Bảng giá đất xã Bình Giang, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Giang, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Bình Giang, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Bình Giang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Giang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Giang, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Giang, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Bình Giang năm 2026
Khu vực: xã Bình Giang.
Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 2.184.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Giang |
Quốc lộ 80 Từ ranh xã Bình Sơn - đến Kênh 7 (Đất ở nông thôn) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| Xã Bình Giang |
Quốc lộ 80 Kênh 7 - Kênh 5 (Đất ở nông thôn) |
2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 | |
| Xã Bình Giang |
Quốc lộ 80 Kênh 5 - Kênh T5 giáp ranh xã Hòa Điền (Đất ở nông thôn) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| Xã Bình Giang |
Cụm dân cư xã Bình Giang Khu tái định cư - (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Bình Giang |
Cụm dân cư xã Bình Giang Khu sinh lợi - (Đất ở nông thôn) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bờ đông kênh 9 (xóm đạo) Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5 (Đất ở nông thôn) |
270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bờ tây kênh 9 (xóm đạo) Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5 (Đất ở nông thôn) |
270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bờ Tây kênh Tám Ngàn Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh 422 (Đất ở nông thôn) |
270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bờ Tây kênh 4 Cây Dương Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - kênh Thủy Lợi - kênh 9 xóm đạo - (Đất ở nông thôn) |
250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 | |
| Xã Bình Giang |
Tuyến dân cư Bình Giang 1 - (Đất ở nông thôn) |
262.000 | 183.400 | 128.380 | 89.866 | |
| Xã Bình Giang |
Tuyến dân cư Bình Giang 2 - (Đất ở nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Bình Giang |
Tuyến dân cư T5 (phía trên nước) - (Đất ở nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Bình Giang |
Tuyến dân cư T5 (phía dưới nước) - (Đất ở nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Bình Giang |
Tuyến dân cư T6 - (Đất ở nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương từ Cống kênh 10 - kênh T5 giáp Kiên Lương (Đất ở nông thôn) |
450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bờ đông kênh 2 Mới Đoạn từ kênh Rạch Giá - kênh Thủy lợi (Đất ở nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bờ Tây Nam kênh thủy lợi Đoạn từ kênh 8000 - đến kênh 9 Xóm Đạo (Đất ở nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Bình Giang |
Bờ Bắc kênh Trục Giữa Từ kênh 8000 - đến kênh T5 (Đất ở nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Bình Giang |
Kênh 200 Đoạn từ kênh T6 - đến kênh 50 (Đất ở nông thôn) |
450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 | |
| Xã Bình Giang |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 | |
| Xã Bình Giang |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 | |
| Xã Bình Giang |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 | |
| Xã Bình Giang |
Quốc lộ 80 Từ ranh xã Bình Sơn - đến Kênh 7 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 | |
| Xã Bình Giang |
Quốc lộ 80 Kênh 7 - Kênh 5 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 | 524.378 | |
| Xã Bình Giang |
Quốc lộ 80 Kênh 5 - Kênh T5 giáp ranh xã Hòa Điền (Đất TM-DV nông thôn) |
705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 | |
| Xã Bình Giang |
Cụm dân cư xã Bình Giang Khu tái định cư - (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Bình Giang |
Cụm dân cư xã Bình Giang Khu sinh lợi - (Đất TM-DV nông thôn) |
630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bờ đông kênh 9 (xóm đạo) Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5 (Đất TM-DV nông thôn) |
189.000 | 132.300 | 92.610 | 64.827 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bờ tây kênh 9 (xóm đạo) Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5 (Đất TM-DV nông thôn) |
189.000 | 132.300 | 92.610 | 64.827 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bờ Tây kênh Tám Ngàn Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh 422 (Đất TM-DV nông thôn) |
189.000 | 132.300 | 92.610 | 64.827 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bờ Tây kênh 4 Cây Dương Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - kênh Thủy Lợi - kênh 9 xóm đạo - (Đất TM-DV nông thôn) |
175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 | |
| Xã Bình Giang |
Tuyến dân cư Bình Giang 1 - (Đất TM-DV nông thôn) |
183.400 | 128.380 | 89.866 | 62.906 | |
| Xã Bình Giang |
Tuyến dân cư Bình Giang 2 - (Đất TM-DV nông thôn) |
126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 | |
| Xã Bình Giang |
Tuyến dân cư T5 (phía trên nước) - (Đất TM-DV nông thôn) |
126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 | |
| Xã Bình Giang |
Tuyến dân cư T5 (phía dưới nước) - (Đất TM-DV nông thôn) |
147.000 | 102.900 | 72.030 | 50.421 | |
| Xã Bình Giang |
Tuyến dân cư T6 - (Đất TM-DV nông thôn) |
147.000 | 102.900 | 72.030 | 50.421 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương từ Cống kênh 10 - kênh T5 giáp Kiên Lương (Đất TM-DV nông thôn) |
315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bờ đông kênh 2 Mới Đoạn từ kênh Rạch Giá - kênh Thủy lợi (Đất TM-DV nông thôn) |
147.000 | 102.900 | 72.030 | 50.421 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bờ Tây Nam kênh thủy lợi Đoạn từ kênh 8000 - đến kênh 9 Xóm Đạo (Đất TM-DV nông thôn) |
196.000 | 137.200 | 96.040 | 67.228 | |
| Xã Bình Giang |
Bờ Bắc kênh Trục Giữa Từ kênh 8000 - đến kênh T5 (Đất TM-DV nông thôn) |
