Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Bình An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Bình An năm 2026
Khu vực: xã Bình An.
Mức giá áp dụng: từ 61.740 đến 10.164.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ cống số 2 - Hết đường kênh Kha Ma (Đất ở nông thôn) |
2.856.000 | 1.999.200 | 1.399.440 | 979.608 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ đường kênh Kha Ma - Đầu lộ Bảng Vàng (Đất ở nông thôn) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ đầu lộ Bảng Vàng - Đầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu (Đất ở nông thôn) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ đầu lộ vào cảng cá - Bến phà Tắc Cậu (Đất ở nông thôn) |
4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ cống số 2 - Khu tái định cư (bên rạch Cái Thia) “9 Triều” (Đất ở nông thôn) |
2.856.000 | 1.999.200 | 1.399.440 | 979.608 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ Khu tái định cư “9 Triều” - Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam) (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 61 Từ ranh phường Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Giá (Đất ở nông thôn) |
10.164.000 | 7.114.800 | 4.980.360 | 3.486.252 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 61 Từ đầu tuyến tránh Rạch Giá - Cầu Tà Niên (Đất ở nông thôn) |
8.316.000 | 5.821.200 | 4.074.840 | 2.852.388 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 61 Từ cầu Tà Niên - Giáp ranh xã Châu Thành (Đất ở nông thôn) |
9.240.000 | 6.468.000 | 4.527.600 | 3.169.320 | |
| Xã Bình An |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Châu Thành (Đất ở nông thôn) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| Xã Bình An |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ đầu Quốc lộ 63 - Giáp ranh xã An Biên (Đất ở nông thôn) |
3.120.000 | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | |
| Xã Bình An |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá - Cống Rạch Tà Niên (Đất ở nông thôn) |
8.500.000 | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.915.500 | |
| Xã Bình An |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ Cống Rạch Tà Niên - Cống Vàm Bà Lịch (Đất ở nông thôn) |
6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| Xã Bình An |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ Cống Vàm Bà Lịch - Cống Rạch Cà Lang (Đất ở nông thôn) |
4.700.000 | 3.290.000 | 2.303.000 | 1.612.100 | |
| Xã Bình An |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ Cống Rạch Cà Lang - Quốc lộ 63 (Đất ở nông thôn) |
6.800.000 | 4.760.000 | 3.332.000 | 2.332.400 | |
| Xã Bình An |
Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé) Từ Giáp ranh xã Châu Thành - Cống Cái Lớn (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Bình An |
Từ chợ cũ Tắc Cậu hướng về lô 7 - Giáp Lô 3 (bờ Tây sông Cái Bé) - (Đất ở nông thôn) |
1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp sông Cái Bé Từ bến phà Tắc Cậu cũ - Giáp ranh cảng đường sông (bờ Đông) (Đất ở nông thôn) |
1.296.000 | 907.200 | 635.040 | 444.528 | |
| Xã Bình An |
Đường An Bình (từ Rạch Sóc Tràm Cầu Xẻo Thầy Bẩy) - (Đất ở nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Bình An |
Đường An Bình từ Rạch Sóc Tràm - Cầu Xẻo Thầy Bẩy (Đất ở nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Xã Bình An |
Đường từ đầu Lô 1 - cống Cái Bé (ấp An Ninh) - (Đất ở nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Bình An |
Đường Bảng Vàng từ Quốc lộ 63 - Giáp Tổ 8 ấp Minh Phong (Đất ở nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Bình An |
Lộ kênh Kha Ma từ Quốc lộ 63 - tiếp giáp đường Cà Lang (Đất ở nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Xã Bình An |
Đường từ cầu xẻo Thầy Bẩy - Cầu Rạch Gốc (lô 5) - (Đất ở nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Bình An |
Đường từ chợ cũ Tắc Cậu - hết đất cây xăng Thái Mậu Nghĩa (hướng về Hào Dầu - ấp An Thành) - (Đất ở nông thôn) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| Xã Bình An |
Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá) Đường C - (Đất ở nông thôn) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| Xã Bình An |
Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá) Đường D - (Đất ở nông thôn) |
2.592.000 | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | |
| Xã Bình An |
Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá) Đường E - (Đất ở nông thôn) |
2.304.000 | 1.612.800 | 1.128.960 | 790.272 | |
| Xã Bình An |
Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá) Đường B - (Đất ở nông thôn) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| Xã Bình An |
Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá) Đường A (đường Số 9) - (Đất ở nông thôn) |
1.872.000 | 1.310.400 | 917.280 | 642.096 | |
| Xã Bình An |
Đường Cảng đường sông từ Quốc lộ 63 - Rạch Sóc Tràm (Đất ở nông thôn) |
2.592.000 | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | |
| Xã Bình An |
Đường Gò Đất từ ranh xã Châu Thành - Cầu Sập (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Bình An |
Đường An Phước từ Quốc lộ 63 - rạch Sóc Tràm (Đất ở nông thôn) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| Xã Bình An |
Đường Minh Phong từ trụ sở ấp Minh Phong - tiếp giáp đường Cà Lang (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp kênh Sóc Tràm từ cầu Sóc Tràm - đến Trường Tiểu học Bình An 2 (cả hai bên kênh) (Đất ở nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Xã Bình An |
Đường Cà Lang từ cảng cá - Cống số 2 (giáp ranh xã Châu Thành) (cả hai bên kênh) (Đất ở nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp ranh Cảng cá Tắc Cậu từ Quốc lộ 63 - Lộ Cà Lang (Đất ở nông thôn) |
1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 | |
| Xã Bình An |
Đường từ Cống Cái Bé đến Chợ Lô 7 - (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Bình An |
Đường từ hết Miễu bà Tắc Cậu hướng đi ấp An Thành đến Cầu Cái Lớn - (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Bình An |
Đường Cầu Cái Lớn đến chợ Hào Dầu - (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 Đường số 2 - (Đất ở nông thôn) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 Đường số 1, 3 - (Đất ở nông thôn) |
750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 Đường số 4 - (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp An Binh, xã Bình An (Chủ đầu tư: Lê Thị Kết) - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Bình An |
Đường bê tông Từ đường Gò Đất - Rạch Cù Lao - Sông Cái Bé (Đất ở nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Bình An |
Đường Giồng Cát từ Quốc lộ 63 - hết tuyến đường có nhà ở (Đất ở nông thôn) |
1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 | |
| Xã Bình An |
Kênh Số 2 Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Bình An |
Đường Kênh Rạch Cốc từ Kênh Sóc Tràm - Sông Cái Bé (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Xẻo Thầy Bẩy (cả 2 bên) - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Xẻo ông Xuyên - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp Sông Cái Lớn từ chợ Hào Dầu - Giáp ranh xã Định Hòa (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình An |
