---
title: Bảng giá đất xã Ba Chúc, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:13Z
modified: 2026-08-23T08:51:22Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-ba-chuc-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144563
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-ba-chuc-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Ba Chúc, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:22Z
---

**Bảng giá đất xã Ba Chúc, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Ba Chúc, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-ba-chuc-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-ba-chuc-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ba Chúc, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Ba Chúc, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Ba Chúc, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Ba Chúc, tỉnh An Giang

Xã Ba Chúc Sắp xếp từ: Thị trấn Ba Chúc, xã Lạc Quới, xã Lê Trì.

### Bảng giá đất xã Ba Chúc năm 2026

**Khu vực:** xã Ba Chúc.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa.

**Mức giá áp dụng:** từ 15.000 đến 4.650.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Trần Thanh Lạc** Đường Ngô Tự Lợi - Hà Văn Nết | Đất ở nông thôn | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Phan Thị Ràng** Đường Ngô Tự Lợi - Hà Văn Nết | Đất ở nông thôn | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Ngô Tự Lợi** Ngã 3 nhà bia tưởng niệm - ngã 3 cây Dầu | Đất ở nông thôn | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Hà Văn Nết** Đường Xóm bún - Hương lộ | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường vào BCHQS TT.Ba Chúc** Đường Ngô Tự Lợi - Khu nhà công vụ Ba Chúc | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Trịnh Ngọc Ảnh** Đường Thất Sơn - đường Phổ Đà | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Thất Sơn** Ngã 3 Nhà bia tưởng niệm - Cống Sộp Da | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường tỉnh 955B** Cống Sộp Da - ranh xã Ô Lâm | Đất ở nông thôn | 609.000 | 426.300 | 298.410 | 208.887 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường tỉnh 955B** Ngã 3 Đầu Lộ - cầu sắt giữa | Đất ở nông thôn | 435.000 | 304.500 | 213.150 | 149.205 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Thủy Đài Sơn** Ngã 3 Cây Dầu - ngã 3 Đầu Lộ (đường lớn) | Đất ở nông thôn | 870.000 | 609.000 | 426.300 | 298.410 |
| XÃ BA CHÚC | **ĐH 81** Ngã 3 nhà bia tưởng niệm - giáp ranh Lê Trì cũ | Đất ở nông thôn | 783.000 | 548.100 | 383.670 | 268.569 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường An Định** Bào Điên Điển - Xóm Bún | Đất ở nông thôn | 653.000 | 457.100 | 319.970 | 223.979 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Liên Hoa Sơn** Ngô Tự Lợi - Ngã 3 Đầu lộ | Đất ở nông thôn | 725.000 | 507.500 | 355.250 | 248.675 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Xóm Bún** Đường Ngô Tự Lợi - Ngã ba chùa Woạch Ông | Đất ở nông thôn | 725.000 | 507.500 | 355.250 | 248.675 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Cần Vương** Đường Ngô Tự Lợi - Ngã ba chùa Woạch Ông | Đất ở nông thôn | 725.000 | 507.500 | 355.250 | 248.675 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường vào Tha La** Đường Ngô Tự Lợi - Phổ Đà (trường Mẫu giáo cũ) | Đất ở nông thôn | 609.000 | 426.300 | 298.410 | 208.887 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường cặp hông UBND TT. Ba Chúc** Ngô Tự Lợi - Đường vào Tha La | Đất ở nông thôn | 580.000 | 406.000 | 284.200 | 198.940 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường An Hòa** Đường Phổ Đà - Đường vào Thala | Đất ở nông thôn | 725.000 | 507.500 | 355.250 | 248.675 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Phổ Đà** Đường Ngô Tự Lợi - Ngọa Long Sơn | Đất ở nông thôn | 725.000 | 507.500 | 355.250 | 248.675 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Thanh Lương** Đường Ngô Tự Lợi - Đường dưới Núi Nước | Đất ở nông thôn | 580.000 | 406.000 | 284.200 | 198.940 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Ngọa Long Sơn** Đường Thất Sơn - Đường Phổ Đà | Đất ở nông thôn | 725.000 | 507.500 | 355.250 | 248.675 |
| XÃ BA CHÚC | **Tuyến dân cư 24 cây dầu** Vị trí 1 (từ nền số 1 đến nền số 15) - | Đất ở nông thôn | 1.322.000 | 925.400 | 647.780 | 453.446 |
