Bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Bình Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Bình Hòa năm 2026
Khu vực: xã Bình Hòa.
Mức giá áp dụng: từ 23.667 đến 3.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II: Từ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng (Đất ở nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2: - (Đất ở nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú: - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 1 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Từ QL91 - Cuối đường (Ngã 3 vào chợ cũ) (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 2 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 3 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Từ đường số 2 - Đường số 6 (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 4 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường số 7 (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 5 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Lộ tử (Đất ở nông thôn) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 6 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường (Đất ở nông thôn) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 7 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên) (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 8 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp đường số 3 - Cuối đường (2 bên) (Đất ở nông thôn) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường lộ tử - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp quốc lộ 91 - Cuối đường (Đất ở nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Bình Hòa |
Các hẻm (Khu C) - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường nhánh SH - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Đầu lộ Thí - Sông Hậu (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Bình Hòa |
Chợ Thạnh Hòa - (Đất ở nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 Từ cầu mương Út Xuân - Lộ Tắt (BH) (Đất ở nông thôn) |
1.620.000 | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 Từ cầu Mặc Cần Dưng - Ranh xã Bình Mỹ (Đất ở nông thôn) |
1.740.000 | 1.218.000 | 852.600 | 596.820 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 Từ ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Hội Đồng Nỉ (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 Từ cầu Hội Đồng Nỉ - Cầu Mương Chùa (Đất ở nông thôn) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| Xã Bình Hòa |
Lộ nhựa đi cặp Sông Hậu Từ Cầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa) (Đất ở nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ mương Sư Cang (kênh Công Cộng) - Tỉnh lộ 941 - (Đất ở nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường đất giáp lộ nhựa (Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941) - Giáp ranh xã Cần Đăng - (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ mương Sư Cang (kênh Công Cộng) - Trung tâm hành chính - (Đất ở nông thôn) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường cặp sông Hậu - (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường nhựa kênh Mương Trâu (QL91 - Sông Hậu) - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường đất kênh Mương Trâu (QL91 - Sông Hậu) - (Đất ở nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường nhựa mương Tân Hanh (QL91 - Sông Hậu) - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường nhựa mương Út Xuân (Từ QL 91 - Sông Hậu) - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường nhựa từ QL91 - Giáp ranh xã An Châu - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình Hòa |
Kênh Cả Điền (Đường nhựa) - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình Hòa |
Kênh Hội Đồng Nỹ (2 bên bờ) hướng ra kênh Mặc Cần Dưng - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường đất Rạch Vàm Nha - (Đất ở nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường cặp mương Song Sắc (2 bên bờ) - (Đất ở nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông từ Quốc lộ 91 – xã Hòa Thạnh (rạch Mương Trâu) - (Đất ở nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường vào dự án Khu liên hợp xử lý nước thải chất rắn tỉnh An Giang - (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ cầu kênh Mặc Cần Dưng - Ranh xã Cần Đăng - (Đất ở nông thôn) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường nhựa kênh Chà Và - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông kênh Quýt bên bờ Đông - (Đất ở nông thôn) |
384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông kênh Quýt bên bờ Tây - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông rạch Sẻo Sâu thuộc Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 - (Đất ở nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông mương Rạch Gộc (2 bên bờ) - (Đất ở nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông mương Bà Tam (2 bên bờ) - (Đất ở nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường nhựa, bê tông Bình Thạnh - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông từ Khu dân cư Huỳnh Tòng - Hầm Cá Tư Nuông - (Đất ở nông thôn) |
330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông từ cầu Khai Long - Nhà ông Tám Sửu - (Đất ở nông thôn) |
320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa Lô A,B,C,D,E,F,G - (Đất ở nông thôn) |
1.140.000 | 798.000 | 558.600 | 391.020 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa Lô K,H,I,Q - (Đất ở nông thôn) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa Lô P,J - (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A} - (Đất ở nông thôn) |
1.620.000 | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B} - (Đất ở nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường nhựa mương Tân Hanh (QL91 - Sông Hậu) - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường nhựa mương Út Xuân (Từ QL 91 - Sông Hậu) - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường nhựa từ QL91 - Giáp ranh xã An Châu - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Bình Hòa |