Đường Kênh Tư - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình An |
Đường Kênh Lô 5 - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình An |
Đường vào hậu căn cứ huyện ủy từ Đê ngăn mặn Cái Lớn Cái Bé - Kênh Ngang (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình An |
Đường Kênh Hậu Lô 5 - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình An |
Đường bê tông ấp An Lạc từ Chợ Lộ 7 - Giáp ranh xã Định Hòa (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Chùa từ kênh Rạch Cóc - Chùa Xà Xiêm cũ (Đất ở nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Bình An |
Đường Kênh Tư Tùng - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Xáng Múc từ kênh An Phước - Giáp ranh xã Châu Thành (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình An |
Đường Kênh ranh Xà Xiêm - Minh Lương từ Chùa Xà Xiêm cũ - kênh Xáng Múc (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình An |
Đường bê tông ấp Gò Đất từ lộ Gò Đất - Ngã 3 Chùa Xà Xiêm cũ (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp An Bình Đường số 2 - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp An Bình Đường số 1 - (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Đường số 3 - (Đất ở nông thôn) |
750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 | |
| Xã Bình An |
Đường Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Quốc lộ 61 - Ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài (đi Cầu Ván) (Đất ở nông thôn) |
1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | |
| Xã Bình An |
Đường Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài - Đảng ủy xã Bình An (Đất ở nông thôn) |
2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 | |
| Xã Bình An |
Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ lộ Tà Niên - Giáp ranh phường Rạch Giá (Đất ở nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Bình An |
Khu vực chợ Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất ở nông thôn) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Xã Bình An |
Đường Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ Quốc lộ 61 - Cầu vào cụm dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Bình An |
Đường từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa (trụ sở ấp Sua Đũa cũ) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất ở nông thôn) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| Xã Bình An |
Đường từ Quốc lộ 61 - Khu tái định cư (tuyến tránh Rạch Giá) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Bình An |
Đường cống Tám Đô - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Bình An |
Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ vựa tép ông Hai Bửu - Hết nhà máy Giải phóng 1 cũ (Đất ở nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Bình An |
Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ ranh Nhà máy Giải phóng 1 cũ - Giáp ranh phường Rạch Giá (Đất ở nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Bình An |
Đường Nhà máy Giải phóng 1 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ sông Tà Niên - đường Nguyễn Chí Thanh (Đất ở nông thôn) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| Xã Bình An |
Lộ ấp Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ chợ - đến Đình Nguyễn Trung Trực (Đất ở nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Xã Bình An |
Lộ ấp Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ Đình Nguyễn Trung Trực - đến cầu bắt qua chùa Phước Thành (Đất ở nông thôn) |
690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp kênh xáng Tà Niên ấp Vĩnh Thành - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Thanh Niên - Giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá (Đất ở nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Đập Đá - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Thanh Niên - Điểm phụ Trường TH Vĩnh Hòa Hiệp 1 (Đất ở nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Xã Bình An |
Đường ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ ranh xã Châu Thành - cầu Tà Niên (đường trụ sở ấp) (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Bình An |
Đường ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ cầu Năm Kế - Kênh Tiếp Nước (hướng Đông) (Đất ở nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Tây) (Đất ở nông thôn) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Đông) (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Bình An |
Đường Cù Là - Giục Tượng - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Năm Kế - Kênh cũ xã Châu Thành (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp sông Cái Bé - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ Điểm phụ Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 1 - Giáp ranh phường Rạch Giá (Đất ở nông thôn) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Kênh Tiếp Nước - giáp ranh xã Châu Thành (Đất ở nông thôn) |
1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Kênh Tiếp Nước - Cầu Cù Là Giục Tượng (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Bình An |
Đường xung quanh chợ Tà Niên (Chợ nhà lồng mới) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Bình An |
Đường Kênh Trục Chính - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ lộ Tà Niên - cuối kênh Tập đoàn 4-5 ấp Vĩnh Thành B (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ Cầu Tà niên - đầu đường kênh trời đánh (Đất ở nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ đầu đường kênh trời đánh - đường Xẻo Nhỏ (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ Từ Quốc lộ 61 - đường Xẻo Nhỏ (đường tổ 7) (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Bình An |
Đường Rạch Xẻo Nhỏ - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ lộ Tà Niên - kênh xóm Việt (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Bình An |
Đường vào Phòng Thuốc Nam - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ Quốc Lộ 61 - Hết đường bê tông (Đất ở nông thôn) |
1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Tám Đô - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ kênh Sua Đũa - Giáp ranh xã Châu Thành (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình An |
Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, Rạch Giá - Đường Hành lang ven biển phía Nam (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Lò Than (2 bên) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Bình An |
Đường Rạch Xẻo Cối (2 bên) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất ở nông thôn) |
800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh giáp ranh phường Rạch Giá (ấp Vĩnh Thành) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất ở nông thôn) |
800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp Hòa Thuận, xã Bình An (Chủ đầu tư: Phan Thị Bông) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất ở nông thôn) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Đường Hành lang ven biển Phía Nam - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất ở nông thôn) |
2.200.000 | 1.540.000 | 1.078.000 | 754.600 | |
| Xã Bình An |