| XÃ BA CHÚC | **Tuyến dân cư 24 cây dầu** Vị trí 2 (các nền còn lại) - | Đất ở nông thôn | 793.000 | 555.100 | 388.570 | 271.999 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường vào Ô Đá** Suốt đường - | Đất ở nông thôn | 725.000 | 507.500 | 355.250 | 248.675 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường lên Miếu Kim Tra** Suốt đường - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 609.000 | 426.300 | 298.410 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường cặp hông Trường Trung học Phổ thông Ba Chúc** Suốt đường - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 609.000 | 426.300 | 298.410 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Chùa An Lập (cổng phụ)** Hương lộ - đến giáp ranh xã Lê Trì cũ | Đất ở nông thôn | 580.000 | 406.000 | 284.200 | 198.940 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường lên Chùa Ông Chín** Suốt đường - | Đất ở nông thôn | 508.000 | 355.600 | 248.920 | 174.244 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Lò Rèn (Ông Tám Béo)** Suốt đường - | Đất ở nông thôn | 508.000 | 355.600 | 248.920 | 174.244 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường lên Bãi Rác (Khu vực Giếng Bà 5)** Suốt đường - | Đất ở nông thôn | 508.000 | 355.600 | 248.920 | 174.244 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường lên Chùa Bửu Quang** Suốt đường - | Đất ở nông thôn | 508.000 | 355.600 | 248.920 | 174.244 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Sóc Đồng Tô 1** Suốt đường - | Đất ở nông thôn | 508.000 | 355.600 | 248.920 | 174.244 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Sóc Đồng Tô 2** Suốt đường - | Đất ở nông thôn | 508.000 | 355.600 | 248.920 | 174.244 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường kênh T6** Điểm đầu Cầu Sắt giữa tỉnh lộ 955B - Cầu Kênh Ông Tà vô xã Vĩnh Gia | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường kênh Ông Tà vô xã Vĩnh Phước cũ** Điểm đầu đường tỉnh lộ 955B - đến cầu kênh Ông Tà | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BA CHÚC | **Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ BA CHÚC | **Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã** Chợ Lạc Quới - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ BA CHÚC | **Đất ở tại nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1** Ranh Vĩnh Gia cũ, Lạc Quới cũ - Kênh Xã Võng | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BA CHÚC | **Đất ở tại nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1** Kênh Xã Võng - Ranh Tịnh Biên | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường tỉnh 955B** Quốc lộ N1 - cầu Vĩnh Thông | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ BA CHÚC | **Tuyến dân cư Cơ Đê (Vĩnh Phú- Vĩnh Quới)** - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 |
| XÃ BA CHÚC | **Tuyến dân cư Cơ Đê Vĩnh Hòa** - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường kênh T5 - giáp Ranh Vĩnh Gia** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ BA CHÚC | **Tuyến dân cư Cơ Đê Vĩnh Thuận** - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường kênh mới** cầu Lạc Quớimương - chính xị | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường bờ tây T5, ấp Vĩnh Thuận** TDC cơ đê Vĩnh Thuận - giáp ranh xã Vĩnh Gia, Vĩnh Phước cũ | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)** Cống Sộp Da - ranh xã Ô Lâm | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)** Ngã 3 Đầu Lộ - cầu sắt giữa | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp An Thạnh, ấp Sóc Tức, ấp Trung An)** Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp An Thạnh, ấp Sóc Tức, ấp Trung An)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 37.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp An Thạnh, ấp Sóc Tức, ấp Trung An)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An Hòa A, ấp An Hòa B)** Tiếp giáp đường loại 1, loại 2 - | Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 73.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An Hòa A, ấp An Hòa B)** Tiếp giáp Đường loại 3 - | Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 68.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An Hòa A, ấp An Hòa B)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây lâu năm | 78.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An Hòa A, ấp An Hòa B)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)** Tiếp giáp Quốc lộ - | Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp An Thạnh, ấp Sóc Tức, ấp Trung An)** Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây lâu năm | 58.000 | 46.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp An Thạnh, ấp Sóc Tức, ấp Trung An)** Vị trí 1 (từ nền số 1 đến nền số 15) - | Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 37.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp An Thạnh, ấp Sóc Tức, ấp Trung An)** Vị trí 2 (các nền còn lại) - | Đất trồng cây lâu năm | 28.