Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Bình An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Bình An năm 2026

Khu vực: xã Bình An.

Mức giá áp dụng: từ 61.740 đến 10.164.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ cống số 2 - Hết đường kênh Kha Ma
(Đất ở nông thôn)
2.856.000 1.999.200 1.399.440 979.608
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ đường kênh Kha Ma - Đầu lộ Bảng Vàng
(Đất ở nông thôn)
3.024.000 2.116.800 1.481.760 1.037.232
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ đầu lộ Bảng Vàng - Đầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu
(Đất ở nông thôn)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ đầu lộ vào cảng cá - Bến phà Tắc Cậu
(Đất ở nông thôn)
4.032.000 2.822.400 1.975.680 1.382.976
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ cống số 2 - Khu tái định cư (bên rạch Cái Thia) “9 Triều”
(Đất ở nông thôn)
2.856.000 1.999.200 1.399.440 979.608
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ Khu tái định cư “9 Triều” - Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam)
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Bình An Quốc lộ 61
Từ ranh phường Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Giá
(Đất ở nông thôn)
10.164.000 7.114.800 4.980.360 3.486.252
Xã Bình An Quốc lộ 61
Từ đầu tuyến tránh Rạch Giá - Cầu Tà Niên
(Đất ở nông thôn)
8.316.000 5.821.200 4.074.840 2.852.388
Xã Bình An Quốc lộ 61
Từ cầu Tà Niên - Giáp ranh xã Châu Thành
(Đất ở nông thôn)
9.240.000 6.468.000 4.527.600 3.169.320
Xã Bình An Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Châu Thành
(Đất ở nông thôn)
3.024.000 2.116.800 1.481.760 1.037.232
Xã Bình An Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ đầu Quốc lộ 63 - Giáp ranh xã An Biên
(Đất ở nông thôn)
3.120.000 2.184.000 1.528.800 1.070.160
Xã Bình An Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá - Cống Rạch Tà Niên
(Đất ở nông thôn)
8.500.000 5.950.000 4.165.000 2.915.500
Xã Bình An Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ Cống Rạch Tà Niên - Cống Vàm Bà Lịch
(Đất ở nông thôn)
6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Xã Bình An Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ Cống Vàm Bà Lịch - Cống Rạch Cà Lang
(Đất ở nông thôn)
4.700.000 3.290.000 2.303.000 1.612.100
Xã Bình An Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ Cống Rạch Cà Lang - Quốc lộ 63
(Đất ở nông thôn)
6.800.000 4.760.000 3.332.000 2.332.400
Xã Bình An Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé)
Từ Giáp ranh xã Châu Thành - Cống Cái Lớn
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Bình An Từ chợ cũ Tắc Cậu hướng về lô 7 - Giáp Lô 3 (bờ Tây sông Cái Bé)
-
(Đất ở nông thôn)
1.584.000 1.108.800 776.160 543.312
Xã Bình An Đường cặp sông Cái Bé
Từ bến phà Tắc Cậu cũ - Giáp ranh cảng đường sông (bờ Đông)
(Đất ở nông thôn)
1.296.000 907.200 635.040 444.528
Xã Bình An Đường An Bình (từ Rạch Sóc Tràm Cầu Xẻo Thầy Bẩy)
-
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Bình An Đường An Bình
từ Rạch Sóc Tràm - Cầu Xẻo Thầy Bẩy
(Đất ở nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Bình An Đường từ đầu Lô 1 - cống Cái Bé (ấp An Ninh)
-
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Bình An Đường Bảng Vàng
từ Quốc lộ 63 - Giáp Tổ 8 ấp Minh Phong
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Bình An Lộ kênh Kha Ma
từ Quốc lộ 63 - tiếp giáp đường Cà Lang
(Đất ở nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Bình An Đường từ cầu xẻo Thầy Bẩy - Cầu Rạch Gốc (lô 5)
-
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Bình An Đường từ chợ cũ Tắc Cậu - hết đất cây xăng Thái Mậu Nghĩa (hướng về Hào Dầu - ấp An Thành)
-
(Đất ở nông thôn)
2.880.000 2.016.000 1.411.200 987.840
Xã Bình An Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)
Đường C -
(Đất ở nông thôn)
2.880.000 2.016.000 1.411.200 987.840
Xã Bình An Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)
Đường D -
(Đất ở nông thôn)
2.592.000 1.814.400 1.270.080 889.056
Xã Bình An Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)
Đường E -
(Đất ở nông thôn)
2.304.000 1.612.800 1.128.960 790.272
Xã Bình An Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)
Đường B -
(Đất ở nông thôn)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
Xã Bình An Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)
Đường A (đường Số 9) -
(Đất ở nông thôn)
1.872.000 1.310.400 917.280 642.096
Xã Bình An Đường Cảng đường sông
từ Quốc lộ 63 - Rạch Sóc Tràm
(Đất ở nông thôn)
2.592.000 1.814.400 1.270.080 889.056
Xã Bình An Đường Gò Đất
từ ranh xã Châu Thành - Cầu Sập
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Bình An Đường An Phước
từ Quốc lộ 63 - rạch Sóc Tràm
(Đất ở nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Bình An Đường Minh Phong
từ trụ sở ấp Minh Phong - tiếp giáp đường Cà Lang
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Bình An Đường cặp kênh Sóc Tràm
từ cầu Sóc Tràm - đến Trường Tiểu học Bình An 2 (cả hai bên kênh)
(Đất ở nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Bình An Đường Cà Lang
từ cảng cá - Cống số 2 (giáp ranh xã Châu Thành) (cả hai bên kênh)
(Đất ở nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Bình An Đường cặp ranh Cảng cá Tắc Cậu
từ Quốc lộ 63 - Lộ Cà Lang
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Bình An Đường từ Cống Cái Bé đến Chợ Lô 7
-
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Bình An Đường từ hết Miễu bà Tắc Cậu hướng đi ấp An Thành đến Cầu Cái Lớn
-
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Bình An Đường Cầu Cái Lớn đến chợ Hào Dầu
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2
Đường số 2 -
(Đất ở nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2
Đường số 1, 3 -
(Đất ở nông thôn)
750.000 525.000 367.500 257.250
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2
Đường số 4 -
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Binh, xã Bình An (Chủ đầu tư: Lê Thị Kết)
-
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Bình An Đường bê tông
Từ đường Gò Đất - Rạch Cù Lao - Sông Cái Bé
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Bình An Đường Giồng Cát
từ Quốc lộ 63 - hết tuyến đường có nhà ở
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Bình An Kênh Số 2
Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Bình An Đường Kênh Rạch Cốc
từ Kênh Sóc Tràm - Sông Cái Bé
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Bình An Đường kênh Xẻo Thầy Bẩy (cả 2 bên)
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Bình An Đường kênh Xẻo ông Xuyên
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Bình An Đường cặp Sông Cái Lớn
từ chợ Hào Dầu - Giáp ranh xã Định Hòa
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Bình An Đường Kênh Tư
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Bình An Đường Kênh Lô 5
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Bình An Đường vào hậu căn cứ huyện ủy
từ Đê ngăn mặn Cái Lớn Cái Bé - Kênh Ngang
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Bình An Đường Kênh Hậu Lô 5
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Bình An Đường bê tông ấp An Lạc
