---
title: Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:56Z
modified: 2026-08-23T08:52:15Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-binh-an-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144613
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-binh-an-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:15Z
---

**Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-binh-an-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-binh-an-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh An Giang

Xã Bình An Sắp xếp từ: Xã Bình An (huyện Châu Thành), Vĩnh Hòa Hiệp, Vĩnh Hòa Phú.

### Bảng giá đất xã Bình An năm 2026

**Khu vực:** xã Bình An.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng lúa.

**Mức giá áp dụng:** từ 61.740 đến 10.164.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 63** Từ cống số 2 - Hết đường kênh Kha Ma | Đất ở nông thôn | 2.856.000 | 1.999.200 | 1.399.440 | 979.608 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 63** Từ đường kênh Kha Ma - Đầu lộ Bảng Vàng | Đất ở nông thôn | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 63** Từ đầu lộ Bảng Vàng - Đầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 63** Từ đầu lộ vào cảng cá - Bến phà Tắc Cậu | Đất ở nông thôn | 4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 63** Từ cống số 2 - Khu tái định cư (bên rạch Cái Thia) “9 Triều” | Đất ở nông thôn | 2.856.000 | 1.999.200 | 1.399.440 | 979.608 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 63** Từ Khu tái định cư “9 Triều” - Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 61** Từ ranh phường Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Giá | Đất ở nông thôn | 10.164.000 | 7.114.800 | 4.980.360 | 3.486.252 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 61** Từ đầu tuyến tránh Rạch Giá - Cầu Tà Niên | Đất ở nông thôn | 8.316.000 | 5.821.200 | 4.074.840 | 2.852.388 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 61** Từ cầu Tà Niên - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất ở nông thôn | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.527.600 | 3.169.320 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất ở nông thôn | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ đầu Quốc lộ 63 - Giáp ranh xã An Biên | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường 3 Tháng 2 nối dài** Từ giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá - Cống Rạch Tà Niên | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.915.500 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường 3 Tháng 2 nối dài** Từ Cống Rạch Tà Niên - Cống Vàm Bà Lịch | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường 3 Tháng 2 nối dài** Từ Cống Vàm Bà Lịch - Cống Rạch Cà Lang | Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 3.290.000 | 2.303.000 | 1.612.100 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường 3 Tháng 2 nối dài** Từ Cống Rạch Cà Lang - Quốc lộ 63 | Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.332.000 | 2.332.400 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé)** Từ Giáp ranh xã Châu Thành - Cống Cái Lớn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ BÌNH AN | **Từ chợ cũ Tắc Cậu hướng về lô 7 - Giáp Lô 3 (bờ Tây sông Cái Bé)** - | Đất ở nông thôn | 1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp sông Cái Bé** Từ bến phà Tắc Cậu cũ - Giáp ranh cảng đường sông (bờ Đông) | Đất ở nông thôn | 1.296.000 | 907.200 | 635.040 | 444.528 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường An Bình (từ Rạch Sóc Tràm Cầu Xẻo Thầy Bẩy)** - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường An Bình** từ Rạch Sóc Tràm - Cầu Xẻo Thầy Bẩy | Đất ở nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường từ đầu Lô 1 - cống Cái Bé (ấp An Ninh)** - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Bảng Vàng** từ Quốc lộ 63 - Giáp Tổ 8 ấp Minh Phong | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ BÌNH AN | **Lộ kênh Kha Ma** từ Quốc lộ 63 - tiếp giáp đường Cà Lang | Đất ở nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường từ cầu xẻo Thầy Bẩy - Cầu Rạch Gốc (lô 5)** - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường từ chợ cũ Tắc Cậu - hết đất cây xăng Thái Mậu Nghĩa (hướng về Hào Dầu - ấp An Thành)** - | Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)** Đường C - | Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)** Đường D - | Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)** Đường E - | Đất ở nông thôn | 2.304.000 | 1.612.800 | 1.128.960 | 790.272 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)** Đường B - | Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)** Đường A (đường Số 9) - | Đất ở nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 917.280 | 642.096 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Cảng đường sông** từ Quốc lộ 63 - Rạch Sóc Tràm | Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Gò Đất** từ ranh xã Châu Thành - Cầu Sập | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường An Phước** từ Quốc lộ 63 - rạch Sóc Tràm | Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Minh Phong** từ trụ sở ấp Minh Phong - tiếp giáp đường Cà Lang | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp kênh Sóc Tràm** từ cầu Sóc Tràm - đến Trường Tiểu học Bình An 2 (cả hai bên kênh) | Đất ở nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Cà Lang** từ cảng cá - Cống số 2 (giáp ranh xã Châu Thành) (cả hai bên kênh) | Đất ở nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp ranh Cảng cá Tắc Cậu** từ Quốc lộ 63 - Lộ Cà Lang | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường từ Cống Cái Bé đến Chợ Lô 7** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường từ hết Miễu bà Tắc Cậu hướng đi ấp An Thành đến Cầu Cái Lớn** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Cầu Cái Lớn đến chợ Hào Dầu** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2** Đường số 2 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2** Đường số 1, 3 - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2** Đường số 4 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp An Binh, xã Bình An (Chủ đầu tư: Lê Thị Kết)** - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường bê tông** Từ đường Gò Đất - Rạch Cù Lao - Sông Cái Bé | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Giồng Cát** từ Quốc lộ 63 - hết tuyến đường có nhà ở | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ BÌNH AN | **Kênh Số 2** Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Kênh Rạch Cốc** từ Kênh Sóc Tràm - Sông Cái Bé | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Xẻo Thầy Bẩy (cả 