---
title: Bảng giá đất xã Bình Giang, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:35Z
modified: 2026-08-23T08:52:41Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-binh-giang-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144637
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-binh-giang-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Bình Giang, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:41Z
---

**Bảng giá đất xã Bình Giang, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Bình Giang, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-binh-giang-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-binh-giang-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Giang, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Bình Giang, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Giang, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Bình Giang, tỉnh An Giang

Xã Bình Giang Không sắp xếp

### Bảng giá đất xã Bình Giang năm 2026

**Khu vực:** xã Bình Giang.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 14.000 đến 2.184.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ BÌNH GIANG | **Quốc lộ 80** Từ ranh xã Bình Sơn - đến Kênh 7 | Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Quốc lộ 80** Kênh 7 - Kênh 5 | Đất ở nông thôn | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Quốc lộ 80** Kênh 5 - Kênh T5 giáp ranh xã Hòa Điền | Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Cụm dân cư xã Bình Giang** Khu tái định cư - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Cụm dân cư xã Bình Giang** Khu sinh lợi - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Đường bờ đông kênh 9 (xóm đạo)** Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5 | Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Đường bờ tây kênh 9 (xóm đạo)** Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5 | Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Đường bờ Tây kênh Tám Ngàn** Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh 422 | Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Đường bờ Tây kênh 4 Cây Dương** Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - kênh Thủy Lợi - kênh 9 xóm đạo - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Tuyến dân cư Bình Giang 1** - | Đất ở nông thôn | 262.000 | 183.400 | 128.380 | 89.866 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Tuyến dân cư Bình Giang 2** - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Tuyến dân cư T5 (phía trên nước)** - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Tuyến dân cư T5 (phía dưới nước)** - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Tuyến dân cư T6** - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương** từ Cống kênh 10 - kênh T5 giáp Kiên Lương | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Đường bờ đông kênh 2 Mới** Đoạn từ kênh Rạch Giá - kênh Thủy lợi | Đất ở nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Đường bờ Tây Nam kênh thủy lợi** Đoạn từ kênh 8000 - đến kênh 9 Xóm Đạo | Đất ở nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Bờ Bắc kênh Trục Giữa** Từ kênh 8000 - đến kênh T5 | Đất ở nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Kênh 200** Đoạn từ kênh T6 - đến kênh 50 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Quốc lộ 80** Từ ranh xã Bình Sơn - đến Kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Quốc lộ 80** Kênh 7 - Kênh 5 | Đất TM-DV nông thôn | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 | 524.378 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Quốc lộ 80** Kênh 5 - Kênh T5 giáp ranh xã Hòa Điền | Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Cụm dân cư xã Bình Giang** Khu tái định cư - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Cụm dân cư xã Bình Giang** Khu sinh lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Đường bờ đông kênh 9 (xóm đạo)** Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5 | Đất TM-DV nông thôn | 189.000 | 132.300 | 92.610 | 64.827 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Đường bờ tây kênh 9 (xóm đạo)** Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5 | Đất TM-DV nông thôn | 189.000 | 132.300 | 92.610 | 64.827 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Đường bờ Tây kênh Tám Ngàn** Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh 422 | Đất TM-DV nông thôn | 189.000 | 132.300 | 92.610 | 64.827 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Đường bờ Tây kênh 4 Cây Dương** Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - kênh Thủy Lợi - kênh 9 xóm đạo - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Tuyến dân cư Bình Giang 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 183.400 | 128.380 | 89.866 | 62.906 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Tuyến dân cư Bình Giang 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Tuyến dân cư T5 (phía trên nước)** - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Tuyến dân cư T5 (phía dưới nước)** - | Đất TM-DV nông thôn | 147.000 | 102.900 | 72.030 | 50.421 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Tuyến dân cư T6** - | Đất TM-DV nông thôn | 147.000 | 102.900 | 72.030 | 50.421 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương** từ Cống kênh 10 - kênh T5 giáp Kiên Lương | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Đường bờ đông kênh 2 Mới** Đoạn từ kênh Rạch Giá - kênh Thủy lợi | Đất TM-DV nông thôn | 147.000 | 102.900 | 72.030 | 50.421 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Đường bờ Tây Nam kênh thủy lợi** Đoạn từ kênh 8000 - đến kênh 9 Xóm Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 137.200 | 96.040 | 67.228 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Bờ Bắc kênh Trục Giữa** Từ kênh 8000 - đến kênh T5 | Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 137.200 | 96.040 | 67.228 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Kênh 200** Đoạn từ kênh T6 - đến kênh 50 | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Quốc lộ 80** Từ ranh xã Bình Sơn - đến Kênh 7 | Đất SX-KD nông thôn | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | 414.893 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Quốc lộ 80** Kênh 7 - Kênh 5 | Đất SX-KD nông thôn | 1.310.400 | 917.280 | 642.096 | 449.467 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Quốc lộ 80** Kênh 5 - Kênh T5 giáp ranh xã Hòa Điền | Đất SX-KD nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Cụm dân cư xã Bình Giang** Khu tái định cư - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Cụm