từ Chợ Lộ 7 - Giáp ranh xã Định Hòa
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Bình An Đường kênh Chùa
từ kênh Rạch Cóc - Chùa Xà Xiêm cũ
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Bình An Đường Kênh Tư Tùng
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Bình An Đường kênh Xáng Múc
từ kênh An Phước - Giáp ranh xã Châu Thành
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Bình An Đường Kênh ranh Xà Xiêm - Minh Lương
từ Chùa Xà Xiêm cũ - kênh Xáng Múc
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Bình An Đường bê tông ấp Gò Đất
từ lộ Gò Đất - Ngã 3 Chùa Xà Xiêm cũ
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Bình
Đường số 2 -
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Bình
Đường số 1 -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Đường số 3 -
(Đất ở nông thôn)
750.000 525.000 367.500 257.250
Xã Bình An Đường Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Quốc lộ 61 - Ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài (đi Cầu Ván)
(Đất ở nông thôn)
1.920.000 1.344.000 940.800 658.560
Xã Bình An Đường Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài - Đảng ủy xã Bình An
(Đất ở nông thôn)
2.040.000 1.428.000 999.600 699.720
Xã Bình An Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ lộ Tà Niên - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất ở nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
Xã Bình An Khu vực chợ Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất ở nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã Bình An Đường Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ Quốc lộ 61 - Cầu vào cụm dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Bình An Đường từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa (trụ sở ấp Sua Đũa cũ) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Bình An Đường từ Quốc lộ 61 - Khu tái định cư (tuyến tránh Rạch Giá) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Bình An Đường cống Tám Đô - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Bình An Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ vựa tép ông Hai Bửu - Hết nhà máy Giải phóng 1 cũ
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Bình An Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ ranh Nhà máy Giải phóng 1 cũ - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Bình An Đường Nhà máy Giải phóng 1 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ sông Tà Niên - đường Nguyễn Chí Thanh
(Đất ở nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Bình An Lộ ấp Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ chợ - đến Đình Nguyễn Trung Trực
(Đất ở nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Bình An Lộ ấp Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ Đình Nguyễn Trung Trực - đến cầu bắt qua chùa Phước Thành
(Đất ở nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Bình An Đường cặp kênh xáng Tà Niên ấp Vĩnh Thành - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Thanh Niên - Giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Bình An Đường kênh Đập Đá - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Thanh Niên - Điểm phụ Trường TH Vĩnh Hòa Hiệp 1
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Bình An Đường ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ ranh xã Châu Thành - cầu Tà Niên (đường trụ sở ấp)
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Bình An Đường ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ cầu Năm Kế - Kênh Tiếp Nước (hướng Đông)
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Bình An Đường kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Tây)
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Bình An Đường kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Đông)
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Bình An Đường Cù Là - Giục Tượng - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Năm Kế - Kênh cũ xã Châu Thành
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Bình An Đường cặp sông Cái Bé - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ Điểm phụ Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 1 - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Bình An Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Kênh Tiếp Nước - giáp ranh xã Châu Thành
(Đất ở nông thôn)
1.152.000 806.400 564.480 395.136
Xã Bình An Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Kênh Tiếp Nước - Cầu Cù Là Giục Tượng
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Bình An Đường xung quanh chợ Tà Niên (Chợ nhà lồng mới) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Bình An Đường Kênh Trục Chính - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ lộ Tà Niên - cuối kênh Tập đoàn 4-5 ấp Vĩnh Thành B
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Bình An Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ Cầu Tà niên - đầu đường kênh trời đánh
(Đất ở nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Bình An Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ đầu đường kênh trời đánh - đường Xẻo Nhỏ
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Bình An Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ Từ Quốc lộ 61 - đường Xẻo Nhỏ (đường tổ 7)
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Bình An Đường Rạch Xẻo Nhỏ - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ lộ Tà Niên - kênh xóm Việt
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Bình An Đường vào Phòng Thuốc Nam - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ Quốc Lộ 61 - Hết đường bê tông
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Bình An Đường kênh Tám Đô - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ kênh Sua Đũa - Giáp ranh xã Châu Thành
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Bình An Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, Rạch Giá - Đường Hành lang ven biển phía Nam
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Bình An Đường kênh Lò Than (2 bên) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Bình An Đường Rạch Xẻo Cối (2 bên) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất ở nông thôn)
800.000 560.000 392.000 274.400
Xã Bình An Đường kênh giáp ranh phường Rạch Giá (ấp Vĩnh Thành) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất ở nông thôn)
800.000 560.000 392.000 274.400
Xã Bình An Khu dân cư ấp Hòa Thuận, xã Bình An (Chủ đầu tư: Phan Thị Bông) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất ở nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Bình An Khu dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Bình An Khu Tái định cư Đường Hành lang ven biển Phía Nam - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất ở nông thôn)
2.200.000 1.540.000 1.078.000 754.600
Xã Bình An Đường số 2 và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất ở nông thôn)
4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Xã Bình An Đường Vĩnh Hòa 1 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu chợ Tà Niên - Cầu Đập Đá 3 Ninh
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Bình An Đường Vĩnh Hòa 2 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Đập Đá 3 Ninh - Cầu Rạch Cà Lang
