---
title: Bảng giá đất xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:35Z
modified: 2026-08-23T08:51:10Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-binh-thanh-dong-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144552
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-binh-thanh-dong-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:10Z
---

**Bảng giá đất xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-binh-thanh-dong-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-binh-thanh-dong-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang

Xã Bình Thạnh Đông Sắp xếp từ: Xã Hiệp Xương, Phú Bình, Bình Thạnh Đông.

### Bảng giá đất xã Bình Thạnh Đông năm 2026

**Khu vực:** xã Bình Thạnh Đông.

**Loại đất:** Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

**Mức giá áp dụng:** từ 30.870 đến 2.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 94.500 | 66.150 | 46.305 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm:( Ấp Hiệp Hưng, Hiệp Thạnh, Hiệp Trung, Hiệp Thuận,Hiệp Hoà)** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây hàng năm | 58.000 | 46.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm:( Ấp Hiệp Hưng, Hiệp Thạnh, Hiệp Trung, Hiệp Thuận,Hiệp Hoà)** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)** Tiếp giáp đường tỉnh 954 - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)** Tiếp giáp đường tỉnh 951 - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 41.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)** Tiếp giáp đường tỉnh 951 - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 41.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm:( Ấp Hiệp Hưng, Hiệp Thạnh, Hiệp Trung, Hiệp Thuận,Hiệp Hoà)** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng lúa | 58.000 | 46.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm:( Ấp Hiệp Hưng, Hiệp Thạnh, Hiệp Trung, Hiệp Thuận,Hiệp Hoà)** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 35.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)** Tiếp giáp đường tỉnh 954 - | Đất trồng lúa | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)** Tiếp giáp đường tỉnh 951 - | Đất trồng lúa | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - | Đất trồng lúa | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 41.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)** Tiếp giáp đường tỉnh 951 - | Đất trồng lúa | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - | Đất trồng lúa | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 41.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm:( Ấp Hiệp Hưng, Hiệp Thạnh, Hiệp Trung, Hiệp Thuận,Hiệp Hoà)** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 46.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm:( Ấp Hiệp Hưng, Hiệp Thạnh, Hiệp Trung, Hiệp Thuận,Hiệp Hoà)** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)** Tiếp giáp đường tỉnh 954 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)** Tiếp giáp đường tỉnh 951 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)** Tiếp giáp đường tỉnh 951 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm:( Ấp Hiệp Hưng, Hiệp Thạnh, Hiệp Trung, Hiệp Thuận,Hiệp Hoà)** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm:( Ấp Hiệp Hưng, Hiệp Thạnh, Hiệp Trung, Hiệp Thuận,Hiệp Hoà)** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 52.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)** Tiếp giáp đường tỉnh 954 - | Đất trồng cây lâu năm | 81.000 | 64.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)** Tiếp giáp đường tỉnh 951 - | Đất trồng cây lâu năm | 81.000 | 64.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - | Đất trồng cây lâu năm | 81.000 | 64.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 52.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)** Tiếp giáp đường tỉnh 951 - | Đất trồng cây lâu năm | 81.000 | 64.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - | Đất trồng cây lâu năm | 81.000 | 64.000 |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 52.000 |  |  |  |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm Đảng ủy xã** - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đất ở nông thôn tại Ban Chỉ huy Quân sự xã** - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Chợ Phú Bình (ấp Bình Phú 2)** - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Chợ Bình Trung** - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đất ở nông thôn Chợ Hiệp Xương (ấp Hiệp Thuận) - Cụm dân cư Hiện Xương** - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đất ở nông thôn tại các chợ còn lại (không phải chợ trung tâm)** Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Tiếp giáp đường tỉnh 954** Từ Phà Năng Gù - Cầu Cái Đầm | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Từ Phà Năng Gù - Trung tâm Đảng ủy xã | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Từ Trung tâm Đảng ủy xã - Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Từ Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1 - Trung tâm Hành chính xã | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Từ Trung tâm Hành Chính xã - Giáp ranh xã Hòa Lạc | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Chợ Hiệp Xương cũ (ấp Hiệp Trung)** - | Đất ở nông thôn | 438.000 | 306.600 | 214.620 | 150.234 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Cụm DC Hiệp Hưng** - | Đất ở nông thôn | 438.000 | 306.600 | 214.620 | 150.234 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đường Hiệp Xương - Phú Hưng** - | Đất ở nông thôn | 380.000 | 266.000 | 186.200 | 130.340 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Cầu Đình - giáp ranh Phú Hưng (bờ Đông rạch Cái Đầm)** - | Đất ở nông thôn | 313.000 | 219.100 | 153.370 | 107.359 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Từ Ban Chỉ huy Quân sự xã - ranh Phú Xuân (Nam Mương Khai)** - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Từ Cụm dân cư Hiệp Hưng - cầu trường "C"** - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Từ cầu Bình Hiệp - cầu Mương Khai** - | Đất ở nông thôn | 380.000 | 266.000 | 186.200 | 130.340 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đường Tây Cái Đầm (Đoạn từ cầu Bình Hiệp - cầu Cái Đầm)** - | Đất ở nông thôn | 190.000 | 133.000 | 93.100 | 65.170 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Nam Mương Chùa** - | Đất ở nông thôn | 563.000 | 394.100 | 275.870 | 193.109 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Bắc Mương Chùa** - | Đất ở nông thôn | 375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Từ ngã 3 Cua Dinh - ngã 3 nhà ông Lắm** - | Đất ở nông thôn | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Cụm DC Phú Bình (các đường còn