2 bên)** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Xẻo ông Xuyên** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp Sông Cái Lớn** từ chợ Hào Dầu - Giáp ranh xã Định Hòa | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Kênh Tư** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Kênh Lô 5** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường vào hậu căn cứ huyện ủy** từ Đê ngăn mặn Cái Lớn Cái Bé - Kênh Ngang | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Kênh Hậu Lô 5** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường bê tông ấp An Lạc** từ Chợ Lộ 7 - Giáp ranh xã Định Hòa | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Chùa** từ kênh Rạch Cóc - Chùa Xà Xiêm cũ | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Kênh Tư Tùng** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Xáng Múc** từ kênh An Phước - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Kênh ranh Xà Xiêm - Minh Lương** từ Chùa Xà Xiêm cũ - kênh Xáng Múc | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường bê tông ấp Gò Đất** từ lộ Gò Đất - Ngã 3 Chùa Xà Xiêm cũ | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp An Bình** Đường số 2 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp An Bình** Đường số 1 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Đường số 3 - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Quốc lộ 61 - Ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài (đi Cầu Ván) | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài - Đảng ủy xã Bình An | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ lộ Tà Niên - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu vực chợ Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ Quốc lộ 61 - Cầu vào cụm dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa (trụ sở ấp Sua Đũa cũ) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường từ Quốc lộ 61 - Khu tái định cư (tuyến tránh Rạch Giá) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cống Tám Đô - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ vựa tép ông Hai Bửu - Hết nhà máy Giải phóng 1 cũ | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ ranh Nhà máy Giải phóng 1 cũ - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Nhà máy Giải phóng 1 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ sông Tà Niên - đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ BÌNH AN | **Lộ ấp Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ chợ - đến Đình Nguyễn Trung Trực | Đất ở nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ BÌNH AN | **Lộ ấp Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ Đình Nguyễn Trung Trực - đến cầu bắt qua chùa Phước Thành | Đất ở nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp kênh xáng Tà Niên ấp Vĩnh Thành - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Thanh Niên - Giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Đập Đá - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Thanh Niên - Điểm phụ Trường TH Vĩnh Hòa Hiệp 1 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ ranh xã Châu Thành - cầu Tà Niên (đường trụ sở ấp) | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ cầu Năm Kế - Kênh Tiếp Nước (hướng Đông) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Tây) | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Đông) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Cù Là - Giục Tượng - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Năm Kế - Kênh cũ xã Châu Thành | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp sông Cái Bé - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ Điểm phụ Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 1 - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Kênh Tiếp Nước - giáp ranh xã Châu Thành | Đất ở nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Kênh Tiếp Nước - Cầu Cù Là Giục Tượng | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường xung quanh chợ Tà Niên (Chợ nhà lồng mới) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Kênh Trục Chính - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ lộ Tà Niên - cuối kênh Tập đoàn 4-5 ấp Vĩnh Thành B | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ Cầu Tà niên - đầu đường kênh trời đánh | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ đầu đường kênh trời đánh - đường Xẻo Nhỏ | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ Từ Quốc lộ 61 - đường Xẻo Nhỏ (đường tổ 7) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Rạch Xẻo Nhỏ - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ lộ Tà Niên - kênh xóm Việt | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường vào Phòng Thuốc Nam - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ Quốc Lộ 61 - Hết đường bê tông | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Tám Đô - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ kênh Sua Đũa - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, Rạch Giá - Đường Hành lang ven biển phía Nam | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Lò Than (2 bên) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Rạch Xẻo Cối (2 bên) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh giáp ranh phường Rạch Giá (ấp Vĩnh Thành) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp Hòa Thuận, xã Bình An (Chủ đầu tư: Phan Thị Bông) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu Tái định cư Đường Hành lang ven biển Phía Nam - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.078.000 | 754.600 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường số 2 và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Vĩnh Hòa 1 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu chợ Tà Niên - Cầu Đập Đá 3 Ninh | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Vĩnh Hòa 2 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Đập Đá 3 Ninh - Cầu Rạch Cà Lang | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Vĩnh Hòa Phú - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Vĩnh Đằng - Cầu Đập Đá 3 Ninh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Vĩnh Đằng - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ giáp ranh xã Châu Thành - Giáp cầu Vĩnh Đằng | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Vĩnh Phú - Vĩnh Quới - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ kênh Khe Luông - Hết kênh Lồng Tắc đi ra sông Cái Lớn | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp kênh Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Thanh Niên - Vàm Bà Lịch ấp Vĩnh Hội | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ BÌNH AN | **Từ kênh Khe Luông - Hết đuôi Cồn (Vĩnh