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Bình An Đường Vĩnh Hòa Phú - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Vĩnh Đằng - Cầu Đập Đá 3 Ninh
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Bình An Đường Vĩnh Đằng - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ giáp ranh xã Châu Thành - Giáp cầu Vĩnh Đằng
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Bình An Đường Vĩnh Phú - Vĩnh Quới - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ kênh Khe Luông - Hết kênh Lồng Tắc đi ra sông Cái Lớn
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Bình An Đường cặp kênh Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Thanh Niên - Vàm Bà Lịch ấp Vĩnh Hội
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Bình An Từ kênh Khe Luông - Hết đuôi Cồn (Vĩnh Quới) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Bình An Khu tái định cư ấp Vĩnh Hòa I - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Bình An Đường kênh Đập Đá cây Dương ấp Vĩnh Hội - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Thanh Niên - Miễu cây Dương
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Bình An Đường Bờ Đông kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Bình An Đường Bờ Tây kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Bình An Đường bờ Bắc kênh Cà Lang - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ Giáp ranh xã Châu Thành - Chùa Phước Liên - Hãng Nước đá Thuận Phát cặp sông Cái Bé
(Đất ở nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Bình An Đường kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ kênh Ông Cò - Giáp ranh xã Châu Thành
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Bình An Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Bình An Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ Sông Lồng Tắc - Khe Luông
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Bình An Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ Khe Luông - Miếu bà Đầu Voi
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Bình An Đường Lồng Tắc - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
tù Sông Cái Bé - đến sông Cái Lớn
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Bình An Đường Xẻo Tre - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ ngã 3 Cà Đao - hết lộ bê tông
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Bình An Đường kênh Hai Lương - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ kênh Đập Đá - Đường Tổ 5
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Bình An Đường Tổ 5 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ Sông Tà Niên - Sông Cái Bé
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Bình An Đường Tổ 10 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ Miễu Cây Dương - ranh phà Vàm Bà Lịch
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Bình An Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Bình An Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Bình An Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ cống số 2 - Hết đường kênh Kha Ma
(Đất TM-DV nông thôn)
1.999.200 1.399.440 979.608 685.726
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ đường kênh Kha Ma - Đầu lộ Bảng Vàng
(Đất TM-DV nông thôn)
2.116.800 1.481.760 1.037.232 726.062
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ đầu lộ Bảng Vàng - Đầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu
(Đất TM-DV nông thôn)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ đầu lộ vào cảng cá - Bến phà Tắc Cậu
(Đất TM-DV nông thôn)
2.822.400 1.975.680 1.382.976 968.083
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ cống số 2 - Khu tái định cư (bên rạch Cái Thia) “9 Triều”
(Đất TM-DV nông thôn)
1.999.200 1.399.440 979.608 685.726
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ Khu tái định cư “9 Triều” - Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam)
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Bình An Quốc lộ 61
Từ ranh phường Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Giá
(Đất TM-DV nông thôn)
7.114.800 4.980.360 3.486.252 2.440.376
Xã Bình An Quốc lộ 61
Từ đầu tuyến tránh Rạch Giá - Cầu Tà Niên
(Đất TM-DV nông thôn)
5.821.200 4.074.840 2.852.388 1.996.672
Xã Bình An Quốc lộ 61
Từ cầu Tà Niên - Giáp ranh xã Châu Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
6.468.000 4.527.600 3.169.320 2.218.524
Xã Bình An Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Châu Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
2.116.800 1.481.760 1.037.232 726.062
Xã Bình An Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ đầu Quốc lộ 63 - Giáp ranh xã An Biên
(Đất TM-DV nông thôn)
2.184.000 1.528.800 1.070.160 749.112
Xã Bình An Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá - Cống Rạch Tà Niên
(Đất TM-DV nông thôn)
5.950.000 4.165.000 2.915.500 2.040.850
Xã Bình An Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ Cống Rạch Tà Niên - Cống Vàm Bà Lịch
(Đất TM-DV nông thôn)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Xã Bình An Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ Cống Vàm Bà Lịch - Cống Rạch Cà Lang
(Đất TM-DV nông thôn)
3.290.000 2.303.000 1.612.100 1.128.470
Xã Bình An Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ Cống Rạch Cà Lang - Quốc lộ 63
(Đất TM-DV nông thôn)
4.760.000 3.332.000 2.332.400 1.632.680
Xã Bình An Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé)
Từ Giáp ranh xã Châu Thành - Cống Cái Lớn
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Bình An Từ chợ cũ Tắc Cậu hướng về lô 7 - Giáp Lô 3 (bờ Tây sông Cái Bé)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.108.800 776.160 543.312 380.318
Xã Bình An Đường cặp sông Cái Bé
Từ bến phà Tắc Cậu cũ - Giáp ranh cảng đường sông (bờ Đông)
(Đất TM-DV nông thôn)
907.200 635.040 444.528 311.170
Xã Bình An Đường An Bình (từ Rạch Sóc Tràm Cầu Xẻo Thầy Bẩy)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Bình An Đường An Bình
từ Rạch Sóc Tràm - Cầu Xẻo Thầy Bẩy
(Đất TM-DV nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Bình An Đường từ đầu Lô 1 - cống Cái Bé (ấp An Ninh)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Bình An Đường Bảng Vàng
từ Quốc lộ 63 - Giáp Tổ 8 ấp Minh Phong
(Đất TM-DV nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Bình An Lộ kênh Kha Ma
từ Quốc lộ 63 - tiếp giáp đường Cà Lang
(Đất TM-DV nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Bình An Đường từ cầu xẻo Thầy Bẩy - Cầu Rạch Gốc (lô 5)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Bình An Đường từ chợ cũ Tắc Cậu - hết đất cây xăng Thái Mậu Nghĩa (hướng về Hào Dầu - ấp An Thành)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
Xã Bình An Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)
Đường C -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
Xã Bình An Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)
Đường D -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.814.400 1.270.080 889.056 622.339
Xã Bình An Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)
Đường E -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.612.800 1.128.960 790.272 553.190
