Bảng giá đất xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Bình Thạnh Đông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Thạnh Đông theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Thạnh Đông năm 2026

Khu vực: xã Bình Thạnh Đông.

Mức giá áp dụng: từ 30.870 đến 2.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bình Thạnh Đông Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
135.000 94.500 66.150 46.305
Xã Bình Thạnh Đông Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Bình Thạnh Đông Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
90.000 63.000 44.100 30.870
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm:( Ấp Hiệp Hưng, Hiệp Thạnh, Hiệp Trung, Hiệp Thuận,Hiệp Hoà)
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây hàng năm)
58.000 46.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm:( Ấp Hiệp Hưng, Hiệp Thạnh, Hiệp Trung, Hiệp Thuận,Hiệp Hoà)
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
35.000 0 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)
Tiếp giáp đường tỉnh 954 -
(Đất trồng cây hàng năm)
70.000 55.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)
Tiếp giáp đường tỉnh 951 -
(Đất trồng cây hàng năm)
70.000 55.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) -
(Đất trồng cây hàng năm)
70.000 55.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
41.000 0 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)
Tiếp giáp đường tỉnh 951 -
(Đất trồng cây hàng năm)
70.000 55.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) -
(Đất trồng cây hàng năm)
70.000 55.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
41.000 0 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm:( Ấp Hiệp Hưng, Hiệp Thạnh, Hiệp Trung, Hiệp Thuận,Hiệp Hoà)
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng lúa)
58.000 46.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm:( Ấp Hiệp Hưng, Hiệp Thạnh, Hiệp Trung, Hiệp Thuận,Hiệp Hoà)
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
35.000 0 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)
Tiếp giáp đường tỉnh 954 -
(Đất trồng lúa)
70.000 55.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)
Tiếp giáp đường tỉnh 951 -
(Đất trồng lúa)
70.000 55.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) -
(Đất trồng lúa)
70.000 55.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
41.000 0 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)
Tiếp giáp đường tỉnh 951 -
(Đất trồng lúa)
70.000 55.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) -
(Đất trồng lúa)
70.000 55.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
41.000 0 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm:( Ấp Hiệp Hưng, Hiệp Thạnh, Hiệp Trung, Hiệp Thuận,Hiệp Hoà)
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
58.000 46.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm:( Ấp Hiệp Hưng, Hiệp Thạnh, Hiệp Trung, Hiệp Thuận,Hiệp Hoà)
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
35.000 0 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)
Tiếp giáp đường tỉnh 954 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
70.000 55.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)
Tiếp giáp đường tỉnh 951 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
70.000 55.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
70.000 55.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
41.000 0 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)
Tiếp giáp đường tỉnh 951 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
70.000 55.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
70.000 55.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
41.000 0 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm:( Ấp Hiệp Hưng, Hiệp Thạnh, Hiệp Trung, Hiệp Thuận,Hiệp Hoà)
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây lâu năm)
70.000 55.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm:( Ấp Hiệp Hưng, Hiệp Thạnh, Hiệp Trung, Hiệp Thuận,Hiệp Hoà)
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
52.000 0 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)
Tiếp giáp đường tỉnh 954 -
(Đất trồng cây lâu năm)
81.000 64.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)
Tiếp giáp đường tỉnh 951 -
(Đất trồng cây lâu năm)
81.000 64.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) -