Quới) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu tái định cư ấp Vĩnh Hòa I - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Đập Đá cây Dương ấp Vĩnh Hội - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Thanh Niên - Miễu cây Dương | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Bờ Đông kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Bờ Tây kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường bờ Bắc kênh Cà Lang - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ Giáp ranh xã Châu Thành - Chùa Phước Liên - Hãng Nước đá Thuận Phát cặp sông Cái Bé | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ kênh Ông Cò - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ Sông Lồng Tắc - Khe Luông | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ Khe Luông - Miếu bà Đầu Voi | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Lồng Tắc - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** tù Sông Cái Bé - đến sông Cái Lớn | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Xẻo Tre - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ ngã 3 Cà Đao - hết lộ bê tông | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Hai Lương - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ kênh Đập Đá - Đường Tổ 5 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Tổ 5 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ Sông Tà Niên - Sông Cái Bé | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Tổ 10 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ Miễu Cây Dương - ranh phà Vàm Bà Lịch | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ BÌNH AN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ BÌNH AN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH AN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 63** Từ cống số 2 - Hết đường kênh Kha Ma | Đất TM-DV nông thôn | 1.999.200 | 1.399.440 | 979.608 | 685.726 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 63** Từ đường kênh Kha Ma - Đầu lộ Bảng Vàng | Đất TM-DV nông thôn | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | 726.062 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 63** Từ đầu lộ Bảng Vàng - Đầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu | Đất TM-DV nông thôn | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 63** Từ đầu lộ vào cảng cá - Bến phà Tắc Cậu | Đất TM-DV nông thôn | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | 968.083 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 63** Từ cống số 2 - Khu tái định cư (bên rạch Cái Thia) “9 Triều” | Đất TM-DV nông thôn | 1.999.200 | 1.399.440 | 979.608 | 685.726 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 63** Từ Khu tái định cư “9 Triều” - Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam) | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 61** Từ ranh phường Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Giá | Đất TM-DV nông thôn | 7.114.800 | 4.980.360 | 3.486.252 | 2.440.376 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 61** Từ đầu tuyến tránh Rạch Giá - Cầu Tà Niên | Đất TM-DV nông thôn | 5.821.200 | 4.074.840 | 2.852.388 | 1.996.672 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 61** Từ cầu Tà Niên - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất TM-DV nông thôn | 6.468.000 | 4.527.600 | 3.169.320 | 2.218.524 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất TM-DV nông thôn | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | 726.062 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ đầu Quốc lộ 63 - Giáp ranh xã An Biên | Đất TM-DV nông thôn | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường 3 Tháng 2 nối dài** Từ giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá - Cống Rạch Tà Niên | Đất TM-DV nông thôn | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.915.500 | 2.040.850 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường 3 Tháng 2 nối dài** Từ Cống Rạch Tà Niên - Cống Vàm Bà Lịch | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường 3 Tháng 2 nối dài** Từ Cống Vàm Bà Lịch - Cống Rạch Cà Lang | Đất TM-DV nông thôn | 3.290.000 | 2.303.000 | 1.612.100 | 1.128.470 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường 3 Tháng 2 nối dài** Từ Cống Rạch Cà Lang - Quốc lộ 63 | Đất TM-DV nông thôn | 4.760.000 | 3.332.000 | 2.332.400 | 1.632.680 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé)** Từ Giáp ranh xã Châu Thành - Cống Cái Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ BÌNH AN | **Từ chợ cũ Tắc Cậu hướng về lô 7 - Giáp Lô 3 (bờ Tây sông Cái Bé)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 | 380.318 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp sông Cái Bé** Từ bến phà Tắc Cậu cũ - Giáp ranh cảng đường sông (bờ Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 907.200 | 635.040 | 444.528 | 311.170 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường An Bình (từ Rạch Sóc Tràm Cầu Xẻo Thầy Bẩy)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường An Bình** từ Rạch Sóc Tràm - Cầu Xẻo Thầy Bẩy | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường từ đầu Lô 1 - cống Cái Bé (ấp An Ninh)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Bảng Vàng** từ Quốc lộ 63 - Giáp Tổ 8 ấp Minh Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ BÌNH AN | **Lộ kênh Kha Ma** từ Quốc lộ 63 - tiếp giáp đường Cà Lang | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường từ cầu xẻo Thầy Bẩy - Cầu Rạch Gốc (lô 5)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường từ chợ cũ Tắc Cậu - hết đất cây xăng Thái Mậu Nghĩa (hướng về Hào Dầu - ấp An Thành)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)** Đường C - | Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)** Đường D - | Đất TM-DV nông thôn | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | 622.339 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)** Đường E - | Đất TM-DV nông thôn | 1.612.800 | 1.128.960 | 790.272 | 553.190 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)** Đường B - | Đất TM-DV nông thôn | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)** Đường A (đường Số 9) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.310.400 | 917.280 | 642.096 | 449.467 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Cảng đường sông** từ Quốc lộ 63 - Rạch Sóc Tràm | Đất TM-DV nông thôn | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | 622.339 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Gò Đất** từ ranh xã Châu Thành - Cầu Sập | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường An Phước** từ Quốc lộ 63 - rạch Sóc Tràm | Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Minh Phong** từ trụ sở ấp Minh Phong - tiếp giáp đường Cà Lang | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp kênh Sóc Tràm** từ cầu Sóc Tràm - đến Trường Tiểu học Bình An 2 (cả hai bên kênh) | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Cà Lang** từ cảng cá - Cống số 2 (giáp ranh xã Châu Thành) (cả hai bên kênh) | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp ranh Cảng cá Tắc Cậu** từ Quốc lộ 63 - Lộ Cà Lang | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường từ Cống Cái Bé đến Chợ Lô 7** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường từ hết Miễu bà Tắc Cậu hướng đi ấp An Thành đến Cầu Cái Lớn** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Cầu Cái Lớn đến chợ Hào Dầu** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2** Đường số 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2** Đường số 1, 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 367.500 | 257.250 | 180.075 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2** Đường số 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp An Binh, xã Bình An (Chủ đầu tư: Lê Thị Kết)** - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường bê tông** Từ đường Gò Đất - Rạch Cù Lao - Sông Cái Bé | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Giồng Cát** từ Quốc lộ 63 - hết tuyến đường có nhà ở | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ BÌNH AN | **Kênh Số 2** Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Kênh Rạch Cốc** từ Kênh Sóc Tràm - Sông Cái Bé | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Xẻo Thầy Bẩy (cả 2 bên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Xẻo ông Xuyên** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp Sông Cái Lớn** từ chợ Hào Dầu - Giáp ranh xã Định Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Kênh Tư** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Kênh Lô 5** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường vào hậu căn cứ huyện ủy** từ Đê ngăn mặn Cái Lớn Cái Bé - Kênh Ngang | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Kênh Hậu Lô 5** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường bê tông ấp An Lạc** từ Chợ Lộ 7 - Giáp ranh xã Định Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Chùa** từ kênh Rạch Cóc - Chùa Xà Xiêm cũ | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Kênh Tư Tùng** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Xáng Múc** từ kênh An Phước - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Kênh ranh Xà Xiêm - Minh Lương** từ Chùa Xà Xiêm cũ - kênh Xáng Múc | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường bê tông ấp Gò Đất** từ lộ Gò Đất - Ngã 3 Chùa Xà Xiêm cũ | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp An Bình** Đường số 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp An Bình** Đường số 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Đường số 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 367.500 | 257.250 | 180.075 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Quốc lộ 61 - Ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài (đi Cầu Ván) | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài - Đảng ủy xã Bình An | Đất TM-DV nông thôn | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 | 489.804 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ lộ Tà Niên - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu vực chợ Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ Quốc lộ 61 - Cầu vào cụm dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa (trụ sở ấp Sua Đũa cũ) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường từ Quốc lộ 61 - Khu tái định cư (tuyến tránh Rạch Giá) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cống Tám Đô - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ vựa tép ông Hai Bửu - Hết nhà máy Giải phóng 1 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ ranh Nhà máy Giải phóng 1 cũ - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Nhà máy Giải phóng 1 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ sông Tà Niên - đường Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| XÃ BÌNH AN | **Lộ ấp Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ chợ - đến Đình Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ BÌNH AN | **Lộ ấp Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ Đình Nguyễn Trung Trực - đến cầu bắt qua chùa Phước Thành | Đất TM-DV nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp kênh xáng Tà Niên ấp Vĩnh Thành - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Thanh Niên - Giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Đập Đá - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Thanh Niên - Điểm phụ Trường TH Vĩnh Hòa Hiệp 1 | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ ranh xã Châu Thành - cầu Tà Niên (đường trụ sở ấp) | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ cầu Năm Kế - Kênh Tiếp Nước (hướng Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Tây) | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Cù Là - Giục Tượng - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Năm Kế - Kênh cũ xã Châu Thành | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp sông Cái Bé - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ Điểm phụ Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 1 - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Kênh Tiếp Nước - giáp ranh xã Châu Thành | Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Kênh Tiếp Nước - Cầu Cù Là Giục Tượng | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường xung quanh chợ Tà Niên (Chợ nhà lồng mới) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Kênh Trục Chính - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ lộ Tà Niên - cuối kênh Tập đoàn 4-5 ấp Vĩnh Thành B | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ Cầu Tà niên - đầu đường kênh trời đánh | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ đầu đường kênh trời đánh - đường Xẻo Nhỏ | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ Từ Quốc lộ 61 - đường Xẻo Nhỏ (đường tổ 7) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Rạch Xẻo Nhỏ - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ lộ Tà Niên - kênh xóm Việt | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường vào Phòng Thuốc Nam - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ Quốc Lộ 61 - Hết đường bê tông | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Tám Đô - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ kênh Sua Đũa - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, Rạch Giá - Đường Hành lang ven biển phía Nam | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Lò