Xã Bình An Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)
Đường B -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.411.200 987.840 691.488 484.042
Xã Bình An Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)
Đường A (đường Số 9) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.310.400 917.280 642.096 449.467
Xã Bình An Đường Cảng đường sông
từ Quốc lộ 63 - Rạch Sóc Tràm
(Đất TM-DV nông thôn)
1.814.400 1.270.080 889.056 622.339
Xã Bình An Đường Gò Đất
từ ranh xã Châu Thành - Cầu Sập
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Bình An Đường An Phước
từ Quốc lộ 63 - rạch Sóc Tràm
(Đất TM-DV nông thôn)
705.600 493.920 345.744 242.021
Xã Bình An Đường Minh Phong
từ trụ sở ấp Minh Phong - tiếp giáp đường Cà Lang
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Bình An Đường cặp kênh Sóc Tràm
từ cầu Sóc Tràm - đến Trường Tiểu học Bình An 2 (cả hai bên kênh)
(Đất TM-DV nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Bình An Đường Cà Lang
từ cảng cá - Cống số 2 (giáp ranh xã Châu Thành) (cả hai bên kênh)
(Đất TM-DV nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Bình An Đường cặp ranh Cảng cá Tắc Cậu
từ Quốc lộ 63 - Lộ Cà Lang
(Đất TM-DV nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Bình An Đường từ Cống Cái Bé đến Chợ Lô 7
-
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Bình An Đường từ hết Miễu bà Tắc Cậu hướng đi ấp An Thành đến Cầu Cái Lớn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Bình An Đường Cầu Cái Lớn đến chợ Hào Dầu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2
Đường số 2 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2
Đường số 1, 3 -
(Đất TM-DV nông thôn)
525.000 367.500 257.250 180.075
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2
Đường số 4 -
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Binh, xã Bình An (Chủ đầu tư: Lê Thị Kết)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Bình An Đường bê tông
Từ đường Gò Đất - Rạch Cù Lao - Sông Cái Bé
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Bình An Đường Giồng Cát
từ Quốc lộ 63 - hết tuyến đường có nhà ở
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Bình An Kênh Số 2
Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Bình An Đường Kênh Rạch Cốc
từ Kênh Sóc Tràm - Sông Cái Bé
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Bình An Đường kênh Xẻo Thầy Bẩy (cả 2 bên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Bình An Đường kênh Xẻo ông Xuyên
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Bình An Đường cặp Sông Cái Lớn
từ chợ Hào Dầu - Giáp ranh xã Định Hòa
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Bình An Đường Kênh Tư
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Bình An Đường Kênh Lô 5
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Bình An Đường vào hậu căn cứ huyện ủy
từ Đê ngăn mặn Cái Lớn Cái Bé - Kênh Ngang
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Bình An Đường Kênh Hậu Lô 5
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Bình An Đường bê tông ấp An Lạc
từ Chợ Lộ 7 - Giáp ranh xã Định Hòa
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Bình An Đường kênh Chùa
từ kênh Rạch Cóc - Chùa Xà Xiêm cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
245.000 171.500 120.050 84.035
Xã Bình An Đường Kênh Tư Tùng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Bình An Đường kênh Xáng Múc
từ kênh An Phước - Giáp ranh xã Châu Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Bình An Đường Kênh ranh Xà Xiêm - Minh Lương
từ Chùa Xà Xiêm cũ - kênh Xáng Múc
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Bình An Đường bê tông ấp Gò Đất
từ lộ Gò Đất - Ngã 3 Chùa Xà Xiêm cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Bình
Đường số 2 -
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Bình
Đường số 1 -
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Đường số 3 -
(Đất TM-DV nông thôn)
525.000 367.500 257.250 180.075
Xã Bình An Đường Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Quốc lộ 61 - Ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài (đi Cầu Ván)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.344.000 940.800 658.560 460.992
Xã Bình An Đường Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài - Đảng ủy xã Bình An
(Đất TM-DV nông thôn)
1.428.000 999.600 699.720 489.804
Xã Bình An Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ lộ Tà Niên - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất TM-DV nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Bình An Khu vực chợ Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.764.000 1.234.800 864.360 605.052
Xã Bình An Đường Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ Quốc lộ 61 - Cầu vào cụm dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Bình An Đường từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa (trụ sở ấp Sua Đũa cũ) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Bình An Đường từ Quốc lộ 61 - Khu tái định cư (tuyến tránh Rạch Giá) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Bình An Đường cống Tám Đô - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Bình An Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ vựa tép ông Hai Bửu - Hết nhà máy Giải phóng 1 cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Bình An Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ ranh Nhà máy Giải phóng 1 cũ - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Bình An Đường Nhà máy Giải phóng 1 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ sông Tà Niên - đường Nguyễn Chí Thanh
(Đất TM-DV nông thôn)
630.000 441.000 308.700 216.090
Xã Bình An Lộ ấp Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ chợ - đến Đình Nguyễn Trung Trực
(Đất TM-DV nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Bình An Lộ ấp Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ Đình Nguyễn Trung Trực - đến cầu bắt qua chùa Phước Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Bình An Đường cặp kênh xáng Tà Niên ấp Vĩnh Thành - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Thanh Niên - Giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Bình An Đường kênh Đập Đá - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Thanh Niên - Điểm phụ Trường TH Vĩnh Hòa Hiệp 1
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Bình An Đường ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ ranh xã Châu Thành - cầu Tà Niên (đường trụ sở ấp)
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Bình An Đường ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ cầu Năm Kế - Kênh Tiếp Nước (hướng Đông)
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Bình An Đường kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Tây)
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Bình An Đường kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Đông)