Đường số 2 và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất ở nông thôn) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Xã Bình An |
Đường Vĩnh Hòa 1 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu chợ Tà Niên - Cầu Đập Đá 3 Ninh (Đất ở nông thôn) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| Xã Bình An |
Đường Vĩnh Hòa 2 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Đập Đá 3 Ninh - Cầu Rạch Cà Lang (Đất ở nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Bình An |
Đường Vĩnh Hòa Phú - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Vĩnh Đằng - Cầu Đập Đá 3 Ninh (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Bình An |
Đường Vĩnh Đằng - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ giáp ranh xã Châu Thành - Giáp cầu Vĩnh Đằng (Đất ở nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Bình An |
Đường Vĩnh Phú - Vĩnh Quới - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ kênh Khe Luông - Hết kênh Lồng Tắc đi ra sông Cái Lớn (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp kênh Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Thanh Niên - Vàm Bà Lịch ấp Vĩnh Hội (Đất ở nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Xã Bình An |
Từ kênh Khe Luông - Hết đuôi Cồn (Vĩnh Quới) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất ở nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Xã Bình An |
Khu tái định cư ấp Vĩnh Hòa I - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất ở nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Đập Đá cây Dương ấp Vĩnh Hội - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Thanh Niên - Miễu cây Dương (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Bình An |
Đường Bờ Đông kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Bình An |
Đường Bờ Tây kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Bình An |
Đường bờ Bắc kênh Cà Lang - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ Giáp ranh xã Châu Thành - Chùa Phước Liên - Hãng Nước đá Thuận Phát cặp sông Cái Bé (Đất ở nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ kênh Ông Cò - Giáp ranh xã Châu Thành (Đất ở nông thôn) |
450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ Sông Lồng Tắc - Khe Luông (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ Khe Luông - Miếu bà Đầu Voi (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình An |
Đường Lồng Tắc - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 tù Sông Cái Bé - đến sông Cái Lớn (Đất ở nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Xã Bình An |
Đường Xẻo Tre - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ ngã 3 Cà Đao - hết lộ bê tông (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Hai Lương - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ kênh Đập Đá - Đường Tổ 5 (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Bình An |
Đường Tổ 5 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ Sông Tà Niên - Sông Cái Bé (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Bình An |
Đường Tổ 10 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ Miễu Cây Dương - ranh phà Vàm Bà Lịch (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ cống số 2 - Hết đường kênh Kha Ma (Đất TM-DV nông thôn) |
1.999.200 | 1.399.440 | 979.608 | 685.726 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ đường kênh Kha Ma - Đầu lộ Bảng Vàng (Đất TM-DV nông thôn) |
2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | 726.062 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ đầu lộ Bảng Vàng - Đầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu (Đất TM-DV nông thôn) |
2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ đầu lộ vào cảng cá - Bến phà Tắc Cậu (Đất TM-DV nông thôn) |
2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | 968.083 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ cống số 2 - Khu tái định cư (bên rạch Cái Thia) “9 Triều” (Đất TM-DV nông thôn) |
1.999.200 | 1.399.440 | 979.608 | 685.726 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ Khu tái định cư “9 Triều” - Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam) (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 61 Từ ranh phường Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Giá (Đất TM-DV nông thôn) |
7.114.800 | 4.980.360 | 3.486.252 | 2.440.376 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 61 Từ đầu tuyến tránh Rạch Giá - Cầu Tà Niên (Đất TM-DV nông thôn) |
5.821.200 | 4.074.840 | 2.852.388 | 1.996.672 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 61 Từ cầu Tà Niên - Giáp ranh xã Châu Thành (Đất TM-DV nông thôn) |
6.468.000 | 4.527.600 | 3.169.320 | 2.218.524 | |
| Xã Bình An |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Châu Thành (Đất TM-DV nông thôn) |
2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | 726.062 | |
| Xã Bình An |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ đầu Quốc lộ 63 - Giáp ranh xã An Biên (Đất TM-DV nông thôn) |
2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 | |
| Xã Bình An |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá - Cống Rạch Tà Niên (Đất TM-DV nông thôn) |
5.950.000 | 4.165.000 | 2.915.500 | 2.040.850 | |
| Xã Bình An |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ Cống Rạch Tà Niên - Cống Vàm Bà Lịch (Đất TM-DV nông thôn) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Xã Bình An |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ Cống Vàm Bà Lịch - Cống Rạch Cà Lang (Đất TM-DV nông thôn) |
3.290.000 | 2.303.000 | 1.612.100 | 1.128.470 | |
| Xã Bình An |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ Cống Rạch Cà Lang - Quốc lộ 63 (Đất TM-DV nông thôn) |
4.760.000 | 3.332.000 | 2.332.400 | 1.632.680 | |
| Xã Bình An |
Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé) Từ Giáp ranh xã Châu Thành - Cống Cái Lớn (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Bình An |
Từ chợ cũ Tắc Cậu hướng về lô 7 - Giáp Lô 3 (bờ Tây sông Cái Bé) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.108.800 | 776.160 | 543.312 | 380.318 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp sông Cái Bé Từ bến phà Tắc Cậu cũ - Giáp ranh cảng đường sông (bờ Đông) (Đất TM-DV nông thôn) |
907.200 | 635.040 | 444.528 | 311.170 | |
| Xã Bình An |
Đường An Bình (từ Rạch Sóc Tràm Cầu Xẻo Thầy Bẩy) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| Xã Bình An |
Đường An Bình từ Rạch Sóc Tràm - Cầu Xẻo Thầy Bẩy (Đất TM-DV nông thôn) |
604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 | |
| Xã Bình An |
Đường từ đầu Lô 1 - cống Cái Bé (ấp An Ninh) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| Xã Bình An |
Đường Bảng Vàng từ Quốc lộ 63 - Giáp Tổ 8 ấp Minh Phong (Đất TM-DV nông thôn) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| Xã Bình An |
Lộ kênh Kha Ma từ Quốc lộ 63 - tiếp giáp đường Cà Lang (Đất TM-DV nông thôn) |
604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 | |
| Xã Bình An |
Đường từ cầu xẻo Thầy Bẩy - Cầu Rạch Gốc (lô 5) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| Xã Bình An |
Đường từ chợ cũ Tắc Cậu - hết đất cây xăng Thái Mậu Nghĩa (hướng về Hào Dầu - ấp An Thành) - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| Xã Bình An |
Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá) Đường C - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| Xã Bình An |
Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá) Đường D - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | 622.339 | |
| Xã Bình An |
Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá) Đường E - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.612.800 | 1.128.960 | 790.272 | 553.190 | |
| Xã Bình An |
Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá) Đường B - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 | |
| Xã Bình An |
Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá) Đường A (đường Số 9) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.310.400 | 917.280 | 642.096 | 449.467 | |
| Xã Bình An |
Đường Cảng đường sông từ Quốc lộ 63 - Rạch Sóc Tràm (Đất TM-DV nông thôn) |
1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | 622.339 | |
| Xã Bình An |
Đường Gò Đất từ ranh xã Châu Thành - Cầu Sập (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Bình An |
Đường An Phước từ Quốc lộ 63 - rạch Sóc Tràm (Đất TM-DV nông thôn) |
705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 | |
| Xã Bình An |
Đường Minh Phong từ trụ sở ấp Minh Phong - tiếp giáp đường Cà Lang (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp kênh Sóc Tràm từ cầu Sóc Tràm - đến Trường Tiểu học Bình An 2 (cả hai bên kênh) (Đất TM-DV nông thôn) |
604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 | |
| Xã Bình An |
Đường Cà Lang từ cảng cá - Cống số 2 (giáp ranh xã Châu Thành) (cả hai bên kênh) (Đất TM-DV nông thôn) |
604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp ranh Cảng cá Tắc Cậu từ Quốc lộ 63 - Lộ Cà Lang (Đất TM-DV nông thôn) |
924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 | |
| Xã Bình An |
Đường từ Cống Cái Bé đến Chợ Lô 7 - (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Bình An |
Đường từ hết Miễu bà Tắc Cậu hướng đi ấp An Thành đến Cầu Cái Lớn - (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Bình An |
Đường Cầu Cái Lớn đến chợ Hào Dầu - (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 Đường số 2 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 Đường số 1, 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
525.000 | 367.500 | 257.250 | 180.075 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 Đường số 4 - (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp An Binh, xã Bình An (Chủ đầu tư: Lê Thị Kết) - (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Bình An |
Đường bê tông Từ đường Gò Đất - Rạch Cù Lao - Sông Cái Bé (Đất TM-DV nông thôn) |
294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 | |
| Xã Bình An |
Đường Giồng Cát từ Quốc lộ 63 - hết tuyến đường có nhà ở (Đất TM-DV nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Bình An |
Kênh Số 2 Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Bình An |
Đường Kênh Rạch Cốc từ Kênh Sóc Tràm - Sông Cái Bé (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Xẻo Thầy Bẩy (cả 2 bên) - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Xẻo ông Xuyên - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp Sông Cái Lớn từ chợ Hào Dầu - Giáp ranh xã Định Hòa (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Bình An |
Đường Kênh Tư - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Bình An |
Đường Kênh Lô 5 - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Bình An |
Đường vào hậu căn cứ huyện ủy từ Đê ngăn mặn Cái Lớn Cái Bé - Kênh Ngang (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Bình An |
Đường Kênh Hậu Lô 5 - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Bình An |
Đường bê tông ấp An Lạc từ Chợ Lộ 7 - Giáp ranh xã Định Hòa (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Chùa từ kênh Rạch Cóc - Chùa Xà Xiêm cũ (Đất TM-DV nông thôn) |
245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 | |
| Xã Bình An |
Đường Kênh Tư Tùng - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Xáng Múc từ kênh An Phước - Giáp ranh xã Châu Thành (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Bình An |
Đường Kênh ranh Xà Xiêm - Minh Lương từ Chùa Xà Xiêm cũ - kênh Xáng Múc (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Bình An |
Đường bê tông ấp Gò Đất từ lộ Gò Đất - Ngã 3 Chùa Xà Xiêm cũ (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp An Bình Đường số 2 - (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp An Bình Đường số 1 - (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Đường số 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
525.000 | 367.500 | 257.250 | 180.075 | |
| Xã Bình An |
Đường Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Quốc lộ 61 - Ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài (đi Cầu Ván) (Đất TM-DV nông thôn) |
1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 | |
| Xã Bình An |
Đường Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài - Đảng ủy xã Bình An (Đất TM-DV nông thôn) |
1.428.000 | 999.600 | 699.720 | 489.804 | |
| Xã Bình An |
Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ lộ Tà Niên - Giáp ranh phường Rạch Giá (Đất TM-DV nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Bình An |
Khu vực chợ Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 | |
| Xã Bình An |
Đường Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ Quốc lộ 61 - Cầu vào cụm dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Bình An |
Đường từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa (trụ sở ấp Sua Đũa cũ) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| Xã Bình An |
Đường từ Quốc lộ 61 - Khu tái định cư (tuyến tránh Rạch Giá) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Bình An |
Đường cống Tám Đô - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Bình An |
Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ vựa tép ông Hai Bửu - Hết nhà máy Giải phóng 1 cũ (Đất TM-DV nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Xã Bình An |
Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ ranh Nhà máy Giải phóng 1 cũ - Giáp ranh phường Rạch Giá (Đất TM-DV nông thôn) |
588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 | |
| Xã Bình An |
Đường Nhà máy Giải phóng 1 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ sông Tà Niên - đường Nguyễn Chí Thanh (Đất TM-DV nông thôn) |
630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 | |
| Xã Bình An |
Lộ ấp Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ chợ - đến Đình Nguyễn Trung Trực (Đất TM-DV nông thôn) |
604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 | |
| Xã Bình An |
Lộ ấp Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ Đình Nguyễn Trung Trực - đến cầu bắt qua chùa Phước Thành (Đất TM-DV nông thôn) |
483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp kênh xáng Tà Niên ấp Vĩnh Thành - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Thanh Niên - Giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá (Đất TM-DV nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Đập Đá - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Thanh Niên - Điểm phụ Trường TH Vĩnh Hòa Hiệp 1 (Đất TM-DV nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Bình An |