Than (2 bên) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Rạch Xẻo Cối (2 bên) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh giáp ranh phường Rạch Giá (ấp Vĩnh Thành) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp Hòa Thuận, xã Bình An (Chủ đầu tư: Phan Thị Bông) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu Tái định cư Đường Hành lang ven biển Phía Nam - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 754.600 | 528.220 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường số 2 và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Vĩnh Hòa 1 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu chợ Tà Niên - Cầu Đập Đá 3 Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Vĩnh Hòa 2 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Đập Đá 3 Ninh - Cầu Rạch Cà Lang | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Vĩnh Hòa Phú - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Vĩnh Đằng - Cầu Đập Đá 3 Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Vĩnh Đằng - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ giáp ranh xã Châu Thành - Giáp cầu Vĩnh Đằng | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Vĩnh Phú - Vĩnh Quới - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ kênh Khe Luông - Hết kênh Lồng Tắc đi ra sông Cái Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp kênh Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Thanh Niên - Vàm Bà Lịch ấp Vĩnh Hội | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ BÌNH AN | **Từ kênh Khe Luông - Hết đuôi Cồn (Vĩnh Quới) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu tái định cư ấp Vĩnh Hòa I - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Đập Đá cây Dương ấp Vĩnh Hội - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Thanh Niên - Miễu cây Dương | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Bờ Đông kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Bờ Tây kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường bờ Bắc kênh Cà Lang - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ Giáp ranh xã Châu Thành - Chùa Phước Liên - Hãng Nước đá Thuận Phát cặp sông Cái Bé | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ kênh Ông Cò - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ Sông Lồng Tắc - Khe Luông | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ Khe Luông - Miếu bà Đầu Voi | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Lồng Tắc - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** tù Sông Cái Bé - đến sông Cái Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Xẻo Tre - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ ngã 3 Cà Đao - hết lộ bê tông | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Hai Lương - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ kênh Đập Đá - Đường Tổ 5 | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Tổ 5 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ Sông Tà Niên - Sông Cái Bé | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Tổ 10 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ Miễu Cây Dương - ranh phà Vàm Bà Lịch | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ BÌNH AN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ BÌNH AN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ BÌNH AN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 63** Từ cống số 2 - Hết đường kênh Kha Ma | Đất SX-KD nông thôn | 1.713.600 | 1.199.520 | 839.664 | 587.765 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 63** Từ đường kênh Kha Ma - Đầu lộ Bảng Vàng | Đất SX-KD nông thôn | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | 622.339 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 63** Từ đầu lộ Bảng Vàng - Đầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu | Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 63** Từ đầu lộ vào cảng cá - Bến phà Tắc Cậu | Đất SX-KD nông thôn | 2.419.200 | 1.693.440 | 1.185.408 | 829.786 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 63** Từ cống số 2 - Khu tái định cư (bên rạch Cái Thia) “9 Triều” | Đất SX-KD nông thôn | 1.713.600 | 1.199.520 | 839.664 | 587.765 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 63** Từ Khu tái định cư “9 Triều” - Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 61** Từ ranh phường Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Giá | Đất SX-KD nông thôn | 6.098.400 | 4.268.880 | 2.988.216 | 2.091.751 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 61** Từ đầu tuyến tránh Rạch Giá - Cầu Tà Niên | Đất SX-KD nông thôn | 4.989.600 | 3.492.720 | 2.444.904 | 1.711.433 |
| XÃ BÌNH AN | **Quốc lộ 61** Từ cầu Tà Niên - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 5.544.000 | 3.880.800 | 2.716.560 | 1.901.592 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | 622.339 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ đầu Quốc lộ 63 - Giáp ranh xã An Biên | Đất SX-KD nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 917.280 | 642.096 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường 3 Tháng 2 nối dài** Từ giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá - Cống Rạch Tà Niên | Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 3.570.000 | 2.499.000 | 1.749.300 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường 3 Tháng 2 nối dài** Từ Cống Rạch Tà Niên - Cống Vàm Bà Lịch | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường 3 Tháng 2 nối dài** Từ Cống Vàm Bà Lịch - Cống Rạch Cà Lang | Đất SX-KD nông thôn | 2.820.000 | 1.974.000 | 1.381.800 | 967.260 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường 3 Tháng 2 nối dài** Từ Cống Rạch Cà Lang - Quốc lộ 63 | Đất SX-KD nông thôn | 4.080.000 | 2.856.000 | 1.999.200 | 1.399.440 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé)** Từ Giáp ranh xã Châu Thành - Cống Cái Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH AN | **Từ chợ cũ Tắc Cậu hướng về lô 7 - Giáp Lô 3 (bờ Tây sông Cái Bé)** - | Đất SX-KD nông thôn | 950.400 | 665.280 | 465.696 | 325.987 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp sông Cái Bé** Từ bến phà Tắc Cậu cũ - Giáp ranh cảng đường sông (bờ Đông) | Đất SX-KD nông thôn | 777.600 | 544.320 | 381.024 | 266.717 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường An Bình (từ Rạch Sóc Tràm Cầu Xẻo Thầy Bẩy)** - | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường An Bình** từ Rạch Sóc Tràm - Cầu Xẻo Thầy Bẩy | Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường từ đầu Lô 1 - cống Cái Bé (ấp An Ninh)** - | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Bảng Vàng** từ Quốc lộ 63 - Giáp Tổ 8 ấp Minh Phong | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ BÌNH AN | **Lộ kênh Kha Ma** từ Quốc lộ 63 - tiếp giáp đường Cà Lang | Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường từ cầu xẻo Thầy Bẩy - Cầu Rạch Gốc (lô 5)** - | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường từ chợ cũ Tắc Cậu - hết đất cây xăng Thái Mậu Nghĩa (hướng về Hào Dầu - ấp An Thành)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.728.000 | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)** Đường C - | Đất SX-KD nông thôn | 1.728.000 | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)** Đường D - | Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.088.640 | 762.048 | 533.434 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)** Đường E - | Đất SX-KD nông thôn | 1.382.400 | 967.680 | 677.376 | 474.163 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)** Đường B - | Đất SX-KD nông thôn | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | 414.893 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)** Đường A (đường Số 9) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.123.200 | 786.240 | 550.368 | 385.258 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Cảng đường sông** từ Quốc lộ 63 - Rạch Sóc Tràm | Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.088.640 | 762.048 | 533.434 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Gò Đất** từ ranh xã Châu Thành - Cầu Sập | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường An Phước** từ Quốc lộ 63 - rạch Sóc Tràm | Đất SX-KD nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Minh Phong** từ trụ sở ấp Minh Phong - tiếp giáp đường Cà Lang | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp kênh Sóc Tràm** từ cầu Sóc Tràm - đến Trường Tiểu học Bình An 2 (cả hai bên kênh) | Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Cà Lang** từ cảng cá - Cống số 2 (giáp ranh xã Châu Thành) (cả hai bên kênh) | Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp ranh Cảng cá Tắc Cậu** từ Quốc lộ 63 - Lộ Cà Lang | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường từ Cống Cái Bé đến Chợ Lô 7** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường từ hết Miễu bà Tắc Cậu hướng đi ấp An Thành đến Cầu Cái Lớn** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Cầu Cái Lớn đến chợ Hào Dầu** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2** Đường số 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2** Đường số 1, 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2** Đường số 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp An Binh, xã Bình An (Chủ đầu tư: Lê Thị Kết)** - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường bê tông** Từ đường Gò Đất - Rạch Cù Lao - Sông Cái Bé | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Giồng Cát** từ Quốc lộ 63 - hết tuyến đường có nhà ở | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ BÌNH AN | **Kênh Số 2** Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Kênh Rạch Cốc** từ Kênh Sóc Tràm - Sông Cái Bé | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Xẻo Thầy Bẩy (cả 2 bên)** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Xẻo ông Xuyên** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp Sông Cái Lớn** từ chợ Hào Dầu - Giáp ranh xã Định Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Kênh Tư** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Kênh Lô 5** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường vào hậu căn cứ huyện ủy** từ Đê ngăn mặn Cái Lớn Cái Bé - Kênh Ngang | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Kênh Hậu Lô 5** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường bê tông ấp An Lạc** từ Chợ Lộ 7 - Giáp ranh xã Định Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Chùa** từ kênh Rạch Cóc - Chùa Xà Xiêm cũ | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Kênh Tư Tùng** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Xáng Múc** từ kênh An Phước - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Kênh ranh Xà Xiêm - Minh Lương** từ Chùa Xà Xiêm cũ - kênh Xáng Múc | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường bê tông ấp Gò Đất** từ lộ Gò Đất - Ngã 3 Chùa Xà Xiêm cũ | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp An Bình** Đường số 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp An Bình** Đường số 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Đường số 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Quốc lộ 61 - Ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài (đi Cầu Ván) | Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài - Đảng ủy xã Bình An | Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | 856.800 | 599.760 | 419.832 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ lộ Tà Niên - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu vực chợ Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ Quốc lộ 61 - Cầu vào cụm dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa (trụ sở ấp Sua Đũa cũ) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường từ Quốc lộ 61 - Khu tái định cư (tuyến tránh Rạch Giá) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cống Tám Đô - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ vựa tép ông Hai Bửu - Hết nhà máy Giải phóng 1 cũ | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ ranh Nhà máy Giải phóng 1 cũ - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Nhà máy Giải phóng 1 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ sông Tà Niên - đường Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ BÌNH AN | **Lộ ấp Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ chợ - đến Đình Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 |