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An Hòa A, ấp An Hòa B)** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp An Thạnh, ấp Sóc Tức, ấp Trung An)** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An Hòa A, ấp An Hòa B)** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp An Thạnh, ấp Sóc Tức, ấp Trung An)** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An Hòa A, ấp An Hòa B)** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp An Thạnh, ấp Sóc Tức, ấp Trung An)** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Cặp bờ bắc kênh Vĩnh Tế** Bờ Đông kênh Rỏ Rẽ, ấp Vĩnh Hòa - Miểu Ông Chín, Ấp Vĩnh Quới | Đất ở nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường bờ Đông kênh Xã Võng, Ấp Vĩnh Quới** Cầu Lạc Quới 1 - hết tuyến ngã ba kênh Xã Võng và kênh T6 | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường cặp bờ bắc kênh Vĩnh Tế, ấp Vĩnh Quới** cặp mang cá cầu Lạc Quới 1 - đối diện xã đội Lạc Quới | Đất ở nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Miểu Ông Chín, 02 bên mép đường** Miểu Ông Chín - đường vành đai biên giới | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường kênh T6 bờ đông và bờ tây** Cầu T6 - cầu sắt ngang kênh T6 ranh Ba Chúc cũ và Lạc Quới cũ | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường bờ tây kênh 24** Cầu kênh 24 - ĐH81 | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ BA CHÚC | **Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ BA CHÚC | **Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh** Đường tỉnh 949 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ BA CHÚC | **Trạm sạc Vinfast đất ông Hũ Lễ - Ngã ba Sóc Tức** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BA CHÚC | **Tuyến Dân Cư 24 - Cây Dầu** - | Đất ở nông thôn | 547.000 | 382.900 | 268.030 | 187.621 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường cặp hông Công an Xã Lê Trì cũ** Hương lộ - giáp ranh Núi Dài | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ BA CHÚC | **Khu Dân Cư Trung An** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ BA CHÚC | **Khu Dân Cư ấp Sóc Tức** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ BA CHÚC | **Khu Dân Cư N8** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường bờ đông Kênh 24** - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường từ Cống Ô Bắc Quơi đến trạm bơm cấp 3** - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường lên sân vận động đến giáp Ô Vàng** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường tổ 34 ấp Trung An** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường hợp tác xã Bến Bà Chi đến Hồ Núi Dài 2** - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường ra kênh 23 đến giáp ranh phường Tịnh Biên** - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường từ cổng chùa An Lập đến giáp Ô Vàng** - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường từ nhà ông Tư Vấn đến tổ 11 ấp An Thạnh** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ BA CHÚC | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 |
| XÃ BA CHÚC | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 77.000 | 53.900 | 37.730 |
| XÃ BA CHÚC | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 88.000 | 61.600 | 43.120 | 30.184 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Trần Thanh Lạc** Đường Ngô Tự Lợi - Hà Văn Nết | Đất TM-DV nông thôn | 3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 | 1.116.465 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Phan Thị Ràng** Đường Ngô Tự Lợi - Hà Văn Nết | Đất TM-DV nông thôn | 3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 | 1.116.465 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Ngô Tự Lợi** Ngã 3 nhà bia tưởng niệm - ngã 3 cây Dầu | Đất TM-DV nông thôn | 3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 | 1.116.465 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Hà Văn Nết** Đường Xóm bún - Hương lộ | Đất TM-DV nông thôn | 945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường vào BCHQS TT.Ba Chúc** Đường Ngô Tự Lợi - Khu nhà công vụ Ba Chúc | Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Trịnh Ngọc Ảnh** Đường Thất Sơn - đường Phổ Đà | Đất TM-DV nông thôn | 945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Thất Sơn** Ngã 3 Nhà bia tưởng niệm - Cống Sộp Da | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường tỉnh 955B** Cống Sộp Da - ranh xã Ô Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 426.300 | 298.410 | 208.887 | 146.221 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường tỉnh 955B** Ngã 3 Đầu Lộ - cầu sắt giữa | Đất TM-DV nông thôn | 304.500 | 213.150 | 149.205 | 104.444 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Thủy Đài Sơn** Ngã 3 Cây Dầu - ngã 3 Đầu Lộ (đường lớn) | Đất TM-DV nông thôn | 609.000 | 426.300 | 298.410 | 208.887 |
