---
title: Bảng giá đất xã Bình Giang, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-28T02:31:18Z
modified: 2026-08-25T01:59:19Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-binh-giang-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132936
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-binh-giang-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Bình Giang, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-25T01:59:19Z
---

****Bảng giá đất xã Bình Giang, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.****

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Bình Giang, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-binh-giang-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-binh-giang-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Giang, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Bình Giang, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Bình Giang, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md#lienquan) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.2. Bảng giá đất xã Bình Giang, TP. Hải Phòng

Xã Bình Giang sắp xếp từ: Các xã Tân Việt (huyện Bình Giang), Long Xuyên, Hồng Khê, Cổ Bì và phần còn lại của xã Vĩnh Hồng.

### Bảng giá đất Bình Giang năm 2026

**Khu vực:** Bình Giang.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 720.000 đến 32.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường 395, đường đôi mặt cắt Bn=28 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Điểm dân cư mới số 01 thôn Cậy (Cầu Bạc)** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 20.000.000 | 14.400.000 | 11.500.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường gom Đường 395, đường có mặt cắt Bn=14,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường 394** Chân cầu Cậy → Ngã ba cây xăng Đắc Ngân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường dẫn cầu Cậy mới - KDC phía Tây** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 9.500.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường 395** Cây Xăng Đắc Ngân → Hết địa phận thôn Cậy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới ven đường 395 (Bờ Um, Đồng Mái, Gốc Lim) xã Bình Giang** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường 395, các lô bám vòng xuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường tránh đường 395, đường có mặt cắt Bn=33 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường nội bộ có mặt cắt Bn=20,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường 394** Ngã ba cây xăng Đắc Ngân → Hết địa phận thôn Cậy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 8.900.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường nội bộ có mặt cắt Bn=17,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường 394** Thôn Bằng Giã → Hết địa phận xã Bình Giang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường 395** Đoạn thôn Lý Đỏ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 7.600.000 | 4.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3-3 (Mặt cắt đường rộng Bn=10,5 m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3-3 (Mặt cắt đường rộng Bn=10,5 m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên** Các lô tiếp giáp đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.500.000 | 11.500.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới ven đường 394 (Ao Láng, Cống Tây, Cửa Nghè - Bằng Giã)** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới Bằng Giã đi Lôi Trì, KDC mới Tân Hưng đi Lý Đỏ xã Bình Giang** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường 395** Ngã ba tiếp giáp đường 394 → Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.300.000 | 4.100.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới Trạm bơm cũ Thôn Bá Thủy** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư thôn Cậy (khu Cửa Đình)** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Phú Đa** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **KDC sân bóng cũ Thôn Bá Thủy** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **KDC sân bóng Bá Đoạt cũ - thôn Bá Hợp** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6; 4-4 (Mặt cắt đường rộng Bn=5,5m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường 395** Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy → Đi đập Bá Thủy, thôn Bá Thủy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường 395, đường đôi mặt cắt Bn=28 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường trục xã còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường huyện cũ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Phú Thuận** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Lôi Khê** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới Cam Xá** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường 395, đường đôi mặt cắt Bn=28 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Điểm dân cư mới số 01 thôn Cậy (Cầu Bạc)** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 6.000.000 | 4.320.000 | 3.450.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường gom Đường 395, đường có mặt cắt Bn=14,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường gom Đường 395, đường có mặt cắt Bn=14,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường 394** Chân cầu Cậy → Ngã ba cây xăng Đắc Ngân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 2.850.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường dẫn cầu Cậy mới - KDC phía Tây** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 2.850.000 | 1.950.000 | 1.560.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường trục chính các thôn: Cậy, Lý Đỏ, Tân Hưng, Bình An, Bằng Giã, Phú Đa** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Điểm dân cư mới số 01 thôn Cậy (Cầu Bạc)** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 2.875.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường 395** Cây Xăng Đắc Ngân → Hết địa phận thôn Cậy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.210.000 | 2.850.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường gom Đường 395, đường có mặt cắt Bn=14,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường 395, các lô bám vòng xuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới ven đường 395 (Bờ Um, Đồng Mái, Gốc Lim) xã Bình Giang** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường tránh đường 395, đường có mặt cắt Bn=33 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường nội bộ có mặt cắt Bn=20,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường 394** Ngã ba cây xăng Đắc Ngân → Hết địa phận thôn Cậy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.670.000 | 2.670.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường dẫn cầu Cậy mới - KDC phía Tây** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.375.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường 394** Chân cầu Cậy → Ngã ba cây xăng Đắc Ngân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường nội bộ có mặt cắt Bn=17,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường 395** Cây Xăng Đắc Ngân → Hết địa phận thôn Cậy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.175.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Điểm dân cư Ô Xuyên** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường 395, các lô bám vòng xuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới ven đường 395 (Bờ Um, Đồng Mái, Gốc Lim) xã Bình Giang** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Bì Đổ, Ô Xuyên, Hạ Bì** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường 394** Thôn Bằng Giã → Hết địa phận xã Bình Giang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.860.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường 395** Đoạn thôn Lý Đỏ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.860.000 | 2.280.000 | 1.290.000 | 810.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3-3 (Mặt cắt đường rộng Bn=10,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường tránh đường 395, đường có mặt cắt Bn=33 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường nội bộ có mặt cắt Bn=20,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường 394** Ngã ba cây xăng Đắc Ngân → Hết địa phận thôn Cậy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.225.000 | 1.125.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên** Các lô tiếp giáp đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.650.000 | 3.450.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới ven đường 394 (Ao Láng, Cống Tây, Cửa Nghè - Bằng Giã)** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới Bằng Giã đi Lôi Trì, KDC mới Tân Hưng đi Lý Đỏ xã Bình Giang** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường nội bộ có mặt cắt Bn=17,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường 394** Thôn Bằng Giã → Hết địa phận xã Bình Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường 395** Đoạn thôn Lý Đỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 1.900.000 | 1.075.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường 395** Ngã ba tiếp giáp đường 394 → Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 1.890.000 | 1.230.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3-3 (Mặt cắt đường rộng Bn=10,5 m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3-3 (Mặt cắt đường rộng Bn=10,5 m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên** Các lô tiếp giáp đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.875.000 | 2.875.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường trục chính các thôn: Bá Thủy, Bá Hợp, Trinh Nữ, Lôi Trì, Phú Bùi** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới ven đường 394 (Ao Láng, Cống Tây, Cửa Nghè - Bằng Giã)** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới Bằng Giã đi Lôi Trì, KDC mới Tân Hưng đi Lý Đỏ xã Bình Giang** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường 395** Ngã ba tiếp giáp đường 394 → Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 1.575.000 | 1.025.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường 395** Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy → Đi đập Bá Thủy, thôn Bá Thủy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới Trạm bơm cũ Thôn Bá Thủy** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Phú Đa** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.140.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư thôn Cậy (khu Cửa Đình)** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.380.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6; 4-4 (Mặt cắt đường rộng Bn=5,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **KDC sân bóng cũ Thôn Bá Thủy** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **KDC sân bóng Bá Đoạt cũ - thôn Bá Hợp** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường trục chính các thôn: Lôi Khê, An Dật, Cam Xá, Ô Xuyên, Hạ Bì, Bì Đổ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường trục xã còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường huyện cũ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường 395** Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy → Đi đập Bá Thủy, thôn Bá Thủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.125.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **KDC sân bóng Bá Đoạt cũ - thôn Bá Hợp** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **KDC sân bóng cũ Thôn Bá Thủy** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6; 4-4 (Mặt cắt đường rộng Bn=5,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư thôn Cậy (khu Cửa Đình)** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Phú Đa** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.375.000 | 950.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Phú Thuận** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Lôi Khê** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới Cam Xá** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường trục xã còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường huyện cũ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới Cam Xá** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.250.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Lôi Khê** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.250.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Phú Thuận** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.250.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường trục chính các thôn: Cậy, Lý Đỏ, Tân Hưng, Bình An, Bằng Giã, Phú Đa** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường trục chính các thôn: Cậy, Lý Đỏ, Tân Hưng, Bình An, Bằng Giã, Phú Đa** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.625.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Bì Đổ, Ô Xuyên, Hạ Bì** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Điểm dân cư Ô Xuyên** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Điểm dân cư Ô Xuyên** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Bì Đổ, Ô Xuyên, Hạ Bì** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường trục chính các thôn: Bá Thủy, Bá Hợp, Trinh Nữ, Lôi Trì, Phú Bùi** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường trục chính các thôn: Bá Thủy, Bá Hợp, Trinh Nữ, Lôi Trì, Phú Bùi** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường trục chính các thôn: Lôi Khê, An Dật, Cam Xá, Ô Xuyên, Hạ Bì, Bì Đổ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Bình Giang | **Đường trục chính các thôn: Lôi Khê, An Dật, Cam Xá, Ô Xuyên, Hạ Bì, Bì Đổ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 760.000 | 740.000 | 720.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại Bình Giang

  Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên 24 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới số 01 thôn Cậy (Cầu Bạc) 3 dòng dữ liệu   Đường 394 9 dòng dữ liệu   Đường dẫn cầu Cậy mới - KDC phía Tây 3 dòng dữ liệu   Đường 395 12 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới ven đường 395 (Bờ Um, Đồng Mái, Gốc Lim) xã Bình Giang 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy 8 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới ven đường 394 (Ao Láng, Cống Tây, Cửa Nghè - Bằng Giã) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Bằng Giã đi Lôi Trì, KDC mới Tân Hưng đi Lý Đỏ xã Bình Giang 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Trạm bơm cũ Thôn Bá Thủy 2 dòng dữ liệu   Khu dân cư thôn Cậy (khu Cửa Đình) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Phú Đa 3 dòng dữ liệu   KDC sân bóng cũ Thôn Bá Thủy 3 dòng dữ liệu   KDC sân bóng Bá Đoạt cũ - thôn Bá Hợp 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã còn lại 3 dòng dữ liệu   Đường huyện cũ 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Phú Thuận 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Lôi Khê 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Cam Xá 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn: Cậy, Lý Đỏ, Tân Hưng, Bình An, Bằng Giã, Phú Đa 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư Ô Xuyên 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Bì Đổ, Ô Xuyên, Hạ Bì 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn: Bá Thủy, Bá Hợp, Trinh Nữ, Lôi Trì, Phú Bùi 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn: Lôi Khê, An Dật, Cam Xá, Ô Xuyên, Hạ Bì, Bì Đổ 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)