| XÃ BÌNH AN | **Lộ ấp Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ Đình Nguyễn Trung Trực - đến cầu bắt qua chùa Phước Thành | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp kênh xáng Tà Niên ấp Vĩnh Thành - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Thanh Niên - Giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Đập Đá - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Thanh Niên - Điểm phụ Trường TH Vĩnh Hòa Hiệp 1 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ ranh xã Châu Thành - cầu Tà Niên (đường trụ sở ấp) | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ cầu Năm Kế - Kênh Tiếp Nước (hướng Đông) | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Tây) | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Đông) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Cù Là - Giục Tượng - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Năm Kế - Kênh cũ xã Châu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp sông Cái Bé - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ Điểm phụ Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 1 - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 241.920 | 169.344 | 118.541 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Kênh Tiếp Nước - giáp ranh xã Châu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 691.200 | 483.840 | 338.688 | 237.082 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Kênh Tiếp Nước - Cầu Cù Là Giục Tượng | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường xung quanh chợ Tà Niên (Chợ nhà lồng mới) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Kênh Trục Chính - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ lộ Tà Niên - cuối kênh Tập đoàn 4-5 ấp Vĩnh Thành B | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ Cầu Tà niên - đầu đường kênh trời đánh | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ đầu đường kênh trời đánh - đường Xẻo Nhỏ | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ Từ Quốc lộ 61 - đường Xẻo Nhỏ (đường tổ 7) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Rạch Xẻo Nhỏ - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ lộ Tà Niên - kênh xóm Việt | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường vào Phòng Thuốc Nam - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ Quốc Lộ 61 - Hết đường bê tông | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Tám Đô - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ kênh Sua Đũa - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, Rạch Giá - Đường Hành lang ven biển phía Nam | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Lò Than (2 bên) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Rạch Xẻo Cối (2 bên) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh giáp ranh phường Rạch Giá (ấp Vĩnh Thành) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư ấp Hòa Thuận, xã Bình An (Chủ đầu tư: Phan Thị Bông) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu Tái định cư Đường Hành lang ven biển Phía Nam - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường số 2 và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Vĩnh Hòa 1 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu chợ Tà Niên - Cầu Đập Đá 3 Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Vĩnh Hòa 2 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Đập Đá 3 Ninh - Cầu Rạch Cà Lang | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Vĩnh Hòa Phú - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Vĩnh Đằng - Cầu Đập Đá 3 Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Vĩnh Đằng - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ giáp ranh xã Châu Thành - Giáp cầu Vĩnh Đằng | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Vĩnh Phú - Vĩnh Quới - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ kênh Khe Luông - Hết kênh Lồng Tắc đi ra sông Cái Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp kênh Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Thanh Niên - Vàm Bà Lịch ấp Vĩnh Hội | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ BÌNH AN | **Từ kênh Khe Luông - Hết đuôi Cồn (Vĩnh Quới) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ BÌNH AN | **Khu tái định cư ấp Vĩnh Hòa I - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Đập Đá cây Dương ấp Vĩnh Hội - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ cầu Thanh Niên - Miễu cây Dương | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Bờ Đông kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Bờ Tây kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường bờ Bắc kênh Cà Lang - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ Giáp ranh xã Châu Thành - Chùa Phước Liên - Hãng Nước đá Thuận Phát cặp sông Cái Bé | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ kênh Ông Cò - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ Sông Lồng Tắc - Khe Luông | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ Khe Luông - Miếu bà Đầu Voi | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Lồng Tắc - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** tù Sông Cái Bé - đến sông Cái Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Xẻo Tre - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ ngã 3 Cà Đao - hết lộ bê tông | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường kênh Hai Lương - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ kênh Đập Đá - Đường Tổ 5 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Tổ 5 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** từ Sông Tà Niên - Sông Cái Bé | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BÌNH AN | **Đường Tổ 10 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3** Từ Miễu Cây Dương - ranh phà Vàm Bà Lịch | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BÌNH AN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| XÃ BÌNH AN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ BÌNH AN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ BÌNH AN | **Xã Bình An** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH AN | **Xã Bình An** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH AN | **Xã Bình An** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Thành A, Vĩnh Thành B, Hòa Thuận, Sua Đũa; Minh Phong, An Bình, An Phước, An Thới, Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất** - | Đất trồng cây hàng năm | 79.000 | 72.000 | 65.000 |  |
| XÃ BÌNH AN | **Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Hòa 1, Vĩnh Hòa 2, Vĩnh Đằng, Vĩnh Hội, Vĩnh Quới** - | Đất trồng cây hàng năm | 79.000 | 72.000 | 65.000 |  |
| XÃ BÌNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Thành A, Vĩnh Thành B, Hòa Thuận, Sua Đũa; Minh Phong, An Bình, An Phước, An Thới, Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất** - | Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | 79.000 | 72.000 |  |
| XÃ BÌNH AN | **Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Hòa 1, Vĩnh Hòa 2, Vĩnh Đằng, Vĩnh Hội, Vĩnh Quới** - | Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | 79.000 | 72.000 |  |
| XÃ BÌNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Thành A, Vĩnh Thành B, Hòa Thuận, Sua Đũa; Minh Phong, An Bình, An Phước, An Thới, Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 86.000 | 79.000 | 72.000 |  |
| XÃ BÌNH AN | **Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Hòa 1, Vĩnh Hòa 2, Vĩnh Đằng, Vĩnh Hội, Vĩnh Quới** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 86.000 | 79.000 | 72.000 |  |