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Bình An Đường Cù Là - Giục Tượng - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Năm Kế - Kênh cũ xã Châu Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Bình An Đường cặp sông Cái Bé - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ Điểm phụ Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 1 - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Bình An Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Kênh Tiếp Nước - giáp ranh xã Châu Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
806.400 564.480 395.136 276.595
Xã Bình An Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Kênh Tiếp Nước - Cầu Cù Là Giục Tượng
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Bình An Đường xung quanh chợ Tà Niên (Chợ nhà lồng mới) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Bình An Đường Kênh Trục Chính - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ lộ Tà Niên - cuối kênh Tập đoàn 4-5 ấp Vĩnh Thành B
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Bình An Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ Cầu Tà niên - đầu đường kênh trời đánh
(Đất TM-DV nông thôn)
490.000 343.000 240.100 168.070
Xã Bình An Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ đầu đường kênh trời đánh - đường Xẻo Nhỏ
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Bình An Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ Từ Quốc lộ 61 - đường Xẻo Nhỏ (đường tổ 7)
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Bình An Đường Rạch Xẻo Nhỏ - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ lộ Tà Niên - kênh xóm Việt
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Bình An Đường vào Phòng Thuốc Nam - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ Quốc Lộ 61 - Hết đường bê tông
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Bình An Đường kênh Tám Đô - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ kênh Sua Đũa - Giáp ranh xã Châu Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Bình An Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, Rạch Giá - Đường Hành lang ven biển phía Nam
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Bình An Đường kênh Lò Than (2 bên) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Bình An Đường Rạch Xẻo Cối (2 bên) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất TM-DV nông thôn)
560.000 392.000 274.400 192.080
Xã Bình An Đường kênh giáp ranh phường Rạch Giá (ấp Vĩnh Thành) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất TM-DV nông thôn)
560.000 392.000 274.400 192.080
Xã Bình An Khu dân cư ấp Hòa Thuận, xã Bình An (Chủ đầu tư: Phan Thị Bông) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất TM-DV nông thôn)
630.000 441.000 308.700 216.090
Xã Bình An Khu dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Bình An Khu Tái định cư Đường Hành lang ven biển Phía Nam - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.540.000 1.078.000 754.600 528.220
Xã Bình An Đường số 2 và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
Xã Bình An Đường Vĩnh Hòa 1 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu chợ Tà Niên - Cầu Đập Đá 3 Ninh
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Bình An Đường Vĩnh Hòa 2 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Đập Đá 3 Ninh - Cầu Rạch Cà Lang
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Bình An Đường Vĩnh Hòa Phú - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Vĩnh Đằng - Cầu Đập Đá 3 Ninh
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Bình An Đường Vĩnh Đằng - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ giáp ranh xã Châu Thành - Giáp cầu Vĩnh Đằng
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Bình An Đường Vĩnh Phú - Vĩnh Quới - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ kênh Khe Luông - Hết kênh Lồng Tắc đi ra sông Cái Lớn
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Bình An Đường cặp kênh Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Thanh Niên - Vàm Bà Lịch ấp Vĩnh Hội
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Bình An Từ kênh Khe Luông - Hết đuôi Cồn (Vĩnh Quới) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Bình An Khu tái định cư ấp Vĩnh Hòa I - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Bình An Đường kênh Đập Đá cây Dương ấp Vĩnh Hội - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Thanh Niên - Miễu cây Dương
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Bình An Đường Bờ Đông kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Bình An Đường Bờ Tây kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Bình An Đường bờ Bắc kênh Cà Lang - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ Giáp ranh xã Châu Thành - Chùa Phước Liên - Hãng Nước đá Thuận Phát cặp sông Cái Bé
(Đất TM-DV nông thôn)
490.000 343.000 240.100 168.070
Xã Bình An Đường kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ kênh Ông Cò - Giáp ranh xã Châu Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Bình An Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Bình An Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ Sông Lồng Tắc - Khe Luông
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Bình An Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ Khe Luông - Miếu bà Đầu Voi
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Bình An Đường Lồng Tắc - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
tù Sông Cái Bé - đến sông Cái Lớn
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Bình An Đường Xẻo Tre - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ ngã 3 Cà Đao - hết lộ bê tông
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Bình An Đường kênh Hai Lương - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ kênh Đập Đá - Đường Tổ 5
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Bình An Đường Tổ 5 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ Sông Tà Niên - Sông Cái Bé
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Bình An Đường Tổ 10 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ Miễu Cây Dương - ranh phà Vàm Bà Lịch
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Bình An Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Bình An Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Bình An Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ cống số 2 - Hết đường kênh Kha Ma
(Đất SX-KD nông thôn)
1.713.600 1.199.520 839.664 587.765
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ đường kênh Kha Ma - Đầu lộ Bảng Vàng
(Đất SX-KD nông thôn)
1.814.400 1.270.080 889.056 622.339
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ đầu lộ Bảng Vàng - Đầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu
(Đất SX-KD nông thôn)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ đầu lộ vào cảng cá - Bến phà Tắc Cậu
(Đất SX-KD nông thôn)
2.419.200 1.693.440 1.185.408 829.786
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ cống số 2 - Khu tái định cư (bên rạch Cái Thia) “9 Triều”
(Đất SX-KD nông thôn)
1.713.600 1.199.520 839.664 587.765
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ Khu tái định cư “9 Triều” - Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam)
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Bình An Quốc lộ 61
Từ ranh phường Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Giá
(Đất SX-KD nông thôn)
