---
title: Bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:08Z
modified: 2026-08-23T08:51:28Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-binh-hoa-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144569
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-binh-hoa-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:28Z
---

**Bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-binh-hoa-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-binh-hoa-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh An Giang

Xã Bình Hòa Sắp xếp từ: Xã Bình Thạnh, An Hòa, Bình Hòa.

### Bảng giá đất xã Bình Hòa năm 2026

**Khu vực:** xã Bình Hòa.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất TM-DV nông thôn.

**Mức giá áp dụng:** từ 23.667 đến 3.600.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II:** Từ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2:** - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú:** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 1 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Từ QL91 - Cuối đường (Ngã 3 vào chợ cũ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 2 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 3 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Từ đường số 2 - Đường số 6 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 4 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường số 7 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 5 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Tiếp giáp đường số 1 - Lộ tử | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 6 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 7 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Tiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 8 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Tiếp giáp đường số 3 - Cuối đường (2 bên) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường lộ tử - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Tiếp giáp quốc lộ 91 - Cuối đường | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Các hẻm (Khu C) - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường nhánh SH - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Đầu lộ Thí - Sông Hậu | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Chợ Thạnh Hòa** - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91** Từ cầu mương Út Xuân - Lộ Tắt (BH) | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91** Từ cầu Mặc Cần Dưng - Ranh xã Bình Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 1.218.000 | 852.600 | 596.820 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941** Từ ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Hội Đồng Nỉ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941** Từ cầu Hội Đồng Nỉ - Cầu Mương Chùa | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Lộ nhựa đi cặp Sông Hậu** Từ Cầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa) | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ mương Sư Cang (kênh Công Cộng) - Tỉnh lộ 941** - | Đất ở nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường đất giáp lộ nhựa (Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941) - Giáp ranh xã Cần Đăng** - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ mương Sư Cang (kênh Công Cộng) - Trung tâm hành chính** - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường cặp sông Hậu** - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường nhựa kênh Mương Trâu (QL91 - Sông Hậu)** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường đất kênh Mương Trâu (QL91 - Sông Hậu)** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường nhựa mương Tân Hanh (QL91 - Sông Hậu)** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường nhựa mương Út Xuân (Từ QL 91 - Sông Hậu)** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường nhựa từ QL91 - Giáp ranh xã An Châu** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Kênh Cả Điền (Đường nhựa)** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Kênh Hội Đồng Nỹ (2 bên bờ) hướng ra kênh Mặc Cần Dưng** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường đất Rạch Vàm Nha** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường cặp mương Song Sắc (2 bên bờ)** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông từ Quốc lộ 91 – xã Hòa Thạnh (rạch Mương Trâu)** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường vào dự án Khu liên hợp xử lý nước thải chất rắn tỉnh An Giang** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ cầu kênh Mặc Cần Dưng - Ranh xã Cần Đăng** - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường nhựa kênh Chà Và** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông kênh Quýt bên bờ Đông** - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông kênh Quýt bên bờ Tây** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông rạch Sẻo Sâu thuộc Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông mương Rạch Gộc (2 bên bờ)** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông mương Bà Tam (2 bên bờ)** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường nhựa, bê tông Bình Thạnh** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông từ Khu dân cư Huỳnh Tòng - Hầm Cá Tư Nuông** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông từ cầu Khai Long - Nhà ông Tám Sửu** - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa** Lô A,B,C,D,E,F,G - | Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 798.000 | 558.600 | 391.020 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa** Lô K,H,I,Q - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa** Lô P,J - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A}** - | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B}** - | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường nhựa mương Tân Hanh (QL91 - Sông Hậu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường nhựa mương Út Xuân (Từ QL 91 - Sông Hậu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường nhựa từ QL91 - Giáp ranh xã An Châu** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Kênh Cả Điền (Đường nhựa)** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Kênh Hội Đồng Nỹ (2 bên bờ) hướng ra kênh Mặc Cần Dưng** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường đất Rạch Vàm Nha** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường cặp mương Song Sắc (2 bên bờ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông từ Quốc lộ 91 – xã Hòa Thạnh (rạch Mương Trâu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường vào dự án Khu liên hợp xử lý nước thải chất rắn tỉnh An Giang** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ cầu kênh Mặc Cần Dưng - Ranh xã Cần Đăng** - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường nhựa kênh Chà Và** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông kênh Quýt bên bờ Đông** - | Đất SX-KD nông thôn | 230.400 | 161.280 | 112.896 | 79.027 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông kênh Quýt bên bờ Tây** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông rạch Sẻo Sâu thuộc Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông mương Rạch Gộc (2 bên bờ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông mương Bà Tam (2 bên bờ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường nhựa, bê tông Bình Thạnh** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông từ Khu dân cư Huỳnh Tòng - Hầm Cá Tư Nuông** - | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông từ cầu Khai Long - Nhà ông Tám Sửu** - | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa** Lô A,B,C,D,E,F,G - | Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 478.800 | 335.160 | 234.612 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa** Lô K,H,I,Q - | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa** Lô P,J - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A}** - | Đất SX-KD nông thôn | 972.000 | 680.400 | 476.280 | 333.396 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B}** - | Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Khu dân cư phía sau huyện đội - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Khu dân cư vượt lũ - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Khu Hai Trí - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Khu tái định cư đường Cầu tàu (Từ QL 91 - Sông Hậu) - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Khu nhà ở công nhân Khu công nghiệp Bình Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** Khu dân cư An Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** Khu dân cư Kênh Quýt - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Cụm dân cư ấp Thạnh Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Khu dân cư Huỳnh Tòng (ấp Thạnh Phú). - | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 79.800 | 55.860 | 39.102 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu công nghiệp Bình Hòa** - | Đất SX-KD | 600.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Xã Bình Hòa** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Xã Bình Hòa** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Xã Bình Hòa** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Tiếp giáp với Quốc lộ 91 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Từ cầu Mương Út Xuân - Nhà Ông Thìn | Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Tiếp giáp với Quốc lộ 91 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Từ nhà Ông Thìn - Cầu Bình Hòa | Đất trồng cây hàng năm | 116.000 | 92.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - | Đất trồng cây hàng năm | 99.000 | 79.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** Tiếp giáp với Quốc lộ 91 - | Đất trồng cây hàng năm | 105.000 | 84.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực còn lại** - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Tiếp giáp với Quốc lộ 91 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Từ cầu Mương Út Xuân - Nhà Ông Thìn | Đất trồng lúa | 110.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Tiếp giáp với Quốc lộ 91 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Từ nhà Ông Thìn - Cầu Bình Hòa | Đất trồng lúa | 116.000 | 92.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - | Đất trồng lúa | 99.000 | 79.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng lúa | 77.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng lúa | 62.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** Tiếp giáp với Quốc lộ 91 - | Đất trồng lúa | 105.000 | 84.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng lúa | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng lúa | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng lúa | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực còn lại** - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Tiếp giáp với Quốc lộ 91 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Từ cầu Mương Út Xuân - Nhà Ông Thìn | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Tiếp giáp với Quốc lộ 91 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Từ nhà Ông Thìn - Cầu Bình Hòa | Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 92.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 99.000 | 79.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 77.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Tiếp giáp đường đất - | Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** Tiếp giáp với Quốc lộ 91 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 105.000 | 84.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** Tiếp giáp đường đất - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp đường đất - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực còn lại** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Từ cầu Mương Út Xuân - Nhà Ông Thìn | Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | 123.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Từ nhà Ông Thìn - Cầu Bình Hòa | Đất trồng cây lâu năm | 149.000 | 119.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Từ ngã ba Lộ Tẻ - Mương Hội Đồng Nỉ | Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | 114.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Từ mương Hội Đồng Nỹ - Cầu Mương chùa | Đất trồng cây lâu năm | 116.000 | 92.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây lâu năm | 83.000 | 66.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** Tiếp giáp Quốc lộ 91 - | Đất trồng cây lâu năm | 132.000 | 106.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây lâu năm | 83.000 | 66.