| XÃ BÌNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Thành A, Vĩnh Thành B, Hòa Thuận, Sua Đũa; Minh Phong, An Bình, An Phước, An Thới, Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất** - | Đất trồng lúa | 79.000 | 72.000 | 65.000 |  |
| XÃ BÌNH AN | **Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Hòa 1, Vĩnh Hòa 2, Vĩnh Đằng, Vĩnh Hội, Vĩnh Quới** - | Đất trồng lúa | 79.000 | 72.000 | 65.000 |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình An

  Quốc lộ 63 18 dòng dữ liệu   Quốc lộ 61 9 dòng dữ liệu   Đường Hành lang ven biển phía Nam 6 dòng dữ liệu   Đường 3 Tháng 2 nối dài 12 dòng dữ liệu   Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé) 3 dòng dữ liệu   Từ chợ cũ Tắc Cậu hướng về lô 7 - Giáp Lô 3 (bờ Tây sông Cái Bé) 3 dòng dữ liệu   Đường cặp sông Cái Bé 3 dòng dữ liệu   Đường An Bình (từ Rạch Sóc Tràm Cầu Xẻo Thầy Bẩy) 3 dòng dữ liệu   Đường An Bình 3 dòng dữ liệu   Đường từ đầu Lô 1 - cống Cái Bé (ấp An Ninh) 3 dòng dữ liệu   Đường Bảng Vàng 3 dòng dữ liệu   Lộ kênh Kha Ma 3 dòng dữ liệu   Đường từ cầu xẻo Thầy Bẩy - Cầu Rạch Gốc (lô 5) 3 dòng dữ liệu   Đường từ chợ cũ Tắc Cậu - hết đất cây xăng Thái Mậu Nghĩa (hướng về Hào Dầu - ấp An Thành) 3 dòng dữ liệu   Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá) 15 dòng dữ liệu   Đường Cảng đường sông 3 dòng dữ liệu   Đường Gò Đất 3 dòng dữ liệu   Đường An Phước 3 dòng dữ liệu   Đường Minh Phong 3 dòng dữ liệu   Đường cặp kênh Sóc Tràm 3 dòng dữ liệu   Đường Cà Lang 3 dòng dữ liệu   Đường cặp ranh Cảng cá Tắc Cậu 3 dòng dữ liệu   Đường từ Cống Cái Bé đến Chợ Lô 7 3 dòng dữ liệu   Đường từ hết Miễu bà Tắc Cậu hướng đi ấp An Thành đến Cầu Cái Lớn 3 dòng dữ liệu   Đường Cầu Cái Lớn đến chợ Hào Dầu 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 9 dòng dữ liệu   Khu dân cư ấp An Binh, xã Bình An (Chủ đầu tư: Lê Thị Kết) 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông 3 dòng dữ liệu   Đường Giồng Cát 3 dòng dữ liệu   Kênh Số 2 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Rạch Cốc 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Xẻo Thầy Bẩy (cả 2 bên) 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Xẻo ông Xuyên 3 dòng dữ liệu   Đường cặp Sông Cái Lớn 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Tư 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Lô 5 3 dòng dữ liệu   Đường vào hậu căn cứ huyện ủy 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Hậu Lô 5 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông ấp An Lạc 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Chùa 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Tư Tùng 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Xáng Múc 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh ranh Xà Xiêm - Minh Lương 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông ấp Gò Đất 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư ấp An Bình 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 6 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Khu vực chợ Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa (trụ sở ấp Sua Đũa cũ) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường từ Quốc lộ 61 - Khu tái định cư (tuyến tránh Rạch Giá) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường cống Tám Đô - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 6 dòng dữ liệu   Đường Nhà máy Giải phóng 1 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Lộ ấp Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 6 dòng dữ liệu   Đường cặp kênh xáng Tà Niên ấp Vĩnh Thành - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Đập Đá - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 6 dòng dữ liệu   Đường kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 6 dòng dữ liệu   Đường Cù Là - Giục Tượng - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường cặp sông Cái Bé - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Hòa Thuận - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường xung quanh chợ Tà Niên (Chợ nhà lồng mới) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Trục Chính - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường cặp rạch Vĩnh Thành A - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 9 dòng dữ liệu   Đường Rạch Xẻo Nhỏ - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường vào Phòng Thuốc Nam - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Tám Đô - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Lò Than (2 bên) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường Rạch Xẻo Cối (2 bên) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường kênh giáp ranh phường Rạch Giá (ấp Vĩnh Thành) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư ấp Hòa Thuận, xã Bình An (Chủ đầu tư: Phan Thị Bông) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Khu Tái định cư Đường Hành lang ven biển Phía Nam - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường số 2 và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường Vĩnh Hòa 1 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường Vĩnh Hòa 2 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường Vĩnh Hòa Phú - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường Vĩnh Đằng - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường Vĩnh Phú - Vĩnh Quới - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường cặp kênh Tà Niên - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Từ kênh Khe Luông - Hết đuôi Cồn (Vĩnh Quới) - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư ấp Vĩnh Hòa I - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Đập Đá cây Dương ấp Vĩnh Hội - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường Bờ Đông kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường Bờ Tây kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường bờ Bắc kênh Cà Lang - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Cà Đao - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường cặp sông Cái Lớn - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 9 dòng dữ liệu   Đường Lồng Tắc - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường Xẻo Tre - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Hai Lương - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường Tổ 5 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Đường Tổ 10 - Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã Bình An 3 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Thành A, Vĩnh Thành B, Hòa Thuận, Sua Đũa; Minh Phong, An Bình, An Phước, An Thới, Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất 4 dòng dữ liệu   Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Hòa 1, Vĩnh Hòa 2, Vĩnh Đằng, Vĩnh Hội, Vĩnh Quới 4 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)