6.098.400 4.268.880 2.988.216 2.091.751
Xã Bình An Quốc lộ 61
Từ đầu tuyến tránh Rạch Giá - Cầu Tà Niên
(Đất SX-KD nông thôn)
4.989.600 3.492.720 2.444.904 1.711.433
Xã Bình An Quốc lộ 61
Từ cầu Tà Niên - Giáp ranh xã Châu Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
5.544.000 3.880.800 2.716.560 1.901.592
Xã Bình An Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Châu Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
1.814.400 1.270.080 889.056 622.339
Xã Bình An Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ đầu Quốc lộ 63 - Giáp ranh xã An Biên
(Đất SX-KD nông thôn)
1.872.000 1.310.400 917.280 642.096
Xã Bình An Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá - Cống Rạch Tà Niên
(Đất SX-KD nông thôn)
5.100.000 3.570.000 2.499.000 1.749.300
Xã Bình An Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ Cống Rạch Tà Niên - Cống Vàm Bà Lịch
(Đất SX-KD nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Bình An Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ Cống Vàm Bà Lịch - Cống Rạch Cà Lang
(Đất SX-KD nông thôn)
2.820.000 1.974.000 1.381.800 967.260
Xã Bình An Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ Cống Rạch Cà Lang - Quốc lộ 63
(Đất SX-KD nông thôn)
4.080.000 2.856.000 1.999.200 1.399.440
Xã Bình An Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé)
Từ Giáp ranh xã Châu Thành - Cống Cái Lớn
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Bình An Từ chợ cũ Tắc Cậu hướng về lô 7 - Giáp Lô 3 (bờ Tây sông Cái Bé)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
950.400 665.280 465.696 325.987
Xã Bình An Đường cặp sông Cái Bé
Từ bến phà Tắc Cậu cũ - Giáp ranh cảng đường sông (bờ Đông)
(Đất SX-KD nông thôn)
777.600 544.320 381.024 266.717
Xã Bình An Đường An Bình (từ Rạch Sóc Tràm Cầu Xẻo Thầy Bẩy)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Bình An Đường An Bình
từ Rạch Sóc Tràm - Cầu Xẻo Thầy Bẩy
(Đất SX-KD nông thôn)
518.400 362.880 254.016 177.811
Xã Bình An Đường từ đầu Lô 1 - cống Cái Bé (ấp An Ninh)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Bình An Đường Bảng Vàng
từ Quốc lộ 63 - Giáp Tổ 8 ấp Minh Phong
(Đất SX-KD nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Bình An Lộ kênh Kha Ma
từ Quốc lộ 63 - tiếp giáp đường Cà Lang
(Đất SX-KD nông thôn)
518.400 362.880 254.016 177.811
Xã Bình An Đường từ cầu xẻo Thầy Bẩy - Cầu Rạch Gốc (lô 5)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Bình An Đường từ chợ cũ Tắc Cậu - hết đất cây xăng Thái Mậu Nghĩa (hướng về Hào Dầu - ấp An Thành)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.728.000 1.209.600 846.720 592.704
Xã Bình An Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)
Đường C -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.728.000 1.209.600 846.720 592.704
Xã Bình An Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)
Đường D -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.555.200 1.088.640 762.048 533.434
Xã Bình An Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)
Đường E -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.382.400 967.680 677.376 474.163
Xã Bình An Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)
Đường B -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.209.600 846.720 592.704 414.893
Xã Bình An Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)
Đường A (đường Số 9) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.123.200 786.240 550.368 385.258
Xã Bình An Đường Cảng đường sông
từ Quốc lộ 63 - Rạch Sóc Tràm
(Đất SX-KD nông thôn)
1.555.200 1.088.640 762.048 533.434
Xã Bình An Đường Gò Đất
từ ranh xã Châu Thành - Cầu Sập
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Bình An Đường An Phước
từ Quốc lộ 63 - rạch Sóc Tràm
(Đất SX-KD nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Bình An Đường Minh Phong
từ trụ sở ấp Minh Phong - tiếp giáp đường Cà Lang
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Bình An Đường cặp kênh Sóc Tràm
từ cầu Sóc Tràm - đến Trường Tiểu học Bình An 2 (cả hai bên kênh)
(Đất SX-KD nông thôn)
518.400 362.880 254.016 177.811
Xã Bình An Đường Cà Lang
từ cảng cá - Cống số 2 (giáp ranh xã Châu Thành) (cả hai bên kênh)
(Đất SX-KD nông thôn)
518.400 362.880 254.016 177.811
Xã Bình An Đường cặp ranh Cảng cá Tắc Cậu
từ Quốc lộ 63 - Lộ Cà Lang
(Đất SX-KD nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Bình An Đường từ Cống Cái Bé đến Chợ Lô 7
-
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Bình An Đường từ hết Miễu bà Tắc Cậu hướng đi ấp An Thành đến Cầu Cái Lớn
-
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Bình An Đường Cầu Cái Lớn đến chợ Hào Dầu
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2
Đường số 2 -
(Đất SX-KD nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2
Đường số 1, 3 -
(Đất SX-KD nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2
Đường số 4 -
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Binh, xã Bình An (Chủ đầu tư: Lê Thị Kết)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Bình An Đường bê tông
Từ đường Gò Đất - Rạch Cù Lao - Sông Cái Bé
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Bình An Đường Giồng Cát
từ Quốc lộ 63 - hết tuyến đường có nhà ở
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Bình An Kênh Số 2
Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Bình An Đường Kênh Rạch Cốc
từ Kênh Sóc Tràm - Sông Cái Bé
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Bình An Đường kênh Xẻo Thầy Bẩy (cả 2 bên)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Bình An Đường kênh Xẻo ông Xuyên
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Bình An Đường cặp Sông Cái Lớn
từ chợ Hào Dầu - Giáp ranh xã Định Hòa
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Bình An Đường Kênh Tư
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Bình An Đường Kênh Lô 5
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Bình An Đường vào hậu căn cứ huyện ủy
từ Đê ngăn mặn Cái Lớn Cái Bé - Kênh Ngang
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Bình An Đường Kênh Hậu Lô 5
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Bình An Đường bê tông ấp An Lạc
từ Chợ Lộ 7 - Giáp ranh xã Định Hòa
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Bình An Đường kênh Chùa
từ kênh Rạch Cóc - Chùa Xà Xiêm cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Bình An Đường Kênh Tư Tùng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Bình An Đường kênh Xáng Múc
từ kênh An Phước - Giáp ranh xã Châu Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Bình An Đường Kênh ranh Xà Xiêm - Minh Lương
từ Chùa Xà Xiêm cũ - kênh Xáng Múc
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Bình An Đường bê tông ấp Gò Đất
từ lộ Gò Đất - Ngã 3 Chùa Xà Xiêm cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Bình
Đường số 2 -
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Bình
Đường số 1 -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Đường số 3 -
(Đất SX-KD nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Bình An Đường Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Quốc lộ 61 - Ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài (đi Cầu Ván)
(Đất SX-KD nông thôn)