(Đất trồng cây lâu năm)
81.000 64.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
52.000 0 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)
Tiếp giáp đường tỉnh 951 -
(Đất trồng cây lâu năm)
81.000 64.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) -
(Đất trồng cây lâu năm)
81.000 64.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
52.000 0 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Đất ở nông thôn tại trung tâm Đảng ủy xã
-
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Bình Thạnh Đông Đất ở nông thôn tại Ban Chỉ huy Quân sự xã
-
(Đất ở nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Bình Thạnh Đông Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
-
(Đất ở nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Bình Thạnh Đông Chợ Phú Bình (ấp Bình Phú 2)
-
(Đất ở nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Bình Thạnh Đông Chợ Bình Trung
-
(Đất ở nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Bình Thạnh Đông Đất ở nông thôn Chợ Hiệp Xương (ấp Hiệp Thuận) - Cụm dân cư Hiện Xương
-
(Đất ở nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Bình Thạnh Đông Đất ở nông thôn tại các chợ còn lại (không phải chợ trung tâm)
Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1 -
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường tỉnh 954
Từ Phà Năng Gù - Cầu Cái Đầm
(Đất ở nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường tỉnh 951
Từ Phà Năng Gù - Trung tâm Đảng ủy xã
(Đất ở nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường tỉnh 951
Từ Trung tâm Đảng ủy xã - Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1
(Đất ở nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường tỉnh 951
Từ Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1 - Trung tâm Hành chính xã
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường tỉnh 951
Từ Trung tâm Hành Chính xã - Giáp ranh xã Hòa Lạc
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Bình Thạnh Đông Chợ Hiệp Xương cũ (ấp Hiệp Trung)
-
(Đất ở nông thôn)
438.000 306.600 214.620 150.234
Xã Bình Thạnh Đông Cụm DC Hiệp Hưng
-
(Đất ở nông thôn)
438.000 306.600 214.620 150.234
Xã Bình Thạnh Đông Đường Hiệp Xương - Phú Hưng
-
(Đất ở nông thôn)
380.000 266.000 186.200 130.340
Xã Bình Thạnh Đông Cầu Đình - giáp ranh Phú Hưng (bờ Đông rạch Cái Đầm)
-
(Đất ở nông thôn)
313.000 219.100 153.370 107.359
Xã Bình Thạnh Đông Từ Ban Chỉ huy Quân sự xã - ranh Phú Xuân (Nam Mương Khai)
-
(Đất ở nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Bình Thạnh Đông Từ Cụm dân cư Hiệp Hưng - cầu trường "C"
-
(Đất ở nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Bình Thạnh Đông Từ cầu Bình Hiệp - cầu Mương Khai
-
(Đất ở nông thôn)
380.000 266.000 186.200 130.340
Xã Bình Thạnh Đông Đường Tây Cái Đầm (Đoạn từ cầu Bình Hiệp - cầu Cái Đầm)
-
(Đất ở nông thôn)
190.000 133.000 93.100 65.170
Xã Bình Thạnh Đông Nam Mương Chùa
-
(Đất ở nông thôn)
563.000 394.100 275.870 193.109
Xã Bình Thạnh Đông Bắc Mương Chùa
-
(Đất ở nông thôn)
375.000 262.500 183.750 128.625
Xã Bình Thạnh Đông Từ ngã 3 Cua Dinh - ngã 3 nhà ông Lắm
-
(Đất ở nông thôn)
630.000 441.000 308.700 216.090
Xã Bình Thạnh Đông Cụm DC Phú Bình (các đường còn lại)
-
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Bình Thạnh Đông Đường cồn Bình Phú 2 - Bình Thành
-
(Đất ở nông thôn)
440.000 308.000 215.600 150.920
Xã Bình Thạnh Đông Đường Đal xóm Hồ - nhà thờ Bình Tây
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Bình Thạnh Đông Cầu Mương Khai - nhà ông Sa
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Bình Thạnh Đông Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
225.000 157.500 110.250 77.175
Xã Bình Thạnh Đông Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Bình Thạnh Đông Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Bình Thạnh Đông Đất ở nông thôn tại trung tâm Đảng ủy xã
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Bình Thạnh Đông Đất ở nông thôn tại Ban Chỉ huy Quân sự xã
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
Xã Bình Thạnh Đông Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
Xã Bình Thạnh Đông Chợ Phú Bình (ấp Bình Phú 2)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
Xã Bình Thạnh Đông Chợ Bình Trung
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