Kênh Cả Điền (Đường nhựa) - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Bình Hòa |
Kênh Hội Đồng Nỹ (2 bên bờ) hướng ra kênh Mặc Cần Dưng - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường đất Rạch Vàm Nha - (Đất SX-KD nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường cặp mương Song Sắc (2 bên bờ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông từ Quốc lộ 91 – xã Hòa Thạnh (rạch Mương Trâu) - (Đất SX-KD nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường vào dự án Khu liên hợp xử lý nước thải chất rắn tỉnh An Giang - (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ cầu kênh Mặc Cần Dưng - Ranh xã Cần Đăng - (Đất SX-KD nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường nhựa kênh Chà Và - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông kênh Quýt bên bờ Đông - (Đất SX-KD nông thôn) |
230.400 | 161.280 | 112.896 | 79.027 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông kênh Quýt bên bờ Tây - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông rạch Sẻo Sâu thuộc Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 - (Đất SX-KD nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông mương Rạch Gộc (2 bên bờ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông mương Bà Tam (2 bên bờ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường nhựa, bê tông Bình Thạnh - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông từ Khu dân cư Huỳnh Tòng - Hầm Cá Tư Nuông - (Đất SX-KD nông thôn) |
198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông từ cầu Khai Long - Nhà ông Tám Sửu - (Đất SX-KD nông thôn) |
192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa Lô A,B,C,D,E,F,G - (Đất SX-KD nông thôn) |
684.000 | 478.800 | 335.160 | 234.612 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa Lô K,H,I,Q - (Đất SX-KD nông thôn) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa Lô P,J - (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A} - (Đất SX-KD nông thôn) |
972.000 | 680.400 | 476.280 | 333.396 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B} - (Đất SX-KD nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Khu dân cư phía sau huyện đội - (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Khu dân cư vượt lũ - (Đất SX-KD nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Khu Hai Trí - (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Khu tái định cư đường Cầu tàu (Từ QL 91 - Sông Hậu) - (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Khu nhà ở công nhân Khu công nghiệp Bình Hòa - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 Khu dân cư An Phú - (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 Khu dân cư Kênh Quýt - (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Cụm dân cư ấp Thạnh Hòa - (Đất SX-KD nông thôn) |
324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Khu dân cư Huỳnh Tòng (ấp Thạnh Phú). - (Đất SX-KD nông thôn) |
324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 | |
| Xã Bình Hòa |
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
114.000 | 79.800 | 55.860 | 39.102 | |
| Xã Bình Hòa |
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 | |
| Xã Bình Hòa |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu công nghiệp Bình Hòa - (Đất SX-KD) |
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Xã Bình Hòa Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Xã Bình Hòa Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Xã Bình Hòa Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Tiếp giáp với Quốc lộ 91 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Từ cầu Mương Út Xuân - Nhà Ông Thìn (Đất trồng cây hàng năm) |
110.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Tiếp giáp với Quốc lộ 91 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Từ nhà Ông Thìn - Cầu Bình Hòa (Đất trồng cây hàng năm) |
116.000 | 92.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - (Đất trồng cây hàng năm) |
99.000 | 79.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - (Đất trồng cây hàng năm) |
77.000 | 62.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Tiếp giáp đường đất - (Đất trồng cây hàng năm) |
62.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - (Đất trồng cây hàng năm) |
39.000 | 33.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 Tiếp giáp với Quốc lộ 91 - (Đất trồng cây hàng năm) |
105.000 | 84.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 39.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 Tiếp giáp đường đất - (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 39.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - (Đất trồng cây hàng năm) |
39.000 | 33.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 39.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp đường đất - (Đất trồng cây hàng năm) |
39.000 | 33.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - (Đất trồng cây hàng năm) |
39.000 | 33.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
33.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Tiếp giáp với Quốc lộ 91 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Từ cầu Mương Út Xuân - Nhà Ông Thìn (Đất trồng lúa) |
110.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Tiếp giáp với Quốc lộ 91 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Từ nhà Ông Thìn - Cầu Bình Hòa (Đất trồng lúa) |
116.000 | 92.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - (Đất trồng lúa) |
99.000 | 79.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - (Đất trồng lúa) |
77.000 | 62.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Tiếp giáp đường đất - (Đất trồng lúa) |