Đường ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ ranh xã Châu Thành - cầu Tà Niên (đường trụ sở ấp) (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Bình An |
Đường ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ cầu Năm Kế - Kênh Tiếp Nước (hướng Đông) (Đất TM-DV nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Tây) (Đất TM-DV nông thôn) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Đông) (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Bình An |
Đường Cù Là - Giục Tượng - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Năm Kế - Kênh cũ xã Châu Thành (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp sông Cái Bé - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ Điểm phụ Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 1 - Giáp ranh phường Rạch Giá (Đất TM-DV nông thôn) |
403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Kênh Tiếp Nước - giáp ranh xã Châu Thành (Đất TM-DV nông thôn) |
806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Kênh Tiếp Nước - Cầu Cù Là Giục Tượng (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Bình An |
Đường xung quanh chợ Tà Niên (Chợ nhà lồng mới) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Bình An |
Đường Kênh Trục Chính - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ lộ Tà Niên - cuối kênh Tập đoàn 4-5 ấp Vĩnh Thành B (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ Cầu Tà niên - đầu đường kênh trời đánh (Đất TM-DV nông thôn) |
490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ đầu đường kênh trời đánh - đường Xẻo Nhỏ (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ Từ Quốc lộ 61 - đường Xẻo Nhỏ (đường tổ 7) (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Bình An |
Đường Rạch Xẻo Nhỏ - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ lộ Tà Niên - kênh xóm Việt (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Bình An |
Đường vào Phòng Thuốc Nam - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ Quốc Lộ 61 - Hết đường bê tông (Đất TM-DV nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Tám Đô - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ kênh Sua Đũa - Giáp ranh xã Châu Thành (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Bình An |
Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, Rạch Giá - Đường Hành lang ven biển phía Nam (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Lò Than (2 bên) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Bình An |
Đường Rạch Xẻo Cối (2 bên) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh giáp ranh phường Rạch Giá (ấp Vĩnh Thành) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp Hòa Thuận, xã Bình An (Chủ đầu tư: Phan Thị Bông) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Đường Hành lang ven biển Phía Nam - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.540.000 | 1.078.000 | 754.600 | 528.220 | |
| Xã Bình An |
Đường số 2 và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | |
| Xã Bình An |
Đường Vĩnh Hòa 1 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu chợ Tà Niên - Cầu Đập Đá 3 Ninh (Đất TM-DV nông thôn) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| Xã Bình An |
Đường Vĩnh Hòa 2 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Đập Đá 3 Ninh - Cầu Rạch Cà Lang (Đất TM-DV nông thôn) |
588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 | |
| Xã Bình An |
Đường Vĩnh Hòa Phú - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Vĩnh Đằng - Cầu Đập Đá 3 Ninh (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Bình An |
Đường Vĩnh Đằng - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ giáp ranh xã Châu Thành - Giáp cầu Vĩnh Đằng (Đất TM-DV nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Xã Bình An |
Đường Vĩnh Phú - Vĩnh Quới - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ kênh Khe Luông - Hết kênh Lồng Tắc đi ra sông Cái Lớn (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp kênh Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Thanh Niên - Vàm Bà Lịch ấp Vĩnh Hội (Đất TM-DV nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Bình An |
Từ kênh Khe Luông - Hết đuôi Cồn (Vĩnh Quới) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Bình An |
Khu tái định cư ấp Vĩnh Hòa I - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Đập Đá cây Dương ấp Vĩnh Hội - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Thanh Niên - Miễu cây Dương (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Bình An |
Đường Bờ Đông kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Bình An |
Đường Bờ Tây kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Bình An |
Đường bờ Bắc kênh Cà Lang - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ Giáp ranh xã Châu Thành - Chùa Phước Liên - Hãng Nước đá Thuận Phát cặp sông Cái Bé (Đất TM-DV nông thôn) |
490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ kênh Ông Cò - Giáp ranh xã Châu Thành (Đất TM-DV nông thôn) |
315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ Sông Lồng Tắc - Khe Luông (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ Khe Luông - Miếu bà Đầu Voi (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Bình An |
Đường Lồng Tắc - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 tù Sông Cái Bé - đến sông Cái Lớn (Đất TM-DV nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Bình An |
Đường Xẻo Tre - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ ngã 3 Cà Đao - hết lộ bê tông (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Hai Lương - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ kênh Đập Đá - Đường Tổ 5 (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Bình An |
Đường Tổ 5 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ Sông Tà Niên - Sông Cái Bé (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Bình An |
Đường Tổ 10 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ Miễu Cây Dương - ranh phà Vàm Bà Lịch (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ cống số 2 - Hết đường kênh Kha Ma (Đất SX-KD nông thôn) |
1.713.600 | 1.199.520 | 839.664 | 587.765 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ đường kênh Kha Ma - Đầu lộ Bảng Vàng (Đất SX-KD nông thôn) |
1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | 622.339 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ đầu lộ Bảng Vàng - Đầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu (Đất SX-KD nông thôn) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ đầu lộ vào cảng cá - Bến phà Tắc Cậu (Đất SX-KD nông thôn) |
2.419.200 | 1.693.440 | 1.185.408 | 829.786 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ cống số 2 - Khu tái định cư (bên rạch Cái Thia) “9 Triều” (Đất SX-KD nông thôn) |
1.713.600 | 1.199.520 | 839.664 | 587.765 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ Khu tái định cư “9 Triều” - Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam) (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 61 Từ ranh phường Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Giá (Đất SX-KD nông thôn) |