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** Tiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu vực còn lại** - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Khu dân cư phía sau huyện đội - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Khu dân cư vượt lũ - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Khu Hai Trí - | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Khu tái định cư đường Cầu tàu (Từ QL 91 - Sông Hậu) - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Khu nhà ở công nhân Khu công nghiệp Bình Hòa - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** Khu dân cư An Phú - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** Khu dân cư Kênh Quýt - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Cụm dân cư ấp Thạnh Hòa - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Khu dân cư Huỳnh Tòng (ấp Thạnh Phú). - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 190.000 | 133.000 | 93.100 | 65.170 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II:** Từ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2:** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú:** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 1 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Từ QL91 - Cuối đường (Ngã 3 vào chợ cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 2 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 3 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Từ đường số 2 - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 4 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường số 7 | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 5 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Tiếp giáp đường số 1 - Lộ tử | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 6 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 7 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Tiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên) | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 8 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Tiếp giáp đường số 3 - Cuối đường (2 bên) | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường lộ tử - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Tiếp giáp quốc lộ 91 - Cuối đường | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Các hẻm (Khu C) - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường nhánh SH - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Đầu lộ Thí - Sông Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Chợ Thạnh Hòa** - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91** Từ cầu mương Út Xuân - Lộ Tắt (BH) | Đất TM-DV nông thôn | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 | 388.962 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91** Từ cầu Mặc Cần Dưng - Ranh xã Bình Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 1.218.000 | 852.600 | 596.820 | 417.774 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941** Từ ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Hội Đồng Nỉ | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941** Từ cầu Hội Đồng Nỉ - Cầu Mương Chùa | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Lộ nhựa đi cặp Sông Hậu** Từ Cầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa) | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ mương Sư Cang (kênh Công Cộng) - Tỉnh lộ 941** - | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường đất giáp lộ nhựa (Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941) - Giáp ranh xã Cần Đăng** - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ mương Sư Cang (kênh Công Cộng) - Trung tâm hành chính** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường cặp sông Hậu** - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường nhựa kênh Mương Trâu (QL91 - Sông Hậu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường đất kênh Mương Trâu (QL91 - Sông Hậu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường nhựa mương Tân Hanh (QL91 - Sông Hậu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường nhựa mương Út Xuân (Từ QL 91 - Sông Hậu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường nhựa từ QL91 - Giáp ranh xã An Châu** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Kênh Cả Điền (Đường nhựa)** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Kênh Hội Đồng Nỹ (2 bên bờ) hướng ra kênh Mặc Cần Dưng** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường đất Rạch Vàm Nha** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường cặp mương Song Sắc (2 bên bờ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông từ Quốc lộ 91 – xã Hòa Thạnh (rạch Mương Trâu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường vào dự án Khu liên hợp xử lý nước thải chất rắn tỉnh An Giang** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ cầu kênh Mặc Cần Dưng - Ranh xã Cần Đăng** - | Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường nhựa kênh Chà Và** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông kênh Quýt bên bờ Đông** - | Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 188.160 | 131.712 | 92.198 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông kênh Quýt bên bờ Tây** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông rạch Sẻo Sâu thuộc Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông mương Rạch Gộc (2 bên bờ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông mương Bà Tam (2 bên bờ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường nhựa, bê tông Bình Thạnh** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông từ Khu dân cư Huỳnh Tòng - Hầm Cá Tư Nuông** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường bê tông từ cầu Khai Long - Nhà ông Tám Sửu** - | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa** Lô A,B,C,D,E,F,G - | Đất TM-DV nông thôn | 798.000 | 558.600 | 391.020 | 273.714 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa** Lô K,H,I,Q - | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa** Lô P,J - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A}** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 | 388.962 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B}** - | Đất TM-DV nông thôn | 882.000 | 617.400 | 432.180 | 302.526 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Khu dân cư phía sau huyện đội - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Khu dân cư vượt lũ - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Khu Hai Trí - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Khu tái định cư đường Cầu tàu (Từ QL 91 - Sông Hậu) - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II** Khu nhà ở công nhân Khu công nghiệp Bình Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** Khu dân cư An Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2** Khu dân cư Kênh Quýt - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Cụm dân cư ấp Thạnh Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Khu dân cư Huỳnh Tòng (ấp Thạnh Phú). - | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 133.000 | 93.100 | 65.170 | 45.619 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II:** Từ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2:** - | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú:** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 1 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Từ QL91 - Cuối đường (Ngã 3 vào chợ cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 2 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 3 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Từ đường số 2 - Đường số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 4 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường số 7 | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 5 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Tiếp giáp đường số 1 - Lộ tử | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 6 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 7 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Tiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường số 8 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Tiếp giáp đường số 3 - Cuối đường (2 bên) | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ Đường lộ tử - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Tiếp giáp quốc lộ 91 - Cuối đường | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Các hẻm (Khu C) - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường nhánh SH - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa** Đầu lộ Thí - Sông Hậu | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Chợ Thạnh Hòa** - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91** Từ cầu mương Út Xuân - Lộ Tắt (BH) | Đất SX-KD nông thôn | 972.000 | 680.400 | 476.280 | 333.396 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91** Từ cầu Mặc Cần Dưng - Ranh xã Bình Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 1.044.000 | 730.800 | 511.560 | 358.092 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941** Từ ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Hội Đồng Nỉ | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941** Từ cầu Hội Đồng Nỉ - Cầu Mương Chùa | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Lộ nhựa đi cặp Sông Hậu** Từ Cầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa) | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ mương Sư Cang (kênh Công Cộng) - Tỉnh lộ 941** - | Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường đất giáp lộ nhựa (Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941) - Giáp ranh xã Cần Đăng** - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Từ mương Sư Cang (kênh Công Cộng) - Trung tâm hành chính** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường cặp sông Hậu** - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường nhựa kênh Mương Trâu (QL91 - Sông Hậu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ BÌNH HÒA | **Đường đất kênh Mương Trâu (QL91 - Sông Hậu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Hòa

  Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II: 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2: 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú: 3 dòng dữ liệu   Từ Đường số 1 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa 3 dòng dữ liệu   Từ Đường số 2 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa 3 dòng dữ liệu   Từ Đường số 3 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa 3 dòng dữ liệu   Từ Đường số 4 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa 3 dòng dữ liệu   Từ Đường số 5 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa 3 dòng dữ liệu   Từ Đường số 6 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa 3 dòng dữ liệu   Từ Đường số 7 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa 3 dòng dữ liệu   Từ Đường số 8 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa 3 dòng dữ liệu   Từ Đường lộ tử - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa 3 dòng dữ liệu   Các hẻm (Khu C) - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh SH - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa 3 dòng dữ liệu   Chợ Thạnh Hòa 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 6 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 6 dòng dữ liệu   Lộ nhựa đi cặp Sông Hậu 3 dòng dữ liệu   Từ mương Sư Cang (kênh Công Cộng) - Tỉnh lộ 941 3 dòng dữ liệu   Đường đất giáp lộ nhựa (Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941) - Giáp ranh xã Cần Đăng 3 dòng dữ liệu   Từ mương Sư Cang (kênh Công Cộng) - Trung tâm hành chính 3 dòng dữ liệu   Đường cặp sông Hậu 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa kênh Mương Trâu (QL91 - Sông Hậu) 3 dòng dữ liệu   Đường đất kênh Mương Trâu (QL91 - Sông Hậu) 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa mương Tân Hanh (QL91 - Sông Hậu) 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa mương Út Xuân (Từ QL 91 - Sông Hậu) 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa từ QL91 - Giáp ranh xã An Châu 3 dòng dữ liệu   Kênh Cả Điền (Đường nhựa) 3 dòng dữ liệu   Kênh Hội Đồng Nỹ (2 bên bờ) hướng ra kênh Mặc Cần Dưng 3 dòng dữ liệu   Đường đất Rạch Vàm Nha 3 dòng dữ liệu   Đường cặp mương Song Sắc (2 bên bờ) 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông từ Quốc lộ 91 – xã Hòa Thạnh (rạch Mương Trâu) 3 dòng dữ liệu   Đường vào dự án Khu liên hợp xử lý nước thải chất rắn tỉnh An Giang 3 dòng dữ liệu   Từ cầu kênh Mặc Cần Dưng - Ranh xã Cần Đăng 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa kênh Chà Và 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông kênh Quýt bên bờ Đông 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông kênh Quýt bên bờ Tây 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông rạch Sẻo Sâu thuộc Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông mương Rạch Gộc (2 bên bờ) 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông mương Bà Tam (2 bên bờ) 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa, bê tông Bình Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông từ Khu dân cư Huỳnh Tòng - Hầm Cá Tư Nuông 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông từ cầu Khai Long - Nhà ông Tám Sửu 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa 9 dòng dữ liệu   Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A} 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B} 3 dòng dữ liệu   Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II 15 dòng dữ liệu   Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 6 dòng dữ liệu   Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Khu công nghiệp Bình Hòa 1 dòng dữ liệu   Xã Bình Hòa 3 dòng dữ liệu   Tiếp giáp với Quốc lộ 91 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II 6 dòng dữ liệu   Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II 15 dòng dữ liệu   Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 16 dòng dữ liệu   Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú 12 dòng dữ liệu   Khu vực còn lại 4 dòng dữ liệu   Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II 2 dòng dữ liệu   Tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II 2 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)