| XÃ BA CHÚC | **ĐH 81** Ngã 3 nhà bia tưởng niệm - giáp ranh Lê Trì cũ | Đất TM-DV nông thôn | 548.100 | 383.670 | 268.569 | 187.998 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường An Định** Bào Điên Điển - Xóm Bún | Đất TM-DV nông thôn | 457.100 | 319.970 | 223.979 | 156.785 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Liên Hoa Sơn** Ngô Tự Lợi - Ngã 3 Đầu lộ | Đất TM-DV nông thôn | 507.500 | 355.250 | 248.675 | 174.073 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Xóm Bún** Đường Ngô Tự Lợi - Ngã ba chùa Woạch Ông | Đất TM-DV nông thôn | 507.500 | 355.250 | 248.675 | 174.073 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Cần Vương** Đường Ngô Tự Lợi - Ngã ba chùa Woạch Ông | Đất TM-DV nông thôn | 507.500 | 355.250 | 248.675 | 174.073 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường vào Tha La** Đường Ngô Tự Lợi - Phổ Đà (trường Mẫu giáo cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 426.300 | 298.410 | 208.887 | 146.221 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường cặp hông UBND TT. Ba Chúc** Ngô Tự Lợi - Đường vào Tha La | Đất TM-DV nông thôn | 406.000 | 284.200 | 198.940 | 139.258 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường An Hòa** Đường Phổ Đà - Đường vào Thala | Đất TM-DV nông thôn | 507.500 | 355.250 | 248.675 | 174.073 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Phổ Đà** Đường Ngô Tự Lợi - Ngọa Long Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 507.500 | 355.250 | 248.675 | 174.073 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Thanh Lương** Đường Ngô Tự Lợi - Đường dưới Núi Nước | Đất TM-DV nông thôn | 406.000 | 284.200 | 198.940 | 139.258 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Ngọa Long Sơn** Đường Thất Sơn - Đường Phổ Đà | Đất TM-DV nông thôn | 507.500 | 355.250 | 248.675 | 174.073 |
| XÃ BA CHÚC | **Tuyến dân cư 24 cây dầu** Vị trí 1 (từ nền số 1 đến nền số 15) - | Đất TM-DV nông thôn | 925.400 | 647.780 | 453.446 | 317.412 |
| XÃ BA CHÚC | **Tuyến dân cư 24 cây dầu** Vị trí 2 (các nền còn lại) - | Đất TM-DV nông thôn | 555.100 | 388.570 | 271.999 | 190.399 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường vào Ô Đá** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 507.500 | 355.250 | 248.675 | 174.073 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường lên Miếu Kim Tra** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 609.000 | 426.300 | 298.410 | 208.887 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường cặp hông Trường Trung học Phổ thông Ba Chúc** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 609.000 | 426.300 | 298.410 | 208.887 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Chùa An Lập (cổng phụ)** Hương lộ - đến giáp ranh xã Lê Trì cũ | Đất TM-DV nông thôn | 406.000 | 284.200 | 198.940 | 139.258 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường lên Chùa Ông Chín** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 355.600 | 248.920 | 174.244 | 121.971 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Lò Rèn (Ông Tám Béo)** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 355.600 | 248.920 | 174.244 | 121.971 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường lên Bãi Rác (Khu vực Giếng Bà 5)** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 355.600 | 248.920 | 174.244 | 121.971 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường lên Chùa Bửu Quang** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 355.600 | 248.920 | 174.244 | 121.971 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Sóc Đồng Tô 1** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 355.600 | 248.920 | 174.244 | 121.971 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Sóc Đồng Tô 2** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 355.600 | 248.920 | 174.244 | 121.971 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường kênh T6** Điểm đầu Cầu Sắt giữa tỉnh lộ 955B - Cầu Kênh Ông Tà vô xã Vĩnh Gia | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường kênh Ông Tà vô xã Vĩnh Phước cũ** Điểm đầu đường tỉnh lộ 955B - đến cầu kênh Ông Tà | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ BA CHÚC | **Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ BA CHÚC | **Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã** Chợ Lạc Quới - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ BA CHÚC | **Đất ở tại nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1** Ranh Vĩnh Gia cũ, Lạc Quới cũ - Kênh Xã Võng | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ BA CHÚC | **Đất ở tại nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1** Kênh Xã Võng - Ranh Tịnh Biên | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường tỉnh 955B** Quốc lộ N1 - cầu Vĩnh Thông | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ BA CHÚC | **Tuyến dân cư Cơ Đê (Vĩnh Phú- Vĩnh Quới)** - | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 |