6.098.400 | 4.268.880 | 2.988.216 | 2.091.751 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 61 Từ đầu tuyến tránh Rạch Giá - Cầu Tà Niên (Đất SX-KD nông thôn) |
4.989.600 | 3.492.720 | 2.444.904 | 1.711.433 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 61 Từ cầu Tà Niên - Giáp ranh xã Châu Thành (Đất SX-KD nông thôn) |
5.544.000 | 3.880.800 | 2.716.560 | 1.901.592 | |
| Xã Bình An |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Châu Thành (Đất SX-KD nông thôn) |
1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | 622.339 | |
| Xã Bình An |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ đầu Quốc lộ 63 - Giáp ranh xã An Biên (Đất SX-KD nông thôn) |
1.872.000 | 1.310.400 | 917.280 | 642.096 | |
| Xã Bình An |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá - Cống Rạch Tà Niên (Đất SX-KD nông thôn) |
5.100.000 | 3.570.000 | 2.499.000 | 1.749.300 | |
| Xã Bình An |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ Cống Rạch Tà Niên - Cống Vàm Bà Lịch (Đất SX-KD nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Bình An |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ Cống Vàm Bà Lịch - Cống Rạch Cà Lang (Đất SX-KD nông thôn) |
2.820.000 | 1.974.000 | 1.381.800 | 967.260 | |
| Xã Bình An |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ Cống Rạch Cà Lang - Quốc lộ 63 (Đất SX-KD nông thôn) |
4.080.000 | 2.856.000 | 1.999.200 | 1.399.440 | |
| Xã Bình An |
Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé) Từ Giáp ranh xã Châu Thành - Cống Cái Lớn (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Bình An |
Từ chợ cũ Tắc Cậu hướng về lô 7 - Giáp Lô 3 (bờ Tây sông Cái Bé) - (Đất SX-KD nông thôn) |
950.400 | 665.280 | 465.696 | 325.987 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp sông Cái Bé Từ bến phà Tắc Cậu cũ - Giáp ranh cảng đường sông (bờ Đông) (Đất SX-KD nông thôn) |
777.600 | 544.320 | 381.024 | 266.717 | |
| Xã Bình An |
Đường An Bình (từ Rạch Sóc Tràm Cầu Xẻo Thầy Bẩy) - (Đất SX-KD nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Xã Bình An |
Đường An Bình từ Rạch Sóc Tràm - Cầu Xẻo Thầy Bẩy (Đất SX-KD nông thôn) |
518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 | |
| Xã Bình An |
Đường từ đầu Lô 1 - cống Cái Bé (ấp An Ninh) - (Đất SX-KD nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Xã Bình An |
Đường Bảng Vàng từ Quốc lộ 63 - Giáp Tổ 8 ấp Minh Phong (Đất SX-KD nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Xã Bình An |
Lộ kênh Kha Ma từ Quốc lộ 63 - tiếp giáp đường Cà Lang (Đất SX-KD nông thôn) |
518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 | |
| Xã Bình An |
Đường từ cầu xẻo Thầy Bẩy - Cầu Rạch Gốc (lô 5) - (Đất SX-KD nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Xã Bình An |
Đường từ chợ cũ Tắc Cậu - hết đất cây xăng Thái Mậu Nghĩa (hướng về Hào Dầu - ấp An Thành) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.728.000 | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | |
| Xã Bình An |
Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá) Đường C - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.728.000 | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | |
| Xã Bình An |
Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá) Đường D - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.555.200 | 1.088.640 | 762.048 | 533.434 | |
| Xã Bình An |
Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá) Đường E - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.382.400 | 967.680 | 677.376 | 474.163 | |
| Xã Bình An |
Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá) Đường B - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.209.600 | 846.720 | 592.704 | 414.893 | |
| Xã Bình An |
Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá) Đường A (đường Số 9) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.123.200 | 786.240 | 550.368 | 385.258 | |
| Xã Bình An |
Đường Cảng đường sông từ Quốc lộ 63 - Rạch Sóc Tràm (Đất SX-KD nông thôn) |
1.555.200 | 1.088.640 | 762.048 | 533.434 | |
| Xã Bình An |
Đường Gò Đất từ ranh xã Châu Thành - Cầu Sập (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Bình An |
Đường An Phước từ Quốc lộ 63 - rạch Sóc Tràm (Đất SX-KD nông thôn) |
604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 | |
| Xã Bình An |
Đường Minh Phong từ trụ sở ấp Minh Phong - tiếp giáp đường Cà Lang (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp kênh Sóc Tràm từ cầu Sóc Tràm - đến Trường Tiểu học Bình An 2 (cả hai bên kênh) (Đất SX-KD nông thôn) |
518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 | |
| Xã Bình An |
Đường Cà Lang từ cảng cá - Cống số 2 (giáp ranh xã Châu Thành) (cả hai bên kênh) (Đất SX-KD nông thôn) |
518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp ranh Cảng cá Tắc Cậu từ Quốc lộ 63 - Lộ Cà Lang (Đất SX-KD nông thôn) |
792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 | |
| Xã Bình An |
Đường từ Cống Cái Bé đến Chợ Lô 7 - (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Bình An |
Đường từ hết Miễu bà Tắc Cậu hướng đi ấp An Thành đến Cầu Cái Lớn - (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Bình An |
Đường Cầu Cái Lớn đến chợ Hào Dầu - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 Đường số 2 - (Đất SX-KD nông thôn) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 Đường số 1, 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 Đường số 4 - (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp An Binh, xã Bình An (Chủ đầu tư: Lê Thị Kết) - (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Bình An |
Đường bê tông Từ đường Gò Đất - Rạch Cù Lao - Sông Cái Bé (Đất SX-KD nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Bình An |
Đường Giồng Cát từ Quốc lộ 63 - hết tuyến đường có nhà ở (Đất SX-KD nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Bình An |
Kênh Số 2 Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Bình An |
Đường Kênh Rạch Cốc từ Kênh Sóc Tràm - Sông Cái Bé (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Xẻo Thầy Bẩy (cả 2 bên) - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Xẻo ông Xuyên - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp Sông Cái Lớn từ chợ Hào Dầu - Giáp ranh xã Định Hòa (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Bình An |
Đường Kênh Tư - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Bình An |
Đường Kênh Lô 5 - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Bình An |
Đường vào hậu căn cứ huyện ủy từ Đê ngăn mặn Cái Lớn Cái Bé - Kênh Ngang (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Bình An |
Đường Kênh Hậu Lô 5 - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Bình An |
Đường bê tông ấp An Lạc từ Chợ Lộ 7 - Giáp ranh xã Định Hòa (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Chùa từ kênh Rạch Cóc - Chùa Xà Xiêm cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Bình An |
Đường Kênh Tư Tùng - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Xáng Múc từ kênh An Phước - Giáp ranh xã Châu Thành (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Bình An |