62.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - (Đất trồng lúa) |
39.000 | 33.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 Tiếp giáp với Quốc lộ 91 - (Đất trồng lúa) |
105.000 | 84.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - (Đất trồng lúa) |
44.000 | 39.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 Tiếp giáp đường đất - (Đất trồng lúa) |
44.000 | 39.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - (Đất trồng lúa) |
39.000 | 33.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - (Đất trồng lúa) |
44.000 | 39.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp đường đất - (Đất trồng lúa) |
39.000 | 33.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - (Đất trồng lúa) |
39.000 | 33.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực còn lại - (Đất trồng lúa) |
33.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Tiếp giáp với Quốc lộ 91 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Từ cầu Mương Út Xuân - Nhà Ông Thìn (Đất nuôi trồng thủy sản) |
110.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Tiếp giáp với Quốc lộ 91 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Từ nhà Ông Thìn - Cầu Bình Hòa (Đất nuôi trồng thủy sản) |
116.000 | 92.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
99.000 | 79.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
77.000 | 62.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Tiếp giáp đường đất - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
62.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
39.000 | 33.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 Tiếp giáp với Quốc lộ 91 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
105.000 | 84.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 39.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 Tiếp giáp đường đất - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 39.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
39.000 | 33.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 39.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp đường đất - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
39.000 | 33.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
39.000 | 33.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
33.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Từ cầu Mương Út Xuân - Nhà Ông Thìn (Đất trồng cây lâu năm) |
154.000 | 123.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Từ nhà Ông Thìn - Cầu Bình Hòa (Đất trồng cây lâu năm) |
149.000 | 119.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Từ ngã ba Lộ Tẻ - Mương Hội Đồng Nỉ (Đất trồng cây lâu năm) |
143.000 | 114.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Từ mương Hội Đồng Nỹ - Cầu Mương chùa (Đất trồng cây lâu năm) |
116.000 | 92.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - (Đất trồng cây lâu năm) |
83.000 | 66.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Tiếp giáp đường đất - (Đất trồng cây lâu năm) |
66.000 | 55.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II - (Đất trồng cây lâu năm) |
44.000 | 39.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 Tiếp giáp Quốc lộ 91 - (Đất trồng cây lâu năm) |
132.000 | 106.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - (Đất trồng cây lâu năm) |
83.000 | 66.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 Tiếp giáp đường đất - (Đất trồng cây lâu năm) |
55.000 | 44.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 Tiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II - (Đất trồng cây lâu năm) |
44.000 | 39.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp đường đất - (Đất trồng cây lâu năm) |
44.000 | 39.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II - (Đất trồng cây lâu năm) |
44.000 | 39.000 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu vực còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Khu dân cư phía sau huyện đội - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Khu dân cư vượt lũ - (Đất ở nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Khu Hai Trí - (Đất ở nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Khu tái định cư đường Cầu tàu (Từ QL 91 - Sông Hậu) - (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Khu nhà ở công nhân Khu công nghiệp Bình Hòa - (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 Khu dân cư An Phú - (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 Khu dân cư Kênh Quýt - (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Cụm dân cư ấp Thạnh Hòa - (Đất ở nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Khu dân cư Huỳnh Tòng (ấp Thạnh Phú). - (Đất ở nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Bình Hòa |
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
190.000 | 133.000 | 93.100 | 65.170 | |
| Xã Bình Hòa |
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 | |
| Xã Bình Hòa |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II: Từ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng (Đất TM-DV nông thôn) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2: - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú: - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 1 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Từ QL91 - Cuối đường (Ngã 3 vào chợ cũ) (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 2 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 3 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Từ đường số 2 - Đường số 6 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 4 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường số 7 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 5 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Lộ tử (Đất TM-DV nông thôn) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 6 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường (Đất TM-DV nông thôn) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 7 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên) (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 8 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp đường số 3 - Cuối đường (2 bên) (Đất TM-DV nông thôn) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường lộ tử - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp quốc lộ 91 - Cuối đường (Đất TM-DV nông thôn) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| Xã Bình Hòa |