1.152.000 806.400 564.480 395.136
Xã Bình An Đường Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài - Đảng ủy xã Bình An
(Đất SX-KD nông thôn)
1.224.000 856.800 599.760 419.832
Xã Bình An Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ lộ Tà Niên - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất SX-KD nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Bình An Khu vực chợ Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.512.000 1.058.400 740.880 518.616
Xã Bình An Đường Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ Quốc lộ 61 - Cầu vào cụm dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Bình An Đường từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa (trụ sở ấp Sua Đũa cũ) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Bình An Đường từ Quốc lộ 61 - Khu tái định cư (tuyến tránh Rạch Giá) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Bình An Đường cống Tám Đô - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Bình An Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ vựa tép ông Hai Bửu - Hết nhà máy Giải phóng 1 cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Bình An Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ ranh Nhà máy Giải phóng 1 cũ - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Bình An Đường Nhà máy Giải phóng 1 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ sông Tà Niên - đường Nguyễn Chí Thanh
(Đất SX-KD nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Bình An Lộ ấp Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ chợ - đến Đình Nguyễn Trung Trực
(Đất SX-KD nông thôn)
518.400 362.880 254.016 177.811
Xã Bình An Lộ ấp Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ Đình Nguyễn Trung Trực - đến cầu bắt qua chùa Phước Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Bình An Đường cặp kênh xáng Tà Niên ấp Vĩnh Thành - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Thanh Niên - Giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Bình An Đường kênh Đập Đá - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Thanh Niên - Điểm phụ Trường TH Vĩnh Hòa Hiệp 1
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Bình An Đường ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ ranh xã Châu Thành - cầu Tà Niên (đường trụ sở ấp)
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Bình An Đường ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ cầu Năm Kế - Kênh Tiếp Nước (hướng Đông)
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Bình An Đường kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Tây)
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Bình An Đường kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Đông)
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Bình An Đường Cù Là - Giục Tượng - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Năm Kế - Kênh cũ xã Châu Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Bình An Đường cặp sông Cái Bé - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ Điểm phụ Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 1 - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất SX-KD nông thôn)
345.600 241.920 169.344 118.541
Xã Bình An Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Kênh Tiếp Nước - giáp ranh xã Châu Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
691.200 483.840 338.688 237.082
Xã Bình An Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Kênh Tiếp Nước - Cầu Cù Là Giục Tượng
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Bình An Đường xung quanh chợ Tà Niên (Chợ nhà lồng mới) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Bình An Đường Kênh Trục Chính - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ lộ Tà Niên - cuối kênh Tập đoàn 4-5 ấp Vĩnh Thành B
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Bình An Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ Cầu Tà niên - đầu đường kênh trời đánh
(Đất SX-KD nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Bình An Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ đầu đường kênh trời đánh - đường Xẻo Nhỏ
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Bình An Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ Từ Quốc lộ 61 - đường Xẻo Nhỏ (đường tổ 7)
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Bình An Đường Rạch Xẻo Nhỏ - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ lộ Tà Niên - kênh xóm Việt
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Bình An Đường vào Phòng Thuốc Nam - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ Quốc Lộ 61 - Hết đường bê tông
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Bình An Đường kênh Tám Đô - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ kênh Sua Đũa - Giáp ranh xã Châu Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Bình An Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, Rạch Giá - Đường Hành lang ven biển phía Nam
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Bình An Đường kênh Lò Than (2 bên) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Bình An Đường Rạch Xẻo Cối (2 bên) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất SX-KD nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Bình An Đường kênh giáp ranh phường Rạch Giá (ấp Vĩnh Thành) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất SX-KD nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Bình An Khu dân cư ấp Hòa Thuận, xã Bình An (Chủ đầu tư: Phan Thị Bông) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất SX-KD nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Bình An Khu dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Bình An Khu Tái định cư Đường Hành lang ven biển Phía Nam - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Bình An Đường số 2 và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.700.000 1.890.000 1.323.000 926.100
Xã Bình An Đường Vĩnh Hòa 1 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu chợ Tà Niên - Cầu Đập Đá 3 Ninh
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Bình An Đường Vĩnh Hòa 2 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Đập Đá 3 Ninh - Cầu Rạch Cà Lang
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Bình An Đường Vĩnh Hòa Phú - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Vĩnh Đằng - Cầu Đập Đá 3 Ninh
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Bình An Đường Vĩnh Đằng - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ giáp ranh xã Châu Thành - Giáp cầu Vĩnh Đằng
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Bình An Đường Vĩnh Phú - Vĩnh Quới - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ kênh Khe Luông - Hết kênh Lồng Tắc đi ra sông Cái Lớn
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Bình An Đường cặp kênh Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Thanh Niên - Vàm Bà Lịch ấp Vĩnh Hội
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Bình An Từ kênh Khe Luông - Hết đuôi Cồn (Vĩnh Quới) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Bình An Khu tái định cư ấp Vĩnh Hòa I - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Bình An Đường kênh Đập Đá cây Dương ấp Vĩnh Hội - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ cầu Thanh Niên - Miễu cây Dương