Đường Kênh ranh Xà Xiêm - Minh Lương từ Chùa Xà Xiêm cũ - kênh Xáng Múc (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Bình An |
Đường bê tông ấp Gò Đất từ lộ Gò Đất - Ngã 3 Chùa Xà Xiêm cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp An Bình Đường số 2 - (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp An Bình Đường số 1 - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Đường số 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 | |
| Xã Bình An |
Đường Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Quốc lộ 61 - Ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài (đi Cầu Ván) (Đất SX-KD nông thôn) |
1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 | |
| Xã Bình An |
Đường Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài - Đảng ủy xã Bình An (Đất SX-KD nông thôn) |
1.224.000 | 856.800 | 599.760 | 419.832 | |
| Xã Bình An |
Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ lộ Tà Niên - Giáp ranh phường Rạch Giá (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Bình An |
Khu vực chợ Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 | |
| Xã Bình An |
Đường Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ Quốc lộ 61 - Cầu vào cụm dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Bình An |
Đường từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa (trụ sở ấp Sua Đũa cũ) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| Xã Bình An |
Đường từ Quốc lộ 61 - Khu tái định cư (tuyến tránh Rạch Giá) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Bình An |
Đường cống Tám Đô - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Bình An |
Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ vựa tép ông Hai Bửu - Hết nhà máy Giải phóng 1 cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Bình An |
Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ ranh Nhà máy Giải phóng 1 cũ - Giáp ranh phường Rạch Giá (Đất SX-KD nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Bình An |
Đường Nhà máy Giải phóng 1 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ sông Tà Niên - đường Nguyễn Chí Thanh (Đất SX-KD nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Bình An |
Lộ ấp Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ chợ - đến Đình Nguyễn Trung Trực (Đất SX-KD nông thôn) |
518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 | |
| Xã Bình An |
Lộ ấp Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ Đình Nguyễn Trung Trực - đến cầu bắt qua chùa Phước Thành (Đất SX-KD nông thôn) |
414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp kênh xáng Tà Niên ấp Vĩnh Thành - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Thanh Niên - Giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Đập Đá - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Thanh Niên - Điểm phụ Trường TH Vĩnh Hòa Hiệp 1 (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Bình An |
Đường ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ ranh xã Châu Thành - cầu Tà Niên (đường trụ sở ấp) (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Bình An |
Đường ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ cầu Năm Kế - Kênh Tiếp Nước (hướng Đông) (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Tây) (Đất SX-KD nông thôn) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Đông) (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình An |
Đường Cù Là - Giục Tượng - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Năm Kế - Kênh cũ xã Châu Thành (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp sông Cái Bé - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ Điểm phụ Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 1 - Giáp ranh phường Rạch Giá (Đất SX-KD nông thôn) |
345.600 | 241.920 | 169.344 | 118.541 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Kênh Tiếp Nước - giáp ranh xã Châu Thành (Đất SX-KD nông thôn) |
691.200 | 483.840 | 338.688 | 237.082 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Kênh Tiếp Nước - Cầu Cù Là Giục Tượng (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Bình An |
Đường xung quanh chợ Tà Niên (Chợ nhà lồng mới) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình An |
Đường Kênh Trục Chính - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ lộ Tà Niên - cuối kênh Tập đoàn 4-5 ấp Vĩnh Thành B (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ Cầu Tà niên - đầu đường kênh trời đánh (Đất SX-KD nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ đầu đường kênh trời đánh - đường Xẻo Nhỏ (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ Từ Quốc lộ 61 - đường Xẻo Nhỏ (đường tổ 7) (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Bình An |
Đường Rạch Xẻo Nhỏ - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ lộ Tà Niên - kênh xóm Việt (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Bình An |
Đường vào Phòng Thuốc Nam - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ Quốc Lộ 61 - Hết đường bê tông (Đất SX-KD nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Tám Đô - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ kênh Sua Đũa - Giáp ranh xã Châu Thành (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Bình An |
Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, Rạch Giá - Đường Hành lang ven biển phía Nam (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Lò Than (2 bên) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Bình An |
Đường Rạch Xẻo Cối (2 bên) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh giáp ranh phường Rạch Giá (ấp Vĩnh Thành) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư ấp Hòa Thuận, xã Bình An (Chủ đầu tư: Phan Thị Bông) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Bình An |
Khu dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Đường Hành lang ven biển Phía Nam - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 | |
| Xã Bình An |
Đường số 2 và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | |
| Xã Bình An |
Đường Vĩnh Hòa 1 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu chợ Tà Niên - Cầu Đập Đá 3 Ninh (Đất SX-KD nông thôn) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| Xã Bình An |
Đường Vĩnh Hòa 2 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Đập Đá 3 Ninh - Cầu Rạch Cà Lang (Đất SX-KD nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Bình An |
Đường Vĩnh Hòa Phú - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Vĩnh Đằng - Cầu Đập Đá 3 Ninh (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình An |
Đường Vĩnh Đằng - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ giáp ranh xã Châu Thành - Giáp cầu Vĩnh Đằng (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Bình An |
Đường Vĩnh Phú - Vĩnh Quới - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ kênh Khe Luông - Hết kênh Lồng Tắc đi ra sông Cái Lớn (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp kênh Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Thanh Niên - Vàm Bà Lịch ấp Vĩnh Hội (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Bình An |