Xã Bình Thạnh Đông Đất ở nông thôn Chợ Hiệp Xương (ấp Hiệp Thuận) - Cụm dân cư Hiện Xương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
Xã Bình Thạnh Đông Đất ở nông thôn tại các chợ còn lại (không phải chợ trung tâm)
Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1 -
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường tỉnh 954
Từ Phà Năng Gù - Cầu Cái Đầm
(Đất TM-DV nông thôn)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường tỉnh 951
Từ Phà Năng Gù - Trung tâm Đảng ủy xã
(Đất TM-DV nông thôn)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường tỉnh 951
Từ Trung tâm Đảng ủy xã - Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1
(Đất TM-DV nông thôn)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường tỉnh 951
Từ Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1 - Trung tâm Hành chính xã
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường tỉnh 951
Từ Trung tâm Hành Chính xã - Giáp ranh xã Hòa Lạc
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Bình Thạnh Đông Chợ Hiệp Xương cũ (ấp Hiệp Trung)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
306.600 214.620 150.234 105.164
Xã Bình Thạnh Đông Cụm DC Hiệp Hưng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
306.600 214.620 150.234 105.164
Xã Bình Thạnh Đông Đường Hiệp Xương - Phú Hưng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
266.000 186.200 130.340 91.238
Xã Bình Thạnh Đông Cầu Đình - giáp ranh Phú Hưng (bờ Đông rạch Cái Đầm)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
219.100 153.370 107.359 75.151
Xã Bình Thạnh Đông Từ Ban Chỉ huy Quân sự xã - ranh Phú Xuân (Nam Mương Khai)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Bình Thạnh Đông Từ Cụm dân cư Hiệp Hưng - cầu trường "C"
-
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Bình Thạnh Đông Từ cầu Bình Hiệp - cầu Mương Khai
-
(Đất TM-DV nông thôn)
266.000 186.200 130.340 91.238
Xã Bình Thạnh Đông Đường Tây Cái Đầm (Đoạn từ cầu Bình Hiệp - cầu Cái Đầm)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
133.000 93.100 65.170 45.619
Xã Bình Thạnh Đông Nam Mương Chùa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
394.100 275.870 193.109 135.176
Xã Bình Thạnh Đông Bắc Mương Chùa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
262.500 183.750 128.625 90.038
Xã Bình Thạnh Đông Từ ngã 3 Cua Dinh - ngã 3 nhà ông Lắm
-
(Đất TM-DV nông thôn)
441.000 308.700 216.090 151.263
Xã Bình Thạnh Đông Cụm DC Phú Bình (các đường còn lại)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Bình Thạnh Đông Đường cồn Bình Phú 2 - Bình Thành
-
(Đất TM-DV nông thôn)
308.000 215.600 150.920 105.644
Xã Bình Thạnh Đông Đường Đal xóm Hồ - nhà thờ Bình Tây
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Bình Thạnh Đông Cầu Mương Khai - nhà ông Sa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Bình Thạnh Đông Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
157.500 110.250 77.175 54.023
Xã Bình Thạnh Đông Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Bình Thạnh Đông Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
105.000 73.500 51.450 36.015
Xã Bình Thạnh Đông Đất ở nông thôn tại trung tâm Đảng ủy xã
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Bình Thạnh Đông Đất ở nông thôn tại Ban Chỉ huy Quân sự xã
-
(Đất SX-KD nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Bình Thạnh Đông Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
-
(Đất SX-KD nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Bình Thạnh Đông Chợ Phú Bình (ấp Bình Phú 2)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Bình Thạnh Đông Chợ Bình Trung
-
(Đất SX-KD nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Bình Thạnh Đông Đất ở nông thôn Chợ Hiệp Xương (ấp Hiệp Thuận) - Cụm dân cư Hiện Xương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Bình Thạnh Đông Đất ở nông thôn tại các chợ còn lại (không phải chợ trung tâm)
Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1 -
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường tỉnh 954
Từ Phà Năng Gù - Cầu Cái Đầm
(Đất SX-KD nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường tỉnh 951
Từ Phà Năng Gù - Trung tâm Đảng ủy xã
(Đất SX-KD nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường tỉnh 951
Từ Trung tâm Đảng ủy xã - Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1
(Đất SX-KD nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường tỉnh 951