dân cư xã Bình Giang** Khu sinh lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Đường bờ đông kênh 9 (xóm đạo)** Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5 | Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 113.400 | 79.380 | 55.566 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Đường bờ tây kênh 9 (xóm đạo)** Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5 | Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 113.400 | 79.380 | 55.566 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Đường bờ Tây kênh Tám Ngàn** Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh 422 | Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 113.400 | 79.380 | 55.566 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Đường bờ Tây kênh 4 Cây Dương** Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - kênh Thủy Lợi - kênh 9 xóm đạo - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Tuyến dân cư Bình Giang 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 157.200 | 110.040 | 77.028 | 53.920 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Tuyến dân cư Bình Giang 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Tuyến dân cư T5 (phía trên nước)** - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Tuyến dân cư T5 (phía dưới nước)** - | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Tuyến dân cư T6** - | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương** từ Cống kênh 10 - kênh T5 giáp Kiên Lương | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Đường bờ đông kênh 2 Mới** Đoạn từ kênh Rạch Giá - kênh Thủy lợi | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Đường bờ Tây Nam kênh thủy lợi** Đoạn từ kênh 8000 - đến kênh 9 Xóm Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Bờ Bắc kênh Trục Giữa** Từ kênh 8000 - đến kênh T5 | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Kênh 200** Đoạn từ kênh T6 - đến kênh 50 | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 |
| XÃ BÌNH GIANG | **Xã Bình Giang** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Xã Bình Giang** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Xã Bình Giang** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh | Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 | Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | 49.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh | Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) | Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông | Đất trồng cây hàng năm | 24.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển | Đất trồng cây hàng năm | 24.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) | Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 26.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh | Đất trồng lúa | 53.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 | Đất trồng lúa | 59.000 | 49.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh | Đất trồng lúa | 36.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) | Đất trồng lúa | 36.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông | Đất trồng lúa | 24.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển | Đất trồng lúa | 24.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất trồng lúa | 42.000 | 37.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn | Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) | Đất trồng lúa | 30.000 | 26.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 52.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 43.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 43.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông | Đất trồng cây lâu năm | 31.000 | 26.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển | Đất trồng cây lâu năm | 31.000 | 26.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | 18.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 23.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 16.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 16.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh | Đất rừng phòng hộ | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 | Đất rừng phòng hộ | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh | Đất rừng phòng hộ | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) | Đất rừng phòng hộ | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông | Đất rừng phòng hộ | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển | Đất rừng phòng hộ | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất rừng phòng hộ | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn | Đất rừng phòng hộ | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) | Đất rừng phòng hộ | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh | Đất rừng đặc dụng | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 | Đất rừng đặc dụng | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh | Đất rừng đặc dụng | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) | Đất rừng đặc dụng | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông | Đất rừng đặc dụng | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển | Đất rừng đặc dụng | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất rừng đặc dụng | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn | Đất rừng đặc dụng | 14.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH GIANG | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) | Đất rừng đặc dụng | 14.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Giang

  Quốc lộ 80 9 dòng dữ liệu   Cụm dân cư xã Bình Giang 6 dòng dữ liệu   Đường bờ đông kênh 9 (xóm đạo) 3 dòng dữ liệu   Đường bờ tây kênh 9 (xóm đạo) 3 dòng dữ liệu   Đường bờ Tây kênh Tám Ngàn 3 dòng dữ liệu   Đường bờ Tây kênh 4 Cây Dương 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Bình Giang 1 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Bình Giang 2 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư T5 (phía trên nước) 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư T5 (phía dưới nước) 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư T6 3 dòng dữ liệu   Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương 3 dòng dữ liệu   Đường bờ đông kênh 2 Mới 3 dòng dữ liệu   Đường bờ Tây Nam kênh thủy lợi 3 dòng dữ liệu   Bờ Bắc kênh Trục Giữa 3 dòng dữ liệu   Kênh 200 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã Bình Giang 3 dòng dữ liệu   Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) 42 dòng dữ liệu   Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) 21 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)