---
title: Bảng giá đất xã An Trường, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-27T06:14:11Z
modified: 2026-08-25T01:58:04Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-an-truong-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132732
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-an-truong-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã An Trường, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-25T01:58:04Z
---

**Bảng giá đất xã An Trường, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã An Trường, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-an-truong-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-an-truong-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã An Trường, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 2. Bảng giá đất xã An Trường, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã An Trường, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md#lienquan) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.2. Bảng giá đất xã An Trường, TP. Hải Phòng

Xã An Trường sắp xếp từ: Các xã Bát Trang, Trường Thọ và Trường Thành.

### Bảng giá đất An Trường năm 2026

**Khu vực:** An Trường.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 720.000 đến 15.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng xã An Trường | **Quốc lộ 10** Cầu Trạm Bạc → Hết địa phận xã An Trường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.500.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H38** Điểm nối quốc lộ 10 qua khu Tái định cư → Cầu Cảnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H38** Điểm nối H31 → Cầu Cảnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H31** Giáp xã An Lão (cống Khuốc) → Cầu Đại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường ĐH38B** Cầu Cảnh → Gốc đa bãi VLXD ông Luyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H33** Đầu điểm nối với quốc lộ 10 → Giáp xã An Lão | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H34** Điểm nối H31 Chợ Đồng Xuân qua Cống 47 → Chợ Liễu Dinh hướng đi đò Lái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H33** Đầu điểm nối với quốc lộ 10 đường vào di tích Núi Voi → Hết địa phận xã An Trường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.200.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H31** Cầu Đại → Cầu Trắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.200.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đoạn đường** Đầu điểm nối đường H33 → Bến phà cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H31** Cầu Trắng → Ngã tư Quán Trang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H34b** Đường H31 qua khu dân cư → Cầu Tre bờ sông Đa Độ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Quốc lộ 10** Cầu Trạm Bạc → Hết địa phận xã An Trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.475.000 | 2.025.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H31** Ngã tư Quán Trang → Hết địa phận xã An Trường (khu đê hữu Lạch Tray) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H38** Điểm nối quốc lộ 10 qua khu Tái định cư → Cầu Cảnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H38** Điểm nối H31 → Cầu Cảnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H31** Giáp xã An Lão (cống Khuốc) → Cầu Đại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường ĐH38B** Cầu Cảnh → Gốc đa bãi VLXD ông Luyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Quốc lộ 10** Cầu Trạm Bạc → Hết địa phận xã An Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.925.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H38** Điểm nối quốc lộ 10 qua khu Tái định cư → Cầu Cảnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H38** Điểm nối H31 → Cầu Cảnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H34** Điểm nối H31 Chợ Đồng Xuân qua Cống 47 → Chợ Liễu Dinh hướng đi đò Lái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H33** Đầu điểm nối với quốc lộ 10 → Giáp xã An Lão | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H31** Giáp xã An Lão (cống Khuốc) → Cầu Đại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H33** Đầu điểm nối với quốc lộ 10 đường vào di tích Núi Voi → Hết địa phận xã An Trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.890.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H31** Cầu Đại → Cầu Trắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.890.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H31** Cầu Trắng → Ngã tư Quán Trang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đoạn đường** Đầu điểm nối đường H33 → Bến phà cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H34b** Đường H31 qua khu dân cư → Cầu Tre bờ sông Đa Độ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H34** Điểm nối H31 Chợ Đồng Xuân qua Cống 47 → Chợ Liễu Dinh hướng đi đò Lái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.575.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H33** Đầu điểm nối với quốc lộ 10 → Giáp xã An Lão | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.575.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H33** Đầu điểm nối với quốc lộ 10 đường vào di tích Núi Voi → Hết địa phận xã An Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H31** Cầu Đại → Cầu Trắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H31** Ngã tư Quán Trang → Hết địa phận xã An Trường (khu đê hữu Lạch Tray) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.925.000 | 1.890.000 | 1.665.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H31** Cầu Trắng → Ngã tư Quán Trang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đoạn đường** Đầu điểm nối đường H33 → Bến phà cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H34b** Đường H31 qua khu dân cư → Cầu Tre bờ sông Đa Độ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường H31** Ngã tư Quán Trang → Hết địa phận xã An Trường (khu đê hữu Lạch Tray) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.470.000 | 1.295.000 | 875.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã An Trường | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại An Trường

  Quốc lộ 10 3 dòng dữ liệu   Đường H38 6 dòng dữ liệu   Đường H31 12 dòng dữ liệu   Đường ĐH38B 2 dòng dữ liệu   Đường H33 6 dòng dữ liệu   Đường H34 3 dòng dữ liệu   Đoạn đường 3 dòng dữ liệu   Đường H34b 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính thôn 11 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)