Từ Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1 - Trung tâm Hành chính xã
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường tỉnh 951
Từ Trung tâm Hành Chính xã - Giáp ranh xã Hòa Lạc
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Bình Thạnh Đông Chợ Hiệp Xương cũ (ấp Hiệp Trung)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
262.800 183.960 128.772 90.140
Xã Bình Thạnh Đông Cụm DC Hiệp Hưng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
262.800 183.960 128.772 90.140
Xã Bình Thạnh Đông Đường Hiệp Xương - Phú Hưng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
228.000 159.600 111.720 78.204
Xã Bình Thạnh Đông Cầu Đình - giáp ranh Phú Hưng (bờ Đông rạch Cái Đầm)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
187.800 131.460 92.022 64.415
Xã Bình Thạnh Đông Từ Ban Chỉ huy Quân sự xã - ranh Phú Xuân (Nam Mương Khai)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Bình Thạnh Đông Từ Cụm dân cư Hiệp Hưng - cầu trường "C"
-
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Bình Thạnh Đông Từ cầu Bình Hiệp - cầu Mương Khai
-
(Đất SX-KD nông thôn)
228.000 159.600 111.720 78.204
Xã Bình Thạnh Đông Đường Tây Cái Đầm (Đoạn từ cầu Bình Hiệp - cầu Cái Đầm)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
114.000 79.800 55.860 39.102
Xã Bình Thạnh Đông Nam Mương Chùa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
337.800 236.460 165.522 115.865
Xã Bình Thạnh Đông Bắc Mương Chùa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
225.000 157.500 110.250 77.175
Xã Bình Thạnh Đông Từ ngã 3 Cua Dinh - ngã 3 nhà ông Lắm
-
(Đất SX-KD nông thôn)
378.000 264.600 185.220 129.654
Xã Bình Thạnh Đông Cụm DC Phú Bình (các đường còn lại)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Bình Thạnh Đông Đường cồn Bình Phú 2 - Bình Thành
-
(Đất SX-KD nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Bình Thạnh Đông Đường Đal xóm Hồ - nhà thờ Bình Tây
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Bình Thạnh Đông Cầu Mương Khai - nhà ông Sa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bình Thạnh Đông Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
135.000 94.500 66.150 46.305
Xã Bình Thạnh Đông Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Bình Thạnh Đông Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
90.000 63.000 44.100 30.870
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm:( Ấp Hiệp Hưng, Hiệp Thạnh, Hiệp Trung, Hiệp Thuận,Hiệp Hoà)
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây hàng năm)
58.000 46.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm:( Ấp Hiệp Hưng, Hiệp Thạnh, Hiệp Trung, Hiệp Thuận,Hiệp Hoà)
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
35.000 0 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)
Tiếp giáp đường tỉnh 954 -
(Đất trồng cây hàng năm)
70.000 55.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)
Tiếp giáp đường tỉnh 951 -
(Đất trồng cây hàng năm)
70.000 55.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) -
(Đất trồng cây hàng năm)
70.000 55.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
41.000 0 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)
Tiếp giáp đường tỉnh 951 -
(Đất trồng cây hàng năm)
70.000 55.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) -
(Đất trồng cây hàng năm)
70.000 55.000 0 0
Xã Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
41.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Thạnh Đông

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hiệp Xương, Xã Phú Bình, Xã Bình Thạnh Đông (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Thạnh Đông theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bình Thạnh Đông có diện tích tự nhiên 61,7 km² với quy mô dân số 50.569 người, mật độ dân cư đạt 819,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Thạnh Đông được đặt tại UBND xã Phú Bình cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Thạnh Đông không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Bình Thạnh Đông là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bình Thạnh Đông, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang là 2.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang là khoảng 335.815 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (990 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?