lại)** - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đường cồn Bình Phú 2 - Bình Thành** - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 308.000 | 215.600 | 150.920 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đường Đal xóm Hồ - nhà thờ Bình Tây** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Cầu Mương Khai - nhà ông Sa** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 225.000 | 157.500 | 110.250 | 77.175 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm Đảng ủy xã** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đất ở nông thôn tại Ban Chỉ huy Quân sự xã** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Chợ Phú Bình (ấp Bình Phú 2)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Chợ Bình Trung** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đất ở nông thôn Chợ Hiệp Xương (ấp Hiệp Thuận) - Cụm dân cư Hiện Xương** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đất ở nông thôn tại các chợ còn lại (không phải chợ trung tâm)** Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Tiếp giáp đường tỉnh 954** Từ Phà Năng Gù - Cầu Cái Đầm | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Từ Phà Năng Gù - Trung tâm Đảng ủy xã | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Từ Trung tâm Đảng ủy xã - Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Từ Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1 - Trung tâm Hành chính xã | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Từ Trung tâm Hành Chính xã - Giáp ranh xã Hòa Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Chợ Hiệp Xương cũ (ấp Hiệp Trung)** - | Đất TM-DV nông thôn | 306.600 | 214.620 | 150.234 | 105.164 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Cụm DC Hiệp Hưng** - | Đất TM-DV nông thôn | 306.600 | 214.620 | 150.234 | 105.164 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đường Hiệp Xương - Phú Hưng** - | Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 186.200 | 130.340 | 91.238 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Cầu Đình - giáp ranh Phú Hưng (bờ Đông rạch Cái Đầm)** - | Đất TM-DV nông thôn | 219.100 | 153.370 | 107.359 | 75.151 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Từ Ban Chỉ huy Quân sự xã - ranh Phú Xuân (Nam Mương Khai)** - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Từ Cụm dân cư Hiệp Hưng - cầu trường "C"** - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Từ cầu Bình Hiệp - cầu Mương Khai** - | Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 186.200 | 130.340 | 91.238 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đường Tây Cái Đầm (Đoạn từ cầu Bình Hiệp - cầu Cái Đầm)** - | Đất TM-DV nông thôn | 133.000 | 93.100 | 65.170 | 45.619 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Nam Mương Chùa** - | Đất TM-DV nông thôn | 394.100 | 275.870 | 193.109 | 135.176 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Bắc Mương Chùa** - | Đất TM-DV nông thôn | 262.500 | 183.750 | 128.625 | 90.038 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Từ ngã 3 Cua Dinh - ngã 3 nhà ông Lắm** - | Đất TM-DV nông thôn | 441.000 | 308.700 | 216.090 | 151.263 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Cụm DC Phú Bình (các đường còn lại)** - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đường cồn Bình Phú 2 - Bình Thành** - | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 215.600 | 150.920 | 105.644 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đường Đal xóm Hồ - nhà thờ Bình Tây** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Cầu Mương Khai - nhà ông Sa** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 157.500 | 110.250 | 77.175 | 54.023 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm Đảng ủy xã** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đất ở nông thôn tại Ban Chỉ huy Quân sự xã** - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Chợ Phú Bình (ấp Bình Phú 2)** - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Chợ Bình Trung** - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đất ở nông thôn Chợ Hiệp Xương (ấp Hiệp Thuận) - Cụm dân cư Hiện Xương** - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đất ở nông thôn tại các chợ còn lại (không phải chợ trung tâm)** Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Tiếp giáp đường tỉnh 954** Từ Phà Năng Gù - Cầu Cái Đầm | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Từ Phà Năng Gù - Trung tâm Đảng ủy xã | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Từ Trung tâm Đảng ủy xã - Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Từ Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1 - Trung tâm Hành chính xã | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Từ Trung tâm Hành Chính xã - Giáp ranh xã Hòa Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Chợ Hiệp Xương cũ (ấp Hiệp Trung)** - | Đất SX-KD nông thôn | 262.800 | 183.960 | 128.772 | 90.140 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Cụm DC Hiệp Hưng** - | Đất SX-KD nông thôn | 262.800 | 183.960 | 128.772 | 90.140 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đường Hiệp Xương - Phú Hưng** - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 159.600 | 111.720 | 78.204 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Cầu Đình - giáp ranh Phú Hưng (bờ Đông rạch Cái Đầm)** - | Đất SX-KD nông thôn | 187.800 | 131.460 | 92.022 | 64.415 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Từ Ban Chỉ huy Quân sự xã - ranh Phú Xuân (Nam Mương Khai)** - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Từ Cụm dân cư Hiệp Hưng - cầu trường "C"** - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Từ cầu Bình Hiệp - cầu Mương Khai** - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 159.600 | 111.720 | 78.204 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đường Tây Cái Đầm (Đoạn từ cầu Bình Hiệp - cầu Cái Đầm)** - | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 79.800 | 55.860 | 39.102 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Nam Mương Chùa** - | Đất SX-KD nông thôn | 337.800 | 236.460 | 165.522 | 115.865 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Bắc Mương Chùa** - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 157.500 | 110.250 | 77.175 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Từ ngã 3 Cua Dinh - ngã 3 nhà ông Lắm** - | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Cụm DC Phú Bình (các đường còn lại)** - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đường cồn Bình Phú 2 - Bình Thành** - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Đường Đal xóm Hồ - nhà thờ Bình Tây** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | **Cầu Mương Khai - nhà ông Sa** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Thạnh Đông

  Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã Bình Thạnh Đông 3 dòng dữ liệu   Xã Bình Thạnh Đông gồm:( Ấp Hiệp Hưng, Hiệp Thạnh, Hiệp Trung, Hiệp Thuận,Hiệp Hoà) 8 dòng dữ liệu   Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2) 16 dòng dữ liệu   Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1) 12 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm Đảng ủy xã 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại Ban Chỉ huy Quân sự xã 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã 3 dòng dữ liệu   Chợ Phú Bình (ấp Bình Phú 2) 3 dòng dữ liệu   Chợ Bình Trung 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn Chợ Hiệp Xương (ấp Hiệp Thuận) - Cụm dân cư Hiện Xương 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại các chợ còn lại (không phải chợ trung tâm) 3 dòng dữ liệu   Tiếp giáp đường tỉnh 954 3 dòng dữ liệu   Tiếp giáp đường tỉnh 951 12 dòng dữ liệu   Chợ Hiệp Xương cũ (ấp Hiệp Trung) 3 dòng dữ liệu   Cụm DC Hiệp Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường Hiệp Xương - Phú Hưng 3 dòng dữ liệu   Cầu Đình - giáp ranh Phú Hưng (bờ Đông rạch Cái Đầm) 3 dòng dữ liệu   Từ Ban Chỉ huy Quân sự xã - ranh Phú Xuân (Nam Mương Khai) 3 dòng dữ liệu   Từ Cụm dân cư Hiệp Hưng - cầu trường "C" 3 dòng dữ liệu   Từ cầu Bình Hiệp - cầu Mương Khai 3 dòng dữ liệu   Đường Tây Cái Đầm (Đoạn từ cầu Bình Hiệp - cầu Cái Đầm) 3 dòng dữ liệu   Nam Mương Chùa 3 dòng dữ liệu   Bắc Mương Chùa 3 dòng dữ liệu   Từ ngã 3 Cua Dinh - ngã 3 nhà ông Lắm 3 dòng dữ liệu   Cụm DC Phú Bình (các đường còn lại) 3 dòng dữ liệu   Đường cồn Bình Phú 2 - Bình Thành 3 dòng dữ liệu   Đường Đal xóm Hồ - nhà thờ Bình Tây 3 dòng dữ liệu   Cầu Mương Khai - nhà ông Sa 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)