| XÃ BA CHÚC | **Tuyến dân cư Cơ Đê Vĩnh Hòa** - | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường kênh T5 - giáp Ranh Vĩnh Gia** - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ BA CHÚC | **Tuyến dân cư Cơ Đê Vĩnh Thuận** - | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường kênh mới** cầu Lạc Quớimương - chính xị | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường bờ tây T5, ấp Vĩnh Thuận** TDC cơ đê Vĩnh Thuận - giáp ranh xã Vĩnh Gia, Vĩnh Phước cũ | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ BA CHÚC | **Cặp bờ bắc kênh Vĩnh Tế** Bờ Đông kênh Rỏ Rẽ, ấp Vĩnh Hòa - Miểu Ông Chín, Ấp Vĩnh Quới | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | 44.100 | 30.870 | 21.609 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường bờ Đông kênh Xã Võng, Ấp Vĩnh Quới** Cầu Lạc Quới 1 - hết tuyến ngã ba kênh Xã Võng và kênh T6 | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường cặp bờ bắc kênh Vĩnh Tế, ấp Vĩnh Quới** cặp mang cá cầu Lạc Quới 1 - đối diện xã đội Lạc Quới | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | 44.100 | 30.870 | 21.609 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Miểu Ông Chín, 02 bên mép đường** Miểu Ông Chín - đường vành đai biên giới | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường kênh T6 bờ đông và bờ tây** Cầu T6 - cầu sắt ngang kênh T6 ranh Ba Chúc cũ và Lạc Quới cũ | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường bờ tây kênh 24** Cầu kênh 24 - ĐH81 | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ BA CHÚC | **Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ BA CHÚC | **Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh** Đường tỉnh 949 - | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ BA CHÚC | **Trạm sạc Vinfast đất ông Hũ Lễ - Ngã ba Sóc Tức** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ BA CHÚC | **Tuyến Dân Cư 24 - Cây Dầu** - | Đất TM-DV nông thôn | 382.900 | 268.030 | 187.621 | 131.335 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường cặp hông Công an Xã Lê Trì cũ** Hương lộ - giáp ranh Núi Dài | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ BA CHÚC | **Khu Dân Cư Trung An** - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ BA CHÚC | **Khu Dân Cư ấp Sóc Tức** - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ BA CHÚC | **Khu Dân Cư N8** - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường bờ đông Kênh 24** - | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường từ Cống Ô Bắc Quơi đến trạm bơm cấp 3** - | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường lên sân vận động đến giáp Ô Vàng** - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường tổ 34 ấp Trung An** - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường hợp tác xã Bến Bà Chi đến Hồ Núi Dài 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường ra kênh 23 đến giáp ranh phường Tịnh Biên** - | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường từ cổng chùa An Lập đến giáp Ô Vàng** - | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường từ nhà ông Tư Vấn đến tổ 11 ấp An Thạnh** - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ BA CHÚC | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 |
| XÃ BA CHÚC | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | 53.900 | 37.730 | 26.411 |
| XÃ BA CHÚC | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 61.600 | 43.120 | 30.184 | 21.129 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Trần Thanh Lạc** Đường Ngô Tự Lợi - Hà Văn Nết | Đất SX-KD nông thôn | 2.790.000 | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Phan Thị Ràng** Đường Ngô Tự Lợi - Hà Văn Nết | Đất SX-KD nông thôn | 2.790.000 | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Ngô Tự Lợi** Ngã 3 nhà bia tưởng niệm - ngã 3 cây Dầu | Đất SX-KD nông thôn | 2.790.000 | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Hà Văn Nết** Đường Xóm bún - Hương lộ | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường vào BCHQS TT.Ba Chúc** Đường Ngô Tự Lợi - Khu nhà công vụ Ba Chúc | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Trịnh Ngọc Ảnh** Đường Thất Sơn - đường Phổ Đà | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Thất Sơn** Ngã 3 Nhà bia tưởng niệm - Cống Sộp Da | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường tỉnh 955B** Cống Sộp Da - ranh xã Ô Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 365.400 | 255.780 | 179.046 | 125.332 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường tỉnh 955B** Ngã 3 Đầu Lộ - cầu sắt giữa | Đất SX-KD nông thôn | 261.000 | 182.700 | 127.890 | 89.523 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Thủy Đài Sơn** Ngã 3 Cây Dầu - ngã 3 Đầu Lộ (đường lớn) | Đất SX-KD nông thôn | 522.000 | 365.400 | 255.780 | 179.046 |