196.000 | 137.200 | 96.040 | 67.228 | |
| Xã Bình Giang |
Kênh 200 Đoạn từ kênh T6 - đến kênh 50 (Đất TM-DV nông thôn) |
315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 | |
| Xã Bình Giang |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 | |
| Xã Bình Giang |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 | |
| Xã Bình Giang |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 | |
| Xã Bình Giang |
Quốc lộ 80 Từ ranh xã Bình Sơn - đến Kênh 7 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.209.600 | 846.720 | 592.704 | 414.893 | |
| Xã Bình Giang |
Quốc lộ 80 Kênh 7 - Kênh 5 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.310.400 | 917.280 | 642.096 | 449.467 | |
| Xã Bình Giang |
Quốc lộ 80 Kênh 5 - Kênh T5 giáp ranh xã Hòa Điền (Đất SX-KD nông thôn) |
604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 | |
| Xã Bình Giang |
Cụm dân cư xã Bình Giang Khu tái định cư - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình Giang |
Cụm dân cư xã Bình Giang Khu sinh lợi - (Đất SX-KD nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bờ đông kênh 9 (xóm đạo) Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5 (Đất SX-KD nông thôn) |
162.000 | 113.400 | 79.380 | 55.566 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bờ tây kênh 9 (xóm đạo) Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5 (Đất SX-KD nông thôn) |
162.000 | 113.400 | 79.380 | 55.566 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bờ Tây kênh Tám Ngàn Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh 422 (Đất SX-KD nông thôn) |
162.000 | 113.400 | 79.380 | 55.566 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bờ Tây kênh 4 Cây Dương Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - kênh Thủy Lợi - kênh 9 xóm đạo - (Đất SX-KD nông thôn) |
150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 | |
| Xã Bình Giang |
Tuyến dân cư Bình Giang 1 - (Đất SX-KD nông thôn) |
157.200 | 110.040 | 77.028 | 53.920 | |
| Xã Bình Giang |
Tuyến dân cư Bình Giang 2 - (Đất SX-KD nông thôn) |
108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 | |
| Xã Bình Giang |
Tuyến dân cư T5 (phía trên nước) - (Đất SX-KD nông thôn) |
108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 | |
| Xã Bình Giang |
Tuyến dân cư T5 (phía dưới nước) - (Đất SX-KD nông thôn) |
126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 | |
| Xã Bình Giang |
Tuyến dân cư T6 - (Đất SX-KD nông thôn) |
126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương từ Cống kênh 10 - kênh T5 giáp Kiên Lương (Đất SX-KD nông thôn) |
270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bờ đông kênh 2 Mới Đoạn từ kênh Rạch Giá - kênh Thủy lợi (Đất SX-KD nông thôn) |
126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bờ Tây Nam kênh thủy lợi Đoạn từ kênh 8000 - đến kênh 9 Xóm Đạo (Đất SX-KD nông thôn) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| Xã Bình Giang |
Bờ Bắc kênh Trục Giữa Từ kênh 8000 - đến kênh T5 (Đất SX-KD nông thôn) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| Xã Bình Giang |
Kênh 200 Đoạn từ kênh T6 - đến kênh 50 (Đất SX-KD nông thôn) |
270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 | |
| Xã Bình Giang |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Bình Giang |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 | |
| Xã Bình Giang |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 | |
| Xã Bình Giang |
Xã Bình Giang Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Xã Bình Giang Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Xã Bình Giang Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh (Đất trồng cây hàng năm) |
53.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 (Đất trồng cây hàng năm) |
59.000 | 49.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh (Đất trồng cây hàng năm) |
36.000 | 31.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) (Đất trồng cây hàng năm) |
36.000 | 31.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông (Đất trồng cây hàng năm) |
24.000 | 20.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển (Đất trồng cây hàng năm) |
24.000 | 20.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất trồng cây hàng năm) |
42.000 | 37.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn (Đất trồng cây hàng năm) |
40.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) (Đất trồng cây hàng năm) |
30.000 | 26.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh (Đất trồng lúa) |
53.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 (Đất trồng lúa) |
59.000 | 49.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh (Đất trồng lúa) |
36.000 | 31.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) (Đất trồng lúa) |
36.000 | 31.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông (Đất trồng lúa) |
24.000 | 20.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển (Đất trồng lúa) |
24.000 | 20.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất trồng lúa) |
42.000 | 37.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn (Đất trồng lúa) |
40.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) (Đất trồng lúa) |
30.000 | 26.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh (Đất trồng cây lâu năm) |
60.000 | 48.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 (Đất trồng cây lâu năm) |
60.000 | 52.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh (Đất trồng cây lâu năm) |
48.000 | 43.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) (Đất trồng cây lâu năm) |
48.000 | 43.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông (Đất trồng cây lâu năm) |
31.000 | 26.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển (Đất trồng cây lâu năm) |
31.000 | 26.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất trồng cây lâu năm) |
55.000 | 48.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) (Đất trồng cây lâu năm) |