Các hẻm (Khu C) - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường nhánh SH - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Đầu lộ Thí - Sông Hậu (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Bình Hòa |
Chợ Thạnh Hòa - (Đất TM-DV nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 Từ cầu mương Út Xuân - Lộ Tắt (BH) (Đất TM-DV nông thôn) |
1.134.000 | 793.800 | 555.660 | 388.962 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 Từ cầu Mặc Cần Dưng - Ranh xã Bình Mỹ (Đất TM-DV nông thôn) |
1.218.000 | 852.600 | 596.820 | 417.774 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 Từ ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Hội Đồng Nỉ (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 Từ cầu Hội Đồng Nỉ - Cầu Mương Chùa (Đất TM-DV nông thôn) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| Xã Bình Hòa |
Lộ nhựa đi cặp Sông Hậu Từ Cầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa) (Đất TM-DV nông thôn) |
378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ mương Sư Cang (kênh Công Cộng) - Tỉnh lộ 941 - (Đất TM-DV nông thôn) |
604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường đất giáp lộ nhựa (Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941) - Giáp ranh xã Cần Đăng - (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ mương Sư Cang (kênh Công Cộng) - Trung tâm hành chính - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường cặp sông Hậu - (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường nhựa kênh Mương Trâu (QL91 - Sông Hậu) - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường đất kênh Mương Trâu (QL91 - Sông Hậu) - (Đất TM-DV nông thôn) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường nhựa mương Tân Hanh (QL91 - Sông Hậu) - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường nhựa mương Út Xuân (Từ QL 91 - Sông Hậu) - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường nhựa từ QL91 - Giáp ranh xã An Châu - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Bình Hòa |
Kênh Cả Điền (Đường nhựa) - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Bình Hòa |
Kênh Hội Đồng Nỹ (2 bên bờ) hướng ra kênh Mặc Cần Dưng - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường đất Rạch Vàm Nha - (Đất TM-DV nông thôn) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường cặp mương Song Sắc (2 bên bờ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông từ Quốc lộ 91 – xã Hòa Thạnh (rạch Mương Trâu) - (Đất TM-DV nông thôn) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường vào dự án Khu liên hợp xử lý nước thải chất rắn tỉnh An Giang - (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ cầu kênh Mặc Cần Dưng - Ranh xã Cần Đăng - (Đất TM-DV nông thôn) |
630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường nhựa kênh Chà Và - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông kênh Quýt bên bờ Đông - (Đất TM-DV nông thôn) |
268.800 | 188.160 | 131.712 | 92.198 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông kênh Quýt bên bờ Tây - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông rạch Sẻo Sâu thuộc Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 - (Đất TM-DV nông thôn) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông mương Rạch Gộc (2 bên bờ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông mương Bà Tam (2 bên bờ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường nhựa, bê tông Bình Thạnh - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông từ Khu dân cư Huỳnh Tòng - Hầm Cá Tư Nuông - (Đất TM-DV nông thôn) |
231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường bê tông từ cầu Khai Long - Nhà ông Tám Sửu - (Đất TM-DV nông thôn) |
224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa Lô A,B,C,D,E,F,G - (Đất TM-DV nông thôn) |
798.000 | 558.600 | 391.020 | 273.714 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa Lô K,H,I,Q - (Đất TM-DV nông thôn) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa Lô P,J - (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A} - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.134.000 | 793.800 | 555.660 | 388.962 | |
| Xã Bình Hòa |
Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B} - (Đất TM-DV nông thôn) |
882.000 | 617.400 | 432.180 | 302.526 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Khu dân cư phía sau huyện đội - (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Khu dân cư vượt lũ - (Đất TM-DV nông thôn) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Khu Hai Trí - (Đất TM-DV nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Khu tái định cư đường Cầu tàu (Từ QL 91 - Sông Hậu) - (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II Khu nhà ở công nhân Khu công nghiệp Bình Hòa - (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 Khu dân cư An Phú - (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2 Khu dân cư Kênh Quýt - (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Cụm dân cư ấp Thạnh Hòa - (Đất TM-DV nông thôn) |
378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Khu dân cư Huỳnh Tòng (ấp Thạnh Phú). - (Đất TM-DV nông thôn) |
378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 | |
| Xã Bình Hòa |