| XÃ BA CHÚC | **ĐH 81** Ngã 3 nhà bia tưởng niệm - giáp ranh Lê Trì cũ | Đất SX-KD nông thôn | 469.800 | 328.860 | 230.202 | 161.141 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường An Định** Bào Điên Điển - Xóm Bún | Đất SX-KD nông thôn | 391.800 | 274.260 | 191.982 | 134.387 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Liên Hoa Sơn** Ngô Tự Lợi - Ngã 3 Đầu lộ | Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 304.500 | 213.150 | 149.205 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Xóm Bún** Đường Ngô Tự Lợi - Ngã ba chùa Woạch Ông | Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 304.500 | 213.150 | 149.205 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Cần Vương** Đường Ngô Tự Lợi - Ngã ba chùa Woạch Ông | Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 304.500 | 213.150 | 149.205 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường vào Tha La** Đường Ngô Tự Lợi - Phổ Đà (trường Mẫu giáo cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 365.400 | 255.780 | 179.046 | 125.332 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường cặp hông UBND TT. Ba Chúc** Ngô Tự Lợi - Đường vào Tha La | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 243.600 | 170.520 | 119.364 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường An Hòa** Đường Phổ Đà - Đường vào Thala | Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 304.500 | 213.150 | 149.205 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Phổ Đà** Đường Ngô Tự Lợi - Ngọa Long Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 304.500 | 213.150 | 149.205 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Thanh Lương** Đường Ngô Tự Lợi - Đường dưới Núi Nước | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 243.600 | 170.520 | 119.364 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Ngọa Long Sơn** Đường Thất Sơn - Đường Phổ Đà | Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 304.500 | 213.150 | 149.205 |
| XÃ BA CHÚC | **Tuyến dân cư 24 cây dầu** Vị trí 1 (từ nền số 1 đến nền số 15) - | Đất SX-KD nông thôn | 793.200 | 555.240 | 388.668 | 272.068 |
| XÃ BA CHÚC | **Tuyến dân cư 24 cây dầu** Vị trí 2 (các nền còn lại) - | Đất SX-KD nông thôn | 475.800 | 333.060 | 233.142 | 163.199 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường vào Ô Đá** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 304.500 | 213.150 | 149.205 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường lên Miếu Kim Tra** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 522.000 | 365.400 | 255.780 | 179.046 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường cặp hông Trường Trung học Phổ thông Ba Chúc** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 522.000 | 365.400 | 255.780 | 179.046 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Chùa An Lập (cổng phụ)** Hương lộ - đến giáp ranh xã Lê Trì cũ | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 243.600 | 170.520 | 119.364 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường lên Chùa Ông Chín** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 304.800 | 213.360 | 149.352 | 104.546 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Lò Rèn (Ông Tám Béo)** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 304.800 | 213.360 | 149.352 | 104.546 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường lên Bãi Rác (Khu vực Giếng Bà 5)** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 304.800 | 213.360 | 149.352 | 104.546 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường lên Chùa Bửu Quang** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 304.800 | 213.360 | 149.352 | 104.546 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Sóc Đồng Tô 1** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 304.800 | 213.360 | 149.352 | 104.546 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Sóc Đồng Tô 2** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 304.800 | 213.360 | 149.352 | 104.546 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường kênh T6** Điểm đầu Cầu Sắt giữa tỉnh lộ 955B - Cầu Kênh Ông Tà vô xã Vĩnh Gia | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường kênh Ông Tà vô xã Vĩnh Phước cũ** Điểm đầu đường tỉnh lộ 955B - đến cầu kênh Ông Tà | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ BA CHÚC | **Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BA CHÚC | **Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã** Chợ Lạc Quới - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BA CHÚC | **Đất ở tại nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1** Ranh Vĩnh Gia cũ, Lạc Quới cũ - Kênh Xã Võng | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ BA CHÚC | **Đất ở tại nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1** Kênh Xã Võng - Ranh Tịnh Biên | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường tỉnh 955B** Quốc lộ N1 - cầu Vĩnh Thông | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ BA CHÚC | **Tuyến dân cư Cơ Đê (Vĩnh Phú- Vĩnh Quới)** - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 |