40.000 | 31.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh (Đất nuôi trồng thủy sản) |
22.000 | 18.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 (Đất nuôi trồng thủy sản) |
25.000 | 23.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh (Đất nuôi trồng thủy sản) |
36.000 | 31.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) (Đất nuôi trồng thủy sản) |
36.000 | 31.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông (Đất nuôi trồng thủy sản) |
20.000 | 16.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển (Đất nuôi trồng thủy sản) |
20.000 | 16.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất nuôi trồng thủy sản) |
18.000 | 16.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn (Đất nuôi trồng thủy sản) |
18.000 | 16.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) (Đất nuôi trồng thủy sản) |
18.000 | 16.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh (Đất rừng sản xuất) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 (Đất rừng sản xuất) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh (Đất rừng sản xuất) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) (Đất rừng sản xuất) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông (Đất rừng sản xuất) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển (Đất rừng sản xuất) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất rừng sản xuất) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn (Đất rừng sản xuất) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) (Đất rừng sản xuất) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh (Đất rừng phòng hộ) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 (Đất rừng phòng hộ) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh (Đất rừng phòng hộ) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) (Đất rừng phòng hộ) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông (Đất rừng phòng hộ) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển (Đất rừng phòng hộ) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất rừng phòng hộ) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn (Đất rừng phòng hộ) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) (Đất rừng phòng hộ) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh (Đất rừng đặc dụng) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 (Đất rừng đặc dụng) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh (Đất rừng đặc dụng) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) (Đất rừng đặc dụng) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông (Đất rừng đặc dụng) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển (Đất rừng đặc dụng) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất rừng đặc dụng) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn (Đất rừng đặc dụng) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Giang |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) (Đất rừng đặc dụng) |
14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Giang |
Quốc lộ 80 Từ ranh xã Bình Sơn - đến Kênh 7 (Đất ở nông thôn) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| Xã Bình Giang |
Quốc lộ 80 Kênh 7 - Kênh 5 (Đất ở nông thôn) |
2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 | |
| Xã Bình Giang |
Quốc lộ 80 Kênh 5 - Kênh T5 giáp ranh xã Hòa Điền (Đất ở nông thôn) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| Xã Bình Giang |
Cụm dân cư xã Bình Giang Khu tái định cư - (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Bình Giang |
Cụm dân cư xã Bình Giang Khu sinh lợi - (Đất ở nông thôn) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bờ đông kênh 9 (xóm đạo) Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5 (Đất ở nông thôn) |
270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bờ tây kênh 9 (xóm đạo) Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5 (Đất ở nông thôn) |
270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bờ Tây kênh Tám Ngàn Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh 422 (Đất ở nông thôn) |
270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bờ Tây kênh 4 Cây Dương Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - kênh Thủy Lợi - kênh 9 xóm đạo - (Đất ở nông thôn) |
250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 | |
| Xã Bình Giang |
Tuyến dân cư Bình Giang 1 - (Đất ở nông thôn) |
262.000 | 183.400 | 128.380 | 89.866 | |
| Xã Bình Giang |
Tuyến dân cư Bình Giang 2 - (Đất ở nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Bình Giang |
Tuyến dân cư T5 (phía trên nước) - (Đất ở nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Bình Giang |
Tuyến dân cư T5 (phía dưới nước) - (Đất ở nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Bình Giang |
Tuyến dân cư T6 - (Đất ở nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Bình Giang |
Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương từ Cống kênh 10 - kênh T5 giáp Kiên Lương (Đất ở nông thôn) |
450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Giang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin xã Bình Giang, tỉnh An Giang
Xã Bình Giang là một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Tỉnh An Giang, được giữ nguyên theo phương án sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giai đoạn 2026.
Hiện nay, xã Bình Giang có diện tích tự nhiên 163,7 km² với quy mô dân số 18.257 người, mật độ dân cư đạt 111,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Giang được đặt tại UBND xã Bình Giang, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Giang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Bình Giang là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bình Giang, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bình Giang, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bình Giang, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