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
133.000 | 93.100 | 65.170 | 45.619 | |
| Xã Bình Hòa |
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 | |
| Xã Bình Hòa |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II: Từ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng (Đất SX-KD nông thôn) |
2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2: - (Đất SX-KD nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú: - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 1 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Từ QL91 - Cuối đường (Ngã 3 vào chợ cũ) (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 2 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 3 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Từ đường số 2 - Đường số 6 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 4 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường số 7 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 5 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Lộ tử (Đất SX-KD nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 6 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường (Đất SX-KD nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 7 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên) (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 8 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp đường số 3 - Cuối đường (2 bên) (Đất SX-KD nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường lộ tử - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp quốc lộ 91 - Cuối đường (Đất SX-KD nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Xã Bình Hòa |
Các hẻm (Khu C) - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường nhánh SH - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Đầu lộ Thí - Sông Hậu (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Bình Hòa |
Chợ Thạnh Hòa - (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 Từ cầu mương Út Xuân - Lộ Tắt (BH) (Đất SX-KD nông thôn) |
972.000 | 680.400 | 476.280 | 333.396 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 Từ cầu Mặc Cần Dưng - Ranh xã Bình Mỹ (Đất SX-KD nông thôn) |
1.044.000 | 730.800 | 511.560 | 358.092 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 Từ ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Hội Đồng Nỉ (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 Từ cầu Hội Đồng Nỉ - Cầu Mương Chùa (Đất SX-KD nông thôn) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| Xã Bình Hòa |
Lộ nhựa đi cặp Sông Hậu Từ Cầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa) (Đất SX-KD nông thôn) |
324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ mương Sư Cang (kênh Công Cộng) - Tỉnh lộ 941 - (Đất SX-KD nông thôn) |
518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường đất giáp lộ nhựa (Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941) - Giáp ranh xã Cần Đăng - (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ mương Sư Cang (kênh Công Cộng) - Trung tâm hành chính - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường cặp sông Hậu - (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường nhựa kênh Mương Trâu (QL91 - Sông Hậu) - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường đất kênh Mương Trâu (QL91 - Sông Hậu) - (Đất SX-KD nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II: Từ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng (Đất ở nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2: - (Đất ở nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Bình Hòa |
Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú: - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 1 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Từ QL91 - Cuối đường (Ngã 3 vào chợ cũ) (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 2 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 3 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Từ đường số 2 - Đường số 6 (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 4 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường số 7 (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 5 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Lộ tử (Đất ở nông thôn) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 6 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường (Đất ở nông thôn) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 7 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên) (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường số 8 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp đường số 3 - Cuối đường (2 bên) (Đất ở nông thôn) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| Xã Bình Hòa |
Từ Đường lộ tử - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Tiếp giáp quốc lộ 91 - Cuối đường (Đất ở nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Bình Hòa |
Các hẻm (Khu C) - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Bình Hòa |
Đường nhánh SH - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa Đầu lộ Thí - Sông Hậu (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Bình Hòa |
Chợ Thạnh Hòa - (Đất ở nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Hòa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin xã Bình Hòa, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bình Thạnh, Xã An Hòa, Xã Bình Hòa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Hòa theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bình Hòa có diện tích tự nhiên 48,63 km² với quy mô dân số 56.484 người, mật độ dân cư đạt 1.161,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Hòa được đặt tại UBND xã Bình Hòa hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Bình Hòa là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bình Hòa, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