Từ kênh Khe Luông - Hết đuôi Cồn (Vĩnh Quới) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Bình An |
Khu tái định cư ấp Vĩnh Hòa I - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Đập Đá cây Dương ấp Vĩnh Hội - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ cầu Thanh Niên - Miễu cây Dương (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình An |
Đường Bờ Đông kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình An |
Đường Bờ Tây kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình An |
Đường bờ Bắc kênh Cà Lang - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ Giáp ranh xã Châu Thành - Chùa Phước Liên - Hãng Nước đá Thuận Phát cặp sông Cái Bé (Đất SX-KD nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ kênh Ông Cò - Giáp ranh xã Châu Thành (Đất SX-KD nông thôn) |
270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ Sông Lồng Tắc - Khe Luông (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình An |
Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ Khe Luông - Miếu bà Đầu Voi (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Bình An |
Đường Lồng Tắc - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 tù Sông Cái Bé - đến sông Cái Lớn (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Bình An |
Đường Xẻo Tre - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ ngã 3 Cà Đao - hết lộ bê tông (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Bình An |
Đường kênh Hai Lương - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ kênh Đập Đá - Đường Tổ 5 (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình An |
Đường Tổ 5 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 từ Sông Tà Niên - Sông Cái Bé (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình An |
Đường Tổ 10 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 Từ Miễu Cây Dương - ranh phà Vàm Bà Lịch (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 | |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Bình An |
Xã Bình An Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình An |
Xã Bình An Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình An |
Xã Bình An Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình An |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Thành A, Vĩnh Thành B, Hòa Thuận, Sua Đũa; Minh Phong, An Bình, An Phước, An Thới, Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất - (Đất trồng cây hàng năm) |
79.000 | 72.000 | 65.000 | 0 | |
| Xã Bình An |
Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Hòa 1, Vĩnh Hòa 2, Vĩnh Đằng, Vĩnh Hội, Vĩnh Quới - (Đất trồng cây hàng năm) |
79.000 | 72.000 | 65.000 | 0 | |
| Xã Bình An |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Thành A, Vĩnh Thành B, Hòa Thuận, Sua Đũa; Minh Phong, An Bình, An Phước, An Thới, Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất - (Đất trồng cây lâu năm) |
94.000 | 79.000 | 72.000 | 0 | |
| Xã Bình An |
Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Hòa 1, Vĩnh Hòa 2, Vĩnh Đằng, Vĩnh Hội, Vĩnh Quới - (Đất trồng cây lâu năm) |
94.000 | 79.000 | 72.000 | 0 | |
| Xã Bình An |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Thành A, Vĩnh Thành B, Hòa Thuận, Sua Đũa; Minh Phong, An Bình, An Phước, An Thới, Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
86.000 | 79.000 | 72.000 | 0 | |
| Xã Bình An |
Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Hòa 1, Vĩnh Hòa 2, Vĩnh Đằng, Vĩnh Hội, Vĩnh Quới - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
86.000 | 79.000 | 72.000 | 0 | |
| Xã Bình An |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Thành A, Vĩnh Thành B, Hòa Thuận, Sua Đũa; Minh Phong, An Bình, An Phước, An Thới, Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất - (Đất trồng lúa) |
79.000 | 72.000 | 65.000 | 0 | |
| Xã Bình An |
Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Hòa 1, Vĩnh Hòa 2, Vĩnh Đằng, Vĩnh Hội, Vĩnh Quới - (Đất trồng lúa) |
79.000 | 72.000 | 65.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ cống số 2 - Hết đường kênh Kha Ma (Đất ở nông thôn) |
2.856.000 | 1.999.200 | 1.399.440 | 979.608 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ đường kênh Kha Ma - Đầu lộ Bảng Vàng (Đất ở nông thôn) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ đầu lộ Bảng Vàng - Đầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu (Đất ở nông thôn) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ đầu lộ vào cảng cá - Bến phà Tắc Cậu (Đất ở nông thôn) |
4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ cống số 2 - Khu tái định cư (bên rạch Cái Thia) “9 Triều” (Đất ở nông thôn) |
2.856.000 | 1.999.200 | 1.399.440 | 979.608 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 63 Từ Khu tái định cư “9 Triều” - Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam) (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 61 Từ ranh phường Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Giá (Đất ở nông thôn) |
10.164.000 | 7.114.800 | 4.980.360 | 3.486.252 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 61 Từ đầu tuyến tránh Rạch Giá - Cầu Tà Niên (Đất ở nông thôn) |
8.316.000 | 5.821.200 | 4.074.840 | 2.852.388 | |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 61 Từ cầu Tà Niên - Giáp ranh xã Châu Thành (Đất ở nông thôn) |
9.240.000 | 6.468.000 | 4.527.600 | 3.169.320 | |
| Xã Bình An |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Châu Thành (Đất ở nông thôn) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| Xã Bình An |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ đầu Quốc lộ 63 - Giáp ranh xã An Biên (Đất ở nông thôn) |
3.120.000 | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | |
| Xã Bình An |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá - Cống Rạch Tà Niên (Đất ở nông thôn) |
8.500.000 | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.915.500 | |
| Xã Bình An |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ Cống Rạch Tà Niên - Cống Vàm Bà Lịch (Đất ở nông thôn) |
6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| Xã Bình An |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ Cống Vàm Bà Lịch - Cống Rạch Cà Lang (Đất ở nông thôn) |
4.700.000 | 3.290.000 | 2.303.000 | 1.612.100 | |
| Xã Bình An |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ Cống Rạch Cà Lang - Quốc lộ 63 (Đất ở nông thôn) |
6.800.000 | 4.760.000 | 3.332.000 | 2.332.400 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình An
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin xã Bình An, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bình An (huyện Châu Thành), Xã Vĩnh Hòa Hiệp, Xã Vĩnh Hòa Phú (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình An theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bình An có diện tích tự nhiên 73,43 km² với quy mô dân số 59.475 người, mật độ dân cư đạt 810 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình An được đặt tại UBND xã Bình An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Bình An là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bình An, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