| XÃ BA CHÚC | **Tuyến dân cư Cơ Đê Vĩnh Hòa** - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường kênh T5 - giáp Ranh Vĩnh Gia** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ BA CHÚC | **Tuyến dân cư Cơ Đê Vĩnh Thuận** - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường kênh mới** cầu Lạc Quớimương - chính xị | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường bờ tây T5, ấp Vĩnh Thuận** TDC cơ đê Vĩnh Thuận - giáp ranh xã Vĩnh Gia, Vĩnh Phước cũ | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BA CHÚC | **Cặp bờ bắc kênh Vĩnh Tế** Bờ Đông kênh Rỏ Rẽ, ấp Vĩnh Hòa - Miểu Ông Chín, Ấp Vĩnh Quới | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 37.800 | 26.460 | 18.522 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường bờ Đông kênh Xã Võng, Ấp Vĩnh Quới** Cầu Lạc Quới 1 - hết tuyến ngã ba kênh Xã Võng và kênh T6 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường cặp bờ bắc kênh Vĩnh Tế, ấp Vĩnh Quới** cặp mang cá cầu Lạc Quới 1 - đối diện xã đội Lạc Quới | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 37.800 | 26.460 | 18.522 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường Miểu Ông Chín, 02 bên mép đường** Miểu Ông Chín - đường vành đai biên giới | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường kênh T6 bờ đông và bờ tây** Cầu T6 - cầu sắt ngang kênh T6 ranh Ba Chúc cũ và Lạc Quới cũ | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường bờ tây kênh 24** Cầu kênh 24 - ĐH81 | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ BA CHÚC | **Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ BA CHÚC | **Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh** Đường tỉnh 949 - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ BA CHÚC | **Trạm sạc Vinfast đất ông Hũ Lễ - Ngã ba Sóc Tức** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ BA CHÚC | **Tuyến Dân Cư 24 - Cây Dầu** - | Đất SX-KD nông thôn | 328.200 | 229.740 | 160.818 | 112.573 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường cặp hông Công an Xã Lê Trì cũ** Hương lộ - giáp ranh Núi Dài | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ BA CHÚC | **Khu Dân Cư Trung An** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ BA CHÚC | **Khu Dân Cư ấp Sóc Tức** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ BA CHÚC | **Khu Dân Cư N8** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường bờ đông Kênh 24** - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường từ Cống Ô Bắc Quơi đến trạm bơm cấp 3** - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường lên sân vận động đến giáp Ô Vàng** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường tổ 34 ấp Trung An** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường hợp tác xã Bến Bà Chi đến Hồ Núi Dài 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường ra kênh 23 đến giáp ranh phường Tịnh Biên** - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường từ cổng chùa An Lập đến giáp Ô Vàng** - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ BA CHÚC | **Đường từ nhà ông Tư Vấn đến tổ 11 ấp An Thạnh** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ BA CHÚC | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 |
| XÃ BA CHÚC | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 46.200 | 32.340 | 22.638 |
| XÃ BA CHÚC | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 52.800 | 36.960 | 25.872 | 18.110 |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An Hòa A, ấp An Hòa B)** Tiếp giáp đường loại 1, loại 2 - | Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An Hòa A, ấp An Hòa B)** Tiếp giáp Đường loại 3 - | Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An Hòa A, ấp An Hòa B)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An Hòa A, ấp An Hòa B)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 31.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)** Tiếp giáp Quốc lộ - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)** Cống Sộp Da - ranh xã Ô Lâm | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)** Ngã 3 Đầu Lộ - cầu sắt giữa | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 25.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp An Thạnh, ấp Sóc Tức, ấp Trung An)** Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp An Thạnh, ấp Sóc Tức, ấp Trung An)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất trồng cây hàng năm | 46.000 | 37.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp An Thạnh, ấp Sóc Tức, ấp Trung An)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 28.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An Hòa A, ấp An Hòa B)** Tiếp giáp đường loại 1, loại 2 - | Đất trồng lúa | 78.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An Hòa A, ấp An Hòa B)** Tiếp giáp Đường loại 3 - | Đất trồng lúa | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An Hòa A, ấp An Hòa B)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng lúa | 52.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An Hòa A, ấp An Hòa B)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 31.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)** Tiếp giáp Quốc lộ - | Đất trồng lúa | 48.000 | 38.