngã tư Kênh → Kênh Cống Cẩm Văn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.750.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường 362** Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ → Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.750.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 362 kéo dài** Ngã tư Kênh → Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.750.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường H35** Tỉnh lộ 362 → Tỉnh lộ 360 (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 362 kéo dài** Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An Quang) → Đò Sòi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.275.000 | 2.565.000 | 1.980.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 360 (kéo dài)** Sau ngã tư Quang Thanh 300m → Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 360 (kéo dài)** Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang → Chân cầu Quang Thanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.890.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 360 (kéo dài)** Chân cầu Quang Thanh → Phà Quang Thanh cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.890.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (địa phận Quang Trung cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường 362** Kênh Cống Cẩm Văn → Hết khu tái định cư Quốc Tuấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.680.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường 34** Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) → Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.620.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đoạn đường** Tỉnh lộ 362 → Đường H35 (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.575.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường H35** Tỉnh lộ 362 → Tỉnh lộ 360 (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Khu tái định cư mặt đường rộng trên 5m** Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.690.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 362 kéo dài** Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An Quang) → Đò Sòi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.995.000 | 1.540.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 360 (kéo dài)** Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang → Chân cầu Quang Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Tỉnh lộ 360 (kéo dài)** Chân cầu Quang Thanh → Phà Quang Thanh cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường 34** Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) → Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.260.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đoạn đường** Tỉnh lộ 362 → Đường H35 (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đoạn đường** Kim Ngân Mart → Cống bà Chừ (địa phận Quang Hưng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Khu tái định cư mặt đường rộng trên 5m** Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.310.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đoạn đường** Kim Ngân Mart → Cống bà Chừ (địa phận Quang Hưng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 875.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (địa phận Quang Trung cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Khu tái định cư mặt đường rộng trên 3m (địa phận Quang Trung cũ)** Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (địa phận Quang Trung cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã An Quang | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Quang

  Tỉnh lộ 360 6 dòng dữ liệu   Quốc lộ 10 26 dòng dữ liệu   Tỉnh lộ 360 (kéo dài) 15 dòng dữ liệu   Đường 362 9 dòng dữ liệu   Tỉnh lộ 362 kéo dài 6 dòng dữ liệu   Đường H35 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường 34 3 dòng dữ liệu   Đoạn đường 6 dòng dữ liệu   Đường trục chính thôn 12 dòng dữ liệu   Khu tái định cư mặt đường rộng trên 5m 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư mặt đường rộng trên 3m (địa phận Quang Trung cũ) 2 dòng dữ liệu   Đường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (địa phận Quang Trung cũ) 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)