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Bình An Đường Bờ Đông kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Bình An Đường Bờ Tây kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Bình An Đường bờ Bắc kênh Cà Lang - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ Giáp ranh xã Châu Thành - Chùa Phước Liên - Hãng Nước đá Thuận Phát cặp sông Cái Bé
(Đất SX-KD nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Bình An Đường kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ kênh Ông Cò - Giáp ranh xã Châu Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
270.000 189.000 132.300 92.610
Xã Bình An Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Bình An Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ Sông Lồng Tắc - Khe Luông
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Bình An Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ Khe Luông - Miếu bà Đầu Voi
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Bình An Đường Lồng Tắc - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
tù Sông Cái Bé - đến sông Cái Lớn
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Bình An Đường Xẻo Tre - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ ngã 3 Cà Đao - hết lộ bê tông
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Bình An Đường kênh Hai Lương - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ kênh Đập Đá - Đường Tổ 5
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Bình An Đường Tổ 5 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
từ Sông Tà Niên - Sông Cái Bé
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Bình An Đường Tổ 10 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
Từ Miễu Cây Dương - ranh phà Vàm Bà Lịch
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Bình An Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
259.200 181.440 127.008 88.906
Xã Bình An Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Bình An Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Bình An Xã Bình An
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Bình An Xã Bình An
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Bình An Xã Bình An
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Bình An Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Thành A, Vĩnh Thành B, Hòa Thuận, Sua Đũa; Minh Phong, An Bình, An Phước, An Thới, Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất
-
(Đất trồng cây hàng năm)
79.000 72.000 65.000 0
Xã Bình An Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Hòa 1, Vĩnh Hòa 2, Vĩnh Đằng, Vĩnh Hội, Vĩnh Quới
-
(Đất trồng cây hàng năm)
79.000 72.000 65.000 0
Xã Bình An Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Thành A, Vĩnh Thành B, Hòa Thuận, Sua Đũa; Minh Phong, An Bình, An Phước, An Thới, Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất
-
(Đất trồng cây lâu năm)
94.000 79.000 72.000 0
Xã Bình An Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Hòa 1, Vĩnh Hòa 2, Vĩnh Đằng, Vĩnh Hội, Vĩnh Quới
-
(Đất trồng cây lâu năm)
94.000 79.000 72.000 0
Xã Bình An Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Thành A, Vĩnh Thành B, Hòa Thuận, Sua Đũa; Minh Phong, An Bình, An Phước, An Thới, Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
86.000 79.000 72.000 0
Xã Bình An Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Hòa 1, Vĩnh Hòa 2, Vĩnh Đằng, Vĩnh Hội, Vĩnh Quới
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
86.000 79.000 72.000 0
Xã Bình An Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Thành A, Vĩnh Thành B, Hòa Thuận, Sua Đũa; Minh Phong, An Bình, An Phước, An Thới, Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất
-
(Đất trồng lúa)
79.000 72.000 65.000 0
Xã Bình An Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Hòa 1, Vĩnh Hòa 2, Vĩnh Đằng, Vĩnh Hội, Vĩnh Quới
-
(Đất trồng lúa)
79.000 72.000 65.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ cống số 2 - Hết đường kênh Kha Ma
(Đất ở nông thôn)
2.856.000 1.999.200 1.399.440 979.608
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ đường kênh Kha Ma - Đầu lộ Bảng Vàng
(Đất ở nông thôn)
3.024.000 2.116.800 1.481.760 1.037.232
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ đầu lộ Bảng Vàng - Đầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu
(Đất ở nông thôn)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ đầu lộ vào cảng cá - Bến phà Tắc Cậu
(Đất ở nông thôn)
4.032.000 2.822.400 1.975.680 1.382.976
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ cống số 2 - Khu tái định cư (bên rạch Cái Thia) “9 Triều”
(Đất ở nông thôn)
2.856.000 1.999.200 1.399.440 979.608
Xã Bình An Quốc lộ 63
Từ Khu tái định cư “9 Triều” - Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam)
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Bình An Quốc lộ 61
Từ ranh phường Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Giá
(Đất ở nông thôn)
10.164.000 7.114.800 4.980.360 3.486.252
Xã Bình An Quốc lộ 61
Từ đầu tuyến tránh Rạch Giá - Cầu Tà Niên
(Đất ở nông thôn)
8.316.000 5.821.200 4.074.840 2.852.388
Xã Bình An Quốc lộ 61
Từ cầu Tà Niên - Giáp ranh xã Châu Thành
(Đất ở nông thôn)
9.240.000 6.468.000 4.527.600 3.169.320
Xã Bình An Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Châu Thành
(Đất ở nông thôn)
3.024.000 2.116.800 1.481.760 1.037.232
Xã Bình An Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ đầu Quốc lộ 63 - Giáp ranh xã An Biên
(Đất ở nông thôn)
3.120.000 2.184.000 1.528.800 1.070.160
Xã Bình An Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá - Cống Rạch Tà Niên
(Đất ở nông thôn)
8.500.000 5.950.000 4.165.000 2.915.500
Xã Bình An Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ Cống Rạch Tà Niên - Cống Vàm Bà Lịch
(Đất ở nông thôn)
6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Xã Bình An Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ Cống Vàm Bà Lịch - Cống Rạch Cà Lang
(Đất ở nông thôn)
4.700.000 3.290.000 2.303.000 1.612.100
Xã Bình An Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ Cống Rạch Cà Lang - Quốc lộ 63
(Đất ở nông thôn)
6.800.000 4.760.000 3.332.000 2.332.400

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình An

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Bình An, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bình An (huyện Châu Thành), Xã Vĩnh Hòa Hiệp, Xã Vĩnh Hòa Phú (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình An theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bình An có diện tích tự nhiên 73,43 km² với quy mô dân số 59.475 người, mật độ dân cư đạt 810 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình An được đặt tại UBND xã Bình An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Bình An là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bình An, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bình An, tỉnh An Giang là 10.164.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bình An, tỉnh An Giang là khoảng 675.038 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1118 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?