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng lúa | 42.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)** Cống Sộp Da - ranh xã Ô Lâm | Đất trồng lúa | 42.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)** Ngã 3 Đầu Lộ - cầu sắt giữa | Đất trồng lúa | 42.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 25.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp An Thạnh, ấp Sóc Tức, ấp Trung An)** Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng lúa | 52.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp An Thạnh, ấp Sóc Tức, ấp Trung An)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất trồng lúa | 46.000 | 37.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp An Thạnh, ấp Sóc Tức, ấp Trung An)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 28.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An Hòa A, ấp An Hòa B)** Tiếp giáp đường loại 1, loại 2 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 78.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An Hòa A, ấp An Hòa B)** Tiếp giáp Đường loại 3 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An Hòa A, ấp An Hòa B)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An Hòa A, ấp An Hòa B)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 |  |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)** Tiếp giáp Quốc lộ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 38.000 |  |  |
| XÃ BA CHÚC | **Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 35.000 |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ba Chúc

  Đường Trần Thanh Lạc 3 dòng dữ liệu   Đường Phan Thị Ràng 3 dòng dữ liệu   Đường Ngô Tự Lợi 3 dòng dữ liệu   Đường Hà Văn Nết 3 dòng dữ liệu   Đường vào BCHQS TT.Ba Chúc 3 dòng dữ liệu   Đường Trịnh Ngọc Ảnh 3 dòng dữ liệu   Đường Thất Sơn 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 955B 9 dòng dữ liệu   Đường Thủy Đài Sơn 3 dòng dữ liệu   ĐH 81 3 dòng dữ liệu   Đường An Định 3 dòng dữ liệu   Đường Liên Hoa Sơn 3 dòng dữ liệu   Đường Xóm Bún 3 dòng dữ liệu   Đường Cần Vương 3 dòng dữ liệu   Đường vào Tha La 3 dòng dữ liệu   Đường cặp hông UBND TT. Ba Chúc 3 dòng dữ liệu   Đường An Hòa 3 dòng dữ liệu   Đường Phổ Đà 3 dòng dữ liệu   Đường Thanh Lương 3 dòng dữ liệu   Đường Ngọa Long Sơn 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư 24 cây dầu 6 dòng dữ liệu   Đường vào Ô Đá 3 dòng dữ liệu   Đường lên Miếu Kim Tra 3 dòng dữ liệu   Đường cặp hông Trường Trung học Phổ thông Ba Chúc 3 dòng dữ liệu   Đường Chùa An Lập (cổng phụ) 3 dòng dữ liệu   Đường lên Chùa Ông Chín 3 dòng dữ liệu   Đường Lò Rèn (Ông Tám Béo) 3 dòng dữ liệu   Đường lên Bãi Rác (Khu vực Giếng Bà 5) 3 dòng dữ liệu   Đường lên Chùa Bửu Quang 3 dòng dữ liệu   Đường Sóc Đồng Tô 1 3 dòng dữ liệu   Đường Sóc Đồng Tô 2 3 dòng dữ liệu   Đường kênh T6 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Ông Tà vô xã Vĩnh Phước cũ 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã 6 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã 3 dòng dữ liệu   Đất ở tại nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Cơ Đê (Vĩnh Phú- Vĩnh Quới) 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Cơ Đê Vĩnh Hòa 3 dòng dữ liệu   Đường kênh T5 - giáp Ranh Vĩnh Gia 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Cơ Đê Vĩnh Thuận 3 dòng dữ liệu   Đường kênh mới 3 dòng dữ liệu   Đường bờ tây T5, ấp Vĩnh Thuận 3 dòng dữ liệu   Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới) 22 dòng dữ liệu   Xã Ba Chúc (ấp An Thạnh, ấp Sóc Tức, ấp Trung An) 15 dòng dữ liệu   Xã Ba Chúc (ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An Hòa A, ấp An Hòa B) 19 dòng dữ liệu   Cặp bờ bắc kênh Vĩnh Tế 3 dòng dữ liệu   Đường bờ Đông kênh Xã Võng, Ấp Vĩnh Quới 3 dòng dữ liệu   Đường cặp bờ bắc kênh Vĩnh Tế, ấp Vĩnh Quới 3 dòng dữ liệu   Đường Miểu Ông Chín, 02 bên mép đường 3 dòng dữ liệu   Đường kênh T6 bờ đông và bờ tây 3 dòng dữ liệu   Đường bờ tây kênh 24 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 3 dòng dữ liệu   Trạm sạc Vinfast đất ông Hũ Lễ - Ngã ba Sóc Tức 3 dòng dữ liệu   Tuyến Dân Cư 24 - Cây Dầu 3 dòng dữ liệu   Đường cặp hông Công an Xã Lê Trì cũ 3 dòng dữ liệu   Khu Dân Cư Trung An 3 dòng dữ liệu   Khu Dân Cư ấp Sóc Tức 3 dòng dữ liệu   Khu Dân Cư N8 3 dòng dữ liệu   Đường bờ đông Kênh 24 3 dòng dữ liệu   Đường từ Cống Ô Bắc Quơi đến trạm bơm cấp 3 3 dòng dữ liệu   Đường lên sân vận động đến giáp Ô Vàng 3 dòng dữ liệu   Đường tổ 34 ấp Trung An 3 dòng dữ liệu   Đường hợp tác xã Bến Bà Chi đến Hồ Núi Dài 2 3 dòng dữ liệu   Đường ra kênh 23 đến giáp ranh phường Tịnh Biên 3 dòng dữ liệu   Đường từ cổng chùa An Lập đến giáp Ô Vàng 3 dòng dữ liệu   Đường từ nhà ông Tư Vấn đến tổ 11 ấp An Thạnh 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã Ba Chúc 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)